Quyết định 119/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Danh mục công trình thủy lợi phân cấp quản lý trên địa bàn thành phố Hà Nội
| Số hiệu | 119/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 09/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Nguyễn Mạnh Quyền |
| Lĩnh vực | Lĩnh vực khác |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 119/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 09 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI PHÂN CẤP QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thủy lợi; Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thủy lợi;
Căn cứ Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước;
Căn cứ Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi; Thông tư số 03/2022/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
Căn cứ Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố quy định về phân cấp và quy định thẩm quyền quản lý nhà nước một số lĩnh vực kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1179/TTr- SNNMT ngày 30 tháng 12 năm 2025 về việc phê duyệt danh mục công trình thủy lợi phân cấp quản lý trên địa bàn thành phố Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh mục công trình thủy lợi phân cấp quản lý trên địa bàn thành phố Hà Nội theo quy định tại Quyết định số 61/2025/QĐ- UBND như sau:
1. Phân cấp quản lý công trình sử dụng vốn nhà nước
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Tổng số |
Phân cấp quản lý |
|
|
Thành phố |
Cấp xã |
||||
|
1 |
Hồ chứa |
|
|
|
|
|
- |
Số lượng |
hồ |
29 |
28 |
1 |
|
- |
Dung tích |
triệu m3 |
167,3 |
167,1 |
0,2 |
|
2 |
Đập (không thuộc hồ chứa) |
|
|
|
|
|
- |
Số lượng |
đập |
490 |
18 |
472 |
|
- |
Chiều dài |
m |
18.485 |
4.700 |
13.786 |
|
3 |
Trạm bơm |
|
|
|
|
|
- |
Số trạm |
trạm |
643 |
635 |
8 |
|
- |
Số máy |
máy |
2.611 |
2.599 |
12 |
|
4 |
Kênh, hệ thống dẫn, chuyển nước |
|
|
|
|
|
- |
Số lượng |
tuyến |
2.228 |
2.083 |
145 |
|
- |
Chiều dài |
km |
3.501 |
3.452 |
49 |
|
5 |
Cống, cầu qua kênh |
công trình |
19.972 |
19.752 |
220 |
2. Công trình do tổ chức, cá nhân tự đầu tư xây dựng, quản lý; Ủy ban nhân dân cấp xã đặt hàng vận hành, tưới tiêu cho diện tích tự bơm và tạo nguồn trên địa bàn
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
|
1 |
Hồ chứa |
|
|
|
- |
Số lượng |
hồ |
61 |
|
- |
Dung tích |
triệu m3 |
7,9 |
|
2 |
Đập (không thuộc hồ chứa) |
|
|
|
- |
Số lượng |
đập |
1 |
|
- |
Chiều dài |
m |
70 |
|
3 |
Trạm bơm |
|
|
|
- |
Số trạm |
trạm |
1.403 |
|
- |
Số máy |
máy |
1.777 |
|
4 |
Kênh, hệ thống dẫn, chuyển nước |
|
|
|
- |
Số lượng |
tuyến |
0 |
|
- |
Chiều dài |
km |
0 |
|
5 |
Cống, cầu qua kênh |
công trình |
79 |
(Danh mục, quy mô chi tiết các công trình thủy lợi tại các Phụ lục I, II, III, IV kèm theo Quyết định này)
3. Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý, khai thác hệ thống công trình thủy lợi nội đồng (ngoài danh mục phân cấp tại Quyết định này) trên địa bàn.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành Thành phố có liên quan; Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn Thành phố tổ chức bàn giao các công trình thủy lợi theo danh mục tại Điều 1 Quyết định này (nếu hiện trạng quản lý khác danh mục phê duyệt) để quản lý theo quy định. Hoàn thành công tác bàn giao trong năm 2025, quản lý vận hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Các địa phương, tổ chức, cá nhân được giao quản lý công trình thủy lợi có trách nhiệm quản lý, vận hành, bảo trì theo quy trình kỹ thuật, đảm bảo phát huy năng lực của công trình, phục vụ sản xuất nông nghiệp, dân sinh theo quy định.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu cần điều chỉnh, bổ sung, các Tổ chức khai thác công trình thủy lợi, Ủy ban nhân dân các xã, phường tổng hợp, gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 1964/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 119/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 09 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH MỤC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI PHÂN CẤP QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thủy lợi; Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thủy lợi;
Căn cứ Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước;
Căn cứ Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi; Thông tư số 03/2022/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
Căn cứ Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố quy định về phân cấp và quy định thẩm quyền quản lý nhà nước một số lĩnh vực kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1179/TTr- SNNMT ngày 30 tháng 12 năm 2025 về việc phê duyệt danh mục công trình thủy lợi phân cấp quản lý trên địa bàn thành phố Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh mục công trình thủy lợi phân cấp quản lý trên địa bàn thành phố Hà Nội theo quy định tại Quyết định số 61/2025/QĐ- UBND như sau:
1. Phân cấp quản lý công trình sử dụng vốn nhà nước
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Tổng số |
Phân cấp quản lý |
|
|
Thành phố |
Cấp xã |
||||
|
1 |
Hồ chứa |
|
|
|
|
|
- |
Số lượng |
hồ |
29 |
28 |
1 |
|
- |
Dung tích |
triệu m3 |
167,3 |
167,1 |
0,2 |
|
2 |
Đập (không thuộc hồ chứa) |
|
|
|
|
|
- |
Số lượng |
đập |
490 |
18 |
472 |
|
- |
Chiều dài |
m |
18.485 |
4.700 |
13.786 |
|
3 |
Trạm bơm |
|
|
|
|
|
- |
Số trạm |
trạm |
643 |
635 |
8 |
|
- |
Số máy |
máy |
2.611 |
2.599 |
12 |
|
4 |
Kênh, hệ thống dẫn, chuyển nước |
|
|
|
|
|
- |
Số lượng |
tuyến |
2.228 |
2.083 |
145 |
|
- |
Chiều dài |
km |
3.501 |
3.452 |
49 |
|
5 |
Cống, cầu qua kênh |
công trình |
19.972 |
19.752 |
220 |
2. Công trình do tổ chức, cá nhân tự đầu tư xây dựng, quản lý; Ủy ban nhân dân cấp xã đặt hàng vận hành, tưới tiêu cho diện tích tự bơm và tạo nguồn trên địa bàn
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Số lượng |
|
1 |
Hồ chứa |
|
|
|
- |
Số lượng |
hồ |
61 |
|
- |
Dung tích |
triệu m3 |
7,9 |
|
2 |
Đập (không thuộc hồ chứa) |
|
|
|
- |
Số lượng |
đập |
1 |
|
- |
Chiều dài |
m |
70 |
|
3 |
Trạm bơm |
|
|
|
- |
Số trạm |
trạm |
1.403 |
|
- |
Số máy |
máy |
1.777 |
|
4 |
Kênh, hệ thống dẫn, chuyển nước |
|
|
|
- |
Số lượng |
tuyến |
0 |
|
- |
Chiều dài |
km |
0 |
|
5 |
Cống, cầu qua kênh |
công trình |
79 |
(Danh mục, quy mô chi tiết các công trình thủy lợi tại các Phụ lục I, II, III, IV kèm theo Quyết định này)
3. Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý, khai thác hệ thống công trình thủy lợi nội đồng (ngoài danh mục phân cấp tại Quyết định này) trên địa bàn.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành Thành phố có liên quan; Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn Thành phố tổ chức bàn giao các công trình thủy lợi theo danh mục tại Điều 1 Quyết định này (nếu hiện trạng quản lý khác danh mục phê duyệt) để quản lý theo quy định. Hoàn thành công tác bàn giao trong năm 2025, quản lý vận hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Các địa phương, tổ chức, cá nhân được giao quản lý công trình thủy lợi có trách nhiệm quản lý, vận hành, bảo trì theo quy trình kỹ thuật, đảm bảo phát huy năng lực của công trình, phục vụ sản xuất nông nghiệp, dân sinh theo quy định.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu cần điều chỉnh, bổ sung, các Tổ chức khai thác công trình thủy lợi, Ủy ban nhân dân các xã, phường tổng hợp, gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 1964/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
