Quyết định 138/QĐ-NHNN năm 2026 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 2025
| Số hiệu | 138/QĐ-NHNN |
| Ngày ban hành | 30/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 30/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
| Người ký | Đoàn Thái Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
NGÂN HÀNG
NHÀ NƯỚC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 138/QĐ-NHNN |
Hà Nội, ngày 30 tháng 01 năm 2026 |
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP về kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá và xử lý văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 2025 gồm 93 văn bản hết hiệu lực toàn bộ (Phụ lục 1 kèm theo) và 93 văn bản hết hiệu lực một phần (Phụ lục 2 kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. THỐNG ĐỐC |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 138/QĐ-NHNN ngày 30 tháng 01 năm 2026)
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản |
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
|
I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ |
|||||
|
1 |
Luật |
06/2012/QH13 ngày 18/6/2012 |
Bảo hiểm tiền gửi |
Hết hiệu lực theo quy định tại Khoản 2 Điều 40 Luật Bảo hiểm tiền gửi số 111/2025/QH15 ngày 10/12/2025 |
01/5/2026 |
|
2 |
Nghị định |
35/2007/NĐ-CP ngày 08/03/2007 |
Về giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Nghị định số 285/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 bãi bỏ một số Nghị định của Chính phủ |
30/12/2025 |
|
3 |
Nghị định |
26/2014/NĐ-CP ngày 07/4/2014 |
Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 4 Nghị định số 26/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
01/03/2025 |
|
4 |
Nghị định |
43/2019/NĐ-CP ngày 17/5/2019 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 4 Nghị định số 26/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
01/03/2025 |
|
5 |
Nghị định |
88/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 |
Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng |
Được thay thế theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 72 Nghị định số 340/2025/NĐ-CP ngày 25/12/2025 quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng |
09/02/2026 |
|
6 |
Nghị định |
143/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 88/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng |
Được thay thế theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 72 Nghị định số 340/2025/NĐ-CP ngày 25/12/2025 quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng |
09/02/2026 |
|
7 |
Nghị định |
102/2022/NĐ-CP ngày 12/12/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 4 Nghị định số 26/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
01/03/2025 |
|
8 |
Nghị định |
146/2024/NĐ-CP ngày 06/11/2024 |
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 102/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Nghị định số 26/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 43/2019/NĐ-CP ngày 17 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm d Khoản 2 Điều 4 Nghị định số 26/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
01/03/2025 |
|
9 |
Quyết định |
769/TTg ngày 18/9/1997 |
Về việc thành lập Ngân hàng Phát triển nhà đồng bằng sông Cửu Long. |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 28 Điều 1 Quyết định số 44/2025/QĐ-TTg ngày 01/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Thủ tướng Chính phủ |
20/01/2026 |
|
10 |
Quyết định |
44/2002/QĐ-TTg ngày 21/3/2002 |
Về việc sử dụng chứng từ điện tử làm chứng từ kế toán để hạch toán và thanh toán vốn của các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán. |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 29 Điều 1 Quyết định số 44/2025/QĐ-TTg ngày 01/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Thủ tướng Chính phủ |
20/01/2026 |
|
11 |
Quyết định |
112/2006/QĐ-TTg ngày 24/5/2006 |
Về việc phê duyệt Đề án phát triển ngành Ngân hàng Việt Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 30 Điều 1 Quyết định số 44/2025/QĐ-TTg ngày 01/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Thủ tướng Chính phủ |
20/01/2026 |
|
12 |
Quyết định |
18/2024/QĐ-TTg ngày 06/11/2024 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm đ Khoản 2 Điều 4 Nghị định số 26/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
01/03/2025 |
|
13 |
Quyết định |
96/1997/QĐ-NH2 ngày 19/4/1997 |
Ban hành mẫu giấy lĩnh tiền mặt. |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 1 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
16/02/2026 |
|
14 |
Quyết định |
353/1997/QĐ-NHNN2 ngày 22/10/1997 |
Ban hành “Quy chế chuyển tiền điện tử” |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
16/02/2026 |
|
15 |
Quyết định |
1390/2001/QĐ-NHNN ngày 07/11/2001 |
Ban hành Điều lệ mẫu về tổ chức và hoạt động của công ty quản lý nợ trực thuộc ngân hàng thương mại. |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 2 Điều 14 Thông tư số 31/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 Quy định về hoạt động của công ty con, công ty liên kết của tổ chức tín dụng trong lĩnh vực quản lý nợ và khai thác tài sản |
01/12/2025 |
|
16 |
Quyết định |
543/2002/QĐ-NHNN ngày 29/5/2002 |
Quy định về xây dựng, cấp phát, quản lý và sử dụng chữ ký điện tử trên chứng từ điện tử trong thanh toán điện tử liên Ngân hàng |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
16/02/2026 |
|
17 |
Quyết định |
674/2002/QĐ-NHNN ngày 27/06/2002 |
Về việc cho phép 06 (sáu) đơn vị Ngân hàng Nhà nước tham gia trực tiếp vào hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng được sử dụng tài khoản thanh toán liên hàng để hạch toán các khoản thanh toán chuyển tiền với nhau thông qua hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
16/02/2026 |
|
18 |
Quyết định |
376/2003/QĐ-NHNN ngày 22/04/2003 |
Quy định về bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử đã sử dụng để hạch toán và thanh toán vốn của các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 5 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
16/02/2026 |
|
19 |
Quyết định |
457/2003/QĐ-NHNN ngày 12/05/2003 |
Ban hành quy trình kỹ thuật nghiệp vụ thanh toán bù trừ điện tử liên Ngân hàng |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 7 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
16/02/2026 |
|
20 |
Quyết định |
1509/2003/QĐ-NHNN ngày 14/11/2003 |
Ban hành quy chế cho vay của Ngân hàng Nhà nước đối với các Ngân hàng thương mại Nhà nước có bảo đảm bằng cầm cố trái phiếu đặc biệt |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 6 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
16/02/2026 |
|
21 |
Quyết định |
35/2006/QĐ-NHNN ngày 31/7/2006 |
Ban hành quy định về nguyên tắc quản lý rủi ro trong hoạt động ngân hàng điện tử |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 8 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
16/02/2026 |
|
22 |
Quyết định |
23/2008/QĐ-NHNN ngày 08/08/2008 |
Ban hành Chế độ báo cáo tài chính của Ngân hàng Nhà nước |
Hết hiệu lực theo quy định tại Khoản 2 Điều 23 Thông tư số 84/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 quy định Chế độ báo cáo tài chính đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
16/02/2026 |
|
23 |
Thông tư |
06/2009/TT-NHNN ngày 09/04/2009 |
Quy định chi tiết về chính sách cho vay ưu đãi lãi suất theo Chương trình hỗ trợ các huyện nghèo tại Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ |
Hết hiệu lực (trừ quy định tại các điểm d, đ, e khoản 3 Điều 5 và điểm b Điều 6) theo quy định tại Khoản 4 Điều 25 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về nghiệp vụ thư tín dụng và hướng dẫn triển khai một số chương trình tín dụng do thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy |
31/12/2025 |
|
24 |
Thông tư |
23/2011/TT-NHNN ngày 31/08/2011 |
Về việc thực thi phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động thanh toán và các lĩnh vực khác theo Nghị quyết của Chính phủ về đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 9 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
16/02/2026 |
|
25 |
Thông tư |
39/2011/TT-NHNN ngày 15/12/2011 |
Quy định về kiểm toán độc lập đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Thông tư số 42/2025/TT-NHNN ngày 11/11/2025 Quy định về kiểm toán độc lập đối với tổ chức tín dụng là hợp tác xã |
01/01/2026 |
|
26 |
Thông tư |
44/2011/TT-NHNN ngày 29/12/2011 |
Quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ và kiểm toán nội bộ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Bị bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 56 Thông tư số 62/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ của tổ chức tín dụng là hợp tác xã, tổ chức tài chính vi mô |
01/01/2027 |
|
27 |
Thông tư |
45/2011/TT-NHNN ngày 30/12/2011 |
Quy định về quản lý ngoại hối đối với việc cho vay, thu hồi nợ nước ngoài của tổ chức tín dụng |
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 26 Thông tư số 79/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc cho vay ra nước ngoài và thu hồi nợ nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
31/12/2025 |
|
28 |
Thông tư |
16/2012/TT-NHNN ngày 25/05/2012 |
Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng |
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 33 Thông tư số 34/2025/TT-NHNN ngày 09/10/2025 Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 232/2025/NĐ-CP |
10/10/2025 |
|
29 |
Thông tư |
26/2012/TT-NHNN ngày 13/9/2012 |
Hướng dẫn thủ tục chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với việc niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán trong nước và nước ngoài của tổ chức tín dụng cổ phần |
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 10 Thông tư số 47/2025/TT-NHNN ngày 15/12/2025 hướng dẫn thủ tục chấp thuận của ngân hàng nhà nước Việt Nam đối với việc niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán nước ngoài của tổ chức tín dụng cổ phần |
29/01/2026 |
|
30 |
Thông tư |
38/2012/TT-NHNN ngày 28/12/2012 |
Quy định về trạng thái vàng của các tổ chức tín dụng |
Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Thông tư số 82/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 quy định về trạng thái vàng của các tổ chức tín dụng |
12/02/2026 |
|
31 |
Thông tư |
04/2013/TT-NHNN ngày 01/03/2013 |
Quy định về hoạt động chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Khoản 2 Điều 17 Thông tư số 81/2025/TT- NHNN ngày 31/12/2025 Quy định về hoạt động chiết khấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng |
02/3/2026 |
|
32 |
Thông tư |
24/2013/TT-NHNN ngày 02/12/2013 |
Quy định về phân loại tài sản có và cam kết ngoại bảng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam |
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 16 Thông tư số 68/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 quy định về phân loại tài sản có và cam kết ngoại bảng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam |
31/12/2025 |
|
33 |
Thông tư |
05/2014/TT-NHNN ngày 12/03/2014 |
Hướng dẫn việc mở và sử dụng tài khoản vốn đầu tư gián tiếp để thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam |
Hết hiệu lực theo quy định tại Khoản 2 Điều 11 Thông tư số 03/2025/TT-NHNN ngày 29/04/2025 Quy định về mở và sử dụng tài khoản bằng đồng Việt Nam để thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam |
16/6/2025 |
|
34 |
Thông tư |
03/2015/TT-NHNN ngày 20/03/2015 |
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 26/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra, giám sát ngành ngân hàng. |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 10 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
16/02/2026 |
|
35 |
Thông tư |
10/2015/TT-NHNN ngày 22/07/2015 |
Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn |
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 8 Thông tư số 29/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 Hướng dẫn tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn |
15/11/2025 |
|
36 |
Thông tư |
16/2015/TT-NHNN ngày 19/10/2015 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2013/TT-NHNN hướng dẫn thực hiện quy định hạn chế sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam |
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý hoạt động cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại hối để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
31/12/2025 |
|
37 |
Thông tư |
20/2015/TT-NHNN ngày 28/10/2015 |
Quy định việc mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của người cư trú là tổ chức |
Được thay thế theo quy định tại khoản 1 Điều 18 Thông tư số 39/2025/TT-NHNN ngày 31/10/2025 Quy định về việc mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của người cư trú là tổ chức |
15/12/2025 |
|
38 |
Thông tư |
25/2015/TT-NHNN ngày 09/12/2015 |
Hướng dẫn cho vay vốn ưu đãi thực hiện chính sách nhà ở xã hội |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 11 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
16/02/2026 |
|
39 |
Thông tư |
26/2015/TT-NHNN ngày 09/12/2015 |
Hướng dẫn trình tự, thủ tục thế chấp và giải chấp tài sản là dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 12 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
16/02/2026 |
|
40 |
Thông tư |
28/2015/TT-NHNN ngày 18/12/2015 |
Quy định về việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước |
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 20 Thông tư số 59/2025/TT-NHNN ngày 29/12/2025 quy định về việc cung cấp và sử dụng chữ ký điện tử chuyên dùng, chứng thư chữ ký điện tử chuyên dùng Ngân hàng Nhà nước |
01/03/2026 |
|
41 |
Thông tư |
33/2015/TT-NHNN ngày 31/12/2015 |
Quy định các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô |
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 13 Thông tư 57/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025 quy định các hạn chế, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô |
09/02/2026 |
|
42 |
Thông tư |
38/2015/TT-NHNN ngày 31/12/2015 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2012/TT-NHNN ngày 25 tháng 5 năm 2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn một số điều của Nghị định 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng |
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 33 Thông tư số 34/2025/TT-NHNN ngày 09/10/2025 Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 232/2025/NĐ-CP |
10/10/2025 |
|
43 |
Thông tư |
13/2016/TT-NHNN ngày 30/06/2016 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 45/2011/TT-NHNN quy định về quản lý ngoại hối đối với việc cho vay, thu hồi nợ nước ngoài của tổ chức tín dụng |
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 26 Thông tư số 79/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc cho vay ra nước ngoài và thu hồi nợ nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
31/12/2025 |
|
44 |
Thông tư |
21/2016/TT-NHNN ngày 30/06/2016 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2013/TT-NHNN ngày 01/03/2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về hoạt động chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng |
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 17 Thông tư số 81/2025/TT- NHNN ngày 31/12/2025 Quy định về hoạt động chiết khấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng |
02/3/2026 |
|
45 |
Thông tư |
27/2016/TT-NHNN ngày 28/09/2016 |
Quy định trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
Được thay thế theo quy định tại Điều 28 Thông tư số 32/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 hướng dẫn trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
15/11/2025 |
|
46 |
Thông tư |
41/2016/TT-NHNN ngày 30/12/2016 |
Quy định tỷ lệ an toàn vốn đối với ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm a Khoản 3 Điều 82 Thông tư số 14/2025/TT-NHNN ngày 30/06/2025 Quy định tỷ lệ an toàn vốn đối với ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
01/01/2030 |
|
47 |
Thông tư |
03/2017/TT-NHNN ngày 06/ 6/2017 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2012/TT-NHNN ngày 25 tháng 5 năm 2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng |
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 33 Thông tư số 34/2025/TT-NHNN ngày 09/10/2025 Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 232/2025/NĐ-CP |
10/10/2025 |
|
48 |
Thông tư |
25/2017/TT-NHNN ngày 29/12/2017 |
Quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi của tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 18 Thông tư số 49/2025/TT-NHNN ngày 23/12/2025 Quy định về hồ sơ, thủ tục chấp thuận những thay đổi của TCTD phi ngân hàng |
06/02/2026 |
|
49 |
Thông tư |
09/2018/TT-NHNN ngày 30/03/2018 |
Quy định về mạng lưới hoạt động của tổ chức tín dụng là hợp tác xã |
Hết hiệu lực thi hành theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 49 Thông tư số 53/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025 quy định về mạng lưới hoạt động của tổ chức tín dụng là hợp tác xã |
09/02/2026 |
|
50 |
Thông tư |
10/2018/TT-NHNN ngày 09/4/2018 |
Quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi của tổ chức tài chính vi mô |
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 17 Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025 quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô |
09/02/2026 |
|
51 |
Thông tư |
13/2018/TT-NHNN ngày 18/5/2018 |
Quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 74 Thông tư số 83/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
01/7/2026 |
|
52 |
Thông tư |
22/2018/TT-NHNN ngày 05/09/2018 |
Hướng dẫn về thủ tục, hồ sơ chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự của ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm a Khoản 2 Điều 16 Thông tư số 20/2025/TT-NHNN ngày 31/7/2025 Hướng dẫn về hồ sơ, thủ tục chấp danh sách dự kiến nhân sự của Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
10/8/2025 |
|
53 |
Thông tư |
23/2018/TTNHNN ngày 14/9/2018 |
Quy định về tổ chức lại, thu hồi Giấy phép và thanh lý tài sản của quỹ tín dụng nhân dân; |
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Thông tư số 10/2025/TT-NHNN ngày 24/06/2025 Quy định về tổ chức lại, thu hồi Giấy phép và thanh lý tài sản của Quỹ tín dụng nhân dân |
15/8/2025 |
|
54 |
Thông tư |
25/2018/TT-NHNN ngày 24/10/2018 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2015/TT-NHNN ngày 22/7/2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn |
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 8 Thông tư số 29/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 Hướng dẫn tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn |
15/11/2025 |
|
55 |
Thông tư |
31/2018/TT-NHNN ngày 18/12/2018 |
Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí |
Bị bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 21 Thông tư 40/2025/TT-NHNN ngày 31/10/2025 Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí |
15/12/2025 |
|
56 |
Thông tư |
34/2018/TT-NHNN ngày 24/12/2018 |
Quy định quản lý và sử dụng mạng máy tính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
Được thay thế theo quy định tại Điều 24 Thông tư số 46/2025/TT-NHNN ngày 30/11/2025 về quy định quản lý sử dụng mạng máy tính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. |
15/01/2026 |
|
57 |
Thông tư |
40/2018/TT-NHNN ngày 28/12/ 2018 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2018/TT-NHNN ngày 18 tháng 5 năm 2018 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 74 Thông tư số 83/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
01/7/2026 |
|
58 |
Thông tư |
50/2018/TT-NHNN ngày 31/12/2018 |
Quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận một số nội dung thay đổi của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm a Khoản 2 Điều 22 Thông tư số 50/2025/TT-NHNN ngày 24/12/2025 Quy định về hồ sơ, thủ tục chấp thuận một số nội dung thay đổi của ngân hàng thương mại, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài |
07/02/2026 |
|
59 |
Thông tư |
52/2018/TT-NHNN ngày 31/12/2018 |
Quy định xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 29 Thông tư số 21/2025/TT-NHNN ngày 31/7/2025 Quy định xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (trừ quy định tại Khoản 3 Điều 29) |
01/11/2025 |
|
60 |
Thông tư |
04/2019/TT-NHNN ngày 29/3/2019 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2013/TT-NHNN ngày 02 tháng 12 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về phân loại tài sản có và cam kết ngoại bảng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam |
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 16 Thông tư số 68/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 quy định về phân loại tài sản có và cam kết ngoại bảng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam |
31/12/2025 |
|
61 |
Thông tư |
08/2019/TT-NHNN ngày 04/7/2019 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2015/TT-NHNN ngày 20 tháng 03 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 26/2014/NĐ- CP ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra, giám sát ngành ngân hàng |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 13 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
16/02/2026 |
|
62 Thông tư |
Thông tư |
13/2019/TT-NHNN ngày 21/8/2019 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có liên quan đến việc cấp giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 14 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
16/2/2026 |
|
63 |
Thông tư |
19/2019/TT-NHNN ngày 05/11/2019 |
Quy định về mạng lưới hoạt động của tổ chức tài chính vi mô |
Hết hiệu lực theo quy định tại Khoản 2 Điều 35 Thông tư số 19/2025/TT-NHNN ngày 31/7/2025 Quy định về mạng lưới hoạt động của tài chính vi mô |
15/9/2025 |
|
64 |
Thông tư |
21/2019/TT-NHNN ngày 14/11/2019 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân và quỹ bảo đảm an toàn hệ thống, quỹ tín dụng nhân dân |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 15 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
16/02/2026 |
|
65 |
Thông tư |
29/2019/TT-NHNN ngày 27/12/2019 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2012/TT-NHNN ngày 25 tháng 5 năm 2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn một số điều của Nghị định 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng |
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 33 Thông tư số 34/2025/TT-NHNN ngày 09/10/2025 Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 232/2025/NĐ-CP |
10/10/2025 |
|
66 |
Thông tư |
05/2020/TT-NHNN ngày 07/05/2020 |
Quy định về tái cấp vốn đối với Ngân hàng Chính sách xã hội theo Quyết định số 15/2020/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định về việc thực hiện các chính sách hỗ trợ người dân gặp khó khăn do đại dịch COVID-19 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 16 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
16/02/2026 |
|
67 |
Thông tư |
06/2020/TT-NHNN ngày 30/06/2020 |
Quy định về kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
Được thay thế theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 38/2025/TT-NHNN ngày 31/10/2025 Ban hành Quy chế kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
15/12/2025 |
|
68 |
Thông tư |
12/2020/TT-NHNN ngày 11/11/ 2020 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2020/TT-NHNN ngày 07 tháng 5 năm 2020 quy định về tái cấp vốn đối với Ngân hàng Chính sách xã hội theo Quyết định số 15/2020/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định về việc thực hiện các chính sách hỗ trợ người dân gặp khó khăn do đại dịch COVID-19 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 17 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
16/2/2026 |
|
69 |
Thông tư |
01/2021/TT-NHNN ngày 31/3/2021 |
Quy định về phát hành kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu trong nước của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài; |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 18 Thông tư số 02/2025/TT-NHNN ngày 29/04/2025 quy định về phát hành chứng chỉ tiền gửi trong nước của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
16/06/2025
|
|
70 |
Thông tư |
07/2021/TT-NHNN ngày 30/06/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2016/TT-NHNN ngày 28 tháng 9 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
Được thay thế theo quy định tại Điều 28 Thông tư số 32/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 hướng dẫn trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
15/11/2025 |
|
71 |
Thông tư |
08/2021/TT-NHNN ngày 06/7/2021 |
Quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 02/2022/TT-NHNN ngày 31 tháng 3 năm 2022 và Thông tư số 13/2022/TT-NHNN ngày 28 tháng 10 năm 2022) |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 36 Thông tư số 37/2024/TT-NHNN ngày 30/6/2024 quy định về cho vay đặc biệt và Điểm a Khoản 2 Điều 38 Thông tư số 35/2025/TT-NHNN ngày 14/10/2025 quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng |
15/10/2025 |
|
72 |
Thông tư |
15/2021/TT-NHNN ngày 30/9/ 2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2012/TT-NHNN ngày 25/5/2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03/4/2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng |
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 33 Thông tư số 34/2025/TT-NHNN ngày 09/10/2025 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 232/2025/NĐ-CP |
10/10/2025 |
|
73 |
Thông tư |
20/2021/TT-NHNN ngày 30/11/ 2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2015/TT-NHNN ngày 09 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn cho vay vốn ưu đãi thực hiện chính sách nhà ở xã hội |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 18 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
16/02/2026 |
|
74 |
Thông tư |
22/2021/TT-NHNN ngày 29/12/2021 |
Quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu hình thành trong hoạt động của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
Hết hiệu lực theo quy định tại Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 04/2025/TT-NHNN ngày 15/5/2025 quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Ngân hàng |
01/7/2025 |
|
75 |
Thông tư |
23/2021/TT-NHNN ngày 31/12/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2018/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 29 Thông tư số 21/2025/TT-NHNN ngày 31/7/2025 Quy định xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (trừ quy định tại Khoản 3 Điều 29 Thông tư số 21/2025/TT-NHNN ngày 31/7/2025 quy định xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài) |
01/11/2025 |
|
76 |
Thông tư |
24/2021/TT-NHNN ngày 31/12/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2011/TT-NHNN ngày 15 tháng 12 năm 2011 quy định về kiểm toán độc lập đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Thông tư số 42/2025/TT-NHNN ngày 11/11/2025 quy định về kiểm toán độc lập đối với tổ chức tín dụng là hợp tác xã |
01/01/2026 |
|
77 |
Thông tư |
06/2022/TT-NHNN ngày 30/ 06/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2018/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận một số nội dung thay đổi của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm b Khoản 2 Điều 22 Thông tư số 50/2025/TT-NHNN ngày 24/12/2025 Quy định về hồ sơ, thủ tục chấp thuận một số nội dung thay đổi của ngân hàng thương mại, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài |
07/02/2026 |
|
78 |
Thông tư |
13/2022/TT-NHNN ngày 28/10/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2021/TT-NHNN ngày 06 tháng 7 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 38 Thông tư số 35/2025/TT-NHNN ngày 14/10/2025 quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng |
15/10/2025 |
|
79 |
Thông tư |
19/2022/TT-NHNN ngày 30/12/2022 |
Hướng dẫn vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Ngân hàng trong cơ quan, tổ chức hành chính thuộc ngành, lĩnh vực Ngân hàng |
Được thay thế theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư số 36/2025/TT-NHNN ngày 29/10/2025 Hướng dẫn vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Ngân hàng trong tổ chức hành chính ngành, lĩnh vực ngân hàng |
29/12/2025 |
|
80 |
Thông tư |
23/2022/TT-NHNN ngày 30/12/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật để phân cấp giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý ngoại hối |
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 36 Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý hoạt động cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại hối để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
31/12/2025 |
|
81 |
Thông tư |
09/2023/TT-NHNN ngày 28/07/2023 |
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Phòng, chống rửa tiền |
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 4 Điều 13 Thông tư số 27/2025/TT-NHNN ngày 15/9/2025 Hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Phòng, chống rửa tiền |
01/11/2025 |
|
82 |
Thông tư |
16/2023/TT-NHNN ngày 15/12/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2015/TT-NHNN quy định về việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước |
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 20 Thông tư số 59/2025/TT-NHNN ngày 29/12/2025 quy định về việc cung cấp và sử dụng chữ ký điện tử chuyên dùng, chứng thư chữ ký điện tử chuyên dùng Ngân hàng Nhà nước |
01/03/2026 |
|
83 |
Thông tư |
22/2023/TT-NHNN ngày 29/12/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 41/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định tỷ lệ an toàn vốn đối với ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm c Khoản 3 Điều 82 Thông tư số 14/2025/TT-NHNN ngày 30/06/2025 Quy định tỷ lệ an toàn vốn đối với ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
01/01/2030 |
|
84 |
Thông tư |
10/2024/TT-NHNN ngày 28/06/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2018/TT-NHNN ngày 05 tháng 9 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về thủ tục, hồ sơ chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự của ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm b Khoản 2 Điều 16 Thông tư số 20/2025/TT-NHNN ngày 31/7/2025 Hướng dẫn về hồ sơ, thủ tục chấp danh sách dự kiến nhân sự của Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
10/8/2025 |
|
85 |
Thông tư |
22/2024/TT-NHNN ngày 28/06/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2018/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận một số nội dung thay đổi của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm c Khoản 2 Điều 22 Thông tư số 50/2025/TT-NHNN ngày 24/12/2025 Quy định về hồ sơ, thủ tục chấp thuận một số nội dung thay đổi của ngân hàng thương mại, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài |
07/02/2026 |
|
86 |
Thông tư |
24/2024/TT-NHNN ngày 28/06/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2015/TT-NHNN ngày 31/12/2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô |
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 13 Thông tư 57/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025 quy định các hạn chế, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô |
09/02/2026 |
|
87 |
Thông tư |
25/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024 |
Quy định điều kiện, hồ sơ, trình tự và thủ tục chấp thuận việc góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng |
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Thông tư số 60/2025/TT-NHNN ngày 30/12/2025 quy định điều kiện, hồ sơ và thủ tục chấp thuận việc góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng |
13/02/2026 |
|
88 |
Thông tư |
28/2024/TT-NHNN ngày 28/06/2024 |
Quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi, danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã |
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 19 Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi, danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã |
15/02/2026 |
|
89 |
Thông tư |
32/2024/TT-NHNN ngày 30/06/2024 |
Quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại |
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 41 Thông tư số 61/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại |
15/02/2026 |
|
90 |
Thông tư |
33/2024/TT-NHNN ngày 30/6/2024 |
Quy định về hồ sơ, trình tự cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô
|
Hết hiệu lực (trừ quy định tại khoản 6 Điều 32 Thông tư số 54/2025/TT-NHNN) theo quy định tại khoản 2 Điều 33 Thông tư số 54/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025 quy định về hồ sơ, trình tự cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô |
09/02/2026 |
|
91 |
Thông tư |
35/2024/TT-NHNN ngày 30/06/2024 |
Quy định về cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép và tổ chức, hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
Được thay thế theo quy định tại Điều 19 Thông tư số 55/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025 quy định về cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép và tổ chức, hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
09/02/2026 |
|
92 |
Thông tư |
37/2024/TT-NHNN ngày 30/6/2024 |
Quy định về cho vay đặc biệt. |
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 38 Thông tư số 35/2025/TT-NHNN ngày 14/10/2025 quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng |
15/10/ 2025 |
|
93 |
Thông tư |
45/2024/TT-NHNN ngày 30/8/2024 |
Quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 2 Điều 32 Thông tư số 13/2025/TT-NHNN ngày 30/06/2025 quy định về quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ của NHNN Việt Nam |
14/8/2025 |
|
Tổng số: 93 văn bản |
|||||
|
II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ: Không có |
|||||
(Ban hành kèm theo Quyết định số 138 /QĐ-NHNN ngày 30 tháng 01 năm 2026)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản |
Nội dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
|
I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN |
|||||
|
1. |
Luật |
- Số 32/2024/QH15 ngày 18/01/2024 - Các tổ chức tín dụng |
Khoản 1 Điều 193 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 1 Luật số 96/2025/QH15 ngày 27/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 43/2024/QH15 |
15/10/2025 |
|
Cụm từ “hoặc trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày Thủ tướng Chính phủ quyết định việc cho vay đặc biệt theo quy định tại Khoản 4 Điều này” tại Khoản 3 Điều 169 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Luật số 96/2025/QH15 ngày 27/6/2025 |
||||
|
Khoản 4 Điều 169, Khoản 4 Điều 172, Khoản 5 Điều 179, Khoản 7 Điều 183 và Khoản 4 Điều 193 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Luật số 96/2025/QH15 ngày 27/6/2025 |
||||
|
Cụm từ “, 5” tại Khoản 4 Điều 180 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 5 Điều 1 Luật số 96/2025/QH15 ngày 27/6/2025 |
||||
|
2. |
Nghị định |
- Số 24/2012/NĐ-CP ngày 03/4/ 2012 - Về quản lý hoạt động kinh doanh vàng |
Khoản 1 Điều 1 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 232/2025/NĐ-CP ngày 26/8/2025 sửa đổi Nghị định 24/2012/NĐ-CP về quản lý hoạt động kinh doanh vàng |
10/10/2025 |
|
Khoản 2 Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 232/2025/NĐ-CP ngày 26/8/2025 |
||||
|
Khoản 6, 8 Điều 4 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Nghị định số 232/2025/NĐ-CP ngày 26/8/2025 |
||||
|
Tên Chương III |
Được sửa đổi theo quy định tại Khoản 6 Điều 1 Nghị định số 232/2025/NĐ-CP ngày 26/8/2025 |
||||
|
Điều 12, Điều 14, Điều 16, Điều 17, |
Khoản 2 Điều 19, Điều 20 Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 8,9,10,11,12,13 Điều 1 Nghị định số 232/2025/NĐ-CP ngày 26/8/2025 |
||||
|
Khoản 3 Điều 4 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 232/2025/NĐ-CP ngày 26/8/2025 |
||||
|
3. |
Nghị định |
- Số 01/2014/NĐ-CP ngày 03/01/2014 - Về việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam |
Điều 1 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 69/2025/NĐ-CP ngày 18/03/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 01/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ về việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam |
19/05/2025 |
|
Khoản 4, 5 Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 69/2025/NĐ-CP ngày 18/03/2025 |
||||
|
Khoản 2 Điều 6 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 69/2025/NĐ-CP ngày 18/03/2025 |
||||
|
Khoản 5 Điều 7 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 69/2025/NĐ-CP ngày 18/03/2025 |
||||
|
Khoản 6 Điều 7 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 6 Điều 1 Nghị định số 69/2025/NĐ-CP ngày 18/03/2025 |
||||
|
Khoản 7 Điều 7 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 8 Điều 1 Nghị định số 69/2025/NĐ-CP ngày 18/03/2025 |
||||
|
Cụm từ “niêm yết” tại các Điều 8, Điều 12 và Điều 15. |
Được thay thế bằng cụm từ “niêm yết/đăng ký giao dịch” theo quy định tại Khoản 9 Điều 1 Nghị định số 69/2025/NĐ-CP ngày 18/03/2025 |
||||
|
Cụm từ “Điều 29” tại Khoản 2 Điều 8 |
Được thay thế bằng cụm từ “Điều 37”theo quy định tại Khoản 9 Điều 1 Nghị định số 69/2025/NĐ-CP ngày 18/03/2025 |
||||
|
Khoản 2 Điều 11 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 10 Điều 1 Nghị định số 69/2025/NĐ-CP ngày 18/03/2025 |
||||
|
Khoản 3 Điều 16 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 14 Điều 1 Nghị định số 69/2025/NĐ-CP ngày 18/03/2025 |
||||
|
4. |
Nghị định |
- Số 55/2015/NĐ-CP ngày 09/6/2015 -Về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn |
Khoản 1 Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09/6/2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 116/2018/NĐ-CP ngày 07/9/2018 của Chính phủ |
01/7/2025 |
|
Khoản 2 Điều 9(đã được sửa đổi tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 116/2018/NĐ-CP) |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 6 Điều 1 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025 |
||||
|
Khoản 3 Điều 9 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 7 Điều 1 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025 |
||||
|
Tên Điều 12 (đã được sửa đổi tại khoản 6 Điều 1 Nghị định số 116/2018/NĐ-CP) |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 8 Điều 1 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025 |
||||
|
Khoản 1 Điều 12 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 9 Điều 1 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025 |
||||
|
Ý (iv) Điểm a Khoản 3 Điều 12 (đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 6 Điều 1 Nghị định số 116/2018/NĐ-CP) |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 10 Điều 1 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025 |
||||
|
Khoản 2, Khoản 3 Điều 13 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 11 Điều 1 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025 |
||||
|
Tên Điều 21 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 14 Điều 1 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025 |
||||
|
Khoản 2 Điều 25 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 15 Điều 1 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025 |
||||
|
Cụm từ “Điều 9, 14 và 15” tại Khoản 2 Điều 5 |
Được thay thế bằng cụm từ “Điều 9, Điều 14, Điều 15 và Điều 15a” theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025 |
||||
|
Cụm từ “khoanh nợ không tính lãi đối với dư nợ bị thiệt hại” tại Khoản 2 Điều 12 |
Được thay thế bằng cụm từ “khoanh nợ không tính lãi đối với số dư nợ bị thiệt hại của khách hàng từ thời Điểm xảy ra thiệt hại”theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” tại Khoản 3 Điều 12 và Mẫu biểu số 01 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tại các Khu vực”theo quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025 |
||||
|
Cụm từ “Khoản 3 Điều 14 và Khoản 3 Điều 15” tại Khoản 2 và Khoản 4 Điều 12 |
Được thay thế bằng cụm từ “Khoản 3 Điều 14, Khoản 3 Điều 15 và Khoản 2 Điều 15a” theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025 |
||||
|
Cụm từ “Khoản 2 Điều 9, Điều 14 và Điều 15” tại Khoản 1 Điều 13 |
Được thay thế bằng cụm từ “Khoản 2 Điều 9, Điều 14, Điều 15 và Điều 15a”theo quy định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025 |
||||
|
Cụm từ “cơ cấu lại thời hạn trả nợ và giữ nguyên nhóm nợ” tại Điểm a Khoản 3 Điều 14 |
Được thay thế bằng cụm từ “giữ nguyên nhóm nợ theo quy định tại Khoản 1 Điều 12 Nghị định này”theo quy định tại Điểm e Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025 |
||||
|
Cụm từ “Điều 12, 14 và 15” tại Khoản 4 Điều 17, Khoản 3 Điều 19, Khoản 3 Điều 22 |
Được thay thế thành “Điều 12, Điều 14, Điều 15 và Điều 15a” theo quy định tại Điểm g Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025 |
||||
|
Cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” tại Điều 18, Khoản 1 Điều 21 |
Được thay thế bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường”theo quy định tại Điểm h Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025 |
||||
|
Cụm từ “, Bộ Kế hoạch và Đầu tư” tại Khoản 2 Điều 12, Khoản 4 Điều 19 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm i Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025 |
||||
|
Cụm từ “Quận, huyện, thị xã” tại Mẫu biểu số 01 |
Được thay thế bằng cụm từ “Xã, đặc khu” theo quy định tại Điểm k Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025 |
||||
|
Khoản 3 Điều 8, Điều 20, Khoản 3 Điều 21, Khoản 2 Điều 22 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 2 Điều 2 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025 |
||||
|
5. |
Nghị định |
- Số 23/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 - Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 89/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định Điều kiện đối với hoạt động đại lý đổi ngoại tệ, hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ của tổ chức kinh tế và Nghị định số 88/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng. |
Điều 2, Điều 3 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 3 Điều 72 Nghị định số 340/2025/NĐ-CP ngày 25/12/2025 quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng |
09/02/2026 |
|
6. |
Quyết định |
- Số 17/2004/QĐ-NHNN ngày 05/01/2004 - Ban hành Quy chế thanh toán trong mua bán, trao đổi hàng hoá và dịch vụ thương mại tại khu vực biên giới Việt Nam - Campuchia |
Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Chương I Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý hoạt động cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại hối để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
31/12/2025 |
|
Điều 11, Điều 12 Quy chế thanh toán trong mua bán, trao đổi hàng hóa và dịch vụ thương mại tại khu vực biên giới Việt Nam - Campuchia ban hành kèm theo Quyết định số 17/2004/QĐ-NHNN |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2, Điều 3 Chương I Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Điểm d Điều 3; Điều 8 và Phụ lục 2, Phụ lục 4 của Quy chế thanh toán trong mua bán, trao đổi hàng hóa và dịch vụ thương mại tại khu vực biên giới Việt Nam – Campuchia ban hành kèm theo Quyết định số 17/2004/QĐ-NHNN |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 1,2,3 Điều 4 Chương I Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh (thành phố)” tại Phụ lục 3 của Quy chế thanh toán trong mua bán, trao đổi hàng hóa và dịch vụ thương mại tại khu vực biên giới Việt Nam - Campuchia ban hành kèm theo Quyết định số 17/2004/QĐ-NHNN |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Khoản 4 Điều 4 Chương I Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Phụ lục 5 của Quy chế thanh toán trong mua bán, trao đổi hàng hóa và dịch vụ thương mại tại khu vực biên giới Việt Nam – Campuchia ban hành kèm theo Quyết định số 17/2004/QĐ-NHNN |
Được thay thế bằng Phụ lục 5 thuộc Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 theo quy định tại Khoản 5 Điều 4 Chương I Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
7. |
Quyết định |
- Số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/04/2004 - Ban hành Hệ thống tài Khoản kế toán các Tổ chức tín dụng |
Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 4 Chương II Thông tư số 70/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực kế toán do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
01/01/2026 |
|
8. |
Quyết định |
-Số 1789/2005/QĐ-NHNN ngày 12/12/2005 - Về Chế độ chứng từ kế toán ngân hàng |
Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 6 Chương III Thông tư số 70/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực kế toán do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
01/01/2026 |
|
Điểm d Khoản 1 Điều 8 Chế độ chứng từ kế toán ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 1789/2005/QĐ-NHNN |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 7 Chương III Thông tư số 70/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
9. |
Quyết định |
- Số 21/2008/QĐ-NHNN ngày 11/07/2008 - Ban hành Quy chế Đại lý đổi ngoại tệ |
Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 5 Chương II Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý hoạt động cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại hối để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
31/12/2025
|
|
Điều 7 Quy chế đại lý đổi ngoại tệ ban hành kèm theo Quyết định số 21/2008/QĐ-NHNN |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 7 Chương II Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 9, Khoản 5 Điều 11, tên Điều 12, Khoản 2, Khoản 3 Điều 14, Điều 15 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Khoản 1 Điều 9 Chương II Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Chi nhánh tỉnh, thành phố” tại Phụ lục 3, Phụ lục 4 của Quy chế đại lý đổi ngoại tệ ban hành kèm theo Quyết định 21/2008/QĐ-NHNN |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Khoản 2 Điều 9 Chương II Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Vụ Quản lý ngoại hối” tại Khoản 2 Điều 15, Phụ lục 4 của Quy chế đại lý đổi ngoại tệ ban hành theo Quyết định 21/2008/QĐ-NHNN |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý ngoại hối” theo quy định tại Khoản 3 Điều 9 Chương II Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Phụ lục 1, Phụ lục 2, Phụ lục 5, Phụ lục 6 của Quy chế đại lý đổi ngoại tệ ban hành kèm theo Quyết định 21/2008/QĐ-NHNN |
Được thay thế bằng Phụ lục 1, Phụ lục 2, Phụ lục 5, Phụ lục 6 thuộc Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 75/2025/TT-NHNN theo quy định tại Khoản 4 Điều 9 Chương II Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
10. |
Thông tư |
- Số 11/2013/TT-NHNN ngày 15/05/2013 - Quy định về cho vay hỗ trợ nhà ở theo Nghị quyết 02/NQ-CP ngày 07/01/2013 của Chính phủ |
Khoản 5 Điều 8 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về nghiệp vụ thư tín dụng và hướng dẫn triển khai một số chương trình tín dụng do thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy |
31/12/2025 |
|
Cụm từ “Vụ Tín dụng” tại Khoản 3 Điều 10 |
Được thay thế bằng cụm từ “Vụ Tín dụng các ngành kinh tế”theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Điều 11; Khoản 2 Điều 12 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3, Điều 4 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
11. |
Thông tư |
- Số 19/2013/TT-NHNN ngày 06/09/2013 - Quy định về việc mua, bán và xử lý nợ xấu của Công ty Quản lý tài sản của tổ chức tín dụng Việt Nam |
Điều 10 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Chương I Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên quan đến cắt giảm Điều kiện kinh doanh, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
15/02/2026 |
|
Điều 12, Điều 13 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điều 2,3 Chương I Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 2 Điều 16 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 4 Chương I Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Điều 24, Điều 25 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điều 5, 6 Chương I Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Điều 26, Điều 32, Điều 37, Điểm b, c Khoản 1 Điều 48, Khoản 4 Điều 49 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 7,8,9,10,11 Chương I Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
12. |
Thông tư |
- Số 22/2013/TT-NHNN ngày 24/09/2013 - Hướng dẫn thủ tục đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài và Khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh |
Điều 3, Điều 4 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2, Điều 3 Chương I Thông tư số Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý ngoại hối đối với các giao dịch vốn để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
25/01/2026 |
|
Cụm từ “Vụ Quản lý Ngoại hối” tại Điều 5, Điều 7 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý ngoại hối” theo quy định tại Khoản 1 Điều 4 Chương I Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Vụ trưởng” tại Điều 7 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục trưởng” theo quy định tại Khoản 2 Điều 4 Chương I Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Phụ lục 1A, Phụ lục 1B, Phụ lục 2A, Phụ lục 2B ban hành kèm theo Thông tư số 22/2013/TT-NHNN |
Được thay thế bằng Phụ lục 1A, Phụ lục 1B, Phụ lục 2A, Phụ lục 2B thuộc Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 78/2025/TT-NHNN theo quy định tại Khoản 3 Điều 4 Chương I Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
13. |
Thông tư |
- Số 32/2013/TT-NHNN ngày 26/12/2013 - Hướng dẫn thực hiện quy định hạn chế sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam |
Khoản 17 Điều 4 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 10 Chương III Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý hoạt động cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại hối để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
31/12/2025 |
|
Khoản 2 Điều 7 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 12 Chương III Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Phụ lục về mẫu Đơn đề nghị chấp thuận sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam |
Được thay thế bằng Phụ lục thuộc Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này ban hành kèm theo Thông tư số 75/2025/TT-NHNN theo quy định tại Điều 13 Chương III Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
14. |
Thông tư |
- Số 37/2013/TT-NHNN ngày 31/12/2013 - Hướng dẫn một số nội dung về quản lý ngoại hối đối với việc cho vay ra nước ngoài và thu hồi nợ bảo lãnh cho người không cư trú |
Điều 7, Điều 8, Khoản 2 Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại các Điều 6,7,8,9,10,11,12,13 Chương II Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý ngoại hối đối với các giao dịch vốn để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
25/01/2026 |
|
Cụm từ “Vụ Quản lý Ngoại hối” tại Khoản 1 Điều 18, Khoản 1, Khoản 2 Điều 19, Điều 23 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý ngoại hối” theo quy định tại Khoản 1 Điều 14 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Vụ trưởng” tại Điều 23 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục trưởng” theo quy định tại Khoản 2 Điều 14 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Phụ lục số 1, Phụ lục số 2, Phụ lục số 3, Phụ lục số 4, Phụ lục số 5, Phụ lục số 6, Phụ lục số 7 ban hành kèm theo Thông tư số 37/2013/TT-NHNN |
Được thay thế bằng Phụ lục số 1, Phụ lục số 2, Phụ lục số 3, Phụ lục số 4, Phụ lục số 5, Phụ lục số 6, Phụ lục số 7 thuộc Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 78/2025/TT-NHNN theo quy định tại Khoản 3 Điều 14 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài” tại Khoản 4 Điều 2, Khoản 1 Điều 3, Khoản 2 Điều 22 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Điểm b và Điểm d Khoản 1 Điều 1, Khoản 1 Điều 2, Khoản 6 Điều 3, Khoản 2 và Khoản 3 Điều 5, Khoản 2 Điều 11, Điều 16, Khoản 3 Điều 19 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 38 Thông tư số 78/2025/TT -NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý ngoại hối đối với các giao dịch vốn để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
||||
|
15. |
Thông tư |
- Số 39/2013/TT-NHNN ngày 31/12/2013 - Quy định về xác định, trích lập, quản lý và sử dụng Khoản dự phòng rủi ro của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
Khoản 3 Điều 1; Khoản 2 Điều 12; Điều 18 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1,2,3 Chương I Thông tư số 70/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực kế toán do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
01/01/2026 |
|
16. |
Thông tư |
- Số 01/2014/TT-NHNN ngày 06/01/2014 - Quy định về giao nhận, bảo quản, vận chuyển tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá |
Khoản 5 Điều 4, Khoản 1 Điều 12, Khoản 2 và Khoản 3 Điều 20, Khoản 3 Điều 26, Khoản 2 Điều 31, Khoản 1 Điều 48, Khoản 1 Điều 6, Điều 70 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 05/2025/TT-NHNN ngày 19/05/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2014/TT-NHNN ngày 06/01/2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về giao nhận, bảo quản, vận chuyển tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá |
19/5/2025 |
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước chi nhánh)” tại Khoản 1 Điều 10. |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tại các Khu vực (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước Khu vực)” theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 05/2025/TT-NHNN ngày 19/05/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” tại Khoản 1 và Điểm c Khoản 2 Điều 11, Khoản 1 và Điểm a, Điểm b Khoản 2 Điều 13, Điều 14, Khoản 1 Điều 15, Khoản 1 Điều 17, Khoản 2 Điều 18, Khoản 1 và Khoản 2 Điều 19, Khoản 1 Điều 20, tên Điều 21, Khoản 1 Điều 24, Khoản 1 Điều 31, Khoản 2 Điều 37, Khoản 4 Điều 39, Khoản 2 Điều 45, Khoản 4 Điều 50, Điều 53, Khoản 3 Điều 59, Khoản 2 Điều 65, Điều 69 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực” theo quy định tại Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 05/2025/TT-NHNN ngày 19/05/2025 |
||||
|
Cụm từ “(sau đây gọi tắt là Trưởng phòng Kế toán)” tại Khoản 1 Điều 18. |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 3 Điều 2 Thông tư số 05/2025/TT-NHNN ngày 19/05/2025 |
||||
|
Cụm từ “địa bàn tỉnh, thành phố” tại Điểm c Khoản 1 Điều 11 và Khoản 4 Điều 39 |
Được thay thế bằng cụm từ “địa bàn khu vực” theo quy định tại Khoản 4 Điều 2 Thông tư số 05/2025/TT-NHNN ngày 19/05/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” tại Điều 73 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực” theo quy định tại Khoản 5 Điều 2 Thông tư số 05/2025/TT-NHNN ngày 19/05/2025 |
||||
|
17. |
Thông tư |
- Số 13/2014/TT-NHNN ngày 18/04/2014 - Hướng dẫn việc cho vay theo Quyết định 68/2013/QĐ-TTg về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp |
Cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” tại Khoản 1 Điều 4 |
Được thay thế bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về nghiệp vụ thư tín dụng và hướng dẫn triển khai một số chương trình tín dụng do thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy |
31/12/2025 |
|
Điều 9, Khoản 2 Điều 10 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 7,8 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
18. |
Thông tư |
- Số 17/2014/TT-NHNN ngày 01/08/2014 - Quy định về phân loại, đóng gói, giao nhận kim khí quý, đá quý |
Khoản 1 Điều 1 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2014/TT-NHNN quy định về phân loại, đóng gói, giao nhận kim khí quý, đá quý |
15/11/2025 |
|
Khoản 1 Điều 2 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Khoản 3 Điều 2 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Khoản 3 Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Điểm a Khoản 2, Điểm b Khoản 3 Điều 5 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Điểm a Khoản 2, Điểm b Khoản 3 Điều 6 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
|
|||
|
Khoản 1,2,3 Điều 7 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1,2,3 Điều 6 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Khoản 1, Điểm a Khoản 2 Điều 8 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Khoản 5 Điều 9 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Điều 12 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Khoản 1 Điều 15 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều 17 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1,2,3,5 Điều 11 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Khoản 2, Khoản 3,Khoản 4 Điều 18 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1,2,4 Điều 12 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Điểm c Khoản 1; Khoản 3 Điều 19 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Khoản 1, 2 Điều 20 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Điều 22 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Phụ lục II |
Được thay thế bằng Phụ lục II theo quy định tại Điều 16 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
19. |
Thông tư |
- Số 21/2014/TT-NHNN ngày 14/08/2014 - Hướng dẫn về phạm vi hoạt động ngoại hối, Điều kiện, trình tự, thủ tục chấp thuận hoạt động ngoại hối của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Điều 4 , Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 19, Điều 20, Điều 26, Điều 29 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 Chương IV Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực kế toán do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
31/12/2025 |
|
Khoản 3 Điều 35 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 24 Chương IV Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Điều 36, Điều 38 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 25, 26 Chương IV Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Chương III |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 1 Điều 27 Chương IV Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Phụ lục 1, Phụ lục 3, Phụ lục 4, Phụ lục 5 |
Được thay thế bằng Phụ lục 1, Phụ lục 3, Phụ lục 4, Phụ lục 5 thuộc Phụ lục IV theo quy định tại Khoản 2 Điều 27 Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
20. |
Thông tư |
- Số 22/2014/TT-NHNN ngày 15/08/2014 - Hướng dẫn thực hiện chính sách tín dụng theo Nghị định 67/2014/NĐ-CP về chính sách phát triển thủy sản |
Điều 10, Khoản 3 Điều 11 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 9, 10 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về nghiệp vụ thư tín dụng và hướng dẫn triển khai một số chương trình tín dụng do thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy |
31/12/2025 |
|
21. |
Thông tư |
- Số 32/2014/TT-NHNN ngày 18/11/ 2014 - Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 11/2013/TT-NHNN ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cho vay hỗ trợ nhà ở theo Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ |
Điểm b, c, d Khoản 5 và Khoản 7 Điều 1 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 3 Điều 25 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về nghiệp vụ thư tín dụng và hướng dẫn triển khai một số chương trình tín dụng do thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy |
31/12/2025 |
|
22. |
Thông tư |
- Số 38/2014/TT-NHNN ngày 08/12/2014 - Quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam |
Điều 1 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Chương I Thông tư số 48/2025/TT-NHNN ngày 16/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy |
30/01/2026 |
|
Khoản 3 Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Chương I Thông tư số 48/2025/TT-NHNN ngày 16/12/2025 |
||||
|
Khoản 5 Điều 3 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 2 Điều 2 Chương I Thông tư số 48/2025/TT-NHNN ngày 16/12/2025 |
||||
|
Điều 4 |
Được sửa đổi bổ sung theo quy định tại Điều 3 Chương I Thông tư số 48/2025/TT-NHNN ngày 16/12/2025 |
||||
|
Khoản 3, 5 Điều 5 |
Được sửa đổi bổ sung theo quy định tại Điều 4 Chương I Thông tư số 48/2025/TT-NHNN ngày 16/12/2025 |
||||
|
Khoản 1, 3 Điều 12 |
Được sửa đổi bổ sung theo quy định tại Điều 5 Chương I Thông tư số 48/2025/TT-NHNN ngày 16/12/2025 |
||||
|
Khoản 5 Điều 14 |
Được sửa đổi bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Chương I Thông tư số 48/2025/TT-NHNN ngày 16/12/2025 |
||||
|
Điều 18, Điều 20 |
Được sửa đổi bổ sung theo quy định tại Điều 7, 8 Chương I Thông tư số 48/2025/TT-NHNN ngày 16/12/2025 |
||||
|
Phụ lục số 01; Phụ lục số 03 |
Được thay thế bằng Phụ lục số 01; Phụ lục số 03 theo quy định tại Điều 9 Chương I Thông tư số 48/2025/TT-NHNN ngày 16/12/2025 |
||||
|
23. |
Thông tư |
- Số 09/2015/TT-NHNN ngày 17/07/2015 - Quy định về hoạt động mua, bán nợ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Khoản 4 Điều 9 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 26 Thông tư số 79/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc cho vay ra nước ngoài và thu hồi nợ nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
31/12/2025 |
|
24. |
Thông tư |
- Số 14/2015/TT-NHNN ngày 28/08/2015 - Sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2013/TT-NHNN ngày 06 tháng 9 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về việc mua, bán và xử lý nợ xấu của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam |
Khoản 8, Khoản 14 Điều 1 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 38 Chương V Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên quan đến cắt giảm Điều kiện kinh doanh, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
15/02/2026 |
|
25. |
Thông tư |
- Số 17/2015/TT-NHNN ngày 21/10/2015 - Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong hoạt động, nghiệp vụ ngân hàng |
Khoản 2 Điều 4; Khoản 3 Điều 4; Khoản 5 Điều 4; |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 11/2025/TT-NHNN ngày 26/06/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2015/TT-NHNN ngày 21 tháng 10 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng nhà nước Việt Nam quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong hoạt động nghiệp vụ ngân hàng |
26/6/2025 |
|
Cụm từ “Kho bạc Nhà nước các cấp” tại Điểm b Khoản 1 Điều 2, Khoản 5 Điều 9, Khoản 6 Điều 10, Khoản 4 Điều 11 (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 18/2023/TT-NHNN ngày 28/12/2023) |
Được thay thế bằng cụm từ “Kho bạc Nhà nước tại trung ương và địa phương” theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 11/2025/TT-NHNN ngày 26/06/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi quỹ tín dụng nhân dân đặt trụ sở” tại Khoản 4 Điều 9, Khoản 5 Điều 10 (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 18/2023/TT-NHNN ngày 28/12/2023) |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tại khu vực nơi có trụ sở quỹ tín dụng nhân dân trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý” theo quy định tại Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 11/2025/TT-NHNN ngày 26/06/2025 |
||||
|
Cụm từ “Kho bạc Nhà nước Trung ương” tại Khoản 5 Điều 9, Khoản 6 Điều 10, Khoản 4 Điều 11 (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 18/2023/TT-NHNN ngày 28/12/2023) |
Được thay thế bằng cụm từ “Kho bạc Nhà nước” theo quy định tại Khoản 3 Điều 2 Thông tư số 11/2025/TT-NHNN ngày 26/06/2025 |
||||
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng" tại Khoản 2 Điều 10 (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 18/2023/TT-NHNN ngày 28/12/2023) |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Khoản 4 Điều 2 Thông tư số 11/2025/TT-NHNN ngày 26/06/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương” tại Khoản 1, Khoản 3 Điều 11, Khoản 1b Điều 12, Điều 15 (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 18/2023/TT-NHNN ngày 28/12/2023) |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tại khu vực” theo quy định tại Khoản 5 Điều 2 Thông tư số 11/2025/TT-NHNN ngày 26/06/2025 |
||||
|
Cụm từ “Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước” tại Điều 15 (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 18/2023/TT-NHNN ngày 28/12/2023) |
Được thay thế bằng cụm từ “Giám đốc Kho bạc Nhà nước” theo quy định tại Khoản 6 Điều 2 Thông tư số 11/2025/TT-NHNN ngày 26/06/2025 |
||||
|
26. |
Thông tư |
- Số 27/2015/TT-NHNN ngày 15/12/2015 - Hướng dẫn thực hiện cho vay trồng rừng sản xuất, phát triển chăn nuôi theo quy định tại Nghị định 75/2015/NĐ-CP về cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2015-2020 |
Điều 10, Khoản 4 Điều 11 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 11, 12 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về nghiệp vụ thư tín dụng và hướng dẫn triển khai một số chương trình tín dụng do thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy |
31/12/2025 |
|
- Điều 8 |
- Biểu số 01, Biểu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 27/2015/TT-NHNN Bị bãi bỏ theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
27. |
Thông tư |
- Số 29/2015/TT-NHNN ngày 22/12/2015 - Sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về thành phần hồ sơ có bản sao chứng thực giấy tờ, văn bản |
Điều 10 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 10 Thông tư số 47/2025/TT-NHNN ngày 15/12/2025 hướng dẫn thủ tục chấp thuận của ngân hàng nhà nước Việt Nam đối với việc niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán nước ngoài của tổ chức tín dụng cổ phần |
29/ 01/2026 |
|
Điều 14 và Điều 17 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 38 Thông tư số 78/2025/TT -NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý ngoại hối đối với các giao dịch vốn để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
25/01/2026 |
|||
|
28. |
Thông tư |
- Số 34/2015/TT-NHNN ngày 31/12/2015 - Hướng dẫn hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ |
Điều 1, Khoản 3 Điều 5, Điều 9, Điều 12, Điều 15, Điểm đ Khoản 2 Điều 21, Khoản 3 Điều 25 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34 Chương V Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý hoạt động cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại hối để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
31/12/2025 |
|
Khoản 1 Điều 4; Điểm b Khoản 1 Điều 11; Điểm b Khoản 1 Điều 14; Điểm b Khoản 1, Điểm c Khoản 2 Điều 21; Khoản 3 Điều 22; Điều 23; Phụ lục 2, Phụ lục 4, Phụ lục 6, Phụ lục 7, Phụ lục 9, Phụ lục 11, Phụ lục 13, Phụ lục 15; cụm từ “Phụ lục 2” tại Khoản 3 Điều 7, Điểm a Khoản 1 Điều 11; cụm từ “Phụ lục 4” tại Điểm a Khoản 1 Điều 14; cụm từ “Phụ lục 15” tại Khoản 2 Điều 17 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 1 đến Khoản 10 Điều 35 Chương V Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước” tại Điều 17, Khoản 3 Điều 19, Khoản 3 Điều 20 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Khoản 11 Điều 35 Chương V Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” tại Khoản 3 Điều 18, Khoản 2 Điều 21, Khoản 1, Khoản 2, Khoản 5 Điều 22 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Khoản 12 Điều 35 Chương V Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Vụ Quản lý ngoại hối” tại Khoản 1 Điều 21, Khoản 5 Điều 22 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý ngoại hối” theo quy định tại Khoản 13 Điều 35 Chương V Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Phụ lục 1, Phụ lục 3, Phụ lục 5, Phụ lục 8, Phụ lục 10, Phụ lục 12, Phụ lục 14, Phụ lục 16, Phụ lục 17, Phụ lục 18 ban hành kèm theo Thông tư số 34/2015/TT-NHNN |
Được thay thế bằng Phụ lục 1, Phụ lục 3, Phụ lục 5, Phụ lục 8, Phụ lục 10, Phụ lục 12, Phụ lục 14, Phụ lục 16, Phụ lục 17, Phụ lục 18 thuộc Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 75/2025/TT-NHNN theo quy định tại Khoản 14 Điều 35 Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
29. |
Thông tư |
- Số 43/2015/TT-NHNN ngày 31/12/ 2015 - Quy định về tổ chức và hoạt động của phòng giao dịch bưu điện trực thuộc Ngân hàng thương mại cổ phần Bưu điện Liên Việt, được sửa đổi, bổ sung năm 2022, 2023 |
Điều 1; Khoản 7 Điều 3; Điều 4; Khoản 3 Điều 6; Khoản 5 Điều 8 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 1 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 43/2015/TT-NHNN ngày 31/12/2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về tổ chức và hoạt động của phòng giao dịch bưu điện trực thuộc Ngân hàng Thương mại cổ phần Bưu điện Liên Việt, Thông tư số 29/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về quỹ tĩn dụng nhân dân và Thông tư số 32/2024/TT-NHNN ngày 30/6/2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại |
01/7/2025 |
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước (qua Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi đặt trụ sở phòng giao dịch bưu điện)” tại Khoản 2, Khoản 4 Điều 17 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi đặt trụ sở phòng giao dịch bưu điện” theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Cụm từ “thoái vốn xuống” tại Khoản 3 Điều 7, Khoản 6, Khoản 7c Điều 17, Phụ lục số 03 |
Được thay thế bằng cụm từ “sở hữu” theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại tên Điều 18, Khoản 2 Điều 19, Điểm 4 Phụ lục số 01, Điểm 4 Phụ lục số 02 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Cụm từ “Cục công nghệ tin học” tại Điểm 3 Phụ lục số 01, Điểm 3 Phụ lục số 02 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Công nghệ thông tin” theo quy định tại Điểm d Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng thương mại cổ phần Bưu điện Liên Việt” tại Điều 2, Khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 3, Điều 5, Khoản 1, 2 Điều 6, Khoản 1, Điểm e Khoản 2, Khoản 3, Điểm b Khoản 4 Điều 7, Điểm a, b Khoản 1, Khoản 3 Điều 8, Điều 10, Điều 11, Khoản 2 Điều 12, Khoản 1 Điều 13, Điểm a, b Khoản 1, Điểm a Khoản 2, Khoản 3 Điều 14, Điểm b Khoản 1, Khoản 2, 3, 4 Điều 15, Điều 16, tên Điều 17, Khoản 2, 6, 7b, 7c, 7e, 7g, 7h Điều 17, Khoản 3 Điều 18, tên Điều 19, Khoản 3 Điều 19, Điều 20, Điều 22, Phụ lục số 01, Phụ lục số 02, Phụ lục số 03 |
Được thay thế bằng cụm từ “LPBank” theo quy định tại Điểm đ Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng thương mại cổ phần Bưu điện Liên Việt” tại tên Thông tư |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Thương mại cổ phần Lộc Phát Việt Nam” theo quy định tại Điểm e Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Cụm từ “Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng,”, “các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương”, “Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc)” tại Điều 22 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm g Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Điểm b Khoản 3 Điều 10, Điểm b Khoản 2 Điều 14 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 12, 13 Chương II Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên quan đến cắt giảm Điều kiện kinh doanh, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
15/2/2026 |
|||
|
30. |
Thông tư |
- Số 01/2016/TT-NHNN ngày 04/02/2016 - Hướng dẫn chính sách cho vay phát triển công nghiệp hỗ trợ |
Cụm từ “Cơ quan Thanh tra giám sát ngân hàng” tại Khoản 2 Điều 8 |
Được thay thế bằng Cụm từ “Cục Quản lý giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về nghiệp vụ thư tín dụng và hướng dẫn triển khai một số chương trình tín dụng do thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy |
31/12/2025 |
|
Điều 9, Điều 11 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 15, 16 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
31. |
Thông tư |
-Số 10/2016/TT-NHNN ngày 29/06/2016 - Hướng dẫn quy định tại Nghị định 135/2015/NĐ-CP quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài |
Điểm b, Điểm c Khoản 2 Điều 6 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 16 Chương III Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý ngoại hối đối với các giao dịch vốn để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
25/01/2026 |
|
Điểm b Khoản 1 Điều 6 và Điểm b, d Khoản 1 Điều 13 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 38 Chương VI Thông tư số 78/2025/TT -NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 2 Điều 13, Điểm b , Điểm c Khoản 1 Điều 14, Khoản 2 Điều 15, Điểm b, Điểm c Khoản 1 Điều 16, Điều 23, Điều 25 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 17, 18, 19, 20, 21, 22 Chương III Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng” tại Khoản 1 Điều 29 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước” theo quy định tại Khoản 1 Điều 23 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng” tại Khoản 4 Điều 29 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Khoản 2 Điều 23 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Điều 30 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 24 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Phụ lục số 01, Phụ lục số 03, Phụ lục số 04, Phụ lục số 05, Phụ lục số 06, Phụ lục số 07, Phụ lục số 08, Phụ lục số 09, Phụ lục số 10 ban hành kèm theo Thông tư 10/2016/TT-NHNN |
Được thay thế bằng Phụ lục số 01, Phụ lục số 03, Phụ lục số 04, Phụ lục số 05, Phụ lục số 06, Phụ lục số 07, Phụ lục số 08, Phụ lục số 09, Phụ lục số 10 thuộc Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư 78/2025/TT-NHNN theo quy định tại Khoản 1 Điều 25 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
32. |
Thông tư |
- Số 11/2016/TT-NHNN ngày 29/06/2016 - Sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật về hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi trả ngoại tệ, hoạt động đại lý đổi ngoại tệ, bàn đổi ngoại tệ của cá nhân |
Khoản 3, Khoản 4, Khoản 7, Khoản 8, Khoản 9, Khoản 10 Điều 1, Khoản 4, Khoản 6, Khoản 7, Khoản 9 Điều 2 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 36 Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý hoạt động cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại hối để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
31/12/2025 |
|
33. |
Thông tư |
- Số 12/2016/TT-NHNN ngày 29/06/2016 - Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài |
Khoản 3 Điều 8 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 26 Chương IV Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý ngoại hối đối với các giao dịch vốn để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
25/01/2026 |
|
Điều 9, Điều 10, Điều 12, Điều 13 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 28, 29, 30, 31 Chương IV Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 12/2016/TT-NHNN |
Được thay thế bằng Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 thuộc Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư 78/2025/TT-NHNN theo quy định tại Điều 32 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Vụ Quản lý Ngoại hối” tại Khoản 4 Điều 22, Điều 23, Điều 29 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý ngoại hối” theo quy định tại Khoản 1 Điều 33 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Vụ trưởng” tại Điều 29 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục trưởng” theo quy định tại Khoản 2 Điều 33 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” tại Khoản 2 Điều 8, Khoản 3 Điều 18, Điều 22, Điều 25, Điều 26, Điều 27, Điều 29, Phụ lục số 03, Phụ lục số 04 và Phụ lục số 05 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực”theo quy định tại Khoản 3 Điều 33 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
34. |
Thông tư |
- Số 25/2016/TT-NHNN ngày 29/7/ 2016 - Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 11/2013/TT-NHNN ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cho vay hỗ trợ nhà ở theo Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ |
Điểm b, Điểm c Khoản 3 và Khoản 5 Điều 1 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 2 Điều 25 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về nghiệp vụ thư tín dụng và hướng dẫn triển khai một số chương trình tín dụng do thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy |
31/12/2025 |
|
35. |
Thông tư |
- Số 28/2016/TT-NHNN ngày 05/10/2016 - Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2014/TT-NHNN ngày 14 tháng 8 năm 2014 hướng dẫn về phạm vi hoạt động ngoại hối, điều kiện, trình tự, thủ tục chấp thuận hoạt động ngoại hối của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Khoản 4, Khoản 10, Khoản 11, Khoản 12, Khoản 34, Khoản 26, Khoản 28, Khoản 29, Khoản 31, Khoản 32, Khoản 33, Khoản 35 Điều 1, Điều 2 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm d Khoản 2 Điều 36 Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý hoạt động cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại hối để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
31/12/2025 |
|
36. |
Thông tư |
- Số 39/2016/TT-NHNN ngày 30/12/ 2016 - Quy định về hoạt động cho vay của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng |
Khoản 3 Điều 22, Khoản 2 Điều 35 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1, 2 Thông tư số 52/2025/TT-NHNN ngày 25/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động cho vay của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng |
25/12/2025 |
|
37. |
Thông tư |
- Số 14/2018/TT-NHNN ngày 29/05/2018 - Hướng dẫn thực hiện các biện pháp Điều hành công cụ chính sách tiền tệ để hỗ trợ các tổ chức tín dụng cho vay phát triển nông nghiệp, nông thôn |
Điều 1, Điều 2, Điều 4, Khoản 3 Điều 5 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1, 2,3,4 Thông tư số 74/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2018/TT-NHNN hướng dẫn thực hiện các biện pháp Điều hành công cụ chính sách tiền tệ để hỗ trợ các tổ chức tín dụng cho vay phát triển nông nghiệp, nông thôn |
16/02/2026 |
|
Khoản 1, Khoản 2, Khoản 4 Điều 6 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1, 2, 4 Điều 5 Thông tư số 74/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Phụ lục 01; Phụ lục 02 |
Được thay thế bằng Phụ lục I, II theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 74/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
38. |
Thông tư |
- Số 17/2018/TT-NHNN ngày 14/08/2018 - Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về việc cấp giấy phép, mạng lưới hoạt động và hoạt động ngoại hối của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài; |
Điều 3 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm đ Khoản 2 Điều 36 Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý hoạt động cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại hối để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
31/12/2025 |
|
39. |
Thông tư |
- Số 19/2018/TT-NHNN ngày 28/8/2018 - Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Trung Quốc |
Điều 4; Khoản 3 Điều 9; Khoản 2 Điều 21; Khoản 4 Điều 22 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 17/2025/TT-NHNN ngày 30/7/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2018/TT-NHNN ngày 28 tháng 8 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Trung Quốc |
15/9/2025 |
|
Điều 5, Điểm b Khoản 1 Điều 6, Điểm a(ii) Khoản 1 Điều 11, Khoản 1 Điều 17 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 1,2,3,4 Điều 2 Thông tư số 17/2025/TT-NHNN ngày 30/7/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh biên giới” tại tên Điều 18 và tại Khoản 2 Điều 18 |
Được thay thế bằng Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh biên giới” theo quy định tại Khoản 5 Điều 2 Thông tư số 17/2025/TT-NHNN ngày 30/7/2025 |
||||
|
Phụ lục số 01 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 6 Điều 2 Thông tư số 17/2025/TT-NHNN ngày 30/7/2025 |
||||
|
Phụ lục số 02, Phụ lục số 03, Phụ lục số 04 |
Được thay thế bằng Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV theo quy định tại Khoản 7 Điều 2 Thông tư số 17/2025/TT-NHNN ngày 30/7/2025 |
||||
|
40. |
Thông tư |
- Số 45/2018/TT-NHNN ngày 28/12/2018 - Hướng dẫn các tổ chức tín dụng trong cho vay có bảo lãnh của Quỹ bảo lãnh tín dụng theo quy định tại Nghị định số 34/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về việc thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Điều 8 , Điều 10 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 17, 18 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về nghiệp vụ thư tín dụng và hướng dẫn triển khai một số chương trình tín dụng do thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy |
31/12/2025 |
|
Khoản 2 Điều 7 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 1 Điều 19 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” tại Khoản 3 Điều 7 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực”theo quy định tại Khoản 2 Điều 19 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 45/2018/TT-NHNN |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 3 Điều 19 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
41. |
Thông tư |
- Số 53/2018/TT-NHNN ngày 31/12/2018 - Quy định về mạng lưới hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
Điểm đ Khoản 1 Điều 6 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điều 15 Chương III Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên quan đến cắt giảm Điều kiện kinh doanh, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
15/02/2026 |
|
Điều 7, Điều 8 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 16, 17 Chương III Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 4 Điều 9 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điều 18 Chương III Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Điểm d, Điểm e Khoản 1 Điều 10, Điều 13, Điều 18, Điều 23 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 19, 20, 21, 23 Chương III Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Điều 24 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điều 24 Chương III Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 53/2018/TT-NHNN |
Được thay thế bằng Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 69/2025/TT-NHNN theo quy định tại Điều 25 Chương III Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
42. |
Thông tư |
- Số 06/2019/TT-NHNN ngày 26/6/2019 - Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam |
Cụm từ “nhà đầu tư nước ngoài sở hữu từ 51% vốn Điều lệ trở lên” tại Điểm b Khoản 2 Điều 3; |
Được thay thế bằng cụm từ “nhà đầu tư nước ngoài sở hữu trên 50% vốn Điều lệ” theo quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 11 Thông tư số 03/2025/TT-NHNN ngày 29/04/2025 quy định về mở và sử dụng tài Khoản bằng đồng Việt Nam để thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam |
16/6/2025 |
|
Cụm từ “tỷ lệ sở hữu cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài tại doanh nghiệp này xuống dưới 51%” tại Điểm a Khoản 6 Điều 5. |
Được thay thế bằng cụm từ “tỷ lệ sở hữu cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài tại doanh nghiệp này bằng hoặc dưới 50%” theo quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 11 Thông tư số 03/2025/TT-NHNN ngày 29/04/2025 |
||||
|
43. |
Thông tư |
- Số 13/2019/TT-NHNN ngày 21/8/ 2019 - Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có liên quan đến việc cấp giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Khoản 3, 4, 5, 6, 11 Điều 2 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 3 Điều 16 Thông tư số 20/2025/TT-NHNN ngày 31/7/2025 Hướng dẫn về hồ sơ, thủ tục chấp danh sách dự kiến nhân sự của Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
10/8/2025 |
|
Điều 3 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 36 Thông tư số 10/2025/TT-NHNN ngày 24/06/2025 Quy định về tổ chức lại, thu hồi Giấy phép và thanh lý tài sản của Quỹ tín dụng nhân dân |
15/8/2025 |
|||
|
44. |
Thông tư |
- Số 15/2019/TT-NHNN ngày 11/10/2019 - Sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật về hồ sơ, thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý ngoại hối; |
Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều 1; Điều 3 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm e Khoản 2 Điều 36 Chương VI Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý hoạt động cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại hối để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
31/12/2025 |
|
Khoản 1 Điều 4 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm d Khoản 2 Điều 38 Thông tư số 78/2025/TT -NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý ngoại hối đối với các giao dịch vốn để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
25/01/2026 |
|||
|
45. |
Thông tư |
- Số 24/2019/TT-NHNN ngày 28/11/2019 - Quy định về tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đối với tổ chức tín dụng |
Điểm c Khoản 2 Điều 1; Khoản 2, Khoản 3, Khoản 6 Điều 15; Khoản 2 Điều 16; Khoản 2, Khoản 3, Khoản 6 Điều 20; Điểm c Khoản 6, Khoản 7 Điều 21, Điểm c Khoản 1; Khoản 2; tên và Điểm d Khoản 4; Khoản 5; Điểm a Khoản 7 Điều 22; Điều 24 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 đến Điều 7 Thông tư số 76/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2019/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đối với tổ chức tín dụng |
31/12/2025 |
|
Cụm từ “Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước” tại Phụ lục số 01, Phụ lục số 02, Phụ lục số 07, Phụ lục số 09 |
Được thay thế bằng cụm từ “Sở Giao dịch” theo quy định tại Khoản 1 Điều 8 Thông tư số 76/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” tại Phụ lục số 01, Phụ lục số 02, Phụ lục số 07, Phụ lục số 08, Phụ lục số 09 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Thông tư số 76/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại Phụ lục 08, Phụ lục 09 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước” theo quy định tại Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 76/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
46. |
Thông tư |
- Số 30/2019/TT-NHNN ngày 27/12/2019 - Quy định về thực hiện dự trữ bắt buộc của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Điều 7 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 23/2025/TT-NHNN ngày 12/8/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 30/2019/TT-NHNN ngày 27/12/2019 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về thực hiện dự trữ bắt buộc của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
01/10/2025 |
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” tại Điểm a Khoản 2 Điều 9 |
Được thay thế bằng Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 23/2025/TT-NHNN ngày 12/8/2025 |
||||
|
- Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” tại tên Điều 12 |
- Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước chi nhánh)” tại Khoản 1 Điều 12 Được thay thế bằng Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Khoản 1,2 Điều 4 Thông tư số 23/2025/TT-NHNN ngày 12/8/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” tại Khoản 2, 3 Điều 12 |
Được thay thế bằng Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Khoản 3 Điều 4 Thông tư số 23/2025/TT-NHNN ngày 12/8/2025 |
||||
|
Khoản 4, 5 Điều 12 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 4, 5 Điều 4 Thông tư số 23/2025/TT-NHNN ngày 12/8/2025 |
||||
|
Điểm d Khoản 1, Khoản 4 Điều 13 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1, 2 Điều 5 Thông tư số 23/2025/TT-NHNN ngày 12/8/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” tại Khoản 1 Điều 14 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 23/2025/TT-NHNN ngày 12/8/2025 |
||||
|
Điều 16 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 23/2025/TT-NHNN ngày 12/8/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” tại Phụ lục Hướng dẫn cách tính dự trữ bắt buộc, dự trữ thực tế, xác định vượt, thiếu dự trữ bắt buộc |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 23/2025/TT-NHNN ngày 12/8/2025 |
||||
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại Biểu DTBB003 về Báo cáo tổng hợp tình hình chấp hành dự trữ bắt buộc của các tổ chức tín dụng |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 23/2025/TT-NHNN ngày 12/8/2025 |
||||
|
47. |
Thông tư |
- Số 04/2021/TT-NHNN ngày 05/4/2021 - Quy định về tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng sau khi tổ chức tín dụng cho Tổng công ty Hàng không Việt Nam - CTCP vay và việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ, giữ nguyên nhóm nợ, trích lập dự phòng rủi ro đối với Khoản nợ của Tổng công ty Hàng không Việt Nam - CTCP do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 (được sửa đổi, bổ sung năm 2024) |
Điểm b Khoản 3 Điều 11; Điều 12; Điểm c Khoản 4 Điều 14 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 1 Thông tư số 16/2025/TT-NHNN ngày 11/7/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2021/TT-NHNN ngày 05 tháng 4 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy dịch về tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng sau khi tổ chức tín dụng cho Tổng công ty Hàng không Việt Nam- CTCP vay và việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ, giữ nguyên nhóm nợ, trích lập dự phòng rủi ro đối với Khoản nợ của Tổng công ty Hàng không- CTCP do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 |
11/07/2025
|
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại Điểm b, Điểm c Khoản 1 Điều 9, Khoản 4 Điều 14 |
Được thay thế bằng Cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 16/2025/TT-NHNN ngày 11/7/2025 |
||||
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại “Kính gửi” của Phụ lục III và tại “Nơi nhận” của Phụ lục IV, Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 04/2021/TT-NHNN |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước” theo quy định tại Khoản 3 Điều 2 Thông tư số 16/2025/TT-NHNN ngày 11/7/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp” tại “Nơi nhận” của Phụ lục IV và Phụ lục V |
Được thay thế bằng Cụm từ “Bộ Tài chính” theo quy định tại Khoản 4 Điều 2 Thông tư số 16/2025/TT-NHNN ngày 11/7/2025 |
||||
|
Cụm từ “Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước” tại Khoản 1 Điều 9, Khoản 3 Điều 14, Điểm b Khoản 4 Điều 14, Phụ lục I, Phụ lục III, Phụ lục IV và Phụ lục V |
Được thay thế bằng Cụm từ “Sở Giao dịch” theo quy định tại Khoản 5 Điều 2 Thông tư số 16/2025/TT-NHNN ngày 11/7/2025 |
||||
|
Cụm từ “thanh tra” tại Điểm b Khoản 4 Điều 14 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 6 Điều 2 Thông tư số 16/2025/TT-NHNN ngày 11/7/2025 |
||||
|
48. |
Thông tư |
- Số 12/2021/TT-NHNN ngày 30/7/2021 - Quy định về việc tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài mua, bán kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu do tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác phát hành trong nước |
Khoản 2 Điều 6 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 18 Thông tư số 02/2025/TT-NHNN ngày 29/04/2025 Quy định về phát hành chứng chỉ tiền gửi trong nước của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
16/6/ 2025 |
|
49. |
Thông tư |
- Số 16/2021/TT-NHNN ngày 10/11/ 2021 - Quy định việc tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài mua, bán trái phiếu doanh nghiệp |
Khoản 4 Điều 6, Điều 13 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1, 2 Thông tư số 51/2025/TT-NHNN ngày 25/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2021/TT-NHNN ngày 10 tháng 11 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định việc tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài mua, bán trái phiếu doanh nghiệp |
25/12/2025 |
|
50. |
Thông tư |
- Số 19/2021/TT-NHNN ngày 24/11/2021 - Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2014/TT-NHNN ngày 06/01/2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về giao nhận, bảo quản, vận chuyển tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá |
Khoản 2, Khoản 3, Khoản 5 Điều 1 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 05/2025/TT-NHNN ngày 19/05/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2014/TT-NHNN ngày 06/01/2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về giao nhận, bảo quản, vận chuyển tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá |
19/5/2025 |
|
51. |
Thông tư |
- Số 21/2021/TT-NHNN ngày 28/12/2021 - Quy định về việc các tổ chức tín dụng nhà nước duy trì số dư tiền gửi tại Ngân hàng Chính sách xã hội |
Điểm a Khoản 4 Điều 5 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 71/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2021/TT-NHNN quy định về việc các tổ chức tín dụng nhà nước duy trì số dư tiền gửi tại Ngân hàng Chính sách xã hội |
16/02/2026 |
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại Điểm b, Điểm c Khoản 2 Điều 6 |
Được thay thế bằng Cụm từ “Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 71/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
||||
|
Khoản 3 Điều 7 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư số 71/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
|
|||
|
Cụm từ “Cơ quan TTGSNH” tại Nơi nhận của Phụ lục 03 và Phụ lục 04 |
Được thay thế bằng Cụm từ “Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 71/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
52. |
Thông tư |
- Số 08/2022/TT-NHNN ngày 30/06/2022 - Quy định về trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng |
Khoản 2, Điểm b Khoản 4, Khoản 5, Khoản 6, Điểm a Khoản 9, Khoản 12, Khoản 15, Khoản 17 Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 đến Khoản 8 Điều 1 Thông tư số 43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025 sửa đổi một số điều của Thông tư số 08/2022/TT-NHNN quy định về trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng |
01/01/2026 |
|
Khoản 18 Điều 3 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 9 Điều 1 Thông tư số 43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025 |
||||
|
Khoản 1 Điều 4 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025 |
||||
|
Điểm l Khoản 1, Khoản 2, Khoản 4 Điều 7 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025 |
||||
|
Điểm a, b, c, đ Khoản 1, Khoản 2, câu mũ Khoản 3, Điểm a Khoản 3, Điểm b(i) và Điểm b(ii) Khoản 3 Điều 9 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 đến Khoản 6 Điều 4 Thông tư số 43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025 |
||||
|
Câu mũ Khoản 1, Điểm b Khoản 1, câu mũ Khoản 2 Điều 11 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1,2,3 Điều 5 Thông tư số 43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025 |
||||
|
Khoản 3 Điều 12 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025 |
||||
|
Khoản 2 Điều 13 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025 |
||||
|
Cụm từ “Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại Khoản 1 Điều 15 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục trưởng Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng” theo quy định tại Khoản 1 Điều 8 Thông tư số 43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025 |
||||
|
Cụm từ “, nhóm” tại Điểm b Khoản 3 Điều 15 |
Bị bỏ theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Thông tư số 43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025 |
||||
|
Khoản 5 và Khoản 6 Điều 15 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025 |
||||
|
Điểm a Khoản 1; câu mũ Khoản 2; Khoản 3 Điều 16 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1,2,4 Điều 9 Thông tư số 43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025 |
||||
|
Cụm từ “, nhóm” tại Điểm a Khoản 2 Điều 16 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 3 Điều 9 Thông tư số 43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025 |
||||
|
Khoản 1 Điều 19, Khoản 1 Điều 20, Điều 21 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 10, 11, 12 Thông tư số 43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025 |
||||
|
Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều 22 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025 |
||||
|
Điều 23, Điều 24, Điều 25, Điều 26, Điều 28 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 14, Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 18 Thông tư số 43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025 |
||||
|
Khoản 2 Điều 5; Điều 27 và Phụ lục II, III và IV |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điều 19 Thông tư số 43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025 |
||||
|
53. |
Thông tư |
- Số 10/2022/TT-NHNN ngày 29/07/2022 - Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc phát hành trái phiếu ra thị trường quốc tế của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh |
Điểm a Khoản 1, Khoản 4, Khoản 5 Điều 4 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 34 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý ngoại hối đối với các giao dịch vốn để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
25/01/2026 |
|
Khoản 2, Khoản 8 Điều 6 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm đ Khoản 2 Điều 38 Thông tư số 78/2025/TT -NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý ngoại hối đối với các giao dịch vốn để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
||||
|
Điểm b Khoản 1, Điểm a Khoản 3 Điều 7 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 35 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 2 và Khoản 3 Điều 11 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 36 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Phụ lục 01, Phụ lục 02, Phụ lục 03, Phụ lục 04 ban hành kèm theo Thông tư số 10/2022/TT-NHNN |
Được thay thế bằng Phụ lục 01, Phụ lục 02, Phụ lục 03, Phụ lục 04 thuộc Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 78/2025/TT-NHNN theo quy định tại Khoản 1 Điều 37 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Vụ Quản lý ngoại hối” tại phần căn cứ ban hành, Khoản 1 Điều 7, Khoản 2 Điều 8, Khoản 2 Điều 9, Điều 14 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý ngoại hối” theo quy định tại Khoản 2 Điều 37 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Vụ trưởng” tại phần căn cứ ban hành và Điều 14 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục trưởng” theo quy định tại Khoản 3 Điều 37 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại Điều 8 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Khoản 4 Điều 37 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” tại Điều 8 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Khoản 5 Điều 37 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
54. |
Thông tư |
- Số 12/2022/TT-NHNN ngày 30/09/2022 - Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp |
Điều 7 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp |
25/01/2026 |
|
Khoản 2 Điều 8 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 3 Điều 8 |
Bị bãi bỏ quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Điều 10 |
Bị bãi bỏ quy định tại Điều 3 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 3 Điều 11 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 1, Khoản 3, Khoản 4 Điều 15 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1, 2, 3 Điều 5 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 2, Khoản 5 và Khoản 7 Điều 16 |
Bị bãi bỏ quy định tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 4, Câu mũ Khoản 8 Điều 16 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 2, 3 Điều 6 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Điểm b và Điểm đ Khoản 2 Điều 17 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1,2 Điều 7 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 1 và Khoản 3 Điều 18 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1,2 Điều 8 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 4 Điều 18 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 5 Điều 19 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 1 Điều 9 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 6 Điều 19 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 2 Điều 9 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 2 Điều 20 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 2 Điều 10 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Tên Điều 28, câu mũ, Điểm b Khoản 1, Điểm b Khoản 2, Điểm d Khoản 2 Điều 28 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 đến Khoản 5 Điều 11 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Tên Điều 29, Câu mũ, Điểm c Khoản 1, Điểm a Khoản 2, Điểm c Khoản 2 Điều 29 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 đến Khoản 5 Điều 12 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 3, Khoản 4 Điều 30; Khoản 3, Khoản 5 Điều 32; Khoản 2 Điều 39 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 13, 14, 15 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 1 Điều 41 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 16 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Điểm d Khoản 4 Điều 46 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 17 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 4 của Điều 48, Điều 49 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 18, 19 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Phụ lục 01; Phụ lục 03; Phụ lục 04; Phụ lục 05 ban hành kèm theo Thông tư số 12/2022/TT-NHNN |
Được thay thế bằng Phụ lục I; Phụ lục II, Phụ lục III; Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 80/2025/TT-NHNN theo quy định tại Khoản 1,2,3,4 Điều 20 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Phụ lục 02 ban hành kèm theo Thông tư số 12/2022/TT-NHNN |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 5 Điều 20 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Vụ Quản lý Ngoại hối” tại Điều 9, Điều 25, Điều 46, Điều 47, Điều 51 và Điều 52 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý Ngoại hối” theo quy định tại Khoản 1 Điều 21 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
các Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” và “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” tại Điều 9, Điều 25, Điều 41, Điều 48 và Điều 51 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Phụ lục 05” tại Điểm b Khoản 2 Điều 9 |
Được thay thế bằng cụm từ “Phụ lục IV” theo quy định tại Khoản 3 Điều 21 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 1 Điều 20 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 10 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
25/7/2026 |
|||
|
55. |
Thông tư |
- Số 24/2022/TT-NHNN ngày 30/12/2022 - Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý ngoại hối |
Điều 1 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm e Khoản 2 Điều 33 Thông tư số 34/2025/TT-NHNN ngày 09/10/2025 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 232/2025/NĐ-CP |
10/10/2025 |
|
Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều 2 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm g Khoản 2 Điều 36 Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025sửa đổi, bổ sung một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý hoạt động cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại hối để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
31/12/2025 |
|||
|
Điều 3 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm e Khoản 2 Điều 38 Thông tư số 78/2025/TT -NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý ngoại hối đối với các giao dịch vốn để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
25/01/2026 |
|||
|
56. |
Thông tư |
- Số 26/2022/TT-NHNN ngày 31/12/ 2022 - Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2019/TT-NHNN ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Khoản 2 Điều 1 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 82 Thông tư số 14/2025/TT-NHNN ngày 30/06/2025 Quy định tỷ lệ an toàn vốn đối với ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
01/01/2030 |
|
57. |
Thông tư |
- Số 27/2022/TT-NHNN ngày 31/12/2022 - Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về phân cấp giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng |
Khoản 1, Điểm a Khoản 5 Điều 1 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 3 Điều 5 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 43/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về tổ chức và hoạt động của phòng giao dịch bưu điện trực thuộc Ngân hàng thương mại cổ phần Bưu điện Liên Việt, Thông tư số 29/2024/TT-NHNN ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về quỹ tín dụng nhân dân và Thông tư số 32/2024/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại |
01/7/2025 |
|
Điều 4 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 49 Thông tư số 53/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025 quy định về mạng lưới hoạt động của tổ chức tín dụng là hợp tác xã |
09/02/2026 |
|||
|
Điều 5 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 17 Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025 quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô |
09/02/2026 |
|||
|
Cụm từ “Điểm b Khoản 3 Điều 10” tại Điểm c Khoản 5 Điều 1 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 38 Chương IV Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên quan đến cắt giảm Điều kiện kinh doanh, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
15/02/2026 |
|||
|
58. |
Thông tư |
- Số 08/2023/TT-NHNN ngày 30/6/2023 - Quy định về Điều kiện vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh |
Điểm b, Điểm c Khoản 4 Điều 21 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 22 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp |
25/01/2026 |
|
59. |
Thông tư |
- Số 11/2023/TT-NHNN ngày 31/8/ 2023 - Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 43/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về tổ chức và hoạt động của phòng giao dịch bưu điện trực thuộc Ngân hàng thương mại cổ phần Bưu điện Liên Việt |
Khoản 1, Khoản 2 Điều 1 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 4 Điều 5 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 43/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về tổ chức và hoạt động của phòng giao dịch bưu điện trực thuộc Ngân hàng thương mại cổ phần Bưu điện Liên Việt, Thông tư số 29/2024/TT-NHNN ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về quỹ tín dụng nhân dân và Thông tư số 32/2024/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại |
01/7/2025 |
|
60. |
Thông tư |
- Số 12/2023/TT-NHNN ngày 12/10/2023 - Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật quy định về việc triển khai nhiệm vụ quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước |
Điều 11 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Khoản 2 Điều 23 Thông tư 84/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 quy định Chế độ báo cáo tài chính đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
16/02/2026 |
|
61. |
Thông tư |
- Số 19/2023/TT-NHNN ngày 28/12/2023 - Quy định về giám sát tiêu hủy tiền của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
Khoản 3 Điều 5; Khoản 4 Điều 5; Khoản 2 Điều 9; Khoản 3 Điều 12; Khoản 3 Điều 17; Khoản 2 Điều 25; Khoản 1 Điều 26; Điều 30 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 22/2025/TT-NHNN ngày 01/8/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2023/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về giám sát tiêu hủy của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
15/9/2025 |
|
Cụm từ “Vụ Kiểm toán nội bộ” tại tên Điều 21; Khoản 1 Điều 23 |
Được thay thế bằng cụm từ “Thanh tra Ngân hàng Nhà nước” theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 22/2025/TT-NHNN ngày 01/8/2025 |
||||
|
Cụm từ “Chi cục Quản trị tại Thành phố Hồ Chí Minh” tại tên Điều 22 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 2” theo quy định tại Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 22/2025/TT-NHNN ngày 01/8/2025 |
||||
|
Cụm từ “Cục Quản trị” tại tên Điều 25 |
Được thay thế bằng cụm từ “Văn phòng” theo quy định tại Khoản 3 Điều 2 Thông tư số 22/2025/TT-NHNN ngày 01/8/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Thành phố Hà Nội, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh” tại tên Điều 26 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 1” theo quy định tại Khoản 4 Điều 2 Thông tư số 22/2025/TT-NHNN ngày 01/8/2025 |
||||
|
62. |
Thông tư |
- Số 21/2023/TT-NHNN ngày 29/12/2023 - Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến hoạt động kinh doanh thuộc phạm vi chức năng của Ngân hàng nhà nước Việt Nam |
Điều 3 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 22 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-NHNN ngày 31/12/2025 hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp |
25/01/2026 |
|
63. |
Thông tư |
- Số 24/2023/TT-NHNN ngày 29/12/2023 -Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến việc nộp, xuất trình, cung cấp thông tin, giấy tờ về dân cư khi thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng |
Điều 6 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 36 Thông tư số 10/2025/TT-NHNN ngày 24/06/2025 Quy định về tổ chức lại, thu hồi Giấy phép và thanh lý tài sản của Quỹ tín dụng nhân dân |
15/08/2025 |
|
Điều 5 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 17 Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025 quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô |
09/02/2026 |
|||
|
64. |
Thông tư |
- Số 25/2023/TT-NHNN ngày 31/12/2023 - Quy định về công tác thi đua, khen thưởng ngành Ngân hàng |
Điểm b Khoản 1 Điều 3; Điểm d Khoản 1 Điều 14; Khoản 9 Điều 14; Khoản 4 Điều 20; Khoản 3 Điều 21; Khoản 2 Điều 30; gạch đầu dòng thứ nhất phần Ghi chú tại mẫu số 06; |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 09/2025/TT-NHNN ngày 24/06/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2023/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước việt Nam quy định về công tác thi đua, khen thưởng ngành Ngân hàng |
24/06/2025 |
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” tại Khoản 5 Điều 14; Điểm b Khoản 13, Khoản 14, Khoản 15, Khoản 16 Điều 16; Khoản 3 Điều 27; Khoản 3 Điều 29; Khoản 3 Điều 30 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tại các Khu vực” theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 09/2025/TT-NHNN ngày 24/06/2025 |
||||
|
Cụm từ “Văn phòng Ngân hàng Nhà nước” tại Khoản 11, Điểm b Khoản 12, Điểm b Khoản 13 Điều 16; Khoản 4 Điều 20 |
Được thay thế bằng cụm từ “Văn phòng” theo quy định tại Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 09/2025/TT-NHNN ngày 24/06/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ban Cán sự Đảng”, “Ban Cán sự Đảng Ngân hàng Nhà nước” tại Khoản 3, Khoản 5, Khoản 6, Khoản 7, Khoản 9, Điểm a, b Khoản 12 Điều 16 |
Được thay thế bằng Cụm từ “Ban Thường vụ Đảng ủy Ngân hàng Nhà nước” theo quy định tại Khoản 3 Điều 2 Thông tư số 09/2025/TT-NHNN ngày 24/06/2025 |
||||
|
Cụm từ “Vụ Truyền thông” tại Khoản 10 Điều 16; Khoản 5 Điều 30 |
Được thay thế bằng Cụm từ “Thời báo Ngân hàng” theo quy định tại Khoản 4 Điều 2 Thông tư số 09/2025/TT-NHNN ngày 24/06/2025 |
||||
|
Khoản 5 Điều 6 và Khoản 4 Điều 14 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 5 Điều 2 Thông tư số 09/2025/TT-NHNN ngày 24/06/2025 |
||||
|
65. |
Thông tư |
- Số 03/2024/TT-NHNN ngày 16/05/2024 - Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2013/TT-NHNN ngày 06/9/2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc mua, bán và xử lý nợ xấu của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam |
Khoản 6 Điều 1; Cụm từ “các Khoản 2, 3, 4 Điều 10” tại Khoản 1 Điều 2; Cụm từ "Khoản 2 Điều 12", Cụm từ "các Khoản 5, 6 Điều 13" tại Khoản 2 Điều 2 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 38 Chương IV Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên quan đến cắt giảm điều kiện kinh doanh, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
15/02/2026 |
|
66. |
Thông tư |
- số 07/2024/TT-NHNN ngày 21/6/2024 - Quy định về hoạt động đại lý thanh toán |
Khoản 7 Điều 7 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 06/2025/TT-NHNN ngày 30 tháng 5 năm 2025 sửa đổi, bổ sung Khoản 7 Điều 7 Thông tư số 07/2024/TT-NHNN ngày 21 tháng 6 năm 2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động đại lý thanh toán |
01/7/ 2025 |
|
Điều 4, Khoản 1 Điều 6, Điểm l Khoản 2 Điều 9 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1,2,3 Thông tư số 44/2025/TT-NHNN ngày 18/11/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2024/TT-NHNN quy định về hoạt động đại lý thanh toán |
03/01/2026 |
|||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” tại Khoản 1, Khoản 3 Điều 11 |
Được thay thế bằng Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 44/2025/TT-NHNN ngày 18/11/2025 |
||||
|
Điểm d, Điểm đ Khoản 1; Khoản 2 Điều 12 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1,2 Điều 6 Thông tư số 44/2025/TT-NHNN ngày 18/11/2025 |
||||
|
Điều 14 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 44/2025/TT-NHNN ngày 18/11/2025 |
||||
|
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 07/2024/TT-NHNN |
Được thay thế bằng Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 44/2025/TT-NHNN ngày 18/11/2025 theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 44/2025/TT-NHNN |
||||
|
67. |
Thông tư |
- Số 09/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024 - Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động, hệ thống kiểm soát nội bộ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Điều 3 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm c Khoản 6 Điều 74 Thông tư số 83/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
01/7/2026 |
|
68. |
Thông tư |
- số 15/2024/TT-NHNN ngày 28/06/2024 - Quy định về cung ứng dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt |
Khoản 10 Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 15/2024/TT-NHNN quy định về cung ứng dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt |
18/11/2025 |
|
Khoản 5 Điều 6 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Điểm a Khoản 2 Điều 7; Điểm c Khoản 2 Điều 7; Điểm d Khoản 2 Điều 7 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1,2,3 Điều 3 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố”, “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” tại câu mũ Khoản 2, Điểm b, Điểm đ Khoản 2 Điều 7 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Khoản 4 Điều 3 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Cụm từ “Hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng” tại câu mũ Khoản 2, Điểm b, Điểm đ Khoản 2 Điều 7 |
Được thay thế bằng cụm từ “Hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc gia” theo quy định tại Khoản 5 Điều 3 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Cụm từ “người chuyển tiền” tại Khoản 2 Điều 12 |
Được thay thế bằng cụm từ “bên chuyển tiền” theo quy định tại Khoản 1 Điều 4 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Cụm từ “người thụ hưởng” tại Khoản 2 Điều 12 |
Được thay thế bằng cụm từ “bên thụ hưởng” theo quy định tại Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Điểm b(i), (ii) Khoản 2 Điều 14 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Cụm từ “Cơ quan thực hiện chức năng phòng, chống rửa tiền” tại Điểm b(ii) Khoản 1 và Điểm b(ii) Khoản 2 Điều 15 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Phòng, chống rửa tiền” theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Tên Điều 19 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Khoản 1,2,8,9 Điều 19 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 2,3,7,8 Điều 7 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Điểm a Khoản 3 Điều 20 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Điều 23 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Phụ lục số 01;02;04 |
Được thay thế bằng Phụ lục số 01;02;04 theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN |
||||
|
69. |
Thông tư |
- Số 17/2024/TT-NHNN ngày 28/06/2024 - Quy định việc mở và sử dụng tài Khoản thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán |
Khoản 2 Điều 7 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 25/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 17/2024/TT-NHNN quy định việc mở và sử dụng tài Khoản thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán |
31/8/2025 |
|
Điểm a(iv) và Điểm b(iv) Khoản 3 Điều 9 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 25/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 9 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 25/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Điểm a Khoản 2 Điều 12; Điểm c(i) Khoản 2 Điều 12; Khoản 3 Điều 12 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 25/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Điểm c Khoản 2 Điều 16; Khoản 3 Điều 16 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 25/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Điểm d Khoản 5 Điều 17 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 25/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Điểm đ Khoản 2 Điều 21 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 10 Thông tư số 25/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Khoản 2 Điều 22 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 25/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Điều 25 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 25/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Phụ lục số 02 |
Được thay thế bằng Phụ lục 02 theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 25/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Khoản 2 Điều 15 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 25/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
01/12/2025
|
|||
|
Điểm a(i) Khoản 1 Điều 19; Điểm b Khoản 1 Điều 19; Điểm c(iii) Khoản 1 Điều 19 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 25/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Điểm i Khoản 2 Điều 21; Điểm k Khoản 2 Điều 21 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 2, 3 Điều 10 Thông tư số 25/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
70. |
Thông tư |
- Số 18/2024/TT-NHNN ngày 28/06/2024 - Quy định về hoạt động thẻ ngân hàng |
Khoản 15; Khoản 24 Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 45/2025/TT-NHNN ngày 19/11/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2025/TT-NHNN quy định về hoạt động thẻ ngân hàng |
05/01/2026 |
|
Khoản 2 Điều 9 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 45/2025/TT-NHNN ngày 19/11/2025 |
||||
|
Cụm từ “đại diện hợp pháp” tại Điểm a, Điểm b Khoản 1; Điểm b Khoản 2 Điều 10 |
Được thay thế bằng cụm từ “người đại diện hợp pháp” theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư số 45/2025/TT-NHNN ngày 19/11/2025 |
||||
|
Khoản 3 Điều 10 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 45/2025/TT-NHNN ngày 19/11/2025 |
||||
|
Điểm d Khoản 1 Điều 11; Điểm c, h Khoản 1 Điều 12; Khoản 3 Điều 13; Khoản 2, 3, 4 Điều 15 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 4, 5, 6, 7 Thông tư số 45/2025/TT-NHNN ngày 19/11/2025 |
||||
|
Khoản 2, Khoản 6 Điều 16 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1,2 Điều 8 Thông tư số 45/2025/TT-NHNN ngày 19/11/2025 |
||||
|
Điểm e Khoản 1, Điểm i (iii) Khoản 1, Khoản 2 Điều 17 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 45/2025/TT-NHNN ngày 19/11/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trên địa bàn” tại Khoản 4 Điều 19 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 45/2025/TT-NHNN ngày 19/11/2025 |
||||
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng tại Khoản 2 Điều 26 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 45/2025/TT-NHNN ngày 19/11/2025 |
||||
|
Khoản 5 Điều 27 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 45/2025/TT-NHNN ngày 19/11/2025 |
||||
|
Điều 30 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 45/2025/TT-NHNN ngày 19/11/2025 |
||||
|
Phụ lục số 02 |
Được thay thế bằng Phụ lục số 02 theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 45/2025/TT-NHNN ngày 19/11/2025 |
||||
|
71. |
Thông tư |
- Số 21/2024/TT-NHNN ngày 28/06/2024 - Quy định về nghiệp vụ thư tín dụng và các hoạt động kinh doanh khác liên quan đến thư tín dụng |
Khoản 2 Điều 17, Điều 55, Khoản 3 Điều 56, Điều 58 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 20, 21, 22, 23 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về nghiệp vụ thư tín dụng và hướng dẫn triển khai một số chương trình tín dụng do thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy |
31/12/2025 |
|
72. |
Thông tư |
- Số 23/2024/TT-NHNN ngày 28/06/2024 - Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2016/TT-NHNN ngày 29 tháng 6 năm 2016 hướng dẫn một số nội dung quy định tại Nghị định số 135/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài |
Khoản 8, Khoản 10 Điều 1, Điểm c Khoản 2 Điều 2 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm g Khoản 2 Điều 38 Thông tư số 78/2025/TT -NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý ngoại hối đối với các giao dịch vốn để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
25/01/2026 |
|
73. |
Thông tư |
- Số 27/2024/TT-NHNN ngày 28/06/2024 - Quy định về ngân hàng hợp tác xã, việc trích nộp, quản lý và sử dụng Quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân |
Cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại Điểm đ Khoản 1 và Điểm d Khoản 6 Điều 17 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 28/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2024/TT-NHNN quy định về ngân hàng hợp tác xã, việc trích nộp, quản lý và sử dụng Quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân |
15/11/2025 |
|
Khoản 5, Khoản 7 Điều 17 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 2,3 Điều 2 Thông tư số 28/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” tại điểm c(ii), điểm d khoản 8 Điều 17 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Điểm a Khoản 4 Điều 2 Thông tư số 28/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Điểm c(iii) Khoản 8 Điều 17 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điểm b Khoản 4 Điều 2 Thông tư số 28/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Cụm từ “địa bàn tỉnh, thành phố” tại điểm d khoản 8 Điều 17 |
Được thay thế bằng cụm từ “địa bàn khu vực” theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 2 Thông tư số 28/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Khoản 2 Điều 20 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 28/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Điểm a Khoản 2 Điều 21 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 28/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Khoản 3 Điều 23 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 28/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Điểm a Khoản 2 Điều 25 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 28/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại Khoản 1 Điều 26, Khoản 4 Điều 29 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điều 7, 8 Thông tư số 28/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Điều 32 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 28/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Cụm từ “Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng,” tại Điều 34 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 28/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Phụ lục số 01; 02 |
Được thay thế bằng Phụ lục 01; 02 theo quy định tại Khoản 1,2 Điều 11 Thông tư số 28/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại Điểm 3 Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 27/2024/TT-NHNN |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Khoản 3 Điều 11 Thông tư số 28/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
74. |
Thông tư |
- Số 29/2024/TT-NHNN ngày 28/6/ 2024 - Quy định về quỹ tín dụng nhân dân |
Khoản 5, 6, 7, 8 Điều 32; |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
01/7/2025 |
|
Cụm từ “một xã, một phường, một thị trấn (sau đây gọi chung là xã)” tại Khoản 1 Điều 7 |
Được thay thế bằng cụm từ “một đơn vị hành chính cấp xã (sau đây gọi là xã)” theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” tại Khoản 5 Điều 12, Điểm b Khoản 1, Khoản 2 Điều 34 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tại các Khu vực” theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại Khoản 1, Điểm b Khoản 2 Điều 34 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại Khoản 4 Điều 26 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền” theo quy định tại Điểm d Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
- Cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện và” tại Điểm c Khoản 4 Điều 32; - Cụm từ “Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng,” tại Điều 36. |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm đ Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Điểm d Khoản 2 Điều 25 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Chương I Thông tư số 63/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư về quỹ tín dụng nhân dân |
16/2/2026 |
|||
|
Khoản 1, Khoản 5, Khoản 6, Khoản 7, Khoản 8, Khoản 9, Khoản 10 Điều 32 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2 Chương I Thông tư số 63/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
75. |
Thông tư |
- Số 30/2024/TT-NHNN ngày 30/06/2024 - Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về hồ sơ, thủ tục chấp thuận những thay đổi và mạng lưới hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
Điều 2 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 18 Thông tư số 49/2025/TT-NHNN ngày 23/12/2025 Quy định về hồ sơ, thủ tục chấp thuận những thay đổi của TCTD phi ngân hàng |
06/02/2026
|
|
Khoản 7, Khoản 9, Khoản 14, Điểm c Khoản 15 Điều 1 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm d Khoản 2 Điều 38 Chương V Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên quan đến cắt giảm Điều kiện kinh doanh, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
15/02/2026 |
|||
|
76. |
Thông tư |
- Số 31/2024/TT-NHNN ngày 30/6/2024 - Quy định về phân loại tài sản có trong hoạt động của ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Khoản 5 Điều 5; Khoản 2 Điều 7; Khoản 4 Điều 11 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1,2,3 Thông tư số 37/2025/TT-NHNN ngày 31/10/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2024/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về phân loại tài sản có trong hoạt động của ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
15/12/2025 |
|
Khoản 1, Khoản 2, Khoản 5 Điều 14 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 37/2025/TT-NHNN ngày 31/10/2025 |
||||
|
Điều 17 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 37/2025/TT-NHNN ngày 31/10/2025 |
||||
|
77. |
Thông tư |
- Số 32/2024/TT-NHNN ngày 30/6/2024 - Quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại |
Khoản 3 Điều 1; Khoản 9, Khoản 11 Điều 3; Điểm a Khoản 3 Điều 5; Khoản 4 Điều 5; Điểm b Khoản 3 Điều 14 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
01/7/2025 |
|
Cụm từ “Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại Khoản 2 Điều 4, Khoản 2 Điều 30, Khoản 3 Điều 37 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” tại Khoản 3 Điều 4, Khoản 2 Điều 5 |
Được thay thế bằng Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tại các Khu vực” theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 14, Khoản 2 Điều 16, Khoản 1 Điều 18, Khoản 2 Điều 20, Khoản 4, Khoản 5 Điều 29, Khoản 6, Khoản 7 Điều 30, Khoản 2 Điều 31, tên Điều 37, Điều 38, Phụ lục số 02 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Cụm từ “Vụ Truyền thông” tại Khoản 5 Điều 23 |
Được thay thế bằng cụm từ “Thời báo Ngân hàng” theo quy định tại Điểm d Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Cụm từ “4. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi ngân hàng thương mại dự kiến đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch quy định tại Khoản 5 Điều 19 Thông tư này thông báo bằng văn bản cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh hiện đang đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch” tại Điều 36 |
Được thay thế bằng cụm từ bằng Cụm từ “5. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi ngân hàng thương mại dự kiến đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch quy định tại Khoản 5 Điều 19 Thông tư này thông báo bằng văn bản cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh hiện đang đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch” theo quy định tại Điểm đ Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Cụm từ “xã/phường/thị trấn, quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh/thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương, Tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương” tại Điểm 1.1, Điểm 1.2 mục 1 Phần I Phụ lục số 01 |
Được thay thế bằng cụm từ “tên đơn vị hành chính cấp xã, Tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương” theo quy định tại Điểm e Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Cụm từ “(bao gồm cả văn bản dạng điện tử)” tại Điểm b Khoản 4 Điều 19, Điểm b Khoản 3 Điều 22, Điểm b Khoản 2, Điểm b Khoản 3 Điều 29 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm g Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Cụm từ “Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng,” tại Điều 41 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm h Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Cụm từ “Vùng nông thôn” và “Khu vực khác” tại cột “Tại thành phố Hà Nội” và cột “Tại thành phố Hồ Chí Minh” tại Bảng 1 Phụ lục số 02 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm i Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
78. |
Thông tư |
- Số 34/2024/TT-NHNN ngày 30/06/2024 - Quy định việc cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng |
Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 66/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 34/2024/TT-NHNN quy định việc cấp đổi giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng |
15/02/2026 |
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” tại Khoản 1 Điều 4 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 66/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 1 Điều 5; Khoản 1, 2 Điều 7 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3, 4 Thông tư số 66/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Điểm đ Khoản 2 Điều 9; Khoản 1, 2 Điều 10; Điều 15; Điểm b Khoản 2, Điểm b Khoản 3 Điều 16 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 6,7,8,9 Thông tư số 66/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại Khoản 1 Điều 18 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 66/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Điểm e Khoản 3 Điều 22 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 66/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 1, Điểm a Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5, Khoản 6, Khoản 7 Điều 23; Điểm c, Điểm d, Điểm k Khoản 8 Điều 23 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 đến Khoản 7 Điều 12 Thông tư số 66/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Điều 26 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 66/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Phụ lục 01, Phụ lục 02, Phụ lục 03, Phụ lục 04 |
Được thay thế bằng Phụ lục 01, Phụ lục 02, Phụ lục 03, Phụ lục 04 theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 66/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
79. |
Thông tư |
- Số 39/2024/TT-NHNN ngày 01/7/2024 - Quy định về kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng |
- Điều 1; Điểm b và Điểm d Khoản 3 Điều 10; Điểm b Khoản 4 Điều 10 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1,3,4 Điều 1 Thông tư số 07/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2024/TT-NHNN ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng |
06/6/2025 |
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” tại Khoản 2 Điều 3 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 07/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại Khoản 3 Điều 3; Điểm a, b Khoản 4 Điều 4; Khoản 1 Điều 8; Khoản 1 Điều 9; Điểm d, i, k Khoản 1 và Khoản 2 Điều 11; Khoản 7 Điều 12; tên Điều 14; Điểm b, d Khoản 1 Điều 16; Khoản 6 Điều 17, Khoản 2 Điều 18. |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Khoản 3 Điều 2 Thông tư số 07/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Cụm từ “cấp huyện,” tại Điểm đ Khoản 3 Điều 6 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 4 Điều 2 Thông tư số 07/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Cụm từ “Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng,” tại Điều 22 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 5 Điều 2 Thông tư số 07/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
80. |
Thông tư |
- Số 40/2024/TT-NHNN ngày 17/07/2024 - Quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán |
Điểm a Khoản 5 Điều 8 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 1 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2024/TT-NHNN quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán |
05/11/2025 |
|
Điểm c Khoản 7 Điều 8 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Khoản 4 Điều 9 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Điểm b (ii) Khoản 4 Điều 11 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Điểm c Khoản 2 Điều 15 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Điểm a Khoản 2, Điểm c (i) Khoản 2, Khoản 3 Điều 18 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Điểm c Khoản 2, Khoản 3 Điều 22 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Khoản 4 Điều 24 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Khoản 1 Điều 25 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 1 Điều 9 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Điểm a, Điểm b Khoản 2; Khoản 5; Điểm d Khoản 6 Điều 25 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Khoản 1, Khoản 3 Điều 26 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1,3 Điều 10 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Khoản 2 Điều 26 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 2 Điều 10 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Điểm b Khoản 2 Điều 27 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 1 Điều 11 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Điểm a, Điểm b Khoản 3; Điểm đ Khoản 3 Điều 27 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 2,3 Điều 11 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Khoản 2, Khoản 3 Điều 30 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Điểm đ Khoản 1 Điều 37 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 15 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Điều 41 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 16 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Khoản 1 Điều 42 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 17 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Điều 43 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 18 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Khoản 1, 3 Điều 46 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 19 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Khoản 2 Điều 47 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 20 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Điều 48 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 21 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Điều 49 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 22 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Khoản 2 Điều 50 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 23 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Điều 51 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 24 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 |
Được thay thế bằng Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 theo quy định tại Điều 25 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Khoản 2 Điều 21 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
01/01/2026 |
|||
|
Điều 28: Điểm a (i) Khoản 1; Điểm c (iii) Khoản 1 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Điểm i Khoản 1 Điều 37 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 2 Điều 15 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
81. |
Thông tư |
- Số 41/2024/TT-NHNN ngày 17/7/2024 - Quy định về giám sát và thực hiện giám sát các hệ thống thanh toán quan trọng, hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán |
Khoản 2 Điều 17 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 3 Điều 12 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 15/2024/TT-NHNN quy định về cung ứng dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt |
18/11/2025 |
|
82. |
Thông tư |
- Số 42/2024/TT-NHNN ngày 22/7/2024 - Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2021/TT-NHNN ngày 05 tháng 4 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng sau khi tổ chức tín dụng cho Tổng công ty Hàng không Việt Nam - CTCP vay và việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ, giữ nguyên nhóm nợ, trích lập dự phòng rủi ro đối với khoản nợ của Tổng công ty Hàng không Việt Nam - CTCP do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 |
Điều 2 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 16/2025/TT-NHNN ngày 11/7/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2021/TT-NHNN ngày 05 tháng 4 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng sau khi tổ chức tín dụng cho Tổng công ty Hàng không Việt Nam - CTCP vay và việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ, giữ nguyên nhóm nợ, trích lập dự phòng rủi ro đối với khoản nợ của Tổng công ty Hàng không Việt Nam - CTCP do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 |
11/07/2025 |
|
83. |
Thông tư |
- Số 50/2024/TT-NHNN ngày 31/10/2024 - Quy định về an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ trực tuyến trong ngành Ngân hàng |
Khoản 2 Điều 1 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Thông tư 77/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi Thông tư 50/2024/TT-NHNN quy định về an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ trực tuyến trong ngành ngân hàng do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
01/3/2026 |
|
Điểm a Khoản 3 Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Thông tư 77/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Điểm c Khoản 3 Điều 7; Điểm g Khoản 6 Điều 7; Điểm b Khoản 8 Điều 7 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 4 Thông tư 77/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 4 Điều 8; Khoản 5 Điều 8 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 2,3 Điều 5 Thông tư 77/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Điểm a, Điểm d Khoản 1, Khoản 2 Điều 10; Điểm c Khoản 5, Khoản 8, Khoản 9 Điều 11; Điều 21 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 6,7,8 Thông tư 77/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Phụ lục số 01, 02, 04 ban hành kèm theo Thông tư số 50/2024/TT-NHNN |
Được thay thế bằng Phụ lục số 01, 02, 04 đính kèm Thông tư 77/2025/TT-NHNN theo quy định tại Điều 10 Thông tư 77/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
84. |
Thông tư |
- Số 56/2024/TT-NHNN ngày 24/12/ 2024 - Quy định hồ sơ, thủ tục cấp Giấy phép lần đầu của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện nước ngoài |
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” tại Khoản 2 Điều 5 |
Được thay thế bằng Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tại các Khu vực (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước chi nhánh)” theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thông tư số 12/2025/TT-NHNN ngày 30/06/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định hồ sơ, thủ tục cấp Giấy phép lần đầu của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện nước ngoài, tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
14/08/2025 |
|
85. |
Thông tư |
- Số 57/2024/TT-NHNN ngày 24/12/ 2024 - Quy định hồ sơ, thủ tục cấp Giấy phép lần đầu của tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi tổ chức tín dụng phi ngân hàng đề nghị thành lập dự định đặt trụ sở chính” tại Khoản 1 Điều 14 |
Được thay thế bằng Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tại các Khu vực nơi tổ chức tín dụng phi ngân hàng đề nghị thành lập dự định đặt trụ sở chính” theo quy định tại Khoản 3 Điều 2 Thông tư số 12/2025/TT-NHNN ngày 30/06/2025 |
14/08/2025 |
|
86. |
Thông tư |
- Số 62/2024/TT-NHNN ngày 31/12/2024 - Quy định Điều kiện, hồ sơ, thủ tục chấp thuận việc tổ chức lại ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
Khoản 3 Điều 1 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 1 Thông tư số 26/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 62/2024/TT-NHNN quy định điều kiện, hồ sơ, thủ tục chấp thuận việc tổ chức lại ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
25/10/2025 |
|
Khoản 1 Điều 5 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 26/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Khoản 3 Điều 8 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 26/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Điểm b Khoản 1; Điểm b Khoản 3 Điều 13 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 26/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Điểm b Khoản 1; Điểm b Khoản 3; Khoản 5 Điều 14 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 26/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Khoản 3 Điều 15 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 26/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Điểm b, Điểm c Khoản 2 Điều 16 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 26/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Điểm l(i) Khoản 2 Điều 17 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 26/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Điểm b Khoản 1; Điểm b Khoản 3; Khoản 5 Điều 19 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 26/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Khoản 2 Điều 20 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 26/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Khoản 2 Điều 24 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 26/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Điều 25 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 26/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Khoản 3; Khoản 5 Điều 26 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 26/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Khoản 6 Điều 27 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 26/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
|
|||
|
Khoản 1 Điều 9 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 27 Chương IV Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên quan đến cắt giảm Điều kiện kinh doanh, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
15/02/2026 |
|||
|
Điểm c Khoản 1 Điều 10; Điểm c Khoản 1 Điều 11; Điểm c, d Khoản 1, Điểm c Khoản 3 Điều 13; Điểm c, d Khoản 1, Điểm c Khoản 3 Điều 14 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 28, 29, 30, 31 Chương IV Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 1, Điểm a Khoản 2, Điểm a Khoản 3 Điều 16 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điều 32 Chương IV Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Điểm c Khoản 1, Điểm c Khoản 3 Điều 19; Điều 21; Khoản 3 Điều 24 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 33, 34, 35 Chương IV Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 1 Điều 28 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 37 Chương IV Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
87. |
Thông tư |
- Số 63/2024/TT-NHNN ngày 31/12/2024 - Quy định về hồ sơ, thủ tục thu hồi Giấy phép và thanh lý tài sản của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài; hồ sơ, thủ tục thu hồi Giấy phép văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng |
Khoản 3, Khoản 5 Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 24/2025/TT-NHNN ngày 29/8/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 63/2024/TT-NHNN quy định về hồ sơ, thủ tục thu hồi Giấy phép và thanh lý tài sản của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài; hồ sơ, thủ tục thu hồi Giấy phép văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng |
15/10/2025 |
|
Khoản 3 Điều 16 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 24/2025/TT-NHNN ngày 29/8/2025 |
||||
|
Điểm a Khoản 1 Điều 22 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 24/2025/TT-NHNN ngày 29/8/2025 |
||||
|
Khoản 9 Điều 8 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 10 Chương II Thông tư số 48/2025/TT-NHNN ngày 16/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy |
30/01/2026 |
|||
|
Điểm b Khoản 1, Điểm c Khoản 1 Điều 22 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 11 Chương II Thông tư số 48/2025/TT-NHNN ngày 16/12/2025 |
||||
|
88. |
Thông tư |
- Số 01/2025/TT-NHNN ngày 29/04/2025 - Quy định về cấp Giấy phép lần đầu, cấp đổi Giấy phép của quỹ tín dụng nhân dân |
Tên Điều 5, Khoản 6 Điều 5 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Chương II Thông tư số 63/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
16/02/2026 |
|
Khoản 2 Điều 6 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 4 Chương II Thông tư số 63/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Điểm g Khoản 3 Điều 8,Điểm b Khoản 2 Điều 12 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 5, 6 Chương II Thông tư số 63/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
89. |
Thông tư |
- Số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/06/2025 - Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 43/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về tổ chức và hoạt động của phòng giao dịch bưu điện trực thuộc Ngân hàng thương mại cổ phần Bưu điện Liên Việt, Thông tư số 29/2024/TT-NHNN ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về quỹ tín dụng nhân dân và Thông tư số 32/2024/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại |
Điều 3 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 41 Thông tư số 61/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại |
15/02/2026 |
|
Khoản 1 Điều 2 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 2 Điều 15 Thông tư số 63/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư về quỹ tín dụng nhân dân |
16/02/2026
|
|||
|
90. |
Thông tư |
- Số 10/2025/TT-NHNN ngày 24/06/2025 - Quy định về tổ chức lại, thu hồi Giấy phép và thanh lý tài sản của Quỹ tín dụng nhân dân do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
Điểm đ, Điểm e Khoản 2 Điều 12 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 9 Chương III Thông tư số 63/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư về quỹ tín dụng nhân dân |
16/02/2026 |
|
Điểm c Khoản 1, Điểm đ Khoản 1, Điểm b Khoản 3 Điều 13 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 10 Chương III Thông tư số 63/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 6, Khoản 7, Khoản 10 Điều 14 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 11 Chương III Thông tư số 63/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Điểm đ Khoản 2, Điểm a Khoản 4 Điều 17 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 12 Chương III Thông tư số 63/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 2 Điều 23 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 13 Chương III Thông tư số 63/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
91. |
Thông tư |
- Số 19/2025/TT-NHNN ngày 31/7/2025 - Quy định về mạng lưới hoạt động của tổ chức tài chính vi mô |
Khoản 8 Điều 3 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về mạng lưới hoạt động của tổ chức tài chính vi mô |
15/02/2026 |
|
Điểm d Khoản 2 Điều 5; Điều 9; Điều 11; Khoản 1 Điều 12 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2,3,4,5 Thông tư số 64/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 2 Điều 13 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư số 64/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 3 Điều 13 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 64/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Điều 14; Khoản 4, Khoản 5 Điều 15; Điểm c Khoản 3, Khoản 4 Điều 16 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 7,8,9 Thông tư số 64/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 1, Khoản 3 Điều 17 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1,2 Điều 10 Thông tư số 64/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 1 Điều 18; Khoản 1, Điểm b Khoản 4, Khoản 5, Khoản 6 Điều 20; Điểm b Khoản 2 Điều 26 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 11, 12,13 Thông tư số 64/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 76/2025/QH15” tại phần căn cứ, phụ lục |
Được thay thế bằng cụm từ “Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 03/2022/QH15 và Luật số 76/2025/QH15” theo quy định tại Khoản 1 Điều 14 Thông tư số 64/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 19/2025/TT-NHNN |
Được thay thế bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 64/2025/TT-NHNN theo quy định tại Khoản 2 Điều 14 Thông tư số 64/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
92. |
Thông tư |
- Số 20/2025/TT-NHNN ngày 31/07/2025 - Hướng dẫn về hồ sơ, thủ tục chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
Khoản 3 Điều 9 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 12 Chương III Thông tư số 48/2025/TT-NHNN ngày 16/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy |
30/01/2026 |
|
93. |
Thông tư |
- Số 34/2025/TT-NHNN ngày 09/10/2025 - Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 232/2025/NĐ-CP |
Khoản 6 Điều 33 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 58/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2025/TT-NHNN hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 232/2025/NĐ-CP |
26/12/2025 |
|
Tổng số: 93 văn bản |
|||||
|
II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN: Không có |
|||||
|
NGÂN HÀNG
NHÀ NƯỚC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 138/QĐ-NHNN |
Hà Nội, ngày 30 tháng 01 năm 2026 |
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP về kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá và xử lý văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 2025 gồm 93 văn bản hết hiệu lực toàn bộ (Phụ lục 1 kèm theo) và 93 văn bản hết hiệu lực một phần (Phụ lục 2 kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. THỐNG ĐỐC |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 138/QĐ-NHNN ngày 30 tháng 01 năm 2026)
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản |
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
|
I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ |
|||||
|
1 |
Luật |
06/2012/QH13 ngày 18/6/2012 |
Bảo hiểm tiền gửi |
Hết hiệu lực theo quy định tại Khoản 2 Điều 40 Luật Bảo hiểm tiền gửi số 111/2025/QH15 ngày 10/12/2025 |
01/5/2026 |
|
2 |
Nghị định |
35/2007/NĐ-CP ngày 08/03/2007 |
Về giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Nghị định số 285/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 bãi bỏ một số Nghị định của Chính phủ |
30/12/2025 |
|
3 |
Nghị định |
26/2014/NĐ-CP ngày 07/4/2014 |
Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 4 Nghị định số 26/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
01/03/2025 |
|
4 |
Nghị định |
43/2019/NĐ-CP ngày 17/5/2019 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 4 Nghị định số 26/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
01/03/2025 |
|
5 |
Nghị định |
88/2019/NĐ-CP ngày 14/11/2019 |
Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng |
Được thay thế theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 72 Nghị định số 340/2025/NĐ-CP ngày 25/12/2025 quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng |
09/02/2026 |
|
6 |
Nghị định |
143/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 88/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng |
Được thay thế theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 72 Nghị định số 340/2025/NĐ-CP ngày 25/12/2025 quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng |
09/02/2026 |
|
7 |
Nghị định |
102/2022/NĐ-CP ngày 12/12/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 4 Nghị định số 26/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
01/03/2025 |
|
8 |
Nghị định |
146/2024/NĐ-CP ngày 06/11/2024 |
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 102/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Nghị định số 26/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 43/2019/NĐ-CP ngày 17 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm d Khoản 2 Điều 4 Nghị định số 26/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
01/03/2025 |
|
9 |
Quyết định |
769/TTg ngày 18/9/1997 |
Về việc thành lập Ngân hàng Phát triển nhà đồng bằng sông Cửu Long. |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 28 Điều 1 Quyết định số 44/2025/QĐ-TTg ngày 01/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Thủ tướng Chính phủ |
20/01/2026 |
|
10 |
Quyết định |
44/2002/QĐ-TTg ngày 21/3/2002 |
Về việc sử dụng chứng từ điện tử làm chứng từ kế toán để hạch toán và thanh toán vốn của các Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán. |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 29 Điều 1 Quyết định số 44/2025/QĐ-TTg ngày 01/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Thủ tướng Chính phủ |
20/01/2026 |
|
11 |
Quyết định |
112/2006/QĐ-TTg ngày 24/5/2006 |
Về việc phê duyệt Đề án phát triển ngành Ngân hàng Việt Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 30 Điều 1 Quyết định số 44/2025/QĐ-TTg ngày 01/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Thủ tướng Chính phủ |
20/01/2026 |
|
12 |
Quyết định |
18/2024/QĐ-TTg ngày 06/11/2024 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm đ Khoản 2 Điều 4 Nghị định số 26/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
01/03/2025 |
|
13 |
Quyết định |
96/1997/QĐ-NH2 ngày 19/4/1997 |
Ban hành mẫu giấy lĩnh tiền mặt. |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 1 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
16/02/2026 |
|
14 |
Quyết định |
353/1997/QĐ-NHNN2 ngày 22/10/1997 |
Ban hành “Quy chế chuyển tiền điện tử” |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
16/02/2026 |
|
15 |
Quyết định |
1390/2001/QĐ-NHNN ngày 07/11/2001 |
Ban hành Điều lệ mẫu về tổ chức và hoạt động của công ty quản lý nợ trực thuộc ngân hàng thương mại. |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 2 Điều 14 Thông tư số 31/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 Quy định về hoạt động của công ty con, công ty liên kết của tổ chức tín dụng trong lĩnh vực quản lý nợ và khai thác tài sản |
01/12/2025 |
|
16 |
Quyết định |
543/2002/QĐ-NHNN ngày 29/5/2002 |
Quy định về xây dựng, cấp phát, quản lý và sử dụng chữ ký điện tử trên chứng từ điện tử trong thanh toán điện tử liên Ngân hàng |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
16/02/2026 |
|
17 |
Quyết định |
674/2002/QĐ-NHNN ngày 27/06/2002 |
Về việc cho phép 06 (sáu) đơn vị Ngân hàng Nhà nước tham gia trực tiếp vào hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng được sử dụng tài khoản thanh toán liên hàng để hạch toán các khoản thanh toán chuyển tiền với nhau thông qua hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
16/02/2026 |
|
18 |
Quyết định |
376/2003/QĐ-NHNN ngày 22/04/2003 |
Quy định về bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử đã sử dụng để hạch toán và thanh toán vốn của các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 5 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
16/02/2026 |
|
19 |
Quyết định |
457/2003/QĐ-NHNN ngày 12/05/2003 |
Ban hành quy trình kỹ thuật nghiệp vụ thanh toán bù trừ điện tử liên Ngân hàng |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 7 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
16/02/2026 |
|
20 |
Quyết định |
1509/2003/QĐ-NHNN ngày 14/11/2003 |
Ban hành quy chế cho vay của Ngân hàng Nhà nước đối với các Ngân hàng thương mại Nhà nước có bảo đảm bằng cầm cố trái phiếu đặc biệt |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 6 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
16/02/2026 |
|
21 |
Quyết định |
35/2006/QĐ-NHNN ngày 31/7/2006 |
Ban hành quy định về nguyên tắc quản lý rủi ro trong hoạt động ngân hàng điện tử |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 8 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
16/02/2026 |
|
22 |
Quyết định |
23/2008/QĐ-NHNN ngày 08/08/2008 |
Ban hành Chế độ báo cáo tài chính của Ngân hàng Nhà nước |
Hết hiệu lực theo quy định tại Khoản 2 Điều 23 Thông tư số 84/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 quy định Chế độ báo cáo tài chính đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
16/02/2026 |
|
23 |
Thông tư |
06/2009/TT-NHNN ngày 09/04/2009 |
Quy định chi tiết về chính sách cho vay ưu đãi lãi suất theo Chương trình hỗ trợ các huyện nghèo tại Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ |
Hết hiệu lực (trừ quy định tại các điểm d, đ, e khoản 3 Điều 5 và điểm b Điều 6) theo quy định tại Khoản 4 Điều 25 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về nghiệp vụ thư tín dụng và hướng dẫn triển khai một số chương trình tín dụng do thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy |
31/12/2025 |
|
24 |
Thông tư |
23/2011/TT-NHNN ngày 31/08/2011 |
Về việc thực thi phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động thanh toán và các lĩnh vực khác theo Nghị quyết của Chính phủ về đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 9 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
16/02/2026 |
|
25 |
Thông tư |
39/2011/TT-NHNN ngày 15/12/2011 |
Quy định về kiểm toán độc lập đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Thông tư số 42/2025/TT-NHNN ngày 11/11/2025 Quy định về kiểm toán độc lập đối với tổ chức tín dụng là hợp tác xã |
01/01/2026 |
|
26 |
Thông tư |
44/2011/TT-NHNN ngày 29/12/2011 |
Quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ và kiểm toán nội bộ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Bị bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 56 Thông tư số 62/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ của tổ chức tín dụng là hợp tác xã, tổ chức tài chính vi mô |
01/01/2027 |
|
27 |
Thông tư |
45/2011/TT-NHNN ngày 30/12/2011 |
Quy định về quản lý ngoại hối đối với việc cho vay, thu hồi nợ nước ngoài của tổ chức tín dụng |
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 26 Thông tư số 79/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc cho vay ra nước ngoài và thu hồi nợ nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
31/12/2025 |
|
28 |
Thông tư |
16/2012/TT-NHNN ngày 25/05/2012 |
Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng |
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 33 Thông tư số 34/2025/TT-NHNN ngày 09/10/2025 Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 232/2025/NĐ-CP |
10/10/2025 |
|
29 |
Thông tư |
26/2012/TT-NHNN ngày 13/9/2012 |
Hướng dẫn thủ tục chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với việc niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán trong nước và nước ngoài của tổ chức tín dụng cổ phần |
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 10 Thông tư số 47/2025/TT-NHNN ngày 15/12/2025 hướng dẫn thủ tục chấp thuận của ngân hàng nhà nước Việt Nam đối với việc niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán nước ngoài của tổ chức tín dụng cổ phần |
29/01/2026 |
|
30 |
Thông tư |
38/2012/TT-NHNN ngày 28/12/2012 |
Quy định về trạng thái vàng của các tổ chức tín dụng |
Được thay thế theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Thông tư số 82/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 quy định về trạng thái vàng của các tổ chức tín dụng |
12/02/2026 |
|
31 |
Thông tư |
04/2013/TT-NHNN ngày 01/03/2013 |
Quy định về hoạt động chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Khoản 2 Điều 17 Thông tư số 81/2025/TT- NHNN ngày 31/12/2025 Quy định về hoạt động chiết khấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng |
02/3/2026 |
|
32 |
Thông tư |
24/2013/TT-NHNN ngày 02/12/2013 |
Quy định về phân loại tài sản có và cam kết ngoại bảng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam |
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 16 Thông tư số 68/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 quy định về phân loại tài sản có và cam kết ngoại bảng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam |
31/12/2025 |
|
33 |
Thông tư |
05/2014/TT-NHNN ngày 12/03/2014 |
Hướng dẫn việc mở và sử dụng tài khoản vốn đầu tư gián tiếp để thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam |
Hết hiệu lực theo quy định tại Khoản 2 Điều 11 Thông tư số 03/2025/TT-NHNN ngày 29/04/2025 Quy định về mở và sử dụng tài khoản bằng đồng Việt Nam để thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam |
16/6/2025 |
|
34 |
Thông tư |
03/2015/TT-NHNN ngày 20/03/2015 |
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 26/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra, giám sát ngành ngân hàng. |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 10 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
16/02/2026 |
|
35 |
Thông tư |
10/2015/TT-NHNN ngày 22/07/2015 |
Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn |
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm a Khoản 1 Điều 8 Thông tư số 29/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 Hướng dẫn tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn |
15/11/2025 |
|
36 |
Thông tư |
16/2015/TT-NHNN ngày 19/10/2015 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2013/TT-NHNN hướng dẫn thực hiện quy định hạn chế sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam |
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý hoạt động cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại hối để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
31/12/2025 |
|
37 |
Thông tư |
20/2015/TT-NHNN ngày 28/10/2015 |
Quy định việc mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của người cư trú là tổ chức |
Được thay thế theo quy định tại khoản 1 Điều 18 Thông tư số 39/2025/TT-NHNN ngày 31/10/2025 Quy định về việc mở và sử dụng tài khoản ngoại tệ ở nước ngoài của người cư trú là tổ chức |
15/12/2025 |
|
38 |
Thông tư |
25/2015/TT-NHNN ngày 09/12/2015 |
Hướng dẫn cho vay vốn ưu đãi thực hiện chính sách nhà ở xã hội |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 11 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
16/02/2026 |
|
39 |
Thông tư |
26/2015/TT-NHNN ngày 09/12/2015 |
Hướng dẫn trình tự, thủ tục thế chấp và giải chấp tài sản là dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 12 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
16/02/2026 |
|
40 |
Thông tư |
28/2015/TT-NHNN ngày 18/12/2015 |
Quy định về việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước |
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 20 Thông tư số 59/2025/TT-NHNN ngày 29/12/2025 quy định về việc cung cấp và sử dụng chữ ký điện tử chuyên dùng, chứng thư chữ ký điện tử chuyên dùng Ngân hàng Nhà nước |
01/03/2026 |
|
41 |
Thông tư |
33/2015/TT-NHNN ngày 31/12/2015 |
Quy định các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô |
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 13 Thông tư 57/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025 quy định các hạn chế, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô |
09/02/2026 |
|
42 |
Thông tư |
38/2015/TT-NHNN ngày 31/12/2015 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2012/TT-NHNN ngày 25 tháng 5 năm 2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn một số điều của Nghị định 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng |
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 33 Thông tư số 34/2025/TT-NHNN ngày 09/10/2025 Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 232/2025/NĐ-CP |
10/10/2025 |
|
43 |
Thông tư |
13/2016/TT-NHNN ngày 30/06/2016 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 45/2011/TT-NHNN quy định về quản lý ngoại hối đối với việc cho vay, thu hồi nợ nước ngoài của tổ chức tín dụng |
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 26 Thông tư số 79/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc cho vay ra nước ngoài và thu hồi nợ nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
31/12/2025 |
|
44 |
Thông tư |
21/2016/TT-NHNN ngày 30/06/2016 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2013/TT-NHNN ngày 01/03/2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về hoạt động chiết khấu công cụ chuyển nhượng, giấy tờ có giá khác của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng |
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 17 Thông tư số 81/2025/TT- NHNN ngày 31/12/2025 Quy định về hoạt động chiết khấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng |
02/3/2026 |
|
45 |
Thông tư |
27/2016/TT-NHNN ngày 28/09/2016 |
Quy định trình tự, thủ tục soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
Được thay thế theo quy định tại Điều 28 Thông tư số 32/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 hướng dẫn trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
15/11/2025 |
|
46 |
Thông tư |
41/2016/TT-NHNN ngày 30/12/2016 |
Quy định tỷ lệ an toàn vốn đối với ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm a Khoản 3 Điều 82 Thông tư số 14/2025/TT-NHNN ngày 30/06/2025 Quy định tỷ lệ an toàn vốn đối với ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
01/01/2030 |
|
47 |
Thông tư |
03/2017/TT-NHNN ngày 06/ 6/2017 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2012/TT-NHNN ngày 25 tháng 5 năm 2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng |
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 33 Thông tư số 34/2025/TT-NHNN ngày 09/10/2025 Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 232/2025/NĐ-CP |
10/10/2025 |
|
48 |
Thông tư |
25/2017/TT-NHNN ngày 29/12/2017 |
Quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi của tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 18 Thông tư số 49/2025/TT-NHNN ngày 23/12/2025 Quy định về hồ sơ, thủ tục chấp thuận những thay đổi của TCTD phi ngân hàng |
06/02/2026 |
|
49 |
Thông tư |
09/2018/TT-NHNN ngày 30/03/2018 |
Quy định về mạng lưới hoạt động của tổ chức tín dụng là hợp tác xã |
Hết hiệu lực thi hành theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 49 Thông tư số 53/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025 quy định về mạng lưới hoạt động của tổ chức tín dụng là hợp tác xã |
09/02/2026 |
|
50 |
Thông tư |
10/2018/TT-NHNN ngày 09/4/2018 |
Quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi của tổ chức tài chính vi mô |
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 17 Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025 quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô |
09/02/2026 |
|
51 |
Thông tư |
13/2018/TT-NHNN ngày 18/5/2018 |
Quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 74 Thông tư số 83/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
01/7/2026 |
|
52 |
Thông tư |
22/2018/TT-NHNN ngày 05/09/2018 |
Hướng dẫn về thủ tục, hồ sơ chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự của ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm a Khoản 2 Điều 16 Thông tư số 20/2025/TT-NHNN ngày 31/7/2025 Hướng dẫn về hồ sơ, thủ tục chấp danh sách dự kiến nhân sự của Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
10/8/2025 |
|
53 |
Thông tư |
23/2018/TTNHNN ngày 14/9/2018 |
Quy định về tổ chức lại, thu hồi Giấy phép và thanh lý tài sản của quỹ tín dụng nhân dân; |
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Thông tư số 10/2025/TT-NHNN ngày 24/06/2025 Quy định về tổ chức lại, thu hồi Giấy phép và thanh lý tài sản của Quỹ tín dụng nhân dân |
15/8/2025 |
|
54 |
Thông tư |
25/2018/TT-NHNN ngày 24/10/2018 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2015/TT-NHNN ngày 22/7/2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn |
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 8 Thông tư số 29/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 Hướng dẫn tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn |
15/11/2025 |
|
55 |
Thông tư |
31/2018/TT-NHNN ngày 18/12/2018 |
Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí |
Bị bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 21 Thông tư 40/2025/TT-NHNN ngày 31/10/2025 Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí |
15/12/2025 |
|
56 |
Thông tư |
34/2018/TT-NHNN ngày 24/12/2018 |
Quy định quản lý và sử dụng mạng máy tính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
Được thay thế theo quy định tại Điều 24 Thông tư số 46/2025/TT-NHNN ngày 30/11/2025 về quy định quản lý sử dụng mạng máy tính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. |
15/01/2026 |
|
57 |
Thông tư |
40/2018/TT-NHNN ngày 28/12/ 2018 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2018/TT-NHNN ngày 18 tháng 5 năm 2018 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 74 Thông tư số 83/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
01/7/2026 |
|
58 |
Thông tư |
50/2018/TT-NHNN ngày 31/12/2018 |
Quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận một số nội dung thay đổi của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm a Khoản 2 Điều 22 Thông tư số 50/2025/TT-NHNN ngày 24/12/2025 Quy định về hồ sơ, thủ tục chấp thuận một số nội dung thay đổi của ngân hàng thương mại, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài |
07/02/2026 |
|
59 |
Thông tư |
52/2018/TT-NHNN ngày 31/12/2018 |
Quy định xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 29 Thông tư số 21/2025/TT-NHNN ngày 31/7/2025 Quy định xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (trừ quy định tại Khoản 3 Điều 29) |
01/11/2025 |
|
60 |
Thông tư |
04/2019/TT-NHNN ngày 29/3/2019 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2013/TT-NHNN ngày 02 tháng 12 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về phân loại tài sản có và cam kết ngoại bảng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam |
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 16 Thông tư số 68/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 quy định về phân loại tài sản có và cam kết ngoại bảng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam |
31/12/2025 |
|
61 |
Thông tư |
08/2019/TT-NHNN ngày 04/7/2019 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2015/TT-NHNN ngày 20 tháng 03 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 26/2014/NĐ- CP ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thanh tra, giám sát ngành ngân hàng |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 13 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
16/02/2026 |
|
62 Thông tư |
Thông tư |
13/2019/TT-NHNN ngày 21/8/2019 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có liên quan đến việc cấp giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 14 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
16/2/2026 |
|
63 |
Thông tư |
19/2019/TT-NHNN ngày 05/11/2019 |
Quy định về mạng lưới hoạt động của tổ chức tài chính vi mô |
Hết hiệu lực theo quy định tại Khoản 2 Điều 35 Thông tư số 19/2025/TT-NHNN ngày 31/7/2025 Quy định về mạng lưới hoạt động của tài chính vi mô |
15/9/2025 |
|
64 |
Thông tư |
21/2019/TT-NHNN ngày 14/11/2019 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân và quỹ bảo đảm an toàn hệ thống, quỹ tín dụng nhân dân |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 15 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
16/02/2026 |
|
65 |
Thông tư |
29/2019/TT-NHNN ngày 27/12/2019 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2012/TT-NHNN ngày 25 tháng 5 năm 2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn một số điều của Nghị định 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng |
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 33 Thông tư số 34/2025/TT-NHNN ngày 09/10/2025 Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 232/2025/NĐ-CP |
10/10/2025 |
|
66 |
Thông tư |
05/2020/TT-NHNN ngày 07/05/2020 |
Quy định về tái cấp vốn đối với Ngân hàng Chính sách xã hội theo Quyết định số 15/2020/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định về việc thực hiện các chính sách hỗ trợ người dân gặp khó khăn do đại dịch COVID-19 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 16 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
16/02/2026 |
|
67 |
Thông tư |
06/2020/TT-NHNN ngày 30/06/2020 |
Quy định về kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
Được thay thế theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 38/2025/TT-NHNN ngày 31/10/2025 Ban hành Quy chế kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
15/12/2025 |
|
68 |
Thông tư |
12/2020/TT-NHNN ngày 11/11/ 2020 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2020/TT-NHNN ngày 07 tháng 5 năm 2020 quy định về tái cấp vốn đối với Ngân hàng Chính sách xã hội theo Quyết định số 15/2020/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ quy định về việc thực hiện các chính sách hỗ trợ người dân gặp khó khăn do đại dịch COVID-19 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 17 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
16/2/2026 |
|
69 |
Thông tư |
01/2021/TT-NHNN ngày 31/3/2021 |
Quy định về phát hành kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu trong nước của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài; |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 18 Thông tư số 02/2025/TT-NHNN ngày 29/04/2025 quy định về phát hành chứng chỉ tiền gửi trong nước của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
16/06/2025
|
|
70 |
Thông tư |
07/2021/TT-NHNN ngày 30/06/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2016/TT-NHNN ngày 28 tháng 9 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
Được thay thế theo quy định tại Điều 28 Thông tư số 32/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 hướng dẫn trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
15/11/2025 |
|
71 |
Thông tư |
08/2021/TT-NHNN ngày 06/7/2021 |
Quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt (được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 02/2022/TT-NHNN ngày 31 tháng 3 năm 2022 và Thông tư số 13/2022/TT-NHNN ngày 28 tháng 10 năm 2022) |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 36 Thông tư số 37/2024/TT-NHNN ngày 30/6/2024 quy định về cho vay đặc biệt và Điểm a Khoản 2 Điều 38 Thông tư số 35/2025/TT-NHNN ngày 14/10/2025 quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng |
15/10/2025 |
|
72 |
Thông tư |
15/2021/TT-NHNN ngày 30/9/ 2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2012/TT-NHNN ngày 25/5/2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03/4/2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng |
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 33 Thông tư số 34/2025/TT-NHNN ngày 09/10/2025 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 232/2025/NĐ-CP |
10/10/2025 |
|
73 |
Thông tư |
20/2021/TT-NHNN ngày 30/11/ 2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2015/TT-NHNN ngày 09 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn cho vay vốn ưu đãi thực hiện chính sách nhà ở xã hội |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 18 Điều 1 Thông tư số 67/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
16/02/2026 |
|
74 |
Thông tư |
22/2021/TT-NHNN ngày 29/12/2021 |
Quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu hình thành trong hoạt động của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
Hết hiệu lực theo quy định tại Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 04/2025/TT-NHNN ngày 15/5/2025 quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu ngành Ngân hàng |
01/7/2025 |
|
75 |
Thông tư |
23/2021/TT-NHNN ngày 31/12/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2018/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 29 Thông tư số 21/2025/TT-NHNN ngày 31/7/2025 Quy định xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài (trừ quy định tại Khoản 3 Điều 29 Thông tư số 21/2025/TT-NHNN ngày 31/7/2025 quy định xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài) |
01/11/2025 |
|
76 |
Thông tư |
24/2021/TT-NHNN ngày 31/12/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2011/TT-NHNN ngày 15 tháng 12 năm 2011 quy định về kiểm toán độc lập đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Thông tư số 42/2025/TT-NHNN ngày 11/11/2025 quy định về kiểm toán độc lập đối với tổ chức tín dụng là hợp tác xã |
01/01/2026 |
|
77 |
Thông tư |
06/2022/TT-NHNN ngày 30/ 06/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2018/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận một số nội dung thay đổi của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm b Khoản 2 Điều 22 Thông tư số 50/2025/TT-NHNN ngày 24/12/2025 Quy định về hồ sơ, thủ tục chấp thuận một số nội dung thay đổi của ngân hàng thương mại, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài |
07/02/2026 |
|
78 |
Thông tư |
13/2022/TT-NHNN ngày 28/10/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 08/2021/TT-NHNN ngày 06 tháng 7 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 38 Thông tư số 35/2025/TT-NHNN ngày 14/10/2025 quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng |
15/10/2025 |
|
79 |
Thông tư |
19/2022/TT-NHNN ngày 30/12/2022 |
Hướng dẫn vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Ngân hàng trong cơ quan, tổ chức hành chính thuộc ngành, lĩnh vực Ngân hàng |
Được thay thế theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Thông tư số 36/2025/TT-NHNN ngày 29/10/2025 Hướng dẫn vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Ngân hàng trong tổ chức hành chính ngành, lĩnh vực ngân hàng |
29/12/2025 |
|
80 |
Thông tư |
23/2022/TT-NHNN ngày 30/12/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật để phân cấp giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý ngoại hối |
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 36 Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý hoạt động cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại hối để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
31/12/2025 |
|
81 |
Thông tư |
09/2023/TT-NHNN ngày 28/07/2023 |
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Phòng, chống rửa tiền |
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 4 Điều 13 Thông tư số 27/2025/TT-NHNN ngày 15/9/2025 Hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Phòng, chống rửa tiền |
01/11/2025 |
|
82 |
Thông tư |
16/2023/TT-NHNN ngày 15/12/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2015/TT-NHNN quy định về việc quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số và dịch vụ chứng thực chữ ký số của Ngân hàng Nhà nước |
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 20 Thông tư số 59/2025/TT-NHNN ngày 29/12/2025 quy định về việc cung cấp và sử dụng chữ ký điện tử chuyên dùng, chứng thư chữ ký điện tử chuyên dùng Ngân hàng Nhà nước |
01/03/2026 |
|
83 |
Thông tư |
22/2023/TT-NHNN ngày 29/12/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 41/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định tỷ lệ an toàn vốn đối với ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Bị bãi bỏ theo quy định tại điểm c Khoản 3 Điều 82 Thông tư số 14/2025/TT-NHNN ngày 30/06/2025 Quy định tỷ lệ an toàn vốn đối với ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
01/01/2030 |
|
84 |
Thông tư |
10/2024/TT-NHNN ngày 28/06/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2018/TT-NHNN ngày 05 tháng 9 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về thủ tục, hồ sơ chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự của ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm b Khoản 2 Điều 16 Thông tư số 20/2025/TT-NHNN ngày 31/7/2025 Hướng dẫn về hồ sơ, thủ tục chấp danh sách dự kiến nhân sự của Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
10/8/2025 |
|
85 |
Thông tư |
22/2024/TT-NHNN ngày 28/06/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2018/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận một số nội dung thay đổi của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm c Khoản 2 Điều 22 Thông tư số 50/2025/TT-NHNN ngày 24/12/2025 Quy định về hồ sơ, thủ tục chấp thuận một số nội dung thay đổi của ngân hàng thương mại, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài |
07/02/2026 |
|
86 |
Thông tư |
24/2024/TT-NHNN ngày 28/06/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2015/TT-NHNN ngày 31/12/2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô |
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 13 Thông tư 57/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025 quy định các hạn chế, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô |
09/02/2026 |
|
87 |
Thông tư |
25/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024 |
Quy định điều kiện, hồ sơ, trình tự và thủ tục chấp thuận việc góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng |
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Thông tư số 60/2025/TT-NHNN ngày 30/12/2025 quy định điều kiện, hồ sơ và thủ tục chấp thuận việc góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng |
13/02/2026 |
|
88 |
Thông tư |
28/2024/TT-NHNN ngày 28/06/2024 |
Quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi, danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã |
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 2 Điều 19 Thông tư số 73/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận những thay đổi, danh sách dự kiến bầu, bổ nhiệm nhân sự của tổ chức tín dụng là hợp tác xã |
15/02/2026 |
|
89 |
Thông tư |
32/2024/TT-NHNN ngày 30/06/2024 |
Quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại |
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 41 Thông tư số 61/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại |
15/02/2026 |
|
90 |
Thông tư |
33/2024/TT-NHNN ngày 30/6/2024 |
Quy định về hồ sơ, trình tự cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô
|
Hết hiệu lực (trừ quy định tại khoản 6 Điều 32 Thông tư số 54/2025/TT-NHNN) theo quy định tại khoản 2 Điều 33 Thông tư số 54/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025 quy định về hồ sơ, trình tự cấp Giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô |
09/02/2026 |
|
91 |
Thông tư |
35/2024/TT-NHNN ngày 30/06/2024 |
Quy định về cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép và tổ chức, hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
Được thay thế theo quy định tại Điều 19 Thông tư số 55/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025 quy định về cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép và tổ chức, hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
09/02/2026 |
|
92 |
Thông tư |
37/2024/TT-NHNN ngày 30/6/2024 |
Quy định về cho vay đặc biệt. |
Hết hiệu lực theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 38 Thông tư số 35/2025/TT-NHNN ngày 14/10/2025 quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng |
15/10/ 2025 |
|
93 |
Thông tư |
45/2024/TT-NHNN ngày 30/8/2024 |
Quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 2 Điều 32 Thông tư số 13/2025/TT-NHNN ngày 30/06/2025 quy định về quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ của NHNN Việt Nam |
14/8/2025 |
|
Tổng số: 93 văn bản |
|||||
|
II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ: Không có |
|||||
(Ban hành kèm theo Quyết định số 138 /QĐ-NHNN ngày 30 tháng 01 năm 2026)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản |
Nội dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
|
I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN |
|||||
|
1. |
Luật |
- Số 32/2024/QH15 ngày 18/01/2024 - Các tổ chức tín dụng |
Khoản 1 Điều 193 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 1 Luật số 96/2025/QH15 ngày 27/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 43/2024/QH15 |
15/10/2025 |
|
Cụm từ “hoặc trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày Thủ tướng Chính phủ quyết định việc cho vay đặc biệt theo quy định tại Khoản 4 Điều này” tại Khoản 3 Điều 169 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Luật số 96/2025/QH15 ngày 27/6/2025 |
||||
|
Khoản 4 Điều 169, Khoản 4 Điều 172, Khoản 5 Điều 179, Khoản 7 Điều 183 và Khoản 4 Điều 193 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Luật số 96/2025/QH15 ngày 27/6/2025 |
||||
|
Cụm từ “, 5” tại Khoản 4 Điều 180 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 5 Điều 1 Luật số 96/2025/QH15 ngày 27/6/2025 |
||||
|
2. |
Nghị định |
- Số 24/2012/NĐ-CP ngày 03/4/ 2012 - Về quản lý hoạt động kinh doanh vàng |
Khoản 1 Điều 1 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 232/2025/NĐ-CP ngày 26/8/2025 sửa đổi Nghị định 24/2012/NĐ-CP về quản lý hoạt động kinh doanh vàng |
10/10/2025 |
|
Khoản 2 Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 232/2025/NĐ-CP ngày 26/8/2025 |
||||
|
Khoản 6, 8 Điều 4 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Nghị định số 232/2025/NĐ-CP ngày 26/8/2025 |
||||
|
Tên Chương III |
Được sửa đổi theo quy định tại Khoản 6 Điều 1 Nghị định số 232/2025/NĐ-CP ngày 26/8/2025 |
||||
|
Điều 12, Điều 14, Điều 16, Điều 17, |
Khoản 2 Điều 19, Điều 20 Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 8,9,10,11,12,13 Điều 1 Nghị định số 232/2025/NĐ-CP ngày 26/8/2025 |
||||
|
Khoản 3 Điều 4 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 232/2025/NĐ-CP ngày 26/8/2025 |
||||
|
3. |
Nghị định |
- Số 01/2014/NĐ-CP ngày 03/01/2014 - Về việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam |
Điều 1 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 69/2025/NĐ-CP ngày 18/03/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 01/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ về việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam |
19/05/2025 |
|
Khoản 4, 5 Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 69/2025/NĐ-CP ngày 18/03/2025 |
||||
|
Khoản 2 Điều 6 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 69/2025/NĐ-CP ngày 18/03/2025 |
||||
|
Khoản 5 Điều 7 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 69/2025/NĐ-CP ngày 18/03/2025 |
||||
|
Khoản 6 Điều 7 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 6 Điều 1 Nghị định số 69/2025/NĐ-CP ngày 18/03/2025 |
||||
|
Khoản 7 Điều 7 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 8 Điều 1 Nghị định số 69/2025/NĐ-CP ngày 18/03/2025 |
||||
|
Cụm từ “niêm yết” tại các Điều 8, Điều 12 và Điều 15. |
Được thay thế bằng cụm từ “niêm yết/đăng ký giao dịch” theo quy định tại Khoản 9 Điều 1 Nghị định số 69/2025/NĐ-CP ngày 18/03/2025 |
||||
|
Cụm từ “Điều 29” tại Khoản 2 Điều 8 |
Được thay thế bằng cụm từ “Điều 37”theo quy định tại Khoản 9 Điều 1 Nghị định số 69/2025/NĐ-CP ngày 18/03/2025 |
||||
|
Khoản 2 Điều 11 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 10 Điều 1 Nghị định số 69/2025/NĐ-CP ngày 18/03/2025 |
||||
|
Khoản 3 Điều 16 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 14 Điều 1 Nghị định số 69/2025/NĐ-CP ngày 18/03/2025 |
||||
|
4. |
Nghị định |
- Số 55/2015/NĐ-CP ngày 09/6/2015 -Về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn |
Khoản 1 Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09/6/2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 116/2018/NĐ-CP ngày 07/9/2018 của Chính phủ |
01/7/2025 |
|
Khoản 2 Điều 9(đã được sửa đổi tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 116/2018/NĐ-CP) |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 6 Điều 1 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025 |
||||
|
Khoản 3 Điều 9 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 7 Điều 1 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025 |
||||
|
Tên Điều 12 (đã được sửa đổi tại khoản 6 Điều 1 Nghị định số 116/2018/NĐ-CP) |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 8 Điều 1 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025 |
||||
|
Khoản 1 Điều 12 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 9 Điều 1 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025 |
||||
|
Ý (iv) Điểm a Khoản 3 Điều 12 (đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 6 Điều 1 Nghị định số 116/2018/NĐ-CP) |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 10 Điều 1 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025 |
||||
|
Khoản 2, Khoản 3 Điều 13 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 11 Điều 1 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025 |
||||
|
Tên Điều 21 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 14 Điều 1 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025 |
||||
|
Khoản 2 Điều 25 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 15 Điều 1 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025 |
||||
|
Cụm từ “Điều 9, 14 và 15” tại Khoản 2 Điều 5 |
Được thay thế bằng cụm từ “Điều 9, Điều 14, Điều 15 và Điều 15a” theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025 |
||||
|
Cụm từ “khoanh nợ không tính lãi đối với dư nợ bị thiệt hại” tại Khoản 2 Điều 12 |
Được thay thế bằng cụm từ “khoanh nợ không tính lãi đối với số dư nợ bị thiệt hại của khách hàng từ thời Điểm xảy ra thiệt hại”theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” tại Khoản 3 Điều 12 và Mẫu biểu số 01 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tại các Khu vực”theo quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025 |
||||
|
Cụm từ “Khoản 3 Điều 14 và Khoản 3 Điều 15” tại Khoản 2 và Khoản 4 Điều 12 |
Được thay thế bằng cụm từ “Khoản 3 Điều 14, Khoản 3 Điều 15 và Khoản 2 Điều 15a” theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025 |
||||
|
Cụm từ “Khoản 2 Điều 9, Điều 14 và Điều 15” tại Khoản 1 Điều 13 |
Được thay thế bằng cụm từ “Khoản 2 Điều 9, Điều 14, Điều 15 và Điều 15a”theo quy định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025 |
||||
|
Cụm từ “cơ cấu lại thời hạn trả nợ và giữ nguyên nhóm nợ” tại Điểm a Khoản 3 Điều 14 |
Được thay thế bằng cụm từ “giữ nguyên nhóm nợ theo quy định tại Khoản 1 Điều 12 Nghị định này”theo quy định tại Điểm e Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025 |
||||
|
Cụm từ “Điều 12, 14 và 15” tại Khoản 4 Điều 17, Khoản 3 Điều 19, Khoản 3 Điều 22 |
Được thay thế thành “Điều 12, Điều 14, Điều 15 và Điều 15a” theo quy định tại Điểm g Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025 |
||||
|
Cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” tại Điều 18, Khoản 1 Điều 21 |
Được thay thế bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường”theo quy định tại Điểm h Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025 |
||||
|
Cụm từ “, Bộ Kế hoạch và Đầu tư” tại Khoản 2 Điều 12, Khoản 4 Điều 19 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm i Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025 |
||||
|
Cụm từ “Quận, huyện, thị xã” tại Mẫu biểu số 01 |
Được thay thế bằng cụm từ “Xã, đặc khu” theo quy định tại Điểm k Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025 |
||||
|
Khoản 3 Điều 8, Điều 20, Khoản 3 Điều 21, Khoản 2 Điều 22 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 2 Điều 2 Nghị định số 156/2025/NĐ-CP ngày 16/06/2025 |
||||
|
5. |
Nghị định |
- Số 23/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 - Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 89/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định Điều kiện đối với hoạt động đại lý đổi ngoại tệ, hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ của tổ chức kinh tế và Nghị định số 88/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng. |
Điều 2, Điều 3 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 3 Điều 72 Nghị định số 340/2025/NĐ-CP ngày 25/12/2025 quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng |
09/02/2026 |
|
6. |
Quyết định |
- Số 17/2004/QĐ-NHNN ngày 05/01/2004 - Ban hành Quy chế thanh toán trong mua bán, trao đổi hàng hoá và dịch vụ thương mại tại khu vực biên giới Việt Nam - Campuchia |
Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Chương I Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý hoạt động cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại hối để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
31/12/2025 |
|
Điều 11, Điều 12 Quy chế thanh toán trong mua bán, trao đổi hàng hóa và dịch vụ thương mại tại khu vực biên giới Việt Nam - Campuchia ban hành kèm theo Quyết định số 17/2004/QĐ-NHNN |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2, Điều 3 Chương I Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Điểm d Điều 3; Điều 8 và Phụ lục 2, Phụ lục 4 của Quy chế thanh toán trong mua bán, trao đổi hàng hóa và dịch vụ thương mại tại khu vực biên giới Việt Nam – Campuchia ban hành kèm theo Quyết định số 17/2004/QĐ-NHNN |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 1,2,3 Điều 4 Chương I Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh (thành phố)” tại Phụ lục 3 của Quy chế thanh toán trong mua bán, trao đổi hàng hóa và dịch vụ thương mại tại khu vực biên giới Việt Nam - Campuchia ban hành kèm theo Quyết định số 17/2004/QĐ-NHNN |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Khoản 4 Điều 4 Chương I Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Phụ lục 5 của Quy chế thanh toán trong mua bán, trao đổi hàng hóa và dịch vụ thương mại tại khu vực biên giới Việt Nam – Campuchia ban hành kèm theo Quyết định số 17/2004/QĐ-NHNN |
Được thay thế bằng Phụ lục 5 thuộc Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 theo quy định tại Khoản 5 Điều 4 Chương I Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
7. |
Quyết định |
- Số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/04/2004 - Ban hành Hệ thống tài Khoản kế toán các Tổ chức tín dụng |
Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 4 Chương II Thông tư số 70/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực kế toán do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
01/01/2026 |
|
8. |
Quyết định |
-Số 1789/2005/QĐ-NHNN ngày 12/12/2005 - Về Chế độ chứng từ kế toán ngân hàng |
Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 6 Chương III Thông tư số 70/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực kế toán do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
01/01/2026 |
|
Điểm d Khoản 1 Điều 8 Chế độ chứng từ kế toán ngân hàng ban hành kèm theo Quyết định số 1789/2005/QĐ-NHNN |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 7 Chương III Thông tư số 70/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
9. |
Quyết định |
- Số 21/2008/QĐ-NHNN ngày 11/07/2008 - Ban hành Quy chế Đại lý đổi ngoại tệ |
Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 5 Chương II Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý hoạt động cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại hối để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
31/12/2025
|
|
Điều 7 Quy chế đại lý đổi ngoại tệ ban hành kèm theo Quyết định số 21/2008/QĐ-NHNN |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 7 Chương II Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 9, Khoản 5 Điều 11, tên Điều 12, Khoản 2, Khoản 3 Điều 14, Điều 15 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Khoản 1 Điều 9 Chương II Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Chi nhánh tỉnh, thành phố” tại Phụ lục 3, Phụ lục 4 của Quy chế đại lý đổi ngoại tệ ban hành kèm theo Quyết định 21/2008/QĐ-NHNN |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Khoản 2 Điều 9 Chương II Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Vụ Quản lý ngoại hối” tại Khoản 2 Điều 15, Phụ lục 4 của Quy chế đại lý đổi ngoại tệ ban hành theo Quyết định 21/2008/QĐ-NHNN |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý ngoại hối” theo quy định tại Khoản 3 Điều 9 Chương II Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Phụ lục 1, Phụ lục 2, Phụ lục 5, Phụ lục 6 của Quy chế đại lý đổi ngoại tệ ban hành kèm theo Quyết định 21/2008/QĐ-NHNN |
Được thay thế bằng Phụ lục 1, Phụ lục 2, Phụ lục 5, Phụ lục 6 thuộc Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 75/2025/TT-NHNN theo quy định tại Khoản 4 Điều 9 Chương II Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
10. |
Thông tư |
- Số 11/2013/TT-NHNN ngày 15/05/2013 - Quy định về cho vay hỗ trợ nhà ở theo Nghị quyết 02/NQ-CP ngày 07/01/2013 của Chính phủ |
Khoản 5 Điều 8 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về nghiệp vụ thư tín dụng và hướng dẫn triển khai một số chương trình tín dụng do thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy |
31/12/2025 |
|
Cụm từ “Vụ Tín dụng” tại Khoản 3 Điều 10 |
Được thay thế bằng cụm từ “Vụ Tín dụng các ngành kinh tế”theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Điều 11; Khoản 2 Điều 12 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3, Điều 4 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
11. |
Thông tư |
- Số 19/2013/TT-NHNN ngày 06/09/2013 - Quy định về việc mua, bán và xử lý nợ xấu của Công ty Quản lý tài sản của tổ chức tín dụng Việt Nam |
Điều 10 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Chương I Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên quan đến cắt giảm Điều kiện kinh doanh, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
15/02/2026 |
|
Điều 12, Điều 13 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điều 2,3 Chương I Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 2 Điều 16 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 4 Chương I Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Điều 24, Điều 25 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điều 5, 6 Chương I Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Điều 26, Điều 32, Điều 37, Điểm b, c Khoản 1 Điều 48, Khoản 4 Điều 49 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 7,8,9,10,11 Chương I Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
12. |
Thông tư |
- Số 22/2013/TT-NHNN ngày 24/09/2013 - Hướng dẫn thủ tục đăng ký, đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài và Khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh |
Điều 3, Điều 4 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2, Điều 3 Chương I Thông tư số Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý ngoại hối đối với các giao dịch vốn để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
25/01/2026 |
|
Cụm từ “Vụ Quản lý Ngoại hối” tại Điều 5, Điều 7 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý ngoại hối” theo quy định tại Khoản 1 Điều 4 Chương I Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Vụ trưởng” tại Điều 7 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục trưởng” theo quy định tại Khoản 2 Điều 4 Chương I Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Phụ lục 1A, Phụ lục 1B, Phụ lục 2A, Phụ lục 2B ban hành kèm theo Thông tư số 22/2013/TT-NHNN |
Được thay thế bằng Phụ lục 1A, Phụ lục 1B, Phụ lục 2A, Phụ lục 2B thuộc Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 78/2025/TT-NHNN theo quy định tại Khoản 3 Điều 4 Chương I Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
13. |
Thông tư |
- Số 32/2013/TT-NHNN ngày 26/12/2013 - Hướng dẫn thực hiện quy định hạn chế sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam |
Khoản 17 Điều 4 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 10 Chương III Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý hoạt động cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại hối để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
31/12/2025 |
|
Khoản 2 Điều 7 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 12 Chương III Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Phụ lục về mẫu Đơn đề nghị chấp thuận sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam |
Được thay thế bằng Phụ lục thuộc Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này ban hành kèm theo Thông tư số 75/2025/TT-NHNN theo quy định tại Điều 13 Chương III Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
14. |
Thông tư |
- Số 37/2013/TT-NHNN ngày 31/12/2013 - Hướng dẫn một số nội dung về quản lý ngoại hối đối với việc cho vay ra nước ngoài và thu hồi nợ bảo lãnh cho người không cư trú |
Điều 7, Điều 8, Khoản 2 Điều 9, Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại các Điều 6,7,8,9,10,11,12,13 Chương II Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý ngoại hối đối với các giao dịch vốn để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
25/01/2026 |
|
Cụm từ “Vụ Quản lý Ngoại hối” tại Khoản 1 Điều 18, Khoản 1, Khoản 2 Điều 19, Điều 23 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý ngoại hối” theo quy định tại Khoản 1 Điều 14 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Vụ trưởng” tại Điều 23 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục trưởng” theo quy định tại Khoản 2 Điều 14 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Phụ lục số 1, Phụ lục số 2, Phụ lục số 3, Phụ lục số 4, Phụ lục số 5, Phụ lục số 6, Phụ lục số 7 ban hành kèm theo Thông tư số 37/2013/TT-NHNN |
Được thay thế bằng Phụ lục số 1, Phụ lục số 2, Phụ lục số 3, Phụ lục số 4, Phụ lục số 5, Phụ lục số 6, Phụ lục số 7 thuộc Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 78/2025/TT-NHNN theo quy định tại Khoản 3 Điều 14 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài” tại Khoản 4 Điều 2, Khoản 1 Điều 3, Khoản 2 Điều 22 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Điểm b và Điểm d Khoản 1 Điều 1, Khoản 1 Điều 2, Khoản 6 Điều 3, Khoản 2 và Khoản 3 Điều 5, Khoản 2 Điều 11, Điều 16, Khoản 3 Điều 19 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 38 Thông tư số 78/2025/TT -NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý ngoại hối đối với các giao dịch vốn để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
||||
|
15. |
Thông tư |
- Số 39/2013/TT-NHNN ngày 31/12/2013 - Quy định về xác định, trích lập, quản lý và sử dụng Khoản dự phòng rủi ro của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
Khoản 3 Điều 1; Khoản 2 Điều 12; Điều 18 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1,2,3 Chương I Thông tư số 70/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực kế toán do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
01/01/2026 |
|
16. |
Thông tư |
- Số 01/2014/TT-NHNN ngày 06/01/2014 - Quy định về giao nhận, bảo quản, vận chuyển tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá |
Khoản 5 Điều 4, Khoản 1 Điều 12, Khoản 2 và Khoản 3 Điều 20, Khoản 3 Điều 26, Khoản 2 Điều 31, Khoản 1 Điều 48, Khoản 1 Điều 6, Điều 70 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 05/2025/TT-NHNN ngày 19/05/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2014/TT-NHNN ngày 06/01/2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về giao nhận, bảo quản, vận chuyển tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá |
19/5/2025 |
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước chi nhánh)” tại Khoản 1 Điều 10. |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tại các Khu vực (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước Khu vực)” theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 05/2025/TT-NHNN ngày 19/05/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” tại Khoản 1 và Điểm c Khoản 2 Điều 11, Khoản 1 và Điểm a, Điểm b Khoản 2 Điều 13, Điều 14, Khoản 1 Điều 15, Khoản 1 Điều 17, Khoản 2 Điều 18, Khoản 1 và Khoản 2 Điều 19, Khoản 1 Điều 20, tên Điều 21, Khoản 1 Điều 24, Khoản 1 Điều 31, Khoản 2 Điều 37, Khoản 4 Điều 39, Khoản 2 Điều 45, Khoản 4 Điều 50, Điều 53, Khoản 3 Điều 59, Khoản 2 Điều 65, Điều 69 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực” theo quy định tại Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 05/2025/TT-NHNN ngày 19/05/2025 |
||||
|
Cụm từ “(sau đây gọi tắt là Trưởng phòng Kế toán)” tại Khoản 1 Điều 18. |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 3 Điều 2 Thông tư số 05/2025/TT-NHNN ngày 19/05/2025 |
||||
|
Cụm từ “địa bàn tỉnh, thành phố” tại Điểm c Khoản 1 Điều 11 và Khoản 4 Điều 39 |
Được thay thế bằng cụm từ “địa bàn khu vực” theo quy định tại Khoản 4 Điều 2 Thông tư số 05/2025/TT-NHNN ngày 19/05/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” tại Điều 73 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước Khu vực” theo quy định tại Khoản 5 Điều 2 Thông tư số 05/2025/TT-NHNN ngày 19/05/2025 |
||||
|
17. |
Thông tư |
- Số 13/2014/TT-NHNN ngày 18/04/2014 - Hướng dẫn việc cho vay theo Quyết định 68/2013/QĐ-TTg về chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất trong nông nghiệp |
Cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” tại Khoản 1 Điều 4 |
Được thay thế bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về nghiệp vụ thư tín dụng và hướng dẫn triển khai một số chương trình tín dụng do thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy |
31/12/2025 |
|
Điều 9, Khoản 2 Điều 10 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 7,8 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
18. |
Thông tư |
- Số 17/2014/TT-NHNN ngày 01/08/2014 - Quy định về phân loại, đóng gói, giao nhận kim khí quý, đá quý |
Khoản 1 Điều 1 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2014/TT-NHNN quy định về phân loại, đóng gói, giao nhận kim khí quý, đá quý |
15/11/2025 |
|
Khoản 1 Điều 2 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Khoản 3 Điều 2 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Khoản 3 Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Điểm a Khoản 2, Điểm b Khoản 3 Điều 5 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Điểm a Khoản 2, Điểm b Khoản 3 Điều 6 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
|
|||
|
Khoản 1,2,3 Điều 7 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1,2,3 Điều 6 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Khoản 1, Điểm a Khoản 2 Điều 8 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Khoản 5 Điều 9 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Điều 12 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Khoản 1 Điều 15 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều 17 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1,2,3,5 Điều 11 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Khoản 2, Khoản 3,Khoản 4 Điều 18 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1,2,4 Điều 12 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Điểm c Khoản 1; Khoản 3 Điều 19 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Khoản 1, 2 Điều 20 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Điều 22 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Phụ lục II |
Được thay thế bằng Phụ lục II theo quy định tại Điều 16 Thông tư số 33/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
19. |
Thông tư |
- Số 21/2014/TT-NHNN ngày 14/08/2014 - Hướng dẫn về phạm vi hoạt động ngoại hối, Điều kiện, trình tự, thủ tục chấp thuận hoạt động ngoại hối của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Điều 4 , Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 19, Điều 20, Điều 26, Điều 29 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 Chương IV Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực kế toán do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
31/12/2025 |
|
Khoản 3 Điều 35 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 24 Chương IV Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Điều 36, Điều 38 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 25, 26 Chương IV Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Chương III |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 1 Điều 27 Chương IV Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Phụ lục 1, Phụ lục 3, Phụ lục 4, Phụ lục 5 |
Được thay thế bằng Phụ lục 1, Phụ lục 3, Phụ lục 4, Phụ lục 5 thuộc Phụ lục IV theo quy định tại Khoản 2 Điều 27 Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
20. |
Thông tư |
- Số 22/2014/TT-NHNN ngày 15/08/2014 - Hướng dẫn thực hiện chính sách tín dụng theo Nghị định 67/2014/NĐ-CP về chính sách phát triển thủy sản |
Điều 10, Khoản 3 Điều 11 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 9, 10 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về nghiệp vụ thư tín dụng và hướng dẫn triển khai một số chương trình tín dụng do thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy |
31/12/2025 |
|
21. |
Thông tư |
- Số 32/2014/TT-NHNN ngày 18/11/ 2014 - Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 11/2013/TT-NHNN ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cho vay hỗ trợ nhà ở theo Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ |
Điểm b, c, d Khoản 5 và Khoản 7 Điều 1 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 3 Điều 25 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về nghiệp vụ thư tín dụng và hướng dẫn triển khai một số chương trình tín dụng do thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy |
31/12/2025 |
|
22. |
Thông tư |
- Số 38/2014/TT-NHNN ngày 08/12/2014 - Quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục chấp thuận việc nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần của tổ chức tín dụng Việt Nam |
Điều 1 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Chương I Thông tư số 48/2025/TT-NHNN ngày 16/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy |
30/01/2026 |
|
Khoản 3 Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Chương I Thông tư số 48/2025/TT-NHNN ngày 16/12/2025 |
||||
|
Khoản 5 Điều 3 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 2 Điều 2 Chương I Thông tư số 48/2025/TT-NHNN ngày 16/12/2025 |
||||
|
Điều 4 |
Được sửa đổi bổ sung theo quy định tại Điều 3 Chương I Thông tư số 48/2025/TT-NHNN ngày 16/12/2025 |
||||
|
Khoản 3, 5 Điều 5 |
Được sửa đổi bổ sung theo quy định tại Điều 4 Chương I Thông tư số 48/2025/TT-NHNN ngày 16/12/2025 |
||||
|
Khoản 1, 3 Điều 12 |
Được sửa đổi bổ sung theo quy định tại Điều 5 Chương I Thông tư số 48/2025/TT-NHNN ngày 16/12/2025 |
||||
|
Khoản 5 Điều 14 |
Được sửa đổi bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Chương I Thông tư số 48/2025/TT-NHNN ngày 16/12/2025 |
||||
|
Điều 18, Điều 20 |
Được sửa đổi bổ sung theo quy định tại Điều 7, 8 Chương I Thông tư số 48/2025/TT-NHNN ngày 16/12/2025 |
||||
|
Phụ lục số 01; Phụ lục số 03 |
Được thay thế bằng Phụ lục số 01; Phụ lục số 03 theo quy định tại Điều 9 Chương I Thông tư số 48/2025/TT-NHNN ngày 16/12/2025 |
||||
|
23. |
Thông tư |
- Số 09/2015/TT-NHNN ngày 17/07/2015 - Quy định về hoạt động mua, bán nợ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Khoản 4 Điều 9 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 26 Thông tư số 79/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc cho vay ra nước ngoài và thu hồi nợ nước ngoài của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
31/12/2025 |
|
24. |
Thông tư |
- Số 14/2015/TT-NHNN ngày 28/08/2015 - Sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2013/TT-NHNN ngày 06 tháng 9 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về việc mua, bán và xử lý nợ xấu của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam |
Khoản 8, Khoản 14 Điều 1 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 38 Chương V Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên quan đến cắt giảm Điều kiện kinh doanh, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
15/02/2026 |
|
25. |
Thông tư |
- Số 17/2015/TT-NHNN ngày 21/10/2015 - Quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong hoạt động, nghiệp vụ ngân hàng |
Khoản 2 Điều 4; Khoản 3 Điều 4; Khoản 5 Điều 4; |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 11/2025/TT-NHNN ngày 26/06/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2015/TT-NHNN ngày 21 tháng 10 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng nhà nước Việt Nam quy định về hệ thống mã ngân hàng dùng trong hoạt động nghiệp vụ ngân hàng |
26/6/2025 |
|
Cụm từ “Kho bạc Nhà nước các cấp” tại Điểm b Khoản 1 Điều 2, Khoản 5 Điều 9, Khoản 6 Điều 10, Khoản 4 Điều 11 (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 18/2023/TT-NHNN ngày 28/12/2023) |
Được thay thế bằng cụm từ “Kho bạc Nhà nước tại trung ương và địa phương” theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 11/2025/TT-NHNN ngày 26/06/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi quỹ tín dụng nhân dân đặt trụ sở” tại Khoản 4 Điều 9, Khoản 5 Điều 10 (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 18/2023/TT-NHNN ngày 28/12/2023) |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tại khu vực nơi có trụ sở quỹ tín dụng nhân dân trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý” theo quy định tại Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 11/2025/TT-NHNN ngày 26/06/2025 |
||||
|
Cụm từ “Kho bạc Nhà nước Trung ương” tại Khoản 5 Điều 9, Khoản 6 Điều 10, Khoản 4 Điều 11 (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 18/2023/TT-NHNN ngày 28/12/2023) |
Được thay thế bằng cụm từ “Kho bạc Nhà nước” theo quy định tại Khoản 3 Điều 2 Thông tư số 11/2025/TT-NHNN ngày 26/06/2025 |
||||
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng" tại Khoản 2 Điều 10 (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 18/2023/TT-NHNN ngày 28/12/2023) |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Khoản 4 Điều 2 Thông tư số 11/2025/TT-NHNN ngày 26/06/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương” tại Khoản 1, Khoản 3 Điều 11, Khoản 1b Điều 12, Điều 15 (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 18/2023/TT-NHNN ngày 28/12/2023) |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tại khu vực” theo quy định tại Khoản 5 Điều 2 Thông tư số 11/2025/TT-NHNN ngày 26/06/2025 |
||||
|
Cụm từ “Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước” tại Điều 15 (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 18/2023/TT-NHNN ngày 28/12/2023) |
Được thay thế bằng cụm từ “Giám đốc Kho bạc Nhà nước” theo quy định tại Khoản 6 Điều 2 Thông tư số 11/2025/TT-NHNN ngày 26/06/2025 |
||||
|
26. |
Thông tư |
- Số 27/2015/TT-NHNN ngày 15/12/2015 - Hướng dẫn thực hiện cho vay trồng rừng sản xuất, phát triển chăn nuôi theo quy định tại Nghị định 75/2015/NĐ-CP về cơ chế, chính sách bảo vệ và phát triển rừng, gắn với chính sách giảm nghèo nhanh, bền vững và hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2015-2020 |
Điều 10, Khoản 4 Điều 11 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 11, 12 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về nghiệp vụ thư tín dụng và hướng dẫn triển khai một số chương trình tín dụng do thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy |
31/12/2025 |
|
- Điều 8 |
- Biểu số 01, Biểu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 27/2015/TT-NHNN Bị bãi bỏ theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
27. |
Thông tư |
- Số 29/2015/TT-NHNN ngày 22/12/2015 - Sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về thành phần hồ sơ có bản sao chứng thực giấy tờ, văn bản |
Điều 10 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 10 Thông tư số 47/2025/TT-NHNN ngày 15/12/2025 hướng dẫn thủ tục chấp thuận của ngân hàng nhà nước Việt Nam đối với việc niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán nước ngoài của tổ chức tín dụng cổ phần |
29/ 01/2026 |
|
Điều 14 và Điều 17 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 38 Thông tư số 78/2025/TT -NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý ngoại hối đối với các giao dịch vốn để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
25/01/2026 |
|||
|
28. |
Thông tư |
- Số 34/2015/TT-NHNN ngày 31/12/2015 - Hướng dẫn hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi, trả ngoại tệ |
Điều 1, Khoản 3 Điều 5, Điều 9, Điều 12, Điều 15, Điểm đ Khoản 2 Điều 21, Khoản 3 Điều 25 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34 Chương V Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý hoạt động cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại hối để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
31/12/2025 |
|
Khoản 1 Điều 4; Điểm b Khoản 1 Điều 11; Điểm b Khoản 1 Điều 14; Điểm b Khoản 1, Điểm c Khoản 2 Điều 21; Khoản 3 Điều 22; Điều 23; Phụ lục 2, Phụ lục 4, Phụ lục 6, Phụ lục 7, Phụ lục 9, Phụ lục 11, Phụ lục 13, Phụ lục 15; cụm từ “Phụ lục 2” tại Khoản 3 Điều 7, Điểm a Khoản 1 Điều 11; cụm từ “Phụ lục 4” tại Điểm a Khoản 1 Điều 14; cụm từ “Phụ lục 15” tại Khoản 2 Điều 17 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 1 đến Khoản 10 Điều 35 Chương V Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước” tại Điều 17, Khoản 3 Điều 19, Khoản 3 Điều 20 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Khoản 11 Điều 35 Chương V Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” tại Khoản 3 Điều 18, Khoản 2 Điều 21, Khoản 1, Khoản 2, Khoản 5 Điều 22 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Khoản 12 Điều 35 Chương V Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Vụ Quản lý ngoại hối” tại Khoản 1 Điều 21, Khoản 5 Điều 22 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý ngoại hối” theo quy định tại Khoản 13 Điều 35 Chương V Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Phụ lục 1, Phụ lục 3, Phụ lục 5, Phụ lục 8, Phụ lục 10, Phụ lục 12, Phụ lục 14, Phụ lục 16, Phụ lục 17, Phụ lục 18 ban hành kèm theo Thông tư số 34/2015/TT-NHNN |
Được thay thế bằng Phụ lục 1, Phụ lục 3, Phụ lục 5, Phụ lục 8, Phụ lục 10, Phụ lục 12, Phụ lục 14, Phụ lục 16, Phụ lục 17, Phụ lục 18 thuộc Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 75/2025/TT-NHNN theo quy định tại Khoản 14 Điều 35 Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
29. |
Thông tư |
- Số 43/2015/TT-NHNN ngày 31/12/ 2015 - Quy định về tổ chức và hoạt động của phòng giao dịch bưu điện trực thuộc Ngân hàng thương mại cổ phần Bưu điện Liên Việt, được sửa đổi, bổ sung năm 2022, 2023 |
Điều 1; Khoản 7 Điều 3; Điều 4; Khoản 3 Điều 6; Khoản 5 Điều 8 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 1 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 43/2015/TT-NHNN ngày 31/12/2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về tổ chức và hoạt động của phòng giao dịch bưu điện trực thuộc Ngân hàng Thương mại cổ phần Bưu điện Liên Việt, Thông tư số 29/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về quỹ tĩn dụng nhân dân và Thông tư số 32/2024/TT-NHNN ngày 30/6/2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại |
01/7/2025 |
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước (qua Cục Thanh tra, giám sát ngân hàng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi đặt trụ sở phòng giao dịch bưu điện)” tại Khoản 2, Khoản 4 Điều 17 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi đặt trụ sở phòng giao dịch bưu điện” theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Cụm từ “thoái vốn xuống” tại Khoản 3 Điều 7, Khoản 6, Khoản 7c Điều 17, Phụ lục số 03 |
Được thay thế bằng cụm từ “sở hữu” theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại tên Điều 18, Khoản 2 Điều 19, Điểm 4 Phụ lục số 01, Điểm 4 Phụ lục số 02 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Cụm từ “Cục công nghệ tin học” tại Điểm 3 Phụ lục số 01, Điểm 3 Phụ lục số 02 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Công nghệ thông tin” theo quy định tại Điểm d Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng thương mại cổ phần Bưu điện Liên Việt” tại Điều 2, Khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 3, Điều 5, Khoản 1, 2 Điều 6, Khoản 1, Điểm e Khoản 2, Khoản 3, Điểm b Khoản 4 Điều 7, Điểm a, b Khoản 1, Khoản 3 Điều 8, Điều 10, Điều 11, Khoản 2 Điều 12, Khoản 1 Điều 13, Điểm a, b Khoản 1, Điểm a Khoản 2, Khoản 3 Điều 14, Điểm b Khoản 1, Khoản 2, 3, 4 Điều 15, Điều 16, tên Điều 17, Khoản 2, 6, 7b, 7c, 7e, 7g, 7h Điều 17, Khoản 3 Điều 18, tên Điều 19, Khoản 3 Điều 19, Điều 20, Điều 22, Phụ lục số 01, Phụ lục số 02, Phụ lục số 03 |
Được thay thế bằng cụm từ “LPBank” theo quy định tại Điểm đ Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng thương mại cổ phần Bưu điện Liên Việt” tại tên Thông tư |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Thương mại cổ phần Lộc Phát Việt Nam” theo quy định tại Điểm e Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Cụm từ “Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng,”, “các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương”, “Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc)” tại Điều 22 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm g Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Điểm b Khoản 3 Điều 10, Điểm b Khoản 2 Điều 14 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 12, 13 Chương II Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên quan đến cắt giảm Điều kiện kinh doanh, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
15/2/2026 |
|||
|
30. |
Thông tư |
- Số 01/2016/TT-NHNN ngày 04/02/2016 - Hướng dẫn chính sách cho vay phát triển công nghiệp hỗ trợ |
Cụm từ “Cơ quan Thanh tra giám sát ngân hàng” tại Khoản 2 Điều 8 |
Được thay thế bằng Cụm từ “Cục Quản lý giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về nghiệp vụ thư tín dụng và hướng dẫn triển khai một số chương trình tín dụng do thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy |
31/12/2025 |
|
Điều 9, Điều 11 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 15, 16 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
31. |
Thông tư |
-Số 10/2016/TT-NHNN ngày 29/06/2016 - Hướng dẫn quy định tại Nghị định 135/2015/NĐ-CP quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài |
Điểm b, Điểm c Khoản 2 Điều 6 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 16 Chương III Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý ngoại hối đối với các giao dịch vốn để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
25/01/2026 |
|
Điểm b Khoản 1 Điều 6 và Điểm b, d Khoản 1 Điều 13 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 38 Chương VI Thông tư số 78/2025/TT -NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 2 Điều 13, Điểm b , Điểm c Khoản 1 Điều 14, Khoản 2 Điều 15, Điểm b, Điểm c Khoản 1 Điều 16, Điều 23, Điều 25 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 17, 18, 19, 20, 21, 22 Chương III Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng” tại Khoản 1 Điều 29 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước” theo quy định tại Khoản 1 Điều 23 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng” tại Khoản 4 Điều 29 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Khoản 2 Điều 23 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Điều 30 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 24 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Phụ lục số 01, Phụ lục số 03, Phụ lục số 04, Phụ lục số 05, Phụ lục số 06, Phụ lục số 07, Phụ lục số 08, Phụ lục số 09, Phụ lục số 10 ban hành kèm theo Thông tư 10/2016/TT-NHNN |
Được thay thế bằng Phụ lục số 01, Phụ lục số 03, Phụ lục số 04, Phụ lục số 05, Phụ lục số 06, Phụ lục số 07, Phụ lục số 08, Phụ lục số 09, Phụ lục số 10 thuộc Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư 78/2025/TT-NHNN theo quy định tại Khoản 1 Điều 25 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
32. |
Thông tư |
- Số 11/2016/TT-NHNN ngày 29/06/2016 - Sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật về hoạt động cung ứng dịch vụ nhận và chi trả ngoại tệ, hoạt động đại lý đổi ngoại tệ, bàn đổi ngoại tệ của cá nhân |
Khoản 3, Khoản 4, Khoản 7, Khoản 8, Khoản 9, Khoản 10 Điều 1, Khoản 4, Khoản 6, Khoản 7, Khoản 9 Điều 2 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 36 Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý hoạt động cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại hối để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
31/12/2025 |
|
33. |
Thông tư |
- Số 12/2016/TT-NHNN ngày 29/06/2016 - Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài |
Khoản 3 Điều 8 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 26 Chương IV Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý ngoại hối đối với các giao dịch vốn để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
25/01/2026 |
|
Điều 9, Điều 10, Điều 12, Điều 13 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 28, 29, 30, 31 Chương IV Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 12/2016/TT-NHNN |
Được thay thế bằng Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 thuộc Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư 78/2025/TT-NHNN theo quy định tại Điều 32 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Vụ Quản lý Ngoại hối” tại Khoản 4 Điều 22, Điều 23, Điều 29 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý ngoại hối” theo quy định tại Khoản 1 Điều 33 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Vụ trưởng” tại Điều 29 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục trưởng” theo quy định tại Khoản 2 Điều 33 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” tại Khoản 2 Điều 8, Khoản 3 Điều 18, Điều 22, Điều 25, Điều 26, Điều 27, Điều 29, Phụ lục số 03, Phụ lục số 04 và Phụ lục số 05 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực”theo quy định tại Khoản 3 Điều 33 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
34. |
Thông tư |
- Số 25/2016/TT-NHNN ngày 29/7/ 2016 - Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 11/2013/TT-NHNN ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cho vay hỗ trợ nhà ở theo Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ |
Điểm b, Điểm c Khoản 3 và Khoản 5 Điều 1 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 2 Điều 25 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về nghiệp vụ thư tín dụng và hướng dẫn triển khai một số chương trình tín dụng do thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy |
31/12/2025 |
|
35. |
Thông tư |
- Số 28/2016/TT-NHNN ngày 05/10/2016 - Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2014/TT-NHNN ngày 14 tháng 8 năm 2014 hướng dẫn về phạm vi hoạt động ngoại hối, điều kiện, trình tự, thủ tục chấp thuận hoạt động ngoại hối của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Khoản 4, Khoản 10, Khoản 11, Khoản 12, Khoản 34, Khoản 26, Khoản 28, Khoản 29, Khoản 31, Khoản 32, Khoản 33, Khoản 35 Điều 1, Điều 2 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm d Khoản 2 Điều 36 Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý hoạt động cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại hối để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
31/12/2025 |
|
36. |
Thông tư |
- Số 39/2016/TT-NHNN ngày 30/12/ 2016 - Quy định về hoạt động cho vay của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng |
Khoản 3 Điều 22, Khoản 2 Điều 35 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1, 2 Thông tư số 52/2025/TT-NHNN ngày 25/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động cho vay của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng |
25/12/2025 |
|
37. |
Thông tư |
- Số 14/2018/TT-NHNN ngày 29/05/2018 - Hướng dẫn thực hiện các biện pháp Điều hành công cụ chính sách tiền tệ để hỗ trợ các tổ chức tín dụng cho vay phát triển nông nghiệp, nông thôn |
Điều 1, Điều 2, Điều 4, Khoản 3 Điều 5 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1, 2,3,4 Thông tư số 74/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2018/TT-NHNN hướng dẫn thực hiện các biện pháp Điều hành công cụ chính sách tiền tệ để hỗ trợ các tổ chức tín dụng cho vay phát triển nông nghiệp, nông thôn |
16/02/2026 |
|
Khoản 1, Khoản 2, Khoản 4 Điều 6 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1, 2, 4 Điều 5 Thông tư số 74/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Phụ lục 01; Phụ lục 02 |
Được thay thế bằng Phụ lục I, II theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 74/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
38. |
Thông tư |
- Số 17/2018/TT-NHNN ngày 14/08/2018 - Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về việc cấp giấy phép, mạng lưới hoạt động và hoạt động ngoại hối của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài; |
Điều 3 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm đ Khoản 2 Điều 36 Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý hoạt động cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại hối để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
31/12/2025 |
|
39. |
Thông tư |
- Số 19/2018/TT-NHNN ngày 28/8/2018 - Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Trung Quốc |
Điều 4; Khoản 3 Điều 9; Khoản 2 Điều 21; Khoản 4 Điều 22 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 17/2025/TT-NHNN ngày 30/7/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2018/TT-NHNN ngày 28 tháng 8 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Trung Quốc |
15/9/2025 |
|
Điều 5, Điểm b Khoản 1 Điều 6, Điểm a(ii) Khoản 1 Điều 11, Khoản 1 Điều 17 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 1,2,3,4 Điều 2 Thông tư số 17/2025/TT-NHNN ngày 30/7/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh biên giới” tại tên Điều 18 và tại Khoản 2 Điều 18 |
Được thay thế bằng Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh biên giới” theo quy định tại Khoản 5 Điều 2 Thông tư số 17/2025/TT-NHNN ngày 30/7/2025 |
||||
|
Phụ lục số 01 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 6 Điều 2 Thông tư số 17/2025/TT-NHNN ngày 30/7/2025 |
||||
|
Phụ lục số 02, Phụ lục số 03, Phụ lục số 04 |
Được thay thế bằng Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV theo quy định tại Khoản 7 Điều 2 Thông tư số 17/2025/TT-NHNN ngày 30/7/2025 |
||||
|
40. |
Thông tư |
- Số 45/2018/TT-NHNN ngày 28/12/2018 - Hướng dẫn các tổ chức tín dụng trong cho vay có bảo lãnh của Quỹ bảo lãnh tín dụng theo quy định tại Nghị định số 34/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về việc thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa |
Điều 8 , Điều 10 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 17, 18 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về nghiệp vụ thư tín dụng và hướng dẫn triển khai một số chương trình tín dụng do thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy |
31/12/2025 |
|
Khoản 2 Điều 7 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 1 Điều 19 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” tại Khoản 3 Điều 7 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực”theo quy định tại Khoản 2 Điều 19 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 45/2018/TT-NHNN |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 3 Điều 19 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
41. |
Thông tư |
- Số 53/2018/TT-NHNN ngày 31/12/2018 - Quy định về mạng lưới hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
Điểm đ Khoản 1 Điều 6 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điều 15 Chương III Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên quan đến cắt giảm Điều kiện kinh doanh, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
15/02/2026 |
|
Điều 7, Điều 8 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 16, 17 Chương III Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 4 Điều 9 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điều 18 Chương III Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Điểm d, Điểm e Khoản 1 Điều 10, Điều 13, Điều 18, Điều 23 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 19, 20, 21, 23 Chương III Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Điều 24 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điều 24 Chương III Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 53/2018/TT-NHNN |
Được thay thế bằng Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 69/2025/TT-NHNN theo quy định tại Điều 25 Chương III Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
42. |
Thông tư |
- Số 06/2019/TT-NHNN ngày 26/6/2019 - Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam |
Cụm từ “nhà đầu tư nước ngoài sở hữu từ 51% vốn Điều lệ trở lên” tại Điểm b Khoản 2 Điều 3; |
Được thay thế bằng cụm từ “nhà đầu tư nước ngoài sở hữu trên 50% vốn Điều lệ” theo quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 11 Thông tư số 03/2025/TT-NHNN ngày 29/04/2025 quy định về mở và sử dụng tài Khoản bằng đồng Việt Nam để thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam |
16/6/2025 |
|
Cụm từ “tỷ lệ sở hữu cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài tại doanh nghiệp này xuống dưới 51%” tại Điểm a Khoản 6 Điều 5. |
Được thay thế bằng cụm từ “tỷ lệ sở hữu cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài tại doanh nghiệp này bằng hoặc dưới 50%” theo quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 11 Thông tư số 03/2025/TT-NHNN ngày 29/04/2025 |
||||
|
43. |
Thông tư |
- Số 13/2019/TT-NHNN ngày 21/8/ 2019 - Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có liên quan đến việc cấp giấy phép, tổ chức và hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Khoản 3, 4, 5, 6, 11 Điều 2 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 3 Điều 16 Thông tư số 20/2025/TT-NHNN ngày 31/7/2025 Hướng dẫn về hồ sơ, thủ tục chấp danh sách dự kiến nhân sự của Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
10/8/2025 |
|
Điều 3 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 36 Thông tư số 10/2025/TT-NHNN ngày 24/06/2025 Quy định về tổ chức lại, thu hồi Giấy phép và thanh lý tài sản của Quỹ tín dụng nhân dân |
15/8/2025 |
|||
|
44. |
Thông tư |
- Số 15/2019/TT-NHNN ngày 11/10/2019 - Sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật về hồ sơ, thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý ngoại hối; |
Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều 1; Điều 3 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm e Khoản 2 Điều 36 Chương VI Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý hoạt động cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại hối để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
31/12/2025 |
|
Khoản 1 Điều 4 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm d Khoản 2 Điều 38 Thông tư số 78/2025/TT -NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý ngoại hối đối với các giao dịch vốn để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
25/01/2026 |
|||
|
45. |
Thông tư |
- Số 24/2019/TT-NHNN ngày 28/11/2019 - Quy định về tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đối với tổ chức tín dụng |
Điểm c Khoản 2 Điều 1; Khoản 2, Khoản 3, Khoản 6 Điều 15; Khoản 2 Điều 16; Khoản 2, Khoản 3, Khoản 6 Điều 20; Điểm c Khoản 6, Khoản 7 Điều 21, Điểm c Khoản 1; Khoản 2; tên và Điểm d Khoản 4; Khoản 5; Điểm a Khoản 7 Điều 22; Điều 24 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 đến Điều 7 Thông tư số 76/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2019/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về tái cấp vốn dưới hình thức cho vay lại theo hồ sơ tín dụng đối với tổ chức tín dụng |
31/12/2025 |
|
Cụm từ “Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước” tại Phụ lục số 01, Phụ lục số 02, Phụ lục số 07, Phụ lục số 09 |
Được thay thế bằng cụm từ “Sở Giao dịch” theo quy định tại Khoản 1 Điều 8 Thông tư số 76/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” tại Phụ lục số 01, Phụ lục số 02, Phụ lục số 07, Phụ lục số 08, Phụ lục số 09 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Thông tư số 76/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại Phụ lục 08, Phụ lục 09 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước” theo quy định tại Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 76/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
46. |
Thông tư |
- Số 30/2019/TT-NHNN ngày 27/12/2019 - Quy định về thực hiện dự trữ bắt buộc của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Điều 7 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 23/2025/TT-NHNN ngày 12/8/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 30/2019/TT-NHNN ngày 27/12/2019 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về thực hiện dự trữ bắt buộc của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
01/10/2025 |
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” tại Điểm a Khoản 2 Điều 9 |
Được thay thế bằng Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 23/2025/TT-NHNN ngày 12/8/2025 |
||||
|
- Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” tại tên Điều 12 |
- Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước chi nhánh)” tại Khoản 1 Điều 12 Được thay thế bằng Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Khoản 1,2 Điều 4 Thông tư số 23/2025/TT-NHNN ngày 12/8/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” tại Khoản 2, 3 Điều 12 |
Được thay thế bằng Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Khoản 3 Điều 4 Thông tư số 23/2025/TT-NHNN ngày 12/8/2025 |
||||
|
Khoản 4, 5 Điều 12 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 4, 5 Điều 4 Thông tư số 23/2025/TT-NHNN ngày 12/8/2025 |
||||
|
Điểm d Khoản 1, Khoản 4 Điều 13 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1, 2 Điều 5 Thông tư số 23/2025/TT-NHNN ngày 12/8/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” tại Khoản 1 Điều 14 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 23/2025/TT-NHNN ngày 12/8/2025 |
||||
|
Điều 16 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 23/2025/TT-NHNN ngày 12/8/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” tại Phụ lục Hướng dẫn cách tính dự trữ bắt buộc, dự trữ thực tế, xác định vượt, thiếu dự trữ bắt buộc |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 23/2025/TT-NHNN ngày 12/8/2025 |
||||
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại Biểu DTBB003 về Báo cáo tổng hợp tình hình chấp hành dự trữ bắt buộc của các tổ chức tín dụng |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 23/2025/TT-NHNN ngày 12/8/2025 |
||||
|
47. |
Thông tư |
- Số 04/2021/TT-NHNN ngày 05/4/2021 - Quy định về tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng sau khi tổ chức tín dụng cho Tổng công ty Hàng không Việt Nam - CTCP vay và việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ, giữ nguyên nhóm nợ, trích lập dự phòng rủi ro đối với Khoản nợ của Tổng công ty Hàng không Việt Nam - CTCP do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 (được sửa đổi, bổ sung năm 2024) |
Điểm b Khoản 3 Điều 11; Điều 12; Điểm c Khoản 4 Điều 14 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 1 Thông tư số 16/2025/TT-NHNN ngày 11/7/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2021/TT-NHNN ngày 05 tháng 4 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy dịch về tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng sau khi tổ chức tín dụng cho Tổng công ty Hàng không Việt Nam- CTCP vay và việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ, giữ nguyên nhóm nợ, trích lập dự phòng rủi ro đối với Khoản nợ của Tổng công ty Hàng không- CTCP do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 |
11/07/2025
|
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại Điểm b, Điểm c Khoản 1 Điều 9, Khoản 4 Điều 14 |
Được thay thế bằng Cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 16/2025/TT-NHNN ngày 11/7/2025 |
||||
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại “Kính gửi” của Phụ lục III và tại “Nơi nhận” của Phụ lục IV, Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 04/2021/TT-NHNN |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước” theo quy định tại Khoản 3 Điều 2 Thông tư số 16/2025/TT-NHNN ngày 11/7/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp” tại “Nơi nhận” của Phụ lục IV và Phụ lục V |
Được thay thế bằng Cụm từ “Bộ Tài chính” theo quy định tại Khoản 4 Điều 2 Thông tư số 16/2025/TT-NHNN ngày 11/7/2025 |
||||
|
Cụm từ “Sở Giao dịch Ngân hàng Nhà nước” tại Khoản 1 Điều 9, Khoản 3 Điều 14, Điểm b Khoản 4 Điều 14, Phụ lục I, Phụ lục III, Phụ lục IV và Phụ lục V |
Được thay thế bằng Cụm từ “Sở Giao dịch” theo quy định tại Khoản 5 Điều 2 Thông tư số 16/2025/TT-NHNN ngày 11/7/2025 |
||||
|
Cụm từ “thanh tra” tại Điểm b Khoản 4 Điều 14 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 6 Điều 2 Thông tư số 16/2025/TT-NHNN ngày 11/7/2025 |
||||
|
48. |
Thông tư |
- Số 12/2021/TT-NHNN ngày 30/7/2021 - Quy định về việc tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài mua, bán kỳ phiếu, tín phiếu, chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu do tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác phát hành trong nước |
Khoản 2 Điều 6 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 18 Thông tư số 02/2025/TT-NHNN ngày 29/04/2025 Quy định về phát hành chứng chỉ tiền gửi trong nước của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
16/6/ 2025 |
|
49. |
Thông tư |
- Số 16/2021/TT-NHNN ngày 10/11/ 2021 - Quy định việc tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài mua, bán trái phiếu doanh nghiệp |
Khoản 4 Điều 6, Điều 13 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1, 2 Thông tư số 51/2025/TT-NHNN ngày 25/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2021/TT-NHNN ngày 10 tháng 11 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định việc tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài mua, bán trái phiếu doanh nghiệp |
25/12/2025 |
|
50. |
Thông tư |
- Số 19/2021/TT-NHNN ngày 24/11/2021 - Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2014/TT-NHNN ngày 06/01/2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về giao nhận, bảo quản, vận chuyển tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá |
Khoản 2, Khoản 3, Khoản 5 Điều 1 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 05/2025/TT-NHNN ngày 19/05/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2014/TT-NHNN ngày 06/01/2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về giao nhận, bảo quản, vận chuyển tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá |
19/5/2025 |
|
51. |
Thông tư |
- Số 21/2021/TT-NHNN ngày 28/12/2021 - Quy định về việc các tổ chức tín dụng nhà nước duy trì số dư tiền gửi tại Ngân hàng Chính sách xã hội |
Điểm a Khoản 4 Điều 5 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 71/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2021/TT-NHNN quy định về việc các tổ chức tín dụng nhà nước duy trì số dư tiền gửi tại Ngân hàng Chính sách xã hội |
16/02/2026 |
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại Điểm b, Điểm c Khoản 2 Điều 6 |
Được thay thế bằng Cụm từ “Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 71/2025/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
||||
|
Khoản 3 Điều 7 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư số 71/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
|
|||
|
Cụm từ “Cơ quan TTGSNH” tại Nơi nhận của Phụ lục 03 và Phụ lục 04 |
Được thay thế bằng Cụm từ “Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 71/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
52. |
Thông tư |
- Số 08/2022/TT-NHNN ngày 30/06/2022 - Quy định về trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng |
Khoản 2, Điểm b Khoản 4, Khoản 5, Khoản 6, Điểm a Khoản 9, Khoản 12, Khoản 15, Khoản 17 Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 đến Khoản 8 Điều 1 Thông tư số 43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025 sửa đổi một số điều của Thông tư số 08/2022/TT-NHNN quy định về trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng |
01/01/2026 |
|
Khoản 18 Điều 3 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 9 Điều 1 Thông tư số 43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025 |
||||
|
Khoản 1 Điều 4 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025 |
||||
|
Điểm l Khoản 1, Khoản 2, Khoản 4 Điều 7 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025 |
||||
|
Điểm a, b, c, đ Khoản 1, Khoản 2, câu mũ Khoản 3, Điểm a Khoản 3, Điểm b(i) và Điểm b(ii) Khoản 3 Điều 9 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 đến Khoản 6 Điều 4 Thông tư số 43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025 |
||||
|
Câu mũ Khoản 1, Điểm b Khoản 1, câu mũ Khoản 2 Điều 11 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1,2,3 Điều 5 Thông tư số 43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025 |
||||
|
Khoản 3 Điều 12 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025 |
||||
|
Khoản 2 Điều 13 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025 |
||||
|
Cụm từ “Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại Khoản 1 Điều 15 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục trưởng Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng” theo quy định tại Khoản 1 Điều 8 Thông tư số 43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025 |
||||
|
Cụm từ “, nhóm” tại Điểm b Khoản 3 Điều 15 |
Bị bỏ theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Thông tư số 43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025 |
||||
|
Khoản 5 và Khoản 6 Điều 15 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025 |
||||
|
Điểm a Khoản 1; câu mũ Khoản 2; Khoản 3 Điều 16 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1,2,4 Điều 9 Thông tư số 43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025 |
||||
|
Cụm từ “, nhóm” tại Điểm a Khoản 2 Điều 16 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 3 Điều 9 Thông tư số 43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025 |
||||
|
Khoản 1 Điều 19, Khoản 1 Điều 20, Điều 21 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 10, 11, 12 Thông tư số 43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025 |
||||
|
Khoản 1 và Điểm b Khoản 2 Điều 22 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025 |
||||
|
Điều 23, Điều 24, Điều 25, Điều 26, Điều 28 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 14, Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 18 Thông tư số 43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025 |
||||
|
Khoản 2 Điều 5; Điều 27 và Phụ lục II, III và IV |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điều 19 Thông tư số 43/2025/TT-NHNN ngày 14/11/2025 |
||||
|
53. |
Thông tư |
- Số 10/2022/TT-NHNN ngày 29/07/2022 - Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc phát hành trái phiếu ra thị trường quốc tế của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh |
Điểm a Khoản 1, Khoản 4, Khoản 5 Điều 4 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 34 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý ngoại hối đối với các giao dịch vốn để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
25/01/2026 |
|
Khoản 2, Khoản 8 Điều 6 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm đ Khoản 2 Điều 38 Thông tư số 78/2025/TT -NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý ngoại hối đối với các giao dịch vốn để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
||||
|
Điểm b Khoản 1, Điểm a Khoản 3 Điều 7 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 35 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 2 và Khoản 3 Điều 11 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 36 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Phụ lục 01, Phụ lục 02, Phụ lục 03, Phụ lục 04 ban hành kèm theo Thông tư số 10/2022/TT-NHNN |
Được thay thế bằng Phụ lục 01, Phụ lục 02, Phụ lục 03, Phụ lục 04 thuộc Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 78/2025/TT-NHNN theo quy định tại Khoản 1 Điều 37 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Vụ Quản lý ngoại hối” tại phần căn cứ ban hành, Khoản 1 Điều 7, Khoản 2 Điều 8, Khoản 2 Điều 9, Điều 14 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý ngoại hối” theo quy định tại Khoản 2 Điều 37 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Vụ trưởng” tại phần căn cứ ban hành và Điều 14 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục trưởng” theo quy định tại Khoản 3 Điều 37 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại Điều 8 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Khoản 4 Điều 37 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” tại Điều 8 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Khoản 5 Điều 37 Thông tư số 78/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
54. |
Thông tư |
- Số 12/2022/TT-NHNN ngày 30/09/2022 - Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp |
Điều 7 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp |
25/01/2026 |
|
Khoản 2 Điều 8 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 3 Điều 8 |
Bị bãi bỏ quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Điều 10 |
Bị bãi bỏ quy định tại Điều 3 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 3 Điều 11 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 1, Khoản 3, Khoản 4 Điều 15 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1, 2, 3 Điều 5 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 2, Khoản 5 và Khoản 7 Điều 16 |
Bị bãi bỏ quy định tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 4, Câu mũ Khoản 8 Điều 16 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 2, 3 Điều 6 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Điểm b và Điểm đ Khoản 2 Điều 17 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1,2 Điều 7 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 1 và Khoản 3 Điều 18 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1,2 Điều 8 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 4 Điều 18 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 5 Điều 19 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 1 Điều 9 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 6 Điều 19 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 2 Điều 9 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 2 Điều 20 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 2 Điều 10 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Tên Điều 28, câu mũ, Điểm b Khoản 1, Điểm b Khoản 2, Điểm d Khoản 2 Điều 28 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 đến Khoản 5 Điều 11 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Tên Điều 29, Câu mũ, Điểm c Khoản 1, Điểm a Khoản 2, Điểm c Khoản 2 Điều 29 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 đến Khoản 5 Điều 12 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 3, Khoản 4 Điều 30; Khoản 3, Khoản 5 Điều 32; Khoản 2 Điều 39 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 13, 14, 15 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 1 Điều 41 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 16 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Điểm d Khoản 4 Điều 46 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 17 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 4 của Điều 48, Điều 49 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 18, 19 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Phụ lục 01; Phụ lục 03; Phụ lục 04; Phụ lục 05 ban hành kèm theo Thông tư số 12/2022/TT-NHNN |
Được thay thế bằng Phụ lục I; Phụ lục II, Phụ lục III; Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 80/2025/TT-NHNN theo quy định tại Khoản 1,2,3,4 Điều 20 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Phụ lục 02 ban hành kèm theo Thông tư số 12/2022/TT-NHNN |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 5 Điều 20 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Vụ Quản lý Ngoại hối” tại Điều 9, Điều 25, Điều 46, Điều 47, Điều 51 và Điều 52 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý Ngoại hối” theo quy định tại Khoản 1 Điều 21 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
các Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” và “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” tại Điều 9, Điều 25, Điều 41, Điều 48 và Điều 51 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Phụ lục 05” tại Điểm b Khoản 2 Điều 9 |
Được thay thế bằng cụm từ “Phụ lục IV” theo quy định tại Khoản 3 Điều 21 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 1 Điều 20 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 10 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
25/7/2026 |
|||
|
55. |
Thông tư |
- Số 24/2022/TT-NHNN ngày 30/12/2022 - Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý ngoại hối |
Điều 1 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm e Khoản 2 Điều 33 Thông tư số 34/2025/TT-NHNN ngày 09/10/2025 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 232/2025/NĐ-CP |
10/10/2025 |
|
Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều 2 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm g Khoản 2 Điều 36 Thông tư số 75/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025sửa đổi, bổ sung một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý hoạt động cung ứng dịch vụ và sử dụng ngoại hối để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
31/12/2025 |
|||
|
Điều 3 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm e Khoản 2 Điều 38 Thông tư số 78/2025/TT -NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý ngoại hối đối với các giao dịch vốn để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
25/01/2026 |
|||
|
56. |
Thông tư |
- Số 26/2022/TT-NHNN ngày 31/12/ 2022 - Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2019/TT-NHNN ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Khoản 2 Điều 1 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 82 Thông tư số 14/2025/TT-NHNN ngày 30/06/2025 Quy định tỷ lệ an toàn vốn đối với ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
01/01/2030 |
|
57. |
Thông tư |
- Số 27/2022/TT-NHNN ngày 31/12/2022 - Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về phân cấp giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng |
Khoản 1, Điểm a Khoản 5 Điều 1 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 3 Điều 5 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 43/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về tổ chức và hoạt động của phòng giao dịch bưu điện trực thuộc Ngân hàng thương mại cổ phần Bưu điện Liên Việt, Thông tư số 29/2024/TT-NHNN ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về quỹ tín dụng nhân dân và Thông tư số 32/2024/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại |
01/7/2025 |
|
Điều 4 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 49 Thông tư số 53/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025 quy định về mạng lưới hoạt động của tổ chức tín dụng là hợp tác xã |
09/02/2026 |
|||
|
Điều 5 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 17 Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025 quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô |
09/02/2026 |
|||
|
Cụm từ “Điểm b Khoản 3 Điều 10” tại Điểm c Khoản 5 Điều 1 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 38 Chương IV Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên quan đến cắt giảm Điều kiện kinh doanh, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
15/02/2026 |
|||
|
58. |
Thông tư |
- Số 08/2023/TT-NHNN ngày 30/6/2023 - Quy định về Điều kiện vay nước ngoài không được Chính phủ bảo lãnh |
Điểm b, Điểm c Khoản 4 Điều 21 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm a Khoản 3 Điều 22 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp |
25/01/2026 |
|
59. |
Thông tư |
- Số 11/2023/TT-NHNN ngày 31/8/ 2023 - Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 43/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về tổ chức và hoạt động của phòng giao dịch bưu điện trực thuộc Ngân hàng thương mại cổ phần Bưu điện Liên Việt |
Khoản 1, Khoản 2 Điều 1 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 4 Điều 5 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 43/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về tổ chức và hoạt động của phòng giao dịch bưu điện trực thuộc Ngân hàng thương mại cổ phần Bưu điện Liên Việt, Thông tư số 29/2024/TT-NHNN ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về quỹ tín dụng nhân dân và Thông tư số 32/2024/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại |
01/7/2025 |
|
60. |
Thông tư |
- Số 12/2023/TT-NHNN ngày 12/10/2023 - Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật quy định về việc triển khai nhiệm vụ quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước |
Điều 11 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Khoản 2 Điều 23 Thông tư 84/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 quy định Chế độ báo cáo tài chính đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
16/02/2026 |
|
61. |
Thông tư |
- Số 19/2023/TT-NHNN ngày 28/12/2023 - Quy định về giám sát tiêu hủy tiền của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
Khoản 3 Điều 5; Khoản 4 Điều 5; Khoản 2 Điều 9; Khoản 3 Điều 12; Khoản 3 Điều 17; Khoản 2 Điều 25; Khoản 1 Điều 26; Điều 30 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 22/2025/TT-NHNN ngày 01/8/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2023/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về giám sát tiêu hủy của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
15/9/2025 |
|
Cụm từ “Vụ Kiểm toán nội bộ” tại tên Điều 21; Khoản 1 Điều 23 |
Được thay thế bằng cụm từ “Thanh tra Ngân hàng Nhà nước” theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 22/2025/TT-NHNN ngày 01/8/2025 |
||||
|
Cụm từ “Chi cục Quản trị tại Thành phố Hồ Chí Minh” tại tên Điều 22 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 2” theo quy định tại Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 22/2025/TT-NHNN ngày 01/8/2025 |
||||
|
Cụm từ “Cục Quản trị” tại tên Điều 25 |
Được thay thế bằng cụm từ “Văn phòng” theo quy định tại Khoản 3 Điều 2 Thông tư số 22/2025/TT-NHNN ngày 01/8/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Thành phố Hà Nội, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh” tại tên Điều 26 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 1” theo quy định tại Khoản 4 Điều 2 Thông tư số 22/2025/TT-NHNN ngày 01/8/2025 |
||||
|
62. |
Thông tư |
- Số 21/2023/TT-NHNN ngày 29/12/2023 - Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến hoạt động kinh doanh thuộc phạm vi chức năng của Ngân hàng nhà nước Việt Nam |
Điều 3 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 22 Thông tư số 80/2025/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2022/TT-NHNN ngày 31/12/2025 hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp |
25/01/2026 |
|
63. |
Thông tư |
- Số 24/2023/TT-NHNN ngày 29/12/2023 -Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến việc nộp, xuất trình, cung cấp thông tin, giấy tờ về dân cư khi thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng |
Điều 6 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 36 Thông tư số 10/2025/TT-NHNN ngày 24/06/2025 Quy định về tổ chức lại, thu hồi Giấy phép và thanh lý tài sản của Quỹ tín dụng nhân dân |
15/08/2025 |
|
Điều 5 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 17 Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025 quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô |
09/02/2026 |
|||
|
64. |
Thông tư |
- Số 25/2023/TT-NHNN ngày 31/12/2023 - Quy định về công tác thi đua, khen thưởng ngành Ngân hàng |
Điểm b Khoản 1 Điều 3; Điểm d Khoản 1 Điều 14; Khoản 9 Điều 14; Khoản 4 Điều 20; Khoản 3 Điều 21; Khoản 2 Điều 30; gạch đầu dòng thứ nhất phần Ghi chú tại mẫu số 06; |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 09/2025/TT-NHNN ngày 24/06/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 25/2023/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước việt Nam quy định về công tác thi đua, khen thưởng ngành Ngân hàng |
24/06/2025 |
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” tại Khoản 5 Điều 14; Điểm b Khoản 13, Khoản 14, Khoản 15, Khoản 16 Điều 16; Khoản 3 Điều 27; Khoản 3 Điều 29; Khoản 3 Điều 30 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tại các Khu vực” theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 09/2025/TT-NHNN ngày 24/06/2025 |
||||
|
Cụm từ “Văn phòng Ngân hàng Nhà nước” tại Khoản 11, Điểm b Khoản 12, Điểm b Khoản 13 Điều 16; Khoản 4 Điều 20 |
Được thay thế bằng cụm từ “Văn phòng” theo quy định tại Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 09/2025/TT-NHNN ngày 24/06/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ban Cán sự Đảng”, “Ban Cán sự Đảng Ngân hàng Nhà nước” tại Khoản 3, Khoản 5, Khoản 6, Khoản 7, Khoản 9, Điểm a, b Khoản 12 Điều 16 |
Được thay thế bằng Cụm từ “Ban Thường vụ Đảng ủy Ngân hàng Nhà nước” theo quy định tại Khoản 3 Điều 2 Thông tư số 09/2025/TT-NHNN ngày 24/06/2025 |
||||
|
Cụm từ “Vụ Truyền thông” tại Khoản 10 Điều 16; Khoản 5 Điều 30 |
Được thay thế bằng Cụm từ “Thời báo Ngân hàng” theo quy định tại Khoản 4 Điều 2 Thông tư số 09/2025/TT-NHNN ngày 24/06/2025 |
||||
|
Khoản 5 Điều 6 và Khoản 4 Điều 14 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 5 Điều 2 Thông tư số 09/2025/TT-NHNN ngày 24/06/2025 |
||||
|
65. |
Thông tư |
- Số 03/2024/TT-NHNN ngày 16/05/2024 - Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2013/TT-NHNN ngày 06/9/2013 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về việc mua, bán và xử lý nợ xấu của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam |
Khoản 6 Điều 1; Cụm từ “các Khoản 2, 3, 4 Điều 10” tại Khoản 1 Điều 2; Cụm từ "Khoản 2 Điều 12", Cụm từ "các Khoản 5, 6 Điều 13" tại Khoản 2 Điều 2 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 38 Chương IV Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên quan đến cắt giảm điều kiện kinh doanh, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
15/02/2026 |
|
66. |
Thông tư |
- số 07/2024/TT-NHNN ngày 21/6/2024 - Quy định về hoạt động đại lý thanh toán |
Khoản 7 Điều 7 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 06/2025/TT-NHNN ngày 30 tháng 5 năm 2025 sửa đổi, bổ sung Khoản 7 Điều 7 Thông tư số 07/2024/TT-NHNN ngày 21 tháng 6 năm 2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động đại lý thanh toán |
01/7/ 2025 |
|
Điều 4, Khoản 1 Điều 6, Điểm l Khoản 2 Điều 9 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1,2,3 Thông tư số 44/2025/TT-NHNN ngày 18/11/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2024/TT-NHNN quy định về hoạt động đại lý thanh toán |
03/01/2026 |
|||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” tại Khoản 1, Khoản 3 Điều 11 |
Được thay thế bằng Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 44/2025/TT-NHNN ngày 18/11/2025 |
||||
|
Điểm d, Điểm đ Khoản 1; Khoản 2 Điều 12 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1,2 Điều 6 Thông tư số 44/2025/TT-NHNN ngày 18/11/2025 |
||||
|
Điều 14 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 44/2025/TT-NHNN ngày 18/11/2025 |
||||
|
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 07/2024/TT-NHNN |
Được thay thế bằng Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 44/2025/TT-NHNN ngày 18/11/2025 theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 44/2025/TT-NHNN |
||||
|
67. |
Thông tư |
- Số 09/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024 - Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định các giới hạn, tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động, hệ thống kiểm soát nội bộ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Điều 3 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm c Khoản 6 Điều 74 Thông tư số 83/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 quy định về hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
01/7/2026 |
|
68. |
Thông tư |
- số 15/2024/TT-NHNN ngày 28/06/2024 - Quy định về cung ứng dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt |
Khoản 10 Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 15/2024/TT-NHNN quy định về cung ứng dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt |
18/11/2025 |
|
Khoản 5 Điều 6 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Điểm a Khoản 2 Điều 7; Điểm c Khoản 2 Điều 7; Điểm d Khoản 2 Điều 7 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1,2,3 Điều 3 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố”, “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” tại câu mũ Khoản 2, Điểm b, Điểm đ Khoản 2 Điều 7 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Khoản 4 Điều 3 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Cụm từ “Hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng” tại câu mũ Khoản 2, Điểm b, Điểm đ Khoản 2 Điều 7 |
Được thay thế bằng cụm từ “Hệ thống thanh toán điện tử liên ngân hàng Quốc gia” theo quy định tại Khoản 5 Điều 3 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Cụm từ “người chuyển tiền” tại Khoản 2 Điều 12 |
Được thay thế bằng cụm từ “bên chuyển tiền” theo quy định tại Khoản 1 Điều 4 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Cụm từ “người thụ hưởng” tại Khoản 2 Điều 12 |
Được thay thế bằng cụm từ “bên thụ hưởng” theo quy định tại Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Điểm b(i), (ii) Khoản 2 Điều 14 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Cụm từ “Cơ quan thực hiện chức năng phòng, chống rửa tiền” tại Điểm b(ii) Khoản 1 và Điểm b(ii) Khoản 2 Điều 15 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Phòng, chống rửa tiền” theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Tên Điều 19 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Khoản 1,2,8,9 Điều 19 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 2,3,7,8 Điều 7 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Điểm a Khoản 3 Điều 20 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Điều 23 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Phụ lục số 01;02;04 |
Được thay thế bằng Phụ lục số 01;02;04 theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN |
||||
|
69. |
Thông tư |
- Số 17/2024/TT-NHNN ngày 28/06/2024 - Quy định việc mở và sử dụng tài Khoản thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán |
Khoản 2 Điều 7 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 25/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 17/2024/TT-NHNN quy định việc mở và sử dụng tài Khoản thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán |
31/8/2025 |
|
Điểm a(iv) và Điểm b(iv) Khoản 3 Điều 9 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 25/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 9 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 25/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Điểm a Khoản 2 Điều 12; Điểm c(i) Khoản 2 Điều 12; Khoản 3 Điều 12 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 25/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Điểm c Khoản 2 Điều 16; Khoản 3 Điều 16 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 25/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Điểm d Khoản 5 Điều 17 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 25/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Điểm đ Khoản 2 Điều 21 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 10 Thông tư số 25/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Khoản 2 Điều 22 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 25/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Điều 25 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 25/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Phụ lục số 02 |
Được thay thế bằng Phụ lục 02 theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 25/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Khoản 2 Điều 15 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 25/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
01/12/2025
|
|||
|
Điểm a(i) Khoản 1 Điều 19; Điểm b Khoản 1 Điều 19; Điểm c(iii) Khoản 1 Điều 19 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 25/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Điểm i Khoản 2 Điều 21; Điểm k Khoản 2 Điều 21 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 2, 3 Điều 10 Thông tư số 25/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
70. |
Thông tư |
- Số 18/2024/TT-NHNN ngày 28/06/2024 - Quy định về hoạt động thẻ ngân hàng |
Khoản 15; Khoản 24 Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 45/2025/TT-NHNN ngày 19/11/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2025/TT-NHNN quy định về hoạt động thẻ ngân hàng |
05/01/2026 |
|
Khoản 2 Điều 9 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 45/2025/TT-NHNN ngày 19/11/2025 |
||||
|
Cụm từ “đại diện hợp pháp” tại Điểm a, Điểm b Khoản 1; Điểm b Khoản 2 Điều 10 |
Được thay thế bằng cụm từ “người đại diện hợp pháp” theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư số 45/2025/TT-NHNN ngày 19/11/2025 |
||||
|
Khoản 3 Điều 10 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 45/2025/TT-NHNN ngày 19/11/2025 |
||||
|
Điểm d Khoản 1 Điều 11; Điểm c, h Khoản 1 Điều 12; Khoản 3 Điều 13; Khoản 2, 3, 4 Điều 15 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 4, 5, 6, 7 Thông tư số 45/2025/TT-NHNN ngày 19/11/2025 |
||||
|
Khoản 2, Khoản 6 Điều 16 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1,2 Điều 8 Thông tư số 45/2025/TT-NHNN ngày 19/11/2025 |
||||
|
Điểm e Khoản 1, Điểm i (iii) Khoản 1, Khoản 2 Điều 17 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 45/2025/TT-NHNN ngày 19/11/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trên địa bàn” tại Khoản 4 Điều 19 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 45/2025/TT-NHNN ngày 19/11/2025 |
||||
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng tại Khoản 2 Điều 26 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 45/2025/TT-NHNN ngày 19/11/2025 |
||||
|
Khoản 5 Điều 27 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 45/2025/TT-NHNN ngày 19/11/2025 |
||||
|
Điều 30 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 45/2025/TT-NHNN ngày 19/11/2025 |
||||
|
Phụ lục số 02 |
Được thay thế bằng Phụ lục số 02 theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 45/2025/TT-NHNN ngày 19/11/2025 |
||||
|
71. |
Thông tư |
- Số 21/2024/TT-NHNN ngày 28/06/2024 - Quy định về nghiệp vụ thư tín dụng và các hoạt động kinh doanh khác liên quan đến thư tín dụng |
Khoản 2 Điều 17, Điều 55, Khoản 3 Điều 56, Điều 58 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 20, 21, 22, 23 Thông tư số 85/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về nghiệp vụ thư tín dụng và hướng dẫn triển khai một số chương trình tín dụng do thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy |
31/12/2025 |
|
72. |
Thông tư |
- Số 23/2024/TT-NHNN ngày 28/06/2024 - Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2016/TT-NHNN ngày 29 tháng 6 năm 2016 hướng dẫn một số nội dung quy định tại Nghị định số 135/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ quy định về đầu tư gián tiếp ra nước ngoài |
Khoản 8, Khoản 10 Điều 1, Điểm c Khoản 2 Điều 2 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm g Khoản 2 Điều 38 Thông tư số 78/2025/TT -NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực quản lý ngoại hối đối với các giao dịch vốn để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
25/01/2026 |
|
73. |
Thông tư |
- Số 27/2024/TT-NHNN ngày 28/06/2024 - Quy định về ngân hàng hợp tác xã, việc trích nộp, quản lý và sử dụng Quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân |
Cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại Điểm đ Khoản 1 và Điểm d Khoản 6 Điều 17 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 28/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2024/TT-NHNN quy định về ngân hàng hợp tác xã, việc trích nộp, quản lý và sử dụng Quỹ bảo đảm an toàn hệ thống quỹ tín dụng nhân dân |
15/11/2025 |
|
Khoản 5, Khoản 7 Điều 17 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 2,3 Điều 2 Thông tư số 28/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố” tại điểm c(ii), điểm d khoản 8 Điều 17 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Điểm a Khoản 4 Điều 2 Thông tư số 28/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Điểm c(iii) Khoản 8 Điều 17 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điểm b Khoản 4 Điều 2 Thông tư số 28/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Cụm từ “địa bàn tỉnh, thành phố” tại điểm d khoản 8 Điều 17 |
Được thay thế bằng cụm từ “địa bàn khu vực” theo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 2 Thông tư số 28/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Khoản 2 Điều 20 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 28/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Điểm a Khoản 2 Điều 21 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 28/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Khoản 3 Điều 23 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 28/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Điểm a Khoản 2 Điều 25 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 28/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại Khoản 1 Điều 26, Khoản 4 Điều 29 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điều 7, 8 Thông tư số 28/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Điều 32 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 28/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Cụm từ “Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng,” tại Điều 34 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 28/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Phụ lục số 01; 02 |
Được thay thế bằng Phụ lục 01; 02 theo quy định tại Khoản 1,2 Điều 11 Thông tư số 28/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại Điểm 3 Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 27/2024/TT-NHNN |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Khoản 3 Điều 11 Thông tư số 28/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 |
||||
|
74. |
Thông tư |
- Số 29/2024/TT-NHNN ngày 28/6/ 2024 - Quy định về quỹ tín dụng nhân dân |
Khoản 5, 6, 7, 8 Điều 32; |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
01/7/2025 |
|
Cụm từ “một xã, một phường, một thị trấn (sau đây gọi chung là xã)” tại Khoản 1 Điều 7 |
Được thay thế bằng cụm từ “một đơn vị hành chính cấp xã (sau đây gọi là xã)” theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” tại Khoản 5 Điều 12, Điểm b Khoản 1, Khoản 2 Điều 34 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tại các Khu vực” theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại Khoản 1, Điểm b Khoản 2 Điều 34 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại Khoản 4 Điều 26 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền” theo quy định tại Điểm d Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
- Cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp huyện và” tại Điểm c Khoản 4 Điều 32; - Cụm từ “Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng,” tại Điều 36. |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm đ Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Điểm d Khoản 2 Điều 25 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Chương I Thông tư số 63/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư về quỹ tín dụng nhân dân |
16/2/2026 |
|||
|
Khoản 1, Khoản 5, Khoản 6, Khoản 7, Khoản 8, Khoản 9, Khoản 10 Điều 32 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2 Chương I Thông tư số 63/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
75. |
Thông tư |
- Số 30/2024/TT-NHNN ngày 30/06/2024 - Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về hồ sơ, thủ tục chấp thuận những thay đổi và mạng lưới hoạt động của tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
Điều 2 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 18 Thông tư số 49/2025/TT-NHNN ngày 23/12/2025 Quy định về hồ sơ, thủ tục chấp thuận những thay đổi của TCTD phi ngân hàng |
06/02/2026
|
|
Khoản 7, Khoản 9, Khoản 14, Điểm c Khoản 15 Điều 1 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm d Khoản 2 Điều 38 Chương V Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên quan đến cắt giảm Điều kiện kinh doanh, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
15/02/2026 |
|||
|
76. |
Thông tư |
- Số 31/2024/TT-NHNN ngày 30/6/2024 - Quy định về phân loại tài sản có trong hoạt động của ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Khoản 5 Điều 5; Khoản 2 Điều 7; Khoản 4 Điều 11 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1,2,3 Thông tư số 37/2025/TT-NHNN ngày 31/10/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2024/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về phân loại tài sản có trong hoạt động của ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
15/12/2025 |
|
Khoản 1, Khoản 2, Khoản 5 Điều 14 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 37/2025/TT-NHNN ngày 31/10/2025 |
||||
|
Điều 17 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 37/2025/TT-NHNN ngày 31/10/2025 |
||||
|
77. |
Thông tư |
- Số 32/2024/TT-NHNN ngày 30/6/2024 - Quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại |
Khoản 3 Điều 1; Khoản 9, Khoản 11 Điều 3; Điểm a Khoản 3 Điều 5; Khoản 4 Điều 5; Điểm b Khoản 3 Điều 14 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
01/7/2025 |
|
Cụm từ “Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại Khoản 2 Điều 4, Khoản 2 Điều 30, Khoản 3 Điều 37 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” tại Khoản 3 Điều 4, Khoản 2 Điều 5 |
Được thay thế bằng Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tại các Khu vực” theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 14, Khoản 2 Điều 16, Khoản 1 Điều 18, Khoản 2 Điều 20, Khoản 4, Khoản 5 Điều 29, Khoản 6, Khoản 7 Điều 30, Khoản 2 Điều 31, tên Điều 37, Điều 38, Phụ lục số 02 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Điểm c Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Cụm từ “Vụ Truyền thông” tại Khoản 5 Điều 23 |
Được thay thế bằng cụm từ “Thời báo Ngân hàng” theo quy định tại Điểm d Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Cụm từ “4. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi ngân hàng thương mại dự kiến đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch quy định tại Khoản 5 Điều 19 Thông tư này thông báo bằng văn bản cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh hiện đang đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch” tại Điều 36 |
Được thay thế bằng cụm từ bằng Cụm từ “5. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi ngân hàng thương mại dự kiến đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch quy định tại Khoản 5 Điều 19 Thông tư này thông báo bằng văn bản cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh hiện đang đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch” theo quy định tại Điểm đ Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Cụm từ “xã/phường/thị trấn, quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh/thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương, Tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương” tại Điểm 1.1, Điểm 1.2 mục 1 Phần I Phụ lục số 01 |
Được thay thế bằng cụm từ “tên đơn vị hành chính cấp xã, Tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương” theo quy định tại Điểm e Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Cụm từ “(bao gồm cả văn bản dạng điện tử)” tại Điểm b Khoản 4 Điều 19, Điểm b Khoản 3 Điều 22, Điểm b Khoản 2, Điểm b Khoản 3 Điều 29 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm g Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Cụm từ “Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng,” tại Điều 41 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm h Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Cụm từ “Vùng nông thôn” và “Khu vực khác” tại cột “Tại thành phố Hà Nội” và cột “Tại thành phố Hồ Chí Minh” tại Bảng 1 Phụ lục số 02 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điểm i Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
78. |
Thông tư |
- Số 34/2024/TT-NHNN ngày 30/06/2024 - Quy định việc cấp đổi Giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng |
Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 66/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 34/2024/TT-NHNN quy định việc cấp đổi giấy phép, cấp bổ sung nội dung hoạt động vào giấy phép và tổ chức, hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng |
15/02/2026 |
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” tại Khoản 1 Điều 4 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 66/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 1 Điều 5; Khoản 1, 2 Điều 7 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3, 4 Thông tư số 66/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Điểm đ Khoản 2 Điều 9; Khoản 1, 2 Điều 10; Điều 15; Điểm b Khoản 2, Điểm b Khoản 3 Điều 16 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 6,7,8,9 Thông tư số 66/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại Khoản 1 Điều 18 |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 66/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Điểm e Khoản 3 Điều 22 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 66/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 1, Điểm a Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5, Khoản 6, Khoản 7 Điều 23; Điểm c, Điểm d, Điểm k Khoản 8 Điều 23 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 đến Khoản 7 Điều 12 Thông tư số 66/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Điều 26 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 66/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Phụ lục 01, Phụ lục 02, Phụ lục 03, Phụ lục 04 |
Được thay thế bằng Phụ lục 01, Phụ lục 02, Phụ lục 03, Phụ lục 04 theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 66/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
79. |
Thông tư |
- Số 39/2024/TT-NHNN ngày 01/7/2024 - Quy định về kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng |
- Điều 1; Điểm b và Điểm d Khoản 3 Điều 10; Điểm b Khoản 4 Điều 10 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1,3,4 Điều 1 Thông tư số 07/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2024/TT-NHNN ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng |
06/6/2025 |
|
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” tại Khoản 2 Điều 3 |
Được thay thế bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực” theo quy định tại Khoản 2 Điều 2 Thông tư số 07/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” tại Khoản 3 Điều 3; Điểm a, b Khoản 4 Điều 4; Khoản 1 Điều 8; Khoản 1 Điều 9; Điểm d, i, k Khoản 1 và Khoản 2 Điều 11; Khoản 7 Điều 12; tên Điều 14; Điểm b, d Khoản 1 Điều 16; Khoản 6 Điều 17, Khoản 2 Điều 18. |
Được thay thế bằng cụm từ “Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” theo quy định tại Khoản 3 Điều 2 Thông tư số 07/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Cụm từ “cấp huyện,” tại Điểm đ Khoản 3 Điều 6 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 4 Điều 2 Thông tư số 07/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
Cụm từ “Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng,” tại Điều 22 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 5 Điều 2 Thông tư số 07/2025/TT-NHNN ngày 06/6/2025 |
||||
|
80. |
Thông tư |
- Số 40/2024/TT-NHNN ngày 17/07/2024 - Quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán |
Điểm a Khoản 5 Điều 8 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 1 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2024/TT-NHNN quy định về hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán |
05/11/2025 |
|
Điểm c Khoản 7 Điều 8 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Khoản 4 Điều 9 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Điểm b (ii) Khoản 4 Điều 11 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Điểm c Khoản 2 Điều 15 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Điểm a Khoản 2, Điểm c (i) Khoản 2, Khoản 3 Điều 18 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Điểm c Khoản 2, Khoản 3 Điều 22 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Khoản 4 Điều 24 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Khoản 1 Điều 25 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 1 Điều 9 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Điểm a, Điểm b Khoản 2; Khoản 5; Điểm d Khoản 6 Điều 25 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Khoản 1, Khoản 3 Điều 26 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1,3 Điều 10 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Khoản 2 Điều 26 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 2 Điều 10 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Điểm b Khoản 2 Điều 27 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 1 Điều 11 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Điểm a, Điểm b Khoản 3; Điểm đ Khoản 3 Điều 27 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 2,3 Điều 11 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Khoản 2, Khoản 3 Điều 30 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Điểm đ Khoản 1 Điều 37 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 15 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Điều 41 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 16 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Khoản 1 Điều 42 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 17 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Điều 43 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 18 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Khoản 1, 3 Điều 46 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 19 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Khoản 2 Điều 47 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 20 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Điều 48 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 21 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Điều 49 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 22 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Khoản 2 Điều 50 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 23 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Điều 51 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 24 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 |
Được thay thế bằng Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 theo quy định tại Điều 25 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Khoản 2 Điều 21 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
01/01/2026 |
|||
|
Điều 28: Điểm a (i) Khoản 1; Điểm c (iii) Khoản 1 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
Điểm i Khoản 1 Điều 37 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 2 Điều 15 Thông tư số 41/2025/TT-NHNN ngày 05/11/2025 |
||||
|
81. |
Thông tư |
- Số 41/2024/TT-NHNN ngày 17/7/2024 - Quy định về giám sát và thực hiện giám sát các hệ thống thanh toán quan trọng, hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán |
Khoản 2 Điều 17 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 3 Điều 12 Thông tư số 30/2025/TT-NHNN ngày 30/9/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 15/2024/TT-NHNN quy định về cung ứng dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt |
18/11/2025 |
|
82. |
Thông tư |
- Số 42/2024/TT-NHNN ngày 22/7/2024 - Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2021/TT-NHNN ngày 05 tháng 4 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng sau khi tổ chức tín dụng cho Tổng công ty Hàng không Việt Nam - CTCP vay và việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ, giữ nguyên nhóm nợ, trích lập dự phòng rủi ro đối với khoản nợ của Tổng công ty Hàng không Việt Nam - CTCP do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 |
Điều 2 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 16/2025/TT-NHNN ngày 11/7/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2021/TT-NHNN ngày 05 tháng 4 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về tái cấp vốn đối với tổ chức tín dụng sau khi tổ chức tín dụng cho Tổng công ty Hàng không Việt Nam - CTCP vay và việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ, giữ nguyên nhóm nợ, trích lập dự phòng rủi ro đối với khoản nợ của Tổng công ty Hàng không Việt Nam - CTCP do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 |
11/07/2025 |
|
83. |
Thông tư |
- Số 50/2024/TT-NHNN ngày 31/10/2024 - Quy định về an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ trực tuyến trong ngành Ngân hàng |
Khoản 2 Điều 1 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 Thông tư 77/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi Thông tư 50/2024/TT-NHNN quy định về an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ trực tuyến trong ngành ngân hàng do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
01/3/2026 |
|
Điểm a Khoản 3 Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Thông tư 77/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Điểm c Khoản 3 Điều 7; Điểm g Khoản 6 Điều 7; Điểm b Khoản 8 Điều 7 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 4 Thông tư 77/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 4 Điều 8; Khoản 5 Điều 8 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 2,3 Điều 5 Thông tư 77/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Điểm a, Điểm d Khoản 1, Khoản 2 Điều 10; Điểm c Khoản 5, Khoản 8, Khoản 9 Điều 11; Điều 21 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 6,7,8 Thông tư 77/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Phụ lục số 01, 02, 04 ban hành kèm theo Thông tư số 50/2024/TT-NHNN |
Được thay thế bằng Phụ lục số 01, 02, 04 đính kèm Thông tư 77/2025/TT-NHNN theo quy định tại Điều 10 Thông tư 77/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
84. |
Thông tư |
- Số 56/2024/TT-NHNN ngày 24/12/ 2024 - Quy định hồ sơ, thủ tục cấp Giấy phép lần đầu của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện nước ngoài |
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh” tại Khoản 2 Điều 5 |
Được thay thế bằng Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tại các Khu vực (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước chi nhánh)” theo quy định tại Khoản 3 Điều 1 Thông tư số 12/2025/TT-NHNN ngày 30/06/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định hồ sơ, thủ tục cấp Giấy phép lần đầu của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện nước ngoài, tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
14/08/2025 |
|
85. |
Thông tư |
- Số 57/2024/TT-NHNN ngày 24/12/ 2024 - Quy định hồ sơ, thủ tục cấp Giấy phép lần đầu của tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh nơi tổ chức tín dụng phi ngân hàng đề nghị thành lập dự định đặt trụ sở chính” tại Khoản 1 Điều 14 |
Được thay thế bằng Cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tại các Khu vực nơi tổ chức tín dụng phi ngân hàng đề nghị thành lập dự định đặt trụ sở chính” theo quy định tại Khoản 3 Điều 2 Thông tư số 12/2025/TT-NHNN ngày 30/06/2025 |
14/08/2025 |
|
86. |
Thông tư |
- Số 62/2024/TT-NHNN ngày 31/12/2024 - Quy định Điều kiện, hồ sơ, thủ tục chấp thuận việc tổ chức lại ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
Khoản 3 Điều 1 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 1 Thông tư số 26/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 62/2024/TT-NHNN quy định điều kiện, hồ sơ, thủ tục chấp thuận việc tổ chức lại ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
25/10/2025 |
|
Khoản 1 Điều 5 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Thông tư số 26/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Khoản 3 Điều 8 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 26/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Điểm b Khoản 1; Điểm b Khoản 3 Điều 13 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 26/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Điểm b Khoản 1; Điểm b Khoản 3; Khoản 5 Điều 14 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 26/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Khoản 3 Điều 15 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 26/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Điểm b, Điểm c Khoản 2 Điều 16 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 26/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Điểm l(i) Khoản 2 Điều 17 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 26/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Điểm b Khoản 1; Điểm b Khoản 3; Khoản 5 Điều 19 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 9 Thông tư số 26/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Khoản 2 Điều 20 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 26/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Khoản 2 Điều 24 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 26/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Điều 25 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 26/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Khoản 3; Khoản 5 Điều 26 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 26/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
||||
|
Khoản 6 Điều 27 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 26/2025/TT-NHNN ngày 31/8/2025 |
|
|||
|
Khoản 1 Điều 9 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 27 Chương IV Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên quan đến cắt giảm Điều kiện kinh doanh, đơn giản hóa thủ tục hành chính |
15/02/2026 |
|||
|
Điểm c Khoản 1 Điều 10; Điểm c Khoản 1 Điều 11; Điểm c, d Khoản 1, Điểm c Khoản 3 Điều 13; Điểm c, d Khoản 1, Điểm c Khoản 3 Điều 14 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 28, 29, 30, 31 Chương IV Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 1, Điểm a Khoản 2, Điểm a Khoản 3 Điều 16 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điều 32 Chương IV Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Điểm c Khoản 1, Điểm c Khoản 3 Điều 19; Điều 21; Khoản 3 Điều 24 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 33, 34, 35 Chương IV Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 1 Điều 28 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 37 Chương IV Thông tư số 69/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
87. |
Thông tư |
- Số 63/2024/TT-NHNN ngày 31/12/2024 - Quy định về hồ sơ, thủ tục thu hồi Giấy phép và thanh lý tài sản của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài; hồ sơ, thủ tục thu hồi Giấy phép văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng |
Khoản 3, Khoản 5 Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 24/2025/TT-NHNN ngày 29/8/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 63/2024/TT-NHNN quy định về hồ sơ, thủ tục thu hồi Giấy phép và thanh lý tài sản của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài; hồ sơ, thủ tục thu hồi Giấy phép văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài khác có hoạt động ngân hàng |
15/10/2025 |
|
Khoản 3 Điều 16 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 24/2025/TT-NHNN ngày 29/8/2025 |
||||
|
Điểm a Khoản 1 Điều 22 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 24/2025/TT-NHNN ngày 29/8/2025 |
||||
|
Khoản 9 Điều 8 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 10 Chương II Thông tư số 48/2025/TT-NHNN ngày 16/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy |
30/01/2026 |
|||
|
Điểm b Khoản 1, Điểm c Khoản 1 Điều 22 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 11 Chương II Thông tư số 48/2025/TT-NHNN ngày 16/12/2025 |
||||
|
88. |
Thông tư |
- Số 01/2025/TT-NHNN ngày 29/04/2025 - Quy định về cấp Giấy phép lần đầu, cấp đổi Giấy phép của quỹ tín dụng nhân dân |
Tên Điều 5, Khoản 6 Điều 5 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 3 Chương II Thông tư số 63/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
16/02/2026 |
|
Khoản 2 Điều 6 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 4 Chương II Thông tư số 63/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Điểm g Khoản 3 Điều 8,Điểm b Khoản 2 Điều 12 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 5, 6 Chương II Thông tư số 63/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
89. |
Thông tư |
- Số 08/2025/TT-NHNN ngày 06/06/2025 - Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 43/2015/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về tổ chức và hoạt động của phòng giao dịch bưu điện trực thuộc Ngân hàng thương mại cổ phần Bưu điện Liên Việt, Thông tư số 29/2024/TT-NHNN ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về quỹ tín dụng nhân dân và Thông tư số 32/2024/TT-NHNN ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại |
Điều 3 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 41 Thông tư số 61/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 quy định về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại |
15/02/2026 |
|
Khoản 1 Điều 2 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 2 Điều 15 Thông tư số 63/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư về quỹ tín dụng nhân dân |
16/02/2026
|
|||
|
90. |
Thông tư |
- Số 10/2025/TT-NHNN ngày 24/06/2025 - Quy định về tổ chức lại, thu hồi Giấy phép và thanh lý tài sản của Quỹ tín dụng nhân dân do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành |
Điểm đ, Điểm e Khoản 2 Điều 12 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 9 Chương III Thông tư số 63/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư về quỹ tín dụng nhân dân |
16/02/2026 |
|
Điểm c Khoản 1, Điểm đ Khoản 1, Điểm b Khoản 3 Điều 13 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 10 Chương III Thông tư số 63/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 6, Khoản 7, Khoản 10 Điều 14 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 11 Chương III Thông tư số 63/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Điểm đ Khoản 2, Điểm a Khoản 4 Điều 17 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 12 Chương III Thông tư số 63/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 2 Điều 23 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 13 Chương III Thông tư số 63/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
91. |
Thông tư |
- Số 19/2025/TT-NHNN ngày 31/7/2025 - Quy định về mạng lưới hoạt động của tổ chức tài chính vi mô |
Khoản 8 Điều 3 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2025/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về mạng lưới hoạt động của tổ chức tài chính vi mô |
15/02/2026 |
|
Điểm d Khoản 2 Điều 5; Điều 9; Điều 11; Khoản 1 Điều 12 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 2,3,4,5 Thông tư số 64/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 2 Điều 13 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Thông tư số 64/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 3 Điều 13 |
Bị bãi bỏ theo quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 64/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Điều 14; Khoản 4, Khoản 5 Điều 15; Điểm c Khoản 3, Khoản 4 Điều 16 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 7,8,9 Thông tư số 64/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 1, Khoản 3 Điều 17 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1,2 Điều 10 Thông tư số 64/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Khoản 1 Điều 18; Khoản 1, Điểm b Khoản 4, Khoản 5, Khoản 6 Điều 20; Điểm b Khoản 2 Điều 26 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 11, 12,13 Thông tư số 64/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Cụm từ “Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 76/2025/QH15” tại phần căn cứ, phụ lục |
Được thay thế bằng cụm từ “Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 03/2022/QH15 và Luật số 76/2025/QH15” theo quy định tại Khoản 1 Điều 14 Thông tư số 64/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 19/2025/TT-NHNN |
Được thay thế bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 64/2025/TT-NHNN theo quy định tại Khoản 2 Điều 14 Thông tư số 64/2025/TT-NHNN ngày 31/12/2025 |
||||
|
92. |
Thông tư |
- Số 20/2025/TT-NHNN ngày 31/07/2025 - Hướng dẫn về hồ sơ, thủ tục chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
Khoản 3 Điều 9 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 12 Chương III Thông tư số 48/2025/TT-NHNN ngày 16/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam trong lĩnh vực quản lý, giám sát ngân hàng liên quan đến cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, thay đổi cơ cấu, tổ chức bộ máy |
30/01/2026 |
|
93. |
Thông tư |
- Số 34/2025/TT-NHNN ngày 09/10/2025 - Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 232/2025/NĐ-CP |
Khoản 6 Điều 33 |
Được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điều 1 Thông tư số 58/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2025/TT-NHNN hướng dẫn một số điều của Nghị định số 24/2012/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh vàng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 232/2025/NĐ-CP |
26/12/2025 |
|
Tổng số: 93 văn bản |
|||||
|
II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN: Không có |
|||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh