Quyết định 1263/QĐ-UBND năm 2023 về Danh mục dự kiến xây dựng Văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau từ năm 2023-2026
| Số hiệu | 1263/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 18/07/2023 |
| Ngày có hiệu lực | 18/07/2023 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cà Mau |
| Người ký | Nguyễn Minh Luân |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1263/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 18 tháng 7 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC DỰ KIẾN XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU TỪ NĂM 2023 - 2026
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, đã được sửa đổi, bổ sung năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015, đã được sửa đổi, bổ sung năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục dự kiến xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau từ năm 2023 - 2026, gồm 28 Quyết định (có Danh mục kèm theo).
Điều 2. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh được giao nhiệm vụ chủ trì có trách nhiệm thực hiện rà soát, đề xuất chủ trương xây dựng và tham mưu ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo đúng quy định.
Giao Sở Tư pháp hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc các sở, ban, ngành tỉnh thực hiện Quyết định này, đảm bảo hiệu quả, đúng tiến độ; định kỳ hằng tháng, quý, năm báo cáo tiến độ xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
DỰ
KIẾN XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU TỪ NĂM
2023 – 2026
(Kèm theo Quyết định số: 1263/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
Số TT |
Tên gọi, trích yếu của Quyết định |
Cơ quan, đơn vị chủ trì |
Căn cứ |
Thời gian dự kiến trình ban hành |
|
1. |
Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Sở Tài chính |
Luật Thuế tài nguyên, Luật Giá và các văn bản hiện hành |
Tháng 12/2023 |
|
2. |
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024, 2025, 2026 và năm 2027 trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Sở Tài chính |
Sau khi Nghị quyết HĐND tỉnh ban hành |
Tháng 12 của năm 2023, 2024, 2025, 2026 |
|
3. |
Quy định đơn giá tính thuế tài nguyên các năm 2025, 2026 và năm 2027 trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Sở Tài chính |
Luật Thuế Tài nguyên, Luật Giá và các văn bản hướng dẫn |
Tháng 12 của năm 2024, 2025, 2026 |
|
4. |
Quy định phân cấp quản lý giá trên địa bàn tỉnh Cà Mau (thay thế Quyết định số 17/2019/QĐ- UBND ngày 06/5/2019) |
Sở Tài chính |
Luật Giá và các văn bản hướng dẫn |
Tháng 12/2024 |
|
5. |
Quy định về quản lý và phát triển chợ trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Sở Công Thương |
Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14/01/2003, Nghị định số 114/2009/NĐ-CP ngày 23/12/2009 của Chính phủ |
Tháng 3/2024 |
|
6. |
Ban hành “Quy chế phối hợp làm việc giữa Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cà Mau với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan có liên quan khác để thực hiện các nhiệm vụ và quyền hạn được giao theo cơ chế một cửa trên địa bàn tỉnh Cà Mau” |
Ban Quản lý Khu kinh tế |
Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ |
Quý III/2024 |
|
7. |
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật trình độ cao đẳng, trung cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
Thông tư số 07/2020/TT- BLĐTBXH ngày 12/10/2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
Tháng 9/2023 |
|
8. |
Phê duyệt danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 26/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ |
Tháng 12/2023 |
|
9. |
Ban hành quy định về tổ chức, quản lý hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh |
Sở Giao thông vận tải |
Khoản 5 Điều 55 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
Quý IV/2023 |
|
10. |
Ban hành Quy định về phân cấp quản lý đối với công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Cà Mau (thay thế Quyết định số 09/2020/QĐ- UBND ngày 13/7/2020) |
Sở Nội vụ |
Nghị định số 33/2023/NĐ-CP ngày 10/6/2023 của Chính phủ |
Năm 2024 |
|
11. |
Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Cà Mau (thay thế Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 28/7/2020) |
Sở Nội vụ |
Nghị định số 33/2023/NĐ-CP ngày 10/6/2023 của Chính phủ |
Năm 2024 |
|
12. |
Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Cà Mau (thay thế Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 15/9/2021) |
Sở Nội vụ |
Nghị định số 33/2023/NĐ-CP ngày 10/6/2023 của Chính phủ |
Năm 2024 |
|
13. |
Đề án đẩy mạnh phân cấp quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Sở Nội vụ |
Điểm c khoản 7 Điều 4 Nghị quyết số 04/NQ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ |
Năm 2023 |
|
14. |
Quy định thẩm quyền; điều kiện, tiêu chuẩn; trình tự, thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ đối với chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Sở Nội vụ |
Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014, Nghị định số 107/2020/NĐ-CP ngày 14/9/2020 của Chính phủ, Quy định số 11- QĐ/TU ngày 05/4/2022 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy |
Năm 2024 |
|
15. |
Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về phân cấp quản lý công chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau |
Sở Nội vụ |
Quy định số 17-QĐ/TU ngày 22/3/2023 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về quản lý biên chế của hệ thống chính trị tỉnh |
Sau khi Chính phủ sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 |
|
16. |
Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế Quyết định số 51/2021/QĐ-UBND ngày 27/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về phân cấp quản lý viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau |
Sở Nội vụ |
Quy định số 17-QĐ/TU ngày 22/3/2023 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về quản lý biên chế của hệ thống chính trị tỉnh |
Sau khi Chính phủ sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế Nghị định số 115/2020/NĐ- CP ngày 25/9/2020 |
|
17. |
Quy định tiêu chuẩn xét tặng các danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Sở Nội vụ |
Khoản 4 và khoản 6 Điều 24; khoản 3 Điều 26; khoản 3 Điều 27; khoản 3 Điều 28; khoản 6 Điều 74; khoản 2 Điều 75 Luật Thi đua, khen thưởng năm 2022 |
Tháng 11/2023 |
|
18. |
Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Cà Mau đến năm 2030 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Khoản 5 Điều 53 Luật Chăn nuôi; khoản 4 Điều 22 Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ |
Quý IV/2024 |
|
19. |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thay thế Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 08/9/2015) |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Điểm a khoản 1 Điều 7 Thông tư số 30/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Tháng 3/2024 |
|
20. |
Ban hành Quy chế tuyển dụng, sử dụng và quản lý đối với cán bộ quản lý, giáo viên trường Trung học phổ thông chuyên Phan Ngọc Hiển |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Khoản 2 Điều 5 và khoản 2 Điều 15 Thông tư số 05/2023/TT-BGDĐT ngày 28/02/2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Tháng 6/2024 |
|
21. |
Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Luật Tài nguyên nước sửa đổi |
Tháng 12/2024 |
|
22. |
Ban hành quy định về cơ chế, chính sách ưu đãi, hỗ trợ trong hoạt động xử lý chất thải, xây dựng cảnh quan, bảo vệ môi trường nông thôn trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Điểm c khoản 2 Điều 58 Luật Bảo vệ môi trường |
Tháng 3/2024 |
|
23. |
Ban hành giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt; hình thức và mức kinh phí hộ gia đình, cá nhân phải chi trả cho công tác thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Khoản 6 Điều 79 Luật Bảo vệ môi trường |
Tháng 6/2024 |
|
24. |
Ban hành Quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất và điều kiện, diện tích, kích thước tối thiểu của thửa đất sau khi tách thửa đất, hợp thửa đất đối với một số loại đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau (thay thế Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 18/8/2015 và Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND ngày 30/11/2021) |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Luật Đất đai sửa đổi |
Tháng 12/2024 |
|
25. |
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau (thay thế Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND ngày 24/11/2021) |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Luật Đất đai sửa đổi |
Tháng 12/2024 |
|
26. |
Ban hành quy định khuyến khích, tổ chức thực hiện xã hội hóa đầu tư xây dựng, kinh doanh và vận hành công trình hạ tầng bảo vệ môi trường tại các khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Điểm c khoản 5 Điều 51 Luật Bảo vệ môi trường |
Tháng 12/2024 |
|
27. |
Quy định về tiêu chuẩn, quy trình xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Ấp, khóm văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Luật Thi đua, khen thưởng năm 2022 |
Tháng 7/2024 |
|
28. |
Ban hành Quy chế về quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Cà Mau (thay thế Quyết định số 31/2019/QĐUBND ngày 30/8/2019 và Quyết định số 21/2020/QĐ- UBND ngày 19/10/2020) |
Sở Thông tin và Truyền thông |
Khoản 3 Điều 18 Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg ngày 05/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước |
Sau khi có hướng dẫn của Bộ Thông tin và Truyền thông |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1263/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 18 tháng 7 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC DỰ KIẾN XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU TỪ NĂM 2023 - 2026
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, đã được sửa đổi, bổ sung năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015, đã được sửa đổi, bổ sung năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục dự kiến xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau từ năm 2023 - 2026, gồm 28 Quyết định (có Danh mục kèm theo).
Điều 2. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh được giao nhiệm vụ chủ trì có trách nhiệm thực hiện rà soát, đề xuất chủ trương xây dựng và tham mưu ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo đúng quy định.
Giao Sở Tư pháp hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc các sở, ban, ngành tỉnh thực hiện Quyết định này, đảm bảo hiệu quả, đúng tiến độ; định kỳ hằng tháng, quý, năm báo cáo tiến độ xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
DỰ
KIẾN XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU TỪ NĂM
2023 – 2026
(Kèm theo Quyết định số: 1263/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
Số TT |
Tên gọi, trích yếu của Quyết định |
Cơ quan, đơn vị chủ trì |
Căn cứ |
Thời gian dự kiến trình ban hành |
|
1. |
Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Sở Tài chính |
Luật Thuế tài nguyên, Luật Giá và các văn bản hiện hành |
Tháng 12/2023 |
|
2. |
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024, 2025, 2026 và năm 2027 trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Sở Tài chính |
Sau khi Nghị quyết HĐND tỉnh ban hành |
Tháng 12 của năm 2023, 2024, 2025, 2026 |
|
3. |
Quy định đơn giá tính thuế tài nguyên các năm 2025, 2026 và năm 2027 trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Sở Tài chính |
Luật Thuế Tài nguyên, Luật Giá và các văn bản hướng dẫn |
Tháng 12 của năm 2024, 2025, 2026 |
|
4. |
Quy định phân cấp quản lý giá trên địa bàn tỉnh Cà Mau (thay thế Quyết định số 17/2019/QĐ- UBND ngày 06/5/2019) |
Sở Tài chính |
Luật Giá và các văn bản hướng dẫn |
Tháng 12/2024 |
|
5. |
Quy định về quản lý và phát triển chợ trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Sở Công Thương |
Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14/01/2003, Nghị định số 114/2009/NĐ-CP ngày 23/12/2009 của Chính phủ |
Tháng 3/2024 |
|
6. |
Ban hành “Quy chế phối hợp làm việc giữa Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cà Mau với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan có liên quan khác để thực hiện các nhiệm vụ và quyền hạn được giao theo cơ chế một cửa trên địa bàn tỉnh Cà Mau” |
Ban Quản lý Khu kinh tế |
Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ |
Quý III/2024 |
|
7. |
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật trình độ cao đẳng, trung cấp trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
Thông tư số 07/2020/TT- BLĐTBXH ngày 12/10/2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
Tháng 9/2023 |
|
8. |
Phê duyệt danh mục nghề đào tạo, mức chi phí đào tạo cho từng nghề |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 26/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ |
Tháng 12/2023 |
|
9. |
Ban hành quy định về tổ chức, quản lý hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh |
Sở Giao thông vận tải |
Khoản 5 Điều 55 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải |
Quý IV/2023 |
|
10. |
Ban hành Quy định về phân cấp quản lý đối với công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Cà Mau (thay thế Quyết định số 09/2020/QĐ- UBND ngày 13/7/2020) |
Sở Nội vụ |
Nghị định số 33/2023/NĐ-CP ngày 10/6/2023 của Chính phủ |
Năm 2024 |
|
11. |
Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Cà Mau (thay thế Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 28/7/2020) |
Sở Nội vụ |
Nghị định số 33/2023/NĐ-CP ngày 10/6/2023 của Chính phủ |
Năm 2024 |
|
12. |
Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Cà Mau (thay thế Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 15/9/2021) |
Sở Nội vụ |
Nghị định số 33/2023/NĐ-CP ngày 10/6/2023 của Chính phủ |
Năm 2024 |
|
13. |
Đề án đẩy mạnh phân cấp quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Sở Nội vụ |
Điểm c khoản 7 Điều 4 Nghị quyết số 04/NQ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ |
Năm 2023 |
|
14. |
Quy định thẩm quyền; điều kiện, tiêu chuẩn; trình tự, thủ tục bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ đối với chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Sở Nội vụ |
Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04/4/2014, Nghị định số 107/2020/NĐ-CP ngày 14/9/2020 của Chính phủ, Quy định số 11- QĐ/TU ngày 05/4/2022 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy |
Năm 2024 |
|
15. |
Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về phân cấp quản lý công chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau |
Sở Nội vụ |
Quy định số 17-QĐ/TU ngày 22/3/2023 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về quản lý biên chế của hệ thống chính trị tỉnh |
Sau khi Chính phủ sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27/11/2020 |
|
16. |
Sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế Quyết định số 51/2021/QĐ-UBND ngày 27/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về phân cấp quản lý viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau |
Sở Nội vụ |
Quy định số 17-QĐ/TU ngày 22/3/2023 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về quản lý biên chế của hệ thống chính trị tỉnh |
Sau khi Chính phủ sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế Nghị định số 115/2020/NĐ- CP ngày 25/9/2020 |
|
17. |
Quy định tiêu chuẩn xét tặng các danh hiệu thi đua và hình thức khen thưởng trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Sở Nội vụ |
Khoản 4 và khoản 6 Điều 24; khoản 3 Điều 26; khoản 3 Điều 27; khoản 3 Điều 28; khoản 6 Điều 74; khoản 2 Điều 75 Luật Thi đua, khen thưởng năm 2022 |
Tháng 11/2023 |
|
18. |
Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Cà Mau đến năm 2030 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Khoản 5 Điều 53 Luật Chăn nuôi; khoản 4 Điều 22 Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ |
Quý IV/2024 |
|
19. |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thay thế Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 08/9/2015) |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Điểm a khoản 1 Điều 7 Thông tư số 30/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Tháng 3/2024 |
|
20. |
Ban hành Quy chế tuyển dụng, sử dụng và quản lý đối với cán bộ quản lý, giáo viên trường Trung học phổ thông chuyên Phan Ngọc Hiển |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Khoản 2 Điều 5 và khoản 2 Điều 15 Thông tư số 05/2023/TT-BGDĐT ngày 28/02/2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Tháng 6/2024 |
|
21. |
Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Luật Tài nguyên nước sửa đổi |
Tháng 12/2024 |
|
22. |
Ban hành quy định về cơ chế, chính sách ưu đãi, hỗ trợ trong hoạt động xử lý chất thải, xây dựng cảnh quan, bảo vệ môi trường nông thôn trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Điểm c khoản 2 Điều 58 Luật Bảo vệ môi trường |
Tháng 3/2024 |
|
23. |
Ban hành giá đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt; hình thức và mức kinh phí hộ gia đình, cá nhân phải chi trả cho công tác thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Khoản 6 Điều 79 Luật Bảo vệ môi trường |
Tháng 6/2024 |
|
24. |
Ban hành Quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất và điều kiện, diện tích, kích thước tối thiểu của thửa đất sau khi tách thửa đất, hợp thửa đất đối với một số loại đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau (thay thế Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 18/8/2015 và Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND ngày 30/11/2021) |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Luật Đất đai sửa đổi |
Tháng 12/2024 |
|
25. |
Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Cà Mau (thay thế Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND ngày 24/11/2021) |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Luật Đất đai sửa đổi |
Tháng 12/2024 |
|
26. |
Ban hành quy định khuyến khích, tổ chức thực hiện xã hội hóa đầu tư xây dựng, kinh doanh và vận hành công trình hạ tầng bảo vệ môi trường tại các khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Điểm c khoản 5 Điều 51 Luật Bảo vệ môi trường |
Tháng 12/2024 |
|
27. |
Quy định về tiêu chuẩn, quy trình xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Ấp, khóm văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Luật Thi đua, khen thưởng năm 2022 |
Tháng 7/2024 |
|
28. |
Ban hành Quy chế về quản lý, vận hành, kết nối, bảo đảm an toàn thông tin và sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Cà Mau (thay thế Quyết định số 31/2019/QĐUBND ngày 30/8/2019 và Quyết định số 21/2020/QĐ- UBND ngày 19/10/2020) |
Sở Thông tin và Truyền thông |
Khoản 3 Điều 18 Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg ngày 05/4/2023 của Thủ tướng Chính phủ về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước |
Sau khi có hướng dẫn của Bộ Thông tin và Truyền thông |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh