Nghị quyết 52/NQ-HĐND quyết định biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan hành chính và phê duyệt tổng số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Lâm Đồng năm 2026
| Số hiệu | 52/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 24/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 24/09/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Lưu Văn Trung |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 52/NQ-HĐND |
Lâm Đồng, ngày 24 tháng 9 năm 2026 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA XI KỲ HỌP THỨ 6 (KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;
Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Quyết định số 310-QĐ/BTCTW ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế tỉnh Lâm Đồng năm 2026;
Thực hiện Kết luận số 755-KL/TU ngày 30 tháng 7 năm 2026, Kết luận số 781-KL/TU ngày 26 tháng 8 năm 2026 và Kết luận số 791-KL/TU ngày 10 tháng 9 năm 2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
Xét Tờ trình số 15207/TTr-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao biên chế công chức năm 2026 trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước, Tờ trình số 15208/TTr-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước năm 2026 trong các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Quyết định biên chế cán bộ, công chức năm 2026 trong các cơ quan hành chính; số lượng biên chế cấp tỉnh, cấp xã và phân bổ chi tiết theo các phụ lục kèm theo Nghị quyết.
2. Phê duyệt số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước năm 2026 trong các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và các đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng là 54.780 người.
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này; chỉ đạo các cơ quan, địa phương, đơn vị có số cán bộ, công chức, viên chức hiện có mặt lớn hơn số biên chế được giao, khẩn trương xây dựng kế hoạch, lộ trình, giải pháp phù hợp, khả thi để sắp xếp, điều chỉnh, bảo đảm đến ngày 31/12/2026 thực hiện đúng số biên chế được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định.
Trong quá trình thực hiện, Ủy ban nhân dân tỉnh chủ động rà soát, điều chỉnh, bố trí biên chế công chức giữa các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc phạm vi quản lý trong tổng số biên chế công chức đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định, phù hợp với vị trí việc làm, chức năng, nhiệm vụ và yêu cầu thực tế; định kỳ hoặc khi cần thiết báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh về tình hình thực hiện.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng khóa XI, Kỳ họp thứ 6 (Kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 24 tháng 9 năm 2026 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC NĂM
2026 TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 24/9/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Lâm Đồng)
|
STT |
TÊN CƠ QUAN |
BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC NĂM 2026 |
|
|
Từ ngày cấp có thẩm quyền giao đến trước ngày 31/12/2026 |
Từ ngày 31/12/2026 |
||
|
TỔNG CỘNG |
2.667 |
2.658 |
|
|
1 |
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh |
65 |
65 |
|
2 |
Văn phòng UBND tỉnh |
124 |
124 |
|
3 |
Sở Nội vụ |
138 |
138 |
|
4 |
Sở Công Thương |
187 |
187 |
|
5 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
92 |
92 |
|
6 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
92 |
92 |
|
7 |
Sở Y tế |
104 |
104 |
|
8 |
Sở Tài chính |
160 |
160 |
|
9 |
Sở Tư pháp |
54 |
54 |
|
10 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
85 |
85 |
|
11 |
Sở Xây dựng |
134 |
134 |
|
12 |
Thanh tra tỉnh |
220 |
220 |
|
13 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1.095 |
1.086 |
|
14 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
62 |
62 |
|
15 |
Sở Ngoại vụ |
25 |
25 |
|
16 |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
30 |
30 |
BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC NĂM
2026 TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
(Kèm theo Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 24/9/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
SỐ BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC NĂM 2026 |
|
|
Từ ngày cấp có thẩm quyền giao đến trước ngày 31/12/2026 |
Từ ngày 31/12/2026 |
||
|
|
TỔNG CỘNG |
5.295 |
5.169 |
|
1 |
Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
77 |
74 |
|
2 |
Phường Cam Ly - Đà Lạt |
57 |
56 |
|
3 |
Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
62 |
62 |
|
4 |
Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
52 |
50 |
|
5 |
Phường Lang Biang - Đà Lạt |
57 |
53 |
|
6 |
Phường 1 Bảo Lộc |
50 |
50 |
|
7 |
Phường 2 Bảo Lộc |
46 |
46 |
|
8 |
Phường 3 Bảo Lộc |
47 |
50 |
|
9 |
Phường B'Lao |
44 |
44 |
|
10 |
Xã Lạc Dương |
46 |
43 |
|
11 |
Xã Đơn Dương |
35 |
35 |
|
12 |
Xã Quảng Lập |
35 |
35 |
|
13 |
Xã Ka Đô |
35 |
35 |
|
14 |
Xã D'Ran |
40 |
40 |
|
15 |
Xã Đức Trọng |
49 |
49 |
|
16 |
Xã Hiệp Thạnh |
45 |
45 |
|
17 |
Xã Ninh Gia |
32 |
32 |
|
18 |
Xã Tà Hine |
35 |
35 |
|
19 |
Xã Tà Năng |
27 |
27 |
|
20 |
Xã Tân Hội |
42 |
41 |
|
21 |
Xã Đinh Văn Lâm Hà |
48 |
48 |
|
22 |
Xã Phú Sơn Lâm Hà |
33 |
33 |
|
23 |
Xã Nam Hà Lâm Hà |
30 |
30 |
|
24 |
Xã Nam Ban Lâm Hà |
44 |
42 |
|
25 |
Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
27 |
27 |
|
26 |
Xã Tân Hà Lâm Hà |
40 |
40 |
|
27 |
Xã Di Linh |
47 |
47 |
|
28 |
Xã Đinh Trang Thượng |
34 |
34 |
|
29 |
Xã Gia Hiệp |
36 |
36 |
|
30 |
Xã Hòa Bắc |
27 |
27 |
|
31 |
Xã Hòa Ninh |
39 |
39 |
|
32 |
Xã Sơn Điền |
25 |
25 |
|
33 |
Xã Bảo Thuận |
45 |
44 |
|
34 |
Xã Bảo Lâm 1 |
40 |
40 |
|
35 |
Xã Bảo Lâm 2 |
36 |
36 |
|
36 |
Xã Bảo Lâm 3 |
29 |
29 |
|
37 |
Xã Bảo Lâm 4 |
33 |
33 |
|
38 |
Xã Bảo Lâm 5 |
27 |
27 |
|
39 |
Xã Đạ Tẻh |
55 |
52 |
|
40 |
Xã Đạ Tẻh 2 |
47 |
44 |
|
41 |
Xã Đạ Tẻh 3 |
44 |
41 |
|
42 |
Xã Đạ Huoai |
46 |
44 |
|
43 |
Xã Đạ Huoai 2 |
33 |
33 |
|
44 |
Xã Đạ Huoai 3 |
31 |
31 |
|
45 |
Xã Cát Tiên |
38 |
37 |
|
46 |
Xã Cát Tiên 2 |
38 |
36 |
|
47 |
Xã Cát Tiên 3 |
37 |
36 |
|
48 |
Xã Đam Rông 1 |
36 |
36 |
|
49 |
Xã Đam Rông 2 |
37 |
36 |
|
50 |
Xã Đam Rông 3 |
31 |
31 |
|
51 |
Xã Đam Rông 4 |
33 |
33 |
|
52 |
Phường Hàm Thắng |
52 |
51 |
|
53 |
Phường Bình Thuận |
49 |
49 |
|
54 |
Phường Mũi Né |
46 |
46 |
|
55 |
Phường Phú Thủy |
51 |
51 |
|
56 |
Phường Phan Thiết |
61 |
59 |
|
57 |
Phường Tiến Thành |
42 |
40 |
|
58 |
Phường La Gi |
51 |
49 |
|
59 |
Phường Phước Hội |
52 |
49 |
|
60 |
Xã Tuyên Quang |
36 |
36 |
|
61 |
Xã Tân Hải |
38 |
37 |
|
62 |
Xã Vĩnh Hảo |
29 |
29 |
|
63 |
Xã Liên Hương |
47 |
47 |
|
64 |
Xã Tuy Phong |
29 |
29 |
|
65 |
Xã Phan Rí Cửa |
43 |
43 |
|
66 |
Xã Bắc Bình |
42 |
42 |
|
67 |
Xã Hồng Thái |
36 |
36 |
|
68 |
Xã Hải Ninh |
35 |
35 |
|
69 |
Xã Phan Sơn |
29 |
29 |
|
70 |
Xã Sông Lũy |
37 |
37 |
|
71 |
Xã Lương Sơn |
35 |
35 |
|
72 |
Xã Hòa Thắng |
38 |
37 |
|
73 |
Xã Đông Giang |
29 |
29 |
|
74 |
Xã La Dạ |
29 |
29 |
|
75 |
Xã Hàm Thuận Bắc |
43 |
42 |
|
76 |
Xã Hàm Thuận |
44 |
43 |
|
77 |
Xã Hồng Sơn |
37 |
37 |
|
78 |
Xã Hàm Liêm |
43 |
41 |
|
79 |
Xã Hàm Thạnh |
43 |
41 |
|
80 |
Xã Hàm Kiệm |
48 |
47 |
|
81 |
Xã Tân Thành |
43 |
42 |
|
82 |
Xã Hàm Thuận Nam |
41 |
40 |
|
83 |
Xã Tân Lập |
38 |
38 |
|
84 |
Xã Tân Minh |
43 |
42 |
|
85 |
Xã Hàm Tân |
42 |
41 |
|
86 |
Xã Sơn Mỹ |
51 |
48 |
|
87 |
Xã Bắc Ruộng |
30 |
30 |
|
88 |
Xã Nghị Đức |
33 |
33 |
|
89 |
Xã Đồng Kho |
46 |
44 |
|
90 |
Xã Tánh Linh |
48 |
47 |
|
91 |
Xã Suối Kiết |
32 |
32 |
|
92 |
Xã Nam Thành |
42 |
42 |
|
93 |
Xã Đức Linh |
49 |
49 |
|
94 |
Xã Hoài Đức |
45 |
45 |
|
95 |
Xã Trà Tân |
36 |
36 |
|
96 |
Đặc khu Phú Quý |
68 |
62 |
|
97 |
Phường Bắc Gia Nghĩa |
61 |
57 |
|
98 |
Phường Nam Gia Nghĩa |
55 |
51 |
|
99 |
Phường Đông Gia Nghĩa |
57 |
52 |
|
100 |
Xã Đắk Wil |
48 |
46 |
|
101 |
Xã Nam Dong |
53 |
50 |
|
102 |
Xã Cư Jút |
59 |
57 |
|
103 |
Xã Thuận An |
45 |
44 |
|
104 |
Xã Đức Lập |
59 |
57 |
|
105 |
Xã Đắk Mil |
51 |
49 |
|
106 |
Xã Đắk Sắk |
44 |
43 |
|
107 |
Xã Nam Đà |
51 |
48 |
|
108 |
Xã Krông Nô |
50 |
45 |
|
109 |
Xã Nâm Nung |
41 |
40 |
|
110 |
Xã Quảng Phú |
41 |
39 |
|
111 |
Xã Đắk Song |
42 |
40 |
|
112 |
Xã Đức An |
56 |
53 |
|
113 |
Xã Thuận Hạnh |
42 |
41 |
|
114 |
Xã Trường Xuân |
49 |
47 |
|
115 |
Xã Tà Đùng |
39 |
39 |
|
116 |
Xã Quảng Khê |
44 |
41 |
|
117 |
Xã Quảng Tân |
49 |
48 |
|
118 |
Xã Tuy Đức |
52 |
50 |
|
119 |
Xã Kiến Đức |
50 |
49 |
|
120 |
Xã Nhân Cơ |
54 |
52 |
|
121 |
Xã Quảng Tín |
58 |
54 |
|
122 |
Xã Quảng Sơn |
41 |
39 |
|
123 |
Xã Quảng Hòa |
29 |
29 |
|
124 |
Xã Quảng Trực |
35 |
34 |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 52/NQ-HĐND |
Lâm Đồng, ngày 24 tháng 9 năm 2026 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA XI KỲ HỌP THỨ 6 (KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;
Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Quyết định số 310-QĐ/BTCTW ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế tỉnh Lâm Đồng năm 2026;
Thực hiện Kết luận số 755-KL/TU ngày 30 tháng 7 năm 2026, Kết luận số 781-KL/TU ngày 26 tháng 8 năm 2026 và Kết luận số 791-KL/TU ngày 10 tháng 9 năm 2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
Xét Tờ trình số 15207/TTr-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao biên chế công chức năm 2026 trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước, Tờ trình số 15208/TTr-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước năm 2026 trong các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
1. Quyết định biên chế cán bộ, công chức năm 2026 trong các cơ quan hành chính; số lượng biên chế cấp tỉnh, cấp xã và phân bổ chi tiết theo các phụ lục kèm theo Nghị quyết.
2. Phê duyệt số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước năm 2026 trong các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và các đơn vị sự nghiệp công lập do ngân sách nhà nước bảo đảm chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng là 54.780 người.
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này; chỉ đạo các cơ quan, địa phương, đơn vị có số cán bộ, công chức, viên chức hiện có mặt lớn hơn số biên chế được giao, khẩn trương xây dựng kế hoạch, lộ trình, giải pháp phù hợp, khả thi để sắp xếp, điều chỉnh, bảo đảm đến ngày 31/12/2026 thực hiện đúng số biên chế được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định.
Trong quá trình thực hiện, Ủy ban nhân dân tỉnh chủ động rà soát, điều chỉnh, bố trí biên chế công chức giữa các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc phạm vi quản lý trong tổng số biên chế công chức đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định, phù hợp với vị trí việc làm, chức năng, nhiệm vụ và yêu cầu thực tế; định kỳ hoặc khi cần thiết báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh về tình hình thực hiện.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng khóa XI, Kỳ họp thứ 6 (Kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 24 tháng 9 năm 2026 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC NĂM
2026 TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 24/9/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Lâm Đồng)
|
STT |
TÊN CƠ QUAN |
BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC NĂM 2026 |
|
|
Từ ngày cấp có thẩm quyền giao đến trước ngày 31/12/2026 |
Từ ngày 31/12/2026 |
||
|
TỔNG CỘNG |
2.667 |
2.658 |
|
|
1 |
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh |
65 |
65 |
|
2 |
Văn phòng UBND tỉnh |
124 |
124 |
|
3 |
Sở Nội vụ |
138 |
138 |
|
4 |
Sở Công Thương |
187 |
187 |
|
5 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
92 |
92 |
|
6 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
92 |
92 |
|
7 |
Sở Y tế |
104 |
104 |
|
8 |
Sở Tài chính |
160 |
160 |
|
9 |
Sở Tư pháp |
54 |
54 |
|
10 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
85 |
85 |
|
11 |
Sở Xây dựng |
134 |
134 |
|
12 |
Thanh tra tỉnh |
220 |
220 |
|
13 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1.095 |
1.086 |
|
14 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
62 |
62 |
|
15 |
Sở Ngoại vụ |
25 |
25 |
|
16 |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh |
30 |
30 |
BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC NĂM
2026 TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
(Kèm theo Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 24/9/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
STT |
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
SỐ BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC NĂM 2026 |
|
|
Từ ngày cấp có thẩm quyền giao đến trước ngày 31/12/2026 |
Từ ngày 31/12/2026 |
||
|
|
TỔNG CỘNG |
5.295 |
5.169 |
|
1 |
Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
77 |
74 |
|
2 |
Phường Cam Ly - Đà Lạt |
57 |
56 |
|
3 |
Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
62 |
62 |
|
4 |
Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
52 |
50 |
|
5 |
Phường Lang Biang - Đà Lạt |
57 |
53 |
|
6 |
Phường 1 Bảo Lộc |
50 |
50 |
|
7 |
Phường 2 Bảo Lộc |
46 |
46 |
|
8 |
Phường 3 Bảo Lộc |
47 |
50 |
|
9 |
Phường B'Lao |
44 |
44 |
|
10 |
Xã Lạc Dương |
46 |
43 |
|
11 |
Xã Đơn Dương |
35 |
35 |
|
12 |
Xã Quảng Lập |
35 |
35 |
|
13 |
Xã Ka Đô |
35 |
35 |
|
14 |
Xã D'Ran |
40 |
40 |
|
15 |
Xã Đức Trọng |
49 |
49 |
|
16 |
Xã Hiệp Thạnh |
45 |
45 |
|
17 |
Xã Ninh Gia |
32 |
32 |
|
18 |
Xã Tà Hine |
35 |
35 |
|
19 |
Xã Tà Năng |
27 |
27 |
|
20 |
Xã Tân Hội |
42 |
41 |
|
21 |
Xã Đinh Văn Lâm Hà |
48 |
48 |
|
22 |
Xã Phú Sơn Lâm Hà |
33 |
33 |
|
23 |
Xã Nam Hà Lâm Hà |
30 |
30 |
|
24 |
Xã Nam Ban Lâm Hà |
44 |
42 |
|
25 |
Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
27 |
27 |
|
26 |
Xã Tân Hà Lâm Hà |
40 |
40 |
|
27 |
Xã Di Linh |
47 |
47 |
|
28 |
Xã Đinh Trang Thượng |
34 |
34 |
|
29 |
Xã Gia Hiệp |
36 |
36 |
|
30 |
Xã Hòa Bắc |
27 |
27 |
|
31 |
Xã Hòa Ninh |
39 |
39 |
|
32 |
Xã Sơn Điền |
25 |
25 |
|
33 |
Xã Bảo Thuận |
45 |
44 |
|
34 |
Xã Bảo Lâm 1 |
40 |
40 |
|
35 |
Xã Bảo Lâm 2 |
36 |
36 |
|
36 |
Xã Bảo Lâm 3 |
29 |
29 |
|
37 |
Xã Bảo Lâm 4 |
33 |
33 |
|
38 |
Xã Bảo Lâm 5 |
27 |
27 |
|
39 |
Xã Đạ Tẻh |
55 |
52 |
|
40 |
Xã Đạ Tẻh 2 |
47 |
44 |
|
41 |
Xã Đạ Tẻh 3 |
44 |
41 |
|
42 |
Xã Đạ Huoai |
46 |
44 |
|
43 |
Xã Đạ Huoai 2 |
33 |
33 |
|
44 |
Xã Đạ Huoai 3 |
31 |
31 |
|
45 |
Xã Cát Tiên |
38 |
37 |
|
46 |
Xã Cát Tiên 2 |
38 |
36 |
|
47 |
Xã Cát Tiên 3 |
37 |
36 |
|
48 |
Xã Đam Rông 1 |
36 |
36 |
|
49 |
Xã Đam Rông 2 |
37 |
36 |
|
50 |
Xã Đam Rông 3 |
31 |
31 |
|
51 |
Xã Đam Rông 4 |
33 |
33 |
|
52 |
Phường Hàm Thắng |
52 |
51 |
|
53 |
Phường Bình Thuận |
49 |
49 |
|
54 |
Phường Mũi Né |
46 |
46 |
|
55 |
Phường Phú Thủy |
51 |
51 |
|
56 |
Phường Phan Thiết |
61 |
59 |
|
57 |
Phường Tiến Thành |
42 |
40 |
|
58 |
Phường La Gi |
51 |
49 |
|
59 |
Phường Phước Hội |
52 |
49 |
|
60 |
Xã Tuyên Quang |
36 |
36 |
|
61 |
Xã Tân Hải |
38 |
37 |
|
62 |
Xã Vĩnh Hảo |
29 |
29 |
|
63 |
Xã Liên Hương |
47 |
47 |
|
64 |
Xã Tuy Phong |
29 |
29 |
|
65 |
Xã Phan Rí Cửa |
43 |
43 |
|
66 |
Xã Bắc Bình |
42 |
42 |
|
67 |
Xã Hồng Thái |
36 |
36 |
|
68 |
Xã Hải Ninh |
35 |
35 |
|
69 |
Xã Phan Sơn |
29 |
29 |
|
70 |
Xã Sông Lũy |
37 |
37 |
|
71 |
Xã Lương Sơn |
35 |
35 |
|
72 |
Xã Hòa Thắng |
38 |
37 |
|
73 |
Xã Đông Giang |
29 |
29 |
|
74 |
Xã La Dạ |
29 |
29 |
|
75 |
Xã Hàm Thuận Bắc |
43 |
42 |
|
76 |
Xã Hàm Thuận |
44 |
43 |
|
77 |
Xã Hồng Sơn |
37 |
37 |
|
78 |
Xã Hàm Liêm |
43 |
41 |
|
79 |
Xã Hàm Thạnh |
43 |
41 |
|
80 |
Xã Hàm Kiệm |
48 |
47 |
|
81 |
Xã Tân Thành |
43 |
42 |
|
82 |
Xã Hàm Thuận Nam |
41 |
40 |
|
83 |
Xã Tân Lập |
38 |
38 |
|
84 |
Xã Tân Minh |
43 |
42 |
|
85 |
Xã Hàm Tân |
42 |
41 |
|
86 |
Xã Sơn Mỹ |
51 |
48 |
|
87 |
Xã Bắc Ruộng |
30 |
30 |
|
88 |
Xã Nghị Đức |
33 |
33 |
|
89 |
Xã Đồng Kho |
46 |
44 |
|
90 |
Xã Tánh Linh |
48 |
47 |
|
91 |
Xã Suối Kiết |
32 |
32 |
|
92 |
Xã Nam Thành |
42 |
42 |
|
93 |
Xã Đức Linh |
49 |
49 |
|
94 |
Xã Hoài Đức |
45 |
45 |
|
95 |
Xã Trà Tân |
36 |
36 |
|
96 |
Đặc khu Phú Quý |
68 |
62 |
|
97 |
Phường Bắc Gia Nghĩa |
61 |
57 |
|
98 |
Phường Nam Gia Nghĩa |
55 |
51 |
|
99 |
Phường Đông Gia Nghĩa |
57 |
52 |
|
100 |
Xã Đắk Wil |
48 |
46 |
|
101 |
Xã Nam Dong |
53 |
50 |
|
102 |
Xã Cư Jút |
59 |
57 |
|
103 |
Xã Thuận An |
45 |
44 |
|
104 |
Xã Đức Lập |
59 |
57 |
|
105 |
Xã Đắk Mil |
51 |
49 |
|
106 |
Xã Đắk Sắk |
44 |
43 |
|
107 |
Xã Nam Đà |
51 |
48 |
|
108 |
Xã Krông Nô |
50 |
45 |
|
109 |
Xã Nâm Nung |
41 |
40 |
|
110 |
Xã Quảng Phú |
41 |
39 |
|
111 |
Xã Đắk Song |
42 |
40 |
|
112 |
Xã Đức An |
56 |
53 |
|
113 |
Xã Thuận Hạnh |
42 |
41 |
|
114 |
Xã Trường Xuân |
49 |
47 |
|
115 |
Xã Tà Đùng |
39 |
39 |
|
116 |
Xã Quảng Khê |
44 |
41 |
|
117 |
Xã Quảng Tân |
49 |
48 |
|
118 |
Xã Tuy Đức |
52 |
50 |
|
119 |
Xã Kiến Đức |
50 |
49 |
|
120 |
Xã Nhân Cơ |
54 |
52 |
|
121 |
Xã Quảng Tín |
58 |
54 |
|
122 |
Xã Quảng Sơn |
41 |
39 |
|
123 |
Xã Quảng Hòa |
29 |
29 |
|
124 |
Xã Quảng Trực |
35 |
34 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh