Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Nghị quyết 52/NQ-HĐND quyết định biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan hành chính và phê duyệt tổng số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Lâm Đồng năm 2026

Số hiệu 52/NQ-HĐND
Ngày ban hành 24/09/2026
Ngày có hiệu lực 24/09/2026
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan ban hành Tỉnh Lâm Đồng
Người ký Lưu Văn Trung
Lĩnh vực Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 52/NQ-HĐND

Lâm Đồng, ngày 24 tháng 9 năm 2026

 

NGHỊ QUYẾT

QUYẾT ĐỊNH BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT TỔNG SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TỈNH LÂM ĐỒNG NĂM 2026

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA XI KỲ HỌP THỨ 6 (KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ)

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;

Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Quyết định số 310-QĐ/BTCTW ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế tỉnh Lâm Đồng năm 2026;

Thực hiện Kết luận số 755-KL/TU ngày 30 tháng 7 năm 2026, Kết luận số 781-KL/TU ngày 26 tháng 8 năm 2026 và Kết luận số 791-KL/TU ngày 10 tháng 9 năm 2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy;

Xét Tờ trình số 15207/TTr-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao biên chế công chức năm 2026 trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước, Tờ trình số 15208/TTr-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước năm 2026 trong các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quyết định biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan hành chính và phê duyệt tổng số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Lâm Đồng năm 2026 như sau:

1. Quyết định biên chế cán bộ, công chức năm 2026 trong các cơ quan hành chính; số lượng biên chế cấp tỉnh, cấp xã và phân bổ chi tiết theo các phụ lục kèm theo Nghị quyết.

2. Phê duyệt số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước năm 2026 trong các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và các đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng là 54.780 người.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này; chỉ đạo các cơ quan, địa phương, đơn vị có số cán bộ, công chức, viên chức hiện có mặt lớn hơn số biên chế được giao, khẩn trương xây dựng kế hoạch, lộ trình, giải pháp phù hợp, khả thi để sắp xếp, điều chỉnh, bảo đảm đến ngày 31/12/2026 thực hiện đúng số biên chế được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định.

Trong quá trình thực hiện, Ủy ban nhân dân tỉnh chủ động rà soát, điều chỉnh, bố trí biên chế công chức giữa các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc phạm vi quản lý trong tổng số biên chế công chức đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định, phù hợp với vị trí việc làm, chức năng, nhiệm vụ và yêu cầu thực tế; định kỳ hoặc khi cần thiết báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh về tình hình thực hiện.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng khóa XI, Kỳ họp thứ 6 (Kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 24 tháng 9 năm 2026 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh;
- BTT UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh khóa XI;
- VP: TU, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- TT. HĐND, UBND các xã, phường, đặc khu;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Lâm Đồng;
- Trung tâm Thông tin và Hội nghị;
- Trung tâm LT và DVVL tỉnh;
- Trang TTĐT VP ĐĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, HS kỳ họp.

CHỦ TỊCH




Lưu Văn Trung

 

PHỤ LỤC

BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC NĂM 2026 TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 24/9/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

STT

TÊN CƠ QUAN

BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC NĂM 2026

Từ ngày cấp có thẩm quyền giao đến trước ngày 31/12/2026

Từ ngày 31/12/2026

TỔNG CỘNG

2.667

2.658

1

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

65

65

2

Văn phòng UBND tỉnh

124

124

3

Sở Nội vụ

138

138

4

Sở Công Thương

187

187

5

Sở Giáo dục và Đào tạo

92

92

6

Sở Khoa học và Công nghệ

92

92

7

Sở Y tế

104

104

8

Sở Tài chính

160

160

9

Sở Tư pháp

54

54

10

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

85

85

11

Sở Xây dựng

134

134

12

Thanh tra tỉnh

220

220

13

Sở Nông nghiệp và Môi trường

1.095

1.086

14

Sở Dân tộc và Tôn giáo

62

62

15

Sở Ngoại vụ

25

25

16

Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh

30

30

 

PHỤ LỤC

BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC NĂM 2026 TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
(Kèm theo Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 24/9/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

STT

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

SỐ BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC NĂM 2026

Từ ngày cấp có thẩm quyền giao đến trước ngày 31/12/2026

Từ ngày 31/12/2026

 

TỔNG CỘNG

5.295

5.169

1

Phường Xuân Hương - Đà Lạt

77

74

2

Phường Cam Ly - Đà Lạt

57

56

3

Phường Lâm Viên - Đà Lạt

62

62

4

Phường Xuân Trường - Đà Lạt

52

50

5

Phường Lang Biang - Đà Lạt

57

53

6

Phường 1 Bảo Lộc

50

50

7

Phường 2 Bảo Lộc

46

46

8

Phường 3 Bảo Lộc

47

50

9

Phường B'Lao

44

44

10

Xã Lạc Dương

46

43

11

Xã Đơn Dương

35

35

12

Xã Quảng Lập

35

35

13

Xã Ka Đô

35

35

14

Xã D'Ran

40

40

15

Xã Đức Trọng

49

49

16

Xã Hiệp Thạnh

45

45

17

Xã Ninh Gia

32

32

18

Xã Tà Hine

35

35

19

Xã Tà Năng

27

27

20

Xã Tân Hội

42

41

21

Xã Đinh Văn Lâm Hà

48

48

22

Xã Phú Sơn Lâm Hà

33

33

23

Xã Nam Hà Lâm Hà

30

30

24

Xã Nam Ban Lâm Hà

44

42

25

Xã Phúc Thọ Lâm Hà

27

27

26

Xã Tân Hà Lâm Hà

40

40

27

Xã Di Linh

47

47

28

Xã Đinh Trang Thượng

34

34

29

Xã Gia Hiệp

36

36

30

Xã Hòa Bắc

27

27

31

Xã Hòa Ninh

39

39

32

Xã Sơn Điền

25

25

33

Xã Bảo Thuận

45

44

34

Xã Bảo Lâm 1

40

40

35

Xã Bảo Lâm 2

36

36

36

Xã Bảo Lâm 3

29

29

37

Xã Bảo Lâm 4

33

33

38

Xã Bảo Lâm 5

27

27

39

Xã Đạ Tẻh

55

52

40

Xã Đạ Tẻh 2

47

44

41

Xã Đạ Tẻh 3

44

41

42

Xã Đạ Huoai

46

44

43

Xã Đạ Huoai 2

33

33

44

Xã Đạ Huoai 3

31

31

45

Xã Cát Tiên

38

37

46

Xã Cát Tiên 2

38

36

47

Xã Cát Tiên 3

37

36

48

Xã Đam Rông 1

36

36

49

Xã Đam Rông 2

37

36

50

Xã Đam Rông 3

31

31

51

Xã Đam Rông 4

33

33

52

Phường Hàm Thắng

52

51

53

Phường Bình Thuận

49

49

54

Phường Mũi Né

46

46

55

Phường Phú Thủy

51

51

56

Phường Phan Thiết

61

59

57

Phường Tiến Thành

42

40

58

Phường La Gi

51

49

59

Phường Phước Hội

52

49

60

Xã Tuyên Quang

36

36

61

Xã Tân Hải

38

37

62

Xã Vĩnh Hảo

29

29

63

Xã Liên Hương

47

47

64

Xã Tuy Phong

29

29

65

Xã Phan Rí Cửa

43

43

66

Xã Bắc Bình

42

42

67

Xã Hồng Thái

36

36

68

Xã Hải Ninh

35

35

69

Xã Phan Sơn

29

29

70

Xã Sông Lũy

37

37

71

Xã Lương Sơn

35

35

72

Xã Hòa Thắng

38

37

73

Xã Đông Giang

29

29

74

Xã La Dạ

29

29

75

Xã Hàm Thuận Bắc

43

42

76

Xã Hàm Thuận

44

43

77

Xã Hồng Sơn

37

37

78

Xã Hàm Liêm

43

41

79

Xã Hàm Thạnh

43

41

80

Xã Hàm Kiệm

48

47

81

Xã Tân Thành

43

42

82

Xã Hàm Thuận Nam

41

40

83

Xã Tân Lập

38

38

84

Xã Tân Minh

43

42

85

Xã Hàm Tân

42

41

86

Xã Sơn Mỹ

51

48

87

Xã Bắc Ruộng

30

30

88

Xã Nghị Đức

33

33

89

Xã Đồng Kho

46

44

90

Xã Tánh Linh

48

47

91

Xã Suối Kiết

32

32

92

Xã Nam Thành

42

42

93

Xã Đức Linh

49

49

94

Xã Hoài Đức

45

45

95

Xã Trà Tân

36

36

96

Đặc khu Phú Quý

68

62

97

Phường Bắc Gia Nghĩa

61

57

98

Phường Nam Gia Nghĩa

55

51

99

Phường Đông Gia Nghĩa

57

52

100

Xã Đắk Wil

48

46

101

Xã Nam Dong

53

50

102

Xã Cư Jút

59

57

103

Xã Thuận An

45

44

104

Xã Đức Lập

59

57

105

Xã Đắk Mil

51

49

106

Xã Đắk Sắk

44

43

107

Xã Nam Đà

51

48

108

Xã Krông Nô

50

45

109

Xã Nâm Nung

41

40

110

Xã Quảng Phú

41

39

111

Xã Đắk Song

42

40

112

Xã Đức An

56

53

113

Xã Thuận Hạnh

42

41

114

Xã Trường Xuân

49

47

115

Xã Tà Đùng

39

39

116

Xã Quảng Khê

44

41

117

Xã Quảng Tân

49

48

118

Xã Tuy Đức

52

50

119

Xã Kiến Đức

50

49

120

Xã Nhân Cơ

54

52

121

Xã Quảng Tín

58

54

122

Xã Quảng Sơn

41

39

123

Xã Quảng Hòa

29

29

124

Xã Quảng Trực

35

34

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...