Quyết định 1048/QĐ-TTPVHCC năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa, được thay thế và bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
| Số hiệu | 1048/QĐ-TTPVHCC |
| Ngày ban hành | 31/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 31/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Phan Văn Phúc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1048/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 31 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA, ĐƯỢC THAY THẾ VÀ BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 1823/QĐ-BGDĐT ngày 26/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa; thủ tục hành chính được thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Công văn số 3360/SGDĐT-VP ngày 10/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 12 thủ tục hành chính được chuẩn hóa, được thay thế và bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội, trong đó:
- Chuẩn hóa 02 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo; 01 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã.
- Thay thế 01 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Bãi bỏ 06 thủ tục hành chính cấp tỉnh; 02 thủ tục hành chính cấp xã.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính gửi Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực thi hành:
Thủ tục số 11, 12, 25, 26 phần II, số 4 phần IV, số 1 phần VII, số 6 phần VIII, mục A; số 10, 11 phần III, mục B tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Thủ tục số 1 phần A, số 1 phần B tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 624/QĐ-TTPVHCC ngày 04/5/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Thủ tục số 14 phần I, mục A tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 821/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Điều 4. Sở Giáo dục và Đào tạo; Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố; các Sở, ban, ngành Thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC I
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1048/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 31 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA, ĐƯỢC THAY THẾ VÀ BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 1823/QĐ-BGDĐT ngày 26/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa; thủ tục hành chính được thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Công văn số 3360/SGDĐT-VP ngày 10/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 12 thủ tục hành chính được chuẩn hóa, được thay thế và bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội, trong đó:
- Chuẩn hóa 02 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo; 01 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã.
- Thay thế 01 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Bãi bỏ 06 thủ tục hành chính cấp tỉnh; 02 thủ tục hành chính cấp xã.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính gửi Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực thi hành:
Thủ tục số 11, 12, 25, 26 phần II, số 4 phần IV, số 1 phần VII, số 6 phần VIII, mục A; số 10, 11 phần III, mục B tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Thủ tục số 1 phần A, số 1 phần B tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 624/QĐ-TTPVHCC ngày 04/5/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Thủ tục số 14 phần I, mục A tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 821/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Điều 4. Sở Giáo dục và Đào tạo; Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố; các Sở, ban, ngành Thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO
DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 1048/QĐ-TTPVHCC ngày 31 tháng 7 năm 2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cơ quan thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
Lĩnh vực Giáo dục mầm non |
|||||||
|
1 |
1.008720 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
13 ngày làm việc |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố. - Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn) |
Không |
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026 của Chính phủ. |
|
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp |
|||||||
|
2 |
2.002890 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp |
07 ngày làm việc |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố. - Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn) |
Không |
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06/4/2022; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026; Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026. |
|
Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|||||||
|
1 |
1.014997 |
Xét, cấp học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết tật |
10 ngày làm việc |
UBND cấp xã |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số. - Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn) |
Không |
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026 của Chính phủ. |
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO
DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 1048/QĐ-TTPVHCC ngày 31 tháng 7 năm 2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC được thay thế |
Tên TTHC thay thế |
Thời hạn giải quyết |
Cơ quan thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
||||||||
|
1 |
1.000729 |
Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên |
Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên, Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên |
10 ngày làm việc |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố; - Nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn) |
Không |
- Thông tư số 48/2008/TT-BGDĐT ngày 25/8/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Thông tư số 26/2025/TT-BGDĐT ngày 25/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Thông tư số 27/2025/TT-BGDĐT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
PHỤ LỤC III
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng
năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC bị bãi bỏ |
Thứ tự TTHC bị bãi bỏ tại Quyết định công bố |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||
|
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp |
|||||
|
1 |
2.000130 |
Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
Thủ tục số 25, phần II, mục A tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công. |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
UBND thành phố |
|
2 |
1.000159 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam |
Thủ tục số 26, phần II, mục A tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công. |
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ. |
UBND thành phố |
|
3 |
1.010593 |
Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục |
Thủ tục số 11, phần II, mục A tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công. |
Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15 ngày 10/12/2025. |
UBND thành phố |
|
4 |
1.010594 |
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị |
Thủ tục số 12, phần II, mục A tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công. |
Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15 ngày 10/12/2025. |
UBND thành phố |
|
Lĩnh vực Kiểm định chất lượng giáo dục |
|||||
|
5 |
1.000259 |
Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên |
Thủ tục số 1, phần VII, mục A tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công. |
Thông tư số 27/2025/TT- BGDĐT ngày 31/12/2025. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Lĩnh vực Thi, tuyển sinh |
|||||
|
6 |
2.001806 |
Xét tuyển học sinh vào trường dự bị đại học |
Thủ tục số 6, phần VIII, mục A tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công. |
Quyết định số 35/QĐ- BGDĐT ngày 12/01/2026. |
Cơ sở dự bị đại học |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|||||
|
Lĩnh vực Giáo dục trung học |
|||||
|
1 |
2.001904 |
Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở |
Thủ tục số 10, phần III, mục B tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công. |
Thông tư số 36/2021/TT- BGDĐT ngày 24/12/2021; Thông tư số 12/2022/TT-BGDĐT ngày 26/7/2022. |
Cơ sở giáo dục |
|
2 |
1.005108 |
Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở |
Thủ tục số 11, phần III, mục B tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-TTPVHCC ngày 12/08/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công. |
Thông tư số 36/2021/TT- BGDĐT ngày 24/12/2021; Thông tư số 12/2022/TT-BGDĐT ngày 26/7/2022. |
Cơ sở giáo dục |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh