Quyết định 1096/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh An Giang
| Số hiệu | 1096/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh An Giang |
| Người ký | Hồ Văn Mừng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1096/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 26 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 38/TTr-SDTTG ngày 26 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo (đính kèm Danh mục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
- Thay thế Quyết định số 514/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh An Giang.
- Thay thế thủ tục hành chính từ số thứ tự 45 đến số thứ tự 79 Mục 9, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1012/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang.
- Sửa đổi thủ tục hành chính từ số thứ tự 157 đến số thứ tự 164 Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục các thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và không thực hiện tiếp nhận tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính từ số thứ tự 70, 71 và bãi bỏ thủ tục hành chính từ số thứ tự 74 đến số thứ tự 77 Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 879/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục các thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và không thực hiện tiếp nhận tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang
- Bãi bỏ thủ tục hành chính số 47, 48, 49, 50, 51, 57, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 83, 84 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 1688/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên môi trường điện tử trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Bổ sung danh mục thủ tục hành chính mới ban hành của cấp tỉnh vào thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN
GIÁO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1096/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh An Giang)
1. Danh mục TTHC mới ban hành
|
TT |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1. |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã |
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
2. |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã |
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
3. |
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã |
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
2. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||
|
1 |
1.012655 |
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2 |
1.012660 |
Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam |
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
3 |
1.012672 |
Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
4 |
1.012661 |
Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
5 |
1.012641 |
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
6 |
1.012639 |
Thủ tục đề nghị tự giải thể của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương |
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
7 |
1.012637 |
Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức |
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
8 |
1.012632 |
Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Sở Dân tộc và Tôn giáo hoặc Sở Nội vụ |
|
9 |
1.012629 |
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 điều 34 của luật tín ngưỡng, tôn giáo |
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Sở Dân tộc và Tôn giáo hoặc Sở Nội vụ |
|
10 |
1.012628 |
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Sở Dân tộc và Tôn giáo hoặc Sở Nội vụ |
|
11 |
1.012607 |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh |
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
12 |
1.012606 |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp tỉnh |
|
13 |
1.012605 |
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||||
|
1 |
1.012222 |
Công nhận người có uy tín |
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
Công tác dân tộc |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
2 |
1.012223 |
Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín |
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
Công tác dân tộc |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
3 |
1.012590 |
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
4 |
1.012585 |
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
3. Danh mục TTHC bị bãi bỏ
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1096/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 26 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 364/QĐ-BDTTG ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 38/TTr-SDTTG ngày 26 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Dân tộc và Tôn giáo (đính kèm Danh mục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
- Thay thế Quyết định số 514/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh An Giang.
- Thay thế thủ tục hành chính từ số thứ tự 45 đến số thứ tự 79 Mục 9, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1012/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện và không thực hiện tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang.
- Sửa đổi thủ tục hành chính từ số thứ tự 157 đến số thứ tự 164 Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 878/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục các thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và không thực hiện tiếp nhận tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính từ số thứ tự 70, 71 và bãi bỏ thủ tục hành chính từ số thứ tự 74 đến số thứ tự 77 Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 879/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục các thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và không thực hiện tiếp nhận tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang
- Bãi bỏ thủ tục hành chính số 47, 48, 49, 50, 51, 57, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 83, 84 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 1688/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên môi trường điện tử trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Bổ sung danh mục thủ tục hành chính mới ban hành của cấp tỉnh vào thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN
GIÁO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1096/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh An Giang)
1. Danh mục TTHC mới ban hành
|
TT |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1. |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã |
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
2. |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã |
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
3. |
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã |
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
2. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||
|
1 |
1.012655 |
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2 |
1.012660 |
Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam |
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
3 |
1.012672 |
Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
4 |
1.012661 |
Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
5 |
1.012641 |
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
6 |
1.012639 |
Thủ tục đề nghị tự giải thể của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương |
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
7 |
1.012637 |
Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức |
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
8 |
1.012632 |
Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Sở Dân tộc và Tôn giáo hoặc Sở Nội vụ |
|
9 |
1.012629 |
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 điều 34 của luật tín ngưỡng, tôn giáo |
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Sở Dân tộc và Tôn giáo hoặc Sở Nội vụ |
|
10 |
1.012628 |
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Sở Dân tộc và Tôn giáo hoặc Sở Nội vụ |
|
11 |
1.012607 |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh |
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
12 |
1.012606 |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp tỉnh |
|
13 |
1.012605 |
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||||
|
1 |
1.012222 |
Công nhận người có uy tín |
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
Công tác dân tộc |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
2 |
1.012223 |
Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín |
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
Công tác dân tộc |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
3 |
1.012590 |
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
4 |
1.012585 |
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
3. Danh mục TTHC bị bãi bỏ
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||
|
1 |
1.012651 |
Thủ tục thông báo thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
|
2 |
1.012644 |
Thủ tục thông báo thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
|
3 |
1.012635 |
Thủ tục thông báo về việc đã giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
|
|
|
||
|
4 |
1.012634 |
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp để thực hiện hoạt động tín ngưỡng, hoạt động tôn giáo đối với trường hợp quyên góp không thuộc quy định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều 25 của Nghị định số 95/2023/NĐ-CP |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
|
5 |
1.012631 |
Thủ tục thông báo người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
|
6 |
1.012630 |
Thủ tục thông báo hủy kết quả phong phẩm hoặc suy cử chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
|
7 |
1.012626 |
Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
|
8 |
1.012625 |
Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
|
9 |
1.012624 |
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
|
10 |
1.012622 |
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
|
11 |
1.012621 |
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
|
12 |
1.012620 |
Thủ tục thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
|
13 |
1.012619 |
Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 và khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
|
14 |
1.012617 |
Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
|
15 |
1.012615 |
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
|
16 |
1.012613 |
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
|
17 |
1.012608 |
Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
|
18 |
1.012604 |
Thủ tục thông báo về việc tiếp nhận tài trợ của tổ chức, cá nhân nước ngoài để hỗ trợ hoạt động đào tạo, bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, xây dựng mới cơ sở tôn giáo; tổ chức các nghi lễ tôn giáo hoặc cuộc lễ tôn giáo; xuất bản, nhập khẩu kinh sách, văn hóa phẩm tôn giáo, đồ dùng tôn giáo của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN |
||
|
1 |
1.012602 |
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện (cấp huyện) |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
|
2 |
1.012.601 |
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện (cấp huyện) |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
|
3 |
1.012599 |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện (cấp huyện) |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
|
4 |
1.012596 |
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện (cấp huyện) |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
|
5 |
1.012603 |
Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 điều 41 của luật tín ngưỡng, tôn giáo (cấp huyện) |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
|
6 |
1.012600 |
Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện (cấp huyện) |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
|
7 |
1.012598 |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện (cấp huyện) |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
|
8 |
1.012593 |
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc (cấp huyện) |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
|
III |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||
|
1 |
1.012588 |
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã (cấp xã) |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
|
2 |
1.012586 |
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
|
3 |
1.012580 |
Thủ tục thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
|
4 |
1.012579 |
Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc |
Tín ngưỡng, tôn giáo |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh