Quyết định 1396/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung để thay thế, cắt giảm thành phần hồ sơ bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Huế
| Số hiệu | 1396/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 29/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Huế |
| Người ký | Trần Hữu Thùy Giang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1396/QĐ-UBND |
Huế, ngày 29 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐỂ THAY THẾ, CẮT GIẢM THÀNH PHẦN HỒ SƠ BẰNG DỮ LIỆU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HUẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1077/QĐ-BYT ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Bộ Y tế về việc công bố danh mục thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu điện tử đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 2200/TTr-SYT ngày 23 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 30 thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung để thay thế thành phần hồ sơ bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế (có phụ lục đính kèm).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Y tế thực hiện cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo đúng quy định; trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các TTHC, hoàn thành trước ngày 06/5/2026.
2. Sở Y tế, UBND các xã, phường niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết các thủ tục hành chính liên quan theo quy định tại Quyết định số 1077/QĐ-BYT ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Bộ Y tế.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Sửa đổi, bổ sung để thay thế, cắt giảm thành phần hồ sơ bằng dữ liệu đối với các TTHC tại phụ lục đính kèm đã được UBND thành phố công bố tại các Quyết định sau: Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của UBND thành phố Huế; Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND thành phố Huế; Quyết định số 2496/QĐ-UBND ngày 08/8/2025 của UBND thành phố Huế; Quyết định số 2207/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của UBND thành phố Huế; Quyết định số 2588/QĐ-UBND ngày 13/8/2025 của UBND thành phố Huế; Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 14/02/2022 của UBND tỉnh (nay là thành phố); Quyết định số 2061/QĐ-UBND ngày 14/8/2025 của UBND thành phố Huế.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Y tế; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐỂ THAY THẾ, CẮT GIẢM THÀNH PHẦN
HỒ SƠ BẰNG DỮ LIỆU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(kèm theo Quyết định số 1396/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND
thành phố Huế)
|
Stt |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Các nội dung còn lại giữ nguyên theo Quyết định đã công bố |
Nội dung sửa đổi, bổ sung (Thành phần hồ sơ được thay thế bằng CSDL; phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung) |
CSDL để khai thác thành phần hồ sơ/ Bộ chủ quản CSDL |
|
A. TTHC CẤP TỈNH |
|
|
|
|
|
||
|
1. |
1.013814 |
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập |
Bảo trợ xã hội |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố |
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
1. Bản sao có chứng thực đối với giấy tờ hợp pháp về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai/Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
2. Phiếu lý lịch tư pháp của sáng lập viên (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư/Bộ Công an |
||||||
|
3. Thẻ căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân của sáng lập viên; Thẻ căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân cá nhân hợp pháp khác của người đại diện theo ủy quyền của tổ chức (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh/Bộ Tài chính |
||||||
|
2. |
1.014010 |
Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân |
Bảo trợ xã hội |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố |
Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 |
Giấy phép thành lập/Giấy phép hoạt động đã được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh/Bộ Tài chính |
|
3. |
2.000027 |
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
Bảo trợ xã hội |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố |
Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 |
Giấy tờ hợp pháp về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở hoặc tài sản gắn liền với đất phục vụ cho hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai/Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
4. |
1.014011 |
|
động hỗ trợ nạn nhân |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố |
Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 |
Giấy tờ hợp pháp về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở hoặc tài sản gắn liền với đất phục vụ cho hoạt động hỗ trợ nạn nhân (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai/Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
5. |
2.000025 |
Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
Bảo trợ xã hội |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố |
Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/quyền sở hữu công trình của bên cho thuê/cho mượn (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai/Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
6. |
1.012278 |
Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
Khám bệnh, chữa bệnh |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế |
Quyết định số 2496/QĐ-UBND ngày 08/8/2025 |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh/Bộ Tài chính |
|
7. |
1.013838 |
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế |
An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế |
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: 1 bản sao có đóng dấu của thương nhân. (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh/Bộ Tài chính |
|
8. |
1.013855 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế |
An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế |
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có ngành nghề phù hợp với loại thực phẩm của cơ sở sản xuất (có xác nhận của cơ sở) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh/Bộ Tài chính |
|
9. |
1.013857 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế |
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao có chứng thực); (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh/Bộ Tài chính |
|
10. |
1.013867 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. |
Phòng bệnh |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế |
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Giấy tờ về tư cách pháp nhân của cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất ghi nội dung thay đổi (đối với cơ sở tại Việt Nam) - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh/Bộ Tài chính |
|
11. |
1.013874 |
Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. |
Phòng bệnh |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế |
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Giấy tờ về tư cách pháp nhân của cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh/Bộ Tài chính |
|
12. |
1.013878 |
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III. |
Phòng bệnh |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế |
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Bản sao có chứng thực các giấy tờ chứng minh việc thành lập và hoạt động của cơ sở xét nghiệm theo quy định của pháp luật (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh/Bộ Tài chính |
|
13. |
1.013886 |
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu |
Phòng bệnh |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế |
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Bản sao có đóng dấu của đơn vị đề nghị cấp CFS) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh/Bộ Tài chính |
|
14. |
1.013887 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. |
Phòng bệnh |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế |
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Giấy tờ về tư cách pháp nhân của cơ sở tiếp nhận số đăng ký lưu hành (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh/Bộ Tài chính |
|
15. |
1.013889 |
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu |
Phòng bệnh |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế |
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Bản sao có đóng dấu của đơn vị đề nghị cấp CFS) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh/Bộ Tài chính |
|
16. |
1.013895 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
Phòng bệnh |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế |
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Giấy tờ về tư cách pháp nhân của cơ sở sản xuất ghi địa điểm mới (đối với cơ sở tại Việt Nam)- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh/Bộ Tài chính |
|
17. |
1.013896 |
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá. |
Phòng bệnh |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế |
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh/Bộ Tài chính |
|
18. |
1.013898 |
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc lá (bên thứ nhất) |
Phòng bệnh |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế |
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh/Bộ Tài chính |
|
19. |
1.013865 |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm. |
Phòng bệnh |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế |
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Các giấy tờ chứng minh việc thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm: Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với cơ sở y tế tư nhân (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh/Bộ Tài chính |
|
20. |
1.013866 |
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. |
Phòng bệnh |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế |
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Giấy tờ về tư cách pháp nhân của cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh/Bộ Tài chính |
|
21. |
1.014076 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) |
Dược phẩm |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế |
Quyết định số 2207/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh/Bộ Tài chính |
|
22. |
1.009566 |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu |
Dược phẩm |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế |
Quyết định số 2207/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 |
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh/Bộ Tài chính |
|
23. |
1.014203 |
Thẩm định điều kiện về cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành tốt đối với cơ sở có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thương mại (trường hợp cơ sở có đề nghị); Đánh giá định kỳ; Kiểm soát thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc |
Dược phẩm |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế |
Quyết định số 2588/QĐ-UBND ngày 13/8/2025 |
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh/Bộ Tài chính |
|
24. |
1.003073 |
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm |
Dược phẩm |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế |
Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 14/2/2022 |
Giấy tờ chứng minh sự thay đổi. (Trong trường hợp thay đổi về Giấy đăng ký kinh doanh) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh/Bộ Tài chính |
|
25. |
1.014101 |
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ |
Dược phẩm |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế |
Quyết định số 2061/QĐ-UBND ngày 14/8/2025 |
Các giấy tờ chứng minh nội dung thay đổi. (Trong trường hợp thay đổi về căn cước công dân) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
CSDL quốc gia về dân cư/Bộ Công an |
|
B |
TTHC CẤP TỈNH/CẤP XÃ |
||||||
|
26. |
2.000286 |
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội |
Bảo trợ xã hội |
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã, cơ sở trợ giúp xã hội - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã, cơ sở trợ giúp xã hội. |
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Bản sao Giấy khai sinh đối với trẻ em, trường hợp trẻ em bị bỏ rơi phải làm thủ tục đăng ký khai sinh theo quy định của pháp luật về đăng ký hộ tịch (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
CSDL quốc gia về Hộ tịch/Bộ Tư pháp |
|
27. |
2.000282 |
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội |
Bảo trợ xã hội |
- Cơ quan thực hiện: Chính quyền (hoặc công an), UBND cấp xã, cơ sở trợ giúp xã hội. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã, cơ sở trợ giúp xã hội. |
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Bản sao chứng minh nhân dân, Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân của đối tượng (nếu có) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
CSDL quốc gia về dân cư/Bộ Công an |
|
C |
TTHC CẤP XÃ |
||||||
|
28. |
2.000355 |
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn |
Bảo trợ xã hội |
UBND cấp xã. |
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Phiếu lý lịch tư pháp; Bản sao giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước hoặc hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của người đứng đầu, nhân viên của cơ sở (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
CSDL quốc gia về dân cư: CSDL lý lịch tư pháp/Bộ Công an |
|
29. |
2.001088 |
Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số. |
Dân số, Bà mẹ và Trẻ em |
UBND cấp xã. |
Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 14/2/2022 |
Giấy đăng ký kết hôn đối với đối tượng hưởng chính sách là người dân tộc Kinh có chồng là người dân tộc thiểu số (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
CSDL quốc gia về Hộ tịch/Bộ Tư pháp |
|
30. |
2.001942 |
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế |
Dân số, Bà mẹ và Trẻ em |
UBND cấp xã. |
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Giấy khai sinh hoặc chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Giấy khai sinh đối với CSDL quốc gia về Hộ tịch/Bộ Tư pháp/ chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đối với CSDL quốc gia về dân cư /Bộ Công an |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1396/QĐ-UBND |
Huế, ngày 29 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐỂ THAY THẾ, CẮT GIẢM THÀNH PHẦN HỒ SƠ BẰNG DỮ LIỆU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HUẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1077/QĐ-BYT ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Bộ Y tế về việc công bố danh mục thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu điện tử đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 2200/TTr-SYT ngày 23 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 30 thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung để thay thế thành phần hồ sơ bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế (có phụ lục đính kèm).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Y tế thực hiện cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo đúng quy định; trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các TTHC, hoàn thành trước ngày 06/5/2026.
2. Sở Y tế, UBND các xã, phường niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết các thủ tục hành chính liên quan theo quy định tại Quyết định số 1077/QĐ-BYT ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Bộ Y tế.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Sửa đổi, bổ sung để thay thế, cắt giảm thành phần hồ sơ bằng dữ liệu đối với các TTHC tại phụ lục đính kèm đã được UBND thành phố công bố tại các Quyết định sau: Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của UBND thành phố Huế; Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND thành phố Huế; Quyết định số 2496/QĐ-UBND ngày 08/8/2025 của UBND thành phố Huế; Quyết định số 2207/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của UBND thành phố Huế; Quyết định số 2588/QĐ-UBND ngày 13/8/2025 của UBND thành phố Huế; Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 14/02/2022 của UBND tỉnh (nay là thành phố); Quyết định số 2061/QĐ-UBND ngày 14/8/2025 của UBND thành phố Huế.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Y tế; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐỂ THAY THẾ, CẮT GIẢM THÀNH PHẦN
HỒ SƠ BẰNG DỮ LIỆU THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(kèm theo Quyết định số 1396/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND
thành phố Huế)
|
Stt |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Các nội dung còn lại giữ nguyên theo Quyết định đã công bố |
Nội dung sửa đổi, bổ sung (Thành phần hồ sơ được thay thế bằng CSDL; phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung) |
CSDL để khai thác thành phần hồ sơ/ Bộ chủ quản CSDL |
|
A. TTHC CẤP TỈNH |
|
|
|
|
|
||
|
1. |
1.013814 |
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập |
Bảo trợ xã hội |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố |
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
1. Bản sao có chứng thực đối với giấy tờ hợp pháp về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai/Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
2. Phiếu lý lịch tư pháp của sáng lập viên (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư/Bộ Công an |
||||||
|
3. Thẻ căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân của sáng lập viên; Thẻ căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân cá nhân hợp pháp khác của người đại diện theo ủy quyền của tổ chức (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh/Bộ Tài chính |
||||||
|
2. |
1.014010 |
Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân |
Bảo trợ xã hội |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố |
Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 |
Giấy phép thành lập/Giấy phép hoạt động đã được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh/Bộ Tài chính |
|
3. |
2.000027 |
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
Bảo trợ xã hội |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố |
Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 |
Giấy tờ hợp pháp về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở hoặc tài sản gắn liền với đất phục vụ cho hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai/Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
4. |
1.014011 |
|
động hỗ trợ nạn nhân |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố |
Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 |
Giấy tờ hợp pháp về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở hoặc tài sản gắn liền với đất phục vụ cho hoạt động hỗ trợ nạn nhân (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai/Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
5. |
2.000025 |
Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
Bảo trợ xã hội |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND thành phố |
Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 |
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/quyền sở hữu công trình của bên cho thuê/cho mượn (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai/Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
6. |
1.012278 |
Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
Khám bệnh, chữa bệnh |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế |
Quyết định số 2496/QĐ-UBND ngày 08/8/2025 |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh/Bộ Tài chính |
|
7. |
1.013838 |
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế |
An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế |
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: 1 bản sao có đóng dấu của thương nhân. (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh/Bộ Tài chính |
|
8. |
1.013855 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế |
An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế |
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có ngành nghề phù hợp với loại thực phẩm của cơ sở sản xuất (có xác nhận của cơ sở) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh/Bộ Tài chính |
|
9. |
1.013857 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế |
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao có chứng thực); (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh/Bộ Tài chính |
|
10. |
1.013867 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. |
Phòng bệnh |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế |
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Giấy tờ về tư cách pháp nhân của cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất ghi nội dung thay đổi (đối với cơ sở tại Việt Nam) - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh/Bộ Tài chính |
|
11. |
1.013874 |
Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. |
Phòng bệnh |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế |
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Giấy tờ về tư cách pháp nhân của cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh/Bộ Tài chính |
|
12. |
1.013878 |
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III. |
Phòng bệnh |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế |
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Bản sao có chứng thực các giấy tờ chứng minh việc thành lập và hoạt động của cơ sở xét nghiệm theo quy định của pháp luật (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh/Bộ Tài chính |
|
13. |
1.013886 |
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu |
Phòng bệnh |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế |
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Bản sao có đóng dấu của đơn vị đề nghị cấp CFS) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh/Bộ Tài chính |
|
14. |
1.013887 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. |
Phòng bệnh |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế |
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Giấy tờ về tư cách pháp nhân của cơ sở tiếp nhận số đăng ký lưu hành (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh/Bộ Tài chính |
|
15. |
1.013889 |
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu |
Phòng bệnh |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế |
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Bản sao có đóng dấu của đơn vị đề nghị cấp CFS) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh/Bộ Tài chính |
|
16. |
1.013895 |
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế |
Phòng bệnh |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế |
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Giấy tờ về tư cách pháp nhân của cơ sở sản xuất ghi địa điểm mới (đối với cơ sở tại Việt Nam)- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh/Bộ Tài chính |
|
17. |
1.013896 |
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá. |
Phòng bệnh |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế |
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh/Bộ Tài chính |
|
18. |
1.013898 |
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc lá (bên thứ nhất) |
Phòng bệnh |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế |
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh/Bộ Tài chính |
|
19. |
1.013865 |
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm. |
Phòng bệnh |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế |
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Các giấy tờ chứng minh việc thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm: Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với cơ sở y tế tư nhân (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh/Bộ Tài chính |
|
20. |
1.013866 |
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. |
Phòng bệnh |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế |
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Giấy tờ về tư cách pháp nhân của cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh/Bộ Tài chính |
|
21. |
1.014076 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) |
Dược phẩm |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế |
Quyết định số 2207/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh/Bộ Tài chính |
|
22. |
1.009566 |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu |
Dược phẩm |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế |
Quyết định số 2207/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 |
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh/Bộ Tài chính |
|
23. |
1.014203 |
Thẩm định điều kiện về cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành tốt đối với cơ sở có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thương mại (trường hợp cơ sở có đề nghị); Đánh giá định kỳ; Kiểm soát thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc |
Dược phẩm |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế |
Quyết định số 2588/QĐ-UBND ngày 13/8/2025 |
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh/Bộ Tài chính |
|
24. |
1.003073 |
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm |
Dược phẩm |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế |
Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 14/2/2022 |
Giấy tờ chứng minh sự thay đổi. (Trong trường hợp thay đổi về Giấy đăng ký kinh doanh) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh/Bộ Tài chính |
|
25. |
1.014101 |
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ |
Dược phẩm |
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Y tế |
Quyết định số 2061/QĐ-UBND ngày 14/8/2025 |
Các giấy tờ chứng minh nội dung thay đổi. (Trong trường hợp thay đổi về căn cước công dân) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
CSDL quốc gia về dân cư/Bộ Công an |
|
B |
TTHC CẤP TỈNH/CẤP XÃ |
||||||
|
26. |
2.000286 |
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội |
Bảo trợ xã hội |
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã, cơ sở trợ giúp xã hội - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã, cơ sở trợ giúp xã hội. |
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Bản sao Giấy khai sinh đối với trẻ em, trường hợp trẻ em bị bỏ rơi phải làm thủ tục đăng ký khai sinh theo quy định của pháp luật về đăng ký hộ tịch (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
CSDL quốc gia về Hộ tịch/Bộ Tư pháp |
|
27. |
2.000282 |
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội |
Bảo trợ xã hội |
- Cơ quan thực hiện: Chính quyền (hoặc công an), UBND cấp xã, cơ sở trợ giúp xã hội. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND cấp xã, cơ sở trợ giúp xã hội. |
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Bản sao chứng minh nhân dân, Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân của đối tượng (nếu có) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
CSDL quốc gia về dân cư/Bộ Công an |
|
C |
TTHC CẤP XÃ |
||||||
|
28. |
2.000355 |
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn |
Bảo trợ xã hội |
UBND cấp xã. |
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Phiếu lý lịch tư pháp; Bản sao giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước hoặc hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của người đứng đầu, nhân viên của cơ sở (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
CSDL quốc gia về dân cư: CSDL lý lịch tư pháp/Bộ Công an |
|
29. |
2.001088 |
Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số. |
Dân số, Bà mẹ và Trẻ em |
UBND cấp xã. |
Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 14/2/2022 |
Giấy đăng ký kết hôn đối với đối tượng hưởng chính sách là người dân tộc Kinh có chồng là người dân tộc thiểu số (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
CSDL quốc gia về Hộ tịch/Bộ Tư pháp |
|
30. |
2.001942 |
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế |
Dân số, Bà mẹ và Trẻ em |
UBND cấp xã. |
Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Giấy khai sinh hoặc chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình; các thông tin trong thành phần hồ sơ này đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố) |
Giấy khai sinh đối với CSDL quốc gia về Hộ tịch/Bộ Tư pháp/ chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đối với CSDL quốc gia về dân cư /Bộ Công an |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh