Quyết định 1170/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được được thay thế lĩnh vực Giáo dục trung học; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực các cơ sở giáo dục khác thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 1170/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 08/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 08/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Nguyễn Văn Đoạt |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1170/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 08 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về Phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo: số 1425/QĐ-BGDĐT ngày 29 tháng 5 năm 2026 về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục tiểu học, lĩnh vực giáo dục trung học, lĩnh vực cơ sở giáo dục khác thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo; số 1426/QĐ-BGDĐT ngày 29 tháng 5 năm 2026 về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài; lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp; lĩnh vực kiểm định chất lượng giáo dục thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thủ tục hành chính được được thay thế trong lĩnh vực giáo dục trung học; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực các cơ sở giáo dục khác thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên (có danh mục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ
BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1170/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ
|
TT |
Mã số TTHC trên Cổng DVCQG |
Tên TTHC được thay thế |
Tên TTHC thay thế |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Tên VBQPPL quy định nội dung thay thế |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
BCCI |
Phi địa giới |
||||||||
|
I |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
||||||||||
|
|
Lĩnh vực Giáo dục trung học |
||||||||||
|
1 |
1.012958 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (Mã số TTHC: 1.012944) |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ Quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục (sau đây viết tắt Nghị định số 125/2024/NĐ-CP); - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo (sau đây viết tắt Nghị định số 142/205/NĐ-CP); - Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ Quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục (sau đây viết tắt Nghị định số 86/2018/NĐ-CP); - Nghị định số 124/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục (sau đây viết tắt Nghị định số 124/2024/NĐ-CP); - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 17/4/2026 của Chính phủ về Cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh (sau đây viết tắt Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP); - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo (sau đây viết tắt Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP); - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 về Phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh (sau đây viết tắt Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP). |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
2 |
1.012959 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao |
|||||||||
|
3 |
3.000301 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật |
|||||||||
|
4 |
1.005008 |
Cho phép trường trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục (Mã số TTHC: 1.012954) |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
X |
Một phần |
X |
X |
|
5 |
3.000297 |
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục |
|||||||||
|
6 |
3.000302 |
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục |
|||||||||
|
7 |
3.000306 |
Thành lập, cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông |
|||||||||
|
8 |
1.004999 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (Mã số TTHC: 1.012955) |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
9 |
3.000299 |
Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao |
|||||||||
|
10 |
3.000304 |
Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật |
|||||||||
|
11 |
1.004991 |
Giải thể trường trung học phổ thông chuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) (Mã số TTHC: 1.012956) |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
12 |
3.000300 |
Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
|||||||||
|
13 |
3.000305 |
Giải thể trường dành cho người khuyết tật (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
|||||||||
|
II |
Thủ tục hành chính cấp xã |
||||||||||
|
1 |
3.000309 |
Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục (Mã số TTHC: 2.001842) |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
X |
Một phần |
X |
X |
|
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục (Mã số TTHC: 1.012965) |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
X |
Một phần |
X |
X |
|||||
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
TT |
Mã số TTHC trên Cổng DVCQG |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|||||
|
1 |
1.004988 |
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP |
Các cơ sở giáo dục khác |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
2 |
3.000298 |
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP |
Các cơ sở giáo dục khác |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
3 |
3.000303 |
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP |
Các cơ sở giáo dục khác |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1170/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 08 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về Phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo: số 1425/QĐ-BGDĐT ngày 29 tháng 5 năm 2026 về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục tiểu học, lĩnh vực giáo dục trung học, lĩnh vực cơ sở giáo dục khác thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo; số 1426/QĐ-BGDĐT ngày 29 tháng 5 năm 2026 về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài; lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp; lĩnh vực kiểm định chất lượng giáo dục thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thủ tục hành chính được được thay thế trong lĩnh vực giáo dục trung học; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực các cơ sở giáo dục khác thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên (có danh mục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ
BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1170/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ
|
TT |
Mã số TTHC trên Cổng DVCQG |
Tên TTHC được thay thế |
Tên TTHC thay thế |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Tên VBQPPL quy định nội dung thay thế |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
BCCI |
Phi địa giới |
||||||||
|
I |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
||||||||||
|
|
Lĩnh vực Giáo dục trung học |
||||||||||
|
1 |
1.012958 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (Mã số TTHC: 1.012944) |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ Quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục (sau đây viết tắt Nghị định số 125/2024/NĐ-CP); - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo (sau đây viết tắt Nghị định số 142/205/NĐ-CP); - Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06/6/2018 của Chính phủ Quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục (sau đây viết tắt Nghị định số 86/2018/NĐ-CP); - Nghị định số 124/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục (sau đây viết tắt Nghị định số 124/2024/NĐ-CP); - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 17/4/2026 của Chính phủ về Cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh (sau đây viết tắt Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP); - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo (sau đây viết tắt Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP); - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 về Phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh (sau đây viết tắt Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP). |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
2 |
1.012959 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao |
|||||||||
|
3 |
3.000301 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật |
|||||||||
|
4 |
1.005008 |
Cho phép trường trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục (Mã số TTHC: 1.012954) |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
X |
Một phần |
X |
X |
|
5 |
3.000297 |
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục |
|||||||||
|
6 |
3.000302 |
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục |
|||||||||
|
7 |
3.000306 |
Thành lập, cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông |
|||||||||
|
8 |
1.004999 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông chuyên |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (Mã số TTHC: 1.012955) |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
9 |
3.000299 |
Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao |
|||||||||
|
10 |
3.000304 |
Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật |
|||||||||
|
11 |
1.004991 |
Giải thể trường trung học phổ thông chuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) (Mã số TTHC: 1.012956) |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
X |
Toàn trình |
X |
X |
|
12 |
3.000300 |
Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
|||||||||
|
13 |
3.000305 |
Giải thể trường dành cho người khuyết tật (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
|||||||||
|
II |
Thủ tục hành chính cấp xã |
||||||||||
|
1 |
3.000309 |
Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục (Mã số TTHC: 2.001842) |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Không |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
X |
Một phần |
X |
X |
|
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục (Mã số TTHC: 1.012965) |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định |
- Nghị định số 125/2024/NĐ-CP; - Nghị định số 142/2025/NĐ-CP; - Nghị định số 86/2018/NĐ-CP; - Nghị định số 124/2024/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP. |
X |
Một phần |
X |
X |
|||||
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
TT |
Mã số TTHC trên Cổng DVCQG |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|||||
|
1 |
1.004988 |
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP |
Các cơ sở giáo dục khác |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
2 |
3.000298 |
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP |
Các cơ sở giáo dục khác |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
3 |
3.000303 |
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP |
Các cơ sở giáo dục khác |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh