Quyết định 1347/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hưng Yên triển khai trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Khoa học và Công nghệ
| Số hiệu | 1347/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 17/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hưng Yên |
| Người ký | Phạm Văn Nghiêm |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1347/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 17 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRIỂN KHAI THỰC HIỆN TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1908/QĐ-BKHCN ngày 25/3/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 50/TTr-SKHCN ngày 08/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 195 thủ tục hành chính cấp tỉnh thuộc phạm vị quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ triển khai thực hiện trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm phối hợp triển khai tích hợp, kiểm thử dịch vụ trên Hệ thống điều phối giải quyết thủ tục hành chính, Cổng Dịch vụ công quốc gia theo lộ trình, hướng dẫn của Bộ Công an.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, đánh giá điều kiện thực hiện thí điểm, chủ động phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức thực hiện theo đúng chỉ đạo của Chính phủ tại Nghị quyết số 23/NQ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ về Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 01 năm 2026.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường; tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
TRIỂN KHAI THỰC HIỆN TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP
TRUNG CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 1347/QĐ-UBND ngày 17/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Hưng Yên)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Đối tượng |
Cơ quan có thẩm quyền |
Thời điểm triển khai(*) |
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
||
|
Toàntrình |
Mộtphần |
|||||||
|
I |
Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ (72 TTHC) |
|||||||
|
1 |
1 |
1.014547 |
Thủ tục hỗ trợ mời nhà khoa học xuất sắc nước ngoài đến Việt Nam trao đổi học thuật ngắn hạn (cấp tỉnh) |
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
2 |
2 |
1.014542 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ (cấp tỉnh) |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
3 |
3 |
1.014540 |
Thủ tục hỗ trợ thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài (cấp tỉnh) |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
4 |
4 |
1.014538 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động sáng kiến, giải pháp cải tiến kỹ thuật hoặc hợp lý hóa sản xuất (cấp tỉnh) |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
5 |
5 |
1.014551 |
Thủ tục hỗ trợ công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế (cấp tỉnh) |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
6 |
6 |
1.014544 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (cấp tỉnh) |
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
7 |
7 |
1.014541 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ (cấp tỉnh) |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
8 |
8 |
1.014539 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động truyền thông khoa học , công nghệ và đổi mới sáng tạo phổ biến tri thức (cấp tỉnh) |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
9 |
9 |
1.014537 |
Thủ tục hỗ trợ phát triển tạp chí khoa học (cấp tỉnh) |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
10 |
10 |
1.014553 |
Thủ tục hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng (cấp tỉnh) |
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
11 |
11 |
1.014549 |
Thủ tục hỗ trợ tham dự và báo cáo kết quả nghiên cứu tại hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế (cấp tỉnh) |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
12 |
12 |
1.014536 |
Thủ tục hỗ trợ tổ chức hội thảo khoa học tại Việt Nam (cấp tỉnh) |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
13 |
13 |
1.014526 |
Thủ tục thực hiện điều chỉnh, chấm dứt thực hiện hợp đồng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (cấp tỉnh) |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
14 |
14 |
1.014525 |
Thủ tục xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (cấp tỉnh) |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
15 |
15 |
1.014459 |
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
16 |
16 |
1.014461 |
Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
17 |
17 |
1.014460 |
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
18 |
18 |
1.014454 |
Thủ tục đề xuất tham gia chương trình hỗ trợ voucher |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
19 |
19 |
1.014453 |
Thủ tục đề nghị hỗ trợ lãi suất vay |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
20 |
20 |
1.014451 |
Thủ tục đăng ký thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo tài trợ, đặt hàng về đổi mới công nghệ; phát triển tài sản trí tuệ, nâng cao năng suất, chất lượng; hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
21 |
21 |
1.014452 |
Thủ tục sửa đổi, chấm dứt Hợp đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
22 |
22 |
1.014445 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (Nghị định số 268/2025/NĐ-CP) |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
23 |
23 |
1.014444 |
Thủ tục đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách nhà |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
24 |
24 |
1.014446 |
Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (Nghị định số 268/2025/NĐ-CP) |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
25 |
25 |
1.014440 |
Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh |
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
26 |
26 |
1.014439 |
Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo |
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
27 |
27 |
1.014438 |
Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh |
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
28 |
28 |
1.014435 |
Thủ tục công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
29 |
29 |
1.014433 |
Thủ tục công nhận cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo |
Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
30 |
30 |
1.014436 |
Thủ tục công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
31 |
31 |
1.014431 |
Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
32 |
32 |
1.014437 |
Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh, Giấy công nhận cá nhân, nhóm cá nhân khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
33 |
33 |
1.014432 |
Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
34 |
34 |
1.014393 |
Công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển (Sở Khoa học và Công nghệ) |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
35 |
35 |
1.014390 |
Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ) |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
36 |
36 |
1.014388 |
Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
37 |
37 |
1.014383 |
Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam |
Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
38 |
38 |
1.014394 |
Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ) |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
39 |
39 |
1.014392 |
Thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
40 |
40 |
1.014389 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ) |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
41 |
41 |
1.014391 |
Cấp Giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
42 |
42 |
2.002795 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
43 |
43 |
2.002794 |
Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển |
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
44 |
44 |
1.013969 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
45 |
45 |
1.013960 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
46 |
46 |
1.013964 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
47 |
47 |
1.013957 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
48 |
48 |
1.013961 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
49 |
49 |
1.013944 |
Thủ tục Xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
50 |
50 |
1.013940 |
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
51 |
51 |
1.013936 |
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
52 |
52 |
1.013943 |
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
53 |
53 |
1.013939 |
Thủ tục Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
54 |
54 |
1.013933 |
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
55 |
55 |
1.013931 |
Thủ tục Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
56 |
56 |
1.013927 |
Thủ tục Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
57 |
57 |
1.013918 |
Thủ tục Chấp thuận chuyển giao công nghệ |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
58 |
58 |
2.002724 |
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước |
Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
59 |
59 |
2.002711 |
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước |
Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
60 |
60 |
2.002609 |
Thủ tục xác nhận dự án đầu tư đáp ứng nguyên tắc hoạt động công nghệ cao trong khu công nghệ cao |
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
61 |
61 |
1.012353 |
Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
62 |
62 |
1.011816 |
(Cấp tỉnh) Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực |
Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
63 |
63 |
1.011814 |
(Cấp tỉnh) Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
64 |
64 |
1.011812 |
(Cấp tỉnh) Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
65 |
65 |
1.011815 |
(Cấp tỉnh) Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
66 |
66 |
2.002548 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
67 |
67 |
2.002546 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
68 |
68 |
2.002544 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
69 |
69 |
2.002249 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
70 |
70 |
2.002248 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
71 |
71 |
2.001179 |
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
72 |
72 |
2.001137 |
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ |
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
II |
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ (22 TTHC) |
|||||||
|
73 |
1 |
1.011939 |
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
74 |
2 |
1.013972 |
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
75 |
3 |
1.013968 |
Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
76 |
4 |
1.013974 |
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
77 |
5 |
1.013973 |
Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
78 |
6 |
1.013970 |
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp |
Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
79 |
7 |
1.013958 |
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp |
Công dân Việt Nam |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
80 |
8 |
1.013966 |
Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
81 |
9 |
1.013963 |
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp |
Công dân Việt Nam; Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
82 |
10 |
1.013959 |
Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
83 |
11 |
1.013955 |
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
Công dân Việt Nam |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
84 |
12 |
1.013954 |
Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp |
Công dân Việt Nam |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
85 |
13 |
1.013956 |
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp |
Công dân Việt Nam |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
86 |
14 |
1.013942 |
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
87 |
15 |
1.013925 |
Thủ tục ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp |
Công dân Việt Nam |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
88 |
16 |
1.013922 |
Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
89 |
17 |
1.013928 |
Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
90 |
18 |
1.013919 |
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
Công dân Việt Nam |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
91 |
19 |
1.013924 |
Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
92 |
20 |
1.013916 |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
Công dân Việt Nam |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
93 |
21 |
1.011938 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) |
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
94 |
22 |
1.011937 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) |
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
III |
Lĩnh vực Bưu chính (7 TTHC) |
|||||||
|
95 |
1 |
1.003633 |
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (cấp tỉnh) |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
96 |
2 |
1.003659 |
Cấp giấy phép bưu chính (cấp tỉnh) |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
97 |
3 |
1.003687 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (cấp tỉnh) |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
98 |
4 |
1.004379 |
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh) |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
99 |
5 |
1.004470 |
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp tỉnh) |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
100 |
6 |
1.005442 |
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh) |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
101 |
7 |
1.010902 |
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp Tỉnh) |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
IV |
Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (43 TTHC) |
|||||||
|
102 |
1 |
1.000449 |
Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
103 |
2 |
2.000212 |
Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
104 |
3 |
1.001392 |
Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (cấp tỉnh) |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
105 |
4 |
2.001100 |
Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định (cấp tỉnh) |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
106 |
5 |
2.001207 |
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh |
Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
107 |
6 |
2.001208 |
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận (cấp tỉnh) |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
108 |
7 |
2.001209 |
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
109 |
8 |
2.001259 |
Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
110 |
9 |
2.001277 |
Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành |
Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
111 |
10 |
2.001501 |
Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (cấp tỉnh) |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
112 |
11 |
2.002253 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân. |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
113 |
12 |
1.014895 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý. |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
114 |
13 |
3.000450 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
115 |
14 |
3.000452 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị chấm dứt của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
116 |
15 |
3.000463 |
Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
117 |
16 |
3.000474 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân (đối với các giải thưởng do cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã - hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp, Hội, Hiệp hội ở Trung ương, Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố tổ chức) |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
118 |
17 |
3.000475 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
119 |
18 |
3.000476 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
119 |
18 |
3.000476 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
120 |
19 |
3.000480 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
121 |
20 |
3.000477 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
122 |
21 |
3.000479 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
123 |
22 |
3.000481 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận và thẻ cho chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
124 |
23 |
3.000484 |
Thủ tục đăng ký cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
125 |
24 |
3.000478 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
126 |
25 |
3.000482 |
Thủ tục cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng nhận |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
127 |
26 |
3.000483 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
128 |
27 |
3.000486 |
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
129 |
28 |
3.000485 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
130 |
29 |
3.000487 |
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
131 |
30 |
1.014881 |
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường. |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
132 |
31 |
1.014888 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
133 |
32 |
1.014879 |
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
|
|
134 |
33 |
1.014880 |
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
135 |
34 |
1.014882 |
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
136 |
35 |
1.014883 |
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường. |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
137 |
36 |
1.014885 |
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viện đo lường |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
138 |
37 |
1.014889 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa. |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
139 |
38 |
1.014892 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
140 |
39 |
1.014891 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa. |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
141 |
40 |
1.014897 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý. |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
142 |
41 |
1.014893 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
143 |
42 |
1.014894 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
144 |
43 |
1.014896 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý. |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
V |
Lĩnh vực tần số vô tuyến điện (20 TTHC) |
|||||||
|
145 |
1 |
2.002776 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
X |
|
|
146 |
2 |
2.002777 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
X |
|
|
147 |
3 |
2.002781 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
X |
|
|
148 |
4 |
2.002775 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
X |
|
|
149 |
5 |
2.002778 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
X |
|
|
150 |
6 |
2.002780 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
X |
|
|
151 |
7 |
2.002783 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
X |
|
|
152 |
8 |
2.002779 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
X |
|
|
153 |
9 |
2.002782 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
X |
|
|
154 |
10 |
2.002787 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
X |
|
|
155 |
11 |
2.002790 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
X |
|
|
156 |
12 |
2.002784 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
157 |
13 |
2.002785 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
158 |
14 |
2.002789 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
159 |
15 |
2.002786 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
|
|
160 |
16 |
2.002788 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
161 |
17 |
2.002791 |
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
162 |
18 |
2.002792 |
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
163 |
19 |
2.002793 |
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
164 |
20 |
1.013935 |
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
VI |
Lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân (6 TTHC) |
|||||||
|
165 |
1 |
1.014674 |
Khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp). |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
166 |
2 |
1.014675 |
Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
167 |
3 |
1.014679 |
Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
168 |
4 |
1.014676 |
Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
169 |
5 |
1.014677 |
Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
170 |
6 |
1.014678 |
Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)) |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
VII |
Lĩnh vực Viễn thông và internet (25 TTHC) |
|||||||
|
171 |
1 |
2.002847 |
Thủ tục đăng ký hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
172 |
2 |
1.013819 |
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
173 |
3 |
1.013877 |
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
174 |
4 |
1.013888 |
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
175 |
5 |
1.013885 |
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
176 |
6 |
1.013909 |
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
177 |
7 |
1.013910 |
Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
178 |
8 |
1.013899 |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
179 |
9 |
1.013900 |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
180 |
10 |
1.013903 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
181 |
11 |
1.013911 |
Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá. |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
182 |
12 |
1.013897 |
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
183 |
13 |
1.013905 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
184 |
14 |
1.013906 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
185 |
15 |
1.013907 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
186 |
16 |
1.013908 |
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
187 |
17 |
1.013901 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ- CP |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
188 |
18 |
1.013902 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
189 |
19 |
1.013904 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ- CP |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
190 |
20 |
1.013913 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
191 |
21 |
1.013912 |
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
192 |
22 |
1.013914 |
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
193 |
23 |
1.013915 |
Gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
194 |
24 |
1.013917 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
195 |
25 |
1.013976 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1347/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 17 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRIỂN KHAI THỰC HIỆN TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1908/QĐ-BKHCN ngày 25/3/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 50/TTr-SKHCN ngày 08/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 195 thủ tục hành chính cấp tỉnh thuộc phạm vị quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ triển khai thực hiện trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm phối hợp triển khai tích hợp, kiểm thử dịch vụ trên Hệ thống điều phối giải quyết thủ tục hành chính, Cổng Dịch vụ công quốc gia theo lộ trình, hướng dẫn của Bộ Công an.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, đánh giá điều kiện thực hiện thí điểm, chủ động phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ tổ chức thực hiện theo đúng chỉ đạo của Chính phủ tại Nghị quyết số 23/NQ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ về Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 01 năm 2026.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường; tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
TRIỂN KHAI THỰC HIỆN TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP
TRUNG CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 1347/QĐ-UBND ngày 17/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Hưng Yên)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Đối tượng |
Cơ quan có thẩm quyền |
Thời điểm triển khai(*) |
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
||
|
Toàntrình |
Mộtphần |
|||||||
|
I |
Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ (72 TTHC) |
|||||||
|
1 |
1 |
1.014547 |
Thủ tục hỗ trợ mời nhà khoa học xuất sắc nước ngoài đến Việt Nam trao đổi học thuật ngắn hạn (cấp tỉnh) |
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
2 |
2 |
1.014542 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ (cấp tỉnh) |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
3 |
3 |
1.014540 |
Thủ tục hỗ trợ thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài (cấp tỉnh) |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
4 |
4 |
1.014538 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động sáng kiến, giải pháp cải tiến kỹ thuật hoặc hợp lý hóa sản xuất (cấp tỉnh) |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
5 |
5 |
1.014551 |
Thủ tục hỗ trợ công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế (cấp tỉnh) |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
6 |
6 |
1.014544 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (cấp tỉnh) |
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
7 |
7 |
1.014541 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ (cấp tỉnh) |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
8 |
8 |
1.014539 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động truyền thông khoa học , công nghệ và đổi mới sáng tạo phổ biến tri thức (cấp tỉnh) |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
9 |
9 |
1.014537 |
Thủ tục hỗ trợ phát triển tạp chí khoa học (cấp tỉnh) |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
10 |
10 |
1.014553 |
Thủ tục hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng (cấp tỉnh) |
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
11 |
11 |
1.014549 |
Thủ tục hỗ trợ tham dự và báo cáo kết quả nghiên cứu tại hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế (cấp tỉnh) |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
12 |
12 |
1.014536 |
Thủ tục hỗ trợ tổ chức hội thảo khoa học tại Việt Nam (cấp tỉnh) |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
13 |
13 |
1.014526 |
Thủ tục thực hiện điều chỉnh, chấm dứt thực hiện hợp đồng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (cấp tỉnh) |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
14 |
14 |
1.014525 |
Thủ tục xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (cấp tỉnh) |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
15 |
15 |
1.014459 |
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
16 |
16 |
1.014461 |
Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
17 |
17 |
1.014460 |
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
18 |
18 |
1.014454 |
Thủ tục đề xuất tham gia chương trình hỗ trợ voucher |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
19 |
19 |
1.014453 |
Thủ tục đề nghị hỗ trợ lãi suất vay |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
20 |
20 |
1.014451 |
Thủ tục đăng ký thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo tài trợ, đặt hàng về đổi mới công nghệ; phát triển tài sản trí tuệ, nâng cao năng suất, chất lượng; hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
21 |
21 |
1.014452 |
Thủ tục sửa đổi, chấm dứt Hợp đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
22 |
22 |
1.014445 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (Nghị định số 268/2025/NĐ-CP) |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
23 |
23 |
1.014444 |
Thủ tục đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách nhà |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
24 |
24 |
1.014446 |
Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (Nghị định số 268/2025/NĐ-CP) |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
25 |
25 |
1.014440 |
Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh |
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
26 |
26 |
1.014439 |
Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo |
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
27 |
27 |
1.014438 |
Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh |
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
28 |
28 |
1.014435 |
Thủ tục công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
29 |
29 |
1.014433 |
Thủ tục công nhận cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo |
Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
30 |
30 |
1.014436 |
Thủ tục công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
31 |
31 |
1.014431 |
Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
32 |
32 |
1.014437 |
Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh, Giấy công nhận cá nhân, nhóm cá nhân khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
33 |
33 |
1.014432 |
Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
34 |
34 |
1.014393 |
Công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển (Sở Khoa học và Công nghệ) |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
35 |
35 |
1.014390 |
Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ) |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
36 |
36 |
1.014388 |
Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
37 |
37 |
1.014383 |
Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam |
Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
38 |
38 |
1.014394 |
Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ) |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
39 |
39 |
1.014392 |
Thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
40 |
40 |
1.014389 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ) |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
41 |
41 |
1.014391 |
Cấp Giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
42 |
42 |
2.002795 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
43 |
43 |
2.002794 |
Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển |
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
44 |
44 |
1.013969 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
45 |
45 |
1.013960 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
46 |
46 |
1.013964 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
47 |
47 |
1.013957 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
48 |
48 |
1.013961 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
49 |
49 |
1.013944 |
Thủ tục Xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
50 |
50 |
1.013940 |
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
51 |
51 |
1.013936 |
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
52 |
52 |
1.013943 |
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
53 |
53 |
1.013939 |
Thủ tục Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
54 |
54 |
1.013933 |
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
55 |
55 |
1.013931 |
Thủ tục Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
56 |
56 |
1.013927 |
Thủ tục Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
57 |
57 |
1.013918 |
Thủ tục Chấp thuận chuyển giao công nghệ |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
58 |
58 |
2.002724 |
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước |
Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
59 |
59 |
2.002711 |
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước |
Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
60 |
60 |
2.002609 |
Thủ tục xác nhận dự án đầu tư đáp ứng nguyên tắc hoạt động công nghệ cao trong khu công nghệ cao |
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
61 |
61 |
1.012353 |
Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
62 |
62 |
1.011816 |
(Cấp tỉnh) Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực |
Công dân Việt Nam; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
63 |
63 |
1.011814 |
(Cấp tỉnh) Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
64 |
64 |
1.011812 |
(Cấp tỉnh) Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
65 |
65 |
1.011815 |
(Cấp tỉnh) Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
66 |
66 |
2.002548 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
67 |
67 |
2.002546 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
68 |
68 |
2.002544 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
69 |
69 |
2.002249 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
70 |
70 |
2.002248 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
71 |
71 |
2.001179 |
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
72 |
72 |
2.001137 |
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ |
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
II |
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ (22 TTHC) |
|||||||
|
73 |
1 |
1.011939 |
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
74 |
2 |
1.013972 |
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
75 |
3 |
1.013968 |
Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
76 |
4 |
1.013974 |
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
77 |
5 |
1.013973 |
Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
78 |
6 |
1.013970 |
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp |
Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
79 |
7 |
1.013958 |
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp |
Công dân Việt Nam |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
80 |
8 |
1.013966 |
Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
81 |
9 |
1.013963 |
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp |
Công dân Việt Nam; Người nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
82 |
10 |
1.013959 |
Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
83 |
11 |
1.013955 |
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
Công dân Việt Nam |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
84 |
12 |
1.013954 |
Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp |
Công dân Việt Nam |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
85 |
13 |
1.013956 |
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp |
Công dân Việt Nam |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
86 |
14 |
1.013942 |
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
87 |
15 |
1.013925 |
Thủ tục ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp |
Công dân Việt Nam |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
88 |
16 |
1.013922 |
Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
89 |
17 |
1.013928 |
Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
90 |
18 |
1.013919 |
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
Công dân Việt Nam |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
91 |
19 |
1.013924 |
Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
92 |
20 |
1.013916 |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
Công dân Việt Nam |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
93 |
21 |
1.011938 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) |
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
94 |
22 |
1.011937 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) |
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
III |
Lĩnh vực Bưu chính (7 TTHC) |
|||||||
|
95 |
1 |
1.003633 |
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (cấp tỉnh) |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
96 |
2 |
1.003659 |
Cấp giấy phép bưu chính (cấp tỉnh) |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
97 |
3 |
1.003687 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (cấp tỉnh) |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
98 |
4 |
1.004379 |
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh) |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
99 |
5 |
1.004470 |
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp tỉnh) |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
100 |
6 |
1.005442 |
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh) |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
101 |
7 |
1.010902 |
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp Tỉnh) |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
IV |
Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (43 TTHC) |
|||||||
|
102 |
1 |
1.000449 |
Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
103 |
2 |
2.000212 |
Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
104 |
3 |
1.001392 |
Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (cấp tỉnh) |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
105 |
4 |
2.001100 |
Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định (cấp tỉnh) |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
106 |
5 |
2.001207 |
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh |
Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
107 |
6 |
2.001208 |
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận (cấp tỉnh) |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
108 |
7 |
2.001209 |
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
109 |
8 |
2.001259 |
Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
110 |
9 |
2.001277 |
Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành |
Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
111 |
10 |
2.001501 |
Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (cấp tỉnh) |
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
112 |
11 |
2.002253 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân. |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
113 |
12 |
1.014895 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý. |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
114 |
13 |
3.000450 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
115 |
14 |
3.000452 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị chấm dứt của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
116 |
15 |
3.000463 |
Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
117 |
16 |
3.000474 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân (đối với các giải thưởng do cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã - hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp, Hội, Hiệp hội ở Trung ương, Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố tổ chức) |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
118 |
17 |
3.000475 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
119 |
18 |
3.000476 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
119 |
18 |
3.000476 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
120 |
19 |
3.000480 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
121 |
20 |
3.000477 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
122 |
21 |
3.000479 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
123 |
22 |
3.000481 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận và thẻ cho chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
124 |
23 |
3.000484 |
Thủ tục đăng ký cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
125 |
24 |
3.000478 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
126 |
25 |
3.000482 |
Thủ tục cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng nhận |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
127 |
26 |
3.000483 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
128 |
27 |
3.000486 |
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
129 |
28 |
3.000485 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
130 |
29 |
3.000487 |
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
131 |
30 |
1.014881 |
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường. |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
132 |
31 |
1.014888 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
133 |
32 |
1.014879 |
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
|
|
134 |
33 |
1.014880 |
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
135 |
34 |
1.014882 |
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
136 |
35 |
1.014883 |
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường. |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
137 |
36 |
1.014885 |
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viện đo lường |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
138 |
37 |
1.014889 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa. |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
139 |
38 |
1.014892 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
140 |
39 |
1.014891 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa. |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
141 |
40 |
1.014897 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý. |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
142 |
41 |
1.014893 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
143 |
42 |
1.014894 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
144 |
43 |
1.014896 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý. |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
V |
Lĩnh vực tần số vô tuyến điện (20 TTHC) |
|||||||
|
145 |
1 |
2.002776 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
X |
|
|
146 |
2 |
2.002777 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
X |
|
|
147 |
3 |
2.002781 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
X |
|
|
148 |
4 |
2.002775 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
X |
|
|
149 |
5 |
2.002778 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
X |
|
|
150 |
6 |
2.002780 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
X |
|
|
151 |
7 |
2.002783 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
X |
|
|
152 |
8 |
2.002779 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
X |
|
|
153 |
9 |
2.002782 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
X |
|
|
154 |
10 |
2.002787 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
X |
|
|
155 |
11 |
2.002790 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
X |
|
|
156 |
12 |
2.002784 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
157 |
13 |
2.002785 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
158 |
14 |
2.002789 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
159 |
15 |
2.002786 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
Công dân Việt Nam; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
|
|
160 |
16 |
2.002788 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
161 |
17 |
2.002791 |
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
162 |
18 |
2.002792 |
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
163 |
19 |
2.002793 |
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
164 |
20 |
1.013935 |
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư |
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX) |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
VI |
Lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân (6 TTHC) |
|||||||
|
165 |
1 |
1.014674 |
Khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp). |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
166 |
2 |
1.014675 |
Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
167 |
3 |
1.014679 |
Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
168 |
4 |
1.014676 |
Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
169 |
5 |
1.014677 |
Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
|
x |
|
170 |
6 |
1.014678 |
Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)) |
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
VII |
Lĩnh vực Viễn thông và internet (25 TTHC) |
|||||||
|
171 |
1 |
2.002847 |
Thủ tục đăng ký hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
172 |
2 |
1.013819 |
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
173 |
3 |
1.013877 |
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
174 |
4 |
1.013888 |
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
175 |
5 |
1.013885 |
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
176 |
6 |
1.013909 |
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
177 |
7 |
1.013910 |
Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
178 |
8 |
1.013899 |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
179 |
9 |
1.013900 |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
180 |
10 |
1.013903 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
181 |
11 |
1.013911 |
Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá. |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
182 |
12 |
1.013897 |
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
183 |
13 |
1.013905 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
184 |
14 |
1.013906 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
185 |
15 |
1.013907 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
186 |
16 |
1.013908 |
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
187 |
17 |
1.013901 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ- CP |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
188 |
18 |
1.013902 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
189 |
19 |
1.013904 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ- CP |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
190 |
20 |
1.013913 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
191 |
21 |
1.013912 |
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
192 |
22 |
1.013914 |
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
193 |
23 |
1.013915 |
Gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
194 |
24 |
1.013917 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
195 |
25 |
1.013976 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
Doanh nghiệp |
Cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh