Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 115/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, và bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch thành phố Hải Phòng

Số hiệu 115/QĐ-UBND
Ngày ban hành 12/01/2026
Ngày có hiệu lực 12/01/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Hải Phòng
Người ký Hoàng Minh Cường
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 115/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 12 tháng 01 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, VÀ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/08/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2023/TT-VPCP ngày 31/3/2023 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch: số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh; số 5037/QĐ-BVHTTDL ngày 31/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn hóa;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 02/TTr-SVHTTDL ngày 06/01/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục gồm 30 thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực du lịch, văn hóa, thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch.

(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Trách nhiệm thực hiện

1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này (nếu có sự thay đổi) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định.

2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan, đơn vị có liên quan công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đúng quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PCVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TT PVHCC TP, Văn xã, Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, P.T.Dương.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Minh Cường

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 115/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH (26 TTHC)

A1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (01 TTHC)

STT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí
(nếu có)

Cung cấp DVCTT (x)

Tên Văn bản QPPL quy định

Theo quy định

Sau cắt giảm

Toàn trình

Một phần

 

LĨNH VỰC DU LỊCH

1

1.014629

Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành, giải thể hoặc phá sản

02 ngày làm việc

Không đề xuất cắt giảm

TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã

Không quy định

X

 

Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

A2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (25 TTHC)

STT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Cung cấp DVCTT (x)

Tên VBQPPL quy định

Theo quy định

Sau cắt giảm

Toàn trình

Một phần

I

LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO (20 TTHC)

1

1.001195

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo

07 ngày làm việc

3,5 ngày làm việc

TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã

- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng

- Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng

(từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026)

X

 

Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

2

1.000904

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate

07 ngày làm việc

3,5 ngày làm việc

TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã

- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng

- Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng

(từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026)

X

 

3

1.000842

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo

07 ngày làm việc

3,5 ngày làm việc

TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã

- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng

- Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng

(từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026)

X

 

4

2.002188

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân sư rồng

07 ngày làm việc

3,5 ngày làm việc

TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã

- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng

- Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng

(từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026)

X

 

Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

5

1.000560

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh

07 ngày làm việc

3,5 ngày làm việc

TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã

- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng

- Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng

(từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026)

X

 

6

1.000485

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin

07 ngày làm việc

3,5 ngày làm việc

TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã

- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng

- Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng

(từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026)

X

 

7

1.005162

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu

07 ngày làm việc

3,5 ngày làm việc

TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã

- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng

- Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng

(từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026)

X

 

8

1.000953

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga

07 ngày làm việc

3,5 ngày làm việc

TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã

- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng

- Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng

(từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026)

X

 

Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

9

1.000936

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf

07 ngày làm việc

3,5 ngày làm việc

TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã

- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng

- Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng

(từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026)

X

 

10

1.000920

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông

07 ngày làm việc

3,5 ngày làm việc

TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã

- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng

- Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng

(từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026)

X

 

11

1.000863

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billiards & Snooker

07 ngày làm việc

3,5 ngày làm việc

TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã

- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng

- Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng

(từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026)

X

 

12

1.000847

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn

07 ngày làm việc

3,5 ngày làm việc

TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã

- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng

- Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng

(từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026)

X

 

Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

13

1.000814

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao

07 ngày làm việc

3,5 ngày làm việc

TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã

- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng

- Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng

(từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026)

X

 

14

1.000644

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ

07 ngày làm việc

3,5 ngày làm việc

TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã

- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng

- Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng

(từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026)

X

 

15

1.005163

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness

07 ngày làm việc

3,5 ngày làm việc

TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã

- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng

- Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng

(từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026)

X

 

16

1.000594

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải trí

07 ngày làm việc

3,5 ngày làm việc

TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã

- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng

- Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng

(từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026)

X

 

Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

17

1.000518

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá

07 ngày làm việc

3,5 ngày làm việc

TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã

- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng

- Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng

(từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026)

X

 

18

1.000501

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt

07 ngày làm việc

3,5 ngày làm việc

TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã

- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng

- Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng

(từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026)

X

 

19

1.001500

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném

07 ngày làm việc

3,5 ngày làm việc

TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã

- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng

- Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng

(từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026)

X

 

20

1.001527

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ

07 ngày làm việc

3,5 ngày làm việc

TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã

- Nộp hồ sơ trực tiếp: 2.000.000 đồng

- Nộp hồ sơ trực tuyến: 0 đồng

(từ ngày 01/7/2025 đến ngày 31/12/2026)

X

 

Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

II

LĨNHVỰC DU LỊCH (01TTHC)

1

1.004605

Thủ tục cấp giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế

10 ngày

05 ngày

TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã

Không quy định

X

 

Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

III

LĨNH VỰC VĂN HÓA (04 TTHC)

1

1.001029

Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke

10 ngày làm việc

05 ngày làm việc

TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã

1.000.000 đồng/phòng, nhưng tổng mức thu không quá 6.000.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định

 

X

Thông tư số 110/2025/TTBTC ngày 19 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường

2

1.001008

Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường

10 ngày làm việc

05 ngày làm việc

TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã

10.000.000đồng/Giấyphép/lần thẩm định

 

X

3

1.000963

Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke

07 ngày làm việc

3,5 ngày làm việc

TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã

+ Điều chỉnh tăng phòng: 1.000.000 đồng/phòng, nhưng tổng mức thu không quá 6.000.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định

+ Điều chỉnh thay đổi chủ sở hữu: 500.000 đồng/giấy

 

X

4

1.000922

Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường

07 ngày làm việc

3,5 ngày làm việc

TTPVHCC thành phố; TTPVHCC cấp xã

500.000 đồng/giấy

 

X

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CẤP TỈNH (03 TTHC)

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...