Quyết định 103/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La
| Số hiệu | 103/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Sơn La |
| Người ký | Đặng Ngọc Hậu |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 103/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 13 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 04/QĐ-BNV ngày 05 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nội vụ công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 352/2025/NĐ-CP lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 10/TTr-SNV ngày 07 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ, cụ thể như sau:
1. Công bố 05 Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ (các thủ tục đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình và thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh).
(Có Phụ lục I kèm theo)
2. Bãi bỏ 05 Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ có số thứ tự 11, 12, 13, 24, 25 mục I phần A phụ lục I; bãi bỏ 05 quy trình nội bộ giải quyết TTHC cấp tỉnh có số thứ tự 21, 22, 23, 24, 25 Mục D phần thứ nhất phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số 1551/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực việc làm; lao động, tiền lương; quản lý lao động ngoài nước; an toàn vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ.
(Có Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 103/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
I. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh: 05 TTHC
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (đồng) |
Mức độ Dịch vụ công trực tuyến |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm Mã số: 2.002824 |
05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; cấp xã |
- Trực tiếp; - Trực tuyến; - Bưu chính công ích |
Theo quy định tại các văn bản hướng dẫn Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
Toàn trình |
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15; - Nghị định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm. |
|
2 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm Mã số: 2.002825 |
- 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp thay đổi tên doanh nghiệp được cấp phép theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp thực hiện hoạt động dịch vụ việc làm; thay đổi địa chỉ trụ sở chính thực hiện hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp Giấy phép; Giấy phép bị ghi sai thông tin, bị hư hỏng không còn sử dụng được hoặc không xác thực được; Giấy phép bị mất. - 08 (tám) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp Giấy phép. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; cấp xã |
- Trực tiếp; - Trực tuyến; - Bưu chính công ích |
Theo quy định tại các văn bản hướng dẫn Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
Toàn trình |
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15; - Nghị định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm. |
|
3 |
Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm Mã số: 2.002826 |
03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; cấp xã |
- Trực tiếp; - Trực tuyến; - Bưu chính công ích |
Theo quy định tại các văn bản hướng dẫn Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
Toàn trình |
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15; - Nghị định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm. |
|
4 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm Mã số: 2.002827 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động dịch vụ việc làm theo đề nghị của doanh nghiệp; doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; doanh nghiệp bị giải thể, phá sản. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; cấp xã |
- Trực tiếp; - Trực tuyến; - Bưu chính công ích |
Theo quy định tại các văn bản hướng dẫn Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
Toàn trình |
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15; - Nghị định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm. |
|
5 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm Mã số: 2.002828 |
05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; cấp xã |
- Trực tiếp; - Trực tuyến; - Bưu chính công ích |
Theo quy định tại các văn bản hướng dẫn Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
Toàn trình |
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15; - Nghị định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm. |
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 352/2025/NĐ-CP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 103/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VB QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Quyết định công bố TTHC |
Quyết định công bố Danh mục TTHC |
|
1 |
1.001865 |
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Nghị định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm |
Việc làm |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Nội vụ |
Quyết định số 315/QĐ-BNV ngày 04/04/2025 |
Quyết định số 1551/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
2 |
1.001853 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Nghị định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm |
Việc làm |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Nội vụ |
Quyết định số 315/QĐ-BNV ngày 04/04/2025 |
Quyết định số 1551/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
3 |
1.001823 |
Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Nghị định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm |
Việc làm |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Nội vụ |
Quyết định số 315/QĐ-BNV ngày 04/04/2025 |
Quyết định số 1551/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
4 |
1.009873 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Nghị định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm |
Việc làm |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Nội vụ |
Quyết định số 315/QĐ-BNV ngày 04/04/2025 |
Quyết định số 1551/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
5 |
1.009874 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Nghị định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm |
Việc làm |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Nội vụ |
Quyết định số 315/QĐ-BNV ngày 04/04/2025 |
Quyết định số 1551/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 103/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 13 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ Trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 04/QĐ-BNV ngày 05 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nội vụ công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 352/2025/NĐ-CP lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 10/TTr-SNV ngày 07 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ, cụ thể như sau:
1. Công bố 05 Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ (các thủ tục đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình và thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh).
(Có Phụ lục I kèm theo)
2. Bãi bỏ 05 Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ có số thứ tự 11, 12, 13, 24, 25 mục I phần A phụ lục I; bãi bỏ 05 quy trình nội bộ giải quyết TTHC cấp tỉnh có số thứ tự 21, 22, 23, 24, 25 Mục D phần thứ nhất phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số 1551/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực việc làm; lao động, tiền lương; quản lý lao động ngoài nước; an toàn vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ.
(Có Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 103/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
I. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh: 05 TTHC
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (đồng) |
Mức độ Dịch vụ công trực tuyến |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm Mã số: 2.002824 |
05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; cấp xã |
- Trực tiếp; - Trực tuyến; - Bưu chính công ích |
Theo quy định tại các văn bản hướng dẫn Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
Toàn trình |
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15; - Nghị định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm. |
|
2 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm Mã số: 2.002825 |
- 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp thay đổi tên doanh nghiệp được cấp phép theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp thực hiện hoạt động dịch vụ việc làm; thay đổi địa chỉ trụ sở chính thực hiện hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp Giấy phép; Giấy phép bị ghi sai thông tin, bị hư hỏng không còn sử dụng được hoặc không xác thực được; Giấy phép bị mất. - 08 (tám) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp Giấy phép. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; cấp xã |
- Trực tiếp; - Trực tuyến; - Bưu chính công ích |
Theo quy định tại các văn bản hướng dẫn Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
Toàn trình |
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15; - Nghị định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm. |
|
3 |
Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm Mã số: 2.002826 |
03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; cấp xã |
- Trực tiếp; - Trực tuyến; - Bưu chính công ích |
Theo quy định tại các văn bản hướng dẫn Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
Toàn trình |
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15; - Nghị định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm. |
|
4 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm Mã số: 2.002827 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động dịch vụ việc làm theo đề nghị của doanh nghiệp; doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; doanh nghiệp bị giải thể, phá sản. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; cấp xã |
- Trực tiếp; - Trực tuyến; - Bưu chính công ích |
Theo quy định tại các văn bản hướng dẫn Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
Toàn trình |
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15; - Nghị định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm. |
|
5 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm Mã số: 2.002828 |
05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh; cấp xã |
- Trực tiếp; - Trực tuyến; - Bưu chính công ích |
Theo quy định tại các văn bản hướng dẫn Luật Phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh |
Toàn trình |
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15; - Nghị định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm. |
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 352/2025/NĐ-CP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 103/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VB QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Quyết định công bố TTHC |
Quyết định công bố Danh mục TTHC |
|
1 |
1.001865 |
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Nghị định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm |
Việc làm |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Nội vụ |
Quyết định số 315/QĐ-BNV ngày 04/04/2025 |
Quyết định số 1551/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
2 |
1.001853 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Nghị định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm |
Việc làm |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Nội vụ |
Quyết định số 315/QĐ-BNV ngày 04/04/2025 |
Quyết định số 1551/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
3 |
1.001823 |
Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Nghị định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm |
Việc làm |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Nội vụ |
Quyết định số 315/QĐ-BNV ngày 04/04/2025 |
Quyết định số 1551/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
4 |
1.009873 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Nghị định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm |
Việc làm |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Nội vụ |
Quyết định số 315/QĐ-BNV ngày 04/04/2025 |
Quyết định số 1551/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
5 |
1.009874 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Nghị định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm |
Việc làm |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Nội vụ |
Quyết định số 315/QĐ-BNV ngày 04/04/2025 |
Quyết định số 1551/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh