Quyết định 103/QĐ-UBND năm 2025 áp dụng các quyết định quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 103/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/09/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 29/09/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Y Ngọc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 103/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 29 tháng 9 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ ÁP DỤNG CÁC QUYẾT ĐỊNH QUY PHẠM PHÁP LUẬT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 1677/UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Quảng Ngãi năm 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại các Công văn: số 480/STP-KTVB&QLXLVPHC ngày 31/8/2025 và số 349/STP-KTVB&QLXLVPHC ngày 15/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Áp dụng 82 quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi (cũ) và Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum (cũ) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi: Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp và các sở, ban ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
QUYẾT
ĐỊNH QUY PHẠM PHÁP LUẬT CÒN HIỆU LỰC THI HÀNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG
NGÃI (CŨ) VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM (CŨ) ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG
NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 103/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của UBND tỉnh
Quảng Ngãi)
|
STT |
Tên văn bản áp dụng |
Ghi chú |
|
I. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ: 11 quyết định |
||
|
1 |
Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND ngày 15/12/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
2 |
Quyết định số 56/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND ngày 15/12/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
3 |
Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi phân cấp cho Sở Khoa học và Công nghệ cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X - quang chẩn đoán trong y tế, cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn tại cơ sở X - quang chẩn đoán y tế hoạt động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
4 |
Quyết định số 45/2021/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành quy định quản lý mạng cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
5 |
Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 24/8/2023 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
6 |
Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
7 |
Quyết định số 59/2024/QĐ-UBND ngày 08/11/2024 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Cổng dữ liệu mở tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
8 |
Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định Tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực công nghệ thông tin (không bao gồm lĩnh vực an toàn thông tin mạng) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
9 |
Quyết định số 69/2023/QĐ-UBND ngày 27/12/2023 của UBND tỉnh Kon Tum Quy định 40 (bốn mươi) định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
|
|
10 |
Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2024 của UBND tỉnh Kon Tum Quy định 07 (bảy) định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
|
|
11 |
Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND ngày 08/01/2025 của UBND tỉnh Kon Tum ban hành Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước; giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
|
|
II. LĨNH VỰC Y TẾ: 04 quyết định |
||
|
12 |
Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 12/9/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định mức thù lao hằng tháng đối với thành viên Đội công tác xã hội tình nguyện tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
13 |
Quyết định số 66/2016/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi quy định việc bố trí và mức hỗ trợ cộng tác viên bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
14 |
Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND ngày 01/6/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi quy định mức chi phí chi trả chính sách trợ giúp xã hội hàng tháng và hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
15 |
Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND ngày 21/8/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định chính sách hỗ trợ cho Bác sĩ được chọn, cử đi bồi dưỡng chuyên sâu về chuyên môn và quản lý bệnh viện trong nước và ở nước ngoài |
|
|
III. LĨNH VỰC VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH: 01 quyết định |
||
|
16 |
Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND ngày 07/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định mô hình quản lý khu du lịch cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
IV. LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG: 05 quyết định |
||
|
17 |
Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 14/3/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế quản lý kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ và quy định mức chi cụ thể các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
18 |
Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 10/01/2023 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định khuyến khích, tổ chức thực hiện xã hội hóa đầu tư xây dựng, kinh doanh và vận hành các công trình hạ tầng bảo vệ môi trường đối với cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
19 |
Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 11/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
20 |
Quyết định số 69/2021/QĐ-UBND ngày 23/11/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định phân cấp cơ quan quản lý về an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm ngành Công Thương không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
21 |
Quyết định số 38/2020/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
V. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG: 14 quyết định |
||
|
22 |
Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 của UBND tỉnh Kon Tum ban hành đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh |
|
|
23 |
Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 17/6/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định về Giải thưởng Bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
24 |
Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định tiêu chỉ bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai đối với công trình, nhà ở thuộc quyền sở hữu của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
25 |
Quyết định số 65/2017/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định về cơ chế phối hợp trong quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
26 |
Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND ngày 16/4/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Quảng Ngãi. |
|
|
27 |
Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND ngày 14/6/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển; quy định về đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trong nội địa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
28 |
Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND ngày 22/6/2021 của UBND tỉnh về việc sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 3 Quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển; Quy định về đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trong nội địa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND ngày 14/6/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
29 |
Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 12/01/2024 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển; quy định về đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trong nội địa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND ngày 14/6/2019 của UBND tỉnh. |
|
|
30 |
Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND ngày 09/9/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu của hệ thống giám sát tàu cá trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
31 |
Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND ngày 10/6/2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho người được điều động, huy động tham gia chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
32 |
Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND ngày 01/3/2024 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
33 |
Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính đăng ký đất đai tài sản gắn liền với đất lập hồ sơ địa chính cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
34 |
Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
35 |
Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
VI. LĨNH VỰC NỘI VỤ: 18 quyết định |
||
|
36 |
Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 22/4/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định cụ thể về điều kiện, tiêu chuẩn xét nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ, công vụ |
|
|
37 |
Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 16/6/2015 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương thuộc sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; cấp trưởng, cấp phó các đơn vị trực thuộc sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố của tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
38 |
Quyết định số 61/2017/QĐ-UBND ngày 15/9/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương thuộc sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; cấp trưởng, cấp phó các đơn vị trực thuộc sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố của tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 16/6/2015 của UBND tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
|
||
|
40 |
Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 05/3/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế tổ chức lễ tang đối với cán bộ, công chức, viên chức khi từ trần trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
41 |
Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 07/10/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 4 Quy chế tổ chức lễ tang đối với cán bộ, công chức, viên chức khi từ trần trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 05/3/2018 của UBND tỉnh |
|
|
42 |
Quyết định số 73/2021/QĐ-UBND ngày 25/11/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Sửa đổi khoản 2 Điều 1 Quyết định số 61/2017/QĐ- UBND ngày 15/9/2017 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc sở, ban ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; cấp trưởng, cấp phó các đơn vị trực thuộc sở, ban ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố của tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 16/6/2015 của UBND tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
43 |
Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND ngày 22/9/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định một số biện pháp chấn chỉnh kỷ luật, kỷ cương hành chính trong đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
44 |
Quyết định số 50/2021/QĐ-UBND ngày 29/9/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
45 |
Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 26/4/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định mức thu nhập thấp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
46 |
Quyết định số 51/2023/QĐ-UBND ngày 15/9/2023 của UBND tỉnh KonTum ban hành Quy chế quản lý công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
|
|
47 |
Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND ngày 26/5/2023 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế phân cấp quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến từ nguồn ngân sách trung ương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
48 |
Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND ngày 03/01/2024 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định trách nhiệm người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước trong thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính của tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
49 |
Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định chi tiết đối tượng, tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng của tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
50 |
Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định mức hỗ trợ đào tạo nghề và hỗ trợ giải quyết việc làm cho người có đất thu hồi trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
51 |
Quyết định số 52/2024/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế Thi đua, khen thưởng tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
52 |
Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày 12/9/2024 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế cập nhật, khai thác và quản lý Cơ sở dữ liệu cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
53 |
Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của UBND tỉnh KonTum ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của tổ chức phối hợp liên ngành trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
|
|
VII. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH: 10 quyết định |
||
|
54 |
Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành quy định phân công thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước về giá, thẩm định giá của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
|
||
|
56 |
Quyết định số 81/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển cụ thể thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của UBND tỉnh Quảng Ngãi cho tổ chức, cá nhân đối với từng nhóm hoạt động sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2022 - 2026) |
|
|
57 |
Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về phân cấp thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch và xử lý đối với tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
58 |
Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 08/6/2023 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định về phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
59 |
Quyết định số 47/2023/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2023 của UBND tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
60 |
Quyết định số 76/2017/QĐ-UBND ngày 21/11/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
61 |
Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND ngày 05/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
62 |
Quyết định số 81/2017/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
63 |
Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND ngày 18/10/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
VIII. LĨNH VỰC THANH TRA: 05 quyết định |
||
|
64 |
Quyết định số 52/2015/QĐ-UBND ngày 13/11/2015 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định về tiếp công dân của cơ quan trực thuộc cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và tiếp công dân của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
65 |
Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND ngày 04/8/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành quy định về tiếp công dân tại Trụ sở tiếp công dân tỉnh Quảng Ngãi, tiếp nhận và xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai gửi đến lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh và Trụ sở tiếp công dân tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
66 |
Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 04/8/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế tổ chức đối thoại của người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước các cấp với Nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
67 |
Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND ngày 04/8/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định về thụ lý và giải quyết khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
68 |
Quyết định số 53/2022/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế đối thoại trong giải quyết khiếu nại hành chính, quyết định kỷ luật cán bộ, công chức trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
IX. LĨNH VỰC TƯ PHÁP: 03 quyết định |
||
|
69 |
Áp dụng mức trần chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản tại UBND cấp xã (các xã, phường, đặc khu Lý Sơn) được quy định tại Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 20/01/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định mức trần chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản tại các cơ quan thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
70 |
Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 19/11/2020 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực hợp đồng, giao dịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
71 |
Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
X. LĨNH VỰC AN NINH, TRẬT TỰ, QUỐC PHÒNG: 03 quyết định |
||
|
72 |
Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 27/12/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế phối hợp giữa các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố trong công tác quản lý người nước ngoài cư trú, hoạt động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
73 |
Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Kon Tum ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
|
|
74 |
Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế phối hợp phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
XI. LĨNH VỰC VĂN PHÒNG UBND TỈNH: 08 quyết định |
||
|
75 |
Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND ngày 19/4/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
76 |
Quyết định số 51/2015/QĐ-UBND ngày 13/11/2015 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Hệ thống thư điện tử công vụ tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
77 |
Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 18/6/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc Quy định mức chi thực hiện hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
78 |
Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 21/11/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế phối hợp tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
79 |
Quyết định số 70/2021/QĐ-UBND ngày 23/11/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định về tổ chức đánh giá việc giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
80 |
Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
81 |
Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ thực hiện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
82 |
Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND ngày 14/3/2024 của UBND tỉnh Quảng Ngãi sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chế độ báo cáo định kỳ thực hiện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 37/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
Tổng số: 82 quyết định
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 103/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 29 tháng 9 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ ÁP DỤNG CÁC QUYẾT ĐỊNH QUY PHẠM PHÁP LUẬT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 1677/UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Quảng Ngãi năm 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại các Công văn: số 480/STP-KTVB&QLXLVPHC ngày 31/8/2025 và số 349/STP-KTVB&QLXLVPHC ngày 15/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Áp dụng 82 quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi (cũ) và Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum (cũ) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi: Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp và các sở, ban ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
QUYẾT
ĐỊNH QUY PHẠM PHÁP LUẬT CÒN HIỆU LỰC THI HÀNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG
NGÃI (CŨ) VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM (CŨ) ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG
NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 103/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của UBND tỉnh
Quảng Ngãi)
|
STT |
Tên văn bản áp dụng |
Ghi chú |
|
I. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ: 11 quyết định |
||
|
1 |
Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND ngày 15/12/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
2 |
Quyết định số 56/2021/QĐ-UBND ngày 19/10/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 62/2014/QĐ-UBND ngày 15/12/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
3 |
Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi phân cấp cho Sở Khoa học và Công nghệ cấp, gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X - quang chẩn đoán trong y tế, cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn tại cơ sở X - quang chẩn đoán y tế hoạt động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
4 |
Quyết định số 45/2021/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành quy định quản lý mạng cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
5 |
Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 24/8/2023 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
6 |
Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
7 |
Quyết định số 59/2024/QĐ-UBND ngày 08/11/2024 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Cổng dữ liệu mở tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
8 |
Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định Tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực công nghệ thông tin (không bao gồm lĩnh vực an toàn thông tin mạng) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
9 |
Quyết định số 69/2023/QĐ-UBND ngày 27/12/2023 của UBND tỉnh Kon Tum Quy định 40 (bốn mươi) định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
|
|
10 |
Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2024 của UBND tỉnh Kon Tum Quy định 07 (bảy) định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
|
|
11 |
Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND ngày 08/01/2025 của UBND tỉnh Kon Tum ban hành Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước; giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
|
|
II. LĨNH VỰC Y TẾ: 04 quyết định |
||
|
12 |
Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 12/9/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định mức thù lao hằng tháng đối với thành viên Đội công tác xã hội tình nguyện tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
13 |
Quyết định số 66/2016/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi quy định việc bố trí và mức hỗ trợ cộng tác viên bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
14 |
Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND ngày 01/6/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi quy định mức chi phí chi trả chính sách trợ giúp xã hội hàng tháng và hỗ trợ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
15 |
Quyết định số 50/2017/QĐ-UBND ngày 21/8/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định chính sách hỗ trợ cho Bác sĩ được chọn, cử đi bồi dưỡng chuyên sâu về chuyên môn và quản lý bệnh viện trong nước và ở nước ngoài |
|
|
III. LĨNH VỰC VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH: 01 quyết định |
||
|
16 |
Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND ngày 07/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định mô hình quản lý khu du lịch cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
IV. LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG: 05 quyết định |
||
|
17 |
Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 14/3/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế quản lý kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ và quy định mức chi cụ thể các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
18 |
Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ngày 10/01/2023 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định khuyến khích, tổ chức thực hiện xã hội hóa đầu tư xây dựng, kinh doanh và vận hành các công trình hạ tầng bảo vệ môi trường đối với cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
19 |
Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 11/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
20 |
Quyết định số 69/2021/QĐ-UBND ngày 23/11/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định phân cấp cơ quan quản lý về an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm ngành Công Thương không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
21 |
Quyết định số 38/2020/QĐ-UBND ngày 29/12/2020 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
V. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG: 14 quyết định |
||
|
22 |
Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 của UBND tỉnh Kon Tum ban hành đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh |
|
|
23 |
Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 17/6/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định về Giải thưởng Bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
24 |
Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định tiêu chỉ bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai đối với công trình, nhà ở thuộc quyền sở hữu của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
25 |
Quyết định số 65/2017/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định về cơ chế phối hợp trong quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
26 |
Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND ngày 16/4/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Quảng Ngãi. |
|
|
27 |
Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND ngày 14/6/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển; quy định về đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trong nội địa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
28 |
Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND ngày 22/6/2021 của UBND tỉnh về việc sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 3 Quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển; Quy định về đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trong nội địa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND ngày 14/6/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
29 |
Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 12/01/2024 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển; quy định về đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trong nội địa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 16/2019/QĐ-UBND ngày 14/6/2019 của UBND tỉnh. |
|
|
30 |
Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND ngày 09/9/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu của hệ thống giám sát tàu cá trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
31 |
Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND ngày 10/6/2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho người được điều động, huy động tham gia chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
32 |
Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND ngày 01/3/2024 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định khu vực, địa điểm đổ thải, nhận chìm đối với vật chất nạo vét từ các hệ thống giao thông đường thủy nội địa và đường biển trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
33 |
Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính đăng ký đất đai tài sản gắn liền với đất lập hồ sơ địa chính cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
34 |
Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
35 |
Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
VI. LĨNH VỰC NỘI VỤ: 18 quyết định |
||
|
36 |
Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 22/4/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định cụ thể về điều kiện, tiêu chuẩn xét nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ, công vụ |
|
|
37 |
Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 16/6/2015 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương thuộc sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; cấp trưởng, cấp phó các đơn vị trực thuộc sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố của tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
38 |
Quyết định số 61/2017/QĐ-UBND ngày 15/9/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương thuộc sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; cấp trưởng, cấp phó các đơn vị trực thuộc sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố của tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 16/6/2015 của UBND tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
|
||
|
40 |
Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 05/3/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế tổ chức lễ tang đối với cán bộ, công chức, viên chức khi từ trần trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
41 |
Quyết định số 27/2019/QĐ-UBND ngày 07/10/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 4 Quy chế tổ chức lễ tang đối với cán bộ, công chức, viên chức khi từ trần trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 05/3/2018 của UBND tỉnh |
|
|
42 |
Quyết định số 73/2021/QĐ-UBND ngày 25/11/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Sửa đổi khoản 2 Điều 1 Quyết định số 61/2017/QĐ- UBND ngày 15/9/2017 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc sở, ban ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; cấp trưởng, cấp phó các đơn vị trực thuộc sở, ban ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố của tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND ngày 16/6/2015 của UBND tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
43 |
Quyết định số 48/2021/QĐ-UBND ngày 22/9/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định một số biện pháp chấn chỉnh kỷ luật, kỷ cương hành chính trong đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
44 |
Quyết định số 50/2021/QĐ-UBND ngày 29/9/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
45 |
Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 26/4/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định mức thu nhập thấp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
46 |
Quyết định số 51/2023/QĐ-UBND ngày 15/9/2023 của UBND tỉnh KonTum ban hành Quy chế quản lý công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
|
|
47 |
Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND ngày 26/5/2023 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế phân cấp quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến từ nguồn ngân sách trung ương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
48 |
Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND ngày 03/01/2024 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định trách nhiệm người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước trong thực hiện nhiệm vụ cải cách hành chính của tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
49 |
Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định chi tiết đối tượng, tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng của tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
50 |
Quyết định số 48/2024/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định mức hỗ trợ đào tạo nghề và hỗ trợ giải quyết việc làm cho người có đất thu hồi trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
51 |
Quyết định số 52/2024/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế Thi đua, khen thưởng tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
52 |
Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND ngày 12/9/2024 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế cập nhật, khai thác và quản lý Cơ sở dữ liệu cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
53 |
Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 của UBND tỉnh KonTum ban hành Quy chế thành lập, tổ chức và hoạt động của tổ chức phối hợp liên ngành trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
|
|
VII. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH: 10 quyết định |
||
|
54 |
Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành quy định phân công thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước về giá, thẩm định giá của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
|
||
|
56 |
Quyết định số 81/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển cụ thể thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của UBND tỉnh Quảng Ngãi cho tổ chức, cá nhân đối với từng nhóm hoạt động sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2022 - 2026) |
|
|
57 |
Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND ngày 31/7/2023 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về phân cấp thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch và xử lý đối với tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
58 |
Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 08/6/2023 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định về phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
59 |
Quyết định số 47/2023/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2023 của UBND tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
60 |
Quyết định số 76/2017/QĐ-UBND ngày 21/11/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
61 |
Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND ngày 05/6/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
62 |
Quyết định số 81/2017/QĐ-UBND ngày 25/12/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
63 |
Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND ngày 18/10/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
VIII. LĨNH VỰC THANH TRA: 05 quyết định |
||
|
64 |
Quyết định số 52/2015/QĐ-UBND ngày 13/11/2015 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định về tiếp công dân của cơ quan trực thuộc cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và tiếp công dân của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
65 |
Quyết định số 28/2022/QĐ-UBND ngày 04/8/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành quy định về tiếp công dân tại Trụ sở tiếp công dân tỉnh Quảng Ngãi, tiếp nhận và xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai gửi đến lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh và Trụ sở tiếp công dân tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
66 |
Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 04/8/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế tổ chức đối thoại của người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước các cấp với Nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
67 |
Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND ngày 04/8/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định về thụ lý và giải quyết khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
68 |
Quyết định số 53/2022/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế đối thoại trong giải quyết khiếu nại hành chính, quyết định kỷ luật cán bộ, công chức trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
IX. LĨNH VỰC TƯ PHÁP: 03 quyết định |
||
|
69 |
Áp dụng mức trần chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản tại UBND cấp xã (các xã, phường, đặc khu Lý Sơn) được quy định tại Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 20/01/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định mức trần chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản tại các cơ quan thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
70 |
Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 19/11/2020 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực hợp đồng, giao dịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
71 |
Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
X. LĨNH VỰC AN NINH, TRẬT TỰ, QUỐC PHÒNG: 03 quyết định |
||
|
72 |
Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 27/12/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế phối hợp giữa các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố trong công tác quản lý người nước ngoài cư trú, hoạt động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
73 |
Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 24/01/2022 của UBND tỉnh Kon Tum ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
|
|
74 |
Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND ngày 31/8/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế phối hợp phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
XI. LĨNH VỰC VĂN PHÒNG UBND TỈNH: 08 quyết định |
||
|
75 |
Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND ngày 19/4/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
76 |
Quyết định số 51/2015/QĐ-UBND ngày 13/11/2015 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Hệ thống thư điện tử công vụ tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
77 |
Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 18/6/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc Quy định mức chi thực hiện hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
78 |
Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 21/11/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế phối hợp tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
79 |
Quyết định số 70/2021/QĐ-UBND ngày 23/11/2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định về tổ chức đánh giá việc giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
80 |
Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
81 |
Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ thực hiện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
82 |
Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND ngày 14/3/2024 của UBND tỉnh Quảng Ngãi sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chế độ báo cáo định kỳ thực hiện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 37/2020/QĐ- UBND ngày 19 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
Tổng số: 82 quyết định
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh