Quyết định 108/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh, nội dung Quyết định 3239/QĐ-UBND phê duyệt phương án bảo tồn và phát triển bền vững vườn quốc gia Bến En, giai đoạn 2021-2030 do tỉnh Thanh Hóa ban hành
| Số hiệu | 108/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/01/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 10/01/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thanh Hóa |
| Người ký | Lê Đức Giang |
| Lĩnh vực | Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 108/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 10 tháng 01 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, MỘT SỐ NỘI DUNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 3239/QĐ-UBND NGÀY 23/8/2021 CỦA CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN BẢO TỒN VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG VƯỜN QUỐC GIA BẾN EN, GIAI ĐOẠN 2021-2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đa dạng sinh học năm 2008; Luật Lâm nghiệp năm 2017; Luật Du lịch năm 2017; Luật Thủy lợi năm 2017; Luật Đầu tư công năm 2019; Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; Luật Đầu tư năm 2020; Luật Đất đai năm 2024;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 65/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đa dạng sinh học; số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 về việc quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 về việc quy định chi tiết một số điều Luật Thủy lợi; số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 về việc quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 về việc một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp; số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 về việc quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Đất đai;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số 523/QĐ-TTg ngày 01/4/2021 về việc phê duyệt Chiến lược phát triển lâm nghiệp Việt Nam giai đoạn 2021-2030 tầm nhìn đến năm 2050; số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thanh Hoá thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045; số 171/QĐ-TTg ngày 07/02/2024 về việc phê duyệt Đề án nâng cao chất lượng rừng nhằm bảo tồn hệ sinh thái rừng và phòng chống thiên tai đến năm 2030; số 208/QĐ-TTg, ngày 29/02/2024 về việc phê duyệt Đề án phát triển giá trị đa dụng của hệ sinh thái rừng đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050; số 509/QĐ-TTg ngày 13/6/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch hệ thống du lịch thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045; số 895/QĐ-TTg ngày 24/8/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch lâm nghiệp quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; số 1352/QĐ-TTg ngày 08/11/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 về việc quy định về quản lý rừng bền vững; số 13/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018; số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 về việc quy định về các biện pháp lâm sinh; số 31/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 quy định về phân định ranh giới rừng; số 17/2022/TT-BNNPTNT ngày 27/10/2022 về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 quy định các biện pháp lâm sinh; số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 sửa đổi bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực Lâm nghiệp;
Căn cứ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh: số 1973/QĐ-UBND ngày 09/6/2021 về việc chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Quần thể khu du lịch nghỉ dưỡng sinh thái kết hợp các dịch vụ vui chơi, giải trí cao cấp Bến En, huyện Như Thanh (điều chỉnh lần thứ 2); số 1664/QĐ-UBND ngày 16/5/2022 về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch xây dựng vùng huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045; số 2216/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, huyện Như Xuân; số 2385/QĐ-UBND ngày 05/7/2023 về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, huyện Như Thanh;
Căn cứ các Quyết định của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh: số 3774/QĐ- UBND ngày 29/9/2016 về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Quần thể khu du lịch nghỉ dưỡng sinh thái kết hợp các dịch vụ vui chơi, giải trí cao cấp Bến En, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa; số 2520/QĐ-UBND, ngày 12/7/2021 về việc phê duyệt điều chỉnh, mở rộng quy hoạch chung thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá đến năm 2035; số 3239/QĐ-UBND, ngày 23/8/2021 về việc phê duyệt Phương án bảo tồn và phát triển bền vững Vườn Quốc gia Bến En, giai đoạn 2021 - 2030; số 233/QĐ-UBND, ngày 15/01/2023 về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chung thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá đến năm 2035;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số: 480/TTr-SNN&PTNT ngày 27/12/2024 (kèm theo Báo cáo thẩm định số 405/BC- SNN&PTNT ngày 14/11/2024 và hồ sơ có liên quan)
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung một số nội dung Quyết định số 3239/QĐ-UBND, ngày 23/8/2021 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Phương án bảo tồn và phát triển bền vững Vườn Quốc gia Bến En, giai đoạn 2021-2030 với các nội dung chính như sau:
1. Điều chỉnh nội dung tiết b điểm 4.1 Điều 1 Quyết định số 3239/QĐ- UBND ngày 23/8/2021 lại thành:
“b) Điều chỉnh các phân khu chức năng
Tiến hành điều chỉnh các phân khu chức năng theo điều chỉnh đất cắt giảm về cho địa phương quản lý và diện tích đất không thuộc quy hoạch rừng đặc dụng theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp”
2. Điều chỉnh nội dung tại tiết c điểm 4.1 Điều 1 Quyết định số 3239/QĐ- UBND ngày 23/8/2021 lại thành:
“c) Bàn giao đất cho địa phương để ổn định dân cư các thôn vùng đệm
Xây dựng, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt thực hiện dự án ổn định đời sống cho người dân các thôn sống trong vùng đệm của Vườn Quốc gia Bến En với diện tích là 368,406 ha (gồm đất thổ cư 24,534 ha, đất sản xuất nông nghiệp 317,994 ha, đất trống (đối tượng đất lâm nghiệp) 6,44 ha, đất sử dụng cho mục đích khác 19,438 ha) theo Báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt và Quy hoạch lâm nghiệp quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 được của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 895/QĐ-TTg ngày 24/8/2024.
Phối hợp với chính quyền địa phương rà soát, lập kế hoạch quản lý đối với diện tích 181,34 ha đất ở, đất phi nông nghiệp, đất sản xuất nông nghiệp xen kẽ trong phạm vi quản lý của Vườn Quốc gia Bến En trình cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt Tiếp tục đề nghị bàn giao về địa phương quản lý sau khi được bổ sung giảm 181,34 ha theo Quy hoạch lâm nghiệp quốc gia hoặc Quy hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt
(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)”
3. Điều chỉnh nội dung và tên tiết 4.2.4 điểm 4.2 Điều 1 Quyết định số 3239/QĐ-UBND ngày 23/8/2021 lại thành: “4 2 4 Kế hoạch bảo tồn đa dạng sinh học và khu rừng có giá trị về sinh thái”.
4. Điều chỉnh nội dung mục a, mục b tiết 4.2.5 điểm 4.2 Điều 1 Quyết định số 3239/QĐ-UBND ngày 23/8/2021 lại thành:
“a) Làm giàu rừng tự nhiên
- Diện tích khoảng 2 800,0 ha, tại các tiểu khu 615, 617, 620, 622
- Đối tượng, nội dung, biện pháp: Theo Điều 6 Thông tư 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 và Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT ngày 27/10/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)”
5. Điều chỉnh nội dung mục c tiết 4.2.5 điểm 4.2 Điều 1 Quyết định số 3239/QĐ-UBND ngày 23/8/2021 lại thành:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 108/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 10 tháng 01 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, MỘT SỐ NỘI DUNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 3239/QĐ-UBND NGÀY 23/8/2021 CỦA CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN BẢO TỒN VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG VƯỜN QUỐC GIA BẾN EN, GIAI ĐOẠN 2021-2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đa dạng sinh học năm 2008; Luật Lâm nghiệp năm 2017; Luật Du lịch năm 2017; Luật Thủy lợi năm 2017; Luật Đầu tư công năm 2019; Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; Luật Đầu tư năm 2020; Luật Đất đai năm 2024;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 65/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đa dạng sinh học; số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 về việc quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 về việc quy định chi tiết một số điều Luật Thủy lợi; số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 về việc quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 về việc một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp; số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 về việc quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Đất đai;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số 523/QĐ-TTg ngày 01/4/2021 về việc phê duyệt Chiến lược phát triển lâm nghiệp Việt Nam giai đoạn 2021-2030 tầm nhìn đến năm 2050; số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thanh Hoá thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045; số 171/QĐ-TTg ngày 07/02/2024 về việc phê duyệt Đề án nâng cao chất lượng rừng nhằm bảo tồn hệ sinh thái rừng và phòng chống thiên tai đến năm 2030; số 208/QĐ-TTg, ngày 29/02/2024 về việc phê duyệt Đề án phát triển giá trị đa dụng của hệ sinh thái rừng đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050; số 509/QĐ-TTg ngày 13/6/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch hệ thống du lịch thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045; số 895/QĐ-TTg ngày 24/8/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch lâm nghiệp quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; số 1352/QĐ-TTg ngày 08/11/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 về việc quy định về quản lý rừng bền vững; số 13/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018; số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 về việc quy định về các biện pháp lâm sinh; số 31/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 quy định về phân định ranh giới rừng; số 17/2022/TT-BNNPTNT ngày 27/10/2022 về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 quy định các biện pháp lâm sinh; số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2023 sửa đổi bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực Lâm nghiệp;
Căn cứ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh: số 1973/QĐ-UBND ngày 09/6/2021 về việc chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Quần thể khu du lịch nghỉ dưỡng sinh thái kết hợp các dịch vụ vui chơi, giải trí cao cấp Bến En, huyện Như Thanh (điều chỉnh lần thứ 2); số 1664/QĐ-UBND ngày 16/5/2022 về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch xây dựng vùng huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045; số 2216/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, huyện Như Xuân; số 2385/QĐ-UBND ngày 05/7/2023 về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, huyện Như Thanh;
Căn cứ các Quyết định của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh: số 3774/QĐ- UBND ngày 29/9/2016 về việc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án Quần thể khu du lịch nghỉ dưỡng sinh thái kết hợp các dịch vụ vui chơi, giải trí cao cấp Bến En, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa; số 2520/QĐ-UBND, ngày 12/7/2021 về việc phê duyệt điều chỉnh, mở rộng quy hoạch chung thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá đến năm 2035; số 3239/QĐ-UBND, ngày 23/8/2021 về việc phê duyệt Phương án bảo tồn và phát triển bền vững Vườn Quốc gia Bến En, giai đoạn 2021 - 2030; số 233/QĐ-UBND, ngày 15/01/2023 về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chung thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá đến năm 2035;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số: 480/TTr-SNN&PTNT ngày 27/12/2024 (kèm theo Báo cáo thẩm định số 405/BC- SNN&PTNT ngày 14/11/2024 và hồ sơ có liên quan)
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung một số nội dung Quyết định số 3239/QĐ-UBND, ngày 23/8/2021 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Phương án bảo tồn và phát triển bền vững Vườn Quốc gia Bến En, giai đoạn 2021-2030 với các nội dung chính như sau:
1. Điều chỉnh nội dung tiết b điểm 4.1 Điều 1 Quyết định số 3239/QĐ- UBND ngày 23/8/2021 lại thành:
“b) Điều chỉnh các phân khu chức năng
Tiến hành điều chỉnh các phân khu chức năng theo điều chỉnh đất cắt giảm về cho địa phương quản lý và diện tích đất không thuộc quy hoạch rừng đặc dụng theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp”
2. Điều chỉnh nội dung tại tiết c điểm 4.1 Điều 1 Quyết định số 3239/QĐ- UBND ngày 23/8/2021 lại thành:
“c) Bàn giao đất cho địa phương để ổn định dân cư các thôn vùng đệm
Xây dựng, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt thực hiện dự án ổn định đời sống cho người dân các thôn sống trong vùng đệm của Vườn Quốc gia Bến En với diện tích là 368,406 ha (gồm đất thổ cư 24,534 ha, đất sản xuất nông nghiệp 317,994 ha, đất trống (đối tượng đất lâm nghiệp) 6,44 ha, đất sử dụng cho mục đích khác 19,438 ha) theo Báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt và Quy hoạch lâm nghiệp quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 được của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 895/QĐ-TTg ngày 24/8/2024.
Phối hợp với chính quyền địa phương rà soát, lập kế hoạch quản lý đối với diện tích 181,34 ha đất ở, đất phi nông nghiệp, đất sản xuất nông nghiệp xen kẽ trong phạm vi quản lý của Vườn Quốc gia Bến En trình cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt Tiếp tục đề nghị bàn giao về địa phương quản lý sau khi được bổ sung giảm 181,34 ha theo Quy hoạch lâm nghiệp quốc gia hoặc Quy hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt
(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)”
3. Điều chỉnh nội dung và tên tiết 4.2.4 điểm 4.2 Điều 1 Quyết định số 3239/QĐ-UBND ngày 23/8/2021 lại thành: “4 2 4 Kế hoạch bảo tồn đa dạng sinh học và khu rừng có giá trị về sinh thái”.
4. Điều chỉnh nội dung mục a, mục b tiết 4.2.5 điểm 4.2 Điều 1 Quyết định số 3239/QĐ-UBND ngày 23/8/2021 lại thành:
“a) Làm giàu rừng tự nhiên
- Diện tích khoảng 2 800,0 ha, tại các tiểu khu 615, 617, 620, 622
- Đối tượng, nội dung, biện pháp: Theo Điều 6 Thông tư 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 và Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT ngày 27/10/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)”
5. Điều chỉnh nội dung mục c tiết 4.2.5 điểm 4.2 Điều 1 Quyết định số 3239/QĐ-UBND ngày 23/8/2021 lại thành:
“b) Trồng rừng, chăm sóc rừng đặc dụng (trừ phân khu bảo vệ nghiêm ngặt)
- Trồng rừng trên diện tích đất trống với diện tích khoảng 30 ha, thuộc các tiểu khu 614, 616, 610, 603, 634a
- Trồng lại rừng sau khai thác rừng trồng với diện tích 230 ha, đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
(Chi tiết theo Phụ biểu số III đính kèm)
- Tổ chức rà soát diện tích không đạt tiêu chí rừng tự nhiên theo Điều 4 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ về hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp (được sửa đổi bổ sung tại Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ) để trồng rừng, hoặc thực hiện các biện pháp kỹ thuật lâm sinh nâng cao chất lượng rừng tại các tiểu khu 603, 610, 614, 615, 620, 626, 643, 634a,…
6. Điều chỉnh nội dung tiết 4.2.9 điểm 4.2 Điều 1 Quyết định số 3239/QĐ- UBND ngày 23/8/2021 lại thành:
“4.2.9. Du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí
Cho thuê môi trường rừng, hợp tác liên kết, tự tổ chức phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí với diện tích khoảng 2 200 ha tại 14 điểm thực hiện hoạt động du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí
(Chi tiết theo Phụ biểu số IV đính kèm)
Tổng nhu cầu vốn, cơ cấu nguồn vốn, tiến độ vốn thực hiện theo Đề án Du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí Vườn Quốc gia Bến En, đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 được UBND tỉnh phê duyệt và các dự án (đầu tư, hỗ trợ đầu tư, liên kết hợp tác) được cấp có thẩm quyền phê duyệt; khi lập, triển khai các dự án (dự án tổng thể, tiểu dự án, hợp phần dự án, hạng mục, xây dựng công trình, …) tại 14 điểm du lịch nêu trên phải chấp hành nghiêm trình tự, thẩm quyền theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp, đất đai, quy hoạch, đầu tư, xây dựng, di sản văn hoá và các quy định khác của pháp luật liên quan”
7. Điều chỉnh nội dung tiết 4.2.10 điểm 4.2 Điều 1, Quyết định số 3239/QĐ-UBND ngày 23/8/2021 lại thành:
“4.2.10 Xây dựng hạ tầng phục vụ quản lý, bảo vệ, phát triển, sử dụng rừng
a) Xây dựng mới trụ sở làm việc, các công trình hoạt động sự nghiệp và các công trình phù trợ
b) Xây dựng 03 tuyến đường tuần tra, bảo vệ rừng với tổng chiều dài 20,0km.
- Tuyến Điện Ngọc đi ngã ba Dốc kè, chiều dài 14,2km
- Tuyến ngã ba dốc kè đi Sông Chàng, chiều dài 3,4km
- Tuyến ngã ba ông Hoà đi Cổng trời, chiều dài 2,4km
c) Xây dựng hệ thống mốc phân khu chức năng (115 mốc) và bảng niêm yết nội quy bảo vệ rừng (26 bảng)
d) Xây dựng 03 trạm Kiểm lâm: Xuân Bình, Sông Chàng, Xuân Lý."
8. Điều chỉnh nội dung tiết 4.2.12 điểm 4.2 Điều 1 Quyết định số 3239/QĐ-UBND ngày 23/8/2021 lại thành:
“4.2.12. Hoạt động chi trả dịch vụ môi trường rừng, thuê môi trường rừng
- Chi trả dịch vụ môi trường rừng: Tiếp tục triển khai hiệu quả nhiệm vụ chi trả dịch vụ môi trường rừng lưu vực lòng hồ sông Mực do Nhà máy thủy điện Sông Mực chi trả với diện tích lưu vực thuộc đối tượng rừng đặc dụng khoảng 10.800ha.
- Tự tổ chức, hợp tác, liên kết hoặc cho tổ chức, cá nhân thuê môi trường rừng: Phạm vi, diện tích khoảng 3 300 ha (gồm cả mặt nước hồ sông Mực, bán ngập và trên cạn) để khai thác giá trị đa dụng của rừng, gồm kinh doanh du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí, kết hợp nuôi trồng, khai thác thuỷ sản; phát triển, thu hoạch cây dược liệu hoặc để tổ chức hoạt động nghiên cứu khoa học.
- Chi trả dịch vụ hấp thụ cacbon: Xác định phạm vi, đối tượng, trạng thái rừng áp dụng; xác định mức giá dịch vụ đảm bảo quyền, lợi ích chính đáng của các bên tham gia khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt thực hiện (dự kiến có khoảng 11 100ha rừng)”
9. Điều chỉnh một phần nội dung tại mục 4.1 Phụ biểu IX kèm theo Quyết định 3239/QĐ-UBND ngày 23/8/2021: Chi tiết có Phụ biểu số V kèm theo.
10. Điều chỉnh nội dung khoản 1 Điều 2 Quyết định 3239/QĐ-UBND ngày 23/8/2021 lại thành: “1 Giám đốc Ban quản lý Vườn Quốc gia Bến En có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật trong quá trình thực hiện các nội dung Phương án được phê duyệt ”.
11. Lý do điều chỉnh, bổ sung: đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành liên quan về lâm nghiệp (Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 và Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ; Quyết định số 153/QĐ-TTg ngày 27/2/2023, Quyết định số 208/QĐ-TTg ngày 29/02/2024 và Quyết định số 895/QĐ-TTg ngày 24/8/2024 của Thủ tướng Chính phủ; Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT ngày 27/10/2022, Thông tư số 13/2023/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2023 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn); phù hợp và tạo hành lang pháp lý để triển khai dự án Khu đô thị nghỉ dưỡng sinh thái và vui chơi giải trí cao cấp Xuân Lai đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh chấp thuận và điều chỉnh chủ trương đầu tư tại Quyết định số 3774/QĐ-UBND ngày 29/9/2016 và Quyết định số 1973/QĐ-UBND ngày 09/6/2021.
Điều 2. Các nội dung khác không điều chỉnh, thay đổi tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 3239/QĐ-UBND ngày 23/8/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và là một bộ phận không tách rời của Quyết định số 3239/QĐ-UBND ngày 23/8/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính; Tài nguyên và Môi trường; Công thương; Văn hóa Thể thao và Du lịch; Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện: Như Xuân, Như Thanh; Giám đốc Ban quản lý Vườn Quốc gia Bến En và Thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
Phụ biểu số I:
DIỆN
TÍCH THỰC HIỆN BÀN GIAO VÀ ĐỀ XUẤT LẬP KẾ HOẠCH QUẢN LÝ CÙNG CHÍNH QUYỀN ĐỊA
PHƯƠNG THUỘC PHƯƠNG ÁN BẢO TỒN VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG VƯỜN QUỐC GIA BẾN EN,
GIAI ĐOẠN 2021-2030
(Kèm theo Quyết định số: 108/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
TT |
Hạng mục |
Diện tích (ha) |
Ghi chú |
|
|
Tổng cộng (I+II) |
549,746 |
|
|
I |
Diện tích bàn giao về cho địa phương thuộc dự án điều chỉnh giảm diện tích để giao đất cho 5 thôn vùng lõi (theo Quyết định số 418/QĐ-BTNMT ngày 17/3/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường) |
368,406 |
Trong đó: đã được đo đạc địa chính là 260,81ha |
|
1 |
Đất thổ cư |
24,534 |
|
|
2 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
317,994 |
|
|
- |
Đất lúa |
80,43 |
|
|
- |
Đất trồng cây hàng năm |
237,564 |
|
|
3 |
Đất trống (đối tượng đất LN) |
6,44 |
|
|
4 |
Đất sử dụng cho mục đích khác |
19,438 |
|
|
II |
Diện tích người dân đang sử dụng ngoài dự án điều chỉnh giảm diện tích để giao đất cho 5 thôn vùng lõi (cơ bản đã được đo đạc địa chính năm 2009 và phù hợp với hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021- 2030, huyện Như Xuân, huyện Như Thanh được phê duyệt) |
181,34 |
Trong đó: đã được đo đạc địa chính là 137,93 ha |
|
1 |
Đất thổ cư |
24,93 |
|
|
2 |
Đất sản xuất nông nghiệp |
66,26 |
|
|
- |
Đất lúa |
27,52 |
|
|
- |
Đất trồng cây hàng năm |
38,74 |
|
|
3 |
Đất sử dụng cho mục đích khác |
90,15 |
Phụ biểu số II:
KẾ
HOẠCH LÀM GIÀU RỪNG TỰ NHIÊN THUỘC PHƯƠNG ÁN BẢO TỒN VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG
VƯỜN QUỐC GIA BẾN EN, GIAI ĐOẠN 2021-2030
(Kèm theo Quyết định số: 108/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
TT |
Địa điểm |
Tiểu khu |
Khoảnh |
Diện tích |
Ghi chú |
|
1 |
Thị trấn Bến Sung |
617 |
1 |
86,75 |
|
|
2 |
Xã Xuân Thái |
617 |
1 |
459,66 |
|
|
3 |
Xã Xuân Thái |
622 |
1 |
153,85 |
|
|
4 |
Xã Xuân Thái |
625 |
1 |
2,36 |
|
|
5 |
Xã Xuân Thái |
626 |
1 |
106,76 |
|
|
6 |
Xã Xuân Thái |
629 |
1 |
0,21 |
|
|
7 |
Xã Xuân Thái |
629 |
1a |
0,91 |
|
|
8 |
Xã Xuân Thái |
629 |
2a |
0,99 |
|
|
9 |
Xã Xuân Thái |
634A |
2 |
13,83 |
|
|
10 |
Xã Bình Lương |
606 |
5a |
8,86 |
|
|
11 |
Xã Bình Lương |
614 |
1 |
109,3 |
|
|
12 |
Xã Bình Lương |
614 |
2 |
127,49 |
|
|
13 |
Xã Bình Lương |
614 |
3 |
25,12 |
|
|
14 |
Xã Bình Lương |
614 |
4 |
91,47 |
|
|
15 |
Xã Bình Lương |
614 |
6 |
56,59 |
|
|
16 |
Xã Bình Lương |
614 |
7 |
81,97 |
|
|
17 |
Xã Bình Lương |
614 |
8 |
111,02 |
|
|
18 |
Xã Bình Lương |
614 |
9 |
2,49 |
|
|
19 |
Xã Bình Lương |
614 |
10 |
0,31 |
|
|
20 |
Xã Bình Lương |
615 |
1 |
23,26 |
|
|
21 |
Xã Bình Lương |
615 |
6 |
30,7 |
|
|
22 |
Xã Bình Lương |
616 |
6 |
21,23 |
|
|
23 |
Xã Bình Lương |
616 |
4b |
19,7 |
|
|
24 |
Xã Bình Lương |
617 |
1 |
300,91 |
|
|
25 |
Xã Bình Lương |
620 |
1 |
72,06 |
|
|
26 |
Xã Bình Lương |
620 |
2 |
0,13 |
|
|
27 |
Xã Bình Lương |
620 |
3 |
95,45 |
|
|
28 |
Xã Bình Lương |
620 |
7 |
3,18 |
|
|
29 |
Xã Bình Lương |
625 |
1 |
0,71 |
|
|
30 |
Xã Bình Lương |
16204 |
1 |
0,59 |
|
|
31 |
Xã Hải Long |
603 |
3 |
4,96 |
|
|
32 |
Xã Hải Long |
611 |
1 |
36,01 |
|
|
33 |
Xã Hải Long |
611 |
2 |
20,17 |
|
|
34 |
Xã Hải Long |
617 |
1 |
3,96 |
|
|
35 |
Xã Tân Bình |
603 |
1 |
64,86 |
|
|
36 |
Xã Tân Bình |
603 |
2 |
40,51 |
|
|
37 |
Xã Tân Bình |
603 |
3 |
65,97 |
|
|
38 |
Xã Tân Bình |
603 |
5 |
6,85 |
|
|
39 |
Xã Tân Bình |
603 |
6 |
51,43 |
|
|
40 |
Xã Tân Bình |
610 |
2 |
7,99 |
|
|
41 |
Xã Tân Bình |
610 |
3 |
24,29 |
|
|
42 |
Xã Tân Bình |
610 |
4 |
62 |
|
|
43 |
Xã Tân Bình |
610 |
5 |
24,8 |
|
|
44 |
Xã Tân Bình |
610 |
6 |
83,51 |
|
|
45 |
Xã Tân Bình |
610 |
7 |
6,67 |
|
|
46 |
Xã Tân Bình |
611 |
2 |
1,66 |
|
|
47 |
Xã Tân Bình |
611 |
4 |
0,53 |
|
|
48 |
Xã Tân Bình |
614 |
5 |
70,79 |
|
|
49 |
Xã Tân Bình |
614 |
6 |
25,5 |
|
|
50 |
Xã Tân Bình |
615 |
1 |
20,75 |
|
|
51 |
Xã Tân Bình |
615 |
2 |
51,61 |
|
|
52 |
Xã Tân Bình |
615 |
4 |
27,57 |
|
|
53 |
Xã Tân Bình |
617 |
1 |
4,91 |
|
|
54 |
Xã Tân Bình |
16201 |
1 |
0,92 |
|
|
55 |
Xã Xuân Hòa |
616 |
2 |
0,16 |
|
|
56 |
Xã Xuân Hòa |
616 |
5 |
0,43 |
|
|
57 |
Xã Xuân Hòa |
616 |
4a |
43,75 |
|
|
58 |
Xã Xuân Hòa |
616 |
6a |
39,57 |
|
|
Tổng |
|
|
2.800,0 |
|
|
Phụ biểu số III:
KẾ
HOẠCH TRỒNG, CHĂM SÓC RỪNG THUỘC PHƯƠNG ÁN BẢO TỒN VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG VƯỜN QUỐC
GIA BẾN EN, GIAI ĐOẠN 2021 – 2030
(Kèm theo Quyết định số: 108/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
TT |
Địa điểm |
Tiểu khu |
Khoảnh |
Diện tích (ha) |
Ghi chú |
|
I |
Trồng mới rừng đặc dụng |
30 |
Vị trí, khối lượng thực hiện theo hồ sơ thiết kế công trình lâm sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
||
|
1 |
Xã Hóa Quỳ |
616 |
|
5 |
|
|
2 |
Xã Bình Lương |
614 |
|
10 |
|
|
3 |
Xã Tân Bình |
603 |
|
5 |
|
|
4 |
Xã Tân Bình |
610 |
|
5 |
|
|
5 |
Xã Xuân Thái |
634A |
|
5 |
|
|
II |
Trồng lại rừng sau khai thác Keo |
238,58 |
|
||
|
1 |
Xã Bình Lương |
602 |
3 |
0,73 |
|
|
2 |
Xã Bình Lương |
602 |
4 |
0,15 |
|
|
3 |
Xã Bình Lương |
606 |
5 |
2,25 |
|
|
4 |
Xã Bình Lương |
614 |
1 |
0,97 |
|
|
5 |
Xã Bình Lương |
614 |
2 |
5,89 |
|
|
6 |
Xã Bình Lương |
614 |
3 |
2,55 |
|
|
7 |
Xã Bình Lương |
614 |
7 |
1,62 |
|
|
8 |
Xã Bình Lương |
616 |
4b |
1,64 |
|
|
9 |
Xã Bình Lương |
620 |
2 |
1,26 |
|
|
10 |
Xã Bình Lương |
16204 |
1 |
0,3 |
|
|
11 |
Xã Hải Long |
611 |
1 |
71,87 |
|
|
12 |
Xã Hải Long |
598B |
2 |
0,69 |
|
|
13 |
Xã Hải Long |
598B |
4 |
0,46 |
|
|
14 |
Thị trấn Bến Sung |
612 |
1 |
0,32 |
|
|
15 |
Thị trấn Bến Sung |
617 |
1 |
1,82 |
|
|
16 |
Xã Hóa Quỳ |
616 |
1 |
9,35 |
|
|
17 |
Xã Hóa Quỳ |
616 |
2 |
21,62 |
|
|
18 |
Xã Hóa Quỳ |
619 |
1 |
2,14 |
|
|
19 |
Xã Tân Bình |
603 |
1 |
5,57 |
|
|
20 |
Xã Tân Bình |
603 |
2 |
4,61 |
|
|
21 |
Xã Tân Bình |
603 |
3 |
8,08 |
|
|
22 |
Xã Tân Bình |
603 |
4 |
13,83 |
|
|
23 |
Xã Tân Bình |
610 |
1 |
2,31 |
|
|
24 |
Xã Tân Bình |
610 |
2 |
12,56 |
|
|
25 |
Xã Tân Bình |
610 |
3 |
24,38 |
|
|
26 |
Xã Tân Bình |
610 |
4 |
3,8 |
|
|
27 |
Xã Tân Bình |
610 |
5 |
10,33 |
|
|
28 |
Xã Tân Bình |
610 |
7 |
5,08 |
|
|
29 |
Xã Tân Bình |
16201 |
1 |
1,99 |
|
|
30 |
Xã Xuân Hòa |
616 |
3a |
0,93 |
|
|
31 |
Xã Xuân Hòa |
616 |
4a |
2,02 |
|
|
32 |
Xã Xuân Hòa |
616 |
6a |
0,47 |
|
|
33 |
Xã Xuân Khang |
598 |
4 |
0,11 |
|
|
34 |
Xã Xuân Phúc |
612 |
3 |
0,18 |
|
|
35 |
Xã Xuân Thái |
622 |
1 |
0,66 |
|
|
36 |
Xã Xuân Thái |
629 |
2a |
2,25 |
|
|
37 |
Xã Xuân Thái |
629 |
4a |
0,15 |
|
|
38 |
Xã Xuân Thái |
643 |
2 |
13,64 |
|
Phụ biểu số IV:
DỰ
KIẾN ĐIỂM TỔ CHỨC DU LỊCH SINH THÁI, NGHỈ DƯỠNG, GIẢI TRÍ, VƯỜN QUỐC GIA BẾN
EN, GIAI ĐOẠN 2021-2030
(Kèm theo Quyết định số: 108/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
TT |
Diện tích (ha) |
Vị trí (Khoảnh, tiểu khu) |
Định hướng thực hiện |
|
Điểm số 1 (Điểm trung tâm) |
10,69 |
Kh 1, TK 612; Kh 1, TK 617 |
Tự thực hiện để phát triển DLST |
|
Điểm số 2 (Khu vực phía Xuân Lý) |
378,1 |
Kh 3 TK 603; Kh 1, 2, 4 TK 611; Kh 1, TK 617; Kh 3 TK 615; Kh 4 TK 598b |
Cho thuê môi trường rừng để phát triển DLST. |
|
Điểm số 3 (Khu vực hồ dưới) |
142,0 |
Kh 1, 2 TK 611; Kh 1 TK 16252 |
Cho thuê môi trường rừng để phát triển DLST. |
|
Điểm số 4 (Khu vực đảo thực vật và một số đảo lân cận) |
134,26 |
Kh 1, TK 617; Kh 4, TK 615 |
Cho thuê môi trường rừng để phát triển DLST kết hợp phát triển dược liệu dưới tán rừng |
|
Điểm số 5 (Khu vực Âu Xuân Lai) |
226,3 |
Kh 1, TK 612; Kh 1, TK 617 |
Cho thuê môi trường rừng để phát triển DLST. |
|
Điểm số 6 (Khu vực Lúng Túng) |
352,22 |
Kh 1 TK 617; Kh 1 TK 622 |
Cho thuê môi trường rừng để phát triển DLST. |
|
Điểm số 7 (Khu vực ngã ba Bến En) |
218,66 |
Kh 1 TK 617; Kh 6 TK 615 |
Cho thuê môi trường rừng để phát triển DLST. |
|
Điểm số 8 (Khu vực Núi đôi) |
128,94 |
Kh 1 TK 617, Kh 1 TK 625, Kh 7 TK 620 |
Cho thuê môi trường rừng để phát triển DLST. |
|
Điểm số 9 (Khu vực Chốt Xuân Thái - Bến Hồng) |
213,25 |
Kh 1 TK 626; Kh 1 TK 16258 |
Cho thuê môi trường rừng để phát triển DLST. |
|
Điểm số 10 (Khu vực Khe Tre) |
134,24 |
Kh 1 TK 622 |
Cho thuê môi trường rừng để phát triển DLST. |
|
Điểm số 11 (Khu vực Trạm Kiểm lâm Xuân Thái - Làng Lúng, cây Nghia) |
164,86 |
Kh 1, TK 622; Kh 2 TK 643; Kh 1 TK 634b |
Hợp tác, liên kết để phát triển DLST |
|
Điểm số 12 (Khu vực hang Suối Tiên) |
0,92 |
Kh 1, TK 629 |
Tự thực hiện để phát triển DLST. |
|
Điểm số 13 (Khu vực Trạm Kiểm lâm Điện Ngọc) |
1,22 |
Kh 2, TK 636 |
Tự thực hiện để phát triển DLST |
|
Điểm số 14 (Khu vực làng Vơn) |
9,63 |
Kh 5, TK 610 |
Hợp tác, liên kết, cho thuê môi trường rừng để phát triển DLST, du lịch cộng đồng, du lịch tâm linh. |
Phụ biểu số V:
ĐIỀU
CHỈNH NHU CẦU ĐẦU TƯ THUỘC PHƯƠNG ÁN BẢO TỒN VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG VƯỜN QUỐC GIA
BẾN EN, GIAI ĐOẠN 2021 – 2030
(Kèm theo Quyết định số: 108/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT |
Hạng mục |
Tổng kinh phí |
Giai đoạn 2021-2025 |
Giai đoạn 2026-2030 |
||||||||
|
Tổng |
Ngân sách Nhà nước |
Hợp pháp khác |
Tổng |
Ngân sách Nhà nước |
Hợp pháp khác |
|||||||
|
Tổng |
NSTW |
NS tỉnh |
Tổng |
NSTW |
NS tỉnh |
|||||||
|
4.1 |
Xây dựng công trình cơ sở hạ tầng phục vụ công tác quản lý Vườn Quốc gia |
179.600 |
140.600 |
140.600 |
2.500 |
138.100 |
|
39.000 |
39.000 |
2.500 |
36.500 |
|
|
- |
Xây dựng mới trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp và các công trình phụ trợ |
120.000 |
120.000 |
120.000 |
|
120.000 |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Xây dựng 03 tuyến đường tuần tra, bảo vệ rừng với tổng chiều dài 20,0km |
19.500 |
|
|
|
|
|
19.500 |
19.500 |
|
19.500 |
|
|
- |
Xây dựng hệ thống mốc giới phân khu chức năng (115 mốc) và bảng niêm yết nội quy bảo vệ rừng (26 bảng) |
4.000 |
4.000 |
4.000 |
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Xây dựng 03 Trạm Kiểm lâm: Xuân Bình, Sông Chàng, Xuân Lý. |
15.000 |
5.000 |
5.000 |
|
5.000 |
|
10.000 |
10.000 |
|
10.000 |
|
|
- |
Bão dưỡng, nâng cấp các tuyến đường tuần tra, bảo vệ rừng được xây dựng trước năm 2010, gồm 7 tuyến; tổng chiều dài: 32,476 km. |
5.000 |
2.500 |
2.500 |
2.500 |
|
|
2.500 |
2.500 |
2.500 |
|
|
|
- |
Xây dựng 04 bến tàu, thuyền cho 04 Trạm Kiểm lâm |
4.000 |
|
|
|
|
|
4.000 |
4.000 |
|
4.000 |
|
|
- |
Nâng cấp, cải tạo sửa chữa Trạm Kiểm lâm Điện Ngọc |
4.000 |
4.000 |
4.000 |
|
4.000 |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Sửa chữa 4 Trạm Kiểm lâm: Xuân Bái, Xuân Thái, Đức Lương, Xuân Đàm. |
3.000 |
1.500 |
1.500 |
|
1.500 |
|
1.500 |
1.500 |
|
1.500 |
|
|
- |
Nâng cấp đường vào các Trạm Kiểm lâm: Đức Lương, Xuân Thái. |
1.600 |
1.600 |
1.600 |
|
1.600 |
|
|
|
|
|
|
|
- |
Trạm quan trắc khí tượng thủy văn (Quy định đối với Vườn Quốc gia; khu du lịch có cáp treo) |
3.500 |
2.000 |
2.000 |
|
2.000 |
|
1.500 |
1.500 |
|
1.500 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh