Quyết định 09/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thanh Chương tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 09/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/02/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 05/02/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Nguyễn Văn Đệ |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 09/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 05 tháng 02 năm 2025 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN THANH CHƯƠNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất Đai;
Căn cứ Quyết định 1059/QĐ-TTg ngày 14/9/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Nghệ An thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 469/QĐ-UBND ngày 17/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của huyện Thanh Chương; Quyết định số 116/QĐ-UBND ngày 08/4/2024 về việc điều chỉnh vị trí ranh giới, địa điểm công trình, dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thanh Chương;
Căn cứ các Công văn của UBND tỉnh: số 3750/UBND.NN ngày 27/5/2022 về việc tạm phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 trên địa bàn các huyện, thành phố, thị xã và số 6690/UBND.NN ngày 05/9/2022 về việc điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021-2030;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 610/TTr-STNMT ngày 25 tháng 01 năm 2025 về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thanh Chương,
QUYẾT ĐỊNH:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Điều chỉnh Quy hoạch 2030 |
Quy hoạch 2030 được duyệt tại QĐ 469 |
Diện tích cấp tỉnh phân bổ theo CV 3750/UBND.NN; CV 6690/UBND.NN |
So sánh với Quy hoạch được duyệt tại QĐ 469 |
So sánh với Phân bổ của tỉnh |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7)=(4)-(5) |
(8)=(4)-(6) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
97 610,47 |
97 613,97 |
97614 |
-3,50 |
-3,53 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
8 992,18 |
8 992,68 |
8993 |
- 0,50 |
- 0,32 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
7 069,58 |
7 070,08 |
7070 |
- 0,50 |
-0,42 |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
1 923,60 |
1 922,60 |
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
8 390,67 |
8 391,44 |
|
- 0,77 |
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
13 448,27 |
13 448,27 |
13448 |
- |
0,27 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
19 886,79 |
19 887,39 |
19887 |
-0,60 |
-0,21 |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
44 690,37 |
44 691,97 |
44692 |
- 1,60 |
- 1,63 |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
16 026,70 |
16 026,70 |
16027 |
- |
-0,30 |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
1 501,89 |
1 501,89 |
|
- |
|
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
700,34 |
700,34 |
|
- |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
14 313,30 |
14 309,80 |
14310 |
3,50 |
3,30 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
2 344,64 |
2 344,64 |
2345 |
- |
-0,36 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
87,71 |
87,71 |
88 |
- |
-0,29 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
45,69 |
45,69 |
45 |
- |
0,69 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
787,95 |
787,95 |
788 |
- |
-0,05 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
406,51 |
406,51 |
407 |
- |
-0,49 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
374,28 |
374,28 |
|
- |
|
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
78,98 |
78,98 |
12 |
- |
66,98 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
15,31 |
15,31 |
12 |
- |
3,31 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
143,51 |
143,51 |
144 |
- |
-0,49 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
136,48 |
136,48 |
136 |
- |
0,48 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
804,39 |
804,39 |
|
- |
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
58,82 |
58,82 |
59 |
- |
-0.18 |
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
|
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
169,65 |
169,65 |
170 |
- |
- 0,35 |
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
251,47 |
251,47 |
251 |
- |
0,47 |
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
324,45 |
324,45 |
274 |
- |
50,45 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
5 186,98 |
5 183,48 |
|
3,50 |
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
4 313,30 |
4 313,30 |
4313 |
- |
0,30 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
709,97 |
709,97 |
710 |
- |
- 0,03 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
13,15 |
13,15 |
13 |
- |
0,15 |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
29,50 |
29,50 |
30 |
- |
-0,50 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
11,29 |
7,79 |
8 |
3,50 |
3,29 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
1,78 |
1,78 |
2 |
- |
-0,22 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
36,24 |
36,24 |
|
- |
|
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
71,75 |
71,75 |
|
- |
|
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
38,52 |
38,52 |
39 |
- |
-0,48 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
84,17 |
84,17 |
|
- |
|
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
1 178,49 |
1 178,49 |
1178 |
- |
0,49 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
2 973,95 |
2 973,95 |
|
- |
|
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
220,17 |
220,17 |
|
- |
|
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
2 753,78 |
2753,78 |
|
- |
|
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
769,12 |
769,12 |
769 |
- |
0,12 |
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
614,91 |
614,91 |
|
- |
|
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
154,21 |
154,21 |
|
- |
|
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
|
|
|
|
|
|
3.4 |
Đất có mặt nước chưa sử dụng |
MNC |
|
|
|
|
|
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|
|
Thị trấn Dùng |
Xã Cát Văn |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+(6)+... |
(5) |
(6) |
|
1 |
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
2 082,71 |
201,43 |
26,84 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
450,89 |
108,41 |
2,80 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK/PNN |
445,64 |
56,54 |
11,68 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
172,22 |
14,44 |
1,55 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
119,04 |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
864.41 |
17,99 |
8,35 |
|
|
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/PNN |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
29,62 |
4,05 |
2,46 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT/PNN |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
- |
- |
- |
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
0,89 |
- |
- |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
586,04 |
20,45 |
28,07 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
2.1 |
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
LUA/NNP |
261,88 |
1,85 |
13,27 |
|
2.2 |
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
RDD/NNP |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
RPH/NNP |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
RSX/NNP |
324,16 |
18,60 |
14,80 |
|
3 |
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn |
MHT/CNT |
- |
|
|
|
4 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
14,89 |
3,83 |
1,58 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
4.1 |
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai |
MHT/PNC |
- |
|
|
|
4.2 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
MHT/OTC |
13,59 |
3,62 |
1,58 |
|
4.3 |
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
MHT/CSK |
0,77 |
- |
- |
|
4.4 |
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
MHT/CSK |
- |
|
|
|
4.5 |
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ |
MHT/TMD |
0,53 |
0,21 |
- |
|
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||
|
Xã Đại Đồng |
Xã Đồng Văn |
Xã Hạnh Lâm |
Xã Kim Bảng |
Xã Mai Giang |
Xã Minh Sơn |
Xã Minh Tiến |
Xã Ngọc Lâm |
Xã Ngọc Sơn |
|
|
(3) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
|
NNP/PNN |
32,13 |
14,79 |
21,45 |
97,01 |
48,34 |
41,92 |
81,10 |
34,51 |
58,57 |
|
LUA/PNN |
16,02 |
11,56 |
1,73 |
44,00 |
14,94 |
3,36 |
21,67 |
- |
21,80 |
|
HNK/PNN |
11,95 |
2,99 |
9,00 |
14,11 |
5,85 |
15,25 |
18,41 |
2,07 |
32,17 |
|
CLN/PNN |
3,06 |
0,16 |
3,89 |
9,31 |
10,78 |
0,55 |
6,96 |
4,09 |
1,59 |
|
RDD/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
22,32 |
- |
|
RPH/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
RSX/PNN |
- |
- |
6,49 |
27,77 |
15,51 |
22,71 |
31,29 |
5,89 |
1,57 |
|
RSN/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
NTS/PNN |
1,10 |
0,08 |
0,34 |
1,82 |
1,26 |
0,05 |
2,77 |
0,14 |
1,44 |
|
CNT/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
LMU/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
NKH/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
7,06 |
7,36 |
58,00 |
15,50 |
36,74 |
2,63 |
4,57 |
- |
1,45 |
|
LUA/NNP |
7,06 |
7,36 |
- |
13,38 |
1,87 |
- |
4,57 |
- |
0,27 |
|
RDD/NNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
RPH/NTNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
RSX/NNP |
- |
- |
58,00 |
2,12 |
34,87 |
2,63 |
- |
- |
1,18 |
|
MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,72 |
0,14 |
0,56 |
1,15 |
0,34 |
0,34 |
0,55 |
- |
0,59 |
|
MHT/PNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MHT/OTC |
0,40 |
0,14 |
0,56 |
1,15 |
0,24 |
0,34 |
0,55 |
- |
0,42 |
|
MHT/CSK |
- |
- |
- |
- |
0,10 |
- |
- |
- |
0,17 |
|
MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MHT/TMD |
0,32 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||
|
Xã Phong Thịnh |
Xã Thanh An |
Xã Thanh Đức |
Xã Thanh Hà |
Xã Thanh Hương |
Xã Thanh Lâm |
Xã Thanh Liên |
Xã Thanh Mỹ |
Xã Thanh Ngọc |
|
|
(3) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
|
NNP/PNN |
13,22 |
48,75 |
185,43 |
14,44 |
146,91 |
71,16 |
40,36 |
30,94 |
45,87 |
|
LUA/PNN |
2,94 |
4,34 |
0,67 |
5,25 |
5,40 |
11,63 |
16,82 |
3,72 |
19,09 |
|
HNK/PNN |
6,97 |
5,96 |
8,44 |
3,44 |
10,45 |
16,39 |
14,06 |
8,17 |
11,67 |
|
CLN/PNN |
1,28 |
3,52 |
11,21 |
1,64 |
3,43 |
3,71 |
6,57 |
4,82 |
2,45 |
|
RDD/PKN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
RPH/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
RSX/PNN |
1,50 |
34,01 |
164,73 |
3,27 |
127,55 |
36,62 |
1,27 |
13,97 |
12,49 |
|
RSN/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
NTS/PNN |
0,53 |
0,92 |
0,38 |
0,84 |
0,08 |
2,81 |
1,64 |
0,26 |
0,17 |
|
CNT/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
LMU/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
NKH/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
24,70 |
20,67 |
101,38 |
55,91 |
11,01 |
137,09 |
10,79 |
30,39 |
6,95 |
|
LUA/NNP |
24,70 |
- |
50,00 |
51,40 |
8,23 |
63,86 |
0,74 |
4,05 |
3,95 |
|
RDD/NNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
RPH/NNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
RSX/NNP |
- |
20,67 |
51,38 |
4,51 |
2,78 |
73,23 |
10,05 |
26,34 |
3,00 |
|
MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,87 |
0,04 |
- |
- |
0,58 |
0,04 |
1,17 |
0,74 |
1,60 |
|
MHT/PNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MHT/OTC |
0,87 |
0,04 |
- |
- |
0,58 |
0,04 |
0,67 |
0,74 |
1,60 |
|
MHT/CSK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,50 |
- |
- |
|
MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MHT/TMD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||
|
Xã Thanh Phong |
Xã Thanh Quả |
Xã Thanh Sơn |
Xã Thanh Thịnh |
Xã Thanh Thủy |
Xã Thanh Tiên |
Xã Thanh Tùng |
Xã Thanh Xuân |
Xã Xuân Dương |
|
|
(3) |
(25) |
(26) |
(27) |
(28) |
(29) |
(30) |
(31) |
(32) |
(33) |
|
NNP/PNN |
167,55 |
44,49 |
18,52 |
77,26 |
307,14 |
78,02 |
31,31 |
44,47 |
58,78 |
|
LUA/PNN |
17,10 |
14,94 |
- |
9,03 |
28,08 |
29,34 |
5,31 |
11,25 |
19,69 |
|
HNK/PNN |
27,80 |
20,12 |
4,67 |
4,44 |
58,30 |
33,36 |
2,85 |
8,38 |
20,15 |
|
CLN/PNN |
4,22 |
5,27 |
4,74 |
9,06 |
18,38 |
14,36 |
4,25 |
7,46 |
9,47 |
|
RDD/PNN |
- |
- |
- |
- |
96,72 |
- |
- |
- |
- |
|
RPH/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
RSX/PNN |
117,83 |
1,42 |
8,22 |
54,57 |
105,66 |
0,96 |
17,61 |
16,60 |
8,56 |
|
RSN/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
NTS/PNN |
0,60 |
2,74 |
- |
0,16 |
- |
- |
1,29 |
0,78 |
0,91 |
|
CNT/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
LMU/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
NKH/PNN |
- |
- |
0,89 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
5,32 |
5,47 |
- |
7,90 |
36,17 |
5,29 |
48,97 |
110,73 |
11,65 |
|
LUA/NNP |
5,32 |
5,47 |
- |
7,90 |
5,37 |
5,29 |
27,00 |
56,73 |
11,65 |
|
RDD/NNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
RPH/NNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
RSX/NNP |
- |
- |
- |
- |
30,80 |
- |
21,97 |
54,00 |
- |
|
MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,05 |
1,54 |
0,03 |
- |
0,03 |
0,38 |
- |
0,25 |
0,81 |
|
MHT/PNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MHT/OTC |
0,05 |
1,54 |
0,03 |
- |
0,03 |
0,38 |
- |
0,25 |
0,73 |
|
MHT/CSK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,08 |
|
MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MHT/TMD |
- |
|
1 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|
|
Thị trấn Dùng |
Xã Cát Văn |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+(6)+... |
(5) |
(6) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
1 173,80 |
0,71 |
15,00 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
- |
- |
- |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
- |
- |
- |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
- |
- |
- |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
- |
- |
- |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
1 162,81 |
- |
15,00 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
- |
- |
- |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
- |
- |
- |
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
10,99 |
0,71 |
- |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
141,20 |
4,83 |
2,64 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
25,66 |
0,15 |
1,27 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
0,13 |
0,13 |
- |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
18,17 |
- |
- |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
0,20 |
- |
- |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
4,22 |
- |
0,11 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
0,85 |
- |
0,11 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
- |
- |
- |
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,01 |
- |
- |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
1,22 |
- |
- |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
2,14 |
- |
- |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
- |
- |
- |
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
- |
- |
- |
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
- |
- |
- |
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
- |
- |
- |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
16,44 |
0,98 |
0,13 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
1,67 |
- |
- |
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
- |
- |
- |
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
3,24 |
0,98 |
0,13 |
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
1,32 |
- |
- |
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
10,21 |
- |
- |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
70,73 |
3,57 |
1,13 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
57,32 |
- |
0,02 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
4,46 |
- |
1,00 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
- |
- |
- |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
- |
- |
- |
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
2,62 |
0,06 |
- |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
0,20 |
- |
- |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
0,24 |
- |
0,11 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,06 |
- |
- |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
1,89 |
- |
- |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
3,94 |
3,51 |
- |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
4,93 |
- |
- |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
0,27 |
- |
- |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
0,45 |
- |
- |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
- |
- |
- |
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
- |
- |
- |
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
|
|
|
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
- |
- |
? |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 09/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 05 tháng 02 năm 2025 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN THANH CHƯƠNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất Đai;
Căn cứ Quyết định 1059/QĐ-TTg ngày 14/9/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Nghệ An thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 469/QĐ-UBND ngày 17/10/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của huyện Thanh Chương; Quyết định số 116/QĐ-UBND ngày 08/4/2024 về việc điều chỉnh vị trí ranh giới, địa điểm công trình, dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thanh Chương;
Căn cứ các Công văn của UBND tỉnh: số 3750/UBND.NN ngày 27/5/2022 về việc tạm phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 trên địa bàn các huyện, thành phố, thị xã và số 6690/UBND.NN ngày 05/9/2022 về việc điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021-2030;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 610/TTr-STNMT ngày 25 tháng 01 năm 2025 về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thanh Chương,
QUYẾT ĐỊNH:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Điều chỉnh Quy hoạch 2030 |
Quy hoạch 2030 được duyệt tại QĐ 469 |
Diện tích cấp tỉnh phân bổ theo CV 3750/UBND.NN; CV 6690/UBND.NN |
So sánh với Quy hoạch được duyệt tại QĐ 469 |
So sánh với Phân bổ của tỉnh |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7)=(4)-(5) |
(8)=(4)-(6) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
97 610,47 |
97 613,97 |
97614 |
-3,50 |
-3,53 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
8 992,18 |
8 992,68 |
8993 |
- 0,50 |
- 0,32 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
7 069,58 |
7 070,08 |
7070 |
- 0,50 |
-0,42 |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
1 923,60 |
1 922,60 |
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
8 390,67 |
8 391,44 |
|
- 0,77 |
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
13 448,27 |
13 448,27 |
13448 |
- |
0,27 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
19 886,79 |
19 887,39 |
19887 |
-0,60 |
-0,21 |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
44 690,37 |
44 691,97 |
44692 |
- 1,60 |
- 1,63 |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
16 026,70 |
16 026,70 |
16027 |
- |
-0,30 |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
1 501,89 |
1 501,89 |
|
- |
|
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
700,34 |
700,34 |
|
- |
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
14 313,30 |
14 309,80 |
14310 |
3,50 |
3,30 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
2 344,64 |
2 344,64 |
2345 |
- |
-0,36 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
87,71 |
87,71 |
88 |
- |
-0,29 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
45,69 |
45,69 |
45 |
- |
0,69 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
787,95 |
787,95 |
788 |
- |
-0,05 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
406,51 |
406,51 |
407 |
- |
-0,49 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
374,28 |
374,28 |
|
- |
|
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
78,98 |
78,98 |
12 |
- |
66,98 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
15,31 |
15,31 |
12 |
- |
3,31 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
143,51 |
143,51 |
144 |
- |
-0,49 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
136,48 |
136,48 |
136 |
- |
0,48 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
804,39 |
804,39 |
|
- |
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
58,82 |
58,82 |
59 |
- |
-0.18 |
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
|
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
169,65 |
169,65 |
170 |
- |
- 0,35 |
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
251,47 |
251,47 |
251 |
- |
0,47 |
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
324,45 |
324,45 |
274 |
- |
50,45 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
5 186,98 |
5 183,48 |
|
3,50 |
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
4 313,30 |
4 313,30 |
4313 |
- |
0,30 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
709,97 |
709,97 |
710 |
- |
- 0,03 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
13,15 |
13,15 |
13 |
- |
0,15 |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
29,50 |
29,50 |
30 |
- |
-0,50 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
11,29 |
7,79 |
8 |
3,50 |
3,29 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
1,78 |
1,78 |
2 |
- |
-0,22 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
36,24 |
36,24 |
|
- |
|
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
71,75 |
71,75 |
|
- |
|
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
38,52 |
38,52 |
39 |
- |
-0,48 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
84,17 |
84,17 |
|
- |
|
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
1 178,49 |
1 178,49 |
1178 |
- |
0,49 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
2 973,95 |
2 973,95 |
|
- |
|
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
220,17 |
220,17 |
|
- |
|
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
2 753,78 |
2753,78 |
|
- |
|
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
769,12 |
769,12 |
769 |
- |
0,12 |
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
614,91 |
614,91 |
|
- |
|
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
154,21 |
154,21 |
|
- |
|
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
|
|
|
|
|
|
3.4 |
Đất có mặt nước chưa sử dụng |
MNC |
|
|
|
|
|
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|
|
Thị trấn Dùng |
Xã Cát Văn |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+(6)+... |
(5) |
(6) |
|
1 |
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
2 082,71 |
201,43 |
26,84 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
450,89 |
108,41 |
2,80 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK/PNN |
445,64 |
56,54 |
11,68 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
172,22 |
14,44 |
1,55 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
119,04 |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
864.41 |
17,99 |
8,35 |
|
|
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/PNN |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
29,62 |
4,05 |
2,46 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT/PNN |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
- |
- |
- |
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
0,89 |
- |
- |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
586,04 |
20,45 |
28,07 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
2.1 |
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
LUA/NNP |
261,88 |
1,85 |
13,27 |
|
2.2 |
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
RDD/NNP |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
RPH/NNP |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp |
RSX/NNP |
324,16 |
18,60 |
14,80 |
|
3 |
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn |
MHT/CNT |
- |
|
|
|
4 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
14,89 |
3,83 |
1,58 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
4.1 |
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai |
MHT/PNC |
- |
|
|
|
4.2 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
MHT/OTC |
13,59 |
3,62 |
1,58 |
|
4.3 |
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
MHT/CSK |
0,77 |
- |
- |
|
4.4 |
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
MHT/CSK |
- |
|
|
|
4.5 |
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ |
MHT/TMD |
0,53 |
0,21 |
- |
|
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||
|
Xã Đại Đồng |
Xã Đồng Văn |
Xã Hạnh Lâm |
Xã Kim Bảng |
Xã Mai Giang |
Xã Minh Sơn |
Xã Minh Tiến |
Xã Ngọc Lâm |
Xã Ngọc Sơn |
|
|
(3) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
|
NNP/PNN |
32,13 |
14,79 |
21,45 |
97,01 |
48,34 |
41,92 |
81,10 |
34,51 |
58,57 |
|
LUA/PNN |
16,02 |
11,56 |
1,73 |
44,00 |
14,94 |
3,36 |
21,67 |
- |
21,80 |
|
HNK/PNN |
11,95 |
2,99 |
9,00 |
14,11 |
5,85 |
15,25 |
18,41 |
2,07 |
32,17 |
|
CLN/PNN |
3,06 |
0,16 |
3,89 |
9,31 |
10,78 |
0,55 |
6,96 |
4,09 |
1,59 |
|
RDD/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
22,32 |
- |
|
RPH/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
RSX/PNN |
- |
- |
6,49 |
27,77 |
15,51 |
22,71 |
31,29 |
5,89 |
1,57 |
|
RSN/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
NTS/PNN |
1,10 |
0,08 |
0,34 |
1,82 |
1,26 |
0,05 |
2,77 |
0,14 |
1,44 |
|
CNT/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
LMU/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
NKH/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
7,06 |
7,36 |
58,00 |
15,50 |
36,74 |
2,63 |
4,57 |
- |
1,45 |
|
LUA/NNP |
7,06 |
7,36 |
- |
13,38 |
1,87 |
- |
4,57 |
- |
0,27 |
|
RDD/NNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
RPH/NTNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
RSX/NNP |
- |
- |
58,00 |
2,12 |
34,87 |
2,63 |
- |
- |
1,18 |
|
MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,72 |
0,14 |
0,56 |
1,15 |
0,34 |
0,34 |
0,55 |
- |
0,59 |
|
MHT/PNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MHT/OTC |
0,40 |
0,14 |
0,56 |
1,15 |
0,24 |
0,34 |
0,55 |
- |
0,42 |
|
MHT/CSK |
- |
- |
- |
- |
0,10 |
- |
- |
- |
0,17 |
|
MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MHT/TMD |
0,32 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||
|
Xã Phong Thịnh |
Xã Thanh An |
Xã Thanh Đức |
Xã Thanh Hà |
Xã Thanh Hương |
Xã Thanh Lâm |
Xã Thanh Liên |
Xã Thanh Mỹ |
Xã Thanh Ngọc |
|
|
(3) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
|
NNP/PNN |
13,22 |
48,75 |
185,43 |
14,44 |
146,91 |
71,16 |
40,36 |
30,94 |
45,87 |
|
LUA/PNN |
2,94 |
4,34 |
0,67 |
5,25 |
5,40 |
11,63 |
16,82 |
3,72 |
19,09 |
|
HNK/PNN |
6,97 |
5,96 |
8,44 |
3,44 |
10,45 |
16,39 |
14,06 |
8,17 |
11,67 |
|
CLN/PNN |
1,28 |
3,52 |
11,21 |
1,64 |
3,43 |
3,71 |
6,57 |
4,82 |
2,45 |
|
RDD/PKN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
RPH/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
RSX/PNN |
1,50 |
34,01 |
164,73 |
3,27 |
127,55 |
36,62 |
1,27 |
13,97 |
12,49 |
|
RSN/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
NTS/PNN |
0,53 |
0,92 |
0,38 |
0,84 |
0,08 |
2,81 |
1,64 |
0,26 |
0,17 |
|
CNT/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
LMU/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
NKH/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
24,70 |
20,67 |
101,38 |
55,91 |
11,01 |
137,09 |
10,79 |
30,39 |
6,95 |
|
LUA/NNP |
24,70 |
- |
50,00 |
51,40 |
8,23 |
63,86 |
0,74 |
4,05 |
3,95 |
|
RDD/NNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
RPH/NNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
RSX/NNP |
- |
20,67 |
51,38 |
4,51 |
2,78 |
73,23 |
10,05 |
26,34 |
3,00 |
|
MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,87 |
0,04 |
- |
- |
0,58 |
0,04 |
1,17 |
0,74 |
1,60 |
|
MHT/PNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MHT/OTC |
0,87 |
0,04 |
- |
- |
0,58 |
0,04 |
0,67 |
0,74 |
1,60 |
|
MHT/CSK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,50 |
- |
- |
|
MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MHT/TMD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||
|
Xã Thanh Phong |
Xã Thanh Quả |
Xã Thanh Sơn |
Xã Thanh Thịnh |
Xã Thanh Thủy |
Xã Thanh Tiên |
Xã Thanh Tùng |
Xã Thanh Xuân |
Xã Xuân Dương |
|
|
(3) |
(25) |
(26) |
(27) |
(28) |
(29) |
(30) |
(31) |
(32) |
(33) |
|
NNP/PNN |
167,55 |
44,49 |
18,52 |
77,26 |
307,14 |
78,02 |
31,31 |
44,47 |
58,78 |
|
LUA/PNN |
17,10 |
14,94 |
- |
9,03 |
28,08 |
29,34 |
5,31 |
11,25 |
19,69 |
|
HNK/PNN |
27,80 |
20,12 |
4,67 |
4,44 |
58,30 |
33,36 |
2,85 |
8,38 |
20,15 |
|
CLN/PNN |
4,22 |
5,27 |
4,74 |
9,06 |
18,38 |
14,36 |
4,25 |
7,46 |
9,47 |
|
RDD/PNN |
- |
- |
- |
- |
96,72 |
- |
- |
- |
- |
|
RPH/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
RSX/PNN |
117,83 |
1,42 |
8,22 |
54,57 |
105,66 |
0,96 |
17,61 |
16,60 |
8,56 |
|
RSN/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
NTS/PNN |
0,60 |
2,74 |
- |
0,16 |
- |
- |
1,29 |
0,78 |
0,91 |
|
CNT/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
LMU/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
NKH/PNN |
- |
- |
0,89 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
5,32 |
5,47 |
- |
7,90 |
36,17 |
5,29 |
48,97 |
110,73 |
11,65 |
|
LUA/NNP |
5,32 |
5,47 |
- |
7,90 |
5,37 |
5,29 |
27,00 |
56,73 |
11,65 |
|
RDD/NNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
RPH/NNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
RSX/NNP |
- |
- |
- |
- |
30,80 |
- |
21,97 |
54,00 |
- |
|
MHT/CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,05 |
1,54 |
0,03 |
- |
0,03 |
0,38 |
- |
0,25 |
0,81 |
|
MHT/PNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MHT/OTC |
0,05 |
1,54 |
0,03 |
- |
0,03 |
0,38 |
- |
0,25 |
0,73 |
|
MHT/CSK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,08 |
|
MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MHT/TMD |
- |
|
1 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|
|
Thị trấn Dùng |
Xã Cát Văn |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+(6)+... |
(5) |
(6) |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
1 173,80 |
0,71 |
15,00 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
- |
- |
- |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
- |
- |
- |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
- |
- |
- |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
- |
- |
- |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
1 162,81 |
- |
15,00 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
- |
- |
- |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
- |
- |
- |
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
10,99 |
0,71 |
- |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
141,20 |
4,83 |
2,64 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
25,66 |
0,15 |
1,27 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
0,13 |
0,13 |
- |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
18,17 |
- |
- |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
0,20 |
- |
- |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
4,22 |
- |
0,11 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
0,85 |
- |
0,11 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
- |
- |
- |
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,01 |
- |
- |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
1,22 |
- |
- |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
2,14 |
- |
- |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
- |
- |
- |
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
- |
- |
- |
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
- |
- |
- |
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
- |
- |
- |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
16,44 |
0,98 |
0,13 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
1,67 |
- |
- |
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
- |
- |
- |
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
3,24 |
0,98 |
0,13 |
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
1,32 |
- |
- |
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
10,21 |
- |
- |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
70,73 |
3,57 |
1,13 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
57,32 |
- |
0,02 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
4,46 |
- |
1,00 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
- |
- |
- |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
- |
- |
- |
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
2,62 |
0,06 |
- |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
0,20 |
- |
- |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
0,24 |
- |
0,11 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,06 |
- |
- |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
1,89 |
- |
- |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
3,94 |
3,51 |
- |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
4,93 |
- |
- |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
0,27 |
- |
- |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt |
NTD |
0,45 |
- |
- |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
- |
- |
- |
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
- |
- |
- |
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
|
|
|
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
- |
- |
? |
|
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||
|
Xã Đại Đồng |
Xã Đồng Văn |
Xã Hạnh Lâm |
Xã Kim Bảng |
Xã Mai Giang |
Xã Minh Sơn |
Xã Minh Tiến |
Xã Ngọc Lâm |
Xã Ngọc Sơn |
|
|
(3) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
|
NNP |
30,00 |
|
445,00 |
|
0,82 |
30,00 |
|
91,66 |
80,00 |
|
LUA |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
LUC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
LUK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
HNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
CLN |
30,00 |
- |
445,00 |
- |
- |
30,00 |
- |
91,66 |
80,00 |
|
RPH |
- |
- |
- |
- |
. |
- |
- |
- |
- |
|
RDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
RSX |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
RSN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
NTS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
CNT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
NKH |
- |
- |
- |
- |
0,82 |
- |
- |
- |
- |
|
PNN |
4,45 |
- |
2,42 |
14,47 |
0,62 |
0,32 |
1,04 |
3,04 |
8,72 |
|
ONT |
3,71 |
- |
- |
0,65 |
0,61 |
- |
- |
1,08 |
0,63 |
|
ODT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
TSC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
CQP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
CAN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DSN |
- |
- |
- |
- |
0,01 |
- |
0,04 |
1,15 |
- |
|
DVH |
- |
- |
- |
- |
0,01 |
- |
- |
0,05 |
- |
|
DXH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DYT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DGD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,04 |
- |
- |
|
DTT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
1,10 |
- |
|
DKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DMT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DKT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DNG |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DSK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
CSK |
0,74 |
- |
2,20 |
0,15 |
- |
0,27 |
0,69 |
- |
6,79 |
|
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
SKN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
SCT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
TMD |
0,74 |
- |
- |
- |
- |
- |
0,49 |
- |
0,38 |
|
SKC |
- |
- |
- |
0,15 |
- |
- |
0,20 |
- |
0,97 |
|
SKS |
- |
- |
2,20 |
- |
- |
0,27 |
- |
- |
5,44 |
|
CCC |
- |
- |
0,22 |
13,66 |
- |
0,05 |
0,05 |
0,81 |
1,30 |
|
DGT |
- |
- |
0,03 |
11,10 |
- |
- |
0,05 |
- |
1,00 |
|
DTL |
- |
- |
0,19 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DCT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DPC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DDD |
- |
- |
- |
2,56 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DRA |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,20 |
- |
|
DNL |
- |
- |
- |
- |
- |
0,05 |
- |
- |
- |
|
DBV |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,03 |
- |
|
DCH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,58 |
- |
|
DKV |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,30 |
|
TON |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
TIN |
- |
- |
- |
0,01 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
NTD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,26 |
- |
- |
|
TVC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
MNC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
SON |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
PNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||
|
Xã Phong Thịnh |
Xã Thanh An |
Xã Thanh Đức |
Xã Thanh Hà |
Xã Thanh Hương |
Xã Thanh Lâm |
Xã Thanh Liên |
Xã Thanh Mỹ |
Xã Thanh Ngọc |
|
|
(3) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
|
NNP |
2,80 |
20,00 |
30,00 |
20,00 |
- |
30,00 |
- |
- |
- |
|
LUA |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
LUC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
LUK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
HNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
CLN |
- |
20,00 |
30,00 |
20,00 |
- |
30,00 |
- |
- |
- |
|
RPH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
RDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
RSX |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
RSN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
NTS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
CNT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
NKH |
2,80 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
PNN |
1,35 |
2,79 |
2,73 |
0,03 |
0,14 |
0,10 |
1,00 |
0,10 |
17,55 |
|
ONT |
0,15 |
- |
0,12 |
- |
0,07 |
- |
- |
0,10 |
- |
|
ODT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
TSC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
CQP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
17,10 |
|
CAN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DSN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DVH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DXH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DYT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DGD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DTT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DMT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DKT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DNG |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DSK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
CSK |
0,20 |
- |
2,56 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
SKN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
SCT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
TMD |
0,20 |
- |
0,26 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
SKC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
SKS |
- |
- |
2,30 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
CCC |
1,00 |
2,79 |
0,05 |
0,03 |
0,07 |
0,10 |
1,00 |
- |
0,19 |
|
DGT |
- |
2,79 |
0,05 |
0,03 |
0,04 |
- |
- |
- |
- |
|
DTL |
1,00 |
- |
- |
- |
- |
0,09 |
1,00 |
- |
0,18 |
|
DCT |
- |
- |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DPC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DRA |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DNL |
- |
- |
- |
- |
0,03 |
0,01 |
- |
- |
0,01 |
|
DBV |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DCH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DKV |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
TON |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
TIN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,26 |
|
NTD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
TVC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
MNTC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
SON |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
PNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
||||||||
|
Xã Thanh Phong |
Xã Thanh Quả |
Xã Thanh Sơn |
Xã Thanh Thịnh |
Xã Thanh Thủy |
Xã Thanh Tiên |
Xã Thanh Tùng |
Xã Thanh Xuân |
Xã Xuân Dương |
|
|
|
(25) |
(26) |
(27) |
(28) |
(29) |
(30) |
(31) |
(32) |
(33) |
|
NNP |
- |
0,35 |
94,15 |
60,00 |
180,00 |
6,31 |
20,00 |
17,00 |
- |
|
LUA |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
LUC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
LUK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
HNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
CLN |
- |
- |
94,15 |
60,00 |
180,00 |
- |
20,00 |
17,00 |
- |
|
RPH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
RDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
RSX |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
RSN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
NTS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
CNT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
NKH |
- |
0,35 |
- |
- |
- |
6,31 |
- |
- |
- |
|
PNN |
0,62 |
1,33 |
3,77 |
5,50 |
59,14 |
1,19 |
0,11 |
0,24 |
0,96 |
|
ONT |
- |
1,12 |
1,21 |
- |
14,20 |
0,19 |
0,08 |
0,04 |
0,28 |
|
ODT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
TSC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
CQP |
- |
- |
- |
- |
1,07 |
- |
- |
- |
- |
|
CAN |
- |
0,20 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DSN |
- |
0,01 |
1,22 |
1,00 |
0,03 |
- |
- |
- |
0,65 |
|
DVH |
- |
- |
0,65 |
- |
0,03 |
- |
- |
- |
- |
|
DXH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DYT |
- |
0,01 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DGD |
- |
- |
0,53 |
- |
- |
- |
- |
- |
0,65 |
|
DTT |
- |
- |
0,04 |
1,00 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DMT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DKT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DNG |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DSK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
CSK |
- |
- |
- |
- |
1,67 |
- |
- |
0,04 |
0,02 |
|
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
SKN |
- |
- |
- |
- |
1,67 |
- |
- |
- |
- |
|
SCT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
TMD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,04 |
0,02 |
|
SKC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
SKS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
CCC |
- |
- |
1,34 |
- |
42,17 |
1,00 |
0,03 |
0,16 |
0,01 |
|
DGT |
- |
- |
- |
- |
42,17 |
- |
- |
0,03 |
0,01 |
|
DTL |
- |
- |
- |
- |
- |
1,00 |
- |
- |
- |
|
DCT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DPC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DRA |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DNL |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,03 |
- |
- |
|
DBV |
- |
- |
0,03 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DCH |
- |
- |
1,31 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
DKV |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,13 |
- |
|
TON |
0,43 |
- |
- |
4,50 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
TIN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
NTD |
0,19 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
TVC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
MNC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
SON |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
PNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thanh Chương có trách nhiệm:
1. Công bố công khai điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, huyện Thanh Chương theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Thanh Chương đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh và Chủ tịch UBND huyện Thanh Chương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh