Quyết định 1276/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trọng tài thương mại thuộc thẩm quyền quản lý của ngành Tư pháp cấp tỉnh áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
| Số hiệu | 1276/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 20/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Người ký | Hồ Huy Thành |
| Lĩnh vực | Thương mại,Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1276/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 20 tháng 5 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Văn bản số 1141/STP-VP ngày 15/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành;
- Thay thế Danh mục TTHC lĩnh vực Trọng tài thương mại có số thứ tự 01, 02, 04, 05, 08, 09, 10, 11, 12, 13 phần X ban hành kèm theo Quyết định số 1644/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh;
- Thay thế Quy trình nội bộ TTHC lĩnh vực Trọng tài thương mại có số thứ tự 01, 02, 04, 05, 08, 09, 10, 11, 12, 13 phần X ban hành kèm theo Quyết định số 1809/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA NGÀNH
TƯ PHÁP CẤP TỈNH ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số 1276/QĐ-UBND ngày 20/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (10 TTHC)
|
TT |
Tên TTHC |
Mã hồ sơ TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
1 |
Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài |
2.000822 |
- 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ đối với việc xem xét cấp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài; - 05 ngày làm việc kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và phê chuẩn điều lệ của Trung tâm trọng tài đối với việc cấp Giấy đăng ký hoạt động cho Trung tâm trọng tài |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới hành chính. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Cổng Dịch vụ công Quốc gia: http://dichvuco ng.gov.vn. |
Phí thẩm định: 4.500.000 đồng. Áp dụng mức phí: 2.250.000 đồng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
- Luật Trọng tài thương mại năm 2010; - Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Trọng tài thương mại; - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; - Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; - Thông tư số 222/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực hoạt động trọng tài thương mại. - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. - Quyết định số 1241/QĐ-BTP ngày 12/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trọng tài thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp. |
x |
|
|
2 |
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm Trọng tài |
2.000819 |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Như trên |
Phí thẩm định: 1.000.000 đồng. Áp dụng mức phí: 500.000 đồng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
Như trên |
x |
|
|
3 |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
1.008886 |
Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Phí thẩm định: 10.000.000 đồng. Áp dụng mức phí: 5.000.000 đồng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
Như trên |
x |
|
|
4 |
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
1.001609 |
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị thay đổi. - Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét và thực hiện ghi nội dung thay đổi vào Giấy phép thành lập của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài |
Như trên |
Lệ phí: 4.000.000 đồng. Áp dụng mức phí: 2.000.000 đồng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
Như trên |
x |
|
|
5 |
Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
1.008889 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Phí thẩm định: 1.500.000 đồng. Áp dụng mức phí: 750.000 đồng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC |
Như trên |
x |
|
|
6 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
1.008890 |
- Trường hợp đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài: trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác: trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Phí thẩm định: 1.000.000 đồng. Áp dụng mức phí: 500.000 đồng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
Như trên |
x |
|
|
7 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
1.008904 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
Như trên |
Phí thẩm định: - 1.000.000 đồng đối với thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; - 3.000.000 đồng đối với thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam. Áp dụng mức phí: 500.000 đồng và 1.500.000 đồng tương ứng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
Như trên |
x |
|
|
8 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
1.008905 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
Như trên |
Lệ phí: 500.000 đồng. Áp dụng mức phí: 250.000 đồng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
Như trên |
x |
|
|
9 |
Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh thành phố trực thuộc trung ương khác |
1.008906 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Như trên |
Phí thẩm định: 5.000.000 đồng. Áp dụng mức phí: 2.500.000 đồng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
Như trên |
x |
|
|
10 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
1.001248 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại. |
Như trên |
Không |
Như trên |
x |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài
|
1 |
KÝ HIỆU QUY TRÌNH |
QT.TTTM.01 |
||||||
|
2 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH |
|||||||
|
2.1 |
Điều kiện thực hiện TTHC: |
|||||||
|
|
Trung tâm trọng tài được thành lập khi có ít nhất 05 sáng lập viên là công dân Việt Nam có đủ điều kiện là trọng tài viên quy định tại Điều 20 Luật Trọng tài thương mại. |
|||||||
|
2.2 |
Cách thức thực hiện TTHC: |
|||||||
|
|
- Thủ tục hành chính đã đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh; - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn. |
|||||||
|
2.3 |
Thành phần hồ sơ, bao gồm: |
Bản chính |
Bản sao |
|||||
|
- |
Văn bản đề nghị thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài theo Mẫu BM.TTTM.01.01; |
x |
|
|||||
|
- |
Dự thảo điều lệ của Trung tâm trọng tài theo mẫu BM.TTTM.01.02; |
|
x |
|||||
|
- |
Danh sách các sáng lập viên và bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử các giấy tờ kèm theo chứng minh những người này có đủ điều kiện quy định tại Điều 20 Luật Trọng tài thương mại. |
|
x |
|||||
|
|
* Lưu ý: - Khi nộp hồ sơ yêu cầu bản sao: + Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thì kèm theo bản gốc để đối chiếu. + Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính hoặc bản chứng thực điện tử bản sao từ bản chính. + Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
|||||||
|
2.4 |
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ) |
|||||||
|
2.5 |
Thời hạn giải quyết: - Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, Sở Tư pháp thẩm định hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, cấp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và phê chuẩn điều lệ của Trung tâm trọng tài. - Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và phê chuẩn điều lệ của Trung tâm trọng tài, Sở Tư pháp cấp Giấy đăng ký hoạt động cho Trung tâm trọng tài. |
|||||||
|
2.6 |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: - Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Tư pháp https://motcua.moj.gov.vn. |
|||||||
|
2.7 |
- Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh. - Cơ quan được ủy quyền: Không. - Cơ quan phối hợp: Không. |
|||||||
|
2.8 |
Đối tượng thực hiện TTHC: Các sáng lập viên đề nghị thành lập Trung tâm trọng tài. |
|||||||
|
2.9 |
Kết quả giải quyết TTHC: - Hồ sơ đủ điều kiện: Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài; Điều lệ trung tâm trọng tài được phê duyệt và Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài do Sở Tư pháp cấp. - Hồ sơ không đủ điều kiện: Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài. |
|||||||
|
2.10 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
||||
|
B1 |
1. Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc từ dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Tư pháp (motcua.moj.gov.vn). 2. Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả và thu phí theo quy định (nếu có). - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức TN&TKQ |
Giờ hành chính |
Mẫu 01, 02 (nếu có), 06 và Hồ sơ theo mục 2.3 |
||||
|
B2 |
Chuyển hồ sơ cho Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp (HC&BTTP) xử lý |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
||||
|
B3 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
02 giờ |
Mẫu 05 và Hồ sơ kèm theo |
||||
|
B4 |
Xem xét thẩm định, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND cấp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và phê chuẩn điều lệ của Trung tâm trọng tài; Dự thảo Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài; dự thảo Điều lệ trung tâm trọng tài - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
04 ngày làm việc |
Mẫu 05 và Dự thảo Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND cấp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và phê chuẩn điều lệ của Trung tâm trọng tài; Dự thảo Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài; dự thảo Điều lệ trung tâm trọng tài/Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài. |
||||
|
B5 |
Xem xét, duyệt, ký nháy dự thảo kết quả giải quyết TTHC tại B4, trực tiếp hoặc giao chuyên viên trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
03 ngày làm việc |
Mẫu 05 và Dự thảo Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND cấp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và phê chuẩn điều lệ của Trung tâm trọng tài; Dự thảo Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài; Điều lệ trung tâm trọng tài/Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài đã ký nháy. |
||||
|
B6 |
Phê duyệt dự thảo kết quả giải quyết TTHC tại B5, chuyển Phòng HC&BTTP để phát hành |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
02 ngày làm việc |
Mẫu 05 và Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND cấp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và phê chuẩn điều lệ của Trung tâm trọng tài kèm dự thảo Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài; Điều lệ trung tâm trọng tài/Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài. |
||||
|
B7 |
Phát hành văn bản: Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Trình Chủ tịch UBND tỉnh Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh cấp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và phê chuẩn điều lệ của Trung tâm trọng tài kèm theo dự thảo Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và dự thảo Điều lệ trung tâm trọng tài. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện cấp Giấy phép thành lập, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, chuyển đến B10. |
Văn thư |
02 giờ |
- Mẫu 05 và Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND cấp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và phê chuẩn điều lệ của Trung tâm trọng tài kèm theo dự thảo Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và Điều lệ trung tâm trọng tài; - Hoặc mẫu 05, 06; Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện cấp Giấy phép thành lập |
||||
|
B8 |
Xem xét, cấp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và phê chuẩn điều lệ của Trung tâm trọng tài và chuyển kết quả cho Sở Tư pháp |
Chủ tịch UBND tỉnh |
10 ngày làm việc |
Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài; Điều lệ trung tâm trọng tài được phê duyệt hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện cấp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và phê chuẩn điều lệ của Trung tâm trọng tài |
||||
|
B9 |
Cấp Giấy đăng ký hoạt động cho Trung tâm trọng tài |
Sở Tư pháp |
05 ngày làm việc |
Giấy đăng ký hoạt động cho Trung tâm trọng tài |
||||
|
B10 |
Chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư |
02 giờ |
Mẫu 05, 06 và Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài; Điều lệ trung tâm trọng tài được phê duyệt; Giấy đăng ký hoạt động cho Trung tâm trọng tài hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện cấp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và phê chuẩn điều lệ của Trung tâm trọng tài. |
||||
|
B11 |
Trả kết quả cho tổ chức |
Công chức TN&TKQ |
Giờ hành chính |
Mẫu 01 kèm Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài; Điều lệ trung tâm trọng tài được phê duyệt, Giấy đăng ký hoạt động cho Trung tâm trọng tài hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện cấp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và phê chuẩn điều lệ của Trung tâm trọng tài |
||||
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. * Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Tư pháp (motcua.moj.gov.vn) với các bước trong quy trình. |
|||||||
|
3 |
BIỂU MẪU |
|||||||
|
|
Mẫu 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 02 |
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 03 |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 04 |
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 05 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 06 |
Sổ theo dõi hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu BM.TTTM.01.01 |
Văn bản đề nghị thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài |
||||||
|
|
BM.TTTM.01.02 |
Điều lệ của Trung tâm trọng tài |
||||||
|
4 |
HỒ SƠ LƯU |
|||||||
|
- |
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ; |
|||||||
|
- |
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3; |
|||||||
|
- |
Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh cấp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và phê chuẩn điều lệ của Trung tâm trọng tài kèm dự thảo Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài; Điều lệ trung tâm trọng tài/Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài; |
|||||||
|
- |
Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài. |
|||||||
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng HC&BTTP, thời gian lưu 02 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành. |
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1276/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 20 tháng 5 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa TTHC dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Văn bản số 1141/STP-VP ngày 15/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành;
- Thay thế Danh mục TTHC lĩnh vực Trọng tài thương mại có số thứ tự 01, 02, 04, 05, 08, 09, 10, 11, 12, 13 phần X ban hành kèm theo Quyết định số 1644/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh;
- Thay thế Quy trình nội bộ TTHC lĩnh vực Trọng tài thương mại có số thứ tự 01, 02, 04, 05, 08, 09, 10, 11, 12, 13 phần X ban hành kèm theo Quyết định số 1809/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA NGÀNH
TƯ PHÁP CẤP TỈNH ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số 1276/QĐ-UBND ngày 20/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (10 TTHC)
|
TT |
Tên TTHC |
Mã hồ sơ TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
1 |
Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài |
2.000822 |
- 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ đối với việc xem xét cấp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài; - 05 ngày làm việc kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và phê chuẩn điều lệ của Trung tâm trọng tài đối với việc cấp Giấy đăng ký hoạt động cho Trung tâm trọng tài |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh). - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới hành chính. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Cổng Dịch vụ công Quốc gia: http://dichvuco ng.gov.vn. |
Phí thẩm định: 4.500.000 đồng. Áp dụng mức phí: 2.250.000 đồng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
- Luật Trọng tài thương mại năm 2010; - Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Trọng tài thương mại; - Nghị định số 121/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; - Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực bổ trợ tư pháp; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp; - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung 08 thông tư liên quan đến thủ tục hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; - Thông tư số 222/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề trong lĩnh vực hoạt động trọng tài thương mại. - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. - Quyết định số 1241/QĐ-BTP ngày 12/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trọng tài thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp. |
x |
|
|
2 |
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm Trọng tài |
2.000819 |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Như trên |
Phí thẩm định: 1.000.000 đồng. Áp dụng mức phí: 500.000 đồng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
Như trên |
x |
|
|
3 |
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
1.008886 |
Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Phí thẩm định: 10.000.000 đồng. Áp dụng mức phí: 5.000.000 đồng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
Như trên |
x |
|
|
4 |
Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
1.001609 |
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị thay đổi. - Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét và thực hiện ghi nội dung thay đổi vào Giấy phép thành lập của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài |
Như trên |
Lệ phí: 4.000.000 đồng. Áp dụng mức phí: 2.000.000 đồng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
Như trên |
x |
|
|
5 |
Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
1.008889 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Phí thẩm định: 1.500.000 đồng. Áp dụng mức phí: 750.000 đồng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC |
Như trên |
x |
|
|
6 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
1.008890 |
- Trường hợp đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài: trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác: trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Như trên |
Phí thẩm định: 1.000.000 đồng. Áp dụng mức phí: 500.000 đồng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
Như trên |
x |
|
|
7 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
1.008904 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
Như trên |
Phí thẩm định: - 1.000.000 đồng đối với thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; - 3.000.000 đồng đối với thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam. Áp dụng mức phí: 500.000 đồng và 1.500.000 đồng tương ứng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
Như trên |
x |
|
|
8 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
1.008905 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
Như trên |
Lệ phí: 500.000 đồng. Áp dụng mức phí: 250.000 đồng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
Như trên |
x |
|
|
9 |
Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh thành phố trực thuộc trung ương khác |
1.008906 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Như trên |
Phí thẩm định: 5.000.000 đồng. Áp dụng mức phí: 2.500.000 đồng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC. |
Như trên |
x |
|
|
10 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
1.001248 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại. |
Như trên |
Không |
Như trên |
x |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài
|
1 |
KÝ HIỆU QUY TRÌNH |
QT.TTTM.01 |
||||||
|
2 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH |
|||||||
|
2.1 |
Điều kiện thực hiện TTHC: |
|||||||
|
|
Trung tâm trọng tài được thành lập khi có ít nhất 05 sáng lập viên là công dân Việt Nam có đủ điều kiện là trọng tài viên quy định tại Điều 20 Luật Trọng tài thương mại. |
|||||||
|
2.2 |
Cách thức thực hiện TTHC: |
|||||||
|
|
- Thủ tục hành chính đã đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh; - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn. |
|||||||
|
2.3 |
Thành phần hồ sơ, bao gồm: |
Bản chính |
Bản sao |
|||||
|
- |
Văn bản đề nghị thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài theo Mẫu BM.TTTM.01.01; |
x |
|
|||||
|
- |
Dự thảo điều lệ của Trung tâm trọng tài theo mẫu BM.TTTM.01.02; |
|
x |
|||||
|
- |
Danh sách các sáng lập viên và bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử các giấy tờ kèm theo chứng minh những người này có đủ điều kiện quy định tại Điều 20 Luật Trọng tài thương mại. |
|
x |
|||||
|
|
* Lưu ý: - Khi nộp hồ sơ yêu cầu bản sao: + Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thì kèm theo bản gốc để đối chiếu. + Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính hoặc bản chứng thực điện tử bản sao từ bản chính. + Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
|||||||
|
2.4 |
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ) |
|||||||
|
2.5 |
Thời hạn giải quyết: - Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, Sở Tư pháp thẩm định hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, cấp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và phê chuẩn điều lệ của Trung tâm trọng tài. - Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và phê chuẩn điều lệ của Trung tâm trọng tài, Sở Tư pháp cấp Giấy đăng ký hoạt động cho Trung tâm trọng tài. |
|||||||
|
2.6 |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: - Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Tư pháp https://motcua.moj.gov.vn. |
|||||||
|
2.7 |
- Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh. - Cơ quan được ủy quyền: Không. - Cơ quan phối hợp: Không. |
|||||||
|
2.8 |
Đối tượng thực hiện TTHC: Các sáng lập viên đề nghị thành lập Trung tâm trọng tài. |
|||||||
|
2.9 |
Kết quả giải quyết TTHC: - Hồ sơ đủ điều kiện: Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài; Điều lệ trung tâm trọng tài được phê duyệt và Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài do Sở Tư pháp cấp. - Hồ sơ không đủ điều kiện: Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài. |
|||||||
|
2.10 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
||||
|
B1 |
1. Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc từ dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Tư pháp (motcua.moj.gov.vn). 2. Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả và thu phí theo quy định (nếu có). - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức TN&TKQ |
Giờ hành chính |
Mẫu 01, 02 (nếu có), 06 và Hồ sơ theo mục 2.3 |
||||
|
B2 |
Chuyển hồ sơ cho Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp (HC&BTTP) xử lý |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
||||
|
B3 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
02 giờ |
Mẫu 05 và Hồ sơ kèm theo |
||||
|
B4 |
Xem xét thẩm định, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND cấp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và phê chuẩn điều lệ của Trung tâm trọng tài; Dự thảo Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài; dự thảo Điều lệ trung tâm trọng tài - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
04 ngày làm việc |
Mẫu 05 và Dự thảo Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND cấp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và phê chuẩn điều lệ của Trung tâm trọng tài; Dự thảo Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài; dự thảo Điều lệ trung tâm trọng tài/Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài. |
||||
|
B5 |
Xem xét, duyệt, ký nháy dự thảo kết quả giải quyết TTHC tại B4, trực tiếp hoặc giao chuyên viên trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
03 ngày làm việc |
Mẫu 05 và Dự thảo Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND cấp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và phê chuẩn điều lệ của Trung tâm trọng tài; Dự thảo Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài; Điều lệ trung tâm trọng tài/Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài đã ký nháy. |
||||
|
B6 |
Phê duyệt dự thảo kết quả giải quyết TTHC tại B5, chuyển Phòng HC&BTTP để phát hành |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
02 ngày làm việc |
Mẫu 05 và Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND cấp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và phê chuẩn điều lệ của Trung tâm trọng tài kèm dự thảo Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài; Điều lệ trung tâm trọng tài/Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài. |
||||
|
B7 |
Phát hành văn bản: Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Trình Chủ tịch UBND tỉnh Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh cấp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và phê chuẩn điều lệ của Trung tâm trọng tài kèm theo dự thảo Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và dự thảo Điều lệ trung tâm trọng tài. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện cấp Giấy phép thành lập, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, chuyển đến B10. |
Văn thư |
02 giờ |
- Mẫu 05 và Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND cấp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và phê chuẩn điều lệ của Trung tâm trọng tài kèm theo dự thảo Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và Điều lệ trung tâm trọng tài; - Hoặc mẫu 05, 06; Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện cấp Giấy phép thành lập |
||||
|
B8 |
Xem xét, cấp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và phê chuẩn điều lệ của Trung tâm trọng tài và chuyển kết quả cho Sở Tư pháp |
Chủ tịch UBND tỉnh |
10 ngày làm việc |
Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài; Điều lệ trung tâm trọng tài được phê duyệt hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện cấp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và phê chuẩn điều lệ của Trung tâm trọng tài |
||||
|
B9 |
Cấp Giấy đăng ký hoạt động cho Trung tâm trọng tài |
Sở Tư pháp |
05 ngày làm việc |
Giấy đăng ký hoạt động cho Trung tâm trọng tài |
||||
|
B10 |
Chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư |
02 giờ |
Mẫu 05, 06 và Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài; Điều lệ trung tâm trọng tài được phê duyệt; Giấy đăng ký hoạt động cho Trung tâm trọng tài hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện cấp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và phê chuẩn điều lệ của Trung tâm trọng tài. |
||||
|
B11 |
Trả kết quả cho tổ chức |
Công chức TN&TKQ |
Giờ hành chính |
Mẫu 01 kèm Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài; Điều lệ trung tâm trọng tài được phê duyệt, Giấy đăng ký hoạt động cho Trung tâm trọng tài hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện cấp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và phê chuẩn điều lệ của Trung tâm trọng tài |
||||
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. * Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Tư pháp (motcua.moj.gov.vn) với các bước trong quy trình. |
|||||||
|
3 |
BIỂU MẪU |
|||||||
|
|
Mẫu 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 02 |
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 03 |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 04 |
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 05 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 06 |
Sổ theo dõi hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu BM.TTTM.01.01 |
Văn bản đề nghị thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài |
||||||
|
|
BM.TTTM.01.02 |
Điều lệ của Trung tâm trọng tài |
||||||
|
4 |
HỒ SƠ LƯU |
|||||||
|
- |
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ; |
|||||||
|
- |
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3; |
|||||||
|
- |
Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh cấp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài và phê chuẩn điều lệ của Trung tâm trọng tài kèm dự thảo Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài; Điều lệ trung tâm trọng tài/Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài; |
|||||||
|
- |
Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài. |
|||||||
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng HC&BTTP, thời gian lưu 02 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành. |
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm Trọng tài
|
1 |
KÝ HIỆU QUY TRÌNH |
QT.TTTM.02 |
|||||||
|
2 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH |
||||||||
|
2.1 |
Điều kiện thực hiện TTHC: |
||||||||
|
|
Không |
||||||||
|
2.2 |
Cách thức thực hiện TTHC: |
||||||||
|
|
- Thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh; - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn. |
||||||||
|
2.3 |
Thành phần hồ sơ, bao gồm: |
Bản chính |
Bản sao |
||||||
|
|
Văn bản đề nghị thay đổi nội dung Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài theo Mẫu số BM.TTTM.02.01. |
x |
|
||||||
|
|
Bản chính Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài. |
x |
|
||||||
|
|
Bản sao giấy tờ liên quan đến việc thay đổi (nếu có). |
|
x |
||||||
|
|
* Lưu ý: - Khi nộp hồ sơ yêu cầu bản sao: + Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thì kèm theo bản gốc để đối chiếu. + Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính hoặc bản chứng thực điện tử bản sao từ bản chính. + Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
||||||||
|
2.4 |
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ). |
||||||||
|
2.5 |
Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
||||||||
|
2.6 |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: - Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Tư pháp https://motcua.moj.gov.vn. |
||||||||
|
2.7 |
- Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh. - Cơ quan được ủy quyền: Không. - Cơ quan phối hợp: Không. |
||||||||
|
2.8 |
Đối tượng thực hiện TTHC: Trung tâm trọng tài. |
||||||||
|
2.9 |
Kết quả giải quyết TTHC: - Hồ sơ đủ điều kiện: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, trường hợp chấp thuận đề nghị thay đổi của Trung tâm trọng tài thì ghi nội dung thay đổi vào Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài trong trường hợp Giấy phép thành lập do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cấp. Trường hợp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài do Bộ Tư pháp cấp thì Sở Tư pháp tham mưu, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài theo nội dung thay đổi. - Hồ sơ không đủ điều kiện: Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài (nêu rõ lý do). |
||||||||
|
2.10 |
Quy trình xử lý công việc |
||||||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
|||||
|
B1 |
1. Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ tổ chức hoặc từ dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Tư pháp (motcua.moj.gov.vn). 2. Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí theo quy định (nếu có). - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức TN&TKQ; tổ chức |
Giờ hành chính |
Mẫu 01, 02 (nếu có), 06 và Hồ sơ theo mục 2.3 |
|||||
|
B2 |
Chuyển hồ sơ cho Phòng Hành chính và bổ trợ tư pháp (HC&BTTP) xử lý |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
|||||
|
B3 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
02 giờ |
Mẫu 05 và Hồ sơ kèm theo |
|||||
|
B4 |
Xem xét thẩm định, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: + Trường hợp Giấy phép thành lập do Chủ tịch UBND tỉnh cấp: Dự thảo Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh chấp thuận và ghi nội dung thay đổi vào Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài kèm dự thảo nội dung thay đổi vào Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài. + Trường hợp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài do Bộ Tư pháp cấp: Dự thảo Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài kèm dự thảo Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài theo nội dung thay đổi. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện thay đổi trình lãnh đạo phòng. |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
03 ngày làm việc |
Mẫu 05 và dự thảo Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh chấp thuận và ghi nội dung thay đổi vào Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài kèm dự thảo nội dung thay đổi vào Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài hoặc Dự thảo Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài kèm dự thảo Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài theo nội dung thay đổi, hoặc dự thảo Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài |
|||||
|
B5 |
Xem xét, duyệt, ký nháy dự thảo kết quả giải quyết TTHC tại B4, trực tiếp hoặc giao chuyên viên trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
02 ngày làm việc |
Mẫu 05 và dự thảo Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh chấp thuận và ghi nội dung thay đổi vào Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài kèm dự thảo nội dung thay đổi vào Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài hoặc Dự thảo Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài kèm dự thảo Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài theo nội dung thay đổi, hoặc dự thảo Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài đã ký nháy. |
|||||
|
B6 |
Phê duyệt dự thảo kết quả giải quyết TTHC tại B5, chuyển Phòng HC&BTTP để phát hành |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày làm việc |
Mẫu 05, Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh chấp thuận và ghi nội dung thay đổi vào Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài kèm dự thảo nội dung thay đổi vào Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài hoặc Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài kèm dự thảo Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài theo nội dung thay đổi hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài |
|||||
|
B7 |
Phát hành văn bản: Trường hợp đáp ứng yêu cầu, điều kiện: Gửi Chủ tịch UBND tỉnh Văn bản đề nghị chấp thuận và ghi nội dung thay đổi vào Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài kèm dự thảo nội dung thay đổi vào Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài hoặc Văn bản đề nghị cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài kèm dự thảo Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài theo nội dung thay đổi và Hồ sơ kèm theo; Trường hợp không đủ yêu cầu, điều kiện: Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện thay đổi nội dung Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, chuyển đến B10. |
Văn thư |
04 giờ |
Mẫu 05, 06 và Văn bản đề nghị chấp thuận và ghi nội dung thay đổi vào Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài kèm dự thảo nội dung thay đổi vào Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài hoặc Văn bản đề nghị cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài kèm dự thảo Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài theo nội dung thay đổi và Hồ sơ kèm theo hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài |
|||||
|
B8 |
Xem xét, chấp thuận đề nghị thay đổi: + Trường hợp Giấy phép thành lập do Chủ tịch UBND tỉnh cấp: Ghi nội dung thay đổi vào Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài. + Trường hợp Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài do Bộ Tư pháp cấp: Cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài theo nội dung thay đổi. Chuyển kết quả cho Sở Tư pháp |
Chủ tịch UBND tỉnh |
07 ngày làm việc |
Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài đã ghi nội dung thay đổi hoặc Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài được cấp lại theo nội dung thay đổi hoặc Văn bản không chấp thuận nội dung đề nghị thay đổi. |
|||||
|
B9 |
Sau khi nhận kết quả từ UBND tỉnh, chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Mẫu 01 kèm Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài đã ghi nội dung thay đổi hoặc Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài được cấp lại theo nội dung thay đổi hoặc Văn bản không chấp thuận nội dung đề nghị thay đổi. |
|||||
|
B10 |
Trả kết quả cho tổ chức |
Công chức TN&TKQ, Tổ chức |
Giờ hành chính |
Mẫu 01, 06; Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài đã ghi nội dung thay đổi hoặc Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài được cấp lại theo nội dung thay đổi hoặc Văn bản không chấp thuận nội dung đề nghị thay đổi. |
|||||
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. * Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Tư pháp (motcua.moj.gov.vn) với các bước trong quy trình. |
||||||||
|
3 |
BIỂU MẪU |
||||||||
|
|
Mẫu 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
|||||||
|
|
Mẫu 02 |
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
|||||||
|
|
Mẫu 03 |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||||||
|
|
Mẫu 04 |
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả |
|||||||
|
|
Mẫu 05 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
|||||||
|
|
Mẫu 06 |
Sổ theo dõi hồ sơ |
|||||||
|
|
Mẫu BM.TTTM.02.01 |
Văn bản đề nghị thay đổi nội dung Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài |
|||||||
|
4 |
HỒ SƠ LƯU: |
||||||||
|
- |
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ; |
||||||||
|
- |
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3; |
||||||||
|
- |
Văn bản đề nghị chấp thuận và ghi nội dung thay đổi vào Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài kèm dự thảo nội dung thay đổi vào Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài hoặc Văn bản đề nghị cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài kèm dự thảo Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài theo nội dung thay đổi hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài; |
||||||||
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng HC&BTTP, thời gian lưu 02 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành. |
|||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
KÝ HIỆU QUY TRÌNH |
QT.TTTM.04 |
||||||
|
2 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH |
|||||||
|
2.1 |
Điều kiện thực hiện TTHC: |
|||||||
|
|
Không |
|||||||
|
2.2 |
Cách thức thực hiện TTHC: |
|||||||
|
|
- Thủ tục hành chính đã đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh; - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn. |
|||||||
|
2.3 |
Thành phần hồ sơ, bao gồm: |
Bản chính |
Bản sao |
|||||
|
a |
Hồ sơ thành lập Chi nhánh; |
|
|
|||||
|
- |
Văn bản đề nghị thành lập Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam theo Mẫu BM.TTTM.04.01; |
x |
|
|||||
|
- |
Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử Điều lệ của Tổ chức trọng tài nước ngoài; |
|
x |
|||||
|
- |
Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử Giấy tờ chứng minh Trưởng Chi nhánh thường trú tại Việt Nam; |
|
x |
|||||
|
b |
Hồ sơ thành lập Văn phòng đại diện; |
|
|
|||||
|
- |
Văn bản đề nghị thành lập Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam theo Mẫu BM.TTTM.03.01; |
x |
|
|||||
|
- |
Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử Điều lệ của Tổ chức trọng tài nước ngoài. |
|
x |
|||||
|
|
* Văn bản đề nghị thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam được làm bằng tiếng Việt. Các giấy tờ kèm theo Văn bản đề nghị nếu bằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt và bản dịch phải được chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam. Giấy tờ do cơ quan, tổ chức nước ngoài cấp hoặc công chứng, chứng thực ở nước ngoài phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật Việt Nam, trừ trường hợp được miễn hợp pháp hóa lãnh sự theo điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên. * Lưu ý: - Khi nộp hồ sơ yêu cầu bản sao: + Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thì kèm theo bản gốc để đối chiếu. + Nếu nộp hồ sơ qua mạng điện tử thì quét (Scan) từ bản chính hoặc bản chứng thực điện tử bản sao từ bản chính. + Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
|||||||
|
2.4 |
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ) |
|||||||
|
2.5 |
Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
|||||||
|
2.6 |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: - Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Tư pháp https://motcua.moj.gov.vn. |
|||||||
|
2.7 |
- Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh. - Cơ quan được ủy quyền: Không. - Cơ quan phối hợp: Không. |
|||||||
|
2.8 |
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức trọng tài nước ngoài. |
|||||||
|
2.9 |
Kết quả giải quyết TTHC: - Hồ sơ đủ điều kiện: Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam - Hồ sơ không đủ điều kiện: Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện. |
|||||||
|
2.10 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
||||
|
B1 |
1. Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc từ dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Tư pháp (motcua.moj.gov.vn). 2. Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả và thu phí theo quy định (nếu có). - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ |
Công chức TN&TKQ; tổ chức |
Giờ hành chính |
Mẫu 01, 02 (nếu có), 06 và Hồ sơ theo mục 2.3 |
||||
|
B2 |
Chuyển hồ sơ cho Phòng Hành chính và bổ trợ tư pháp (HC&BTTP) xử lý |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
||||
|
B3 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
02 giờ |
Mẫu 05 và Hồ sơ kèm theo |
||||
|
B4 |
Xem xét thẩm định, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện. |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
05 ngày làm việc |
Mẫu 05 và dự thảo Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc dự thảo Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện. |
||||
|
B5 |
Xem xét, duyệt dự thảo kết quả giải quyết TTHC tại B4, trực tiếp hoặc giao chuyên viên trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
05 ngày làm việc |
Mẫu 05 và dự thảo Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc dự thảo Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện. |
||||
|
B6 |
Phê duyệt dự thảo kết quả giải quyết TTHC tại B5, chuyển Phòng HC&BTTP để phát hành |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
04 ngày làm việc |
Mẫu 05 và Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện |
||||
|
B7 |
Phát hành văn bản: Trường hợp đáp ứng yêu cầu, điều kiện: Gửi Chủ tịch UBND tỉnh Văn bản đề nghị cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam và Hồ sơ kèm theo; Trường hợp không đủ yêu cầu, điều kiện: Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện, chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, chuyển đến B10. |
Văn thư |
04 giờ |
Mẫu 05, 06 và Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam và hồ sơ kèm theo hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện |
||||
|
B8 |
Xem xét, quyết định cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam và chuyển kết quả cho Sở Tư pháp |
Chủ tịch UBND tỉnh |
14 ngày làm việc |
Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc Văn bản từ chối. |
||||
|
B9 |
Sau khi nhận kết quả từ UBND tỉnh, chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Mẫu 01, Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc Văn bản từ chối. |
||||
|
B10 |
Trả kết quả cho tổ chức |
Công chức TN&TKQ |
Giờ hành chính |
Mẫu 01 và Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện hoặc Văn bản từ chối |
||||
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. * Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Tư pháp (motcua.moj.gov.vn) với các bước trong quy trình. |
|||||||
|
3 |
BIỂU MẪU |
|||||||
|
|
Mẫu 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 02 |
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 03 |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 04 |
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 05 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 06 |
Sổ theo dõi hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu BM.TTTM.04.01 |
Văn bản đề nghị thành lập, đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài |
||||||
|
4 |
HỒ SƠ LƯU |
|||||||
|
- |
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ; |
|||||||
|
- |
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3; |
|||||||
|
|
Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện; |
|||||||
|
- |
Giấy phép thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện. |
|||||||
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng HC&BTTP, thời gian lưu 02 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành. |
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
1 |
KÝ HIỆU QUY TRÌNH |
QT.TTTM.05 |
||||||
|
2 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH |
|||||||
|
2.1 |
Điều kiện thực hiện TTHC: |
|||||||
|
|
Không |
|||||||
|
2.2 |
Cách thức thực hiện TTHC: |
|||||||
|
|
- Thủ tục hành chính đã đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh; - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn. |
|||||||
|
2.3 |
Thành phần hồ sơ, bao gồm: |
Bản chính |
Bản sao |
|||||
|
- |
Văn bản đề nghị thay đổi nội dung Giấy phép thành lập, Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam theo Mẫu BM.TTTM.05.01; |
x |
|
|||||
|
- |
Giấy phép thành lập của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam; |
x |
|
|||||
|
- |
Giấy tờ liên quan đến việc thay đổi (nếu có); |
|
x |
|||||
|
- |
Bản chính Giấy đăng ký hoạt động. |
x |
|
|||||
|
2.4 |
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ) |
|||||||
|
2.5 |
Thời hạn giải quyết: - Thời hạn Sở Tư pháp thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định: 10 ngày làm việc. - Thời hạn Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định: 05 ngày làm việc. |
|||||||
|
2.6 |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: - Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Tư pháp https://motcua.moj.gov.vn. |
|||||||
|
2.7 |
- Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch UBND tỉnh. - Cơ quan được ủy quyền: Không. - Cơ quan phối hợp: Không. |
|||||||
|
2.8 |
Đối tượng thực hiện TTHC: Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam. |
|||||||
|
2.9 |
Kết quả giải quyết TTHC: - Hồ sơ đủ điều kiện: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ghi nội dung thay đổi vào Giấy phép thành lập của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cấp. Trường hợp Giấy phép thành lập đã được Bộ trưởng Bộ Tư pháp cấp thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh theo nội dung thay đổi. Sở Tư pháp đăng ký việc thay đổi thực hiện ghi nội dung thay đổi vào Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận thay đổi nội dung Giấy phép thành lập Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài. - Hồ sơ không đủ điều kiện: Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện. |
|||||||
|
2.10 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
||||
|
B1 |
1. Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc từ dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Tư pháp (motcua.moj.gov.vn). 2. Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả và thu phí theo quy định (nếu có). - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức TN&TKQ; tổ chức |
Giờ hành chính |
Mẫu 01, 02 (nếu có), 06 và Hồ sơ theo mục 2.3 |
||||
|
B2 |
Chuyển hồ sơ cho Phòng Hành chính và bổ trợ tư pháp (HC&BTTP) xử lý |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
||||
|
B3 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
02 giờ |
Mẫu 05 và Hồ sơ kèm theo |
||||
|
B4 |
Xem xét thẩm định, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh chấp thuận nội dung thay đổi Giấy phép thành lập của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
07 ngày làm việc |
Mẫu 05 và dự thảo Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh chấp thuận nội dung thay đổi Giấy phép thành lập của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc dự thảo Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện |
||||
|
B5 |
Xem xét, duyệt dự thảo kết quả giải quyết TTHC tại B4, trực tiếp hoặc giao chuyên viên trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
01 ngày làm việc |
Mẫu 05 và Dự thảo Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh chấp thuận nội dung thay đổi Giấy phép thành lập hoặc dự thảo Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện |
||||
|
B6 |
Phê duyệt dự thảo kết quả giải quyết TTHC tại B5, chuyển Phòng HC&BTTP để phát hành |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày làm việc |
Mẫu 05 và Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh chấp thuận nội dung thay đổi Giấy phép thành lập của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện |
||||
|
B7 |
Phát hành văn bản: Trường hợp đáp ứng yêu cầu, điều kiện: Gửi Chủ tịch UBND tỉnh văn bản đề nghị chấp thuận nội dung thay đổi Giấy phép thành lập của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam và Hồ sơ kèm theo; Trường hợp không đủ yêu cầu, điều kiện: Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện, chuyển đến B10. |
Văn thư |
04 giờ |
Mẫu 05, 06 và Văn bản đề nghị Chủ tịch UBND tỉnh chấp thuận nội dung thay đổi Giấy phép thành lập của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện |
||||
|
B8 |
Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định: + Trường hợp Giấy phép thành lập do Chủ tịch UBND cấp tỉnh cấp: Ghi nội dung thay đổi vào Giấy phép thành lập của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài. + Trường hợp Giấy phép thành lập đã được Bộ trưởng Bộ Tư pháp cấp: cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh theo nội dung thay đổi. Gửi kết quả cho Sở Tư pháp. |
Chủ tịch UBND tỉnh |
04 ngày làm việc |
Giấy phép thành lập của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài đã ghi nội dung thay đổi hoặc Giấy phép thành lập Chi nhánh theo nội dung thay đổi được cấp lại hoặc Văn bản từ chối. |
||||
|
B9 |
Sau khi nhận kết quả từ UBND tỉnh, chuyển cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
Mẫu 01 kèm Giấy phép thành lập của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài đã ghi nội dung thay đổi hoặc Giấy phép thành lập Chi nhánh theo nội dung thay đổi được cấp lại hoặc Văn bản từ chối. |
||||
|
B10 |
Đăng ký việc thay đổi thực hiện ghi nội dung thay đổi vào Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam. Chuyển kết quả cho văn thư. |
Sở Tư pháp |
05 ngày làm việc kể từ ngày Chủ tịch UBND cấp tỉnh chấp thuận thay đổi nội dung Giấy phép thành lập Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài |
Giấy phép thành lập, Giấy đăng ký hoạt động (đã ghi nội dung thay đổi) |
||||
|
B11 |
Trả kết quả cho tổ chức |
Công chức TN&TKQ |
Giờ hành chính |
Mẫu 01 kèm và Giấy phép thành lập, Giấy đăng ký hoạt động (đã ghi nội dung thay đổi) của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện hoặc Văn bản từ chối. |
||||
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. * Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Tư pháp (motcua.moj.gov.vn) với các bước trong quy trình. |
|||||||
|
3 |
BIỂU MẪU |
|||||||
|
|
Mẫu 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 02 |
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 03 |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 04 |
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 05 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 06 |
Sổ theo dõi hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu số BM.TTTM.05.01 |
Văn bản đề nghị thay đổi nội dung Giấy phép thành lập, Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
||||||
|
4 |
HỒ SƠ LƯU |
|||||||
|
- |
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ; |
|||||||
|
- |
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3; |
|||||||
|
- |
Giấy phép thành lập, Giấy đăng ký hoạt động (đã ghi nội dung thay đổi) của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện; |
|||||||
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng HC&BTTP, thời gian lưu 02 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành. |
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
KÝ HIỆU QUY TRÌNH |
QT.TTTM.08 |
||||||
|
2 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH |
|||||||
|
2.1 |
Điều kiện thực hiện TTHC: Trung tâm trọng tài đã được cấp Giấy phép thành lập. |
|||||||
|
2.2 |
Cách thức thực hiện TTHC: |
|||||||
|
|
- Thủ tục hành chính đã đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh; - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn. |
|||||||
|
2.3 |
Thành phần hồ sơ, bao gồm: |
Bản chính |
Bản sao |
|||||
|
- |
Thông báo chuyển địa điểm trụ sở theo mẫu BM.TTTM.08.01; |
x |
|
|||||
|
- |
Giấy đề nghị đăng ký hoạt động theo mẫu BM.TTTM.08.02; |
x |
|
|||||
|
- |
Bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính hoặc bản sao có chứng thực Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài. |
x |
x |
|||||
|
2.4 |
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ) |
|||||||
|
2.5 |
Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|||||||
|
2.6 |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: - Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Tư pháp https://motcua.moj.gov.vn. |
|||||||
|
2.7 |
- Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tư pháp. - Cơ quan được ủy quyền: Không. - Cơ quan phối hợp: Không. |
|||||||
|
2.8 |
Đối tượng thực hiện TTHC: Trung tâm trọng tài. |
|||||||
|
2.9 |
Kết quả giải quyết TTHC: - Hồ sơ đủ điều kiện: Giấy đăng ký hoạt động được cấp mới. - Hồ sơ không đủ điều kiện: Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện |
|||||||
|
2.10 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
||||
|
B1 |
1. Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ tổ chức hoặc từ dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Tư pháp (motcua.moj.gov.vn). 2. Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí theo quy định (nếu có). - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức TN&TKQ; tổ chức |
Giờ hành chính |
Mẫu 01, 02 (nếu có), 06 và Hồ sơ theo mục 2.3 |
||||
|
B2 |
Chuyển hồ sơ cho Phòng Hành chính và bổ trợ tư pháp (HC&BTTP) xử lý |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
||||
|
B3 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
02 giờ |
Mẫu 05 và Hồ sơ kèm theo |
||||
|
B4 |
Xem xét thẩm định, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động được cấp mới. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Văn bản từ chối. Trình lãnh đạo phòng. |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
02 ngày làm việc |
Mẫu 05 và Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động được cấp mới hoặc dự thảo Văn bản từ chối |
||||
|
B5 |
Xem xét, duyệt dự thảo kết quả giải quyết TTHC tại B4, trực tiếp hoặc giao chuyên viên trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
01 ngày làm việc |
Mẫu 05 và dự thảo Giấy đăng ký hoạt động được cấp mới hoặc dự thảo Văn bản từ chối đã được ký nháy. |
||||
|
B6 |
Phê duyệt dự thảo kết quả giải quyết TTHC tại B5, chuyển Phòng HC&BTTP để phát hành |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày làm việc |
Mẫu 05 và Giấy đăng ký hoạt động được cấp mới hoặc Văn bản từ chối |
||||
|
B7 |
Phát hành văn bản, gửi thông báo cho Sở Tư pháp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi Trung tâm đặt trụ sở cũ và trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
Mẫu 05 và Giấy đăng ký hoạt động được cấp mới hoặc Văn bản từ chối. |
||||
|
B8 |
Trả kết quả cho tổ chức |
Công chức TN&TKQ; Tổ chức |
Giờ hành chính |
Mẫu 05, 06 và Giấy đăng ký hoạt động được cấp mới hoặc Văn bản từ chối |
||||
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. * Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Tư pháp (motcua.moj.gov.vn) với các bước trong quy trình. |
|||||||
|
3 |
BIỂU MẪU |
|||||||
|
|
Mẫu 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 02 |
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 03 |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 04 |
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 05 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 06 |
Sổ theo dõi hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu BM.TTTM.08.01 |
Đơn đăng ký hoạt động |
||||||
|
|
Mẫu BM.TTTM.08.02 |
Thông báo chuyển địa điểm trụ sở |
||||||
|
4 |
HỒ SƠ LƯU |
|||||||
|
- |
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ; |
|||||||
|
- |
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3; |
|||||||
|
- |
Giấy đăng ký hoạt động được cấp mới hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện |
|||||||
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng HC&BTTP, thời gian lưu 02 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành. |
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
KÝ HIỆU QUY TRÌNH |
QT.TTTM.09 |
||||||
|
2 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH |
|||||||
|
2.1 |
Điều kiện thực hiện TTHC: Không |
|||||||
|
2.2 |
Cách thức thực hiện TTHC: |
|||||||
|
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh; - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn. |
|||||||
|
2.3 |
Thành phần hồ sơ, bao gồm: |
Bản chính |
Bản sao |
|||||
|
a. |
Trường hợp đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; |
|
|
|||||
|
- |
Đơn đăng ký hoạt động Chi nhánh của Trung tâm trọng tài theo mẫu BM.TTTM.09.01; |
x |
|
|||||
|
- |
Bản chính hoặc bản sao điện tử Quyết định thành lập Chi nhánh của Trung tâm trọng tài; |
x |
x |
|||||
|
b. |
Trường hợp đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác; |
x |
|
|||||
|
-- |
Thông báo chuyển địa điểm trụ sở cho Sở Tư pháp nơi Chi nhánh đang đặt trụ sở theo mẫu BM.TTTM.09.02; |
x |
|
|||||
|
- |
Đơn đăng ký hoạt động Chi nhánh của Trung tâm trọng tài; |
x |
|
|||||
|
- |
Bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao điện tử hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử có chứng thực từ bản chính hoặc bản sao có chứng thực Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh. |
x |
x |
|||||
|
2.4 |
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ) |
|||||||
|
2.5 |
Thời hạn giải quyết: - Trường hợp đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài: trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác: trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
|||||||
|
2.6 |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: - Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Tư pháp https://motcua.moj.gov.vn. |
|||||||
|
2.7 |
- Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tư pháp. - Cơ quan được ủy quyền: Không. - Cơ quan phối hợp: Không. |
|||||||
|
2.8 |
Đối tượng thực hiện TTHC: Chi nhánh Trung tâm trọng tài. |
|||||||
|
2.9 |
Kết quả giải quyết TTHC: - Hồ sơ đủ điều kiện: + Trường hợp đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài: Giấy đăng ký hoạt động cho Chi nhánh của Trung tâm trọng tài. + Trường hợp đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác: Sở Tư pháp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi Chi nhánh đặt trụ sở mới cấp Giấy đăng ký hoạt động cho Chi nhánh; Sở Tư pháp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi Chi nhánh trụ sở cũ ra quyết định hủy Giấy đăng ký hoạt động đã cấp và công bố trên Cổng thông tin điện tử của Sở Tư pháp. - Hồ sơ không đủ điều kiện: Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện |
|||||||
|
2.10 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
||||
|
B1 |
1. Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ tổ chức hoặc từ dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Tư pháp (motcua.moj.gov.vn). 2. Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí theo quy định (nếu có). - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức TN&TKQ; tổ chức |
Giờ hành chính |
Mẫu 01, 02 (nếu có), 06 và Hồ sơ theo mục 2.3 |
||||
|
B2 |
Chuyển hồ sơ cho Phòng Hành chính và bổ trợ tư pháp (HC&BTTP) xử lý |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
||||
|
B3 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
02 giờ |
Mẫu 05 và Hồ sơ kèm theo |
||||
|
B4 |
Xem xét thẩm định, xử lý hồ sơ: - Trường hợp đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài: + Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động cho Chi nhánh của Trung tâm trọng tài. + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện Trình lãnh đạo phòng. |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
07 ngày làm việc |
Mẫu 05 và Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động cho Chi nhánh của Trung tâm trọng tài hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện |
||||
|
- Trường hợp đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác: + Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động cho Chi nhánh; dự thảo thông báo cho Sở Tư pháp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi Chi nhánh đặt trụ sở cũ. + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện Trình lãnh đạo phòng. |
02 ngày làm việc |
Mẫu 05 và Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động cho Chi nhánh của Trung tâm trọng tài; Dự thảo thông báo cho Sở Tư pháp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi Chi nhánh đặt trụ sở cũ hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện |
||||||
|
B5 |
Xem xét, duyệt dự thảo kết quả giải quyết TTHC tại B4, trực tiếp hoặc giao chuyên viên trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
01 ngày làm việc |
Mẫu 05 và dự thảo Giấy đăng ký hoạt động cho Chi nhánh của Trung tâm trọng tài; Dự thảo thông báo cho Sở Tư pháp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi Chi nhánh đặt trụ sở cũ (nếu có) hoặc dự thảo Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện |
||||
|
B6 |
Phê duyệt dự thảo kết quả giải quyết TTHC tại B5, chuyển Phòng HC&BTTP để phát hành |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày |
Mẫu 05 và Giấy đăng ký hoạt động cho Chi nhánh của Trung tâm trọng tài, Thông báo cho Sở Tư pháp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi Chi nhánh đặt trụ sở cũ (nếu có) hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện |
||||
|
B7 |
Phát hành văn bản và trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
Mẫu 05 và Giấy đăng ký hoạt động cho Chi nhánh của Trung tâm trọng tài, Thông báo cho Sở Tư pháp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi Chi nhánh đặt trụ sở cũ (nếu có) hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện |
||||
|
B8 |
Trả kết quả cho tổ chức |
Công chức TN&TKQ; Tổ chức |
Giờ hành chính |
Mẫu 05, 06 và Giấy đăng ký hoạt động cho Chi nhánh của Trung tâm trọng tài, Thông báo cho Sở Tư pháp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi Chi nhánh đặt trụ sở cũ (nếu có) hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện |
||||
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. * Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Tư pháp (motcua.moj.gov.vn) với các bước trong quy trình. |
|||||||
|
3 |
BIỂU MẪU |
|||||||
|
|
Mẫu 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 02 |
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 03 |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 04 |
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 05 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 06 |
Sổ theo dõi hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu BM.TTTM.09.01 |
Đơn đăng ký hoạt động Chi nhánh của Trung tâm trọng tài |
||||||
|
|
Mẫu BM.TTTM.09.02 |
Thông báo chuyển địa điểm trụ sở |
||||||
|
4 |
HỒ SƠ LƯU |
|||||||
|
- |
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ; |
|||||||
|
- |
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3; |
|||||||
|
- |
Giấy đăng ký hoạt động cho Chi nhánh của Trung tâm trọng tài hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện |
|||||||
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng HC&BTTP, thời gian lưu 02 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành. |
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
KÝ HIỆU QUY TRÌNH |
QT.TTTM.10 |
||||||
|
2 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH |
|||||||
|
2.1 |
Điều kiện thực hiện TTHC: Không |
|||||||
|
2.2 |
Cách thức thực hiện TTHC: |
|||||||
|
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh; - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn. |
|||||||
|
2.3 |
Thành phần hồ sơ, bao gồm: |
Bản chính |
Bản sao |
|||||
|
a. |
Trường hợp thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài do thay đổi nội dung Giấy phép thành lập Trung tâm trọng tài; |
|
|
|||||
|
- |
Đơn đề nghị thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài theo mẫu BM.TTTM.10.01; |
x |
|
|||||
|
b. |
Trường hợp thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài do thay đổi người đại diện theo pháp luật, địa điểm đặt trụ sở Trung tâm trọng tài trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; |
|
|
|||||
|
- |
Thông báo về việc thay đổi người đại diện theo pháp luật, địa điểm đặt trụ sở Trung tâm trọng tài trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo mẫu BM.TTTM.10.02; |
x |
|
|||||
|
- |
Văn bản đề nghị thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động; |
x |
|
|||||
|
- |
Giấy đăng ký hoạt động; |
x |
|
|||||
|
c. |
Trường hợp thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam do thay đổi Trưởng Chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; |
|
|
|||||
|
- |
Văn bản đề nghị thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động; |
x |
|
|||||
|
- |
Giấy đăng ký hoạt động; |
x |
|
|||||
|
- |
Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy phép thành lập Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài (trường hợp Giấy phép do Bộ trưởng Bộ Tư pháp cấp). |
x |
x |
|||||
|
2.4 |
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ) |
|||||||
|
2.5 |
Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
|||||||
|
2.6 |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: - Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Tư pháp https://motcua.moj.gov.vn. |
|||||||
|
2.7 |
- Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tư pháp. - Cơ quan được ủy quyền: Không. - Cơ quan phối hợp: Không. |
|||||||
|
2.8 |
Đối tượng thực hiện TTHC: Trung tâm trọng tài; Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam. |
|||||||
|
2.9 |
Kết quả giải quyết TTHC: - Hồ sơ đủ điều kiện: Quyết định thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam. - Hồ sơ không đủ điều kiện: Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện |
|||||||
|
2.10 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
||||
|
B1 |
1. Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ tổ chức hoặc từ dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Tư pháp (motcua.moj.gov.vn). 2. Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí theo quy định (nếu có). - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức TN&TKQ; tổ chức |
Giờ hành chính |
Mẫu 01, 02 (nếu có), 06 và Hồ sơ theo mục 2.3 |
||||
|
B2 |
Chuyển hồ sơ cho Phòng Hành chính và bổ trợ tư pháp (HC&BTTP) xử lý |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
||||
|
B3 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
02 giờ |
Mẫu 05 và Hồ sơ kèm theo |
||||
|
B4 |
Xem xét thẩm định, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo Quyết định thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện Trình lãnh đạo phòng. |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
Mẫu 05 và Dự thảo Quyết định thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc dự thảo Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện |
||||
|
B5 |
Xem xét, duyệt dự thảo kết quả giải quyết TTHC tại B4, trực tiếp hoặc giao chuyên viên trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
02 giờ |
Mẫu 05 và dự thảo Quyết định thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc dự thảo Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện đã ký nháy |
||||
|
B6 |
Phê duyệt dự thảo kết quả giải quyết TTHC tại B5, chuyển Phòng HC&BTTP để phát hành |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày làm việc |
Mẫu 05 và Quyết định thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện |
||||
|
B7 |
Phát hành văn bản và trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
02 giờ |
Mẫu 05 và Quyết định thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện |
||||
|
B8 |
Trả kết quả cho tổ chức |
Công chức TN&TKQ; Tổ chức |
Giờ hành chính |
Mẫu 05, 06 và Quyết định thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện |
||||
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. * Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Tư pháp (motcua.moj.gov.vn) với các bước trong quy trình. |
|||||||
|
3 |
BIỂU MẪU |
|||||||
|
|
Mẫu 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 02 |
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 03 |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 04 |
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 05 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 06 |
Sổ theo dõi hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu BM.TTTM.10.01 |
Đơn đề nghị thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài. |
||||||
|
|
Mẫu BM.TTTM.10.02 |
Thông báo về việc thay đổi người đại diện theo pháp luật, địa điểm đặt trụ sở Trung tâm trọng tài trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; |
||||||
|
4 |
HỒ SƠ LƯU |
|||||||
|
- |
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ; |
|||||||
|
- |
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3; |
|||||||
|
- |
Quyết định thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện |
|||||||
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng HC&BTTP, thời gian lưu 02 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành. |
||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
KÝ HIỆU QUY TRÌNH |
QT.TTTM.11 |
||||||
|
2 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH |
|||||||
|
2.1 |
Điều kiện thực hiện TTHC: Không |
|||||||
|
2.2 |
Cách thức thực hiện TTHC: |
|||||||
|
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh; - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn. |
|||||||
|
2.3 |
Thành phần hồ sơ, bao gồm: |
Bản chính |
Bản sao |
|||||
|
|
Đơn đề nghị thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài. |
x |
|
|||||
|
2.4 |
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ) |
|||||||
|
2.5 |
Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
|||||||
|
2.6 |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: - Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Tư pháp https://motcua.moj.gov.vn. |
|||||||
|
2.7 |
- Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tư pháp. - Cơ quan được ủy quyền: Không. - Cơ quan phối hợp: Không. |
|||||||
|
2.8 |
Đối tượng thực hiện TTHC: Chi nhánh Trung tâm trọng tài. |
|||||||
|
2.9 |
Kết quả giải quyết TTHC: - Hồ sơ đủ điều kiện: Ghi nội dung thay đổi vào Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài. - Hồ sơ không đủ điều kiện: Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện |
|||||||
|
2.10 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
||||
|
B1 |
1. Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ tổ chức hoặc từ dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Tư pháp (motcua.moj.gov.vn). 2. Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí theo quy định (nếu có). - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức TN&TKQ; tổ chức |
Giờ hành chính |
Mẫu 01, 02 (nếu có), 06 và Hồ sơ theo mục 2.3 |
||||
|
B2 |
Chuyển hồ sơ cho Phòng Hành chính và bổ trợ tư pháp (HC&BTTP) xử lý |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
||||
|
B3 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
02 giờ |
Mẫu 05 và Hồ sơ kèm theo |
||||
|
B4 |
Xem xét thẩm định, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động (ghi nội dung thay đổi) của Chi nhánh Trung tâm trọng tài. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện. Trình lãnh đạo phòng. |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
01 ngày làm việc |
Mẫu 05 và Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động (ghi nội dung thay đổi) của Chi nhánh Trung tâm trọng tài hoặc dự thảo Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện |
||||
|
B5 |
Xem xét, duyệt dự thảo kết quả giải quyết TTHC tại B4, trực tiếp hoặc giao chuyên viên trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
02 giờ |
Mẫu 05 và Giấy đăng ký hoạt động (ghi nội dung thay đổi) của Chi nhánh Trung tâm trọng tài hoặc dự thảo Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện |
||||
|
B6 |
Phê duyệt dự thảo kết quả giải quyết TTHC tại B5, chuyển Phòng HC&BTTP để phát hành |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày làm việc |
Mẫu 05 và Giấy đăng ký hoạt động (ghi nội dung thay đổi) của Chi nhánh Trung tâm trọng tài hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện |
||||
|
B7 |
Phát hành văn bản và trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
02 giờ |
Mẫu 05 và Giấy đăng ký hoạt động (ghi nội dung thay đổi) của Chi nhánh Trung tâm trọng tài hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện |
||||
|
B8 |
Trả kết quả cho tổ chức |
Công chức TN&TKQ; Tổ chức |
Giờ hành chính |
Mẫu 05, 06 và và Giấy đăng ký hoạt động (ghi nội dung thay đổi) của Chi nhánh Trung tâm trọng tài hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện |
||||
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. * Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Tư pháp (motcua.moj.gov.vn) với các bước trong quy trình. |
|||||||
|
3 |
BIỂU MẪU |
|||||||
|
|
Mẫu 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 02 |
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 03 |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 04 |
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 05 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 06 |
Sổ theo dõi hồ sơ |
||||||
|
4 |
HỒ SƠ LƯU |
|||||||
|
- |
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ; |
|||||||
|
- |
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3; |
|||||||
|
- |
Giấy đăng ký hoạt động (ghi nội dung thay đổi) của Chi nhánh Trung tâm trọng tài hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện |
|||||||
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng HC&BTTP, thời gian lưu 02 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành. |
||||||||
|
1 |
KÝ HIỆU QUY TRÌNH |
QT.TTTM.12 |
||||||
|
2 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH |
|||||||
|
2.1 |
Điều kiện thực hiện TTHC: Không |
|||||||
|
2.2 |
Cách thức thực hiện TTHC: |
|||||||
|
|
- Thủ tục hành chính đã đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh; - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn. |
|||||||
|
2.3 |
Thành phần hồ sơ, bao gồm: |
Bản chính |
Bản sao |
|||||
|
a. |
Trường hợp đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập; |
|
|
|||||
|
- |
Đơn đăng ký hoạt động Chi nhánh của Trung tâm trọng tài/Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam theo mẫu BM.TTTM.12.01; |
x |
|
|||||
|
b |
Trường hợp đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh thành phố trực thuộc trung ương khác; |
|
|
|||||
|
- |
Thông báo cho Sở Tư pháp nơi đã cấp Giấy đăng ký hoạt động theo mẫu BM.TTTM.12.02; |
x |
|
|||||
|
- |
Đơn đăng ký hoạt động Chi nhánh của Trung tâm trọng tài/Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam theo mẫu BM.TTTM.12.01. |
x |
|
|||||
|
2.4 |
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ). |
|||||||
|
2.5 |
Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
|||||||
|
2.6 |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: - Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Tư pháp https://motcua.moj.gov.vn. |
|||||||
|
2.7 |
- Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tư pháp. - Cơ quan được ủy quyền: Không. - Cơ quan phối hợp: Không. |
|||||||
|
2.8 |
Đối tượng thực hiện TTHC: Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam. |
|||||||
|
2.9 |
Kết quả giải quyết TTHC: - Hồ sơ đủ điều kiện: Giấy đăng ký hoạt động cho Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam. - Hồ sơ không đủ điều kiện: Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện. |
|||||||
|
2.10 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
||||
|
B1 |
1. Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ tổ chức hoặc từ dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Tư pháp (motcua.moj.gov.vn). 2. Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí theo quy định (nếu có). - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức TN&TKQ; tổ chức |
Giờ hành chính |
Mẫu 01, 02 (nếu có), 06 và Hồ sơ theo mục 2.3 |
||||
|
B2 |
Chuyển hồ sơ cho Phòng Hành chính và bổ trợ tư pháp (HC&BTTP) xử lý |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
||||
|
B3 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
02 giờ |
Mẫu 05 và Hồ sơ kèm theo |
||||
|
B4 |
Xem xét thẩm định, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động cho Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện Trình lãnh đạo phòng. |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
02 ngày làm việc |
Mẫu 05 và Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động cho Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc dự thảo Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện |
||||
|
B5 |
Xem xét, duyệt dự thảo kết quả giải quyết TTHC tại B4, trực tiếp hoặc giao chuyên viên trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
01 ngày làm việc |
Mẫu 05 và dự thảo Giấy đăng ký hoạt động cho Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc dự thảo Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện |
||||
|
B6 |
Phê duyệt dự thảo kết quả giải quyết TTHC tại B5, chuyển Phòng HC&BTTP để phát hành |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày làm việc |
Mẫu 05 và Giấy đăng ký hoạt động cho Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện |
||||
|
B7 |
Phát hành văn bản và trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
Mẫu 05 và Giấy đăng ký hoạt động cho Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện |
||||
|
B8 |
Trả kết quả cho tổ chức |
Công chức TN&TKQ; Tổ chức |
Giờ hành chính |
Mẫu 05, 06 và Giấy đăng ký hoạt động cho Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện |
||||
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. * Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Tư pháp (motcua.moj.gov.vn) với các bước trong quy trình. |
|||||||
|
3 |
BIỂU MẪU |
|||||||
|
|
Mẫu 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 02 |
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 03 |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 04 |
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả |
||||||
|
|
Mẫu 05 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu 06 |
Sổ theo dõi hồ sơ |
||||||
|
|
Mẫu BM.TTTM.12.01 |
Đơn đăng ký hoạt động Chi nhánh của Trung tâm trọng tài/Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
||||||
|
|
Mẫu BM.TTTM.12.02 |
Thông báo cho Sở Tư pháp nơi đã cấp Giấy đăng ký hoạt động |
||||||
|
4 |
HỒ SƠ LƯU |
|||||||
|
- |
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ; |
|||||||
|
- |
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3; |
|||||||
|
- |
Giấy đăng ký hoạt động cho Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện. |
|||||||
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng HC&BTTP, thời gian lưu 02 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành. |
||||||||
|
1 |
KÝ HIỆU QUY TRÌNH |
QT.TTTM.13 |
||||||
|
2 |
NỘI DUNG QUY TRÌNH |
|||||||
|
2.1 |
Điều kiện thực hiện TTHC: Không |
|||||||
|
2.2 |
Cách thức thực hiện TTHC: |
|||||||
|
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh; - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn. |
|||||||
|
2.3 |
Thành phần hồ sơ, bao gồm: |
Bản chính |
Bản sao |
|||||
|
- |
Đơn đề nghị cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài/Chi nhánh Trung tâm trọng tài/Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam theo Mẫu BM.TTTM.13.01. |
x |
|
|||||
|
2.4 |
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ). |
|||||||
|
2.5 |
Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị cấp lại. |
|||||||
|
2.6 |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC: - Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh - Số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC phi địa giới. - Qua dịch vụ Bưu chính công ích. - Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Tư pháp https://motcua.moj.gov.vn. |
|||||||
|
2.7 |
- Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Tư pháp. - Cơ quan được ủy quyền: Không. - Cơ quan phối hợp: Không. |
|||||||
|
2.8 |
Đối tượng thực hiện TTHC: Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
|||||||
|
2.9 |
Kết quả giải quyết TTHC: - Hồ sơ đủ điều kiện: Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam. - Hồ sơ không đủ điều kiện: Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện. |
|||||||
|
2.10 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
||||
|
B1 |
1. Tiếp nhận hồ sơ: Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ tổ chức hoặc từ dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Tư pháp (motcua.moj.gov.vn). 2. Công chức TN&TKQ kiểm tra hồ sơ: - Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí theo quy định (nếu có). - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức TN&TKQ; tổ chức |
Giờ hành chính |
Mẫu 01, 02 (nếu có), 06 và Hồ sơ theo mục 2.3 |
||||
|
B2 |
Chuyển hồ sơ cho Phòng Hành chính và bổ trợ tư pháp (HC&BTTP) xử lý |
Công chức TN&TKQ |
02 giờ |
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
||||
|
B3 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
02 giờ |
Mẫu 05 và Hồ sơ kèm theo |
||||
|
B4 |
Xem xét thẩm định, xử lý hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện Trình lãnh đạo phòng. |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
02 ngày làm việc |
Mẫu 05 và Dự thảo Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc dự thảo Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện |
||||
|
B5 |
Xem xét, duyệt dự thảo kết quả giải quyết TTHC tại B4, trực tiếp hoặc giao chuyên viên trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
01 ngày làm việc |
Mẫu 05 và dự thảo Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc dự thảo Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện đã được ký nháy |
||||
|
B6 |
Phê duyệt dự thảo kết quả giải quyết TTHC tại B5, chuyển Phòng HC&BTTP để phát hành |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày làm việc |
Mẫu 05 và Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện |
||||
|
B7 |
Phát hành văn bản và trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
04 giờ |
Mẫu 05 và Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện |
||||
|
B8 |
Trả kết quả cho tổ chức |
Công chức TN&TKQ; Tổ chức |
Giờ hành chính |
Mẫu 05, 06 và Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện |
||||
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân. * Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Tư pháp (motcua.moj.gov.vn) với các bước trong quy trình. |
|||||||
|
3 |
BIỂU MẪU |
|||||||
|
|
Mẫu 01 |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
||||||
|
|
Mẫu 02 |
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
|
||||||
|
|
Mẫu 03 |
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
||||||
|
|
Mẫu 04 |
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
||||||
|
|
Mẫu 05 |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
||||||
|
|
Mẫu 06 |
Sổ theo dõi hồ sơ
|
||||||
|
|
Mẫu BM.TTTM.13.01 |
Đơn đề nghị cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
|
||||||
|
4 |
HỒ SƠ LƯU |
|||||||
|
- |
Mẫu 01, 02, 03, 04 (nếu có), 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ; |
|||||||
|
- |
Hồ sơ đầu vào theo mục 2.3; |
|||||||
|
- |
Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam hoặc Văn bản thông báo về việc không đáp ứng yêu cầu/điều kiện. |
|||||||
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng HC&BTTP, thời gian lưu 02 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của cơ quan và lưu trữ theo quy định hiện hành./. |
||||||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh