Quyết định 1037/QĐ-UBND năm 2026 về kế hoạch lập quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2025 - 2030 và danh mục các quy hoạch đô thị và nông thôn hết hiệu lực
| Số hiệu | 1037/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 28/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Sơn La |
| Người ký | Nguyễn Đình Việt |
| Lĩnh vực | Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1037/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 28 tháng 4 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn ngày 26/11/2024; Luật số 144/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
Căn cứ Nghị quyết số 1681/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Sơn La năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; Nghị định số 34/2026/NĐ-CP ngày 22/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; Thông tư số 43/2025/TT-BXD ngày 09/12/2025 của Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
Căn cứ Thông tư số 17/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ Xây dựng quy định về định mức, phương pháp lập và quản lý chi phí cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 1820/QĐ-UBND ngày 18/7/2025 của UBND tỉnh Sơn La ban hành Kế hoạch lập quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2025 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 1676/QĐ-TTg ngày 25/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh Sơn La thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Quyết định số 586/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 của UBND tỉnh Sơn La về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tỉnh Sơn La thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 3467/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Sơn La phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Khu du lịch quốc gia Mộc Châu, tỉnh Sơn La đến năm 2045;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 187/TTr-SXD ngày 31/3/2026, Báo cáo số 276/BC-SXD ngày 30/3/2026; Kết quả biểu quyết của Thành viên UBND tỉnh tại Báo cáo số 252/BC-VPUB ngày 23/4/2026 của Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
(Có Kế hoạch và Danh mục các quy hoạch kèm theo)
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1820/QĐ-UBND ngày 18/07/2025 của UBND tỉnh.
2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, các Quy hoạch đô thị và nông thôn sau đây hết hiệu lực thi hành: Chi tiết tại Phụ lục số 04 kèm theo.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA
GIAI ĐOẠN 2025 – 2030
(Kèm theo Quyết định số 1037/QĐ-UBND ngày 28/04/2026 của UBND tỉnh)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1037/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 28 tháng 4 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn ngày 26/11/2024; Luật số 144/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
Căn cứ Nghị quyết số 1681/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Sơn La năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 145/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; Nghị định số 34/2026/NĐ-CP ngày 22/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; Thông tư số 43/2025/TT-BXD ngày 09/12/2025 của Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
Căn cứ Thông tư số 17/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ Xây dựng quy định về định mức, phương pháp lập và quản lý chi phí cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 1820/QĐ-UBND ngày 18/7/2025 của UBND tỉnh Sơn La ban hành Kế hoạch lập quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2025 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 1676/QĐ-TTg ngày 25/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh Sơn La thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Quyết định số 586/QĐ-UBND ngày 27/02/2026 của UBND tỉnh Sơn La về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tỉnh Sơn La thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 3467/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh Sơn La phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng Khu du lịch quốc gia Mộc Châu, tỉnh Sơn La đến năm 2045;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 187/TTr-SXD ngày 31/3/2026, Báo cáo số 276/BC-SXD ngày 30/3/2026; Kết quả biểu quyết của Thành viên UBND tỉnh tại Báo cáo số 252/BC-VPUB ngày 23/4/2026 của Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
(Có Kế hoạch và Danh mục các quy hoạch kèm theo)
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1820/QĐ-UBND ngày 18/07/2025 của UBND tỉnh.
2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, các Quy hoạch đô thị và nông thôn sau đây hết hiệu lực thi hành: Chi tiết tại Phụ lục số 04 kèm theo.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
LẬP QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA
GIAI ĐOẠN 2025 – 2030
(Kèm theo Quyết định số 1037/QĐ-UBND ngày 28/04/2026 của UBND tỉnh)
1. Mục đích
- Lãnh đạo, chỉ đạo triển khai thực hiện công tác quản lý nhà nước về quy hoạch đô thị và nông thôn đảm bảo kịp thời, thống nhất theo các quy định của pháp luật và tăng cường hiệu lực, hiệu quả quản lý Nhà nước về quy hoạch, đất đai, trật tự xây dựng; đảm bảo phù hợp với sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã, tổ chức chính quyền địa phương hai cấp và định hướng phát triển kinh tế, xã hội của tỉnh.
- Xác định cụ thể nội dung nhiệm vụ trọng tâm, giải pháp thực hiện, tiến độ hoàn thành và trách nhiệm của các sở, ngành, UBND các xã, phường, các đơn vị có liên quan trong tổ chức lập quy hoạch đô thị và nông thôn; ưu tiên bố trí nguồn kinh phí hàng năm triển khai các quy hoạch đô thị và nông thôn trong phạm vi quản lý theo quy định.
2. Yêu cầu
- Các nội dung công việc phải gắn với trách nhiệm của cơ quan, đơn vị và phát huy vai trò chủ động, tích cực của các sở, ban, ngành, UBND các xã, phường, đảm bảo tính khả thi, hiệu quả, thống nhất, đáp ứng các yêu cầu, mục tiêu đề ra và theo đúng quy định của pháp luật, các văn bản chỉ đạo của Trung ương, Tỉnh ủy, UBND tỉnh.
- Đảm bảo sự phối hợp thường xuyên, hiệu quả giữa các sở, ban, ngành, UBND các xã, phường. Thường xuyên đôn đốc, kiểm tra, hướng dẫn giải quyết vướng mắc, khó khăn phát sinh trong quá trình triển khai Kế hoạch nhằm đảm bảo tiến độ, chất lượng, hiệu quả.
II. NỘI DUNG, TIẾN ĐỘ VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN
1. Nội dung, tiến độ thực hiện
Kế hoạch lập quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2025 - 2030 (75 đơn vị hành chính cấp xã, gồm: 67 xã và 08 phường) được xác định như sau:
1.1. Các xã, phường cần lập quy hoạch chung: Chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo.
1.2. Các xã, phường không phải lập quy hoạch chung: Chi tiết tại Phụ lục số 02 kèm theo.
1.3. Các quy hoạch đô thị và nông thôn do cơ quan cấp tỉnh lập: Chi tiết tại Phụ lục số 03 kèm theo.
2. Kinh phí thực hiện: Thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.
1. Sở Tài chính
- Tham mưu trình cấp có thẩm quyền xem xét, phân bổ kinh phí cho UBND các xã, phường, đơn vị có liên quan để tổ chức thực hiện các nhiệm vụ trong Kế hoạch này, bảo đảm kịp thời, hiệu quả, phù hợp với khả năng cân đối của ngân sách địa phương.
- Hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, địa phương trong công tác quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán kinh phí thực hiện quy hoạch theo quy định.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường
- Xây dựng, ban hành kế hoạch tổ chức lập quy hoạch trên địa bàn theo thẩm quyền, đảm bảo đúng quy định của pháp luật và yêu cầu tiến độ đề ra.
- Chủ động đề xuất, cân đối dự toán, bố trí kinh phí trong nguồn ngân sách hàng năm được phân bổ và huy động các nguồn kinh phí hỗ trợ khác theo đúng quy định của pháp luật để tổ chức thực hiện Kế hoạch này.
3. Sở Xây dựng
- Theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai thực hiện Kế hoạch, bảo đảm tiến độ, chất lượng và tuân thủ các quy định của pháp luật. Định kỳ (vào ngày 15 và ngày 30 hàng tháng) tổng hợp tiến độ lập Quy hoạch chung của các xã, phường để báo cáo UBND tỉnh.
- Chủ trì, thường xuyên nắm bắt, tổng hợp khó khăn, vướng mắc của các cơ quan, đơn vị, UBND các xã, phường để kịp thời hướng dẫn, tháo gỡ (trường hợp vượt thẩm quyền tham mưu với UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo)./.
TỔNG HỢP DANH SÁCH CÁC XÃ, PHƯỜNG TỔ CHỨC LẬP QUY HOẠCH
CHUNG
(Kèm theo Quyết định số 1037/QĐ-UBND ngày 28/4/2026 của UBND tỉnh)
|
TT |
Đơn vị hành chính cấp xã |
Diện tích tự nhiên (km2) |
Dân số (người) |
Phương án lập quy hoạch |
Dự kiến kinh phí (Triệu đồng) |
Cơ quan tổ chức lập |
Cơ quan phối hợp |
Cơ quan thẩm định |
Cơ quan phê duyệt |
Thời gian thực hiện |
|
1 |
Xã Chiềng La |
126,13 |
20.373 |
Lập quy hoạch chung xã |
950 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
2 |
Xã Nậm Lầu |
247,63 |
18.095 |
Lập quy hoạch chung xã |
900 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
3 |
Xã Muổi Nọi |
128,70 |
15.633 |
Lập quy hoạch chung xã |
800 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
4 |
Xã Mường Khiêng |
204,20 |
24.570 |
Lập quy hoạch chung xã |
1.000 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
5 |
Xã Co Mạ |
214,28 |
14.560 |
Lập quy hoạch chung xã |
850 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
6 |
Xã Bình Thuận |
121,78 |
17.128 |
Lập quy hoạch chung xã |
900 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
7 |
Xã Mường É |
139,91 |
14.858 |
Lập quy hoạch chung xã |
800 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
8 |
Xã Long Hẹ |
158,40 |
8.597 |
Lập quy hoạch chung xã |
700 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
9 |
Xã Mường Bám |
76,16 |
10.731 |
Lập quy hoạch chung xã |
750 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
10 |
Xã Mường Bú |
213,65 |
25.284 |
Lập quy hoạch chung đô thị, cập nhật kế thừa quy hoạch chung đô thị trước đây |
3.620 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
11 |
Xã Chiềng Hoa |
296,48 |
17.644 |
Lập quy hoạch chung xã |
750 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
12 |
Xã Bắc Yên |
195,23 |
21.825 |
Lập quy hoạch chung đô thị, cập nhật kế thừa quy hoạch chung đô thị trước đây |
3.900 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
13 |
Xã Tạ Khoa |
191,88 |
15.522 |
Lập quy hoạch chung xã |
850 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
14 |
Xã Xím Vàng |
232,35 |
7.596 |
Lập quy hoạch chung xã |
700 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
15 |
Xã Pắc Ngà |
122,59 |
13.274 |
Lập quy hoạch chung xã |
800 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
16 |
Xã Chiềng Sại |
124,55 |
6.720 |
Lập quy hoạch chung xã |
700 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
17 |
Xã Gia Phù |
111,32 |
21.929 |
Lập quy hoạch chung đô thị, cập nhật kế thừa quy hoạch chung đô thị trước đây |
3.500 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
18 |
Xã Tường Hạ |
120,85 |
14.076 |
Lập quy hoạch chung xã |
850 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
19 |
Xã Mường Cơi |
194,98 |
19.557 |
Lập quy hoạch chung xã |
900 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
20 |
Xã Mường Bang |
270,15 |
12.831 |
Lập quy hoạch chung xã |
800 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
21 |
Xã Tân Phong |
135,45 |
6.787 |
Lập quy hoạch chung xã |
700 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
22 |
Xã Kim Bon |
104,51 |
9.873 |
Lập quy hoạch chung xã |
800 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
23 |
Xã Suối Tọ |
177,49 |
6.343 |
Lập quy hoạch chung xã |
700 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
24 |
Xã Chiềng Hặc |
239,91 |
18.721 |
Lập quy hoạch chung xã |
800 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
25 |
Xã Lóng Phiêng |
147,81 |
11.152 |
Lập quy hoạch chung xã |
800 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
26 |
Xã Yên Sơn |
116,62 |
12.614 |
Lập quy hoạch chung xã |
850 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
27 |
Xã Phiêng Khoài |
103,77 |
12.424 |
Lập quy hoạch chung đô thị, cập nhật kế thừa quy hoạch chung đô thị trước đây |
2.330 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
28 |
Xã Chiềng Mai |
151,85 |
23.786 |
Lập quy hoạch chung xã |
1.000 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
29 |
Xã Mai Sơn |
164,40 |
52.361 |
Lập quy hoạch chung đô thị, cập nhật kế thừa quy hoạch chung đô thị trước đây |
4.500 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
30 |
Xã Phiêng Pằn |
320,65 |
24.685 |
Lập quy hoạch chung xã |
1.050 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
31 |
Xã Chiềng Mung |
142,14 |
27.797 |
Lập quy hoạch chung đô thị, cập nhật kế thừa quy hoạch chung đô thị trước đây |
3.500 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
32 |
Xã Phiêng Cằm |
280,33 |
14.459 |
Lập quy hoạch chung xã |
900 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
33 |
Xã Mường Chanh |
101,47 |
11.275 |
Lập quy hoạch chung xã |
850 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
34 |
Xã Tà Hộc |
149,56 |
13.692 |
Lập quy hoạch chung xã |
900 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
35 |
Xã Chiềng Sung |
109,28 |
14.171 |
Lập quy hoạch chung xã |
900 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
36 |
Xã Bó Sinh |
153,83 |
16.461 |
Lập quy hoạch chung xã |
950 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
37 |
Xã Chiềng Khương |
149,82 |
18.712 |
Lập quy hoạch chung đô thị, cập nhật kế thừa quy hoạch chung đô thị trước đây |
3.500 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
38 |
Xã Mường Hung |
226,09 |
24.613 |
Lập quy hoạch chung xã |
1.050 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
39 |
Xã Chiềng Khoong |
253,87 |
23.222 |
Lập quy hoạch chung xã |
1.000 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
40 |
Xã Mường Lầm |
167,10 |
15.647 |
Lập quy hoạch chung xã |
850 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
41 |
Xã Nậm Ty |
201,89 |
16.679 |
Lập quy hoạch chung xã |
900 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
42 |
Xã Huổi Một |
240,66 |
12.349 |
Lập quy hoạch chung xã |
850 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
43 |
Xã Chiềng Sơ |
140,31 |
17.145 |
Lập quy hoạch chung xã |
900 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
44 |
Xã Púng Bánh |
364,64 |
17.264 |
Lập quy hoạch chung xã |
850 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
45 |
Xã Mường Lạn |
264,89 |
10.901 |
Lập quy hoạch chung xã |
800 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
46 |
Xã Mường Lèo |
375,76 |
4.277 |
Lập quy hoạch chung xã |
600 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2025-2026 |
|
47 |
Xã Thuận Châu |
132,83 |
46.958 |
Lập quy hoạch chung đô thị, cập nhật kế thừa quy hoạch chung đô thị trước đây |
3.500 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2027-2028 |
|
48 |
Xã Sốp Cộp |
466,95 |
24.086 |
Lập quy hoạch chung đô thị, cập nhật kế thừa quy hoạch chung đô thị trước đây |
4.600 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2027-2028 |
|
49 |
Xã Sông Mã |
105,99 |
26.179 |
Lập quy hoạch chung đô thị, cập nhật kế thừa quy hoạch chung đô thị trước đây |
1.100 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2027-2028 |
|
50 |
Xã Phù Yên |
117,98 |
47.299 |
Lập quy hoạch chung đô thị, cập nhật kế thừa quy hoạch chung đô thị trước đây |
3.500 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2027-2028 |
|
51 |
Xã Yên Châu |
246,55 |
33.061 |
Lập quy hoạch chung đô thị, cập nhật kế thừa quy hoạch chung đô thị trước đây |
4.500 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2027-2028 |
|
52 |
Xã Tà Xùa |
233,67 |
11.199 |
Lập quy hoạch chung xã, cập nhật kế thừa quy hoạch chung trước đây |
800 |
UBND xã |
Các ngành, đơn vị liên quan |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2027-2028 |
TỔNG HỢP CÁC XÃ, PHƯỜNG KHÔNG TỔ CHỨC LẬP QUY HOẠCH
CHUNG
(Kèm theo Quyết định số 1037/QĐ-UBND ngày 28/4/2026 của UBND tỉnh)
|
TT |
Đơn vị hành chính cấp xã |
Diện tích tự nhiên (km2) |
Dân số |
Phương án thực hiện quy hoạch |
Ghi chú |
|
1 |
Phường Tô Hiệu |
11,92 |
51.293 |
Thực hiện theo Quy hoạch chung đô thị Sơn La |
|
|
2 |
Phường Chiềng An |
149,08 |
20.322 |
Thực hiện theo Quy hoạch chung đô thị Sơn La |
|
|
3 |
Phường Chiềng Cơi |
93,56 |
22.694 |
Thực hiện theo Quy hoạch chung đô thị Sơn La |
|
|
4 |
Phường Chiềng Sinh |
68,40 |
27.099 |
Thực hiện theo Quy hoạch chung đô thị Sơn La |
|
|
5 |
Phường Mộc Châu |
167,62 |
21.087 |
Thực hiện theo Quy hoạch chung |
|
|
6 |
Phường Mộc Sơn |
37,88 |
15.025 |
Thực hiện theo Quy hoạch chung |
|
|
7 |
Phường Vân Sơn |
39,61 |
15.917 |
Thực hiện theo Quy hoạch chung |
|
|
8 |
Phường Thảo Nguyên |
53,09 |
22.479 |
Thực hiện theo Quy hoạch chung |
|
|
9 |
Xã Đoàn Kết |
240,66 |
17.938 |
Thực hiện theo Quy hoạch chung |
|
|
10 |
Xã Lóng Sập |
211,30 |
9.629 |
Thực hiện theo Quy hoạch chung |
|
|
11 |
Xã Chiềng Sơn |
204,90 |
14.155 |
Thực hiện theo Quy hoạch chung |
|
|
12 |
Xã Tân Yên |
192,79 |
18.380 |
Thực hiện theo Quy hoạch chung |
|
|
13 |
Xã Vân Hồ |
268,40 |
24.998 |
Thực hiện theo Quy hoạch chung |
|
|
14 |
Xã Song Khủa |
192,45 |
15.845 |
Thực hiện theo Quy hoạch chung |
|
|
15 |
Xã Tô Múa |
181,98 |
14.701 |
Thực hiện theo Quy hoạch chung |
|
|
16 |
Xã Xuân Nha |
263,37 |
10.127 |
Thực hiện theo Quy hoạch chung |
|
|
17 |
Xã Ngọc Chiến |
212,19 |
12.021 |
Thực hiện theo Quy hoạch chung |
|
|
18 |
Xã Mường Sại |
122,94 |
9.557 |
Thực hiện theo Quy hoạch chung |
|
|
19 |
Xã Mường Chiên |
382,2 |
14.028 |
Thực hiện theo Quy hoạch chung |
|
|
20 |
Xã Mường Giôn |
290,54 |
16.145 |
Thực hiện theo Quy hoạch chung |
|
|
21 |
Xã Quỳnh Nhai |
244,31 |
30.554 |
Thực hiện theo Quy hoạch chung |
|
|
22 |
Xã Mường La |
341,86 |
32.712 |
Thực hiện theo Quy hoạch chung |
|
|
23 |
Xã Chiềng Lao |
358,55 |
21.010 |
Thực hiện theo Quy hoạch chung |
|
TỔNG HỢP CÁC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN DO CƠ QUAN CẤP
TỈNH TỔ CHỨC LẬP
(Kèm theo Quyết định số 1037/QĐ-UBND ngày 28/04/2026 của UBND tỉnh)
|
TT |
Tên quy hoạch |
Quy mô (ha) |
Kinh phí |
Cơ quan tổ chức lập |
Cơ quan thẩm định |
Cơ quan phê duyệt |
Thời gian thực hiện |
|
1 |
Quy hoạch chung Khu du lịch quốc gia lòng hồ thủy điện Sơn La đến năm 2050 |
195.259 |
16.000 |
Sở Xây dựng |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2026-2027 |
|
2 |
Quy hoạch chi tiết cửa khẩu chính Chiềng Khương, tỉnh Sơn La |
14 |
1.200 |
Ban Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2026-2027 |
|
3 |
Các quy hoạch phân khu chức năng (thuộc địa giới 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên) |
2.000 |
6.500 |
Sở Xây dựng |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2026-2030 |
|
4 |
Điều chỉnh Quy hoạch chung đô thị Sơn La, tỉnh Sơn La đến năm 2050 |
32.296 |
8.000 |
Sở Xây dựng |
Sở Xây dựng |
UBND tỉnh |
2027-2029 |
DANH MỤC CÁC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN HẾT HIỆU LỰC
(Kèm theo Quyết định số 1037/QĐ-UBND ngày 28/04/2026 của UBND tỉnh)
|
TT |
Tên quy hoạch |
Quyết định phê duyệt quy hoạch |
Lý do hết hiệu lực |
|
1 |
Quy hoạch chung xây dựng đô thị mới Phiêng Khoài, huyện Yên Châu, giai đoạn 2016-2025 |
Quyết định số 3380/QĐ-UBND ngày 31/12/2017 của UBND tỉnh |
Theo quy định tại khoản 21 Điều 2 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn năm 2024 |
|
2 |
Điều chỉnh quy hoạch chung đô thị Mộc Châu, tỉnh Sơn La đến năm 2030 |
Quyết định số 889/QĐ-UBND ngày 18/4/2019 của UBND tỉnh |
Theo quy định tại khoản 21 Điều 2, điểm a khoản 2 Điều 8 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn năm 2024. Thực hiện theo Quy hoạch chung xây dựng Khu du lịch quốc gia Mộc Châu, tỉnh Sơn La đến năm 2045 phê duyệt tại Quyết định số 3467/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND tỉnh |
|
3 |
Quy hoạch phân khu xây dựng Khu dân cư, dịch vụ, du lịch sinh thái thuộc Khu du lịch quốc gia Mộc Châu, tỉnh Sơn La |
Quyết định số 730/QĐ-UBND ngày 09/4/2020 của UBND tỉnh |
Theo quy định tại khoản 21 Điều 2, điểm a khoản 2 Điều 8, khoản 3 Điều 25 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn năm 2024. Khu vực quy hoạch thực hiện theo Quy hoạch phân khu số 3, đô thị Mộc Châu, tỉnh Sơn La phê duyệt tại Quyết định số 2118/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 của UBND tỉnh |
|
4 |
Quy hoạch phân khu Khu bảo tồn hệ sinh thái nông nghiệp đặc trưng huyện Mộc Châu |
Quyết định số 2031/QĐ-UBND ngày 25/8/2021 của UBND tỉnh |
Theo quy định tại khoản 21 Điều 2, điểm a khoản 2 Điều 8, khoản 3 Điều 25 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn năm 2024. Khu vực quy hoạch thực hiện theo Quy hoạch phân khu số 2, đô thị Mộc Châu, tỉnh Sơn La phê duyệt tại Quyết định số 2117/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 của UBND tỉnh và Quy hoạch phân khu số 3, đô thị Mộc Châu, tỉnh Sơn La phê duyệt tại Quyết định số 2118/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 của UBND tỉnh |
|
5 |
Quy hoạch phân khu Trung tâm thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La |
Quyết định số 1583/QĐ-UBND ngày 23/8/2023 của UBND tỉnh |
Theo quy định tại khoản 21 Điều 2, điểm a khoản 2 Điều 8, khoản 3 Điều 25 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn năm 2024. Khu vực quy hoạch thực hiện theo Quy hoạch phân khu số 1, đô thị Mộc Châu, tỉnh Sơn La phê duyệt tại Quyết định số 2115/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 của UBND tỉnh |
|
6 |
Quy hoạch phân khu Trung tâm thị trấn Nông trường Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La |
Quyết định số 1575/QĐ-UBND ngày 22/8/2023 của UBND tỉnh |
Theo quy định tại khoản 21 Điều 2, điểm a khoản 2 Điều 8, khoản 3 Điều 25 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn năm 2024. Khu vực quy hoạch thực hiện theo Quy hoạch phân khu số 1, đô thị Mộc Châu, tỉnh Sơn La phê duyệt tại Quyết định số 2115/QĐ-UBND ngày 10/10/2024 của UBND tỉnh |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh