Nghị quyết 713/NQ-HĐND năm 2025 quyết định mức kinh phí tặng quà cho các đối tượng nhân dịp Tết Nguyên đán năm 2026 do tỉnh Thanh Hóa ban hành
| Số hiệu | 713/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 27/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 27/12/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thanh Hóa |
| Người ký | Lê Tiến Lam |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Văn hóa - Xã hội |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 713/NQ-HĐND |
Thanh Hóa, ngày 27 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
QUYẾT ĐỊNH MỨC KINH PHÍ TẶNG QUÀ CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG NHÂN DỊP TẾT NGUYÊN ĐÁN NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 38
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 83/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 163/2016/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước; số 131/2021/NĐ-CP quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
Xét Tờ trình số 290/TTr-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quyết định mức kinh phí tặng quà cho các đối tượng nhân dịp Tết Nguyên đán năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 1581/BC-VHXH ngày 27 tháng 12 năm 2025 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định mức kinh phí tặng quà cho các đối tượng nhân dịp Tết Nguyên đán năm 2026, cụ thể như sau:
1. Tặng quà bằng tiền mặt, mức 1.000.000 đồng/đối tượng, gồm: Người có công với cách mạng đang hưởng trợ cấp hằng tháng, thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động, đại diện thân nhân liệt sĩ, người thờ cúng liệt sĩ; hộ số B (vợ và con liệt sĩ) đang hưởng trợ cấp hằng tháng; tướng lĩnh lực lượng vũ trang đã nghỉ hưu đang cư trú trên địa bàn tỉnh.
(Chi tiết có Phụ lục la, Ib kèm theo)
2. Tặng quà trị giá 3.000.000 đồng/đối tượng để Đoàn công tác của Lãnh đạo tỉnh đến thăm, chúc Tết tại gia đình, gồm: Gia đình người có công tiêu biểu; già làng, trưởng bản, người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số, chức sắc tôn giáo tiêu biểu; công dân tiêu biểu, người có đóng góp tích cực trong sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh của tỉnh.
(Chi tiết có Phụ lục II kèm theo)
3. Tặng quà trị giá 500.000 đồng/đối tượng (không thuộc các đối tượng quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này), gồm: Đảng viên đã được tặng Huy hiệu 60 năm tuổi đảng đang cư trú trên địa bàn tỉnh; các đối tượng đã nghỉ hưu đang cư trú trên địa bàn tỉnh, gồm: Giáo sư, Phó Giáo sư; cán bộ diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy quản lý; đại tá, thượng tá lực lượng vũ trang.
(Chi tiết có Phụ lục III kèm theo)
Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện
Kinh phí thực hiện do ngân sách tỉnh đảm bảo.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật tổ chức triển khai thực hiện theo quy định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XVIII, Kỳ họp thứ 38 thông qua ngày 27 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỌA |
PHỤ LỤC Ia
SỐ LƯỢNG NGƯỜI CÓ
CÔNG VÀ THÂN NHÂN NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG; TƯỚNG LĨNH LỰC LƯỢNG VŨ TRANG ĐÃ
NGHỈ HƯU ĐANG CƯ TRÚ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 713/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
STT |
ĐỐI TƯỢNG |
SỐ LƯỢNG (Người) |
|
I |
Người có công và thân nhân người có công với cách mạng |
91.195 |
|
1 |
Người hoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945 đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng |
4 |
|
2 |
Người hoạt động cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng |
8 |
|
3 |
Bà mẹ Việt Nam anh hùng đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng |
42 |
|
4 |
Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng |
21 |
|
5 |
Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81 % trở lên đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng |
974 |
|
6 |
Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên đang hưởng trợ cấp hàng tháng |
151 |
|
7 |
Người có công giúp đỡ cách mạng đang hưởng trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng |
20 |
|
8 |
Thân nhân liệt sĩ đang hưởng trợ cấp tuất nuôi dưỡng hàng tháng; thân nhân của hai liệt sĩ trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng |
897 |
|
9 |
Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 80% trở xuống đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng. Thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động |
31.995 |
|
10 |
Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 80% trở xuống đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng |
4.814 |
|
11 |
Người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng |
316 |
|
12 |
Người có công giúp đỡ cách mạng đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng |
440 |
|
13 |
Đại diện thân nhân liệt sĩ |
6.803 |
|
14 |
Người thờ cúng liệt sĩ (trường hợp liệt sĩ không còn thân nhân) |
44.612 |
|
15 |
Hộ có sổ B (vợ và con liệt sĩ) đang hưởng trợ cấp hàng tháng |
98 |
|
II |
Tướng lĩnh lực lượng vũ trang đã nghỉ hưu đang cư trú trên địa bàn tỉnh |
6 |
|
|
Tổng cộng |
91.201 |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 713/NQ-HĐND |
Thanh Hóa, ngày 27 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
QUYẾT ĐỊNH MỨC KINH PHÍ TẶNG QUÀ CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG NHÂN DỊP TẾT NGUYÊN ĐÁN NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 38
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 83/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 163/2016/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước; số 131/2021/NĐ-CP quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng;
Xét Tờ trình số 290/TTr-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quyết định mức kinh phí tặng quà cho các đối tượng nhân dịp Tết Nguyên đán năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 1581/BC-VHXH ngày 27 tháng 12 năm 2025 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định mức kinh phí tặng quà cho các đối tượng nhân dịp Tết Nguyên đán năm 2026, cụ thể như sau:
1. Tặng quà bằng tiền mặt, mức 1.000.000 đồng/đối tượng, gồm: Người có công với cách mạng đang hưởng trợ cấp hằng tháng, thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động, đại diện thân nhân liệt sĩ, người thờ cúng liệt sĩ; hộ số B (vợ và con liệt sĩ) đang hưởng trợ cấp hằng tháng; tướng lĩnh lực lượng vũ trang đã nghỉ hưu đang cư trú trên địa bàn tỉnh.
(Chi tiết có Phụ lục la, Ib kèm theo)
2. Tặng quà trị giá 3.000.000 đồng/đối tượng để Đoàn công tác của Lãnh đạo tỉnh đến thăm, chúc Tết tại gia đình, gồm: Gia đình người có công tiêu biểu; già làng, trưởng bản, người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số, chức sắc tôn giáo tiêu biểu; công dân tiêu biểu, người có đóng góp tích cực trong sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh của tỉnh.
(Chi tiết có Phụ lục II kèm theo)
3. Tặng quà trị giá 500.000 đồng/đối tượng (không thuộc các đối tượng quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này), gồm: Đảng viên đã được tặng Huy hiệu 60 năm tuổi đảng đang cư trú trên địa bàn tỉnh; các đối tượng đã nghỉ hưu đang cư trú trên địa bàn tỉnh, gồm: Giáo sư, Phó Giáo sư; cán bộ diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy quản lý; đại tá, thượng tá lực lượng vũ trang.
(Chi tiết có Phụ lục III kèm theo)
Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện
Kinh phí thực hiện do ngân sách tỉnh đảm bảo.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật tổ chức triển khai thực hiện theo quy định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XVIII, Kỳ họp thứ 38 thông qua ngày 27 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỌA |
PHỤ LỤC Ia
SỐ LƯỢNG NGƯỜI CÓ
CÔNG VÀ THÂN NHÂN NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG; TƯỚNG LĨNH LỰC LƯỢNG VŨ TRANG ĐÃ
NGHỈ HƯU ĐANG CƯ TRÚ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 713/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
STT |
ĐỐI TƯỢNG |
SỐ LƯỢNG (Người) |
|
I |
Người có công và thân nhân người có công với cách mạng |
91.195 |
|
1 |
Người hoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945 đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng |
4 |
|
2 |
Người hoạt động cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến ngày khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng |
8 |
|
3 |
Bà mẹ Việt Nam anh hùng đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng |
42 |
|
4 |
Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng |
21 |
|
5 |
Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81 % trở lên đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng |
974 |
|
6 |
Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên đang hưởng trợ cấp hàng tháng |
151 |
|
7 |
Người có công giúp đỡ cách mạng đang hưởng trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng |
20 |
|
8 |
Thân nhân liệt sĩ đang hưởng trợ cấp tuất nuôi dưỡng hàng tháng; thân nhân của hai liệt sĩ trở lên đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng |
897 |
|
9 |
Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 80% trở xuống đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng. Thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động |
31.995 |
|
10 |
Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 80% trở xuống đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng |
4.814 |
|
11 |
Người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng |
316 |
|
12 |
Người có công giúp đỡ cách mạng đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng |
440 |
|
13 |
Đại diện thân nhân liệt sĩ |
6.803 |
|
14 |
Người thờ cúng liệt sĩ (trường hợp liệt sĩ không còn thân nhân) |
44.612 |
|
15 |
Hộ có sổ B (vợ và con liệt sĩ) đang hưởng trợ cấp hàng tháng |
98 |
|
II |
Tướng lĩnh lực lượng vũ trang đã nghỉ hưu đang cư trú trên địa bàn tỉnh |
6 |
|
|
Tổng cộng |
91.201 |
PHỤ LỤC Ib
SỐ LƯỢNG, MỨC QUÀ,
KINH PHÍ TẶNG QUÀ CHO NGƯỜI CÓ CÔNG VÀ THÂN NHÂN NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG;
TƯỚNG LĨNH LỰC LƯỢNG VŨ TRANG ĐÃ NGHỈ HƯU ĐANG CƯ TRÚ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 713/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
STT |
Đơn vị |
Số đối tượng (người) |
Mức quà tặng (đồng) |
Kinh phí (đồng) |
|
I |
Người có công và thân nhân người có công với cách mạng |
91.195 |
1.000.000 |
91.195.000.000 |
|
1 |
Phường Hạc Thành |
3.708 |
1.000.000 |
3.708.000.000 |
|
2 |
Phường Quảng Phú |
2.134 |
1.000.000 |
2.134.000.000 |
|
3 |
Phường Đông Quang |
1.238 |
1.000.000 |
1.238.000.000 |
|
4 |
Phường Đông Sơn |
1.503 |
1.000.000 |
1.503.000.000 |
|
5 |
Phường Đông Tiến |
1.365 |
1.000.000 |
1.365.000.000 |
|
6 |
Phường Hàm Rồng |
1.149 |
1.000.000 |
1.149.000.000 |
|
7 |
Phường Nguyệt Viên |
957 |
1.000.000 |
957.000.000 |
|
8 |
Phường Sầm Sơn |
1.581 |
1.000.000 |
1.581.000.000 |
|
9 |
Phường Nam Sầm Sơn |
791 |
1.000.000 |
791.000.000 |
|
10 |
Phường Bỉm Sơn |
650 |
1.000.000 |
650.000.000 |
|
11 |
Phường Quang Trung |
577 |
1.000.000 |
577.000.000 |
|
12 |
Phường Ngọc Sơn |
1.073 |
1.000.000 |
1.073.000.000 |
|
13 |
Phường Tân Dân |
489 |
1.000.000 |
489.000.000 |
|
14 |
Phường Hải Lĩnh |
441 |
1.000.000 |
441.000.000 |
|
15 |
Phường Tĩnh Gia |
1.097 |
1.000.000 |
1.097.000.000 |
|
16 |
Phường Đào Duy Từ |
510 |
1.000.000 |
510.000.000 |
|
17 |
Phường Hải Bình |
498 |
1.000.000 |
498.000.000 |
|
18 |
Phường Trúc Lâm |
292 |
1.000.000 |
292.000.000 |
|
19 |
Phường Nghi Sơn |
421 |
1.000.000 |
421.000.000 |
|
20 |
Xã Các Sơn |
337 |
1.000.000 |
337.000.000 |
|
21 |
Xã Trường Lâm |
268 |
1.000.000 |
268.000.000 |
|
22 |
Xã Hà Trung |
937 |
1.000.000 |
937.000.000 |
|
23 |
Xã Tống Sơn |
848 |
1.000.000 |
848.000.000 |
|
24 |
Xã Hà Long |
535 |
1.000.000 |
535.000.000 |
|
25 |
Xã Hoạt Giang |
781 |
1.000.000 |
781.000.000 |
|
26 |
Xã Lĩnh Toại |
751 |
1.000.000 |
751.000.000 |
|
27 |
Xã Triệu Lộc |
616 |
1.000.000 |
616.000.000 |
|
28 |
Xã Đông Thành |
711 |
1.000.000 |
711.000.000 |
|
29 |
Xã Hậu Lộc |
1.044 |
1.000.000 |
1.044.000.000 |
|
30 |
Xã Hoa Lộc |
1.440 |
1.000.000 |
1.440.000.000 |
|
31 |
Xã Vạn Lộc |
1.066 |
1.000.000 |
1.066.000.000 |
|
32 |
Xã Nga Sơn |
1.126 |
1.000.000 |
1.126.000.000 |
|
33 |
Xã Nga Thắng |
751 |
1.000.000 |
751.000.000 |
|
34 |
Xã Hồ Vương |
638 |
1.000.000 |
638.000.000 |
|
35 |
Xã Tân Tiến |
304 |
1.000.000 |
304.000.000 |
|
36 |
Xã Nga An |
458 |
1.000.000 |
458.000.000 |
|
37 |
Xã Ba Đình |
581 |
1.000.000 |
581.000.000 |
|
38 |
Xã Hoằng Hóa |
1.560 |
1.000.000 |
1.560.000.000 |
|
39 |
Xã Hoằng Tiến |
640 |
1.000.000 |
640.000.000 |
|
40 |
Xã Hoằng Thanh |
650 |
1.000.000 |
650.000.000 |
|
41 |
Xã Hoằng Lộc |
1.075 |
1.000.000 |
1.075.000.000 |
|
42 |
Xã Hoằng Châu |
755 |
1.000.000 |
755.000.000 |
|
43 |
Xã Hoằng Sơn |
1.028 |
1.000.000 |
1.028.000.000 |
|
44 |
Xã Hoằng Phú |
918 |
1.000.000 |
918.000.000 |
|
45 |
Xã Hoằng Giang |
1.144 |
1.000.000 |
1.144.000.000 |
|
46 |
Xã Lưu Vệ |
1.178 |
1.000.000 |
1.178.000.000 |
|
47 |
Xã Quảng Yên |
801 |
1.000.000 |
801.000.000 |
|
48 |
Xã Quảng Ngọc |
928 |
1.000.000 |
928.000.000 |
|
49 |
Xã Quảng Ninh |
615 |
1.000.000 |
615.000.000 |
|
50 |
Xã Quảng Bình |
799 |
1.000.000 |
799.000.000 |
|
51 |
Xã Tiên Trang |
626 |
1.000.000 |
626.000.000 |
|
52 |
Xã Quảng Chính |
781 |
1.000.000 |
781.000.000 |
|
53 |
Xã Nông Cống |
1.339 |
1.000.000 |
1.339.000.000 |
|
54 |
Xã Thắng Lợi |
815 |
1.000.000 |
815.000.000 |
|
55 |
Xã Trung Chính |
957 |
1.000.000 |
957.000.000 |
|
56 |
Xã Trường Văn |
687 |
1.000.000 |
687.000.000 |
|
57 |
Xã Thăng Bình |
602 |
1.000.000 |
602.000.000 |
|
58 |
Xã Tượng Lĩnh |
405 |
1.000.000 |
405.000.000 |
|
59 |
Xã Công Chính |
493 |
1.000.000 |
493.000.000 |
|
60 |
Xã Thiệu Hóa |
1.215 |
1.000.000 |
1.215.000.000 |
|
61 |
Xã Thiệu Quang |
1.023 |
1.000.000 |
1.023.000.000 |
|
62 |
Xã Thiệu Tiến |
668 |
1.000.000 |
668.000.000 |
|
63 |
Xã Thiệu Toán |
1.145 |
1.000.000 |
1.145.000.000 |
|
64 |
Xã Thiệu Trung |
971 |
1.000.000 |
971.000.000 |
|
65 |
Xã Yên Định |
731 |
1.000.000 |
731.000.000 |
|
66 |
Xã Yên Trường |
904 |
1.000.000 |
904.000.000 |
|
67 |
Xã Yên Phú |
510 |
1.000.000 |
510.000.000 |
|
68 |
Xã Quý Lộc |
715 |
1.000.000 |
715.000.000 |
|
69 |
Xã Yên Ninh |
689 |
1.000.000 |
689.000.000 |
|
70 |
Xã Định Tân |
796 |
1.000.000 |
796.000.000 |
|
71 |
Xã Định Hòa |
715 |
1.000.000 |
715.000.000 |
|
72 |
Xã Thọ Xuân |
1.236 |
1.000.000 |
1.236.000.000 |
|
73 |
Xã Thọ Long |
955 |
1.000.000 |
955.000.000 |
|
74 |
Xã Xuân Hòa |
761 |
1.000.000 |
761.000.000 |
|
75 |
Xã Sao Vàng |
825 |
1.000.000 |
825.000.000 |
|
76 |
Xã Lam Sơn |
534 |
1.000.000 |
534.000.000 |
|
77 |
Xã Thọ Lập |
751 |
1.000.000 |
751.000.000 |
|
78 |
Xã Xuân Tín |
657 |
1.000.000 |
657.000.000 |
|
79 |
Xã Xuân Lập |
1.215 |
1.000.000 |
1.215.000.000 |
|
80 |
Xã Vĩnh Lộc |
1.102 |
1.000.000 |
1.102.000.000 |
|
81 |
Xã Tây Đô |
843 |
1.000.000 |
843.000.000 |
|
82 |
Xã Biện Thượng |
1.003 |
1.000.000 |
1.003.000.000 |
|
83 |
Xã Triệu Sơn |
1.086 |
1.000.000 |
1.086.000.000 |
|
84 |
Xã Thọ Bình |
275 |
1.000.000 |
275.000.000 |
|
85 |
Xã Thọ Ngọc |
663 |
1.000.000 |
663.000.000 |
|
86 |
Xã Thọ Phú |
1.078 |
1.000.000 |
1.078.000.000 |
|
87 |
Xã Hợp Tiến |
790 |
1.000.000 |
790.000.000 |
|
88 |
Xã An Nông |
495 |
1.000.000 |
495.000.000 |
|
89 |
Xã Tân Ninh |
682 |
1.000.000 |
682.000.000 |
|
90 |
Xã Đồng Tiến |
386 |
1.000.000 |
386.000.000 |
|
91 |
Xã Mường Chanh |
02 |
1.000.000 |
2.000.000 |
|
92 |
Xã Quang Chiểu |
11 |
1.000.000 |
11.000.000 |
|
93 |
Xã Tam Chung |
6 |
1.000.000 |
6.000.000 |
|
94 |
Xã Mường Lát |
18 |
1.000.000 |
18.000.000 |
|
95 |
Xã Pù Nhi |
6 |
1.000.000 |
6.000.000 |
|
96 |
Xã Nhi Sơn |
18 |
1.000.000 |
18.000.000 |
|
97 |
Xã Mường Lý |
4 |
1.000.000 |
4.000.000 |
|
98 |
Xã Trung Lý |
12 |
1.000.000 |
12.000.000 |
|
99 |
Xã Hồi Xuân |
130 |
1.000.000 |
130.000.000 |
|
100 |
Xã Nam Xuân |
74 |
1.000.000 |
74.000.000 |
|
101 |
Xã Thiên Phủ |
104 |
1.000.000 |
104.000.000 |
|
102 |
Xã Hiền Kiệt |
76 |
1.000.000 |
76.000.000 |
|
103 |
Xã Phú Xuân |
64 |
1.000.000 |
64.000.000 |
|
104 |
Xã Phú Lệ |
99 |
1.000.000 |
99.000.000 |
|
105 |
Xã Trung Thành |
44 |
1.000.000 |
44.000.000 |
|
106 |
Xã Trung Sơn |
13 |
1.000.000 |
13.000.000 |
|
107 |
Xã Na Mèo |
29 |
1.000.000 |
29.000.000 |
|
108 |
Xã Sơn Thủy |
36 |
1.000.000 |
36.000.000 |
|
109 |
Xã Sơn Điện |
42 |
1.000.000 |
42.000.000 |
|
110 |
Xã Mường Mìn |
29 |
1.000.000 |
29.000.000 |
|
111 |
Xã Tam Thanh |
30 |
1.000.000 |
30.000.000 |
|
112 |
Xã Tam Lư |
60 |
1.000.000 |
60.000.000 |
|
113 |
Xã Quan Sơn |
53 |
1.000.000 |
53.000.000 |
|
114 |
Xã Trung Hạ |
124 |
1.000.000 |
124.000.000 |
|
115 |
Xã Linh Sơn |
108 |
1.000.000 |
108.000.000 |
|
116 |
Xã Đồng Lương |
107 |
1.000.000 |
107.000.000 |
|
117 |
Xã Văn Phú |
78 |
1.000.000 |
78.000.000 |
|
118 |
Xã Giao An |
42 |
1.000.000 |
42.000.000 |
|
119 |
Xã Yên Khương |
48 |
1.000.000 |
48.000.000 |
|
120 |
Xã Yên Thắng |
62 |
1.000.000 |
62.000.000 |
|
121 |
Xã Văn Nho |
162 |
1.000.000 |
162.000.000 |
|
122 |
Xã Thiết Ống |
115 |
1.000.000 |
115.000.000 |
|
123 |
Xã Bá Thước |
344 |
1.000.000 |
344.000.000 |
|
124 |
Xã Cổ Lũng |
125 |
1.000.000 |
125.000.000 |
|
125 |
Xã Pù Luông |
164 |
1.000.000 |
164.000.000 |
|
126 |
Xã Điền Lư |
267 |
1.000.000 |
267.000.000 |
|
127 |
Xã Điền Quang |
212 |
1.000.000 |
212.000.000 |
|
128 |
Xã Quý Lương |
151 |
1.000.000 |
151.000.000 |
|
129 |
Xã Ngọc Lặc |
400 |
1.000.000 |
400.000.000 |
|
130 |
Xã Thạch Lập |
225 |
1.000.000 |
225.000.000 |
|
131 |
Xã Ngọc Liên |
309 |
1.000.000 |
309.000.000 |
|
132 |
Xã Minh Sơn |
325 |
1.000.000 |
325.000.000 |
|
133 |
Xã Nguyệt Ấn |
238 |
1.000.000 |
238.000.000 |
|
134 |
Xã Kiên Thọ |
248 |
1.000.000 |
248.000.000 |
|
135 |
Xã Cẩm Thạch |
619 |
1.000.000 |
619.000.000 |
|
136 |
Xã Cẩm Thủy |
478 |
1.000.000 |
478.000.000 |
|
137 |
Xã Cẩm Tú |
480 |
1.000.000 |
480.000.000 |
|
138 |
Xã Cẩm Vân |
561 |
1.000.000 |
561.000.000 |
|
139 |
Xã Cẩm Tân |
377 |
1.000.000 |
377.000.000 |
|
140 |
Xã Kim Tân |
711 |
1.000.000 |
711.000.000 |
|
141 |
Xã Vân Du |
336 |
1.000.000 |
336.000.000 |
|
142 |
Xã Ngọc Trạo |
338 |
1.000.000 |
338.000.000 |
|
143 |
Xã Thạch Bình |
605 |
1.000.000 |
605.000.000 |
|
144 |
Xã Thành Vinh |
300 |
1.000.000 |
300.000.000 |
|
145 |
Xã Thạch Quảng |
109 |
1.000.000 |
109.000.000 |
|
146 |
Xã Như Xuân |
154 |
1.000.000 |
154.000.000 |
|
147 |
Xã Thượng Ninh |
200 |
1.000.000 |
200.000.000 |
|
148 |
Xã Xuân Bình |
87 |
1.000.000 |
87.000.000 |
|
149 |
Xã Hóa Quỳ |
125 |
1.000.000 |
125.000.000 |
|
150 |
Xã Thanh Quân |
90 |
1.000.000 |
90.000.000 |
|
151 |
Xã Thanh Phong |
82 |
1.000.000 |
82.000.000 |
|
152 |
Xã Xuân Du |
331 |
1.000.000 |
331.000.000 |
|
153 |
Xã Mậu Lâm |
305 |
1.000.000 |
305.000.000 |
|
154 |
Xã Như Thanh |
360 |
1.000.000 |
360.000.000 |
|
155 |
Xã Yên Thọ |
318 |
1.000.000 |
318.000.000 |
|
156 |
Xã Xuân Thái |
32 |
1.000.000 |
32.000.000 |
|
157 |
Xã Thanh Kỳ |
124 |
1.000.000 |
124.000.000 |
|
158 |
Xã Bát Mọt |
56 |
1.000.000 |
56.000.000 |
|
159 |
Xã Yên Nhân |
50 |
1.000.000 |
50.000.000 |
|
160 |
Xã Lương Sơn |
94 |
1.000.000 |
94.000.000 |
|
161 |
Xã Thường Xuân |
529 |
1.000.000 |
529.000.000 |
|
162 |
Xã Luận Thành |
168 |
1.000.000 |
168.000.000 |
|
163 |
Xã Tân Thành |
120 |
1.000.000 |
120.000.000 |
|
164 |
Xã Vạn Xuân |
69 |
1.000.000 |
69.000.000 |
|
165 |
Xã Thắng Lộc |
89 |
1.000.000 |
89.000.000 |
|
166 |
Xã Xuân Chinh |
90 |
1.000.000 |
90.000.000 |
|
167 |
Trung tâm chăm sóc, nuôi dưỡng người có công Thanh Hóa |
113 |
1.000.000 |
113.000.000 |
|
II |
Tướng lĩnh lực lượng vũ trang đã nghỉ hưu đang cư trú trên địa bàn tỉnh |
6 |
1.000.000 |
6.000.000 |
|
1 |
Phường Hạc Thành |
6 |
1.000.000 |
6.000.000 |
|
|
Tổng cộng |
91.201 |
|
91.201.000.000 |
PHỤ LỤC II
SỐ LƯỢNG, MỨC QUÀ,
KINH PHÍ TẶNG QUÀ CHO CÁC ĐỐI TƯỢNG DO ĐOÀN CÔNG TÁC CỦA LÃNH ĐẠO TỈNH ĐẾN
THĂM, CHÚC TẾT TẠI GIA ĐÌNH, GỒM: GIA ĐÌNH NGƯỜI CÓ CÔNG TIÊU BIỂU; GIÀ LÀNG
TRƯỞNG BẢN, NGƯỜI CÓ UY TÍN TRONG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ, CHỨC SẮC TÔN GIÁO
TIÊU BIỂU; CÔNG DÂN TIÊU BIỂU, NGƯỜI CÓ ĐÓNG GÓP TÍCH CỰC TRONG SỰ NGHIỆP PHÁT
TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI, ĐẢM BẢO QUỐC PHÒNG - AN NINH CỦA TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 713/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
STT |
Trường hợp được Lãnh đạo tỉnh đến thăm, tặng quà |
Số lượng |
Mức quà tặng (đồng) |
Kinh phí (đồng) |
|
1 |
Gia đình người có công tiêu biểu |
58 |
3.000.000 |
210.000.000 |
|
2 |
Công dân tiêu biểu, người có đóng góp tích cực trong sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh của tỉnh |
52 |
3.000.000 |
120.000.000 |
|
3 |
Già làng, trưởng bản, người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số, chức sắc tôn giáo tiêu biểu |
10 |
3.000.000 |
30.000.000 |
|
|
TỔNG CỘNG |
120 |
|
360.000.000 |
PHỤ LỤC III
SỐ LƯỢNG, MỨC QUÀ,
KINH PHÍ TẶNG QUÀ CHO ĐẢNG VIÊN ĐÃ ĐƯỢC TẶNG HUY HIỆU 60 NĂM TUỔI ĐẢNG ĐANG CƯ
TRÚ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH; CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐÃ NGHỈ HƯU ĐANG CƯ TRÚ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH,
GỒM: GIÁO SƯ, PHÓ GIÁO SƯ; CÁN BỘ DIỆN BAN THƯỜNG VỤ TỈNH ỦY QUẢN LÝ; ĐẠI TÁ,
THƯỢNG TÁ LỰC LƯỢNG VŨ TRANG
(Kèm theo Nghị quyết số 713/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
STT |
Đơn vị |
Đối tượng |
Mức quà tặng (đồng) |
Kinh phí (đồng) |
||||
|
Đảng viên đã được tặng Huy hiệu 60 năm tuổi đảng |
Đại tá, Thượng tá lực lượng vũ trang đã nghỉ hưu |
Giáo sư, Phó giáo sư đã nghỉ hưu |
Cán bộ thuộc diện Ban Thường vụ Tỉnh ủy quản lý đã nghỉ hưu |
Tổng số đối tượng |
||||
|
1 |
Phường Hạc Thành |
315 |
677 |
37 |
329 |
1358 |
500.000 |
679.000.000 |
|
2 |
Phường Quảng Phú |
77 |
63 |
|
13 |
153 |
500.000 |
76.500.000 |
|
3 |
Phường Đông Quang |
120 |
60 |
2 |
33 |
215 |
500.000 |
107.500.000 |
|
4 |
Phường Đông Sơn |
133 |
46 |
3 |
14 |
196 |
500.000 |
98.000.000 |
|
5 |
Phường Đông Tiến |
59 |
33 |
|
2 |
94 |
500.000 |
47.000.000 |
|
6 |
Phường Hàm Rồng |
88 |
128 |
3 |
36 |
255 |
500.000 |
127.500.000 |
|
7 |
Phường Nguyệt Viên |
69 |
25 |
|
1 |
95 |
500.000 |
47.500.000 |
|
8 |
Phường Sầm Sơn |
59 |
77 |
2 |
23 |
161 |
500.000 |
80.500.000 |
|
9 |
Phường Nam Sầm Sơn |
47 |
10 |
|
1 |
58 |
500.000 |
29.000.000 |
|
10 |
Phường Bỉm Sơn |
53 |
23 |
|
18 |
94 |
500.000 |
47.000.000 |
|
11 |
Phường Quang Trung |
50 |
81 |
|
7 |
138 |
500.000 |
69.000.000 |
|
12 |
Phường Ngọc Sơn |
54 |
37 |
|
2 |
93 |
500.000 |
46.500.000 |
|
13 |
Phường Tân Dân |
31 |
13 |
1 |
2 |
47 |
500.000 |
23.500.000 |
|
14 |
Phường Hải Lĩnh |
18 |
4 |
|
1 |
23 |
500.000 |
11.500.000 |
|
15 |
Phường Tĩnh Gia |
96 |
42 |
1 |
19 |
158 |
500.000 |
79.000.000 |
|
16 |
Phường Đào Duy Từ |
48 |
22 |
|
3 |
73 |
500.000 |
36.500.000 |
|
17 |
Phường Hải Bình |
25 |
9 |
|
2 |
36 |
500.000 |
18.000.000 |
|
18 |
Phường Trúc Lâm |
14 |
7 |
|
1 |
22 |
500.000 |
11.000.000 |
|
19 |
Phường Nghi Sơn |
21 |
5 |
|
|
26 |
500.000 |
13.000.000 |
|
20 |
Xã Các Sơn |
15 |
7 |
|
|
22 |
500.000 |
11.000.000 |
|
21 |
Xã Trường Lâm |
8 |
2 |
|
|
10 |
500.000 |
5.000.000 |
|
22 |
Xã Hà Trung |
57 |
25 |
|
14 |
96 |
500.000 |
48.000.000 |
|
23 |
Xã Tống Sơn |
43 |
9 |
|
7 |
59 |
500.000 |
29.500.000 |
|
24 |
Xã Hà Long |
17 |
8 |
1 |
1 |
27 |
500.000 |
13.500.000 |
|
25 |
Xã Hoạt Giang |
38 |
9 |
|
|
47 |
500.000 |
23.500.000 |
|
26 |
Xã Lĩnh Toại |
56 |
16 |
|
4 |
76 |
500.000 |
38.000.000 |
|
27 |
Xã Triệu Lộc |
54 |
17 |
|
|
71 |
500.000 |
35.500.000 |
|
28 |
Xã Đông Thành |
55 |
13 |
|
5 |
73 |
500.000 |
36.500.000 |
|
29 |
Xã Hậu Lộc |
71 |
45 |
|
14 |
130 |
500.000 |
65.000.000 |
|
30 |
Xã Hoa Lộc |
113 |
29 |
|
5 |
147 |
500.000 |
73.500.000 |
|
31 |
Xã Vạn Lộc |
46 |
8 |
|
5 |
59 |
500.000 |
29.500.000 |
|
32 |
Xã Nga Sơn |
80 |
41 |
1 |
17 |
139 |
500.000 |
69.500.000 |
|
33 |
Xã Nga Thắng |
62 |
19 |
2 |
5 |
88 |
500.000 |
44.000.000 |
|
34 |
Xã Hồ Vương |
32 |
12 |
|
3 |
47 |
500.000 |
23.500.000 |
|
35 |
Xã Tân Tiến |
9 |
1 |
|
|
10 |
500.000 |
5.000.000 |
|
36 |
Xã Nga An |
12 |
8 |
|
1 |
21 |
500.000 |
10.500.000 |
|
37 |
Xã Ba Đình |
52 |
15 |
|
5 |
72 |
500.000 |
36.000.000 |
|
38 |
Xã Hoằng Hóa |
118 |
50 |
|
19 |
187 |
500.000 |
93.500.000 |
|
39 |
Xã Hoằng Tiến |
41 |
7 |
|
2 |
50 |
500.000 |
25.000.000 |
|
40 |
Xã Hoằng Thanh |
49 |
11 |
|
1 |
61 |
500.000 |
30.500.000 |
|
41 |
Xã Hoằng Lộc |
60 |
25 |
|
1 |
86 |
500.000 |
43.000.000 |
|
42 |
Xã Hoàng Châu |
30 |
17 |
|
|
47 |
500.000 |
23.500.000 |
|
43 |
Xã Hoằng Sơn |
70 |
20 |
|
6 |
96 |
500.000 |
48.000.000 |
|
44 |
Xã Hoằng Phú |
78 |
36 |
1 |
5 |
120 |
500.000 |
60.000.000 |
|
45 |
Xã Hoằng Giang |
99 |
22 |
1 |
1 |
123 |
500.000 |
61.500.000 |
|
46 |
Xã Lưu Vệ |
63 |
43 |
1 |
15 |
122 |
500.000 |
61.000.000 |
|
47 |
Xã Quảng Yên |
51 |
10 |
|
1 |
62 |
500.000 |
31.000.000 |
|
48 |
Xã Quảng Ngọc |
50 |
27 |
|
6 |
83 |
500.000 |
41.500.000 |
|
49 |
Xã Quảng Ninh |
34 |
7 |
|
2 |
43 |
500.000 |
21.500.000 |
|
50 |
Xã Quảng Bình |
37 |
15 |
|
|
52 |
500.000 |
26.000.000 |
|
51 |
Xã Tiên Trang |
43 |
11 |
|
1 |
55 |
500.000 |
27.500.000 |
|
52 |
Xã Quảng Chính |
37 |
9 |
|
|
46 |
500.000 |
23.000.000 |
|
53 |
Xã Nông Cống |
103 |
45 |
1 |
22 |
171 |
500.000 |
85.500.000 |
|
54 |
Xã Thắng Lợi |
45 |
16 |
|
1 |
62 |
500.000 |
31.000.000 |
|
55 |
Xã Trung Chính |
44 |
22 |
|
4 |
70 |
500.000 |
35.000.000 |
|
56 |
Xã Trường Văn |
39 |
20 |
|
4 |
63 |
500.000 |
31.500.000 |
|
57 |
Xã Thăng Bình |
24 |
4 |
|
1 |
29 |
500.000 |
14.500.000 |
|
58 |
Xã Tượng Lĩnh |
40 |
7 |
|
1 |
48 |
500.000 |
24.000.000 |
|
59 |
Xã Công Chính |
25 |
5 |
|
1 |
31 |
500.000 |
15.500.000 |
|
60 |
Xã Thiệu Hóa |
58 |
23 |
|
16 |
97 |
500.000 |
48.500.000 |
|
61 |
Xã Thiệu Quang |
82 |
8 |
|
1 |
91 |
500.000 |
45.500.000 |
|
62 |
Xã Thiệu Tiến |
35 |
11 |
|
|
46 |
500.000 |
23.000.000 |
|
63 |
Xã Thiệu Toán |
63 |
14 |
1 |
|
78 |
500.000 |
39.000.000 |
|
64 |
Xã Thiệu Trung |
49 |
17 |
|
7 |
73 |
500.000 |
36.500.000 |
|
65 |
Xã Yên Định |
68 |
28 |
|
16 |
112 |
500.000 |
56.000.000 |
|
66 |
Xã Yên Trường |
81 |
19 |
|
6 |
106 |
500.000 |
53.000.000 |
|
67 |
Xã Yên Phú |
30 |
10 |
|
1 |
41 |
500.000 |
20.500.000 |
|
68 |
Xã Quý Lộc |
48 |
8 |
|
3 |
59 |
500.000 |
29.500.000 |
|
69 |
Xã Yên Ninh |
62 |
15 |
1 |
5 |
83 |
500.000 |
41.500.000 |
|
70 |
Xã Định Tân |
56 |
13 |
|
2 |
71 |
500.000 |
35.500.000 |
|
71 |
Xã Định Hòa |
50 |
9 |
|
1 |
60 |
500.000 |
30.000.000 |
|
72 |
Xã Thọ Xuân |
112 |
46 |
|
24 |
182 |
500.000 |
91.000.000 |
|
73 |
Xã Thọ Long |
77 |
13 |
|
6 |
96 |
500.000 |
48.000.000 |
|
74 |
Xã Xuân Hòa |
88 |
16 |
|
4 |
108 |
500.000 |
54.000.000 |
|
75 |
Xã Sao Vàng |
75 |
30 |
|
3 |
108 |
500.000 |
54.000.000 |
|
76 |
Xã Lam Sơn |
57 |
13 |
|
|
70 |
500.000 |
35.000.000 |
|
77 |
Xã Thọ Lập |
44 |
3 |
|
|
47 |
500.000 |
23.500.000 |
|
78 |
Xã Xuân Tín |
31 |
6 |
|
1 |
38 |
500.000 |
19.000.000 |
|
79 |
Xã Xuân Lập |
127 |
17 |
|
4 |
148 |
500.000 |
74.000.000 |
|
80 |
Xã Vĩnh Lộc |
89 |
36 |
2 |
28 |
155 |
500.000 |
77.500.000 |
|
81 |
Xã Tây Đô |
52 |
11 |
|
8 |
71 |
500.000 |
35.500.000 |
|
82 |
Xã Biện Thượng |
60 |
11 |
|
7 |
78 |
500.000 |
39.000.000 |
|
83 |
Xã Triệu Sơn |
111 |
51 |
|
16 |
178 |
500.000 |
89.000.000 |
|
84 |
Xã Thọ Bình |
21 |
7 |
|
|
28 |
500.000 |
14.000.000 |
|
85 |
Xã Thọ Ngọc |
46 |
6 |
|
|
52 |
500.000 |
26.000.000 |
|
86 |
Xã Thọ Phú |
99 |
26 |
|
5 |
130 |
500.000 |
65.000.000 |
|
87 |
Xã Hợp Tiến |
45 |
17 |
|
1 |
63 |
500.000 |
31.500.000 |
|
88 |
Xã An Nông |
35 |
13 |
|
1 |
49 |
500.000 |
24.500.000 |
|
89 |
Xã Tân Ninh |
75 |
9 |
1 |
6 |
91 |
500.000 |
45.500.000 |
|
90 |
Xã Đồng Tiến |
33 |
10 |
1 |
|
44 |
500.000 |
22.000.000 |
|
91 |
Xã Quang Chiểu |
1 |
|
|
1 |
2 |
500.000 |
1.000.000 |
|
92 |
Xã Tam chung |
1 |
1 |
|
|
2 |
500.000 |
1.000.000 |
|
93 |
Xã Mường Lát |
1 |
1 |
|
3 |
5 |
500.000 |
2.500.000 |
|
94 |
Xã Pù Nhi |
2 |
1 |
|
3 |
6 |
500.000 |
3.000.000 |
|
95 |
Xã Nhi Sơn |
1 |
2 |
|
|
3 |
500.000 |
1.500.000 |
|
96 |
Xã Hồi Xuân |
9 |
8 |
|
28 |
45 |
500.000 |
22.500.000 |
|
97 |
Xã Nam Xuân |
2 |
|
|
1 |
3 |
500.000 |
1.500.000 |
|
98 |
Xã Thiên Phủ |
5 |
|
|
1 |
6 |
500.000 |
3.000.000 |
|
99 |
Xã Hiền Kiệt |
2 |
|
|
|
2 |
500.000 |
1.000.000 |
|
100 |
Xã Phú Lệ |
1 |
|
|
|
1 |
500.000 |
500.000 |
|
101 |
Xã Trung Thành |
3 |
|
|
|
3 |
500.000 |
1.500.000 |
|
102 |
Xã Trung Sơn |
|
|
|
1 |
1 |
500.000 |
500.000 |
|
103 |
Xã Na Mèo |
3 |
1 |
|
|
4 |
500.000 |
2.000.000 |
|
104 |
Xã Sơn Thủy |
|
|
|
1 |
1 |
500.000 |
500.000 |
|
105 |
Xã Sơn Điện |
2 |
1 |
|
|
3 |
500.000 |
1.500.000 |
|
106 |
Xã Tam Thanh |
1 |
1 |
|
1 |
3 |
500.000 |
1.500.000 |
|
107 |
Xã Tam Lư |
1 |
1 |
|
|
2 |
500.000 |
1.000.000 |
|
108 |
Xã Quan Sơn |
4 |
3 |
|
11 |
18 |
500.000 |
9.000.000 |
|
109 |
Xã Trung Hạ |
2 |
5 |
|
1 |
8 |
500.000 |
4.000.000 |
|
110 |
Xã Linh Sơn |
4 |
7 |
|
12 |
23 |
500.000 |
11.500.000 |
|
111 |
Xã Đồng Lương |
7 |
2 |
|
1 |
10 |
500.000 |
5.000.000 |
|
112 |
Xã Văn Phú |
1 |
|
|
|
1 |
500.000 |
500.000 |
|
113 |
Xã Giao An |
3 |
|
|
1 |
4 |
500.000 |
2.000.000 |
|
114 |
Xã Yên Khương |
3 |
|
|
|
3 |
500.000 |
1.500.000 |
|
115 |
Xã Yên Thắng |
1 |
|
|
|
1 |
500.000 |
500.000 |
|
116 |
Xã Văn Nho |
|
1 |
|
|
1 |
500.000 |
500.000 |
|
117 |
Xã Thiết Ống |
1 |
1 |
|
|
2 |
500.000 |
1.000.000 |
|
118 |
Xã Bá Thước |
13 |
7 |
|
17 |
37 |
500.000 |
18.500.000 |
|
119 |
Xã Cổ Lũng |
12 |
|
|
3 |
15 |
500.000 |
7.500.000 |
|
120 |
Xã Pù Luông |
8 |
|
|
1 |
9 |
500.000 |
4.500.000 |
|
121 |
Xã Điền Lư |
4 |
4 |
|
2 |
10 |
500.000 |
5.000.000 |
|
122 |
Xã Điền Quang |
10 |
|
|
2 |
12 |
500.000 |
6.000.000 |
|
123 |
Xã Quý Lương |
2 |
1 |
|
1 |
4 |
500.000 |
2.000.000 |
|
124 |
Xã Ngọc Lặc |
23 |
18 |
|
18 |
59 |
500.000 |
29.500.000 |
|
125 |
Xã Thạch Lập |
6 |
1 |
|
1 |
8 |
500.000 |
4.000.000 |
|
126 |
Xã Ngọc Liên |
8 |
1 |
|
3 |
12 |
500.000 |
6.000.000 |
|
127 |
Xã Minh Sơn |
16 |
2 |
|
|
18 |
500.000 |
9.000.000 |
|
128 |
Xã Nguyệt Ẩn |
7 |
|
|
4 |
11 |
500.000 |
5.500.000 |
|
129 |
Xã Kiên Thọ |
1 |
|
|
3 |
4 |
500.000 |
2.000.000 |
|
130 |
Xã Cẩm Thạch |
18 |
5 |
|
3 |
26 |
500.000 |
13.000.000 |
|
131 |
Xã Cẩm Thủy |
31 |
13 |
1 |
20 |
65 |
500.000 |
32.500.000 |
|
132 |
Xã Cẩm Tú |
22 |
3 |
|
6 |
31 |
500.000 |
15.500.000 |
|
133 |
Xã Cẩm Vân |
35 |
4 |
|
|
39 |
500.000 |
19.500.000 |
|
134 |
Xã Cẩm Tân |
11 |
4 |
|
|
15 |
500.000 |
7.500.000 |
|
135 |
Xã Kim Tân |
53 |
30 |
|
14 |
97 |
500.000 |
48.500.000 |
|
136 |
Xã Vân Du |
8 |
5 |
|
3 |
16 |
500.000 |
8.000.000 |
|
137 |
Xã Ngọc Trạo |
12 |
6 |
|
1 |
19 |
500.000 |
9.500.000 |
|
138 |
Xã Thạch Bình |
38 |
7 |
|
1 |
46 |
500.000 |
23.000.000 |
|
139 |
Xã Thành Vinh |
12 |
|
|
|
12 |
500.000 |
6.000.000 |
|
140 |
Xã Thạch Quảng |
2 |
3 |
|
|
5 |
500.000 |
2.500.000 |
|
141 |
Xã Như Xuân |
15 |
9 |
|
16 |
40 |
500.000 |
20.000.000 |
|
142 |
Xã Thượng Ninh |
6 |
|
|
|
6 |
500.000 |
3.000.000 |
|
143 |
Xã Xuân Bình |
15 |
|
|
1 |
16 |
500.000 |
8.000.000 |
|
144 |
Xã Hóa Quỳ |
3 |
2 |
|
|
5 |
500.000 |
2.500.000 |
|
145 |
Xã Thanh Quân |
2 |
|
|
|
2 |
500.000 |
1.000.000 |
|
146 |
Xã Thanh Phong |
3 |
2 |
|
|
5 |
500.000 |
2.500.000 |
|
147 |
Xã Xuân Du |
14 |
4 |
|
1 |
19 |
500.000 |
9.500.000 |
|
148 |
Xã Mậu Lâm |
11 |
3 |
|
|
14 |
500.000 |
7.000.000 |
|
149 |
Xã Như Thanh |
8 |
17 |
|
13 |
38 |
500.000 |
19.000.000 |
|
150 |
Xã Yên Thọ |
8 |
3 |
|
1 |
12 |
500.000 |
6.000000 |
|
151 |
Xã Xuân Thái |
1 |
|
|
|
1 |
500.000 |
500.000 |
|
152 |
Xã Thanh Kỳ |
2 |
3 |
|
1 |
6 |
500.000 |
3.000.000 |
|
153 |
Xã Bát Mọt |
4 |
3 |
|
|
7 |
500.000 |
3.500000 |
|
154 |
Xã Yên Nhân |
2 |
0 |
|
|
2 |
500.000 |
1.000.000 |
|
155 |
Xã Lương Sơn |
1 |
1 |
|
|
2 |
500.000 |
1.000.000 |
|
156 |
Xã Thường Xuân |
45 |
12 |
|
21 |
78 |
500.000 |
39.000.000 |
|
157 |
Xã Luận Thành |
8 |
1 |
|
1 |
10 |
500.000 |
5.000.000 |
|
158 |
Xã Tân Thành |
5 |
|
|
1 |
6 |
500.000 |
3.000.000 |
|
159 |
Xã Vạn Xuân |
2 |
1 |
|
|
3 |
500.000 |
1.500.000 |
|
160 |
Xã Thắng Lộc |
2 |
|
|
1 |
3 |
500.000 |
1.500.000 |
|
161 |
Xã Xuân Chinh |
4 |
|
|
|
4 |
500.000 |
2.000.000 |
|
|
TỔNG CỘNG |
5.910 |
2.802 |
64 |
1.085 |
9.861 |
|
4.930.500.000 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh