Quyết định 1078/QĐ-TTPVHCC năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch Thành phố Hà Nội theo Luật Thủ đô do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
| Số hiệu | 1078/QĐ-TTPVHCC |
| Ngày ban hành | 07/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 07/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Phan Văn Phúc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1078/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 07 tháng 08 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DU LỊCH THÀNH PHỐ HÀ NỘI THEO LUẬT THỦ ĐÔ
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Thủ đô số 02/2026/QH16;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 67/2026/QĐ-UBND ngày 11/6/2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố về Quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế đối với doanh nghiệp đăng ký doanh nghiệp trên địa bàn Thành phố; Công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch trên địa bàn Thành phố;
Căn cứ Quyết định số 83/2026/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 67/2026/QĐ-UBND ngày 11/6/2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố về Quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế đối với doanh nghiệp đăng ký doanh nghiệp trên địa bàn Thành phố; Công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch trên địa bàn Thành phố;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND Thành phố về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3330/QĐ-UBND ngày 01/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Du lịch thành phố Hà Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 936/QĐ-TTPVHCC ngày 04/7/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở Du lịch thành phố Hà Nội theo Luật Thủ đô;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Du lịch tại Văn bản số 1468/SDL-VP ngày 08/07/2026 về việc ban hành Quyết định về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch thành phố Hà Nội theo Luật Thủ đô.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 03 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch thành phố Hà Nội theo Luật Thủ đô.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Du lịch chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Sở Du lịch, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội; các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DU LỊCH THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 1078/QĐ-TTPVHCC ngày 07 tháng 08 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên quy trình nội bộ |
Ký hiệu |
|
I |
Lĩnh vực lữ hành (2) |
||
|
1 |
1.115484 |
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế đối với doanh nghiệp đăng ký doanh nghiệp trên địa bàn Thành phố |
QT-01 |
|
2 |
1.115485 |
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế đối với doanh nghiệp đăng ký doanh nghiệp trên địa bàn Thành phố trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành, giải thể hoặc phá sản. |
QT-02 |
|
II |
Lĩnh vực lưu trú (1) |
||
|
3 |
1.115486 |
Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch trên địa bàn Thành phố đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thuỷ lưu trú du lịch |
QT-03 |
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1078/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 07 tháng 08 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DU LỊCH THÀNH PHỐ HÀ NỘI THEO LUẬT THỦ ĐÔ
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Thủ đô số 02/2026/QH16;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 67/2026/QĐ-UBND ngày 11/6/2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố về Quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế đối với doanh nghiệp đăng ký doanh nghiệp trên địa bàn Thành phố; Công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch trên địa bàn Thành phố;
Căn cứ Quyết định số 83/2026/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 67/2026/QĐ-UBND ngày 11/6/2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố về Quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế đối với doanh nghiệp đăng ký doanh nghiệp trên địa bàn Thành phố; Công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch trên địa bàn Thành phố;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND Thành phố về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3330/QĐ-UBND ngày 01/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Du lịch thành phố Hà Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 936/QĐ-TTPVHCC ngày 04/7/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở Du lịch thành phố Hà Nội theo Luật Thủ đô;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Du lịch tại Văn bản số 1468/SDL-VP ngày 08/07/2026 về việc ban hành Quyết định về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch thành phố Hà Nội theo Luật Thủ đô.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 03 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch thành phố Hà Nội theo Luật Thủ đô.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Du lịch chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Sở Du lịch, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội; các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DU LỊCH THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 1078/QĐ-TTPVHCC ngày 07 tháng 08 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên quy trình nội bộ |
Ký hiệu |
|
I |
Lĩnh vực lữ hành (2) |
||
|
1 |
1.115484 |
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế đối với doanh nghiệp đăng ký doanh nghiệp trên địa bàn Thành phố |
QT-01 |
|
2 |
1.115485 |
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế đối với doanh nghiệp đăng ký doanh nghiệp trên địa bàn Thành phố trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành, giải thể hoặc phá sản. |
QT-02 |
|
II |
Lĩnh vực lưu trú (1) |
||
|
3 |
1.115486 |
Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch trên địa bàn Thành phố đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thuỷ lưu trú du lịch |
QT-03 |
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC DU LỊCH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ DU LỊCH THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định
số 1078/QĐ-TTPVHCC ngày 07 tháng 08 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội)
I. 1.115484 - Quy trình: Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế đối với doanh nghiệp đăng ký doanh nghiệp trên địa bàn Thành phố (Ký hiệu: QT-01)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Luật Thủ đô số 02/2026/QH16;
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL, Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL;
- Thông tư số 13/2021/TT-BVHTTDL ngày 30/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hoá, thể thao, du lịch;
- Quyết định số 1225/QÐ-BVHTTDL ngày 26/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số 67/2026/QĐ-UBND ngày 11/6/2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố về Quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế đối với doanh nghiệp đăng ký doanh nghiệp trên địa bàn Thành phố; Công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch trên địa bàn Thành phố;
- Quyết định số 83/2026/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của UBND thành phố Hà Nội sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 67/2026/QĐ-UBND ngày 11/6/2026 của UBND thành phố Hà Nội về quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế đối với doanh nghiệp đăng ký doanh nghiệp trên địa bàn Thành phố; Công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch trên địa bàn Thành phố;
- Quyết định số 3330/QĐ-UBND ngày 01/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Du lịch thành phố Hà Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội. Thời hạn ủy quyền: Từ ngày 01/07/2026 đến hết ngày 30/6/2031;
- Quyết định số 936/QĐ-TTPVHCC ngày 04/7/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở Du lịch thành phố Hà Nội theo Luật Thủ đô.
2. Thành phần hồ sơ
|
STT |
Tên hồ sơ |
Bản
sao/ |
Số lượng |
|
1 |
Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành quốc tế |
Bản chính |
01 |
|
2 |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp |
Bản sao |
01 |
|
3 |
Giấy chứng nhận ký quỹ kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế (đối với trường hợp doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành lần đầu hoặc thay đổi phạm vi kinh doanh lữ hành quốc tế); |
Bản chính |
01 |
|
4 |
Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về lữ hành của người phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành; hoặc bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành khác và chứng chỉ nghiệp vụ điều hành du lịch quốc tế. Văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được công nhận theo quy định của pháp luật về giáo dục, giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp (đối với trường hợp doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép lữ hành lần đầu); |
Bản sao |
01 |
|
5 |
Quyết định bổ nhiệm hoặc hợp đồng lao động giữa doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành với người phụ trách kinh doanh dịch vụ lữ hành (đối với trường hợp doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép lữ hành lần đầu); |
Bản sao |
01 |
|
6 |
Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành bản gốc đã được cấp (đối với trường hợp doanh nghiệp thay đổi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc thay đổi phạm vi kinh doanh lữ hành quốc tế). |
Bản chính |
01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT |
Cách thức |
Địa chỉ |
|
1 |
Trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố |
|
|
2 |
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích |
|
|
3 |
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia |
https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết |
Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) |
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
||
|
Ngày làm việc |
Giờ làm việc |
Phí |
Lệ phí |
|
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. |
40 giờ làm việc |
Phí thẩm định: - Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: + Cấp mới, cấp đổi: 1.000.000 đồng/giấy phép + Cấp lại: 750.000 đồng/giấy phép (Theo quy định tại Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính). - Từ ngày 01/01/2027 trở đi: + Cấp mới, cấp đổi: 2.000.000 đồng/giấy phép + Cấp lại: 1.500.000 đồng/giấy phép (Theo quy định tại Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính). |
Toàn trình |
|
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
|
STT |
Tên biểu mẫu |
Cơ sở pháp lý |
|
1 |
Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế |
Mẫu số 07 ban hành kèm theo Phụ lục I.9 Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP |
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Du lịch thành phố Hà Nội (Thực hiện theo Quyết định số 3330/QĐ-UBND ngày 01/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Du lịch thành phố Hà Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội. Thời hạn ủy quyền: Từ ngày 01/07/2026 đến hết ngày 30/6/2031).
8. Quy trình giải quyết
|
Tên bước |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời hạn giải quyết |
|
Bước 1 Tiếp nhận hồ sơ, luân chuyển hồ sơ |
Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: + Thông báo nghĩa vụ tài chính, thu phí, xuất biên lai và xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính. + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho doanh nghiệp; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng quản lý lữ hành trên Hệ thống. |
Giờ hành chính |
|
Bước 2 Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý lữ hành |
Lãnh đạo Phòng Quản lý lữ hành tiếp nhận hồ sơ, chuyển trên Hệ thống đến chuyên viên Phòng để phân công thực hiện. |
04 giờ |
|
Bước 3 Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định: - Trường hợp hồ sơ cần bổ sung: Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; nêu rõ lý do và thành phần cần bổ sung. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản từ chối cấp giấy phép trình Lãnh đạo phòng. - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế trình Lãnh đạo phòng. |
24 giờ |
|
Bước 4 Lãnh đạo Phòng xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý lữ hành |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ: - Trường hợp cần bổ sung, làm rõ: Chuyển chuyên viên thụ lý hồ sơ. Nêu rõ nội dung cần bổ sung, làm rõ. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: xem xét, ký nháy dự thảo Văn bản từ chối cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, trình Lãnh đạo Sở. - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: xem xét, ký nháy dự thảo Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, trình Lãnh đạo Sở. |
04 giờ |
|
Bước 5 Lãnh đạo cơ quan xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ: - Trường hợp cần bổ sung, làm rõ: Chuyển Lãnh đạo Phòng Quản lý lữ hành. Nêu rõ nội dung cần bổ sung, làm rõ. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Xem xét, ký phê duyệt Văn bản từ chối cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế và chuyển Bộ phận Văn thư để phát hành trên Hệ thống. - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Xem xét, ký phê duyệt Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế và chuyển Bộ phận Văn thư để phát hành trên Hệ thống. |
04 giờ |
|
Bước 6 Hoàn thiện hồ sơ, phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ |
Bộ phận Văn thư |
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát hành văn bản điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. - Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố. - Lưu trữ hồ sơ theo quy định, kết thúc quá trình giải quyết TTHC trên hệ thống |
04 giờ |
|
Bước 7 Trả kết quả giải quyết |
Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố |
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (trường hợp có đăng ký dịch vụ); thu phí, lệ phí (Nếu có). - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian |
40 giờ làm việc |
||
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
|
Trách nhiệm |
Trung tâm PVHCC |
Cơ quan giải quyết hồ sơ |
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC |
- Thực hiện trả kết quả cho tổ chức, cá nhân bằng bản điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính - Trả bản giấy đối với các trường hợp pháp luật quy định hoặc theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính bản giấy (đối với trường hợp pháp luật quy định phải trả bản giấy) về Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố; đồng thời ký số, phát hành. - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định. |
|
Lưu trữ |
- Cập nhật trạng thái hoàn thành trên Hệ thống và lưu trữ kết quả điện tử để phục vụ khai thác, chia sẻ, tái sử dụng dữ liệu trong các lần thực hiện thủ tục hành chính tiếp theo |
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy định của pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật chuyên ngành. |
|
TÊN DOANH NGHIỆP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
........., ngày ... ...tháng... ...năm.. |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIÁY PHÉP KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH QUỐC TẾ
Kính gửi: Sở Du lịch thành phố Hà Nội
1. Tên doanh nghiệp (chữ in hoa):
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: ……………………………………
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): …………………..
Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có): ………………………………………..
2. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………...
Điện thoại: …………………………………………………………………
Fax: ………………………………………………………………………...
Website: ……………………………………………………………………
Email: ……………………………………………………………………...
3. Thông tin người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
3.1. Thông tin chung (1)
Họ và tên: ………………………..……….
Giới tính: □ Nam □ Nữ Ngày tháng năm sinh:…./…./…./....
Chức danh: ………………………………...................................................
Chỗ ở hiện tại: ……………………………..................................................
3.2. Đối với người có quốc tịch Việt Nam
Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân: …………………………….
3.3. Đối với người có quốc tịch nước ngoài
Hộ chiếu: ………………… Cấp ngày: ..../..../...... Nơi cấp:……………….
Quốc tịch: ………………………………………………………………….
4. Tên, địa chỉ Chi nhánh (nếu có): ……………………………………...
5. Tên, địa chỉ Văn phòng đại diện (nếu có): ……………………………
6. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số. ………….…….. cấp ngày..../...../.... Nơi cấp: ……….……………….
7. Tài khoản ký quỹ số: ……………… tại Ngân hàng:………………....
8. Lý do đề nghị cấp giấy phép:
□ (1) Doanh nghiệp cấp phép lần đầu.
□ (2) Doanh nghiệp thay đổi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: Nội dung thay đổi: …………………………………………………………………
□ (3) Doanh nghiệp thay đổi phạm vi kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế.
□ (4) Doanh nghiệp làm mất, hư hỏng giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành đã được cấp.
Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Du lịch thành phố Hà Nội cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành ........(2)........... cho doanh nghiệp.
Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đề nghị cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành./.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP |
* Hướng dẫn ghi:
(1) Cả người có quốc tịch Việt Nam và nước ngoài đều phải ghi.
(2) Ghi rõ phạm vi kinh doanh theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 30 Luật Du lịch.
II. 1.115485 - Quy trình: Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế đối với doanh nghiệp đăng ký doanh nghiệp trên địa bàn Thành phố trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành, giải thể hoặc phá sản (Ký hiệu: QT-02)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Luật Thủ đô số 02/2026/QH16;
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 13/2021/TT-BVHTTDL ngày 30/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Quyết định số 67/2026/QĐ-UBND ngày 11/6/2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố về Quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế đối với doanh nghiệp đăng ký doanh nghiệp trên địa bàn Thành phố; Công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch trên địa bàn Thành phố;
- Quyết định số 83/2026/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của UBND thành phố Hà Nội sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 67/2026/QĐ-UBND ngày 11/6/2026 của UBND thành phố Hà Nội về quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế đối với doanh nghiệp đăng ký doanh nghiệp trên địa bàn Thành phố; Công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch trên địa bàn Thành phố;
- Quyết định số 3330/QĐ-UBND ngày 01/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Du lịch thành phố Hà Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội. Thời hạn ủy quyền: Từ ngày 01/07/2026 đến hết ngày 30/6/2031;
- Quyết định số 936/QĐ-TTPVHCC ngày 04/7/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở Du lịch thành phố Hà Nội theo Luật Thủ đô.
2. Thành phần hồ sơ
|
STT |
Tên hồ sơ |
Bản
sao/ |
Số lượng |
|
1 |
Thông báo Chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành (trong trường hợp doanh nghiệp tự chấm dứt hoạt động, doanh nghiệp giải thể hoặc bị giải thể) (Mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6 năm 2024) |
Bản chính |
01 |
|
2 |
Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế đã được cấp |
Bản chính |
01 |
|
3 |
Quyết định giải thể hoặc Quyết định thu hồi giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định giải thể của tòa án theo quy định tại Điều 207 Luật Doanh nghiệp hoặc Quyết định của tòa án về việc mở thủ tục phá sản. |
Bản chính |
01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT |
Cách thức |
Địa chỉ |
|
1 |
Trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố |
|
|
2 |
Thông qua dịch vụ bưu chính |
|
|
3 |
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia |
https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết |
Mức
thu |
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
||
|
Ngày làm việc |
Giờ làm việc |
Phí |
Lệ phí |
|
|
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
16 giờ làm việc |
Không |
Không |
Toàn trình |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
|
STT |
Tên biểu mẫu |
Cơ sở pháp lý |
|
1 |
Thông báo Chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành (trong trường hợp doanh nghiệp tự chấm dứt hoạt động, doanh nghiệp giải thể hoặc bị giải thể) |
Mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26/6/2024. |
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Doanh nghiệp
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Du lịch thành phố Hà Nội.
(Thực hiện theo Quyết định số 3330/QĐ-UBND ngày 01/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Du lịch thành phố Hà Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội. Thời hạn ủy quyền: Từ ngày 01/07/2026 đến hết ngày 30/6/2031).
8. Quy trình giải quyết
|
Tên bước |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời hạn giải quyết |
|
Bước 1 Tiếp nhận hồ sơ, luân chuyển hồ sơ |
Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi doanh nghiệp. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho doanh nghiệp; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng Quản lý lữ hành trên Hệ thống. |
Giờ hành chính |
|
Bước 2 Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý lữ hành |
Lãnh đạo Phòng Quản lý lữ hành tiếp nhận hồ sơ, chuyển trên Hệ thống đến chuyên viên Phòng để phân công thực hiện. |
02 giờ |
|
Bước 3 Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công thụ lý hồ sơ tiến hành thẩm định: - Trường hợp hồ sơ cần bổ sung: Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; nêu rõ lý do và thành phần cần bổ sung. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo Văn bản từ chối giải quyết trình Lãnh đạo phòng. - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo Quyết định thu hồi Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, trình Lãnh đạo phòng. |
08 giờ |
|
Bước 4 Lãnh đạo Phòng xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý lữ hành |
Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ: - Trường hợp cần bổ sung, làm rõ: Chuyển lại chuyên viên thụ lý hồ sơ. Nêu rõ nội dung cần bổ sung, làm rõ. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: xem xét, ký nháy dự thảo Văn bản từ chối giải quyết trình Lãnh đạo Sở. - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: xem xét, ký nháy dự thảo Quyết định thu hồi Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế, trình Lãnh đạo Sở. |
02 giờ |
|
Bước 5 Lãnh đạo cơ quan xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ: - Trường hợp cần bổ sung, làm rõ: Chuyển lại Phòng quản lý lữ hành. Nêu rõ nội dung cần bổ sung, làm rõ. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Xem xét, ký phê duyệt Văn bản từ chối giải quyết và chuyển Bộ phận Văn thư để phát hành trên Hệ thống. - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Xem xét, ký phê duyệt Quyết định thu hồi Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế và chuyển Bộ phận Văn thư để phát hành trên Hệ thống. |
02 giờ |
|
Bước 6 Hoàn thiện hồ sơ, phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ |
Bộ phận Văn thư |
- Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát hành văn bản điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. - Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.. - Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản điện tử tới các cơ quan, đơn vị có liên quan để công khai, thông báo. - Lưu trữ hồ sơ theo quy định, kết thúc quá trình giải quyết TTHC trên hệ thống. |
02 giờ |
|
Bước 7 Trả kết quả giải quyết |
Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố |
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp có đăng ký dịch vụ); thu phí, lệ phí (Nếu có). - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian |
16 giờ làm việc |
||
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
|
Trách nhiệm |
Trung tâm PVHCC |
Cơ quan giải quyết hồ sơ |
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC |
- Thực hiện trả kết quả cho tổ chức, cá nhân bằng bản điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính - Trả bản giấy đối với các trường hợp pháp luật quy định hoặc theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính bản giấy (đối với trường hợp pháp luật quy định phải trả bản giấy) về Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố; đồng thời ký số, phát hành. - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định. |
|
Lưu trữ |
- Cập nhật trạng thái hoàn thành trên Hệ thống và lưu trữ kết quả điện tử để phục vụ khai thác, chia sẻ, tái sử dụng dữ liệu trong các lần thực hiện thủ tục hành chính tiếp theo |
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy định của pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật chuyên ngành. |
|
TÊN DOANH NGHIỆP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
........, ngày....tháng.....năm...... |
THÔNG BÁO
CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG KINH DOANH DỊCH VỤ LỮ HÀNH QUỐC TẾ
Kính gửi: Sở Du lịch thành phố Hà Nội
1. Tên doanh nghiệp (chữ in hoa):
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt: ...........................................................................
Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ..................................................
Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có): .................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: ...................................................................................................
Điện thoại: .................................................... Fax: ..........................................................
3. Họ tên người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp: ......................................
Chức danh: .......................................................................................................................
4. Giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế số………...do Sở Du lịch thành phố Hà Nội cấp ngày …..tháng …….năm ……………..
5. Lý do chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành: .......................................
6. Địa chỉ nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính: ..............................................
Doanh nghiệp cam kết đã hoàn thành mọi nghĩa vụ đối với khách du lịch, các cơ sở cung cấp dịch vụ du lịch và xin chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.
Căn cứ vào các quy định hiện hành, kính đề nghị Sở Du lịch thành phố Hà Nội ban hành Quyết định thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành và có công văn gửi Ngân hàng...(1)....để doanh nghiệp được giải tỏa tiền ký quỹ./.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA
DOANH NGHIỆP |
Hướng dẫn ghi:
(1) Tên ngân hàng nơi doanh nghiệp đóng tiền ký quỹ.
III. 1.115486 - Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch trên địa bàn Thành phố đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thuỷ lưu trú du lịch (Ký hiệu: QT-03)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
- Luật Thủ đô số 02/2026/QH16;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch; được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL, Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL;
- Thông tư số 13/2021/TT-BVHTTDL ngày 30/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hoá, thể thao, du lịch;
- Quyết định số 67/2026/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc Quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế đối với doanh nghiệp đăng ký doanh nghiệp trên địa bàn Thành phố; Công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch trên địa bàn Thành phố;
Quyết định số 83/2026/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của UBND thành phố Hà Nội sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 67/2026/QĐ-UBND ngày 11/6/2026 của UBND thành phố Hà Nội về quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế đối với doanh nghiệp đăng ký doanh nghiệp trên địa bàn Thành phố; Công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch trên địa bàn Thành phố;
- Quyết định số 3330/QĐ-UBND ngày 01/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Du lịch thành phố Hà Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội. Thời hạn ủy quyền: Từ ngày 01/07/2026 đến hết ngày 30/6/2031.
- Quyết định số 936/QĐ-TTPVHCC ngày 04/7/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở Du lịch thành phố Hà Nội theo Luật Thủ đô.
2. Thành phần hồ sơ
|
STT |
Tên hồ sơ |
Bản
sao/ |
Số lượng |
|
1 |
Đơn đề nghị công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch (Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017); |
Bản chính |
01 |
|
2 |
Bản tự đánh giá chất lượng của cơ sở lưu trú du lịch theo quy định trong tiêu chuẩn quốc gia về xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch |
Bản chính |
01 |
|
3 |
Danh sách người quản lý và nhân viên trong cơ sở lưu trú du lịch |
Bản chính |
01 |
|
4 |
Bản sao có chứng thực (hoặc bản sao điện tử có chứng thực) văn bằng, chứng chỉ, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ và giấy chứng nhận thời gian làm việc trong lĩnh vực du lịch của người quản lý, trưởng bộ phận trong cơ sở lưu trú du lịch |
Bản sao |
01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
|
STT |
Cách thức |
Địa chỉ |
|
1 |
Trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố |
|
|
2 |
Thông qua dịch vụ bưu chính công ích |
|
|
3 |
Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia |
https://dichvucong.gov.vn |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
|
Thời gian giải quyết |
Mức
thu |
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
||
|
Ngày làm việc |
Giờ làm việc |
Phí |
Lệ phí |
|
|
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ, đúng quy định. |
160 giờ làm việc |
Phí thẩm định: - 1.000.000 đồng/hồ sơ đề nghị công nhận hạng 1 sao, 2 sao - 1.400.000 đồng/hồ sơ đề nghị công nhận hạng 3 sao - 2.500.000 đồng/hồ sơ đề nghị công nhận hạng 4 sao, 5 sao (Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
Toàn trình |
|
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
|
STT |
Tên biểu mẫu |
Cơ sở pháp lý |
|
1 |
Đơn đề nghị công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch |
(Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017); |
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Công dân, Doanh nghiệp.
7. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Du lịch thành phố Hà Nội.
8. Quy trình giải quyết:
|
Tên bước |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời hạn giải quyết |
|
Bước 1 Tiếp nhận hồ sơ, luân chuyển hồ sơ |
Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ (ưu tiên hướng dẫn nộp hồ sơ trực tuyến). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi tổ chức, cá nhân. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: + Thông báo nghĩa vụ tài chính, thu phí, xuất biên lai và xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính. + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng quản lý Cơ sở lưu trú trên Hệ thống. |
Giờ hành chính |
|
Bước 2 Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng quản lý Cơ sở lưu trú |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn tiếp nhận hồ sơ, chuyển trên Hệ thống đến chuyên viên Phòng để phân công thực hiện. |
08 giờ |
|
Bước 3 Thụ lý hồ sơ, đề xuất thành lập tổ thẩm định |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Chuyên viên tiến hành kiểm tra hồ sơ theo quy định hiện hành, đề xuất với Trưởng phòng về hồ sơ hiện đang xử lý: - Trường hợp hồ sơ cần bổ sung: Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; nêu rõ lý do và thành phần cần bổ sung. - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo Tờ trình đề xuất thành lập Tổ thẩm định tại cơ sở và Công văn thông báo thẩm định để gửi cơ sở thẩm định và các đơn vị liên quan (nếu có), trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ |
|
Bước 4 Lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình đề xuất thành lập Tổ thẩm định |
Lãnh đạo Phòng quản lý Cơ sở lưu trú |
Kiểm tra, xem xét Hồ sơ trình. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Ghi rõ nội dung chưa đúng quy định hoặc tài liệu cần phải bổ sung thêm và ký số vào Phiếu trình ký, chỉnh sửa vào dự thảo văn bản (nếu dự thảo văn bản chưa đạt yêu cầu), chuyển trả hồ sơ về chuyên viên thụ lý yêu cầu hoàn thiện hồ sơ và trình lại. - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Ký số vào các văn bản trình (Phiếu trình ký/Tờ trình (nếu có)…) và ký nháy dự thảo văn bản và chuyển hồ sơ trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. |
08 giờ |
|
Bước 5 Lãnh đạo Cơ quan xem xét, ký duyệt hồ sơ trình đề xuất thành lập Tổ thẩm định |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, phê duyệt nội dung trình của Lãnh đạo Phòng quản lý Cơ sở lưu trú: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Ghi rõ nội dung chưa đúng quy định hoặc cần phải bổ sung thêm và ký số vào Phiếu trình ký, chỉnh sửa vào dự thảo văn bản (nếu dự thảo văn bản chưa đạt yêu cầu), chuyển hồ sơ trình về phòng Quản lý Cơ sở lưu trú (Lãnh đạo phòng hoặc chuyên viên thụ lý) yêu cầu hoàn thiện hồ sơ và trình lại. - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Ký phê duyệt Công văn thông báo thẩm định, gửi cơ sở thẩm định và các đơn vị liên quan (nếu có). |
12 giờ |
|
Bước 6 Thẩm định hồ sơ |
- Tổ thẩm định - Chuyên viên thụ lý hồ sơ phòng Quản lý Cơ sở lưu trú |
Thực hiện công tác thẩm định và giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính: - Tổ thẩm định tổ chức thẩm định thực tế tại cơ sở dịch vụ du lịch. - Lập Biên bản thẩm định tại cơ sở. |
80 giờ |
|
Bước 7 Hoàn thiện hồ sơ |
Chuyên viên thụ lý hồ sơ |
- Tổng hợp kết quả thẩm định, đối chiếu tiêu chuẩn xếp hạng. - Dự thảo Quyết định công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch, trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
04 giờ |
|
Bước 8 Lãnh đạo phòng xem xét kết quả thẩm định |
Lãnh đạo Phòng quản lý Cơ sở lưu trú |
Lãnh đạo Phòng xem xét: - Trường hợp cần bổ sung, làm rõ: Chuyển Chuyên viên thụ lý hồ sơ. Nêu rõ nội dung cần bổ sung, làm rõ. - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Xem xét, ký nháy dự thảo Quyết định công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch, trình lãnh đạo Sở xem xét. |
08 giờ |
|
Bước 9 Lãnh đạo cơ quan xem xét phê duyệt kết quả |
Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Sở xem xét: - Trường hợp cần bổ sung, làm rõ: Chuyển Lãnh đạo Phòng quản lý Cơ sở lưu trú. Nêu rõ nội dung cần bổ sung, làm rõ. - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện: Xem xét, ký phê duyệt Quyết định công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch, chuyển Bộ phận Văn thư để phát hành trên Hệ thống. |
16 giờ |
|
Bước 10 Hoàn thiện hồ sơ, phát hành văn bản, lưu trữ hồ sơ |
Bộ phận Văn thư |
Văn thư đóng dấu, vào số sổ, phát hành văn bản điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC, chuyển kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, lưu trữ hồ sơ theo quy định, kết thúc quá trình giải quyết TTHC trên hệ thống |
08 giờ |
|
Bước 11 Trả kết quả giải quyết |
Cán bộ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố |
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC và Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp có đăng ký dịch vụ); thu phí, lệ phí (Nếu có). - Lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử. - Xác nhận trả kết quả trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian |
160 giờ làm việc |
||
9. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
|
Trách nhiệm |
Trung tâm PVHCC |
Cơ quan giải quyết hồ sơ |
|
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC |
- Thực hiện trả kết quả cho tổ chức, cá nhân bằng bản điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính - Trả bản giấy đối với các trường hợp pháp luật quy định hoặc theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
- Chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính bản giấy (đối với trường hợp pháp luật quy định phải trả bản giấy) về Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố; đồng thời ký số, phát hành. - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định. |
|
Lưu trữ |
- Cập nhật trạng thái hoàn thành trên Hệ thống và lưu trữ kết quả điện tử để phục vụ khai thác, chia sẻ, tái sử dụng dữ liệu trong các lần thực hiện thủ tục hành chính tiếp theo |
- Lưu trữ hồ sơ TTHC theo quy định của pháp luật về lưu trữ và theo pháp luật chuyên ngành. |
|
TÊN DOANH NGHIỆP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
…… ngày…… tháng ……..năm.... |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN HẠNG CƠ SỞ LƯU TRÚ DU LỊCH
Kính gửi: Sở Du lịch thành phố Hà Nội
Căn cứ Luật Du lịch, sau khi nghiên cứu Tiêu chuẩn Quốc gia về xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch hiện hành, chúng tôi làm đơn này đề nghị Sở Du lịch thành phố Hà Nội xem xét, xếp hạng cho cơ sở lưu trú du lịch.
1. Thông tin chung về cơ sở lưu trú du lịch
- Loại, tên cơ sở lưu trú du lịch:..............................................................................
- Địa chỉ:..................................................................................................................
- Điện thoại:.............................................Fax:.........................................................
- Email:....................................................Website:..................................................
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp/hộ kinh doanh số:.................................
cơ Quan cấp:...........................................................................................................
- Có cam kết, giấy chứng nhận về:
(1) Đủ điều kiện về an ninh, trật tự;
(2) Phòng cháy, chữa cháy;
(3) Bảo vệ môi trường;
(4) An toàn thực phẩm.
2. Cơ sở vật chất kỹ thuật
- Tổng vốn đầu tư ban đầu:......................................................................................
- Tổng vốn đầu tư nâng cấp (nếu có):......................................................................
- Tổng diện tích mặt bằng (m2):..............................................................................
- Tổng diện tích mặt bằng xây dựng (m2):..............................................................
- Tổng số buồng:
|
STT |
Loại buồng |
Số lượng buồng |
Giá
công bố |
|
1 |
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
… |
|
|
|
- Dịch vụ có trong cơ sở lưu trú du lịch:
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
3. Người quản lý và nhân viên phục vụ:
- Tổng số: ................................................................................................................
Trong đó:
Ban giám đốc:............................. Lễ tân:.................................................................
Bếp:............................................. Buồng:................................................................
Bàn, bar:...................................... Bộ phận khác:....................................................
- Trình độ:
Trên đại học:.......(người) Đại học:.......(người) Cao đẳng:........(người)
Trung cấp:...........(người) Sơ cấp:....... ..(người) THPT:..............(người)
- Chứng chỉ khác:...........................(người)
- Được đào tạo nghiệp vụ (%):................................................................................
- Được đào tạo ngoại ngữ (%):...............................................................................
4. Hạng đề nghị:
Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội dung trong Đơn đề nghị và thực hiện nghiêm túc, bảo đảm chất lượng cơ sở lưu trú theo đúng hạng đã được công nhận.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT HOẶC
CHỦ CƠ SỞ LƯU TRÚ DU LỊCH |
MẪU BIỂN HIỆU

I. Chất liệu: bằng đồng thau, sáng, bóng.
II. Kích thước: dài 47,5cm; rộng 32,5cm (xem hình minh họa)
III. Hình thức trang trí: chữ và đường diềm dập chìm, phủ sơn màu xanh dương.
IV. Kích thước chữ:
1. Đường diềm: đậm 0,2cm.
2. Dòng thứ nhất:
- Loại, tên cơ sở lưu trú du lịch (tiếng Việt).
- Chữ in hoa đậm, có chân. Chiều cao chữ 1,2cm; chiều ngang chữ 1,2cm; đậm chữ 0,3cm; khoảng cách giữa các từ 0,5cm.
3. Dòng thứ hai:
- Tên cơ sở lưu trú du lịch (tiếng Anh).
- Chữ in hoa, không chân. Chiều cao chữ 1cm; chiều ngang chữ 0,7cm; đậm chữ 0,2cm; khoảng cách giữa các từ 0,5cm.
4. Dòng thứ ba:
Hình ngôi sao. Số lượng ngôi sao tương ứng với hạng đã được công nhận. Chiều cao sao, chiều ngang sao 5,5cm; khoảng cách từ tâm sao đến đỉnh sao 3cm; chiều dày sao 0,7cm. khoảng cách giữa các sao tùy thuộc vào hạng sao được công nhận mà trang trí cho cân đối, thẳng hàng.
5. Dòng thứ tư:
- Sở Du lịch thành phố Hà Nội.
- Chữ in hoa đậm, có chân. Chiều cao chữ 1,2cm; chiều ngang chữ 1,2cm; đậm chữ 0,3cm; khoảng cách giữa các từ 0,8cm.
6. Dòng thứ năm:
- Ha Noi city Tourism Department.
- Chữ in hoa, không chân. Chiều cao chữ 0,9cm; chiều ngang chữ 0,7cm; đậm chữ 0,2cm; khoảng cách giữa các từ 0,5cm.
V. Khoảng cách giữa các dòng:
- Từ mép trên đường diềm đến dòng thứ nhất: 2,5cm.
- Từ mép dưới dòng thứ nhất đến mép trên dòng thứ hai: 1,5cm.
- Từ mép dưới dòng thứ hai đến mép trên dòng thứ ba: 4,2cm.
- Từ mép dưới dòng thứ ba đến mép trên dòng thứ tư: 1,2cm.
- Từ mép dưới dòng thứ tư đến mép trên dòng thứ năm: 3,8cm.
- Từ mép dưới dòng thứ năm đến mép trên đường diềm: 2,5cm.
HÌNH MINH HỌA
Mặt trước, Mặt cắt ngang

Ghi chú:
1. Lỗ bắt vít: 0.5
2. R: 1.0
3. Kích thước tính theo đơn vị cm
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh