Nghị quyết 75/NQ-HĐND thông qua kết quả rà soát Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An từ ngày 31 tháng 10 năm 2025 trở về trước
| Số hiệu | 75/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 12/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 12/12/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Hoàng Nghĩa Hiếu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 75/NQ-HĐND |
Nghệ An, ngày 12 tháng 12 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 35
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Xét Tờ trình số 12992/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua kết quả rà soát 240 Nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành từ ngày 31 tháng 10 năm 2025 trở về trước, cụ thể:
a) Còn hiệu lực: 192 Nghị quyết (Danh mục I).
b) Hết hiệu lực toàn bộ: 48 Nghị quyết (Danh mục II).
c) Hết hiệu lực một phần: 24 Nghị quyết (Danh mục III).
d) Cần sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ: 33 Nghị quyết (Danh mục IV).
1. Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố kết quả rà soát các văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành từ ngày 31 tháng 10 năm 2025 trở về trước.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVIII, Kỳ họp thứ 35 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
NGHỊ QUYẾT QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
NGHỆ AN BAN HÀNH TỪ NGÀY 31 THÁNG 10 NĂM 2025 TRỞ VỀ TRƯỚC CÒN HIỆU LỰC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 75/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản
|
Ghi chú |
|
I. LĨNH VỰC KINH TẾ, TÀI CHÍNH, ĐẦU TƯ, XÂY DỰNG, GIAO THÔNG, THUẾ |
||||
|
1 |
Nghị quyết |
230/2008/NQ-HĐND ngày 23/7/2008 |
Về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng, nâng cấp bến khách; đóng, mua mới thuyền vận chuyển khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
2 |
Nghị quyết |
274/2009/NQ-HĐND Ngày 23/07/2009 |
Chính sách khuyến khích xuất khẩu lao động |
Hết hiệu lực một phần |
|
3 |
Nghị quyết |
114/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 |
Về một số chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng bến xe khách và bãi đỗ xe vận tải đường bộ trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
4 |
Nghị quyết |
51/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016 |
Về một số chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
5 |
Nghị quyết |
18/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 |
Quy định mức thu, chế độ quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
6 |
Nghị quyết |
19/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 |
Quy định một số mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Hết hiệu lực một phần |
|
7 |
Nghị quyết |
20/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 |
Quy định nội dung chi, mức chi của các cuộc điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Nghệ An do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định |
|
|
8 |
Nghị quyết |
21/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 |
Quy định về nội dung và mức chi kinh phí đảm bảo hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Hết hiệu lực một phần |
|
9 |
Nghị quyết |
25/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 |
Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
10 |
Nghị quyết |
05/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan tại Vườn quốc gia Pù Mát, Tỉnh Nghệ An |
|
|
11 |
Nghị quyết |
07/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 |
Quy định mức chi hỗ trợ đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp xã, Ban Công tác Mặt trận ở khu dân cư thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” và Ban chỉ đạo phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” cấp xã thuộc vùng khó khăn trên địa bàn tỉnh Nghệ An” |
|
|
12 |
Nghị quyết |
03/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 |
Kết quả giám sát công tác thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2016 - 2018 |
|
|
13 |
Nghị quyết |
04/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 |
Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã; thời gian gửi báo cáo tài chính - ngân sách của Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh |
|
|
14 |
Nghị quyết |
07/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 |
Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, tổ chức các hội nghị quốc tế tại Việt Nam và tiếp khách trong nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
15 |
Nghị quyết |
20/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 |
Về việc giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công nhóm C |
|
|
16 |
Nghị quyết |
23/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 |
Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố một số tuyến đường phục vụ phố đi bộ, phố đêm trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
17 |
Nghị quyết |
21/2021/NQ-HĐND Ngày 09/12/2021 |
Ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022, ổn định đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Hết hiệu lực một phần |
|
18 |
Nghị quyết |
22/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Ban hành Quy định một số chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Hết hiệu lực một phần |
|
19 |
Nghị quyết |
31/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Quy định mức chi tổ chức hội thi sáng tạo kỹ thuật, Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
20 |
Nghị quyết |
07/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Quy định về lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
21 |
Nghị quyết |
26/2022/NQ-HĐND |
Quy định về tỷ lệ phần trăm nguồn thu tiền sử dụng đất từ các dự án có thu tiền sử dụng đất cho ngân |
|
|
22 |
Nghị quyết |
05/2024/NQ-HĐND ngày 22/4/2024 |
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 26/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về tỷ lệ phần trăm nguồn thu tiền sử dụng đất từ các dự án có thu tiền sử dụng đất cho ngân sách cấp tỉnh để tạo nguồn vốn thực hiện bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng dự án Cảng hàng không Quốc tế Vinh và đầu tư xây dựng cầu dẫn nối Quốc lộ 7C với cảng nước sâu Cửa Lò |
|
|
23 |
Nghị quyết |
11/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 |
Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ, hàng hóa dịch vụ thuộc dự toán mua sắm trong phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An |
Hết hiệu lực một phần |
|
24 |
Nghị quyết |
20/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 |
Quy định biện pháp tạo điều kiện thuận lợi cho phương tiện cơ giới đường bộ qua lại biên giới Việt Nam Lào qua cửa khẩu phụ trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
25 |
Nghị quyết |
22/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 |
Quy định thẩm quyền quyết định quản lý, sử dụng tài sản công; thẩm quyền quyết định việc mua sắm hàng hóa, dịch vụ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An |
|
|
26 |
Nghị quyết |
26/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 |
Quy định cơ chế, chính sách đặc thù hỗ trợ huyện Diễn Châu xây dựng tuyến đường tránh đô thị Diễn Châu đoạn từ Quốc lộ 7B đến Quốc lộ 7A |
|
|
27 |
Nghị quyết |
29/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 |
Quy định tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
28 |
Nghị quyết |
01/2025/NQ-HĐND ngày 25/02/2025 |
Quy định việc áp dụng văn bản quy phạm pháp luật đối với một số nội dung được điều chỉnh bởi Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu số 57/2024/QH15 và Nghị quyết số 137/2024/QH15 ngày 26/6/2024 của Quốc hội về bổ sung thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển tỉnh Nghệ An |
|
|
29 |
Nghị quyết |
09/2025/NQ-HĐND ngày 10/7/2025 |
Quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
30 |
Nghị quyết |
10/2025/NQ-HĐND ngày 10/7/2025 |
Ban hành quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2025 |
|
|
31 |
Nghị quyết |
11/2025/NQ-HĐND ngày 10/7/2025 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
32 |
Nghị quyết |
12/2025/NQ-HĐND ngày 10/7/2025 |
Quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm đối với các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An |
|
|
33 |
Nghị quyết |
13/2025/NQ-HĐND ngày 10/7/2025 |
Quy định mức chi cho hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
34 |
Nghị quyết |
15/2025/NQ-HĐND ngày 05/9/2025 |
Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An |
|
|
35 |
Nghị quyết |
18/2025/NQ-HĐND ngày 03/11/2025 |
Quy định cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội xã Đô Lương giai đoạn 2026 - 2030 |
|
|
II. LĨNH VỰC VĂN HÓA, GIÁO DỤC, Y TẾ, LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI, KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG |
||||
|
36 |
Nghị quyết |
Không số ngày 25/01/1997 |
Về việc đặt tên một số đường ở thành phố Vinh, đường phố và bãi biển Cửa Lò |
Hết hiệu lực một phần |
|
37 |
Nghị quyết |
175/2006/NQ-HĐND ngày 15/12/2006 |
Về việc phê chuẩn phương án chọn tuyến đường mang tên V.I. Lê nin |
|
|
38 |
Nghị quyết |
273/2009/NQ-HĐND ngày 23/7/2009 |
Chuyển đổi trường THPT bán công Cát Ngạn thành trường THPT công lập |
|
|
39 |
Nghị quyết |
318/2010/NQ-HĐND ngày 10/7/2010 |
Về việc chuyển đổi Trường THPT Bán công Cửa Lò và Trường THPT Bán công Thanh Chương thành trường công lập. |
|
|
40 |
Nghị quyết |
350/2010/NQ-HĐND Ngày 10/12/2010 |
Về việc chuyển đổi loại hình trường mầm non bán công |
Hết hiệu lực một phần |
|
41 |
Nghị quyết |
353/2010/NQ-HĐND Ngày 10/12/2010 |
Về việc đặt, đổi tên đường trên địa bàn thành phố Vinh đợt IV |
Hết hiệu lực một phần |
|
42 |
Nghị quyết |
21/2011/NQ-HĐND ngày 29/07/2011 |
Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị xã Thái Hòa |
|
|
43 |
Nghị quyết |
33/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 |
Về việc chuyển đổi các trường mầm non thuộc xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và Trường Mầm non Hoa Sơn (Anh Sơn) từ công lập tự chủ một phần kinh phí hoạt động sang công lập. |
|
|
44 |
Nghị quyết |
63/2012/NQ-HĐND ngày 13/12/2012 |
Về chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
45 |
Nghị quyết |
69/2012/NQ-HĐND ngày 13/12/2012 |
Về đặt tên đường trên địa bàn Thị xã Cửa Lò |
|
|
46 |
Nghị quyết |
111/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 |
Về định mức cấp phát trang thiết bị tập luyện thường xuyên đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Nghệ An |
|
|
47 |
Nghị quyết |
112/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 |
Về việc đổi tên một số đường trên địa bàn thành phố Vinh |
|
|
48 |
Nghị quyết |
154/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 |
Bãi bỏ Nghị quyết số 275/2009/NQ-Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định đơn giá dịch vụ kỹ thuật Y tế thực hiện tại Trạm Y tế các xã, phường, thị trấn và Nghị quyết số 56/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định đơn giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
49 |
Nghị quyết |
157/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 |
Về một số chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực Y tế công lập trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
50 |
Nghị quyết |
18/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 |
Về việc đặt, đổi tên đường đợt V và đặt tên cầu vượt thành phố Vinh |
|
|
51 |
Nghị quyết |
45/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016 |
Về phí thư viện tỉnh Nghệ An |
|
|
52 |
Nghị quyết |
57/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016 |
Quy định khoảng cách, địa bàn xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có tổ chức nấu ăn tập trung cho học sinh trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ |
|
|
53 |
Nghị quyết |
11/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 |
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Nghệ An |
|
|
54 |
Nghị quyết |
06/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 |
Về chính sách hỗ trợ kinh phí cho các cơ sở giáo dục được công nhận trường đạt chuẩn Quốc gia trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
55 |
Nghị quyết |
16/2018/NQ-HĐND Ngày 12/12/2018 |
Một số chính sách hỗ trợ của tỉnh Nghệ An đối với công tác cai nghiện ma túy và người không có nơi cư trú ổn định lưu trú tạm thời tại các cơ sở cai nghiện trong thời gian chờ lập hồ sơ xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào trường giáo dưỡng và cơ sở giáo dục bắt buộc |
Hết hiệu lực một phần |
|
56 |
Nghị quyết |
19/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 |
Về tăng cường công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường, an toàn, vệ sinh lao động và chế độ, chính sách đối với người lao động tại Khu kinh tế, các khu công nghiệp, cụm công nghiệp và doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
57 |
Nghị quyết |
08/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 |
Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Nghĩa Đàn, huyện Nghĩa Đàn |
|
|
58 |
Nghị quyết |
10/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 |
Quy định chế độ hỗ trợ nhân viên các trường phổ thông dân tộc bán trú và phổ thông dân tộc nội trú; định mức khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
59 |
Nghị quyết |
14/2019/NQ-HĐND ngày 11/11/2019 |
Về việc bãi bỏ khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 274/2009/NQ-HĐND ngày 23/7/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua chính sách khuyến khích xuất khẩu lao động |
|
|
60 |
Nghị quyết |
20/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 |
Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
61 |
Nghị quyết |
21/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 |
Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
62 |
Nghị quyết |
03/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 |
Quy định một số chính sách hỗ trợ tổ chức, cá nhân đầu tư, đổi mới công nghệ, ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
63 |
Nghị quyết |
04/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 |
Quy định một số nội dung chi, mức chi cho công tác hỗ trợ nạn nhân, chế độ hỗ trợ nạn nhân của tội phạm ma túy mua bán người trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
64 |
Nghị quyết |
06/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 |
Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
65 |
Nghị quyết |
12/2020/NQ-HĐND ngày 13/11/2020 |
Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2025 |
|
|
66 |
Nghị quyết |
15/2020/NQ-HĐND ngày 13/11/2021 |
Quy định một số chính sách về công tác dân số trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Hết hiệu lực một phần |
|
67 |
Nghị quyết |
27/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 |
Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An |
|
|
68 |
Nghị quyết |
28/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 |
Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An |
|
|
69 |
Nghị quyết |
30/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 |
Về chính sách hỗ trợ xây dựng thiết chế văn hóa - thể thao ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2025 |
|
|
70 |
Nghị quyết |
31/2020/NQ-HĐND Ngày 13/12/2020 |
Quy định mức thu tối đa các khoản thu phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập; mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Hết hiệu lực một phần |
|
71 |
Nghị quyết |
09/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 |
Về việc đặt tên,đổi tên đường và điều chỉnh chiều dài các tuyến đường trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
Hết hiệu lực một phần |
|
72 |
Nghị quyết |
10/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 |
Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị xã Cửa lò, tỉnh Nghệ An đợt II |
|
|
73 |
Nghị quyết |
11/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 |
Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù và một số chính sách hỗ trợ đối với huấn luyện viên, vận động viên thành tích cao tỉnh Nghệ An |
|
|
74 |
Nghị quyết |
12/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 |
Quy định một số chính sách phát triển giáo dục mầm non ngoài công lập theo Nghị định số 105/2020/NĐ-CP của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
75 |
Nghị quyết |
29/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Quy định chính sách hỗ trợ đối với Nghệ nhân, câu lạc bộ trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể và Nghệ sĩ đang làm việc tại Trung tâm Nghệ Thuật truyền thống tỉnh Nghệ An |
|
|
76 |
Nghị quyết |
01/2022/NQ-HĐND ngày 25/3/2022 |
Bãi bỏ Nghị quyết số 225/2008/NQ-HĐND ngày 23/7/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
77 |
Nghị quyết |
13/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Quy định về nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
78 |
Nghị quyết |
15/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 31/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu tối đa các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập; mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
79 |
Nghị quyết |
16/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Quy định chính sách hỗ trợ giáo viên mầm non đã hợp đồng lao động theo quy định tại Nghị định số 06/2018/NĐ-CP ngày 05/01/2018 của Chính phủ và Thông tư liên tịch số 09/2013/TTLT-BGDĐT-BTC-BNV ngày 11/3/2013 của Bộ Giáo dục & Đào tạo - Bộ Tài chính - Bộ Nội vụ |
|
|
80 |
Nghị quyết |
17/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Quy định mức chi cụ thể kinh phí tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
81 |
Nghị quyết |
18/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
82 |
Nghị quyết |
19/2022/NQ-HĐND ngày 12/10/2022 |
Quy định nội dung và mức chi tổ chức lựa chọn sách giáo khoa sử dụng trong cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
83 |
Nghị quyết |
20/2022/NQ-HĐND ngày 12/11/2022 |
Về một số chính sách hỗ trợ phát triển đời sống văn hóa cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
84 |
Nghị quyết |
28/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
Quy định một số chính sách hỗ trợ bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
85 |
Nghị quyết |
08/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 |
Quy định một số chế độ hỗ trợ công tác cai nghiện ma túy bắt buộc, cai nghiện ma túy tự nguyện và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
86 |
Nghị quyết |
10/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 |
Quy định một số nội dung và mức chi thực hiện công tác xóa mù chữ và phổ cập giáo dục để thực hiện Đề án xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030 trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
87 |
Nghị quyết |
11/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 |
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4 Nghị quyết số 31/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu tối đa các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập; mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
88 |
Nghị quyết |
12/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 |
Quy định một số nội dung chi, mức chi đặc thù cho công tác y tế - dân số trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
89 |
Nghị quyết |
16/2023/NQ-HĐND ngày 27/10/2023 |
Quy định một số chính sách ưu đãi đối với Trường THPT chuyên Phan Bội Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
90 |
Nghị quyết |
19/2023/NQ-HĐND Ngày 07/12/2023 |
Quy định về mức chi ngân sách nhà nước cho một số hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
91 |
Nghị quyết |
22/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo lưu học sinh Lào diện thỏa thuận hợp tác giáo dục, đào tạo giữa tỉnh Nghệ An nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với các tỉnh nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào học tập tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
92 |
Nghị quyết |
02/2024/NQ-HĐND ngày 22/4/2024 |
Quy định mức thu học phí trong các cơ sở giáo dục công lập; mức hỗ trợ tiền đóng học phí cho học sinh tiểu học tư thục thuộc đối tượng hưởng chính sách miễn giảm học phí theo quy định thuộc tỉnh Nghệ An quản lý từ năm học 2023 - 2024 |
|
|
93 |
Nghị quyết |
08/2024/NQ-HĐND ngày 07/6/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù và một số chính sách hỗ trợ đối với huấn luyện viên, vận động viên thành tích cao tỉnh Nghệ An |
|
|
94 |
Nghị quyết |
13/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 |
Về việc đặt tên đường và điều chỉnh chiều dài các tuyến đường trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An đợt VII |
|
|
95 |
Nghị quyết |
14/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 |
Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc |
|
|
96 |
Nghị quyết |
15/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 |
Quy định chính sách hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế; chi phí cùng chi trả đối với thuốc kháng HIV cho người nhiễm HIV/AIDS có thẻ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
97 |
Nghị quyết |
16/2024/NQ-HĐND ngày 29/8/2024 |
Thực hiện thí điểm cơ chế phân cấp trong quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu Quốc gia giai đoạn 2024 - 2025 |
|
|
98 |
Nghị quyết |
17/2024/NQ-HĐND ngày 29/8/2024 |
Quy định một số chính sách hỗ trợ các trường phổ thông dân tộc bán trú, trường trung học phổ thông thực hiện thí điểm mô hình trường phổ thông dân tộc bán trú vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
99 |
Nghị quyết |
30/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 |
Về việc đặt tên đường, tên cầu và điều chỉnh tên, chiều dài các tuyến đường trên địa bàn thị xã Thái Hòa (đợt 2) |
|
|
100 |
Nghị quyết |
31/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 |
Quy định chính sách hỗ trợ nhân dịp Tết Nguyên đán, các lễ kỷ niệm và hỗ trợ một số nội dung phát sinh đột xuất trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
101 |
Nghị quyết |
32/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 |
Quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
102 |
Nghị quyết |
08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025 |
Quy định chính sách hỗ trợ thêm mức đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Nghệ An, giai đoạn 2026 - 2030 |
|
|
103 |
Nghị quyết |
23/2025/NQ-HĐND ngày 03/11/2025 |
Quy định chính sách hỗ trợ đối với một số đối tượng bảo trợ xã hội ngoài chính sách trợ giúp xã hội của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
III. XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN, NỘI VỤ |
||||
|
104 |
Nghị quyết |
253/2008/NQ-HĐND ngày 20/12/2008 |
Ban hành quy định về chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức tăng cường về các huyện, xã trọng điểm vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng giáo, vùng đặc biệt khó khăn còn nhiều yếu kém và lực lượng vũ trang tăng cường về các xã biên giới trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
105 |
Nghị quyết |
315/2010/NQ-HĐND Ngày 10/7/2010 |
Về điều chỉnh mức hỗ trợ đối với: Ủy viên Thường trực Mặt trận Tổ quốc, Ủy viên thường vụ các đoàn thể ở cấp xã; Trưởng ban công tác Mặt trận, Trưởng các đoàn thể và Chi hội trưởng hội Người cao tuổi ở xóm, khối, bản |
Hết hiệu lực một phần |
|
106 |
Nghị quyết |
354/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 |
Về việc thành lập Phòng Dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện theo Nghị định số 12/2010/NĐ-CP |
|
|
107 |
Nghị quyết |
355/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 |
Về việc thành lập Sở Ngoại vụ tỉnh Nghệ An |
|
|
108 |
Nghị quyết |
43/2012/NQ-HĐND ngày 20/4/2012 |
Về bố trí cộng tác viên kiêm nhiệm làm công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em ở xóm, khối, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
109 |
Nghị quyết |
180/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015 |
Quy định về hỗ trợ thu nhập cho công chức chuyên trách Công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
110 |
Nghị quyết |
09/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 |
Về việc tăng cường công tác quản lý nhà nước về tổ chức bộ máy và biên chế, hợp đồng lao động trong các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh trong thời gian tới |
|
|
111 |
Nghị quyết |
11/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 |
Về chính sách khen thưởng đối với tập thể, cá nhân đạt thành tích cao trong các kỳ thi (cuộc thi) quốc tế, khu vực quốc tế, quốc gia và cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
112 |
Nghị quyết |
17/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 |
Quy định mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại các Cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma túy công lập trên địa bàn tỉnh Nghệ An. |
|
|
113 |
Nghị quyết |
09/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 |
Quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Nghệ An |
|
|
114 |
Nghị quyết |
23/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 |
Bãi bỏ Nghị quyết số 298/2009/NQ-HĐND ngày 23/12/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức là người miền xuôi lên công tác tại vùng cao |
|
|
115 |
Nghị quyết |
08/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 |
Về chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn dôi dư do thực hiện Nghị định số 34/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ và Phó trưởng Công an, Công an viên thường trực tại xã, thị trấn dôi dư do bố trí Công an chính quy về đảm nhiệm các chức danh Công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
116 |
Nghị quyết |
09/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 |
Về kết quả giám sát việc thực hiện một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về cơ chế, chính sách phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
117 |
Nghị quyết |
16/2020/NQ-HĐND ngày 13/11/2020 |
Quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
118 |
Nghị quyết |
03/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 |
Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khóa XVIII, Nhiệm kỳ 2021-2026 |
|
|
119 |
Nghị quyết |
04/2021/NQ-HĐND Ngày 13/8/2021 |
Về việc định hướng chương trình hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVIII, nhiệm kỳ 2021-2026 |
|
|
120 |
Nghị quyết |
34/2021/NQ-HĐND Ngày 09/12/2021 |
Ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Hết hiệu lực một phần |
|
121 |
Nghị quyết |
09/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An |
|
|
122 |
Nghị quyết |
29/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
|
|
123 |
Nghị quyết |
05/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 |
Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại Bộ phận Một cửa các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
124 |
Nghị quyết |
21/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Quy định chức danh, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, xóm, khối, bản; mức hỗ trợ hàng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, xóm, khối, bản; mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của tổ dân vận ở thôn, xóm, khối, bản; định mức phân bổ dự toán kinh phí hoạt động của các tổ chức, chính trị - xã hội cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
125 |
Nghị quyết |
18/2024/NQ-HĐND ngày 18/10/2024 |
Chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức, hợp đồng lao động, người hoạt động không chuyên trách và các đối tượng khác dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
126 |
Nghị quyết |
07/2025/NQ-HĐND ngày 28/4/2025 |
Quy định chính sách hỗ trợ thêm mức đóng bảo hiểm xã hội cho người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện trên địa bàn tỉnh Nghệ An, giai đoạn 2025-2030 |
|
|
127 |
Nghị quyết |
14/2025/NQ-HĐND ngày 10/7/2025 |
Quy định nội dung, mức chi tổ chức tuyển dụng công chức, viên chức; xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trên địa bàn tỉnh Nghệ An. |
|
|
IV. LĨNH VỰC QUỐC PHÒNG - AN NINH, THANH TRA, TƯ PHÁP, NỘI CHÍNH, NGOẠI VỤ |
||||
|
128 |
Nghị quyết |
142/2005/NQ-HĐND ngày 26/12/2005 |
Về việc xử lý kết quả rà soát Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh dược ban hành từ năm 2005 trở về trước đang còn hiệu lực thi hành |
|
|
129 |
Nghị quyết |
256/2008/NQ-HĐND ngày 20/12/2008 |
Về việc xử lý kết quả tổng rà soát văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành từ năm 1976 đến ngày 31/12/2007. |
|
|
130 |
Nghị quyết |
296/2009/NQ-HĐND ngày 23/12/2009 |
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 12/2002/NQ-HĐND ngày 18/01/2002 của Hội đồng nhân dân tỉnh về xây dựng Quỹ phòng chống ma túy trên địa bàn xã, phường, thị trấn |
|
|
131 |
Nghị quyết |
32/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 |
Bãi bỏ Nghị quyết số 310/2010/NQ-HĐND ngày 10/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về một số chính sách hỗ trợ các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng phải di dời trên địa bàn tỉnh Nghệ An. |
|
|
132 |
Nghị quyết |
54/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 |
Xử lý kết quả rà soát các Nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành từ ngày 31/12/2011 trở về trước đang còn hiệu lực thi hành |
|
|
133 |
Nghị quyết |
86/2013/NQ-HĐND ngày 15/7/2013 |
Về bãi bỏ Nghị quyết số 227/2008/NQ-HĐND và Nghị quyết số 255/2008/NQ-HĐND |
|
|
134 |
Nghị quyết |
131/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 |
Về nội dung chi, mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
135 |
Nghị quyết |
132/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 |
Về việc xử lý kết quả rà soát Nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành từ ngày 31/12/2013 trở về trước đang còn hiệu lực thi hành |
|
|
136 |
Nghị quyết |
04/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 |
Quy định nội dung chi, mức chi từ ngân sách đảm bảo cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
137 |
Nghị quyết |
05/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 |
Quy định về mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
138 |
Nghị quyết |
08/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 |
Về hỗ trợ kinh phí hoạt động, bồi dưỡng nghiệp vụ xét xử cho Hội thẩm Tòa án nhân dân và xét xử lưu động trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
139 |
Nghị quyết |
18/2018/NQ-HĐND Ngày 12/12/2018 |
Về hỗ trợ kinh phí cho công tác thi hành án dân sự, hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An. |
Hết hiệu lực một phần |
|
140 |
Nghị quyết |
24/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 |
Về một số biện pháp nâng cao hiệu quả công tác phòng, chống mua bán người trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
141 |
Nghị quyết |
05/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 |
Về một số chính sách hỗ trợ công tác đấu tranh với tội phạm ma túy trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
142 |
Nghị quyết |
10/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 |
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành |
|
|
143 |
Nghị quyết |
26/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Về lệ phí đăng ký cư trú và diện tích nhà ở tối thiểu đối với chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ để đăng ký thường trú trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Hết hiệu lực một phần |
|
144 |
Nghị quyết |
07/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 |
Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An |
|
|
145 |
Nghị quyết |
24/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Quy định một số chế độ hỗ trợ kinh phí trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
146 |
Nghị quyết |
25/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Quy định việc xử lý các cơ sở không đảm bảo yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy được đưa vào sử dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An trước ngày Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 ngày 29/6/2001 có hiệu lực |
|
|
147 |
Nghị quyết |
10/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Quy định mức chi phục vụ hoạt động hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
148 |
Nghị quyết |
11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Hết hiệu lực một phần |
|
149 |
Nghị quyết |
12/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về hỗ trợ kinh phí cho công tác thi hành án dân sự, hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
150 |
Nghị quyết |
23/2022/NQ-HĐND ngày 12/11/2022 |
Quy định mức phân bổ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
151 |
Nghị quyết |
06/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 |
Bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 26/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về lệ phí đăng ký cư trú và diện tích nhà ở tối thiểu đối với chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ để đăng ký thường trú trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
152 |
Nghị quyết |
07/2023/NQ-HĐND Ngày 07/7/2023 |
Mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
153 |
Nghị quyết |
20/2023/NQ-HĐND Ngày 07/12/2023 |
Bãi bỏ một số Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành |
|
|
154 |
Nghị quyết |
25/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An |
|
|
155 |
Nghị quyết |
06/2024/NQ-HĐND ngày 07/6/2024 |
Quy định tiêu chí thành lập, số lượng thành viên, mức chi hỗ trợ, bồi dưỡng; chế độ, chính sách đối với Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
156 |
Nghị quyết |
12/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 |
Quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn của tỉnh Nghệ An |
|
|
157 |
Nghị quyết |
19/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 |
Bãi bỏ một số Nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành |
|
|
158 |
Nghị quyết |
24/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 |
Quy định mức chi bảo đảm điều kiện hoạt động cho lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
159 |
Nghị quyết |
25/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 |
Chính sách hỗ trợ thôi việc đối với Công an xã bán chuyên trách kết thúc nhiệm vụ mà không bố trí, sắp xếp được công tác khác hoặc không tiếp tục tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
160 |
Nghị quyết |
17/2025/NQ-HĐND ngày 05/9/2025 |
Quy định về mức trợ cấp ngày công lao động đối với dân quân trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
161 |
Nghị quyết |
24/2025/NQ-HĐND ngày 03/11/2025 |
Quy định phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã được ủy quyền cho công chức thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện trong lĩnh vực Tư pháp |
|
|
162 |
Nghị quyết |
25/2025/NQ-HĐND ngày 03/11/2025 |
Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
V. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
||||
|
163 |
Nghị quyết |
172/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015 |
Về mức phụ cấp cho cán bộ lâm nghiệp cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
164 |
Nghị quyết |
15/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 |
Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, vườn cây đầu dòng, rừng giống trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
165 |
Nghị quyết |
13/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 |
Quy định về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
166 |
Nghị quyết |
14/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 |
Chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Nghệ An. |
|
|
167 |
Nghị quyết |
15/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 |
Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2019 - 2020 |
|
|
168 |
Nghị quyết |
06/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 |
Về một số chính sách hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
169 |
Nghị quyết |
19/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Quy định nội dung, nhiệm vụ chỉ duy tu, bảo dưỡng và xử lý cấp bách sự cố đê điều thuộc hệ thống đê điều do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
170 |
Nghị quyết |
01/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 |
Một số chính sách hỗ trợ tàu cá khai thác thủy sản vùng khơi trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Hết hiệu lực một phần |
|
171 |
Nghị quyết |
02/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 |
Quy định chính sách hỗ trợ cho chủ rừng để thực hiện công tác quản lý bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
172 |
Nghị quyết |
09/2024/NQ-HĐND ngày 07/6/2024 |
Quy định chính sách hỗ trợ thực hiện Chương trình bố trí ổn định dân cư trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2024 - 2030 |
|
|
173 |
Nghị quyết |
10/2024/NQ-HĐND ngày 07/6/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách hỗ trợ cho tàu cá khai thác thủy sản vùng khơi trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
174 |
Nghị quyết |
27/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 |
Quy định về mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư từ ngân sách nhà nước thực hiện chính sách đầu tư trong lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
175 |
Nghị quyết |
04/2025/NQ-HĐND ngày 28/4/2025 |
Quy định mức hỗ trợ thực hiện các chính sách phát triển tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
176 |
Nghị quyết |
05/2025/NQ-HĐND ngày 28/4/2025 |
Quy định thẩm quyền quyết định thanh lý rừng trồng thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An |
|
|
177 |
Nghị quyết |
16/2025/NQ-HĐND ngày 05/9/2025 |
Quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
178 |
Nghị quyết |
19/2025/NQ-HĐND ngày 03/11/2025 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách hỗ trợ cho tàu cá khai thác thủy sản vùng khơi trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
179 |
Nghị quyết |
20/2025/NQ-HĐND ngày 03/11/2025 |
Quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
VI. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG |
||||
|
180 |
Nghị quyết |
44/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016 |
Quy định phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
181 |
Nghị quyết |
47/2016/NQ-HĐND Ngày 16/12/2016 |
Quy định về phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Hết hiệu lực một phần |
|
182 |
Nghị quyết |
09/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 |
Quy hoạch tài nguyên nước đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035 |
|
|
183 |
Nghị quyết |
26/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 |
Về việc tăng cường công tác quản lý, thực hiện các dự án sử dụng đất đô thị trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
184 |
Nghị quyết |
15/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 47/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An quy định phí thẩm định hồ sơ cấp giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất, phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; lệ phí Cấp giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
185 |
Nghị quyết |
17/2021/NQ-HĐND ngày 9/12/2021 |
Quy định về phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
186 |
Nghị quyết |
17/2023/NQ-HĐND Ngày 07/12/2023 |
Quy định về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
187 |
Nghị quyết |
18/2023/NQ-HĐND Ngày 07/12/2023 |
Ban hành quy định phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An. |
|
|
188 |
Nghị quyết |
23/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 |
Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với các dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư (ngành, nghề ưu đãi đầu tư) hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
189 |
Nghị quyết |
28/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 |
Quy định về phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
190 |
Nghị quyết |
02/2025/NQ-HĐND ngày 25/02/2025 |
Bãi bỏ Nghị quyết số 24/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
191 |
Nghị quyết |
06/2025/NQ-HĐND ngày 28/4/2025 |
Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ bảo vệ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Hết hiệu lực một phần |
|
192 |
Nghị quyết |
22/2025/NQ-HĐND ngày 03/11/2025 |
Sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 28/4/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ bảo vệ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
TỔNG: 192 văn bản |
||||
NGHỊ QUYẾT QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
NGHỆ AN BAN HÀNH TỪ NGÀY 31 THÁNG 10 NĂM 2025 TRỞ VỀ TRƯỚC HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 75/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 75/NQ-HĐND |
Nghệ An, ngày 12 tháng 12 năm 2025 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 35
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Xét Tờ trình số 12992/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua kết quả rà soát 240 Nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành từ ngày 31 tháng 10 năm 2025 trở về trước, cụ thể:
a) Còn hiệu lực: 192 Nghị quyết (Danh mục I).
b) Hết hiệu lực toàn bộ: 48 Nghị quyết (Danh mục II).
c) Hết hiệu lực một phần: 24 Nghị quyết (Danh mục III).
d) Cần sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ: 33 Nghị quyết (Danh mục IV).
1. Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố kết quả rà soát các văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành từ ngày 31 tháng 10 năm 2025 trở về trước.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVIII, Kỳ họp thứ 35 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
NGHỊ QUYẾT QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
NGHỆ AN BAN HÀNH TỪ NGÀY 31 THÁNG 10 NĂM 2025 TRỞ VỀ TRƯỚC CÒN HIỆU LỰC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 75/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản
|
Ghi chú |
|
I. LĨNH VỰC KINH TẾ, TÀI CHÍNH, ĐẦU TƯ, XÂY DỰNG, GIAO THÔNG, THUẾ |
||||
|
1 |
Nghị quyết |
230/2008/NQ-HĐND ngày 23/7/2008 |
Về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng, nâng cấp bến khách; đóng, mua mới thuyền vận chuyển khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
2 |
Nghị quyết |
274/2009/NQ-HĐND Ngày 23/07/2009 |
Chính sách khuyến khích xuất khẩu lao động |
Hết hiệu lực một phần |
|
3 |
Nghị quyết |
114/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 |
Về một số chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng bến xe khách và bãi đỗ xe vận tải đường bộ trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
4 |
Nghị quyết |
51/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016 |
Về một số chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
5 |
Nghị quyết |
18/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 |
Quy định mức thu, chế độ quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
6 |
Nghị quyết |
19/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 |
Quy định một số mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Hết hiệu lực một phần |
|
7 |
Nghị quyết |
20/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 |
Quy định nội dung chi, mức chi của các cuộc điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Nghệ An do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định |
|
|
8 |
Nghị quyết |
21/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 |
Quy định về nội dung và mức chi kinh phí đảm bảo hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Hết hiệu lực một phần |
|
9 |
Nghị quyết |
25/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 |
Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
10 |
Nghị quyết |
05/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan tại Vườn quốc gia Pù Mát, Tỉnh Nghệ An |
|
|
11 |
Nghị quyết |
07/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 |
Quy định mức chi hỗ trợ đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp xã, Ban Công tác Mặt trận ở khu dân cư thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” và Ban chỉ đạo phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” cấp xã thuộc vùng khó khăn trên địa bàn tỉnh Nghệ An” |
|
|
12 |
Nghị quyết |
03/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 |
Kết quả giám sát công tác thu ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2016 - 2018 |
|
|
13 |
Nghị quyết |
04/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 |
Quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách cấp huyện, cấp xã; thời gian gửi báo cáo tài chính - ngân sách của Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh |
|
|
14 |
Nghị quyết |
07/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 |
Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, tổ chức các hội nghị quốc tế tại Việt Nam và tiếp khách trong nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
15 |
Nghị quyết |
20/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 |
Về việc giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công nhóm C |
|
|
16 |
Nghị quyết |
23/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 |
Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố một số tuyến đường phục vụ phố đi bộ, phố đêm trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
|
|
17 |
Nghị quyết |
21/2021/NQ-HĐND Ngày 09/12/2021 |
Ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022, ổn định đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Hết hiệu lực một phần |
|
18 |
Nghị quyết |
22/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Ban hành Quy định một số chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Hết hiệu lực một phần |
|
19 |
Nghị quyết |
31/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Quy định mức chi tổ chức hội thi sáng tạo kỹ thuật, Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
20 |
Nghị quyết |
07/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Quy định về lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
21 |
Nghị quyết |
26/2022/NQ-HĐND |
Quy định về tỷ lệ phần trăm nguồn thu tiền sử dụng đất từ các dự án có thu tiền sử dụng đất cho ngân |
|
|
22 |
Nghị quyết |
05/2024/NQ-HĐND ngày 22/4/2024 |
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 26/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về tỷ lệ phần trăm nguồn thu tiền sử dụng đất từ các dự án có thu tiền sử dụng đất cho ngân sách cấp tỉnh để tạo nguồn vốn thực hiện bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng dự án Cảng hàng không Quốc tế Vinh và đầu tư xây dựng cầu dẫn nối Quốc lộ 7C với cảng nước sâu Cửa Lò |
|
|
23 |
Nghị quyết |
11/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 |
Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ, hàng hóa dịch vụ thuộc dự toán mua sắm trong phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An |
Hết hiệu lực một phần |
|
24 |
Nghị quyết |
20/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 |
Quy định biện pháp tạo điều kiện thuận lợi cho phương tiện cơ giới đường bộ qua lại biên giới Việt Nam Lào qua cửa khẩu phụ trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
25 |
Nghị quyết |
22/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 |
Quy định thẩm quyền quyết định quản lý, sử dụng tài sản công; thẩm quyền quyết định việc mua sắm hàng hóa, dịch vụ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An |
|
|
26 |
Nghị quyết |
26/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 |
Quy định cơ chế, chính sách đặc thù hỗ trợ huyện Diễn Châu xây dựng tuyến đường tránh đô thị Diễn Châu đoạn từ Quốc lộ 7B đến Quốc lộ 7A |
|
|
27 |
Nghị quyết |
29/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 |
Quy định tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
28 |
Nghị quyết |
01/2025/NQ-HĐND ngày 25/02/2025 |
Quy định việc áp dụng văn bản quy phạm pháp luật đối với một số nội dung được điều chỉnh bởi Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu số 57/2024/QH15 và Nghị quyết số 137/2024/QH15 ngày 26/6/2024 của Quốc hội về bổ sung thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển tỉnh Nghệ An |
|
|
29 |
Nghị quyết |
09/2025/NQ-HĐND ngày 10/7/2025 |
Quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
30 |
Nghị quyết |
10/2025/NQ-HĐND ngày 10/7/2025 |
Ban hành quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2025 |
|
|
31 |
Nghị quyết |
11/2025/NQ-HĐND ngày 10/7/2025 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
32 |
Nghị quyết |
12/2025/NQ-HĐND ngày 10/7/2025 |
Quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm đối với các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An |
|
|
33 |
Nghị quyết |
13/2025/NQ-HĐND ngày 10/7/2025 |
Quy định mức chi cho hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
34 |
Nghị quyết |
15/2025/NQ-HĐND ngày 05/9/2025 |
Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An |
|
|
35 |
Nghị quyết |
18/2025/NQ-HĐND ngày 03/11/2025 |
Quy định cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội xã Đô Lương giai đoạn 2026 - 2030 |
|
|
II. LĨNH VỰC VĂN HÓA, GIÁO DỤC, Y TẾ, LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI, KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG |
||||
|
36 |
Nghị quyết |
Không số ngày 25/01/1997 |
Về việc đặt tên một số đường ở thành phố Vinh, đường phố và bãi biển Cửa Lò |
Hết hiệu lực một phần |
|
37 |
Nghị quyết |
175/2006/NQ-HĐND ngày 15/12/2006 |
Về việc phê chuẩn phương án chọn tuyến đường mang tên V.I. Lê nin |
|
|
38 |
Nghị quyết |
273/2009/NQ-HĐND ngày 23/7/2009 |
Chuyển đổi trường THPT bán công Cát Ngạn thành trường THPT công lập |
|
|
39 |
Nghị quyết |
318/2010/NQ-HĐND ngày 10/7/2010 |
Về việc chuyển đổi Trường THPT Bán công Cửa Lò và Trường THPT Bán công Thanh Chương thành trường công lập. |
|
|
40 |
Nghị quyết |
350/2010/NQ-HĐND Ngày 10/12/2010 |
Về việc chuyển đổi loại hình trường mầm non bán công |
Hết hiệu lực một phần |
|
41 |
Nghị quyết |
353/2010/NQ-HĐND Ngày 10/12/2010 |
Về việc đặt, đổi tên đường trên địa bàn thành phố Vinh đợt IV |
Hết hiệu lực một phần |
|
42 |
Nghị quyết |
21/2011/NQ-HĐND ngày 29/07/2011 |
Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị xã Thái Hòa |
|
|
43 |
Nghị quyết |
33/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 |
Về việc chuyển đổi các trường mầm non thuộc xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và Trường Mầm non Hoa Sơn (Anh Sơn) từ công lập tự chủ một phần kinh phí hoạt động sang công lập. |
|
|
44 |
Nghị quyết |
63/2012/NQ-HĐND ngày 13/12/2012 |
Về chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
45 |
Nghị quyết |
69/2012/NQ-HĐND ngày 13/12/2012 |
Về đặt tên đường trên địa bàn Thị xã Cửa Lò |
|
|
46 |
Nghị quyết |
111/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 |
Về định mức cấp phát trang thiết bị tập luyện thường xuyên đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Nghệ An |
|
|
47 |
Nghị quyết |
112/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 |
Về việc đổi tên một số đường trên địa bàn thành phố Vinh |
|
|
48 |
Nghị quyết |
154/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 |
Bãi bỏ Nghị quyết số 275/2009/NQ-Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định đơn giá dịch vụ kỹ thuật Y tế thực hiện tại Trạm Y tế các xã, phường, thị trấn và Nghị quyết số 56/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định đơn giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
49 |
Nghị quyết |
157/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 |
Về một số chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực Y tế công lập trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
50 |
Nghị quyết |
18/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 |
Về việc đặt, đổi tên đường đợt V và đặt tên cầu vượt thành phố Vinh |
|
|
51 |
Nghị quyết |
45/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016 |
Về phí thư viện tỉnh Nghệ An |
|
|
52 |
Nghị quyết |
57/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016 |
Quy định khoảng cách, địa bàn xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có tổ chức nấu ăn tập trung cho học sinh trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ |
|
|
53 |
Nghị quyết |
11/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 |
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Nghệ An |
|
|
54 |
Nghị quyết |
06/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 |
Về chính sách hỗ trợ kinh phí cho các cơ sở giáo dục được công nhận trường đạt chuẩn Quốc gia trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
55 |
Nghị quyết |
16/2018/NQ-HĐND Ngày 12/12/2018 |
Một số chính sách hỗ trợ của tỉnh Nghệ An đối với công tác cai nghiện ma túy và người không có nơi cư trú ổn định lưu trú tạm thời tại các cơ sở cai nghiện trong thời gian chờ lập hồ sơ xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào trường giáo dưỡng và cơ sở giáo dục bắt buộc |
Hết hiệu lực một phần |
|
56 |
Nghị quyết |
19/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 |
Về tăng cường công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường, an toàn, vệ sinh lao động và chế độ, chính sách đối với người lao động tại Khu kinh tế, các khu công nghiệp, cụm công nghiệp và doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
57 |
Nghị quyết |
08/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 |
Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Nghĩa Đàn, huyện Nghĩa Đàn |
|
|
58 |
Nghị quyết |
10/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 |
Quy định chế độ hỗ trợ nhân viên các trường phổ thông dân tộc bán trú và phổ thông dân tộc nội trú; định mức khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
59 |
Nghị quyết |
14/2019/NQ-HĐND ngày 11/11/2019 |
Về việc bãi bỏ khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 274/2009/NQ-HĐND ngày 23/7/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua chính sách khuyến khích xuất khẩu lao động |
|
|
60 |
Nghị quyết |
20/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 |
Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An |
|
|
61 |
Nghị quyết |
21/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 |
Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
|
|
62 |
Nghị quyết |
03/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 |
Quy định một số chính sách hỗ trợ tổ chức, cá nhân đầu tư, đổi mới công nghệ, ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
63 |
Nghị quyết |
04/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 |
Quy định một số nội dung chi, mức chi cho công tác hỗ trợ nạn nhân, chế độ hỗ trợ nạn nhân của tội phạm ma túy mua bán người trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
64 |
Nghị quyết |
06/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 |
Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
|
|
65 |
Nghị quyết |
12/2020/NQ-HĐND ngày 13/11/2020 |
Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2025 |
|
|
66 |
Nghị quyết |
15/2020/NQ-HĐND ngày 13/11/2021 |
Quy định một số chính sách về công tác dân số trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Hết hiệu lực một phần |
|
67 |
Nghị quyết |
27/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 |
Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An |
|
|
68 |
Nghị quyết |
28/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 |
Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An |
|
|
69 |
Nghị quyết |
30/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 |
Về chính sách hỗ trợ xây dựng thiết chế văn hóa - thể thao ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2025 |
|
|
70 |
Nghị quyết |
31/2020/NQ-HĐND Ngày 13/12/2020 |
Quy định mức thu tối đa các khoản thu phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập; mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Hết hiệu lực một phần |
|
71 |
Nghị quyết |
09/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 |
Về việc đặt tên,đổi tên đường và điều chỉnh chiều dài các tuyến đường trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
Hết hiệu lực một phần |
|
72 |
Nghị quyết |
10/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 |
Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị xã Cửa lò, tỉnh Nghệ An đợt II |
|
|
73 |
Nghị quyết |
11/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 |
Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù và một số chính sách hỗ trợ đối với huấn luyện viên, vận động viên thành tích cao tỉnh Nghệ An |
|
|
74 |
Nghị quyết |
12/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 |
Quy định một số chính sách phát triển giáo dục mầm non ngoài công lập theo Nghị định số 105/2020/NĐ-CP của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
75 |
Nghị quyết |
29/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Quy định chính sách hỗ trợ đối với Nghệ nhân, câu lạc bộ trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể và Nghệ sĩ đang làm việc tại Trung tâm Nghệ Thuật truyền thống tỉnh Nghệ An |
|
|
76 |
Nghị quyết |
01/2022/NQ-HĐND ngày 25/3/2022 |
Bãi bỏ Nghị quyết số 225/2008/NQ-HĐND ngày 23/7/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
77 |
Nghị quyết |
13/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Quy định về nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
78 |
Nghị quyết |
15/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 31/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu tối đa các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập; mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
79 |
Nghị quyết |
16/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Quy định chính sách hỗ trợ giáo viên mầm non đã hợp đồng lao động theo quy định tại Nghị định số 06/2018/NĐ-CP ngày 05/01/2018 của Chính phủ và Thông tư liên tịch số 09/2013/TTLT-BGDĐT-BTC-BNV ngày 11/3/2013 của Bộ Giáo dục & Đào tạo - Bộ Tài chính - Bộ Nội vụ |
|
|
80 |
Nghị quyết |
17/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Quy định mức chi cụ thể kinh phí tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
81 |
Nghị quyết |
18/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Tân Lạc, huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
82 |
Nghị quyết |
19/2022/NQ-HĐND ngày 12/10/2022 |
Quy định nội dung và mức chi tổ chức lựa chọn sách giáo khoa sử dụng trong cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
83 |
Nghị quyết |
20/2022/NQ-HĐND ngày 12/11/2022 |
Về một số chính sách hỗ trợ phát triển đời sống văn hóa cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
84 |
Nghị quyết |
28/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
Quy định một số chính sách hỗ trợ bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
85 |
Nghị quyết |
08/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 |
Quy định một số chế độ hỗ trợ công tác cai nghiện ma túy bắt buộc, cai nghiện ma túy tự nguyện và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
86 |
Nghị quyết |
10/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 |
Quy định một số nội dung và mức chi thực hiện công tác xóa mù chữ và phổ cập giáo dục để thực hiện Đề án xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030 trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
87 |
Nghị quyết |
11/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 |
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4 Nghị quyết số 31/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu tối đa các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập; mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
88 |
Nghị quyết |
12/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 |
Quy định một số nội dung chi, mức chi đặc thù cho công tác y tế - dân số trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
89 |
Nghị quyết |
16/2023/NQ-HĐND ngày 27/10/2023 |
Quy định một số chính sách ưu đãi đối với Trường THPT chuyên Phan Bội Châu, tỉnh Nghệ An |
|
|
90 |
Nghị quyết |
19/2023/NQ-HĐND Ngày 07/12/2023 |
Quy định về mức chi ngân sách nhà nước cho một số hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
91 |
Nghị quyết |
22/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo lưu học sinh Lào diện thỏa thuận hợp tác giáo dục, đào tạo giữa tỉnh Nghệ An nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với các tỉnh nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào học tập tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
92 |
Nghị quyết |
02/2024/NQ-HĐND ngày 22/4/2024 |
Quy định mức thu học phí trong các cơ sở giáo dục công lập; mức hỗ trợ tiền đóng học phí cho học sinh tiểu học tư thục thuộc đối tượng hưởng chính sách miễn giảm học phí theo quy định thuộc tỉnh Nghệ An quản lý từ năm học 2023 - 2024 |
|
|
93 |
Nghị quyết |
08/2024/NQ-HĐND ngày 07/6/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù và một số chính sách hỗ trợ đối với huấn luyện viên, vận động viên thành tích cao tỉnh Nghệ An |
|
|
94 |
Nghị quyết |
13/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 |
Về việc đặt tên đường và điều chỉnh chiều dài các tuyến đường trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An đợt VII |
|
|
95 |
Nghị quyết |
14/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 |
Về việc đặt tên đường trên địa bàn thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc |
|
|
96 |
Nghị quyết |
15/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 |
Quy định chính sách hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế; chi phí cùng chi trả đối với thuốc kháng HIV cho người nhiễm HIV/AIDS có thẻ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
97 |
Nghị quyết |
16/2024/NQ-HĐND ngày 29/8/2024 |
Thực hiện thí điểm cơ chế phân cấp trong quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu Quốc gia giai đoạn 2024 - 2025 |
|
|
98 |
Nghị quyết |
17/2024/NQ-HĐND ngày 29/8/2024 |
Quy định một số chính sách hỗ trợ các trường phổ thông dân tộc bán trú, trường trung học phổ thông thực hiện thí điểm mô hình trường phổ thông dân tộc bán trú vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
99 |
Nghị quyết |
30/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 |
Về việc đặt tên đường, tên cầu và điều chỉnh tên, chiều dài các tuyến đường trên địa bàn thị xã Thái Hòa (đợt 2) |
|
|
100 |
Nghị quyết |
31/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 |
Quy định chính sách hỗ trợ nhân dịp Tết Nguyên đán, các lễ kỷ niệm và hỗ trợ một số nội dung phát sinh đột xuất trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
101 |
Nghị quyết |
32/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 |
Quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
102 |
Nghị quyết |
08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025 |
Quy định chính sách hỗ trợ thêm mức đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Nghệ An, giai đoạn 2026 - 2030 |
|
|
103 |
Nghị quyết |
23/2025/NQ-HĐND ngày 03/11/2025 |
Quy định chính sách hỗ trợ đối với một số đối tượng bảo trợ xã hội ngoài chính sách trợ giúp xã hội của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
III. XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN, NỘI VỤ |
||||
|
104 |
Nghị quyết |
253/2008/NQ-HĐND ngày 20/12/2008 |
Ban hành quy định về chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức tăng cường về các huyện, xã trọng điểm vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng giáo, vùng đặc biệt khó khăn còn nhiều yếu kém và lực lượng vũ trang tăng cường về các xã biên giới trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
105 |
Nghị quyết |
315/2010/NQ-HĐND Ngày 10/7/2010 |
Về điều chỉnh mức hỗ trợ đối với: Ủy viên Thường trực Mặt trận Tổ quốc, Ủy viên thường vụ các đoàn thể ở cấp xã; Trưởng ban công tác Mặt trận, Trưởng các đoàn thể và Chi hội trưởng hội Người cao tuổi ở xóm, khối, bản |
Hết hiệu lực một phần |
|
106 |
Nghị quyết |
354/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 |
Về việc thành lập Phòng Dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện theo Nghị định số 12/2010/NĐ-CP |
|
|
107 |
Nghị quyết |
355/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 |
Về việc thành lập Sở Ngoại vụ tỉnh Nghệ An |
|
|
108 |
Nghị quyết |
43/2012/NQ-HĐND ngày 20/4/2012 |
Về bố trí cộng tác viên kiêm nhiệm làm công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em ở xóm, khối, bản trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
109 |
Nghị quyết |
180/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015 |
Quy định về hỗ trợ thu nhập cho công chức chuyên trách Công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
110 |
Nghị quyết |
09/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 |
Về việc tăng cường công tác quản lý nhà nước về tổ chức bộ máy và biên chế, hợp đồng lao động trong các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh trong thời gian tới |
|
|
111 |
Nghị quyết |
11/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 |
Về chính sách khen thưởng đối với tập thể, cá nhân đạt thành tích cao trong các kỳ thi (cuộc thi) quốc tế, khu vực quốc tế, quốc gia và cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
112 |
Nghị quyết |
17/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 |
Quy định mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại các Cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma túy công lập trên địa bàn tỉnh Nghệ An. |
|
|
113 |
Nghị quyết |
09/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 |
Quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức của tỉnh Nghệ An |
|
|
114 |
Nghị quyết |
23/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 |
Bãi bỏ Nghị quyết số 298/2009/NQ-HĐND ngày 23/12/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức là người miền xuôi lên công tác tại vùng cao |
|
|
115 |
Nghị quyết |
08/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 |
Về chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn dôi dư do thực hiện Nghị định số 34/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ và Phó trưởng Công an, Công an viên thường trực tại xã, thị trấn dôi dư do bố trí Công an chính quy về đảm nhiệm các chức danh Công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
116 |
Nghị quyết |
09/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 |
Về kết quả giám sát việc thực hiện một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về cơ chế, chính sách phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
117 |
Nghị quyết |
16/2020/NQ-HĐND ngày 13/11/2020 |
Quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
118 |
Nghị quyết |
03/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 |
Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khóa XVIII, Nhiệm kỳ 2021-2026 |
|
|
119 |
Nghị quyết |
04/2021/NQ-HĐND Ngày 13/8/2021 |
Về việc định hướng chương trình hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVIII, nhiệm kỳ 2021-2026 |
|
|
120 |
Nghị quyết |
34/2021/NQ-HĐND Ngày 09/12/2021 |
Ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Hết hiệu lực một phần |
|
121 |
Nghị quyết |
09/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An |
|
|
122 |
Nghị quyết |
29/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
|
|
123 |
Nghị quyết |
05/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 |
Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại Bộ phận Một cửa các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
124 |
Nghị quyết |
21/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Quy định chức danh, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, xóm, khối, bản; mức hỗ trợ hàng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, xóm, khối, bản; mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của tổ dân vận ở thôn, xóm, khối, bản; định mức phân bổ dự toán kinh phí hoạt động của các tổ chức, chính trị - xã hội cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
125 |
Nghị quyết |
18/2024/NQ-HĐND ngày 18/10/2024 |
Chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức, hợp đồng lao động, người hoạt động không chuyên trách và các đối tượng khác dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
126 |
Nghị quyết |
07/2025/NQ-HĐND ngày 28/4/2025 |
Quy định chính sách hỗ trợ thêm mức đóng bảo hiểm xã hội cho người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện trên địa bàn tỉnh Nghệ An, giai đoạn 2025-2030 |
|
|
127 |
Nghị quyết |
14/2025/NQ-HĐND ngày 10/7/2025 |
Quy định nội dung, mức chi tổ chức tuyển dụng công chức, viên chức; xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức trên địa bàn tỉnh Nghệ An. |
|
|
IV. LĨNH VỰC QUỐC PHÒNG - AN NINH, THANH TRA, TƯ PHÁP, NỘI CHÍNH, NGOẠI VỤ |
||||
|
128 |
Nghị quyết |
142/2005/NQ-HĐND ngày 26/12/2005 |
Về việc xử lý kết quả rà soát Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh dược ban hành từ năm 2005 trở về trước đang còn hiệu lực thi hành |
|
|
129 |
Nghị quyết |
256/2008/NQ-HĐND ngày 20/12/2008 |
Về việc xử lý kết quả tổng rà soát văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành từ năm 1976 đến ngày 31/12/2007. |
|
|
130 |
Nghị quyết |
296/2009/NQ-HĐND ngày 23/12/2009 |
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 12/2002/NQ-HĐND ngày 18/01/2002 của Hội đồng nhân dân tỉnh về xây dựng Quỹ phòng chống ma túy trên địa bàn xã, phường, thị trấn |
|
|
131 |
Nghị quyết |
32/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 |
Bãi bỏ Nghị quyết số 310/2010/NQ-HĐND ngày 10/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về một số chính sách hỗ trợ các cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng phải di dời trên địa bàn tỉnh Nghệ An. |
|
|
132 |
Nghị quyết |
54/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 |
Xử lý kết quả rà soát các Nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành từ ngày 31/12/2011 trở về trước đang còn hiệu lực thi hành |
|
|
133 |
Nghị quyết |
86/2013/NQ-HĐND ngày 15/7/2013 |
Về bãi bỏ Nghị quyết số 227/2008/NQ-HĐND và Nghị quyết số 255/2008/NQ-HĐND |
|
|
134 |
Nghị quyết |
131/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 |
Về nội dung chi, mức chi thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
135 |
Nghị quyết |
132/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 |
Về việc xử lý kết quả rà soát Nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành từ ngày 31/12/2013 trở về trước đang còn hiệu lực thi hành |
|
|
136 |
Nghị quyết |
04/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 |
Quy định nội dung chi, mức chi từ ngân sách đảm bảo cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
137 |
Nghị quyết |
05/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 |
Quy định về mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
138 |
Nghị quyết |
08/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 |
Về hỗ trợ kinh phí hoạt động, bồi dưỡng nghiệp vụ xét xử cho Hội thẩm Tòa án nhân dân và xét xử lưu động trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
139 |
Nghị quyết |
18/2018/NQ-HĐND Ngày 12/12/2018 |
Về hỗ trợ kinh phí cho công tác thi hành án dân sự, hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An. |
Hết hiệu lực một phần |
|
140 |
Nghị quyết |
24/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 |
Về một số biện pháp nâng cao hiệu quả công tác phòng, chống mua bán người trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
141 |
Nghị quyết |
05/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 |
Về một số chính sách hỗ trợ công tác đấu tranh với tội phạm ma túy trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
142 |
Nghị quyết |
10/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 |
Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành |
|
|
143 |
Nghị quyết |
26/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Về lệ phí đăng ký cư trú và diện tích nhà ở tối thiểu đối với chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ để đăng ký thường trú trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Hết hiệu lực một phần |
|
144 |
Nghị quyết |
07/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 |
Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An |
|
|
145 |
Nghị quyết |
24/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Quy định một số chế độ hỗ trợ kinh phí trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
146 |
Nghị quyết |
25/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Quy định việc xử lý các cơ sở không đảm bảo yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy được đưa vào sử dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An trước ngày Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 ngày 29/6/2001 có hiệu lực |
|
|
147 |
Nghị quyết |
10/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Quy định mức chi phục vụ hoạt động hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
148 |
Nghị quyết |
11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Hết hiệu lực một phần |
|
149 |
Nghị quyết |
12/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về hỗ trợ kinh phí cho công tác thi hành án dân sự, hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
150 |
Nghị quyết |
23/2022/NQ-HĐND ngày 12/11/2022 |
Quy định mức phân bổ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
151 |
Nghị quyết |
06/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 |
Bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 26/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về lệ phí đăng ký cư trú và diện tích nhà ở tối thiểu đối với chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ để đăng ký thường trú trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
152 |
Nghị quyết |
07/2023/NQ-HĐND Ngày 07/7/2023 |
Mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
153 |
Nghị quyết |
20/2023/NQ-HĐND Ngày 07/12/2023 |
Bãi bỏ một số Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành |
|
|
154 |
Nghị quyết |
25/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Ban hành Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An |
|
|
155 |
Nghị quyết |
06/2024/NQ-HĐND ngày 07/6/2024 |
Quy định tiêu chí thành lập, số lượng thành viên, mức chi hỗ trợ, bồi dưỡng; chế độ, chính sách đối với Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
156 |
Nghị quyết |
12/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 |
Quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn của tỉnh Nghệ An |
|
|
157 |
Nghị quyết |
19/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 |
Bãi bỏ một số Nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành |
|
|
158 |
Nghị quyết |
24/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 |
Quy định mức chi bảo đảm điều kiện hoạt động cho lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
159 |
Nghị quyết |
25/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 |
Chính sách hỗ trợ thôi việc đối với Công an xã bán chuyên trách kết thúc nhiệm vụ mà không bố trí, sắp xếp được công tác khác hoặc không tiếp tục tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
160 |
Nghị quyết |
17/2025/NQ-HĐND ngày 05/9/2025 |
Quy định về mức trợ cấp ngày công lao động đối với dân quân trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
161 |
Nghị quyết |
24/2025/NQ-HĐND ngày 03/11/2025 |
Quy định phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã được ủy quyền cho công chức thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện trong lĩnh vực Tư pháp |
|
|
162 |
Nghị quyết |
25/2025/NQ-HĐND ngày 03/11/2025 |
Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
V. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
||||
|
163 |
Nghị quyết |
172/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015 |
Về mức phụ cấp cho cán bộ lâm nghiệp cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
164 |
Nghị quyết |
15/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 |
Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, vườn cây đầu dòng, rừng giống trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
165 |
Nghị quyết |
13/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 |
Quy định về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
166 |
Nghị quyết |
14/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 |
Chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Nghệ An. |
|
|
167 |
Nghị quyết |
15/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 |
Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2019 - 2020 |
|
|
168 |
Nghị quyết |
06/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 |
Về một số chính sách hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
169 |
Nghị quyết |
19/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Quy định nội dung, nhiệm vụ chỉ duy tu, bảo dưỡng và xử lý cấp bách sự cố đê điều thuộc hệ thống đê điều do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
170 |
Nghị quyết |
01/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 |
Một số chính sách hỗ trợ tàu cá khai thác thủy sản vùng khơi trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Hết hiệu lực một phần |
|
171 |
Nghị quyết |
02/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 |
Quy định chính sách hỗ trợ cho chủ rừng để thực hiện công tác quản lý bảo vệ rừng trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
172 |
Nghị quyết |
09/2024/NQ-HĐND ngày 07/6/2024 |
Quy định chính sách hỗ trợ thực hiện Chương trình bố trí ổn định dân cư trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2024 - 2030 |
|
|
173 |
Nghị quyết |
10/2024/NQ-HĐND ngày 07/6/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách hỗ trợ cho tàu cá khai thác thủy sản vùng khơi trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
174 |
Nghị quyết |
27/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 |
Quy định về mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư từ ngân sách nhà nước thực hiện chính sách đầu tư trong lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
175 |
Nghị quyết |
04/2025/NQ-HĐND ngày 28/4/2025 |
Quy định mức hỗ trợ thực hiện các chính sách phát triển tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
176 |
Nghị quyết |
05/2025/NQ-HĐND ngày 28/4/2025 |
Quy định thẩm quyền quyết định thanh lý rừng trồng thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An |
|
|
177 |
Nghị quyết |
16/2025/NQ-HĐND ngày 05/9/2025 |
Quy định mức hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
178 |
Nghị quyết |
19/2025/NQ-HĐND ngày 03/11/2025 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách hỗ trợ cho tàu cá khai thác thủy sản vùng khơi trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
179 |
Nghị quyết |
20/2025/NQ-HĐND ngày 03/11/2025 |
Quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
VI. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG |
||||
|
180 |
Nghị quyết |
44/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016 |
Quy định phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
181 |
Nghị quyết |
47/2016/NQ-HĐND Ngày 16/12/2016 |
Quy định về phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Hết hiệu lực một phần |
|
182 |
Nghị quyết |
09/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 |
Quy hoạch tài nguyên nước đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035 |
|
|
183 |
Nghị quyết |
26/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 |
Về việc tăng cường công tác quản lý, thực hiện các dự án sử dụng đất đô thị trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
184 |
Nghị quyết |
15/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 47/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An quy định phí thẩm định hồ sơ cấp giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất, phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; lệ phí Cấp giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
185 |
Nghị quyết |
17/2021/NQ-HĐND ngày 9/12/2021 |
Quy định về phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
186 |
Nghị quyết |
17/2023/NQ-HĐND Ngày 07/12/2023 |
Quy định về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
187 |
Nghị quyết |
18/2023/NQ-HĐND Ngày 07/12/2023 |
Ban hành quy định phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An. |
|
|
188 |
Nghị quyết |
23/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 |
Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với các dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư (ngành, nghề ưu đãi đầu tư) hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
189 |
Nghị quyết |
28/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 |
Quy định về phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
190 |
Nghị quyết |
02/2025/NQ-HĐND ngày 25/02/2025 |
Bãi bỏ Nghị quyết số 24/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
191 |
Nghị quyết |
06/2025/NQ-HĐND ngày 28/4/2025 |
Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ bảo vệ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Hết hiệu lực một phần |
|
192 |
Nghị quyết |
22/2025/NQ-HĐND ngày 03/11/2025 |
Sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 28/4/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ bảo vệ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
|
TỔNG: 192 văn bản |
||||
NGHỊ QUYẾT QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
NGHỆ AN BAN HÀNH TỪ NGÀY 31 THÁNG 10 NĂM 2025 TRỞ VỀ TRƯỚC HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 75/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
I. LĨNH VỰC KINH TẾ, TÀI CHÍNH, ĐẦU TƯ, XÂY DỰNG, GIAO THÔNG, THUẾ |
|||||
|
1 |
Nghị quyết |
02/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 |
Quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định trong quản lý, sử dụng tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 Quy định thẩm quyền quyết định quản lý, sử dụng tài sản công; thẩm quyền quyết định việc mua sắm hàng hóa, dịch vụ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An |
16/12/2024 |
|
2 |
Nghị quyết |
11/2020/NQ-HĐND ngày 13/11/2020 |
Ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 tỉnh Nghệ An |
Hết giai đoạn thực hiện |
01/01/2026 |
|
3 |
Nghị quyết |
18/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 |
Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2021-2025 tỉnh Nghệ An |
Hết giai đoạn thực hiện |
01/01/2026 |
|
4 |
Nghị quyết |
21/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 |
Quy định một số cơ chế, chính sách đặc thù hỗ trợ huyện Nam Đàn phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2021-2025 |
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND ngày 10/7/2025 Ban hành quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2025 |
01/7/2025 |
|
5 |
Nghị quyết |
02/2021/NQ-HĐND Ngày 15/4/2021 |
Quy định một số cơ chế ,chính sách đặc thù về tài chính - ngân sách hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội thành phố Vinh giai đoạn 2021-2025 |
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND ngày 10/7/2025 Ban hành quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2025 |
01/7/2025 |
|
6 |
Nghị quyết |
05/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 |
Ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021-2025 |
Hết giai đoạn thực hiện |
01/01/2026 |
|
7 |
Nghị quyết |
06/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 |
Quy định một số cơ chế, chính sách đặc thù hỗ trợ thị xã Cửa Lò phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2021-2025 |
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND ngày 10/7/2025 Ban hành quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2025 |
01/7/2025 |
|
8 |
Nghị quyết |
13/2021/NQ-HĐND Ngày 18/10/2021 |
Quy định một số cơ chế, chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển thị xã Thái Hòa trở thành đô thị trung tâm vùng Tây Bắc Nghệ An giai đoạn 2022-2025 |
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND ngày 10/7/2025 Ban hành quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2025 |
01/7/2025 |
|
9 |
Nghị quyết |
20/2021/NQ-HĐND Ngày 09/12/2021 |
Ban hành Quy định phân cấp nguồn ngân sách nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022-2025 |
Được thay thế bởi Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND ngày 10/7/2025 Ban hành quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2025 |
01/7/2025 |
|
10 |
Nghị quyết |
27/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Quy định một số biện pháp tăng cường giải tỏa vi phạm, chống tái lấn chiếm hành lang an toàn giao thông đường bộ, đường sắt trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022-2025 |
Hết giai đoạn thực hiện |
01/01/2026 |
|
11 |
Nghị quyết |
28/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Về bố trí ngân sách địa phương thực hiện công tác quản lý ,bảo trì đường tỉnh giai đoạn 2022-2025 |
Hết giai đoạn thực hiện |
01/01/2026 |
|
12 |
Nghị quyết |
02/2022/NQ-HĐND ngày 25/3/2022 |
Quy định cơ chế, chính sách đặc thù hỗ trợ thực hiện Đề án “Xây dựng đô thị trung tâm huyện Đô Lương đạt tiêu chí đô thị loại IV, làm tiền đề cho huyện Đô Lương thành thị xã trước năm 2030” |
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND ngày 10/7/2025 Ban hành quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2025 |
01/7/2025 |
|
13 |
Nghị quyết |
05/2022/NQ-HĐND ngày 24/6/2022 |
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025 và hằng năm trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Hết giai đoạn thực hiện |
01/01/2026 |
|
14 |
Nghị quyết |
08/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 |
Quy định một số cơ chế, chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội thị xã Hoàng Mai giai đoạn 2022 - 2025 |
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND ngày 10/7/2025 Ban hành quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2025 |
01/7/2025 |
|
15 |
Nghị quyết |
03/2023/NQ-HĐND ngày 7/7/2023 |
Quy định chính sách hỗ trợ các hãng tàu biển vận chuyển container quốc tế và nội địa; hỗ trợ doanh nghiệp có hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu vận chuyển bằng container đi, đến cảng Cửa Lò, tỉnh Nghệ An |
Hết giai đoạn thực hiện |
01/01/2026 |
|
16 |
Nghị quyết |
04/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 |
Quy định một số cơ chế, chính sách thực hiện các đề án trọng điểm phát triển kinh tế - xã hội huyện Yên Thành |
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND ngày 10/7/2025 Ban hành quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2025 |
01/7/2025 |
|
17 |
Nghị quyết |
13/2023/NQ-HĐND Ngày 11/9/2023 |
Quy định nội dung, mức hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Hết giai đoạn thực hiện |
01/01/2026 |
|
18 |
Nghị quyết |
14/2023/NQ-HĐND Ngày 27/10/2023 |
Quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Được thay thế bởi Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 10/7/2025 Quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
21/7/2025 |
|
19 |
Nghị quyết |
15/2023/NQ-HĐND ngày 27/10/2023 |
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022 - 2025 |
Được thay thế bởi Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND ngày 10/7/2025 Ban hành quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2025 |
01/7/2025 |
|
20 |
Nghị quyết |
24/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Về việc sửa đổi, bổ sung mục 1 Phụ lục 4 ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 24/6/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025 và hàng năm trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Hết giai đoạn thực hiện |
01/01/2026 |
|
21 |
Nghị quyết |
21/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 |
Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước mua sắm tài sản, trang thiết bị và quy định phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước thực hiện cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An |
Do căn cứ ban hành đã hết hiệu lực thi hành và Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 05/9/2025 công bố kéo dài hiệu lực của Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND đến hết ngày 14/9/2025 |
15/9/2025 |
|
II. LĨNH VỰC VĂN HÓA, GIÁO DỤC, Y TẾ, LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI, KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG |
|||||
|
22 |
Nghị quyết |
43/2016/NQ-HĐND Ngày 16/12/2016 |
Về quy định phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển, phí thẩm định đề án xả thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Được thay thế bởi Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 Quy định về phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
16/12/2024 |
|
23 |
Nghị quyết |
07/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 |
Về một số chính sách hỗ trợ phát triển du lịch cộng đồng trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021-2025 |
Hết giai đoạn thực hiện |
01/01/2026 |
|
24 |
Nghị quyết |
14/2020/NQ-HĐND ngày 13/11/2020 |
Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021-2025 |
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025 Quy định chính sách hỗ trợ thêm mức đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Nghệ An, giai đoạn 2026 - 2030 |
01/01/2026 |
|
25 |
Nghị quyết |
29/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 |
Về một số chính sách khen thưởng các danh hiệu văn hóa trong Phong trào "Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa" trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021-2025 |
Hết giai đoạn thực hiện |
01/01/2026 |
|
26 |
Nghị quyết |
32/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 |
Quy định chính sách hỗ trợ đối với người có công với cách mạng, thân nhân người có công với cách mạng thuộc gia đình hộ nghèo trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021-2025 |
Hết giai đoạn thực hiện |
01/01/2026 |
|
27 |
Nghị quyết |
30/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội và chính sách hỗ trợ đối với một số đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Được thay thế bởi Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND ngày 03/11/2025 quy định chính sách hỗ trợ đối với một số đối tượng bảo trợ xã hội ngoài chính sách trợ giúp xã hội của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
13/11/2025 |
|
28 |
Nghị quyết |
09/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 |
Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư bể bơi và tổ chức dạy bơi cho trẻ em trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Hết giai đoạn thực hiện |
01/01/2026 |
|
29 |
Nghị quyết |
23/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 |
Quy định nội dung hỗ trợ mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án dược liệu quý thuộc Chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Hết giai đoạn thực hiện |
01/01/2026 |
|
30 |
Nghị quyết |
03/2024/NQ-HĐND ngày 22/4/2024 |
Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 3 Nghị quyết số 30/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội và chính sách hỗ trợ đối với một số đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Được thay thế bởi Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND ngày 03/11/2025 quy định chính sách hỗ trợ đối với một số đối tượng bảo trợ xã hội ngoài chính sách trợ giúp xã hội của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
13/11/2025 |
|
31 |
Nghị quyết |
04/2024/NQ-HĐND ngày 22/4/2024 |
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị quyết số 32/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ đối với người có cóng với cách mạng, thân nhân người có công với cách mạng thuộc gia đình hộ nghèo trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021 - 2025 |
Hết giai đoạn thực hiện |
01/01/2026 |
|
32 |
Nghị quyết |
07/2024/NQ-HĐND ngày 07/6/2024 |
Quy định định mức chi ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện Dự án 2 thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025; Nội dung hỗ trợ dự án, kế hoạch, phương án phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Hết giai đoạn thực hiện |
01/01/2026 |
|
III. LĨNH VỰC QUỐC PHÒNG - AN NINH, THANH TRA, TƯ PHÁP, NỘI CHÍNH, NGOẠI VỤ |
|||||
|
33 |
Nghị quyết |
13/2020/NQ-HĐND ngày 13/11/2020 |
Quy định về mức hỗ trợ thường xuyên đối với chức danh Đội trưởng, Đội phó, Đội dân phòng và trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy đối với Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021-2025 |
- Hết giai đoạn thực hiện; - Mức hỗ trợ thường xuyên đối với chức danh Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng đã được quy định tại Nghị quyết số 06/2024/NQ-HĐND ngày 07/6/2024; - Các quy định liên quan đến việc trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ đối với Đội dân phòng được quy định cụ thể trong Luật Phòng cháy, Chữa cháy. |
01/01/2026 |
|
34 |
Nghị quyết |
08/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 |
Quy định số lượng phó chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp xã và mức trợ cấp ngày công lao động đối với dân quân trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Được thay thế bởi Nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND ngày 05/9/2025 Quy định về mức trợ cấp ngày công lao động đối với dân quân trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
15/9/2025 |
|
35 |
Nghị quyết |
22/2022/NQ-HĐND ngày 12/11/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 13/11/2020 quy định về mức hỗ trợ thường xuyên đối với chức danh Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng và trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy đối với Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021 - 2025 |
- Hết giai đoạn thực hiện; - Mức hỗ trợ thường xuyên đối với chức danh Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng đã được quy định tại Nghị quyết số 06/2024/NQ-HĐND ngày 07/6/2024; - Các quy định liên quan đến việc trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ đối với Đội dân phòng được quy định cụ thể trong Luật Phòng cháy, Chữa cháy. |
01/01/2026 |
|
IV. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
|||||
|
36 |
Nghị quyết |
24/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 |
Về một số chính sách hỗ trợ trong xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Nghệ An,giai đoạn 2021-2025 |
Hết giai đoạn thực hiện |
01/01/2026 |
|
37 |
Nghị quyết |
25/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 |
Quy định một số chính sách hỗ trợ thực hiện Chương trình mỗi xã một sản phẩm (OCOP) trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2021-2025 |
Hết giai đoạn thực hiện |
01/01/2026 |
|
38 |
Nghị quyết |
18/2021/NQ-HĐND ngày 9/12/2021 |
Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp,nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022-2025 |
Hết giai đoạn thực hiện |
01/01/2026 |
|
39 |
Nghị quyết |
04/2022/NQ-HĐND ngày 24/6/2022 |
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Hết giai đoạn thực hiện |
01/01/2026 |
|
40 |
Nghị quyết |
06/2022/NQ-HĐND ngày 24/6/2022 |
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Hết giai đoạn thực hiện |
01/01/2026 |
|
41 |
Nghị quyết |
21/2022/NQ-HĐND ngày 12/11/2022 |
Quy định về nội dung, mức hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Hết giai đoạn thực hiện |
01/01/2026 |
|
42 |
Nghị quyết |
25/2022/NQ-HĐND ngày 12/11/2022 |
Quy định một số nội dung và mức hỗ trợ sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Hết giai đoạn thực hiện |
01/01/2026 |
|
V. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG |
|||||
|
43 |
Nghị quyết |
24/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 |
Về việc ban hành mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND ngày 25/02/2025 Bãi bỏ Nghị quyết số 24/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
06/3/2025 |
|
44 |
Nghị quyết |
19/2019/NQ-HĐND Ngày 12/12/2019 |
Về thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 năm 2020 đến ngày 31/12/2024 |
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình thực tế về giá đất tại địa phương." |
01/01/2026 |
|
45 |
Nghị quyết |
22/2020/NQ-HĐND ngày 13/12/2020 |
Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 |
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình thực tế về giá đất tại địa phương." |
01/01/2026 |
|
46 |
Nghị quyết |
16/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại 19 Phụ lục kèm theo khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 |
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 28/4/2025 Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 |
09/5/2025 |
|
47 |
Nghị quyết |
03/2025/NQ-HĐND ngày 28/4/2025 |
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 |
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình thực tế về giá đất tại địa phương." |
01/01/2026 |
|
48 |
Nghị quyết |
21/2025/NQ-HĐND ngày 03/11/2025 |
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 28/4/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024 |
Hết hiệu lực theo quy định tại khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai: "Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025; trường hợp cần thiết Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của Luật này cho phù hợp với tình hình thực tế về giá đất tại địa phương." |
01/01/2026 |
|
TỔNG: 48 văn bản |
|||||
NGHỊ QUYẾT QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
NGHỆ AN BAN HÀNH CẦN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ HOẶC BÃI BỎ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 75/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản |
Kiến nghị (sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ) |
Nội dung kiến nghị/ Lý do kiến nghị |
Cơ quan/ đơn vị chủ trì soạn thảo |
Thời hạn xử lý hoặc kiến nghị xử lý/tình hình xây dựng |
|
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG |
|||||||
|
1 |
Nghị quyết |
05/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 |
Quy định về mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Sửa đổi, bổ sung |
Để phù hợp với tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp |
|
Năm 2026 |
|
2 |
Nghị quyết |
19/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Quy định nội dung, nhiệm vụ chỉ duy tu, bảo dưỡng và xử lý cấp bách sự cố đê điều thuộc hệ thống đê điều do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Sửa đổi bổ sung |
Đề nghị sửa đổi, điều chỉnh, bổ sung các điều khoản phù hợp với tên Sở hiện hành và thực hiện theo phân cấp, phân quyền chính quyền địa phương 2 cấp. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Năm 2026 |
|
3 |
Nghị quyết |
21/2021/NQ-HĐND Ngày 09/12/2021 |
Ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022, ổn định đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Sửa đổi, bổ sung |
Phù hợp với quy định của Trung ương về kéo dài thời kỳ ổn định ngân sách sang năm 2026, sửa đổi, bổ sung một số điều để phù hợp với mô hình chính quyền địa phương 02 cấp |
Sở Tài chính |
Tháng 12/2025 |
|
4 |
Nghị quyết |
24/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Quy định một số chế độ hỗ trợ kinh phí trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Sửa đổi, bổ sung |
Để phù hợp với tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp |
|
Năm 2026 |
|
5 |
Nghị quyết |
29/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Quy định chính sách hỗ trợ đối với Nghệ nhân, câu lạc bộ trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể và Nghệ sĩ đang làm việc tại Trung tâm Nghệ Thuật truyền thống tỉnh Nghệ An |
Sửa đổi, bổ sung |
- Để phù hợp với tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp - Sửa đổi, bổ sung một số nội dung để phù hợp với giai đoạn mới |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Năm 2025 |
|
6 |
Nghị quyết |
28/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 |
Quy định về phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Sửa đổi, bổ sung |
Để phù hợp với quy định tại Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Năm 2025 |
|
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ THAY THẾ |
|||||||
|
7 |
Nghị quyết |
157/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 |
Về một số chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực Y tế công lập trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Thay thế |
Thay đổi để phù hợp với chính quyền 2 cấp |
Sở Y tế |
Năm 2026 |
|
8 |
Nghị quyết |
11/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 |
Về chính sách khen thưởng đối với tập thể, cá nhân đạt thành tích cao trong các kỳ thi (cuộc thi) quốc tế, khu vực quốc tế, quốc gia và cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Thay thế |
Căn cứ Luật Thi đua, khen thưởng năm 2022; Nghị định số 152/2025/NĐ-CP ngày 14/6/2025 của chính phủ quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng (thay thế Nghị định số 98). Đồng thời đã tiến hành việc sắp xếp tổ chức bộ máy trong hệ thống chính trị theo Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25/10/2017 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII, trong đó có những nội dung liên quan đến công tác thi đua khen thưởng, cùng với một số nội dung công tác thi đua, khen thưởng thay đổi, phát sinh trong thực tiễn tổ chức thực hiện. Do đó, việc ban hành Nghị quyết mới (thay thế Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của HĐND tỉnh là cần thiết. |
Sở Nội vụ |
Quý IV năm 2026 |
|
9 |
Nghị quyết |
15/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 |
Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2019 - 2020. |
Thay thế |
Phù hợp với quy định tại tại khoản 5 Điều 73 Luật giá năm 2024 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Sau khi Chính phủ ban hành Nghị định thay thế Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30/6/2018 của Chính phủ. |
|
10 |
Nghị quyết |
17/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 |
Quy định mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại các Cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma túy công lập trên địa bàn tỉnh Nghệ An. |
Thay thế |
Căn cứ Luật Thi đua, khen thưởng năm 2022; Nghị định số 152/2025/NĐ-CP ngày 14/6/2025 của Chính phủ quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng (thay thế Nghị định số 98). Đồng thời đã tiến hành việc sắp xếp tổ chức bộ máy trong hệ thống chính trị theo Nghị quyết số 18-NQ/TW ngày 25/10/2017 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII, trong đó có những nội dung liên quan đến công tác thi đua khen thưởng, cùng với một số nội dung công tác thi đua, khen thưởng thay đổi, phát sinh trong thực tiễn tổ chức thực hiện. Do đó, việc ban hành Nghị quyết mới (thay thế Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của HĐND tỉnh là cần thiết. |
Công an tỉnh |
Năm 2026 |
|
11 |
Nghị quyết |
04/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 |
Quy định một số nội dung chi, mức chi cho công tác hỗ trợ nạn nhân, chế độ hỗ trợ nạn nhân của tội phạm ma túy mua bán người trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Thay thế |
Thay đổi để phù hợp với Luật số 53/2024/QH15 ngày 28/11/2024 có hiệu lực từ 01/7/2025, Nghị định số 162/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 có hiệu lực từ 01/7/2025 |
Sở Y tế |
Năm 2027 |
|
12 |
Nghị quyết |
15/2020/NQ-HĐND ngày 13/11/2021 |
Quy định một số chính sách về công tác dân số trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Thay thế |
Thay đổi để phù hợp với chính quyền 2 cấp |
Sở Y tế |
Năm 2026 |
|
13 |
Nghị quyết |
11/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 |
Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù và một số chính sách hỗ trợ đối với huấn luyện viên, vận động viên thành tích cao tỉnh Nghệ An |
Thay thế |
Do các chính sách hỗ trợ kinh phí quy định tại Điều 3 và Điều 4 của nghị quyết đến năm 2025 là hết hiệu lực (giai đoạn thực hiện 2022-2025). Xét thấy trong quá trình triển khai thực hiện nghị quyết các chính sách này có hiệu quả, thu hút được các tài năng thể thao nên cần thiết tiếp tục quy định 02 chính sách này. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Năm 2025 |
|
14 |
Nghị quyết |
17/2021/NQ-HĐND ngày 9/12/2021 |
Quy định về phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Thay thế |
Khoản 7 Điều 29 Nghị định 08/2022/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định 05/2025/NĐ-CP quy định: “trong quá trình kiểm tra cấp giấy phép môi trường đối với cơ sở, đoàn kiểm tra thực hiện quan trắc chất thải sau xử lý trước khi xả thải ra môi trường ... Chi phí cho hoạt động lấy và phân tích mẫu chất thải của đoàn kiểm tra được lấy từ nguồn phí thẩm định cấp giấy phép môi trường theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí”. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Sở đã có Công văn số 8713/SNNMT-BVMT ngày 02/10/2025 đề nghị UBND tỉnh gia hạn tới khi có hướng dẫn cụ thể của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về phương án xây dựng mức phí thẩm GPMT đối với cơ sở (theo công văn đề nghị hướng dẫn số 7165/SNNMT-BVMT ngày 25/8/2025 của Sở) |
|
15 |
Nghị quyết |
26/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
Quy định về tỷ lệ phần trăm nguồn thu tiền sử dụng đất từ các dự án có thu tiền sử dụng đất cho ngân sách cấp tỉnh để tạo nguồn vốn thực hiện bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng dự án Cảng hàng không Quốc tế Vinh và đầu tư xây dựng cầu dẫn nối QL7C với cảng nước sâu Cửa Lò |
Thay thế |
Nghị quyết số 26/2022/NQ-HĐND quy định ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% tiền sử dụng đất từ 08 khu đô thị để tạo nguồn lực thực hiện bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng dự án cảng hàng không quốc tế Vinh và đầu tư xây dựng cầu dẫn nối QL7C với Cảng nước sâu Cửa Lò. Tuy nhiên, căn cứ tình hình thực tế hiện nay, nhu cầu bố trí vốn bố trí 02 dự án nêu trên dự kiến giảm, trong khi đó Dự án Đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Vinh - Thanh Thủy phát sinh nhu cầu địa phương phải bố trí vốn 50% kinh phí GPMB 1.411 tỷ đồng giai đoạn 2026-2030 (Báo cáo số 577/BC-BTC ngày 22/10/2025 của Bộ Tài chính thẩm định nguồn vốn, khả năng cân đối vốn và phương án bố trí vốn đối với Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Vinh - Thanh Thủy và Thông báo số 98/TB-HĐTĐNN ngày 15/10/2025 của Hội đồng thẩm định nhà nước tại phiên họp thẩm định BCNCTKT Dự án). |
Sở Tài chính |
Năm 2025 |
|
16 |
Nghị quyết |
05/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 |
Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại Bộ phận Một cửa các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Thay thế |
Để phù hợp với tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp |
Văn phòng UBND tỉnh |
Năm 2025 |
|
17 |
Nghị quyết |
18/2023/NQ-HĐND Ngày 07/12/2023 |
Ban hành quy định phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An. |
Thay thế |
Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi nhiệm vụ chi ở cấp địa phương quy định tại Nghị định số 08/2025/NĐ-CP và do thực hiện chính quyền địa phương hai cấp |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Năm 2025 |
|
18 |
Nghị quyết |
02/2024/NQ-HĐND ngày 22/4/2024 |
Quy định mức thu học phí trong các cơ sở giáo dục công lập; mức hỗ trợ tiền đóng học phí cho học sinh tiểu học tư thục thuộc đối tượng hưởng chính sách miễn giảm học phí theo quy định thuộc tỉnh Nghệ An quản lý từ năm học 2023 - 2024 |
Thay thế |
- Các căn cứ ban hành văn bản đã hết hiệu lực thi hành - Hiện nay, Sở Giáo dục và Đào tạo đang tham mưu xây dựng Nghị quyết quy định mức học phí, hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong các cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh Nghệ An, dự kiến trình Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại kỳ họp cuối năm 2025. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Năm 2025 |
|
19 |
Nghị quyết |
05/2024/NQ-HĐND ngày 22/4/2024 |
Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 26/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về tỷ lệ phần trăm nguồn thu tiền sử dụng đất từ các dự án có thu tiền sử dụng đất cho ngân sách cấp tỉnh để tạo nguồn vốn thực hiện bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng dự án Cảng hàng không Quốc tế Vinh và đầu tư xây dựng cầu dẫn nối QL7C với cảng nước sâu Cửa Lò |
Thay thế |
Nghị quyết số 26/2022/NQ-HĐND quy định ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% tiền sử dụng đất từ 08 khu đô thị để tạo nguồn lực thực hiện bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng dự án cảng hàng không quốc tế Vinh và đầu tư xây dựng cầu dẫn nối QL7C với Cảng nước sâu Cửa Lò. Tuy nhiên, căn cứ tình hình thực tế hiện nay, nhu cầu bố trí vốn bố trí 02 dự án nêu trên dự kiến giảm, trong khi đó Dự án Đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Vinh - Thanh Thủy phát sinh nhu cầu địa phương phải bố trí vốn 50% kinh phí GPMB 1.411 tỷ đồng giai đoạn 2026-2030 (Báo cáo số 577/BC-BTC ngày 22/10/2025 của Bộ Tài chính thẩm định nguồn vốn, khả năng cân đối vốn và phương án bố trí vốn đối với Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Vinh - Thanh Thủy và Thông báo số 98/TB-HĐTĐNN ngày 15/10/2025 của Hội đồng thẩm định nhà nước tại phiên họp thẩm định BCNCTKT Dự án). |
Sở Tài chính |
Năm 2025 |
|
20 |
Nghị quyết |
08/2024/NQ-HĐND ngày 07/6/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù và một số chính sách hỗ trợ đối với huấn luyện viên, vận động viên thành tích cao tỉnh Nghệ An |
Thay thế |
Do các chính sách hỗ trợ kinh phí quy định tại Điều 3 và Điều 4 của nghị quyết đến năm 2025 là hết hiệu lực (giai đoạn thực hiện 2022-2025). Xét thấy trong quá trình triển khai thực hiện nghị quyết các chính sách này có hiệu quả, thu hút được các tài năng thể thao nên cần thiết tiếp lục quy định 02 chính sách này. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Năm 2025 |
|
21 |
Nghị quyết |
10/2024/NQ-HĐND ngày 07/6/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách hỗ trợ cho tàu cá khai thác thủy sản vùng khơi trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Thay thế |
Thực hiện Nghị quyết số 1678/NQ- UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, tỉnh Nghệ An đã chính thức triển khai mô hình tổ chức chính quyền địa phương 2 cấp, kết thúc hoạt động của đơn vị hành chính cấp huyện từ ngày 01/7/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Năm 2025 |
|
22 |
Nghị quyết |
23/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 |
Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với các dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư (ngành, nghề ưu đãi đầu tư) hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Thay thế |
Để phù hợp với quy định tại khoản 7 Điều 5 Nghị định số 230/2025/NĐ-CP ngày 19/8/2025 của Chính phủ quy định các trường hợp khác được miễn, giảm tiền sử dụng đất và tiền thuê đất theo quy định tại khoản 2 Điều 157 Luật Đất đai năm 2024 và khoản 15 điều 38 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất |
Sở Tài chính |
Năm 2025 |
|
23 |
Nghị quyết |
10/2025/NQ-HĐND ngày 10/7/2025 |
Ban hành quy định phân cấp nguồn thu ngân sách nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An năm 2025 |
Thay thế |
Phù hợp với Luật Ngân sách nhà nước năm 2025 |
Sở Tài chính |
Quý IV/ 2025 |
|
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ BÃI BỎ TOÀN BỘ |
|||||||
|
24 |
Nghị quyết |
230/2008/NQ-HĐND ngày 23/7/2008 |
Về chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng, nâng cấp bến khách; đóng, mua mới thuyền vận chuyển khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Bãi bỏ |
Để thực hiện chính quyền địa phương 2 cấp và các căn cứ pháp lý của nghị quyết thay đổi. Nghị định số 140/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định việc quản lý khai thác bến khách ngang sông được giao cho UBND cấp xã thực hiện, vì vậy việc đầu tư, nâng cấp bến khách ngang sông do UBND cấp xã chủ động thực hiện để đảm bảo yêu cầu theo quy định ....Hiện nay trên địa bàn tỉnh còn 6 bến khách ngang sông dang hoạt động (có 01 bến đang được xây cầu thay thế, sắp hủy bỏ). UBND tỉnh đang tập trung chỉ đạo tiếp tục đầu tư các cầu qua sông để thay thế các bến đò ngang. |
Sở Xây dựng |
Quý IV/2025 |
|
25 |
Nghị quyết |
253/2008/NQ-HĐND ngày 20/12/2008 |
Ban hành quy định về chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức tăng cường về các huyện, xã trọng điểm vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng giáo, vùng đặc biệt khó khăn còn nhiều yếu kém và lực lượng vũ trang tăng cường về các xã biên giới trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Bãi bỏ |
Các nội dung của Nghị quyết không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành, và thực tế nhiều năm qua đã không áp dụng thực hiện chính sách này |
Sở Nội vụ |
Năm 2025 |
|
26 |
Nghị quyết |
354/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 |
Về việc thành lập Phòng Dân tộc thuộc UBND cấp huyện theo Nghị định số 12/2010/NĐ-CP |
Bãi bỏ |
Do đối tượng không còn |
Sở Nội vụ |
Năm 2025 |
|
27 |
Nghị quyết |
172/2015/NQ-HĐND ngày 10/7/2015 |
Về mức phụ cấp cho cán bộ lâm nghiệp cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Bãi bỏ |
Đối tượng không chuyên trách ở cấp xã kết thúc hoạt động từ ngày 01/8/2025 tại Công văn số 03/CV-BCĐ; trường hợp có thể kéo dài đến 31/5/2026 và cần thiết có thể bố trí ở thôn, tổ dân phố theo Công văn số 12/CV-BCĐ. Tuy nhiên, đối tượng không chuyên trách tại thôn, tổ dân phố thì không thuộc đối tượng Chi cục Kiểm lâm bố trí và chi trả phụ cấp theo Quyết định số 52/2015/QĐ UBND ngày 08/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Về việc quy định về cán bộ lâm nghiệp cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An. |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Năm 2025 |
|
28 |
Nghị quyết |
51/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016 |
Về một số chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Bãi bỏ |
Các căn cứ pháp lý ban hành Nghị quyết số 51/2016/NQ-HĐND đã hết hiệu lực |
Sở Xây dựng |
Quý IV/2025 |
|
29 |
Nghị quyết |
57/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016 |
Quy định khoảng cách, địa bàn xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông có tổ chức nấu ăn tập trung cho học sinh trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ |
Bãi bỏ |
Các căn cứ ban hành văn bản dã hết hiệu lực thi hành |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Năm 2025 |
|
30 |
Nghị quyết |
08/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 |
Về chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn dôi dư do thực hiện Nghị dinh số 34/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ và Phó trưởng Công an, Công an viên thường trực tại xã, thị trấn dôi dư do bố trí Công an chính quy về đảm nhiệm các chức danh Công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Bãi bỏ |
- Căn cứ ban hành văn bản đã hết hiệu lực toàn bộ - Không còn đối tượng để thực hiện Nghị quyết |
Sở Nội vụ |
Năm 2025 |
|
31 |
Nghị quyết |
18/2024/NQ-HĐND ngày 18/10/2024 |
Chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức, hợp đồng lao động, người hoạt động không chuyên trách và các đối tượng khác dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Bãi bỏ |
Nghị quyết số 26/2022/NQ-HĐND quy định ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% tiền sử dụng đất từ 08 khu đô thị để tạo nguồn lực thực hiện bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng dự án cảng hàng không quốc tế Vinh và đầu tư xây dựng cầu dẫn nối QL7C với Cảng nước sâu Cửa Lò. Tuy nhiên, căn cứ tình hình thực tế hiện nay, nhu cầu bố trí vốn bố trí 02 dự án nêu trên dự kiến giảm, trong khi đó Dự án Đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Vinh - Thanh Thủy phát sinh nhu cầu địa phương phải bố trí vốn 50% kinh phí GPMB 1.411 tỷ đồng giai đoạn 2026-2030 (Báo cáo số 577/BC-BTC ngày 22/10/2025 của Bộ Tài chính thẩm định nguồn vốn, khả năng cân đối vốn và phương án bố trí vốn đối với Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Vinh - Thanh Thủy và Thông báo số 98/TB-HĐTĐNN ngày 15/10/2025 của Hội đồng thẩm định nhà nước tại phiên họp thẩm định BCNCTKT Dự án). |
Sở Nội vụ |
Năm 2025 |
|
32 |
Nghị quyết |
22/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 |
Quy định thẩm quyền quyết định quản lý, sử dụng tài sản công; thẩm quyền quyết định việc mua sắm hàng hóa, dịch vụ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An |
Bãi bỏ |
Theo quy định tại Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ, hiện nay thẩm quyền quy định nội dung này là của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. Hiện Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh đã ban hành Quyết định số 88/2025/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 quy định về phân cấp thẩm quyền trong quản lý, sử dụng tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An. |
Sở Tài chính |
Năm 2025 |
|
33 |
Nghị quyết |
26/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 |
Quy định cơ chế, chính sách đặc thù hỗ trợ huyện Diễn Châu xây dựng tuyến đường tránh đô thị Diễn Châu đoạn từ Quốc lộ 7B đến Quốc lộ 7A |
Bãi bỏ |
Do đối tượng không còn |
|
Năm 2025 |
|
TỔNG SỐ: 33 văn bản |
|||||||
NGHỊ QUYẾT QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
NGHỆ AN BAN HÀNH TỪ NGÀY 31 THÁNG 10 NĂM 2025 TRỞ VỀ TRƯỚC HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 75/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản |
Nội dung, quy định hết hiệu lực |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
|
1 |
Nghị quyết |
Không số ngày 25/01/1997 Về việc đặt tên một số đường ở thành phố Vinh, đường phố và bãi biển Cửa Lò |
1. Đường 03/02 đã đổi tên thành đường V.I. Lênin 2. Một số tuyến đường đã được đổi tên như đường Cơ Đê Hưng Hòa, Võ Nguyên Hiến, Phong Định Cảng, đường Lý Thái Tổ 3. Đường Hoàng Nghĩa Lương đổi thành Ngõ 79 đường Trần Phú; một đoạn đường Nguyễn Sơn đổi thành đường Đậu Yên; Một đoạn đường Nguyễn Thiếp đổi thành Ngõ 79 đường Bùi Thị Xuân ... 4. Một đoạn đường Vương Thúc Mậu (85m) đổi tên thành đường Trần Huy Liệu |
1. Được sửa đổi bởi Nghị quyết số 175/2006/NQ-HĐND ngày 15/12/2006 Về việc phê chuẩn phương án chọn tuyến đường mang tên V.I. Lê nin 2. Được sửa đổi bởi Nghị quyết số 353/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 về việc đặt, đổi tên đường trên địa bàn thành phố Vinh đợt IV 3. Được sửa đổi bởi Nghị quyết số 18/2016/NQ-HĐND ngày 04/8/2016 về việc đặt, đổi tên đường đợt V và đặt tên cầu vượt trên địa bàn thành phố Vinh 4. Được sửa đổi bởi Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 về việc đặt tên, đổi tên đường trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An đợt VI |
1. 25/12/2006 2. 20/12/2010 3. 14/8/2016 4. 23/8/2021 |
|
2 |
Nghị quyết |
274/2009/NQ-HĐND Ngày 23/07/2009 Chính sách khuyến khích xuất khẩu lao động |
Khoản 1 Điều 1 |
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND ngày 11/11/2019 về việc bãi bỏ khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 274/2009/NQ-HĐND ngày 23/7/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua chính sách khuyến khích xuất khẩu lao động |
21/11/2019 |
|
3 |
Nghị quyết |
315/2010/NQ-HĐND Ngày 10/7/2010 về điều chỉnh mức hỗ trợ đối với: Ủy viên Thường trực Mặt trận Tổ quốc, Ủy viên thường vụ các đoàn thể ở cấp xã; Trưởng ban công tác Mặt trận. Trưởng các đoàn thể và Chi hội trưởng hội Người cao tuổi ở xóm, khối, bản |
Khoản 2 Điều 1 và chế độ kiêm nhiệm đối với các chức danh Trưởng Ban công tác Mặt trận, Trưởng các đoàn thể và Chi hội Trưởng Hội người cao tuổi ở khối, xóm, bán tại khoản 2 Điều 2 của Nghị quyết số 315/2010/NQ-HĐND |
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 151/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 |
01/01/2015 |
|
4 |
Nghị quyết |
350/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 về việc chuyển đổi loại hình trường mầm non bán công |
Trường Mầm non Diễn Vạn (huyện Diễn Châu); Trường Mầm non Diễn Trung (huyện Diễn Châu); Trường Mầm non Diễn Bích (huyện Diễn Châu); Trường Mầm non Quỳnh Lộc (huyện Quỳnh Lưu); Trường Mầm non Quỳnh Thọ (huyện Quỳnh Lưu); Trường Mầm non Quỳnh Liên (huyện Quỳnh Lưu); Trường Mầm non Nghi Tiến (huyện Nghi Lộc); Trường Mầm non Nghi Tân (Thị xã Cửa Lò); Trường Mầm non Hoa Sơn (huyện Anh Sơn). |
Được sửa đổi bởi Nghị quyết số 33/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 về việc chuyển đổi 8 trường mầm non thuộc xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và Trường Mầm non Hoa Sơn ( Anh Sơn) từ công lập tự chủ một phần kinh phí hoạt động sang công lập |
19/12/2011 |
|
5 |
Nghị quyết |
353/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 về việc đặt, đổi tên đường trên địa bàn thành phố Vinh đợt IV |
1. Đổi tên đường Võ Nguyên Hiến thành đường Minh Tân; đổi tên đường Phong Định Cảng, đoạn từ điểm tiếp giáp đường Trường Thi và đường Nguyễn Phong Sắc đến điểm tiếp giáp đường Phan Đăng Lưu (chiều dài 700m, chiều rộng 14m) thành đường Võ Nguyên Hiến; đường Lý Thái Tổ đổi tên thành đường Xiêng Khoảng. 2. Một số đường điều chỉnh kéo dài như: Hồ Bá Kiện, Trần Bình Trọng, Cao Xuân Huy, Chu Trạc, Phùng Chí Kiên, Lý Nhật Quang 3. Điều chỉnh kéo dài đường Dương Văn Nga |
1. Được sửa đổi bởi Nghị quyết số 112/2013/NQ-HĐND ngày 13/12/2013 về việc đổi tên một số đường trên địa bàn thành phố Vinh 2. Được sửa đổi bởi Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 về việc đặt tên, đổi tên đường và điều chỉnh chiều các tuyến đường trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An đợt VI 3. Được sửa đổi bởi Nghị quyết số 13/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 về việc đặt tên đường và điều chỉnh chiều dài các tuyến đường trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An đợt VII. |
1. 23/12/2013 2. 23/8/2021 3. 21/7/2024 |
|
6 |
Nghị quyết |
47/2016/NQ-HĐND Ngày 16/12/2016 Quy định về phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Khoản 2 Điều 2 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 sửa đổi, bổ sung khoán 2 Điều 2 Nghị quyết số 47/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2019 |
19/12/2021 |
|
7 |
Nghị quyết |
19/2017/NQ-HĐND ngày 20/12/2017 Quy định một số mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Nghệ An. |
Sửa đổi, bổ sung Điều 2; Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3 Điều 3 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND ngày 10/7/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số mức chi công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
21/7/2025 |
|
8 |
Nghị quyết |
16/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 Một số chính sách hỗ trợ của tỉnh Nghệ An đối với công tác cai nghiện ma túy và người không có nơi cư trú ổn định lưu trú tạm thời tại các cơ sở cai nghiện trong thời gian chờ lập hồ sơ xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào trường giáo dưỡng và cơ sở giáo dục bắt buộc. |
Khoản 1 và khoản 2 Điều 3 |
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số chế độ hỗ trợ công tác cai nghiện ma túy bắt buộc, cai nghiện ma túy tự nguyện và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
17/7/2023 |
|
9 |
Nghị quyết |
18/2018/NQ-HĐND Ngày 12/12/2018 về hỗ trợ kinh phí cho công tác thi hành án dân sự, hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An. |
Điều 2 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về hỗ trợ kinh phí cho công tác thi hành án dân sự, hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
01/01/2023 |
|
10 |
Nghị quyết |
15/2020/NQ-HĐND ngày 13/11/2021 Quy định một số chính sách về công tác dân số trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Điều 4 |
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chức danh, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, xóm, khối, bản; mức hỗ trợ hàng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, xóm, khối, bản; mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của tổ dân vận ở thôn, xóm, khối, bản; định mức phân bổ dự toán kinh phí hoạt động của các tổ chức, chính trị - xã hội cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
01/01/2024 |
|
11 |
Nghị quyết |
31/2020/NQ-HĐND Ngày 13/12/2020 Quy định mức thu tối đa các khoản thu phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập; mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
1. Điểm b khoản 1; Điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 2. Khoản 1 Điều 4 |
1. Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 15/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh. 2. Được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 1 Điều 4 bởi Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh; |
1. 24/7/2022 2. 17/7/2023 |
|
12 |
Nghị quyết |
09/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 về việc đặt tên,đổi tên đường và điều chỉnh chiều dài các tuyến đường trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
Điều chỉnh độ dài đường Hồ Đình Trung |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 13/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 về việc đặt tên đường và điều chỉnh chiều dài các tuyến đường trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An đợt VII |
21/7/2024 |
|
13 |
Nghị quyết |
11/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù và một số chính sách hỗ trợ đối với huấn luyện viên, vận động viên thành tích cao tỉnh Nghệ An |
- Điểm b, điểm h khoản 2 Điều 1; - Khoản 1, khoản 2 Điều 2; - Điều 3; - Điều 5. |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 08/2024/ngày 07/6/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù và một số chính sách hỗ trợ đối với huấn luyện viên, vận động viên thành tích cao tỉnh Nghệ An |
17/6/2024 |
|
14 |
Nghị quyết |
20/2021/NQ-HĐND Ngày 09/12/2021 Ban hành Quy định phân cấp nguồn ngân sách nhà nước, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022-2025 |
Điểm i, l, m khoản 9 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND ngày 27/10/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
07/11/2023 |
|
15 |
Nghị quyết |
21/2021/NQ-HĐND Ngày 09/12/2021 Ban hành Quy định về nguyên tắc ,tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022, ổn định đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Cụm từ “chi trả phụ cấp bảo vệ khu di tích, văn hóa” tại gạch đầu dòng thứ 2 tiết c điểm 3.2 khoản 3 Điều 5 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết |
Được bãi bỏ bởi khoản 1 Điều 9 Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số chính sách hơ trợ bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
01/01/2023 |
|
16 |
Nghị quyết |
22/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 Ban hành Quy định một số chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Bãi bỏ khoản 1 Điều 6 Chương III |
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND ngày 10/7/2025 Quy định mức chi cho hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
21/7/2025 |
|
17 |
Nghị quyết |
26/2021/NQ-HĐND Ngày 09/12/2021 về lệ phí đăng ký cư trú và diện tích nhà ở tối thiểu đối với chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ để đăng ký thường trú trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Bỏ cụm từ “lệ phí đăng ký cư trú và” tại tên gọi của Nghị quyết; bỏ cụm từ “đối tượng, mức thu lệ phí đăng ký cư trú và” tại khoản 1, Điều 1; Bãi bỏ điểm a khoản 2 Điều 1, Điều 2, Điều 3. |
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 26/2021/NQ-HĐND |
17/7/2023 |
|
18 |
Nghị quyết |
34/2021/NQ-HĐND Ngày 09/12/2021 Ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Khoản 5 Điều 3 Điểm a khoản 7 Điều 9 |
Được sửa đổi, bổ sung bới Nghị quyết số 29/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND |
19/12/2022 |
|
19 |
Nghị quyết |
11/2022/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
Điều 2 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 03/11/2025 Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND về lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
13/11/2025 |
|
20 |
Nghị quyết |
26/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 Quy định về tỷ lệ phần trăm nguồn thu tiền sử dụng đất từ các dự án có thu tiền sử dụng đất cho ngân sách cấp tỉnh để tạo nguồn vốn thực hiện bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng dự án Cảng hàng không Quốc tế Vinh và đầu tư xây dựng cầu dẫn nối QL7C với càng nước sâu Cửa Lò |
Điều 1 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 05/2024/NQ-HĐND ngày 22/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 26/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về tỷ lệ phần trăm nguồn thu tiền sử dụng đất từ các dự án có thu tiền sử dụng đất cho ngân sách cấp tỉnh để tạo nguồn vốn thực hiện bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng dự án Cảng hàng không Quốc tế Vinh và đầu tư xây dựng cầu dẫn nối QL7C với cảng nước sâu Cửa Lò |
02/5/2024
|
|
21 |
Nghị quyết |
01/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 Một số chính sách hỗ trợ tàu cá khai thác thủy sản vùng khơi trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
1. Sửa đổi, bổ sung một số điều sau: - Khoản 1, 2 và 3 Điều 5 - Phụ lục số 1, 2, 3 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều sau: - Điểm a khoản 1 Điều 4 - Điểm b khoản 1 và điểm b khoản 3 Điều 5 - Phụ lục 1, Phụ lục 3. |
1. Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND ngày 07/6/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách hỗ trợ cho tàu cá khai thác thủy sản vùng khơi trên địa bàn tỉnh Nghệ An; 2. Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 03/11/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 01/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về một số chính sách hỗ trợ cho tàu cá khai thác thủy sản vùng khơi trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
1. 17/6/2024 2. 13/11/2025 |
|
22 |
Nghị quyết |
21/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 Quy định chức danh, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, xóm, khối, bản; mức hỗ trợ hàng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, xóm, khối, bản; mức hỗ trợ kinh phí hoạt động của tổ dân vận ở thôn, xóm, khối, bản; định mức phân bổ dự toán kinh phí hoạt động của các tổ chức, chính trị - xã hội cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
- Quy định về chức danh, mức phụ cấp hàng tháng của Trưởng ban Bảo vệ dân phố, Phó Trưởng ban Bảo vệ dân phố tại khoản 1 Điều 2; - Chức danh, mức hỗ trợ hàng tháng của Công an viên - Phó Trưởng thôn/xóm/bản, Tổ trưởng Tổ bảo vệ dân phố - Phó Trưởng khối, Tổ viên Tổ bảo vệ dân phố tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều 3; - Cụm từ “thôn, xóm, khối, bản thuộc đơn vị hành chính cấp xã trọng điểm, phức tạp về an ninh, trật tự theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền” tại Điều 3 |
Được bãi bỏ bởi Nghị quyết số 06/2024/NQ-HĐND ngày 07/6/2024 quy định tiêu chí thành lập, số lượng thành viên, mức chi hỗ trợ, bồi dưỡng; chế độ, chính sách đối với Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
01/7/2024 |
|
23 |
Nghị quyết |
11/2024/NQ-HĐND ngày 11/7/2024 Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ, hàng hóa dịch vụ thuộc dự án mua sắm trong phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An |
Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 1; Bãi bỏ Điều 5 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 Quy định thẩm quyền quyết định quản lý, sử dụng tài sản công; thẩm quyền quyết định việc mua sắm hàng hóa, dịch vụ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Nghệ An |
16/12/2024 |
|
24 |
Nghị quyết |
06/2025/NQ-HĐND ngày 28/4/2025 Quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ bảo vệ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
1. Thay thế từ “huyện” bằng từ “xã” tại khoản 2, khoản 3 Điều 2. 2. Thay thế cụm từ “Hỗ trợ ngân sách cấp huyện” bằng cụm từ “Hỗ trợ ngân sách cấp xã” tại khoản 1 Điều 3 và điểm b khoản 2 Điều 3. 3. Tại điểm b khoản 2 Điều 3 bỏ nội dung “Riêng đối với huyện Yên Thành thực hiện theo khoản 3 Điều 2 Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 07/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh nghệ An quy định một số cơ chế, chính sách thực hiện các đề án trọng điểm phát triển kinh tế xã hội huyện Yên Thành.” |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 03/11/2025 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 28/4/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ và việc sử dụng kinh phí hỗ trợ bảo vệ đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Nghệ An. |
13/11/2025 |
|
TỔNG: 24 văn bản |
|||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh