Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1004/QĐ-UBND năm 2020 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thay thế được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Số hiệu 1004/QĐ-UBND
Ngày ban hành 11/05/2020
Ngày có hiệu lực 11/05/2020
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Bình Phước
Người ký ***
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1004/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 11 tháng 5 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THAY THẾ  ĐƯỢC TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG  THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ  TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/08/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 06/3/2018 của UBND tỉnh ban hành quy chế phối hợp giữa Văn phòng UBND tỉnh với các sở, ban, ngành tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã về việc công bố, cập nhật, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh;

Xét đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tại Tờ trình số 26/TTr-BQL ngày 05/5/2020 và Chánh văn phòng UBND tỉnh tại Tờ trình số 1123/TTr-VPUBND ngày 06/5/2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thay thế được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Bình Phước (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1617/QĐ-UBND ngày 02/8/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung việc tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, Thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP, Các phòng, TT;
- Lưu: VT, KSTTHC, (Ch).

CHỦ TỊCH

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1004 /QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)

Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG

STT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Mức DVC

I. Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam

 

1

1.002365. 000.00.00.H10

Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

3

2

2.001911. 000.00.00.H10

Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

3

3

1.004668. 000.00.00.H10

Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

3

4

1.005383. 000.00.00.H10

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư

4

5

2.001906. 000.00.00.H10

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư

4

6

2.001698. 000.00.00.H10

Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và địa chỉ nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

4

7

2.001693. 000.00.00.H10

Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư)

4

8

1.003928. 000.00.00.H10

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

4

9

2.001637. 000.00.00.H10

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ

4

10

2.001602. 000.00.00.H10

Chuyển nhượng dự án đầu tư

4

11

2.001572. 000.00.00.H10

Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế

4

12

2.001511. 000.00.00.H10

Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài

4

13

1.003343. 000.00.00.H10

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

4

14

1.003285. 000.00.00.H10

Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

4

15

1.003152. 000.00.00.H10

Giãn tiến độ đầu tư

4

16

1.003071. 000.00.00.H10

Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư

4

17

2.001067. 000.00.00.H10

Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư

4

18

2.001051. 000.00.00.H10

Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

4

19

2.001042. 000.00.00.H10

Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

4

20

1.002430. 000.00.00.H10

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương

4

21

2.001028. 000.00.00.H10

Cung cấp thông tin về dự án đầu tư

4

22

1.002387. 000.00.00.H10

Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư

4

23

2.001013. 000.00.00.H10

Quyết định chủ trương đầu tư của Ban quản lý

4

24

2.000844. 000.00.00.H10

Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ban quản lý

4

II. Lĩnh vực thương mại Quốc tế

 

1

2.000063. 000.00.00.H10

Cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

4

2

2.000450. 000.00.00.H10

Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

4

3

2.000327. 000.00.00.H10

Gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

4

4

2.000347. 000.00.00.H10

Điều chỉnh giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

4

III. Lĩnh vực việc làm

 

1

1.000105. 000.00.00.H10

Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài

4

2

1.000459. 000.00.00.H10

Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động

4

3

2.000205. 000.00.00.H10

Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

4

4

2.000192. 000.00.00.H10

Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

4

IV. Lĩnh vực Lao động tiền lương

 

1

2.002103. 000.00.00.H10

Gửi thỏa ước lao động tập thể cấp doanh nghiệp

4

2

2.001955. 000.00.00.H10

Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp

4

V.Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước và Xuất khẩu, nhập khẩu

 

1

1.000665. 000.00.00.H10

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu D

3

VI. Lĩnh vực Lao động ngoài nước

 

1

1.005132. 000.00.00.H10

Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập thời hạn dưới 90 ngày

4

VII. Lĩnh vực Xây dựng

 

1

1.006930. 000.00.00.H10

Thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh quy định tại Điểm b Khoản 2, Điểm b Khoản 3, Điểm b Khoản 5 Điều 10 của Nghị định 59 được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 42 Khoản 4 Điều 10 Nghị định 59/2015/NĐ-CP Khoản 4 Điều 1 Nghị định 42/2017/NĐ-CP

3

2

1.006949. 000.00.00.H10

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

3

3

1.007197. 000.00.00.H10

Điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị;công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

3

4

1.007203. 000.00.00.H10

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

3

5

1.007207. 000.00.00.H10

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị;công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

3

VIII. Lĩnh vực Đất đai

 

1

1.002253. 000.00.00.H10

Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao.

3

2

3.000020. 000.00.00.H10

Miễn, giảm tiền thuê đất trong Khu kinh tế

3

IX. Lĩnh vực Môi trường

 

1

1.004249. 000.00.00.H10

Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường/Thẩm định, phê duyệt lại báo cáo đánh giá tác động môi trường

3

2

1.004141. 000.00.00.H10

Chấp thuận về môi trường đối với đề nghị điều chỉnh, thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường

3

3

1.004356. 000.00.00.H10

Kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án

3

4

1.004148. 000.00.00.H10

Đăng ký/đăng ký xác nhận lại kế hoạch bảo vệ môi trường (thuộc Thẩm quyền Sở Tài nguyên và Môi trường)

3

5

1.004138. 000.00.00.H10

Đăng ký/đăng ký xác nhận lại kế hoạch bảo vệ môi trường (thuộc Thẩm quyền UBND cấp huyện)

3

 

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ THAY THẾ (Quyết định số 1617/QĐ-UBND ngày 02/8/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Bình Phước)

STT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

I. Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam

1

BKH-BPC-272028

Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

2

BKH-BPC-271982

Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

3

BKH-BPC-271986

Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

4

BKH-BPC-271988

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư

5

BKH-BPC-271990

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư

6

BKH-BPC-271992

Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và địa chỉ nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

7

BKH-BPC-271994

Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư)

8

BKH-BPC-271996

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

9

BKH-BPC-271998

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ

10

BKH-BPC-272000

Chuyển nhượng dự án đầu tư

11

BKH-BPC-272002

Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế

12

BKH-BPC-272004

Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài

13

BKH-BPC-272006

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

14

BKH-BPC-272008

Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

15

BKH-BPC-272012

Giãn tiến độ đầu tư

16

BKH-BPC-272014

Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư

17

BKH-BPC-272016

Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư

18

BKH-BPC-272018

Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

19

BKH-BPC-272020

Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

20

BKH-BPC-272022

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương

21

BKH-BPC-272024

Cung cấp thông tin về dự án đầu tư

22

BKH-BPC-272026

Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư

23

BKH-BPC-272029

Quyết định chủ trương đầu tư của Ban quản lý

24

BKH-BPC-272030

Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ban quản lý

II. Lĩnh vực thương mại Quốc tế

1

BCT-BPC-275105

Cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

2

BCT-BPC-275106

Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

3

BCT-BPC-275108

Gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

4

BCT-BPC-275107

Điều chỉnh giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

III. Lĩnh vực việc làm

1

BLD-BPC-286307

Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài

2

BLD-BPC-286309

Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động

3

BLD-BPC-286310

Cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam

4

BLD-BPC-286311

Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài tại Việt Nam

IV. Lĩnh vực Lao động tiền lương

1

BLD-BPC-286145

Gửi thỏa ước lao động tập thể cấp doanh nghiệp

2

BLD-BPC-286142

Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp

V. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước và Xuất khẩu, nhập khẩu

1

BCT-BPC-275313

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu D

VI. Lĩnh vực Lao động ngoài nước

1

BLD-BPC-286065

Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập thời hạn dưới 90 ngày

VII. Lĩnh vực Xây dựng

1

BXD-BPC-263397

Thẩm định thiết kế cơ sở (trừ thiết kế công nghệ) dự án đầu tư xây dựng đối với dự án sử dụng vốn khác

2

BXD-BPC-263400

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

3

BXD-BPC-263401

Điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị;công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

4

BXD-BPC-263412

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

5

BXD-BPC-263413

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị;công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

VIII. Lĩnh vực Đất đai

 

 

 

1

BTM-BPC-265066

Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất (đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp GCNĐKĐT mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao)

2

BTC-BPC-287409

Miễn, giảm tiền thuê đất trong Khu kinh tế

IX. Lĩnh vực Môi trường

1

BTM-BPC-265040

Thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường

2

BTM-BPC-264774

Xác nhận hoàn thành các công trình bảo vệ môi trường theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án

3

BTM-BPC-264778

Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...