Quyết định 115/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, và bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch thành phố Hải Phòng
| Số hiệu | 115/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 12/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 12/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Hoàng Minh Cường |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 115/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 12 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, VÀ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/08/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2023/TT-VPCP ngày 31/3/2023 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch: số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh; số 5037/QĐ-BVHTTDL ngày 31/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn hóa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 02/TTr-SVHTTDL ngày 06/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục gồm 30 thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực du lịch, văn hóa, thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này (nếu có sự thay đổi) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan, đơn vị có liên quan công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 115/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH (26 TTHC)
A1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (01 TTHC)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Cung cấp DVCTT (x) |
Tên Văn bản QPPL quy định |
||
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
|
LĨNH VỰC DU LỊCH |
||||||||
|
1 |
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành, giải thể hoặc phá sản |
02 ngày làm việc |
Không đề xuất cắt giảm |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
Không quy định |
X |
|
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
A2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (25 TTHC)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Cung cấp DVCTT (x) |
Tên VBQPPL quy định |
||
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
I |
LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO (20 TTHC) |
||||||||
|
1 |
1.001195 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng (từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026) |
X |
|
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
2 |
1.000904 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng (từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026) |
X |
|
|
|
3 |
1.000842 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng (từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026) |
X |
|
|
|
4 |
2.002188 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân sư rồng |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng (từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026) |
X |
|
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
5 |
1.000560 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng (từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026) |
X |
|
|
|
6 |
1.000485 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng (từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026) |
X |
|
|
|
7 |
1.005162 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng (từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026) |
X |
|
|
|
8 |
1.000953 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng (từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026) |
X |
|
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
9 |
1.000936 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng (từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026) |
X |
|
|
|
10 |
1.000920 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng (từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026) |
X |
|
|
|
11 |
1.000863 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billiards & Snooker |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng (từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026) |
X |
|
|
|
12 |
1.000847 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng (từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026) |
X |
|
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
13 |
1.000814 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng (từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026) |
X |
|
|
|
14 |
1.000644 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng (từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026) |
X |
|
|
|
15 |
1.005163 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng (từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026) |
X |
|
|
|
16 |
1.000594 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng (từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026) |
X |
|
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
17 |
1.000518 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng (từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026) |
X |
|
|
|
18 |
1.000501 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng (từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026) |
X |
|
|
|
19 |
1.001500 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng (từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026) |
X |
|
|
|
20 |
1.001527 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng (từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026) |
X |
|
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
II |
LĨNHVỰC DU LỊCH (01TTHC) |
||||||||
|
1 |
1.004605 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
10 ngày |
05 ngày |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
Không quy định |
X |
|
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
III |
LĨNH VỰC VĂN HÓA (04 TTHC) |
||||||||
|
1 |
1.001029 |
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
10 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
1.000.000 đồng/phòng, nhưng tổng mức thu không quá 6.000.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định |
|
X |
Thông tư số 110/2025/TTBTC ngày 19 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường |
|
2 |
1.001008 |
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường |
10 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
10.000.000đồng/Giấyphép/lần thẩm định |
|
X |
|
|
3 |
1.000963 |
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
+ Điều chỉnh tăng phòng: 1.000.000 đồng/phòng, nhưng tổng mức thu không quá 6.000.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định + Điều chỉnh thay đổi chủ sở hữu: 500.000 đồng/giấy |
|
X |
|
|
4 |
1.000922 |
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
500.000 đồng/giấy |
|
X |
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CẤP TỈNH (03 TTHC)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 115/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 12 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, VÀ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/08/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2023/TT-VPCP ngày 31/3/2023 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch: số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh; số 5037/QĐ-BVHTTDL ngày 31/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn hóa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 02/TTr-SVHTTDL ngày 06/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục gồm 30 thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực du lịch, văn hóa, thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này (nếu có sự thay đổi) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan, đơn vị có liên quan công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 115/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH (26 TTHC)
A1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (01 TTHC)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Cung cấp DVCTT (x) |
Tên Văn bản QPPL quy định |
||
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
|
LĨNH VỰC DU LỊCH |
||||||||
|
1 |
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành, giải thể hoặc phá sản |
02 ngày làm việc |
Không đề xuất cắt giảm |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
Không quy định |
X |
|
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
A2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (25 TTHC)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Cung cấp DVCTT (x) |
Tên VBQPPL quy định |
||
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
I |
LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO (20 TTHC) |
||||||||
|
1 |
1.001195 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng (từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026) |
X |
|
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
2 |
1.000904 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng (từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026) |
X |
|
|
|
3 |
1.000842 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng (từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026) |
X |
|
|
|
4 |
2.002188 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân sư rồng |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng (từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026) |
X |
|
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
5 |
1.000560 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng (từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026) |
X |
|
|
|
6 |
1.000485 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng (từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026) |
X |
|
|
|
7 |
1.005162 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng (từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026) |
X |
|
|
|
8 |
1.000953 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng (từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026) |
X |
|
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
9 |
1.000936 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng (từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026) |
X |
|
|
|
10 |
1.000920 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng (từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026) |
X |
|
|
|
11 |
1.000863 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billiards & Snooker |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng (từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026) |
X |
|
|
|
12 |
1.000847 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng (từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026) |
X |
|
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
13 |
1.000814 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng (từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026) |
X |
|
|
|
14 |
1.000644 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng (từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026) |
X |
|
|
|
15 |
1.005163 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng (từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026) |
X |
|
|
|
16 |
1.000594 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng (từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026) |
X |
|
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
17 |
1.000518 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng (từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026) |
X |
|
|
|
18 |
1.000501 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng (từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026) |
X |
|
|
|
19 |
1.001500 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng (từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026) |
X |
|
|
|
20 |
1.001527 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng - Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng (từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026) |
X |
|
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
II |
LĨNHVỰC DU LỊCH (01TTHC) |
||||||||
|
1 |
1.004605 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
10 ngày |
05 ngày |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
Không quy định |
X |
|
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
III |
LĨNH VỰC VĂN HÓA (04 TTHC) |
||||||||
|
1 |
1.001029 |
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
10 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
1.000.000 đồng/phòng, nhưng tổng mức thu không quá 6.000.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định |
|
X |
Thông tư số 110/2025/TTBTC ngày 19 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường |
|
2 |
1.001008 |
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường |
10 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
10.000.000đồng/Giấyphép/lần thẩm định |
|
X |
|
|
3 |
1.000963 |
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
+ Điều chỉnh tăng phòng: 1.000.000 đồng/phòng, nhưng tổng mức thu không quá 6.000.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định + Điều chỉnh thay đổi chủ sở hữu: 500.000 đồng/giấy |
|
X |
|
|
4 |
1.000922 |
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã |
500.000 đồng/giấy |
|
X |
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CẤP TỈNH (03 TTHC)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
|
LĨNH VỰC DU LỊCH |
|||
|
1 |
2.001611 |
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành |
Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
2 |
2.001589 |
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể |
|
|
3 |
1.003742 |
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh