Quyết định 1071/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc bị bãi bỏ lĩnh vực Đăng kiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và các đơn vị đăng kiểm trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
| Số hiệu | 1071/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 30/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Phan Phong Phú |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1071/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 30 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG VÀ CÁC ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2478/QĐ-BXD ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 2144/TTr-SXD ngày 26/3/2026 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và các đơn vị đăng kiểm trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Xây dựng:
a) Tổ chức xây dựng và trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC, làm cơ sở để cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng, đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
Trường hợp các TTHC chưa được triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng thì tiếp tục tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt các quy trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh. Hoàn thành trước ngày 03/4/2026.
b) Thực hiện giải quyết TTHC, niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
2. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm tổ chức thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo quy định.
3. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai TTHC tại các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG
KIỂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG VÀ CÁC ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 1071/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Quảng Trị)
1. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung
|
Số TT |
Tên/Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
|
1 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (Mã số TTHC: 1.013105.H50) |
14 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã của tỉnh Quảng Trị. - Hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không có |
Thông tư số 71/2025/TT-BXD ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, hàng không dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
Không |
|
2 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (Mã số TTHC: 1.013110.H50) |
- Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành chính: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị - Trường hợp cấp lại cơ sở kiểm định khí thải thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng thiết bị kiểm tra; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy: 14 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã của tỉnh Quảng Trị. - Hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không có |
Không |
|
|
3 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới (Mã số TTHC: 1.001322.H50) |
14 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã của tỉnh Quảng Trị. - Hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không có |
Không |
|
|
4 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới (Mã số TTHC: 1.001296.H50) |
- Trường hợp Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới do Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành chính; cơ sở đăng kiểm xe cơ giới giảm số lượng dây chuyền kiểm định so với nội dung đã được chứng nhận nhưng các dây chuyền kiểm định còn lại vẫn đảm bảo điều kiện hoạt động: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị - Trường hợp cấp lại do cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng dây chuyền kiểm định; thay đổi loại dây chuyền kiểm định; thay đổi thiết bị kiểm tra làm thay đổi loại phương tiện được kiểm định; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới: 14 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm PVHCC tỉnh /Trung tâm PVHCC cấp xã của tỉnh Quảng Trị. - Hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không có |
Không |
|
|
5 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu (Mã số TTHC: 1.013089.H50) |
Trong 04 giờ làm việc kể từ khi tiếp nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Trực tiếp tại Cơ sở đăng kiểm trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://mienkd.vr.org.vn. |
40.000đồng/01 GCN; đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu thương) 40.000 đồng/01 GCN |
Không |
|
|
6 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy) (Mã số TTHC: 1.005103.H50) |
Thời hạn kiểm tra, đánh giá hồ sơ: Ngay trong ngày nhận được hồ sơ; - Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: Ngay khi nhận được hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định. Và trả kết quả ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá + Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: Trường hợp hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định, tiến hành kiểm tra, đánh giá xe theo lịch hẹn. Và trả kết quả 03 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra |
Trực tiếp tại Cơ sở đăng kiểm trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
40.000đồng/01 GCN; đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu thương) 40.000 đồng/01 GCN |
Không |
|
|
7 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe máy chuyên dùng (Mã số TTHC: 1.013205.H50) |
Thời hạn kiểm tra, đánh giá hồ sơ: Ngay trong ngày nhận được hồ sơ; - Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: Ngay khi nhận được hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định. Và trả kết quả ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá + Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: Trường hợp hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định, tiến hành kiểm tra, đánh giá xe theo lịch hẹn. Và trả kết quả 03 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra |
Trực tiếp tại Cơ sở đăng kiểm trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
40.000đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định |
Không |
|
|
8 |
Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng (Mã số TTHC: 1.013092.H50) |
- Trường hợp bị sai thông tin, bị hỏng: Trong 04 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ; - Trường hợp tem kiểm định bị mất hoặc tem kiểm định và giấy chứng nhận bị mất: Sau 10 ngày làm việc (tương đương 15 ngày) kể từ ngày đăng cảnh báo, nếu tem kiểm định không được tìm thấy, chủ xe mang theo giấy tiếp nhận thông tin báo mất tem kiểm định tới cơ sở đăng kiểm để được cấp lại giấy chứng nhận kiểm định và tem kiểm định trong ngày. |
Trực tiếp tại Cơ sở đăng kiểm trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
23.000đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định |
Không |
|
|
9 |
Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo (Mã số TTHC: 1.013101.H50) |
- Kiểm tra, đánh giá hồ sơ thiết kế cải tạo (trường hợp phải lập hồ sơ thiết kế): 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ đầy đủ theo quy định); - Cấp Giấy chứng nhận: + Trường hợp xe phải lập hồ sơ thiết kế: 03 ngày kể từ ngày thông báo kiểm tra, đánh giá xe thực tế và kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế xe đạt yêu cầu. + Trường hợp không phải lập hồ sơ thiết kế: Ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ và kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế xe đạt yêu cầu. |
Trực tiếp tại Cơ sở đăng kiểm trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
40.000đồng/01 GCN; đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu thương) 40.000 đồng/01 GCN |
Không |
|
|
10 |
Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo (Mã số TTHC: 1.013097.H50) |
- Trường hợp Giấy chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng, sai thông tin: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm; trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm khác. - Trường hợp giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo có thời hạn theo các quy định của pháp luật: ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ và kết quả kiểm tra, đánh giá xe thực tế đạt yêu cầu. |
Trực tiếp tại Cơ sở đăng kiểm trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
40.000đồng/01 GCN; đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu thương) 40.000 đồng/01 GCN |
Không |
|
|
11 |
Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (Mã số TTHC: 1.013101.H50) |
-Trường hợp nộp trực tiếp: Trong thời gian 04 giờ làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ - Trường hợp qua hệ thống trực tuyến: Ngay trong ngày khi chủ xe đưa xe mô tô, xe gắn máy đến. |
Trực tiếp tại Cơ sở đăng kiểm trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Không |
2. Danh mục TTHC bị bãi bỏ
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1071/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 30 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG VÀ CÁC ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2478/QĐ-BXD ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 2144/TTr-SXD ngày 26/3/2026 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và các đơn vị đăng kiểm trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Xây dựng:
a) Tổ chức xây dựng và trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC, làm cơ sở để cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng, đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
Trường hợp các TTHC chưa được triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng thì tiếp tục tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt các quy trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh. Hoàn thành trước ngày 03/4/2026.
b) Thực hiện giải quyết TTHC, niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
2. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm tổ chức thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo quy định.
3. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai TTHC tại các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG
KIỂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG VÀ CÁC ĐƠN VỊ ĐĂNG KIỂM TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 1071/QĐ-UBND ngày 30/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Quảng Trị)
1. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung
|
Số TT |
Tên/Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
|
1 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (Mã số TTHC: 1.013105.H50) |
14 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã của tỉnh Quảng Trị. - Hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không có |
Thông tư số 71/2025/TT-BXD ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, hàng không dân dụng và thanh tra thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. |
Không |
|
2 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (Mã số TTHC: 1.013110.H50) |
- Trường hợp cấp lại do giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành chính: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị - Trường hợp cấp lại cơ sở kiểm định khí thải thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng thiết bị kiểm tra; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy: 14 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã của tỉnh Quảng Trị. - Hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không có |
Không |
|
|
3 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới (Mã số TTHC: 1.001322.H50) |
14 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã của tỉnh Quảng Trị. - Hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không có |
Không |
|
|
4 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới (Mã số TTHC: 1.001296.H50) |
- Trường hợp Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới do Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng, thay đổi thông tin địa giới hành chính; cơ sở đăng kiểm xe cơ giới giảm số lượng dây chuyền kiểm định so với nội dung đã được chứng nhận nhưng các dây chuyền kiểm định còn lại vẫn đảm bảo điều kiện hoạt động: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị - Trường hợp cấp lại do cơ sở đăng kiểm xe cơ giới thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng dây chuyền kiểm định; thay đổi loại dây chuyền kiểm định; thay đổi thiết bị kiểm tra làm thay đổi loại phương tiện được kiểm định; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới: 14 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm PVHCC tỉnh /Trung tâm PVHCC cấp xã của tỉnh Quảng Trị. - Hoặc gửi qua hệ thống bưu chính hoặc qua cổng dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn |
Không có |
Không |
|
|
5 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu (Mã số TTHC: 1.013089.H50) |
Trong 04 giờ làm việc kể từ khi tiếp nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Trực tiếp tại Cơ sở đăng kiểm trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Nộp trực tuyến tại địa chỉ: https://mienkd.vr.org.vn. |
40.000đồng/01 GCN; đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu thương) 40.000 đồng/01 GCN |
Không |
|
|
6 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy) (Mã số TTHC: 1.005103.H50) |
Thời hạn kiểm tra, đánh giá hồ sơ: Ngay trong ngày nhận được hồ sơ; - Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: Ngay khi nhận được hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định. Và trả kết quả ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá + Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: Trường hợp hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định, tiến hành kiểm tra, đánh giá xe theo lịch hẹn. Và trả kết quả 03 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra |
Trực tiếp tại Cơ sở đăng kiểm trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
40.000đồng/01 GCN; đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu thương) 40.000 đồng/01 GCN |
Không |
|
|
7 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe máy chuyên dùng (Mã số TTHC: 1.013205.H50) |
Thời hạn kiểm tra, đánh giá hồ sơ: Ngay trong ngày nhận được hồ sơ; - Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: Ngay khi nhận được hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định. Và trả kết quả ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá + Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: Trường hợp hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định, tiến hành kiểm tra, đánh giá xe theo lịch hẹn. Và trả kết quả 03 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra |
Trực tiếp tại Cơ sở đăng kiểm trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
40.000đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định |
Không |
|
|
8 |
Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng (Mã số TTHC: 1.013092.H50) |
- Trường hợp bị sai thông tin, bị hỏng: Trong 04 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ; - Trường hợp tem kiểm định bị mất hoặc tem kiểm định và giấy chứng nhận bị mất: Sau 10 ngày làm việc (tương đương 15 ngày) kể từ ngày đăng cảnh báo, nếu tem kiểm định không được tìm thấy, chủ xe mang theo giấy tiếp nhận thông tin báo mất tem kiểm định tới cơ sở đăng kiểm để được cấp lại giấy chứng nhận kiểm định và tem kiểm định trong ngày. |
Trực tiếp tại Cơ sở đăng kiểm trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
23.000đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định |
Không |
|
|
9 |
Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo (Mã số TTHC: 1.013101.H50) |
- Kiểm tra, đánh giá hồ sơ thiết kế cải tạo (trường hợp phải lập hồ sơ thiết kế): 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (hồ sơ đầy đủ theo quy định); - Cấp Giấy chứng nhận: + Trường hợp xe phải lập hồ sơ thiết kế: 03 ngày kể từ ngày thông báo kiểm tra, đánh giá xe thực tế và kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế xe đạt yêu cầu. + Trường hợp không phải lập hồ sơ thiết kế: Ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ và kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế xe đạt yêu cầu. |
Trực tiếp tại Cơ sở đăng kiểm trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
40.000đồng/01 GCN; đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu thương) 40.000 đồng/01 GCN |
Không |
|
|
10 |
Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo (Mã số TTHC: 1.013097.H50) |
- Trường hợp Giấy chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng, sai thông tin: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm; trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm khác. - Trường hợp giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo có thời hạn theo các quy định của pháp luật: ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ và kết quả kiểm tra, đánh giá xe thực tế đạt yêu cầu. |
Trực tiếp tại Cơ sở đăng kiểm trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
40.000đồng/01 GCN; đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu thương) 40.000 đồng/01 GCN |
Không |
|
|
11 |
Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (Mã số TTHC: 1.013101.H50) |
-Trường hợp nộp trực tiếp: Trong thời gian 04 giờ làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ - Trường hợp qua hệ thống trực tuyến: Ngay trong ngày khi chủ xe đưa xe mô tô, xe gắn máy đến. |
Trực tiếp tại Cơ sở đăng kiểm trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
Theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Không |
2. Danh mục TTHC bị bãi bỏ
|
Số TT |
Tên/Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong trường hợp còn hiệu lực nhưng bị mất, hư hỏng, rách hoặc có sự sai khác về thông tin (Mã số TTHC: 1.012875.H50) |
01 ngày làm việc |
Không có |
Đã được thay thế bằng TTHC mã số 1.013092 theo Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ Giao thông vận tải. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh