Quyết định 1305/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã được thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
| Số hiệu | 1305/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 15/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Khánh Hòa |
| Người ký | Nguyễn Thanh Hà |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1305/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 15 tháng 4 năm 2026 |
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ ĐƯỢC THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 ngày 6 tháng 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 988/QĐ-UBND ngày 26/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Xây dựng được thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 3541/TTr-SXD ngày 09/4/2026.
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã được thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh (đính kèm Phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính tương ứng tại Quyết định số 685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026 và Quyết định số 50/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
- Mã số quy trình: 1.001046.
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả công việc |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
0,25 ngày |
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). |
|
Sở Xây dựng |
Bước 2 - Thẩm định hồ sơ |
Phòng chuyên môn |
|
|
|
Bước 2.1 - Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
- Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. |
|
|
Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công |
03 ngày |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ); - Dự thảo Văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác. |
|
|
Bước 2.3 - Xem xét, phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,75 ngày |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ); - Dự thảo Văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác. |
|
|
Bước 3 - Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ); - Văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác. |
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,25 ngày |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ); - Văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác. |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả. |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
0 ngày |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ); - Văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác. |
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp. - Văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác/Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ). - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
||||
- Mã số quy trình: 1.001061.
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả công việc |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
0,25 ngày |
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). |
|
Sở Xây dựng |
Bước 2 - Thẩm định hồ sơ |
Phòng chuyên môn |
|
|
|
Bước 2.1 - Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
- Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. |
|
|
Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công |
03 ngày |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ); - Dự thảo Giấy phép thi công nút giao đấu nối. |
|
|
Bước 2.3 - Xem xét, phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,75 ngày |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ); - Dự thảo Giấy phép thi công nút giao đấu nối. |
|
|
Bước 3 - Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ); - Giấy phép thi công nút giao đấu nối. |
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,25 ngày |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ); - Giấy phép thi công nút giao đấu nối. |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả. |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
0 ngày |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ); - Giấy phép thi công nút giao đấu nối. |
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp. - Giấy phép thi công nút giao đấu nối/Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ). - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
||||
- Mã số quy trình: 1.013061.
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả công việc |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
0,25 ngày |
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). |
|
Sở Xây dựng |
Bước 2 - Thẩm định hồ sơ |
Phòng chuyên môn |
|
|
|
Bước 2.1 - Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
- Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. |
|
|
Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công |
03 ngày |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ); - Dự thảo Giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác. |
|
|
Bước 2.3 - Xem xét, phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,75 ngày |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ); - Dự thảo Giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác. |
|
|
Bước 3 - Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ); - Giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác. |
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,25 ngày |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ); - Giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác. |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả. |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
0 ngày |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ); - Giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác. |
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp. - Giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác/Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ). - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
||||
- Mã số quy trình: 1.000660.
- Thời gian giải quyết:
+ Thời hạn kiểm tra: trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.
+ Thời hạn công bố:
* Trường hợp quyết định công bố: trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
* Trường hợp thông báo cho đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách: 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1305/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 15 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ ĐƯỢC THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 ngày 6 tháng 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 988/QĐ-UBND ngày 26/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Xây dựng được thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 3541/TTr-SXD ngày 09/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã được thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh (đính kèm Phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính tương ứng tại Quyết định số 685/QĐ-UBND ngày 02/3/2026 và Quyết định số 50/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, UBND CẤP XÃ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA
GIỚI HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1305/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác (Mã số TTHC: 1.001046, có 01 quy trình)
- Mã số quy trình: 1.001046.
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả công việc |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
0,25 ngày |
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). |
|
Sở Xây dựng |
Bước 2 - Thẩm định hồ sơ |
Phòng chuyên môn |
|
|
|
Bước 2.1 - Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
- Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. |
|
|
Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công |
03 ngày |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ); - Dự thảo Văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác. |
|
|
Bước 2.3 - Xem xét, phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,75 ngày |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ); - Dự thảo Văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác. |
|
|
Bước 3 - Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ); - Văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác. |
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,25 ngày |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ); - Văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác. |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả. |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
0 ngày |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ); - Văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác. |
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp. - Văn bản chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác/Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ). - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
||||
2. Thủ tục Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác (Mã số TTHC: 1.001061, có 01 quy trình)
- Mã số quy trình: 1.001061.
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả công việc |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
0,25 ngày |
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). |
|
Sở Xây dựng |
Bước 2 - Thẩm định hồ sơ |
Phòng chuyên môn |
|
|
|
Bước 2.1 - Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
- Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. |
|
|
Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công |
03 ngày |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ); - Dự thảo Giấy phép thi công nút giao đấu nối. |
|
|
Bước 2.3 - Xem xét, phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,75 ngày |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ); - Dự thảo Giấy phép thi công nút giao đấu nối. |
|
|
Bước 3 - Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ); - Giấy phép thi công nút giao đấu nối. |
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,25 ngày |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ); - Giấy phép thi công nút giao đấu nối. |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả. |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
0 ngày |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ); - Giấy phép thi công nút giao đấu nối. |
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp. - Giấy phép thi công nút giao đấu nối/Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ). - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
||||
3. Thủ tục Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác (Mã số TTHC: 1.013061, có 01 quy trình)
- Mã số quy trình: 1.013061.
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả công việc |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
0,25 ngày |
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). |
|
Sở Xây dựng |
Bước 2 - Thẩm định hồ sơ |
Phòng chuyên môn |
|
|
|
Bước 2.1 - Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
- Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. |
|
|
Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công |
03 ngày |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ); - Dự thảo Giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác. |
|
|
Bước 2.3 - Xem xét, phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,75 ngày |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ); - Dự thảo Giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác. |
|
|
Bước 3 - Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ); - Giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác. |
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,25 ngày |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ); - Giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác. |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả. |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
0 ngày |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ); - Giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác. |
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp. - Giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác/Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ). - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
||||
4. Thủ tục Công bố đưa bến xe khách vào khai thác (Mã số TTHC: 1.000660, có 01 quy trình)
- Mã số quy trình: 1.000660.
- Thời gian giải quyết:
+ Thời hạn kiểm tra: trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.
+ Thời hạn công bố:
* Trường hợp quyết định công bố: trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
* Trường hợp thông báo cho đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách: 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
Ghi chú |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
0,25 ngày |
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). |
|
|
Sở Xây dựng |
Bước 2 - Thẩm định hồ sơ |
Phòng chuyên môn |
|
|
|
|
Bước 2.1 - Kiểm tra, thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên |
06 ngày |
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Biên bản kiểm tra; - Dự thảo thông báo cho đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách (trường hợp kiểm tra không đạt). - Dự thảo Quyết định công bố đưa bến xe khách vào khai thác. |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định, Sở Xây dựng tổ chức kiểm tra. |
|
|
Bước 2.2 - Kiểm tra, phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
01 ngày (hoặc 0,25 ngày đối với trường hợp kiểm tra không đạt) |
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Biên bản kiểm tra; - Dự thảo thông báo cho đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách (trường hợp kiểm tra không đạt). - Dự thảo Quyết định công bố đưa bến xe khách vào khai thác. |
||
|
Bước 3 - Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày (hoặc 0,25 ngày đối với trường hợp kiểm tra không đạt) |
- Thông báo yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Biên bản kiểm tra; - Thông báo cho đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách (trường hợp kiểm tra không đạt). - Quyết định công bố đưa bến xe khách vào khai thác. |
|
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,25 ngày |
- Thông báo yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Biên bản kiểm tra; - Thông báo cho đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách (trường hợp kiểm tra không đạt). - Quyết định công bố đưa bến xe khách vào khai thác. |
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả. |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
0 ngày |
- Thông báo yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Biên bản kiểm tra; - Thông báo cho đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách (trường hợp kiểm tra không đạt). - Quyết định công bố đưa bến xe khách vào khai thác. |
|
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp. - Quyết định công bố đưa bến xe khách vào khai thác / Văn bản thông báo nêu rõ lý do. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
|
||||
5. Thủ tục Công bố lại bến xe khách (Mã số TTHC: 1.000672, có 01 quy trình)
- Mã số quy trình: 1.000672.
- Thời gian giải quyết:
+ Thời hạn kiểm tra: trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.
+ Thời hạn công bố:
* Trường hợp quyết định công bố: trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
* Trường hợp thông báo cho đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách: 02 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
Ghi chú |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
0,25 ngày |
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). |
|
|
Sở Xây dựng |
Bước 2 - Thẩm định hồ sơ |
Phòng chuyên môn |
|
|
|
|
Bước 2.1 - Kiểm tra, thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên |
04 ngày |
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Biên bản kiểm tra; - Dự thảo thông báo cho đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách (trường hợp kiểm tra không đạt). - Dự thảo Quyết định công bố đưa bến xe khách vào khai thác. |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định, Sở Xây |
|
|
Bước 2.2 - Kiểm tra, phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
01 ngày (hoặc 0,25 ngày đối với trường hợp kiểm tra không đạt) |
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Biên bản kiểm tra; - Dự thảo thông báo cho đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách (trường hợp kiểm tra không đạt). - Dự thảo Quyết định công bố đưa bến xe khách vào khai thác. |
dựng tổ chức kiểm tra. |
|
|
Bước 3 - Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày (hoặc 0,25 ngày đối với trường hợp kiểm tra không đạt) |
- Thông báo yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Biên bản kiểm tra; - Thông báo cho đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách (trường hợp kiểm tra không đạt). - Quyết định công bố đưa bến xe khách vào khai thác. |
|
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,25 ngày |
- Thông báo yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Biên bản kiểm tra; - Thông báo cho đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách (trường hợp kiểm tra không đạt). - Quyết định công bố đưa bến xe khách vào khai thác. |
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả. |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
0 ngày |
- Thông báo yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Biên bản kiểm tra; - Thông báo cho đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách (trường hợp kiểm tra không đạt). - Quyết định công bố đưa bến xe khách vào khai thác. |
|
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp. - Quyết định công bố đưa bến xe khách vào khai thác / Văn bản thông báo nêu rõ lý do. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
|
||||
6. Thủ tục Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô (Mã số TTHC: 1.005021, có 01 quy trình)
- Mã số quy trình: 1.005021.
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 09 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
0,25 ngày |
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). |
|
Sở Xây dựng |
Bước 2 - Thẩm định hồ sơ |
Phòng chuyên môn |
|
|
|
Bước 2.2 - Kiểm tra, thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên |
07 ngày |
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Quyết định phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở người và xe ô tô. |
|
|
Bước 2.3 - Kiểm tra, phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng |
01 ngày |
- Dự thảo Thông báo yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Dự thảo Quyết định phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở người và xe ô tô. |
|
|
Bước 3 - Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
- Thông báo yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Quyết định phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở người và xe ô tô. |
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,25 ngày |
- Thông báo yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Quyết định phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở người và xe ô tô. |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả. |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
0 ngày |
- Thông báo yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ. - Quyết định phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở người và xe ô tô. |
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp. - Quyết định phê duyệt / Văn bản thông báo nêu rõ lý do. - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
||||
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Thủ tục Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác (Mã số TTHC: 1.013061, có 01 quy trình)
- Mã số quy trình: 1.013061.
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả công việc |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
0,25 ngày |
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP). |
|
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Bước 2 - Thẩm định hồ sơ |
Phòng chuyên môn |
|
|
|
Bước 2.1 - Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,25 ngày |
- Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. |
|
|
Bước 2.2 - Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công |
03 ngày |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ); - Dự thảo Giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác. |
|
|
Bước 2.3 - Xem xét, phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,75 ngày |
- Dự thảo Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ); - Dự thảo Giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác. |
|
|
Bước 3 - Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ); - Giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác. |
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,25 ngày |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ); - Giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác. |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả. |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
0 ngày |
- Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ); - Giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác. |
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp. - Giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác/Văn bản trả lời hoặc hướng dẫn Chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ). - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh