Quyết định 1123/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 1123/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 27/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Trần Phước Hiền |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1123/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG; UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGẢI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2299/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 của UBND tỉnh ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 24/8/2023 của UBND tỉnh ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 4515/TTr-SNNMT ngày 27/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTTC trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của từng TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở, niêm yết công khai tại cơ quan.
b) Tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
c) Gửi nội dung cụ thể của TTHC được công bổ đến Sở Khoa học và Công nghệ để cập nhật lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và gửi Văn phòng UBND tỉnh để theo dõi, kiểm soát nội dung.
d) Thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng, thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC và đăng tải công khai dữ liệu nội dung cụ thể của từng TTHC được công bố lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
3. UBND cấp xã thực hiện niêm yết công khai kịp thời, đầy đủ Danh mục và nội dung cụ thể của TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định; đăng tải công khai trên Trang thông tin điện tử của địa phương; thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025. Danh mục TTHC trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn được Chủ tịch UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/4/2025 không được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này, vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND cấp xã; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1123/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 27 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG; UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGẢI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2299/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 của UBND tỉnh ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 24/8/2023 của UBND tỉnh ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 4515/TTr-SNNMT ngày 27/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTTC trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của từng TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở, niêm yết công khai tại cơ quan.
b) Tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
c) Gửi nội dung cụ thể của TTHC được công bổ đến Sở Khoa học và Công nghệ để cập nhật lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và gửi Văn phòng UBND tỉnh để theo dõi, kiểm soát nội dung.
d) Thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng, thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC và đăng tải công khai dữ liệu nội dung cụ thể của từng TTHC được công bố lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
3. UBND cấp xã thực hiện niêm yết công khai kịp thời, đầy đủ Danh mục và nội dung cụ thể của TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định; đăng tải công khai trên Trang thông tin điện tử của địa phương; thực hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025. Danh mục TTHC trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn được Chủ tịch UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 26/4/2025 không được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này, vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND cấp xã; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 1123/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng
Ngãi)
I. DANH MỤC TTHC MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ (01 TTHC)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
1.003434 |
Hỗ trợ dự án liên kết |
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn |
Không |
- Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp; - Điều 40 Nghị định số 131/2025 NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định phân định phân quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
II. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI (04 TTHC)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Ghi chú |
|
1 |
1.003727.000.00.00.H48 |
Công nhận làng nghề truyền thống |
Nộp hồ sơ và nhận kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành tỉnh tỉnh Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận thứ 2 tại phường Kon Tum tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau: - Trực tiếp. - Qua dịch vụ bưu chính. - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn |
Khoản 1 Điều 39 Nghị định số 131/2025 NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định phân định phân quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
Sửa đổi, bổ sung: thẩm quyền lập hồ sơ (từ UBND cấp huyện chuyển thành UBND cấp xã). |
|
2 |
1.003712.000.00.00.H48 |
Công nhận nghề truyền thống |
|||
|
3 |
1.003695.000.00.00.H48 |
Công nhận làng nghề |
|||
|
4 |
1.003397.000.00.00.H48 |
Hỗ trợ dự án liên kết |
Khoản 6 Điều 39 Nghị định số 131/2025 NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định phân định phân quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Sửa đổi, bổ sung: cử đại diện tham gia Hội đồng thẩm định hồ sơ (từ lãnh đạo UBND huyện thành lãnh đạo UBND xã) |
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP
XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 1123/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04-Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh) và kèm theo hồ sơ của tổ chức, công dân (trong quy trình viết gọn “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý:
Phải ký, ghi rõ họ tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn theo quy định, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ - Kiểm soát thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi/Bộ phận Một cửa chuyển đến phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu 07- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh của UBND tỉnh); trừ trường hợp phát sinh bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu 08- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh của UBND tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết các thủ tục hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3...”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là “Trung tâm”.
+ Công chức, viên chức Sở Nông nghiệp và Môi trường làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Công chức, viên chức tại Trung tâm”.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Sở”.
+ Chi cục Phát triển nông thôn, viết tắt là: “Chi cục”.
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI (04 TTHC)
1. Công nhận nghề truyền thống
Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Cá nhân, hộ gia đình; Công chức, viên chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01; - Mẫu số 04; - Hồ sơ. |
|
B2: Phân công xử lý của Lãnh đạo Chi cục |
- Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về Chi cục xử lý - Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
B3: Phân công xử lý phụ trách phòng |
Phụ trách phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý. |
Trưởng phòng Kinh tế hợp tác và ngành nghề nông thôn |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
B4: Thẩm định và và xử lý hồ sơ |
Chuyên viên xử lý |
Chuyên viên phòng Kinh tế hợp tác và ngành nghề nông thôn |
10 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
B5: Xem xét/đề xuất |
- Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành; Trường hợp hồ sơ không hợp lệ có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. - Phụ trách phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục. |
Trưởng phòng Kinh tế hợp tác và ngành nghề nông thôn |
05 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
B6: Xem xét trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Chi cục |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định |
|
B7: Phê duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
B8: Gửi hồ sơ liên thông |
Văn thư vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
B9: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung Tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Công chức, viên chức tại Trung tâm |
04 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B10: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công phòng chuyên môn xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
04 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B11: Xử lý hồ sơ |
Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ |
Công chức phòng chuyên môn |
06 ngày làm việc |
- Hồ sơ; - Dự thảo Quyết định hoặc văn bản (nếu có). |
|
B12: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo Văn phòng |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ; - Dự thảo Quyết định hoặc văn bản (nếu có). |
|
B13: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
Quyết định hoặc văn bản (nếu có) |
|
B14: Phát hành kết quả |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu lưu trữ hồ sơ và chuyến kết quả giải quyết cho Trung tâm |
Văn thư UBND tỉnh |
04 giờ làm việc |
Quyết định hoặc văn bản (nếu có) |
|
B15: Chuyển kết quả giải quyết |
Trung tâm nhận kết quả giải quyết, bàn giao cho quầy tiếp nhận hồ sơ của Sở tại Trung tâm. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm |
04 giờ làm việc |
Quyết định hoặc văn bản (nếu có) |
|
B16: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức cá nhân - Ký xác nhận tại mẫu số 04 - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng - Kết thúc việc trả kết quả trên phần mềm |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm - Tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01 và trả kết quả - Thu giấy ủy quyền, giấy giới thiệu (nếu có) |
2. Công nhận làng nghề
Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Cá nhân, hộ gia đình; Công chức, viên chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01; - Mẫu số 04; - Hồ sơ. |
|
B2: Phân công xử lý của Lãnh đạo Chi cục |
Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về Chi cục xử lý Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
B3: Phân công xử lý phụ trách phòng |
Phụ trách phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý. |
Trưởng phòng Kinh tế hợp tác và ngành nghề nông thôn |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
B4: Thẩm định và và xử lý hồ sơ |
Chuyên viên xử lý |
Chuyên viên phòng Kinh tế hợp tác và ngành nghề nông thôn |
10 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
B5: Xem xét/đề xuất |
- Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành; Trường hợp hồ sơ không hợp lệ có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. - Phụ trách phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục. |
Trưởng phòng Kinh tế hợp tác và ngành nghề nông thôn |
05 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
B6: Xem xét trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Lãnh đạo Chi cục |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định |
|
B7: Phê duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
Hồ Sơ |
|
B8: Gửi hồ sơ liên thông |
Văn thư vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
B9: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung Tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Công chức, viên chức tại Trung tâm |
04 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B10: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công phòng chuyên môn xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
04 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B11: Xử lý hồ sơ |
Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ |
Công chức phòng chuyên môn |
06 ngày làm việc |
- Hồ sơ; - Dự thảo Quyết định hoặc văn bản (nếu có). |
|
B12: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo Văn phòng |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ; - Dự thảo Quyết định hoặc văn bản (nếu có). |
|
BI3: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
Quyết định hoặc văn bản (nếu có) |
|
B14: Phát hành kết quả |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm |
Văn thư UBND tỉnh |
04 giờ làm việc |
Quyết định hoặc văn bản (nếu có) |
|
B15: Chuyển kết quả giải quyết |
Trung tâm nhận kết quả giải quyết, bàn giao cho quầy tiếp nhận hồ sơ của Sở tại Trung tâm. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm |
04 giờ làm việc |
Quyết định hoặc văn bản (nếu có) |
|
B16: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức cá nhân - Ký xác nhận tại mẫu số 04 - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng - Kết thúc việc trả kết quả trên phần mềm |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm - Tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01 và trả kết quả - Thu giấy ủy quyền, giấy giới thiệu (nếu có) |
3. Công nhận làng nghề truyền thống
Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử. Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về Chi xử lý |
Cá nhân, hộ gia đình; Công chức, viên chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01; - Mẫu số 04; - Hồ sơ. |
|
B2: Phân công xử lý của Lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
B3: Phân công xử lý phụ trách phòng |
Phụ trách phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý. |
Trưởng phòng Kinh tế hợp tác và ngành nghề nông thôn |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
B4: Thẩm định và và xử lý hồ sơ |
Chuyên viên xử lý |
Chuyên viên phòng Kinh tế hợp tác và ngành nghề nông thôn |
10 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
B5: Xem xét/đề xuất |
- Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành; Trường hợp hồ sơ không hợp lệ có văn bản trả lời và nêu rõ lý do. - Phụ trách phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Chi cục. |
Trưởng phòng Kinh tế hợp tác và ngành nghề nông thôn |
05 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
B6: Xem xét trình Lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định. |
|
B7: Phê duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
B8: Gửi hồ sơ liên thông |
Văn thư vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
B9: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung Tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Công chức, viên chức tại Trung tâm |
04 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B10: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công phòng chuyên môn xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
04 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B11: Xử lý hồ sơ |
Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ |
Công chức phòng chuyên môn |
06 ngày làm việc |
- Hồ sơ; - Dự thảo Quyết định hoặc văn bản (nếu có). |
|
B12: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo Văn phòng |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ; Dự thảo Quyết định hoặc văn bản (nếu có). |
|
B13: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
Quyết định hoặc văn bản (nếu có) |
|
B14: Phát hành kết quả |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu lưu trữ hồ sơ và chuyến kết quả giải quyết cho Trung tâm |
Văn thư UBND tỉnh |
04 giờ làm việc |
Quyết định hoặc văn bản (nếu có) |
|
B15: Chuyển kết quả giải quyết |
Trung tâm nhận kết quả giải quyết, bàn giao cho quầy tiếp nhận hồ sơ của Sở tại Trung tâm. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm |
04 giờ làm việc |
Quyết định hoặc văn bản (nếu có) |
|
B16: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức cá nhân - Ký xác nhận tại mẫu số 04 - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng - Kết thúc việc trả kết quả trên phần mềm |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm - Tổ chức, cá nhân |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01 và trả kết quả - Thu giấy ủy quyền, giấy giới thiệu (nếu có) |
4. Hỗ trợ dự án liên kết
Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về Sở Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Chủ đầu tư dự án liên kết; Công chức, viên chức tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01; - Hồ sơ. |
|
B2: Phân công xử lý của Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở phân công cho Chi cục xử lý. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
B3: Phân công xử lý của Chi cục |
Lãnh đạo Chi cục phân công cho chuyên viên xử lý |
Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
- Tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định. - Thành lập Hội đồng thẩm định. |
- Chi cục; - Sở NN&MT |
04 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định. |
|
B5: Họp thẩm định |
Họp Hội đồng thẩm định |
Hội đồng thẩm định |
01 ngày làm việc |
Biên bản họp thẩm định |
|
B6: Xem xét/đề xuất |
- Trường hợp 1: Hồ sơ không đủ điều kiện |
Sở thông báo và nêu rõ lý do cho Chủ đầu tư dự án liên kết |
10 ngày làm việc |
Thông báo |
|
- Trường hợp 2: Hồ sơ đủ đủ điều kiện thì tiếp tục thực hiện các bước tiếp theo: - Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành |
- Hội đồng thẩm định |
09 ngày làm việc |
- Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định - Dự thảo Tờ trình - Dự thảo Quyết định của UBND tỉnh |
|
|
B7: Phê duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
B8: Gửi hồ sơ liên thông |
Văn thư vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ và chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
B9: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Công chức, viên chức tại Trung tâm |
04 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B10: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công phòng chuyên môn xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
04 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B11: Xử lý hồ sơ |
Công chức phòng chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ |
Công chức phòng chuyên môn |
04 ngày làm việc |
- Hồ sơ; - Dự thảo Quyết định hoặc văn bản (nếu có). |
|
B12: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo Văn phòng |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ; - Dự thảo Quyết định hoặc văn bản (nếu có). |
|
B13: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
Quyết định hoặc văn bản (nếu có) |
|
B14: Phát hành kết quả |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu lưu trữ hồ sơ và chuyến kết quả giải quyết cho Trung tâm |
Văn thư UBND tỉnh |
04 giờ làm việc |
Quyết định hoặc văn bản (nếu có) |
|
B15: Chuyển kết quả giải quyết |
Trung tâm nhận kết quả giải quyết, bàn giao cho quầy tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp tại Trung tâm. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm |
04 giờ làm việc |
Quyết định hoặc văn bản (nếu có) |
|
B16: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức cá nhân - Ký xác nhận tại mẫu sổ 04 - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng - Kết thúc việc trả kết quả trên phần mềm |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm - Chủ đầu tư dự án liên kết |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01 và trả kết quả - Thu giấy ủy quyền, giấy giới thiệu (nếu có) |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND XÃ (01 TTHC)
1. Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã)
Thời hạn giải quyết: 18 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
- Tổ chức, cá nhân; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
- Mẫu số 1; - Hồ sơ |
|
B2: Phân công xử lý của Lãnh đạo UBND xã |
Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về UBND xã xử lý Lãnh đạo UBND xã phân công cho cơ quan chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo UBND xã |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
B3: Phân công xử lý của cơ quan chuyên môn |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý. |
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
- Tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định. - Thành lập Hội đồng thẩm định. |
Chuyên viên Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
08 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định. |
|
B5: Họp thẩm định |
Họp Hội đồng thẩm định |
Hội đồng thẩm định |
01 ngày làm việc |
Biên bản họp thẩm định |
|
B6: Xem xét/đề xuất |
- Trường hợp 1: Hồ sơ không đủ điều kiện |
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã tham mưu UBND xã thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân |
03 ngày làm việc |
Thông báo |
|
- Trường hợp 2: Hồ sơ đủ đủ điều kiện thì tiếp tục thực hiện các bước tiếp theo: - Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định hiện hành |
Chuyên viên Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
03 ngày làm việc |
- Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định - Dự thảo Tờ trình - Dự thảo Quyết định của UBND xã |
|
|
B7: Xem xét trình Lãnh đạo UBND xã phê duyệt |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn xem xét hồ sơ trình lãnh đạo UBND xã. |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
01 ngày làm việc |
- Tờ trình - Báo cáo kết quả thẩm định - Dự thảo Quyết định của UBND xã |
|
B8: Xem xét và ký duyệt quyết định của UBND xã |
Lãnh đạo UBND xã xem xét báo cáo thẩm định, tờ trình và ký Quyết định phê duyệt |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
Quyết định của UBND xã |
|
B9: Trả kết quả |
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu 04. - Mời công dân đánh giá mức độ hài lòng, sau đó kết thúc việc trả kết quả trên phần mềm. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã - Công dân |
Trong giờ hành chính |
Thu lại mẫu số 01 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh