Quyết định 1282/QĐ-UBND năm 2021 công bố Bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân xã, phường, quận, huyện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 1282/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 19/04/2021 |
| Ngày có hiệu lực | 19/04/2021 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Lê Trung Chinh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1282/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 19 tháng 4 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND XÃ, PHƯỜNG, QUẬN, HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 900/TTr-SGDĐT ngày 31 tháng 3 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này bộ thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục và đào tạo áp dụng chung tại các quận, huyện, xã, phường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế phần XII Phụ lục I được ban hành kèm theo Quyết định số 3710/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2020 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố bộ thủ tục hành chính chung áp dụng tại quận, huyện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và phần VII Phụ lục I được ban hành kèm theo Quyết định số 3709/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2020 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố bộ thủ tục hành chính áp dụng tại phường, xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, QUẬN, HUYỆN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG TRONG LĨNH VỰC
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm
2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND XÃ, PHƯỜNG |
|||
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
1. |
Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập |
1.004492 |
|
|
2. |
Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập |
1.004485 |
|
|
3. |
Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập) |
2.001810 |
|
|
4. |
Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại |
1.004443 |
|
|
5. |
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học |
1.004441 |
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND QUẬN, HUYỆN |
|||
|
STT |
Tên thủ tục |
Mã thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
1. |
Tiếp nhận giáo viên (từ các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND các quận, huyện khác trong địa bàn thành phố). |
|
Đặc thù |
|
2. |
Lấy ý kiến về đăng ký thành lập, sáp nhập, chia tách, giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập; cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại |
|
Đặc thù |
|
3. |
Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục |
1.004494 |
|
|
4. |
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
1.006445 |
|
|
5. |
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập) |
1.004515 |
|
|
6. |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục |
1.00639 |
|
|
7. |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại |
1.006444 |
|
|
8. |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
1.008724 |
|
|
9. |
Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục |
1.004555 |
|
|
10. |
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học |
1.004563 |
|
|
11. |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục |
2.001842 |
|
|
12. |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại |
1.004552 |
|
|
13. |
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường trường tiểu học) |
1.001639 |
|
|
14. |
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
1.008725 |
|
|
15. |
Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục |
1.004442 |
|
|
16. |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở |
2.001809 |
|
|
17. |
Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục |
1.004444 |
|
|
18. |
Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) |
2.001818 |
|
|
19. |
Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại |
1.004475 |
|
|
20. |
Giải quyết thủ tục chuyển trường đi ra ngoài thành phố Đà Nẵng |
|
Đặc thù |
|
21. |
Giải quyết thủ tục tiếp nhận học sinh đến từ tỉnh, thành phố khác. |
|
Đặc thù |
|
22. |
Chuyển trường đối với học sinh tiểu học |
1.005099 |
|
|
23. |
Chuyển trường đối với cấp trung học cơ sở |
1.004831 |
|
|
24. |
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo |
1.001622 |
|
|
25. |
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp |
|
Đặc thù |
|
26. |
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp |
1.008951 |
|
|
27. |
Đề nghị phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
1.005143 |
|
|
28. |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc |
1.005092 |
|
|
29. |
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ |
2.001914 |
|
|
30. |
Thành lập lớp năng khiếu thể dục thể thao thuộc trường trường tiểu học, trường trung học cơ sở |
1.004487 |
|
|
31. |
Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa |
1.001000 |
|
|
32. |
Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ |
1.005106 |
|
|
33. |
Quy trình đánh giá, xếp loại Cộng đồng học tập cấp xã |
1.005097 |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1282/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 19 tháng 4 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND XÃ, PHƯỜNG, QUẬN, HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 900/TTr-SGDĐT ngày 31 tháng 3 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này bộ thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục và đào tạo áp dụng chung tại các quận, huyện, xã, phường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế phần XII Phụ lục I được ban hành kèm theo Quyết định số 3710/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2020 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố bộ thủ tục hành chính chung áp dụng tại quận, huyện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và phần VII Phụ lục I được ban hành kèm theo Quyết định số 3709/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2020 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố bộ thủ tục hành chính áp dụng tại phường, xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ, PHƯỜNG, QUẬN, HUYỆN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG TRONG LĨNH VỰC
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm
2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND XÃ, PHƯỜNG |
|||
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
1. |
Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập |
1.004492 |
|
|
2. |
Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập |
1.004485 |
|
|
3. |
Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập) |
2.001810 |
|
|
4. |
Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại |
1.004443 |
|
|
5. |
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học |
1.004441 |
|
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND QUẬN, HUYỆN |
|||
|
STT |
Tên thủ tục |
Mã thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
1. |
Tiếp nhận giáo viên (từ các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND các quận, huyện khác trong địa bàn thành phố). |
|
Đặc thù |
|
2. |
Lấy ý kiến về đăng ký thành lập, sáp nhập, chia tách, giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập; cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại |
|
Đặc thù |
|
3. |
Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục |
1.004494 |
|
|
4. |
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ |
1.006445 |
|
|
5. |
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập) |
1.004515 |
|
|
6. |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục |
1.00639 |
|
|
7. |
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại |
1.006444 |
|
|
8. |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
1.008724 |
|
|
9. |
Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục |
1.004555 |
|
|
10. |
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học |
1.004563 |
|
|
11. |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục |
2.001842 |
|
|
12. |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại |
1.004552 |
|
|
13. |
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường trường tiểu học) |
1.001639 |
|
|
14. |
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
1.008725 |
|
|
15. |
Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục |
1.004442 |
|
|
16. |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở |
2.001809 |
|
|
17. |
Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục |
1.004444 |
|
|
18. |
Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) |
2.001818 |
|
|
19. |
Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại |
1.004475 |
|
|
20. |
Giải quyết thủ tục chuyển trường đi ra ngoài thành phố Đà Nẵng |
|
Đặc thù |
|
21. |
Giải quyết thủ tục tiếp nhận học sinh đến từ tỉnh, thành phố khác. |
|
Đặc thù |
|
22. |
Chuyển trường đối với học sinh tiểu học |
1.005099 |
|
|
23. |
Chuyển trường đối với cấp trung học cơ sở |
1.004831 |
|
|
24. |
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo |
1.001622 |
|
|
25. |
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp |
|
Đặc thù |
|
26. |
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp |
1.008951 |
|
|
27. |
Đề nghị phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
1.005143 |
|
|
28. |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc |
1.005092 |
|
|
29. |
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ |
2.001914 |
|
|
30. |
Thành lập lớp năng khiếu thể dục thể thao thuộc trường trường tiểu học, trường trung học cơ sở |
1.004487 |
|
|
31. |
Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa |
1.001000 |
|
|
32. |
Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ |
1.005106 |
|
|
33. |
Quy trình đánh giá, xếp loại Cộng đồng học tập cấp xã |
1.005097 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh