Nghị quyết 49/NQ-HĐND năm 2025 về phân bổ ngân sách địa phương năm 2026 do tỉnh An Giang ban hành
| Số hiệu | 49/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 09/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 09/12/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh An Giang |
| Người ký | Nguyễn Thanh Nhàn |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 49/NQ-HĐND |
An Giang, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
VỀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 6
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 59/2020/QH14 và Luật số 56/2024/QH15; Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 246/2025/QH15 ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Quốc hội về phân bổ ngân sách trung ương năm 2026;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách Nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;
Xét Tờ trình số 405/TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang dự thảo Nghị quyết về phân bổ ngân sách địa phương năm 2026; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phân bổ chi ngân sách cấp tỉnh năm 2026
Tổng dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2026 là 39.342.127 triệu đồng (không bao gồm chi bổ sung cho ngân sách cấp xã), cụ thể như sau:
1. Dự toán chi đầu tư phát triển: 14.813.321 triệu đồng, bao gồm:
a) Chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung: 2.697.500 triệu đồng.
b) Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 7.248.621 triệu đồng.
c) Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 4.780.000 triệu đồng.
d) Chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương: 87.200 triệu đồng.
2. Dự toán chi thường xuyên: 9.709.020 triệu đồng, bao gồm:
a) Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề: 2.338.923 triệu đồng.
b) Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số: 390.781 triệu đồng.
c) Các khoản chi thường xuyên còn lại: 6.979.316 triệu đồng.
3. Chi trả nợ lãi, phí các khoản do chính quyền địa phương vay: 17.200 triệu đồng.
4. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 2.210 triệu đồng.
5. Dự phòng ngân sách tỉnh: 506.977 triệu đồng.
6. Chi sự nghiệp các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ được Trung ương bổ sung có mục tiêu: 14.293.398 triệu đồng, gồm: vốn đầu tư phát triển 11.918.405 triệu đồng; vốn sự nghiệp 2.374.993 triệu đồng.
Điều 2. Phân bổ số bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách xã, phường, đặc khu năm 2026 (gọi chung là ngân sách cấp xã)
1. Về dự toán thu năm 2026
a) Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn các xã, phường, đặc khu là 6.324.501 triệu đồng, trong đó thu tiền sử dụng đất là 960.300 triệu đồng.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 49/NQ-HĐND |
An Giang, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
VỀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 6
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 59/2020/QH14 và Luật số 56/2024/QH15; Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 246/2025/QH15 ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Quốc hội về phân bổ ngân sách trung ương năm 2026;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm địa phương, kế hoạch tài chính - ngân sách Nhà nước 03 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hằng năm;
Xét Tờ trình số 405/TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang dự thảo Nghị quyết về phân bổ ngân sách địa phương năm 2026; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phân bổ chi ngân sách cấp tỉnh năm 2026
Tổng dự toán chi ngân sách cấp tỉnh năm 2026 là 39.342.127 triệu đồng (không bao gồm chi bổ sung cho ngân sách cấp xã), cụ thể như sau:
1. Dự toán chi đầu tư phát triển: 14.813.321 triệu đồng, bao gồm:
a) Chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung: 2.697.500 triệu đồng.
b) Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 7.248.621 triệu đồng.
c) Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 4.780.000 triệu đồng.
d) Chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương: 87.200 triệu đồng.
2. Dự toán chi thường xuyên: 9.709.020 triệu đồng, bao gồm:
a) Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề: 2.338.923 triệu đồng.
b) Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số: 390.781 triệu đồng.
c) Các khoản chi thường xuyên còn lại: 6.979.316 triệu đồng.
3. Chi trả nợ lãi, phí các khoản do chính quyền địa phương vay: 17.200 triệu đồng.
4. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 2.210 triệu đồng.
5. Dự phòng ngân sách tỉnh: 506.977 triệu đồng.
6. Chi sự nghiệp các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ được Trung ương bổ sung có mục tiêu: 14.293.398 triệu đồng, gồm: vốn đầu tư phát triển 11.918.405 triệu đồng; vốn sự nghiệp 2.374.993 triệu đồng.
Điều 2. Phân bổ số bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách xã, phường, đặc khu năm 2026 (gọi chung là ngân sách cấp xã)
1. Về dự toán thu năm 2026
a) Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn các xã, phường, đặc khu là 6.324.501 triệu đồng, trong đó thu tiền sử dụng đất là 960.300 triệu đồng.
b) Thu ngân sách cấp xã được hưởng theo phân cấp là 4.161.259 triệu đồng.
c) Thu từ nguồn cải cách tiền lương cấp xã cân đối là 4.229 triệu đồng.
d) Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh 16.298.824 triệu đồng, gồm: bổ sung cân đối 12.839.738 triệu đồng; bổ sung thực hiện cải cách tiền lương 2.748.997 triệu đồng; bổ sung có mục tiêu để thực hiện một số mục tiêu, nhiệm vụ, chế độ, chính sách theo quy định là 710.088 triệu đồng.
Như vậy, tổng thu ngân sách cấp xã được hưởng là 20.464.312 triệu đồng.
2. Về dự toán chi năm 2026
Dự toán tổng chi ngân sách cấp xã là 20.464.312 triệu đồng. Bao gồm:
2.1. Chi cân đối ngân sách cấp xã là 19.754.225 triệu đồng, gồm:
a) Chi đầu tư phát triển: 571.379 triệu đồng (từ nguồn 70% số thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách cấp xã hưởng theo phân cấp).
b) Chi thường xuyên: 18.795.508 triệu đồng, gồm:
- Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề: 10.697.150 triệu đồng.
- Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường: 758.000 triệu đồng.
- Các khoản chi thường xuyên còn lại: 7.340.358 triệu đồng.
c) Dự phòng ngân sách: 387.338 triệu đồng.
2.2. Chi thực hiện các chương trình mục tiêu 710.088 triệu đồng.
3. Phân bổ ngân sách địa phương chi tiết tại Phụ lục I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX ban hành kèm theo Nghị quyết.
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa X, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
CÂN ĐỐI THU CHI NGÂN SÁCH TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CẤP
XÃ NĂM 2026
(Kèm
theo Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân
tỉnh An Giang)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán năm 2026 |
|
1 |
2 |
3 |
|
A |
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH |
|
|
I |
NGUỒN THU NGÂN SÁCH TỈNH |
55.553.751 |
|
1 |
Thu ngân sách tỉnh được hưởng theo phân cấp |
25.072.691 |
|
2 |
Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương |
29.873.523 |
|
- |
Thu bổ sung cân đối ngân sách |
12.655.211 |
|
- |
Thu bổ sung thực hiện cải cách tiền lương |
2.214.826 |
|
- |
Thu bổ sung có mục tiêu |
15.003.486 |
|
3 |
Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương năm trước chuyển sang để thực hiện cải cách tiền lương |
607.537 |
|
II |
CHI NGÂN SÁCH TỈNH |
55.640.951 |
|
1 |
Các khoản chi cân đối theo nhiệm vụ phân cấp |
39.342.127 |
|
2 |
Chi bổ sung ngân sách cấp dưới |
16.298.824 |
|
- |
Bổ sung cân đối |
12.839.738 |
|
- |
Chi bổ sung thực hiện cải cách tiền lương |
2.748.997 |
|
- |
Bổ sung có mục tiêu |
710.088 |
|
III |
BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
87.200 |
|
B |
NGÂN SÁCH CẤP XÃ |
|
|
I |
NGUỒN THU NGÂN SÁCH CẤP XÃ |
20.464.312 |
|
1 |
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp |
4.161.259 |
|
2 |
Thu bổ sung từ ngân sách tỉnh |
16.298.824 |
|
- |
Bổ sung cân đối |
12.839.738 |
|
- |
Thu bổ sung thực hiện cải cách tiền lương |
2.748.997 |
|
- |
Bổ sung có mục tiêu |
710.088 |
|
3 |
Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương năm trước chuyển sang để thực hiện cải cách tiền lương |
4.229 |
|
II |
CHI NGÂN SÁCH CẤP XÃ |
20.464.312 |
|
1 |
Chi cân đối ngân sách theo phân cấp |
19.754.225 |
|
2 |
Chi chương trình mục tiêu, nhiệm vụ từ nguồn trung ương bổ sung mục tiêu |
710.088 |
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN
TỪNG XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU NĂM 2026
(Kèm
theo Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân
tỉnh An Giang)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Tổng số |
Trong đó: Thu nội địa |
|
A |
B |
1 |
2 |
|
TỔNG SỐ |
6.324.501 |
6.324.501 |
|
|
1 |
Phường Rạch Giá |
820.300 |
820.300 |
|
2 |
Phường Vĩnh Thông |
51.000 |
51.000 |
|
3 |
Đặc khu Kiên Hải |
12.700 |
12.700 |
|
4 |
Đặc khu Phú Quốc |
2.099.301 |
2.099.301 |
|
5 |
Đặc Khu Thổ Châu |
1.000 |
1.000 |
|
6 |
Phường Hà Tiên |
81.300 |
81.300 |
|
7 |
Phường Tô Châu |
50.450 |
50.450 |
|
8 |
Xã Tiên Hải |
1.250 |
1.250 |
|
9 |
Xã Giang Thành |
14.400 |
14.400 |
|
10 |
Xã Vĩnh Điều |
17.600 |
17.600 |
|
11 |
Xã Bình Giang |
5.200 |
5.200 |
|
12 |
Xã Bình Sơn |
8.050 |
8.050 |
|
13 |
Xã Hòn Đất |
60.100 |
60.100 |
|
14 |
Xã Sơn Kiên |
14.250 |
14.250 |
|
15 |
Xã Mỹ Thuận |
19.950 |
19.950 |
|
16 |
Xã Hòa Điền |
20.600 |
20.600 |
|
17 |
Xã Kiên Lương |
106.250 |
106.250 |
|
18 |
Xã Hòn Nghệ |
350 |
350 |
|
19 |
Xã Sơn Hải |
450 |
450 |
|
20 |
Xã Tân Hội |
13.850 |
13.850 |
|
21 |
Xã Tân Hiệp |
44.830 |
44.830 |
|
22 |
Xã Thạnh Đông |
20.640 |
20.640 |
|
23 |
Xã Thạnh Lộc |
64.170 |
64.170 |
|
24 |
Xã Châu Thành |
95.200 |
95.200 |
|
25 |
Xã Bình An |
82.270 |
82.270 |
|
26 |
Xã Giồng Riềng |
31.330 |
31.330 |
|
27 |
Xã Thạnh Hưng |
10.830 |
10.830 |
|
28 |
Xã Long Thạnh |
8.940 |
8.940 |
|
29 |
Xã Hòa Hưng |
8.360 |
8.360 |
|
30 |
Xã Ngọc Chúc |
9.800 |
9.800 |
|
31 |
Xã Hòa Thuận |
6.020 |
6.020 |
|
32 |
Xã Định Hòa |
9.820 |
9.820 |
|
33 |
Xã Gò Quao |
20.820 |
20.820 |
|
34 |
Xã Vĩnh Hòa Hưng |
8.840 |
8.840 |
|
35 |
Xã Vĩnh Tuy |
7.880 |
7.880 |
|
36 |
Xã Tây Yên |
9.800 |
9.800 |
|
37 |
Xã Đông Thái |
18.300 |
18.300 |
|
38 |
Xã An Biên |
31.100 |
31.100 |
|
39 |
Xã Đông Hòa |
11.650 |
11.650 |
|
40 |
Xã Tân Thạnh |
10.500 |
10.500 |
|
41 |
Xã Đông Hưng |
5.250 |
5.250 |
|
42 |
Xã An Minh |
23.200 |
23.200 |
|
43 |
Xã Vân Khánh |
3.550 |
3.550 |
|
44 |
Xã Vĩnh Bình |
11.800 |
11.800 |
|
45 |
Xã Vĩnh Thuận |
6.150 |
6.150 |
|
46 |
Xã Vĩnh Phong |
40.300 |
40.300 |
|
47 |
Xã Vĩnh Hòa |
16.300 |
16.300 |
|
48 |
Xã U Minh Thượng |
25.500 |
25.500 |
|
49 |
Phường Long Xuyên |
499.600 |
499.600 |
|
50 |
Phường Bình Đức |
151.850 |
151.850 |
|
51 |
Phường Mỹ Thới |
135.950 |
135.950 |
|
52 |
Xã Mỹ Hòa Hưng |
19.550 |
19.550 |
|
53 |
Xã An Châu |
51.900 |
51.900 |
|
54 |
Xã Bình Hòa |
34.000 |
34.000 |
|
55 |
Xã Cần Đăng |
15.900 |
15.900 |
|
56 |
Xã Vĩnh Hanh |
21.100 |
21.100 |
|
57 |
Xã Vĩnh An |
17.750 |
17.750 |
|
58 |
Xã Thoại Sơn |
48.900 |
48.900 |
|
59 |
Xã Óc Eo |
28.800 |
28.800 |
|
60 |
Xã Định Mỹ |
30.950 |
30.950 |
|
61 |
Xã Phú Hòa |
42.600 |
42.600 |
|
62 |
Xã Vĩnh Trạch |
20.300 |
20.300 |
|
63 |
Xã Tây Phú |
14.850 |
14.850 |
|
64 |
Phường Châu Đốc |
153.950 |
153.950 |
|
65 |
Phường Vĩnh Tế |
21.450 |
21.450 |
|
66 |
Xã Mỹ Đức |
15.400 |
15.400 |
|
67 |
Xã Vĩnh Thạnh Trung |
43.550 |
43.550 |
|
68 |
Xã Châu Phú |
40.850 |
40.850 |
|
69 |
Xã Bình Mỹ |
28.000 |
28.000 |
|
70 |
Xã Thạnh Mỹ Tây |
12.100 |
12.100 |
|
71 |
Xã Chợ Mới |
46.500 |
46.500 |
|
72 |
Xã Cù Lao Giêng |
20.700 |
20.700 |
|
73 |
Xã Hội An |
35.100 |
35.100 |
|
74 |
Xã Long Điền |
37.900 |
37.900 |
|
75 |
Xã Nhơn Mỹ |
30.600 |
30.600 |
|
76 |
Xã Long Kiến |
11.600 |
11.600 |
|
77 |
Xã Phú Tân |
65.200 |
65.200 |
|
78 |
Xã Phú An |
14.300 |
14.300 |
|
79 |
Xã Bình Thạnh Đông |
42.700 |
42.700 |
|
80 |
Xã Chợ Vàm |
15.000 |
15.000 |
|
81 |
Xã Hòa Lạc |
9.000 |
9.000 |
|
82 |
Xã Phú Lâm |
6.600 |
6.600 |
|
83 |
Phường Tân Châu |
53.450 |
53.450 |
|
84 |
Phường Long Phú |
39.400 |
39.400 |
|
85 |
Xã Tân An |
14.950 |
14.950 |
|
86 |
Xã Châu Phong |
20.000 |
20.000 |
|
87 |
Xã Vĩnh Xương |
41.700 |
41.700 |
|
88 |
Xã An Phú |
31.200 |
31.200 |
|
89 |
Xã Vĩnh Hậu |
22.350 |
22.350 |
|
90 |
Xã Nhơn Hội |
13.500 |
13.500 |
|
91 |
Xã Khánh Bình |
23.100 |
23.100 |
|
92 |
Xã Phú Hữu |
13.550 |
13.550 |
|
93 |
Phường Thới Sơn |
25.400 |
25.400 |
|
94 |
Phường Tịnh Biên |
29.350 |
29.350 |
|
95 |
Phường Chi Lăng |
20.400 |
20.400 |
|
96 |
Xã An Cư |
11.800 |
11.800 |
|
97 |
Xã Núi Cấm |
8.750 |
8.750 |
|
98 |
Xã Ba Chúc |
14.800 |
14.800 |
|
99 |
Xã Tri Tôn |
54.250 |
54.250 |
|
100 |
Xã Ô Lâm |
15.300 |
15.300 |
|
101 |
Xã Cô Tô |
32.650 |
32.650 |
|
102 |
Xã Vĩnh Gia |
12.600 |
12.600 |
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN
TỪNG XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm
theo Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân
tỉnh An Giang)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT |
TÊN ĐƠN VỊ |
Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn |
Thu nội địa |
Bao gồm |
||||||||||||||
|
1. Thu từ khu vực doanh nghiệp Nhà nước do Trung ương quản lý |
2. Thu từ khu vực doanh nghiệp Nhà nước do địa phương quản lý |
3. Thu từ khu vực có vốn đầu tư nước ngoài |
4. Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh |
5. Thuế thu nhập cá nhân |
6. Thu tiền sử dụng đất |
7. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
8. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước |
9. Thuế bảo vệ môi trường |
10. Lệ phí trước bạ |
11. Thu phí, lệ phí |
12. Thu khác ngân sách |
13. Thu cấp quyền khai thác khoáng sản |
14. Tiền SDKV biển |
15.Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác |
||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
|
|
|
TỔNG SỐ |
6.324.501 |
6.324.501 |
33.200 |
65.800 |
48.000 |
2.578.001 |
1.029.400 |
960.300 |
24.000 |
43.010 |
99.100 |
900.000 |
93.550 |
442.140 |
- |
300 |
7.700 |
|
|
1 |
Phường Rạch Giá |
820.300 |
820.300 |
- |
9.800 |
16.500 |
360.800 |
136.200 |
138.700 |
4.270 |
- |
200 |
96.400 |
7.700 |
49.730 |
- |
- |
0 |
|
2 |
Phường Vĩnh Thông |
51.000 |
51.000 |
- |
- |
- |
16.500 |
8.200 |
13.800 |
30 |
- |
- |
8.600 |
200 |
3.670 |
- |
- |
0 |
|
3 |
Đặc khu Kiên Hải |
12.700 |
12.700 |
- |
200 |
- |
5.700 |
2.300 |
1.500 |
- |
- |
- |
2.000 |
500 |
500 |
- |
- |
0 |
|
4 |
Đặc khu Phú Quốc |
2.099.301 |
2.099.301 |
33.200 |
11.500 |
31.500 |
890.701 |
425.000 |
300.000 |
100 |
40.000 |
98.900 |
166.300 |
9.800 |
92.000 |
- |
300 |
0 |
|
5 |
Đặc Khu Thổ Châu |
1.000 |
1.000 |
- |
- |
- |
600 |
- |
- |
- |
- |
- |
400 |
- |
- |
- |
- |
0 |
|
6 |
Phường Hà Tiên |
81.300 |
81.300 |
- |
1.600 |
- |
23.330 |
16.045 |
15.050 |
175 |
80 |
- |
12.380 |
6.270 |
6.370 |
- |
- |
0 |
|
7 |
Phường Tô Châu |
50.450 |
50.450 |
- |
1.980 |
- |
19.300 |
3.860 |
15.570 |
25 |
15 |
- |
5.480 |
1.240 |
2.980 |
- |
- |
0 |
|
8 |
Xã Tiên Hải |
1.250 |
1.250 |
- |
- |
- |
240 |
190 |
430 |
- |
- |
- |
360 |
20 |
10 |
- |
- |
0 |
|
9 |
Xã Giang Thành |
14.400 |
14.400 |
- |
- |
- |
2.990 |
4.595 |
600 |
- |
5 |
- |
3.450 |
1.140 |
1.620 |
- |
- |
0 |
|
10 |
Xã Vĩnh Điều |
17.600 |
17.600 |
- |
20 |
- |
8.140 |
4.810 |
350 |
- |
- |
- |
3.330 |
380 |
220 |
- |
- |
350 |
|
11 |
Xã Bình Giang |
5.200 |
5.200 |
- |
- |
- |
1.190 |
2.100 |
70 |
- |
- |
- |
1.700 |
65 |
75 |
- |
- |
0 |
|
12 |
Xã Bình Sơn |
8.050 |
8.050 |
- |
50 |
- |
2.510 |
2.550 |
170 |
- |
- |
- |
2.600 |
80 |
90 |
- |
- |
0 |
|
13 |
Xã Hòn Đất |
60.100 |
60.100 |
- |
270 |
- |
25.390 |
12.630 |
2.000 |
10 |
200 |
- |
12.500 |
1.700 |
5.400 |
- |
- |
0 |
|
14 |
Xã Sơn Kiên |
14.250 |
14.250 |
- |
10 |
- |
6.400 |
3.430 |
560 |
- |
- |
- |
3.200 |
100 |
550 |
- |
- |
0 |
|
15 |
Xã Mỹ Thuận |
19.950 |
19.950 |
- |
400 |
- |
4.890 |
6.300 |
1.200 |
10 |
- |
- |
6.500 |
200 |
450 |
- |
- |
0 |
|
16 |
Xã Hòa Điền |
20.600 |
20.600 |
- |
20 |
- |
10.650 |
3.170 |
1.000 |
10 |
1.000 |
- |
3.550 |
150 |
1.050 |
- |
- |
0 |
|
17 |
Xã Kiên Lương |
106.250 |
106.250 |
- |
850 |
- |
64.900 |
9.770 |
7.000 |
70 |
800 |
- |
11.700 |
4.790 |
6.370 |
- |
- |
0 |
|
18 |
Xã Hòn Nghệ |
350 |
350 |
- |
- |
- |
170 |
20 |
- |
- |
- |
- |
150 |
5 |
5 |
- |
- |
0 |
|
19 |
Xã Sơn Hải |
450 |
450 |
- |
- |
- |
200 |
30 |
- |
- |
- |
- |
200 |
10 |
10 |
- |
- |
0 |
|
20 |
Xã Tân Hội |
13.850 |
13.850 |
- |
340 |
- |
2.910 |
3.280 |
720 |
- |
- |
- |
4.550 |
50 |
2.000 |
- |
- |
0 |
|
21 |
Xã Tân Hiệp |
44.830 |
44.830 |
- |
350 |
- |
14.260 |
6.280 |
6.160 |
10 |
- |
- |
8.720 |
900 |
8.150 |
- |
- |
0 |
|
22 |
Xã Thạnh Đông |
20.640 |
20.640 |
- |
270 |
- |
7.450 |
3.460 |
950 |
10 |
- |
- |
6.440 |
110 |
1.950 |
- |
- |
0 |
|
23 |
Xã Thạnh Lộc |
64.170 |
64.170 |
- |
130 |
- |
27.060 |
6.690 |
18.180 |
10 |
- |
- |
9.710 |
290 |
2.100 |
- |
- |
0 |
|
24 |
Xã Châu Thành |
95.200 |
95.200 |
- |
430 |
- |
30.160 |
7.530 |
39.650 |
- |
- |
- |
9.950 |
1.940 |
5.540 |
- |
- |
0 |
|
25 |
Xã Bình An |
82.270 |
82.270 |
- |
120 |
- |
33.040 |
9.630 |
23.500 |
20 |
- |
- |
12.820 |
390 |
2.750 |
- |
- |
0 |
|
26 |
Xã Giồng Riềng |
31.330 |
31.330 |
- |
230 |
- |
10.050 |
4.480 |
2.240 |
- |
- |
- |
8.500 |
2.010 |
3.800 |
- |
- |
20 |
|
27 |
Xã Thạnh Hưng |
10.830 |
10.830 |
- |
30 |
- |
2.920 |
2.370 |
890 |
- |
- |
- |
4.250 |
150 |
200 |
- |
- |
20 |
|
28 |
Xã Long Thạnh |
8.940 |
8.940 |
- |
90 |
- |
1.920 |
2.110 |
630 |
- |
- |
- |
3.500 |
150 |
140 |
- |
- |
400 |
|
29 |
Xã Hòa Hưng |
8.360 |
8.360 |
- |
30 |
- |
1.340 |
1.840 |
840 |
- |
- |
- |
3.920 |
150 |
150 |
- |
- |
90 |
|
30 |
Xã Ngọc Chúc |
9.800 |
9.800 |
- |
50 |
- |
3.090 |
1.710 |
830 |
- |
- |
- |
3.580 |
120 |
330 |
- |
- |
90 |
|
31 |
Xã Hòa Thuận |
6.020 |
6.020 |
- |
30 |
- |
1.600 |
1.280 |
530 |
- |
- |
- |
2.280 |
90 |
180 |
- |
- |
30 |
|
32 |
Xã Định Hòa |
9.820 |
9.820 |
- |
20 |
- |
2.220 |
2.360 |
1.070 |
- |
- |
- |
3.910 |
160 |
80 |
- |
- |
0 |
|
33 |
Xã Gò Quao |
20.820 |
20.820 |
- |
750 |
- |
7.060 |
2.710 |
2.050 |
- |
- |
- |
5.080 |
620 |
2.550 |
- |
- |
0 |
|
34 |
Xã Vĩnh Hòa Hưng |
8.840 |
8.840 |
- |
120 |
- |
3.060 |
1.680 |
1.090 |
- |
- |
- |
2.540 |
100 |
250 |
- |
- |
0 |
|
35 |
Xã Vĩnh Tuy |
7.880 |
7.880 |
- |
210 |
- |
2.460 |
1.790 |
670 |
- |
- |
- |
2.650 |
70 |
30 |
- |
- |
0 |
|
36 |
Xã Tây Yên |
9.800 |
9.800 |
- |
- |
- |
500 |
2.300 |
1.100 |
- |
- |
- |
4.700 |
200 |
1.000 |
- |
- |
0 |
|
37 |
Xã Đông Thái |
18.300 |
18.300 |
- |
- |
- |
6.750 |
2.700 |
1.350 |
- |
- |
- |
5.300 |
350 |
1.850 |
- |
- |
0 |
|
38 |
Xã An Biên |
31.100 |
31.100 |
- |
250 |
- |
14.250 |
3.880 |
3.350 |
20 |
- |
- |
6.350 |
700 |
2.300 |
- |
- |
0 |
|
39 |
Xã Đông Hòa |
11.650 |
11.650 |
- |
- |
- |
3.150 |
2.600 |
1.050 |
- |
- |
- |
3.200 |
350 |
1.300 |
- |
- |
0 |
|
40 |
Xã Tân Thạnh |
10.500 |
10.500 |
- |
- |
- |
4.600 |
1.300 |
450 |
- |
- |
- |
2.550 |
200 |
1.400 |
- |
- |
0 |
|
41 |
Xã Đông Hưng |
5.250 |
5.250 |
- |
- |
- |
950 |
1.000 |
100 |
- |
- |
- |
1.650 |
100 |
1.450 |
- |
- |
0 |
|
42 |
Xã An Minh |
23.200 |
23.200 |
- |
150 |
- |
7.700 |
3.900 |
3.700 |
- |
- |
- |
4.750 |
600 |
2.400 |
- |
- |
0 |
|
43 |
Xã Vân Khánh |
3.550 |
3.550 |
- |
- |
- |
450 |
800 |
100 |
- |
- |
- |
1.400 |
100 |
700 |
- |
- |
0 |
|
44 |
Xã Vĩnh Bình |
11.800 |
11.800 |
- |
- |
- |
1.550 |
2.300 |
2.450 |
- |
- |
- |
4.000 |
300 |
1.200 |
- |
- |
0 |
|
45 |
Xã Vĩnh Thuận |
6.150 |
6.150 |
- |
- |
- |
950 |
1.250 |
300 |
- |
- |
- |
2.800 |
200 |
650 |
- |
- |
0 |
|
46 |
Xã Vĩnh Phong |
40.300 |
40.300 |
- |
400 |
- |
24.720 |
4.600 |
2.650 |
30 |
- |
- |
4.950 |
550 |
2.400 |
- |
- |
0 |
|
47 |
Xã Vĩnh Hòa |
16.300 |
16.300 |
- |
- |
- |
3.330 |
2.970 |
1.400 |
- |
- |
- |
5.950 |
500 |
2.150 |
- |
- |
0 |
|
48 |
Xã U Minh Thượng |
25.500 |
25.500 |
- |
1.200 |
- |
12.400 |
4.200 |
1.800 |
- |
- |
- |
4.500 |
450 |
950 |
- |
- |
0 |
|
49 |
Phường Long Xuyên |
499.600 |
499.600 |
- |
16.320 |
- |
198.430 |
74.580 |
94.390 |
9.290 |
90 |
- |
69.360 |
6.230 |
24.530 |
- |
- |
6.380 |
|
50 |
Phường Bình Đức |
151.850 |
151.850 |
- |
1.870 |
- |
63.750 |
20.050 |
25.630 |
2.550 |
550 |
- |
27.230 |
1.330 |
8.840 |
- |
- |
50 |
|
51 |
Phường Mỹ Thới |
135.950 |
135.950 |
- |
500 |
- |
73.270 |
19.190 |
17.300 |
1.610 |
40 |
- |
18.020 |
600 |
5.420 |
- |
- |
0 |
|
52 |
Xã Mỹ Hòa Hưng |
19.550 |
19.550 |
- |
170 |
- |
6.990 |
3.920 |
1.040 |
110 |
- |
- |
2.890 |
290 |
3.950 |
- |
- |
190 |
|
53 |
Xã An Châu |
51.900 |
51.900 |
- |
480 |
- |
19.100 |
5.780 |
9.150 |
30 |
- |
- |
7.740 |
710 |
8.910 |
- |
- |
0 |
|
54 |
Xã Bình Hòa |
34.000 |
34.000 |
- |
130 |
- |
10.670 |
3.870 |
6.300 |
30 |
- |
- |
7.590 |
610 |
4.800 |
- |
- |
0 |
|
55 |
Xã Cần Đăng |
15.900 |
15.900 |
- |
90 |
- |
3.000 |
2.340 |
3.630 |
10 |
- |
- |
4.500 |
360 |
1.970 |
- |
- |
0 |
|
56 |
Xã Vĩnh Hanh |
21.100 |
21.100 |
- |
40 |
- |
9.200 |
1.210 |
3.870 |
- |
- |
- |
3.680 |
340 |
2.760 |
- |
- |
0 |
|
57 |
Xã Vĩnh An |
17.750 |
17.750 |
- |
30 |
- |
5.270 |
2.620 |
4.160 |
10 |
- |
- |
3.110 |
390 |
2.080 |
- |
- |
80 |
|
58 |
Xã Thoại Sơn |
48.900 |
48.900 |
- |
670 |
- |
25.620 |
4.620 |
5.900 |
20 |
20 |
- |
6.250 |
600 |
5.200 |
- |
- |
0 |
|
59 |
Xã Óc Eo |
28.800 |
28.800 |
- |
450 |
- |
7.380 |
4.050 |
6.210 |
10 |
- |
- |
5.270 |
390 |
5.040 |
- |
- |
0 |
|
60 |
Xã Định Mỹ |
30.950 |
30.950 |
- |
410 |
- |
8.570 |
3.360 |
7.920 |
10 |
- |
- |
5.740 |
330 |
4.610 |
- |
- |
0 |
|
61 |
Xã Phú Hòa |
42.600 |
42.600 |
- |
780 |
- |
14.720 |
5.800 |
9.780 |
10 |
- |
- |
5.830 |
520 |
5.160 |
- |
- |
0 |
|
62 |
Xã Vĩnh Trạch |
20.300 |
20.300 |
- |
420 |
- |
4.910 |
1.750 |
5.350 |
10 |
- |
- |
4.450 |
350 |
3.060 |
- |
- |
0 |
|
63 |
Xã Tây Phú |
14.850 |
14.850 |
- |
40 |
- |
1.120 |
2.460 |
4.370 |
- |
- |
- |
3.540 |
350 |
2.970 |
- |
- |
0 |
|
64 |
Phường Châu Đốc |
153.950 |
153.950 |
- |
2.220 |
- |
56.610 |
30.830 |
19.120 |
3.180 |
20 |
- |
28.600 |
3.400 |
9.970 |
- |
- |
0 |
|
65 |
Phường Vĩnh Tế |
21.450 |
21.450 |
- |
50 |
- |
5.340 |
4.260 |
2.500 |
700 |
- |
- |
6.250 |
350 |
2.000 |
- |
- |
0 |
|
66 |
Xã Mỹ Đức |
15.400 |
15.400 |
- |
70 |
- |
5.710 |
3.720 |
500 |
40 |
- |
- |
3.960 |
400 |
1.000 |
- |
- |
0 |
|
67 |
Xã Vĩnh Thạnh Trung |
43.550 |
43.550 |
- |
330 |
- |
21.360 |
4.930 |
1.500 |
120 |
- |
- |
9.410 |
1.800 |
4.100 |
- |
- |
0 |
|
68 |
Xã Châu Phú |
40.850 |
40.850 |
- |
100 |
- |
11.620 |
6.570 |
1.800 |
160 |
- |
- |
14.140 |
1.050 |
5.410 |
- |
- |
0 |
|
69 |
Xã Bình Mỹ |
28.000 |
28.000 |
- |
60 |
- |
9.840 |
3.460 |
250 |
180 |
- |
- |
5.890 |
600 |
7.720 |
- |
- |
0 |
|
70 |
Xã Thạnh Mỹ Tây |
12.100 |
12.100 |
- |
70 |
- |
2.020 |
4.630 |
330 |
20 |
- |
- |
3.750 |
400 |
880 |
- |
- |
0 |
|
71 |
Xã Chợ Mới |
46.500 |
46.500 |
- |
400 |
- |
13.300 |
4.700 |
6.500 |
160 |
- |
- |
14.500 |
2.000 |
4.940 |
- |
- |
0 |
|
72 |
Xã Cù Lao Giêng |
20.700 |
20.700 |
- |
150 |
- |
2.800 |
1.350 |
2.600 |
22 |
- |
- |
5.000 |
750 |
8.028 |
- |
- |
0 |
|
73 |
Xã Hội An |
35.100 |
35.100 |
- |
400 |
- |
14.400 |
2.400 |
4.500 |
200 |
2 |
- |
8.000 |
950 |
4.248 |
- |
- |
0 |
|
74 |
Xã Long Điền |
37.900 |
37.900 |
- |
700 |
- |
7.900 |
3.100 |
2.500 |
220 |
- |
- |
9.100 |
850 |
13.530 |
- |
- |
0 |
|
75 |
Xã Nhơn Mỹ |
30.600 |
30.600 |
- |
390 |
- |
10.700 |
3.200 |
1.500 |
55 |
- |
- |
6.750 |
900 |
7.105 |
- |
- |
0 |
|
76 |
Xã Long Kiến |
11.600 |
11.600 |
- |
80 |
- |
2.250 |
1.600 |
1.500 |
20 |
2 |
- |
3.900 |
650 |
1.598 |
- |
- |
0 |
|
77 |
Xã Phú Tân |
65.200 |
65.200 |
- |
300 |
- |
30.150 |
4.950 |
10.000 |
45 |
- |
- |
10.600 |
3.700 |
5.455 |
- |
- |
0 |
|
78 |
Xã Phú An |
14.300 |
14.300 |
- |
430 |
- |
6.520 |
1.250 |
1.200 |
28 |
1 |
- |
2.100 |
700 |
2.071 |
- |
- |
0 |
|
79 |
Xã Bình Thạnh Đông |
42.700 |
42.700 |
- |
90 |
- |
26.330 |
1.400 |
1.500 |
7 |
5 |
- |
4.350 |
3.050 |
5.968 |
- |
- |
0 |
|
80 |
Xã Chợ Vàm |
15.000 |
15.000 |
- |
700 |
- |
3.820 |
1.800 |
3.200 |
27 |
- |
- |
3.400 |
650 |
1.403 |
- |
- |
0 |
|
81 |
Xã Hòa Lạc |
9.000 |
9.000 |
- |
60 |
- |
1.000 |
1.050 |
1.600 |
1 |
- |
- |
1.850 |
500 |
2.939 |
- |
- |
0 |
|
82 |
Xã Phú Lâm |
6.600 |
6.600 |
- |
100 |
- |
1.830 |
1.100 |
1.200 |
15 |
- |
- |
1.250 |
600 |
505 |
- |
- |
0 |
|
83 |
Phường Tân Châu |
53.450 |
53.450 |
- |
1.680 |
- |
24.795 |
5.495 |
8.025 |
120 |
- |
- |
8.430 |
990 |
3.915 |
- |
- |
0 |
|
84 |
Phường Long Phú |
39.400 |
39.400 |
- |
130 |
- |
17.700 |
2.680 |
5.250 |
25 |
50 |
- |
7.170 |
620 |
5.775 |
- |
- |
0 |
|
85 |
Xã Tân An |
14.950 |
14.950 |
- |
- |
- |
3.425 |
1.700 |
4.510 |
5 |
- |
- |
4.350 |
400 |
560 |
- |
- |
0 |
|
86 |
Xã Châu Phong |
20.000 |
20.000 |
- |
- |
- |
7.800 |
1.810 |
3.510 |
10 |
- |
- |
4.665 |
490 |
1.715 |
- |
- |
0 |
|
87 |
Xã Vĩnh Xương |
41.700 |
41.700 |
- |
290 |
- |
24.095 |
2.345 |
5.265 |
- |
- |
- |
5.625 |
550 |
3.530 |
- |
- |
0 |
|
88 |
Xã An Phú |
31.200 |
31.200 |
- |
- |
- |
15.475 |
2.975 |
2.970 |
30 |
- |
- |
5.365 |
1.085 |
3.300 |
- |
- |
0 |
|
89 |
Xã Vĩnh Hậu |
22.350 |
22.350 |
- |
- |
- |
12.445 |
2.480 |
1.850 |
- |
- |
- |
3.755 |
305 |
1.515 |
- |
- |
0 |
|
90 |
Xã Nhơn Hội |
13.500 |
13.500 |
- |
- |
- |
3.765 |
1.605 |
1.700 |
- |
- |
- |
4.455 |
370 |
1.605 |
- |
- |
0 |
|
91 |
Xã Khánh Bình |
23.100 |
23.100 |
- |
- |
- |
3.995 |
2.240 |
7.040 |
10 |
- |
- |
8.410 |
370 |
1.035 |
- |
- |
0 |
|
92 |
Xã Phú Hữu |
13.550 |
13.550 |
- |
- |
- |
3.705 |
1.170 |
1.380 |
- |
- |
- |
3.775 |
220 |
3.300 |
- |
- |
0 |
|
93 |
Phường Thới Sơn |
25.400 |
25.400 |
- |
910 |
- |
7.236 |
3.250 |
4.500 |
4 |
- |
- |
6.200 |
750 |
2.550 |
- |
- |
0 |
|
94 |
Phường Tịnh Biên |
29.350 |
29.350 |
- |
760 |
- |
9.520 |
5.450 |
3.000 |
20 |
- |
- |
6.550 |
1.000 |
3.050 |
- |
- |
0 |
|
95 |
Phường Chi Lăng |
20.400 |
20.400 |
- |
220 |
- |
8.550 |
2.200 |
3.500 |
5 |
- |
- |
3.200 |
500 |
2.225 |
- |
- |
0 |
|
96 |
Xã An Cư |
11.800 |
11.800 |
- |
- |
- |
2.179 |
1.950 |
3.500 |
1 |
- |
- |
2.800 |
300 |
1.070 |
- |
- |
0 |
|
97 |
Xã Núi Cấm |
8.750 |
8.750 |
- |
- |
- |
2.149 |
750 |
2.100 |
1 |
- |
- |
2.200 |
400 |
1.150 |
- |
- |
0 |
|
98 |
Xã Ba Chúc |
14.800 |
14.800 |
- |
- |
- |
3.840 |
2.500 |
3.500 |
10 |
- |
- |
3.650 |
200 |
1.100 |
- |
- |
0 |
|
99 |
Xã Tri Tôn |
54.250 |
54.250 |
- |
810 |
- |
36.430 |
4.700 |
3.500 |
30 |
130 |
- |
6.000 |
1.400 |
1.250 |
- |
- |
0 |
|
100 |
Xã Ô Lâm |
15.300 |
15.300 |
- |
- |
- |
6.245 |
2.450 |
2.000 |
5 |
- |
- |
2.800 |
300 |
1.500 |
- |
- |
0 |
|
101 |
Xã Cô Tô |
32.650 |
32.650 |
- |
- |
- |
19.356 |
3.000 |
4.000 |
19 |
- |
- |
4.200 |
250 |
1.825 |
- |
- |
0 |
|
102 |
Xã Vĩnh Gia |
12.600 |
12.600 |
- |
- |
- |
3.295 |
2.550 |
2.600 |
5 |
- |
- |
3.100 |
100 |
950 |
- |
- |
0 |
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH
CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH CẤP XÃ THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2026
(Kèm
theo Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân
tỉnh An Giang)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Ngân sách địa phương |
Bao gồm |
|
|
Ngân sách cấp tỉnh |
Ngân sách cấp xã |
|||
|
A |
B |
1=2+3 |
2 |
3 |
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
59.806.439 |
39.342.127 |
20.464.312 |
|
A |
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
44.802.952 |
25.048.728 |
19.754.224 |
|
I |
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN |
15.384.700 |
14.813.321 |
571.379 |
|
|
Trong đó: |
- |
|
|
|
|
- Bổ sung vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh |
500.000 |
500.000 |
|
|
1 |
Vốn trong nước |
2.697.500 |
2.697.500 |
- |
|
|
Trong đó: - Chi đầu tư từ nguồn vay lại để trả nợ gốc |
27.800 |
27.800 |
- |
|
2 |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
7.820.000 |
7.248.621 |
571.379 |
|
3 |
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
4.780.000 |
4.780.000 |
- |
|
4 |
Chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương |
87.200 |
87.200 |
- |
|
II |
CHI THƯỜNG XUYÊN |
28.504.528 |
9.709.020 |
18.795.508 |
|
|
Trong đó: |
- |
|
|
|
1 |
Chi Sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
13.036.073 |
2.338.923 |
10.697.150 |
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
390.781 |
390.781 |
- |
|
III |
CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY |
17.200 |
17.200 |
- |
|
IV |
CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH |
2.210 |
2.210 |
- |
|
V |
DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH |
894.315 |
506.977 |
387.338 |
|
B |
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU |
15.003.486 |
14.293.398 |
710.088 |
|
|
Trong đó: - Vốn đầu tư phát triển |
11.918.405 |
11.918.405 |
- |
|
|
- Vốn sự nghiệp |
3.085.081 |
2.374.993 |
710.088 |
|
I |
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA |
- |
- |
- |
|
II |
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ |
15.003.486 |
14.293.398 |
710.088 |
|
1 |
Vốn đầu tư |
11.918.405 |
11.918.405 |
- |
|
2 |
Vốn sự nghiệp |
3.085.081 |
2.374.993 |
710.088 |
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC
NĂM 2026
(Kèm
theo Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân
tỉnh An Giang)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Số tiền |
|
1 |
2 |
3 |
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (bao gồm bổ sung cho ngân sách cấp dưới) |
55.640.951 |
|
A |
CHI BỔ SUNG NGÂN SÁCH XÃ |
19.754.225 |
|
B |
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC |
39.342.127 |
|
I |
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN |
14.813.321 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
- Bổ sung vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh |
500.000 |
|
1 |
Vốn trong nước |
2.697.500 |
|
|
T.đó: - Chi đầu tư từ nguồn vay lại để trả nợ gốc |
27.800 |
|
2 |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
7.248.621 |
|
3 |
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
4.780.000 |
|
4 |
Chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương |
87.200 |
|
II |
CHI THƯỜNG XUYÊN |
9.709.020 |
|
|
Trong đó: |
|
|
- |
Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
2.338.923 |
|
- |
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
390.781 |
|
III |
CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY |
17.200 |
|
IV |
CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH |
2.210 |
|
V |
DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH |
506.977 |
|
VI |
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU |
14.293.398 |
|
|
Trong đó: - Vốn đầu tư phát triển |
11.918.405 |
|
|
- Vốn sự nghiệp |
2.374.993 |
|
1 |
Chi các chương trình mục tiêu Quốc Gia |
- |
|
2 |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
14.293.398 |
|
2.1 |
Vốn đầu tư |
11.918.405 |
|
2.2 |
Vốn sự nghiệp |
2.374.993 |
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ
QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm
theo Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân
tỉnh An Giang)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên (không kể chương trình mục tiêu quốc gia) |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
Chi dự phòng ngân sách |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
Chi bổ sung ngân sách xã |
Chi chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
||
|
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
|||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
TỔNG CỘNG |
55.640.951 |
14.813.321 |
9.709.020 |
2.210 |
506.977 |
17.200 |
16.298.824 |
14.293.398 |
11.918.405 |
2.374.993 |
|
|
A |
CÁC CƠ QUAN TỔ CHỨC |
12.084.014 |
|
9.709.020 |
|
|
|
|
2.374.993 |
|
2.374.993 |
|
I |
CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐOÀN THỂ |
6.314.953 |
|
5.584.909 |
|
|
|
|
730.044 |
|
730.044 |
|
1 |
Văn phòng Đoàn đại biểu quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh |
31.679 |
|
31.679 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
72.076 |
|
72.076 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Sở Tư pháp |
36.604 |
|
36.604 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Sở Công Thương |
90.480 |
|
35.585 |
|
|
|
|
54.895 |
|
54.895 |
|
5 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
156.297 |
|
156.297 |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Sở Tài chính |
57.160 |
|
57.160 |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Sở Xây dựng |
355.356 |
|
56.197 |
|
|
|
|
299.159 |
|
299.159 |
|
8 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
2.412.633 |
|
2.055.643 |
|
|
|
|
356.990 |
|
356.990 |
|
9 |
Sở Y tế |
1.585.965 |
|
1.576.965 |
|
|
|
|
9.000 |
|
9.000 |
|
10 |
Sở Văn hóa và Thể thao |
321.580 |
|
321.580 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
564.030 |
|
554.030 |
|
|
|
|
10.000 |
|
10.000 |
|
12 |
Sở Nội vụ |
186.902 |
|
186.902 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
16.847 |
|
16.847 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Thanh tra tỉnh |
64.627 |
|
64.627 |
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh |
25.318 |
|
25.318 |
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
BQL Di tích văn hóa Óc Eo |
22.302 |
|
22.302 |
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Trung tâm Xúc tiến đầu tư, thương mại và Du lịch tỉnh |
22.268 |
|
22.268 |
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Trường Chính trị Tôn Đức Thắng |
36.536 |
|
36.536 |
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Trường Cao đẳng Nghề An Giang |
30.949 |
|
30.949 |
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Trường Cao đẳng Nghề Kiên Giang |
18.728 |
|
18.728 |
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Trường Cao đẳng Y tế An Giang |
43.500 |
|
43.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Trường Cao đẳng Kiên Giang |
46.901 |
|
46.901 |
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang |
21.378 |
|
21.378 |
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Ban Chỉ đạo Công tác biên giới tỉnh Kiên Giang |
1.000 |
|
1.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
25 |
Sở Du lịch |
16.421 |
|
16.421 |
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
BQL Khu kinh tế Phú Quốc |
9.253 |
|
9.253 |
|
|
|
|
|
|
|
|
27 |
Trung tâm phát triển quỹ đất |
17.163 |
|
17.163 |
|
|
|
|
|
|
|
|
28 |
Vườn Quốc gia Phú Quốc |
32.268 |
|
32.268 |
|
|
|
|
|
|
|
|
29 |
Vườn Quốc gia U Minh Thượng |
18.730 |
|
18.730 |
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
NGÂN SÁCH ĐẢNG |
232.850 |
|
232.850 |
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh |
151.186 |
|
151.186 |
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
CÔNG AN, QUÂN SỰ, BIÊN PHÒNG |
325.918 |
|
325.918 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
177.676 |
|
177.676 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh |
95.083 |
|
95.083 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Công an tỉnh |
53.159 |
|
53.159 |
|
|
|
|
|
|
|
|
V |
CHI HỖ TRỢ THUỘC NGÂN SÁCH TỈNH |
17.367 |
|
17.367 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Cục Thống kê |
340 |
|
340 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đài Khí tượng Thủy văn |
7.027 |
|
7.027 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Hỗ trợ khác |
10.000 |
|
10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VI |
KINH PHÍ GIỮ TẬP TRUNG PHÂN BỔ CHO MỘT SỐ NHIỆM VỤ CHI. GIAO UBND TỈNH ĐIỀU HÀNH, PHÂN BỔ KINH PHÍ CHO CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THỰC HIỆN THEO ĐÚNG QUY ĐỊNH (*) |
5.041.739 |
|
3.396.790 |
|
|
|
|
1.644.949 |
|
1.644.949 |
|
1 |
Kinh phí thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chi thực hiện các chương trình, dự án, đề án, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
70.000 |
|
70.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Hỗ trợ kinh phí sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi |
410.217 |
|
410.217 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
KP hỗ trợ đất trồng lúa Nghị định 112 |
70.683 |
|
51.823 |
|
|
|
|
18.860 |
|
18.860 |
|
5 |
Chi đoàn ra, đoàn vào |
2.000 |
|
2.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
250.000 |
|
250.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Chi tổ chức bầu cử Đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026-2030 và bầu cử Đại biểu Quốc hội khóa XVI |
130.000 |
|
130.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Đào tạo, đào tạo nghề và đào tạo lại cán bộ |
29.480 |
|
29.480 |
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Kinh phí bảo dưỡng, cải tạo sửa chữa, mua sắm thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Kinh phí thực hiện công tác đối ngoại |
5.000 |
|
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Chi thực hiện một số nhiệm vụ khác |
1.387.019 |
|
1.387.019 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Chi nhiệm vụ khác (sự nghiệp kinh tế) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Chính sách hỗ trợ BHYT |
1.941.323 |
|
1.047.614 |
|
|
|
|
893.709 |
|
893.709 |
|
14 |
Chính sách hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo, hộ chính sách xã hội theo quy định tại Quyết định số 28/2014/QĐ-TTg ngày 07/4/2014 của Thủ tướng Chính phủ |
13.637 |
|
13.637 |
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Kinh phí thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng |
630.478 |
|
|
|
|
|
|
630.478 |
|
630.478 |
|
16 |
Kinh phí PGCM tuyến Việt Nam - Campuchia |
2.293 |
|
|
|
|
|
|
2.293 |
|
2.293 |
|
17 |
Kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
3.850 |
|
|
|
|
|
|
3.850 |
|
3.850 |
|
18 |
Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông |
28.519 |
|
|
|
|
|
|
28.519 |
|
28.519 |
|
19 |
Chính sách hỗ trợ người đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Nghị định số 134/2015/NĐ-CP ngày 29/12/2015 của Chính phủ |
65.412 |
|
|
|
|
|
|
65.412 |
|
65.412 |
|
20 |
Kinh phí thực hiện chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào DTTS theo QĐ số 12/2018/QĐ-TTg và QĐ số 28/2023/QĐ-TTg |
1.828 |
|
|
|
|
|
|
1.828 |
|
1.828 |
|
B |
CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH |
2.210 |
|
|
2.210 |
|
|
|
|
|
|
|
C |
CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH |
506.977 |
|
|
|
506.977 |
|
|
|
|
|
|
D |
CHI BỔ SUNG NGÂN SÁCH CẤP XÃ |
16.298.824 |
|
|
|
|
|
16.298.824 |
|
|
|
|
E |
CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY |
17.200 |
|
|
|
|
17.200 |
|
|
|
|
|
G |
CHI SỰ NGHIỆP CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ VÀ MỤC TIÊU QUỐC GIA |
11.918.405 |
|
|
|
|
|
|
11.918.405 |
11.918.405 |
|
|
1 |
Chi các Chương trình mục tiêu Quốc Gia |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
11.918.405 |
|
|
|
|
|
|
11.918.405 |
11.918.405 |
|
|
H |
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN |
14.813.321 |
14.813.321 |
|
|
|
|
|
|
|
|
DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC CHI NĂM 2026
(Kèm
theo Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân
tỉnh An Giang)
Đơn vị: triệu đồng
|
|
|
TỔNG CỘNG |
Bao gồm |
||||||||||||
|
Các hoạt động kinh tế |
Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
Sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
Sự nghiệp văn hóa thông tin |
Sự nghiệp thể dục thể thao |
Chi bảo đảm xã hội |
Chi quản lý hành chính |
Chi quốc phòng |
Chi an ninh, trật tự, an toàn xã hội |
Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
Chi thường xuyên khác |
trong đó |
|||
|
Chi khen thưởng |
|||||||||||||||
|
A |
B |
1=2+…15 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
|
|
TỔNG SỐ |
9.709.020 |
1.156.006 |
2.338.923 |
2.541.851 |
390.781 |
139.651 |
172.086 |
127.965 |
1.343.185 |
257.573 |
50.739 |
18.978 |
1.171.283 |
58.000 |
|
I |
CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐOÀN THỂ |
5.584.909 |
595.696 |
2.259.371 |
1.464.237 |
138.181 |
139.651 |
172.086 |
114.328 |
562.448 |
|
|
16.890 |
122.022 |
58.000 |
|
1 |
Văn phòng Đoàn đại biểu quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh |
31.679 |
|
|
|
|
|
|
|
30.527 |
|
|
|
1.152 |
|
|
2 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
72.076 |
2.064 |
70 |
|
5.455 |
|
|
|
59.277 |
|
|
|
5.210 |
|
|
3 |
Sở Tư pháp |
36.604 |
14.453 |
71 |
|
|
|
|
|
20.100 |
|
|
|
1.980 |
|
|
4 |
Sở Công Thương |
35.585 |
20.053 |
35 |
|
|
|
|
|
15.457 |
|
|
40 |
|
|
|
5 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
156.297 |
|
1.121 |
|
132.606 |
|
|
|
20.290 |
|
|
|
2.280 |
|
|
6 |
Sở Tài chính |
57.160 |
3.495 |
750 |
|
|
|
|
|
48.985 |
|
|
|
3.930 |
|
|
7 |
Sở Xây dựng |
56.197 |
11.500 |
|
|
|
|
|
|
44.697 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
2.055.643 |
|
2.033.436 |
|
|
|
|
|
19.885 |
|
|
|
2.322 |
|
|
9 |
Sở Y tế |
1.576.965 |
|
20.000 |
1.460.237 |
|
|
|
63.991 |
25.737 |
|
|
|
7.000 |
|
|
10 |
Sở Văn hóa và Thể thao |
321.580 |
|
|
4.000 |
|
117.350 |
172.086 |
|
17.885 |
|
|
|
10.260 |
|
|
11 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
554.030 |
426.768 |
450 |
|
|
|
|
|
99.733 |
|
|
14.954 |
12.126 |
|
|
12 |
Sở Nội vụ |
186.902 |
16.358 |
7.000 |
|
|
|
|
50.337 |
49.687 |
|
|
|
63.520 |
58.000 |
|
13 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
16.847 |
|
|
|
120 |
|
|
|
15.827 |
|
|
|
900 |
|
|
14 |
Thanh tra tỉnh |
64.627 |
|
|
|
|
|
|
|
59.829 |
|
|
|
4.798 |
|
|
15 |
Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh |
25.318 |
11.832 |
185 |
|
|
|
|
|
10.851 |
|
|
410 |
2.040 |
|
|
16 |
BQL Di tích văn hóa Óc Eo |
22.302 |
|
|
|
|
22.302 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Trung tâm Xúc tiến đầu tư, thương mại và Du lịch tỉnh |
22.268 |
21.248 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.020 |
|
|
18 |
Trường Chính trị Tôn Đức Thắng |
36.536 |
|
34.796 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.740 |
|
|
19 |
Trường Cao đẳng Nghề An Giang |
30.949 |
|
30.949 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Trường Cao đẳng Nghề Kiên Giang |
18.728 |
|
18.728 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Trường Cao đẳng Y tế An Giang |
43.500 |
|
43.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Trường Cao đẳng Kiên Giang |
46.901 |
|
46.901 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang |
21.378 |
|
21.378 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Ban Chỉ đạo Công tác biên giới tỉnh Kiên Giang |
1.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.000 |
|
|
25 |
Sở Du lịch |
16.421 |
1.250 |
|
|
|
|
|
|
14.427 |
|
|
|
744 |
|
|
26 |
BQL Khu kinh tế Phú Quốc |
9.253 |
|
|
|
|
|
|
|
9.253 |
|
|
|
|
|
|
27 |
Trung tâm phát triển quỹ đất |
17.163 |
17.163 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28 |
Vườn Quốc gia Phú Quốc |
32.268 |
31.678 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
590 |
|
|
|
29 |
Vườn Quốc gia U Minh Thượng |
18.730 |
17.834 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
896 |
|
|
|
II |
NGÂN SÁCH ĐẢNG |
232.850 |
|
|
|
|
|
|
|
222.850 |
|
|
|
10.000 |
|
|
III |
Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh |
151.186 |
16.791 |
2.886 |
|
2.600 |
|
|
|
117.887 |
|
|
1.668 |
9.354 |
|
|
IV |
CÔNG AN, QUÂN SỰ, BIÊN PHÒNG |
325.918 |
|
17.186 |
|
|
|
|
|
|
257.573 |
50.739 |
420 |
|
|
|
1 |
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
177.676 |
|
13.686 |
|
|
|
|
|
|
163.990 |
|
|
|
|
|
2 |
Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh |
95.083 |
|
1.500 |
|
|
|
|
|
|
93.583 |
|
|
|
|
|
3 |
Công an tỉnh |
53.159 |
|
2.000 |
|
|
|
|
|
|
|
50.739 |
420 |
|
|
|
V |
CHI HỖ TRỢ THUỘC NGÂN SÁCH TỈNH |
17.367 |
340 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17.027 |
|
|
1 |
Cục Thống kê |
340 |
340 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đài Khí tượng Thủy văn |
7.027 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.027 |
|
|
3 |
Hỗ trợ khác |
10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.000 |
|
|
VI |
KINH PHÍ GIỮ TẬP TRUNG PHÂN BỔ CHO MỘT SỐ NHIỆM VỤ CHI. GIAO UBND TỈNH ĐIỀU HÀNH, PHÂN BỔ KINH PHÍ CHO CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THỰC HIỆN THEO ĐÚNG QUY ĐỊNH (*) |
3.396.790 |
543.179 |
59.480 |
1.077.614 |
250.000 |
|
|
13.637 |
440.000 |
|
|
|
1.012.880 |
|
|
1 |
Kinh phí thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chi thực hiện các chương trình, dự án, đề án, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
70.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70.000 |
|
|
3 |
Hỗ trợ kinh phí sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi |
410.217 |
410.217 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
KP hỗ trợ đất trồng lúa Nghị định 112 |
51.823 |
51.823 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Chi đoàn ra, đoàn vào |
2.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.000 |
|
|
6 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
250.000 |
|
|
|
250.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Chi tổ chức bầu cử Đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2026-2030 và bầu cử Đại biểu Quốc hội khóa XVI |
130.000 |
|
|
|
|
|
|
|
130.000 |
|
|
|
|
|
|
8 |
Đào tạo, đào tạo nghề và đào tạo lại cán bộ |
29.480 |
|
29.480 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Kinh phí bảo dưỡng, cải tạo sửa chữa, mua sắm thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Kinh phí thực hiện công tác đối ngoại |
5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.000 |
|
|
11 |
Chi thực hiện một số nhiệm vụ khác |
1.387.019 |
81.139 |
30.000 |
30.000 |
|
|
|
|
310.000 |
|
|
|
935.880 |
|
|
12 |
Chi nhiệm vụ khác (sự nghiệp kinh tế) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Chính sách hỗ trợ BHYT |
1.047.614 |
|
|
1.047.614 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Chính sách hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo, hộ chính sách xã hội theo quy định tại Quyết định số 28/2014/QĐ-TTg ngày 07/4/2014 của Thủ tướng Chính phủ |
13.637 |
|
|
|
|
|
|
13.637 |
|
|
|
|
|
|
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ
SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2026
(Kèm
theo Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân
tỉnh An Giang)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn |
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp |
Trong đó |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang (nguồn thực hiện cải cách tiền lương đơn vị tự đảm bảo) |
Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên |
Trong đó |
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương |
||
|
Thu ngân sách địa phương hưởng 100% |
Các khoản thu được hưởng theo tỷ lệ phân chia |
Số bổ sung cân đối |
Số bổ sung nguồn cải cách tiền lương |
|||||||
|
A |
B |
1 |
2=3+4 |
3 |
4 |
5 |
6=7+8 |
7 |
8 |
12 |
|
|
TỔNG SỐ |
6.324.501 |
4.161.259 |
1.343.890 |
2.817.369 |
4.229 |
15.588.736 |
12.839.738 |
2.748.997 |
19.754.225 |
|
1 |
Phường Rạch Giá |
820.300 |
586.726 |
147.200 |
439.526 |
|
211.783 |
211.783 |
0 |
798.509 |
|
2 |
Phường Vĩnh Thông |
51.000 |
35.611 |
10.900 |
24.711 |
|
169.951 |
142.861 |
27.090 |
205.562 |
|
3 |
Đặc khu Kiên Hải |
12.700 |
8.992 |
2.700 |
6.292 |
|
191.725 |
165.927 |
25.798 |
200.717 |
|
4 |
Đặc khu Phú Quốc |
2.099.301 |
1.037.140 |
243.200 |
793.940 |
|
0 |
0 |
|
1.037.140 |
|
5 |
Đặc Khu Thổ Châu |
1.000 |
1.000 |
400 |
600 |
|
70.060 |
65.350 |
4.710 |
71.060 |
|
6 |
Phường Hà Tiên |
81.300 |
51.870 |
19.785 |
32.085 |
|
155.070 |
137.000 |
18.070 |
206.940 |
|
7 |
Phường Tô Châu |
50.450 |
34.419 |
7.455 |
26.964 |
256 |
99.952 |
89.865 |
10.087 |
134.626 |
|
8 |
Xã Tiên Hải |
1.250 |
886 |
390 |
496 |
|
46.295 |
39.953 |
6.342 |
47.181 |
|
9 |
Xã Giang Thành |
14.400 |
9.162 |
5.815 |
3.347 |
110 |
140.983 |
116.241 |
24.743 |
150.255 |
|
10 |
Xã Vĩnh Điều |
17.600 |
12.503 |
4.155 |
8.348 |
1.770 |
120.537 |
105.838 |
14.699 |
134.809 |
|
11 |
Xã Bình Giang |
5.200 |
3.052 |
1.820 |
1.232 |
|
95.373 |
80.882 |
14.491 |
98.425 |
|
12 |
Xã Bình Sơn |
8.050 |
5.351 |
2.740 |
2.611 |
|
86.443 |
71.842 |
14.601 |
91.794 |
|
13 |
Xã Hòn Đất |
60.100 |
43.200 |
17.510 |
25.690 |
277 |
185.854 |
158.249 |
27.605 |
229.332 |
|
14 |
Xã Sơn Kiên |
14.250 |
10.303 |
3.570 |
6.733 |
|
127.060 |
103.569 |
23.491 |
137.363 |
|
15 |
Xã Mỹ Thuận |
19.950 |
12.584 |
6.990 |
5.594 |
|
196.386 |
158.118 |
38.268 |
208.970 |
|
16 |
Xã Hòa Điền |
20.600 |
15.645 |
4.400 |
11.245 |
299 |
91.805 |
82.079 |
9.726 |
107.749 |
|
17 |
Xã Kiên Lương |
106.250 |
78.565 |
19.600 |
58.965 |
878 |
126.039 |
117.983 |
8.057 |
205.482 |
|
18 |
Xã Hòn Nghệ |
350 |
325 |
155 |
170 |
|
35.894 |
31.965 |
3.929 |
36.219 |
|
19 |
Xã Sơn Hải |
450 |
415 |
215 |
200 |
|
35.927 |
31.652 |
4.275 |
36.342 |
|
20 |
Xã Tân Hội |
13.850 |
9.418 |
6.080 |
3.338 |
|
161.917 |
131.001 |
30.916 |
171.335 |
|
21 |
Xã Tân Hiệp |
44.830 |
32.805 |
14.930 |
17.875 |
|
246.831 |
198.435 |
48.396 |
279.636 |
|
22 |
Xã Thạnh Đông |
20.640 |
16.015 |
8.000 |
8.015 |
|
201.849 |
158.932 |
42.917 |
217.864 |
|
23 |
Xã Thạnh Lộc |
64.170 |
49.237 |
11.410 |
37.827 |
|
147.170 |
123.040 |
24.129 |
196.407 |
|
24 |
Xã Châu Thành |
95.200 |
67.952 |
14.350 |
53.602 |
283 |
184.457 |
153.130 |
31.327 |
252.692 |
|
25 |
Xã Bình An |
82.270 |
60.263 |
15.100 |
45.163 |
|
140.038 |
117.106 |
22.932 |
200.301 |
|
26 |
Xã Giồng Riềng |
31.330 |
22.913 |
11.580 |
11.333 |
|
244.476 |
193.645 |
50.831 |
267.389 |
|
27 |
Xã Thạnh Hưng |
10.830 |
7.920 |
4.470 |
3.450 |
|
146.035 |
119.188 |
26.847 |
153.955 |
|
28 |
Xã Long Thạnh |
8.940 |
6.345 |
4.070 |
2.275 |
|
142.011 |
112.812 |
29.199 |
148.356 |
|
29 |
Xã Hòa Hưng |
8.360 |
6.000 |
4.160 |
1.840 |
|
133.068 |
112.028 |
21.039 |
139.068 |
|
30 |
Xã Ngọc Chúc |
9.800 |
7.544 |
3.960 |
3.584 |
56 |
140.493 |
112.583 |
27.910 |
148.093 |
|
31 |
Xã Hòa Thuận |
6.020 |
4.385 |
2.470 |
1.915 |
|
106.286 |
87.237 |
19.049 |
110.671 |
|
32 |
Xã Định Hòa |
9.820 |
6.877 |
4.020 |
2.857 |
|
209.043 |
165.206 |
43.837 |
215.920 |
|
33 |
Xã Gò Quao |
20.820 |
14.780 |
6.520 |
8.260 |
|
160.288 |
129.370 |
30.918 |
175.068 |
|
34 |
Xã Vĩnh Hòa Hưng |
8.840 |
6.468 |
2.760 |
3.708 |
|
124.251 |
102.463 |
21.789 |
130.719 |
|
35 |
Xã Vĩnh Tuy |
7.880 |
5.578 |
2.720 |
2.858 |
|
143.793 |
113.121 |
30.672 |
149.371 |
|
36 |
Xã Tây Yên |
9.800 |
6.785 |
5.650 |
1.135 |
|
169.871 |
132.094 |
37.777 |
176.656 |
|
37 |
Xã Đông Thái |
18.300 |
14.123 |
6.750 |
7.373 |
|
173.862 |
135.928 |
37.934 |
187.985 |
|
38 |
Xã An Biên |
31.100 |
24.413 |
8.320 |
16.093 |
86 |
209.112 |
166.992 |
42.120 |
233.611 |
|
39 |
Xã Đông Hòa |
11.650 |
7.875 |
4.150 |
3.725 |
|
140.319 |
111.003 |
29.316 |
148.194 |
|
40 |
Xã Tân Thạnh |
10.500 |
8.618 |
3.750 |
4.868 |
|
113.895 |
91.012 |
22.883 |
122.513 |
|
41 |
Xã Đông Hưng |
5.250 |
3.960 |
2.950 |
1.010 |
21 |
94.938 |
76.814 |
18.124 |
98.919 |
|
42 |
Xã An Minh |
23.200 |
16.502 |
6.700 |
9.802 |
|
144.085 |
116.682 |
27.403 |
160.587 |
|
43 |
Xã Vân Khánh |
3.550 |
2.359 |
1.950 |
409 |
|
88.023 |
71.425 |
16.598 |
90.382 |
|
44 |
Xã Vĩnh Bình |
11.800 |
8.008 |
5.000 |
3.008 |
|
165.996 |
131.758 |
34.238 |
174.004 |
|
45 |
Xã Vĩnh Thuận |
6.150 |
4.478 |
3.350 |
1.128 |
35 |
135.363 |
107.947 |
27.416 |
139.876 |
|
46 |
Xã Vĩnh Phong |
40.300 |
33.107 |
7.030 |
26.077 |
160 |
151.660 |
125.123 |
26.537 |
184.927 |
|
47 |
Xã Vĩnh Hòa |
16.300 |
11.883 |
7.800 |
4.083 |
|
235.962 |
182.080 |
53.882 |
247.845 |
|
48 |
Xã U Minh Thượng |
25.500 |
18.571 |
5.100 |
13.471 |
|
161.150 |
131.104 |
30.046 |
179.721 |
|
49 |
Phường Long Xuyên |
499.600 |
363.212 |
109.500 |
253.712 |
|
232.686 |
232.685 |
0 |
595.898 |
|
50 |
Phường Bình Đức |
151.850 |
117.260 |
38.560 |
78.700 |
|
137.902 |
137.902 |
0 |
255.162 |
|
51 |
Phường Mỹ Thới |
135.950 |
107.793 |
24.800 |
82.993 |
|
119.682 |
119.682 |
0 |
227.475 |
|
52 |
Xã Mỹ Hòa Hưng |
19.550 |
14.409 |
6.810 |
7.599 |
|
90.392 |
78.216 |
12.176 |
104.801 |
|
53 |
Xã An Châu |
51.900 |
39.294 |
15.520 |
23.774 |
|
200.219 |
162.997 |
37.222 |
239.513 |
|
54 |
Xã Bình Hòa |
34.000 |
26.389 |
12.110 |
14.279 |
|
173.430 |
140.627 |
32.803 |
199.819 |
|
55 |
Xã Cần Đăng |
15.900 |
11.600 |
6.440 |
5.160 |
|
131.993 |
106.125 |
25.868 |
143.593 |
|
56 |
Xã Vĩnh Hanh |
21.100 |
17.392 |
6.260 |
11.132 |
|
105.091 |
89.519 |
15.573 |
122.483 |
|
57 |
Xã Vĩnh An |
17.750 |
12.945 |
5.230 |
7.715 |
|
130.901 |
108.795 |
22.106 |
143.846 |
|
58 |
Xã Thoại Sơn |
48.900 |
40.020 |
10.950 |
29.070 |
|
170.524 |
141.176 |
29.348 |
210.544 |
|
59 |
Xã Óc Eo |
28.800 |
20.705 |
9.730 |
10.975 |
|
170.762 |
132.494 |
38.267 |
191.467 |
|
60 |
Xã Định Mỹ |
30.950 |
23.062 |
9.800 |
13.262 |
|
137.255 |
113.349 |
23.906 |
160.317 |
|
61 |
Xã Phú Hòa |
42.600 |
31.009 |
10.500 |
20.509 |
|
147.677 |
120.817 |
26.860 |
178.686 |
|
62 |
Xã Vĩnh Trạch |
20.300 |
15.323 |
7.230 |
8.093 |
|
120.914 |
98.597 |
22.317 |
136.237 |
|
63 |
Xã Tây Phú |
14.850 |
9.960 |
6.260 |
3.700 |
|
98.514 |
82.133 |
16.382 |
108.474 |
|
64 |
Phường Châu Đốc |
153.950 |
109.356 |
41.880 |
67.476 |
|
271.722 |
237.327 |
34.395 |
381.078 |
|
65 |
Phường Vĩnh Tế |
21.450 |
15.432 |
8.630 |
6.802 |
|
155.122 |
130.939 |
24.184 |
170.554 |
|
66 |
Xã Mỹ Đức |
15.400 |
11.138 |
5.170 |
5.968 |
|
187.865 |
148.621 |
39.244 |
199.003 |
|
67 |
Xã Vĩnh Thạnh Trung |
43.550 |
33.633 |
13.630 |
20.003 |
|
161.276 |
131.432 |
29.844 |
194.909 |
|
68 |
Xã Châu Phú |
40.850 |
31.011 |
18.440 |
12.571 |
|
177.912 |
148.766 |
29.145 |
208.923 |
|
69 |
Xã Bình Mỹ |
28.000 |
23.139 |
13.890 |
9.249 |
|
174.583 |
136.792 |
37.791 |
197.722 |
|
70 |
Xã Thạnh Mỹ Tây |
12.100 |
6.941 |
4.740 |
2.201 |
|
192.266 |
157.992 |
34.274 |
199.207 |
|
71 |
Xã Chợ Mới |
46.500 |
36.418 |
20.700 |
15.718 |
|
226.056 |
183.297 |
42.759 |
262.474 |
|
72 |
Xã Cù Lao Giêng |
20.700 |
17.297 |
13.150 |
4.147 |
|
193.156 |
149.538 |
43.617 |
210.453 |
|
73 |
Xã Hội An |
35.100 |
29.676 |
12.698 |
16.978 |
|
210.931 |
167.016 |
43.915 |
240.607 |
|
74 |
Xã Long Điền |
37.900 |
32.238 |
22.950 |
9.288 |
|
172.046 |
136.739 |
35.306 |
204.284 |
|
75 |
Xã Nhơn Mỹ |
30.600 |
22.303 |
14.010 |
8.293 |
|
231.944 |
180.893 |
51.051 |
254.247 |
|
76 |
Xã Long Kiến |
11.600 |
8.461 |
5.618 |
2.843 |
|
186.758 |
143.461 |
43.297 |
195.219 |
|
77 |
Xã Phú Tân |
65.200 |
42.600 |
18.950 |
23.650 |
|
205.696 |
166.373 |
39.322 |
248.296 |
|
78 |
Xã Phú An |
14.300 |
11.463 |
4.249 |
7.214 |
|
124.498 |
99.044 |
25.454 |
135.961 |
|
79 |
Xã Bình Thạnh Đông |
42.700 |
28.718 |
12.625 |
16.093 |
|
146.464 |
118.111 |
28.353 |
175.182 |
|
80 |
Xã Chợ Vàm |
15.000 |
10.684 |
4.980 |
5.704 |
|
167.842 |
129.289 |
38.553 |
178.526 |
|
81 |
Xã Hòa Lạc |
9.000 |
6.742 |
4.790 |
1.952 |
|
124.520 |
98.052 |
26.468 |
131.262 |
|
82 |
Xã Phú Lâm |
6.600 |
4.384 |
1.870 |
2.514 |
|
120.210 |
96.052 |
24.158 |
124.594 |
|
83 |
Phường Tân Châu |
53.450 |
41.405 |
11.905 |
29.500 |
|
120.158 |
104.863 |
15.296 |
161.563 |
|
84 |
Phường Long Phú |
39.400 |
32.964 |
12.180 |
20.784 |
|
120.049 |
103.045 |
17.004 |
153.013 |
|
85 |
Xã Tân An |
14.950 |
10.928 |
4.825 |
6.103 |
|
151.077 |
119.651 |
31.426 |
162.005 |
|
86 |
Xã Châu Phong |
20.000 |
16.238 |
6.350 |
9.888 |
|
178.144 |
142.876 |
35.268 |
194.382 |
|
87 |
Xã Vĩnh Xương |
41.700 |
35.882 |
8.680 |
27.202 |
|
152.877 |
130.109 |
22.768 |
188.759 |
|
88 |
Xã An Phú |
31.200 |
25.572 |
8.540 |
17.032 |
|
177.353 |
143.636 |
33.716 |
202.925 |
|
89 |
Xã Vĩnh Hậu |
22.350 |
18.746 |
5.300 |
13.446 |
|
157.295 |
126.844 |
30.451 |
176.041 |
|
90 |
Xã Nhơn Hội |
13.500 |
10.757 |
6.010 |
4.747 |
|
171.370 |
137.831 |
33.538 |
182.127 |
|
91 |
Xã Khánh Bình |
23.100 |
17.654 |
9.485 |
8.169 |
|
155.843 |
127.059 |
28.785 |
173.497 |
|
92 |
Xã Phú Hữu |
13.550 |
11.096 |
6.575 |
4.521 |
|
130.676 |
109.330 |
21.346 |
141.772 |
|
93 |
Phường Thới Sơn |
25.400 |
18.610 |
8.714 |
9.896 |
|
183.897 |
150.977 |
32.919 |
202.507 |
|
94 |
Phường Tịnh Biên |
29.350 |
20.968 |
9.680 |
11.288 |
|
175.685 |
145.076 |
30.609 |
196.653 |
|
95 |
Phường Chi Lăng |
20.400 |
15.923 |
5.310 |
10.613 |
|
144.540 |
115.962 |
28.577 |
160.463 |
|
96 |
Xã An Cư |
11.800 |
8.092 |
3.831 |
4.261 |
|
201.760 |
156.973 |
44.787 |
209.852 |
|
97 |
Xã Núi Cấm |
8.750 |
6.720 |
3.341 |
3.379 |
|
114.944 |
93.432 |
21.512 |
121.664 |
|
98 |
Xã Ba Chúc |
14.800 |
10.559 |
4.640 |
5.919 |
|
161.523 |
126.920 |
34.603 |
172.082 |
|
99 |
Xã Tri Tôn |
54.250 |
46.360 |
7.900 |
38.460 |
|
258.099 |
204.770 |
53.329 |
304.459 |
|
100 |
Xã Ô Lâm |
15.300 |
11.600 |
4.165 |
7.435 |
|
181.225 |
143.032 |
38.193 |
192.825 |
|
101 |
Xã Cô Tô |
32.650 |
27.500 |
5.784 |
21.716 |
|
138.384 |
117.783 |
20.601 |
165.884 |
|
102 |
Xã Vĩnh Gia |
12.600 |
8.747 |
3.905 |
4.842 |
|
111.650 |
94.305 |
17.346 |
120.397 |
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG XÃ,
PHƯỜNG, ĐẶC KHU NĂM 2026
(Kèm
theo Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân
tỉnh An Giang)
Đơn vị: triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Tổng chi ngân sách địa phương |
Chi cân đối ngân sách địa phương |
Chi chương trình mục tiêu, nhiệm vụ từ nguồn trung ương bổ sung mục tiêu |
|||||
|
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
Dự phòng ngân sách |
||||||
|
Tổng số |
Trong đó: chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
Tổng số |
Trong đó: Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo |
||||||
|
A |
B |
1=2+8 |
2=3+5+7 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
TỔNG SỐ |
20.464.312 |
19.754.225 |
571.379 |
571.379 |
18.795.508 |
10.697.150 |
387.338 |
710.088 |
|
|
1 |
Phường Rạch Giá |
810.883 |
798.509 |
82.526 |
82.526 |
700.326 |
452.807 |
15.657 |
12.374 |
|
2 |
Phường Vĩnh Thông |
212.844 |
205.562 |
8.211 |
8.211 |
193.320 |
111.975 |
4.031 |
7.282 |
|
3 |
Đặc khu Kiên Hải |
201.677 |
200.717 |
892 |
892 |
195.890 |
64.269 |
3.936 |
960 |
|
4 |
Đặc khu Phú Quốc |
1.041.410 |
1.037.140 |
178.500 |
178.500 |
838.304 |
412.467 |
20.336 |
4.270 |
|
5 |
Đặc khu Thổ Châu |
71.135 |
71.060 |
0 |
0 |
69.667 |
8.600 |
1.393 |
75 |
|
6 |
Phường Hà Tiên |
209.583 |
206.940 |
8.955 |
8.955 |
193.928 |
95.296 |
4.058 |
2.643 |
|
7 |
Phường Tô Châu |
137.071 |
134.626 |
9.264 |
9.264 |
122.723 |
54.463 |
2.640 |
2.445 |
|
8 |
Xã Tiên Hải |
47.226 |
47.181 |
256 |
256 |
46.000 |
10.900 |
925 |
45 |
|
9 |
Xã Giang Thành |
156.004 |
150.255 |
357 |
357 |
146.952 |
62.714 |
2.946 |
5.749 |
|
10 |
Xã Vĩnh Điều |
144.439 |
134.809 |
208 |
208 |
131.958 |
53.162 |
2.643 |
9.630 |
|
11 |
Xã Bình Giang |
105.548 |
98.425 |
42 |
42 |
96.453 |
44.503 |
1.930 |
7.123 |
|
12 |
Xã Bình Sơn |
97.843 |
91.794 |
101 |
101 |
89.893 |
44.209 |
1.800 |
6.049 |
|
13 |
Xã Hòn Đất |
243.536 |
229.332 |
1.190 |
1.190 |
223.645 |
122.854 |
4.497 |
14.204 |
|
14 |
Xã Sơn Kiên |
145.626 |
137.363 |
333 |
333 |
134.336 |
69.988 |
2.693 |
8.263 |
|
15 |
Xã Mỹ Thuận |
222.602 |
208.970 |
714 |
714 |
204.158 |
116.508 |
4.097 |
13.632 |
|
16 |
Xã Hòa Điền |
118.064 |
107.749 |
595 |
595 |
105.041 |
42.338 |
2.113 |
10.315 |
|
17 |
Xã Kiên Lương |
208.896 |
205.482 |
4.165 |
4.165 |
197.288 |
121.689 |
4.029 |
3.414 |
|
18 |
Xã Hòn Nghệ |
36.323 |
36.219 |
0 |
0 |
35.509 |
7.205 |
710 |
104 |
|
19 |
Xã Sơn Hải |
36.596 |
36.342 |
0 |
0 |
35.629 |
7.358 |
713 |
254 |
|
20 |
Xã Tân Hội |
181.255 |
171.335 |
428 |
428 |
167.548 |
87.622 |
3.360 |
9.920 |
|
21 |
Xã Tân Hiệp |
291.529 |
279.636 |
3.665 |
3.665 |
270.488 |
167.147 |
5.483 |
11.893 |
|
22 |
Xã Thạnh Đông |
229.394 |
217.864 |
565 |
565 |
213.027 |
130.854 |
4.272 |
11.530 |
|
23 |
Xã Thạnh Lộc |
203.822 |
196.407 |
10.817 |
10.817 |
181.739 |
108.040 |
3.851 |
7.415 |
|
24 |
Xã Châu Thành |
261.952 |
252.692 |
23.592 |
23.592 |
224.145 |
146.676 |
4.955 |
9.260 |
|
25 |
Xã Bình An |
205.954 |
200.301 |
13.983 |
13.983 |
182.390 |
116.456 |
3.927 |
5.653 |
|
26 |
Xã Giồng Riềng |
277.780 |
267.389 |
1.333 |
1.333 |
260.813 |
162.960 |
5.243 |
10.391 |
|
27 |
Xã Thạnh Hưng |
164.358 |
153.955 |
530 |
530 |
150.406 |
81.079 |
3.019 |
10.403 |
|
28 |
Xã Long Thạnh |
156.662 |
148.356 |
375 |
375 |
145.072 |
83.699 |
2.909 |
8.306 |
|
29 |
Xã Hòa Hưng |
154.497 |
139.068 |
500 |
500 |
135.841 |
62.167 |
2.727 |
15.429 |
|
30 |
Xã Ngọc Chúc |
155.346 |
148.093 |
494 |
494 |
144.695 |
82.445 |
2.904 |
7.253 |
|
31 |
Xã Hòa Thuận |
118.480 |
110.671 |
315 |
315 |
108.186 |
53.587 |
2.170 |
7.809 |
|
32 |
Xã Định Hòa |
229.193 |
215.920 |
637 |
637 |
211.049 |
117.879 |
4.234 |
13.273 |
|
33 |
Xã Gò Quao |
182.023 |
175.068 |
1.220 |
1.220 |
170.415 |
100.787 |
3.433 |
6.955 |
|
34 |
Xã Vĩnh Hòa Hưng |
138.726 |
130.719 |
648 |
648 |
127.508 |
58.060 |
2.563 |
8.007 |
|
35 |
Xã Vĩnh Tuy |
154.557 |
149.371 |
398 |
398 |
146.044 |
84.819 |
2.929 |
5.186 |
|
36 |
Xã Tây Yên |
182.072 |
176.656 |
655 |
655 |
172.537 |
106.788 |
3.464 |
5.416 |
|
37 |
Xã Đông Thái |
193.330 |
187.985 |
803 |
803 |
183.496 |
112.968 |
3.686 |
5.345 |
|
38 |
Xã An Biên |
241.714 |
233.611 |
1.993 |
1.993 |
227.037 |
142.724 |
4.581 |
8.103 |
|
39 |
Xã Đông Hòa |
153.980 |
148.194 |
625 |
625 |
144.664 |
86.651 |
2.906 |
5.786 |
|
40 |
Xã Tân Thạnh |
125.736 |
122.513 |
268 |
268 |
119.843 |
67.760 |
2.402 |
3.223 |
|
41 |
Xã Đông Hưng |
101.560 |
98.919 |
60 |
60 |
96.920 |
48.979 |
1.940 |
2.641 |
|
42 |
Xã An Minh |
165.398 |
160.587 |
2.202 |
2.202 |
155.236 |
92.724 |
3.149 |
4.811 |
|
43 |
Xã Vân Khánh |
93.275 |
90.382 |
59 |
59 |
88.551 |
37.527 |
1.772 |
2.893 |
|
44 |
Xã Vĩnh Bình |
181.392 |
174.004 |
1.458 |
1.458 |
169.134 |
96.882 |
3.412 |
7.388 |
|
45 |
Xã Vĩnh Thuận |
145.884 |
139.876 |
178 |
178 |
136.955 |
74.009 |
2.743 |
6.008 |
|
46 |
Xã Vĩnh Phong |
190.894 |
184.927 |
1.577 |
1.577 |
179.724 |
105.557 |
3.626 |
5.967 |
|
47 |
Xã Vĩnh Hòa |
256.974 |
247.845 |
833 |
833 |
242.152 |
149.332 |
4.860 |
9.129 |
|
48 |
Xã U Minh Thượng |
185.339 |
179.721 |
1.071 |
1.071 |
175.126 |
105.566 |
3.524 |
5.618 |
|
49 |
Phường Long Xuyên |
609.636 |
595.898 |
56.162 |
56.162 |
528.051 |
309.450 |
11.684 |
13.738 |
|
50 |
Phường Bình Đức |
259.831 |
255.162 |
15.250 |
15.250 |
234.909 |
122.255 |
5.003 |
4.669 |
|
51 |
Phường Mỹ Thới |
237.464 |
227.475 |
10.293 |
10.293 |
212.722 |
100.870 |
4.460 |
9.989 |
|
52 |
Xã Mỹ Hòa Hưng |
107.961 |
104.801 |
619 |
619 |
102.127 |
49.264 |
2.055 |
3.160 |
|
53 |
Xã An Châu |
249.423 |
239.513 |
5.444 |
5.444 |
229.372 |
140.975 |
4.696 |
9.910 |
|
54 |
Xã Bình Hòa |
207.284 |
199.819 |
3.749 |
3.749 |
192.152 |
119.473 |
3.918 |
7.465 |
|
55 |
Xã Cần Đăng |
149.388 |
143.593 |
2.160 |
2.160 |
138.617 |
82.200 |
2.816 |
5.795 |
|
56 |
Xã Vĩnh Hanh |
129.284 |
122.483 |
2.302 |
2.302 |
117.780 |
60.181 |
2.402 |
6.801 |
|
57 |
Xã Vĩnh An |
151.198 |
143.846 |
2.475 |
2.475 |
138.551 |
75.126 |
2.821 |
7.352 |
|
58 |
Xã Thoại Sơn |
217.464 |
210.544 |
3.510 |
3.510 |
202.905 |
124.464 |
4.128 |
6.920 |
|
59 |
Xã Óc Eo |
196.359 |
191.467 |
3.695 |
3.695 |
184.017 |
121.846 |
3.754 |
4.892 |
|
60 |
Xã Định Mỹ |
167.687 |
160.317 |
4.712 |
4.712 |
152.461 |
87.125 |
3.143 |
7.370 |
|
61 |
Xã Phú Hòa |
185.721 |
178.686 |
5.819 |
5.819 |
169.364 |
104.494 |
3.504 |
7.035 |
|
62 |
Xã Vĩnh Trạch |
141.319 |
136.237 |
3.183 |
3.183 |
130.383 |
70.684 |
2.671 |
5.082 |
|
63 |
Xã Tây Phú |
114.366 |
108.474 |
2.600 |
2.600 |
103.748 |
48.252 |
2.127 |
5.892 |
|
64 |
Phường Châu Đốc |
389.511 |
381.078 |
11.376 |
11.376 |
362.230 |
216.129 |
7.472 |
8.433 |
|
65 |
Phường Vĩnh Tế |
177.599 |
170.554 |
1.487 |
1.487 |
165.723 |
69.045 |
3.344 |
7.045 |
|
66 |
Xã Mỹ Đức |
209.418 |
199.003 |
298 |
298 |
194.803 |
118.855 |
3.902 |
10.415 |
|
67 |
Xã Vĩnh Thạnh Trung |
202.518 |
194.909 |
893 |
893 |
190.194 |
115.841 |
3.822 |
7.609 |
|
68 |
Xã Châu Phú |
220.764 |
208.923 |
1.071 |
1.071 |
203.755 |
113.210 |
4.097 |
11.841 |
|
69 |
Xã Bình Mỹ |
203.799 |
197.722 |
149 |
149 |
193.696 |
119.288 |
3.877 |
6.077 |
|
70 |
Xã Thạnh Mỹ Tây |
213.785 |
199.207 |
196 |
196 |
195.105 |
102.227 |
3.906 |
14.578 |
|
71 |
Xã Chợ Mới |
273.001 |
262.474 |
3.868 |
3.868 |
253.459 |
156.770 |
5.147 |
10.527 |
|
72 |
Xã Cù Lao Giêng |
216.395 |
210.453 |
1.547 |
1.547 |
204.779 |
133.139 |
4.127 |
5.942 |
|
73 |
Xã Hội An |
248.282 |
240.607 |
2.678 |
2.678 |
233.211 |
154.698 |
4.718 |
7.675 |
|
74 |
Xã Long Điền |
212.012 |
204.284 |
1.488 |
1.488 |
198.790 |
122.732 |
4.006 |
7.728 |
|
75 |
Xã Nhơn Mỹ |
262.728 |
254.247 |
893 |
893 |
248.368 |
159.602 |
4.985 |
8.481 |
|
76 |
Xã Long Kiến |
199.349 |
195.219 |
893 |
893 |
190.498 |
123.427 |
3.828 |
4.130 |
|
77 |
Xã Phú Tân |
256.229 |
248.296 |
5.950 |
5.950 |
237.477 |
148.638 |
4.869 |
7.933 |
|
78 |
Xã Phú An |
140.509 |
135.961 |
714 |
714 |
132.581 |
75.518 |
2.666 |
4.548 |
|
79 |
Xã Bình Thạnh Đông |
182.290 |
175.182 |
893 |
893 |
170.854 |
97.187 |
3.435 |
7.108 |
|
80 |
Xã Chợ Vàm |
186.573 |
178.526 |
1.904 |
1.904 |
173.121 |
102.232 |
3.501 |
8.047 |
|
81 |
Xã Hòa Lạc |
136.002 |
131.262 |
952 |
952 |
127.736 |
71.696 |
2.574 |
4.740 |
|
82 |
Xã Phú Lâm |
129.229 |
124.594 |
714 |
714 |
121.437 |
61.551 |
2.443 |
4.635 |
|
83 |
Phường Tân Châu |
166.973 |
161.563 |
4.775 |
4.775 |
153.620 |
85.024 |
3.168 |
5.410 |
|
84 |
Phường Long Phú |
161.483 |
153.013 |
3.124 |
3.124 |
146.888 |
72.524 |
3.000 |
8.470 |
|
85 |
Xã Tân An |
167.185 |
162.005 |
2.683 |
2.683 |
156.146 |
94.911 |
3.177 |
5.180 |
|
86 |
Xã Châu Phong |
202.014 |
194.382 |
2.088 |
2.088 |
188.483 |
113.859 |
3.811 |
7.632 |
|
87 |
Xã Vĩnh Xương |
196.618 |
188.759 |
3.132 |
3.132 |
181.926 |
106.555 |
3.701 |
7.859 |
|
88 |
Xã An Phú |
208.206 |
202.925 |
1.767 |
1.767 |
197.179 |
120.598 |
3.979 |
5.281 |
|
89 |
Xã Vĩnh Hậu |
182.951 |
176.041 |
1.101 |
1.101 |
171.488 |
103.703 |
3.452 |
6.910 |
|
90 |
Xã Nhơn Hội |
187.980 |
182.127 |
1.012 |
1.012 |
177.544 |
106.191 |
3.571 |
5.853 |
|
91 |
Xã Khánh Bình |
177.303 |
173.497 |
4.189 |
4.189 |
165.906 |
110.267 |
3.402 |
3.806 |
|
92 |
Xã Phú Hữu |
149.970 |
141.772 |
821 |
821 |
138.172 |
60.898 |
2.780 |
8.198 |
|
93 |
Phường Thới Sơn |
208.940 |
202.507 |
2.677 |
2.677 |
195.859 |
123.458 |
3.971 |
6.433 |
|
94 |
Phường Tịnh Biên |
202.222 |
196.653 |
1.785 |
1.785 |
191.012 |
105.371 |
3.856 |
5.569 |
|
95 |
Phường Chi Lăng |
163.254 |
160.463 |
2.083 |
2.083 |
155.233 |
92.186 |
3.146 |
2.791 |
|
96 |
Xã An Cư |
215.519 |
209.852 |
2.082 |
2.082 |
203.655 |
129.312 |
4.115 |
5.667 |
|
97 |
Xã Núi Cấm |
125.912 |
121.664 |
1.250 |
1.250 |
118.028 |
60.879 |
2.386 |
4.248 |
|
98 |
Xã Ba Chúc |
177.152 |
172.082 |
2.083 |
2.083 |
166.625 |
107.716 |
3.374 |
5.070 |
|
99 |
Xã Tri Tôn |
311.753 |
304.459 |
2.082 |
2.082 |
296.407 |
210.525 |
5.970 |
7.294 |
|
100 |
Xã Ô Lâm |
201.244 |
192.825 |
1.190 |
1.190 |
187.854 |
107.597 |
3.781 |
8.419 |
|
101 |
Xã Cô Tô |
174.425 |
165.884 |
2.380 |
2.380 |
160.251 |
79.981 |
3.253 |
8.541 |
|
102 |
Xã Vĩnh Gia |
128.450 |
120.397 |
1.547 |
1.547 |
116.490 |
52.101 |
2.361 |
8.053 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh