Nghị quyết 62/NQ-HĐND năm 2026 thông qua Danh mục thu hồi đất để thực hiện dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Sơn La
| Số hiệu | 62/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 28/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 28/08/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Sơn La |
| Người ký | Lò Minh Hùng |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 62/NQ-HĐND |
Sơn La, ngày 28 tháng 8 năm 2026 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XVI, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ THỨ 3
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày 23/6/2023;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
Căn cứ Luật kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 ngày 28/11/2023;
Căn cứ Luật các Tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội.
Xét Tờ trình số 629/TTr-UBND ngày 15/8/2026 và Tờ trình số 664/TTr-UBND ngày 20/8/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 154/BC-KTNS ngày 25 tháng 8 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh và thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Dự án xây dựng công trình giao thông (theo khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai 2024): gồm 9 dự án thuộc địa bàn xã Muổi Nọi, Phường Chiềng Cơi, phường Mộc Sơn, xã Chiềng Mung, xã Mường Bám.
2. Dự án xây dựng công trình thủy lợi (theo khoản 2 Điều 79 Luật Đất đai 2024): gồm 02 dự án trên địa bàn phường Mộc Sơn và xã Mường Bú.
3. Xây dựng công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng (theo khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai 2024): gồm 9 dự án trên địa bàn xã Mường Cơi, Phù Yên, Gia Phù, Chiềng Lao, Mường La, Suối Tọ, Tân Yên và phường Mộc Châu.
4. Xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo được Nhà nước thành lập hoặc cho phép hoạt động (theo khoản 16 Điều 79 Luật Đất đai 2024): gồm 02 dự án trên địa bàn phường Mộc Sơn, phường Chiềng Sinh.
5. Dự án bố trí sắp xếp tái định cư (theo khoản 21 Điều 79 Luật Đất đai 2024): gồm 06 dự án trên địa bàn phường Chiềng Cơi, xã Chiềng Hặc, xã Mường Bú, xã Co Mạ, xã Chiềng Hoa, xã Chiềng La.
6. Dự án Cụm công nghiệp (Khoản 22 Điều 79 Luật Đất đai 2024): gồm 01 dự án Cụm công nghiệp Hoàng Văn Thụ trên địa bàn Phường Chiềng Sinh.
7. Dự án hoạt động khai thác khoáng sản (Khoản 25 Điều 79 Luật Đất đai 2024): gồm 03 dự án trên địa bàn xã Đoàn Kết, xã Chiềng Sơn, xã Yên Châu.
8. Dự án đầu tư xây dựng đô thị có công năng phục vụ hỗn hợp, đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật (Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai 2024): gồm 02 dự án trên địa bàn phường Chiềng Cơi.
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội động nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, kỳ họp chuyên đề thứ 3 thông qua ngày 28 tháng 8 năm 2026 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 62/NQ-HĐND |
Sơn La, ngày 28 tháng 8 năm 2026 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XVI, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ THỨ 3
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày 23/6/2023;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
Căn cứ Luật kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 ngày 28/11/2023;
Căn cứ Luật các Tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội.
Xét Tờ trình số 629/TTr-UBND ngày 15/8/2026 và Tờ trình số 664/TTr-UBND ngày 20/8/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 154/BC-KTNS ngày 25 tháng 8 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách của Hội đồng nhân dân tỉnh và thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Dự án xây dựng công trình giao thông (theo khoản 1 Điều 79 Luật Đất đai 2024): gồm 9 dự án thuộc địa bàn xã Muổi Nọi, Phường Chiềng Cơi, phường Mộc Sơn, xã Chiềng Mung, xã Mường Bám.
2. Dự án xây dựng công trình thủy lợi (theo khoản 2 Điều 79 Luật Đất đai 2024): gồm 02 dự án trên địa bàn phường Mộc Sơn và xã Mường Bú.
3. Xây dựng công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng (theo khoản 5 Điều 79 Luật Đất đai 2024): gồm 9 dự án trên địa bàn xã Mường Cơi, Phù Yên, Gia Phù, Chiềng Lao, Mường La, Suối Tọ, Tân Yên và phường Mộc Châu.
4. Xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo được Nhà nước thành lập hoặc cho phép hoạt động (theo khoản 16 Điều 79 Luật Đất đai 2024): gồm 02 dự án trên địa bàn phường Mộc Sơn, phường Chiềng Sinh.
5. Dự án bố trí sắp xếp tái định cư (theo khoản 21 Điều 79 Luật Đất đai 2024): gồm 06 dự án trên địa bàn phường Chiềng Cơi, xã Chiềng Hặc, xã Mường Bú, xã Co Mạ, xã Chiềng Hoa, xã Chiềng La.
6. Dự án Cụm công nghiệp (Khoản 22 Điều 79 Luật Đất đai 2024): gồm 01 dự án Cụm công nghiệp Hoàng Văn Thụ trên địa bàn Phường Chiềng Sinh.
7. Dự án hoạt động khai thác khoáng sản (Khoản 25 Điều 79 Luật Đất đai 2024): gồm 03 dự án trên địa bàn xã Đoàn Kết, xã Chiềng Sơn, xã Yên Châu.
8. Dự án đầu tư xây dựng đô thị có công năng phục vụ hỗn hợp, đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật (Khoản 27 Điều 79 Luật Đất đai 2024): gồm 02 dự án trên địa bàn phường Chiềng Cơi.
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội động nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, kỳ họp chuyên đề thứ 3 thông qua ngày 28 tháng 8 năm 2026 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DỰ ÁN NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT ĐỂ THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN PHÁT
TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 28/8/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: m2
|
STT |
Tên dự án |
Tên xã, phường |
Tổng diện tích được phê duyệt dự án |
Diện tích cần thu hồi đất |
Trường hợp (Điều 79 Luật Đất đai và Khoản 2 Điều 3 Nghị quyết 254/2025/QH15) |
Văn bản chủ trương đầu tư dự án |
|
|
Số Văn bản, cơ quan ban hành |
Nguồn vốn |
||||||
|
1 |
Dự án Đường Hua Lành - Pá Lầu |
Xã Muổi Nọi |
62.590,20 |
62.590,20 |
Khoản 1 |
số 3386/QĐ-UBND ngày 29/12/2025 của UBND tỉnh |
Ngân sách Trung ương |
|
2 |
Đường giao thông bản Hùn, phường Chiềng Cơi |
Phường Chiềng Cơi |
3.600,00 |
3.600,00 |
Khoản 1 |
39/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 |
Nguồn thu tiền sử dụng đất |
|
3 |
Tuyến đường nối đường Hoàng Quốc Việt - Khu dân cư Mé Ban, phường Chiềng Cơi |
Phường Chiềng Cơi |
1.500,00 |
1.500,00 |
Khoản 1 |
18/NQ-HĐND ngày 29/6/2026 của HĐND phường |
Nguồn thu tiền sử dụng đất |
|
4 |
Hạ tầng khu tái định cư và nhà ở thương mại tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh |
Phường Chiềng Cơi |
13.235,00 |
13.235,00 |
Khoản 27 |
18/NQ-HĐND ngày 29/6/2026 của HĐND phường |
Nguồn thu tiền sử dụng đất |
|
5 |
Đầu tư cơ sở hạ tầng gắn với chỉnh trang đô thị, sắp xếp dân cư, tái định cư, nhà ở thương mại đầu tuyến đường Hoàng Quốc Việt - Mé Ban - Trần Đăng Ninh |
Phường Chiềng Cơi |
22.817,00 |
22.817,00 |
Khoản 27 |
18/NQ-HĐND ngày 29/6/2026 của HĐND phường |
Nguồn thu tiền sử dụng đất |
|
6 |
Dự án Bố trí, sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Lun, phường Chiềng Cơi |
Phường Chiềng Cơi |
27.000,00 |
27.000,00 |
Khoản 21 |
1852/QĐ-UBND ngày 24/7/2026 của UBND tỉnh |
Nguồn dự phòng NSTW |
|
7 |
Dự án khai thác khoáng sản đá làm vật liệu xây dựng, vật liệu san lấp và chế biến sâu các sản phẩm từ đá tại bản suối Ngõa, xã Đoàn Kết |
Xã Đoàn Kết |
145.200,00 |
145.200,00 |
Khoản 25 |
số 2361/QĐ-UBND ngày 18/9/2025 của UBND tỉnh |
Nhà đầu tư |
|
8 |
Dự án Khai thác khoáng sản đất san lấp tại điểm mỏ Chiềng Ve, xã Chiềng Sơn |
xã Chiềng Sơn |
70.000,00 |
70.000,00 |
Khoản 25 |
815/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của UBND tỉnh |
Nhà đầu tư |
|
9 |
Cải tạo, nâng cấp kè chống sạt lở Suối Mon đoạn qua phường Mộc Sơn |
Phường Mộc Sơn |
5.749,00 |
629,00 |
Khoản 2 |
1696/QĐ-UBND ngày 08/7/2026 của UBND tỉnh |
Nguồn dự phòng NSTW |
|
10 |
Đường giao thông từ TDP Na Áng, phường Mộc Sơn đi TDP Vật Hồng, phường Mộc Châu |
Phường Mộc Sơn |
37.606,00 |
31.306,00 |
Khoản 1 |
533/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 của UBND phường Mộc Sơn |
Nguồn thu tiền sử dụng đất |
|
11 |
Cầu qua đập tràn khu Hong Lau thuộc tổ dân phố Na Áng, phường Mộc Sơn, tỉnh Sơn La |
Phường Mộc Sơn |
2.900,00 |
2.231,00 |
Khoản 1 |
số 136/QĐ-UBND ngày 13/2/2026 của UBND phường |
Nguồn thu tiền sử dụng đất |
|
12 |
Xây dựng nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ thuộc trường Tiểu học và THCS Đông Sang (giai đoạn 1) |
Phường Mộc Sơn |
12.400,00 |
8.000,00 |
Khoản 16 |
số 220/QĐ-UBND ngày 27/3/2026 của UBND phường |
Nguồn thu tiền sử dụng đất |
|
13 |
Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường giao thông Tổ dân phố Pa Phách |
Phường Mộc Sơn |
32.410,00 |
6.945,00 |
Khoản 1 |
số 394/QĐ-UBND ngày 22/5/2026 |
Nguồn thu tiền sử dụng đất |
|
14 |
Dự án nâng cấp mặt đường, sửa chữa công trình trên tuyến đường từ Quốc lộ 6 - Khu công nghiệp Mai Sơn, tỉnh Sơn La |
Xã Chiềng Mung |
3.767,50 |
3.767,50 |
Khoản 1 |
số 934/QĐ-UBND ngày 16/4/2026 |
Ngân sách tỉnh |
|
15 |
Nhà máy điện gió Risen Phù Yên |
Xã Mường Cơi |
288.093,00 |
288.093,00 |
Khoản 5 |
Quyết định số 1399/QĐ-UBND ngày 05/06/2026 của UBND tỉnh Sơn La |
Vốn ngoài ngân sách |
|
Xã Phù Yên |
175.790,90 |
175.790,90 |
Quyết định số 1399/QĐ-UBND ngày 05/06/2026 của UBND tỉnh Sơn La |
Vốn ngoài ngân sách |
|||
|
16 |
Dự án Bố trí sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Hang Hốc, bản Khấu Khoang, xã Chiềng Hặc |
Xã Chiềng Hặc |
35.195,00 |
35.195,00 |
Khoản 21 |
1805/QĐ-UBND ngày 20/7/2026 của UBND tỉnh |
Nguồn dự phòng NSTW |
|
17 |
Dự án Nâng cấp tuyến đường liên bản Căm Cặn - Pá Sàng đi trung tâm xã Mường Bám |
xã Mường Bám |
42.400,00 |
42.400,00 |
Khoản 1 |
số 3254/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 của UBND tỉnh |
Nguồn dự phòng NSTW |
|
18 |
Dự án Nâng cấp tuyến đường từ bản Nà Làng - bản Phèn - Pá Ban |
Xã Mường Bám |
44.700,00 |
44.700,00 |
Khoản 1 |
số 3022/QĐ-UBND ngày 27/11/2025 của UBND tỉnh |
Nguồn dự phòng NSTW |
|
19 |
Dự án xây dựng Công trình Xuất tuyến đường dây 22kV đồng bộ với trạm biến áp 110kV Phù Yên |
Xã Gia Phù |
1.147,50 |
590,80 |
Khoản 5 |
số 2250/QĐ-UBND ngày 18/10/2024 |
Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
|
xã Phù Yên |
24.210,20 |
661,30 |
số 2250/QĐ-UBND ngày 18/10/2024 |
||||
|
20 |
Dự án cơ sở giáo dục đào tạo, giáo dục nghề nghiệp |
Chiềng Sinh |
35.004,40 |
17.451,40 |
Khoản 16 |
số 222/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 của UBND tỉnh |
Ngoài ngân sách |
|
21 |
Dự án đầu tư xây dựng cụm công nghiệp Hoàng Văn Thụ (trên địa bàn phường Chiềng Sinh) |
Chiềng Sinh |
600.000,00 |
69.510,80 |
Khoản 22 |
số 525/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của UBND tỉnh |
Ngoài ngân sách |
|
22 |
Dự án Thủy điện Chiềng Hắc 1 tại phường Mộc Châu, tỉnh Sơn La (phần diện tích thuộc phường Mộc Châu) |
Phường Mộc Châu |
230.000,00 |
143.510,00 |
Khoản 5 |
số 2163/QĐ-UBND ngày 23/10/2023 |
Ngoài ngân sách |
|
23 |
Dự án: Đầu tư Khai thác mỏ đất san lấp tại bản Bắt Đông, xã Sặp Vạt, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La (nay là tiểu khu 19/5, xã Yên Châu, tỉnh Sơn La) |
xã Yên Châu |
56.220,00 |
56.220,00 |
Khoản 25 |
Giấy phép số 2004/GP-UBND ngày 06/8/2026 của UBND tỉnh |
Ngoài ngân sách |
|
24 |
Bố trí sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Pặt, xã Mường Bú, tỉnh Sơn La |
xã Mường Bú |
12.644,00 |
12.644,00 |
Khoản 21 |
số 1811/QĐ-UBND ngày 20/7/2026 của UBND tỉnh |
Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương |
|
25 |
Thoát lũ Bản Giàn, xã Mường Bú, tỉnh Sơn La |
xã Mường Bú |
1.082,30 |
1.082,30 |
Khoản 2 |
số 336/QĐ-UBND ngày 15/4/2026 của UBND xã Mường Bú |
Nguồn thu từ tiền sử dụng đất |
|
26 |
Dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng thiên tai bản Chống Khoa, xã Co Mạ |
xã Co Mạ |
20.000,00 |
20.000,00 |
Khoản 21 |
số 1808/QĐ-UBND ngày 20/7/2026 của UBND tỉnh |
Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương |
|
27 |
Bố trí sắp xếp dân cư vùng lũ thiên tai bản Tảo Ván Mới, xã Chiềng Hoa, tỉnh Sơn La |
xã Chiềng Hoa |
21.000,00 |
21.000,00 |
Khoản 21 |
số 1806/QĐ-UBND ngày 20/7/2026 của UBND tỉnh |
Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương |
|
28 |
Dự án Thủy điện Nậm Trai 5 |
xã Chiềng Lao |
148.399,70 |
148.399,70 |
Khoản 5 |
số 1388/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 |
Ngoài ngân sách |
|
29 |
Dự án Nhà máy điện mặt trời Mường La 4 |
xã Mường La |
399.600,00 |
399.600,00 |
Khoản 5 |
số 1818/QĐ-UBND ngày 24/7/2026 |
Ngoài ngân sách |
|
30 |
Dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng có nguy cơ sạt lở tại bản Quây, xã Chiềng La |
xã Chiềng La |
27.000,00 |
27.000,00 |
Khoản 21 |
số 1807/QĐ-UBND ngày 20/7/2026 |
Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương |
|
31 |
Thủy điện Suối Lạt |
xã Mường Cơi |
48.200,00 |
48.200,00 |
Khoản 5 |
số 1988/QĐ-UBND ngày 05/8/2026 |
Ngoài ngân sách |
|
xã Suối Tọ |
46.300,00 |
46.300,00 |
số 1988/QĐ-UBND ngày 05/8/2026 |
Ngoài ngân sách |
|||
|
32 |
Thủy điện Suối Ngang |
xã Suối Tọ |
114.300,00 |
114.300,00 |
Khoản 5 |
số 1999/QĐ-UBND ngày 05/8/2026 |
Ngoài ngân sách |
|
33 |
Xuất tuyến trung áp sau TBA 110kV Mộc Châu, tỉnh Sơn La |
phường Thảo Nguyên |
3.049,00 |
3.049,00 |
Khoản 5 |
số 886/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của UBND tỉnh |
Ngoài ngân sách |
|
xã Tân Yên |
1.792,00 |
1.792,00 |
số 886/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của UBND tỉnh |
Ngoài ngân sách |
|||
|
34 |
Điện mặt trời nổi lòng hồ thủy điện Sơn La. |
Mường La |
192.400,00 |
192.400,00 |
Khoản 5 |
số 989/QĐ-UBND ngày 17/4/2026 của UBND tỉnh |
Ngoài ngân sách |
|
Chiềng Lao |
39.200,00 |
39.200,00 |
số 989/QĐ-UBND ngày 17/4/2026 của UBND tỉnh |
Ngoài ngân sách |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh