Quyết định 1355/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 1355/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Thị Quyên Thanh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1355/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 29 tháng 6 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 757/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Thủ tục hành chính cấp tỉnh: 17 (Mười bảy) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính.
2. Thủ tục hành chính cấp xã: 03 (Ba) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính.
(Phụ lục chi tiết kèm theo).
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1355/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1355/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 29 tháng 6 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 839/QĐ-BNNMT ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 757/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Thủ tục hành chính cấp tỉnh: 17 (Mười bảy) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính.
2. Thủ tục hành chính cấp xã: 03 (Ba) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính.
(Phụ lục chi tiết kèm theo).
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1355/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
CẤP TỈNH |
|||
|
1 |
1.004694.H61 |
Công bố mở cảng cá loại 2 |
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
2 |
1.004684.H61 |
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 06 hải lý) |
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
3 |
1.003666.H61 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu) |
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
4 |
1.003593.H61 |
Cấp giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác trong nước (theo yêu cầu) |
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
5 |
1.003590.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá |
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
6 |
1.003563.H61 |
Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá |
|
|
7 |
1.004943.H61 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản |
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
8 |
1.004929.H61 |
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá |
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
9 |
1.004794.H61 |
Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
10 |
1.004683.H61 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản |
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
11 |
1.004678.H61 |
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (đối với khu vực biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, khu vực biển nằm đồng thời trong và ngoài 06 hải lý) |
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
12 |
1.004669.H61 |
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
13 |
1.004654.H61 |
Công bố mở cảng cá loại I |
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
14 |
2.001694.H61 |
Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
15 |
1.003851.H61 |
Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế) |
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
16 |
1.003741.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá |
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
17 |
1.003726.H61 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá |
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
CẤP XÃ |
|||
|
1 |
1.003956.000.00.00.H61 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) |
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
2 |
1.004498.000.00.00.H61 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) |
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
3 |
1.004478.H61 |
Công bố mở cảng cá loại 3 |
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Công bố mở cảng cá loại 2 (1.004694.H61)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 06 ngày làm việc x 8 giờ = 48 giờ
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
Thời gian quy định |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. |
04 giờ |
|
Bước 2 |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo phòng, chuyên viên |
- Xem xét hồ sơ, tổ chức khảo sát thực tế tại cảng cá, - Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế, lập Tờ trình |
14 giờ |
|
Lãnh đạo Sở |
GĐ hoặc PGĐ được phân công |
Phê duyệt Tờ trình gởi UBND tỉnh |
06 giờ |
|
|
Bước 3 |
UBND tỉnh xử lý |
Ban hành Quyết định công bố mở cảng cá |
24 giờ |
|
|
Bước 4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
|
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: - 45 ngày làm việc x 8 giờ = 360 giờ (cấp mới)
- 15 ngày làm việc x 8 giờ = 120 giờ (cấp lại)
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
Thời gian quy định |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. |
04 giờ |
|
Bước 2 |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo phòng |
- Duyệt hồ sơ, chuyển công văn xử lý |
02 giờ |
|
Chuyên viên |
Kiểm tra thành phần hồ sơ và thẩm định nội dung hồ sơ: - Phù hợp thì tiến hành xử lý/giải quyết; Dự thảo giấy phép. - Chưa phù hợp thì dự thảo công văn trả lời. - Trình lãnh đạo phê duyệt |
350 giờ (cấp mới) |
||
|
110 giờ (cấp lại) |
||||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục |
Chi cục trưởng hoặc Phó chi cục trưởng được phân công |
Phê duyệt kết quả: Ký giấy phép hoặc ký công văn trả lời |
02 giờ |
|
Bước 4 |
Văn thư |
Chuyên viên |
- Đóng dấu - Gửi kết quả TTPVHCC |
02 giờ |
|
Bước 5 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
|
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 02 ngày làm việc x 8 giờ = 16 giờ
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
Thời gian quy định |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Công chức, viên chức |
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. |
04 giờ |
|
Bước 2 |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo phòng |
- Duyệt hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý. |
02 giờ |
|
Chuyên viên |
- Xử lý hồ sơ; - Trình lãnh đạo Bộ phận xem xét; - Trình lãnh đạo phê duyệt. |
08 giờ |
||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục |
Chi cục trưởng hoặc Phó chi cục trưởng được phân công |
- Phê duyệt kết quả. |
01 giờ |
|
Bước 4 |
Văn thư |
Chuyên viên |
- Đóng dấu; - Gửi kết quả TTPVHCC. |
01 giờ |
|
Bước 5 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
|
4. Cấp giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác trong nước (theo yêu cầu) 1.003593.H61
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 02 ngày làm việc x 8 giờ = 16 giờ
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
TG quy định |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Công chức, viên chức |
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. |
04 giờ |
|
Bước 2 |
Đơn vị được phân công phụ trách thẩm định, duyệt hồ sơ |
Công chức |
Kiểm tra thành phần hồ sơ và thẩm định nội dung hồ sơ: - Phù hợp thì tiến hành xử lý/ giải quyết. - Chưa phù hợp dự thảo công văn trả lời. - Trình Lãnh đạo phòng chuyên xem xét |
08 giờ |
|
Lãnh đạo phòng |
- Duyệt hồ sơ, chuyển lãnh đạo đơn vị duyệt |
01 giờ |
||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo đơn vị được phân công |
Ban lãnh đạo |
- Duyệt kết quả: Ký giấy xác nhận hoặc ký công văn trả lời |
1,5 giờ |
|
Bước 4 |
Đơn vị được phân công phụ trách |
Văn thư |
- Đóng dấu; - Gửi kết quả |
1,5 giờ |
|
Bước 5 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
|
5. Tên thủ tục hành chính: Cấp giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá (1.003590. H61)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: - 20 ngày làm việc (đối với hồ sơ thiết kế đóng mới, lần đầu) x 8 giờ = 160 giờ;
- 10 ngày làm việc (đối với hồ sơ thiết kế cải hoán, sửa chữa phục hồi) x 8 giờ = 80 giờ.
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
Thời gian quy định |
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. |
04 giờ |
|
|
Bước 2 |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo phòng Chuyên viên |
- Duyệt hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý. - Xử lý hồ sơ; - Trình lãnh đạo Bộ phận xem xét; - Trình lãnh đạo phê duyệt. |
16 giờ |
|
|
120 giờ đóng mới |
40 giờ cải hoán |
||||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục |
Chi cục trưởng hoặc Phó chi cục trưởng được phân công |
- Phê duyệt kết quả. |
16 giờ |
|
|
Bước 4 |
Văn thư |
Chuyên viên |
- Đóng dấu; - Gửi kết quả TTPVHCC. |
04 giờ |
|
|
Bước 5 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
Vào sổ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
|
|
6. Tên thủ tục hành chính: Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá (1.003563. H61)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03 ngày làm việc x 8 giờ = 24 giờ
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
Thời gian quy định |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. |
04 giờ |
|
Bước 2 |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo phòng Chuyên viên |
- Duyệt hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý. - Xử lý hồ sơ; - Trình lãnh đạo Bộ phận xem xét; - Trình lãnh đạo phê duyệt. |
02 giờ |
|
08 giờ |
||||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Chi cục |
Chi cục trưởng hoặc Phó chi cục trưởng được phân công |
- Phê duyệt kết quả. |
05 giờ |
|
Bước 4 |
Văn thư |
Chuyên viên |
Đóng dấu; - Gửi kết quả TTPVHCC. |
05 giờ |
|
Bước 5 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
|
7. Tên thủ tục hành chính: Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản (1.004943.H61)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính:- 8 ngày làm việc x 8 giờ = 64 giờ (Cấp giấy phép khảo nghiệm)
- 8 ngày làm việc x 8 giờ = 64 giờ (Công nhận khảo nghiệm giống)
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
Thời gian quy định |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. |
04 giờ |
|
Bước 2 |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo phòng |
- Duyệt hồ sơ, chuyển công văn xử lý |
02 giờ |
|
Chuyên viên |
Kiểm tra thành phần hồ sơ và thẩm định nội dung hồ sơ: |
|
||
|
1. Thẩm định, kiểm tra, phê duyệt đề cương khảo nghiệm, cấp phép nhập khẩu giống thủy sản (nếu là sản phẩm nhập khẩu) - Sao khi kiểm tra hồ sơ phù hợp thì tiến hành xử lý/giải quyết; Kiểm tra điều kiện khảo nghiệm, phê duyệt đề cương, cấp phép nhập khẩu phục vụ khảo nghiệm. - Chưa phù hợp thì dự thảo công văn trả lời. - Trình lãnh đạo xem xét, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường |
34 giờ |
|||
|
2. Công nhận kết quả khảo nghiệm - Khi tiếp nhận báo cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản. - Chưa phù hợp thì dự thảo công văn trả lời. - Trình lãnh đạo xem xét, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường |
34 giờ |
|||
|
|
|
Lãnh đạo Chi cục |
- Duyệt hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường |
04 |
|
Bước 3 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở |
- Phê duyệt Tờ trình gởi UBND tỉnh |
08 giờ |
|
Bước 4 |
UBND tỉnh xử lý |
- Xem xét ra quyết định - Gửi kết quả TTPVHCC |
16 giờ |
|
|
Bước 5 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
|
8. Tên thủ tục hành chính: Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá (1.004929.H61)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 07 ngày làm việc x 8 giờ = 56 giờ
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
Thời gian quy định |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. |
04 giờ |
|
Bước 2 |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo phòng |
- Duyệt hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý. |
20 giờ |
|
Lãnh đạo Chi cục |
- Duyệt hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường |
08 giờ |
||
|
Bước 3 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở |
- Phê duyệt Tờ trình gởi UBND tỉnh |
12 giờ |
|
Bước 4 |
UBND tỉnh xử lý |
- Xem xét, cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá - Gửi kết quả TTPVHCC |
12 giờ |
|
|
Bước 5 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
|
09. Tên thủ tục hành chính: Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm (1.004794.H61)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 4 ngày làm việc x 8 giờ = 32 giờ
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
Thời gian quy định |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. |
04 giờ |
|
Bước 2 |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo phòng |
- Duyệt hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý. |
10 giờ |
|
Lãnh đạo Chi cục |
- Duyệt hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 giờ |
||
|
Bước 3 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở |
- Phê duyệt Tờ trình gởi UBND tỉnh |
04 giờ |
|
Bước 4 |
UBND tỉnh xử lý |
- Xem xét, cấp giấy phép - Gửi kết quả TTPVHCC |
12 giờ |
|
|
Bước 5 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
|
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: - 12 ngày làm việc x 8 giờ = 96 giờ (phê duyệt đề cương khảo nghiệm)
- 08 ngày làm việc x 8 giờ = 64 giờ (công nhận khảo nghiệm)
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
Thời gian quy định |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. |
04 giờ |
|
Bước 2 |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo phòng |
- Duyệt hồ sơ, chuyển công văn xử lý |
04 giờ |
|
Chuyên viên |
Kiểm tra thành phần hồ sơ và thẩm định nội dung hồ sơ: |
|
||
|
1. Phê duyệt đề cương khảo nghiệm - Phù hợp thì tiến hành xử lý/ giải quyết; - Chưa phù hợp thì dự thảo công văn trả lời. - Trình lãnh đạo phê duyệt. Tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện khảo nghiệm và phê duyệt đề cương khảo nghiệm; |
88 giờ |
|||
|
2. Công nhận khảo nghiệm Kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm và công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản. |
36 giờ |
|||
|
|
|
Lãnh đạo Chi cục |
- Duyệt hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường |
04 giờ |
|
Bước 3 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở |
- Phê duyệt Tờ trình gởi UBND tỉnh |
08 giờ |
|
Bước 4 |
UBND tỉnh xử lý |
- Xem xét ra quyết định - Gửi kết quả TTPVHCC |
16 giờ |
|
|
Bước 5 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
|
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 45 ngày làm việc x 8 giờ = 360 giờ (cấp mới);
15 ngày làm việc x 8 giờ = 120 giờ (cấp lại/gia hạn)
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
Thời gian quy định |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. |
04 giờ |
|
Bước 2 |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo phòng |
- Duyệt hồ sơ, chuyển công văn xử lý |
04 giờ |
|
Chuyên viên |
Kiểm tra thành phần hồ sơ và thẩm định nội dung hồ sơ: - Phù hợp thì tiến hành xử lý/ giải quyết; Dự thảo giấy phép. - Chưa phù hợp thì dự thảo công văn trả lời. - Trình lãnh đạo phê duyệt |
349 giờ (cấp mới) |
||
|
109 giờ (cấp lại) |
||||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo đơn vị |
Chi cục trưởng hoặc Phó Chi cục trưởng được phân công |
Phê duyệt kết quả: Ký giấy xác nhận hoặc ký công văn trả lời |
02 giờ |
|
Bước 4 |
Văn thư |
Chuyên viên |
- Đóng dấu - Gửi kết quả TTPVHCC |
01 giờ |
|
Bước 5 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
|
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: - 58 ngày làm việc x 8 giờ = 464 giờ (cấp mới) (chưa bao gồm kiểm tra thực tế (nếu có).
- 18 ngày làm việc x 8 giờ = 144 giờ (cấp lại/gia hạn)
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
Thời gian quy định |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. |
04 giờ |
|
Bước 2 |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường) |
Lãnh đạo phòng, Chuyên viên |
- Duyệt hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý |
- 420 giờ (cấp mới) - 100 giờ (cấp lại/gia hạn) |
|
Lãnh đạo đơn vị |
- Duyệt hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường |
08 giờ |
||
|
Bước 3 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở |
- Phê duyệt Tờ trình gởi UBND tỉnh |
08 giờ |
|
Bước 4 |
UBND tỉnh xử lý |
- Xem xét, cấp giấy phép - Gửi kết quả TTPVHCC |
24 giờ |
|
|
Bước 5 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
|
13. Tên thủ tục hành chính: Công bố mở cảng cá loại I (1.004654.H61)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 6 ngày làm việc x 8 giờ = 48 giờ
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
Thời gian quy định |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. |
04 giờ |
|
Bước 2 |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo phòng |
- Duyệt hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý. |
12 giờ |
|
Lãnh đạo Chi cục |
- Duyệt hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường |
8 giờ |
||
|
Bước 3 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở |
- Phê duyệt Tờ trình gởi UBND tỉnh |
12 giờ |
|
Bước 4 |
UBND tỉnh xử lý |
- Xem xét, ban hành Quyết định công bố mở cảng cá - Gửi kết quả TTPVHCC |
12 giờ |
|
|
Bước 5 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
|
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 04 ngày làm việc x 8 giờ = 32 giờ
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
Thời gian quy định |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. |
04 giờ |
|
Bước 2 |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo phòng |
- Duyệt hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý. |
10 giờ |
|
Lãnh đạo Chi cục |
- Duyệt hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 giờ |
||
|
Bước 3 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở |
- Phê duyệt Tờ trình gởi UBND tỉnh |
04 giờ |
|
Bước 4 |
UBND tỉnh xử lý |
- Xem xét, cấp giấy phép - Gửi kết quả TTPVHCC |
12 giờ |
|
|
Bước 5 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
|
nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế (1.003851.H61)
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 15 ngày làm việc x 8 giờ = 120 giờ
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
Thời gian quy định |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. |
04 giờ |
|
Bước 2 |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo phòng |
- Duyệt hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý. |
60 giờ |
|
Lãnh đạo Chi cục |
- Duyệt hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường |
16 giờ |
||
|
Bước 3 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
- Lãnh đạo Sở |
- Phê duyệt Tờ trình gởi UBND tỉnh |
16 giờ |
|
Bước 4 |
UBND tỉnh xử lý |
- Xem xét, cấp văn bản chấp thuận - Gửi kết quả TTPVHCC |
24 giờ |
|
|
Bước 5 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
|
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 10 ngày làm việc x 8 giờ = 80 giờ
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
Thời gian quy định |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. |
04 giờ |
|
Bước 2 |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo phòng |
- Duyệt hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý. |
28 giờ |
|
Lãnh đạo Chi cục |
- Duyệt hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường |
16 giờ |
||
|
Bước 3 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở |
- Phê duyệt Tờ trình gởi UBND tỉnh |
16 giờ |
|
Bước 4 |
UBND tỉnh xử lý |
- Xem xét, cấp giấy chứng nhận - Gửi kết quả TTPVHCC |
16 giờ |
|
|
Bước 5 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
|
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính: 03 ngày làm việc x 8 giờ = 24 giờ
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
Thời gian quy định |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. |
04 giờ |
|
Bước 2 |
Đơn vị trực thuộc Sở NN&MT được phân công phụ trách thẩm định hồ sơ và tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo phòng |
- Duyệt hồ sơ, chuyển chuyên viên xử lý. |
8 giờ |
|
Lãnh đạo Chi cục |
- Duyệt hồ sơ, chuyển Sở Nông nghiệp và Môi trường |
2 giờ |
||
|
Bước 3 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở |
- Phê duyệt Tờ trình gởi UBND tỉnh |
4 giờ |
|
Bước 4 |
UBND tỉnh xử lý |
- Xem xét, cấp lại giấy chứng nhận - Gửi kết quả TTPVHCC |
6 giờ |
|
|
Bước 5 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Công chức, viên chức |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
|
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
Tổng thời gian thực hiện TTHC: - 02 ngày làm việc x 8 giờ = 16 giờ (công khai phương án)
- 33 ngày làm việc x 8 giờ = 264 giờ
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
TG quy định |
|
Bước 1 |
Bộ phận Một cửa cấp xã |
Công chức |
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. |
04 giờ |
|
Bước 2 |
Phòng, ban chuyên môn cấp xã |
Công chức |
thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý; |
12 giờ |
|
Công chức |
Tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần thiết) và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định |
200 giờ |
||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo |
- Ký văn bản phê duyệt kết quả. |
60 giờ |
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND cấp xã |
Công chức |
- Đóng dấu (nếu có); - Gửi kết quả TTHC. |
04 giờ |
|
Bước 5 |
Bộ phận Một cửa cấp xã |
Công chức |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
|
a) Đối với trường hợp đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc x 8 giờ = 40 giờ
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
TG quy định |
|
Bước 1 |
Bộ phận Một cửa cấp xã |
Công chức |
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. |
04 giờ |
|
Bước 2 |
Phòng, ban chuyên môn cấp xã |
Lãnh đạo Công chức |
- Duyệt hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý. - Xử lý, thẩm định hồ sơ; - Tiến hành xác minh (nếu có); - Niêm yết, công khai (nếu có); - Hoàn thiện hồ sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét. |
36 giờ |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo |
- Ký văn bản phê duyệt kết quả. |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND cấp xã |
Công chức |
- Đóng dấu (nếu có); - Gửi kết quả TTHC. |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận Một cửa cấp xã |
Công chức |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
|
b) Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
- Công khai phương án: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần thiết) và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 33 ngày x 8 giờ = 264 giờ
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
TG quy định |
|
Bước 1 |
Bộ phận Một cửa cấp xã |
Công chức |
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. |
04 giờ |
|
Bước 2 |
Phòng, ban chuyên môn cấp xã |
Công chức |
thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và khu dân cư nơi dự kiến thực hiện đồng quản lý; |
12 giờ |
|
Công chức |
Tổ chức thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần thiết) và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định |
200 giờ |
||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo |
- Ký văn bản phê duyệt kết quả. |
60 giờ |
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND cấp xã |
Công chức |
- Đóng dấu (nếu có); - Gửi kết quả TTHC. |
04 giờ |
|
Bước 5 |
Bộ phận Một cửa cấp xã |
Công chức |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
|
3. Công bố mở cảng cá loại 3 (1.004478. 000.00.00.H61)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 06 ngày làm việc x 8 giờ = 48 giờ
|
Bước thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Người thực hiện |
Kết quả thực hiện |
TG quy định |
|
Bước 1 |
Bộ phận Một cửa cấp xã |
Công chức |
- Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. |
04 giờ |
|
Bước 2 |
Phòng, ban chuyên môn cấp xã |
Lãnh đạo |
- Duyệt hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý. |
44 giờ |
|
Công chức |
- Xử lý, thẩm định hồ sơ; - Tiến hành xác minh (nếu có); - Niêm yết, công khai (nếu có); - Hoàn thiện hồ sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét. |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Lãnh đạo |
- Ký văn bản phê duyệt kết quả. |
|
|
Bước 4 |
Văn phòng UBND cấp xã |
Công chức |
- Đóng dấu (nếu có); - Gửi kết quả TTHC. |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận Một cửa cấp xã |
Công chức |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh