Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 40/2025/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 30/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/01/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Nguyễn Đức Tuy |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 40/2025/NQ-HĐND |
Quảng Ngãi, ngày 30 tháng 12 năm 2025 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi các Luật số 43/2024/QH15, số 47/2024/QH15, số 58/2024/QH15, số 71/2025/QH15, số 84/2025/QH15, số 93/2025/QH15 và số 95/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội Quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ Quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định Quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 168/TTr-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về dự thảo Nghị quyết ban hành quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất đồng thời ban hành bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất.
2. Quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Người sử dụng đất và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan.
1. Đối với các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp
a) Tiêu chí để xác định vị trí theo từng khu vực được căn cứ vào năng suất cây trồng, vật nuôi liên quan đến thửa đất; khoảng cách từ nơi sản xuất, đến nơi tiêu thụ sản phẩm; điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
b) Số lượng vị trí đất được xác định theo từng khu vực (quy định cụ thể 07 khu vực tại Phụ lục I). Mỗi khu vực được chia làm 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng từ 5m trở lên; vị trí 2 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng dưới 5m; vị trí 3 là các thửa đất còn lại không tiếp giáp với đường giao thông.
2. Đối với các loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí chung
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh và khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực, cụ thể như sau:
Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 05 phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla, Cẩm Thành, Nghĩa Lộ
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và được phân thành 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là đất ở mặt tiền đường; vị trí 2 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m; vị trí 3 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 2m đến dưới 3m.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 40/2025/NQ-HĐND |
Quảng Ngãi, ngày 30 tháng 12 năm 2025 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi các Luật số 43/2024/QH15, số 47/2024/QH15, số 58/2024/QH15, số 71/2025/QH15, số 84/2025/QH15, số 93/2025/QH15 và số 95/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội Quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ Quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định Quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 168/TTr-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về dự thảo Nghị quyết ban hành quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất đồng thời ban hành bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất.
2. Quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Người sử dụng đất và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan.
1. Đối với các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp
a) Tiêu chí để xác định vị trí theo từng khu vực được căn cứ vào năng suất cây trồng, vật nuôi liên quan đến thửa đất; khoảng cách từ nơi sản xuất, đến nơi tiêu thụ sản phẩm; điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
b) Số lượng vị trí đất được xác định theo từng khu vực (quy định cụ thể 07 khu vực tại Phụ lục I). Mỗi khu vực được chia làm 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng từ 5m trở lên; vị trí 2 là các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có mặt cắt đường rộng dưới 5m; vị trí 3 là các thửa đất còn lại không tiếp giáp với đường giao thông.
2. Đối với các loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí chung
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh và khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực, cụ thể như sau:
Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 05 phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla, Cẩm Thành, Nghĩa Lộ
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và được phân thành 03 vị trí, gồm: vị trí 1 là đất ở mặt tiền đường; vị trí 2 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 3m đến dưới 5m; vị trí 3 là đất ở mặt tiền các hẻm rộng từ 2m đến dưới 3m.
Mốc giới để xác định vị trí thửa đất cách đường là tại bó vỉa (mép lòng đường) đường đến cạnh gần nhất của thửa đất.
Chiều rộng hẻm được xác định tại chiều rộng nhỏ nhất của hẻm tính từ vị trí thửa đất ra đường.
Đối với những vị trí đất có hẻm tiếp giáp với nhiều loại đường thì được áp giá theo loại đường gần nhất.
c) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 04 phường: Trương Quang Trọng, Trà Câu, Đức Phổ, Sa Huỳnh và đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường và mỗi đường, đoạn đường được quy định 01 vị trí.
d) Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn thuộc các xã
Vị trí đất được xác định gắn với từng khu vực (quy định cụ thể tối đa 06 khu vực tại Phụ lục III) thuộc địa bàn từng xã; mỗi khu vực được quy định tối đa 08 vị trí.
đ) Đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và các loại đất phi nông nghiệp khác
Vị trí đất được xác định tương ứng với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí tại khu vực lân cận theo quy định tại Phụ lục V.
Điều 4. Bảng giá đất và một số trường hợp cụ thể khi xác định giá đất
1. Bảng giá đất
a) Bảng giá đất nông nghiệp tại Phụ lục I kèm theo.
b) Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị tại Phụ lục II kèm theo và một số trường hợp cụ thể quy định tại khoản 2 Điều này.
c) Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn tại Phụ lục III kèm theo.
d) Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp tại Phụ lục IV kèm theo. đ) Bảng giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản và giá các loại đất khác tại Phụ lục V kèm theo.
2. Quy định một số trường hợp cụ thể đối với giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị thuộc khu vực 05 phường: Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla, Cẩm Thành, Nghĩa Lộ
a) Giá đất thuộc các vị trí 2, vị trí 3 được quy định theo khoảng cách từ vị trí thửa đất đến đường (gồm khoảng cách đến đường dưới 50m và từ 50m đến dưới 100m); giá đất được quy định cụ thể tại Phụ lục II kèm theo.
b) Trường hợp khoảng cách đến đường từ 100m đến 150m được xác định bằng 85% giá đất của vị trí có khoảng các từ 50m đến dưới 100m tương ứng theo từng vị trí 2, vị trí 3 quy định tại điểm a khoản này nhưng không được thấp hơn giá đất tại các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn phường.
c) Trường hợp khoảng cách đến đường từ 150m trở lên được xác định bằng mức giá đất tại các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn phường.
d) Các hẻm có mặt cắt dưới 2m được áp dụng theo giá đất tại các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn phường.
3. Một số trường hợp cụ thể khi xác định giá đất tại Phụ lục VI kèm theo.
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 30 tháng 12 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
BẢNG
GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
I. Phân khu vực đất nông nghiệp
1. Khu vực 1: Phường Cẩm Thành, phường Nghĩa Lộ, Phường Trương Quang Trọng, phường Trà Câu, phường Đức Phổ, phường Sa Huỳnh.
2. Khu vực 2: Phường Kon Tum, phường Đăk Cấm, phường Đăk Bla.
3. Khu vực 3: Xã An Phú, xã Nguyễn Nghiêm, xã Khánh Cường, xã Bình Minh, xã Đông Sơn, xã Trường Giang, xã Ba Gia, xã Đình Cương, xã Phước Giang, xã Nghĩa Giang, xã Trà Giang, xã Lân Phong, xã Bình Chương, xã Tịnh Khê, xã Bình Sơn, xã Vạn Tường, xã Thọ Phong, xã Sơn Tịnh, xã Nghĩa Hành, xã Tư Nghĩa, xã Long Phụng, xã Mỏ Cày, xã Mộ Đức, xã Vệ Giang, xã Ia Chim, xã Ngọk Bay, xã Đăk Rơ Wa.
4. Khu vực 4: Xã Sơn Hạ, xã Thiện Tín, xã Ba Vì, xã Ba Tô, xã Ba Động, xã Ba Tơ, xã Ba Dinh, xã Ba Vinh, xã Ba Xa, xã Sơn Linh, xã Sơn Hà, xã Sơn Thủy, xã Sơn Kỳ, xã Sơn Tây Thượng, xã Sơn Tây Hạ, xã Sơn Tây, xã Minh Long, xã Sơn Mai, xã Trà Bồng, xã Đông Trà Bồng, xã Tây Trà, xã Thanh Bồng, xã Tây Trà Bồng, xã Đặng Thùy Trâm, xã Cà Đam
5. Khu vực 5: Xã Đăk Hà, xã Bờ Y, xã Măng Đen, xã Đăk Tô.
6. Khu vực 6: Xã Đăk Mar, xã Kon Braih, xã Sa Thầy, xã Đăk Kôi, xã Đăk Môn, xã Đăk Pék, xã Đăk Pxi, xã Đăk Rve, xã Đăk Ui, xã Dục Nông, xã Kon Đào, xã Ngọk Réo, xã Ngọk Tụ, xã Sa Bình, xã Sa Loong, xã Ya Ly, xã Đăk Plô, xã Đăk Sao, xã Đăk Tờ Kan, xã Ia Tơi, xã Kon Plông, xã Măng Bút, xã Măng Ri, xã Ngọc Linh, xã Tu Mơ Rông, xã Xốp, xã Đăk Long, xã Ia Đal, xã Mô Rai, xã Rờ Kơi
7. Khu vực 7: Đặc Khu Lý Sơn
ĐVT: đồng/m2
|
Stt |
Đơn vị hành chính |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|
1 |
Phường Cẩm Thành |
75.000 |
71.000 |
68.000 |
|
2 |
Phường Nghĩa Lộ |
75.000 |
71.000 |
68.000 |
|
3 |
Phường Trương Quang Trọng |
75.000 |
71.000 |
68.000 |
|
4 |
Phường Trà Câu |
75.000 |
71.000 |
68.000 |
|
5 |
Phường Đức Phổ |
75.000 |
71.000 |
68.000 |
|
6 |
Phường Sa Huỳnh |
75.000 |
71.000 |
68.000 |
|
7 |
Phường Kon Tum |
75.000 |
71.000 |
68.000 |
|
8 |
Phường Đăk Cấm |
75.000 |
71.000 |
68.000 |
|
9 |
Phường Đăk Bla |
75.000 |
71.000 |
68.000 |
|
10 |
Xã An Phú |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
11 |
Xã Nguyễn Nghiêm |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
12 |
Xã Khánh Cường |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
13 |
Xã Bình Minh |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
14 |
Xã Đông Sơn |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
15 |
Xã Trường Giang |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
16 |
Xã Ba Gia |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
17 |
Xã Đình Cương |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
18 |
Xã Phước Giang |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
19 |
Xã Nghĩa Giang |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
20 |
Xã Trà Giang |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
21 |
Xã Lân Phong |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
22 |
Xã Bình Chương |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
23 |
Xã Tịnh Khê |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
24 |
Xã Bình Sơn |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
25 |
Xã Vạn Tường |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
26 |
Xã Thọ Phong |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
27 |
Xã Sơn Tịnh |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
28 |
Xã Nghĩa Hành |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
29 |
Xã Tư Nghĩa |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
30 |
Xã Long Phụng |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
31 |
Xã Mỏ Cày |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
32 |
Xã Mộ Đức |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
33 |
Xã Vệ Giang |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
34 |
Xã Ia Chim |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
35 |
Xã Đăk Rơ Wa |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
36 |
Xã Ngọk Bay |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
37 |
Xã Sơn Hạ |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
38 |
Xã Thiện Tín |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
39 |
Xã Ba Vì |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
40 |
Xã Ba Tô |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
41 |
Xã Ba Động |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
42 |
Xã Ba Tơ |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
43 |
Xã Ba Vinh |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
44 |
Xã Ba Dinh |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
45 |
Xã Ba Xa |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
46 |
Xã Sơn Linh |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
47 |
Xã Sơn Hà |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
48 |
Xã Sơn Thủy |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
49 |
Xã Sơn Kỳ |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
50 |
Xã Sơn Tây Thượng |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
51 |
Xã Sơn Tây Hạ |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
52 |
Xã Sơn Tây |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
53 |
Xã Minh Long |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
54 |
Xã Sơn Mai |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
55 |
Xã Trà Bồng |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
56 |
Xã Đông Trà Bồng |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
57 |
Xã Tây Trà |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
58 |
Xã Thanh Bồng |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
59 |
Xã Tây Trà Bồng |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
60 |
Xã Đặng Thùy Trâm |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
61 |
Xã Cà Đam |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
62 |
Xã Đăk Hà |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
63 |
Xã Bờ Y |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
64 |
Xã Đăk Tô |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
65 |
Xã Măng Đen |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
66 |
Xã Đăk Mar |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
67 |
Xã Kon Braih |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
68 |
Xã Sa Thầy |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
69 |
Xã Đăk Kôi |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
70 |
Xã Đăk Môn |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
71 |
Xã Đăk Pék |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
72 |
Xã Đăk Pxi |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
73 |
Xã Đăk Rve |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
74 |
Xã Đăk Ui |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
75 |
Xã Dục Nông |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
76 |
Xã Kon Đào |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
77 |
Xã Ngọk Réo |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
78 |
Xã Ngọk Tụ |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
79 |
Xã Sa Bình |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
80 |
Xã Sa Loong |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
81 |
Xã Ya Ly |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
82 |
Xã Đăk Plô |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
83 |
Xã Đăk Sao |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
84 |
Xã Đăk Tờ Kan |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
85 |
Xã Ia Tơi |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
86 |
Xã Kon Plông |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
87 |
Xã Măng Bút |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
88 |
Xã Măng Ri |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
89 |
Xã Ngọc Linh |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
90 |
Xã Tu Mơ Rông |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
91 |
Xã Xốp |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
92 |
Xã Đăk Long |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
93 |
Xã Ia Đal |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
94 |
Xã Mô Rai |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
95 |
Xã Rờ Kơi |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
96 |
Đặc khu Lý Sơn |
165.000 |
158.000 |
150.000 |
2. Bảng giá số 2. Bảng giá đất trồng cây lâu năm
ĐVT: đồng/m2
|
Stt |
Đơn vị hành chính |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|
1 |
Phường Cẩm Thành |
75.000 |
71.000 |
68.000 |
|
2 |
Phường Nghĩa Lộ |
75.000 |
71.000 |
68.000 |
|
3 |
Phường Trương Quang Trọng |
75.000 |
71.000 |
68.000 |
|
4 |
Phường Trà Câu |
75.000 |
71.000 |
68.000 |
|
5 |
Phường Đức Phổ |
75.000 |
71.000 |
68.000 |
|
6 |
Phường Sa Huỳnh |
75.000 |
71.000 |
68.000 |
|
7 |
Phường Kon Tum |
75.000 |
71.000 |
68.000 |
|
8 |
Phường Đăk Cấm |
75.000 |
71.000 |
68.000 |
|
9 |
Phường Đăk Bla |
75.000 |
71.000 |
68.000 |
|
10 |
Xã An Phú |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
11 |
Xã Nguyễn Nghiêm |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
12 |
Xã Khánh Cường |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
13 |
Xã Bình Minh |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
14 |
Xã Đông Sơn |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
15 |
Xã Trường Giang |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
16 |
Xã Ba Gia |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
17 |
Xã Đình Cương |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
18 |
Xã Phước Giang |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
19 |
Xã Nghĩa Giang |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
20 |
Xã Trà Giang |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
21 |
Xã Lân Phong |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
22 |
Xã Bình Chương |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
23 |
Xã Tịnh Khê |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
24 |
Xã Bình Sơn |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
25 |
Xã Vạn Tường |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
26 |
Xã Thọ Phong |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
27 |
Xã Sơn Tịnh |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
28 |
Xã Nghĩa Hành |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
29 |
Xã Tư Nghĩa |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
30 |
Xã Long Phụng |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
31 |
Xã Mỏ Cày |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
32 |
Xã Mộ Đức |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
33 |
Xã Vệ Giang |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
34 |
Xã Ia Chim |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
35 |
Xã Đăk Rơ Wa |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
36 |
Xã Ngọk Bay |
69.000 |
66.000 |
63.000 |
|
37 |
Xã Sơn Hạ |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
38 |
Xã Thiện Tín |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
39 |
Xã Ba Vì |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
40 |
Xã Ba Tô |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
41 |
Xã Ba Động |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
42 |
Xã Ba Tơ |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
43 |
Xã Ba Vinh |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
44 |
Xã Ba Dinh |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
45 |
Xã Ba Xa |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
46 |
Xã Sơn Linh |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
47 |
Xã Sơn Hà |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
48 |
Xã Sơn Thủy |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
49 |
Xã Sơn Kỳ |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
50 |
Xã Sơn Tây Thượng |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
51 |
Xã Sơn Tây Hạ |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
52 |
Xã Sơn Tây |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
53 |
Xã Minh Long |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
54 |
Xã Sơn Mai |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
55 |
Xã Trà Bồng |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
56 |
Xã Đông Trà Bồng |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
57 |
Xã Tây Trà |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
58 |
Xã Thanh Bồng |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
59 |
Xã Tây Trà Bồng |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
60 |
Xã Đặng Thùy Trâm |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
61 |
Xã Cà Đam |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
62 |
Xã Đăk Hà |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
63 |
Xã Bờ Y |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
64 |
Xã Đăk Tô |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
65 |
Xã Măng Đen |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
66 |
Xã Đăk Mar |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
67 |
Xã Kon Braih |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
68 |
Xã Sa Thầy |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
69 |
Xã Đăk Kôi |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
70 |
Xã Đăk Môn |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
71 |
Xã Đăk Pék |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
72 |
Xã Đăk Pxi |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
73 |
Xã Đăk Rve |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
74 |
Xã Đăk Ui |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
75 |
Xã Dục Nông |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
76 |
Xã Kon Đào |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
77 |
Xã Ngọk Réo |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
78 |
Xã Ngọk Tụ |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
79 |
Xã Sa Bình |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
80 |
Xã Sa Loong |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
81 |
Xã Ya Ly |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
82 |
Xã Đăk Plô |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
83 |
Xã Đăk Sao |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
84 |
Xã Đăk Tờ Kan |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
85 |
Xã Ia Tơi |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
86 |
Xã Kon Plông |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
87 |
Xã Măng Bút |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
88 |
Xã Măng Ri |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
89 |
Xã Ngọc Linh |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
90 |
Xã Tu Mơ Rông |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
91 |
Xã Xốp |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
92 |
Xã Đăk Long |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
93 |
Xã Ia Đal |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
94 |
Xã Mô Rai |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
95 |
Xã Rờ Kơi |
53.000 |
50.000 |
48.000 |
|
96 |
Đặc khu Lý Sơn |
165.000 |
158.000 |
150.000 |
3. Bảng giá số 3. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản
ĐVT: đồng/m2
|
Stt |
Đơn vị hành chính |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|
1 |
Phường Cẩm Thành |
74.000 |
70.000 |
67.000 |
|
2 |
Phường Nghĩa Lộ |
74.000 |
70.000 |
67.000 |
|
3 |
Phường Trương Quang Trọng |
74.000 |
70.000 |
67.000 |
|
4 |
Phường Trà Câu |
74.000 |
70.000 |
67.000 |
|
5 |
Phường Đức Phổ |
74.000 |
70.000 |
67.000 |
|
6 |
Phường Sa Huỳnh |
74.000 |
70.000 |
67.000 |
|
7 |
Phường Kon Tum |
74.000 |
70.000 |
67.000 |
|
8 |
Phường Đăk Cấm |
74.000 |
70.000 |
67.000 |
|
9 |
Phường Đăk Bla |
74.000 |
70.000 |
67.000 |
|
10 |
Xã An Phú |
65.000 |
62.000 |
59.000 |
|
11 |
Xã Nguyễn Nghiêm |
65.000 |
62.000 |
59.000 |
|
12 |
Xã Khánh Cường |
65.000 |
62.000 |
59.000 |
|
13 |
Xã Bình Minh |
65.000 |
62.000 |
59.000 |
|
14 |
Xã Đông Sơn |
65.000 |
62.000 |
59.000 |
|
15 |
Xã Trường Giang |
65.000 |
62.000 |
59.000 |
|
16 |
Xã Ba Gia |
65.000 |
62.000 |
59.000 |
|
17 |
Xã Đình Cương |
65.000 |
62.000 |
59.000 |
|
18 |
Xã Phước Giang |
65.000 |
62.000 |
59.000 |
|
19 |
Xã Nghĩa Giang |
65.000 |
62.000 |
59.000 |
|
20 |
Xã Trà Giang |
65.000 |
62.000 |
59.000 |
|
21 |
Xã Lân Phong |
65.000 |
62.000 |
59.000 |
|
22 |
Xã Bình Chương |
65.000 |
62.000 |
59.000 |
|
23 |
Xã Tịnh Khê |
65.000 |
62.000 |
59.000 |
|
24 |
Xã Bình Sơn |
65.000 |
62.000 |
59.000 |
|
25 |
Xã Vạn Tường |
65.000 |
62.000 |
59.000 |
|
26 |
Xã Thọ Phong |
65.000 |
62.000 |
59.000 |
|
27 |
Xã Sơn Tịnh |
65.000 |
62.000 |
59.000 |
|
28 |
Xã Nghĩa Hành |
65.000 |
62.000 |
59.000 |
|
29 |
Xã Tư Nghĩa |
65.000 |
62.000 |
59.000 |
|
30 |
Xã Long Phụng |
65.000 |
62.000 |
59.000 |
|
31 |
Xã Mỏ Cày |
65.000 |
62.000 |
59.000 |
|
32 |
Xã Mộ Đức |
65.000 |
62.000 |
59.000 |
|
33 |
Xã Vệ Giang |
65.000 |
62.000 |
59.000 |
|
34 |
Xã Ia Chim |
65.000 |
62.000 |
59.000 |
|
35 |
Xã Ngọk Bay |
65.000 |
62.000 |
59.000 |
|
36 |
Xã Đăk Rơ Wa |
65.000 |
62.000 |
59.000 |
|
37 |
Xã Sơn Hạ |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
38 |
Xã Thiện Tín |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
39 |
Xã Ba Vì |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
40 |
Xã Ba Tô |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
41 |
Xã Ba Dinh |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
42 |
Xã Ba Động |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
43 |
Xã Ba Tơ |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
44 |
Xã Ba Vinh |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
45 |
Xã Ba Xa |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
46 |
Xã Sơn Linh |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
47 |
Xã Sơn Hà |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
48 |
Xã Sơn Thủy |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
49 |
Xã Sơn Kỳ |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
50 |
Xã Sơn Tây Thượng |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
51 |
Xã Sơn Tây Hạ |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
52 |
Xã Sơn Tây |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
53 |
Xã Minh Long |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
54 |
Xã Sơn Mai |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
55 |
Xã Trà Bồng |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
56 |
Xã Đông Trà Bồng |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
57 |
Xã Tây Trà |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
58 |
Xã Thanh Bồng |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
59 |
Xã Tây Trà Bồng |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
60 |
Xã Đặng Thùy Trâm |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
61 |
Xã Cà Đam |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
62 |
Xã Đăk Hà |
33.000 |
32.000 |
30.000 |
|
63 |
Xã Bờ Y |
33.000 |
32.000 |
30.000 |
|
64 |
Xã Đăk Tô |
33.000 |
32.000 |
30.000 |
|
65 |
Xã Măng Đen |
33.000 |
32.000 |
30.000 |
|
66 |
Xã Đăk Mar |
33.000 |
32.000 |
30.000 |
|
67 |
Xã Kon Braih |
33.000 |
32.000 |
30.000 |
|
68 |
Xã Sa Thầy |
33.000 |
32.000 |
30.000 |
|
69 |
Xã Đăk Kôi |
33.000 |
32.000 |
30.000 |
|
70 |
Xã Đăk Môn |
33.000 |
32.000 |
30.000 |
|
71 |
Xã Đăk Pék |
33.000 |
32.000 |
30.000 |
|
72 |
Xã Đăk Pxi |
33.000 |
32.000 |
30.000 |
|
73 |
Xã Đăk Rve |
33.000 |
32.000 |
30.000 |
|
74 |
Xã Đăk Ui |
33.000 |
32.000 |
30.000 |
|
75 |
Xã Dục Nông |
33.000 |
32.000 |
30.000 |
|
76 |
Xã Kon Đào |
33.000 |
32.000 |
30.000 |
|
77 |
Xã Ngọk Réo |
33.000 |
32.000 |
30.000 |
|
78 |
Xã Ngọk Tụ |
33.000 |
32.000 |
30.000 |
|
79 |
Xã Sa Bình |
33.000 |
32.000 |
30.000 |
|
80 |
Xã Sa Loong |
33.000 |
32.000 |
30.000 |
|
81 |
Xã Ya Ly |
33.000 |
32.000 |
30.000 |
|
82 |
Xã Đăk Plô |
33.000 |
32.000 |
30.000 |
|
83 |
Xã Đăk Sao |
33.000 |
32.000 |
30.000 |
|
84 |
Xã Đăk Tờ Kan |
33.000 |
32.000 |
30.000 |
|
85 |
Xã Ia Tơi |
33.000 |
32.000 |
30.000 |
|
86 |
Xã Kon Plông |
33.000 |
32.000 |
30.000 |
|
87 |
Xã Măng Bút |
33.000 |
32.000 |
30.000 |
|
88 |
Xã Măng Ri |
33.000 |
32.000 |
30.000 |
|
89 |
Xã Ngọc Linh |
33.000 |
32.000 |
30.000 |
|
90 |
Xã Tu Mơ Rông |
33.000 |
32.000 |
30.000 |
|
91 |
Xã Xốp |
33.000 |
32.000 |
30.000 |
|
92 |
Xã Đăk Long |
33.000 |
32.000 |
30.000 |
|
93 |
Xã Ia Đal |
33.000 |
32.000 |
30.000 |
|
94 |
Xã Mô Rai |
33.000 |
32.000 |
30.000 |
|
95 |
Xã Rờ Kơi |
33.000 |
32.000 |
30.000 |
4. Bảng giá số 4. Bảng giá đất rừng sản xuất
ĐVT: đồng/m2
|
Stt |
Đơn vị hành chính |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|
1 |
Phường Cẩm Thành |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
2 |
Phường Nghĩa Lộ |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
3 |
Phường Trương Quang Trọng |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
4 |
Phường Trà Câu |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
5 |
Phường Đức Phổ |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
6 |
Phường Sa Huỳnh |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
7 |
Phường Kon Tum |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
8 |
Phường Đăk Cấm |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
9 |
Phường Đăk Bla |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
10 |
Xã An Phú |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
11 |
Xã Nguyễn Nghiêm |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
12 |
Xã Khánh Cường |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
13 |
Xã Bình Minh |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
14 |
Xã Đông Sơn |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
15 |
Xã Trường Giang |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
16 |
Xã Ba Gia |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
17 |
Xã Đình Cương |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
18 |
Xã Phước Giang |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
19 |
Xã Nghĩa Giang |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
20 |
Xã Trà Giang |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
21 |
Xã Lân Phong |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
22 |
Xã Bình Chương |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
23 |
Xã Bình Sơn |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
24 |
Xã Vạn Tường |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
25 |
Xã Thọ Phong |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
26 |
Xã Sơn Tịnh |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
27 |
Xã Nghĩa Hành |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
28 |
Xã Tư Nghĩa |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
29 |
Xã Long Phụng |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
30 |
Xã Mỏ Cày |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
31 |
Xã Mộ Đức |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
32 |
Xã Vệ Giang |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
33 |
Xã Tịnh Khê |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
34 |
Xã Đăk Rơ Wa |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
35 |
Xã Ia Chim |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
36 |
Xã Ngọk Bay |
52.000 |
49.000 |
47.000 |
|
37 |
Xã Sơn Hạ |
35.000 |
34.000 |
32.000 |
|
38 |
Xã Thiện Tín |
35.000 |
34.000 |
32.000 |
|
39 |
Xã Ba Vì |
35.000 |
34.000 |
32.000 |
|
40 |
Xã Ba Tô |
35.000 |
34.000 |
32.000 |
|
41 |
Xã Ba Động |
35.000 |
34.000 |
32.000 |
|
42 |
Xã Ba Tơ |
35.000 |
34.000 |
32.000 |
|
43 |
Xã Ba Dinh |
35.000 |
34.000 |
32.000 |
|
44 |
Xã Ba Vinh |
35.000 |
34.000 |
32.000 |
|
45 |
Xã Ba Xa |
35.000 |
34.000 |
32.000 |
|
46 |
Xã Sơn Linh |
35.000 |
34.000 |
32.000 |
|
47 |
Xã Sơn Hà |
35.000 |
34.000 |
32.000 |
|
48 |
Xã Sơn Thủy |
35.000 |
34.000 |
32.000 |
|
49 |
Xã Sơn Kỳ |
35.000 |
34.000 |
32.000 |
|
50 |
Xã Sơn Tây Thượng |
35.000 |
34.000 |
32.000 |
|
51 |
Xã Sơn Tây Hạ |
35.000 |
34.000 |
32.000 |
|
52 |
Xã Sơn Tây |
35.000 |
34.000 |
32.000 |
|
53 |
Xã Minh Long |
35.000 |
34.000 |
32.000 |
|
54 |
Xã Sơn Mai |
35.000 |
34.000 |
32.000 |
|
55 |
Xã Trà Bồng |
35.000 |
34.000 |
32.000 |
|
56 |
Xã Đông Trà Bồng |
35.000 |
34.000 |
32.000 |
|
57 |
Xã Tây Trà |
35.000 |
34.000 |
32.000 |
|
58 |
Xã Thanh Bồng |
35.000 |
34.000 |
32.000 |
|
59 |
Xã Tây Trà Bồng |
35.000 |
34.000 |
32.000 |
|
60 |
Xã Đặng Thùy Trâm |
35.000 |
34.000 |
32.000 |
|
61 |
Xã Cà Đam |
35.000 |
34.000 |
32.000 |
|
62 |
Xã Đăk Hà |
19.000 |
18.000 |
17.000 |
|
63 |
Xã Bờ Y |
19.000 |
18.000 |
17.000 |
|
64 |
Xã Đăk Tô |
19.000 |
18.000 |
17.000 |
|
65 |
Xã Măng Đen |
19.000 |
18.000 |
17.000 |
|
66 |
Xã Đăk Mar |
19.000 |
18.000 |
17.000 |
|
67 |
Xã Kon Braih |
19.000 |
18.000 |
17.000 |
|
68 |
Xã Sa Thầy |
19.000 |
18.000 |
17.000 |
|
69 |
Xã Đăk Kôi |
19.000 |
18.000 |
17.000 |
|
70 |
Xã Đăk Môn |
19.000 |
18.000 |
17.000 |
|
71 |
Xã Đăk Pék |
19.000 |
18.000 |
17.000 |
|
72 |
Xã Đăk Pxi |
19.000 |
18.000 |
17.000 |
|
73 |
Xã Đăk Rve |
19.000 |
18.000 |
17.000 |
|
74 |
Xã Đăk Ui |
19.000 |
18.000 |
17.000 |
|
75 |
Xã Dục Nông |
19.000 |
18.000 |
17.000 |
|
76 |
Xã Kon Đào |
19.000 |
18.000 |
17.000 |
|
77 |
Xã Ngọk Réo |
19.000 |
18.000 |
17.000 |
|
78 |
Xã Ngọk Tụ |
19.000 |
18.000 |
17.000 |
|
79 |
Xã Sa Bình |
19.000 |
18.000 |
17.000 |
|
80 |
Xã Sa Loong |
19.000 |
18.000 |
17.000 |
|
81 |
Xã Ya Ly |
19.000 |
18.000 |
17.000 |
|
82 |
Xã Đăk Plô |
19.000 |
18.000 |
17.000 |
|
83 |
Xã Đăk Sao |
19.000 |
18.000 |
17.000 |
|
84 |
Xã Đăk Tờ Kan |
19.000 |
18.000 |
17.000 |
|
85 |
Xã Ia Tơi |
19.000 |
18.000 |
17.000 |
|
86 |
Xã Kon Plông |
19.000 |
18.000 |
17.000 |
|
87 |
Xã Măng Bút |
19.000 |
18.000 |
17.000 |
|
88 |
Xã Măng Ri |
19.000 |
18.000 |
17.000 |
|
89 |
Xã Ngọc Linh |
19.000 |
18.000 |
17.000 |
|
90 |
Xã Tu Mơ Rông |
19.000 |
18.000 |
17.000 |
|
91 |
Xã Xốp |
19.000 |
18.000 |
17.000 |
|
92 |
Xã Đăk Long |
19.000 |
18.000 |
17.000 |
|
93 |
Xã Ia Đal |
19.000 |
18.000 |
17.000 |
|
94 |
Xã Mô Rai |
19.000 |
18.000 |
17.000 |
|
95 |
Xã Rờ Kơi |
19.000 |
18.000 |
17.000 |
|
96 |
Đặc khu Lý Sơn |
29.000 |
27.000 |
26.000 |
5. Bảng giá số 5. Bảng giá đất làm muối
ĐVT: đồng/m2
|
Stt |
Đơn vị hành chính |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|
1 |
Phường Sa Huỳnh |
49.000 |
47.000 |
45.000 |
|
2 |
Xã Tịnh Khê |
49.000 |
47.000 |
45.000 |
|
3 |
Xã Đông Sơn |
49.000 |
47.000 |
45.000 |
|
4 |
Xã Vạn Tường |
49.000 |
47.000 |
45.000 |
BẢNG
GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI
NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
1. Phường Kon Tum, phường Đăk Cấm, phường Đăk Bla
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
||||||||||||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||||||||
|
Dưới 50m |
Từ 50m đến dưới 100m |
Dưới 50m |
Từ 50m đến dưới 100m |
Dưới 50m |
Từ 50m đến dưới 100m |
Dưới 50m |
Từ 50m đến dưới 100m |
Dưới 50m |
Từ 50m đến dưới 100m |
Dưới 50m |
Từ 50m đến dưới 100m |
||||||
|
1 |
Chu Văn An |
Toàn bộ |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
2 |
Lê Văn An |
Toàn bộ |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
3 |
Đào Duy Anh |
Toàn bộ |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
4 |
Phan Anh |
Toàn bộ |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
5 |
Nguyễn Bặc |
Phạm Văn Đồng - Ngô Đức Kế |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
|
Nguyễn Bặc |
Ngô Đức Kế - Nguyễn Lương Bằng |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
|
Nguyễn Bặc |
Phạm Văn Đồng - Suối Ha Nor |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
6 |
Hồng Bàng |
Toàn bộ |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
7 |
Nguyễn Lương Bằng |
Toàn bộ |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
8 |
Phan Văn Bảy |
Từ Phan Đình Phùng - Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
9 |
Nguyễn Bình |
Toàn bộ |
1.000 |
950 |
760 |
900 |
720 |
400 |
380 |
304 |
360 |
288 |
300 |
285 |
228 |
270 |
216 |
|
10 |
Nguyễn Thái Bình |
Toàn bộ |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
11 |
Trần Tử Bình |
Toàn bộ |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
12 |
Y Bó |
Từ đường Trường Sa đến đường Trường Sa |
9.100 |
5.190 |
4.150 |
2.660 |
2.130 |
3.640 |
2.076 |
1.660 |
1.064 |
852 |
2.730 |
1.557 |
1.245 |
798 |
639 |
|
13 |
Phan Kế Bính |
Toàn bộ |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
14 |
Thu Bồn |
Toàn bộ |
5.000 |
3.750 |
3.000 |
1.950 |
1.560 |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
780 |
624 |
1.500 |
1.125 |
900 |
585 |
468 |
|
15 |
Bạch Thái Bưởi |
Từ đường Đàm Quang Trung đến đường Dương Bạch Mai |
9.100 |
5.190 |
4.150 |
2.660 |
2.130 |
3.640 |
2.076 |
1.660 |
1.064 |
852 |
2.730 |
1.557 |
1.245 |
798 |
639 |
|
16 |
Tạ Quang Bửu |
Toàn bộ |
6.000 |
4.500 |
3.600 |
2.340 |
1.870 |
2.400 |
1.800 |
1.440 |
936 |
748 |
1.800 |
1.350 |
1.080 |
702 |
561 |
|
17 |
Siu Blêh |
Từ đường Hoàng Diệu - đường Bờ kè |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
18 |
Nguyễn Thị Cái |
Từ đường Đào Đình Luyện đến đường Nguyễn Thị Cương |
9.100 |
5.190 |
4.150 |
2.660 |
2.130 |
3.640 |
2.076 |
1.660 |
1.064 |
852 |
2.730 |
1.557 |
1.245 |
798 |
639 |
|
19 |
Lương Văn Can |
Toàn bộ |
5.000 |
3.750 |
3.000 |
1.950 |
1.560 |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
780 |
624 |
1.500 |
1.125 |
900 |
585 |
468 |
|
20 |
Cù Huy Cận |
Toàn bộ |
1.000 |
950 |
760 |
900 |
720 |
400 |
380 |
304 |
360 |
288 |
300 |
285 |
228 |
270 |
216 |
|
21 |
Nguyễn Đức Cảnh |
Đào Duy Từ - Bắc Kạn |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
22 |
Nam Cao |
Toàn bộ |
1.000 |
950 |
760 |
900 |
720 |
400 |
380 |
304 |
360 |
288 |
300 |
285 |
228 |
270 |
216 |
|
23 |
Văn Cao |
Toàn bộ |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
24 |
Trần Quý Cáp |
Toàn bộ |
1.000 |
950 |
760 |
900 |
720 |
400 |
380 |
304 |
360 |
288 |
300 |
285 |
228 |
270 |
216 |
|
25 |
Nguyễn Hữu Cầu |
Thi Sách - Phan Chu Trinh |
5.000 |
3.750 |
3.000 |
1.950 |
1.560 |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
780 |
624 |
1.500 |
1.125 |
900 |
585 |
468 |
|
|
Nguyễn Hữu Cầu |
Bà Triệu - Trần Nhân Tông |
10.800 |
5.650 |
4.520 |
2.890 |
2.320 |
4.320 |
2.260 |
1.808 |
1.156 |
928 |
3.240 |
1.695 |
1.356 |
867 |
696 |
|
|
Đường Nguyễn Hữu Cầu (nối dài) |
Đoạn Trần Nhân Tông - đường Trường Chinh |
10.800 |
5.650 |
4.520 |
2.890 |
2.320 |
4.320 |
2.260 |
1.808 |
1.156 |
928 |
3.240 |
1.695 |
1.356 |
867 |
696 |
|
26 |
Lê Chân |
Toàn bộ |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
27 |
Trần Khát Chân |
Toàn bộ |
5.000 |
3.750 |
3.000 |
1.950 |
1.560 |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
780 |
624 |
1.500 |
1.125 |
900 |
585 |
468 |
|
28 |
Nguyễn Cảnh Chân |
Toàn bộ |
5.000 |
3.750 |
3.000 |
1.950 |
1.560 |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
780 |
624 |
1.500 |
1.125 |
900 |
585 |
468 |
|
29 |
Nông Quốc Chấn |
Từ Đào Duy Từ - ngã ba Nguyễn Huệ và đường quy hoạch |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
30 |
Phan Bội Châu |
Toàn bộ |
5.000 |
3.750 |
3.000 |
1.950 |
1.560 |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
780 |
624 |
1.500 |
1.125 |
900 |
585 |
468 |
|
31 |
Mạc Đĩnh Chi |
Toàn bộ |
7.100 |
5.330 |
4.260 |
2.770 |
2.220 |
2.840 |
2.132 |
1.704 |
1.108 |
888 |
2.130 |
1.599 |
1.278 |
831 |
666 |
|
32 |
Nguyễn Chích |
Toàn bộ |
1.000 |
950 |
760 |
900 |
720 |
400 |
380 |
304 |
360 |
288 |
300 |
285 |
228 |
270 |
216 |
|
33 |
Nguyễn Đình Chiểu |
Hoàng Văn Thụ - Trần Phú |
27.800 |
7.510 |
6.000 |
4.360 |
3.490 |
11.120 |
3.004 |
2.400 |
1.744 |
1.396 |
8.340 |
2.253 |
1.800 |
1.308 |
1.047 |
|
|
Nguyễn Đình Chiểu |
Trần Phú - Hẻm đường sát bên số nhà 50 (số mới) |
15.000 |
6.600 |
5.280 |
3.300 |
2.640 |
6.000 |
2.640 |
2.112 |
1.320 |
1.056 |
4.500 |
1.980 |
1.584 |
990 |
792 |
|
|
Nguyễn Đình Chiểu |
Hẻm đường sát bên số nhà 50 (số mới) - Hết |
10.800 |
5.650 |
4.520 |
2.890 |
2.320 |
4.320 |
2.260 |
1.808 |
1.156 |
928 |
3.240 |
1.695 |
1.356 |
867 |
696 |
|
34 |
Phó Đức Chính |
Toàn bộ |
1.000 |
950 |
760 |
900 |
720 |
400 |
380 |
304 |
360 |
288 |
300 |
285 |
228 |
270 |
216 |
|
35 |
Trường Chinh |
Phan Đình Phùng - Lê Hồng Phong |
12.500 |
6.130 |
4.900 |
3.130 |
2.500 |
5.000 |
2.452 |
1.960 |
1.252 |
1.000 |
3.750 |
1.839 |
1.470 |
939 |
750 |
|
|
Trường Chinh |
Lê Hồng Phong - Trần Phú |
10.800 |
5.650 |
4.520 |
2.890 |
2.320 |
4.320 |
2.260 |
1.808 |
1.156 |
928 |
3.240 |
1.695 |
1.356 |
867 |
696 |
|
|
Trường Chinh |
Trần Phú - Trần Văn Hai |
9.100 |
5.190 |
4.150 |
2.660 |
2.130 |
3.640 |
2.076 |
1.660 |
1.064 |
852 |
2.730 |
1.557 |
1.245 |
798 |
639 |
|
|
Trường Chinh |
Trần Văn Hai - Hết |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
36 |
Lê Đình Chinh |
Toàn bộ |
6.000 |
4.500 |
3.600 |
2.340 |
1.870 |
2.400 |
1.800 |
1.440 |
936 |
748 |
1.800 |
1.350 |
1.080 |
702 |
561 |
|
37 |
Y Chở |
Toàn bộ |
1.000 |
950 |
760 |
900 |
720 |
400 |
380 |
304 |
360 |
288 |
300 |
285 |
228 |
270 |
216 |
|
38 |
Âu Cơ |
Hoàng Thị Loan - Huỳnh Đăng Thơ |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
|
Âu Cơ |
Huỳnh Đăng Thơ - Lạc Long Quân |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
39 |
Đặng Trần Côn |
Toàn bộ |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
40 |
Phan Huy Chú |
Trường Chinh - Lê Đình Chinh |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
|
Phan Huy Chú |
Trần Nhân Tông - Đống Đa |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
41 |
Lương Đình Của |
Toàn bộ |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
42 |
Nguyễn Văn Cừ |
Huỳnh Thúc Kháng - Nguyễn Sinh Sắc |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
|
Nguyễn Văn Cừ |
Nguyễn Sinh Sắc - Hai Bà Trưng |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
43 |
Giáp Văn Cương |
Từ Phan Đình Phùng - Đường quy hoạch (lô cao su) |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
|
Giáp Văn Cương |
Đoạn còn lại |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
44 |
Nguyễn Thị Cương |
Toàn bộ |
10.800 |
5.650 |
4.520 |
2.890 |
2.320 |
4.320 |
2.260 |
1.808 |
1.156 |
928 |
3.240 |
1.695 |
1.356 |
867 |
696 |
|
45 |
Tô Vĩnh Diện |
Toàn bộ |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
46 |
Hoàng Diệu |
Ngô Quyền - Nguyễn Huệ |
5.000 |
3.750 |
3.000 |
1.950 |
1.560 |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
780 |
624 |
1.500 |
1.125 |
900 |
585 |
468 |
|
|
Hoàng Diệu |
Nguyễn Huệ - Hết |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
47 |
Xuân Diệu |
Toàn bộ |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
48 |
Nguyễn Du |
Toàn bộ |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
49 |
Trần Khánh Dư |
Phan Đình Phùng - Sư Vạn Hạnh |
10.800 |
5.650 |
4.520 |
2.890 |
2.320 |
4.320 |
2.260 |
1.808 |
1.156 |
928 |
3.240 |
1.695 |
1.356 |
867 |
696 |
|
|
Trần Khánh Dư |
Sư Vạn Hạnh - Tô Hiến Thành |
9.100 |
5.190 |
4.150 |
2.660 |
2.130 |
3.640 |
2.076 |
1.660 |
1.064 |
852 |
2.730 |
1.557 |
1.245 |
798 |
639 |
|
|
Trần Khánh Dư |
Tô Hiến Thành - Trần Khát Chân |
12.500 |
6.130 |
4.900 |
3.130 |
2.500 |
5.000 |
2.452 |
1.960 |
1.252 |
1.000 |
3.750 |
1.839 |
1.470 |
939 |
750 |
|
|
Trần Khánh Dư |
Trần Khát Chân - Ure |
9.100 |
5.190 |
4.150 |
2.660 |
2.130 |
3.640 |
2.076 |
1.660 |
1.064 |
852 |
2.730 |
1.557 |
1.245 |
798 |
639 |
|
50 |
A Dừa |
Trần Phú - URe |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
|
A Dừa |
URe - Hàm Nghi |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
51 |
Trần Nhật Duật |
Trần Khánh Dư - Nguyễn Thiện Thuật |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
|
Trần Nhật Duật |
Nguyễn Thiện Thuật - Hết |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
52 |
Đặng Dung |
Toàn bộ |
9.100 |
5.190 |
4.150 |
2.660 |
2.130 |
3.640 |
2.076 |
1.660 |
1.064 |
852 |
2.730 |
1.557 |
1.245 |
798 |
639 |
|
53 |
Ngô Tiến Dũng |
Toàn bộ |
5.000 |
3.750 |
3.000 |
1.950 |
1.560 |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
780 |
624 |
1.500 |
1.125 |
900 |
585 |
468 |
|
54 |
Võ Văn Dũng |
Toàn bộ |
5.000 |
3.750 |
3.000 |
1.950 |
1.560 |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
780 |
624 |
1.500 |
1.125 |
900 |
585 |
468 |
|
55 |
Trần Quang Diệu |
Toàn bộ |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
56 |
Trần Dũng |
Toàn bộ |
1.000 |
950 |
760 |
900 |
720 |
400 |
380 |
304 |
360 |
288 |
300 |
285 |
228 |
270 |
216 |
|
57 |
Đống Đa |
Đoàn Thị Điểm - Lê Hồng Phong |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
|
Đống Đa |
Lê Hồng Phong - Nhà công vụ Sư đoàn 10 |
9.100 |
5.190 |
4.150 |
2.660 |
2.130 |
3.640 |
2.076 |
1.660 |
1.064 |
852 |
2.730 |
1.557 |
1.245 |
798 |
639 |
|
58 |
Tản Đà |
Toàn bộ |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
59 |
Bế Văn Đàn |
Toàn bộ |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
60 |
Tôn Đản |
Toàn bộ |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
61 |
Bạch Đằng |
Từ Trần Phú - Phan Đình Phùng |
21.700 |
7.120 |
5.690 |
3.690 |
2.950 |
8.680 |
2.848 |
2.276 |
1.476 |
1.180 |
6.510 |
2.136 |
1.707 |
1.107 |
885 |
|
|
Bạch Đằng |
Từ Phan Đình Phùng - Di tích lịch sử Ngục Kon Tum |
7.100 |
5.330 |
4.260 |
2.770 |
2.220 |
2.840 |
2.132 |
1.704 |
1.108 |
888 |
2.130 |
1.599 |
1.278 |
831 |
666 |
|
62 |
Trần Hưng Đạo |
Phan Đình Phùng - Trần Phú |
39.100 |
8.210 |
6.570 |
5.080 |
4.070 |
15.640 |
3.284 |
2.628 |
2.032 |
1.628 |
11.730 |
2.463 |
1.971 |
1.524 |
1.221 |
|
|
Trần Hưng Đạo |
Trần Phú - Kơ Pa Kơ Lơng |
33.500 |
7.840 |
6.270 |
4.790 |
3.830 |
13.400 |
3.136 |
2.508 |
1.916 |
1.532 |
10.050 |
2.352 |
1.881 |
1.437 |
1.149 |
|
|
Trần Hưng Đạo |
Kơ Pa Kơ Lơng - Tăng Bạt Hổ |
30.700 |
7.640 |
6.120 |
4.610 |
3.680 |
12.280 |
3.056 |
2.448 |
1.844 |
1.472 |
9.210 |
2.292 |
1.836 |
1.383 |
1.104 |
|
|
Trần Hưng Đạo |
Tăng Bạt Hổ - Lý Tự Trọng |
21.700 |
7.120 |
5.690 |
3.690 |
2.950 |
8.680 |
2.848 |
2.276 |
1.476 |
1.180 |
6.510 |
2.136 |
1.707 |
1.107 |
885 |
|
|
Trần Hưng Đạo |
Lý Tự Trọng - Đào Duy Từ |
18.000 |
6.910 |
5.530 |
3.330 |
2.660 |
7.200 |
2.764 |
2.212 |
1.332 |
1.064 |
5.400 |
2.073 |
1.659 |
999 |
798 |
|
|
Trần Hưng Đạo |
Phan Đình Phùng - Nguyễn Thái Học |
18.000 |
6.910 |
5.530 |
3.330 |
2.660 |
7.200 |
2.764 |
2.212 |
1.332 |
1.064 |
5.400 |
2.073 |
1.659 |
999 |
798 |
|
|
Trần Hưng Đạo |
Nguyễn Thái Học - Hết |
7.100 |
5.330 |
4.260 |
2.770 |
2.220 |
2.840 |
2.132 |
1.704 |
1.108 |
888 |
2.130 |
1.599 |
1.278 |
831 |
666 |
|
63 |
Bùi Đạt |
Đào Duy Từ - Lê Viết Lượng |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
|
Bùi Đạt |
Lê Viết Lượng - Bắc Kạn |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
64 |
Lý Nam Đế |
Toàn bộ |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
65 |
Mai Hắc Đế |
Từ Hẻm 138 đường Sư Vạn Hạnh đến đường Đinh Công Tráng |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
|
Mai Hắc Đế |
Từ Đinh Công Tráng - hết đường |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
66 |
Ngô Đức Đệ |
Từ Đường Phạm Văn Đồng đến đường Y Chở |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
|
Ngô Đức Đệ |
Từ đường Y Chở đến đường bê tông (Hết đất số nhà 84) |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
|
Ngô Đức Đệ |
Từ đường bê tông (Hết đất số nhà 84) đến hết ranh giới nội thành |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
67 |
Đoàn Thị Điểm |
Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo |
25.200 |
7.310 |
5.850 |
4.030 |
3.230 |
10.080 |
2.924 |
2.340 |
1.612 |
1.292 |
7.560 |
2.193 |
1.755 |
1.209 |
969 |
|
|
Đoàn Thị Điểm |
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi |
18.000 |
6.910 |
5.530 |
3.330 |
2.660 |
7.200 |
2.764 |
2.212 |
1.332 |
1.064 |
5.400 |
2.073 |
1.659 |
999 |
798 |
|
|
Đoàn Thị Điểm |
Lê Lợi - Bà Triệu |
15.000 |
6.600 |
5.280 |
3.300 |
2.640 |
6.000 |
2.640 |
2.112 |
1.320 |
1.056 |
4.500 |
1.980 |
1.584 |
990 |
792 |
|
|
Đoàn Thị Điểm |
Bà Triệu - Hết |
12.500 |
6.130 |
4.900 |
3.130 |
2.500 |
5.000 |
2.452 |
1.960 |
1.252 |
1.000 |
3.750 |
1.839 |
1.470 |
939 |
750 |
|
68 |
Trương Định |
Toàn bộ |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
69 |
Ba Đình |
Toàn bộ |
15.000 |
6.600 |
5.280 |
3.300 |
2.640 |
6.000 |
2.640 |
2.112 |
1.320 |
1.056 |
4.500 |
1.980 |
1.584 |
990 |
792 |
|
70 |
Nguyễn Thị Định |
Toàn bộ |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
71 |
Lê Quý Đôn |
Lê Hồng Phong - Hết tường rào phía Tây Sở LĐ-TB - XH |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
|
Lê Quý Đôn |
Lê Hồng Phong - Trần Phú |
7.100 |
5.330 |
4.260 |
2.770 |
2.220 |
2.840 |
2.132 |
1.704 |
1.108 |
888 |
2.130 |
1.599 |
1.278 |
831 |
666 |
|
|
Lê Quý Đôn |
Trần Phú - Hết |
5.000 |
3.750 |
3.000 |
1.950 |
1.560 |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
780 |
624 |
1.500 |
1.125 |
900 |
585 |
468 |
|
72 |
Đặng Tiến Đông |
Phạm Văn Đồng - Hết đất trụ sở UBND P. Đăk Bla |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
|
Đặng Tiến Đông |
Từ hết đất trụ sở UBND P. Đăk Bla - Hết ranh giới phường Đăk Bla |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
73 |
Phù Đổng |
Hùng Vương - Trần Nhân Tông |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
|
Phù Đổng |
Trần Nhân Tông - Nguyễn Sinh Sắc |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
74 |
Phạm Văn Đồng |
Từ cầu Đăk Bla - Ngã 3 Đặng Tiến Đông. Nguyễn Văn Linh |
12.500 |
6.130 |
4.900 |
3.130 |
2.500 |
5.000 |
2.452 |
1.960 |
1.252 |
1.000 |
3.750 |
1.839 |
1.470 |
939 |
750 |
|
|
Phạm Văn Đồng |
Ngã 3 Đặng Tiến Đông. Nguyễn Văn Linh - Hết cổng Trạm điện 500KV |
7.100 |
5.330 |
4.260 |
2.770 |
2.220 |
2.840 |
2.132 |
1.704 |
1.108 |
888 |
2.130 |
1.599 |
1.278 |
831 |
666 |
|
|
Phạm Văn Đồng |
Cổng Trạm 500KV- Hết Trường Nguyễn Viết Xuân |
5.000 |
3.750 |
3.000 |
1.950 |
1.560 |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
780 |
624 |
1.500 |
1.125 |
900 |
585 |
468 |
|
|
Phạm Văn Đồng |
Trường Nguyễn Viết Xuân - Ranh giới xã Đăk Rơ Wa |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
75 |
Kim Đồng |
Từ đường Trần Duy Hưng đến đường Trần Đức Thảo |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
76 |
Y Đôn |
Toàn bộ |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.220 |
600 |
572 |
456 |
540 |
488 |
450 |
429 |
342 |
405 |
366 |
|
77 |
Lê Thị Hồng Gấm |
Đặng Tiến Đông - Đồng Nai |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
|
Lê Thị Hồng Gấm |
Đồng Nai - Hết |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
78 |
Hà Huy Giáp |
Trần Văn Hai - A Ninh |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
|
|
A Ninh - hết đường |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
79 |
Võ Nguyên Giáp |
Duy Tân - Ranh giới phường Đăk Cấm |
6.000 |
4.500 |
3.600 |
2.340 |
1.870 |
2.400 |
1.800 |
1.440 |
936 |
748 |
1.800 |
1.350 |
1.080 |
702 |
561 |
|
|
Võ Nguyên Giáp |
Từ ranh giới phường Đăk Cấm- Đến hết tường rào Trung tâm thực nghiệm và cung ứng dịch vụ Trường Cao đẳng cộng đồng Kon Tum |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
|
Võ Nguyên Giáp |
Từ hết tường rào Trung tâm thực nghiệm và cung ứng dịch vụ Trường Cao đẳng cộng đồng Kon Tum đến ngã tư Trung Tín |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
|
Võ Nguyên Giáp |
Ranh giới địa bàn Đăk Cấm cũ và P. Duy Tân cũ đến đầu trụ sở UBND địa bàn Đăk Cấm cũ |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
|
Võ Nguyên Giáp |
Từ đầu trụ sở UBND xã Đăk Cấm đến ngã ba giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và Tỉnh lộ 671( đồng ruộng) |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
|
Võ Nguyên Giáp |
Từ ngã ba giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và Tỉnh lộ 671 (đồng ruộng) đến ranh giới phường Đăk Cấm |
1.000 |
950 |
760 |
900 |
720 |
400 |
380 |
304 |
360 |
288 |
300 |
285 |
228 |
270 |
216 |
|
80 |
A Gió |
Toàn bộ |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
81 |
Phan Đình Giót |
Toàn bộ |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
82 |
Trần Nguyên Hãn |
Toàn bộ |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
83 |
Lê Ngọc Hân |
Toàn bộ |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
84 |
Sư Vạn Hạnh |
Trần Phú - Ure |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
|
Sư Vạn Hạnh |
URe - Hàm Nghi |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
|
Sư Vạn Hạnh |
Hàm Nghi - Trần Khánh Dư |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
|
Sư Vạn Hạnh |
Trần Khánh Dư - hết |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
85 |
Trần Văn Hai |
Đào Duy Từ - Trường Chinh |
9.100 |
5.190 |
4.150 |
2.660 |
2.130 |
3.640 |
2.076 |
1.660 |
1.064 |
852 |
2.730 |
1.557 |
1.245 |
798 |
639 |
|
|
Trần Văn Hai |
Trường Chinh - Đập nước |
6.000 |
4.500 |
3.600 |
2.340 |
1.870 |
2.400 |
1.800 |
1.440 |
936 |
748 |
1.800 |
1.350 |
1.080 |
702 |
561 |
|
|
Trần Văn Hai |
Đập nước - Hết |
5.000 |
3.750 |
3.000 |
1.950 |
1.560 |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
780 |
624 |
1.500 |
1.125 |
900 |
585 |
468 |
|
86 |
Dương Quảng Hàm |
Từ đường Đào Đình Luyện đến đường Bà Huyện Thanh Quan |
9.100 |
5.190 |
4.150 |
2.660 |
2.130 |
3.640 |
2.076 |
1.660 |
1.064 |
852 |
2.730 |
1.557 |
1.245 |
798 |
639 |
|
87 |
Song Hào |
Toàn bộ |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
88 |
Thoại Ngọc Hầu |
Toàn bộ |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
89 |
Lê Văn Hiến |
Phan Đình Phùng - Lê Hồng Phong |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
|
Lê Văn Hiến |
Trần Phú - Sư đoàn 10 |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
90 |
Hồ Trọng Hiếu |
Toàn bộ |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
91 |
Lê Thời Hiến |
Phạm Văn Đồng - Hết đất Trường Mầm non |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
|
Lê Thời Hiến |
Từ hết đất Trường Mầm non - Hết |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
92 |
Nguyễn Thượng Hiền |
Toàn bộ |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
93 |
Tô Hiệu |
Toàn bộ |
1.000 |
950 |
760 |
900 |
720 |
400 |
380 |
304 |
360 |
288 |
300 |
285 |
228 |
270 |
216 |
|
94 |
Tăng Bạt Hổ |
Toàn bộ |
6.000 |
4.500 |
3.600 |
2.340 |
1.870 |
2.400 |
1.800 |
1.440 |
936 |
748 |
1.800 |
1.350 |
1.080 |
702 |
561 |
|
95 |
Phan Ngọc Hiển |
Toàn bộ |
1.000 |
950 |
760 |
900 |
720 |
400 |
380 |
304 |
360 |
288 |
300 |
285 |
228 |
270 |
216 |
|
96 |
Trần Quốc Hoàn |
Toàn bộ |
1.000 |
950 |
760 |
900 |
720 |
400 |
380 |
304 |
360 |
288 |
300 |
285 |
228 |
270 |
216 |
|
97 |
Lê Hoàn |
Bắc Kạn - Lê Viết Lượng |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
|
Lê Hoàn |
Cao Bá Quát - Đường liên thôn |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
98 |
Trần Hoàn |
Toàn bộ |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
99 |
Đinh Tiên Hoàng |
Toàn bộ |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
100 |
Nguyễn Văn Hoàng |
Toàn bộ |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
101 |
Nguyễn Thái Học |
Toàn bộ |
9.100 |
5.190 |
4.150 |
2.660 |
2.130 |
3.640 |
2.076 |
1.660 |
1.064 |
852 |
2.730 |
1.557 |
1.245 |
798 |
639 |
|
102 |
Diên Hồng |
Toàn bộ |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
103 |
Đỗ Xuân Hợp |
Toàn bộ |
7.100 |
5.330 |
4.260 |
2.770 |
2.220 |
2.840 |
2.132 |
1.704 |
1.108 |
888 |
2.130 |
1.599 |
1.278 |
831 |
666 |
|
104 |
Dương Văn Huân |
Toàn bộ |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
105 |
Lê Văn Huân |
Toàn bộ |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
106 |
Hồ Văn Huê |
Toàn bộ |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
107 |
Nguyễn Huệ |
Phan Đình Phùng - Hết Bảo tàng Kon Tum |
7.100 |
5.330 |
4.260 |
2.770 |
2.220 |
2.840 |
2.132 |
1.704 |
1.108 |
888 |
2.130 |
1.599 |
1.278 |
831 |
666 |
|
|
Nguyễn Huệ |
Phan Đình Phùng - Trần Phú |
25.200 |
7.310 |
5.850 |
4.030 |
3.230 |
10.080 |
2.924 |
2.340 |
1.612 |
1.292 |
7.560 |
2.193 |
1.755 |
1.209 |
969 |
|
|
Nguyễn Huệ |
Trần Phú - Nguyễn Trãi |
21.700 |
7.120 |
5.690 |
3.690 |
2.950 |
8.680 |
2.848 |
2.276 |
1.476 |
1.180 |
6.510 |
2.136 |
1.707 |
1.107 |
885 |
|
|
Nguyễn Huệ |
Nguyễn Trãi - Lý Thái Tổ |
18.000 |
6.910 |
5.530 |
3.330 |
2.660 |
7.200 |
2.764 |
2.212 |
1.332 |
1.064 |
5.400 |
2.073 |
1.659 |
999 |
798 |
|
|
Nguyễn Huệ |
Lý Thái Tổ - Nguyễn Văn Trỗi |
15.000 |
6.600 |
5.280 |
3.300 |
2.640 |
6.000 |
2.640 |
2.112 |
1.320 |
1.056 |
4.500 |
1.980 |
1.584 |
990 |
792 |
|
|
Nguyễn Huệ |
Nguyễn Văn Trỗi - Đào Duy Từ |
10.800 |
5.650 |
4.520 |
2.890 |
2.320 |
4.320 |
2.260 |
1.808 |
1.156 |
928 |
3.240 |
1.695 |
1.356 |
867 |
696 |
|
|
Nguyễn Huệ |
Đoạn từ Đào Duy Từ đến Nông Quốc Chấn (ngã ba Nguyễn Huệ và đường quy hoạch |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
108 |
Phùng Hưng |
Trường Chinh - Hết đường nhựa |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
|
Phùng Hưng |
Đoạn còn lại |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
109 |
Trần Duy Hưng |
Toàn bộ |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
110 |
Hồ Xuân Hương |
Phan Đình Phùng - Đặng Trần Côn |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
|
Hồ Xuân Hương |
Đặng Trần Côn - Sư Vạn Hạnh |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
111 |
Lê Văn Hưu |
Toàn bộ |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
112 |
Tố Hữu |
Toàn bộ |
15.000 |
6.600 |
5.280 |
3.300 |
2.640 |
6.000 |
2.640 |
2.112 |
1.320 |
1.056 |
4.500 |
1.980 |
1.584 |
990 |
792 |
|
113 |
Cao Xuân Huy |
Từ đường Đào Đình Luyện đến hết đường |
9.100 |
5.190 |
4.150 |
2.660 |
2.130 |
3.640 |
2.076 |
1.660 |
1.064 |
852 |
2.730 |
1.557 |
1.245 |
798 |
639 |
|
114 |
Nguyễn Văn Huyên |
Toàn bộ |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
115 |
Bắc Kạn |
Đào Duy Từ - Lê Hoàn |
5.000 |
3.750 |
3.000 |
1.950 |
1.560 |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
780 |
624 |
1.500 |
1.125 |
900 |
585 |
468 |
|
|
Bắc Kạn |
Lê Hoàn - Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
|
Bắc Kạn |
Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh - Cầu treo Kon Klo |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
116 |
Ngô Đức Kế |
Đặng Tiến Đông - Đồng Nai |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
|
Ngô Đức Kế |
Đồng Nai - Nguyễn Tri Phương |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
117 |
Nguyễn Thị Minh Khai |
Phan Đình Phùng - Phạm Hồng Thái |
5.000 |
3.750 |
3.000 |
1.950 |
1.560 |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
780 |
624 |
1.500 |
1.125 |
900 |
585 |
468 |
|
118 |
Trần Quang Khải |
Nguyễn Đình Chiểu - Lê Lợi |
12.500 |
6.130 |
4.900 |
3.130 |
2.500 |
5.000 |
2.452 |
1.960 |
1.252 |
1.000 |
3.750 |
1.839 |
1.470 |
939 |
750 |
|
|
Trần Quang Khải |
Lê Lợi - Phan Chu Trinh |
9.100 |
5.190 |
4.150 |
2.660 |
2.130 |
3.640 |
2.076 |
1.660 |
1.064 |
852 |
2.730 |
1.557 |
1.245 |
798 |
639 |
|
119 |
Ngô Gia Khảm |
Từ đường Đào Đình Luyện đến đường Y Bó |
9.100 |
5.190 |
4.150 |
2.660 |
2.130 |
3.640 |
2.076 |
1.660 |
1.064 |
852 |
2.730 |
1.557 |
1.245 |
798 |
639 |
|
120 |
Huỳnh Thúc Kháng |
Phan Đình Phùng - Huỳnh Đăng Thơ |
5.000 |
3.750 |
3.000 |
1.950 |
1.560 |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
780 |
624 |
1.500 |
1.125 |
900 |
585 |
468 |
|
|
Huỳnh Thúc Kháng |
Huỳnh Đăng Thơ - Hết |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
121 |
A Khanh |
Toàn bộ |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
122 |
Đinh Gia Khánh |
Từ Phan Kế Bính - Hết đất Trường THPT Ngô Mây |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
|
Đinh Gia Khánh |
Từ hết đất Trường THPT Ngô Mây - Hết đường |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
123 |
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Ngô Quyền - Hoàng Hoa Thám |
6.000 |
4.500 |
3.600 |
2.340 |
1.870 |
2.400 |
1.800 |
1.440 |
936 |
748 |
1.800 |
1.350 |
1.080 |
702 |
561 |
|
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Hoàng Hoa Thám - Hết |
10.800 |
5.650 |
4.520 |
2.890 |
2.320 |
4.320 |
2.260 |
1.808 |
1.156 |
928 |
3.240 |
1.695 |
1.356 |
867 |
696 |
|
124 |
Ông Ích Khiêm |
Toàn bộ |
5.000 |
3.750 |
3.000 |
1.950 |
1.560 |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
780 |
624 |
1.500 |
1.125 |
900 |
585 |
468 |
|
125 |
Đoàn Khuê |
Toàn bộ |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
126 |
Nguyễn Khuyến |
Toàn bộ |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
127 |
Trần Kiên |
Toàn bộ |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
128 |
Lý Thường Kiệt |
Nguyễn Du - Bà Triệu |
5.000 |
3.750 |
3.000 |
1.950 |
1.560 |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
780 |
624 |
1.500 |
1.125 |
900 |
585 |
468 |
|
|
Lý Thường Kiệt |
Bà Triệu - Hết (Hùng Vương) |
9.100 |
5.190 |
4.150 |
2.660 |
2.130 |
3.640 |
2.076 |
1.660 |
1.064 |
852 |
2.730 |
1.557 |
1.245 |
798 |
639 |
|
129 |
Phạm Kiệt |
Toàn bộ |
1.000 |
950 |
760 |
900 |
720 |
400 |
380 |
304 |
360 |
288 |
300 |
285 |
228 |
270 |
216 |
|
130 |
Yết Kiêu |
Toàn bộ |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
131 |
Tô Ký |
Toàn bộ |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
132 |
Trương Vĩnh Ký |
Từ Nguyễn Văn Linh - giáp Trường cao đẳng cộng đồng Kon Tum (Cơ sở 4) |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
133 |
Lê Lai |
Toàn bộ |
7.100 |
5.330 |
4.260 |
2.770 |
2.220 |
2.840 |
2.132 |
1.704 |
1.108 |
888 |
2.130 |
1.599 |
1.278 |
831 |
666 |
|
134 |
Cù Chính Lan |
Toàn bộ |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
135 |
Phạm Ngũ Lão |
Toàn bộ |
9.100 |
5.190 |
4.150 |
2.660 |
2.130 |
3.640 |
2.076 |
1.660 |
1.064 |
852 |
2.730 |
1.557 |
1.245 |
798 |
639 |
|
136 |
Ngô Sỹ Liên |
Tản Đà - Nguyễn Thiện Thuật |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
|
Ngô Sỹ Liên |
Nguyễn Thiện Thuật - hết |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
137 |
Trần Huy Liệu |
Toàn bộ |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
138 |
Nguyễn Văn Linh |
Từ Phạm Văn Đồng - Cầu HNo |
9.100 |
5.190 |
4.150 |
2.660 |
2.130 |
3.640 |
2.076 |
1.660 |
1.064 |
852 |
2.730 |
1.557 |
1.245 |
798 |
639 |
|
|
Nguyễn Văn Linh |
Cầu HNo - Hết đất Nhà thờ Phương Hòa |
6.000 |
4.500 |
3.600 |
2.340 |
1.870 |
2.400 |
1.800 |
1.440 |
936 |
748 |
1.800 |
1.350 |
1.080 |
702 |
561 |
|
|
Nguyễn Văn Linh |
Từ hết đất Nhà thờ Phương Hòa - Đường Đặng Tất |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
|
Nguyễn Văn Linh |
Từ đường Đặng Tất - Cầu Đăk Tía |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
|
Nguyễn Văn Linh |
Khu vực phía bên dưới cầu HNo (đi đường Trần Đại Nghĩa) |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
|
Nguyễn Văn Linh |
Khu vực phía bên dưới cầu HNo (phường Đăk Bla) |
1.000 |
950 |
760 |
900 |
720 |
400 |
380 |
304 |
360 |
288 |
300 |
285 |
228 |
270 |
216 |
|
139 |
Nguyễn Lân |
Toàn bộ |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
140 |
Hoàng Thị Loan |
Bà Triệu - Huỳnh Thúc Kháng |
6.000 |
4.500 |
3.600 |
2.340 |
1.870 |
2.400 |
1.800 |
1.440 |
936 |
748 |
1.800 |
1.350 |
1.080 |
702 |
561 |
|
|
Hoàng Thị Loan |
Huỳnh Thúc Kháng - hết |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
141 |
Lê Lợi |
Phan Đình Phùng - Trần Phú |
15.000 |
6.600 |
5.280 |
3.300 |
2.640 |
6.000 |
2.640 |
2.112 |
1.320 |
1.056 |
4.500 |
1.980 |
1.584 |
990 |
792 |
|
|
Lê Lợi |
Phan Đình Phùng - Nguyễn Thái Học |
10.800 |
5.650 |
4.520 |
2.890 |
2.320 |
4.320 |
2.260 |
1.808 |
1.156 |
928 |
3.240 |
1.695 |
1.356 |
867 |
696 |
|
|
Lê Lợi |
Nguyễn Thái Học - Hai Bà Trưng |
7.100 |
5.330 |
4.260 |
2.770 |
2.220 |
2.840 |
2.132 |
1.704 |
1.108 |
888 |
2.130 |
1.599 |
1.278 |
831 |
666 |
|
|
Lê Lợi |
Hai Bà Trưng - Hết |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
142 |
Kơ Pa Kơ Lơng |
Phan Chu Trinh - Trần Hưng Đạo |
5.000 |
3.750 |
3.000 |
1.950 |
1.560 |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
780 |
624 |
1.500 |
1.125 |
900 |
585 |
468 |
|
|
Kơ Pa Kơ Lơng |
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ |
6.000 |
4.500 |
3.600 |
2.340 |
1.870 |
2.400 |
1.800 |
1.440 |
936 |
748 |
1.800 |
1.350 |
1.080 |
702 |
561 |
|
|
Kơ Pa Kơ Lơng |
Nguyễn Huệ - Hết nhà số 172 |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
|
Kơ Pa Kơ Lơng |
Hết nhà số 172 - Hết đường |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
143 |
Nơ Trang Long |
Ure - Hẻm 104 |
7.100 |
5.330 |
4.260 |
2.770 |
2.220 |
2.840 |
2.132 |
1.704 |
1.108 |
888 |
2.130 |
1.599 |
1.278 |
831 |
666 |
|
|
Nơ Trang Long |
Hẻm 104 - Trần Văn Hai |
6.000 |
4.500 |
3.600 |
2.340 |
1.870 |
2.400 |
1.800 |
1.440 |
936 |
748 |
1.800 |
1.350 |
1.080 |
702 |
561 |
|
|
Nơ Trang Long |
Trần Văn Hai - hết đường |
5.000 |
3.750 |
3.000 |
1.950 |
1.560 |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
780 |
624 |
1.500 |
1.125 |
900 |
585 |
468 |
|
144 |
Lưu Trọng Lư |
Toàn bộ |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
145 |
Nguyễn Lữ |
Toàn bộ |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
146 |
Nguyễn Huy Lung |
Bùi Đạt - Cao Bá Quát |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
|
Nguyễn Huy Lung |
Cao Bá Quát - Hết |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
147 |
Lê Viết Lượng |
Toàn bộ |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
148 |
Đào Đình Luyện |
Từ đường Trường Sa đến đường Cao Xuân Huy |
10.800 |
5.650 |
4.520 |
2.890 |
2.320 |
4.320 |
2.260 |
1.808 |
1.156 |
928 |
3.240 |
1.695 |
1.356 |
867 |
696 |
|
149 |
Hồ Quý Ly |
Toàn bộ |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
150 |
Phan Đăng Lưu |
Toàn bộ |
1.000 |
950 |
760 |
900 |
720 |
400 |
380 |
304 |
360 |
288 |
300 |
285 |
228 |
270 |
216 |
|
151 |
Thạch Lam |
Lê Hồng Phòng - Đoàn Thị Điểm |
35.200 |
8.030 |
6.420 |
4.930 |
3.940 |
14.080 |
3.212 |
2.568 |
1.972 |
1.576 |
10.560 |
2.409 |
1.926 |
1.479 |
1.182 |
|
152 |
Đặng Thai Mai |
Từ đường Đàm Quang Trung đến đường Bà Huyện Thanh Quan |
9.100 |
5.190 |
4.150 |
2.660 |
2.130 |
3.640 |
2.076 |
1.660 |
1.064 |
852 |
2.730 |
1.557 |
1.245 |
798 |
639 |
|
153 |
Dương Bạch Mai |
Từ đường Lê Văn Việt đến đường Bạch Thái Bưởi |
9.100 |
5.190 |
4.150 |
2.660 |
2.130 |
3.640 |
2.076 |
1.660 |
1.064 |
852 |
2.730 |
1.557 |
1.245 |
798 |
639 |
|
154 |
Nhất Chi Mai |
Toàn bộ |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
155 |
Hồ Tùng Mậu |
Toàn bộ |
9.100 |
5.190 |
4.150 |
2.660 |
2.130 |
3.640 |
2.076 |
1.660 |
1.064 |
852 |
2.730 |
1.557 |
1.245 |
798 |
639 |
|
156 |
Ngô Mây |
Toàn bộ |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
157 |
Ngô Miên |
Toàn bộ |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
158 |
Đồng Nai |
Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới Phường Đăk Bla |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
159 |
Bùi Văn Nê |
Toàn bộ |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
160 |
Dương Đình Nghệ |
Toàn bộ |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
161 |
Huỳnh Văn Nghệ |
Toàn bộ |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
162 |
Hàm Nghi |
Trường Chinh - Duy Tân |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
|
Hàm Nghi |
Duy Tân - Hết |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
163 |
Lê Thanh Nghị |
Toàn bộ |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
164 |
Bùi Hữu Nghĩa |
Toàn bộ |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
165 |
Trần Đại Nghĩa |
Toàn bộ |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
166 |
Cao Văn Ngọc |
Toàn bộ |
1.000 |
950 |
760 |
900 |
720 |
400 |
380 |
304 |
360 |
288 |
300 |
285 |
228 |
270 |
216 |
|
167 |
Nguyễn Bá Ngọc |
Toàn bộ |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
168 |
Nguyễn Nhạc |
Toàn bộ |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
169 |
Nguyễn Chí Thanh |
Từ đường Nguyễn Hữu Thọ đến hết phường Đăk Cấm |
1.000 |
950 |
760 |
900 |
720 |
400 |
380 |
304 |
360 |
288 |
300 |
285 |
228 |
270 |
216 |
|
170 |
Ngô Thì Nhậm |
Trần Phú - Phùng Hưng |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
|
Ngô Thì Nhậm |
Đinh Công Tráng - Hàm Nghi |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
171 |
Y Nhất |
Toàn bộ |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
172 |
Nguyễn Nhu |
Toàn bộ |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
173 |
Đỗ Nhuận |
Hùng Vương - Đống Đa |
7.100 |
5.330 |
4.260 |
2.770 |
2.220 |
2.840 |
2.132 |
1.704 |
1.108 |
888 |
2.130 |
1.599 |
1.278 |
831 |
666 |
|
174 |
Lê Niệm |
Toàn bộ |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
175 |
A Ninh |
Toàn bộ |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
176 |
Trần Đăng Ninh |
Toàn bộ |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
177 |
Đinh Núp |
Toàn bộ |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
178 |
Trần Văn Ơn |
Toàn bộ |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
179 |
Bùi Xuân Phái |
Toàn bộ |
5.000 |
3.750 |
3.000 |
1.950 |
1.560 |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
780 |
624 |
1.500 |
1.125 |
900 |
585 |
468 |
|
180 |
Thái Phiên |
Toàn bộ |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
181 |
Đặng Xuân Phong |
Đinh Công Tráng - Hết |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
182 |
Lê Hồng Phong |
Bạch Đằng - Ngô Quyền |
33.500 |
7.840 |
6.270 |
4.790 |
3.830 |
13.400 |
3.136 |
2.508 |
1.916 |
1.532 |
10.050 |
2.352 |
1.881 |
1.437 |
1.149 |
|
|
Lê Hồng Phong |
Ngô Quyền - Lê Lợi |
35.200 |
8.030 |
6.420 |
4.930 |
3.940 |
14.080 |
3.212 |
2.568 |
1.972 |
1.576 |
10.560 |
2.409 |
1.926 |
1.479 |
1.182 |
|
|
Lê Hồng Phong |
Lê Lợi - Bà Triệu |
33.500 |
7.840 |
6.270 |
4.790 |
3.830 |
13.400 |
3.136 |
2.508 |
1.916 |
1.532 |
10.050 |
2.352 |
1.881 |
1.437 |
1.149 |
|
|
Lê Hồng Phong |
Bà Triệu - Trần Nhân Tông |
25.200 |
7.310 |
5.850 |
4.030 |
3.230 |
10.080 |
2.924 |
2.340 |
1.612 |
1.292 |
7.560 |
2.193 |
1.755 |
1.209 |
969 |
|
|
Lê Hồng Phong |
Trần Nhân Tông - Hết |
18.000 |
6.910 |
5.530 |
3.330 |
2.660 |
7.200 |
2.764 |
2.212 |
1.332 |
1.064 |
5.400 |
2.073 |
1.659 |
999 |
798 |
|
|
Lê Hồng Phong |
Hẻm 299 |
10.800 |
5.650 |
4.520 |
2.890 |
2.320 |
4.320 |
2.260 |
1.808 |
1.156 |
928 |
3.240 |
1.695 |
1.356 |
867 |
696 |
|
183 |
Trần Phú |
Nguyễn Huệ - Ngô Quyền |
27.800 |
7.510 |
6.000 |
4.360 |
3.490 |
11.120 |
3.004 |
2.400 |
1.744 |
1.396 |
8.340 |
2.253 |
1.800 |
1.308 |
1.047 |
|
|
Trần Phú |
Ngô Quyền - Phan Chu Trinh |
30.700 |
7.640 |
6.120 |
4.610 |
3.680 |
12.280 |
3.056 |
2.448 |
1.844 |
1.472 |
9.210 |
2.292 |
1.836 |
1.383 |
1.104 |
|
|
Trần Phú |
Phan Chu Trinh - Bà Triệu |
27.800 |
7.510 |
6.000 |
4.360 |
3.490 |
11.120 |
3.004 |
2.400 |
1.744 |
1.396 |
8.340 |
2.253 |
1.800 |
1.308 |
1.047 |
|
|
Trần Phú |
Bà Triệu - Trần Nhân Tông |
25.200 |
7.310 |
5.850 |
4.030 |
3.230 |
10.080 |
2.924 |
2.340 |
1.612 |
1.292 |
7.560 |
2.193 |
1.755 |
1.209 |
969 |
|
|
Trần Phú |
Trần Nhân Tông - Trường Chinh |
21.700 |
7.120 |
5.690 |
3.690 |
2.950 |
8.680 |
2.848 |
2.276 |
1.476 |
1.180 |
6.510 |
2.136 |
1.707 |
1.107 |
885 |
|
|
Trần Phú |
Trường Chinh - Ngô Thì Nhậm |
12.500 |
6.130 |
4.900 |
3.130 |
2.500 |
5.000 |
2.452 |
1.960 |
1.252 |
1.000 |
3.750 |
1.839 |
1.470 |
939 |
750 |
|
|
Trần Phú |
Ngô Thì Nhậm - hết |
9.100 |
5.190 |
4.150 |
2.660 |
2.130 |
3.640 |
2.076 |
1.660 |
1.064 |
852 |
2.730 |
1.557 |
1.245 |
798 |
639 |
|
184 |
Phan Đình Phùng |
Cầu Đăk BLa - Nguyễn Huệ |
25.200 |
7.310 |
5.850 |
4.030 |
3.230 |
10.080 |
2.924 |
2.340 |
1.612 |
1.292 |
7.560 |
2.193 |
1.755 |
1.209 |
969 |
|
|
Phan Đình Phùng |
Nguyễn Huệ - Bà Triệu |
30.700 |
7.640 |
6.120 |
4.610 |
3.680 |
12.280 |
3.056 |
2.448 |
1.844 |
1.472 |
9.210 |
2.292 |
1.836 |
1.383 |
1.104 |
|
|
Phan Đình Phùng |
Bà Triệu - Duy Tân |
27.800 |
7.510 |
6.000 |
4.360 |
3.490 |
11.120 |
3.004 |
2.400 |
1.744 |
1.396 |
8.340 |
2.253 |
1.800 |
1.308 |
1.047 |
|
|
Phan Đình Phùng |
Duy Tân - Trần Khánh Dư |
27.800 |
7.510 |
6.000 |
4.360 |
3.490 |
11.120 |
3.004 |
2.400 |
1.744 |
1.396 |
8.340 |
2.253 |
1.800 |
1.308 |
1.047 |
|
|
Phan Đình Phùng |
Trần Khánh Dư - Nguyễn Thiện Thuật |
25.200 |
7.310 |
5.850 |
4.030 |
3.230 |
10.080 |
2.924 |
2.340 |
1.612 |
1.292 |
7.560 |
2.193 |
1.755 |
1.209 |
969 |
|
|
Phan Đình Phùng |
Nguyễn Thiện Thuật - Tuệ Tĩnh |
21.700 |
7.120 |
5.690 |
3.690 |
2.950 |
8.680 |
2.848 |
2.276 |
1.476 |
1.180 |
6.510 |
2.136 |
1.707 |
1.107 |
885 |
|
|
Phan Đình Phùng |
Tuệ Tĩnh - Suối Đăk Tờ Reh |
15.000 |
6.600 |
5.280 |
3.300 |
2.640 |
6.000 |
2.640 |
2.112 |
1.320 |
1.056 |
4.500 |
1.980 |
1.584 |
990 |
792 |
|
|
Phan Đình Phùng |
Từ Suối Đăk Tờ Reh - Ngụy Như Kon Tum |
9.100 |
5.190 |
4.150 |
2.660 |
2.130 |
3.640 |
2.076 |
1.660 |
1.064 |
852 |
2.730 |
1.557 |
1.245 |
798 |
639 |
|
|
Phan Đình Phùng |
Ngụy Như Kon Tum - đường Tôn Đức Thắng |
7.100 |
5.330 |
4.260 |
2.770 |
2.220 |
2.840 |
2.132 |
1.704 |
1.108 |
888 |
2.130 |
1.599 |
1.278 |
831 |
666 |
|
185 |
Nguyễn Tri Phương |
Phạm Văn Đồng - Phó Đức Chính |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
|
Nguyễn Tri Phương |
Phó Đức Chính - Nguyễn Lương Bằng |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
186 |
Bà Huyện Thanh Quan |
Từ đường Trường Sa đến đường Trường Sa |
9.100 |
5.190 |
4.150 |
2.660 |
2.130 |
3.640 |
2.076 |
1.660 |
1.064 |
852 |
2.730 |
1.557 |
1.245 |
798 |
639 |
|
187 |
Lạc Long Quân |
Toàn bộ |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
188 |
Cao Bá Quát |
Toàn bộ |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
189 |
Trương Đăng Quế |
Trường Chinh - Sư Vạn Hạnh |
5.000 |
3.750 |
3.000 |
1.950 |
1.560 |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
780 |
624 |
1.500 |
1.125 |
900 |
585 |
468 |
|
190 |
Lương Ngọc Quyến |
Toàn bộ |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
191 |
Ngô Quyền |
Phan Đình Phùng - Trần Phú |
25.200 |
7.310 |
5.850 |
4.030 |
3.230 |
10.080 |
2.924 |
2.340 |
1.612 |
1.292 |
7.560 |
2.193 |
1.755 |
1.209 |
969 |
|
|
Ngô Quyền |
Trần Phú - Kơ Pa Kơ Lơng |
21.700 |
7.120 |
5.690 |
3.690 |
2.950 |
8.680 |
2.848 |
2.276 |
1.476 |
1.180 |
6.510 |
2.136 |
1.707 |
1.107 |
885 |
|
|
Ngô Quyền |
Kơ Pa Kơ Lơng - Lý Tự Trọng |
15.000 |
6.600 |
5.280 |
3.300 |
2.640 |
6.000 |
2.640 |
2.112 |
1.320 |
1.056 |
4.500 |
1.980 |
1.584 |
990 |
792 |
|
|
Ngô Quyền |
Lý Tự Trọng - Đào Duy Từ |
10.800 |
5.650 |
4.520 |
2.890 |
2.320 |
4.320 |
2.260 |
1.808 |
1.156 |
928 |
3.240 |
1.695 |
1.356 |
867 |
696 |
|
192 |
U Re |
Lê Văn Hiến - Trường Chinh |
7.100 |
5.330 |
4.260 |
2.770 |
2.220 |
2.840 |
2.132 |
1.704 |
1.108 |
888 |
2.130 |
1.599 |
1.278 |
831 |
666 |
|
|
U Re |
Trường Chinh - Duy Tân |
9.100 |
5.190 |
4.150 |
2.660 |
2.130 |
3.640 |
2.076 |
1.660 |
1.064 |
852 |
2.730 |
1.557 |
1.245 |
798 |
639 |
|
193 |
Lê Thị Riêng |
Toàn bộ |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
194 |
Trường Sa |
Từ đường Nguyễn Thị Cương đến đường Lê Văn Việt |
10.800 |
5.650 |
4.520 |
2.890 |
2.320 |
4.320 |
2.260 |
1.808 |
1.156 |
928 |
3.240 |
1.695 |
1.356 |
867 |
696 |
|
|
Trường Sa |
Từ đường Lê Văn Việt đến đường Đào Đình Luyện |
9.100 |
5.190 |
4.150 |
2.660 |
2.130 |
3.640 |
2.076 |
1.660 |
1.064 |
852 |
2.730 |
1.557 |
1.245 |
798 |
639 |
|
|
Trường Sa |
Từ đường Đào Đình Luyện đến đường Nguyễn Thị Cương |
10.800 |
5.650 |
4.520 |
2.890 |
2.320 |
4.320 |
2.260 |
1.808 |
1.156 |
928 |
3.240 |
1.695 |
1.356 |
867 |
696 |
|
|
Trường Sa |
Từ đường Nguyễn Thị Cương đến đường Nguyễn Văn Linh |
9.100 |
5.190 |
4.150 |
2.660 |
2.130 |
3.640 |
2.076 |
1.660 |
1.064 |
852 |
2.730 |
1.557 |
1.245 |
798 |
639 |
|
195 |
Nguyễn Sinh Sắc |
Phan Đình Phùng - Hà Huy Tập |
6.000 |
4.500 |
3.600 |
2.340 |
1.870 |
2.400 |
1.800 |
1.440 |
936 |
748 |
1.800 |
1.350 |
1.080 |
702 |
561 |
|
|
Nguyễn Sinh Sắc |
Hà Huy Tập - Hết |
5.000 |
3.750 |
3.000 |
1.950 |
1.560 |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
780 |
624 |
1.500 |
1.125 |
900 |
585 |
468 |
|
196 |
Thi Sách |
Trần Phú - Hết đường |
9.100 |
5.190 |
4.150 |
2.660 |
2.130 |
3.640 |
2.076 |
1.660 |
1.064 |
852 |
2.730 |
1.557 |
1.245 |
798 |
639 |
|
197 |
Võ Thị Sáu |
Toàn bộ |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
198 |
Trương Hán Siêu |
Toàn bộ |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
199 |
Ngô Văn Sở |
Toàn bộ |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
200 |
Nguyễn Sơn |
Từ Trường Chinh - Lê Văn Hiến |
6.000 |
4.500 |
3.600 |
2.340 |
1.870 |
2.400 |
1.800 |
1.440 |
936 |
748 |
1.800 |
1.350 |
1.080 |
702 |
561 |
|
201 |
Lê Văn Tám |
Toàn bộ |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
202 |
Duy Tân |
Phan Đình Phùng - Đặng Dung |
21.700 |
7.120 |
5.690 |
3.690 |
2.950 |
8.680 |
2.848 |
2.276 |
1.476 |
1.180 |
6.510 |
2.136 |
1.707 |
1.107 |
885 |
|
|
Duy Tân |
Đặng Dung - Dã Tượng |
18.000 |
6.910 |
5.530 |
3.330 |
2.660 |
7.200 |
2.764 |
2.212 |
1.332 |
1.064 |
5.400 |
2.073 |
1.659 |
999 |
798 |
|
|
Duy Tân |
Dã Tượng - Hàm Nghi |
12.500 |
6.130 |
4.900 |
3.130 |
2.500 |
5.000 |
2.452 |
1.960 |
1.252 |
1.000 |
3.750 |
1.839 |
1.470 |
939 |
750 |
|
|
Duy Tân |
Hàm Nghi - Tạ Quang Bửu |
9.100 |
5.190 |
4.150 |
2.660 |
2.130 |
3.640 |
2.076 |
1.660 |
1.064 |
852 |
2.730 |
1.557 |
1.245 |
798 |
639 |
|
|
Duy Tân |
Tạ Quang Bửu - Trần Phú |
7.100 |
5.330 |
4.260 |
2.770 |
2.220 |
2.840 |
2.132 |
1.704 |
1.108 |
888 |
2.130 |
1.599 |
1.278 |
831 |
666 |
|
|
Duy Tân |
Trần Phú - Trần Văn Hai |
6.000 |
4.500 |
3.600 |
2.340 |
1.870 |
2.400 |
1.800 |
1.440 |
936 |
748 |
1.800 |
1.350 |
1.080 |
702 |
561 |
|
|
Duy Tân |
Trần Văn Hai - Cầu Chà Mòn |
5.000 |
3.750 |
3.000 |
1.950 |
1.560 |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
780 |
624 |
1.500 |
1.125 |
900 |
585 |
468 |
|
203 |
Chu Văn Tấn |
Đỗ Nhuận - Nhà công vụ Sư đoàn 10 |
7.100 |
5.330 |
4.260 |
2.770 |
2.220 |
2.840 |
2.132 |
1.704 |
1.108 |
888 |
2.130 |
1.599 |
1.278 |
831 |
666 |
|
204 |
Lê Trọng Tấn |
Toàn bộ |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
205 |
Võ Văn Tần |
Toàn bộ |
1.000 |
950 |
760 |
900 |
720 |
400 |
380 |
304 |
360 |
288 |
300 |
285 |
228 |
270 |
216 |
|
206 |
Hà Huy Tập |
Toàn bộ |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
207 |
Đặng Tất |
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thông |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
208 |
Đỗ Ngọc Thạch |
Từ đường Trường Sa đến đường Nguyễn Thị Cương |
9.100 |
5.190 |
4.150 |
2.660 |
2.130 |
3.640 |
2.076 |
1.660 |
1.064 |
852 |
2.730 |
1.557 |
1.245 |
798 |
639 |
|
209 |
Phạm Ngọc Thạch |
Toàn bộ |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
210 |
Hoàng Văn Thái |
Toàn bộ |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
211 |
Phạm Hồng Thái |
Phan Đình Phùng - Nguyễn Thị Minh Khai |
6.000 |
4.500 |
3.600 |
2.340 |
1.870 |
2.400 |
1.800 |
1.440 |
936 |
748 |
1.800 |
1.350 |
1.080 |
702 |
561 |
|
|
Phạm Hồng Thái |
Nguyễn Thị Minh Khai - Hoàng Thị Loan |
5.000 |
3.750 |
3.000 |
1.950 |
1.560 |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
780 |
624 |
1.500 |
1.125 |
900 |
585 |
468 |
|
212 |
Hoàng Hoa Thám |
Lê Hồng Phong - Bùi Thị Xuân |
7.100 |
5.330 |
4.260 |
2.770 |
2.220 |
2.840 |
2.132 |
1.704 |
1.108 |
888 |
2.130 |
1.599 |
1.278 |
831 |
666 |
|
|
Hoàng Hoa Thám |
Bùi Thị Xuân - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
213 |
Đặng Thái Thân |
Toàn bộ |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
214 |
Cao Thắng |
Toàn bộ |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
215 |
Tô Hiến Thành |
Toàn bộ |
5.000 |
3.750 |
3.000 |
1.950 |
1.560 |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
780 |
624 |
1.500 |
1.125 |
900 |
585 |
468 |
|
216 |
Tôn Đức Thắng |
Từ Phan Đình Phùng - Suối Đắk Láp |
5.000 |
3.750 |
3.000 |
1.950 |
1.560 |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
780 |
624 |
1.500 |
1.125 |
900 |
585 |
468 |
|
|
Tôn Đức Thắng |
Từ Suối Đắk Láp - Hết đất nhà Ông Hà Kim Long |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
|
Tôn Đức Thắng |
Từ hết đất nhà ông Hà Kim Long - Đường đi vào CCN-TTCN Thanh Trung |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
|
Tôn Đức Thắng |
Từ đường đi vào CCN-TTCN Thanh Trung - hết ranh giới phường Đăk Cấm (Giáp xã Đắk Hà) |
1.000 |
950 |
760 |
900 |
720 |
400 |
380 |
304 |
360 |
288 |
300 |
285 |
228 |
270 |
216 |
|
217 |
Đường nhánh đường Tôn Đức Thắng |
Từ đường Tôn Đức Thắng đến CCN- TTCN Thanh Trung |
1.000 |
950 |
760 |
900 |
720 |
400 |
380 |
304 |
360 |
288 |
300 |
285 |
228 |
270 |
216 |
|
218 |
QL 14: Đường nhánh (Đường vào thôn Plei Trum Đắk Choah. phường Đăk Cấm) |
Từ QL 14 - Cầu tràn |
800 |
520 |
420 |
400 |
320 |
320 |
208 |
168 |
160 |
128 |
240 |
156 |
126 |
120 |
96 |
|
|
QL 14: Đường nhánh (Đường vào thôn Plei Trum Đắk Choah. phường Đăk Cấm) |
Từ Cầu tràn - Ngã ba kênh N1 |
500 |
430 |
380 |
380 |
300 |
200 |
172 |
152 |
152 |
120 |
150 |
129 |
114 |
114 |
90 |
|
|
QL 14: Đường nhánh (Đường vào thôn Plei Trum Đắk Choah. phường Đăk Cấm) |
Đường trong các khu dân cư còn lại thôn Plei Trum Đắk Choah |
500 |
430 |
380 |
380 |
300 |
200 |
172 |
152 |
152 |
120 |
150 |
129 |
114 |
114 |
90 |
|
219 |
Trần Đức Thảo |
Toàn bộ |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
220 |
Lương Khánh Thiện |
Toàn bộ |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
221 |
Nguyễn Gia Thiều |
Lê Hồng Phong - Nguyễn Thượng Hiền |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
|
Nguyễn Gia Thiều |
Nguyễn Thượng Hiền - Hết đường |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
222 |
Huỳnh Đăng Thơ |
Toàn bộ |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
223 |
Lê Đức Thọ |
Toàn bộ |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
224 |
Nguyễn Hữu Thọ |
Từ Phan Đình Phùng - Phan Kế Bính |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
|
Nguyễn Hữu Thọ |
Từ Phan Kế Bính - Hết ranh giới phường Đăk Cấm |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
225 |
Nguyễn Thông |
Từ đường Trần Đại Nghĩa đến đường Hồ Quý Ly |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
|
Nguyễn Thông |
Từ đường Hồ Quý Ly đến hết đường |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
226 |
Hoàng Văn Thụ |
Nguyễn Huệ - Ngô Quyền |
21.700 |
7.120 |
5.690 |
3.690 |
2.950 |
8.680 |
2.848 |
2.276 |
1.476 |
1.180 |
6.510 |
2.136 |
1.707 |
1.107 |
885 |
|
|
Hoàng Văn Thụ |
Ngô Quyền - Lê Lợi |
27.800 |
7.510 |
6.000 |
4.360 |
3.490 |
11.120 |
3.004 |
2.400 |
1.744 |
1.396 |
8.340 |
2.253 |
1.800 |
1.308 |
1.047 |
|
|
Hoàng Văn Thụ |
Lê Lợi - Phan Chu Trinh |
25.200 |
7.310 |
5.850 |
4.030 |
3.230 |
10.080 |
2.924 |
2.340 |
1.612 |
1.292 |
7.560 |
2.193 |
1.755 |
1.209 |
969 |
|
227 |
Phạm Phú Thứ |
Toàn bộ |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
228 |
Nguyễn Thiện Thuật |
Hoàng Thị Loan - Phan Đình Phùng |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
|
Nguyễn Thiện Thuật |
Phan Đình Phùng - Trần Nhật Duật |
5.000 |
3.750 |
3.000 |
1.950 |
1.560 |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
780 |
624 |
1.500 |
1.125 |
900 |
585 |
468 |
|
|
Nguyễn Thiện Thuật |
Trần Nhật Duật - Ngã 3 Nguyễn Thiện Thuật |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
|
Nguyễn Thiện Thuật |
Ngã 3 Nguyễn Thiện Thuật -hết |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
229 |
Cầm Bá Thước |
Toàn bộ |
1.000 |
950 |
760 |
900 |
720 |
400 |
380 |
304 |
360 |
288 |
300 |
285 |
228 |
270 |
216 |
|
230 |
Mai Xuân Thưởng |
Toàn bộ |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
231 |
Đặng Thái Thuyến |
Trần Khánh Dư - Dã Tượng |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
|
Đặng Thái Thuyến |
Dã Tượng - Ngã 3 Đặng Thái Thuyến |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
|
Đặng Thái Thuyến |
Ngã 3 Đặng Thái Thuyến - Nguyễn Thiện Thuật |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
|
Đặng Thái Thuyến |
Ngã 3 Đặng Thái Thuyến - Hết |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
232 |
Tuệ Tĩnh |
Phan Đình Phùng - Hoàng Thị Loan |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
233 |
Ngô Tất Tố |
Lê Hồng Phong - Đoàn Thị Điểm |
35.200 |
8.030 |
6.420 |
4.930 |
3.940 |
14.080 |
3.212 |
2.568 |
1.972 |
1.576 |
10.560 |
2.409 |
1.926 |
1.479 |
1.182 |
|
234 |
Lý Thái Tổ |
Từ số nhà 01 - Kơ Pa Kơ Lơng |
5.000 |
3.750 |
3.000 |
1.950 |
1.560 |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
780 |
624 |
1.500 |
1.125 |
900 |
585 |
468 |
|
|
Lý Thái Tổ |
Từ Kơ Pa Kơ Lơng - Hết đường nhựa |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
|
Lý Thái Tổ |
Hết đường nhựa - Đường bao khu dân cư phía Bắc |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
235 |
Nguyễn Trường Tộ |
Giáp tường rào của Công ty cao su Kon Tum - Bùi Văn Nê |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
|
Nguyễn Trường Tộ |
Bùi Văn Nê - Hết đường |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
236 |
Phan Kế Toại |
Toàn bộ |
1.000 |
950 |
760 |
900 |
720 |
400 |
380 |
304 |
360 |
288 |
300 |
285 |
228 |
270 |
216 |
|
237 |
Trần Quốc Toản |
Toàn bộ |
6.000 |
4.500 |
3.600 |
2.340 |
1.870 |
2.400 |
1.800 |
1.440 |
936 |
748 |
1.800 |
1.350 |
1.080 |
702 |
561 |
|
238 |
Lương Ngọc Tốn |
Toàn bộ |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
239 |
Trần Nhân Tông |
Phan Đình Phùng - Hoàng Thị Loan |
5.000 |
3.750 |
3.000 |
1.950 |
1.560 |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
780 |
624 |
1.500 |
1.125 |
900 |
585 |
468 |
|
|
Trần Nhân Tông |
Phan Đình Phùng - Trần Phú |
10.800 |
5.650 |
4.520 |
2.890 |
2.320 |
4.320 |
2.260 |
1.808 |
1.156 |
928 |
3.240 |
1.695 |
1.356 |
867 |
696 |
|
|
Trần Nhân Tông |
Trần Phú - Nguyễn Viết Xuân |
9.100 |
5.190 |
4.150 |
2.660 |
2.130 |
3.640 |
2.076 |
1.660 |
1.064 |
852 |
2.730 |
1.557 |
1.245 |
798 |
639 |
|
|
Trần Nhân Tông |
Nguyễn Viết Xuân - Trần Văn Hai |
7.100 |
5.330 |
4.260 |
2.770 |
2.220 |
2.840 |
2.132 |
1.704 |
1.108 |
888 |
2.130 |
1.599 |
1.278 |
831 |
666 |
|
|
Trần Nhân Tông |
Trần Văn Hai - Hết |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
240 |
Trần Văn Trà |
Tạ Quang Bửu - Trần Huy Liệu |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
241 |
Lê Hữu Trác |
Toàn bộ |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
242 |
Nguyễn Trác |
Trần Duy Hưng - Trần Hoàn |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
243 |
Nguyễn Trãi |
Nguyễn Huệ - Ngô Quyền |
9.100 |
5.190 |
4.150 |
2.660 |
2.130 |
3.640 |
2.076 |
1.660 |
1.064 |
852 |
2.730 |
1.557 |
1.245 |
798 |
639 |
|
|
Nguyễn Trãi |
Nguyễn Huệ - Hết |
6.000 |
4.500 |
3.600 |
2.340 |
1.870 |
2.400 |
1.800 |
1.440 |
936 |
748 |
1.800 |
1.350 |
1.080 |
702 |
561 |
|
244 |
Trần Hữu Trang |
Toàn bộ |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
245 |
Đinh Công Tráng |
Duy Tân - Ngô Thì Nhậm |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
|
Đinh Công Tráng |
Ngô Thì Nhậm - Trường Chinh |
5.000 |
3.750 |
3.000 |
1.950 |
1.560 |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
780 |
624 |
1.500 |
1.125 |
900 |
585 |
468 |
|
|
Đinh Công Tráng |
Đường bê tông liền kề Số nhà 150 đường Đinh Công Tráng |
1.000 |
950 |
760 |
900 |
720 |
400 |
380 |
304 |
360 |
288 |
300 |
285 |
228 |
270 |
216 |
|
246 |
Phan Văn Trị |
Toàn bộ |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
247 |
Bà Triệu |
Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng |
21.700 |
7.120 |
5.690 |
3.690 |
2.950 |
8.680 |
2.848 |
2.276 |
1.476 |
1.180 |
6.510 |
2.136 |
1.707 |
1.107 |
885 |
|
|
Bà Triệu |
Phan Đình Phùng - Lê Hồng Phong |
25.200 |
7.310 |
5.850 |
4.030 |
3.230 |
10.080 |
2.924 |
2.340 |
1.612 |
1.292 |
7.560 |
2.193 |
1.755 |
1.209 |
969 |
|
|
Bà Triệu |
Lê Hồng Phong - Trần Phú |
21.700 |
7.120 |
5.690 |
3.690 |
2.950 |
8.680 |
2.848 |
2.276 |
1.476 |
1.180 |
6.510 |
2.136 |
1.707 |
1.107 |
885 |
|
|
Bà Triệu |
Trần Phú - Nguyễn Viết Xuân |
18.000 |
6.910 |
5.530 |
3.330 |
2.660 |
7.200 |
2.764 |
2.212 |
1.332 |
1.064 |
5.400 |
2.073 |
1.659 |
999 |
798 |
|
|
Bà Triệu |
Nguyễn Viết Xuân - Đào Duy Từ |
15.000 |
6.600 |
5.280 |
3.300 |
2.640 |
6.000 |
2.640 |
2.112 |
1.320 |
1.056 |
4.500 |
1.980 |
1.584 |
990 |
792 |
|
|
Bà Triệu |
Hẻm sát bên Công ty Xổ sổ kiến thiết |
6.000 |
4.500 |
3.600 |
2.340 |
1.870 |
2.400 |
1.800 |
1.440 |
936 |
748 |
1.800 |
1.350 |
1.080 |
702 |
561 |
|
248 |
Phan Chu Trinh |
Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng |
12.500 |
6.130 |
4.900 |
3.130 |
2.500 |
5.000 |
2.452 |
1.960 |
1.252 |
1.000 |
3.750 |
1.839 |
1.470 |
939 |
750 |
|
|
Phan Chu Trinh |
Phan Đình Phùng - Tăng Bạt Hổ |
18.000 |
6.910 |
5.530 |
3.330 |
2.660 |
7.200 |
2.764 |
2.212 |
1.332 |
1.064 |
5.400 |
2.073 |
1.659 |
999 |
798 |
|
|
Phan Chu Trinh |
Tăng Bạt Hổ - Lý Tự Trọng |
12.500 |
6.130 |
4.900 |
3.130 |
2.500 |
5.000 |
2.452 |
1.960 |
1.252 |
1.000 |
3.750 |
1.839 |
1.470 |
939 |
750 |
|
|
Phan Chu Trinh |
Lý Tự Trọng - Hết |
9.100 |
5.190 |
4.150 |
2.660 |
2.130 |
3.640 |
2.076 |
1.660 |
1.064 |
852 |
2.730 |
1.557 |
1.245 |
798 |
639 |
|
249 |
Nguyễn Văn Trỗi |
Toàn bộ |
7.100 |
5.330 |
4.260 |
2.770 |
2.220 |
2.840 |
2.132 |
1.704 |
1.108 |
888 |
2.130 |
1.599 |
1.278 |
831 |
666 |
|
250 |
Lý Tự Trọng |
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo |
7.100 |
5.330 |
4.260 |
2.770 |
2.220 |
2.840 |
2.132 |
1.704 |
1.108 |
888 |
2.130 |
1.599 |
1.278 |
831 |
666 |
|
|
Lý Tự Trọng |
Trần Hưng Đạo - Phan Chu Trinh |
6.000 |
4.500 |
3.600 |
2.340 |
1.870 |
2.400 |
1.800 |
1.440 |
936 |
748 |
1.800 |
1.350 |
1.080 |
702 |
561 |
|
251 |
Trần Bình Trọng |
Toàn bộ |
15.000 |
6.600 |
5.280 |
3.300 |
2.640 |
6.000 |
2.640 |
2.112 |
1.320 |
1.056 |
4.500 |
1.980 |
1.584 |
990 |
792 |
|
252 |
Trương Quang Trọng |
Phan Đình Phùng - Hẻm 61 |
9.100 |
5.190 |
4.150 |
2.660 |
2.130 |
3.640 |
2.076 |
1.660 |
1.064 |
852 |
2.730 |
1.557 |
1.245 |
798 |
639 |
|
253 |
Nguyễn Công Trứ |
Toàn bộ |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
254 |
Nguyễn Trung Trực |
Toàn bộ |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
255 |
Đàm Quang Trung |
Từ Lê Văn Việt đến đường Cao Xuân Huy |
9.100 |
5.190 |
4.150 |
2.660 |
2.130 |
3.640 |
2.076 |
1.660 |
1.064 |
852 |
2.730 |
1.557 |
1.245 |
798 |
639 |
|
256 |
Hai Bà Trưng |
Trần Hưng Đạo - Phan Chu Trinh |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
|
Hai Bà Trưng |
Phan Chu Trinh - Hà Huy Tập |
5.000 |
3.750 |
3.000 |
1.950 |
1.560 |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
780 |
624 |
1.500 |
1.125 |
900 |
585 |
468 |
|
|
Hai Bà Trưng |
Hà Huy Tập - Hết ranh giới P. Kontum |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
257 |
Bùi Công Trừng |
Từ Phan Đình Phùng - Đường quy hoạch (lô cao su) |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
258 |
Đào Duy Từ |
Nguyễn Huệ - Bắc Kạn |
9.100 |
5.190 |
4.150 |
2.660 |
2.130 |
3.640 |
2.076 |
1.660 |
1.064 |
852 |
2.730 |
1.557 |
1.245 |
798 |
639 |
|
|
Đào Duy Từ |
Bắc Kạn - Bà Triệu |
10.800 |
5.650 |
4.520 |
2.890 |
2.320 |
4.320 |
2.260 |
1.808 |
1.156 |
928 |
3.240 |
1.695 |
1.356 |
867 |
696 |
|
|
Đào Duy Từ |
Bà Triệu - Cao Bá Quát |
6.000 |
4.500 |
3.600 |
2.340 |
1.870 |
2.400 |
1.800 |
1.440 |
936 |
748 |
1.800 |
1.350 |
1.080 |
702 |
561 |
|
|
Đào Duy Từ |
Cao Bá Quát - Trường Chinh |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
|
Đào Duy Từ |
Trường Chinh - Hết |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
259 |
Hàn Mặc Tử |
Toàn bộ |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
260 |
Ngô Gia Tự |
Toàn bộ |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
261 |
Ngụy Như Kon Tum |
Từ Phan Đình Phùng - Hết đất Trường Cao đẳng kinh tế kỹ thuật Kon Tum |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
262 |
Tôn Thất Tùng |
Toàn bộ |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
263 |
Dã Tượng |
Toàn bộ |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
264 |
Trần Cao Vân |
Nông Quốc Chấn - Đào Duy Từ |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
|
Trần Cao Vân |
Đào Duy Từ - Trần Hưng Đạo |
7.100 |
5.330 |
4.260 |
2.770 |
2.220 |
2.840 |
2.132 |
1.704 |
1.108 |
888 |
2.130 |
1.599 |
1.278 |
831 |
666 |
|
|
Trần Cao Vân |
Trần Hưng Đạo - Hết |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
265 |
Phan Văn Viêm |
Toàn bộ |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
266 |
Chế Lan Viên |
Toàn bộ |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
267 |
Nguyễn Khắc Viện |
Toàn bộ |
1.000 |
950 |
760 |
900 |
720 |
400 |
380 |
304 |
360 |
288 |
300 |
285 |
228 |
270 |
216 |
|
268 |
Lê Văn Việt |
Từ đường Trường Sa đến đường Bà Huyện Thanh Quan |
9.100 |
5.190 |
4.150 |
2.660 |
2.130 |
3.640 |
2.076 |
1.660 |
1.064 |
852 |
2.730 |
1.557 |
1.245 |
798 |
639 |
|
269 |
Nguyễn Xuân Việt |
Toàn bộ |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
270 |
Lương Thế Vinh |
Toàn bộ |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
271 |
Nguyễn Phan Vinh |
Toàn bộ |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
272 |
Vương Thừa Vũ |
Toàn Tuyến |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
273 |
An Dương Vương |
Toàn bộ |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
274 |
Hùng Vương |
Hà Huy Tập - Phan Đình Phùng |
10.800 |
5.650 |
4.520 |
2.890 |
2.320 |
4.320 |
2.260 |
1.808 |
1.156 |
928 |
3.240 |
1.695 |
1.356 |
867 |
696 |
|
|
Hùng Vương |
Phan Đình Phùng - Trần Phú |
15.000 |
6.600 |
5.280 |
3.300 |
2.640 |
6.000 |
2.640 |
2.112 |
1.320 |
1.056 |
4.500 |
1.980 |
1.584 |
990 |
792 |
|
|
Hùng Vương |
Trần Phú - Nguyễn Viết Xuân |
10.800 |
5.650 |
4.520 |
2.890 |
2.320 |
4.320 |
2.260 |
1.808 |
1.156 |
928 |
3.240 |
1.695 |
1.356 |
867 |
696 |
|
|
Hùng Vương |
Nguyễn Viết Xuân - Nhà công vụ Sư đoàn 10 |
9.100 |
5.190 |
4.150 |
2.660 |
2.130 |
3.640 |
2.076 |
1.660 |
1.064 |
852 |
2.730 |
1.557 |
1.245 |
798 |
639 |
|
275 |
Triệu Việt Vương |
Toàn bộ |
5.000 |
3.750 |
3.000 |
1.950 |
1.560 |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
780 |
624 |
1.500 |
1.125 |
900 |
585 |
468 |
|
276 |
Wừu |
Toàn bộ |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
277 |
Bùi Thị Xuân |
Nguyễn Huệ - Hoàng Hoa Thám |
15.000 |
6.600 |
5.280 |
3.300 |
2.640 |
6.000 |
2.640 |
2.112 |
1.320 |
1.056 |
4.500 |
1.980 |
1.584 |
990 |
792 |
|
|
Bùi Thị Xuân |
Hoàng Hoa Thám - Ngô Quyền |
12.500 |
6.130 |
4.900 |
3.130 |
2.500 |
5.000 |
2.452 |
1.960 |
1.252 |
1.000 |
3.750 |
1.839 |
1.470 |
939 |
750 |
|
278 |
Nguyễn Viết Xuân |
Phan Chu Trinh - Trần Nhân Tông |
10.800 |
5.650 |
4.520 |
2.890 |
2.320 |
4.320 |
2.260 |
1.808 |
1.156 |
928 |
3.240 |
1.695 |
1.356 |
867 |
696 |
|
|
Nguyễn Viết Xuân |
Trần Nhân Tông - Trường Chinh |
9.100 |
5.190 |
4.150 |
2.660 |
2.130 |
3.640 |
2.076 |
1.660 |
1.064 |
852 |
2.730 |
1.557 |
1.245 |
798 |
639 |
|
279 |
Trần Tế Xương |
Toàn bộ |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
280 |
Đường quy hoạch số 1. 4. 6. 9 |
Thuộc thôn Kon Sơ Lam 1. 2 |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
281 |
Đường quy hoạch số 6 |
Khu QH nhà máy bia (cũ) |
5.000 |
3.750 |
3.000 |
1.950 |
1.560 |
2.000 |
1.500 |
1.200 |
780 |
624 |
1.500 |
1.125 |
900 |
585 |
468 |
|
282 |
Đường bao khu dân cư phía Bắc |
Đoạn đường thuộc phường Kontum |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
|
Đường bao khu dân cư phía Bắc |
Đoạn từ đường Trần Phú - Nhà Công vụ công An |
7.100 |
5.330 |
4.260 |
2.770 |
2.220 |
2.840 |
2.132 |
1.704 |
1.108 |
888 |
2.130 |
1.599 |
1.278 |
831 |
666 |
|
|
Đường bao khu dân cư phía Bắc |
Đoạn từ nhà Công vụ công an - đường Hoàng Diệu (nối dài) |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
|
Đường bao khu dân cư phía Bắc |
Từ đường Hoàng Diệu (nối dài) - Hết |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
283 |
Đường nội bộ |
Khu vực làng nghề HNor. phường Đăk Bla |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
284 |
Đường QH rộng 6m (khu vực sân bay cũ) |
Đường QH số 1 |
6.000 |
4.500 |
3.600 |
2.340 |
1.870 |
2.400 |
1.800 |
1.440 |
936 |
748 |
1.800 |
1.350 |
1.080 |
702 |
561 |
|
285 |
Đường quy hoạch |
Khu vực nghĩa địa (cũ) đường Huỳnh Đăng Thơ |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
286 |
Đường quy hoạch |
Khu giao đất đường Ngô Thì Nhậm. phường Đăk Cấm |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
287 |
Đường quy hoạch |
Khu giao đất đường Trần Phú. phường Kontum |
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
288 |
Đường bao khu dân cư phía Nam |
Đoạn đường thuộc phường Đăk Bla |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
289 |
Đường giao thông kết nối từ đường Hồ Chí Minh đi Quốc lộ 24 |
|
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
290 |
Các tuyến đường thuộc Khu trung tâm hành chính mới |
|
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
291 |
Đường Nguyễn Trãi |
|
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
292 |
Khu đấu giá TTTDTT |
Đường quy hoạch mặt cắt 2 -2 |
18.000 |
6.910 |
5.530 |
3.330 |
2.660 |
7.200 |
2.764 |
2.212 |
1.332 |
1.064 |
5.400 |
2.073 |
1.659 |
999 |
798 |
|
|
Khu đấu giá TTTDTT |
Đường quy hoạch mặt cắt 3-3 |
12.500 |
6.130 |
4.900 |
3.130 |
2.500 |
5.000 |
2.452 |
1.960 |
1.252 |
1.000 |
3.750 |
1.839 |
1.470 |
939 |
750 |
|
|
Khu đấu giá TTTDTT |
Đường quy hoạch mặt cắt 4 - 4 |
12.500 |
6.130 |
4.900 |
3.130 |
2.500 |
5.000 |
2.452 |
1.960 |
1.252 |
1.000 |
3.750 |
1.839 |
1.470 |
939 |
750 |
|
|
Khu đấu giá TTTDTT |
Đường quy hoạch mặt cắt 5 - 5 |
15.000 |
6.600 |
5.280 |
3.300 |
2.640 |
6.000 |
2.640 |
2.112 |
1.320 |
1.056 |
4.500 |
1.980 |
1.584 |
990 |
792 |
|
|
Khu đấu giá TTTDTT |
Đường quy hoạch mặt cắt 6 - 6 |
12.500 |
6.130 |
4.900 |
3.130 |
2.500 |
5.000 |
2.452 |
1.960 |
1.252 |
1.000 |
3.750 |
1.839 |
1.470 |
939 |
750 |
|
|
Khu đấu giá TTTDTT |
Đường quy hoạch mặt cắt 7 -7 |
12.500 |
6.130 |
4.900 |
3.130 |
2.500 |
5.000 |
2.452 |
1.960 |
1.252 |
1.000 |
3.750 |
1.839 |
1.470 |
939 |
750 |
|
293 |
Đường QH số 2 |
Trần Đăng Ninh - đến Đoàn Khuê |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
294 |
Đường nội bộ trong khu FLC |
|
12.500 |
6.130 |
4.900 |
3.130 |
2.500 |
5.000 |
2.452 |
1.960 |
1.252 |
1.000 |
3.750 |
1.839 |
1.470 |
939 |
750 |
|
295 |
Các đường nội bộ thuộc Khu đô thị Đông Phương |
|
10.800 |
5.650 |
4.520 |
2.890 |
2.320 |
4.320 |
2.260 |
1.808 |
1.156 |
928 |
3.240 |
1.695 |
1.356 |
867 |
696 |
|
296 |
Các đường nội bộ khu VinCom |
|
21.700 |
7.120 |
5.690 |
3.690 |
2.950 |
8.680 |
2.848 |
2.276 |
1.476 |
1.180 |
6.510 |
2.136 |
1.707 |
1.107 |
885 |
|
297 |
Đường Bê tông |
Cạnh Trạm khí tượng thủy văn cũ (đường Bắc Kạn đến hết đường bê tông) |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
298 |
Đường Kè Dã Tượng |
|
3.150 |
2.520 |
2.020 |
1.580 |
1.260 |
1.260 |
1.008 |
808 |
632 |
504 |
945 |
756 |
606 |
474 |
378 |
|
299 |
Đường Vào khu TTHC thành phố |
Từ ngã 5 vòng xuyến Đắk Cấm - Đường nhánh giao nhau với (hẻm 95 Võ Nguyên Giáp) |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
|
Đường Vào khu TTHC thành phố |
Từ đường hẻm 95 Võ Nguyên Giáp - khu TTHC thành phố) |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
|
Đường Vào khu TTHC thành phố |
Từ khu TTHC thành phố - Đến Giáp khu đô thị Bắc Duy Tân |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
300 |
Đường tránh Kè Quốc lộ 24 |
|
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
301 |
Đường Quy hoạch số 2 |
Phan Đình Phùng - Ngã 3 nhà bà Trần Thị Thu Hà |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
|
Đường Quy hoạch số 2 |
Từ ngã 3 nhà bà Trần Thị Thu Hà - Hết |
4.100 |
3.080 |
2.460 |
1.600 |
1.280 |
1.640 |
1.232 |
984 |
640 |
512 |
1.230 |
924 |
738 |
480 |
384 |
|
302 |
Các đường QH là đường nhựa chưa có tên đường tại Khu đấu giá (Đức Nhân) |
|
2.300 |
|
|
|
|
920 |
|
|
|
|
690 |
|
|
|
|
|
303 |
Đường quy hoạch số 10 (đoạn Phan Kế Bính - Phan Đình Phùng) |
|
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
304 |
Tỉnh lộ 671 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Từ ngã ba giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và Tỉnh lộ 671 (khu vực đồng ruộng) đến hết ranh giới địa bàn Đăk Cấm cũ (đường đi xã Ngọc Réo) |
|
1.000 |
950 |
760 |
900 |
720 |
400 |
380 |
304 |
360 |
288 |
300 |
285 |
228 |
270 |
216 |
|
305 |
Đất mặt tiền đường láng nhựa hoặc bê tông xi măng có mặt cắt từ 5 mét trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường: |
KonTum |
2.300 |
|
|
|
|
920 |
|
|
|
|
690 |
|
|
|
|
|
|
Phường: |
Đăk Cấm |
2.300 |
|
|
|
|
920 |
|
|
|
|
690 |
|
|
|
|
|
|
Phường: |
Đăk Bla |
1.500 |
|
|
|
|
600 |
|
|
|
|
450 |
|
|
|
|
|
306 |
Đường đất có mặt cắt rộng từ 5 mét trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phường: |
KonTum |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
|
Phường: |
Đăk Cấm |
1.500 |
1.430 |
1.140 |
1.350 |
1.080 |
600 |
572 |
456 |
540 |
432 |
450 |
429 |
342 |
405 |
324 |
|
|
Phường: |
Đăk Bla |
1.000 |
950 |
760 |
900 |
720 |
400 |
380 |
304 |
360 |
288 |
300 |
285 |
228 |
270 |
216 |
|
307 |
Các đường, đoạn đường, các ngõ hẻm, hẻm nhánh: Là đường nhựa hoặc bê tông tại thôn Pleitrum - Đăkchoăh |
|
500 |
|
|
|
|
200 |
|
|
|
|
150 |
|
|
|
|
|
308 |
Các đường QH và các đường, đoạn đường, các ngõ hẻm, hẻm nhánh: Là đường đất tại thôn Pleitrum - Đăkchoăh |
|
400 |
|
|
|
|
160 |
|
|
|
|
120 |
|
|
|
|
|
309 |
Tuyến 2 |
Toàn bộ |
1.000 |
950 |
760 |
900 |
720 |
400 |
380 |
304 |
360 |
288 |
300 |
285 |
228 |
270 |
216 |
|
310 |
Các đường trong khu dân cư Hoàng Thành |
Khu D'villa |
2.300 |
1.840 |
1.470 |
1.500 |
1.200 |
920 |
736 |
588 |
600 |
480 |
690 |
552 |
441 |
450 |
360 |
|
311 |
Đường nhựa |
Từ Ngã tư thôn 9, thôn 8 - Đi ngã ba thôn 9 cầu tràn địa bàn xã Đăk Rơ Wa |
1.000 |
950 |
760 |
900 |
720 |
400 |
380 |
304 |
360 |
288 |
300 |
285 |
228 |
270 |
216 |
|
312 |
Đường nhựa |
Từ ngã tư tuyến 2 đường vào kho đạn - Đi cầu tràn địa bàn xã Đăk Rơ Wa |
1.000 |
950 |
760 |
900 |
720 |
400 |
380 |
304 |
360 |
288 |
300 |
285 |
228 |
270 |
216 |
|
313 |
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn phường Kontum |
|
1.000 |
|
|
|
|
400 |
|
|
|
|
300 |
|
|
|
|
|
314 |
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn phường Đăk Bla |
|
700 |
|
|
|
|
280 |
|
|
|
|
210 |
|
|
|
|
|
315 |
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn phường Đăk Cấm |
|
300 |
|
|
|
|
120 |
|
|
|
|
90 |
|
|
|
|
2. Phường Cẩm Thành, phường Nghĩa Lộ
ĐVT: Nghìn đồng/m2
|
STT |
Tuyến đường |
Đoạn đường |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
||||||||||||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||||||||
|
Dưới 50m |
Từ 50m đến dưới 100m |
Dưới 50m |
Từ 50m đến dưới 100m |
Dưới 50m |
Từ 50m đến dưới 100m |
Dưới 50m |
Từ 50m đến dưới 100m |
Dưới 50m |
Từ 50m đến dưới 100m |
Dưới 50m |
Từ 50m đến dưới 100m |
||||||
|
1 |
An Dương Vương |
- Từ Hai Bà Trưng đến Phạm Quang Ảnh. |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
2 |
Bà Triệu |
- Từ Chu Văn An đến Trần Quốc Toản |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
- Từ Quang Trung đến đường Đoàn Khắc Cung |
38.300 |
10.300 |
8.500 |
8.900 |
7.100 |
15.320 |
4.120 |
3.400 |
3.560 |
2.840 |
11.490 |
3.090 |
2.550 |
2.670 |
2.130 |
||
|
- Từ Đoàn Khắc Cung đến đường Trần Cẩm |
28.100 |
8.900 |
7.800 |
8.100 |
5.300 |
11.240 |
3.560 |
3.120 |
3.240 |
2.120 |
8.430 |
2.670 |
2.340 |
2.430 |
1.590 |
||
|
|
|
- Từ đường Trần Cẩm đến Lê Trung Đình |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
3 |
Bắc Sơn |
Từ Quang Trung đến 30 tháng 4 |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
4 |
Bích Khê |
Từ Đinh Tiên Hoàng đến Ngã tư Ba La (Kể cả đất thuộc xã An Phú) |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
5 |
Bùi Tá Hán |
Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Chí Thanh đến hết đường nhựa (Khu TĐC Gò Xoài) |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
6 |
Bùi Thị Xuân |
- Từ Chu Văn An đến Lê Văn Sỹ |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
- Từ Lê Văn Sỹ đến hết đoạn thâm nhập nhựa |
10.300 |
5.600 |
4.200 |
4.200 |
3.300 |
4.120 |
2.240 |
1.680 |
1.680 |
1.320 |
3.090 |
1.680 |
1.260 |
1.260 |
990 |
||
|
7 |
Cách Mạng Tháng 8 |
Từ Nguyễn Nghiêm đến hết đường hiện trạng |
28.100 |
8.900 |
7.800 |
8.100 |
5.300 |
11.240 |
3.560 |
3.120 |
3.240 |
2.120 |
8.430 |
2.670 |
2.340 |
2.430 |
1.590 |
|
8 |
Cẩm Thành |
Cả đường |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
9 |
Cao Bá Quát |
Cả đường |
28.100 |
8.900 |
7.800 |
8.100 |
5.300 |
11.240 |
3.560 |
3.120 |
3.240 |
2.120 |
8.430 |
2.670 |
2.340 |
2.430 |
1.590 |
|
10 |
Chu Huy Mân |
Từ đường 11m (chưa đặt tên) đến Nguyễn Du |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
11 |
Chu Văn An |
- Từ ngã 5 Lê Lợi - Nguyễn Trãi đến Hùng Vương |
28.100 |
8.900 |
7.800 |
8.100 |
5.300 |
11.240 |
3.560 |
3.120 |
3.240 |
2.120 |
8.430 |
2.670 |
2.340 |
2.430 |
1.590 |
|
- Từ Hai Bà Trưng đến Tôn Đức Thắng |
28.100 |
8.900 |
7.800 |
8.100 |
5.300 |
11.240 |
3.560 |
3.120 |
3.240 |
2.120 |
8.430 |
2.670 |
2.340 |
2.430 |
1.590 |
||
|
12 |
Đặng Thùy Trâm |
Từ Phạm Văn Đồng đến Hà Huy Tập |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
13 |
Đặng Văn Ngữ |
Từ Lê Hữu Trác đến Nguyễn Đình Chiểu |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
14 |
Đinh Duy Tự |
Từ Mạc Đăng Dung đến đường 11m chưa thi công |
10.300 |
5.600 |
4.200 |
4.200 |
3.300 |
4.120 |
2.240 |
1.680 |
1.680 |
1.320 |
3.090 |
1.680 |
1.260 |
1.260 |
990 |
|
15 |
Đinh Nhá |
Từ Phạm Văn Đồng đến hết đường nhựa |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
16 |
Đinh Tiên Hoàng |
Cả đường (Từ Lê Trung Đình đến Cao Bá Quát) |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
17 |
Đinh Triều |
Từ Nguyễn Năng Lự đến Quang Trung |
10.300 |
5.600 |
4.200 |
4.200 |
3.300 |
4.120 |
2.240 |
1.680 |
1.680 |
1.320 |
3.090 |
1.680 |
1.260 |
1.260 |
990 |
|
18 |
Đoàn Khắc Cung |
Cả đường (Từ Bà Triệu đến Trần Nhân Tông) |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
19 |
Đoàn Khắc Nhượng |
Từ Đoàn Khắc Cung đến Khu dân cư Bà Triệu |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
20 |
Đường 14 tháng 8 |
Từ Trương Quang Giao đến Trần Thị Hiệp |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
21 |
Đường 30 tháng 4 |
Từ Lê Thánh Tôn đến Cao Bá Quát |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
22 |
Đường K3 |
Từ Nguyễn Thông đến ngã 3 Rừng Lăng |
10.300 |
5.600 |
4.200 |
4.200 |
3.300 |
4.120 |
2.240 |
1.680 |
1.680 |
1.320 |
3.090 |
1.680 |
1.260 |
1.260 |
990 |
|
23 |
Đường Ngọc Cảnh |
Từ Nguyễn Văn Trỗi đến Lý Chính Thắng |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
24 |
Đường xung quanh siêu thị Co.opmart |
(Trừ đường Lê Khiết) |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
25 |
Duy Tân |
Từ Quang Trung đến Ngô Quyền |
49.790 |
13.390 |
11.050 |
11.570 |
9.230 |
19.916 |
5.356 |
4.420 |
4.628 |
3.692 |
14.937 |
4.017 |
3.315 |
3.471 |
2.769 |
|
26 |
Hà Huy Tập |
Từ Lê Thánh Tôn đến Nguyễn Hoàng |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
27 |
Hai Bà Trưng |
- Từ Quang Trung đến Trương Định |
38.300 |
10.300 |
8.500 |
8.900 |
7.100 |
15.320 |
4.120 |
3.400 |
3.560 |
2.840 |
11.490 |
3.090 |
2.550 |
2.670 |
2.130 |
|
- Từ Trương Định đến đường sắt |
28.100 |
8.900 |
7.800 |
8.100 |
5.300 |
11.240 |
3.560 |
3.120 |
3.240 |
2.120 |
8.430 |
2.670 |
2.340 |
2.430 |
1.590 |
||
|
- Từ đường sắt đến Nguyễn Chí Thanh |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
||
|
28 |
Hồ Đắc Di |
Từ Lê Hữu Trác đến Trần Tế Xương |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
29 |
Hồ Xuân Hương |
Từ Quang Trung đến Lý Thường Kiệt |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
30 |
Hoàng Hoa Thám |
Cả đường (từ ngã 4 Nguyễn Trãi - Hoàng Văn Thụ đến địa giới huyện Tư Nghĩa) |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
31 |
Hoàng Văn Thụ |
- Từ ngã 4 Ông Bố đến Nguyễn Trãi |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
|
|
- Từ Nguyễn Trãi đến kênh N6 |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
32 |
Hùng Vương |
- Từ Quang Trung đến Ngã 3 Bồ Đề |
49.790 |
13.390 |
11.050 |
11.570 |
9.230 |
19.916 |
5.356 |
4.420 |
4.628 |
3.692 |
14.937 |
4.017 |
3.315 |
3.471 |
2.769 |
|
- Từ Ngã 3 Bồ Đề đến ngã 5 Thu Lộ |
45.960 |
12.360 |
10.200 |
10.680 |
8.520 |
18.384 |
4.944 |
4.080 |
4.272 |
3.408 |
13.788 |
3.708 |
3.060 |
3.204 |
2.556 |
||
|
33 |
Huyền Trân Công Chúa |
Cả đường |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
34 |
Huỳnh Công Thiệu |
Từ Hùng Vương đến Nguyễn Tự Tân |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
35 |
Huỳnh Thúc Kháng |
Từ Quang Trung đến Trần Kỳ Phong |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
36 |
Kim Đồng |
Cả đường |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
37 |
Lê Duẩn |
Từ đường sắt Bắc Nam đến đường Hoàng Văn Thụ |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
38 |
Lê Đại Hành |
Cả đường (từ Phan Đình Phùng đến Nguyễn Công Phương) |
28.100 |
8.900 |
7.800 |
8.100 |
5.300 |
11.240 |
3.560 |
3.120 |
3.240 |
2.120 |
8.430 |
2.670 |
2.340 |
2.430 |
1.590 |
|
39 |
Lê Đình Cẩn |
Cả đường (Từ Lê Trung Đình đến Nguyễn Nghiêm) |
28.100 |
8.900 |
7.800 |
8.100 |
5.300 |
11.240 |
3.560 |
3.120 |
3.240 |
2.120 |
8.430 |
2.670 |
2.340 |
2.430 |
1.590 |
|
40 |
Lê Hữu Trác |
- Từ Tô Hiến Thành đến Hùng Vương |
10.300 |
5.600 |
4.200 |
4.200 |
3.300 |
4.120 |
2.240 |
1.680 |
1.680 |
1.320 |
3.090 |
1.680 |
1.260 |
1.260 |
990 |
|
- Từ Hùng Vương đến Bùi Thị Xuân |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
||
|
- Từ Bùi Thị Xuân đến Nguyễn Trãi |
28.100 |
8.900 |
7.800 |
8.100 |
5.300 |
11.240 |
3.560 |
3.120 |
3.240 |
2.120 |
8.430 |
2.670 |
2.340 |
2.430 |
1.590 |
||
|
41 |
Lê Khiết |
Từ Quang Trung đến Cách Mạng Tháng 8 |
28.100 |
8.900 |
7.800 |
8.100 |
5.300 |
11.240 |
3.560 |
3.120 |
3.240 |
2.120 |
8.430 |
2.670 |
2.340 |
2.430 |
1.590 |
|
42 |
Lê Lợi |
- Từ Quang Trung đến Phan Đình Phùng |
45.960 |
12.360 |
10.200 |
10.680 |
8.520 |
18.384 |
4.944 |
4.080 |
4.272 |
3.408 |
13.788 |
3.708 |
3.060 |
3.204 |
2.556 |
|
- Từ Phan Đình Phùng đến Nguyễn Công Phương |
38.300 |
10.300 |
8.500 |
8.900 |
7.100 |
15.320 |
4.120 |
3.400 |
3.560 |
2.840 |
11.490 |
3.090 |
2.550 |
2.670 |
2.130 |
||
|
43 |
Lê Ngung |
Cả đường (Từ Quang Trung đến Nguyễn Bá Loan) |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
44 |
Lê Quý Đôn |
Từ Lê Lợi đến kênh N6 |
10.300 |
5.600 |
4.200 |
4.200 |
3.300 |
4.120 |
2.240 |
1.680 |
1.680 |
1.320 |
3.090 |
1.680 |
1.260 |
1.260 |
990 |
|
45 |
Lê Thánh Tôn |
Cả đường (Từ Quang Trung đến Đinh Tiên Hoàng) |
38.300 |
10.300 |
8.500 |
8.900 |
7.100 |
15.320 |
4.120 |
3.400 |
3.560 |
2.840 |
11.490 |
3.090 |
2.550 |
2.670 |
2.130 |
|
46 |
Lê Trung Đình |
- Từ Quang Trung đến Phạm Văn Đồng |
49.790 |
13.390 |
11.050 |
11.570 |
9.230 |
19.916 |
5.356 |
4.420 |
4.628 |
3.692 |
14.937 |
4.017 |
3.315 |
3.471 |
2.769 |
|
- Từ Phạm Văn Đồng đến Bà Triệu |
38.300 |
10.300 |
8.500 |
8.900 |
7.100 |
15.320 |
4.120 |
3.400 |
3.560 |
2.840 |
11.490 |
3.090 |
2.550 |
2.670 |
2.130 |
||
|
47 |
Lê Văn Sỹ |
Từ Hùng Vương đến Bùi Thị Xuân |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
48 |
Lý Chiêu Hoàng |
Từ Trần Thủ Độ đến Nguyễn An |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
49 |
Lý Chính Thắng |
Từ đường 11m chưa thi công đến Trần Quang Khải |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
50 |
Lý Đạo Thành |
Từ An Dương Vương đến Trần Cao Vân |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
51 |
Lý Thánh Tông |
- Từ Nguyễn Chí Thanh đến Đường K3 |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
- Từ Đường K3 đến sân bay |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
||
|
52 |
Lý Thường Kiệt |
Cả đường (Từ Cao Bá Quát đến Quang Trung) |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
53 |
Lý Tự Trọng |
Cả đường (Lê Trung Đình đến Duy Tân) |
45.960 |
12.360 |
10.200 |
10.680 |
8.520 |
18.384 |
4.944 |
4.080 |
4.272 |
3.408 |
13.788 |
3.708 |
3.060 |
3.204 |
2.556 |
|
54 |
Mạc Đăng Dung |
Từ Nguyễn Tri Phương đến Nguyễn Văn Trỗi |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
55 |
Mạc Đĩnh Chi |
Từ Hai Bà Trưng đến Phan Bội Châu |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
56 |
Mai Đình Dõng |
Từ Lê Thánh Tôn đến đến Bắc Sơn |
28.100 |
8.900 |
7.800 |
8.100 |
5.300 |
11.240 |
3.560 |
3.120 |
3.240 |
2.120 |
8.430 |
2.670 |
2.340 |
2.430 |
1.590 |
|
57 |
Mai Xuân Thưởng |
Từ Võ Hàn đến Xuân Thủy |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
58 |
Ngô Quyền |
- Từ Nguyễn Nghiêm đến Lê Trung Đình |
49.790 |
13.390 |
11.050 |
11.570 |
9.230 |
19.916 |
5.356 |
4.420 |
4.628 |
3.692 |
14.937 |
4.017 |
3.315 |
3.471 |
2.769 |
|
- Từ Lê Trung Đình đến Lê Ngung |
28.100 |
8.900 |
7.800 |
8.100 |
5.300 |
11.240 |
3.560 |
3.120 |
3.240 |
2.120 |
8.430 |
2.670 |
2.340 |
2.430 |
1.590 |
||
|
59 |
Ngô Sĩ Liên |
- Từ Phan Bội Châu đến Chu Văn An |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
60 |
Nguyễn An |
Từ Nguyễn Hữu Cảnh đến đường Gom chưa thi công |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
61 |
Nguyễn Bá Loan |
- Từ Trương Quang Trọng đến Lê Trung Đình |
28.100 |
8.900 |
7.800 |
8.100 |
5.300 |
11.240 |
3.560 |
3.120 |
3.240 |
2.120 |
8.430 |
2.670 |
2.340 |
2.430 |
1.590 |
|
- Từ Lê Trung Đình đến Nguyễn Nghiêm |
45.960 |
12.360 |
10.200 |
10.680 |
8.520 |
18.384 |
4.944 |
4.080 |
4.272 |
3.408 |
13.788 |
3.708 |
3.060 |
3.204 |
2.556 |
||
|
- Từ Nguyễn Nghiêm đến Siêu thị Coopmart |
42.130 |
11.330 |
9.350 |
9.790 |
7.810 |
16.852 |
4.532 |
3.740 |
3.916 |
3.124 |
12.639 |
3.399 |
2.805 |
2.937 |
2.343 |
||
|
62 |
Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Từ Chu Văn An đến Trương Định |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
Từ Trương Định đến Trần Thái Tông |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
||
|
63 |
Nguyễn Chánh |
Cả đường (Từ Ngã 5 Thu Lộ đến Ga Quảng Ngãi) |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
64 |
Nguyễn Chí Thanh |
- Từ đường Hai Bà Trưng đến giáp sông Trà Khúc |
10.300 |
5.600 |
4.200 |
4.200 |
3.300 |
4.120 |
2.240 |
1.680 |
1.680 |
1.320 |
3.090 |
1.680 |
1.260 |
1.260 |
990 |
|
- Từ đường Hai Bà Trưng đến ngã 4 Ông Bố |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
||
|
65 |
Nguyễn Công Phương |
- Từ Trần Hưng Đạo đến Kênh N6 |
28.100 |
8.900 |
7.800 |
8.100 |
5.300 |
11.240 |
3.560 |
3.120 |
3.240 |
2.120 |
8.430 |
2.670 |
2.340 |
2.430 |
1.590 |
|
- Từ Kênh N6 đến địa giới xã Nghĩa Giang |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
||
|
66 |
Nguyễn Cư Trinh |
Từ Quang Trung đến Phan Bội Châu |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
67 |
Nguyễn Đình Chiểu |
Cả đường (Từ Ngã năm Thu Lộ đến Trại tạm giam ) |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
68 |
Nguyễn Du |
Từ Bà Triệu đến Lê Thánh Tôn |
28.100 |
8.900 |
7.800 |
8.100 |
5.300 |
11.240 |
3.560 |
3.120 |
3.240 |
2.120 |
8.430 |
2.670 |
2.340 |
2.430 |
1.590 |
|
69 |
Nguyễn Hoàng |
Từ 30 tháng 4 đến Hà Huy Tập |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
70 |
Nguyễn Hữu Cảnh |
Từ Trần Thủ Độ đến hết đường bê tông nhựa |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
Đoạn còn lại đến Trần Khánh Dư |
10.300 |
5.600 |
4.200 |
4.200 |
3.300 |
4.120 |
2.240 |
1.680 |
1.680 |
1.320 |
3.090 |
1.680 |
1.260 |
1.260 |
990 |
||
|
71 |
Nguyễn Khuyến |
Từ Hai Bà Trưng đến Tôn Đức Thắng |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
72 |
Nguyễn Năng Lự |
Từ Trần Kiên đến Trương Quang Giao |
28.100 |
8.900 |
7.800 |
8.100 |
5.300 |
11.240 |
3.560 |
3.120 |
3.240 |
2.120 |
8.430 |
2.670 |
2.340 |
2.430 |
1.590 |
|
- Các đoạn còn lại |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
||
|
73 |
Nguyễn Nghiêm |
- Từ Nguyễn Du đến Phạm Văn Đồng |
28.100 |
8.900 |
7.800 |
8.100 |
5.300 |
11.240 |
3.560 |
3.120 |
3.240 |
2.120 |
8.430 |
2.670 |
2.340 |
2.430 |
1.590 |
|
- Từ Phạm Văn Đồng đến Nguyễn Bá Loan và Từ Quang Trung đến Trần Hưng Đạo |
42.130 |
11.330 |
9.350 |
9.790 |
7.810 |
16.852 |
4.532 |
3.740 |
3.916 |
3.124 |
12.639 |
3.399 |
2.805 |
2.937 |
2.343 |
||
|
- Từ Nguyễn Bá Loan đến Quang Trung |
45.960 |
12.360 |
10.200 |
10.680 |
8.520 |
18.384 |
4.944 |
4.080 |
4.272 |
3.408 |
13.788 |
3.708 |
3.060 |
3.204 |
2.556 |
||
|
74 |
Nguyễn Tấn Kỳ |
Từ Nguyễn Khuyến đến Trần Cao Vân |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
75 |
Nguyễn Thái Học |
Từ Huỳnh Thúc Kháng đến Trường Chinh |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
76 |
Nguyễn Thị Minh Khai |
Cả đường (Từ Nguyễn Tự Tân đến Hùng Vương) |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
77 |
Nguyễn Thiếp |
Từ Cao Bá Quát đến Nguyễn Hoàng |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
78 |
Nguyễn Thiệu |
Từ Nguyễn Du đến hết đường |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
79 |
Nguyễn Thông |
Từ ngã 4 Ông Bố đến ngã 4 đi Sân Bay |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
80 |
Nguyễn Thụy |
Cả đường (Từ ngã 5 Thu Lộ đến ngã tư ông Bố) |
28.100 |
8.900 |
7.800 |
8.100 |
5.300 |
11.240 |
3.560 |
3.120 |
3.240 |
2.120 |
8.430 |
2.670 |
2.340 |
2.430 |
1.590 |
|
81 |
Nguyễn Trãi |
Cả đường (Từ ngã 5 Lê Lợi - Nguyễn Công Phương- Chu Văn An đến Hoàng Văn Thụ) |
28.100 |
8.900 |
7.800 |
8.100 |
5.300 |
11.240 |
3.560 |
3.120 |
3.240 |
2.120 |
8.430 |
2.670 |
2.340 |
2.430 |
1.590 |
|
82 |
Nguyễn Trung Trực |
Từ Đinh Duy Tự đến Đường Ngọc Cảnh |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
83 |
Nguyễn Trường Tộ |
Từ Lý Thánh Tông đến đường số 6 |
10.300 |
5.600 |
4.200 |
4.200 |
3.300 |
4.120 |
2.240 |
1.680 |
1.680 |
1.320 |
3.090 |
1.680 |
1.260 |
1.260 |
990 |
|
84 |
Nguyễn Tự Tân |
Từ Quang Trung đến Trương Định |
28.100 |
8.900 |
7.800 |
8.100 |
5.300 |
11.240 |
3.560 |
3.120 |
3.240 |
2.120 |
8.430 |
2.670 |
2.340 |
2.430 |
1.590 |
|
Từ Trương Định đến Trần Thái Tông |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
||
|
85 |
Nguyễn Văn Trỗi |
Từ Huỳnh Thúc Kháng đến Võ Thị Đệ |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
86 |
Nguyễn Vịnh |
Từ Trương Định đến Tố Hữu |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
87 |
Phạm Đường |
Từ Lý Chính Thắng đến Võ Thị Đệ |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
88 |
Phạm Hàm |
Từ Đoàn Khắc Cung đến Khu dân cư Bà Triệu |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
89 |
Phạm Hữu Nhật |
Từ Hai Bà Trưng đến hết đường nhựa |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
90 |
Phạm Quang Ảnh |
Từ Hai Bà Trưng đến Tôn Đức Thắng |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
91 |
Phạm Tuân |
Từ Trần Quang Khải đến Trương Đăng Trinh |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
92 |
Phạm Văn Đồng |
- Từ Lê Trung Đình đến Lê Thánh Tôn |
45.960 |
12.360 |
10.200 |
10.680 |
8.520 |
18.384 |
4.944 |
4.080 |
4.272 |
3.408 |
13.788 |
3.708 |
3.060 |
3.204 |
2.556 |
|
- Từ Lê Thánh Tôn đến Cao Bá Quát |
38.300 |
10.300 |
8.500 |
8.900 |
7.100 |
15.320 |
4.120 |
3.400 |
3.560 |
2.840 |
11.490 |
3.090 |
2.550 |
2.670 |
2.130 |
||
|
93 |
Phạm Xuân Hòa |
Từ Nguyễn Bá Loan đến Phan Đình Phùng |
28.100 |
8.900 |
7.800 |
8.100 |
5.300 |
11.240 |
3.560 |
3.120 |
3.240 |
2.120 |
8.430 |
2.670 |
2.340 |
2.430 |
1.590 |
|
94 |
Phan Bội Châu |
-Từ Hai Bà Trưng đến Hùng Vương |
45.960 |
12.360 |
10.200 |
10.680 |
8.520 |
18.384 |
4.944 |
4.080 |
4.272 |
3.408 |
13.788 |
3.708 |
3.060 |
3.204 |
2.556 |
|
-Từ Hùng Vương đến Trần Hưng Đạo |
42.130 |
11.330 |
9.350 |
9.790 |
7.810 |
16.852 |
4.532 |
3.740 |
3.916 |
3.124 |
12.639 |
3.399 |
2.805 |
2.937 |
2.343 |
||
|
95 |
Phan Chu Trinh |
Từ Hùng Vương đến Trần Hưng Đạo |
42.130 |
11.330 |
9.350 |
9.790 |
7.810 |
16.852 |
4.532 |
3.740 |
3.916 |
3.124 |
12.639 |
3.399 |
2.805 |
2.937 |
2.343 |
|
96 |
Phan Đăng Lưu |
Từ Hà Huy Tập đến Khu dân cư Bắc trường Mẫu giáo |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
97 |
Phan Đình Phùng |
Từ Quang Trung đến Lê Lợi |
45.960 |
12.360 |
10.200 |
10.680 |
8.520 |
18.384 |
4.944 |
4.080 |
4.272 |
3.408 |
13.788 |
3.708 |
3.060 |
3.204 |
2.556 |
|
Từ Lê Lợi đến Trường Chinh |
38.300 |
10.300 |
8.500 |
8.900 |
7.100 |
15.320 |
4.120 |
3.400 |
3.560 |
2.840 |
11.490 |
3.090 |
2.550 |
2.670 |
2.130 |
||
|
98 |
Phan Huy Ích |
Từ Võ Tùng đến Cẩm Thành |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
99 |
Phan Long Bằng |
Từ Chu Văn An đến An Dương Vương |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
100 |
Phan Thái Ất |
Từ Lê Lợi đến Trường Chinh |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
101 |
Phan Văn Trị |
Từ Trương Vĩnh Ký đến Trường Chinh |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
102 |
Quang Trung |
- Từ cầu Trà Khúc I đến Trần Hưng Đạo |
49.790 |
13.390 |
11.050 |
11.570 |
9.230 |
19.916 |
5.356 |
4.420 |
4.628 |
3.692 |
14.937 |
4.017 |
3.315 |
3.471 |
2.769 |
|
- Từ Trần Hưng Đạo đến Lê Lợi |
45.960 |
12.360 |
10.200 |
10.680 |
8.520 |
18.384 |
4.944 |
4.080 |
4.272 |
3.408 |
13.788 |
3.708 |
3.060 |
3.204 |
2.556 |
||
|
- Từ Lê Lợi đến Cao Bá Quát |
42.130 |
11.330 |
9.350 |
9.790 |
7.810 |
16.852 |
4.532 |
3.740 |
3.916 |
3.124 |
12.639 |
3.399 |
2.805 |
2.937 |
2.343 |
||
|
- Từ Cao Bá Quát đến cầu Bàu Giang |
38.300 |
10.300 |
8.500 |
8.900 |
7.100 |
15.320 |
4.120 |
3.400 |
3.560 |
2.840 |
11.490 |
3.090 |
2.550 |
2.670 |
2.130 |
||
|
103 |
Thái Thú |
Từ Phan Văn Trị đến Phan Đình Phùng |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
104 |
Thành Thái |
Từ Chu Văn An đến Trần Cao Vân |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
105 |
Tô Hiến Thành |
Từ Chu Văn An đến Tố Hữu |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
Từ Tố Hữu đến Trần Quốc Toản |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
||
|
106 |
Tố Hữu |
Từ Tôn Đức Thắng đến Tô Hiến Thành |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
107 |
Tôn Đức Thắng |
Từ Bà Triệu đến Trần Quốc Toản |
28.100 |
8.900 |
7.800 |
8.100 |
5.300 |
11.240 |
3.560 |
3.120 |
3.240 |
2.120 |
8.430 |
2.670 |
2.340 |
2.430 |
1.590 |
|
108 |
Trà Bồng khởi nghĩa |
Từ Nguyễn Nghiêm đến Cách Mạng Tháng 8 |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
109 |
Trần Cẩm |
- Từ Bà Triệu đến Trương Quang Trọng |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
-Từ Cẩm Thành đến Lê Trung Đình |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
||
|
110 |
Trần Cao Vân |
Từ Tôn Đức Thắng đến Hai Bà Trưng |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
111 |
Trần Công Hiến |
Từ Bà Triệu đến hết đường nhựa (Khu dân cư Bà Triệu) |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
112 |
Trần Hưng Đạo |
Từ Quang Trung đến Ngã 3 Bồ Đề |
28.100 |
8.900 |
7.800 |
8.100 |
5.300 |
11.240 |
3.560 |
3.120 |
3.240 |
2.120 |
8.430 |
2.670 |
2.340 |
2.430 |
1.590 |
|
113 |
Trần Khánh Dư |
Từ Lý Thường Kiệt đến hết bến xe |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
Các đoạn còn lại (kể cả đất thuộc xã Nghĩa Dõng) |
10.300 |
5.600 |
4.200 |
4.200 |
3.300 |
4.120 |
2.240 |
1.680 |
1.680 |
1.320 |
3.090 |
1.680 |
1.260 |
1.260 |
990 |
||
|
114 |
Trần Kiên |
Cả đường |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
115 |
Trần Nam Trung |
Từ Chu Huy Mân đến Trương Quang Giao |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
116 |
Trần Quang Diệu |
Từ Nguyễn Công Phương đến Chu Văn An |
28.100 |
8.900 |
7.800 |
8.100 |
5.300 |
11.240 |
3.560 |
3.120 |
3.240 |
2.120 |
8.430 |
2.670 |
2.340 |
2.430 |
1.590 |
|
117 |
Trần Quang Khải |
Từ Trường Chinh đến Lý Thái Tổ |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
118 |
Trần Quý Cáp |
Từ đường 11m chưa thi công đến Nguyễn Văn Trỗi |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
119 |
Trần Quý Hai |
Từ Hùng Vương đến Ngô Sĩ Liên |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
120 |
Trần Tế Xương |
Đoạn từ Nguyễn Trãi đến Bùi Thị Xuân |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
121 |
Trần Thái Tông |
Từ Tô Hiến Thành đến Nguyễn Tự Tân |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
Từ Nguyễn Tự Tân đến Trần Quốc Toản |
10.300 |
5.600 |
4.200 |
4.200 |
3.300 |
4.120 |
2.240 |
1.680 |
1.680 |
1.320 |
3.090 |
1.680 |
1.260 |
1.260 |
990 |
||
|
122 |
Trần Thị Hiệp |
Từ Nguyễn Du đến Đinh Tiên Hoàng |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
123 |
Trần Thủ Độ |
Từ Đinh Tiên Hoàng đến Trần Khánh Dư |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
124 |
Trần Toại |
Từ Hùng Vương đến Trường Chính trị tỉnh |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
125 |
Trịnh Công Sơn |
Từ Đoàn Khắc Cung đến Khu dân cư Bà Triệu |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
126 |
Trường Chinh |
Từ Quang Trung đến hết đường bê tông nhựa |
28.100 |
8.900 |
7.800 |
8.100 |
5.300 |
11.240 |
3.560 |
3.120 |
3.240 |
2.120 |
8.430 |
2.670 |
2.340 |
2.430 |
1.590 |
|
127 |
Trương Đăng Trinh |
Từ Huỳnh Thúc Kháng đến Trương Vĩnh Ký |
10.300 |
5.600 |
4.200 |
4.200 |
3.300 |
4.120 |
2.240 |
1.680 |
1.680 |
1.320 |
3.090 |
1.680 |
1.260 |
1.260 |
990 |
|
128 |
Trương Định |
Từ Tôn Đức Thắng đến Hai Bà Trưng |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
Từ Hai Bà Trưng đến Ngã 5 Thu Lộ |
28.100 |
8.900 |
7.800 |
8.100 |
5.300 |
11.240 |
3.560 |
3.120 |
3.240 |
2.120 |
8.430 |
2.670 |
2.340 |
2.430 |
1.590 |
||
|
129 |
Trương Quang Trọng |
Từ Bà Triệu đến Quang Trung |
28.100 |
8.900 |
7.800 |
8.100 |
5.300 |
11.240 |
3.560 |
3.120 |
3.240 |
2.120 |
8.430 |
2.670 |
2.340 |
2.430 |
1.590 |
|
130 |
Trương Quang Đản |
Từ Chu Huy Mân đến Trần Thị Hiệp |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
131 |
Trương Quang Giao |
Từ Đinh Tiên Hoàng đến hết đường bê tông nhựa |
28.100 |
8.900 |
7.800 |
8.100 |
5.300 |
11.240 |
3.560 |
3.120 |
3.240 |
2.120 |
8.430 |
2.670 |
2.340 |
2.430 |
1.590 |
|
132 |
Trường Sa |
Từ đường Bà Triệu đến hết địa phận phường Cẩm Thành |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
133 |
Trương Vĩnh Ký |
Từ Trần Quang Khải đến Phan Đình Phùng |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
134 |
Vân Đông |
Từ Đường Ngọc Cảnh đến Nguyễn Trung Trực |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
135 |
Vạn Tường |
- Từ Phan Đăng Lưu đến Toà án tỉnh |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
- Từ Trần Kiên đến Trần Thị Hiệp |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
||
|
136 |
Võ Hàn |
Từ Trần Quang Khải đến Nguyễn Thái Học |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
137 |
Võ Thị Sáu |
Từ Trần Hưng Đạo đến kênh N6 |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
138 |
Võ Tùng |
Từ Lê Trung Đình đến Bà Triệu |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
139 |
Xuân Diệu |
Từ Trần Tế Xương đến Nguyễn Đình Chiểu |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
140 |
Xuân Thủy |
Từ Trần Quang Khải đến Nguyễn Thái Học |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
141 |
Đường mặt tiền đường Triệu Quang Phục không thuộc Khu dân cư Phước Thạnh |
|
10.300 |
5.600 |
4.200 |
4.200 |
3.300 |
4.120 |
2.240 |
1.680 |
1.680 |
1.320 |
3.090 |
1.680 |
1.260 |
1.260 |
990 |
|
142 |
Trương Quang Cận |
Đoạn từ đường Lê Đại Hành đến đường Lê Lợi |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
143 |
Đường Trà Bồng Khởi Nghĩa |
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến hết Trung tâm công tác xã hội tỉnh Quảng Ngãi (trụ sở 1) |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
144 |
Trương Quang Luật |
Từ Chu Văn An đến Lê Hữu Trác |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
145 |
Nguyễn Trí |
Từ Huỳnh Thúc Kháng đến Trường Chinh |
10.300 |
5.600 |
4.200 |
4.200 |
3.300 |
4.120 |
2.240 |
1.680 |
1.680 |
1.320 |
3.090 |
1.680 |
1.260 |
1.260 |
990 |
|
146 |
Đỗ Quang Thắng |
Từ Phan Thái Ất đến Nguyễn Công Phương |
10.300 |
5.600 |
4.200 |
4.200 |
3.300 |
4.120 |
2.240 |
1.680 |
1.680 |
1.320 |
3.090 |
1.680 |
1.260 |
1.260 |
990 |
|
147 |
Nguyễn Hồng Châu |
Từ Nguyễn Tri Phương đến đường quy hoạch phân khu số 06 |
10.300 |
5.600 |
4.200 |
4.200 |
3.300 |
4.120 |
2.240 |
1.680 |
1.680 |
1.320 |
3.090 |
1.680 |
1.260 |
1.260 |
990 |
|
148 |
Lê Trung Ngôn |
Từ Mạc Đĩnh Chi đến Hai Bà Trưng |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
149 |
Phạm Minh Tư |
Từ đường quy hoạch Khu dân cư Bắc Gò Đá đến Mạc Đĩnh Chi |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
150 |
Nguyễn Thanh Nghị |
Từ Quang Trung đến Mạc Đĩnh Chi |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
151 |
Phạm Duy Minh |
Từ Nguyễn Cư Trinh đến khu dân cư Bàu Cả |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
152 |
Trương Quyền |
Từ đường kỹ thuật (số nhà 129 Hai Bà Trưng ) đến đường kỹ thuật (số nhà 213 Hai Bà Trưng) |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
153 |
Đoàn Nhật Nam |
Từ số nhà 38 đường Lê Trung Đình đến số nhà 64 đường Lê Trung Đình |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
154 |
Lê Thị Hồng Gấm |
Từ Võ Thị Sáu đến Lê Lợi |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
155 |
Tân Hội |
Từ Nguyễn Hữu Cảnh đến giáp ranh giới dự án Khu liên hợp Bến xe Quảng Ngãi |
10.300 |
5.600 |
4.200 |
4.200 |
3.300 |
4.120 |
2.240 |
1.680 |
1.680 |
1.320 |
3.090 |
1.680 |
1.260 |
1.260 |
990 |
|
156 |
Đỗ Minh Toại |
Từ Bích Khê (phía tây Cống Bàu He) đến giáp ranh giới dự án Khu đô thị An Phú Sinh |
10.300 |
5.600 |
4.200 |
4.200 |
3.300 |
4.120 |
2.240 |
1.680 |
1.680 |
1.320 |
3.090 |
1.680 |
1.260 |
1.260 |
990 |
|
157 |
Nguyễn Công Mậu |
Từ Lương Thế Vinh đến Lê Lợi |
10.300 |
5.600 |
4.200 |
4.200 |
3.300 |
4.120 |
2.240 |
1.680 |
1.680 |
1.320 |
3.090 |
1.680 |
1.260 |
1.260 |
990 |
|
158 |
Võ Trọng Nguyễn |
Từ Quang Trung đến Nguyễn Tri Phương |
10.300 |
5.600 |
4.200 |
4.200 |
3.300 |
4.120 |
2.240 |
1.680 |
1.680 |
1.320 |
3.090 |
1.680 |
1.260 |
1.260 |
990 |
|
159 |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đê bao |
- Đường có mặt cắt từ 16m đến 21m |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
- Đường có mặt cắt 10,5m đến dưới 16m |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
||
|
160 |
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị mới phục vụ tái định cư Khu II Đê bao |
Đường Ngô Thì Nhậm (MC16,5m) và đường Phan Long Bằng (MC13,5m) và tuyến đường N1 (MC13,5m) |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
Các đường nội bộ còn lại |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
||
|
161 |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Thành Cổ |
Đường có mặt cắt trên 10m |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
Đường có mặt cắt 8,5m (lô C) |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
||
|
162 |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc đường Trương Quang Trọng |
Đường có mặt cắt trên 11,5m (Trừ đường Trần Cẩm) |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
Đường có mặt cắt đến 11,5m |
10.300 |
5.600 |
4.200 |
4.200 |
3.300 |
4.120 |
2.240 |
1.680 |
1.680 |
1.320 |
3.090 |
1.680 |
1.260 |
1.260 |
990 |
||
|
163 |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Bắc đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đường Trần Kỳ Phong (đoạn từ Huỳnh Thúc Kháng đến Hoàng Diệu và đoạn từ Hoàng Diệu đến đường nội bộ N1) |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
Đường Hoàng Diệu |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
||
|
Đường nội bộ (D1, D2, D3, N1, N2, N3, N4) |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
||
|
164 |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Gò Đá |
- Đường Trần Nhân Tông và đường Lê Văn Hưu theo quy hoạch |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
- Đường có mặt cắt từ 11,5m đến 14,5m |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
||
|
- Đường có mặt cắt 11m |
10.300 |
5.600 |
4.200 |
4.200 |
3.300 |
4.120 |
2.240 |
1.680 |
1.680 |
1.320 |
3.090 |
1.680 |
1.260 |
1.260 |
990 |
||
|
165 |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Đông Chu Văn An |
Đường có mặt cắt 11,5m (Quy hoạch là đường Phạm Ngũ Lão) |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
Đường có mặt cắt 9,5m |
10.300 |
5.600 |
4.200 |
4.200 |
3.300 |
4.120 |
2.240 |
1.680 |
1.680 |
1.320 |
3.090 |
1.680 |
1.260 |
1.260 |
990 |
||
|
166 |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư dọc đường Lê Thánh Tôn |
Đường quy hoạch Lê Thánh Tôn (Đoạn từ Đinh Tiên Hoàng đến Ngã tư Ba La) |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
Đường có mặt cắt 9,5m |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
||
|
167 |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bắc Lê Lợi |
Đường Trần Kỳ Phong và đường Võ Quán |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
Đường nội bộ còn lại |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
||
|
168 |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Nam Gò Đá |
Đường có mặt cắt 11,5m |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
Đường có mặt cắt từ 7,5m đến 10,5m |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
||
|
169 |
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị mới Nam Lê Lợi |
Đất mặt tiền đường Trương Quang Cận, đường Triệu Quang Phục, đường Hoàng Diệu |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
Đất mặt tiền các đường nội bộ còn lại (Trừ đường Phan Thái Ất) |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
||
|
170 |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Phát Đạt - Bàu Cả |
Đường có mặt cắt từ 16m đến 18,5m và đường Lê Văn Hưu |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
Đất mặt tiền các đường nội bộ còn lại |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
||
|
171 |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Chí Thanh |
Đường nội bộ |
10.300 |
5.600 |
4.200 |
4.200 |
3.300 |
4.120 |
2.240 |
1.680 |
1.680 |
1.320 |
3.090 |
1.680 |
1.260 |
1.260 |
990 |
|
172 |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Tây Phan Bội Châu |
Đường nội bộ |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
173 |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Tổ 17, phường Quảng Phú |
Đường nội bộ |
8.900 |
4.500 |
3.300 |
3.600 |
3.300 |
3.560 |
1.800 |
1.320 |
1.440 |
1.320 |
2.670 |
1.350 |
990 |
1.080 |
990 |
|
174 |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Trần Khánh Dư |
Đường nội bộ |
10.300 |
5.600 |
4.200 |
4.200 |
3.300 |
4.120 |
2.240 |
1.680 |
1.680 |
1.320 |
3.090 |
1.680 |
1.260 |
1.260 |
990 |
|
175 |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Yên Phú |
Đất mặt tiền đường Trần Tế Xương |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
||
|
176 |
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị An Phú Sinh |
Đường Lê Thánh Tôn theo quy hoạch (Kể cả đoạn thuộc xã An Phú) |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
Đường có mặt cắt từ 20m đến 24m và đường Trần Khánh Dư (Thuộc xã An Phú) |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
||
|
Đường nội bộ còn lại (Kể cả các đoạn thuộc xã An Phú) |
10.300 |
5.600 |
4.200 |
4.200 |
3.300 |
4.120 |
2.240 |
1.680 |
1.680 |
1.320 |
3.090 |
1.680 |
1.260 |
1.260 |
990 |
||
|
177 |
Các tuyến đường thuộc Khu đô thị Phú Mỹ |
Đường có mặt cắt 50m và 24m |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
Đường có mặt cắt 12m đến 17,5m |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
||
|
178 |
Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư Gò Xoài |
Đường có mặt cắt 21m |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
Đường nội bộ còn lại (Trừ đường Bùi Tá Hán) |
10.300 |
5.600 |
4.200 |
4.200 |
3.300 |
4.120 |
2.240 |
1.680 |
1.680 |
1.320 |
3.090 |
1.680 |
1.260 |
1.260 |
990 |
||
|
179 |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Phước Thạnh |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Tri Phương |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
Đường nội bộ còn lại |
10.300 |
5.600 |
4.200 |
4.200 |
3.300 |
4.120 |
2.240 |
1.680 |
1.680 |
1.320 |
3.090 |
1.680 |
1.260 |
1.260 |
990 |
||
|
180 |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Giang - Cầu mới |
Đường có mặt cắt 18,5m (phía Đông đường sắt) |
19.400 |
8.100 |
6.400 |
6.400 |
4.200 |
7.760 |
3.240 |
2.560 |
2.560 |
1.680 |
5.820 |
2.430 |
1.920 |
1.920 |
1.260 |
|
Đường có mặt cắt 11m và 12m (phía Đông đường sắt) |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
||
|
Đường có mặt cắt 11m (phía Tây đường sắt) |
10.300 |
5.600 |
4.200 |
4.200 |
3.300 |
4.120 |
2.240 |
1.680 |
1.680 |
1.320 |
3.090 |
1.680 |
1.260 |
1.260 |
990 |
||
|
Đường có mặt cắt 9m và 6m (phía Đông đường sắt) |
10.300 |
5.600 |
4.200 |
4.200 |
3.300 |
4.120 |
2.240 |
1.680 |
1.680 |
1.320 |
3.090 |
1.680 |
1.260 |
1.260 |
990 |
||
|
181 |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Tây Bệnh Viện Đa Khoa tỉnh |
Đường nội bộ (Trừ đường Đặng Văn Ngữ và đường Xuân Diệu) |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
182 |
Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư Nguyễn Thông (phục vụ tái định cư KCN Quảng Phú) |
Đường nội bộ |
10.300 |
5.600 |
4.200 |
4.200 |
3.300 |
4.120 |
2.240 |
1.680 |
1.680 |
1.320 |
3.090 |
1.680 |
1.260 |
1.260 |
990 |
|
183 |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Bàu Ruộng |
Đường nội bộ |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
184 |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía đông đường Nguyễn Du |
Đường nội bộ |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
185 |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía tây đường Trương Định |
Đường nội bộ có mặt cắt từ 10,5m đến 13,5m |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
Đường nội bộ có mặt cắt 7,5m |
10.300 |
5.600 |
4.200 |
4.200 |
3.300 |
4.120 |
2.240 |
1.680 |
1.680 |
1.320 |
3.090 |
1.680 |
1.260 |
1.260 |
990 |
||
|
186 |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư phía Bắc Trường Đại học Phạm Văn Đồng kết hợp chỉnh trang đô thị |
Đường nội bộ |
10.300 |
5.600 |
4.200 |
4.200 |
3.300 |
4.120 |
2.240 |
1.680 |
1.680 |
1.320 |
3.090 |
1.680 |
1.260 |
1.260 |
990 |
|
187 |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Lõm kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây đường Phan Đình Phùng |
Đường nội bộ |
10.300 |
5.600 |
4.200 |
4.200 |
3.300 |
4.120 |
2.240 |
1.680 |
1.680 |
1.320 |
3.090 |
1.680 |
1.260 |
1.260 |
990 |
|
188 |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư Lõm kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông đường Lê Quý Đôn |
Đường nội bộ |
10.300 |
5.600 |
4.200 |
4.200 |
3.300 |
4.120 |
2.240 |
1.680 |
1.680 |
1.320 |
3.090 |
1.680 |
1.260 |
1.260 |
990 |
|
189 |
Các tuyến đường thuộc Khu dân cư gia đình quân đội |
Đường nội bộ |
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
190 |
Đất mặt tiền đường nối từ đường Hùng Vương (Đài truyền hình) đến Nguyễn Tự Tân |
|
14.600 |
7.500 |
5.300 |
4.500 |
3.900 |
5.840 |
3.000 |
2.120 |
1.800 |
1.560 |
4.380 |
2.250 |
1.590 |
1.350 |
1.170 |
|
191 |
Các loại đường khác (đường láng nhựa hoặc BTXM) |
Đường có mặt cắt từ 7,5m trở lên |
10.300 |
5.600 |
4.200 |
4.200 |
3.300 |
4.120 |
2.240 |
1.680 |
1.680 |
1.320 |
3.090 |
1.680 |
1.260 |
1.260 |
990 |
|
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7,5m |
8.900 |
4.500 |
3.300 |
3.600 |
3.300 |
3.560 |
1.800 |
1.320 |
1.440 |
1.320 |
2.670 |
1.350 |
990 |
1.080 |
990 |
||
|
192 |
Đất mặt tiền đường đất có mặt cắt rộng từ 5m trở lên |
|
6.230 |
|
|
|
|
2.492 |
|
|
|
|
1.869 |
|
|
|
|
|
193 |
Đất ở các vị trí khác còn lại |
|
3.100 |
|
|
|
|
1.240 |
|
|
|
|
930 |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
1 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ kênh B8 đến Cầu Trà Khúc 1 |
1 |
23.000 |
9.200 |
6.900 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường rộng 13,5m thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP |
1 |
18.300 |
7.320 |
5.490 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ cầu Bàu Sắt đến ranh giới cầu Thượng Phương |
1 |
18.300 |
7.320 |
5.490 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Hoàng Sa |
1 |
18.300 |
7.320 |
5.490 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Đỗ Đăng Đệ |
1 |
18.300 |
7.320 |
5.490 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa từ đường Trần Văn Trà đến ngã ba đường Hoàng Sa |
1 |
18.300 |
7.320 |
5.490 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ QL 1A đến giáp kênh B8 |
1 |
18.300 |
7.320 |
5.490 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến cầu Núi Sứa |
1 |
16.800 |
6.720 |
5.040 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt |
1 |
16.800 |
6.720 |
5.040 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn từ QL 1A đến đường Trần Văn Trà |
1 |
16.800 |
6.720 |
5.040 |
|
11 |
Đất mặt tiền đoạn từ DH521 đến Cầu chui |
1 |
15.300 |
6.120 |
4.590 |
|
12 |
Đất mặt tiền QL1A đoạn từ Showroom ô tô Nam Hàn đến giáp xã Thọ Phong |
1 |
15.300 |
6.120 |
4.590 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP |
1 |
15.300 |
6.120 |
4.590 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Trục đường Mỹ Trà - Mỹ Khê |
1 |
15.300 |
6.120 |
4.590 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 20,5m trở lên thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh |
1 |
14.500 |
5.800 |
4.350 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyễn Gíáp đoạn còn lại từ Cầu Bàu Sắt đến giáp QL 1A |
1 |
13.700 |
5.480 |
4.110 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà đoạn từ đường Hoàng Sa đến giáp xã Tịnh Khê |
1 |
13.700 |
5.480 |
4.110 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Đồng Quán Dưới |
1 |
13.700 |
5.480 |
4.110 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư Sơn Tịnh |
1 |
11.800 |
4.720 |
3.540 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị sinh thái Nam Chợ Hàng Rượu |
1 |
9.500 |
3.800 |
2.850 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị mới Chợ Hàng Rượu |
1 |
9.500 |
3.800 |
2.850 |
|
22 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Vườn Lớn |
1 |
9.500 |
3.800 |
2.850 |
|
23 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Liên Hiệp 1 |
1 |
9.500 |
3.800 |
2.850 |
|
24 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Liên Hiệp 1 (mở rộng) |
1 |
9.500 |
3.800 |
2.850 |
|
25 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Thị trấn Sơn Tịnh |
1 |
9.500 |
3.800 |
2.850 |
|
26 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Nguyễn Văn Linh không quá 100m; Đất mặt tiền đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh nối với đường Tế Hanh (từ nhà ông Phạm Hồng Thọ đến nhà ông Đỗ Hồng Sanh) |
1 |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
|
27 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Nguyễn Văn Linh trên 100m (đến giáp cầu chui) |
1 |
6.600 |
2.640 |
1.980 |
|
28 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trần Văn Trà không quá 100m |
1 |
6.600 |
2.640 |
1.980 |
|
29 |
Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 7m trở lên |
1 |
6.600 |
2.640 |
1.980 |
|
30 |
Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 5m đến dưới 7m |
1 |
5.200 |
2.080 |
1.560 |
|
31 |
Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 3m đến dưới 5m |
1 |
4.900 |
1.960 |
1.470 |
|
32 |
Đất mặt tiền đường nội thành rộng từ 2m đến dưới 3m |
1 |
4.600 |
1.840 |
1.380 |
|
33 |
Đất ở các vị trí còn lại thuộc địa bàn các TDP: Liên Hiệp 1A, 1B, 1C; Liên Hiệp 2A, 2B, 2C; Quyết Thắng; Trường Thọ Đông A, B; Trường Thọ Tây A, B, C |
1 |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
34 |
Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ cầu Núi Sứa đến ngã 3 đường ra bệnh viện Sơn Tịnh (khu dân cư Đông Dương) |
1 |
9.200 |
3.680 |
2.760 |
|
35 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Đôn |
1 |
9.200 |
3.680 |
2.760 |
|
36 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu đô thị - dịch vụ VSIP |
1 |
9.200 |
3.680 |
2.760 |
|
37 |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn từ Trần Văn Trà đến giáp xã Tịnh Khê |
1 |
9.200 |
3.680 |
2.760 |
|
38 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu dân cư và tái định cư cầu Thạch Bích |
1 |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
39 |
Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn ngã ba đường ra BV Sơn Tịnh đến ranh giới xã Sơn Tịnh |
1 |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
40 |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ cầu Thượng Phương đến ranh giới xã Sơn Tịnh |
1 |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
41 |
Đất mặt tiền đường nối từ Võ Nguyên Giáp (trước Bệnh viện) đến giáp đường Tế Hanh |
1 |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
42 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu dân cư Soi Đông Dương |
1 |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
43 |
- Đất mặt tiền đường nối Cầu Thạch Bích đến Thọ Phong thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây - Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt căt rộng 31m thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây |
1 |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
44 |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà đoạn từ núi Thiên Ấn đến giáp xã Tịnh Khê |
1 |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
45 |
Đất mặt tiền đường dẫn vào cầu Trà Khúc II đoạn thuộc phường Trương Quang Trọng |
1 |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
46 |
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 17,5m thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây |
1 |
5.300 |
2.120 |
1.590 |
|
47 |
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt cắt rộng 13,5m thuộc Khu tái định cư Tịnh Ấn Tây |
1 |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
48 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ cầu Núi Sứa đến Phân hiệu Trường Tiểu học TDP Thống Nhất |
1 |
3.800 |
1.520 |
1.140 |
|
49 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Tịnh Ấn Tây |
1 |
3.400 |
1.360 |
1.020 |
|
50 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Tế Hanh không quá 200m đoạn từ Núi Sứa đến giáp ranh xã Tịnh Hà |
1 |
3.400 |
1.360 |
1.020 |
|
51 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp không quá 200m từ ranh giới thị trấn đến cầu Thượng Phương. |
1 |
3.400 |
1.360 |
1.020 |
|
52 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trần Văn Trà không quá 100m đoạn thuộc địa bàn các TDP: Ân Phú; Ngọc Thạnh; Long Bàn; Tân Mỹ |
1 |
3.400 |
1.360 |
1.020 |
|
53 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa không quá 100m đoạn từ Khu TĐC Liên Hiệp 1 đến ranh giới xã Tịnh Khê |
1 |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
54 |
Đất mặt tiền đường ĐH521 đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp cơ quan quân sự phường Trương Quang Trọng |
1 |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
55 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp không quá 200m đoạn từ cầu Thượng Phương - đường sắt Bắc Nam |
1 |
2.900 |
1.160 |
870 |
|
56 |
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đoạn đến ngã 3 nhà Phan Trưởng (Cống đội 6 Long Bàn) |
1 |
2.700 |
1.080 |
810 |
|
57 |
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến Vườn Hoang |
1 |
2.700 |
1.080 |
810 |
|
58 |
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến ngã 3 đường bà Liệu |
1 |
2.700 |
1.080 |
810 |
|
59 |
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối, cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến ngã 3 nhà ông Một Can |
1 |
2.700 |
1.080 |
810 |
|
60 |
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến trường Mẫu giáo TDP Tân Mỹ |
1 |
2.700 |
1.080 |
810 |
|
61 |
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến cống ông Giêng |
1 |
2.700 |
1.080 |
810 |
|
62 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường dẫn vào cầu Trà Khúc II không quá 100m |
1 |
2.700 |
1.080 |
810 |
|
63 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Vườn Dưa |
1 |
2.400 |
960 |
720 |
|
64 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Võ Nguyên Giáp trên 200m tuyến đi Cộng Hòa 1 đến Nhà văn hóa TDP |
1 |
2.400 |
960 |
720 |
|
65 |
Đất mặt tiền đường nội phường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách đường Trần Văn Trà trên 100m đến giáp đường Hoàng Sa |
1 |
2.400 |
960 |
720 |
|
66 |
Đất mặt tiền đường ĐH521 đoạn còn lại thuộc phường |
1 |
2.400 |
960 |
720 |
|
67 |
Đất mặt tiền tuyến đường Võ Nguyên Giáp đi CCN Làng nghề đến kênh B8 TDP Độc Lập |
1 |
2.400 |
960 |
720 |
|
68 |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Cụm công nghiệp làng nghề Tịnh Ấn Tây |
1 |
1.900 |
760 |
570 |
|
69 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Võ Nguyên Giáp tuyến đi Cộng Hòa 1 đoạn còn lại |
1 |
1.900 |
760 |
570 |
|
70 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường ĐH521 không quá 100m đoạn từ ranh giới đường Nguyễn Văn Linh đến giáp cơ quan quân sự phường Trương Quang Trọng |
1 |
1.900 |
760 |
570 |
|
71 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên từ QL 1A đi núi Cấm trong (cống Hóc Trăng) |
1 |
1.900 |
760 |
570 |
|
72 |
Đất mặt tiền đường Hàn Gia - Vĩnh Tuy nối dài đoạn từ giáp ranh xã Thọ Phong đến giáp xã Tịnh Khê |
1 |
1.900 |
760 |
570 |
|
73 |
Đất mặt tiền đường liên TDP rộng từ 3m trở lên đoạn từ Kênh B8 đến ngõ Năm Trung (Tịnh Hà) |
1 |
1.500 |
600 |
450 |
|
74 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ ngã 3 ông Tùng đi Miếu xóm |
1 |
1.500 |
600 |
450 |
|
75 |
Đất mặt tiền đường nội TDP Long Bàn, Tân Mỹ, Ngọc Thạch (trừ xóm Tân Lập, TDP Ngọc Thạch và TDP An Phú) rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên |
1 |
1.500 |
600 |
450 |
|
76 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường ĐH521 không quá 100m đoạn còn lại thuộc phường |
1 |
1.500 |
600 |
450 |
|
77 |
Đất các vị trí còn lại thuộc TDP Thống Nhất |
1 |
1.300 |
520 |
390 |
|
78 |
Đất mặt tiền đường nội TDP rộng từ 3m trở lên thuộc TDP An Phú và xóm Tân lập, TDP Ngọc Thạch |
1 |
1.300 |
520 |
390 |
|
79 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 4 TDP Độc Lập 2 đi Thọ Phong |
1 |
1.300 |
520 |
390 |
|
80 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 4 TDP Độc Lập 2 giáp đường Hàng Gia -Vĩnh Tuy |
1 |
1.300 |
520 |
390 |
|
81 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên của đội 9 TDP Bình Đẳng nối và cách đường dẫn vào cầu Trà Khúc 2 trên 100m |
1 |
1.300 |
520 |
390 |
|
82 |
Đất các khu vực khác còn lại của TDP Cộng Hòa 2 |
1 |
1.000 |
400 |
300 |
|
83 |
Đất các khu vực khác còn lại của TDP Cộng Hòa 1 |
1 |
1.000 |
400 |
300 |
|
84 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m (trừ các địa bàn các TDP: Liên Hiệp 1A, 1B, 1C; Liên Hiệp 2A, 2B, 2C; Quyết Thắng; Trường Thọ Đông A, B; Trường Thọ Tây A, B, C |
1 |
1.000 |
400 |
300 |
|
85 |
Đất mặt tiền đường nội TDP Hòa Bình, Hạnh Phúc, Độc Lập, Đoàn Kết, Tự Do rộng từ 3m trở lên |
1 |
1.000 |
400 |
300 |
|
86 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc Đội 9 đoạn từ bờ tràn kênh B8 (chính) đến Chi khu và mặt tiền đường chính nội TDP thuộc đội 8 TDP Bình Đẳng |
1 |
1.000 |
400 |
300 |
|
87 |
Đất mặt tiền đường chính TDP Độc Lập rộng từ 3m trở lên không thuộc diện trên |
1 |
810 |
324 |
243 |
|
88 |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn TDP: Ân Phú; Ngọc Thạch; Long Bàn; Tân Mỹ |
1 |
810 |
324 |
243 |
|
89 |
Đất ở các vị trí khác còn lại trên địa bàn các TDP: Hòa Bình, Độc Lập, Đoàn Kết, Tự Do, Bình Đẳng |
1 |
810 |
324 |
243 |
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
1 |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ngã 3 đi Quán Gió Chiều đến phía Bắc cầu Trà Câu |
1 |
10.200 |
4.080 |
3.060 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn còn lại |
1 |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
|
3 |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Rộc Khải |
1 |
6.240 |
2.496 |
1.872 |
|
4 |
Đất mặt tiền các khu tái định cư: Khu tái định cư Gò Cờ Trong, Khu tái định cư Đồng Cây Cao, Khu tái định cư Đồng Nã, Khu tái định cư xóm 14 (phía Bắc) và Khu tái định cư xóm 14 (phía Nam) |
1 |
3.960 |
1.584 |
1.188 |
|
5 |
Đất mặt tiền các tuyến đường Khu dân cư Thanh Trung |
1 |
3.960 |
1.584 |
1.188 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường từ QL 1A đến ngã tư Gò Dong theo hướng cầu Đò Mốc |
1 |
3.480 |
1.392 |
1.044 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường từ Trà Câu đoạn từ QL 1A đến chợ Chiều |
1 |
3.480 |
1.392 |
1.044 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ phía Đông cầu Đò Mốc đến hết Trường mẫu giáo (vùng 6) |
1 |
3.240 |
1.296 |
972 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi -Mỹ Á đoạn cách ngã 3 cây Dương về phía Bắc đến hết phần đất nhà Nguyễn Lĩnh (vùng 6) |
1 |
3.240 |
1.296 |
972 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh giới phía Tây Bắc vườn ở bà Phạm Thị Ba đến hết ranh giới vườn ở của bà Phạm Thị Ba (Dũng) |
1 |
3.240 |
1.296 |
972 |
|
11 |
Đất mặt tiền từ cầu Hải Tân đến giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á |
1 |
3.240 |
1.296 |
972 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn nối QL 1A đến cầu Liệt Sơn (xóm An Sở) |
1 |
3.120 |
1.248 |
936 |
|
13 |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Lô 2 |
1 |
3.120 |
1.248 |
936 |
|
14 |
Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ QL 1A đến Ngã ba Ông Hoằng |
1 |
3.120 |
1.248 |
936 |
|
15 |
Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ QL 1A đến Cầu Mống Đông Quang |
1 |
3.120 |
1.248 |
936 |
|
16 |
Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ QL 1A đến Ngã ba Đập Nhà Thờ |
1 |
3.120 |
1.248 |
936 |
|
17 |
Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ Ngã ba Đập Nhà Thờ đến Ngã tư Gò Dong |
1 |
3.120 |
1.248 |
936 |
|
18 |
Đất mặt tiền tuyến đường đoạn từ Ngã tư Gò Dong đến Ngã ba Gò Thị |
1 |
3.120 |
1.248 |
936 |
|
19 |
Đất mặt tiền bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên thuộc DH43 từ Ngã ba Đập Nhà Thờ đến Cầu Thủy Triều |
1 |
2.760 |
1.104 |
828 |
|
20 |
Đất mặt tiền đoạn từ Ngã ba Gò Thị đến Cầu Đò Mốc |
1 |
2.760 |
1.104 |
828 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường QL 24A nối dài đoạn từ Đông cầu Hội An đến ngã 3 Bình An về phía Bắc hết đất nhà Ông Quyền, phía Nam đến giáp bia Di tích |
1 |
2.760 |
1.104 |
828 |
|
22 |
Đất mặt tiền tuyến đường từ Chợ Chiều đến giáp ranh xã Nguyễn Nghiêm |
1 |
2.520 |
1.008 |
756 |
|
23 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 quán vịt đến Nghĩa Trang liệt sĩ |
1 |
2.520 |
1.008 |
756 |
|
24 |
Đất mặt tiền đường từ đường Trà Câu - Phổ Phong đi đập Mồ Côi |
1 |
2.520 |
1.008 |
756 |
|
25 |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ Phía Bắc nhà ông Nguyễn Lĩnh vùng 6 đến giáp ranh giới xã Phổ An |
1 |
2.280 |
912 |
684 |
|
26 |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ phía Đông Nghĩa trang liệt sỹ đến giáp vườn ông Lê Phi Phụng |
1 |
2.280 |
912 |
684 |
|
27 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ thửa đất Ông Mười đi về phía Nam đến hết UBND xã |
1 |
2.280 |
912 |
684 |
|
28 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà Ông Quyền về phía Bắc đến nhà văn hóa thôn Hội An I |
1 |
2.280 |
912 |
684 |
|
29 |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong xã, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên, đoạn nối và cách với QL1A không quá 200m |
1 |
2.280 |
912 |
684 |
|
30 |
Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phổ An đi Mỹ Á đoạn từ cổng chào xã Phổ An đến giáp đường TL 627B |
1 |
2.160 |
864 |
648 |
|
31 |
Đất mặt tiền đường TL 627B đoạn từ UBND xã đến giáp ngã 3 Hoài Nam |
1 |
2.160 |
864 |
648 |
|
32 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba Bình An đến hết Khu dân cư Bao Điền |
1 |
2.160 |
864 |
648 |
|
33 |
Đất mặt tiền đường ngã 4 quán vịt đi xã Phổ Phong đoạn từ Nghĩa Trang liệt sĩ đến giáp ranh giới xã Phổ Phong (cũ) |
1 |
2.160 |
864 |
648 |
|
34 |
Đất mặt tiền đường bê tông (theo hướng Đông - Tây) thuộc Khu tái định cư dự án Trường Lương Thế Vinh |
1 |
1.920 |
768 |
576 |
|
35 |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh phía Bắc vườn ông Lê Phi Phụng đến giáp ranh giới phía Tây Bắc vườn ở bà Phạm Thị Ba |
1 |
1.920 |
768 |
576 |
|
36 |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng còn lại trong xã rộng từ 3m trở lên |
1 |
1.920 |
768 |
576 |
|
37 |
Đất mặt tiền tuyến đường Phổ Thuận - Phổ An - Phổ Phong đoạn từ QL 1A đến giáp Phổ An. |
1 |
1.920 |
768 |
576 |
|
38 |
Đất mặt tiền đường TL 627B đoạn từ ngã 3 Hoài Nam đến giáp giới xã Phổ Quang (cũ) |
1 |
1.800 |
720 |
540 |
|
39 |
Đất mặt tiền đường TL 627B đoạn từ nhà văn hóa thôn Hội An 1 đến giáp ranh giới xã Đức Phong (cũ) |
1 |
1.800 |
720 |
540 |
|
40 |
Đất mặt tiền đường Phổ Thuận - Phổ An đoạn thuộc địa phận xã Phổ An (cũ) |
1 |
1.800 |
720 |
540 |
|
41 |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh phía Đông Trường mẫu giáo (vùng 6) đến hết nghĩa trang liệt sỹ |
1 |
1.560 |
624 |
468 |
|
42 |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong Phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên |
1 |
1.320 |
528 |
396 |
|
43 |
Đất mặt tiền đường bê tông từ ranh giới phía Bắc ông Nguyễn Rê (vùng 1) đến giáp ranh giới Phường Phổ An (tuyến (cũ) đường Hải Tân đến chợ Phần Thất) |
1 |
1.320 |
528 |
396 |
|
44 |
Đất mặt tiền đường ven các trục giao thông còn lại trong Phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m |
1 |
1.080 |
432 |
324 |
|
45 |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong Phường rộng từ 3m trở lên |
1 |
840 |
336 |
252 |
|
46 |
Đất mặt tiền đường đất (theo hướng Bắc - Nam) thuộc Khu tái định cư dự án Trường Lương Thế Vinh |
1 |
840 |
336 |
252 |
|
47 |
Đất ở các vị trí khác còn lại trong Phường |
1 |
720 |
288 |
216 |
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
1 |
Đất mặt tiền đường nội bộ phía Đông chợ Đức Phổ (đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến giáp đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu) |
1 |
19.800 |
7.920 |
5.940 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm (đoạn từ vòng xoay siêu thị Coopmart đến Cửa hàng vật liệu xây dựng Tứ Hải) |
1 |
19.800 |
7.920 |
5.940 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường nội bộ phía tây chợ Đức Phổ (đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến giáp đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu) |
1 |
19.800 |
7.920 |
5.940 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn từ Nguyễn Nghiêm đến giáp cống suối Điền |
1 |
13.440 |
5.376 |
4.032 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Trần Phú |
1 |
13.440 |
5.376 |
4.032 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp đường Phạm Văn Đồng |
1 |
13.440 |
5.376 |
4.032 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm thương mại đoạn từ đường Thanh Chương đến giáp đường phía tây Chợ Đức Phổ |
1 |
13.440 |
5.376 |
4.032 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Thanh Chương |
1 |
13.440 |
5.376 |
4.032 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng (đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến đường Võ Thị Sáu) |
1 |
11.880 |
4.752 |
3.564 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường Đỗ Quang Thắng |
1 |
11.880 |
4.752 |
3.564 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân |
1 |
11.880 |
4.752 |
3.564 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường Xô Viết Nghệ Tĩnh |
1 |
11.880 |
4.752 |
3.564 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm (đoạn từ vòng xoay siêu thị Coopmart đến phía Nam kênh mương An Thọ) |
1 |
10.200 |
4.080 |
3.060 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm (đoạn từ cửa hàng vật liệu Tứ Hải đến giáp cầu Bàu) |
1 |
10.200 |
4.080 |
3.060 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đi qua địa phận phường Phổ Minh (cũ) |
1 |
10.200 |
4.080 |
3.060 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ siêu thị Coopmart đến ngã ba đường Nguyễn Trãi, phía bắc đến hết nhà ông Tân) |
1 |
10.200 |
4.080 |
3.060 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng (đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh) |
1 |
10.200 |
4.080 |
3.060 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Công Thiệu |
1 |
10.200 |
4.080 |
3.060 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật (đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến đường Trường Sa) |
1 |
10.200 |
4.080 |
3.060 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo (đoạn từ Nguyễn Trãi đến cầu vượt đường tránh Đông) |
1 |
9.480 |
3.792 |
2.844 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ (đoạn từ đường Phạm Hữu Nhật đến giáp đường Trần Hưng Đạo) |
1 |
9.480 |
3.792 |
2.844 |
|
22 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương thuộc địa bàn Phổ Hòa (cũ) |
1 |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
|
23 |
Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tôn (đoạn từ vòng xoay siêu thị Coopmart đến giáp nhà bà Hồng) |
1 |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
|
24 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Tất Thành (đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến kênh N6) |
1 |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
|
25 |
Đất mặt tiền đường Võ Trung Thành (Đoạn từ sông Cầu Bàu đến đường Phạm Văn Đồng) |
1 |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
|
26 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Hà Mỹ Á |
1 |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
|
27 |
Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tôn (đoạn từ nhà bà Hồng đến giáp cao tốc) |
1 |
8.280 |
3.312 |
2.484 |
|
28 |
Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật (đoạn từ Trường Sa đến đường Phạm Văn Đồng) |
1 |
8.280 |
3.312 |
2.484 |
|
29 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Du (đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến hết ngã 3 giáp nhà Ông Nguyễn Tăng Huân, Phía Nam hết đất bà Chi) |
1 |
8.280 |
3.312 |
2.484 |
|
30 |
Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao |
1 |
8.280 |
3.312 |
2.484 |
|
31 |
Đất mặt tiền đường Trần Quang Diệu |
1 |
8.280 |
3.312 |
2.484 |
|
32 |
Đường Trần Anh Tế nối dài (Đoạn từ đường Trương Quang Giao đến giáp đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bàu đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp đường Phạm Văn Đồng) |
1 |
8.280 |
3.312 |
2.484 |
|
33 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Nam Hưng Đạo (Đoạn từ Bảo hiểm xã hội đi đường Trần Hưng Đạo) |
1 |
8.280 |
3.312 |
2.484 |
|
34 |
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu |
1 |
8.280 |
3.312 |
2.484 |
|
35 |
Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn từ cống suối Điền đến giáp đường sắt |
1 |
7.080 |
2.832 |
2.124 |
|
36 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm (đoạn từ kênh An Thọ đến cầu Trà Câu) |
1 |
7.080 |
2.832 |
2.124 |
|
37 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Du (đoạn từ phía Tây nhà Ông Nguyễn Tăng Huân và đất bà Chi đến đường sắt) |
1 |
7.080 |
2.832 |
2.124 |
|
38 |
Đất mặt tiền đường Võ Tùng |
1 |
7.080 |
2.832 |
2.124 |
|
39 |
Đất mặt tiền đường Chu Văn An (đoạn từ Ngã 5 chợ đến ngã 3 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm) |
1 |
7.080 |
2.832 |
2.124 |
|
40 |
Đất mặt tiền phía đông Công viên đoạn từ đường Trương Định đến giáp đường Bùi Thị Xuân |
1 |
7.080 |
2.832 |
2.124 |
|
41 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm thương mại (đoạn từ đường Xô Viết Nghệ Tĩnh đến giáp đường Võ Trung Thành) |
1 |
7.080 |
2.832 |
2.124 |
|
42 |
Đất mặt tiền đường Phan Thái Ất (đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp quán cà phê Trữ Tình) |
1 |
7.080 |
2.832 |
2.124 |
|
43 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Nam Trần Hưng Đạo (Đoạn đường có mặt cắt 21m) |
1 |
7.080 |
2.832 |
2.124 |
|
44 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Tất Thành (đoạn từ kênh N6 đến giáp địa phận xã Khánh Cường) |
1 |
6.240 |
2.496 |
1.872 |
|
45 |
Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật (đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến Trạm điện) |
1 |
6.240 |
2.496 |
1.872 |
|
46 |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Nam Trần Hưng Đạo |
1 |
6.240 |
2.496 |
1.872 |
|
47 |
Đất mặt tiền đường Đoàn Nhật Nam |
1 |
6.240 |
2.496 |
1.872 |
|
48 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trung tâm thương mại đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Nguyễn Chánh |
1 |
6.240 |
2.496 |
1.872 |
|
49 |
Đất mặt tiền nội bộ còn lại trong Khu dân cư Nam Trần Hưng Đạo |
1 |
6.240 |
2.496 |
1.872 |
|
50 |
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ (đoạn còn lại) |
1 |
5.880 |
2.352 |
1.764 |
|
51 |
Đất mặt tiền đường Trần Anh Tế (đoạn còn lại) |
1 |
5.880 |
2.352 |
1.764 |
|
52 |
Đất mặt tiền đường Trần Kiên |
1 |
5.880 |
2.352 |
1.764 |
|
53 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh (đoạn từ vòng xoay đến đường Võ Trung Thành) |
1 |
5.880 |
2.352 |
1.764 |
|
54 |
Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn từ đường Sắt đến giáp đường cao tốc |
1 |
5.520 |
2.208 |
1.656 |
|
55 |
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng |
1 |
5.520 |
2.208 |
1.656 |
|
56 |
Đất mặt tiền đường Phạm Xuân Hòa (đoạn từ cầu Bàu đến hết nhà bà Phổ) |
1 |
5.520 |
2.208 |
1.656 |
|
57 |
Đường bê tông đoạn đường Chu Văn An đến giáp đường Trương Định |
1 |
5.520 |
2.208 |
1.656 |
|
58 |
Đất mặt tiền đường Lê Văn Cao |
1 |
5.520 |
2.208 |
1.656 |
|
59 |
Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng |
1 |
5.520 |
2.208 |
1.656 |
|
60 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương |
1 |
5.520 |
2.208 |
1.656 |
|
61 |
Đất mặt tiền đường Quang Trung |
1 |
5.520 |
2.208 |
1.656 |
|
62 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan (kể cả đoạn từ cầu bản đến giáp đường Nguyễn Nghiêm) |
1 |
5.520 |
2.208 |
1.656 |
|
63 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu |
1 |
5.520 |
2.208 |
1.656 |
|
64 |
Đất mặt tiền đường Phạm Quang Ảnh |
1 |
5.520 |
2.208 |
1.656 |
|
65 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
1 |
5.520 |
2.208 |
1.656 |
|
66 |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa |
1 |
5.520 |
2.208 |
1.656 |
|
67 |
Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn từ đường Trần Phú đến giáp xã Phổ Ninh |
1 |
5.520 |
2.208 |
1.656 |
|
68 |
Đường nội bộ Khu dân cư phía Tây nhà máy nước |
1 |
5.520 |
2.208 |
1.656 |
|
69 |
Đường bê tông đoạn đường Nguyễn Nghiêm đến giáp Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
1 |
5.520 |
2.208 |
1.656 |
|
70 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Siềng (từ đường Trần Phú đến đường Trần Kiên) |
1 |
5.520 |
2.208 |
1.656 |
|
71 |
Đất mặt tiền đường Lê Thị Hồng Gấm |
1 |
5.520 |
2.208 |
1.656 |
|
72 |
Đất mặt tiền đường Tế Hanh |
1 |
5.520 |
2.208 |
1.656 |
|
73 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Bàu Lề |
1 |
5.520 |
2.208 |
1.656 |
|
74 |
Đất mặt tiền đường Phạm Xuân Hoà (đoạn từ quán cà phê Thiên Sứ đến giáp ranh giới xã Khánh Cường) |
1 |
5.040 |
2.016 |
1.512 |
|
75 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Bàu Sen |
1 |
5.040 |
2.016 |
1.512 |
|
76 |
Đất mặt tiền đường Ngô Quyền |
1 |
4.680 |
1.872 |
1.404 |
|
77 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc khu tái định cư phục vụ dự án Kè chống sạt lở bờ các điểm dọc sông Trà Câu |
1 |
4.680 |
1.872 |
1.404 |
|
78 |
Đất mặt tiền đường Võ Trung Thành (đoạn từ sông Cầu Bàu đến đường Nguyễn Tất Thành) |
1 |
4.320 |
1.728 |
1.296 |
|
79 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên thuộc các tổ dân phố: 1,2,3,4,5 và 6 |
1 |
4.320 |
1.728 |
1.296 |
|
80 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh (đoạn qua đường Võ Trung Thành đến đường Nguyễn Tất Thành) |
1 |
3.120 |
1.248 |
936 |
|
81 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã 3 nhà Ông Nguyễn Chánh Phú (TDP Trung Lý) |
1 |
3.120 |
1.248 |
936 |
|
82 |
Đất mặt tiền đường bê tông hoặc thâm nhập nhựa khu dân cư Trường Sanh |
1 |
3.120 |
1.248 |
936 |
|
83 |
Đất mặt tiền đường đi xã Nguyễn Nghiêm (đoạn từ giáp đường Võ Tùng đến giáp xã Nguyễn Nghiêm) |
1 |
3.120 |
1.248 |
936 |
|
84 |
Đất mặt tiền đường số 3 thuộc Khu Tái định cư Đồng Mốc |
1 |
3.120 |
1.248 |
936 |
|
85 |
Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt đường đất) rộng từ 5m trở lên thuộc các tổ dân phố: 1,2,3,4,5 và 6 |
1 |
3.120 |
1.248 |
936 |
|
86 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Nguyễn Chánh Phú đến giáp xã Khánh Cường |
1 |
2.760 |
1.104 |
828 |
|
87 |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 3 Ông Phan Ngô vào giáp trường tiểu học TDP Thanh Lâm |
1 |
2.760 |
1.104 |
828 |
|
88 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A đến hết đất nhà Ông Trần Thải (thôn An Ninh) |
1 |
2.760 |
1.104 |
828 |
|
89 |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu Tái định cư Đồng Mốc |
1 |
2.760 |
1.104 |
828 |
|
90 |
Đất mặt tiền đoạn từ chợ Bà Bướm đến giáp đường Nguyễn Tất Thành |
1 |
2.280 |
912 |
684 |
|
91 |
Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt đường đất) rộng từ 3m đến dưới 5m thuộc các tổ dân phố: 1,2,3,4,5 và 6 |
1 |
2.280 |
912 |
684 |
|
92 |
Đất mặt tiền đường Lê Lợi (từ đường Nguyễn Trãi đến đường Quang Trung) |
1 |
2.280 |
912 |
684 |
|
93 |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông còn lại trong Phường Đức Phổ, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên (đối với phường Phổ Hòa, Phồ Ninh, Phổ Minh cũ) |
1 |
1.920 |
768 |
576 |
|
94 |
Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương (đoạn từ đường Nguyễn Nghiêm đến giáp đường sắt) |
1 |
1.920 |
768 |
576 |
|
95 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Hóc |
1 |
1.920 |
768 |
576 |
|
96 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Bút |
1 |
1.920 |
768 |
576 |
|
97 |
Đất mặt tiền đường bê tông từ đường Phạm Xuân Hòa đến hồ Liệt Sơn |
1 |
1.920 |
768 |
576 |
|
98 |
Các vị trí đất khác còn lại của các tổ dân phố: 1,2,3,4,5 và 6 |
1 |
1.560 |
624 |
468 |
|
99 |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông trong phường rộng từ 3m trở lên (đối với phường Phổ Vinh cũ) |
1 |
1.320 |
528 |
396 |
|
100 |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông trong phường rộng từ 2m đến dưới 3m (ngoài các tổ dân phố: 1,2,3,4,5 và 6) |
1 |
1.080 |
432 |
324 |
|
101 |
Các vị trí đất khác còn lại trong phường Đức Phổ tại các tổ dân phố khác |
1 |
720 |
288 |
216 |
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
1 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ phía Nam đường Hậu cần đến phía Bắc cầu Lỗ |
1 |
6.240 |
2.496 |
1.872 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A đến cầu Thạnh Đức mới đoạn từ cầu Thạnh Đức mới dọc theo bờ kè phía Tây đến giáp cụm Công nghiệp Sa Huỳnh |
1 |
6.240 |
2.496 |
1.872 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Tân Diêm đến phía Bắc đường Hậu cần |
1 |
6.240 |
2.496 |
1.872 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A đến cầu Thạnh Đức cũ (đường đi Hải Sản) |
1 |
5.040 |
2.016 |
1.512 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A (quán cà phê Bình Anh) đến giáp bờ kè làng cá |
1 |
5.040 |
2.016 |
1.512 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam Cầu Lỗ đến đỉnh Đá Bia (Quốc lộ 1A giáp biển) |
1 |
4.320 |
1.728 |
1.296 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A (từ Điện Máy Xanh) đến cầu Thạnh Đức (cũ) |
1 |
4.320 |
1.728 |
1.296 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ đỉnh Đá Bia (Quốc lộ 1A giáp biển) đến phía Bắc điểm đầu Cầu vượt |
1 |
3.960 |
1.584 |
1.188 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ngã 3 đường tránh QL 1A đến giáp ranh tỉnh Gia Lai |
1 |
3.960 |
1.584 |
1.188 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Nam cầu vượt đường sắt đến ngã 3 đường tránh QL 1A |
1 |
3.960 |
1.584 |
1.188 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A đến chợ Thạch By - Sa Huỳnh |
1 |
3.480 |
1.392 |
1.044 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ngã 3 Cây Xoài đến cầu Tân Diêm |
1 |
3.480 |
1.392 |
1.044 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Cầu Chui đến ngã 3 Cây Xoài |
1 |
3.480 |
1.392 |
1.044 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường QL 1A (tuyến tránh) đoạn từ phía Nam cầu vượt đường sắt xã Phổ Thạnh (cũ) đến giáp ranh giới xã Phổ Châu (cũ) |
1 |
3.480 |
1.392 |
1.044 |
|
15 |
Đất còn lại của Khu dân cư làng cá Sa Huỳnh, cụm công nghiệp và Khu dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Huỳnh |
1 |
3.240 |
1.296 |
972 |
|
16 |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Phía nam Nhà máy muối |
1 |
3.240 |
1.296 |
972 |
|
17 |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Đồng Ga |
1 |
3.120 |
1.248 |
936 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường có thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách QL 1A không quá 100m |
1 |
3.120 |
1.248 |
936 |
|
19 |
Đất mặt tiền các đoạn khác trong địa bàn phường có mặt đường bê tông hoặc thâm nhập nhựa rộng từ 3m trở lên |
1 |
3.120 |
1.248 |
936 |
|
20 |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Đồng Sát |
1 |
3.120 |
1.248 |
936 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường tuyến đường gom cầu vượt Đường sắt |
1 |
3.120 |
1.248 |
936 |
|
22 |
Đất mặt tiền đường nhựa rộng 10m ven đầm An Khê |
1 |
3.240 |
1.296 |
972 |
|
23 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1 (tuyến tránh) đoạn từ giáp xã Phổ Thạnh (cũ) đến ngã 3 đường tránh Quốc lộ 1A |
1 |
2.520 |
1.008 |
756 |
|
24 |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Lỗ Lầy |
1 |
2.280 |
912 |
684 |
|
25 |
Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1 thuộc Khu tái định cư Hưng Long |
1 |
2.160 |
864 |
648 |
|
26 |
Đất mặt tiền hai bên đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh |
1 |
2.160 |
864 |
648 |
|
27 |
Đất mặt tiền đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh (nối dài) đoạn từ Quốc Lộ 1 đến giáp đường huyện tại thôn Vĩnh Tuy |
1 |
2.160 |
864 |
648 |
|
28 |
Đất mặt tiền trục đường chính Khu du lịch Sa Huỳnh nối dài đoạn từ nhà Ông Huỳnh Cân đến giáp nhà ông Trần Huyền Nhương |
1 |
2.160 |
864 |
648 |
|
29 |
Đất mặt tiền các tuyến đường Khu tái định cư Tấn Lộc |
1 |
2.160 |
864 |
648 |
|
30 |
Đất mặt tiền đường gom (từ lô 01 đến lô 15) thuộc Khu dân cư Nam Bàu Nú |
1 |
2.160 |
864 |
648 |
|
31 |
Đất mặt tiền Khu tái định cư đường trục chính Khu du lịch Sa Huỳnh (nối dài) |
1 |
2.160 |
864 |
648 |
|
32 |
Đất mặt tiền đường gom hai bên cầu vượt Đường sắt |
1 |
2.160 |
864 |
648 |
|
33 |
Đất mặt tiền đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 1A không quá 100m |
1 |
1.920 |
768 |
576 |
|
34 |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Hưng Long |
1 |
1.920 |
768 |
576 |
|
35 |
Đất mặt tiền nằm ven các trục giao thông trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên |
1 |
1.680 |
672 |
504 |
|
36 |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư Nam Bàu Nú |
1 |
1.680 |
672 |
504 |
|
37 |
Đất mặt tiền đường ven các trục giao thông trong phường, trung tâm có mặt đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 2m đến dưới 3m |
1 |
1.080 |
432 |
324 |
|
38 |
Đất mặt tiền đường đất của trục giao thông trong phường rộng từ 3m trở lên |
1 |
840 |
336 |
252 |
|
39 |
Các vị trí đất khác còn lại trong phường |
1 |
720 |
288 |
216 |
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG
THÔN, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP
TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12
năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn Từ cầu số 1 đến Cầu số 2 |
1 |
1.400 |
560 |
420 |
|
II |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Đăk To Reh đến cầu Đăk Cấm (thôn Kon Hơn Ngo Kơtu) |
8 |
950 |
380 |
285 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn từ Cầu số 2 đến cầu số 3 |
8 |
950 |
380 |
285 |
|
III |
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn từ cầu số 3 đến Trạm y tế công trình thủy điện |
7 |
740 |
296 |
222 |
|
IV |
Khu vực 4 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường vào Cầu số 3 qua sông Đăk Bla gắn với chỉnh trang đô thị |
2 |
650 |
260 |
195 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn từ Trạm y tế công trình thủy điện đến hết ranh giới xã Ngọk Bay |
2 |
650 |
260 |
195 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường hoàn trả đoạn từ Nhà thờ Kon Rơ Bang 1 đến đường dây điện 110KV (đường Nguyễn Chí Thanh) |
8 |
470 |
188 |
141 |
|
V |
Khu vực 5 (Không có) |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư tại khu vực (Thôn Kon Rơ Bang 2, thôn Phương Quý I, thôn Phương Quý 2, thôn Trung Thành và thôn Kon Hơ Ngơ Kơtu) (Địa bàn Vinh Quang cũ) |
2 |
210 |
84 |
63 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường thuộc khu dân cư tại khu vực (Thôn 2, thôn Kroong Klh, thôn Kroong Ktu, thôn Trung Nghĩa Đông và thôn Trung Nghĩa Tây), thôn 4 (Địa bàn Kroong cũ) |
2 |
210 |
84 |
63 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường thuộc khu dân cư tại khu vực (thôn Đăk Rơ De, thôn Kon Hơ Ngok Klah, thôn Kơ Năng, thôn Măng La và thôn Plei Klech (Địa bàn Ngọk Bay cũ) |
3 |
190 |
76 |
57 |
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Quán cà phê Hoa Tím đến Trụ sở Nông trường Cao su Ia Chim |
1 |
2.100 |
840 |
630 |
|
II |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Cây xăng xã Ia Chim đến Quán cà phê Hoa Tím |
5 |
1.500 |
600 |
450 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Trụ sở Nông trường Cao su Ia Chim đến Hội trường thôn Nghĩa An |
5 |
1.500 |
600 |
450 |
|
III |
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Ranh giới địa bàn Đoàn Kết đến Cây xăng xã Ia Chim |
3 |
1.200 |
480 |
360 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Hội trường thôn Nghĩa An đến Ngã ba KLâuLah |
5 |
1.100 |
440 |
330 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Cầu Đăk Tía đến Cầu sắt trại giống |
7 |
1.000 |
400 |
300 |
|
IV |
Khu vực 4 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường thuộc Thôn Tân An đoạn từ Quán Sáng, Bích đến Đường rẽ vào Khu tập thể chế biến của Công ty Cao su |
4 |
750 |
300 |
225 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Cầu sắt trại giống đến Hết ranh giới địa bàn xã |
5 |
700 |
280 |
210 |
|
3 |
Đất mặt tiền các tuyến đường thuộc Thôn Nghĩa An |
7 |
600 |
240 |
180 |
|
V |
Khu vực 5 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường khu trung tâm thuộc Thôn Tân An: Từ ngã ba thôn Tân An - tỉnh lộ 671 đến quán Sáng, Bích và từ ngã ba nhà Ông Thủy đến đường đất rẽ vào nhà ông Phạm Tư |
2 |
450 |
180 |
135 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường thuộc Thôn PleiSar |
2 |
450 |
180 |
135 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường thuộc Thôn Tân An đoạn từ đường đất rẽ vào nhà ông Phạm Tư đến Lô Cao su |
3 |
400 |
160 |
120 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường các khu còn lại thuộc thôn Tân An, thôn PleiSar và các thôn thuộc địa bàn Đoàn Kết cũ |
6 |
250 |
100 |
75 |
|
5 |
Đất mặt tiền các tuyến đường thuộc các khu dân cư còn lại trong địa bàn Ia Chim (cũ) |
8 |
200 |
80 |
60 |
|
VI |
Khu vực 6 |
|
|
0 |
0 |
|
1 |
Đất mặt tiền trục đường chính thuộc thôn Gia Hội |
2 |
130 |
52 |
39 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường các khu còn lại thuộc thôn Tân An, thôn PleiSar và các thôn thuộc địa bàn Đoàn Kết cũ |
2 |
130 |
52 |
39 |
|
3 |
Đất mặt tiền đoạn đường chính qua trung tâm Địa bàn Đăk Năng cũ thuộc thôn Rơ Wăk (từ cổng chào Rơ Wăk đến Quán bà Lai) |
2 |
130 |
52 |
39 |
|
4 |
Các vị trí đất khác còn lại |
3 |
100 |
40 |
30 |
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ Cầu Chà Mòn đến đường vào trường tiểu học Kơ Pa Kơ Lơng |
1 |
2.850 |
1.140 |
855 |
|
2 |
Đất mặt tiền Đường bao khu dân cư phía Nam |
5 |
2.650 |
1.060 |
795 |
|
II |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Đất dòng tu thôn 2 đến Cống nước thôn 2 |
1 |
2.450 |
980 |
735 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Cống nước thôn 2 đến Đường vào mỏ đá Sao Mai |
4 |
2.150 |
860 |
645 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ đường vào trường tiểu học Kơ Pa Kơ Lơng đến Hết cầu Đăk Kơ Wet |
5 |
2.050 |
820 |
615 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Ranh giới phường Đăk Bla đến Đất dòng tu thôn 2 |
6 |
2.000 |
800 |
600 |
|
III |
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Đường vào mỏ đá Sao Mai đến hết ranh giới xã Đăk Rơ Wa |
4 |
1.450 |
580 |
435 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ ranh giới P. Đăk Bla và xã Đăk Rơ Wa đến Ngã ba đường vào làng Plei Groi (đường đi UBND phường Đăk Bla) |
5 |
1.400 |
560 |
420 |
|
IV |
Khu vực 4 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ Cầu Đăk Kơ Wet đến hết ngã tư đường vào thôn Đăk Hưng, thôn Kon Rơ Lang |
1 |
1.200 |
480 |
360 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch N1 (thuộc dự án Đầu tư cơ sở hạ tầng khu tái đinh cư các công trình trên địa bàn thành phố Kon Tum cũ kết hợp với khai thác quỹ đất giai đoạn 1) |
1 |
1.200 |
480 |
360 |
|
3 |
Đất mặt tiền Đường nhánh 1 (thuộc dự án Đầu tư cơ sở hạ tầng khu tái đinh cư các công trình trên địa bàn thành phố Kon Tum cũ kết hợp với khai thác quỹ đất giai đoạn 1) |
1 |
1.200 |
480 |
360 |
|
4 |
Đất mặt tiền Đường nhánh 2 (thuộc dự án Đầu tư cơ sở hạ tầng khu tái đinh cư các công trình trên địa bàn thành phố Kon Tum cũ kết hợp với khai thác quỹ đất giai đoạn 1) |
1 |
1.200 |
480 |
360 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường kết nối quốc lộ 14-24 (đoạn từ cầu trung tâm hành chính đến UBND xã Đăk Rơ Wa) |
1 |
1.200 |
480 |
360 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Cầu treo KonKlo đến Ngã ba Trạm y tế |
2 |
1.150 |
460 |
345 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Ngã ba đường vào làng PleiGroi đến UBND xã Đăk Rơ Wa |
4 |
1.050 |
420 |
315 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường thuộc Khu đất thuộc Dự án Đầu tư cơ sở hạ tầng Khu tái định cư các công trình trên địa bàn thành phố Kon Tum cũ kết hợp với mở rộng, phát triển khu dân cư (giai đoạn 1, 2), địa bàn Đăk Blà cũ |
5 |
1.000 |
400 |
300 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường kết nối quốc lộ 14-24 (đoạn từ UBND xã đến ranh giới phường Đăk Bla) |
5 |
1.000 |
400 |
300 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ Ngã ba Trạm y tế đến Ngã ba đường liên thôn Kon Tum Kơ Pơng với tỉnh lộ 671 |
6 |
950 |
380 |
285 |
|
V |
Khu vực 5 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền Quốc lộ 24 đoạn từ hết ngã tư đường vào thôn Đăk Hưng, thôn Kon Rơ Lang đến hết cầu Đăk Rê |
3 |
700 |
280 |
210 |
|
2 |
Đất mặt tiền tuyến đường tránh đoạn từ Đường điện 110KV xã đến ngã tư Quốc lộ 24 |
3 |
700 |
280 |
210 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ bùng bình đường kết nối đến đường tránh phía đông. |
3 |
700 |
280 |
210 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ UBND xã Đăk Rơ Wa đến giáp Suối Đắk Lái |
3 |
700 |
280 |
210 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường số 1 đoạn từ ngã ba thôn 4, thôn 2 đến trường Nguyễn Văn Trỗi (Địa bàn Hòa Bình cũ) |
4 |
650 |
260 |
195 |
|
6 |
Đất mặt tiền tuyến đường tránh đoạn từ ranh giới phường Đăk Cấm đến Đường điện 110KV xã |
7 |
500 |
200 |
150 |
|
7 |
Đất mặt tiền tuyến đường tránh đoạn từ ngã tư Quốc lộ 24 đến sông Đăk Bla |
7 |
500 |
200 |
150 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14B đoạn từ giáp phường Đăk Bla đến Ngã ba đập Đăk Yên |
8 |
450 |
180 |
135 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14B đoạn từ ngã ba đập Đăk Yên đến Ngã ba đi thôn Plei Cho và thôn 5 (Địa bàn Hòa Bình cũ) |
8 |
450 |
180 |
135 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 671 đoạn từ Ngã ba đường liên thôn Kon Tum Kơ Pơng với tỉnh lộ 671 đến Nghĩa địa thôn Kon Tum Kơ Nâm |
8 |
450 |
180 |
135 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 671 đoạn từ Suối Đắk Lái đến Giáp ranh giới xã Đăk RơWa |
8 |
450 |
180 |
135 |
|
VI |
Khu vực 6 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường vào UBND địa bàn Hòa Bình cũ |
1 |
400 |
160 |
120 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường số 2 (Địa bàn Hòa Bình cũ) |
1 |
400 |
160 |
120 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường số 3 (Địa bàn Hòa Bình cũ) |
1 |
400 |
160 |
120 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba Trạm Y tế xã đến Thôn Kon Tum KPơng 2 (điểm trường thôn) |
1 |
400 |
160 |
120 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba Trạm Y tế địa bàn Đăk Rơ Wa cũ đến Suối Đăk Rơ Wa |
1 |
400 |
160 |
120 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết cầu Đăk Rê đến Hết ranh giới địa bàn Đăk Blà cũ |
2 |
350 |
140 |
105 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Suối Đăk Rơ Wa đến Thôn Kon JơRi và Thôn Kon Ktu |
2 |
350 |
140 |
105 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường bê tông nội thôn Kon Klor 2 đoạn từ nhà ông Tài đến Nhà ông Nguyễn Chu Toàn |
2 |
350 |
140 |
105 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường thuộc Thôn Kon Tu I, Kon Tu II |
3 |
300 |
120 |
90 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Điểm trường thôn Kon Tum KPơng 2 đến Hết thôn Kon Tum KNâm 2 |
3 |
300 |
120 |
90 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba đường liên thôn Kon Tum Kơ Pơng với tỉnh lộ 671 đến Nghĩa địa thôn Kon Tum KNâm 2 |
3 |
300 |
120 |
90 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14B đoạn đường qua thôn PleiCho và thôn 5 (Địa bàn Hòa Bình cũ) |
4 |
250 |
100 |
75 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường thuộc các Thôn 1, 2, 3, 4 (Địa bàn Hòa Bình cũ) |
4 |
250 |
100 |
75 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường các khu dân cư còn lại trong địa bàn Chư Hreng (cũ) |
4 |
250 |
100 |
75 |
|
15 |
Các vị trí đất khác còn lại |
5 |
200 |
80 |
60 |
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Lê Duẩn đến hết đất Chợ trung tâm |
1 |
3.700 |
1.480 |
1.110 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ hết đất Chợ trung tâm đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng |
7 |
3.100 |
1.240 |
930 |
|
II |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến Lê Hữu Trác |
1 |
2.900 |
1.160 |
870 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba cửa hàng xăng dầu đến ngã ba Trường Chinh |
2 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Trường Chinh đến ngã ba Bế Văn Đàn |
2 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Bế Văn Đàn đến ngã ba Lê Duẩn |
2 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ |
2 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ Trường Chinh đến Cù Chính Lan |
2 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Trương Định |
2 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Lê Hữu Trác đến ngã tư Võ Thị Sáu |
4 |
2.600 |
1.040 |
780 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng |
4 |
2.600 |
1.040 |
780 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ Trường Chinh đến Điện Biên Phủ |
4 |
2.600 |
1.040 |
780 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ (đường N1) đến ngã ba cửa hàng xăng dầu |
6 |
2.400 |
960 |
720 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường Cù Chính Lan đoạn từ Trần Hưng Đạo đến ngã ba Điện Biên Phủ |
6 |
2.400 |
960 |
720 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Điện Biên Phủ |
6 |
2.400 |
960 |
720 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Võ Thị Sáu đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng |
7 |
2.300 |
920 |
690 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường Kơ Pa Kơ Lơng đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Lê Duẩn |
7 |
2.300 |
920 |
690 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường Kơ Pa Kơ Lơng đoạn từ Hai Bà Trưng đến ngã ba Điện Biên Phủ |
7 |
2.300 |
920 |
690 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Hai Bà Trưng đến Kơ Pa Kơ Lơng |
7 |
2.300 |
920 |
690 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng đến ngã ba Ngô Quyền |
8 |
2.200 |
880 |
660 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ Ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ |
8 |
2.200 |
880 |
660 |
|
III |
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đất cầu Đắk Sia đến giáp Nghĩa trang liệt sỹ (đường N1) |
1 |
2.100 |
840 |
630 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ Cù Chính Lan đến đường N1 |
1 |
2.100 |
840 |
630 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Nguyễn Văn Cừ đến cầu Km 29 |
2 |
2.000 |
800 |
600 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Kơ Pa Kơ Lơng đến Lê Hữu Trác |
2 |
2.000 |
800 |
600 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện đoạn từ Điện Biên Phủ đến Hai Bà Trưng |
5 |
1.700 |
680 |
510 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Đoàn Thị Điểm |
5 |
1.700 |
680 |
510 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Bế Văn Đàn đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã tư Hai Bà Trưng |
5 |
1.700 |
680 |
510 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Kơ Pa Kơ Lơng đoạn từ Lê Duẩn đến Hai Bà Trưng |
5 |
1.700 |
680 |
510 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ Tô Vĩnh Diện đến Urê |
5 |
1.700 |
680 |
510 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ Đường U Rê đến Điện Biên Phủ |
5 |
1.700 |
680 |
510 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường N1 đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Đoàn Thị Điểm |
5 |
1.700 |
680 |
510 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường N2 đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Đoàn Thị Điểm |
5 |
1.700 |
680 |
510 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường quy hoạch N1 |
6 |
1.600 |
640 |
480 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Ngã tư Lê Duẩn đến Hai Bà Trưng |
7 |
1.500 |
600 |
450 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ cầu Km 29 đến ngã ba Lê Hồng Phong |
8 |
1.400 |
560 |
420 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường U rê đoạn Từ Trần Quốc Toản đến Ngã ba Điện Biên Phủ |
8 |
1.400 |
560 |
420 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường quy hoạch N2 |
8 |
1.400 |
560 |
420 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Ngã ba Ngô Quyền đến ngã ba Phan Bội Châu (QH) |
8 |
1.400 |
560 |
420 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Lê Duẩn |
8 |
1.400 |
560 |
420 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ Trường Chinh đến Cù Chính Lan |
8 |
1.400 |
560 |
420 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Lê Hữu Trác đến Cù Chính Lan |
8 |
1.400 |
560 |
420 |
|
22 |
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu |
8 |
1.400 |
560 |
420 |
|
23 |
Đất mặt tiền đường Lê Đình Chinh |
8 |
1.400 |
560 |
420 |
|
24 |
Đất mặt tiền đường Đào Duy Từ |
8 |
1.400 |
560 |
420 |
|
25 |
Đất mặt tiền đường quy hoạch số 1 đoạn từ Trường Chinh đến Tô Vĩnh Diện |
8 |
1.400 |
560 |
420 |
|
IV |
Khu vực 4 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Bế Văn Đàn đoạn từ Ngã tư Hai Bà Trưng đến Trần Quốc Toản |
1 |
1.300 |
520 |
390 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm đoạn từ Ngã ba Trường Chinh đến ngã ba Cù Chính Lan |
1 |
1.300 |
520 |
390 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ Cù Chính Lan đến đường N1 |
1 |
1.300 |
520 |
390 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã ba Lê Hồng Phong đến ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh |
2 |
1.200 |
480 |
360 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường quy hoạch N3 |
2 |
1.200 |
480 |
360 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm đoạn từ Ngã ba Bế Văn Đàn đến Trường Tiểu học Hùng Vương |
2 |
1.200 |
480 |
360 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Lê Duẩn |
2 |
1.200 |
480 |
360 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 mới đoạn từ đường Điện Biên Phủ - Tô Vĩnh Diện đến đường vào bãi rác (hướng đi xã Sa Sơn cũ) |
2 |
1.200 |
480 |
360 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Hàm Nghi đoạn từ cách ngã ba Trần Hưng Đạo trong phạm vi 100m |
3 |
1.100 |
440 |
330 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Ngã ba Phan Bội Châu (QH) đến hết |
3 |
1.100 |
440 |
330 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến Trường Chinh |
3 |
1.100 |
440 |
330 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ Trường Chinh đến Tô Vĩnh Diện |
3 |
1.100 |
440 |
330 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 mới đoạn từ đường vào bãi rác đến cầu số 1 |
3 |
1.100 |
440 |
330 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường quy hoạch số 1 đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến Trường Chinh |
3 |
1.100 |
440 |
330 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường quy hoạch số 2 đoạn từ Trường Chinh đến Hoàng Hoa Thám |
3 |
1.100 |
440 |
330 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ Ngõ 350 đến đường Đoàn Thị Điểm |
4 |
1.050 |
420 |
315 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện đoạn từ Hai Bà Trưng đến Đoàn Thị Điểm |
4 |
1.050 |
420 |
315 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường Bế Văn Đàn đoạn từ Trần Quốc Toản đến ngã ba Điện Biên Phủ |
4 |
1.050 |
420 |
315 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường Ngô Quyền đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Lê Duẩn |
4 |
1.050 |
420 |
315 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ Trường Chinh đến Hoàng Hoa Thám |
4 |
1.050 |
420 |
315 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Trần Văn Hai đến ngã tư Lê Duẩn |
4 |
1.050 |
420 |
315 |
|
22 |
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến Bế Văn Đàn |
5 |
1.000 |
400 |
300 |
|
23 |
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến Điện Biên Phủ |
5 |
1.000 |
400 |
300 |
|
24 |
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Cù Chính Lan đến hết ranh khu vực quy hoạch thị trấn Sa Thầy cũ |
7 |
900 |
360 |
270 |
|
25 |
Đất mặt tiền đường quy hoạch D1 (Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan) |
7 |
900 |
360 |
270 |
|
26 |
Đất mặt tiền đường Hàm Nghi đoạn còn lại |
8 |
850 |
340 |
255 |
|
27 |
Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác đoạn từ Lê Duẩn đến Hai Bà Trưng |
8 |
850 |
340 |
255 |
|
28 |
Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu đoạn từ Ngã ba Lê Duẩn đến Ngã tư Hàm Nghi |
8 |
850 |
340 |
255 |
|
V |
Khu vực 5 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh đến hết ranh giới thị trấn Sa Thầy (cũ) và xã Sa Nhơn (cũ) |
2 |
750 |
300 |
225 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường U rê đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến Trần Quốc Toản |
2 |
750 |
300 |
225 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Điện Biên Phủ |
2 |
750 |
300 |
225 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ Ngã ba đường tránh đến Trần Văn Hai |
2 |
750 |
300 |
225 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Điện Biên Phủ đoạn từ hết ranh khu vực quy hoạch thị trấn Sa Thầy cũ đến cầu tràn (hết đất xã Sa Thầy) |
2 |
750 |
300 |
225 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường quy hoạch D4 (Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan) |
2 |
750 |
300 |
225 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường quy hoạch D3 (Đường phân lô giữa đường Tô Vĩnh Diện và đường Cù Chính Lan) |
2 |
750 |
300 |
225 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Trãi đoạn từ Ngã ba Trần Phú đến ngã ba Hàm Nghi |
3 |
700 |
280 |
210 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác đoạn từ Hai Bà Trưng đến Điện Biên Phủ |
3 |
700 |
280 |
210 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai đoạn từ Ngã ba Trần Hưng Đạo đến A Khanh |
4 |
650 |
260 |
195 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường Hoàng Hoa Thám đoạn từ Ngã ba Đoàn Thị Điểm đến ngã ba Điện Biên Phủ |
4 |
650 |
260 |
195 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường Lý Tự Trọng đoạn từ Ngã ba Nguyễn Trãi đến ngã ba Trần Phú |
4 |
650 |
260 |
195 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn từ UBND xã Sa Nhơn cũ đến 200m đi Rờ Kơi, đến 200m đi thị trấn Sa Thầy cũ |
4 |
650 |
260 |
195 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường Hàm Nghi đoạn từ Ngã tư Điện Biên Phủ đến ngã tư Phan Bội Châu (QH) |
5 |
600 |
240 |
180 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu đoạn từ Ngã tư Hàm Nghi đến hết đường |
5 |
600 |
240 |
180 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường Hàm Nghi đoạn từ Ngã tư Phan Bội Châu đến hết đất thị trấn Sa Thầy (cũ) |
6 |
550 |
220 |
165 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ |
6 |
550 |
220 |
165 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ đầu cầu Tràn đến làng Chốt |
8 |
450 |
180 |
135 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 cũ đoạn từ UBND xã Sa Sơn cũ đến 200m đi Mô Rai, đến 200m đi thị trấn Sa Thầy cũ |
8 |
450 |
180 |
135 |
|
VI |
Khu vực 6 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai đoạn từ A Khanh đến ngã tư A Dừa |
2 |
350 |
140 |
105 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới đi cầu số 1 (hướng ra thị trấn Sa Thầy cũ) trong phạm vi 200m (Địa bàn Sa Sơn cũ) |
2 |
350 |
140 |
105 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới đến ngõ bê tông vào nhà bà Trần Thị Gấm (Hướng đi làng Chốt) (Địa bàn Sa Sơn cũ) |
2 |
350 |
140 |
105 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới đến đường bê tông xuống suối (hết đất nhà ông Hòa Nhàn) Hướng đi UBND địa bàn Sa Sơn cũ |
2 |
350 |
140 |
105 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 674 mới đến Cầu bê tông (Hướng đi xã Mô Rai) |
2 |
350 |
140 |
105 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn còn lại thuộc địa bàn Sa Nhơn cũ |
2 |
350 |
140 |
105 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai đoạn từ A Dừa đến Điện Biên Phủ |
3 |
300 |
120 |
90 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường A Khanh đoạn từ Ngã ba Lê Hồng Phong đến ngã tư Trần Văn Hai |
3 |
300 |
120 |
90 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường A Ninh |
3 |
300 |
120 |
90 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 (cũ) đoạn còn lại thuộc địa bàn Sa Sơn cũ |
3 |
300 |
120 |
90 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường A Dừa đoạn từ Ngã ba Lê Hồng Phong đến ngã ba Trần Văn Hai |
4 |
250 |
100 |
75 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc nhựa có mặt cắt từ 3 mét trở lên |
4 |
250 |
100 |
75 |
|
13 |
Đường bê tông xi măng hoặc nhựa có mặt cắt từ 2 mét đến dưới 3 mét |
5 |
200 |
80 |
60 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường nhựa Trung tâm địa bàn Sa Nhơn cũ |
6 |
150 |
60 |
45 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường liên thôn thuộc địa bàn Sa Nhơn cũ |
6 |
150 |
60 |
45 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 (mới) đoạn còn lại thuộc xã Sa Sơn cũ |
6 |
150 |
60 |
45 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường liên thôn (đường trục chính nội thôn) thuộc địa bàn Sa Nhơn cũ |
7 |
130 |
52 |
39 |
|
18 |
Các vị trí đất khác còn lại |
8 |
80 |
32 |
24 |
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn từ cầu Đăk Sia đến cầu Đỏ |
1 |
600 |
240 |
180 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường từ Ngã ba tỉnh lộ 675 đi UBND xã (cũ) (đường bê tông thôn Bình Đông) |
6 |
500 |
200 |
150 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba tỉnh lộ 675 (cũ) đến cầu Pô Kô |
6 |
500 |
200 |
150 |
|
II |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ trung tâm UBND xã (cũ) đi thôn Bình Đông (hướng đông) trong phạm vi 200m (Địa bàn Sa Bình cũ) |
1 |
440 |
176 |
132 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba Tỉnh lộ 675 đi xã Sa Bình (mới) trong phạm vi 200m |
1 |
440 |
176 |
132 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ trung tâm MTTQVN xã đi hướng Lung Leng trong phạm vi 200m. |
3 |
400 |
160 |
120 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ trung tâm UBND xã (cũ) đi hướng Bình Trung trong phạm vi 200m. |
3 |
400 |
160 |
120 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Đỏ địa bàn Sa Nghĩa cũ đến ngã ba tỉnh lộ 675 (cũ) đường vào UBND xã cũ |
3 |
400 |
160 |
120 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba đường nhựa Nghĩa Dũng - Hòa Bình đi tỉnh lộ 679 ( Đi trường Cấp 2 trong phạm vi 200m) |
5 |
360 |
144 |
108 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường nhựa Nghĩa Dũng - Hòa Bình |
8 |
300 |
120 |
90 |
|
III |
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường liên thôn Bình Trung, thôn Bình Đông (Địa bàn Sa Bình cũ) |
5 |
250 |
100 |
75 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba đường nhựa Nghĩa Dũng - Hòa Bình đi tỉnh lộ 679 (ngoài phạm vi 200m đến 700m ) |
5 |
250 |
100 |
75 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường thuộc điểm dân cư số 1 (ngã ba Đăk Tân - Sa Bình (mới) (đi xã Sa Bình (cũ): đi thôn Đăk Tân) |
5 |
250 |
100 |
75 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 679 đoạn từ UBND xã đi xã Đăk Tô trong phạm vi 250m |
5 |
250 |
100 |
75 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 679 đoạn từ UBND xã đến hết chợ Sa Bình (Địa bàn Hơ Moong cũ) |
5 |
250 |
100 |
75 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 679 đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang đi về xã Sa Bình (cũ) trong phạm vi 200m (Địa bàn Hơ Moong cũ) |
5 |
250 |
100 |
75 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 679 đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang đi UBND xã Sa Bình (mới) trong phạm vi 300m (Địa bàn Hơ Moong cũ) |
5 |
250 |
100 |
75 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 679 đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang đi trụ sở Công ty Cà phê Đăk Uy 3 trong phạm vi 200m (Địa bàn Hơ Moong cũ) |
5 |
250 |
100 |
75 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 679 đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang đi về xã Sa Bình (cũ) trong phạm vi 200m; đi UBND xã Sa Bình (mới) và đi trụ sở Công ty Cà phê Đăk Uy 3 trong phạm vi 200m (Địa bàn Hơ Moong cũ) |
5 |
250 |
100 |
75 |
|
IV |
Khu vực 4 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền Trục đường chính địa bàn Hơ Moong cũ đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang đến cách Trung Tâm UBND xã 200m |
2 |
200 |
80 |
60 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 679 đoạn còn lại thuộc địa bàn Sa Bình cũ |
2 |
200 |
80 |
60 |
|
3 |
Đất mặt tiền thuộc Điểm dân cư số 2 (công nhân nông trường) (Địa bàn Sa Nghĩa cũ) |
4 |
180 |
72 |
54 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường liên thôn (thôn Khúc Na, Kà Bầy, làng Lung, Leng, Bình Loong) (Địa bàn Sa Bình cũ) |
7 |
150 |
60 |
45 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường thuộc Điểm dân cư thôn Đăk Tân (Địa bàn Sa Nghĩa cũ) |
7 |
150 |
60 |
45 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 679 đoạn còn lại thuộc địa bàn Hơ Moong cũ |
7 |
150 |
60 |
45 |
|
V |
Khu vực 5 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã ba đường nhựa Nghĩa Dũng - Hòa Bình đi tỉnh lộ 679 (ngoài phạm vi 700m đến hết) |
2 |
120 |
48 |
36 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường liên thôn còn lại |
3 |
110 |
44 |
33 |
|
3 |
Các vị trí đất khác còn lại |
7 |
70 |
28 |
21 |
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền ven trục đường giao thông chính tại Trung tâm cụm xã Ya Ly đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến giáp ranh giới làng Lung |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
2 |
Đất mặt tiền ven trục đường giao thông chính tại Trung tâm cụm xã Ya Ly đoạn từ ngã tư trung tâm xã đến giáp ranh giới làng Rắc |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư trung tâm xã đi cầu Đông Hưng (trong phạm vi 250m) |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư trung tâm xã đi ngã tư đường quy hoạch D1 |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư đường quy hoạch D1 đi đường quy hoạch D2 |
6 |
450 |
180 |
135 |
|
II |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư đường quy hoạch D2 đi đường quy hoạch D3 |
2 |
410 |
164 |
123 |
|
III |
Khu vực 3 (không có) |
|
|
|
|
|
IV |
Khu vực 4 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường quy hoạch N1 đoạn từ ngã ba đường quy hoạch D3 đến đường quy hoạch D4 |
4 |
230 |
92 |
69 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư trung tâm xã đi cầu Đông Hưng (Đoạn còn lại) |
7 |
200 |
80 |
60 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường QH (D1) |
7 |
200 |
80 |
60 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường trục chính thuộc địa bàn Ya Ly cũ (trừ các đoạn thuộc Trung tâm cụm xã cũ) |
8 |
190 |
76 |
57 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường trục chính thuộc địa bàn Ya Xiêr cũ (trừ các đoạn thuộc Trung tâm cụm xã cũ) |
8 |
190 |
76 |
57 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường trục chính thuộc địa bàn Ya Tăng cũ(trừ các đoạn thuộc Trung tâm cụm xã cũ) |
8 |
190 |
76 |
57 |
|
V |
Khu vực 5 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường quy hoạch N1 đoạn từ ngã ba trục chính đến ngã ba đường quy hoạch D1 |
3 |
160 |
64 |
48 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường QH (D2) |
3 |
160 |
64 |
48 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường QH (D3) |
6 |
130 |
52 |
39 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường quy hoạch N1 đoạn từ ngã ba đường quy hoạch D1 đến đường quy hoạch D2 |
6 |
130 |
52 |
39 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường nội thôn |
8 |
110 |
44 |
33 |
|
VI |
Khu vực 6 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường QH (D4) |
2 |
90 |
36 |
27 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường quy hoạch N1 đoạn từ ngã ba đường quy hoạch D2 đến đường quy hoạch D3 |
2 |
90 |
36 |
27 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường QH (N2) |
2 |
90 |
36 |
27 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường QH (N3) |
2 |
90 |
36 |
27 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường QH (N4) |
2 |
90 |
36 |
27 |
|
6 |
Các vị trí đất khác còn lại trong xã |
3 |
80 |
32 |
24 |
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba chợ đến UBND xã và từ ngã ba chợ đi về hướng Xã Sa Thầy trong phạm vi 200m |
1 |
330 |
132 |
99 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba chợ Rờ Kơi đi thôn KRam trong phạm vi 100m. |
8 |
260 |
104 |
78 |
|
II |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn còn lại thuộc xã Rờ Kơi |
4 |
220 |
88 |
66 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675 đoạn thuộc xã Rờ Kơi |
6 |
200 |
80 |
60 |
|
III |
Khu vực 3 (không có) |
|
|
|
|
|
IV |
Khu vực 4 (không có) |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường liên thôn (đường trục chính nội thôn). |
4 |
80 |
32 |
24 |
|
VI |
Khu vực 6 |
|
|
|
|
|
1 |
Các vị trí đất khác còn lại trong xã |
2 |
50 |
20 |
15 |
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ làng GRập đến hết làng Le |
1 |
550 |
220 |
165 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường thuộc Khu dự án phục vụ giãn dân tại làng Xốp |
8 |
480 |
192 |
144 |
|
II |
Khu vực 2 (không có) |
|
|
|
|
|
III |
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C (thuộc xã Mô Rai) đoạn từ cuối làng Le đến đội 10 Công ty 78 |
7 |
330 |
132 |
99 |
|
IV |
Khu vực 4 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn còn lại thuộc xã Mô Rai |
3 |
290 |
116 |
87 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 (cũ) đoạn còn lại thuộc xã Mô Rai |
8 |
240 |
96 |
72 |
|
V |
Khu vực 5 (Không có) |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 (mới) đoạn còn lại thuộc xã Mô Rai |
3 |
130 |
52 |
39 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường liên thôn (đường trục chính nội thôn) |
7 |
90 |
36 |
27 |
|
3 |
Các vị trí đất khác còn lại |
8 |
80 |
32 |
24 |
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Công an (Km 88 + 350) đến cầu Suối đá (Km 86 + 00) |
1 |
1.700 |
680 |
510 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Suối đá (Km 86 + 00) đến cầu 3 cây (Km 83 + 701) |
5 |
1.300 |
520 |
390 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường ĐĐT 27 |
8 |
1.150 |
460 |
345 |
|
II |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường ĐĐT 02 |
3 |
1.000 |
400 |
300 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường ĐĐT 25 |
3 |
1.000 |
400 |
300 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường ĐĐT 26 |
3 |
1.000 |
400 |
300 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường ĐĐT 28 |
3 |
1.000 |
400 |
300 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường ĐĐT 29 |
3 |
1.000 |
400 |
300 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường ĐĐT 30 |
3 |
1.000 |
400 |
300 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường ĐĐT 07 |
5 |
900 |
360 |
270 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường ĐĐT 08 |
5 |
900 |
360 |
270 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường ĐĐT 03 |
6 |
850 |
340 |
255 |
|
III |
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ Cầu Km 90 + 700 đến cầu Công an (Km 88 + 350) |
1 |
700 |
280 |
210 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường ĐĐT 04 |
3 |
650 |
260 |
195 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường ĐĐT 05 |
3 |
650 |
260 |
195 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường ĐĐT 19 |
3 |
650 |
260 |
195 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường ĐĐT 32 |
3 |
650 |
260 |
195 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường ĐĐT 33 |
3 |
650 |
260 |
195 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường ĐĐT 36 |
3 |
650 |
260 |
195 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường ĐĐT31 |
3 |
650 |
260 |
195 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường ĐĐT34 |
3 |
650 |
260 |
195 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ điểm cuối đường ĐĐT 02 (Km 1 + 850) đến Cầu Drai (Km 2 + 450) |
3 |
650 |
260 |
195 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ Km 95 + 020 đến đường lên Trạm y tế địa bàn Ia Tơi cũ |
6 |
600 |
240 |
180 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường ĐĐT 06 |
6 |
600 |
240 |
180 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường ĐĐT 13 |
6 |
600 |
240 |
180 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường ĐĐT 17 |
6 |
600 |
240 |
180 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường ĐĐT 35 |
6 |
600 |
240 |
180 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường ĐĐT 37 |
6 |
600 |
240 |
180 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường ĐĐT 38 |
6 |
600 |
240 |
180 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường quy hoạch có thửa tiếp giáp nội bộ trong điểm dân dân cư 46 trừ các thửa đất tiếp giáp đường QL 14C |
6 |
600 |
240 |
180 |
|
IV |
Khu vực 4 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường ĐĐT 09 |
3 |
500 |
200 |
150 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường ĐĐT 10 |
3 |
500 |
200 |
150 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường ĐĐT 11 |
3 |
500 |
200 |
150 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường ĐĐT 12 |
3 |
500 |
200 |
150 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường ĐĐT 15 |
3 |
500 |
200 |
150 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường ĐĐT 16 |
3 |
500 |
200 |
150 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường ĐĐT 18 |
3 |
500 |
200 |
150 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường ĐĐT02 đi cầu Drai (điểm dân cư 45 mở rộng) |
3 |
500 |
200 |
150 |
|
9 |
Đất mặt tiền các đường thuộc khu quy hoạch trung tâm địa bàn Ia Tơi (cũ) |
3 |
500 |
200 |
150 |
|
10 |
Đất mặt tiền các đường thuộc Điểm dân cư 41 |
|
|
|
|
|
- |
Các thửa đất tiếp giáp đường đất 6,5m (đường gom) có ký hiệu D1, D6, D7, D8, D9, D10 |
3 |
500 |
200 |
150 |
|
- |
Các thửa đất tiếp giáp bê tông QH 8m mặt đường 5 m, có ký hiệu D3, D5, D8, D9 |
3 |
500 |
200 |
150 |
|
- |
Các thửa đất tiếp giáp đường đất 8m có ký hiệu D2, D10 |
3 |
500 |
200 |
150 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ ngã ba QL 14C đến Km 95 + 020 |
5 |
450 |
180 |
135 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ đường lên Trạm y tế địa bàn Ia Tơi cũ đến Cầu Km 90 + 700 |
5 |
450 |
180 |
135 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường các đường còn lại trong khu trung tâm chính trị - hành chính (Địa bàn Ia Tơi cũ) |
5 |
450 |
180 |
135 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Suối cát (Km 80 + 843) đến cầu 3 cây (Km 83 + 701) |
8 |
400 |
160 |
120 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ Km 101+ 017 Quốc lộ 14C đến ngã ba Quốc lộ 14C-Sê San3. |
8 |
400 |
160 |
120 |
|
V |
Khu vực 5 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630) đến Km 79+070 QL 14C |
1 |
360 |
144 |
108 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Km 78+010 đến ngã ba đường vào đập nước xã Ia Dom (Km78 + 630) |
2 |
350 |
140 |
105 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ Km 79+070 QL 14C đến cầu Suối cát (Km 80 + 843) |
2 |
350 |
140 |
105 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Sê San 4 đến Km 103 Quốc lộ 14C |
2 |
350 |
140 |
105 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ Km 103 đến Km 101+017 Quốc lộ 14C |
2 |
350 |
140 |
105 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Suối cọp (Km 75 + 017) đến cầu Km 78+010 QL 14C |
3 |
320 |
128 |
96 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 Sê San 3 đến cống làng chài |
3 |
320 |
128 |
96 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14C đoạn từ cầu Ia Tri (Km 59 + 411) đến cầu Suối cọp (Km 75 + 017) |
8 |
220 |
88 |
66 |
|
VI |
Khu vực 6 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường thuộc Khu quy hoạch trung tâm địa bàn Ia Dom cũ |
1 |
200 |
80 |
60 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ĐĐT08 đi điểm dân cư 44 |
1 |
200 |
80 |
60 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường liên thôn (địa bàn Ia Tơi cũ) |
2 |
150 |
60 |
45 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường tại các Thôn 1, 2, 3, 4, thôn Ia Muung (Địa bàn Ia Dom cũ) |
5 |
100 |
40 |
30 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 thôn 7 xã Ia Tơi đến đồn Biên phòng Sa Thầy 713 cũ |
5 |
100 |
40 |
30 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 675A đoạn từ cống làng chài đến cầu Ia Tri |
5 |
100 |
40 |
30 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ đầu điểm dân cư 66 (dọc tuyến tỉnh lộ 675A) đến hết điểm dân cư |
5 |
100 |
40 |
30 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường nội bộ trong điểm dân cư 44 |
5 |
100 |
40 |
30 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường nội bộ trong điểm dân cư 48 mở rộng |
5 |
100 |
40 |
30 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu bãi chuối đến tiếp giáp đường tỉnh lộ 674 (thôn 3) (địa bàn Ia Dom cũ) |
5 |
100 |
40 |
30 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 674 đoạn từ ngã 3 tiếp giáp Đường liên thôn đi điểm dân cư số 3 đến tiếp giáp xã Mô Rai |
5 |
100 |
40 |
30 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường liên thôn (địa bàn Ia Dom cũ) |
7 |
70 |
28 |
21 |
|
13 |
Các vị trí đất khác còn lại |
8 |
40 |
16 |
12 |
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 675 A |
1 |
145 |
58 |
44 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường thuộc Trung tâm xã Ia Đal |
1 |
145 |
58 |
44 |
|
II |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư đoạn từ cầu Sa Thầy đến hết Điểm dân cư công nhân số 1 Công ty cổ phần cao su Sa Thầy |
3 |
95 |
38 |
29 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường thuộc Quy hoạch các điểm dân cư |
3 |
95 |
38 |
29 |
|
III |
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư: Điểm dân cư công nhân số 1 Công ty cổ phần cao su Sa Thầy đến ngã tư Đồn Biên phòng 711 |
1 |
65 |
26 |
20 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư đoạn từ cầu Drai đến ngã 3 thôn 7 |
1 |
65 |
26 |
20 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường liên thôn |
1 |
65 |
26 |
20 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư đoạn từ đồn Biên phòng 711 đến cầu tràn (thôn 4) |
2 |
60 |
24 |
18 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư đoạn từ đồn Biên phòng 711 đến hết điểm dân cư mới Nông trường Bãi Lau |
2 |
60 |
24 |
18 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường chính các điểm khu dân cư đoạn từ ngã 3 thôn 7 đến Điểm dân cư 23 (Hồ Le) |
3 |
55 |
22 |
17 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 thôn 7 đến đường tuần tra biên giới qua điểm dân cư 20 |
3 |
55 |
22 |
17 |
|
8 |
Các vị trí đất khác còn lại |
6 |
40 |
16 |
12 |
|
IV |
Khu vực 4 (Không có) |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5 (Không có) |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6 (Không có) |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ cầu Tua Team đến hết nhà ông Nguyễn Trọng Nghĩa |
1 |
115 |
46 |
35 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ cầu Đăk Vet đến hết đất thôn Đăk Kơ Đương |
6 |
90 |
36 |
27 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Trọng Nghĩa đến cầu Đăk Vet |
8 |
80 |
32 |
24 |
|
II |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba trụ sở xã Đăk Pxi (cũ) đến ngã ba đường tránh lũ |
1 |
75 |
30 |
23 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ hết đất thôn Đăk Kơ Đương đến hết đất thôn Kon Pao Kơ La |
2 |
70 |
28 |
21 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường tránh lũ đoạn từ giáp ranh giới xã Đăk Tô đến cầu Đăk Pơ Ê (thôn Kon Đao Yốp) |
2 |
70 |
28 |
21 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường tránh lũ đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Sơn đến hết đất thôn Đăk Rơ Vang |
3 |
65 |
26 |
20 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường tránh lũ đoạn từ cầu Đăk Pơ Ê (thôn Kon Đao Yốp) đến bắt đầu nhà ông Nguyễn Hữu Sơn |
4 |
60 |
24 |
18 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường tránh lũ đoạn từ hết đất thôn Đăk Rơ Vang đến hết đường tránh lũ |
4 |
60 |
24 |
18 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ hết đất thôn Kon Pao Kơ La đến hết đất thôn Krong Đuân |
5 |
55 |
22 |
17 |
|
8 |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc các thôn xã Đăk Pxi cũ |
6 |
50 |
20 |
15 |
|
9 |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc các thôn xã Đăk Long cũ |
7 |
45 |
18 |
14 |
|
III |
Khu vực 3 (Không có) |
|
|
|
|
|
IV |
Khu vực 4 (Không có) |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5 (Không có) |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6 (Không có) |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ ranh giới xã Đăk Hà đến giáp mương rừng đặc dụng |
1 |
1.700 |
680 |
510 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ đường cạnh Nông trường cao su Đăk Hring đến hết Trụ sở Đảng uỷ xã Đắk Hring (cũ) |
2 |
1.500 |
600 |
450 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ giáp mương rừng đặc dụng đến đường vào thôn Kon Klốc |
3 |
1.300 |
520 |
390 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ đường vào thôn Kon Klốc đến hết Siêu thị Nông nghiệp xanh |
4 |
1.100 |
440 |
330 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Siêu thị Nông nghiệp xanh đến đường vào nghĩa địa xã (hết quán Lan Thông) |
4 |
1.100 |
440 |
330 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ đường vào nghĩa địa xã (hết quán Lan Thông) đến đường vào mỏ đá. |
4 |
1.100 |
440 |
330 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ hết Trụ sở Đảng Uỷ xã đến ranh giới xã Đăk Tô |
5 |
1.000 |
400 |
300 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ đường vào mỏ đá đến đường cạnh Nông trường cao su Đăk Hring |
6 |
900 |
360 |
270 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 1 (song song QL 14) thuộc khu quy hoạch 3.7 |
6 |
900 |
360 |
270 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba Quốc lộ 14 đến hết đất trụ sở Công ty TNHH MTV cà phê 734 |
6 |
900 |
360 |
270 |
|
II |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ hết đất trụ sở Công ty TNHH MTV cà phê 734 đến giáp mương (giáp ranh giữa thôn 4 và thôn 5, xã Đắk Mar cũ) |
1 |
700 |
280 |
210 |
|
2 |
Khu vực đường mới thôn 1 đoạn từ ngã ba đường Thanh niên tự quản thôn 1 (xã Đắk Mar cũ) đến giáp mương |
1 |
700 |
280 |
210 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ ngã ba QL14 đến ngã ba đường giáp đất Công ty Cao su |
3 |
600 |
240 |
180 |
|
4 |
Đất mặt tiền các đường quy hoạch khu giao đất có thu tiền tại thôn 3 xã Đăk Mar (cũ) |
3 |
600 |
240 |
180 |
|
5 |
Các đường Khu quy hoạch 3.7 |
|
|
|
|
|
- |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 2 (song song với đường QH số 1) |
4 |
550 |
220 |
165 |
|
- |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 5 (song song với đường QH số 4) |
4 |
550 |
220 |
165 |
|
- |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 6 (song song với đường QH số 5) |
4 |
550 |
220 |
165 |
|
- |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 9 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3) |
4 |
550 |
220 |
165 |
|
- |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 11 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3) |
4 |
550 |
220 |
165 |
|
- |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 10 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3) |
6 |
450 |
180 |
135 |
|
- |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 7 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3) |
7 |
400 |
160 |
120 |
|
6 |
Đất mặt tiền các đường quy hoạch khu đấu giá phía Đông thôn Tân Lập B |
5 |
500 |
200 |
150 |
|
7 |
Đất mặt tiền các đường quy hoạch khu đấu giá phía Tây thôn Tân Lập B |
5 |
500 |
200 |
150 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ mương (giáp ranh giữa thôn 4 và thôn 5, xã Đắk Mar cũ) đến hết Hội trường thôn 5, xã Đắk Mar cũ) |
5 |
500 |
200 |
150 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cổng chào thôn 1 đến mương thủy lợi cấp I |
5 |
500 |
200 |
150 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba cổng chào xóm 2 (thôn 1) đến ngã ba đường Thanh niên tự quản thôn 1 |
5 |
500 |
200 |
150 |
|
11 |
Đất mặt tiền các đường quy hoạch khu thị tứ |
7 |
400 |
160 |
120 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba QL14 (giáp xã Đăk Tô) đến hết đất ông Nguyễn Văn Thanh |
7 |
400 |
160 |
120 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ Quốc lộ 14 đến cổng chào thôn Kon Klốc |
8 |
350 |
140 |
105 |
|
III |
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cổng chào thôn Kon Klốc đến đập hồ C6A |
1 |
300 |
120 |
90 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677: Từ ngã ba đường giáp đất Công ty Cao su đến cầu Tua Team |
2 |
250 |
100 |
75 |
|
3 |
Các đường Khu quy hoạch 3.7 |
|
|
|
|
|
- |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 3 (song song với đường QH số 2) |
1 |
300 |
120 |
90 |
|
- |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 4 (song song với đường QH số 3) |
2 |
250 |
100 |
75 |
|
- |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 7 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường) |
2 |
250 |
100 |
75 |
|
- |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 8 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường) |
2 |
250 |
100 |
75 |
|
- |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 9 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường) |
1 |
300 |
120 |
90 |
|
- |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 10 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường) |
2 |
250 |
100 |
75 |
|
- |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 11 (từ đường QH số 3 đến hết đường) |
3 |
200 |
80 |
60 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ tỉnh lộ 677 đến đất trụ sở của Chi nhánh Công ty Cà phê Đắk Ui I (cũ) |
2 |
250 |
100 |
75 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ hết Hội trường thôn 5 đến hết thôn Đăk Mút |
3 |
200 |
80 |
60 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba vào thôn 8 đến đập hồ thôn 9 |
3 |
200 |
80 |
60 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường vào nghĩa địa xã đến đường vào mỏ đá (khu phía Tây) |
3 |
200 |
80 |
60 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba đường vào thôn 8 đến giáp Tỉnh lộ 677 (khu phía Đông) |
3 |
200 |
80 |
60 |
|
9 |
Đoạn từ ngã ba QL14 (đường vào xóm Huế) đến đầu đất ông Nguyễn Văn Thanh |
4 |
150 |
60 |
45 |
|
10 |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn 1, 3 |
4 |
150 |
60 |
45 |
|
11 |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn Tân Lập A, Tân Lập B, Kon Hn Nông Yốp |
4 |
150 |
60 |
45 |
|
12 |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn 4,5 |
5 |
100 |
40 |
30 |
|
13 |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn Đăk Klong, Kon Mong |
7 |
80 |
32 |
24 |
|
14 |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn Kon Gung, Đăk Mút, Kon Kơ Lôk |
8 |
70 |
28 |
21 |
|
15 |
Các vị trí đất khác còn lại các thôn Kon Proh Tu Ria, Kon Hnong Pêng |
8 |
70 |
28 |
21 |
|
16 |
Các vị trí đất khác còn lại các thôn Tu Ria Pêng, Đăk Kang Yốp) |
8 |
70 |
28 |
21 |
|
IV |
Khu vực 4: (Không có) |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: (Không có) |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: (Không có) |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường ĐH42 đoạn từ tiếp giáp xã Đăk Hà đến cây xăng Petrolimex số 121 |
1 |
450 |
180 |
135 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ ngã ba 3 xã đến ranh giới xã Ngọk Réo |
5 |
250 |
100 |
75 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ tiếp giáp xã Đăk Hà đến cây xăng Petrolimex số 121 |
6 |
230 |
92 |
69 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường ĐH42 đoạn từ cây xăng Petrolimex số 121 đến ngã ba đầu dốc C16. |
7 |
210 |
84 |
63 |
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường ĐH42 đoạn từ cầu Đăk Peng đến cầu Đăk Prông |
3 |
130 |
52 |
39 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường ĐH42 đoạn từ ngã ba đầu dốc C16 đến Bia di tích lịch sử văn hoá Đập Đăk Ui (Đập Mùa xuân) |
4 |
120 |
48 |
36 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Đăk Prông đến hết thôn 1A (thôn Kon Pông) |
4 |
120 |
48 |
36 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba cổng chào thôn Đăk Tin đến cầu bê tông thôn Đăk Tin |
6 |
100 |
40 |
30 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Hội trường thôn Đăk Bình đến cầu tràn Thôn Đăk Kđem |
6 |
100 |
40 |
30 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu bê tông thôn Đăk Tin đến giáp kênh Nam |
7 |
90 |
36 |
27 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường ĐH42 đoạn từ Bia di tích lịch sử văn hoá Đập Đăk Ui (Đập Mùa xuân) đến cầu Đăk Peng |
8 |
80 |
32 |
24 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba ĐH42 đi thôn 7 (thôn Kon Rngâng) đến hết nhà rông thôn 5B (thôn Mnhuô Mriang) |
8 |
80 |
32 |
24 |
|
III |
Khu vực 3: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba ĐH42 thôn 8 đến hết điểm Trường TH&THCS Lý Tự Trọng |
1 |
70 |
28 |
21 |
|
2 |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn Đăk Bình, thôn Đoàn Kết, thôn Đăk Lợi, thôn Thanh Xuân, thôn Đăk Xuân, thôn Đăk Kđem, thôn Đăk Tin |
1 |
70 |
28 |
21 |
|
3 |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn 8, thôn Đăk Kơ Đêm, thôn Kon Pông, thôn Kon Tu, thôn Kon Năng Treang, thôn Mnhuô Mriang, thôn Kon RNgâng, thôn Wang Hra |
2 |
60 |
24 |
18 |
|
IV |
Khu vực 4: (Không có) |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: (Không có) |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: (Không có) |
|
|
|
|
Đvt: 1.000 đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ ranh giới xã Đăk Hà đến hết đất thôn 7 |
1 |
160 |
64 |
48 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ hết đất thôn Kon Gu 1 đến ngã ba xã Ngọk Réo |
1 |
160 |
64 |
48 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ ngã ba đi xã Ngọk Réo đến hết đất thôn Kon Stiu II |
3 |
130 |
52 |
39 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ hết đất thôn 7 đến hết đất thôn Kon Gu 1 |
8 |
90 |
36 |
27 |
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ giáp ranh Kon Stiu II đến hết thôn Kon Rôn |
1 |
80 |
32 |
24 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ hết thôn Kon Rôn đến ranh giới phường Đăk Cấm |
2 |
75 |
30 |
23 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba đi Ngọc Réo đến hết khu dân cư thôn Kon Stiu II (vùng tái định cư) Trường A Dừa |
2 |
75 |
30 |
23 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường liên xã Ngọk Réo - Đăk Ui thuộc thôn Kon Jri |
2 |
75 |
30 |
23 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường thuộc Khu vực đấu giá QSD đất còn lại khu vực Thôn Kon Stiu II |
2 |
75 |
30 |
23 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường doạn từ Sân vận động xã đến hết Đập Đăk Lok - Thôn Kon Stiu 2 |
3 |
70 |
28 |
21 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường liên thôn 7 đi thôn Đăk Duông đoạn qua thôn 7 |
3 |
70 |
28 |
21 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường liên thôn 7 đi thôn Đăk Duông đoạn qua thôn Kon Brông |
4 |
65 |
26 |
20 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường liên thôn Kon Gu I đi thôn Kon Gu II đoạn qua thôn Kon Gu I |
4 |
65 |
26 |
20 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường liên xã Ngọk Réo - Đăk Ui thuộc thôn Đăk Duông |
5 |
60 |
24 |
18 |
|
11 |
Tuyến đường liên thôn Kon Bơ Băn đi thôn Kon Jong - đoạn qua thôn Kon Bơ Băn |
5 |
60 |
24 |
18 |
|
12 |
Tuyến đường liên thôn Kon Rôn đi thôn Đăk Tiêng - đoạn qua thôn Kon Rôn |
5 |
60 |
24 |
18 |
|
13 |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn 7, thôn Kon Stiu II, thôn Kon Jri |
5 |
60 |
24 |
18 |
|
14 |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thôn Kon Rôn, thôn Kon Bơ Băn |
5 |
60 |
24 |
18 |
|
15 |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc các thôn Kon Hơ Drế, thôn Kon Krớk, thôn Kon Jong, thôn Kon Sơ Tiu, thôn Đăk Têng |
5 |
60 |
24 |
18 |
|
16 |
Đường liên thôn Kon Gu I đi thôn Kon Gu II - đoạn qua thôn Kon Gu II |
6 |
55 |
22 |
17 |
|
17 |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc thuộc thôn Kon Gu I, thôn Kon Gu II, thôn Đăk Duông, thôn Kon Bông |
6 |
55 |
22 |
17 |
|
III |
Khu vực 3: (Không có) |
|
|
|
|
|
IV |
Khu vực 4: (Không có) |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: (Không có) |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: (Không có) |
|
|
|
|
Đvt: 1.000 đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Hai Bà Trung đến đường Hoàng Thị Loan |
1 |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ Xăng dầu Bình Dương đến nhà ông Thuận Yến |
3 |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Chu Văn An đến đường Hai Bà Trưng |
4 |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Hoàng Thị Loan đến đường Bùi Thị Xuân |
6 |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Quang Trung |
7 |
3.900 |
1.560 |
1.170 |
|
II |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ cầu Đăk Uy đến đường Chu Văn An |
6 |
3.200 |
1.280 |
960 |
|
III |
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Nguyễn Khuyến đến hết Xăng dầu Bình Dương |
3 |
2.700 |
1.080 |
810 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Quang Trung đến cầu Đăk Uy |
4 |
2.600 |
1.040 |
780 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Bùi Thị Xuân đến đường Nguyễn Khuyến |
4 |
2.600 |
1.040 |
780 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ kênh nam đến Nhà văn hóa thôn 5 |
7 |
2.300 |
920 |
690 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ nhà ông Thuận Yến đến giáp ranh giới xã Đăk Mar |
8 |
2.200 |
880 |
660 |
|
IV |
Khu vực 4 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Bà Triệu |
3 |
1.900 |
760 |
570 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Trần Nhân Tông đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ |
4 |
1.800 |
720 |
540 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Sinh Sắc |
5 |
1.700 |
680 |
510 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Trương Hán Siêu |
6 |
1.600 |
640 |
480 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường 24 tháng 3 đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trương Hán Siêu |
6 |
1.600 |
640 |
480 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Đào Duy Từ đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Bà Triệu |
6 |
1.600 |
640 |
480 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
7 |
1.500 |
600 |
450 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Trãi |
7 |
1.500 |
600 |
450 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Ngô Quyền đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến giáp đường hiện trạng đi nhà văn hóa TDP 4B |
7 |
1.500 |
600 |
450 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Nhà văn hóa thôn 5 đến ngã ba hết phần đất nhà ông Trần Văn Tâm |
8 |
1.400 |
560 |
420 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Trãi |
8 |
1.400 |
560 |
420 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc đến đường Nguyễn Trãi |
8 |
1.400 |
560 |
420 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ đường Hùng Vương đến hết nhà hàng Tây Nguyên |
8 |
1.400 |
560 |
420 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ đường Hùng Vương đến ngã ba Lê Văn Tám và đường Lê Quý Đôn |
8 |
1.400 |
560 |
420 |
|
V |
Khu vực 5 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Trương Hán Siêu đến đường Tô Hiến Thành |
1 |
1.300 |
520 |
390 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến hết nhà ông Nguyễn Văn Hùng |
1 |
1.300 |
520 |
390 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Trần Nhân Tông đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Sinh Sắc |
1 |
1.300 |
520 |
390 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Đinh Công Tráng đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền |
1 |
1.300 |
520 |
390 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường 24 tháng 3 đoạn từ đường Trương Hán Siêu đến đường Quy hoạch số 1 |
2 |
1.200 |
480 |
360 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường 24 tháng 3 đoạn từ đường Quy hoạch số 1 đến hết đường 24 tháng 3 |
2 |
1.200 |
480 |
360 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Lê Lợi đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trương Định |
2 |
1.200 |
480 |
360 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ |
2 |
1.200 |
480 |
360 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hà Huy Tập |
3 |
1.100 |
440 |
330 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường Lê Lai đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hà Huy Tập |
3 |
1.100 |
440 |
330 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ hết đất ngã từ vào thôn 4 đến hết phần đất ông Phan Văn Tẩn |
4 |
1.000 |
400 |
300 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ đường Hùng Vương đến đường vào Nhà văn hóa thôn 1 |
4 |
1.000 |
400 |
300 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường Hà Huy Tập |
4 |
1.000 |
400 |
300 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Tô Hiến Thành đến hết phần đất nhà ông Hoàng Ngọc Lự |
4 |
1.000 |
400 |
300 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường Trường Chinh kéo dài đoạn từ ngã ba đường hết phần đất ông Hoàng Ngọc Lự đến phần đất nhà ông Đoàn Văn Tiền |
4 |
1.000 |
400 |
300 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường Trường Chinh kéo dài đoạn từ ngã ba xóm 3 thôn Thống Nhất đến ngã ba đoạn gần chợ (phía tây đường) |
4 |
1.000 |
400 |
300 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường Tô Hiến Thành đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến đường 24 tháng 3 |
4 |
1.000 |
400 |
300 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng đến ngã tư cổng chào Tổ dân phố 10 |
4 |
1.000 |
400 |
300 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phòng đoạn từ hết đất nhà hàng Tây Nguyên đến đường vào trường nghề |
4 |
1.000 |
400 |
300 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường Đinh Công Tráng đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Lê Quý Đôn |
4 |
1.000 |
400 |
300 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Mến (thôn 3) đến hết phần đất ngã tư đường vào thôn 4 |
5 |
900 |
360 |
270 |
|
22 |
Đất mặt tiền đường Quang Trung đoạn từ đường Hùng Vương đến Trụ sở Công ty TNHH MTV Cà phê 731 |
5 |
900 |
360 |
270 |
|
23 |
Đất mặt tiền đường Tô Hiến Thành đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Lý Tự Trọng |
5 |
900 |
360 |
270 |
|
24 |
Đất mặt tiền đường Tô Hiến Thành đoạn từ đường 24 tháng 3 đến hết đất cà phê |
5 |
900 |
360 |
270 |
|
25 |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 1 (nhánh 24 tháng 3) |
5 |
900 |
360 |
270 |
|
26 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Tiến Dũng |
5 |
900 |
360 |
270 |
|
27 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ ngã ba nhà ông Trần Văn Tâm đến đỉnh cao 601 |
6 |
800 |
320 |
240 |
|
28 |
Đất mặt tiền đường Trường Chinh kéo dài đoạn từ hết phần đất nhà ông Đoàn Văn Tiền đến ngã ba đi xóm 3 thôn Thống Nhất (phía Tây đường) |
6 |
800 |
320 |
240 |
|
29 |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 2 (nhánh 24 tháng 3) |
6 |
800 |
320 |
240 |
|
30 |
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Cù Chính Lan |
6 |
800 |
320 |
240 |
|
31 |
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Quy hoạch số 2 |
6 |
800 |
320 |
240 |
|
32 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Trãi |
6 |
800 |
320 |
240 |
|
33 |
Đất mặt tiền đường Đào Duy Từ đoạn từ đường Bà Triệu đến đường Cù Chính Lan |
6 |
800 |
320 |
240 |
|
34 |
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ đường vào trường nghề đến ranh giới xã Đăk Ui |
6 |
800 |
320 |
240 |
|
35 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Đỉnh cao 601 đến hết phần đất nhà bà Nguyễn Thị Mến (thôn 3) |
7 |
700 |
280 |
210 |
|
36 |
Đất mặt tiền Quốc lộ 14 đoạn từ hết phần đất nhà ông Phan Văn Tẩn đến ranh giới phường Đăk Cấm |
7 |
700 |
280 |
210 |
|
37 |
Đất mặt tiền đường Trường Chinh kéo dài đoạn từ hết đất thôn 3 đến Ngã ba đoạn gần chợ (bên mương thủy lợi) |
7 |
700 |
280 |
210 |
|
38 |
Đất mặt tiền đường 24 tháng 3 đoạn từ đường 24 tháng 3 đến hết sân vận động Tổ dân phố 2b |
7 |
700 |
280 |
210 |
|
39 |
Đất mặt tiền đường Trương Hán Siêu đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Nguyễn Thượng Hiền |
7 |
700 |
280 |
210 |
|
40 |
Đất mặt tiền đường Trương Hán Siêu đoạn từ đường Nguyễn Thiện Thuật đến đường Phạm Ngũ Lão |
7 |
700 |
280 |
210 |
|
41 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thiện Thuật |
7 |
700 |
280 |
210 |
|
42 |
Đất mặt tiền đường Sư Vạn Hạnh đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão đến đường Trương Hán Siêu |
7 |
700 |
280 |
210 |
|
43 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu |
7 |
700 |
280 |
210 |
|
44 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chí Thanh đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ |
7 |
700 |
280 |
210 |
|
45 |
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến đường Hai Bà Trưng |
7 |
700 |
280 |
210 |
|
46 |
Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến giáp đường Quy hoạch đường Trần Quang Khải |
7 |
700 |
280 |
210 |
|
47 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khao đoạn từ đường Bà Triệu đến đường Cù Chính Lan |
7 |
700 |
280 |
210 |
|
48 |
Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Bà Triệu đến đường Cù Chính Lan |
7 |
700 |
280 |
210 |
|
49 |
Đất mặt tiền đường Lê Văn Tám đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Võ Văn Dũng |
7 |
700 |
280 |
210 |
|
50 |
Đất mặt tiền đường Ngô Quyền đoạn từ đường Võ Văn Dũng đến đường Lê Hồng Phong |
7 |
700 |
280 |
210 |
|
51 |
Đất mặt tiền đường nhựa phía tây thôn 2 (đoạn gần chợ) đoạn từ Ngã ba đường đến hết phần đất Trạm Y tế |
7 |
700 |
280 |
210 |
|
52 |
Đất mặt tiền đường nhựa đoạn từ Ngã ba đường (gần chợ) đến giáp đất nhà ông Đào Anh Thư |
7 |
700 |
280 |
210 |
|
53 |
Đất mặt tiền đường Ngô Gia Tự |
8 |
600 |
240 |
180 |
|
54 |
Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Nguyễn Văn Cừ |
8 |
600 |
240 |
180 |
|
55 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Du đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Nguyễn Văn Cừ |
8 |
600 |
240 |
180 |
|
56 |
Đất mặt tiền đường A Ninh đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Nguyễn Văn Cừ |
8 |
600 |
240 |
180 |
|
57 |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hà Huy Tập |
8 |
600 |
240 |
180 |
|
58 |
Đất mặt tiền đường U Rê đoạn từ đường Hùng Vương đến Công trường Lê Văn Tám |
8 |
600 |
240 |
180 |
|
59 |
Đất mặt tiền đường 24 tháng 3 đoạn từ hểt sân vận động Tổ dân phố 2b đến đường Quang Trung |
8 |
600 |
240 |
180 |
|
60 |
Đất mặt tiền đường 24 tháng 3 đoạn từ ngã ba đường 24 tháng 3 đến hết Trường THPT Trần Quốc Tuấn |
8 |
600 |
240 |
180 |
|
61 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đoạn từ đường Nguyễn Thiện Thuật đến đường 24 tháng 3 |
8 |
600 |
240 |
180 |
|
62 |
Đất mặt tiền đường Lý Tự Trọng |
8 |
600 |
240 |
180 |
|
63 |
Đất mặt tiền đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Tô Hiến Thành |
8 |
600 |
240 |
180 |
|
64 |
Đất mặt tiền đường Ngô Tiến Dũng đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm đến đường Trường Chinh |
8 |
600 |
240 |
180 |
|
65 |
Đất mặt tiền đường Lê Lợi đoạn từ đường Trương Định đến hết đất tạo vốn đoạn nhà ông Dương Văn Dỹ |
8 |
600 |
240 |
180 |
|
66 |
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ đường Trần Quang Khải đến đường Trần Nhân Tông |
8 |
600 |
240 |
180 |
|
67 |
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến đường bê tông giáp nhà ông Bùi Ngọc Trạm |
8 |
600 |
240 |
180 |
|
68 |
Đất mặt tiền đường Trần Nhân Tông đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc đến đường Nguyễn Trãi |
8 |
600 |
240 |
180 |
|
69 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ đường Cù Chính Lan đến hết khu vực làng nghề |
8 |
600 |
240 |
180 |
|
70 |
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Cù Chính Lan |
8 |
600 |
240 |
180 |
|
71 |
Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Sinh Sắc |
8 |
600 |
240 |
180 |
|
72 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Khuyến đoạn từ đường Hùng Vương đến Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc |
8 |
600 |
240 |
180 |
|
73 |
Đất mặt tiền đường Đinh Công Tráng đoạn từ đường Lê Quý Đôn đến đường Võ Văn Dũng |
8 |
600 |
240 |
180 |
|
74 |
Đất mặt tiền đường khu dân cư tại tổ dân phố 8 đoạn phía trước Trung tâm dạy nghề và Giáo dục thường xuyên huyện |
8 |
600 |
240 |
180 |
|
75 |
Đất mặt tiền đường khu dân cư tại tổ dân phố 9 đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến cổng Trường Nghề |
8 |
600 |
240 |
180 |
|
76 |
Đất mặt tiền đường quy hoạch số 2 tại tổ dân phố 10 |
8 |
600 |
240 |
180 |
|
VI |
Khu vực 6 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Ngô Gia Tự |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Du đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Ngô Gia Tự |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường A Ninh đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đướng Ngô Gia Tự |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Quang Trung đoạn từ Trụ sở Công ty TNHH MTV Cà phê 731 đến ngã ba cổng chào thôn Long Loi |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Quang Trung đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Gia Tự |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Phạm Ngũ Lão |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Nguyễn Thiện Thuật |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đoạn từ đường 24 tháng 3 đến đường Phạm Ngũ Lão |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đoạn từ đường Lê Lợi đến hết đường phía Nam (xã Hà Mòn cũ) |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường Trương Hán Siêu đoạn từ đường Nguyễn Thượng Hiền đến đường Nguyễn Thiện Thuật |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường Sư Vạn Hạnh đoạn từ đường Trương Hán Siêu đến đường Tô Hiến Thành |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường Sư Vạn Hạnh đoạn từ đường Tô Hiến Thành đến giáp đất cà phê |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thượng Hiền đoạn từ đường Phạm Ngũ Lão đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thượng Hiền đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Tô Hiến Thành |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thượng Hiền đoạn từ đường Tô Hiến Thành đến giáp đất Công ty TNHH MTV Cà phê 731 |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường Ngô Thì Nhậm đoạn từ đường Từ đường Tô Hiến Thành đến giáp đất Công ty TNHH MTV Cà phê 731 |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường Trần Khánh Dư đoạn từ đường Trương Hán Siêu đến đường Ngô Tiến Dũng |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường Trần Khánh Dư đoạn từ đường Ngô Tiến Dũng đến đường Tô Hiến Thành |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường Trần Khánh Dư đoạn từ đường Tô Hiến Thành đến giáp đất cà phê |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường Ngô Tiến Dũng đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm đến đường Trần Khánh Dư |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu đoạn từ đường Lê Văn Hiến đến hết đất tạo vốn |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
22 |
Đất mặt tiền đường Phan Huy Chú |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
23 |
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Nguyễn Chí Thanh |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
24 |
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ đường Cù Chính Lan đến hết đường nhựa (đất nhà bà Nguyễn Thị Minh Nguyệt) |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
25 |
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ đường Quy hoạch số 2 đến ngã tư đường Quy hoạch tổ dân phố 10 |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
26 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Hoàng Thị Loan đến nhà bà Nguyễn Thị Hoa |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
27 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến giáp đất ông Đỗ Tiên Tuyến |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
28 |
Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng đoạn từ phần đất nhà ông Hoàng Quang Tiến đến đường Hai Bà Trưng |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
29 |
Đất mặt tiền đường Trần Nhân Tông đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Quy hoạch số 1 |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
30 |
Đất mặt tiền các đường còn lại trong khu vực làng nghề |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
31 |
Đất mặt tiền đường Bà Triệu đoạn từ đường Bùi Thị Xuân đến đường Đào Duy Từ |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
32 |
Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến giáp đường quy hoạch |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
33 |
Đất mặt tiền đường Phù Đổng đoạn từ đường Lê Văn Tám đến giáp đường Quy hoạch |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
34 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba đường Lý Thái Tổ và đường Trần Nhân Tông đến hết phần đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường hẻm sau Trung tâm thương mại tổ dân phố 3) |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
35 |
Đất mặt tiền đường tại tổ dân phố 11 đoạn từ sau kênh mương đến hết đất tạo vốn |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
36 |
Đất mặt tiền đường nhựa đoạn từ đất nhà ông Đào Anh Thư đến hết ngã ba đường đi thôn 4 |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
37 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ đường Nhà văn hóa thôn 1 đến ngã ba hết phần đất nhà ông Nguyễn Văn Nhu |
2 |
400 |
160 |
120 |
|
38 |
Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ hết phần đất nhà ông Dương Văn Dỹ đến hết đất thôn 3 (bên mương thủy lợi) |
2 |
400 |
160 |
120 |
|
39 |
Đất mặt tiền đường Ngô Đăng đoạn từ đường Hùng Vương đến ngã bà nhà ông Hoàng Trung Thịnh |
2 |
400 |
160 |
120 |
|
40 |
Đất mặt tiền đường Ngô Đăng đoạn từ đường ngã bà nhà ông Hoàng Trung Thịnh đến ngã tư đường |
2 |
400 |
160 |
120 |
|
41 |
Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ Ngã tư Cổng chào tổ dân phố 10 đến hết đất nhà bà Thanh (ngã ba đường quy hoạch) |
2 |
400 |
160 |
120 |
|
42 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chí Thanh đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến hết đường bê tông |
2 |
400 |
160 |
120 |
|
43 |
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ đường quy hoạch tổ dân phố 10 đến giáp ranh giới xã Đăk Ui |
2 |
400 |
160 |
120 |
|
44 |
Đất mặt tiền đường Cù Chính Lan đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
2 |
400 |
160 |
120 |
|
45 |
Đất mặt tiền đường Cù Chính Lan đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Đào Duy Từ |
2 |
400 |
160 |
120 |
|
46 |
Đất mặt tiền đường quy hoạch số 1 tổ dân phố 7 (nhánh Hai Bà Trưng) |
2 |
400 |
160 |
120 |
|
47 |
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ đường đường Cù Chính Lan đến hết đường bê tông |
2 |
400 |
160 |
120 |
|
48 |
Đất mặt tiền đường A Dừa |
2 |
400 |
160 |
120 |
|
49 |
Đất mặt tiền đường Bà Triệu đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Bùi Thị Xuân |
2 |
400 |
160 |
120 |
|
50 |
Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc đến đường Nguyễn Trãi |
2 |
400 |
160 |
120 |
|
51 |
Đất mặt tiền đường Đào Duy Từ đoạn từ đường Cù Chính Lan đến đầu phần đất nhà ông Nguyễn Văn Hồng |
2 |
400 |
160 |
120 |
|
52 |
Đất mặt tiền đường Hàm Nghi |
2 |
400 |
160 |
120 |
|
53 |
Đất mặt tiền đường Võ Văn Dũng đoạn từ đường Hùng Vương đến hết trường THPT Nguyễn Tất Thành |
2 |
400 |
160 |
120 |
|
54 |
Đất mặt tiền đường quy hoạch song song với đường Chu Văn An (Khu tái định cư tổ dân phố 10) |
2 |
400 |
160 |
120 |
|
55 |
Đất mặt tiền đường nhựa phía tây thôn 2 đoạn từ hết phần đất Trạm Y tế đến Trường Tiểu học và THCS xã Đăk Hà |
2 |
400 |
160 |
120 |
|
56 |
Đất mặt tiền đường nhựa đoạn từ ngã ba đường đi thôn 4 đến hết phần đất nhà ông Uông Hai |
2 |
400 |
160 |
120 |
|
57 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ quán Hạnh Ba đến giáp Nhà văn hóa thôn 4 |
2 |
400 |
160 |
120 |
|
58 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất nhà ông Bùi Hữu Tùng đến hết đất nhà ông Võ Đức Kính thôn 6 |
2 |
400 |
160 |
120 |
|
59 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 671 đoạn từ hết phần đất nhà ông Nguyễn Văn Nhu đến giáp ranh giới xã Ngọk Réo |
3 |
300 |
120 |
90 |
|
60 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ |
3 |
300 |
120 |
90 |
|
61 |
Đất mặt tiền đường Ngô Tiến Dũng đoạn từ đường Lê Lời đến hết đường phía Nam (xã Hà Mòn cũ) |
3 |
300 |
120 |
90 |
|
62 |
Đất mặt tiền đường Phạm Ngọc Thạch |
3 |
300 |
120 |
90 |
|
63 |
Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ hết nhà bà Thanh (ngã ba đường quy hoạch) đến hết phần đất nhà ông Đán |
3 |
300 |
120 |
90 |
|
64 |
Đất mặt tiền đường Kim Đồng |
3 |
300 |
120 |
90 |
|
65 |
Đất mặt tiền đường A Khanh |
3 |
300 |
120 |
90 |
|
66 |
Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng đoạn từ đường Quy hoạch Trần Quang Khải đến giáp đường Hoàng Thị Loan |
3 |
300 |
120 |
90 |
|
67 |
Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác |
3 |
300 |
120 |
90 |
|
68 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Khuyến đoạn từ Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc đến hết lô cà phê (đường đi đồng ruộng) |
3 |
300 |
120 |
90 |
|
69 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất nhà ông Thụ đến đất nhà ông Lê Quang Trà (tổ dân phố 8) |
3 |
300 |
120 |
90 |
|
70 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất nhà ông Hoàng Nghĩa Hữu đến giáp đường Hai Bà Trưng (tổ dân phố 3) |
3 |
300 |
120 |
90 |
|
71 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất nhà ông Ngà đến giáp đường Nguyễn Trãi (tổ dân phố 7) |
3 |
300 |
120 |
90 |
|
72 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Trương Quang Trọng (đoạn đất đất nhà ông Đoàn Văn Lưu) đến giáp đường Nguyễn Trãi |
3 |
300 |
120 |
90 |
|
73 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất nhà ông Cẩm Ngọc Tú (quán Thanh Nga) đến đường Hai Bà Trưng (tổ dân phố 7) |
3 |
300 |
120 |
90 |
|
74 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ sau nhà ông Nguyễn Đức Trừ đến hết đường bê tông (tổ dân phố 4b) |
3 |
300 |
120 |
90 |
|
75 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Võ Đức Kính đến cầu Đăk Xít thôn 7 |
3 |
300 |
120 |
90 |
|
76 |
Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ |
4 |
250 |
100 |
75 |
|
77 |
Đất mặt tiền đường Quang Trung đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến hết phần đất nhà ông Trần Văn Bắc (tổ dân phố 1) |
4 |
250 |
100 |
75 |
|
78 |
Đất mặt tiền đường Quang Trung đoạn từ nhà ông Hoàng Xuân Phố đến ranh giới xã Đăk Ui |
4 |
250 |
100 |
75 |
|
79 |
Đất mặt tiền đường U Rê đoạn từ Cổng trường Lê Văn Tám đến hết đường bê tông |
4 |
250 |
100 |
75 |
|
80 |
Đất mặt tiền đường 24 tháng 3 đoạn từ hết Trường THPT Trần Quốc Tuấn đến NTND Đăk Hà |
4 |
250 |
100 |
75 |
|
81 |
Đất mặt tiền đường Trương Định |
4 |
250 |
100 |
75 |
|
82 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Nguyễn Trãi (nhà ông Hoàng Văn Bút) đến đường Quy hoạch số 1 |
4 |
250 |
100 |
75 |
|
83 |
Đất mặt tiền đường Trần Nhân Tông đoạn từ đường Quy hoạch số 1 đến đường Quy hoạch số 2 |
4 |
250 |
100 |
75 |
|
84 |
Đất mặt tiền đường Trần Nhân Tông đoạn từ đường Quy hoạch số 2 đến hết khu dân cư |
4 |
250 |
100 |
75 |
|
85 |
Đất mặt tiền đường Quy hoạch số 2 tổ dân phố 7 (nhánh Hai Bà Trưng) |
4 |
250 |
100 |
75 |
|
86 |
Đất mặt tiền đường Võ Văn Dũng đoạn từ Trường THPT Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà ông Dương Thanh Tuấn |
4 |
250 |
100 |
75 |
|
87 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Lê Quang Trà tổ dân phố 8 đến Trường Mầm non tổ dân phố 8 |
4 |
250 |
100 |
75 |
|
88 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Trương Ba đến hết đất nhà ông Trần Tải (tổ dân phố 2a) |
4 |
250 |
100 |
75 |
|
89 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Hùng Vương nhà ông Duân đến nhà ông Quân (tổ dân phố 5) |
4 |
250 |
100 |
75 |
|
90 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Hùng Vương nhà ông Song đến nhà ông Công (tổ dân phố 5) |
4 |
250 |
100 |
75 |
|
91 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Hùng Vương nhà bà Vũ Thị Là đến giáp phần đất nhà ông Lê Quang Trà |
4 |
250 |
100 |
75 |
|
92 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ đập C3 đến hết đường nhựa |
4 |
250 |
100 |
75 |
|
93 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất nhà ông Trần Xuân Thanh đến hết đất nhà ông Trần Đức Danh |
4 |
250 |
100 |
75 |
|
94 |
Đất mặt tiền đường Lê Lai đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Nguyễn Văn Cừ |
5 |
200 |
80 |
60 |
|
95 |
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Nguyễn Văn Cừ |
5 |
200 |
80 |
60 |
|
96 |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Nguyễn Văn Cừ |
5 |
200 |
80 |
60 |
|
97 |
Đất mặt tiền đường Quang Trung đoạn từ cổng chào thôn Long Loi đến hết đường bê tông (hướng bên nhà Rông) |
5 |
200 |
80 |
60 |
|
98 |
Đất mặt tiền đường Quang Trung đoạn từ cổng chào thôn Long Loi đến giáp đất nghĩa địa Long Loi |
5 |
200 |
80 |
60 |
|
99 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ hết phần đất nhà ông Trần Văn Bắc (tổ dân phố 1) đến nhà ông Hoàng Xuân Phố |
5 |
200 |
80 |
60 |
|
100 |
Đất mặt tiền đường Quang Trung đoạn từ đường nhà ông Hoàng Xuân Phos đến ranh giới đường điện 500Kw (đoạn kênh nam) |
5 |
200 |
80 |
60 |
|
101 |
Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu |
5 |
200 |
80 |
60 |
|
102 |
Đất mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm |
5 |
200 |
80 |
60 |
|
103 |
Đất mặt tiền đường Lê Văn Hiến |
5 |
200 |
80 |
60 |
|
104 |
Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Quy hoạch số 1 đến nhà ông Dương Trọng Khanh |
5 |
200 |
80 |
60 |
|
105 |
Đất mặt tiền đường Đào Duy Từ đoạn từ đường Từ phần đất nhà ông Nguyễn Văn Hồng đến hết đường khu dân cư |
5 |
200 |
80 |
60 |
|
106 |
Đất mặt tiền đường Võ Văn Dũng đoạn từ hết đất nhà ông Dương Thanh Tuấn đến ranh giới xã Đăk Mar |
5 |
200 |
80 |
60 |
|
107 |
Đất mặt tiền đường quy hoạch tổ dân phố 4B |
5 |
200 |
80 |
60 |
|
108 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ sau nhà ông Bùi Xuân Sớm đến hết đất nhà ông Thái Văn Phúc tổ dân phố 2a |
5 |
200 |
80 |
60 |
|
109 |
Đất mặt tiền đường nhựa đoạn từ hết phần đất Trường Tiểu học và THCS xã Đăk Hà đến giáp lòng hồ thủy điện |
5 |
200 |
80 |
60 |
|
110 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ hết phần đất nhà ông Uông Hai đến hết đất nhà ông Võ Thái Sơn |
5 |
200 |
80 |
60 |
|
111 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba đường đi thôn 4 đến cầu 707 (bên kia mương) |
5 |
200 |
80 |
60 |
|
112 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ hết đất Nhà văn hóa thôn 4 đến đập C3 |
5 |
200 |
80 |
60 |
|
113 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ hết đất Nhà văn hóa thôn 4 đến hết đất nhà ông Lê Chính Ủy |
5 |
200 |
80 |
60 |
|
114 |
Đất mặt tiền các đường còn lại trên địa bàn thị trấn cũ |
5 |
200 |
80 |
60 |
|
115 |
Đất mặt tiền đường xóm thôn Thống Nhất |
6 |
150 |
60 |
45 |
|
116 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Đăk Xít đến hết thôn 10 (Đăk Chót) |
6 |
150 |
60 |
45 |
|
117 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba thôn 5, thôn 6 đến hết sân phơi bà Nguyệt |
6 |
150 |
60 |
45 |
|
118 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ sau sân phơi bà Nguyệt đến đất ông Nguyễn Văn Trúc |
6 |
150 |
60 |
45 |
|
119 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ sau nhà ông Nguyễn Lưu đến hết đường chính thôn 3 |
6 |
150 |
60 |
45 |
|
120 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất nahf bà Nguyễn Thị Thành dến hết đường chính thôn 4 |
6 |
150 |
60 |
45 |
|
121 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ đất nhà ông Lê Tấn Tĩnh thôn 6 đến hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Hiệp |
6 |
150 |
60 |
45 |
|
122 |
Đất mặt tiền các đường chính thôn 2 |
6 |
150 |
60 |
45 |
|
123 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ sau phần đất UBND xã Đăk La cũ đến hết đất nhà ông Trần Văn Minh |
6 |
150 |
60 |
45 |
|
124 |
Đất mặt tiền đoạn từ sau điểm Trường Mầm non thôn 1 đến hết trạm bê tông |
6 |
150 |
60 |
45 |
|
125 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Uốt đến hết đất nhà ông Phạm Văn Lịch |
6 |
150 |
60 |
45 |
|
126 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ hết phần đấ nhà ông Nguyễn Văn Giác đến hết đường bê tông |
6 |
150 |
60 |
45 |
|
127 |
Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 3m trở lên |
6 |
150 |
60 |
45 |
|
128 |
Đất mặt tiền các đường còn lại xã Hà Mòn cũ |
6 |
150 |
60 |
45 |
|
129 |
Đất mặt tiền các đường còn lại xã Đăk La cũ |
8 |
80 |
32 |
24 |
Đvt: 1.000 đồng
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ giáp ranh xã Kon Braih đến Ngã ba đường bê tông đi làng Kon Lung |
1 |
220 |
88 |
66 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ hết đất Trạm y tế xã đến đường đi khu sản xuất Ngọc Tơ Ve |
7 |
160 |
64 |
48 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677đoạn từ hết đất nhà ông A Srai (làng Kon Rá) đến hết đất nhà bà U Thị Ngày (làng Kon Rá) |
8 |
150 |
60 |
45 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ hết đất nhà nhà bà U Thị Ngày (làng Kon Rá) đến hết đất Trạm y tế xã |
8 |
150 |
60 |
45 |
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ Ngã ba đường bê tông đi làng Kon Lung đến hết đất nhà ông A Srai (làng Kon Rá) |
1 |
140 |
56 |
42 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ Cầu số 10 Đăk Bria đến hết đất nhà ông A Đra (làng Kon Lỗ) |
6 |
95 |
38 |
29 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ đường đi khu sản xuất Ngọc Tơ Ve đến Cầu số 10 Đăk Bria |
7 |
90 |
36 |
27 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ hết đất nhà ông A Đra (làng Kon Lỗ) đến giáp trạm cân thôn Kon Đó |
8 |
85 |
34 |
26 |
|
III |
Khu vực 3: |
|
|
|
|
|
1 |
Các đường thuộc thôn 1, 4, 6, 8 |
2 |
60 |
24 |
18 |
|
2 |
Các đường thuộc thôn 2, 3, 5, 7 |
3 |
55 |
22 |
17 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ trạm cân thôn Kon Đó đến hết thôn Tu R'Băng |
4 |
45 |
18 |
14 |
|
4 |
Các vị trí đất khác còn lại |
5 |
35 |
14 |
11 |
|
IV |
Khu vực 4: (Không có) |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: (Không có) |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: (Không có) |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ đường vào Trường THPT Chu Văn An đến Ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên |
1 |
4.600 |
1.840 |
1.380 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Kon Brai (mới) đến Đường vào Trường THPT Chu Văn An |
3 |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên đến đường vào Trường THCS Đăk Ruồng |
3 |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng đến hết đất nhà ông Lương Xuân Thuỷ |
4 |
1.950 |
780 |
585 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ nhà ông Lương Xuân Thủy đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan |
5 |
1.450 |
580 |
435 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) đến Cầu Kon Braih |
6 |
1.300 |
520 |
390 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết đất nhà Khánh, Vân đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) |
7 |
1.260 |
504 |
378 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 thuộc Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm Viên (cũ) |
7 |
1.260 |
504 |
378 |
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Kon Braih (cũ) đến giáp đường rẽ vào nhà Nam Phong |
3 |
840 |
336 |
252 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Trạm thủy văn đến hết nhà ông Lê Văn Quý |
6 |
780 |
312 |
234 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Dốn đến nhà ông Lê Văn Quý |
6 |
780 |
312 |
234 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 cũ đoạn từ nhà ông Đặng Văn Tân đến Cầu Kon Brai (cũ) |
7 |
760 |
304 |
228 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Cổng Đảng Ủy đến Hội trường Thôn |
7 |
760 |
304 |
228 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến Cổng Trường THPT Phan Đình Phùng |
8 |
740 |
296 |
222 |
|
III |
Khu vực 3: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ Quốc lộ 24 đến cầu bê tông |
1 |
720 |
288 |
216 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường thuộc Khu giao đất CBCC sau UBND xã (khu vực Hội trường thôn 1) |
1 |
720 |
288 |
216 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến Trạm thủy văn |
1 |
720 |
288 |
216 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường quy hoạch dọc bờ sông đoạn từ Quốc lộ 24 (đầu cầu Kon Braih) đến nhà bà Hòa (Ga ra Ty) |
3 |
680 |
272 |
204 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (cửa hàng xe máy Ngọc Thy) đến nhà ông Lê Văn Quý |
3 |
680 |
272 |
204 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (quán cafe Kim Cúc) đến hết nhà ông Phạm Chí Tâm |
3 |
680 |
272 |
204 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường các vị trí còn lại thuộc Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm Viên (cũ) |
3 |
680 |
272 |
204 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lan đến Cầu Đăk Năng |
5 |
630 |
252 |
189 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (nhà ông Hùng Đào) đến Ngân hàng Nông nghệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam |
5 |
630 |
252 |
189 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (sau Mặt trận) đến ngã 4 sau UBND xã |
5 |
630 |
252 |
189 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (nhà ông nguyễn Tấn Hết) đến Điện lực |
5 |
630 |
252 |
189 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết đất nhà ông Trần Văn Sáu đến hết đất nhà Khánh, Vân (ngã ba đi thôn 3) |
7 |
580 |
232 |
174 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngân hàng chính sách đến cổng sau Đảng Ủy xã (gần Trung tâm Văn hóa) |
7 |
580 |
232 |
174 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (trước Mặt trận) đến ngã 4 phía sau Hội trường trung tâm xã |
7 |
580 |
232 |
174 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ cầu bê tông đến hết đất hội trường thôn 13 |
8 |
560 |
224 |
168 |
|
IV |
Khu vực 4: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đoạn từ rẫy nhà bà Sương Dôi đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông (giữa Kho bạc và Trạm thủy nông) |
2 |
520 |
208 |
156 |
|
2 |
Đất mặt tiền các đoạn nhánh đường quy hoạch còn lại thuộc thôn 1 |
1 |
540 |
216 |
162 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ hết đất nhà ông Phan Văn Viết đến hết đất nhà ông Trần Văn Sáu |
2 |
520 |
208 |
156 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba Quốc lộ 24 và Tỉnh lộ 677 (Quán cà phê Không Gian) đến đường Tỉnh lộ 677 |
3 |
500 |
200 |
150 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư sau UBND xã đến ngã 3 đường quy hoạch giáp bờ sông |
4 |
480 |
192 |
144 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến hết đất nhà ông U Bạc (thôn 8) |
5 |
450 |
180 |
135 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Đăk Năng đến đường bê tông vào làng Kon SMôn |
6 |
390 |
156 |
117 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đi cổng huyện đội (cũ) |
6 |
390 |
156 |
117 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến hết nhà rông làng Kon SRệt |
6 |
390 |
156 |
117 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ giáp đất Trung Lộ Quán đến hết đất nhà ông Phan Văn Viết (theo đường Quốc lộ mới) |
7 |
330 |
132 |
99 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu thôn Đăk Ơ Nglăng đến cầu Đăk Gô Ga |
7 |
330 |
132 |
99 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến Trường tiểu học Tân Lập |
7 |
330 |
132 |
99 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu 23 đến cầu Kon Săm Lũ |
8 |
300 |
120 |
90 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 677 đoạn từ hội trường thôn 13 đến hết đất xã Kon Braih |
8 |
300 |
120 |
90 |
|
V |
Khu vực 5: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Kon Săm Lũ đến cầu thôn Đăk Ơ Nglăng |
1 |
270 |
108 |
81 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ hết đất nhà ông U Bạc đến hết nhà rông (thôn 8) |
1 |
270 |
108 |
81 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Nghĩa đến hết đất nhà bà Ngô Thị Danh (thôn 10) |
1 |
270 |
108 |
81 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ Khe suối giáp đất nhà ông Bắc đến cầu Kon Bưu |
2 |
250 |
100 |
75 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ đường bê tông vào làng Kon SMôn đến cầu 23 |
2 |
250 |
100 |
75 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Đăk Gô Ga đến đường vào thôn Kon Dơ Xing |
2 |
250 |
100 |
75 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến đường liên thôn 6 (cầu bê tông thôn 6) |
2 |
250 |
100 |
75 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ đường vào thôn Kon Đxing đến Biển giáp ranh xã Đăk Rờ Wa |
3 |
230 |
92 |
69 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 2) đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hòa (Mì) |
3 |
230 |
92 |
69 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến cầu bê tông thôn 12 |
3 |
230 |
92 |
69 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 cũ đoạn từ nhà ông Tĩnh đến hết đất nhà ông Nghĩa (theo đường Quốc lộ cũ) |
4 |
210 |
84 |
63 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ biển giáp ranh xã Đăk Rve đến Khe suối giáp đất nhà ông Bắc |
5 |
200 |
80 |
60 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Kon Bưu đến giáp đất Trung Lộ Quán |
6 |
190 |
76 |
57 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn Kon Săm Lũ |
6 |
190 |
76 |
57 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 3) đến hết đất nhà ông Tuấn |
7 |
180 |
72 |
54 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cổng Trường THPT Phan Đình Phùng đến Trung tâm dạy nghề |
7 |
180 |
72 |
54 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ hết nhà rông (thôn 8) đến Đập Kon SRệt |
7 |
180 |
72 |
54 |
|
18 |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 9, 8 |
7 |
180 |
72 |
54 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường liên xã qua thôn 5 và thôn 6 |
8 |
150 |
60 |
45 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ hết nhà rông làng Kon SRệt đến hết đất nhà ông A Đun |
8 |
150 |
60 |
45 |
|
21 |
Đất mặt tiền đoạn từ hết đất nhà bà Ngô Thị Danh đến Trường Tiểu học (thôn 10) |
8 |
150 |
60 |
45 |
|
VI |
Khu vực 6: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 1 |
1 |
130 |
52 |
39 |
|
2 |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 2 |
1 |
130 |
52 |
39 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn nắn tuyến Quốc lộ 24 khu vực thôn Đăk Puih |
2 |
110 |
44 |
33 |
|
4 |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 10, 12, 13 |
2 |
110 |
44 |
33 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến Ban quản lý dự án và dịch vụ công ích |
3 |
95 |
38 |
29 |
|
6 |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 3 |
3 |
95 |
38 |
29 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24 đến Cầu treo (thôn 11) |
4 |
85 |
34 |
26 |
|
8 |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 4 |
5 |
80 |
32 |
24 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường ĐH21 |
6 |
75 |
30 |
23 |
|
10 |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 11, 14 |
6 |
75 |
30 |
23 |
|
11 |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn Thôn Đăk Jri, Đăk Pơ Kong, Kon Săm Lũ, Kon Dơ Xing, Đăk Puih |
6 |
75 |
30 |
23 |
|
12 |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn 5, 6 |
7 |
65 |
26 |
20 |
|
13 |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Thôn Kon Rơ Pen, Đăk Ơ Nglăng, Tam Sơn |
8 |
60 |
24 |
18 |
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ cầu Bệnh viện đến cầu Huyện đội |
1 |
840 |
336 |
252 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263) đến cầu Bệnh viện |
7 |
530 |
212 |
159 |
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Trần Kiên |
2 |
360 |
144 |
108 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn |
2 |
360 |
144 |
108 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Duy Tân đoạn từ đường Hùng Vương đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234) |
2 |
360 |
144 |
108 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường A Vui |
2 |
360 |
144 |
108 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Trần Phú |
2 |
360 |
144 |
108 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Thi Sách |
3 |
350 |
140 |
105 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Lê Lợi |
4 |
330 |
132 |
99 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Duy Tân đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (Số nhà 234) đến hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153) |
5 |
320 |
128 |
96 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Kim Đồng |
6 |
270 |
108 |
81 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Duy Tân đến Trường Tiểu học xã Đăk Rve |
7 |
240 |
96 |
72 |
|
11 |
Khu vực chợ cũ đoạn từ đường Hùng Vương đến hết đất nhà ông Trần Quốc Phương |
8 |
210 |
84 |
63 |
|
III |
Khu vực 3: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Phan Đình Giót |
1 |
200 |
80 |
60 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ Biển nội thị (về phía xã Kon Braih) đến hết giáp đất nhà ông Sỹ Trang (Số nhà 263) |
2 |
190 |
76 |
57 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Lê Lai |
3 |
180 |
72 |
54 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Duy Tân đoạn từ hết đất nhà ông Cường Huệ (Số nhà 153) đến cầu treo thôn 3 |
4 |
170 |
68 |
51 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu |
4 |
170 |
68 |
51 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ cầu Huyện đội đến biển hết nội thị (về hướng xã. Măng Đen) |
5 |
160 |
64 |
48 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Hùng Vương đến hết đất nhà ông A Giang Nam |
6 |
150 |
60 |
45 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác |
6 |
150 |
60 |
45 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường A Dừa |
7 |
120 |
48 |
36 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường A Ninh |
7 |
120 |
48 |
36 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu bê tông suối Đắk Đam đến hết đất nhà ông Lê Hồng Thanh (thôn 7) |
8 |
110 |
44 |
33 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến hết đất giáp xã Kon Braih |
8 |
110 |
44 |
33 |
|
IV |
Khu vực 4: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu treo thôn 3 đến cầu bê tông suối Đắk Đam |
1 |
100 |
40 |
30 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan |
2 |
90 |
36 |
27 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Lạc Long Quân đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến cầu bê tông (thôn 6) |
2 |
90 |
36 |
27 |
|
4 |
Các đường thuộc thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 |
3 |
80 |
32 |
24 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu sắt Đăk Po (thôn 2) đến ngã ba nhà ông A Phiên (thôn 3) |
4 |
65 |
26 |
20 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông A Trung đến cầu sắt Đăk Po (thôn 2) |
5 |
45 |
18 |
14 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba nhà ông A Phiên (thôn 3) đến cầu Đăk Buk (thôn 4) |
5 |
45 |
18 |
14 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba đường ĐH22 (thôn 1) đến hết đất nhà ông A Túch |
5 |
45 |
18 |
14 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba đường ĐH22 (thôn 3) đến hết đất nhà ông A Klói |
5 |
45 |
18 |
14 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường ĐH22 (thôn 2) đến hết đất nhà bà Y Nia |
5 |
45 |
18 |
14 |
|
11 |
Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 3m trở lên |
5 |
45 |
18 |
14 |
|
12 |
Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m |
6 |
40 |
16 |
12 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu treo Đăk Nâm (thôn 2) đến hết đất nhà ông A Nghé |
7 |
35 |
14 |
11 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu troe Đăk Pủi (thôn 1) đến suối Đăk Nanh |
7 |
35 |
14 |
11 |
|
15 |
Các vị trí đất khác còn lại |
7 |
35 |
14 |
11 |
|
V |
Khu vực 5: (Không có) |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: (Không có) |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu (cuối Sân bay Măng Đen cũ) đến đường Nguyễn Du |
1 |
12.500 |
5.000 |
3.750 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Hưng Đạo |
2 |
11.200 |
4.480 |
3.360 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng Đoạn từ đường Nguyễn Du đến đầu đèo Măng Đen giáp xã Đăk Rve |
3 |
9.500 |
3.800 |
2.850 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Trần Nhân Tông |
4 |
8.600 |
3.440 |
2.580 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ QL 24 (đường Phạm Văn Đồng) đến đường Lê Hồng Phong |
5 |
7.700 |
3.080 |
2.310 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương |
6 |
7.100 |
2.840 |
2.130 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến đường Bà Triệu |
7 |
6.900 |
2.760 |
2.070 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ |
8 |
6.300 |
2.520 |
1.890 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Lê Lợi |
8 |
6.300 |
2.520 |
1.890 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu |
8 |
6.300 |
2.520 |
1.890 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường Trương Định |
8 |
6.300 |
2.520 |
1.890 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường Phan Đình Phùng |
8 |
6.300 |
2.520 |
1.890 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường Trần Phú |
8 |
6.300 |
2.520 |
1.890 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường Trường Chinh |
8 |
6.300 |
2.520 |
1.890 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường Phan Chu Trinh |
8 |
6.300 |
2.520 |
1.890 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong |
8 |
6.300 |
2.520 |
1.890 |
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Đinh Văn Gió |
1 |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Bà Triệu |
1 |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng |
1 |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Mạc Đĩnh Chi |
1 |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản |
1 |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Y Bom |
1 |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Lê Hồng Phong |
2 |
5.200 |
2.080 |
1.560 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Lý Thường Kiệt |
2 |
5.200 |
2.080 |
1.560 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng |
2 |
5.200 |
2.080 |
1.560 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Du |
3 |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu |
3 |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan |
4 |
4.600 |
1.840 |
1.380 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường Thanh Minh Tám |
4 |
4.600 |
1.840 |
1.380 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường Trần Nhân Tông |
4 |
4.600 |
1.840 |
1.380 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ |
5 |
4.300 |
1.720 |
1.290 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường Trần Khánh Dư |
5 |
4.300 |
1.720 |
1.290 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường Hà Huy Tập |
5 |
4.300 |
1.720 |
1.290 |
|
18 |
Các tuyến đường quy hoạch thuộc khu vực chợ Kon Plông |
6 |
3.900 |
1.560 |
1.170 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn |
7 |
3.700 |
1.480 |
1.110 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường Lê Lai |
8 |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường Kim Đồng |
8 |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
22 |
Đất mặt tiền đường Ngô Quyền |
8 |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
23 |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đường Bà Triệu đến cầu Kon Năng |
8 |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
III |
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Phạm Văn Đồng |
1 |
3.400 |
1.360 |
1.020 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ đoạn từ đường Phan Bội Châu đến đường Ngô Quyền |
2 |
3.300 |
1.320 |
990 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu |
2 |
3.300 |
1.320 |
990 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Sư Vạn Hạnh |
3 |
3.200 |
1.280 |
960 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Cao Bá Quát |
3 |
3.200 |
1.280 |
960 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Đinh Bộ Lĩnh |
4 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi |
4 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Tố Hữu |
4 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn còn lại |
5 |
2.200 |
880 |
660 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường Trần Quang Khải |
5 |
2.200 |
880 |
660 |
|
11 |
Đất các đường thuộc làng KonPring |
6 |
1.750 |
700 |
525 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến cầu Bà Bính |
6 |
1.750 |
700 |
525 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường Xuân Diệu |
6 |
1.750 |
700 |
525 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm |
6 |
1.750 |
700 |
525 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương |
6 |
1.750 |
700 |
525 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ cầu Bà Bính đến đường Sư Vạn Hạnh |
7 |
1.550 |
620 |
465 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Thanh Minh Tám đi thủy điện Đăk Pô Ne |
7 |
1.550 |
620 |
465 |
|
18 |
Các tuyến đường nhánh nối đường Phạm Văn Đồng đến đường Nguyễn Du |
7 |
1.550 |
620 |
465 |
|
19 |
Các tuyến đường du lịch khác thuộc khu vực hồ Đăk Ke |
7 |
1.550 |
620 |
465 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Đăk Long đến giáp ranh xã Kon Plông |
8 |
1.400 |
560 |
420 |
|
IV |
Khu vực 4 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ bùng binh đầu đèo Măng Đen đến giáp xã Đăk Rve (đường đèo cũ) |
1 |
1.300 |
520 |
390 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 676 đoạn từ cầu Kon Năng đến ngã ba đường đi đường Đông Trường Sơn |
1 |
1.300 |
520 |
390 |
|
3 |
Đường Trần Kiên |
1 |
1.300 |
520 |
390 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết ranh giới đất của Công ty cổ phần thực phẩm Măng Đen |
1 |
1.300 |
520 |
390 |
|
5 |
Đất mặt tiền các đường thuộc Khu dân cư 37 hộ |
5 |
950 |
380 |
285 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đường Sư Vạn Hạnh đến thác Pa Sỹ |
5 |
950 |
380 |
285 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ thác Pa Sỹ đi làng Tu Răng 2 |
6 |
900 |
360 |
270 |
|
8 |
Các đường quy hoạch còn lại |
6 |
900 |
360 |
270 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 676 đoạn từ ngã ba đường đi đường Đông Trường Sơn đến hết thôn Vi Ring |
7 |
800 |
320 |
240 |
|
V |
Khu vực 5 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 676 đoạn từ cuối thôn Vi Ring đến giáp xã Măng Bút |
1 |
600 |
240 |
180 |
|
2 |
Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 3m trở lên |
2 |
500 |
200 |
150 |
|
3 |
Đường bê tông từ Quốc lộ 24 đi thôn Kon Xủh |
3 |
430 |
172 |
129 |
|
4 |
Đường bê tông dân cư thôn Kon Năng (tổ dân phố 4): đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến hết đường |
3 |
430 |
172 |
129 |
|
5 |
Đất các đường khu dân cư thôn Kon Vong Kia, thôn Kon Leang, thôn Kon Chốt, thôn Kon Brẫy, thôn Kon Xủh |
3 |
430 |
172 |
129 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ làng Tu Răng 2 đến ngã ba Phong Lan |
5 |
210 |
84 |
63 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Tỉnh lộ 676 đến thôn Kon Du |
6 |
160 |
64 |
48 |
|
8 |
Đường bê tông đoạn từ Tỉnh lộ 676 đến giáp ranh xã Măng Bút |
7 |
130 |
52 |
39 |
|
9 |
Đất các đường khu dân cư thôn Vi Xây, thôn Đăk Tăng, thôn Rô Xia, thôn Vi Rô Ngheo |
8 |
100 |
40 |
30 |
|
VI |
Khu vực 6: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất các đường khu dân cư thôn Kon Tu Ma, thôn Kon Kum, thôn Đăk Ne, thôn Măng Pành, thôn Kon Du, thôn Kon Chênh, thôn Kon Năng, thôn Kon Tu Răng |
1 |
70 |
28 |
21 |
|
2 |
Đất các đường khu dân cư thôn Vi Ring |
2 |
55 |
22 |
17 |
Đvt: Nghìn đồng/m2
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất khu dân cư tuyến đường từ ranh giới từ thôn Đăk Doa đi đến thôn Đăk Lúp |
1 |
255 |
102 |
77 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 676 (đoạn đường bê tông) thuộc xã Măng Bút |
4 |
220 |
88 |
66 |
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất khu dân cư dọc tuyến đường đoạn từ trung tâm xã đến hết thôn Tu Thôn, xã Măng Bút |
3 |
160 |
64 |
48 |
|
2 |
Đất khu dân cư dọc tuyến đường đoạn từ trung tâm xã đến hết thôn Tu Thôn, xã Măng Bút |
8 |
100 |
40 |
30 |
|
3 |
Đất các đường khu dân cư thôn Thôn Măng Loa, xã Măng Bút |
8 |
100 |
40 |
30 |
|
4 |
Đất các đường khu dân cư thôn Đăk Niêng, xã Măng Bút |
8 |
100 |
40 |
30 |
|
5 |
Đất các đường khu dân cư thôn Tu Nông, xã Măng Bút |
8 |
100 |
40 |
30 |
|
III |
Khu vực 3: |
|
|
|
|
|
1 |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc xã Măng Bút |
5 |
50 |
20 |
15 |
|
IV |
Khu vực 4: (Không có) |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: (Không có) |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: (Không có) |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ UBND xã Kon Plông đi về 2 hướng cách UBND xã 1 km |
1 |
550 |
220 |
165 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ Mỏ đá Trường Long thôn Vi Choong đến thôn Tu Cần |
3 |
530 |
212 |
159 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ trường tiểu học thôn Đăk Lom đến cầu Đăk Rô Sách. |
3 |
530 |
212 |
159 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Rạch Ngựa thôn Vi K Tầu đến nhà văn hóa trung tâm thôn Vi K Tầu |
4 |
525 |
210 |
158 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Pháp thôn Kon Klung đến Mỏ đá Trường Long thôn Vi Choong |
4 |
525 |
210 |
158 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Đăk Rô Sách đến giáp ranh xã Măng Đen |
4 |
525 |
210 |
158 |
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ đèo Violak đến cầu Rạch Ngựa thôn Vi K Tầu |
1 |
470 |
188 |
141 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24 đoạn từ nhà văn hóa trung tâm thôn Vi K Tầu đến cầu Pháp thôn Kon KLung |
2 |
465 |
186 |
140 |
|
III |
Khu vực 3: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông đoạn từ thôn Kon Plông đến ngã ba đi thôn Vi Glơng |
6 |
220 |
88 |
66 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông đoạn từ ranh giới xã Đăk Rong (Tỉnh Gia Lai) đến giáp ranh thôn Kon Plông |
7 |
210 |
84 |
63 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông đoạn từ ngã ba đi thôn Vi Glơng đến cầu Đăk Lô |
7 |
210 |
84 |
63 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông đoạn từ cầu Đăk Lô đến hết ranh giới xã Kon Plông |
8 |
200 |
80 |
60 |
|
IV |
Khu vực 4: |
|
|
|
|
|
1 |
Các tuyến đường trong phạm vi quy hoach trung tâm cụm thôn Vi K Tầu |
7 |
135 |
54 |
41 |
|
V |
Khu vực 5: |
|
|
|
|
|
1 |
Các vị trí đất khác còn lại |
5 |
70 |
28 |
21 |
|
VI |
Khu vực 6: (Không có) |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường ĐH 53 đoạn từ ngã ba Kon Pring đến hết thôn Đăk Nu |
1 |
120 |
48 |
36 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường ĐH 53 đoạn từ thôn Đăk Nu đến hết thôn Đăk Dé |
3 |
110 |
44 |
33 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tăng đoạn từ cầu treo đến hết khu dân cư |
8 |
85 |
34 |
26 |
|
II |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B |
2 |
75 |
30 |
23 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Kon Pring đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Nao |
2 |
75 |
30 |
23 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Kon Pring đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Khoa |
2 |
75 |
30 |
23 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Kon Pring đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A On |
2 |
75 |
30 |
23 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Nu đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Yêu |
2 |
75 |
30 |
23 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường ĐH 53 đoạn từ thôn Đăk Dé đến qua cầu Đăk Gle 200m |
3 |
70 |
28 |
21 |
|
7 |
Các vị trí còn lại thôn Kon Pring |
4 |
65 |
26 |
20 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Lương |
5 |
60 |
24 |
18 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Thiang |
5 |
60 |
24 |
18 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Khiên |
5 |
60 |
24 |
18 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Thiu |
5 |
60 |
24 |
18 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Chờ đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông A Hjan |
5 |
60 |
24 |
18 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk No đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất nhà ông Lê Văn Giai |
5 |
60 |
24 |
18 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tông đoạn từ đường ĐH 53 (nhà ông Mạc văn Minh) đến hết đất nhà nhà rông |
5 |
60 |
24 |
18 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tông đoạn từ đường ĐH 53 đến hết đất cầu treo |
5 |
60 |
24 |
18 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tăng đoạn từ đường ĐH 52 đến hết đất trường tiểu họcKim Đồng điểm trường thôn Đăk Tông |
5 |
60 |
24 |
18 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Tăng đoạn từ đường ĐH 52 đến Ngã ba đi thôn Đăk Manh 1 |
5 |
60 |
24 |
18 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Đến đến nhà Rông (Khu tái định cư) |
5 |
60 |
24 |
18 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 đoạn từ đường ĐH53 đến thôn Đăk Tăng |
5 |
60 |
24 |
18 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 đoạn từ đường ĐH53 đến Nhà thờ |
5 |
60 |
24 |
18 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ đường ĐH53 đến giáp rẫy bà Y Duyên |
5 |
60 |
24 |
18 |
|
22 |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ đường ĐH53 đến hết đất ông A Đúng |
5 |
60 |
24 |
18 |
|
23 |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ đường ĐH53 (nhà rông) đến hết đất ông Huỳnh Văn Phúc |
5 |
60 |
24 |
18 |
|
24 |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ đường ĐH53 (trạm y tế) đến giáp nhà ông Triễn |
5 |
60 |
24 |
18 |
|
25 |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ đường ĐH53 (Điểm trường MN) đến nhà ông Nông Đình Kiên |
5 |
60 |
24 |
18 |
|
26 |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Nghĩ) đến hết đường |
5 |
60 |
24 |
18 |
|
27 |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Ly) đến nhà ông A Hoang |
5 |
60 |
24 |
18 |
|
28 |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ đường ĐH53 (quán ông Hùng) đến nhà ông A Tạo |
5 |
60 |
24 |
18 |
|
29 |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông Công) đến nhà ông A Liu |
5 |
60 |
24 |
18 |
|
30 |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Pung đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Nghị) đến nhà ông A Linh |
5 |
60 |
24 |
18 |
|
31 |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Thái) đến nhà ông Nguyễn Văn Nhì |
5 |
60 |
24 |
18 |
|
32 |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông A Bột) đến nhà rông |
5 |
60 |
24 |
18 |
|
33 |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông Đinh Phương Hồng) đến nhà ông A Nháp |
5 |
60 |
24 |
18 |
|
34 |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon đoạn từ đường ĐH53 (nhà ông Đinh Thay) đến nhà bà Y Pir |
5 |
60 |
24 |
18 |
|
35 |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Kon đoạn từ đường ĐH53 (cầu Đăk Le) đến nhà bà Y Trắc |
5 |
60 |
24 |
18 |
|
36 |
Các vị trí còn lại thôn Đăk Nu |
6 |
55 |
22 |
17 |
|
37 |
Các vị trí còn lại thôn Đăk Chờ, thôn Đăk No, thôn Đăk Tông, thôn Đăk Tăng |
7 |
50 |
20 |
15 |
|
38 |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 đoạn từ đường ĐH53 đến giáp rẫy bà Hiền |
7 |
50 |
20 |
15 |
|
39 |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 1 đoạn từ đường ĐH53 (Trạm cân ĐM2) đến cuối rẫy bà Y Duyên |
7 |
50 |
20 |
15 |
|
40 |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ nhà ông Phúc đến hết đường |
7 |
50 |
20 |
15 |
|
41 |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Manh 2 đoạn từ nhà ông Triễn đến giáp rẫy bà Duyên |
7 |
50 |
20 |
15 |
|
42 |
Đất mặt tiền đường bê tông thôn Đăk Dé đoạn từ nhà ông A Thọ đến nhà ông Nguyễn Văn Ngân |
7 |
50 |
20 |
15 |
|
43 |
Các vị trí đất khác còn lại thôn Đăk Manh 1, thôn Đăk Manh 2, thôn Đăk Dé, thôn Đăk Pung, thôn Đăk Kon |
8 |
45 |
18 |
14 |
|
III |
Khu vực 3 (không có) |
|
|
|
|
|
IV |
Khu vực 4 (không có) |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5 (không có) |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6 (không có) |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường Hoàng Thị Loan |
1 |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Hoàng Thị Loan đến đường A Tua |
1 |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Nguyễn Lương Bằng |
2 |
6.000 |
2.400 |
1.800 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
3 |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Đinh Núp đến đường Lê Lợi |
4 |
5.300 |
2.120 |
1.590 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Phạm Ngọc Thạch |
5 |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ đường Lê Lợi đến Cầu Sập |
5 |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Đường 24/4 đoạn từ đường Lê Duẩn đến cầu 42 |
5 |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Đường Chiến Thắng đoạn từ đường Hùng Vương đến Hẻm số nhà 31 (nhà ông Trần Trường) |
6 |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường A Tua đến đường Đinh Núp |
7 |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ Cầu Sập đến đường 16m |
8 |
4.300 |
1.720 |
1.290 |
|
II |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Lê Văn Hiến đến đường Trường Chinh |
7 |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường A Tua |
7 |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ đường A Tua đến đường Phạm Hồng Thái |
7 |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
III |
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường 24/4 đoạn từ cầu 42 đến đầu đất Trạm truyền tải đường dây 500kv |
1 |
2.600 |
1.040 |
780 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ |
1 |
2.600 |
1.040 |
780 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ |
1 |
2.600 |
1.040 |
780 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ |
1 |
2.600 |
1.040 |
780 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Tôn Đức Thắng đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ |
1 |
2.600 |
1.040 |
780 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Lương Bằng đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ |
1 |
2.600 |
1.040 |
780 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến đường Tôn Đức Thắng |
2 |
2.400 |
960 |
720 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ đường Âu Cơ đến đường Hùng Vương |
3 |
2.200 |
880 |
660 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Phú |
3 |
2.200 |
880 |
660 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ đường 16m đến đường Lý Nam Đế |
4 |
2.000 |
800 |
600 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Phạm Hồng Thái đến đường Nguyễn Trãi |
4 |
2.000 |
800 |
600 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ |
4 |
2.000 |
800 |
600 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường Phạm Hồng Thái đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ |
4 |
2.000 |
800 |
600 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường Ngô Tiến Dũng đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ |
4 |
2.000 |
800 |
600 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường A Tua đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ |
4 |
2.000 |
800 |
600 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường A Tua đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Phú |
4 |
2.000 |
800 |
600 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Đình Chiểu đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ |
4 |
2.000 |
800 |
600 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường Kim Đồng đoạn từ đường Âu Cơ đến đường Hùng Vương |
4 |
2.000 |
800 |
600 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Cừ |
5 |
1.800 |
720 |
540 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường Lê Lợi đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Cừ |
5 |
1.800 |
720 |
540 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Âu Cơ đến đường Hùng Vương |
5 |
1.800 |
720 |
540 |
|
22 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Phú |
5 |
1.800 |
720 |
540 |
|
23 |
Đất mặt tiền đường Tôn Đức Thắng đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Phú |
5 |
1.800 |
720 |
540 |
|
24 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ |
5 |
1.800 |
720 |
540 |
|
25 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Âu Cơ (đường quy hoạch) |
5 |
1.800 |
720 |
540 |
|
26 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ đường Âu Cơ đến đường Phạm Văn Đồng |
5 |
1.800 |
720 |
540 |
|
27 |
Đất mặt tiền đường số 1 tại cụm Công nghiệp 24/4 đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Hùng Vương |
5 |
1.800 |
720 |
540 |
|
28 |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ đường Hồ Xuân Hương đến đường Nguyễn Trãi |
6 |
1.600 |
640 |
480 |
|
29 |
Đất mặt tiền đường Âu Cơ đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Nguyễn Văn Trỗi |
6 |
1.600 |
640 |
480 |
|
30 |
Đất mặt tiền đường Âu Cơ đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến đường Nguyễn Lương Bằng |
6 |
1.600 |
640 |
480 |
|
31 |
Đất mặt tiền đường Âu Cơ đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường Chu Văn An |
6 |
1.600 |
640 |
480 |
|
32 |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Nguyễn Lương Bằng |
6 |
1.600 |
640 |
480 |
|
33 |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến quán Ty Alacarte |
6 |
1.600 |
640 |
480 |
|
34 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Lương Bằng đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Hùng Vương |
6 |
1.600 |
640 |
480 |
|
35 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Âu Cơ |
6 |
1.600 |
640 |
480 |
|
36 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trần Phú |
6 |
1.600 |
640 |
480 |
|
37 |
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lê Hữu Trác |
6 |
1.600 |
640 |
480 |
|
38 |
Đất mặt tiền đường Phạm Ngọc Thạch đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lê Hữu Trác |
6 |
1.600 |
640 |
480 |
|
39 |
Đất mặt tiền đường Hà Huy Tập đoạn từ đường A Dừa đến đường Hùng Vương |
6 |
1.600 |
640 |
480 |
|
40 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vường đoạn từ Giáp thôn Diên Bình 3 đến đường Lê Văn Hiến |
7 |
1.400 |
560 |
420 |
|
41 |
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ đường Lý Nam Đế đến cầu Bà Bích (cầu Kon Cheo) |
7 |
1.400 |
560 |
420 |
|
42 |
Đất mặt tiền đường 24/4 đoạn từ đầu đất Trạm truyền tải đường dây 500kv đến đường Ngô Mây |
7 |
1.400 |
560 |
420 |
|
43 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Lê Quý Đôn |
7 |
1.400 |
560 |
420 |
|
44 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Trãi đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Cừ |
7 |
1.400 |
560 |
420 |
|
45 |
Đất mặt tiền đường Quang Trung đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Cừ |
7 |
1.400 |
560 |
420 |
|
46 |
Đất mặt tiền đường Lê Lợi đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Huỳnh Thúc Kháng |
7 |
1.400 |
560 |
420 |
|
47 |
Đất mặt tiền đường Đinh Núp đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ |
7 |
1.400 |
560 |
420 |
|
48 |
Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Phú |
7 |
1.400 |
560 |
420 |
|
49 |
Hẻm từ đường Chu Văn An đến hàng rào Trường Mầm non Sao Mai |
7 |
1.400 |
560 |
420 |
|
50 |
Đất mặt tiền đường Kim Đồng đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Âu Cơ |
7 |
1.400 |
560 |
420 |
|
51 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Trần Phú |
7 |
1.400 |
560 |
420 |
|
52 |
Đất mặt tiền đường Phạm Ngọc Thạch đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Hùng Vương |
7 |
1.400 |
560 |
420 |
|
53 |
Đất mặt tiền đường quy hoạch khu thương mại đoạn từ đường Lê Hữu Trác đến đường Lạc Long Quân |
7 |
1.400 |
560 |
420 |
|
54 |
Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
8 |
1.200 |
480 |
360 |
|
55 |
Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Tôn Đức Thắng |
8 |
1.200 |
480 |
360 |
|
56 |
Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường A Tua |
8 |
1.200 |
480 |
360 |
|
57 |
Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường A Tua đến hết đường Trần Phú |
8 |
1.200 |
480 |
360 |
|
58 |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Huỳnh Thúc Kháng |
8 |
1.200 |
480 |
360 |
|
59 |
Đất mặt tiền đường Đinh Công Tráng (cũ) đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Văn Cừ |
8 |
1.200 |
480 |
360 |
|
60 |
Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường nhựa |
8 |
1.200 |
480 |
360 |
|
61 |
Đất mặt tiền đường Ngô Tiến Dũng đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đất nhà ông A Triều Tiên |
8 |
1.200 |
480 |
360 |
|
62 |
Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Âu Cơ đến đường Hùng Vương (đường quy hoạch) |
8 |
1.200 |
480 |
360 |
|
63 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ đường Âu Cơ đến đường Hùng Vương |
8 |
1.200 |
480 |
360 |
|
64 |
Đất mặt tiền đường Phạm Ngọc Thạch đoạn từ đường A Dừa đến đường Phạm Văn Đồng |
8 |
1.200 |
480 |
360 |
|
65 |
Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ hết đất trường Nguyễn Khuyến đến đường Hùng Vương |
8 |
1.200 |
480 |
360 |
|
66 |
Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lạc Long Quân |
8 |
1.200 |
480 |
360 |
|
67 |
Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Lạc Long Quân đến đường Trần Phú |
8 |
1.200 |
480 |
360 |
|
68 |
Đất mặt tiền đường số 2 tại cụm Công nghiệp 24/4 đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Trường Chinh |
8 |
1.200 |
480 |
360 |
|
IV |
Khu vực 4 |
|
|
|
|
|
1 |
Hẻm số nhà 31 đường Chiến Thắng (từ nhà ông Trần Trường đến đường Hùng Vương (hiệu sách nhà bà Vinh) |
1 |
1.000 |
400 |
300 |
|
2 |
Hẻm số nhà 05 đường Chiến Thắng (từ nhà bà Hai Cung đến ngã ba đường) |
1 |
1.000 |
400 |
300 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Phạm Ngọc Thạch |
1 |
1.000 |
400 |
300 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Phạm Hồng Thái đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường |
1 |
1.000 |
400 |
300 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Đinh Núp đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đường |
2 |
950 |
380 |
285 |
|
6 |
Hẻm đường Âu Cơ đoạn từ Hội trường khối phố 8 đến đường Phạm Văn Đồng |
3 |
900 |
360 |
270 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ đường Trần Phú đến hết đường |
3 |
900 |
360 |
270 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Hà Huy Tập đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lê Hữu Trác |
3 |
900 |
360 |
270 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường quy hoạch khu thương mại đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lê Hữu Trác |
3 |
900 |
360 |
270 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường Ngô Mây |
3 |
900 |
360 |
270 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường 24/4 đoạn từ đường Ngô Mây đến Giáp thôn Tân Cảnh 1 |
4 |
850 |
340 |
255 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường Lý Thường Kiệt đoạn từ đường Nguyễn Lương Bằng đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
5 |
800 |
320 |
240 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Giáp xã Đăk Mar đến dường nhựa vào khu chiến tích |
6 |
750 |
300 |
225 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đường Trường Chinh |
6 |
750 |
300 |
225 |
|
15 |
Đất mặt tiền đoạn còn lại của đường Hồ Xuân Hương đến hết đường |
6 |
750 |
300 |
225 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường Phạm Ngọc Thạch đoạn từ đường Lê Hữu Trác đến đường Lạc Long Quân |
6 |
750 |
300 |
225 |
|
17 |
Hẻm số nhà 224 đường Hùng Vương (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm) |
7 |
700 |
280 |
210 |
|
18 |
Hẻm số nhà 258 Hùng Vương (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm) |
7 |
700 |
280 |
210 |
|
19 |
Hẻm từ đường 24/4 đoạn từ (hết phần đất số nhà 34) đến hết hẻm |
7 |
700 |
280 |
210 |
|
20 |
Hẻm từ đường 24/4 đoạn từ (hết phần đất số nhà 10) đến hết đường hẻm |
7 |
700 |
280 |
210 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Cầu Tri Lễ đến cống nhà ông Mâu |
7 |
700 |
280 |
210 |
|
22 |
Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ Giáp ranh thôn Diên Bình 2 đến đường Trường Chinh |
7 |
700 |
280 |
210 |
|
23 |
Đất mặt tiền đường Đinh Công Tráng (cũ) đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến đường Huỳnh Thúc Kháng |
7 |
700 |
280 |
210 |
|
24 |
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu đoạn từ đường Lê Hữu Trác đến đường Lạc Long Quân |
7 |
700 |
280 |
210 |
|
25 |
Đất mặt tiền đường Hà Huy Tập đoạn từ đường Lê Hữu Trác đến đường Lạc Long Quân |
7 |
700 |
280 |
210 |
|
26 |
Đất mặt tiền đường A Sanh đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Lê Văn Hiến |
7 |
700 |
280 |
210 |
|
27 |
Đất mặt tiền đường số 1 (khu tái định cư tính từ Tây sang Đông) đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Lê Văn Hiến |
7 |
700 |
280 |
210 |
|
28 |
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn đoạn từ cầu bà Bích (cầu Kon Cheo) đến Cầu 10 tấn (giáp xã Kon Đào) |
8 |
650 |
260 |
195 |
|
29 |
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ cầu Đăk Mui 1 đến đường 24/4 |
8 |
650 |
260 |
195 |
|
30 |
Các hẻm đường A Tua |
8 |
650 |
260 |
195 |
|
31 |
Đất mặt tiền đường Lê Văn Hiến đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trường Chinh |
8 |
650 |
260 |
195 |
|
32 |
Đất mặt tiền đường A Dừa đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đường Trường Chinh |
8 |
650 |
260 |
195 |
|
V |
Khu vực 5 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ đường 135 vào thôn Đăk Kang Peng Điểm trường tiểu học Lê Văn Tám |
1 |
600 |
240 |
180 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ thôn Đăk Tô 7 đến Cống nhà ông Nguyễn Hồng Liên (thôn Tân Cảnh 1) |
1 |
600 |
240 |
180 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ cống nhà ông Nguyễn Hồng Liên (thôn Tân Cảnh 1) đến Cầu Tri Lễ |
1 |
600 |
240 |
180 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Cống nhà ông Mâu đến Cầu Đăk Mốt (giáp xã Bờ Y) |
1 |
600 |
240 |
180 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Lê Văn Hiến |
1 |
600 |
240 |
180 |
|
6 |
Đất mặt tiền Các tuyến đường chưa có tên nằm trong khu vực từ đường Lê Hữu Trác - Đường Lạc Long Quân và từ đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trường Chinh |
1 |
600 |
240 |
180 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Lạc Long Quân đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường quy hoạch) |
1 |
600 |
240 |
180 |
|
8 |
Hẻm đường Âu Cơ đoạn từ nhà ông Hoàng Công Thọ (khối 8) đến hết quán cà phê Ty Alacarte |
1 |
600 |
240 |
180 |
|
9 |
Hẻm đường Âu Cơ đoạn từ nhà bà Quý đến hết kho vật liệu nhà Bảy Hóa |
1 |
600 |
240 |
180 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ cầu Đăk Mui 2 đến cầu Đăk Mui 1 |
1 |
600 |
240 |
180 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Đăng Thơ đoạn từ đường 24/4 đến Hội trường khối phố 7 |
1 |
600 |
240 |
180 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Trãi đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đất nhà ông Tống Hữu Chân |
1 |
600 |
240 |
180 |
|
13 |
Hẻm từ đường Đinh Núp đến nhà ông Nguyễn Văn Đoàn |
1 |
600 |
240 |
180 |
|
14 |
Hẻm đường Kim Đồng: Từ nhà ông Nguyễn Văn Thành đến hết đường hẻm |
1 |
600 |
240 |
180 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường vào nhà rông thôn Đăk Rao Lớn đến hết đất trường Nguyễn Khuyến |
1 |
600 |
240 |
180 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường A Dừa đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Phạm Ngọc Thạch |
1 |
600 |
240 |
180 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ đường nhựa vào khu chiến tích đến đường 135 vào thôn Đăk Kang Pêng |
2 |
550 |
220 |
165 |
|
18 |
Hẻm đường Hùng Vương từ đất nhà bà Trần Thị Vân Anh đến hết đất nhà bà Mai Thị Nghiệp (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm) |
2 |
550 |
220 |
165 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Cừ |
2 |
550 |
220 |
165 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường số 2 (khu tái định cư tính từ Tây sang Đông) đoạn từ đường Trường Chinh đến đường Lê Văn Hiến |
2 |
550 |
220 |
165 |
|
21 |
Hẻm đường Hùng Vương từ đất nhà bà Tuyết đến đường Âu Cơ (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm) |
3 |
500 |
200 |
150 |
|
22 |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến hết đường (đường quy hoạch) |
3 |
500 |
200 |
150 |
|
23 |
Đất mặt tiền đường Lạc Long Quân đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Võ Thị Sáu (đường quy hoạch) |
3 |
500 |
200 |
150 |
|
24 |
Đất mặt tiền đường Lạc Long Quân đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến đường Trường Chinh |
3 |
500 |
200 |
150 |
|
25 |
Hẻm đường Âu Cơ đoạn từ đường Âu Cơ đến hết nhà ông Nguyễn Hồng Lam |
3 |
500 |
200 |
150 |
|
26 |
Đất mặt tiền đường Ngô Quyền đoạn từ đường Chu Văn An đến hết đất nhà ông Xay |
3 |
500 |
200 |
150 |
|
27 |
Đất mặt tiền đường số 3 (khu tái định cư tính từ Tây sang Đông) đoạn từ đường Trường Chinh đến đường A Sanh |
3 |
500 |
200 |
150 |
|
28 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ điểm trường tiểu học Lê Văn Tám đến Viền ngập phía Nam lòng Hồ |
4 |
450 |
180 |
135 |
|
29 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Viền ngập phía Bắc lòng Hồ đến giáp thôn Diên Bình 3 Phía Tây Quốc lộ 14 |
4 |
450 |
180 |
135 |
|
30 |
Hẻm số nhà 63 đường Hùng Vương (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm) |
4 |
450 |
180 |
135 |
|
31 |
Hẻm số nhà 302 Hùng Vương (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm) |
4 |
450 |
180 |
135 |
|
32 |
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ đầu đất nhà ông A Tia đến hết đất nhà ông A Pao Ly |
4 |
450 |
180 |
135 |
|
33 |
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng đoạn từ hết đất nhà ông A Pao Ly đến Đăk Mui 2 |
4 |
450 |
180 |
135 |
|
34 |
Đất mặt tiền đường Ngô Đức Đệ đoạn từ cổng nhà bà Ký đến đường Lê Duẩn |
4 |
450 |
180 |
135 |
|
35 |
Đất mặt tiền đường Ngô Đức Đệ đoạn từ đường Lê Duẩn đến ngã ba đường vào nhà bà Y Dền |
4 |
450 |
180 |
135 |
|
36 |
Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn đoạn từ cuối đất nhà bà Y Nhớ đến đường Lê Duẩn |
4 |
450 |
180 |
135 |
|
37 |
Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết đất bà Ngô Thị Xuyến |
4 |
450 |
180 |
135 |
|
38 |
Đất mặt tiền đường Tôn Đức Thắng đoạn từ đường Âu Cơ đến đường Hùng Vương (đường quy hoạch) |
4 |
450 |
180 |
135 |
|
39 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 14 đoạn từ Viền ngập phía Bắc lòng Hồ đến giáp thôn Diên Bình 3: Phía Đông Quốc lộ 14 |
5 |
400 |
160 |
120 |
|
40 |
Hẻm số nhà 244 Hùng Vương (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm) |
5 |
400 |
160 |
120 |
|
41 |
Hẻm số nhà 152 Lê Duẩn (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm) |
5 |
400 |
160 |
120 |
|
42 |
Hẻm số nhà 172 Lê Duẩn (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm) |
5 |
400 |
160 |
120 |
|
43 |
Hẻm số nhà 188 Lê Duẩn (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm) |
5 |
400 |
160 |
120 |
|
44 |
Đất mặt tiền đường Lý Thường Kiệt đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Phạm Ngọc Thạch |
5 |
400 |
160 |
120 |
|
45 |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ quán Ty Alacarte đến đường Chu Văn An (đường quy hoạch) |
5 |
400 |
160 |
120 |
|
46 |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Đăng Thơ đoạn từ Hội trường khối phố 7 đến hết đường |
5 |
400 |
160 |
120 |
|
47 |
Các vị trí, các hẻm còn lại của đường Nguyễn Trãi |
5 |
400 |
160 |
120 |
|
48 |
Hẻm từ đường Đinh Núp đến nhà ông Nguyễn Hữu Nghiêm |
5 |
400 |
160 |
120 |
|
49 |
Hẻm từ đường Đinh Núp đến nhà ông A Nhin |
5 |
400 |
160 |
120 |
|
50 |
Hẻm đường Kim Đồng: Từ nhà bà Nguyệt đến đường vào quán Ty Alacarte |
5 |
400 |
160 |
120 |
|
51 |
Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường vào thôn Đăk Rao Nhỏ đến đường vào nhà rông thôn Đăk Rao Lớn |
5 |
400 |
160 |
120 |
|
52 |
Hẻm số nhà 530 Hùng Vương (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm) |
6 |
350 |
140 |
105 |
|
53 |
Các vị trí, các hẻm còn lại của đường 24/4 |
6 |
350 |
140 |
105 |
|
54 |
Đất mặt tiền đường Mai Hắc Đế |
6 |
350 |
140 |
105 |
|
55 |
Các hẻm đường Nguyễn Thị Minh Khai còn lại |
6 |
350 |
140 |
105 |
|
56 |
Đất mặt tiền đường vào Cụm Công nghiệp phía Tây đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến đầu đường Đ2 |
6 |
350 |
140 |
105 |
|
57 |
Đất mặt tiền đường nhánh nối Quốc lộ 14 đoạn từ Quốc lộ 14 đến Trung đoàn 24 (thôn Tân Cảnh 2) |
6 |
350 |
140 |
105 |
|
58 |
Đất mặt tiền đường nhánh nối Quốc lộ 14 đoạn song song với Quốc lộ 14 (sau Hội trường thôn Tân Cảnh 2) |
6 |
350 |
140 |
105 |
|
59 |
Đất mặt tiền đường nhánh nối Quốc lộ 14 đường song song với Quốc lộ 14 (thôn Tân Cảnh 3) |
6 |
350 |
140 |
105 |
|
60 |
Hẻm đường Nguyễn Văn Cừ: Đoạn từ đất nhà ông A Nét đến hết đất nhà ông A Sơn |
7 |
300 |
120 |
90 |
|
61 |
Hẻm đường Nguyễn Văn Cừ: Đoạn từ đất nhà bà Cúc đến hết đất nhà ông Lê Văn Phất |
7 |
300 |
120 |
90 |
|
62 |
Hẻm đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ đầu đất nhà ông Trịnh Trí Trạng đến hết đất nhà ông Lê Hữu Đức |
7 |
300 |
120 |
90 |
|
63 |
Hẻm đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ nhà ông Trần Thanh Nghị đến hết đất nhà ông Hoàng Trọng Minh |
7 |
300 |
120 |
90 |
|
64 |
Đất mặt tiền đường Lý Nam Đế |
7 |
300 |
120 |
90 |
|
65 |
Đất mặt tiền đường vào Cụm Công nghiệp phía Tây đoạn từ đầu đường Đ2 đến hết đường |
7 |
300 |
120 |
90 |
|
66 |
Đất mặt tiền đường nhánh nối Quốc lộ 14 đoạn từ Quốc lộ 14 đến cổng nhà máy mì (thôn Tân Cảnh 1) |
7 |
300 |
120 |
90 |
|
67 |
Đất mặt tiền đường nhánh nối Quốc lộ 14 đoạn từ Quốc lộ 14 đến Đường đi xã Ngọc Tụ (thôn Tân Cảnh 4) |
7 |
300 |
120 |
90 |
|
68 |
Đất mặt tiền Khu tái định cư khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn Trục A1- A2 (Lô 1 song song với Quốc lộ 14) |
7 |
300 |
120 |
90 |
|
69 |
Đất mặt tiền Khu tái định cư khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn Trục B1- B2 (Lô 2 song song với Quốc lộ 14) |
7 |
300 |
120 |
90 |
|
70 |
Hẻm đường Hùng Vương từ nhà ông Nguyễn Ngọc Dung đến nhà ông Nguyễn Hồng Phong (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm) |
8 |
250 |
100 |
75 |
|
71 |
Hẻm đường Lê Duẩn từ nhà ông Nguyễn Muộn đến nhà ông Dương Minh (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm) |
8 |
250 |
100 |
75 |
|
72 |
Hẻm số nhà 92 Lê Duẩn (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm) |
8 |
250 |
100 |
75 |
|
73 |
Đất mặt tiền đường Lê Văn Tám |
8 |
250 |
100 |
75 |
|
74 |
Các hẻm còn lại của đường Ngô Đức Đệ |
8 |
250 |
100 |
75 |
|
75 |
Các hẻm còn lại của đường Lê Quý Đôn |
8 |
250 |
100 |
75 |
|
76 |
Hẻm đường Ngô Tiến Dũng từ nhà bà Sơn Thị Nhãn đến hết đường |
8 |
250 |
100 |
75 |
|
77 |
Hẻm đường Ngô Tiến Dũng từ nhà bà Y Bích đến hết đường |
8 |
250 |
100 |
75 |
|
78 |
Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ cầu Đăk Tuyên 2 đến đường vào thôn Đắk Rao nhỏ |
8 |
250 |
100 |
75 |
|
79 |
Hẻm đường A Dừa: Đoạn từ nhà ông A Nhim đến hết đường phía Tây |
8 |
250 |
100 |
75 |
|
80 |
Hẻm đường A Dừa: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng đến hết đường phía Tây |
8 |
250 |
100 |
75 |
|
81 |
Hẻm đường A Dừa: Đoạn từ đường A Dừa đến đầu bãi cát nhà ông Tâm |
8 |
250 |
100 |
75 |
|
82 |
Đất mặt tiền đường Kơ Pa Kơ Lơng |
8 |
250 |
100 |
75 |
|
83 |
Đất mặt tiền các đường nhánh còn lại Từ Quốc lộ 14 đến hết đường |
8 |
250 |
100 |
75 |
|
84 |
Đất mặt tiền các tuyến đường khu quy hoạch mới (sau UBND xã) |
8 |
250 |
100 |
75 |
|
85 |
Đất mặt tiền Khu tái định cư khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn Trục C1- C2 (Lô 3 song song với Quốc lộ 14) |
8 |
250 |
100 |
75 |
|
86 |
Đất mặt tiền Khu tái định cư khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn Trục D1- D2 (Lô 4 song song với Quốc lộ 14) |
8 |
250 |
100 |
75 |
|
87 |
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 4 đoạn Quốc lộ 14 đến hội trường thôn Diên Bình 4 |
8 |
250 |
100 |
75 |
|
VI |
Khu vực 6 |
|
|
|
|
|
1 |
Hẻm đường Hùng Vương từ hết đất nhà bà Mai Thị Nghiệp đến đất nhà ông Xay (từ đường Hùng Vương đến hết hẻm) |
1 |
200 |
80 |
60 |
|
2 |
Các vị trí, hẻm còn lại của đường Hùng Vương |
1 |
200 |
80 |
60 |
|
3 |
Hẻm đường Lê Duẩn từ Hội trường khối 2 đến nhà bà Nguyễn Thị Sâm (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm) |
1 |
200 |
80 |
60 |
|
4 |
Hẻm số nhà 40 Lê Duẩn (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm) |
1 |
200 |
80 |
60 |
|
5 |
Hẻm đường Nguyễn Văn Cừ: Đoạn từ nhà ông Lê Văn Nghinh đến hết đường |
1 |
200 |
80 |
60 |
|
6 |
Các hẻm của đường Huỳnh Thúc Kháng |
1 |
200 |
80 |
60 |
|
7 |
Các hẻm của đường Phạm Văn Đồng |
1 |
200 |
80 |
60 |
|
8 |
Hẻm đường Trường Chinh: Đoạn từ Nhà rông thôn Đăk Rao Lớn đến hết đất ông A Dao |
1 |
200 |
80 |
60 |
|
9 |
Đất mặt tiền Khu tái định cư khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn Trục E1- E2 (Lô 5 song song với Quốc lộ 14) |
1 |
200 |
80 |
60 |
|
10 |
Đất mặt tiền Khu tái định cư khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn Trục G1- G2 (Lô 6 song song với Quốc lộ 14) |
1 |
200 |
80 |
60 |
|
11 |
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 2 đoạn từ Quốc lộ 14 vào nghĩa địa thôn Diên Bình 2 |
1 |
200 |
80 |
60 |
|
12 |
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 2 đoạn từ Quốc lộ 14 đi vào xóm chùa |
1 |
200 |
80 |
60 |
|
13 |
Đất mặt tiền Khu vực thôn Kon Hring đoạn từ Quốc lộ 14 đến Ngã ba Bia chiến tích (cả 2 tuyến) |
1 |
200 |
80 |
60 |
|
14 |
Hẻm số nhà 15 Lê Duẩn (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm) |
2 |
150 |
60 |
45 |
|
15 |
Hẻm số nhà 63 Lê Duẩn (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm) |
2 |
150 |
60 |
45 |
|
16 |
Hẻm đường Lê Duẩn từ nhà ông Trần Văn Thơm đến nhà bà Bùi Thị Bích (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm) |
2 |
150 |
60 |
45 |
|
17 |
Hẻm đường Lê Duẩn đường đất đối diện nhà ông Phạm Bảy đến nhà bà Y Vải (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm) |
2 |
150 |
60 |
45 |
|
18 |
Hẻm số nhà 198 (từ đường Lê Duẩn đến hết hẻm) |
2 |
150 |
60 |
45 |
|
19 |
Hẻm đường Lê Duẩn từ nhà bà Trần Thị Vân đến hết đất nhà ông Mai Sơn |
2 |
150 |
60 |
45 |
|
20 |
Các vị trí, hẻm còn lại của đường Nguyễn Văn Cừ |
2 |
150 |
60 |
45 |
|
21 |
Các hẻm của đường Trần Phú |
2 |
150 |
60 |
45 |
|
22 |
Các hẻm của đường Hai Bà Trưng |
2 |
150 |
60 |
45 |
|
23 |
Các hẻm đường Huỳnh Đăng Thơ |
2 |
150 |
60 |
45 |
|
24 |
Hẻm đường Chu Văn An từ nhà ông Trần Huy Cận đến hết đường |
2 |
150 |
60 |
45 |
|
25 |
Các hẻm còn lại của đường Kim Đồng |
2 |
150 |
60 |
45 |
|
26 |
Các hẻm đường Trường Chinh còn lại trong thôn Đăk Rao Lớn |
2 |
150 |
60 |
45 |
|
27 |
Các hẻm còn lại đường A Dừa |
2 |
150 |
60 |
45 |
|
28 |
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn từ Quốc lộ 14 đến đập C19 |
2 |
150 |
60 |
45 |
|
29 |
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 8 đoạn từ Quốc lộ 14 đến ngã ba đường vào thôn Đăk Kang Pêng |
2 |
150 |
60 |
45 |
|
30 |
Các vị trí đất khác còn lại của thôn Diên Bình 8 |
2 |
150 |
60 |
45 |
|
31 |
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 4 đoạn từ Hội trường thôn Diên Bình 4 đến Cống mương thủy lợi C19 |
2 |
150 |
60 |
45 |
|
32 |
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 4 đoạn từ Cống mương thủy lợi C19 đến thôn Đăk Kang Pêng |
2 |
150 |
60 |
45 |
|
33 |
Các vị trí đất khác còn lại của thôn Diên Bình 4 |
2 |
150 |
60 |
45 |
|
34 |
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 2 đoạn từ ngã tư (sân vận động thôn Diên Bình 2) đến hết đất nhà ông Hùng (thôn Diên Bình 2) |
2 |
150 |
60 |
45 |
|
35 |
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 2 đoạn từ ngã ba (nhà ông Mai Trợ thôn Diên Bình 2) đến hết đất nhà ông Quang (thôn Diên Bình 2) |
2 |
150 |
60 |
45 |
|
36 |
Các vị trí đất khác còn lại của thôn Diên Bình 2 |
2 |
150 |
60 |
45 |
|
37 |
Đất mặt tiền Khu vực thôn Kon Hring đoạn từ ngã ba Bia chiến tích đến hết làng |
2 |
150 |
60 |
45 |
|
38 |
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 1 và thôn Diên Bình 3 đoạn từ Quốc Lộ 14 đến Khu vực nghĩa địa cũ (thôn Diên Bình 1) |
2 |
150 |
60 |
45 |
|
39 |
Đất mặt tiền Khu vực thôn Diên Bình 1 và thôn Diên Bình 3 đoạn từ Quốc Lộ 14 đến Khu hầm đá cũ (thôn Diên Bình 3) |
2 |
150 |
60 |
45 |
|
40 |
Các vị trí, các hẻm còn lại của đường Lê Duẩn |
3 |
100 |
40 |
30 |
|
41 |
Các vị trí, hẻm còn lại của đường Ngô Tiến Dũng |
3 |
100 |
40 |
30 |
|
42 |
Các vị trí, hẻm còn lại của đường Chu Văn An |
3 |
100 |
40 |
30 |
|
43 |
Các vị trí đất khác còn lại của thôn Diên Bình 1 và thôn Diên Bình 3 |
3 |
100 |
40 |
30 |
|
44 |
Đất mặt tiền đường nhựa trung tâm xã đoạn từ tỉnh lộ 679 đến UBND xã Pô Kô |
4 |
90 |
36 |
27 |
|
45 |
Đất mặt tiền tỉnh lộ 679 đoạn từ cầu Đăk Tuyên 2 đến hết thôn Kon Tu Peng |
5 |
80 |
32 |
24 |
|
46 |
Các vị trí đất khác còn lại của thôn Kon Hring |
5 |
80 |
32 |
24 |
|
47 |
Các vị trí đất khác còn lại của thôn Đăk Tô 3, thôn Đăk Tô 4, thôn Đăk Tô 5, thôn Đăk Tô 8 và thôn Đăk Tô 9 |
6 |
70 |
28 |
21 |
|
48 |
Các vị trí đất khác còn lại của thôn Đăk Tô 2, thôn Đăk Tô 3, thôn Đăk Tô 6, thôn Đăk Tô 7 và thôn Đăk Tô 10 |
7 |
60 |
24 |
18 |
|
49 |
Đất mặt tiền đường nội thôn Đăk RiZốp, thôn Đăk RiPeng 1, thôn Đăk RiPeng 2 |
7 |
60 |
24 |
18 |
|
50 |
Các vị trí đất khác còn lại của các đường nhánh nối Quốc lộ 14 |
7 |
60 |
24 |
18 |
|
51 |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 679 đoạn từ đầu thôn Kon Tu Dốp 1 đến hết thôn Kon Tu Dốp 2 (giáp xã Sa Bình) |
7 |
60 |
24 |
18 |
|
52 |
Đất mặt tiền đường nội thôn Đăk Kang Pêng |
7 |
60 |
24 |
18 |
|
53 |
Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 3m trở lên |
7 |
60 |
24 |
18 |
|
54 |
Các vị trí đất khác còn lại của thôn Kon Cheo, thôn Đăk Rao Lớn, thôn Kon Tu Peng |
8 |
50 |
20 |
15 |
|
55 |
Đất mặt tiền đường từ thôn Đăk Rao Nhỏ đến thôn Kon Tu Peng |
8 |
50 |
20 |
15 |
|
56 |
Các vị trí đất khác còn lại của các thôn |
8 |
50 |
20 |
15 |
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ nhà ông Vũ Văn Nam (thôn 7) đến đường vào trại sản xuất Sư 10 |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ cây Độc lập đến nhà ông Vũ Văn Nam (thôn 7) |
2 |
450 |
180 |
135 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ Cây xăng ông Võ Ngọc Thanh đến cây Độc lập |
4 |
350 |
140 |
105 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ đường vào trại sản xuất Sư 10 đến Ngã ba Ngọc Tụ |
4 |
350 |
140 |
105 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ cầu 10 tấn đến Cây xăng ông Võ Ngọc Thanh |
5 |
300 |
120 |
90 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường ĐH 51 đoạn từ Ngã ba quốc lộ 40B đến nhà Nguyên liệu giấy |
7 |
260 |
104 |
78 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường ĐH 51 đoạn từ nhà Nguyên liệu giấy đến Cống suối đá |
7 |
260 |
104 |
78 |
|
II |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường vào xóm tri Lễ (đoạn từ đường Quốc lộ 40B - cổng chào thôn 6, vòng qua đường bê tông đấu nối quốc lộ 40B - đối điện Đảng ủy xã Kon Đào) |
1 |
210 |
84 |
63 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường đi cầu bà Thanh (đoạn từ Quốc lộ 40B - Đến cầu bê tông) |
1 |
210 |
84 |
63 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường nội thôn 6 và thôn 7 |
2 |
200 |
80 |
60 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ cầu Văn Lem đến Cống Tea Ro (hết đất ông Tặng) |
3 |
180 |
72 |
54 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường từ ngã ba đi suối nước nóng đến suối nước nóng |
4 |
170 |
68 |
51 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường ĐH 51 đoạn từ cống suối đá đến ngã ba đi suối nước nóng |
5 |
160 |
64 |
48 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 678 đoạn từ ba Đăk Trăm (QL 40B) đến ngã tư cuối trường Tiểu học (Phân trường 3) |
6 |
150 |
60 |
45 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường nội thôn 1, thôn 2 và thôn 3 |
6 |
150 |
60 |
45 |
|
III |
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ cống thôn Tê Pheo đến cầu Văn Lem |
1 |
120 |
48 |
36 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ cầu Đăk Rô Gia đến cống thôn Tê Pheo |
2 |
110 |
44 |
33 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ cống Tea Ro đến cầu Đăk Mông |
2 |
110 |
44 |
33 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường ĐH 51 đoạn từ ngã ba đi suối nước nóng đến giáp đường vào khu du lịch thác Đăk Sing |
3 |
100 |
40 |
30 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 678 đoạn từ ngã tư cuối trường Tiểu học (Phân trường 3) đến cầu Bê tông (Cầu Đăk Tờ Kan) |
4 |
90 |
36 |
27 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ nghĩa địa thôn Đăk Đring đến cầu Đăk Rô Gia |
5 |
80 |
32 |
24 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ ngã ba Ngọc Tụ đến nghĩa địa thôn Đăk Đring |
6 |
70 |
28 |
21 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường ĐH 51 đoạn từ đường vào khu du lịch thác Đăk Sing đến hết thôn Măng Rương (trạm cân ông Chí), giáp với Quốc lộ 40B (tại thôn Đăk Mông |
6 |
70 |
28 |
21 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường nội thôn Đăk Trăm và thôn Tê Pên 1 |
6 |
70 |
28 |
21 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ cầu Đăk Mông đến Dốc Măng Rơi (hết địa giới xã Kon Đào) |
7 |
60 |
24 |
18 |
|
11 |
Đất mặt tiền đoạn từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 40B đến hết thôn Đăk Rò (nhà ông Đạo) |
7 |
60 |
24 |
18 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường nội thôn Măng Rương, thôn Đăk Xanh, thôn Tê Pên 2, thôn Đăk Sing và thôn Tê Rông |
7 |
60 |
24 |
18 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường nội thôn Kon Đào và thôn Đăk Lung |
8 |
50 |
20 |
15 |
|
14 |
Đất mặt tiền đoạn từ ngã ba giáp đường Quốc lộ 40B đến nhà thờ Tea Rơ Xá (thôn Đăk Rô Gia) |
8 |
50 |
20 |
15 |
|
15 |
Đất mặt tiền đoạn từ nhà rông thôn Đăk Đring đến nhà ông A Náo |
8 |
50 |
20 |
15 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường nội thôn Đăk Đring, thôn Đăk Rô Gia, thôn Tê Pheo, Đăk Mông và thôn Đăk Rò |
8 |
50 |
20 |
15 |
|
17 |
Các vị trí đất khác còn lại |
8 |
50 |
20 |
15 |
|
IV |
Khu vực 4 (không có) |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5 (không có) |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6 (không có) |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn từ cầu tràn đi đến cầu treo Kạch Lớn 1 qua thôn Đăk Rê 2 |
1 |
120 |
48 |
36 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn từ ngã tư đi cầu treo thôn Năng Lớn 1 đến cầu tràn |
5 |
100 |
40 |
30 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn từ ngã ba đi thôn Mô Bành 1 đến Trụ sở HĐND - UBND xã Đăk Sao |
5 |
100 |
40 |
30 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường liên thôn thuộc xã Đăk Sao |
5 |
100 |
40 |
30 |
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn từ xã Đăk Tờ Kan đi đến ngã tư đi cầu treo thôn Năng Lớn 1 |
1 |
80 |
32 |
24 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn từ cầu treo cầu treo Kạch Lớn 1 đến ngã ba đi thôn Mô Bành 1 |
1 |
80 |
32 |
24 |
|
3 |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội thôn cụm dân cư thôn Kạch Lớn 2 |
2 |
75 |
30 |
23 |
|
4 |
Các vị trí đất khác còn lại |
4 |
65 |
26 |
20 |
|
III |
Khu vực 3: (Không có) |
|
|
|
|
|
IV |
Khu vực 4: (Không có) |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: (Không có) |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: (Không có) |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/ m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Mức giá |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn đoạn từ cầu Đăk Tờ Kan đến cầu bê tông thôn Đăk Prông |
1 |
145 |
58 |
44 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn từ cầu bê tông thôn Mô Pành đến cầu bê tông thôn Măng Lỡ |
1 |
145 |
58 |
44 |
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn từ cầu bê tông thôn Đăk Prông đến giáp thôn Mô Pành |
3 |
95 |
38 |
29 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 678 đoạn từ cầu bê tông thôn Măng Lỡ đến giáp ranh xã Đăk Sao |
5 |
85 |
34 |
26 |
|
III |
Khu vực 3: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền các tuyến đường bê tông hóa |
2 |
60 |
24 |
18 |
|
2 |
Các vị trí đất khác còn lại |
4 |
50 |
20 |
15 |
|
IV |
Khu vực 4: (Không có) |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: (Không có) |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: (Không có) |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/ m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ ngã ba qua ngầm Mô Pả đến cầu Đăk Tíu |
1 |
820 |
328 |
246 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ cầu Đăk Tíu đến cầu Đăk Xiêng |
2 |
800 |
320 |
240 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ cầu Đăk Xiêng đến đỉnh dốc Ngọc Leang (đoạn cua gấp) |
5 |
440 |
176 |
132 |
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ ngã tư đi thôn Kon Pia đến ngã ba qua ngầm Mô Pả |
8 |
200 |
80 |
60 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư đi các thôn Đăk PTrang, TyTu đi hết làng Kon Tun (dọc theo suối) |
8 |
200 |
80 |
60 |
|
III |
Khu vực 3: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường nhựa thuộc khu trung tâm hành chính xã |
1 |
190 |
76 |
57 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư QL40B đi thôn Kon Pia đến ngã tư đi các thôn Đăk Prang, Ty tu |
4 |
160 |
64 |
48 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ giáp ranh giới huyện Đăk Tô (cũ) đến ngã tư đi thôn Kon Pia |
7 |
130 |
52 |
39 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ đường vào trường PTDTBT TH- THCS Tu Mơ Rông đến đường vào trường Mầm non Tu Mơ Rông |
8 |
120 |
48 |
36 |
|
5 |
Các vị trí khác còn lại thuộc khu QH trung tâm xã |
7 |
130 |
52 |
39 |
|
IV |
Khu vực 4: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ đỉnh dốc Ngọc Leang (đoạn cua gấp) đến đường vào trường PTDTBT TH-THCS Tu Mơ Rông |
5 |
85 |
34 |
26 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ đường vào trường Mầm non Tu Mơ Rông đến giáp xã Măng Ri |
3 |
95 |
38 |
29 |
|
V |
Khu vực 5: |
|
|
|
|
|
1 |
Các vị trí đất khác còn lại |
2 |
60 |
24 |
18 |
|
VI |
Khu vực 6: (Không có) |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/ m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại, dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ ngã ba thôn Đăk PRế, Kô Xia 2 đến hết trụ sở Đảng uỷ xã Măng Ri |
1 |
100 |
40 |
30 |
|
2 |
Đất mặt tiền các đường nội bộ thuộc trung tâm cụm trụ sở UBND xã |
5 |
80 |
32 |
24 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ cầu Ngọc Lây Quốc lộ 40B đến ngã ba Đăk PRế, Kô Xia 2 |
6 |
75 |
30 |
23 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40B đoạn từ hết trụ sở Đảng uỷ xã Măng Ri đến hết ranh giới xã Măng Ri |
6 |
75 |
30 |
23 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 672 đoạn từ cầu Đăk Psi đến Trường tiểu học thôn Đăk Viên |
6 |
75 |
30 |
23 |
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 672 đoạn từ ranh giới giáp xã Tu Mơ Rông đến giáp cầu Đăk Psi |
2 |
55 |
22 |
17 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 672 đoạn từ Trường tiểu học thôn Đăk Viên đến ranh giới thôn Đăk Dơn |
2 |
55 |
22 |
17 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 672 đoạn từ giáp đất thôn Đăk Dơn đến ngã ba đường Ngọc Hoàng - Măng Bút-Tu Mơ Rông-Ngọc Linh (quán Khải Hà) |
2 |
55 |
22 |
17 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba đường Ngọc Hoàng - Măng Bút-Tu Mơ Rông-Ngọc Linh (quán Khải Hà) đến trường TH-THCS Măng Ri |
2 |
55 |
22 |
17 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ trường THCS Ngọc Yêu đến hết đất trường mầm non Ngọc Yêu |
2 |
55 |
22 |
17 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Ngọc Hoàng - Măng Bút - Tu Mơ Rông - Ngọc Linh |
2 |
55 |
22 |
17 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Tu Mơ Rông - Ngọc Yêu |
3 |
50 |
20 |
15 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ hết đất trường mầm non Ngọc Yêu đến hết đất thôn Long Láy 1 |
3 |
50 |
20 |
15 |
|
9 |
Đường liên thôn về làng Tân Ba (cũ) |
3 |
50 |
20 |
15 |
|
10 |
Đường trục thôn khu tái định cư thôn Tân Ba |
4 |
45 |
18 |
14 |
|
11 |
Đường nội thôn Đăk Viên |
4 |
45 |
18 |
14 |
|
12 |
Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Viên |
4 |
45 |
18 |
14 |
|
13 |
Đường nội thôn Tu Thó |
4 |
45 |
18 |
14 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu treo đi khu sản xuất thôn Tu Thó |
4 |
45 |
18 |
14 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ giáp ranh giới đầu thôn Tam Rin đến trường THCS Ngọc Yêu |
4 |
45 |
18 |
14 |
|
16 |
Đường trục chính nội đồng thôn Đăk Viên |
5 |
40 |
16 |
12 |
|
17 |
Đường đi khu sản xuất thôn Đăk Sông |
5 |
40 |
16 |
12 |
|
18 |
Đường đi khu sản xuất Tê Ưu thôn Đăk Sông |
5 |
40 |
16 |
12 |
|
19 |
Các vị trí đất khác còn lại |
6 |
35 |
14 |
11 |
|
III |
Khu vực 3: (Không có) |
|
|
|
|
|
IV |
Khu vực 4: (Không có) |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: (Không có) |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: (Không có) |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hoàng Thị Loan |
1 |
9.500 |
3.800 |
2.850 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi |
5 |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường Hùng Vương đến đường A Khanh |
5 |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Hoàng Thị Loan đến đường Tô Vĩnh Diện |
6 |
6.900 |
2.760 |
2.070 |
|
II |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường A Khanh đến suối Đăk Trấp |
1 |
5.800 |
2.320 |
1.740 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc đến đường Trần Hưng Đạo |
2 |
5.600 |
2.240 |
1.680 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trần Hưng Đạo |
4 |
5.100 |
2.040 |
1.530 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Hoàng Thị Loan đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Sinh Sắc |
7 |
4.600 |
1.840 |
1.380 |
|
III |
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện đến phía Đông Khách sạn Phương Dung |
1 |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Hai Bà Trưng |
2 |
4.100 |
1.640 |
1.230 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trương Quang Trọng |
3 |
3.900 |
1.560 |
1.170 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ ranh giới thị trấn Plei Kần (cũ) đến đường Nguyễn Sinh Sắc |
3 |
3.900 |
1.560 |
1.170 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ phía Đông Khách sạn Phương Dung đến phía Đông Nhà hàng Ngọc Hồi 2 |
5 |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Trần Quốc Toản |
6 |
3.300 |
1.320 |
990 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Hai Bà Trưng |
7 |
3.200 |
1.280 |
960 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ suối Đăk Trấp đến đường Phạm Văn Đồng |
7 |
3.200 |
1.280 |
960 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Lê Lợi đoạn từ đường Hùng Vương đến ranh giới tổ dân phố 1 và tổ dân phố 6 (cống nước ngang đường) |
8 |
2.900 |
1.160 |
870 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ phía Đông Nhà hàng Ngọc Hồi 2 đến phía Đông Hạt quản lý Quốc lộ |
8 |
2.900 |
1.160 |
870 |
|
IV |
Khu vực 4 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Trãi |
1 |
2.600 |
1.040 |
780 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Trần Dũng |
2 |
2.400 |
960 |
720 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường A Ninh |
2 |
2.400 |
960 |
720 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Đinh Tiên Hoàng |
2 |
2.400 |
960 |
720 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hai Bà Trưng |
2 |
2.400 |
960 |
720 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Ngô Gia Tự đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Trần Quốc Toản |
2 |
2.400 |
960 |
720 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Sinh Sắc |
2 |
2.400 |
960 |
720 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Hoàng Thị Loan đến đường A Khanh |
2 |
2.400 |
960 |
720 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường A Khanh đến đường Lê Hồng Phong |
2 |
2.400 |
960 |
720 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đường Trương Quang Trọng đến hết ranh giới thị trấn cũ |
2 |
2.400 |
960 |
720 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường A Khanh |
3 |
2.200 |
880 |
660 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến cầu Đăk Rơ We |
3 |
2.200 |
880 |
660 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường Đinh Tiên Hoàng đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Gia Tự |
4 |
2.000 |
800 |
600 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Sinh Sắc đoạn từ đường Phan Bội Châu đến đường Hoàng Thị Loan |
4 |
2.000 |
800 |
600 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Phạm Văn Đồng |
5 |
1.800 |
720 |
540 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường Phan Đình Giót |
5 |
1.800 |
720 |
540 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường Lê Lợi đoạn từ ranh giới tổ dân phố 1 và tổ dân phố 6 (cống nước ngang đường) đến đường Hai Bà Trưng |
5 |
1.800 |
720 |
540 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyễn Giáp đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hoàng Văn Thụ |
5 |
1.800 |
720 |
540 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyễn Giáp đoạn còn lại |
8 |
1.200 |
480 |
360 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Võ Nguyên Giáp |
5 |
1.800 |
720 |
540 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường Trường Chinh đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Phạm Văn Đồng |
6 |
1.600 |
640 |
480 |
|
22 |
Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ cầu Đăk Rơ We đến hết ranh giới xã Pờ Y cũ |
6 |
1.600 |
640 |
480 |
|
23 |
Đất mặt tiền đường Lạc Long Quân |
6 |
1.600 |
640 |
480 |
|
24 |
Đất mặt tiền đường Trần Nhân Tông |
6 |
1.600 |
640 |
480 |
|
25 |
Đất mặt tiền đường Âu Cơ |
6 |
1.600 |
640 |
480 |
|
26 |
Đất mặt tiền đường Tạ Quang Bửu |
6 |
1.600 |
640 |
480 |
|
27 |
Đất mặt tiền đường Trần Nhật Duật |
6 |
1.600 |
640 |
480 |
|
28 |
Đất mặt tiền đường Ngô Tiến Dũng |
6 |
1.600 |
640 |
480 |
|
29 |
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu |
6 |
1.600 |
640 |
480 |
|
30 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chí Thanh |
6 |
1.600 |
640 |
480 |
|
31 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thái Học |
6 |
1.600 |
640 |
480 |
|
32 |
Đất mặt tiền đường Trần Cao Vân |
6 |
1.600 |
640 |
480 |
|
33 |
Đất mặt tiền đường Trần Khánh Dư |
6 |
1.600 |
640 |
480 |
|
34 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Đức Cảnh |
6 |
1.600 |
640 |
480 |
|
35 |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng |
6 |
1.600 |
640 |
480 |
|
36 |
Đất mặt tiền đường Ngô Đức Đệ |
6 |
1.600 |
640 |
480 |
|
37 |
Đất mặt tiền đường Ngô Gia Tự đoạn từ đường Trần Quốc Toản đến đường Đinh Tiên Hoàng |
6 |
1.600 |
640 |
480 |
|
38 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Phan Đình Phùng |
6 |
1.600 |
640 |
480 |
|
39 |
Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến hết ranh giới xã Đăk Xú cũ và thị trấn cũ |
8 |
1.200 |
480 |
360 |
|
40 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ Cầu thôn Bắc Phong đến UBND xã Pờ Y cũ |
6 |
1.600 |
640 |
480 |
|
41 |
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ suối Đăk Trấp đến suối Đăk Rék |
6 |
1.600 |
640 |
480 |
|
42 |
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ đường Nguyễn Sinh Sắc đến suối Đăk Trấp |
6 |
1.600 |
640 |
480 |
|
43 |
Đất mặt tiền đường A Dừa |
7 |
1.400 |
560 |
420 |
|
44 |
Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
7 |
1.400 |
560 |
420 |
|
45 |
Đất mặt tiền đường Đinh Tiên Hoàng đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường Hoàng Văn Thụ |
7 |
1.400 |
560 |
420 |
|
46 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ Ranh giới QH mở rộng thị trấn Plei Kần cũ (xã Đăk Xú cũ) đến Ranh giới thị trấn Plei Kần cũ |
7 |
1.400 |
560 |
420 |
|
49 |
Đất mặt tiền đường Lê Văn Tám |
8 |
1.200 |
480 |
360 |
|
50 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Trãi |
8 |
1.200 |
480 |
360 |
|
51 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Trung Trực |
8 |
1.200 |
480 |
360 |
|
52 |
Đất mặt tiền đường Phạm Hồng Thái |
8 |
1.200 |
480 |
360 |
|
53 |
Đất mặt tiền đường Sư Vạn Hạnh |
8 |
1.200 |
480 |
360 |
|
54 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết ranh giới thị trấn cũ |
8 |
1.200 |
480 |
360 |
|
55 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ ranh giới xã Đăk Xú cũ và xã Pờ Y cũ đến cầu thôn Bắc Phong |
8 |
1.200 |
480 |
360 |
|
56 |
Đất mặt tiền đường Phan Bội Châu đoạn từ hết ranh giới xã Đăk Xú cũ và thị trấn cũ đến đường Nguyễn Huệ |
8 |
1.200 |
480 |
360 |
|
57 |
Đất mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Hai Bà Trưng |
8 |
1.200 |
480 |
360 |
|
58 |
Đất mặt tiền đường Hồ Xuân Hương |
8 |
1.200 |
480 |
360 |
|
59 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Hồ Xuân Hương |
8 |
1.200 |
480 |
360 |
|
60 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ hết ranh giới QH mở rộng thị trấn Plei Kần cũ đến ranh giới giữa xã Đăk Xú cũ và Pờ Y cũ |
8 |
1.200 |
480 |
360 |
|
61 |
Đất mặt tiền đường Lý Thái Tổ đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Trương Quang Trọng |
8 |
1.200 |
480 |
360 |
|
62 |
Đất mặt tiền đường Lê Duẩn |
8 |
1.200 |
480 |
360 |
|
V |
Khu vực 5 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường A Gió |
1 |
1.000 |
400 |
300 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn |
1 |
1.000 |
400 |
300 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Lý Tự Trọng |
1 |
1.000 |
400 |
300 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Du |
1 |
1.000 |
400 |
300 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Trần Kiên |
1 |
1.000 |
400 |
300 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Hai |
1 |
1.000 |
400 |
300 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Mạnh Quân |
1 |
1.000 |
400 |
300 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Văn Hoàng |
1 |
1.000 |
400 |
300 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Trương Định |
1 |
1.000 |
400 |
300 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường Trần Quang Khải |
1 |
1.000 |
400 |
300 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường Yết Kiêu |
1 |
1.000 |
400 |
300 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường Phan Huy Chú |
1 |
1.000 |
400 |
300 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường Trần Huy Liệu |
1 |
1.000 |
400 |
300 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường Hà Huy Tập |
1 |
1.000 |
400 |
300 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ đường Hồ Xuân Hương đến đường Tô Vĩnh Diện |
1 |
1.000 |
400 |
300 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường bê tông giữa khách sạn BMC và Viện Kiểm sát |
2 |
900 |
360 |
270 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ UBND xã Pờ Y cũ đến Tâm vòng xoay (ngã 3 đi Lào, Campuchia) |
2 |
900 |
360 |
270 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ Ngã 3 vào Đồn biên phòng Pờ Y đến Cột mốc 790 |
2 |
900 |
360 |
270 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ đoạn từ hết ranh giới thị trấn cũ (suối) đến đường Hùng Vương |
2 |
900 |
360 |
270 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến Trường nghề |
2 |
900 |
360 |
270 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 40 đoạn từ Tâm vòng xoay (ngã 3 đi Lào, Campuchia) đến Ngã 3 vào Đồn biên phòng Pờ Y (đường Ngọc Hồi - Dốc Muối) |
3 |
800 |
320 |
240 |
|
22 |
Đất mặt tiền đường Chu Văn An |
4 |
700 |
280 |
210 |
|
23 |
Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác |
4 |
700 |
280 |
210 |
|
24 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Khuyến |
4 |
700 |
280 |
210 |
|
25 |
Đất mặt tiền đường U Re |
4 |
700 |
280 |
210 |
|
26 |
Đất mặt tiền đường Phạm Ngũ Lão |
4 |
700 |
280 |
210 |
|
27 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Tri Phương |
4 |
700 |
280 |
210 |
|
28 |
Đất quy hoạch (đã làm đường gồm 2 tuyến đường khu đấu giá bệnh viện cũ) |
4 |
700 |
280 |
210 |
|
29 |
Đất mặt tiền đường N5. NT18 (Phan Đình Phùng) đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến suối Đăk Kòn |
4 |
700 |
280 |
210 |
|
30 |
Đất mặt tiền đường Y Pah (Y Một) |
4 |
700 |
280 |
210 |
|
31 |
Đất mặt tiền đường D24 đoạn từ Tâm vòng xoay (ngã 3 đi Lào, Campuchia) đến hết đường nhựa hướng đi Campuchia |
4 |
700 |
280 |
210 |
|
32 |
Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến hết đường (từ Võ Nguyễn Giáp đi vào 340m) |
4 |
700 |
280 |
210 |
|
33 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ phía đông Hạt Quản lý Quốc lộ đến cầu Đăk Mốt (dọc đường Hồ Chí Minh) |
4 |
700 |
280 |
210 |
|
34 |
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ suối Đăk Rék đến đường Phan Đình Phùng |
5 |
600 |
240 |
180 |
|
35 |
Đất mặt tiền đường nội bộ quy hoạch khu III |
5 |
600 |
240 |
180 |
|
36 |
Đất mặt tiền đường nội bộ quy hoạch khu I, Khu II |
6 |
500 |
200 |
150 |
|
37 |
Đất mặt tiền đường D4 (đường QH tuyến tránh Quốc lộ 40 theo QH Khu III) |
6 |
500 |
200 |
150 |
|
38 |
Đất mặt tiền đường N5. NT18 (Phan Đình Phùng) đoạn từ suối Đăk Kòn đến ranh giới xã Đăk Xú cũ và Pờ Y cũ |
6 |
500 |
200 |
150 |
|
39 |
Đất mặt tiền đường khu dân cư còn lại (thuộc đất ở đô thị) |
7 |
400 |
160 |
120 |
|
40 |
Đất mặt tiền đường N5. NT18 (Phan Đình Phùng) đoạn từ ranh giới xã Đăk Xú cũ và Pờ Y cũ đến đường Quốc lộ 40 (Ngọc Hồi - Dốc Muối) |
7 |
400 |
160 |
120 |
|
41 |
Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 3m trở lên |
7 |
400 |
160 |
120 |
|
42 |
Đất mặt tiền đường khu dân cư còn lại (thuộc đất ở nông thôn) |
8 |
250 |
100 |
75 |
|
VI |
Khu vực 6: (Không có) |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường QL 14C đoạn từ ranh giới thị trấn Ple Kần (cũ) đến cầu 732 (cầu QL 14C) |
1 |
550 |
220 |
165 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường QL 14C đoạn từ QL 14C (cầu 732) đến hết sân vận động 732 |
3 |
510 |
204 |
153 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường QL 14C đoạn từ cổng Công ty 732 đến ngã ba đi xã Bờ Y |
4 |
490 |
196 |
147 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường QL 14C đoạn từ cầu 732 đến hết khu trung tâm quy hoạch xã Đăk Kan |
7 |
420 |
168 |
126 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường QL 14C đoạn từ hết Sân vận động 732 (cầu Bản thôn 3) đến hết ranh giới xã Đắk Kan (cũ) |
8 |
400 |
160 |
120 |
|
II |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường QL 14C đoạn từ khu trung tâm quy hoạch xã Đăk Kan (Cũ) đến giáp ranh giới huyện Sa Thầy (cũ) |
7 |
270 |
108 |
81 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường QL 14C đoạn từ ngã ba đi xã Bờ Y đến hết thôn 4 |
8 |
250 |
100 |
75 |
|
III |
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền ven trục giao thông chính đoạn từ hết ranh giới xã Đắk Kan (cũ) đến suối Đăk Ri |
1 |
230 |
92 |
69 |
|
2 |
Đất mặt tiền ven trục giao thông chính đoạn từ suối Đăk Ri đến giáp đập Đăk Wang |
4 |
170 |
68 |
51 |
|
3 |
Các vị trí đất khác còn lại |
7 |
130 |
52 |
39 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường từ ranh giới xã Đăk Kan (cũ) - Hồ thủy lợi Đăk Kan |
8 |
120 |
48 |
36 |
|
IV |
Khu vực 4 (không có) |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5 (không có) |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6 (không có) |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ rẫy nhà ông Trần Tài đến cây xăng 124 |
1 |
720 |
288 |
216 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Yến đến nhà bà Ng.T.Hồng Hạnh |
1 |
720 |
288 |
216 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ Cây xăng 124 đến nhà ông A Nhàn ( Nông Chả) |
7 |
590 |
236 |
177 |
|
II |
Khu vực 2 (không có) |
|
|
|
|
|
III |
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ ngã ba thôn Nông Nhầy II đi vào nhà máy chế biến tinh bột sắn Kon Tum |
3 |
360 |
144 |
108 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ ngã ba thôn Nông Nhầy II đi vào nhà máy mủ cao su huyện Ngọc Hồi |
3 |
360 |
144 |
108 |
|
IV |
Khu vực 4 |
|
|
|
|
|
1 |
Các vị trí đất khác còn lại |
7 |
120 |
48 |
36 |
|
V |
Khu vực 5 (không có) |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6 (không có) |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh Lộ 673 đoạn từ hồ Đăk Tin đến hết cầu Kon BRỏi |
1 |
700 |
280 |
210 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường ĐH82 đoạn từ UBND xã Đăk Choong (cũ) đến Thủy lợi Đăk Cối - Đăk Ca Năng (giáp nhà ông A Bi) |
1 |
700 |
280 |
210 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường ĐH82 đoạn từ Thủy lợi Đăk Cối - Đăk Ca Năng (giáp nhà ông A Bi) đến cầu Đăk Choong |
3 |
600 |
240 |
180 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường ĐH82 đoạn từ nhà ông Lê Văn Hải (thôn Xốp Dùi) đến đường xuống Cầu tràn (Thôn Bông Bang cũ) |
6 |
450 |
180 |
135 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh Lộ 673 đoạn từ cầu Kon BRỏi đến cầu Bê Rê (Đăk Mi) |
7 |
400 |
160 |
120 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh Lộ 673 đoạn từ cầu Bê Rê (Đăk Mi) đến hết địa giới hành chính xã Đăk Choong (cũ) |
7 |
400 |
160 |
120 |
|
II |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội thôn ở khu vực trung tâm xã Xốp (Trung tâm xã Đăk Choong cũ) |
3 |
200 |
80 |
60 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường ĐH82 đoạn từ cầu Đăk Choong đến hết nhà ông Lê Văn Hải (thôn Xốp Dùi) |
3 |
200 |
80 |
60 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường ĐH82 đoạn từ đường xuống Cầu tràn (Thôn Bông Bang cũ) đến hết Thôn Đăk Xi Na (Thôn Long Ri cũ) |
3 |
200 |
80 |
60 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường từ đường Đăk Tả đến giáp hồ Đăk Tin xã Đăk Choong (cũ) |
6 |
100 |
40 |
30 |
|
5 |
Các vị trí đất khác còn lại |
8 |
80 |
32 |
24 |
|
III |
Khu vực 3 (không có) |
|
|
|
|
|
IV |
Khu vực 4 (không có) |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5 (không có) |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6 (không có) |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Mức giá |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 673 đoạn từ nhà ông Chuẩn đến cầu Mường Hoong thôn Đăk Rế |
1 |
300 |
120 |
90 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Mường Hoong đến nhà ông A Dia cuối thôn Làng Mới |
1 |
300 |
120 |
90 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba Trường PTDTBT-TH- THCS Ngọc Linh đến trạm y tế xã Ngọc linh (cũ) |
1 |
300 |
120 |
90 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba Trường PTDTBT-TH- THCS Ngọc Linh đến đoạn rẽ đường đi thôn Đăk Nai (dọc tuyến đường tỉnh lộ 673) |
1 |
300 |
120 |
90 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Trạm bảo vệ rừng Ngọc Linh đến Cống gần đất A Bim (dọc tuyến đường tỉnh lộ 673) |
1 |
300 |
120 |
90 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Mường Hoong đến cầu Đăk Môm 1 (gần nhà Phượng Hoàng) thôn Làng Mới |
6 |
250 |
100 |
75 |
|
II |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 673 đoạn từ ngã tư TL673 (gần trường THCS Ngọc Linh) đến cuối cầu Mô Pun thôn Kung Rang (đường đi Kon Tua) |
8 |
150 |
60 |
45 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 673 đoạn từ ngã tư đường TL673 (gần nhà ông Được) đến Ban chỉ huy quân sự xã Ngọc linh |
8 |
150 |
60 |
45 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cổng chào thôn Làng mới (nhà A Thu) đến Nhà A Vinh |
8 |
150 |
60 |
45 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà rông thôn Làng mới đến nhà Y Dĩa |
8 |
150 |
60 |
45 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà Y Bông (giáp Ngã ba tỉnh lộ 673) đến nhà A Vinh (giáp sân bóng) |
8 |
150 |
60 |
45 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà A Hoa (đường nội thôn làng mới) đến nhà A Thẳng (gần nhà rông) |
8 |
150 |
60 |
45 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba thôn Làng mới (nhà Bác sỹ Thiên) đến kênh thủy lợi Long La |
8 |
150 |
60 |
45 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Đăk Môm 1 (thôn Làng Mới) đến cổng chào thôn Làng Đung |
8 |
150 |
60 |
45 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Trạm Y tế cũ xã Ngọc Linh đến cầu Đăk Đoan thôn Kun Rang |
8 |
150 |
60 |
45 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư (TL673 gần nhà ông Được) đến Ban chỉ huy quân sự xã Ngọc linh |
8 |
150 |
60 |
45 |
|
III |
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cổng chào thôn Làng Đung đến cuối thôn Làng Đung |
5 |
100 |
40 |
30 |
|
IV |
Khu vực 4 |
|
|
|
|
|
1 |
Các vị trí đất khác còn lại |
2 |
50 |
20 |
15 |
|
V |
Khu vực 5 (không có) |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6 (không có) |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ trụ sở UBND xã Đăk Man (cũ) đến hết đất nhà hàng Ngọc Linh |
1 |
400 |
160 |
120 |
|
II |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền các tuyến đường trung tâm cụm xã Đăk PLô |
3 |
300 |
120 |
90 |
|
III |
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ ngã ba Đăk Tả đến trụ sở UBND xã Đăk Man (cũ) |
1 |
240 |
96 |
72 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ phía Bắc cầu Đăk Ven đến ngã ba Đăk Tả |
4 |
210 |
84 |
63 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường ĐH.81 đoạn từ đường HCM đến đồn biên phòng Song Thanh (663) |
5 |
200 |
80 |
60 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ hết đất nhà hàng Ngọc Linh đến giáp huyện Phước Sơn (thành phố Đà Nẵng) |
7 |
180 |
72 |
54 |
|
IV |
Khu vực 4 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường ĐH.83 đoạn từ Ban quản lý rừng phòng hộ đến làng Đăk Nhoong |
1 |
160 |
64 |
48 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ Làng Đăk Nhoong đến trung tâm xã Đăk Plô |
7 |
100 |
40 |
30 |
|
3 |
Đất mặt tiền khu dân cư Đăk Ung, Đăk Ga |
7 |
100 |
40 |
30 |
|
4 |
Các vị trí đất khác còn lại |
7 |
100 |
40 |
30 |
|
V |
Khu vực 5 (không có) |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6 (không có) |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ Ngã ba Hùng Vương (đi vào Ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel) đến Nam cầu Đăk Gia |
1 |
5.300 |
2.120 |
1.590 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ bờ Bắc cầu Đăk Pék đến ngã tư Trần Phú, Hùng Vương, Nguyễn Huệ |
2 |
5.200 |
2.080 |
1.560 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ bờ Bắc cầu treo nhà ông Quang đến Ngã ba Hùng Vương (đi vào Ngã ba Đăk Dền, Pêng Siel) |
2 |
5.200 |
2.080 |
1.560 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ ngã tư Trần phú, Hùng Vương, Nguyễn Huệ đến phía Nam cầu treo nhà ông Quang |
4 |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ bờ Bắc suối Đăk Cốt đến bờ Nam cầu Đăk Pék |
6 |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ đoạn từ cổng UBMTTQVN xã (cũ) đến hết đường Nguyễn Huệ |
7 |
3.900 |
1.560 |
1.170 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ bờ Bắc cầu Đăk Gia đến bờ phía Nam cống suối Kon Ier |
8 |
3.700 |
1.480 |
1.110 |
|
II |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền từ đường Hùng Vương đến hết đường QH (chợ) (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) |
3 |
3.100 |
1.240 |
930 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ đầu đất nhà bà Thuận đến giáp bờ Nam suối Đăk Cốt |
6 |
2.400 |
960 |
720 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Trần Phú đoạn từ ngã ba đường Hùng Vương - Trần Phú đến ngã tư Trần Phú - Hùng Vương (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) |
7 |
2.300 |
920 |
690 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường A Khanh đoạn từ ngã ba đường Hùng Vương - A Khanh đến ngã ba đường Trần Hưng Đạo (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) |
7 |
2.300 |
920 |
690 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ bờ Bắc cống suối Kon Ier đến phía Nam cầu Đăk Ven |
8 |
2.200 |
880 |
660 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Lê Văn Hiến đoạn từ cách ngã ba đường Hùng Vương - Lê Văn Hiến 50m đến hết đất nhà ông A Nghét (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) |
8 |
2.200 |
880 |
660 |
|
III |
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường từ cầu treo nhà ông Quang sâu 50m đến giáp vị trí 1 đường Hùng Vương thôn Đăk Dung |
2 |
2.000 |
800 |
600 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ ngã ba đường Hùng Vương - Lê Hồng Phong đến giáp đường Trần Phú (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) |
3 |
1.700 |
680 |
510 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ cách đường Hùng Vương 50m đến hết phần đất nhà ông A Nghĩm (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) |
4 |
1.600 |
640 |
480 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường A Khanh đoạn từ ngã ba đường Trần Hưng Đạo - A Khanh đến ngầm suối Đăk Pang |
4 |
1.600 |
640 |
480 |
|
5 |
Đất mặt tiền từ đường Chu Văn An đi khu quy hoạch Đông Thượng |
5 |
1.500 |
600 |
450 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường từ nhà ông Vững đến cống Kon Ier cách 50m về phía Nam (tính từ chân cầu Đăk Gia - Ngã ba tiếp giáp với đường Hùng Vương, QL 14 cũ) |
6 |
1.400 |
560 |
420 |
|
7 |
Đất mặt tiền từ đường Hùng Vương đến cầu tràn Suối Đăk Rang (tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1) |
7 |
1.150 |
460 |
345 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Lê Lợi đoạn từ ngã ba đường Hùng Vương - Lê Lợi đến cổng C189 (tính từ chỉ giới đường đỏ sâu vào 50m tính là vị trí 1 đến hết phần đất nhà Ông A Ngân, bà Y Vía) |
7 |
1.150 |
460 |
345 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai |
7 |
1.150 |
460 |
345 |
|
10 |
Đất mặt tiền từ đường Hùng Vương đến ngã ba Đăk Lôi (tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1) |
8 |
1.050 |
420 |
315 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ hết phần đất nhà bà Y Re đến cách đường A Khanh 50m |
8 |
1.050 |
420 |
315 |
|
12 |
Đất mặt tiền từ đường Hùng Vương - Ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel (tính mốc GPMB đường Hùng Vương vào sâu 50m là vị trí 1) |
8 |
1.050 |
420 |
315 |
|
IV |
Khu vực 4 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền từ đường Hùng Vương đi nhà ông Quảng Nhung đến giáp đường quy hoạch chợ (tính từ chỉ giới đường đỏ vào sâu 50m tính vị trí 1) |
1 |
950 |
380 |
285 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường từ ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel đến cầu treo Đăk Rang |
2 |
900 |
360 |
270 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Lê Hồng Phong đoạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Trần Hưng Đạo |
2 |
900 |
360 |
270 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Lê Văn Hiến đoạn từ ngã ba nhà ông A Nghét đến hết đường nhà Mạnh Ngọ |
2 |
900 |
360 |
270 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ địa giới xã Đăk Môn và xã Đăk Pék đến hết đất nhà ông A Ngróc, Y Vưu (thôn Đăk Chung) |
3 |
800 |
320 |
240 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ đầu đất nhà ông AK Lý, Y Rốp (thôn Long Nang) đến đầu đất nhà bà Thuận |
3 |
800 |
320 |
240 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường từ ngã ba đường Hùng Vương (vật liệu xây dựng Huệ Thảo) đến hết Khu dân cư |
3 |
800 |
320 |
240 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ hết đất nhà ông A Ngróc, Y Vưu (thôn Đăk Chung) ( Chung Năng) đến đầu đất nhà ông A Tet, Y Rôun (Thôn Đăk Tung) |
4 |
750 |
300 |
225 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ đầu đất nhà ông A Tet, Y Rôun (Thôn Đăk Tung) đến Nam cầu Đăk Pôi |
4 |
750 |
300 |
225 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường Võ Thị Sáu đoạn từ nhà bà Hoàng Khứ đến hết đất nhà ông Bảy Công |
5 |
700 |
280 |
210 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường Lê Hữu Trác đoạn từ nhà ông A Cuối đến hết đất Trung tâm y tế |
5 |
700 |
280 |
210 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ Bắc cầu Đăk Pôi đến đầu đất nhà ông AK Lý, Y Rốp (thôn Long Nang) |
5 |
700 |
280 |
210 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường từ ngã ba Đăk Lôi đến ngã ba A Khanh - Đăk Ra |
5 |
700 |
280 |
210 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường Lê Lợi đoạn từ hết phần đất nhà Ông A Ngân, bà Y Vía đến hết đoạn còn lại |
6 |
650 |
260 |
195 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường A Khanh đoạn từ ngã ba đường A Khanh (thôn Đăk Ra) đi đường làng Măng Rao |
6 |
650 |
260 |
195 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường từ ngã ba Đăk Dền đến đường lên Nhà máy nước |
6 |
650 |
260 |
195 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường Trần Hưng Đạo đoạn từ hết phần đất nhà ông A Nghĩm đến hết phần đất nhà bà Y Re |
6 |
650 |
260 |
195 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường tại các thôn Đăk Xanh, Đăk Ra, 16/5, Đăk Dung, Đông Sông |
7 |
600 |
240 |
180 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường từ ngã ba đường Hùng Vương nhà ông Gụ Thúy (phía Nam cầu Đăk Pét đến đất nhà ông Chính Mai) |
7 |
600 |
240 |
180 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường từ ngã ba Đăk Lôi đến hết Khu dân cư |
7 |
600 |
240 |
180 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường từ ngã ba chợ thị trấn đến ngã tư đường vào nhà ông Phụ Thọ |
7 |
600 |
240 |
180 |
|
22 |
Đất mặt tiền đường từ ngầm suối Đăk Pang đến hết trường Võ Thị Sáu (ĐH83) |
8 |
350 |
140 |
105 |
|
V |
Khu vực 5 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường từ ngã ba đường vào thôn Đăk Rú (thôn Đăk Rang) ( nhà ông Đinh A Dố (vợ bà Y Giấy) đến hết Khu dân cư |
7 |
210 |
84 |
63 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Hùng Vương đoạn từ phía Bắc cầu Đăk Ven đến tiếp giáp với xã Đăk Plô |
7 |
210 |
84 |
63 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường từ đầu làng Đăk Đoát đến hết khu vực xã Đăk Pék (ĐH83) |
8 |
200 |
80 |
60 |
|
VI |
Khu vực 6 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường từ đường lên Nhà máy nước đến đoạn còn lại |
2 |
180 |
72 |
54 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường từ trường Võ Thị Sáu đến giáp đầu khu dân cư làng Đăk Đoát (ĐH83) |
5 |
150 |
60 |
45 |
|
3 |
Đất mặt tiền bê tông xi măng hoặc đường nhựa có mặt cắt từ 3m trở lên |
5 |
150 |
60 |
45 |
|
4 |
Các vị trí đất khác còn lại |
8 |
120 |
48 |
36 |
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ hết cống Đăk Tra đến Km 1464 đường HCM |
1 |
1.020 |
408 |
306 |
|
2 |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc khu quy hoạch Trung tâm cụm xã Đăk Môn |
1 |
1.020 |
408 |
306 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường quy hoạch ngã tư phòng khám đa khoa khu vực Đăk Môn đến giáp đường ĐH85 |
1 |
920 |
368 |
276 |
|
4 |
Đường ĐH85 đoạn từ nga ba Đăk Môn đến hết đất ông A Thắng |
1 |
920 |
368 |
276 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ Km 1465 đường HCM đến Km 1465+800 đường HCM |
3 |
920 |
368 |
276 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ phía Nam cầu Đăk Wấk đến hết đất nhà ông Nguyễn Hải Long (đối diện Trạm y tế Đăk Kroong) |
4 |
870 |
348 |
261 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ phía Nam cầu Đăk Túc đến cống Đăk Tra |
5 |
820 |
328 |
246 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ Km 1464 đường HCM đến Km 1465 đường HCM |
7 |
740 |
296 |
222 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Hải Long (đối diện Trạm y tế Đăk Kroong) đến phía Bắc cầu Đăk Túc |
7 |
740 |
296 |
222 |
|
II |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ địa giới xã Đăk Pék và đến phía Bắc cầu Đăk Wấk |
2 |
580 |
232 |
174 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Hồ Chí Minh đoạn từ Km 1465+800 đường HCM đến hết địa phận xã Đăk Môn |
2 |
580 |
232 |
174 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường ĐH 85 từ hết đất Trường MN xã Đăk Môn đến cầu tràn suối Đăk Kít |
5 |
450 |
180 |
135 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường ĐH 85 từ cầu tràn suối Đăk Kít đến hết ranh giới xã Đăk Môn |
6 |
400 |
160 |
120 |
|
III |
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường ĐH84 đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh cách vị trí 1 đường HCM 50m |
7 |
220 |
88 |
66 |
|
IV |
Khu vực 4 |
|
|
|
|
|
1 |
Các vị trí đất khác còn lại tại 12 thôn phía Nam xã Đăk Môn (Lanh Tôn, Broong Mỹ, Đăk Giấc, Đăk Nai, Broong Mẹt, Măng Lon, Nú Kon, Kon Boong, Đăk Tum, Đăk Xam, Ri Mẹt, Ri Nầm) |
7 |
110 |
44 |
33 |
|
2 |
Các vị trí đất khác còn lại tại 06 thôn phía Bắc xã Đăk Môn (Đăk Sút, Đăk Túc, Đăk Gô, Đăk Wâk, Đăk Bo, Nú Vai) |
8 |
100 |
40 |
30 |
|
3 |
Đất mặt tiền khu dân cư Đăk Brỏi |
8 |
100 |
40 |
30 |
|
V |
Khu vực 5 (không có) |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6 (không có) |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền các đường quy hoạch thuộc trung tâm xã Đăk Long |
1 |
450 |
180 |
135 |
|
II |
Khu vực 2 (Không có) |
|
|
|
|
|
III |
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường ĐH 85 đoạn từ phía Bắc cầu Đăk Ta Ao đến hết KDC Đăk Ák (khe suối Đăk Pri) |
5 |
250 |
100 |
75 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường ĐH 85 đoạn từ hết KDC thôn Đăk Ák (khe suối Đăk Pri) đến hết KDC Vai Trang |
5 |
250 |
100 |
75 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường ĐH 85 đoạn từ hết KDC Vai Trang đến cổng chào thôn văn hóa Đăk Tu |
5 |
250 |
100 |
75 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường ĐH 85 đoạn từ cổng chào thôn văn hóa Đăk Tu đến giáp ranh khu quy hoạch trung tâm cụm xã |
6 |
240 |
96 |
72 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường ĐH 85 đoạn từ khe suối Đăk Pri đến cổng chào thôn văn hóa Đăk Tu |
7 |
230 |
92 |
69 |
|
IV |
Khu vực 4 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường ĐH 85 đoạn từ cổng chào thôn Đăk Ák (Nhà A Nuôn) đến phía Nam cầu Đăk Ta Ao |
4 |
180 |
72 |
54 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường từ ngã ba đường ĐH 85 (Đồn biên phòng 673 cũ) đến nhà ông A Lẻ (thôn Đăk Xây) |
8 |
140 |
56 |
42 |
|
V |
Khu vực 5 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường từ giáp ranh khu quy hoạch trung tâm cụm xã đến ngã ba đường đi đồn biên phòng 671 (phần đất nhà ông A Rau) |
2 |
120 |
48 |
36 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường từ ngã ba đập tràn thôn Đăk Ák đến hết phần đất nhà ông Nguyễn Danh Cường (thôn Long Yên) |
3 |
110 |
44 |
33 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường từ hội trường thôn Long Yên đến ngã ba đường bê tông (Từ ngã ba đập tràn thôn Đăk Ák đến hết phần đất nhà ông Nguyễn Danh Cường (thôn Long Yên)) |
3 |
110 |
44 |
33 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường từ Đồn biên phòng 673 (cũ) xã Đăk Long đến Trạm 1 BQL rừng phòng hộ Đăk Long - thôn Dục Lang |
3 |
110 |
44 |
33 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường ĐH 85 đoạn từ ranh giới xã Đăk Môn đến cổng chào thôn Đăk Ák (Nhà A Nuôn) |
4 |
100 |
40 |
30 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường từ nhà ông A Lẻ (thôn Đăk Xây) đến Đồn biên phòng 673 (mới) |
4 |
100 |
40 |
30 |
|
7 |
Các vị trí đất khác còn lại |
4 |
100 |
40 |
30 |
|
VI |
Khu vực 6 (Không có) |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà (đoạn từ giáp ranh phường Trương Quang Trọng đến Cầu sắt) |
1 |
9.500 |
3.800 |
2.850 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Văn Tiến Dũng (đoạn từ cầu Sắt đến giáp đường Lê Trọng Tấn) |
2 |
7.100 |
2.840 |
2.130 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Lê Trọng Tấn (đoạn giáp đường Văn Tiến Dũng đến cầu Khê Hòa) |
2 |
7.100 |
2.840 |
2.130 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Pháo (đoạn từ đường Lê Trọng Tấn đến giáp đường Mỹ Khê) |
2 |
7.100 |
2.840 |
2.130 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Hoàng Sa đoạn thuộc xã Tịnh Khê |
2 |
7.100 |
2.840 |
2.130 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Mỹ Khê |
3 |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường ĐH530 đoạn từ đường Trần Văn Trà đến hết nghĩa trang Tịnh Châu |
4 |
4.700 |
1.880 |
1.410 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 15,5m trở lên thuộc Khu tái định cư kết hợp phát triển quỹ đất phục vụ cho dự án xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ và khu dân cư Tịnh Kỳ giai đoạn 2 |
4 |
4.700 |
1.880 |
1.410 |
|
9 |
Đường Cảng cá thuộc Khu Cảng cá và Trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ |
4 |
4.700 |
1.880 |
1.410 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường Đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ |
4 |
4.700 |
1.880 |
1.410 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường ĐH530 đoạn từ đường Trần Văn Trà đến ngã tư giáp đường ĐH521 |
5 |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
12 |
Đất mặt tiền thuộc đường nối Văn Tiến Dũng đến đường Hoàng Sa trên địa bàn xã Tịnh Khê |
5 |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường chính đoạn từ núi An Vĩnh đến hết đường bờ Đông Sông Kinh (Cửa Đại) (Bao gồm cả đường Võ Bẩm) |
5 |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
14 |
Đường ven biển Khu du lịch Mỹ Khê (Bao gồm cả đường Mỹ Khê) |
5 |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường gom thuộc Khu tái định cư Đồng Trại - Khê Nam và Khu tái định cư Rừng Cây |
5 |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 11,5m đến 12m trở lên thuộc Khu tái định cư kết hợp phát triển quỹ đất phục vụ cho dự án xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu Tịnh Kỳ và khu dân cư Tịnh Kỳ giai đoạn 2 |
5 |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
17 |
Đường nội bộ còn lại thuộc Khu Cảng cá và Trung tâm dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Kỳ |
5 |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường nội bộ các KDC: Ruộng Ngõ, Gò Dệch, Tăng Long |
6 |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
19 |
Đất mặt tiền các trục đường chính thuộc các KDC: Cây Sến, Đồng Bến Sứ có mặt cắt từ 9,5m trở lên |
6 |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường trục liên thôn Mỹ Lại - Trương Định nối đường Văn Tiến Dũng và đường Hoàng Sa |
6 |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Văn Tiến Dũng đến đường Hoàng Sa |
6 |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Văn Tiến Dũng, Lê Trọng Tấn không quá 100m đoạn từ giáp Trường PTTH Sơn Mỹ đến cầu Khê Hòa, đến cầu Khê Kỳ |
1 |
3.100 |
1.240 |
930 |
|
2 |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc các khu tái định cư: Đồng Trại - Khê Nam, Rừng Cây, Mỹ Lại, Cây Sến, Đồng Bến Sứ |
1 |
3.100 |
1.240 |
930 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ ngã 3 sân vận động đến Trạm kiểm soát Biên phòng Sa Kỳ; đến cơ sở đóng tàu thuyền An Ngãi |
1 |
3.100 |
1.240 |
930 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ ngã 3 ông Đốc đến tiếp giáp trục chính đối diện Nhà văn hóa thôn An Kỳ |
1 |
3.100 |
1.240 |
930 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ Nhà văn hóa thôn An Kỳ đến bến đò Kỳ Bắc (An Kỳ). |
1 |
3.100 |
1.240 |
930 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Cầu Sắt - Bình Tân đoạn từ Cầu Sắt đến hết ngã tư chợ Tịnh Thiện |
2 |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
7 |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã có mặt cắt từ 5,0m trở lên |
3 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Văn Tiến Dũng không quá 100m đoạn từ giáp Tịnh Thiện đến trường PTTH Sơn Mỹ |
3 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa không quá 100m |
3 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường QL 24B - Bình Tân các đoạn còn lại |
4 |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
11 |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc các khu tái định cư: Cây Sến, Khê Tân có mặt cắt dưới 5,5m |
4 |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
12 |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã còn lại có mặt cắt từ 3,0 m đến dưới 5,0m |
4 |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường ĐH521 |
5 |
1.900 |
760 |
570 |
|
14 |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ trên địa bàn xã còn lại có mặt cắt từ 2,0 m đến dưới 3,0m |
5 |
1.900 |
760 |
570 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Hoàng Sa trên 100m |
5 |
1.900 |
760 |
570 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc Khê Lập và đến hết Khê Hội |
5 |
1.900 |
760 |
570 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ thôn Mỹ Lại đến giáp thôn Trường Định |
5 |
1.900 |
760 |
570 |
|
III |
Khu vực 3: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Hàng Gia -Vĩnh Tuy |
2 |
1.300 |
520 |
390 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã |
2 |
1.300 |
520 |
390 |
|
3 |
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã |
5 |
700 |
280 |
210 |
|
IV |
Khu vực 4: Không có |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/Đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Trần Anh Tông |
1 |
9.500 |
3.800 |
2.850 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn giáp phường Cẩm Thành đến hết thôn 6 xã An Phú |
1 |
9.500 |
3.800 |
2.850 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Hồ Quý Ly |
1 |
9.500 |
3.800 |
2.850 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh thuộc thôn Cổ Lũy Bắc |
2 |
7.100 |
2.840 |
2.130 |
|
5 |
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 27m và 20,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Dũng (phía đông Tỉnh lộ 623C) |
2 |
7.100 |
2.840 |
2.130 |
|
6 |
Đường có mặt cắt từ 12m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Phú Mỹ |
2 |
7.100 |
2.840 |
2.130 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Trường Sa đoạn còn lại |
2 |
7.100 |
2.840 |
2.130 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Bờ sông đoạn từ cầu An Phú đến hết quán Thiên Thời thôn Cổ Lũy Làng Cá |
2 |
7.100 |
2.840 |
2.130 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Cổ Lũy có lộ giới rộng 40m (tiếp giáp về phía đông Khu tái định cư Vĩnh Thọ) |
2 |
7.100 |
2.840 |
2.130 |
|
10 |
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 17m và 13,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Dũng (phía đông Tỉnh lộ 623C) |
3 |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến 5m nối và cách đường Trần Anh Tông và Hồ Quý Ly dưới 100m |
3 |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường đoạn giáp đường Hồ Quý Ly đến cầu Sắt |
3 |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Vỹ đoạn từ Trường THCS Nghĩa Phú đến cầu An Phú |
3 |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường Nghĩa An |
4 |
4.700 |
1.880 |
1.410 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến 5m nối và cách đường Trần Anh Tông và Hồ Quý Ly từ 100m đến 150m |
4 |
4.700 |
1.880 |
1.410 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường có lộ giới rộng 12m thuộc Khu tái định cư Vĩnh thọ |
4 |
4.700 |
1.880 |
1.410 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt 21m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 2) |
4 |
4.700 |
1.880 |
1.410 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Bàu Rán đến giáp ngã 4 Quán Láng |
5 |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường Võ Xuân Hào đoạn từ đường Trường Sa đến giáp KDC Nghĩa Phú giai đoạn 1 |
5 |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
20 |
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 14,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Phú |
5 |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt từ 15,5m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 2) |
5 |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
22 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt từ 12,5m đến 17,5m thuộc Khu đô thị mới Nghĩa Phú (phân khu 1) |
5 |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
23 |
Đất mặt tiền các đường còn lại của khu dân cư Cổ Lũy - Làng cá |
6 |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
24 |
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng từ trên 11,5m đến dưới 14,5m thuộc Khu dân cư Nghĩa Phú |
6 |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 3m đến 5m (thuộc thôn 1 đến thôn 10) |
1 |
3.100 |
1.240 |
930 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Trường Thành |
1 |
3.100 |
1.240 |
930 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh thuộc thôn Khánh Lạc, thôn Hiền Lương |
2 |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường liên thôn rộng từ 2m đến dưới 3m và đất mặt tiền đường không liên thôn rộng từ 2m đến 5m (thuộc thôn 1 đến thôn 10) |
2 |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
5 |
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt từ 11,5m trở xuống thuộc Khu dân cư Nghĩa Phú |
3 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Tăng Long |
3 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Vỹ đoạn từ ngã 3 phú thọ (Quán ăn bà Tề) đế giáp đường THCS Nghĩa Phú |
3 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623C đoạn từ thôn 6 đến hết thôn Sung Túc |
5 |
1.900 |
760 |
570 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Quán Láng đến giáp ngã 4 (Trường tiểu học Tây Hà) |
5 |
1.900 |
760 |
570 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trường Sa không quá 100m |
5 |
1.900 |
760 |
570 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Tam Bảo |
5 |
1.900 |
760 |
570 |
|
III |
Khu vực 3: |
|
|
|
|
|
1 |
Đường đê kè Hòa Hà |
1 |
1.600 |
640 |
480 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên trên địa bàn xã |
1 |
1.600 |
640 |
480 |
|
3 |
Đất ở các vị trí khác còn lại (thuộc thôn 1 đến thôn 10) |
1 |
1.600 |
640 |
480 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Trường tiểu học Tây Hà đến ngã ba Phú Thọ (Quán ăn Bà Tề) |
1 |
1.600 |
640 |
480 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trường Sa trên 100m |
1 |
1.600 |
640 |
480 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3,5m đến 5m |
2 |
1.300 |
520 |
390 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m |
3 |
1.100 |
440 |
330 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m |
4 |
800 |
320 |
240 |
|
9 |
Các vị trí đất khác còn lại |
5 |
700 |
280 |
210 |
|
IV |
Khu vực 4: Không có |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
ĐVT: Nghìn đồng/ m²
|
STT |
Tuyến đường/đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đoạn từ cầu Bàu Giang đến giáp ngã 4 đường Từ Ty và Nguyễn Đăng Lự |
1 |
19.800 |
7.920 |
5.940 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đoạn từ ngã 4 đường Từ Ty và Nguyễn Đăng Lự đến Bắc cầu La Hà |
2 |
15.800 |
6.320 |
4.740 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Trần Kiên |
3 |
14.200 |
5.680 |
4.260 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến giáp đường Nguyễn Thụy |
4 |
13.000 |
5.200 |
3.900 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến giáp ngã 4 trường Tiểu học và Trung học cơ sở La Hà |
4 |
13.000 |
5.200 |
3.900 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL1A) đến đường Phạm Trung Mưu |
4 |
13.000 |
5.200 |
3.900 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư - Dịch vụ kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông UBND xã Tư Nghĩa đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến đường Phạm Trung Mưu |
4 |
13.000 |
5.200 |
3.900 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến hết khu dân cư 725 |
5 |
11.000 |
4.400 |
3.300 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thụy đoạn từ giáp điểm đầu đường Lê Quý Đôn đến giáp đường nội bộ Khu dân cư phía tây Cụm công nghiệp La Hà |
5 |
11.000 |
4.400 |
3.300 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường 32m (bề rộng mặt đường 18m) thuộc Khu dân cư Tây Bàu Giang |
6 |
10.200 |
4.080 |
3.060 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ cuối khu dân cư phục vụ tái định cư các dự án trên địa bàn huyện (cũ) đến giáp đường ĐH28 |
7 |
8.600 |
3.440 |
2.580 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường Phạm Cao Chẩm đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến giáp đường Trương Quang Giao |
7 |
8.600 |
3.440 |
2.580 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường Đá Sơn đoạn từ giáp đường Lê Quý Đôn đến giáp đường Đặng Thùy Trâm |
7 |
8.600 |
3.440 |
2.580 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thiệu đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ đến giáp đường Phạm Cao Chẩm |
7 |
8.600 |
3.440 |
2.580 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Năng Lự đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến giáp đường Lê Đình Cẩn |
7 |
8.600 |
3.440 |
2.580 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường Từ Ty từ đường Nguyễn Huệ (QL1A) đến giáp đầu Cầu Phủ |
7 |
8.600 |
3.440 |
2.580 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường Lê Quý Đôn từ trường Tiểu học và THCS La Hà đến cuối đường Lê Quý Đôn |
7 |
8.600 |
3.440 |
2.580 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường Thu Xà đoạn từ giáp đường nội bộ khu dân cư hiện hữu phía nam Kênh N8 đến giáp đường Đá Sơn |
7 |
8.600 |
3.440 |
2.580 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường Phạm Trung Mưu đoạn từ Núi Đá Chẽ đến cuối Khu dân cư C19 |
7 |
8.600 |
3.440 |
2.580 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường Đặng Thùy Trâm đoạn từ Nguyễn Huệ (QL 1A) đến giáp đường Trương Quang Giao |
7 |
8.600 |
3.440 |
2.580 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao |
7 |
8.600 |
3.440 |
2.580 |
|
22 |
Đất mặt tiền đường Cổ Lũy đoạn từ giáp đường Hưng Nguyên đến giáp đường Lê Quý Đôn |
8 |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
|
23 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đông Bàu Giang (kể cả đất mặt tiền đường La Hà Thạch Trận đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến hết Khu dân cư Đông Bàu Giang) |
8 |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
|
24 |
Đất mặt tiền đường Hưng Nguyên |
8 |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
|
25 |
Đường Trương Quang Trọng đoạn từ Lê Quý Đôn đến đường Phạm Cao Chẩm |
8 |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
|
26 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Viết Lãm đoạn từ khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huệ đến giáp đường Trần Kiên |
8 |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
|
27 |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư phía nam trường Đại học Tài chính - Kế toán |
8 |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
|
28 |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư phía Nam UBND thị trấn La Hà (cũ) |
8 |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
|
29 |
Đất mặt tiền đường Võ Trọng Nguyễn đoạn từ giáp đường Trương Quang Giao đến giáp đường Từ Ty |
8 |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
|
30 |
Đất mặt tiền đường từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A ) đến giáp khu thể thao xã Tư Nghĩa |
8 |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
|
31 |
Đất mặt tiền đường Lê Đình Cẩn đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) (Ngã 3 cầu La Hà) đến giáp đường Nguyễn Năng Lự; |
8 |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
|
32 |
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (QL 1A) đến Trung tâm y tế Tư Nghĩa; |
8 |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
|
33 |
Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt cắt đường 15m, bề rộng mặt đường 9m) thuộc khu dân cư phía Tây trụ sở công an huyện Tư Nghĩa (cũ) |
8 |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
|
34 |
Đất mặt tiền đường Trần Ngọc Châu |
8 |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
|
II |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư Tây Bàu Giang |
1 |
6.600 |
2.640 |
1.980 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư phục vụ dự án mở rộng trường Đại học Tài chính Kế toán |
1 |
6.600 |
2.640 |
1.980 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư 725 |
1 |
6.600 |
2.640 |
1.980 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Bích Khê thuộc Khu dân cư khu đô thị An Điền Phát |
1 |
6.600 |
2.640 |
1.980 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Thái Thú, Nguyễn Duy Cung, Nguyễn Công Phương và các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư khu đô thị An Điền Phát |
1 |
6.600 |
2.640 |
1.980 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư phía Bắc trụ sở UBND huyện (cũ) |
1 |
6.600 |
2.640 |
1.980 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư dọc đường trục chính phía Tây trung tâm thị trấn La Hà (cũ) |
1 |
6.600 |
2.640 |
1.980 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt cắt đường 13,5m, bề rộng mặt đường 7,5m) thuộc khu dân cư phía Tây trụ sở công an huyện Tư Nghĩa (cũ) |
1 |
6.600 |
2.640 |
1.980 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường nội bộ (mặt cắt đường 13,5m, bề rộng mặt đường 7,5m) thuộc Khu dân cư, công viên, hồ điều hoà và quảng trường huyện Tư Nghĩa (cũ) |
1 |
6.600 |
2.640 |
1.980 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thụy thuộc nội bộ Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà |
1 |
6.600 |
2.640 |
1.980 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà (mặt cắt đường 18m, bề rộng mặt đường 9m) |
1 |
6.600 |
2.640 |
1.980 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ giáp đường Đặng Thùy Trâm đến hết ranh giới xã Tư Nghĩa |
1 |
6.600 |
2.640 |
1.980 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường QL1A đoạn từ cầu La Hà đến giáp cầu Cát |
2 |
6.200 |
2.480 |
1.860 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường nội bộ các khu vực còn lại thuộc Khu dân cư kết hợp chỉnh trang đô thị phía Tây Cụm công nghiệp La Hà |
3 |
5.400 |
2.160 |
1.620 |
|
15 |
Đât mặt tiền đường nội bộ các khu vực còn lại thuộc Khu dân cư - Dịch vụ kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông UBND huyện Tư Nghĩa (cũ) |
3 |
5.400 |
2.160 |
1.620 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư C19 |
3 |
5.400 |
2.160 |
1.620 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư C19 thuộc thôn La Hà 3, xã Tư Nghĩa |
5 |
4.600 |
1.840 |
1.380 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường thuộc Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp La Hà |
6 |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
19 |
Đất mặt tiền tuyến đường La Hà - Thu Xà đoạn từ Đường ĐH28 đến cầu Bàu Ráng |
7 |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường Cụm công nghiệp La Hà - Nghĩa Thương |
7 |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Sắt đến Bãi Dừa Quan Thánh |
7 |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
22 |
Đất mặt tiền đường Dung Quất Sa Huỳnh đi qua xã Tư Nghĩa |
7 |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
23 |
Đất mặt tiền đường Bàu Giang - Nghĩa Hành đoạn từ cuối Khu dân cư Tây Bàu Giang đến cầu Bến Hố |
8 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
24 |
Đất mặt tiền tuyến đường từ cuối KDC C19 đến giáp cầu Mương Ngang |
8 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
25 |
Đất mặt tiền đường từ ngã 3 chợ Điện An đến giáp ngã 4 Thôn Điện An 4 |
8 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
26 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Thu Xà đến cầu Phú Nghĩa |
8 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
27 |
Đất mặt tiền tuyến đường từ đường Đặng Thuỳ Trâm đến giáp đường La Hà - Nghĩa Thuận |
8 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
III |
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Phạm Hữu Nhật đoạn từ Đá Chẻ đến giáp đường Đặng Thùy Trâm |
1 |
2.400 |
960 |
720 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường La Hà Thạch Trận đoạn từ cuối Khu dân cư Đông Bàu Giang đến ngã 3 trước nhà văn hóa - Tổ dân phố 1 |
1 |
2.400 |
960 |
720 |
|
3 |
Đường bê tông lớn hơn 5m thuộc các thôn La Hà Thạch Trận, An Bình, Thanh Hà, An Nghĩa |
1 |
2.400 |
960 |
720 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Phủ cũ đến giáp đường dẫn cao tốc |
2 |
2.200 |
880 |
660 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường dẫn cao tốc qua địa bàn xã |
2 |
2.200 |
880 |
660 |
|
6 |
Đất mặt tiền tuyến đường La Hà - Nghĩa Thuận đoạn từ cuối đường Lê Quý Đôn đến giáp địa giới hành chính xã Nghĩa Giang |
2 |
2.200 |
880 |
660 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 Đào đến Ngã 3 Khánh Lạc |
2 |
2.200 |
880 |
660 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3 đến 5m và đường đất rộng từ 5m trở lên thuộc các các thôn La Hà Thạch Trận, An Bình, Thanh Hà, An Nghĩa |
3 |
1.800 |
720 |
540 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 cầu Đình đến giáp đường đoạn từ Cầu Phủ cũ đi cầu Bến Bè |
3 |
1.800 |
720 |
540 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 La Châu đến hết địa giới hành chính thôn Phú Văn, xã Tư Nghĩa |
4 |
1.600 |
640 |
480 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư xã Nghĩa Thương (cũ) (Dự án mở rộng QL1A) |
4 |
1.600 |
640 |
480 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư dọc đường Cụm công nghiệp La Hà - Nghĩa Thương |
4 |
1.600 |
640 |
480 |
|
13 |
Đất mặt tiền tuyến đường từ cầu Mương Ngang đến giáp ranh giới xã Vệ Giang |
4 |
1.600 |
640 |
480 |
|
14 |
Đất mặt tiền Đường Nghĩa Hoà - Nghĩa Thương |
4 |
1.600 |
640 |
480 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Tân Thanh |
4 |
1.600 |
640 |
480 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư Nghĩa Hòa (Dự án đường Dung Quất Sa Huỳnh) |
4 |
1.600 |
640 |
480 |
|
17 |
Đất mặt tiền Tuyến đường ngã 3 Minh QL1A đến ngã 3 Gò Sạn đường La Hà Thu Xà |
4 |
1.600 |
640 |
480 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường Bàu Giang - Nghĩa Hành đoạn từ cầu Bến Hố đến hết địa giới hành chính thôn Tân Hội, xã Tư Nghĩa |
4 |
1.600 |
640 |
480 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư điểm trường THCS cũ |
5 |
1.500 |
600 |
450 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên |
5 |
1.500 |
600 |
450 |
|
21 |
Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc các thôn La Hà Thạch Trận, An Bình, Thanh Hà, An Nghĩa |
6 |
1.100 |
440 |
330 |
|
22 |
Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 5m |
6 |
1.100 |
440 |
330 |
|
23 |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên |
7 |
1.000 |
400 |
300 |
|
24 |
Đất mặt tiền đường bê tông dưới 3m và đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m |
8 |
700 |
280 |
210 |
|
IV |
Khu vực 4 |
|
|
|
|
|
1 |
Các vị trí đất khác còn lại |
1 |
600 |
240 |
180 |
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
ĐVT: Nghìn đồng/ m²
|
STT |
Tuyến đường/đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) đoạn từ phía Nam cầu Cây Bứa đến giáp ngã 3 đường đi cầu Sông Vệ mới |
1 |
19.800 |
7.920 |
5.940 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ Sông Cây Bứa đến Kênh N16A |
2 |
13.000 |
5.200 |
3.900 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ phía Nam cầu Cây Bứa đến giáp cầu Vạn Mỹ |
3 |
8.600 |
3.440 |
2.580 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (Đoạn từ QL1A - Ngã ba Thanh Long đến giáp đường Võ Văn Kiệt) |
3 |
8.600 |
3.440 |
2.580 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ cầu Sông Vệ cũ đến giáp đường QL 1A |
3 |
8.600 |
3.440 |
2.580 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Xuân Diệu đoạn từ QL1A (cây xăng Đại Thành) đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lê |
3 |
8.600 |
3.440 |
2.580 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Phạm Khoa đoạn từ Trụ sở Công An xã Vệ Giang đến giáp cổng chợ Sông Vệ |
3 |
8.600 |
3.440 |
2.580 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lê |
3 |
8.600 |
3.440 |
2.580 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Tố Hữu đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) (ngã 3 Thanh Long) đến giáp ngã 4 chùa Vạn Bửu |
3 |
8.600 |
3.440 |
2.580 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường Chu Văn An đoạn từ đường Tế Hanh đến giáp kênh N16A |
3 |
8.600 |
3.440 |
2.580 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường Trần Quang Diệu đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ1) đến giáp đường Phạm Xuân Hòa |
3 |
8.600 |
3.440 |
2.580 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Ngọc Lê đoạn từ đường Tế Hanh đến giáp kênh N16A |
4 |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường Bùi Phú Thiệu đoạn từ đường Xuân Diệu đến giáp đường Hồ Giáo |
4 |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường Hồ Giáo đoạn từ đường Phạm Khoa đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lê |
4 |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Phạm Xuân Hòa |
4 |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường Phạm Xuân Hòa |
5 |
6.600 |
2.640 |
1.980 |
|
17 |
Đất mặt tiền các đường còn lại của Khu dân cư phía Bắc Khu tái định cư số 2 Sông Vệ |
5 |
6.600 |
2.640 |
1.980 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường Lê Khiết đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai (QL1A cũ) đến cầu ông Tổng. |
5 |
6.600 |
2.640 |
1.980 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Yết Kiêu |
5 |
6.600 |
2.640 |
1.980 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường Yết Kiêu đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Tố Hữu |
5 |
6.600 |
2.640 |
1.980 |
|
21 |
Đất mặt tiền các đường còn lại của khu vực chợ Sông Vệ và Khu dân cư Rộc Cống Sông Vệ |
5 |
6.600 |
2.640 |
1.980 |
|
22 |
Đất mặt tiền đường QL1A đoạn từ cầu Cát đến giáp cầu Cây Bứa |
6 |
6.200 |
2.480 |
1.860 |
|
23 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu Dân cư - Dịch vụ kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông thị trấn Sông Vệ (cũ) |
7 |
5.400 |
2.160 |
1.620 |
|
24 |
Đất mặt tiền đường nội bộ các khu dân cư dọc đường Võ Văn Kiệt |
7 |
5.400 |
2.160 |
1.620 |
|
25 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ ngã 3 Chợ Tre đến nhà ông Lê Thành |
8 |
4.600 |
1.840 |
1.380 |
|
II |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Võ Tùng đoạn từ đường Nguyễn Chánh đến giáp đường Từ Hữu Lập |
1 |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Tố Hữu đoạn từ ngã 4 chùa Vạn Bửu đến giáp chùa Kỳ Viên |
1 |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Phạm Cao Đài đoạn từ đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường Phạm Xuân Hòa |
1 |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường từ chùa Kỳ Viên đến hết đường nhựa thôn Thế Bình (đoạn qua khu dân cư số 2 cạnh Gò Đồn và khu dân cư số 3 Gò Bằng |
2 |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường từ QL1 (cửa hàng mắt kính Thanh Tâm) đến ngõ nhà ông Trần Điệu |
3 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường từ QL1 (ngõ nhà bà Hân) đến ngõ nhà ông Đệ |
3 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường từ QL1 (cầu Cây Bứa) đến ngõ nhà ông Nguyễn Thắm |
3 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường từ QL1 (nhà bà Nguyễn Thị Hồng Nhung) đến giáp khu tái định cư |
3 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường từ QL1 (nhà Ngọc Ý) đến giáp ngõ nhà ông Võ Minh Tân |
3 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường từ QL1 (UBND xã) đến giáp trường THCS Nghĩa Phương |
3 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường từ QL1 đến giáp ngõ nhà ông Nguyễn Khối |
3 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường từ QL1 đoạn từ phía Nam Trạm y Tế rẽ Bắc đến nhà bà Kiều Thị Cẩm |
3 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường từ QL1 (điểm đầu từ trường Mẫu Giáo cũ đội 5) đến nhà ông Võ Đình Điểu |
3 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường từ QL1 đoạn từ Máy gạo ông Đặng Kim (Khanh) đến nhà ông Võ Văn Hòa |
3 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường từ QL1 đến giáp ngã tư nhà ông Lê Hồng Thái |
3 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ nhà ông Lê Thành đến HTX NN Bắc Phương |
3 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ đoạn từ Lê Khiết (ngã 3 Bà Đốc) đến cầu Ngòi |
4 |
2.400 |
960 |
720 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường bê tông thuộc Khu dân cư Cầu ông Tổng |
4 |
2.400 |
960 |
720 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường Từ Hữu Lập đoạn từ QL 1A đến giáp đường Võ Văn Kiệt |
4 |
2.400 |
960 |
720 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường ngã 3 cầu Cát đến nhà ông Cao Văn Cường |
5 |
2.200 |
880 |
660 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ trụ sở HTX NN Bắc Phương đến giáp ranh giới xã Nghĩa Hành |
5 |
2.200 |
880 |
660 |
|
22 |
Đất mặt tiền đường bê tông và đường đất rộng từ 5m trở lên thuộc thôn Sông Vệ, thôn An Bàng, thôn Vạn Mỹ |
6 |
1.800 |
720 |
540 |
|
23 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư xã Nghĩa Phương (cũ) (Dự án mở rộng QL1A) |
7 |
1.600 |
640 |
480 |
|
24 |
Đất mặt tiền đường bê tông hóa xi măng từ ngã 3 đường Nghĩa Phương - Nghĩ Trung (nhà ông Nguyễn Quan Cường) đến tiếp giáp nhà ông Cao Văn Cường |
7 |
1.600 |
640 |
480 |
|
25 |
Đất mặt tiền đường Nghĩa Phương - Nghĩa Trung (cũ) đoạn từ Tỉnh lộ 628 đến giáp ranh giới xã Tư Nghĩa |
7 |
1.600 |
640 |
480 |
|
26 |
Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên |
8 |
1.500 |
600 |
450 |
|
27 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ chùa Kỳ Viên đến hết đường nhựa thôn Thế Bình |
8 |
1.500 |
600 |
450 |
|
28 |
Đất mặt tiền đường Sông Vệ - Nghĩa Hiệp - Nghĩa Thương (cũ) đoạn từ ranh giới thị trấn Sông Vệ (cũ) đến giáp ranh giới xã Tư Nghĩa |
8 |
1.500 |
600 |
450 |
|
III |
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3m đến dưới 5m thuộc thôn Sông Vệ, thôn An Bàng, thôn Vạn Mỹ |
1 |
1.300 |
520 |
390 |
|
2 |
Đất ở các vị trí khác còn lại của thị trấn Sông Vệ (cũ) thuộc thôn Sông Vệ, thôn An Bàng, thôn Vạn Mỹ |
2 |
1.100 |
440 |
330 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 5m |
2 |
1.100 |
440 |
330 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên |
3 |
1.000 |
400 |
300 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường bê tông dưới 3m và đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m |
4 |
700 |
280 |
210 |
|
6 |
Các vị trí đất khác còn lại |
5 |
600 |
240 |
180 |
|
IV |
Khu vực 4: Không có |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
ĐVT: Nghìn đồng/ m²
|
STT |
Tuyến đường/đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ranh giới phường Nghĩa Lộ đến giáp ngã 3 xã Nghĩa Giang |
1 |
6.200 |
2.480 |
1.860 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623B đoạn từ ranh giới Phường Nghĩa Lộ đến giáp ngã Ba Gà |
2 |
5.400 |
2.160 |
1.620 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 Nghĩa Giang đến cầu Xóm Xiếc |
2 |
5.400 |
2.160 |
1.620 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư Nghĩa Điền (Khu tái định cư dự án Tỉnh Lộ 624) |
3 |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623B đoạn từ ranh giới ngõ Ba Gà đến giáp địa giới hành chính xã Trà Giang |
4 |
4.600 |
1.840 |
1.380 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Tỉnh lộ 623B đến giáp cầu phước lộc |
5 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường từ ngã tư Quốc tế xã Nghĩa Giang đến giáp Nghĩa địa thành phố |
6 |
2.200 |
880 |
660 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường từ ngã 3 chợ Gò đến cống Bàu Sắt, thôn Xuân Phổ, Nghĩa Giang |
6 |
2.200 |
880 |
660 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Tám Râm đến giáp đường Ngã 4 Quốc Tế đi Nghĩa Địa thành phố |
6 |
2.200 |
880 |
660 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường từ Tỉnh lộ 623B đến giáp kênh chính Nam xã Nghĩa Giang |
6 |
2.200 |
880 |
660 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường dẫn cao tốc |
6 |
2.200 |
880 |
660 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Nghĩa Giang đến giáp kênh Thạch Nham N6 thuộc xã Nghĩa Giang |
6 |
2.200 |
880 |
660 |
|
13 |
Đất mặt tiền tuyến đường La Hà - Nghĩa Thuận đoạn từ ranh giới xã Tư Nghĩa đến giáp tỉnh lộ 624 |
7 |
1.800 |
720 |
540 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường La Hà - Nghĩa Thuận đoạn từ đường dẫn cao tốc đến giáp nhà ông Trương Quang Biên thuộc địa giới hành chính xã Nghĩa Giang |
7 |
1.800 |
720 |
540 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 (Ba Gà) đến giáp kênh chính Nam (Cầu Ông Dư) |
8 |
1.500 |
600 |
450 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường La Hà - Nghĩa Thuận đoạn từ nhà ông Trương Quang Biên đến giáp ngã ba đường Tỉnh lộ 623B đi kênh chính nam thuộc địa giới hành chính xã Nghĩa Giang |
8 |
1.500 |
600 |
450 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư thôn An Hội Bắc 1 |
8 |
1.500 |
600 |
450 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư thôn An Hội Bắc 2 |
8 |
1.500 |
600 |
450 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư thôn An Hội Nam 1 |
8 |
1.500 |
600 |
450 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư thôn An Hội Nam 2 |
8 |
1.500 |
600 |
450 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên |
8 |
1.500 |
600 |
450 |
|
22 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư An Hội Bắc 1 (thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư dự án thành phần đoạn Quảng Ngãi - Hoài Nhơn, đoạn qua tỉnh Quảng Ngãi) |
8 |
1.500 |
600 |
450 |
|
23 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Bà Thơi |
8 |
1.500 |
600 |
450 |
|
24 |
Đất mặt tiền đường từ tượng đài chống nhật; thôn Xuân Phổ Đông, thôn Xuân Phổ Tây, đến hết địa giới hành chính xã Nghĩa Giang |
8 |
1.500 |
600 |
450 |
|
25 |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư thôn Điền Long (TĐC đường cao tốc ĐN - QN và TĐC dự án di dân) |
8 |
1.500 |
600 |
450 |
|
26 |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư thôn Điền An |
8 |
1.500 |
600 |
450 |
|
27 |
Đất mặt tiền đường La Hà - Nghĩa Thuận đoạn từ Ngã 3 (nhà ông Thủ tỉnh lộ 624) đến giáp ranh giới xã Nghĩa Giang |
8 |
1.500 |
600 |
450 |
|
II |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ kênh chính Nam (Nghĩa Giang) đến giáp ranh xã Trà Giang (Nghĩa Thọ cũ) |
1 |
1.200 |
480 |
360 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến 5m |
2 |
1.100 |
440 |
330 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên |
3 |
1.000 |
400 |
300 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường bê tông dưới 3m và đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m |
4 |
700 |
280 |
210 |
|
5 |
Đất ở các vị trí khác còn lại |
5 |
600 |
240 |
180 |
|
III |
Khu vực 3: Không có |
|
|
|
|
|
IV |
Khu vực 4: Không có |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
ĐVT: Nghìn đồng/ m²
|
STT |
Tuyến đường/đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623B đoạn từ ranh giới xã Nghĩa Giang đến giáp cầu Bàu Tré |
1 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623B đoạn từ cầu Bàu Tré đến giáp địa giới hành chính xã Sơn Hạ |
2 |
2.200 |
880 |
660 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu thôn 4 rẽ vào thôn 7 đến giáp kênh chính Nam |
3 |
1.900 |
760 |
570 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Tỉnh lộ 623B đến khu du lịch Bàu Sen |
4 |
1.600 |
640 |
480 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ UBND xã đi Cầu Đôi |
4 |
1.600 |
640 |
480 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ UBND xã đi nhà máy gạch Phú Điền đến Kênh Chính Nam |
4 |
1.600 |
640 |
480 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên |
5 |
1.500 |
600 |
450 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Nghĩa Thắng - Nghĩa Thọ cũ đoạn từ Tỉnh lộ 623b đến giáp Kênh Chính Nam |
5 |
1.500 |
600 |
450 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Nghĩa Thắng - Nghĩa Thọ cũ đoạn từ Kênh chính nam đến giáp trung tâm hành chính xã Nghĩa Thọ cũ |
6 |
1.100 |
440 |
330 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 5m |
6 |
1.100 |
440 |
330 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên |
7 |
1.000 |
400 |
300 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường bê tông dưới 3m và đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m |
8 |
700 |
280 |
210 |
|
13 |
Mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư thôn 1 |
8 |
700 |
280 |
210 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng thuộc thôn Đá Bàn, Đá Sơn, Phú Thọ 1, Phú Thọ 2 |
8 |
700 |
280 |
210 |
|
II |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất ở các vị trí khác còn lại |
1 |
600 |
240 |
180 |
|
2 |
Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc thôn Đá Bàn, Đá Sơn, Phú Thọ 1, Phú Thọ 2 |
2 |
300 |
120 |
90 |
|
III |
Khu vực 3: Không có |
|
|
|
|
|
IV |
Khu vực 4: Không có |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
ĐVT: Nghìn đồng
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ chân cầu vượt đến ngã 3 đường vào UBND xã Phổ Phong (cũ) |
1 |
3.360 |
1.344 |
1.008 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ ngã 3 đường vào UBND xã Phổ Phong (cũ) đến km5 |
2 |
2.400 |
960 |
720 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ km5 đến km8+700 (kênh thủy lợi Núi Ngang) |
2 |
2.400 |
960 |
720 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ đèo Eo Gió đến giáp ngã 3 đi An Sơn |
3 |
2.280 |
912 |
684 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ phía đông thủy lợi (nhà ông Trần Tồn) đến giáp ranh xã Phổ Thuận (cũ) |
3 |
2.280 |
912 |
684 |
|
6 |
Đất mặt tiền đoạn từ Km3 đến giáp ranh xã Phổ Thuận (cũ) |
3 |
2.280 |
912 |
684 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 9m thuộc Khu tái định cư Đồng Gò Tre |
3 |
2.280 |
912 |
684 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 (km 7, QL 24A) đến cầu sông Ba Liên và đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Ông Triệu đến cống thuỷ lợi (nhà Ông Trần Tồn) |
4 |
2.040 |
816 |
612 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đi An Sơn đến cầu suối Khoai giáp Phổ Phong (cũ) |
5 |
1.920 |
768 |
576 |
|
10 |
Tuyến đường liên xã từ Phổ Thuận đi Phổ Nhơn đoạn từ cầu Mồ Côi đến sân vận động Thôn Phước Nhơn |
5 |
1.920 |
768 |
576 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên nằm ven các trục giao thông còn lại trong xã |
5 |
1.920 |
768 |
576 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Ông Di và Cây Da |
5 |
1.920 |
768 |
576 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường gom dưới chân cầu Vượt |
5 |
1.920 |
768 |
576 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ Km8+700 đến giáp xã Ba Liên - thị xã Đức Phổ (Cầu Hương Chiên) |
5 |
1.920 |
768 |
576 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Gò Tre |
5 |
1.920 |
768 |
576 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Cầu Thi (trừ đất tiếp giáp với đất mặt tiền đường đoạn từ phía đông thủy lợi (nhà ông Trần Tồn) đến giáp ranh xã Phổ Thuận cũ hiện hữu đã được quy định) |
5 |
1.920 |
768 |
576 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Máng |
5 |
1.920 |
768 |
576 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn thuộc Cụm Công nghiệp Phổ Phong |
5 |
1.920 |
768 |
576 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Ông Di và Cây Da |
6 |
1.560 |
624 |
468 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng dưới 3m nằm ven các trục giao thông còn lại trong xã |
6 |
1.560 |
624 |
468 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Máng |
6 |
1.560 |
624 |
468 |
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong xã rộng từ 3m trở lên |
1 |
720 |
288 |
216 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu Công nghiệp Phổ Phong |
1 |
720 |
288 |
216 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Cụm Công nghiệp Phổ Phong |
1 |
720 |
288 |
216 |
|
4 |
Các vị trí đất khác còn lại trong xã |
4 |
360 |
144 |
108 |
|
III |
Khu vực 3: Không có |
|
|
|
|
|
IV |
Khu vực 4: Không có |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
ĐVT: Nghìn đồng
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ đèo Mỹ Trang đến suối Cầu Gạch |
2 |
5.520 |
2.208 |
1.656 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường QL 1A (đường tránh đông) từ trạm Công An tỉnh đến giáp ranh giới phường Phổ Vinh (cũ) |
2 |
5.520 |
2.208 |
1.656 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường QL1A đoạn từ ranh giới xã Phổ Cường (cũ) đến phía bắc chân cầu vượt đường sắt (nhà bà Mai Thị Lực - Hòa) xóm 3, Diên Trường |
6 |
3.960 |
1.584 |
1.188 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ suối Cầu Gạch đến giáp ranh giới xã Phổ Khánh (cũ) |
6 |
3.960 |
1.584 |
1.188 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường gom song song QL 1A thuộc khu QH dân cư Gò Dừa - Phổ Cường |
6 |
3.960 |
1.584 |
1.188 |
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 14,2m thuộc Khu tái định cư Diên Trường |
1 |
2.760 |
1.104 |
828 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ phía nam chân cầu vượt đường sắt (nhà ông Phạm Cu - Sơn) đến giáp ranh giới xã Phổ Thạnh (cũ) |
2 |
2.520 |
1.008 |
756 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Quốc Lộ 1 mới phía đông Cầu Vượt đường sắt đoạn từ nhà ông Võ Ngọc Ánh đến giáp ranh giới xã Phổ Thạnh (cũ) |
2 |
2.520 |
1.008 |
756 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1 thuộc Khu tái định cư số 6 |
2 |
2.520 |
1.008 |
756 |
|
5 |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Đồng Lù |
3 |
2.280 |
912 |
684 |
|
6 |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Cầu Ông Vân |
3 |
2.280 |
912 |
684 |
|
7 |
Đất mặt tiền Khu tái định cư Cây Vừng |
3 |
2.280 |
912 |
684 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 9,2m thuộc Khu tái định cư Diên Trường (Phía Tây) |
3 |
2.280 |
912 |
684 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường nối QL 1A đoạn từ ngã 3 nhà ông Lê Văn Tứ đến ngã 3 Trung Sơn đi Trung Hải (chợ mới) |
4 |
2.160 |
864 |
648 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường gom hai bên cầu vượt Đường sắt |
4 |
2.160 |
864 |
648 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 9,2m thuộc Khu tái định cư Diên Trường (Phía Đông) |
4 |
2.160 |
864 |
648 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách QL 1A không quá 100m thuộc địa bàn xã Khánh Cường |
4 |
2.160 |
864 |
648 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư số 6 |
5 |
1.920 |
768 |
576 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Xóm 4 |
5 |
1.920 |
768 |
576 |
|
III |
Khu vực 3: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền các đoạn khác trong xã có đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông rộng từ 3m trở lên |
2 |
1.680 |
672 |
504 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường BTXM nội bộ còn lại thuộc khu dân cư Gò Cát ông Triều |
2 |
1.680 |
672 |
504 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Xóm 5 |
2 |
1.680 |
672 |
504 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Hàng Da |
2 |
1.680 |
672 |
504 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường các đoạn khác trong xã có thâm nhập nhựa hoặc bê tông còn lại rộng từ 2m đến dưới 3m |
4 |
1.320 |
528 |
396 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường đất các trục giao thông trong xã rộng từ 3m trở lên |
6 |
720 |
288 |
216 |
|
7 |
Các vị trí đất khác còn lại trong xã |
7 |
600 |
240 |
180 |
|
IV |
Khu vực 4: Không có |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: Không có |
|
|
|
|
|
II |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621B đoạn từ ranh giới địa bàn Bình Trung - Bình Minh đến ngã tư qua cầu Thạch An, Bình Minh- Bình Mỹ |
5 |
1.680 |
672 |
504 |
|
2 |
Đất mặt tiền các đoạn còn lại nằm trên đường tỉnh lộ 621B đoạn qua địa bàn Bình Minh (cũ) |
6 |
1.440 |
576 |
432 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Mỹ Long |
6 |
1.440 |
576 |
432 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường ĐH 09 từ ngã tư đi qua cầu Thạch An Bình Minh- Bình Mỹ đến cầu Dông |
6 |
1.440 |
576 |
432 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường ĐH 09 đoạn từ cầu Dông đến ranh giới địa bàn Bình An (cũ) |
7 |
1.320 |
528 |
396 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường ĐH 08 (Đường tránh lũ) từ ngã ba đi Bình Khương cũ (đoạn từ nhà ông Phạm Quang Đức) đến ngã ba giáp đường ĐH.02 |
7 |
1.320 |
528 |
396 |
|
III |
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đức An |
1 |
1.200 |
480 |
360 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường ĐH.02 đoạn từ ranh giới Bình Khương (cũ) đến UBND xã Bình An (cũ) |
1 |
1.200 |
480 |
360 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường ĐH.02 đoạn từ Cầu Đình đến mương thủy lợi (mương tưới ruộng làng) |
1 |
1.200 |
480 |
360 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường ĐH.02, ĐH.05, ĐH.08, ĐH.09 các đoạn còn lại |
3 |
840 |
336 |
252 |
|
5 |
Đất mặt tiền các đường nhựa, bê tông trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m |
4 |
780 |
312 |
234 |
|
6 |
Đất các vị trí khác còn lại trên địa bàn xã Bình Minh (cũ) |
6 |
600 |
240 |
180 |
|
IV |
Khu vực 4 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường hiện hữu (bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa) rộng từ 5m trở lên nối và cách các tuyến đường ĐH.02, ĐH.05, ĐH.08 không quá 200m; |
1 |
540 |
216 |
162 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 5m trở lên các đoạn còn lại |
2 |
480 |
192 |
144 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên |
4 |
300 |
120 |
90 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường hiện hữu (bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa) rộng từ 3m đến dưới 5m |
5 |
240 |
96 |
72 |
|
5 |
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã Bình Khương (cũ), Bình An (cũ) |
6 |
120 |
48 |
36 |
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Mức giá |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: Không có |
|
|
|
|
|
II |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C đoạn đi qua xã Bình Chương |
2 |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh 622B đoạn từ Trường Tiểu học số 2 Bình Mỹ đến Cống Cầu Cao, thôn Phước Tích (phía Bắc ra bến Bà Đội) |
4 |
1.920 |
768 |
576 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B đoạn từ Chợ Trung tâm Bình Chương đến dốc Gò Lưỡng |
4 |
1.680 |
672 |
504 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B đoạn qua xã Bình Chương còn lại (đoạn qua xã Bình Chương cũ) |
5 |
1.680 |
672 |
504 |
|
5 |
Đất mặt tiền các đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 622B (qua xã Bình Mỹ cũ) |
7 |
1.320 |
528 |
396 |
|
III |
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 200m |
2 |
960 |
384 |
288 |
|
2 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên |
2 |
960 |
384 |
288 |
|
3 |
Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m |
2 |
960 |
384 |
288 |
|
4 |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường tỉnh trên 200m đến 500m |
3 |
840 |
336 |
252 |
|
5 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m. |
3 |
840 |
336 |
252 |
|
6 |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 500m đến 1.000m |
4 |
780 |
312 |
234 |
|
7 |
Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m |
4 |
780 |
312 |
234 |
|
8 |
Đất mặt tiền các đường trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m |
5 |
720 |
288 |
216 |
|
9 |
Các vị trí đất khác còn lại |
6 |
600 |
240 |
180 |
|
IV |
Khu vực 4: Không có |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn thuộc xã Bình Sơn |
1 |
31.680 |
12.672 |
9.504 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân đoạn nối QL 1A đến trung tâm ngã 3 đường ra sông phía Đông chợ Châu Ổ |
1 |
31.680 |
12.672 |
9.504 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Tế Hanh đoạn từ QL 1A đến hết đường thâm nhập nhựa |
3 |
23.760 |
9.504 |
7.128 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Tự Tân đoạn còn lại thuộc xã Bình Sơn |
4 |
22.080 |
8.832 |
6.624 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Lê Ngung đoạn từ QL 1A đến hết đường thâm nhập nhựa |
4 |
22.080 |
8.832 |
6.624 |
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Trần Công Hiến đoạn từ QL 1A đến giáp Cầu Sài (phía Nam đường) và đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Bình Trung (cũ) (ngã 3 Chí Nguyện) |
2 |
15.840 |
6.336 |
4.752 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Tấu đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Bình Trung cũ |
2 |
15.840 |
6.336 |
4.752 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Quỳnh Lưu |
2 |
15.840 |
6.336 |
4.752 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Trần Kỳ Phong |
2 |
15.840 |
6.336 |
4.752 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Kiều Ngọc Luân |
2 |
15.840 |
6.336 |
4.752 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường nội thị trấn (cũ) bao bọc chợ Châu Ổ |
3 |
14.160 |
5.664 |
4.248 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Võ Thị Đệ đến giáp đường phụ vào nhà đại thể Trung tâm Y tế huyện cũ |
3 |
14.160 |
5.664 |
4.248 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường bờ kè phía Tây Nam sông Trà Bồng đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Bình Long cũ |
3 |
14.160 |
5.664 |
4.248 |
|
9 |
Đất mặt đường Nguyễn Văn Hoàng |
3 |
14.160 |
5.664 |
4.248 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn thuộc xã Bình Sơn |
2 |
15.840 |
6.336 |
4.752 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ (cũ) đến hết Khu dân cư Rộc Trọng |
3 |
14.160 |
5.664 |
4.248 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn giao điểm giữa 2 tim đường QL 1A với đường Võ Văn Kiệt tính về phía Bắc không quá 200m và kéo về phía Nam giáp ranh giới xã Đông Sơn |
3 |
14.160 |
5.664 |
4.248 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ QL 1A đến đầu cầu B7 |
3 |
14.160 |
5.664 |
4.248 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường huyện Trung - Khương đoạn từ QL 1A đến hết Khu dân cư Vườn Quang. |
3 |
14.160 |
5.664 |
4.248 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường huyện Trung - Dương đoạn từ QL 1A đến giáp Cầu Sài (phía Bắc đường thuộc xã Bình Trung cũ) |
3 |
14.160 |
5.664 |
4.248 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường Phan Điệt đoạn từ QL 1A (Cầu Sói) đến hết phần đất ông Phạm Xuân Thơ |
3 |
14.160 |
5.664 |
4.248 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Trụ sở HTXNN 1 Bình Nguyên đến giáp UBND xã Bình Nguyên (cũ) |
4 |
12.600 |
5.040 |
3.780 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn giao điểm giữa 2 tim đường QL 1A với đường Dốc Sỏi - Dung Quất tính về phía Nam đến giáp đường xuống Khu dân cư Mẫu Trạch, về phía Bắc đến giáp ranh xã Núi Thành, TP Đà Nẵng |
4 |
12.600 |
5.040 |
3.780 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường Phạm Chương |
5 |
11.880 |
4.752 |
3.564 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3,5m trở lên nối và cách Quốc lộ 1A không quá 100m |
5 |
11.880 |
4.752 |
3.564 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường nội thị trấn cũ và đường huyện cũ đi qua rộng từ 7m trở lên |
5 |
11.880 |
4.752 |
3.564 |
|
22 |
Đất mặt tiền đường Lê Thị Hành |
5 |
11.880 |
4.752 |
3.564 |
|
23 |
Đất mặt tiền các đường nội bộ trong khu dân cư Đông Nam |
5 |
11.880 |
4.752 |
3.564 |
|
24 |
Đất mặt tiền đường Hà Trung Hậu |
5 |
11.880 |
4.752 |
3.564 |
|
25 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Đức Chuyển |
5 |
11.880 |
4.752 |
3.564 |
|
26 |
Đất mặt tiền đường Phạm Duy Minh |
5 |
11.880 |
4.752 |
3.564 |
|
27 |
Đất mặt tiền đường Trịnh Thị Tuyết Anh |
5 |
11.880 |
4.752 |
3.564 |
|
28 |
Đất mặt tiền đường Đoàn Khắc Nhượng |
5 |
11.880 |
4.752 |
3.564 |
|
29 |
Đất mặt tiền đường Vạn Tường |
5 |
11.880 |
4.752 |
3.564 |
|
30 |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thị Thanh Trà |
5 |
11.880 |
4.752 |
3.564 |
|
31 |
Đất mặt tiền đường Võ Quán |
5 |
11.880 |
4.752 |
3.564 |
|
32 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ (cũ) - Bình Thới (cũ) đến cầu Bi |
5 |
11.880 |
4.752 |
3.564 |
|
33 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 13m thuộc Khu tái định cư Tổ dân phố 6 |
5 |
11.880 |
4.752 |
3.564 |
|
34 |
Đất mặt tiền đường Phan Điệt đoạn từ giáp phần đất ông Phạm Xuân Thơ đến trạm điện |
5 |
11.880 |
4.752 |
3.564 |
|
35 |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Khu dân cư Rộc Trọng đến vị trí cách điểm giao hai tim đường Võ Văn Kiệt và đường QL1A về hướng Bắc 200m |
6 |
10.800 |
4.320 |
3.240 |
|
36 |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn còn lại thuộc xã Bình Sơn |
6 |
10.800 |
4.320 |
3.240 |
|
37 |
Đất mặt tiền đường xã từ đoạn nối đường Dốc Sỏi - Dung Quất đến chợ Hải Ninh và đoạn từ ngã 4 chợ Hải Ninh đi về các hướng không quá 200m |
6 |
10.800 |
4.320 |
3.240 |
|
38 |
Đất mặt tiền đường hiện hữu Dốc Sỏi - Dung Quất nối và cách QL 1A không quá 150m |
6 |
10.800 |
4.320 |
3.240 |
|
39 |
Đất mặt tiền đường Trần Thị Khải |
7 |
9.480 |
3.792 |
2.844 |
|
40 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Say |
7 |
9.480 |
3.792 |
2.844 |
|
41 |
Đất mặt tiền đường Trần Thị Khải nối dài thuộc Khu Tái định cư Tổ dân phố 6 |
7 |
9.480 |
3.792 |
2.844 |
|
42 |
Đất mặt tiền đường Ngô Đạt |
8 |
7.920 |
3.168 |
2.376 |
|
43 |
Đất mặt tiền đường Tu Nhân Đạo |
8 |
7.920 |
3.168 |
2.376 |
|
44 |
Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ ranh giới xã Bình Trung cũ đến ranh giới xã Bình Dương cũ |
8 |
7.920 |
3.168 |
2.376 |
|
III |
Khu vực 3: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh 622B đoạn từ QL 1A đến hết Khu dân cư Rộc Đình |
1 |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường huyện Trung - Khương đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ (cũ) - Bình Trung (cũ) đến hết phần đất ở ông Huỳnh Công Trọng (phía Nam), phía Bắc từ Khu dân cư Vườn Quang đến hết phần đất nhà ông Đặng Kim Trưng |
2 |
6.600 |
2.640 |
1.980 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Vành đai Tây Bắc thị trấn Châu Ổ (cũ) thuộc Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Vành đai Tây Bắc thị trấn Châu Ổ (cũ) |
2 |
6.600 |
2.640 |
1.980 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Võ Thị Đệ đoạn vào Bệnh viện Đa khoa huyện cũ đoạn còn lại |
3 |
6.240 |
2.496 |
1.872 |
|
5 |
Đất mặt tiền các đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 621 thuộc Thị trấn Châu Ổ cũ |
3 |
6.240 |
2.496 |
1.872 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Tấn Lợi |
3 |
6.240 |
2.496 |
1.872 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bi |
4 |
5.520 |
2.208 |
1.656 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường nội thị trấn (cũ) rộng từ 5m đến dưới 7m |
4 |
5.520 |
2.208 |
1.656 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Trần Bảng |
4 |
5.520 |
2.208 |
1.656 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường Võ Đức Quốc |
4 |
5.520 |
2.208 |
1.656 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m |
5 |
5.400 |
2.160 |
1.620 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường Trì Bình - Dung Quất |
5 |
5.400 |
2.160 |
1.620 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường Dốc Sỏi - Dung Quất đoạn còn lại thuộc xã Bình Sơn |
5 |
5.400 |
2.160 |
1.620 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 11m trở lên thuộc các trục đường chính nằm trong quy hoạch Khu kinh tế Dung Quất |
5 |
5.400 |
2.160 |
1.620 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ cầu B7 đến giáp ranh giới xã Bình Phước cũ |
6 |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Rộc Đình (giai đoạn 2) |
6 |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Vườn Quan xã Bình Trung cũ |
6 |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Vành đai Tây Bắc thị trấn Châu Ổ (cũ) |
6 |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường gom song song đường QL1A thuộc Khu tái định cư Đồng Dưới Lộ (mặt cắt lòng đường rộng 7,5m) |
6 |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 5m đến dưới 11m thuộc các trục đường chính nằm trong quy hoạch Khu kinh tế Dung Quất |
6 |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
|
21 |
Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên |
6 |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
|
22 |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Cây Trâm |
7 |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
23 |
Đất mặt tiền đường gom song song với đường chính thuộc khu dân cư Đồng Củ |
7 |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
24 |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Rộc Đình |
7 |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
25 |
Đất mặt tiền đường gom song song với QL1A thuộc khu tái định cư Đồng Bà Tiển |
7 |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
26 |
Đất mặt tiền các đường có mặt cắt rộng 11,25m đến 14m thuộc Khu dân cư Bàu Mang; Khu Tái định cư Mẫu Trạch 2 và Khu dân cư Mẫu Trạch phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trong KKT Dung Quất |
7 |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
27 |
Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m (khu vực Thị trấn, Bình Chánh, Bình Thạnh cũ) |
7 |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
28 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên và đất mặt tiền các đoạn còn lại nằm trên đường xã (khu vực Thị trấn, Bình Chánh, Bình Thạnh cũ) |
7 |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
29 |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thủ |
7 |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
30 |
Đất mặt tiền đường Đoàn Y Thanh |
7 |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
31 |
Đất mặt tiền đường Lê Diễn |
7 |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
32 |
Đất mặt tiền đường Phạm Dậu |
7 |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
33 |
Đất mặt tiền đường Đỗ Minh Toại |
7 |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
34 |
Đất mặt tiền đường Đàm Thanh |
7 |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
35 |
Đất mặt tiền đường Đặng Ngọc Tuấn |
7 |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
36 |
Đất mặt tiền đường Võ Hàng |
7 |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
37 |
Đất mặt tiền đường Mai Thới |
7 |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
38 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Núi Sơn đến ngã 6 (Tuyến đường số 1, số 2) |
7 |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
IV |
Khu vực 4: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 1 (huyện đội) đi Hóc Cam |
2 |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh 622B đoạn từ phía Tây Khu dân cư Rộc Đình đến đường sắt Việt Nam |
2 |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn nối và cách QL 1A trên 200m |
2 |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Bình Long - Bình Thanh (Bình Thanh Đông cũ) đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m |
2 |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường huyện Trung - Khương đoạn từ giáp phần đất ở ông Huỳnh Công Trọng (phía Nam), phía Bắc từ giáp phần đất nhà ông Đặng Kim Trưng đến kênh Thạch Nham B3 |
2 |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
6 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m (khu vực Bình Thạnh, Bình Chánh, thị trấn cũ) |
2 |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 2m đến dưới 3m (khu vực Bình Thạnh, Bình Chánh, thị trấn cũ) |
2 |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường huyện thuộc xã Bình Dương cũ |
2 |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
9 |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc khu tái định cư Đồng Củ |
4 |
2.400 |
960 |
720 |
|
10 |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Kỳ Lam 2 |
4 |
2.400 |
960 |
720 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường Bình Long - Bình Thanh (Bình Thanh Đông cũ) đoạn nối và cách QL 1A trên 200m đến giáp đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) |
4 |
2.400 |
960 |
720 |
|
12 |
Đất mặt tiền các đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 622B |
4 |
2.400 |
960 |
720 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Dưới Lộ (mặt cắt lòng đường rộng 5,5m) |
4 |
2.400 |
960 |
720 |
|
14 |
Đất mặt tiền các đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Bà Tiển |
4 |
2.400 |
960 |
720 |
|
15 |
Đất mặt tiền các tuyến đường còn lại thuộc Khu tái định cư Mẫu Trạch; Khu tái định cư Đồng Dưới Lộ và Khu dân cư Bàu Mang |
4 |
2.400 |
960 |
720 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường từ QL 1A đi Khu xử lý chất thải rắn LILAMA |
4 |
2.400 |
960 |
720 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường thuộc Khu tái định cư Hàm Rồng, Trung Minh, Mẫu Trạch |
4 |
2.400 |
960 |
720 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt lòng đường rộng từ 5,5m thuộc Khu dân cư Mẫu Trạch phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trong KKT Dung Quất |
4 |
2.400 |
960 |
720 |
|
19 |
Các tuyến đường thuộc thuộc khu tái định cư ven bờ Tây sông Trà Bồng và Khu tái định cư Tây sông Trà Bồng giai đoạn 3 |
4 |
2.400 |
960 |
720 |
|
20 |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường Dốc Sỏi - Dung Quất không quá 500m. |
4 |
2.400 |
960 |
720 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ ranh giới thị trấn Châu Ổ - Bình Trung đến kênh Thạch Nham B3-8 xã Bình Trung (cũ) |
6 |
1.920 |
768 |
576 |
|
22 |
Đất mặt tiền tuyến đường Bình Nguyên - Bình Khương đoạn từ QL 1A đến ngã 3 đi xóm 9 (xứ đồng Cây Sanh) |
6 |
1.920 |
768 |
576 |
|
23 |
Đất mặt tiền đường Bình Nguyên - Bình Chánh đoạn từ QL 1A đến ranh giới Bình Chánh |
6 |
1.920 |
768 |
576 |
|
24 |
Đất mặt tiền đường bê tông từ Quốc lộ 1A đến hết khu dân cư Vườn Hùng |
6 |
1.920 |
768 |
576 |
|
25 |
Đất mặt tiền đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) đoạn từ giáp ranh giới xã Bình Hiệp (cũ) đến giáp đường Võ Văn Kiệt |
7 |
1.680 |
672 |
504 |
|
26 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 11,5 m thuộc khu tái định cư Gò Ngựa |
7 |
1.680 |
672 |
504 |
|
27 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 10,5m thuộc Khu dân cư Vung Am, xóm 5 |
7 |
1.680 |
672 |
504 |
|
28 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đông Yên 2 |
7 |
1.680 |
672 |
504 |
|
29 |
Đất mặt tiền đường các đoạn còn lại của đường huyện thuộc xã Bình Trung (cũ) |
7 |
1.680 |
672 |
504 |
|
30 |
Đất mặt tiền đường chính vào cụm công nghiệp làng nghề Bình Nguyên có mặt cắt đường trên 11m |
7 |
1.680 |
672 |
504 |
|
V |
Khu vực 5 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Núi 1 |
1 |
1.440 |
576 |
432 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng 7,5m thuộc Khu dân cư Vung Am, xóm 5 |
1 |
1.440 |
576 |
432 |
|
3 |
Đất mặt tiền các tuyến đường khu dân cư Đồng Sát Dưới |
2 |
1.320 |
528 |
396 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 11,5 m trở lên thuộc khu tái định cư Vườn Hùng |
2 |
1.320 |
528 |
396 |
|
5 |
Đất mặt tiền các tuyến đường Khu tái định cư xã Bình Long cũ |
2 |
1.320 |
528 |
396 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư xã Bình Long cũ |
3 |
1.200 |
480 |
360 |
|
7 |
Đất mặt tiền các tuyến đường Khu tái định cư xã Bình Long cũ |
3 |
1.200 |
480 |
360 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 7,5 m đến 9,5 m thuộc khu tái định cư Gò Ngựa |
3 |
1.200 |
480 |
360 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường bao bọc chợ Nước Mặn |
3 |
1.200 |
480 |
360 |
|
10 |
Đất mặt tiền Khu dân cư Rộc Tú, Bờ Ven xã Bình Nguyên cũ |
3 |
1.200 |
480 |
360 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 9,5 m thuộc khu tái định cư Vườn Hùng |
3 |
1.200 |
480 |
360 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Cụm Công nghiệp làng nghề Bình Nguyên |
3 |
1.200 |
480 |
360 |
|
13 |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường tỉnh không quá 200m |
3 |
1.200 |
480 |
360 |
|
14 |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường cao tốc, đường tỉnh trên 200m đến 500m |
4 |
960 |
384 |
288 |
|
15 |
Đất mặt tiền các đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 2m đến dưới 3m (Bình Trung, Bình Dương, Bình Nguyên, Bình Long cũ) |
4 |
960 |
384 |
288 |
|
16 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m (Bình Trung, Bình Dương, Bình Nguyên, Bình Long cũ) |
5 |
840 |
336 |
252 |
|
17 |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 1A, đường tỉnh trên 500m đến 1.000m |
6 |
780 |
312 |
234 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường tuyến Bình Nguyên - Bình Khương đoạn từ ngã 3 đi xóm 9 (xứ đồng cây Sanh) đến hết địa giới hành chính xã Bình Nguyên cũ |
6 |
780 |
312 |
234 |
|
19 |
Các vị trí đất khác còn lại |
8 |
600 |
240 |
180 |
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
1 |
Tuyến đường từ ngã tư đường Võ Văn Kiệt đến mỏ đá Minh Đức |
3 |
12.600 |
5.040 |
3.780 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường hiện hữu (bê tông, nhựa) có mặt cắt rộng từ 11m trở lên (thuộc địa bàn xã Bình Hải, Bình Trị cũ) |
3 |
12.600 |
5.040 |
3.780 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường hiện hữu (bê tông, nhựa) có mặt cắt rộng từ 7,5m đến dưới 11m |
4 |
10.800 |
4.320 |
3.240 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường hiện hữu (bê tông, nhựa) có mặt cắt rộng từ 5m đến dưới 7,5m |
5 |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường liên thôn (bê tông, nhựa) rộng từ 7,5m đến dưới 11m |
5 |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
|
6 |
Đất mặt tiền Khu dân cư số 4, Trảng Bông xã Bình Trị cũ |
5 |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư Vạn Tường có mặt cắt lòng đường rộng 8m trở lên |
5 |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư Vạn Tường có mặt cắt lòng đường rộng 7m |
6 |
6.600 |
2.640 |
1.980 |
|
9 |
Đất mặt tiền Khu dân cư số 3 tuyến đường 7,5Km hướng Bình Hòa đi Bình Hải (cũ) |
7 |
5.400 |
2.160 |
1.620 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư Vạn Tường có mặt cắt lòng đường rộng 6m |
7 |
5.400 |
2.160 |
1.620 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường Dốc Sỏi - Dung Quất đoạn từ cầu Trà Bồng đến cổng số 1 Công ty Hòa Phát |
5 |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường Trì Bình - Dung Quất, đoạn qua xã Vạn Tường |
5 |
7.200 |
2.880 |
2.160 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn qua xã Vạn Tường |
6 |
6.600 |
2.640 |
1.980 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn qua xã Vạn Tường |
6 |
6.600 |
2.640 |
1.980 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 11m trở lên thuộc KDC hạ lưu sông Trà Bồng đập Cà Ninh |
7 |
5.400 |
2.160 |
1.620 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường Dốc Sỏi - Dung Quất đoạn từ giáp đất dự án Doosan đến ngã 5 công ty Phan Vũ |
7 |
5.400 |
2.160 |
1.620 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 11m trở lên thuộc các trục đường chính nằm trong quy hoạch Khu kinh tế Dung Quất (thuộc địa bàn xã Bình Đông, Bình Thuận cũ) |
7 |
5.400 |
2.160 |
1.620 |
|
18 |
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng 9m thuộc khu dân cư Tây Bắc Vạn Tường (giai đoạn 3) |
7 |
5.400 |
2.160 |
1.620 |
|
19 |
Đất mặt tiền tuyến đường 7,5Km hướng đi Bình Hải cũ đoạn nối đường Võ Văn Kiệt đến giáp xã Bình Hải cũ và đất các khu tái định cư số 1 xã Bình Hòa cũ |
7 |
5.400 |
2.160 |
1.620 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường trục chính Bắc Nam Khu đô thị Vạn Tường đoạn qua xã Bình Hòa cũ |
7 |
5.400 |
2.160 |
1.620 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Truông Đình |
7 |
5.400 |
2.160 |
1.620 |
|
22 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư A; Khu tái định cư B thuộc xã Bình Hoà cũ |
8 |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
|
23 |
Các tuyến đường thuộc khu tái định cư Trảng Bông mở rộng; Khu tái định cư Tây Bắc Vạn Tường mở rộng |
8 |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
|
24 |
Đất mặt tiền đường bao quanh và nội bộ Khu tái định cư Tây Bắc Vạn Tường và Khu tái định cư Tây Bắc Vạn Tường mở rộng |
8 |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
|
25 |
Đất mặt tiền đường hiện hữu có mặt cắt rộng từ 5m đến dưới 11m thuộc các trục đường chính nằm trong quy hoạch Khu kinh tế Dung Quất |
8 |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
|
26 |
Đất mặt tiền các tuyến đường có mặt cắt rộng từ 4m đến 7.5m thuộc khu dân cư Tây Bắc Vạn Tường (giai đoạn 3) |
8 |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
|
27 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư đường vào chợ Bình Đông đến nhà ông Phạm Lý (thầy Lý) |
8 |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
|
28 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Trạm y tế xã Bình Đông đến cầu Cảng Cá |
8 |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
|
29 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 7,5m đến dưới 11m thuộc KDC Hạ lưu sông Trà Bồng - Đập Cà Ninh |
8 |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
|
30 |
Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư Phước Thiện (dành cho các hộ sạt lở) |
8 |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
|
31 |
Các tuyến đường có mặt cắt nền đường rộng 18m thuộc Khu tái định cư Hải Nam |
8 |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m |
1 |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
2 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên. |
1 |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
3 |
Đất mặt tiền đoạn từ QL24C đến trường tiểu học thôn Tuyết Duyên 2 |
1 |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt rộng từ 5,5 m đến dưới 7,5 m thuộc KDC Hạ lưu sông Trà Bồng - Đập Cà Ninh |
1 |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Đê kè - Lệ Thủy có mặt cắt đường rộng 5,5m |
1 |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng từ 10m đến 11,5m thuộc Khu tái định cư Hải Nam |
1 |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
7 |
Đất mặt tiền các đoạn còn lại nằm trên đường xã |
1 |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Bờ kè An Cường, đường Bờ kè Phước Thiện |
1 |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ đường 7,5Km đến giáp Võ Văn Kiệt |
1 |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ nhà ông Phạm Công Luận đến hết nhà ông Phạm Nhựt (Xóm Cầu) |
1 |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) thuộc xã Bình Phước cũ |
2 |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
12 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn xóm rộng từ 3m đến dưới 5m |
2 |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường hiện hữu (đường nhựa, đường bê tông) trong thôn xóm rộng từ 2m đến dưới 3m |
2 |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
14 |
Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư Đồng Rướn |
2 |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
15 |
Các tuyến đường có mặt cắt nền đường rộng 6,5m thuộc Khu tái định cư Hải Nam |
3 |
2.400 |
960 |
720 |
|
16 |
Các tuyến đường thuộc khu tái định cư: Khu tái định cư xã Bình Đông, Khu tái định cư xã Bình Đông mở rộng; Khu tái định cư 16,8 ha; |
3 |
2.400 |
960 |
720 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ cầu sông Suốt đến hết phần đất Trường tiểu học xã Bình Thuận cũ |
3 |
2.400 |
960 |
720 |
|
18 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m |
3 |
2.400 |
960 |
720 |
|
19 |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường QL 24C, đường Võ Văn Kiệt, Dốc Sỏi - Dung Quất, Trị Bình - Dung Quất không quá 500m. |
3 |
2.400 |
960 |
720 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường huyện (Tỉnh lộ 624 cũ) thuộc xã Bình Thuận cũ |
3 |
2.400 |
960 |
720 |
|
21 |
Các tuyến đường thuộc Khu tái định cư Giếng Hố; Khu dân cư số 2 thuộc xã Bình Hòa cũ |
3 |
2.400 |
960 |
720 |
|
22 |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách các đường tỉnh và tuyến đường 7,5Km; tuyến đường huyện (tỉnh lộ 624 cũ) không quá 500m |
3 |
2.400 |
960 |
720 |
|
23 |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc xã Bình Hoà cũ, Bình Hải cũ, Bình Thuận cũ, Bình Đông cũ và Bình Trị cũ |
4 |
1.920 |
768 |
576 |
|
III |
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
1 |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc địa bàn xã Bình Phước cũ |
4 |
780 |
312 |
234 |
|
IV |
Khu vực 4: Không có |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ Bưu cục xã Bình Châu (cũ) đến hết Khu dân cư Đức Tân (hết nhà Ông Bùi Văn Rân) |
1 |
15.840 |
6.336 |
4.752 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ Bưu cục xã Bình Châu (cũ) đến cảng Sa Kỳ. |
3 |
12.600 |
5.040 |
3.780 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường QL 24B thuộc xã Bình Châu (cũ) |
3 |
12.600 |
5.040 |
3.780 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ cầu Cháy đến giáp Cống Khánh |
4 |
10.800 |
4.320 |
3.240 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thái đoạn từ ranh giới huyện Bình Sơn (cũ) đến giáp đầu cầu Khê Hòa |
7 |
5.520 |
2.208 |
1.656 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường ĐH (Tỉnh lộ 624 cũ) đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m |
8 |
5.400 |
2.160 |
1.620 |
|
II |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ trường cấp III Vạn Tường đến hết trường Tiểu học xã Bình Phú (cũ) |
1 |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn thuộc xã Bình Thanh (cũ) |
1 |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn từ UBND xã Bình Châu (cũ) đến giáp Khu dân cư Đức Tân |
1 |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn còn lại thuộc xã Đông Sơn |
1 |
4.800 |
1.920 |
1.440 |
|
5 |
Đất mặt tiền các đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 621 thuộc xã Đông Sơn |
2 |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đoạn thuộc xã Bình Thanh (cũ) |
2 |
4.200 |
1.680 |
1.260 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn đi qua xã Bình Hiệp (cũ) |
3 |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh đoạn qua xã Bình Phú (cũ) |
3 |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường nối từ QL 24B vào Khu tái định cư và đường nội bộ Khu dân cư cư thôn Xuân An |
4 |
3.120 |
1.248 |
936 |
|
10 |
Đất mặt tiền nối QL 24B đến hết UBND xã Tịnh Hoà (cũ) và Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư Ven sông Chợ Mới |
4 |
3.120 |
1.248 |
936 |
|
11 |
Đất mặt tiền các đường nối QL 24B vào thôn Hòa Thuận và đường nội bộ KDC Đông Thuận |
4 |
3.120 |
1.248 |
936 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn từ ngã rẽ đi Phú Mỹ đến giáp QL 24B |
5 |
2.760 |
1.104 |
828 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư An Thạnh 1 |
6 |
2.400 |
960 |
720 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường huyện (ĐH4, ĐH10) thuộc xã Đông Sơn |
6 |
2.400 |
960 |
720 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường Dung Quất - Sa Huỳnh đoạn từ giáp ranh xã Bình Tân Phú (cũ) (Bình Phú cũ) đến nút giao của đường tỉnh 621 |
6 |
2.400 |
960 |
720 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ UBND xã Bình Châu (cũ) đi Mủi Đèn Ba Làng An |
6 |
2.400 |
960 |
720 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường ĐH nối và cách QL 1A không quá 200m |
7 |
1.920 |
768 |
576 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đi ngã 3 An Hải (sau khu văn hóa xã) |
7 |
1.920 |
768 |
576 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đi đến Trường Cây Quăng |
7 |
1.920 |
768 |
576 |
|
20 |
Đất mặt tiền KDC vùng sạt lở thôn Định Tân |
7 |
1.920 |
768 |
576 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn từ trường Tiểu học số 2 Tịnh Hòa đến ngã rẽ đi Phú Mỹ |
7 |
1.920 |
768 |
576 |
|
22 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m không thuộc các diện trên. |
7 |
1.920 |
768 |
576 |
|
23 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ UBND xã Tịnh Hòa (cũ) đến giáp đường Sơn Tịnh -Tịnh Hòa |
7 |
1.920 |
768 |
576 |
|
24 |
Đất mặt tiền đường ĐH (Tỉnh lộ 624 cũ) đoạn nối và cách QL 1A trên 200m đến giáp ranh giới xã Bình Long cũ |
8 |
1.680 |
672 |
504 |
|
III |
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường ĐH đoạn từ cầu ông Giá đến xã Bình Thanh (cũ) giáp xã Bình Tân Phú (cũ) |
2 |
1.320 |
528 |
396 |
|
2 |
Đất mặt tiền các đoạn còn lại nằm trên đường xã |
2 |
1.320 |
528 |
396 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường thôn, xóm đoạn nối từ đường Võ Văn Kiệt đến hết KDC Nhà Ưa |
2 |
1.320 |
528 |
396 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 10,5m thuộc Khu tái định cư Đồng Trì |
2 |
1.320 |
528 |
396 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đoạn giáp Tịnh Thiện đến trường Tiểu học số 2 Tịnh Hòa |
2 |
1.320 |
528 |
396 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường nối đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đi Bình Tân |
2 |
1.320 |
528 |
396 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường nội thôn Hòa Thuận rộng từ 3m trở lên các đoạn nối cách QL 24B trên 100m |
2 |
1.320 |
528 |
396 |
|
8 |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu tái định cư Cống Khánh |
3 |
1.200 |
480 |
360 |
|
9 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên nối và cách QL1A không quá 200m |
3 |
1.200 |
480 |
360 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường bê tông, đường nhựa rộng từ 5m trở lên, nối và cách đường tỉnh không quá 200m |
3 |
1.200 |
480 |
360 |
|
11 |
Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên |
3 |
1.200 |
480 |
360 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 8,5m thuộc Khu tái định cư Đồng Trì |
3 |
1.200 |
480 |
360 |
|
13 |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 200m |
3 |
1.200 |
480 |
360 |
|
14 |
Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m |
3 |
1.200 |
480 |
360 |
|
15 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên |
3 |
1.200 |
480 |
360 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn giáp thôn Minh Quang đến miễu Phú Đức |
4 |
1.080 |
432 |
324 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ HTX Diêm Nghiệp đến giáp Châu Me (Bình Châu) |
4 |
1.080 |
432 |
324 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn nối cách đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa không quá 100m |
4 |
1.080 |
432 |
324 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh rộng từ 3m trở lên đoạn ngã 3 đội 9 đến giáp ngã 3 Xóm Suối |
4 |
1.080 |
432 |
324 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường nội thôn Diêm Điền rộng từ 3m trở lên đoạn từ giáp Tịnh Thiện đến giáp đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa |
4 |
1.080 |
432 |
324 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh rộng từ 3m trở lên đoạn ngã 3 đội 9 đến giáp Tịnh Thiện |
4 |
1.080 |
432 |
324 |
|
22 |
Đất mặt tiền đường nội thôn Xuân An rộng từ 3m trở lên |
4 |
1.080 |
432 |
324 |
|
23 |
Đất mặt tiền đường thôn nối và cách đường QL 1A không quá 200m |
5 |
960 |
384 |
288 |
|
24 |
Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m |
5 |
960 |
384 |
288 |
|
25 |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m |
5 |
960 |
384 |
288 |
|
26 |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 200m đến 500m |
5 |
960 |
384 |
288 |
|
27 |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 1000 m |
5 |
960 |
384 |
288 |
|
28 |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường QL 1A trên 200m đến 500m |
6 |
840 |
336 |
252 |
|
29 |
Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn giáp Rừng Cát đến ngã 3 Sáu Dư |
6 |
840 |
336 |
252 |
|
30 |
Đất mặt tiền đường nội thôn Vĩnh Sơn rộng từ 3m trở lên |
6 |
840 |
336 |
252 |
|
31 |
Đất các khu vực khác còn lại của thôn Đông Hòa không thuộc các diện trên |
6 |
840 |
336 |
252 |
|
32 |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường QL 1A, đường Tỉnh trên 500m đến 1.000m |
7 |
780 |
312 |
234 |
|
33 |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 500m đến 1.000m |
7 |
780 |
312 |
234 |
|
34 |
Đất mặt tiền các đường bê tông trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m |
7 |
780 |
312 |
234 |
|
IV |
Khu vực 4 |
|
|
|
|
|
1 |
Các vị trí đất khác còn lại |
1 |
600 |
240 |
180 |
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn từ cầu Sông Giang đến kênh Chính Bắc |
1 |
3.920 |
1.568 |
1.176 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường trong chợ Đồng Ké (Từ nhà ông Nguyễn Khéo đến thà ông Trần Ngọc Sơn) |
1 |
3.920 |
1.568 |
1.176 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn từ cây xăng ông Phạm Long Thanh (Km21) đến cầu Sông Giang |
2 |
3.360 |
1.344 |
1.008 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ ngã 3 Trường Tiểu học (nhà ông Lê Công Thẩn) đến hết nghĩa trang liệt sĩ |
2 |
3.360 |
1.344 |
1.008 |
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn còn lại xã Trường Giang |
2 |
2.240 |
896 |
672 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ hết nghĩa trang liệt sĩ đến giáp đất xã Tịnh Bắc |
2 |
2.240 |
896 |
672 |
|
3 |
Đất mặt tiền đoạn từ ngã 3 Dốc Trúc đến giáp ranh xã Sơn Hạ cũ (đường TL623C) |
2 |
2.240 |
896 |
672 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Bà Hạ đến nghĩa địa Go Lòn Mót thôn An Bình |
4 |
1.340 |
536 |
402 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn Từ Chùa Kim Liên đến giáp xã Sơn Hạ cũ |
5 |
1.120 |
448 |
336 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường chính nội xã đoạn từ Cù Miễu (Xóm 2 Minh Thành) đến nhà ông Phan Đình Mai (thôn Minh Long) |
5 |
1.120 |
448 |
336 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường từ khu Tái định cư đến hết KDC Đồng 2 Đạo, thôn An Bình |
5 |
1.120 |
448 |
336 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn từ Giáp xã Ba Gia đến Lộ 7 (ngã rẽ đi Tân Phước) |
6 |
900 |
360 |
270 |
|
III |
Khu vực 3: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn còn từ ngã ba Lộ 7 đến chùa Kim Liên. |
1 |
780 |
312 |
234 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường từ đoạn nối cách Quốc lộ 24B trên 100m đến giáp Đốc Đèo thôn Tân An |
1 |
780 |
312 |
234 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Thành đoạn từ Cù Miếu (nhà 2 Thứ đến giáp xã Sơn Tịnh) |
1 |
780 |
312 |
234 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long đoạn HTXNN Long Trung đến Gò Duối giáp nhà bà Bùi Thị Hứa (thôn Minh Long) |
1 |
780 |
312 |
234 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Khánh đoạn từ ngã 4 Bà Bưởi vòng vào xóm 5 đến nhà sinh hoạt Xóm 6 |
2 |
560 |
224 |
168 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Long đoạn Trạm Bơm Tá Đội đến HTXNN Long Trung và ngã tư ông Linh đến giáp nhà ông Trần Văn Tài (thôn Minh Long) |
2 |
560 |
224 |
168 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường nội xã rộng từ 3m trở lên thôn Minh Trung đoạn từ cống qua đường Kênh B2-4 đến nhà sinh hoạt Xóm 3 |
2 |
560 |
224 |
168 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ Hòn Sẹt đến kênh Chính Bắc thôn Phước Thọ |
2 |
560 |
224 |
168 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ cầu Bàng Than đến Vườn Tiêu (Thổ Lưu) thôn Đông Hòa |
2 |
560 |
224 |
168 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ Gò Chùa giáp đường lên Đông Hòa đến Gò Lớn giáp ngã 3 đi Xóm Núi thôn An Kim |
2 |
560 |
224 |
168 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ Trường Tiểu học đến Sân vận động thôn Cù Và |
2 |
560 |
224 |
168 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 3 Gò Lớn đến Gò Đá Xóm Núi thôn An Kim |
2 |
560 |
224 |
168 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 3 Phước Thọ xuống Đồng Thổ và lên giáp Xóm Ghe thôn Phước Thọ |
2 |
560 |
224 |
168 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên còn lại trên địa bàn xã |
2 |
560 |
224 |
168 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường từ nhà ông Phạm Văn Tuấn đến ngã 3 đi đồng Dốc Đỏ, thôn An Bình |
2 |
560 |
224 |
168 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m đến ngã 3 Gò Đu: Ngã Rẽ đi đến nhà ông Đặng Ly và ngã rẽ đến ngã 3 đi đội 15 (Tân Phước) |
2 |
560 |
224 |
168 |
|
17 |
Các vị trí đất khác còn lại |
4 |
280 |
112 |
84 |
|
IV |
Khu vực 4: Không có |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền Quốc lộ 24B đoạn từ Cây xăng ông Vân đến hết Chùa Ông |
3 |
6.940 |
2.776 |
2.082 |
|
2 |
Đất mặt tiền Quốc lộ 24B đoạn còn lại của xã Ba Gia |
4 |
5.040 |
2.016 |
1.512 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm đoạn nối Quốc lộ 24B đến ngã 3 đi Minh Lộc |
4 |
5.040 |
2.016 |
1.512 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm đoạn từ ngã 3 đi Minh Lộc đến hết khu dân cư Minh Xuân đã quy hoạch năm 2006 |
5 |
4.480 |
1.792 |
1.344 |
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn từ Cổng chào xã đến Kênh B1 (nhà ông Võ Văn Tại) |
1 |
3.360 |
1.344 |
1.008 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm đoạn từ Cổng chào Xuân Hòa đến phía Bắc KDC Lào - Lực (nhà Bùi Tấn Lực) |
1 |
3.360 |
1.344 |
1.008 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên (không thuộc khu vực 1) nối cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn đường từ Cây Xăng ông Vân đến hết Chùa Ông |
1 |
3.360 |
1.344 |
1.008 |
|
4 |
Đất quy hoạch khu dân cư Mã Thánh và Gò Miễu, Bàu Hung thuộc thôn Minh Mỹ |
2 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm đoạn từ khu dân cư Minh Xuân đã quy hoạch năm 2006 đến cầu Xuân Hòa |
2 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên (không thuộc khu vực 1) nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn còn lại thuộc xã |
2 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
7 |
Đất mặt tiền khu vực ngã 4 đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) và Ba Gia - An Điềm bán kính 100m |
2 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm đoạn từ Cầu Ghi đến giáp kênh B3 |
2 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Ba Gia - An Điềm cách ngã tư giao giữa đường tỉnh lộ 622C với đường Ba Gia - An Điềm trong vòng bán kính 100m đến cầu Ghi |
2 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên các đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m trừ tuyến đi Phú Sơn |
3 |
2.580 |
1.032 |
774 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 3 HTXNN Xuân Mỹ đến giáp Gò Chè |
3 |
2.580 |
1.032 |
774 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường đoạn còn lại thuộc đường Ba Gia - An Điềm và đường Tịnh lộ 622C trên địa bàn xã |
4 |
2.240 |
896 |
672 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường phía Nam trạm Y tế đến giáp xứ đồng Tràm |
4 |
2.240 |
896 |
672 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường kênh B3 - đi Nhà văn hoá thôn Thạch Nội đoạn từ trang trại ông Hồ Đức Phát đến giáp xứ đồng Tràm |
4 |
2.240 |
896 |
672 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường phía Nam trụ sở làm việc đến hết sân vận động xã |
4 |
2.240 |
896 |
672 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường khu vực Chợ Than đường rộng từ 3m trở lên nối cách trục đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) không quá 100m về phía Bắc và phía Nam |
4 |
2.240 |
896 |
672 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường khu vực ngã 4 Xuân Hòa (đường Ba Gia - An Điềm giao với đường ĐH 12B, ĐH 14B) bán kính 100m |
4 |
2.240 |
896 |
672 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ giáp thôn Minh Xuân đến Cổng chào Xuân Hòa |
4 |
2.240 |
896 |
672 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn từ giáp thôn Phú Thành đến Cổng chào xã |
4 |
2.240 |
896 |
672 |
|
III |
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường nội thôn Minh Mỹ rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên |
1 |
1.340 |
536 |
402 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường chính nội xã rộng từ 3m trở lên đường đi Phú Sơn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100 m đến Cầu kênh Thạch Nham |
1 |
1.340 |
536 |
402 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường thuộc Trung tâm hành chính xã |
1 |
1.340 |
536 |
402 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường xã rộng từ 3m trở lên đoạn từ Gò Chè đến giáp kênh B4-1 (Thôn Minh lộc) |
2 |
1.120 |
448 |
336 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường nội thôn Phú Thành rộng từ 3m trở lên khu vực ngã 4 Ba Gia - An Điềm kênh B8 bán kính 100m |
2 |
1.120 |
448 |
336 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Bình Hiệp - Tịnh Trà đoạn từ ngã 3 Chợ Mới đến giáp kênh B3 |
2 |
1.120 |
448 |
336 |
|
7 |
Đất các khu vực khác còn lại của thôn Minh Mỹ |
3 |
900 |
360 |
270 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Bình Long -Sông Trường đoạn thuộc xã Tịnh Trà |
3 |
900 |
360 |
270 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường huyện (ĐH 12B) đoạn còn lại trên địa bàn xã, trừ đoạn cách đường Ba Gia An Điềm 100m |
3 |
900 |
360 |
270 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường huyện (ĐH 14B) đoạn còn lại trên địa bàn xã trừ đoạn cách đường Ba Gia An Điềm 100m |
3 |
900 |
360 |
270 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường huyện (ĐH 17) đoạn còn lại trên địa bàn xã, trừ đoạn nối và cách Quốc lộ 24B đến kênh chính Bắc |
3 |
900 |
360 |
270 |
|
12 |
Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc các thôn Vĩnh Tuy, thôn Đức Sơn, thôn Xuân Hòa, thôn Xuân Mỹ và thôn Mỹ Danh |
3 |
900 |
360 |
270 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường đoạn còn lại 2 tuyến đường trên (Hàng Gia - Vĩnh Tuy, Ba Gia - An Điềm ) thuộc địa bàn xã |
3 |
900 |
360 |
270 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên thôn Xuân Mỹ |
4 |
800 |
320 |
240 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên thôn Mỹ Danh |
4 |
800 |
320 |
240 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên thôn Vĩnh Tuy |
4 |
800 |
320 |
240 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên thôn Đức Sơn |
4 |
800 |
320 |
240 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường chính rộng từ 3m trở lên thôn Xuân Hòa |
4 |
800 |
320 |
240 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường xã rộng từ 3m trở lên thôn Mỹ Danh đoạn từ cách Ngã 4 Chợ Than 100m phía Nam đến Trưởng Tiểu học Tịnh Hiệp |
4 |
800 |
320 |
240 |
|
IV |
Khu vực 4 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường nội thôn Minh Lộc từ kênh B4-1 đến giáp Ba Làng |
2 |
560 |
224 |
168 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường nội thôn Minh Xuân rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên |
2 |
560 |
224 |
168 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Bình Hiệp -Tịnh Trà đoạn còn lại thuộc xã Tịnh Trà |
2 |
560 |
224 |
168 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường đoạn Ngõ Mẫn đi Tịnh Hiệp |
2 |
560 |
224 |
168 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường nội thôn Phú Thành rộng từ 3m trở lên đoạn trên 100m ngã 4 Ba Gia - An Điềm đi Tịnh Bình giáp kênh B3, đến giáp HTXNN Thạch Nội và đoạn giáp Tịnh Bình (dọc kênh B3) đến cống thoát nước Kênh B3 |
2 |
560 |
224 |
168 |
|
6 |
Các vị trí đất khác còn lại |
3 |
450 |
180 |
135 |
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường bờ Bắc Sông Trà đoạn thuộc xã Tịnh Hà cũ |
2 |
9.180 |
3.672 |
2.754 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Thạch Bích |
2 |
9.180 |
3.672 |
2.754 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng đến cầu Bà Mẹo |
4 |
5.040 |
2.016 |
1.512 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường dẫn Cầu Trà Khúc 3 (nay là cầu Phước Lộc) |
4 |
5.040 |
2.016 |
1.512 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn từ Trường Tiểu học số 2 mới đến Cây Lim (xã Tịnh Bình cũ) |
6 |
3.920 |
1.568 |
1.176 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường ngã 5 Chợ Đình đến hết quán Cà phê Ngọc Điệp (xã Tịnh Bình cũ) |
6 |
3.920 |
1.568 |
1.176 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình đoạn ngã 5 Chợ Đình đến Trạm xá (xã Tịnh Bình cũ) |
6 |
3.920 |
1.568 |
1.176 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình đoạn cách ngã 5 Chợ Đình không quá 100m (xã Tịnh Bình cũ) |
6 |
3.920 |
1.568 |
1.176 |
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24B đoạn còn lại |
1 |
3.360 |
1.344 |
1.008 |
|
2 |
Đường N6 thuộc khu dân cư OM6 và đường N12 thuộc khu dân cư Đồng Miễu |
1 |
3.360 |
1.344 |
1.008 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường gom khu dân cư Đồng Phú |
1 |
3.360 |
1.344 |
1.008 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường trục chính Nam - Bắc |
1 |
3.360 |
1.344 |
1.008 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường D9 |
1 |
3.360 |
1.344 |
1.008 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường N12 thuộc Khu dân cư Đồng Miễu |
1 |
3.360 |
1.344 |
1.008 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường số 1 thuộc điểm dân cư Cân Banh đội 9 |
1 |
3.360 |
1.344 |
1.008 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL24B thuộc khu dân cư OM6 |
1 |
3.360 |
1.344 |
1.008 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường gom và đường nội bộ thuộc Khu dân cư Đồng Trước |
2 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
10 |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Đồng Phú |
2 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Miễu |
2 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Nam - Bắc Gốc Gáo |
2 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường D10 thuộc khu dân cư OM12 |
2 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường D7 |
3 |
2.580 |
1.032 |
774 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường N9 |
3 |
2.580 |
1.032 |
774 |
|
16 |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu dân cư OM6, OM12 |
3 |
2.580 |
1.032 |
774 |
|
17 |
Đất mặt tiền Kè bờ Bắc sông Trà Khúc đoạn qua thôn Thọ Lộc Tây, Ngân Giang và Hà Tây |
3 |
2.580 |
1.032 |
774 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư OM9, OM10 tại Trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh (cũ) |
3 |
2.580 |
1.032 |
774 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình (Đoạn từ ngã 4 Phước Lộc đến cổng chào xóm 12) (xã Tịnh Sơn cũ) |
3 |
2.580 |
1.032 |
774 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường bờ kè đoạn từ Ngõ ông Lê Văn Nở - Giáp ranh giới xã Tịnh Hà (cũ) |
3 |
2.580 |
1.032 |
774 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường Chợ Đình nối dài đoạn từ quán Cà phê Ngọc Điệp đến ngã 3 Châu Trung (xã Tịnh Bình cũ) |
3 |
2.580 |
1.032 |
774 |
|
22 |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc Khu dân cư Chợ Đình (xã Tịnh Bình cũ) |
3 |
2.580 |
1.032 |
774 |
|
23 |
Đất mặt tiền đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh |
4 |
2.240 |
896 |
672 |
|
24 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m thuộc tuyến đường đi, Hà Nhai, Hà Giang - Tịnh Thọ (xã Tịnh Hà cũ) |
4 |
2.240 |
896 |
672 |
|
25 |
Đất mặt tiền Kè bờ Bắc sông Trà Khúc đoạn còn lại qua thôn Hà Tây (thuộc Dự án huyện) |
4 |
2.240 |
896 |
672 |
|
26 |
Đất mặt tiền đường Phước Lộc - Chợ Đình đoạn còn lại |
4 |
2.240 |
896 |
672 |
|
27 |
Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình đoạn từ Trạm xá đến giáp QL24B |
4 |
2.240 |
896 |
672 |
|
28 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B thuộc tuyến đường đi xóm Vạn đến kênh B6VC1 |
5 |
1.680 |
672 |
504 |
|
29 |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Điểm dân cư Cân Banh đội 9 |
5 |
1.680 |
672 |
504 |
|
30 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m đoạn từ ngã 4 Phước Lộc đến cầu Bến Bè |
5 |
1.680 |
672 |
504 |
|
31 |
Đất mặt tiền khu vực ngã 4 Bình Nam (Điểm giao giữa đường Phước Lộc - Chợ Đình với đường Tịnh Hà - Tịnh Bắc) cách nút giao không quá 100m |
5 |
1.680 |
672 |
504 |
|
III |
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B không quá 100m các đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh |
1 |
1.340 |
536 |
402 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường từ đoạn nối QL 24B đến hết khu dân cư đồng Cây Sung (thôn Ngân Giang) |
1 |
1.340 |
536 |
402 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ ngã 3 Cầu Bầu đến ngã 3 đội 4 (Ngõ Văn Thính) |
1 |
1.340 |
536 |
402 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn nối Quốc lộ 24B (ngõ nhà bà Vận) đến ngã 3 đội 10 (giáp đường Phước Lộc - Chợ Đình) |
1 |
1.340 |
536 |
402 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường tuyến bờ kè Vĩnh Phước; Trạm bơm chợ Tổng đến ngỏ ông Đạo |
1 |
1.340 |
536 |
402 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Trạm xá đến giáp đường Tịnh Hà -Tịnh Bắc |
1 |
1.340 |
536 |
402 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia - Vĩnh Tuy) đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh |
1 |
1.340 |
536 |
402 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Chợ Đình - Phước Lộc, đường Chợ Đình nối dài đoạn còn lại thuộc xã Sơn Tịnh |
1 |
1.340 |
536 |
402 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ chùa Châu Quang đến ngã ba Châu Trung (xã Tịnh Bình cũ) |
1 |
1.340 |
536 |
402 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Đông, Thọ Lộc Tây rộng từ 3m trở lên nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m |
2 |
1.120 |
448 |
336 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Bắc rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách Quốc lộ 24B trên 100m đến Gò Tre |
2 |
1.120 |
448 |
336 |
|
12 |
Đất mặt tiền nội thôn Hà Nhai Nam từ KDC Đồng Cát đến cầu Bà Mưu |
2 |
1.120 |
448 |
336 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường liên thôn nối với tuyến Phước Lộc - Chợ Đình đến cầu Cửa Khâu (Lò Ngói) (xã Tịnh Sơn cũ) |
2 |
1.120 |
448 |
336 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Quốc lộ 24B đến cầu ông Mần (xã Tịnh Sơn cũ) |
2 |
1.120 |
448 |
336 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối Quốc lộ 24B đến mỏ đá Ba Gia, đến Cầu Đá (đội 15) (xã Tịnh Sơn cũ) |
2 |
1.120 |
448 |
336 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngõ ông Thọ đến ngõ ông Trạng (xã Tịnh Sơn cũ) |
2 |
1.120 |
448 |
336 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường nội thôn Trường Xuân rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện trên trừ Xóm Bàu |
2 |
1.120 |
448 |
336 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường nội thôn Thọ Lộc Tây rộng từ 3m trở lên đoạn từ Kênh B6-9 đến ngã 4 trong của Xóm An Khánh |
2 |
1.120 |
448 |
336 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường nội thôn Hà Nhai Nam, Hà Nhai Bắc rộng từ 3m đoạn từ Cầu Bà Mưu đến giáp xã Thọ Phong |
3 |
900 |
360 |
270 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường Hà Giang - Tịnh Thọ cách QL 24B đoạn còn lại |
3 |
900 |
360 |
270 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên đoạn từ Hà Trung đến giáp phường Trương Quang Trọng |
3 |
900 |
360 |
270 |
|
22 |
Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên đoạn từ cầu Bà Mưu đến nhà ông Lê Văn Hồng |
3 |
900 |
360 |
270 |
|
23 |
Đất mặt tiền nội thôn Thọ Lộc Tây đoạn từ ngã 3 Ba Lư xuống Trường Xuân và lên tới điểm sinh hoạt xóm 4 |
3 |
900 |
360 |
270 |
|
24 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ thôn Bình Hiệp đến Tịnh Trà (xã Tịnh Bình cũ) |
3 |
900 |
360 |
270 |
|
25 |
Đất mặt tiền đường nội thôn rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn còn lại trên địa bàn xã Sơn Tịnh |
3 |
900 |
360 |
270 |
|
26 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc các thôn rộng từ 2m đến 3m trên địa bàn xã không thuộc các diện trên |
4 |
800 |
320 |
240 |
|
27 |
Các vị trí đất khác còn lại |
5 |
560 |
224 |
168 |
|
IV |
Khu vực 4: Không có |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ranh giới phường Trương Quang Trọng đến xã Đông Sơn |
1 |
12.100 |
4.840 |
3.630 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Cầu Kinh (Bản Thuyền) đến giáp ranh giới xã Đông Sơn |
2 |
9.180 |
3.672 |
2.754 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL 1A thuộc Khu TĐC Phong Niên (phân khu TDC A-01, TDC A-02, TDC A-03) |
3 |
6.940 |
2.776 |
2.082 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1A thuộc Khu Dịch vụ hỗn hợp VSIP |
3 |
6.940 |
2.776 |
2.082 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia-Vĩnh Tuy), đoạn nối và cách Quốc lộ 1A không quá 200m về hướng đông |
3 |
6.940 |
2.776 |
2.082 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia-VĩnhTuy), đoạn từ Quốc Lộ 1A đến giáp đường nối từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong |
3 |
6.940 |
2.776 |
2.082 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1A thuộc Khu TĐC Thế Long |
4 |
5.040 |
2.016 |
1.512 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường gom song song với đường QL1A thuộc Khu TĐC Thế Lợi |
4 |
5.040 |
2.016 |
1.512 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường số 3 và đường số 4 Khu Thương mại dịch vụ và dân cư xã Tịnh Phong (cũ) |
4 |
5.040 |
2.016 |
1.512 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường từ ngã 3 Chợ Ga đến cầu Suối Cát |
4 |
5.040 |
2.016 |
1.512 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường trục chính vào Khu công nghiệp Tịnh Phong |
4 |
5.040 |
2.016 |
1.512 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường trục chính (Đại lộ Hữu Nghị) thuộc Khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi |
4 |
5.040 |
2.016 |
1.512 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia-Vĩnh Tuy), đoạn từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong đến Miếu Bà Đậu |
4 |
5.040 |
2.016 |
1.512 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường N10 thuộc Khu TĐC Thế Long |
5 |
4.480 |
1.792 |
1.344 |
|
15 |
Đất mặt tiền các đường còn lại thuộc Khu TĐC Phong Niên (phân khu TDC A-01, TDC A-02, TDC A-03) |
5 |
4.480 |
1.792 |
1.344 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622C (Hàng Gia-Vĩnh Tuy), đoạn từ Miếu Bà Đậu đến giáp ranh xã Sơn Tịnh |
5 |
4.480 |
1.792 |
1.344 |
|
17 |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại Khu thương mại Dịch vụ và dân cư xã Tịnh Phong (cũ) |
5 |
4.480 |
1.792 |
1.344 |
|
18 |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại thuộc Khu dịch vụ hỗn hợp VSIP |
5 |
4.480 |
1.792 |
1.344 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường N9 thuộc Khu TĐC Thế Long |
6 |
3.920 |
1.568 |
1.176 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường còn lại thuộc phân khu A, B, C thuộc Khu TĐC Thế Lợi |
6 |
3.920 |
1.568 |
1.176 |
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường B-D thuộc khu TĐC Thế Long |
1 |
3.360 |
1.344 |
1.008 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện nêu trên nối và cách QL 1A không quá 100m thuộc các thôn Phong Niên Thượng, Phong Niên Hạ |
1 |
3.360 |
1.344 |
1.008 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Thế Lợi - Tịnh Hòa (QL 1A - Bình Tân) đoạn nối cách QL 1A không quá 200m |
1 |
3.360 |
1.344 |
1.008 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường gom thuộc Khu tái định cư Vườn Làng |
1 |
3.360 |
1.344 |
1.008 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường trục chính thuộc Khu tái định cư Rộc Ông Xã nối với Đường nối từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong |
1 |
3.360 |
1.344 |
1.008 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu công nghiệp Tịnh Phong |
1 |
3.360 |
1.344 |
1.008 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi |
1 |
3.360 |
1.344 |
1.008 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường N9-A, N9-B, N9-C, N9-D, N9-E |
2 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Thế Lợi -Tịnh Hòa (QL 1A - Bình Tân) đoạn nối cách QL 1A trên 200m đến ngã 3 đi mỏ đá Gò Bè |
2 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
10 |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Vườn Làng |
2 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
11 |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ còn lại khu TĐC Thế Lợi |
2 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
12 |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Rộc Ông Xã |
2 |
2.800 |
1.120 |
840 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu FO14 đi nhà ông Tương Thọ Tây |
3 |
2.580 |
1.032 |
774 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn từ cầu Suối Cát đến cầu B5 Ngõ 7 Ngheo (Đường ĐH 20) |
3 |
2.580 |
1.032 |
774 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc các diện nêu trên nối và cách QL 1A không quá 100m thuộc các thôn còn lại |
4 |
2.240 |
896 |
672 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách trục đường Tỉnh lộ 622C không quá 100m đoạn từ giáp ranh xã Tịnh Phong (cũ) đến Bưu điện văn hóa xã Tịnh Thọ (cũ) |
4 |
2.240 |
896 |
672 |
|
17 |
Đất mặt tiền dường rộng từ 3m trở lên đoạn nối và cách trục đường Tỉnh lộ 622C không quá 100m đoạn từ Bưu điện văn hóa xã Tịnh Thọ dến giáp ranh xã Sơn Tịnh |
5 |
1.680 |
672 |
504 |
|
III |
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc các thôn nối và cách QL 1A trên 100m đến dưới 500m |
1 |
1.340 |
536 |
402 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đoạn ngã 4 Chợ Ga cách đường tỉnh lộ trên 100m đến giáp xã Sơn Tịnh |
1 |
1.340 |
536 |
402 |
|
3 |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu tái định cư Vũng Thảo |
1 |
1.340 |
536 |
402 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Bình Hiệp-Tịnh Trà (đoạn giáp ranh từ xã Đông Sơn đến cầu FO14) |
1 |
1.340 |
536 |
402 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Thế Lợi -Tịnh Hòa đoạn còn lại thuộc xã Thọ Phong |
2 |
1.120 |
448 |
336 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên thuộc thôn Phong Niên Thượng, Phong Niên Hạ, Thế Long và Thế Lợi nối và cách QL 1A từ 500m trở lên |
2 |
1.120 |
448 |
336 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Bình Hiệp-Tịnh Trà (đoạn từ nhà ông Tương đến giáp ranh xã Sơn Tịnh) |
2 |
1.120 |
448 |
336 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Hà Giang - Tịnh Thọ đoạn cách trên 100m Tỉnh lộ 622C đến giáp xã Sơn Tịnh |
2 |
1.120 |
448 |
336 |
|
9 |
Đất ở các vị trí khác còn lại thuộc thôn Phong Niên Hạ, Phong Niên Thượng, Thế Long, Thế Lợi |
3 |
900 |
360 |
270 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường ĐH 16 đoạn Rừng Miếu cách đường Tỉnh lộ 622C trên 100m đến Đồng Quán Thọ Tây |
3 |
900 |
360 |
270 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường dọc kênh B8 giáp phường Trương Quang Trọng đến cách đường Tỉnh lộ 622C trên 100m |
3 |
900 |
360 |
270 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu B5 (Thọ Trung) đi Thọ Bắc đến cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m |
3 |
900 |
360 |
270 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường Trường Thọ Phú Hậu đoạn cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m đến giáp kênh B5.7 |
3 |
900 |
360 |
270 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường Bình Yên - Yên Bình đoạn từ Suối Cát 2 đến xóm Đinh - Thọ Trung |
3 |
900 |
360 |
270 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m trở lên không thuộc các diện nêu trên của các thôn còn lại |
3 |
900 |
360 |
270 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường ĐH 16 đoạn từ Mãi Bằng đến cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m |
3 |
900 |
360 |
270 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường Thọ Nam - Bình Đông đoạn cách Tỉnh lộ 622C trên 100m đến Bình Đông xã Tịnh Bình (cũ) |
3 |
900 |
360 |
270 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m nối với đường Bình Hiệp - Tịnh Trà không quá 100m không thuộc các diện trên |
3 |
900 |
360 |
270 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường Cầu B5A đoạn cách đường Bình Hiệp - Tịnh Trà trên 100m đến giáp chùa Kim Phú |
3 |
900 |
360 |
270 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường từ ngõ 7 Ngheo đến ngõ Nhung Thọ Tây |
3 |
900 |
360 |
270 |
|
21 |
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã thuộc thôn Phú Lộc và Trường Thọ |
4 |
560 |
224 |
168 |
|
22 |
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã |
5 |
450 |
180 |
135 |
|
IV |
Khu vực 4: Không có |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ Trụ sở UBND xã Nghĩa Hành đến cầu Bến Đá |
1 |
16.100 |
6.440 |
4.830 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ cầu Bến Đá đến kênh N10 |
2 |
12.650 |
5.060 |
3.795 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương đoạn từ Trường tiểu học số 1 thị trấn Chợ Chùa đến đến đường Võ Nguyễn Giáp giáp ranh xã Hành Đức cũ |
3 |
10.930 |
4.372 |
3.279 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ kênh mương Thạch Nham N8 đến giáp ranh cầu kênh thị trấn Chợ Chùa cũ |
4 |
10.350 |
4.140 |
3.105 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ UBND xã Nghĩa Hành đến Cầu Ngắn giáp ranh xã Phước Giang |
4 |
10.350 |
4.140 |
3.105 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp |
4 |
10.350 |
4.140 |
3.105 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ kênh N10 đến mương Ré giáp xã Hành Thuận (cũ) |
4 |
10.350 |
4.140 |
3.105 |
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường 23 tháng 3 |
2 |
9.200 |
3.680 |
2.760 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Kim Vang đoạn từ trụ sở Tòa án huyện đến giáp ngã tư đường 23 Tháng 3 |
2 |
9.200 |
3.680 |
2.760 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường 23 Tháng 3 đoạn từ quán Lãnh Tình đến đường Nguyễn Kim Vang |
2 |
9.200 |
3.680 |
2.760 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tông đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đi đến đường Nguyễn Văn Linh |
2 |
9.200 |
3.680 |
2.760 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Kim Vang đoạn từ Phạm Văn Đồng đến nhà ông Huỳnh Ngọc Qui (ĐH.58E) |
2 |
9.200 |
3.680 |
2.760 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Bùi Tá Hán |
2 |
9.200 |
3.680 |
2.760 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình đoạn từ nhà ông Lý Tiên đến giáp đường 23 Tháng 3 |
2 |
9.200 |
3.680 |
2.760 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình đoạn từ nhà Minh Thiện đến giáp đường Bùi Tá Hán |
5 |
7.480 |
2.992 |
2.244 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường từ Bến xe huyện đến giáp đường tránh đông |
5 |
7.480 |
2.992 |
2.244 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương đoạn từ Trường tiểu học số 1 thị trấn Chợ Chùa (cũ) đến ngã 3 nhà ông Đào Trọng Kết |
6 |
6.900 |
2.760 |
2.070 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường Lê Thánh Tông đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đi đến ngã 3 nhà ông Ba Hoàng |
7 |
5.750 |
2.300 |
1.725 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường 23 Tháng 3 đoạn từ đường Nguyễn Kim Vang đến kênh N12 |
7 |
5.750 |
2.300 |
1.725 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường Chiến thắng Đình Cương đoạn từ đường Phạm Văn Đồng ngã ba đường Nguyễn Văn Linh |
7 |
5.750 |
2.300 |
1.725 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương đoạn từ ngã 3 nhà ông Đào Trọng Kết đến Cầu Khế (giáp ranh xã Phước Giang) |
7 |
5.750 |
2.300 |
1.725 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi đi qua xã Hành Thuận (cũ) |
8 |
5.180 |
2.072 |
1.554 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ kênh mương Thạch Nham N8 đến giáp ranh giới xã Nghĩa Giang |
8 |
5.180 |
2.072 |
1.554 |
|
III |
Khu vực 3: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Dinh |
1 |
4.030 |
1.612 |
1.209 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Chợ |
1 |
4.030 |
1.612 |
1.209 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư |
1 |
4.030 |
1.612 |
1.209 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Anh Sơn đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường Tránh Đông |
1 |
4.030 |
1.612 |
1.209 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn từ Phạm Văn Đồng đến giáp đường Tránh Đông |
1 |
4.030 |
1.612 |
1.209 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Lê Đình Cẩn |
1 |
4.030 |
1.612 |
1.209 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu dân cư Đồng Xít |
1 |
4.030 |
1.612 |
1.209 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Võ Duy Ninh đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến ngã tư đường Nguyễn Bá Loan |
1 |
4.030 |
1.612 |
1.209 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh đoạn từ quán ăn Lãnh Tình đến giáp ranh xã Đình Cương |
1 |
4.030 |
1.612 |
1.209 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường ĐH59B đoạn từ Cầu Bản - Nghĩa Trung đến Cống ông Huỳnh Tài |
2 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cống ông Huỳnh Tài đến cống Bà Chuông |
2 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
12 |
Đất mặt tiền đoạn từ đường ĐH59B đến giáp trạm biến áp Hành Thuận 8 |
2 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 Huỳnh Việt đến ngã 3 nhà ông Trương Quang Bình |
2 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ nhà ông Nguyễn Hùng đến trạm Y tế cũ |
2 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường Lê Khiết đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường 23 tháng 3 |
2 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường 23 tháng 3 đoạn từ quán ăn Lãnh Tình ra đến cầu Bến Đá |
2 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ ngõ nhà ông Trần Tấn Châu đến ngõ nhà ông Bùi Đình Thời |
2 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường Chiến thắng Đình Cương đoạn từ Phạm Văn Đồng đi đến cầu Bà Đề |
2 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Duy Trinh đoạn từ Phạm Văn Đồng đến ngã 3 bà Bồi |
2 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư đường 23 tháng 3 đến ngõ nhà Võ Qua (đường Phạm Văn Đồng) |
2 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Phạm Văn Đồng đến đường Võ Nguyên Giáp |
2 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
22 |
Đất mặt tiền đường Trần Văn An đoạn từ ngã 3 Lê Trung Đình đến Ngã tư đường Nguyễn Chánh |
2 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
23 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Phạm Văn Đồng (cầu ngắn) đến nhà ông Từ Văn Khánh (Nội bộ khu tái định cư Đồng Giá giáp ranh xã Phước Giang) |
2 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
24 |
Đất mặt tiền đường Hồ Giáo |
2 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
25 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Đồng Dinh |
2 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
26 |
Đất mặt tiền đường Anh Sơn đoạn từ đường Tránh Đông đến giáp trường Mẫu giáo đội 7 |
3 |
2.880 |
1.152 |
864 |
|
27 |
Đất mặt tiền đường Trương Định đoạn đường Tránh Đông đến Chùa Phú Bình |
3 |
2.880 |
1.152 |
864 |
|
28 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 bà Bồi đến Trường Mẫu giáo Phú Bình Tây (kho vật tư cũ) |
3 |
2.880 |
1.152 |
864 |
|
29 |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn còn lại và đoạn nối đến đường Nguyễn Duy Trinh (Ngã ba bà Bồi) |
3 |
2.880 |
1.152 |
864 |
|
30 |
Đất mặt tiền đường Lê Khiết đoạn còn lại |
3 |
2.880 |
1.152 |
864 |
|
31 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ nhà ông Trần Tấn Châu đến giáp ranh xã Phước Giang |
3 |
2.880 |
1.152 |
864 |
|
32 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 cầu Bến Đá cũ đến hết nhà Ông Lê Ngôn |
3 |
2.880 |
1.152 |
864 |
|
33 |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 nhà ông Lê Thanh Tùng đến đến cống bà Sáu Đức |
7 |
1.960 |
784 |
588 |
|
34 |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngõ nhà bà Võ Thị Út đến cống ông Cẩm |
7 |
1.960 |
784 |
588 |
|
35 |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 4 bà Huỳnh Thị Lợi đến cống ông Phụ |
7 |
1.960 |
784 |
588 |
|
36 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Hành Thuận (Dự án Di dân khu liên hợp xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ) |
7 |
1.960 |
784 |
588 |
|
37 |
Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ Trạm Y tế cũ đến dốc xe lửa thuộc xã Vệ Giang |
7 |
1.960 |
784 |
588 |
|
38 |
Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ ngã 3 nhà ông Tương cống Cồng Cộc (ngã 3 mới) |
7 |
1.960 |
784 |
588 |
|
39 |
Đất mặt tiền đường ĐH 59B đoạn từ Cống bà Chuông đến nhà ông Lê Diêu |
8 |
1.840 |
736 |
552 |
|
40 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cống ông Phụ đến cống Bà Chuông |
8 |
1.840 |
736 |
552 |
|
41 |
Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ ngã 3 Cồng Cộc đến giáp ranh giới thôn Phú Bình thị trấn Chợ Chùa (cũ) |
8 |
1.840 |
736 |
552 |
|
IV |
Khu vực 4: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Anh Sơn đoạn từ Trường Mẫu giáo đội 7 đến giáp ranh giới Hành Trung cũ |
4 |
1.270 |
508 |
381 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Đô Lương đoạn từ đường Anh Sơn đến đường Huỳnh Thúc Kháng |
4 |
1.270 |
508 |
381 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 4 Phúc Minh đến Cống Tám Sớt |
4 |
1.270 |
508 |
381 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường từ ngã Nhà văn hóa thôn Phúc Minh đến ngã 3 nhà ông Hồ Điếm |
4 |
1.270 |
508 |
381 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Kênh N8 đoạn từ Cổng chào đến Cầu Máng |
4 |
1.270 |
508 |
381 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ ngã 3 nhà ông Nguyễn Đình Cổn đến trụ sở HTXNN Hành Trung cũ |
6 |
1.040 |
416 |
312 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn |
8 |
690 |
276 |
207 |
|
V |
Khu vực 5: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m |
1 |
580 |
232 |
174 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Duy Trinh đoạn từ nhà sinh hoạt Phú Bình Tây đến cầu An Định |
1 |
580 |
232 |
174 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn từ đường Nguyễn Công Phương đến đường Nguyễn Nghiêm |
1 |
580 |
232 |
174 |
|
4 |
Các vị trí đất khác còn lại |
2 |
460 |
184 |
138 |
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp thuộc địa phận xã Đình Cương |
1 |
10.350 |
4.140 |
3.105 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ giáp ranh xã Nghĩa Hành đến cống kênh Thạch Nham N12-5 |
2 |
8.050 |
3.220 |
2.415 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ kênh chính Nam giữa xã Phước Giang và xã Đình Cương đến ngõ Hằng Nga |
4 |
5.180 |
2.072 |
1.554 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngõ Hằng Nga đến đèo Eo Gió |
5 |
4.030 |
1.612 |
1.209 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ đoạn từ cống kênh Thạch Nham N12-5 đến ngã 3 Nhà thờ Tin lành |
5 |
4.030 |
1.612 |
1.209 |
|
6 |
Đường nội bộ khu dân cư Nam Đồng Xít |
5 |
4.030 |
1.612 |
1.209 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường đi Chùa Thầy Năm đoạn từ ngã Ngã 3 TL 628 đến giáp ranh giới xã Nghĩa Hành |
6 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường huyện từ ngã 3 kênh N16 và ĐH 50 - đến giáp xã Vệ Giang |
6 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B đoạn từ cầu Hộ Khiêm đến hết sân vận động Hành Thịnh cũ |
6 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
10 |
Đất mặt tiền từ cầu Bến Thóc đến trường Trung học Cơ Sở Lê Khiết (TL 624B) |
6 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B đoạn từ Km 5 (thôn Đồng Xuân) đến cầu kênh chinh nam (Thuận Hòa) |
6 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
12 |
Đất mặt tiền ĐH 49 đoạn từ ngã ba Tin lành đến ngã ba kênh N16 và ĐH 50 |
7 |
2.300 |
920 |
690 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt đường rộng 9m thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Trâm Trong |
7 |
2.300 |
920 |
690 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường gom Khu tái định cư Đồng Xuân |
7 |
2.300 |
920 |
690 |
|
15 |
Đất ở mặt tiền đường gom khu tái định cư Mỹ Hưng |
7 |
2.300 |
920 |
690 |
|
16 |
Đất mặt tiền đoạn từ Cổng chào thôn Đồng Xuân đến hết khu tái định cư Đồng Xuân |
7 |
2.300 |
920 |
690 |
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền liên xã Phước Giang đi Đình Cương đoạn từ ngã ba cầu vượt TL 624 đến cầu Gò Mã thôn Kỳ Thọ Nam 2 |
1 |
1.960 |
784 |
588 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường ĐH 50 đoạn từ ngã 3 kênh N16 và ĐH 50 đến giáp cầu Phước Thịnh |
1 |
1.960 |
784 |
588 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Trâm Trong |
1 |
1.960 |
784 |
588 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 DT 628 đến giám ranh xã Nghĩa Hành (dưới UBND xã Hành Đức cũ) |
2 |
1.840 |
736 |
552 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường huyện từ Ngã 3 Cồng Cọc đến xã Nghĩa Hành |
2 |
1.840 |
736 |
552 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ ngã 3 cổng chào Kỳ Thọ Bắc đến ngõ Đá thôn Kỳ Thọ Bắc |
2 |
1.840 |
736 |
552 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Kỳ Thọ Nam 2 |
2 |
1.840 |
736 |
552 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ chợ Đá Hai đến ngã 4 An Chỉ |
2 |
1.840 |
736 |
552 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B đoạn từ cầu Bến Thóc đến cầu Hộ Khiêm |
2 |
1.840 |
736 |
552 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường nội bộ khu tái định cư Mỹ Hưng |
5 |
1.040 |
416 |
312 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường huyện đoạn từ ngã 4 chợ An Chỉ - Xi Phông kênh chính Nam |
3 |
1.270 |
508 |
381 |
|
12 |
Mặt tiền Đường ĐH 58F từ trường Nguyễn Kim Vang đi đến trường Mầm non Hoa Hồng |
4 |
1.150 |
460 |
345 |
|
13 |
Mặt tiền đường ĐH 58F từ Ông Phan Bình đi cầu Hương Long |
5 |
1.040 |
416 |
312 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường nhánh huyện ĐH 56C đoạn từ ngã 3 trên KDC thôn Kỳ thọ nam 2 - đi kênh chính nam) |
5 |
1.040 |
416 |
312 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ ngã 3 Gò Gai đến cổng văn hoá Kỳ Thọ Nam 2 |
5 |
1.040 |
416 |
312 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ ngã 3 cổng chào thôn Kỳ Thọ Nam 1 đến ngã ba giáp đường ĐH 56C |
5 |
1.040 |
416 |
312 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B đoạn từ kênh chính Nam đến giáp ranh giới xã Thiện Tín |
5 |
1.040 |
416 |
312 |
|
18 |
Đất mặt tiền cầu Phước Thịnh đến TL 624B |
5 |
1.040 |
416 |
312 |
|
19 |
Đường nội bộ khu tái định cư Đồng Xuân |
5 |
1.040 |
416 |
312 |
|
III |
Khu vực 3: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Lễ Giai |
2 |
810 |
324 |
243 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Đồng Bổ Dụng |
2 |
810 |
324 |
243 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường từ 3,5m trở lên có bê tông hóa giao thông nông thôn |
2 |
810 |
324 |
243 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 3,5m |
2 |
810 |
324 |
243 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường bê tông hóa giao thông nông thôn đoạn từ ngã 4 An Ba đến Xuân Ba |
2 |
810 |
324 |
243 |
|
6 |
Đất mặt tiền bê tông hóa giao thông nông thôn đoạn từ ngã 4 An Ba đến Cầu Máng |
2 |
810 |
324 |
243 |
|
7 |
Đất mặt tiền bê tông hóa giao thông nông thôn đoạn từ cầu Bến Thóc đến TL624B (XĐ) |
2 |
810 |
324 |
243 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường bê tông hóa giao thông nông thôn đoạn từ Xuân Ba đến Châu Me |
2 |
810 |
324 |
243 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường dưới 3,5m có bê tông hóa giao thông nông thôn |
3 |
690 |
276 |
207 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m |
4 |
580 |
232 |
174 |
|
11 |
Các vị trí đất khác còn lại |
6 |
460 |
184 |
138 |
|
IV |
Khu vực 4: Không có |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ cầu Phú Lâm đến cầu Cộng Hòa cũ |
1 |
2.300 |
920 |
690 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường nối giáp Tỉnh lộ 624 đến 624B xã Hành Thiện (hai đầu cầu Cộng Hòa mới) |
1 |
2.300 |
920 |
690 |
|
3 |
Đất mặt tiền chung quanh chợ Phú Lâm xã Hành Thiện (cũ) |
3 |
1.840 |
736 |
552 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B đoạn từ cầu Thiên Xuân đến ngã 3 nhà ông Thương xã Hành Tín Đông (cũ) |
3 |
1.840 |
736 |
552 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ nhà ông Tuấn Lời đến cầu Phú Lâm xã Hành Thiện (cũ) |
4 |
1.730 |
692 |
519 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624B đoạn từ cầu Cộng Hòa đến cầu Thiên Xuân |
4 |
1.730 |
692 |
519 |
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ nhà ông Tuấn Lời đến đèo Eo Gió |
2 |
810 |
324 |
243 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường ĐH 52 đoạn từ cầu Long Bình đến cầu Phú Thọ xã Hành Tín Tây (cũ) |
2 |
810 |
324 |
243 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624C đoạn từ ngã 4 Đồng Giữa đến Cầu Giáo |
2 |
810 |
324 |
243 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624B đoạn từ Ngã ba cầu Cộng Hòa đến giáp xã Hành Thịnh (cũ) |
3 |
690 |
276 |
207 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624B ngã 3 nhà ông Thương đến đèo Đá Chát |
3 |
690 |
276 |
207 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường ĐH 52 đoạn từ cầu Suối Rau thôn Tân Phú đến cầu Long Bình |
3 |
690 |
276 |
207 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624C đoạn từ Cầu Giáo đến đèo Đồng Ngỗ |
3 |
690 |
276 |
207 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường ĐH 50 đoạn từ cầu cây Ngũ Ngày đến Cầu Sa |
5 |
400 |
160 |
120 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ cầu Cộng Hòa cũ đến giáp ranh giới xã Sơn Mai |
5 |
400 |
160 |
120 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường ĐT25 đoạn từ cầu Suối Sậy đến cầu Suối Rau |
5 |
400 |
160 |
120 |
|
III |
Khu vực 3: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường ĐH 50 đoạn từ Cầu Sa đến xã Đình Cương |
2 |
350 |
140 |
105 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường ĐH 57 đoạn thuộc xã Hành Tín Đông (cũ) đến giáp xã Ba Động |
2 |
350 |
140 |
105 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường ĐH 52B đoạn từ cầu Phú Thọ đến xã Hành Tín Đông (cũ) |
3 |
230 |
92 |
69 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường có bê tông giao thông nông thôn |
3 |
230 |
92 |
69 |
|
5 |
Đất mặt tiền ĐH.52B (Tân Hòa - Trũng Kè 1 - Trũng Kè 2) |
3 |
230 |
92 |
69 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m |
4 |
170 |
68 |
51 |
|
7 |
Các vị trí đất khác còn lại |
5 |
120 |
48 |
36 |
|
IV |
Khu vực 4: Không có |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn giáp xã Nghĩa Hành đến cầu Ngắn |
1 |
10.350 |
4.140 |
3.105 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ Cầu Ngắn đến Cầu Dài |
1 |
10.350 |
4.140 |
3.105 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ Cầu Dài đến Cầu Trắng |
2 |
8.050 |
3.220 |
2.415 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ Cầu Trắng đến giáp ranh xã Đình Cương |
3 |
6.900 |
2.760 |
2.070 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ Cầu Khế đến cầu Cây Xanh xã Hành Dũng (cũ) |
4 |
5.180 |
2.072 |
1.554 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Giá |
6 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ Cầu Dài đến giáp ranh giới xã Hành Nhân (cũ) |
6 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ đập Hố Đá đến ngõ ông Vân và đường nội bộ khu tái định cư Đồng Giá |
6 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ ngã 3 Nghĩa trang Liệt sỹ cũ xã Hành Minh cũ đến giáp ranh giới thôn Kỳ Thọ Nam II xã Đình Cương |
6 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ xi phông - kênh chính Nam đến Trạm biến áp số 1 |
2 |
1.840 |
736 |
552 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Sông Giăng đến ngã 3 nhà ông Võ Văn Châu, thôn Kim Thành Thượng |
2 |
1.840 |
736 |
552 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ cầu Cây Sanh đến xi phông kênh chính Nam xã Hành Dũng (cũ) |
3 |
1.730 |
692 |
519 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ Trạm biến áp số 1 đến cầu Sông Giăng |
3 |
1.730 |
692 |
519 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Hành Dũng – Hành Nhân đến kênh N1 |
4 |
1.380 |
552 |
414 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Chợ Phiên đến cầu Cây Ké |
4 |
1.380 |
552 |
414 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ Trạm bơm số 7 - kênh chính Nam đến trụ sở UBND xã Hành Nhân (cũ) |
4 |
1.380 |
552 |
414 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ trụ sở UBND xã Hành Nhân (cũ) đến chợ Hành Nhân |
4 |
1.380 |
552 |
414 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Trung tâm xã Hành Nhân (cũ) đến Trường Mầm non I bán trú Hoa Mai |
4 |
1.380 |
552 |
414 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường từ chợ Hành Nhân đi cầu Hành Dũng - Hành Nhân |
6 |
1.150 |
460 |
345 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 Ông Viên đi gia trại |
6 |
1.150 |
460 |
345 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ gò Vôi đế ngõ ông Nhì |
6 |
1.150 |
460 |
345 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 xưởng cưa ông Lợi đi đến ông Hùng |
6 |
1.150 |
460 |
345 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường Cầu Máng đi xã Nghĩa Hành |
7 |
1.040 |
416 |
312 |
|
15 |
Đất mặt tiền tỉnh lộ 624 đoạn từ ông Nam cầu dài đi Gò quán |
7 |
1.040 |
416 |
312 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường nhánh huyện ĐH56C đoạn từ ông Xi đi bà Dư |
8 |
920 |
368 |
276 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường liên thôn đoạn từ ngã 3 nhà ông Dụng đến Chợ Phiên xã Hành Dũng (cũ) |
8 |
920 |
368 |
276 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Kênh N1 đi Cầu Phổ (thôn An Định) |
8 |
920 |
368 |
276 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ giáp ranh giới xã Hành Minh (cũ) đến Trạm bơm số 7 - kênh chính Nam xã Hành Nhân (cũ) |
8 |
920 |
368 |
276 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Võ Văn Châu, thôn Kim Thành Thượng đến giáp ranh xã Sơn Mai |
8 |
920 |
368 |
276 |
|
III |
Khu vực 3: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường nhựa từ Cầu An Định đến Cầu Phổ |
2 |
690 |
276 |
207 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường có bê tông hóa giao thông nông thôn |
2 |
690 |
276 |
207 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu An Định đến cầu Phổ (thôn An Định) |
2 |
690 |
276 |
207 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Trước An Định |
2 |
690 |
276 |
207 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Trường Mầm non bán trú I Hoa Mai đến ngã 3 nhà ông Lê Văn Phàn |
2 |
690 |
276 |
207 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ đầu kênh N12 đến cầu kênh qua nhà ông Nguyễn Văn Hàng. |
2 |
690 |
276 |
207 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu nước nóng vô thôn Đồng Vinh giáp xã Long Sơn (cũ) |
2 |
690 |
276 |
207 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Chợ Hành Nhân đến Cầu Hành Dũng - Hành Nhân |
2 |
690 |
276 |
207 |
|
9 |
Đường nội bộ khu tái định cư nhà máy xử lý chất thải rắn Nghĩa Kỳ (thôn An Định) |
3 |
580 |
232 |
174 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m (địa bàn Hành Minh cũ) |
3 |
580 |
232 |
174 |
|
11 |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc xã Hành Minh cũ |
4 |
460 |
184 |
138 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 nhà ông Ngô Hồng Thành thôn Nghĩa Lâm đến giáp thôn Bìu Qua xã Sơn Mai |
5 |
400 |
160 |
120 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ đập bên lỡ đến ngã ba An Định |
6 |
350 |
140 |
105 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường kênh đoạn từ Nguyễn Văn Hàng đến cầu Máng giáp xã Hành Minh (cũ) |
6 |
350 |
140 |
105 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Bút đến cầu Trũng Võ (thôn Trung Mỹ) |
7 |
230 |
92 |
69 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Phổ đến giáp ranh xã Nghĩa Kỳ (cũ) |
7 |
230 |
92 |
69 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường có bê tông giao thông nông thôn (xã Hành Nhân và xã Hành Dũng cũ) |
7 |
230 |
92 |
69 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng An Sơn |
7 |
230 |
92 |
69 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường chưa có bê tông hóa giao thông nông thôn rộng từ 3m đến 5m (xã Hành Nhân và xã Hành Dũng cũ) |
8 |
170 |
68 |
51 |
|
IV |
Khu vực 4: |
|
|
|
|
|
1 |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc xã Hành Nhân cũ và xã Hành Dũng cũ |
1 |
120 |
48 |
36 |
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam cầu Sông Vệ đến phía Bắc cống Bầu Nghễ (Đức Nhuận cũ) |
2 |
9.090 |
3.636 |
2.727 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam cầu Bồ Đề 2 đến giáp ranh giới xã Đức Chánh (cũ) |
2 |
9.090 |
3.636 |
2.727 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam cống Bầu Nghễ (Đức Nhuận cũ) đến giáp cầu Bồ Đề 2 |
4 |
7.360 |
2.944 |
2.208 |
|
4 |
Đất mặt tiền tại khu tái định cư Bầu Ngễ |
4 |
7.360 |
2.944 |
2.208 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi đoạn từ ngã 3 (Bà Đạt) đến giáp chùa Trái Bí |
5 |
6.330 |
2.532 |
1.899 |
|
6 |
Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến sân vận động |
6 |
5.750 |
2.300 |
1.725 |
|
7 |
Đất mặt tiền khu dân cư Hiệp Sơn tiếp giáp với đường TL624B Quán Lát - Đá Chát |
6 |
5.750 |
2.300 |
1.725 |
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền tuyến đường tuyến Bồ Đề - Chợ Vom đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp (cũ) |
1 |
5.180 |
2.072 |
1.554 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư và Chợ Đức Nhuận |
1 |
5.180 |
2.072 |
1.554 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m |
1 |
5.180 |
2.072 |
1.554 |
|
4 |
Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom đoạn từ Chợ Vom đến giáp nhà ông Trịnh Mười |
1 |
5.180 |
2.072 |
1.554 |
|
5 |
Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Đá Chát các đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Long Phụng |
1 |
5.180 |
2.072 |
1.554 |
|
6 |
Đất mặt tiền nội bộ trong khu dân cư Hiệp Sơn |
1 |
5.180 |
2.072 |
1.554 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi đoạn từ chùa Trái Bí đến giáp Cống Đôi |
2 |
4.030 |
1.612 |
1.209 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường tuyến Cầu sắt - Cống Đôi đoạn từ QL 1A đến cống thủy lợi (nhà Ông Bốn Sỹ) |
2 |
4.030 |
1.612 |
1.209 |
|
9 |
Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á thuộc địa phận xã Đức Lợi (cũ) |
2 |
4.030 |
1.612 |
1.209 |
|
10 |
Đất mặt tiền từ Ngã tư Vinh Phú (đoạn giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á) đến UBND xã Đức Lợi (cũ) |
2 |
4.030 |
1.612 |
1.209 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 Vinh Phú đến Khu dịch vụ hậu cần nghề cá (giáp chợ An Chuẩn) |
2 |
4.030 |
1.612 |
1.209 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường nhựa 5m từ nhà ông Phạm Tấn Sơn đến nhà ông Trần Văn Dũng, thôn Phước Sơn |
2 |
4.030 |
1.612 |
1.209 |
|
13 |
Đất mặt tiền tuyến đường Mộ Đức 2 đi Nghĩa Lập đoạn từ giáp ranh xã Đức Nhuận đến nhà ông Bùi Chúng |
2 |
4.030 |
1.612 |
1.209 |
|
14 |
Đất mặt tiền nền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m |
3 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn từ ranh giới xã Đức Nhuận (cũ) đến ngã 3 (Phạm Sinh) |
3 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
16 |
Đất mặt tiền tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Đức Hiệp |
3 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Quán Lát |
3 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi đoạn từ Cống Đôi đến chùa Năng An |
4 |
3.220 |
1.288 |
966 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An đoạn từ Ngõ Thủy (Ngã 3) đến Bắc cầu Gò Da |
4 |
3.220 |
1.288 |
966 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn còn lại thuộc địa giới hành chính xã Long Phụng |
4 |
3.220 |
1.288 |
966 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ Đập Ngăn Mặn đến giáp Cửa Lở |
4 |
3.220 |
1.288 |
966 |
|
22 |
Khu dịch vụ Trùng Dương (nhà ông Nguyễn Nhân) đến hết đường về phía Bắc giáp khu neo đậu tàu thuyền |
4 |
3.220 |
1.288 |
966 |
|
23 |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Phú Hải |
4 |
3.220 |
1.288 |
966 |
|
24 |
Đất mặt tiền đoạn từ ngã 3 Vương Kiều đến nhà ông Lê Công |
4 |
3.220 |
1.288 |
966 |
|
25 |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Yên Phú (98 hộ) |
4 |
3.220 |
1.288 |
966 |
|
26 |
Đất mặt đường tuyến Đinh Văn Nam đến nhà ông Trần Mười |
4 |
3.220 |
1.288 |
966 |
|
27 |
Đất mặt tiền đường tuyến Phạm Tấn An đến trường mầm non |
4 |
3.220 |
1.288 |
966 |
|
28 |
Đất mặt tiền từ UBND xã Đức Lợi (cũ) đến chợ An Chuẩn |
4 |
3.220 |
1.288 |
966 |
|
29 |
Đất mặt tiền Dốc ông Dợn đến nhà ông Lê Văn Hồng |
4 |
3.220 |
1.288 |
966 |
|
30 |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Tân Phú (xã Đức Lợi cũ) |
4 |
3.220 |
1.288 |
966 |
|
31 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1 – Đá Bạc (đoạn từ giáp đường Cầu Sắt - Cống Đôi đến giáp ranh giới xã Đức Thắng cũ) |
5 |
2.880 |
1.152 |
864 |
|
32 |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An đoạn từ Nam cầu Gò Da đến giáp ranh giới xã Mỏ Cày |
5 |
2.880 |
1.152 |
864 |
|
33 |
Đất mặt tiền đường tuyến Cầu sắt - Cống đôi đoạn từ cống thủy lợi (nhà Ông bốn Sỷ) đến Cống Đôi. |
5 |
2.880 |
1.152 |
864 |
|
34 |
Đất mặt tiền đường tuyến Bồ Đề - Đức Lợi đoạn từ chùa Năng An đến ranh giới xã Long Phụng |
5 |
2.880 |
1.152 |
864 |
|
35 |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m đoạn tiếp giáp còn lại |
5 |
2.880 |
1.152 |
864 |
|
36 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1 – Đá Bạc (đoạn từ giáp xã Đức Nhuận cũ đến đường Bồ Đề – Đức Lợi – Mỹ Á) |
5 |
2.880 |
1.152 |
864 |
|
37 |
Đất mặt tiền tuyến đường Mỹ Khánh - Gia Hòa |
5 |
2.880 |
1.152 |
864 |
|
38 |
Đất mặt tiền đường tuyến Trần Tăng - Trường Mẫu giáo (cả tuyến) |
5 |
2.880 |
1.152 |
864 |
|
39 |
Đất mặt tiền đường tuyến Nguyễn Tiến Dũng đi Cống Thoại |
5 |
2.880 |
1.152 |
864 |
|
40 |
Đất mặt tiền đường huyện An Mô - An Tỉnh (thuộc địa phận xã Long Phụng) |
5 |
2.880 |
1.152 |
864 |
|
41 |
Đường nội bộ trong khu tái định cư đường Dung Quất Sa Huỳnh |
5 |
2.880 |
1.152 |
864 |
|
42 |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu dân cư Tân Hải (56 hộ) |
5 |
2.880 |
1.152 |
864 |
|
43 |
Đất mặt tiền tuyến đường Phước Sơn - Năng An đoạn từ ngõ ông Ươn đến giáp ranh giới xã Mỏ Cày |
5 |
2.880 |
1.152 |
864 |
|
III |
Khu vực 3: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Văn Bân - Xe Bò |
2 |
2.300 |
920 |
690 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền nền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m |
2 |
2.300 |
920 |
690 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách đường Bồ Đề - Đức Lợi (đoạn từ Đức Nhuận đến nhà ông Phạm Sinh đi các ngõ đến cổng nhà hộ dân) không quá 200m |
2 |
2.300 |
920 |
690 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đường xã Tân Định - Dương Quang |
2 |
2.300 |
920 |
690 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 bà Hoa đến bãi tắm Tân Định |
2 |
2.300 |
920 |
690 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 Vinh Phú đến nhà thờ họ Đinh |
2 |
2.300 |
920 |
690 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà thờ họ Đinh đi Trạm biên phòng |
3 |
2.070 |
828 |
621 |
|
8 |
Đất mặt tiền Khu dân cư dọc tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom thôn Nghĩa Lập (tiếp giáp đường huyện Bồ Đề - Chợ Vom) |
3 |
2.070 |
828 |
621 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư dọc tuyến đường Bồ Đề - Chợ Vom thôn Nghĩa Lập |
3 |
2.070 |
828 |
621 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn từ Trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m |
4 |
1.730 |
692 |
519 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng từ 2,5m đến 3,5m nối và cách đường Bồ Đề - Đức Lợi-Mỹ Á (đoạn còn lại) không quá 200m |
4 |
1.730 |
692 |
519 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngõ Chưu đến Đức Chánh |
4 |
1.730 |
692 |
519 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ dốc ông Dợn đến cổng chào Kỳ Tân. |
4 |
1.730 |
692 |
519 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m đoạn còn lại |
4 |
1.730 |
692 |
519 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m |
4 |
1.730 |
692 |
519 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường (đường thôn) bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m |
6 |
1.150 |
460 |
345 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách đường nhựa không quá 200m |
6 |
1.150 |
460 |
345 |
|
18 |
Đất mặt tiền tuyến đường Trường Mộ Đức II - Nghĩa Lập, đoạn từ QL1A đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp |
6 |
1.150 |
460 |
345 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông đoạn tiếp giáp còn lại của các đường thuộc khu vực 2 nêu trên |
6 |
1.150 |
460 |
345 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường (đường thôn) bê tông xi măng phần còn lại |
6 |
1.150 |
460 |
345 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa |
6 |
1.150 |
460 |
345 |
|
IV |
Khu vực 4: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách mép nhựa QL 1A từ 200m trở lên |
1 |
810 |
324 |
243 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách đường nhựa từ 200m trở lên |
1 |
810 |
324 |
243 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến 3m đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m |
1 |
810 |
324 |
243 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường (đường thôn) đất |
1 |
810 |
324 |
243 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách đường xâm nhập nhựa không quá 500m (tính hết thửa đất) |
1 |
810 |
324 |
243 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa |
1 |
810 |
324 |
243 |
|
7 |
Các vị trí đất khác còn lại |
2 |
580 |
232 |
174 |
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ranh giới xã Đức Chánh (cũ) đến giáp cầu Phước Thịnh |
1 |
10.930 |
4.372 |
3.279 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ kênh thuỷ lợi (Trường Nguyễn Trãi) đến giáp ranh giới xã Đức Thạnh (cũ) |
2 |
9.090 |
3.636 |
2.727 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ranh giới xã Đức Nhuận (cũ) đến giáp Cống Trắng |
3 |
7.940 |
3.176 |
2.382 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc đoạn từ QL 1A đến giáp đường tránh đông QL1A |
4 |
7.360 |
2.944 |
2.208 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ cầu Phước Thịnh đến giáp ranh giới xã Đức Tân (cũ) |
4 |
7.360 |
2.944 |
2.208 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ Cống Trắng đến kênh thuỷ lợi (Trường Nguyễn Trãi) |
4 |
7.360 |
2.944 |
2.208 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hoà đoạn từ QL 1A đến giáp ranh giới xã Đức Hòa (cũ) |
5 |
6.330 |
2.532 |
1.899 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A đoạn xã Đức Chánh (cũ) |
5 |
6.330 |
2.532 |
1.899 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Hàm An đoạn từ QL 1A đến đông Khu dân cư và dịch vụ chợ Quán Lát |
5 |
6.330 |
2.532 |
1.899 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường Dung Quất - Sa Huỳnh đoạn thuộc địa giới hành chính xã Mỏ Cày |
5 |
6.330 |
2.532 |
1.899 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Minh Tân Nam đoạn từ QL 1A đến đường tránh đông Mộ Đức |
6 |
5.750 |
2.300 |
1.725 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A đoạn qua xã Mỏ Cày |
6 |
5.750 |
2.300 |
1.725 |
|
13 |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Dịch vụ Thi Phổ |
6 |
5.750 |
2.300 |
1.725 |
|
14 |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Phước Thịnh |
6 |
5.750 |
2.300 |
1.725 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Đá Chát đoạn từ QL 1A đến ngã 3 đường vào cụm Công nghiệp Quán Lát |
6 |
5.750 |
2.300 |
1.725 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An đoạn từ QL 1A đến cống Bàu Rong |
6 |
5.750 |
2.300 |
1.725 |
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
- Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A đến giáp đường BTXM (cổng phía Tây chợ Thi Phổ) |
1 |
5.180 |
2.072 |
1.554 |
|
2 |
- Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 1A đến cống qua đường (nhà bà Cẩm Ba) và đoạn từ cống (nhà bà Cẩm Ba) đi vào hướng Nam đến giáp đường Thi Phổ - Biển Minh Tân Bắc |
1 |
5.180 |
2.072 |
1.554 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng (Đức Chánh - Đức Thạnh) đoạn từ QL 1A đến cống qua đường (nhà bà Cẩm Ba) |
1 |
5.180 |
2.072 |
1.554 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m |
1 |
5.180 |
2.072 |
1.554 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Đá Chát đoạn từ ngã 3 đường vào cụm công nghiệp Quán Lát đến giáp ranh giới xã Đức Hiệp (cũ) |
1 |
5.180 |
2.072 |
1.554 |
|
6 |
Đất mặt tiền tuyến đường Mỏ Cày - Năng An đoạn từ nhà ông Cầu đến trường tiểu học Văn Bân |
1 |
5.180 |
2.072 |
1.554 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Hàm An đoạn từ Ngã tư Văn Bân đến giáp tuyến đường Bà Hoàng - ông Phong |
2 |
4.030 |
1.612 |
1.209 |
|
8 |
Đất mặt tiền Thi Phổ - Minh Tân Nam đoạn từ giáp đường tránh đông QL 1A đến biển Minh Tân Nam (xã Đức Minh cũ) |
2 |
4.030 |
1.612 |
1.209 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn qua xã Đức Minh (cũ) |
2 |
4.030 |
1.612 |
1.209 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Đạm Thủy Bắc đoạn thuộc địa giới hành chính xã Mỏ Cày |
2 |
4.030 |
1.612 |
1.209 |
|
11 |
Đất mặt tiền tuyến đường Thiết Trường - Đạm Thủy Nam thuộc địa giới hành chính xã Đức Minh cũ |
2 |
4.030 |
1.612 |
1.209 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường các đoạn nối tiếp còn lại đã xâm nhập nhựa |
2 |
4.030 |
1.612 |
1.209 |
|
13 |
Đất mặt tiền Thi Phổ - Minh Tân Bắc đoạn từ giáp đường tránh đông QL 1A đến biển Minh Tân Bắc (xã Đức Minh cũ) |
3 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Hàm An đoạn từ Khu dân cư và dịch vụ chợ Quán lát đến giáp Ngã tư Văn Bân |
3 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường Quán Lát - Hàm An, đoạn từ tuyến đường Bà Hoàng - ông Phong đến giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á (nhà ông Nguyễn Lực) |
3 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
16 |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ KDC và dịch vụ chợ Quán Lát |
3 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Năng An đoạn từ cống Bàu Rong đến giáp nhà ông Cầu. |
3 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Phước Sơn (Đức Hiệp) đoạn từ QL 1A đến ngã 3 (nhà Ông Nguyễn Quốc Kiển) |
3 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
19 |
Đất mặt tiền nền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m |
3 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
20 |
Đất mặt tiền tuyến đường Quán Lát - Hàm An đoạn từ đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đến biển Hàm An |
3 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường tuyến Cống Trắng - Thôn 4 đoạn từ QL 1A đến ngã 3 (trường Mẫu Giáo xóm 8 thôn 3) |
3 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
22 |
Đất mặt tiền đường tuyến Mỏ Cày - Thôn 2 đoạn từ QL 1A đến hết trường tiểu học Mỏ Cày |
3 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
23 |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn qua xã Đức Chánh (cũ) |
3 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
24 |
Đất mặt tiền tuyến đường Lương Nông - Văn Hà đoạn từ ngã 4 (nhà Bà Mĩnh) đến giáp ranh giới xã Đức Phong (cũ) |
5 |
2.880 |
1.152 |
864 |
|
25 |
Đất mặt tiền đường Mỏ Cày - Năng An đoạn từ Trường Tiểu Học Văn Bân đến giáp xã Long Phụng |
5 |
2.880 |
1.152 |
864 |
|
26 |
Đất mặt tiền đường Văn Bân - Xe Bò |
5 |
2.880 |
1.152 |
864 |
|
27 |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m phần còn lại của đường tiếp giáp QL 1A |
5 |
2.880 |
1.152 |
864 |
|
28 |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m đoạn tiếp giáp còn lại |
5 |
2.880 |
1.152 |
864 |
|
29 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên đã xâm nhập nhựa hoặc bê tông đoạn tiếp giáp còn lại |
5 |
2.880 |
1.152 |
864 |
|
III |
Khu vực 3: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Đạm Thủy đoạn thuộc xã Đức Thạnh (cũ) |
2 |
2.300 |
920 |
690 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền nền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học (trừ trường học thuộc bậc học Mầm Non), chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m |
2 |
2.300 |
920 |
690 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường BTXM hoặc đường nhựa |
2 |
2.300 |
920 |
690 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến 6m nối với đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa có bề rộng mặt đường từ 5,5m trở lên trừ Quốc lộ 1A |
3 |
2.070 |
828 |
621 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư phía Đông chợ Văn Bân |
3 |
2.070 |
828 |
621 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 6m trở lên và đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m đoạn tiếp giáp còn lại |
4 |
1.730 |
692 |
519 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m |
4 |
1.730 |
692 |
519 |
|
8 |
Tuyến đường Bầu Súng – Biển Đạm Thuỷ Bắc, đoạn qua xã Đức Thạnh cũ |
4 |
1.730 |
692 |
519 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m nối với đường nhựa trừ QL 1A |
6 |
1.150 |
460 |
345 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m |
6 |
1.150 |
460 |
345 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m đoạn nối và cách đường nhựa không quá 200m |
6 |
1.150 |
460 |
345 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn tiếp giáp còn lại của các đường thuộc điểm 3, Vị trí 3, khu vực 3 nêu trên |
6 |
1.150 |
460 |
345 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m nối với tuyến đường nhựa |
6 |
1.150 |
460 |
345 |
|
14 |
Đất mặt tiền tuyến đường Bầu Súng - Biển Đạm Thủy Bắc thuộc địa giới xã Đức Chánh cũ và xã Đức Minh cũ |
6 |
1.150 |
460 |
345 |
|
VI |
Khu vực 4: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách mép nhựa QL 1A từ 200m trở lên |
1 |
810 |
324 |
243 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng rộng dưới 3m cách đường nhựa từ 200m trở lên |
1 |
810 |
324 |
243 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m đoạn từ trung tâm UBND xã, trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m |
1 |
810 |
324 |
243 |
|
4 |
Các vị trí đất khác còn lại |
2 |
580 |
232 |
174 |
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ phía Nam cầu Bà Trà đến phía Bắc cầu Vĩnh Phú |
1 |
16.680 |
6.672 |
5.004 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường 23/3 |
2 |
10.930 |
4.372 |
3.279 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường 23/3 |
2 |
10.930 |
4.372 |
3.279 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ phía Nam cầu Vĩnh Phú đến đường Lê Văn Sỹ |
2 |
10.930 |
4.372 |
3.279 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp (đường Đồng Cát - Suối Bùn) đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến cầu Dầm |
2 |
10.930 |
4.372 |
3.279 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Trần Hàm |
2 |
10.930 |
4.372 |
3.279 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp (đường Đồng Cát - Suối Bùn) đoạn từ Phạm Văn Đồng đến đường Nguyễn Thiệu ở phía Nam và giáp nhà ông Ngô Tỵ ở phía Bắc |
2 |
10.930 |
4.372 |
3.279 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ phía nam kênh S22B đến phía Bắc cầu Bà Trà |
2 |
10.930 |
4.372 |
3.279 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn (đoạn từ Nguyễn Thiệu ở phía Nam và giáp nhà ông Ngô Tỵ ở phía Bắc đến phía đông ngã tư Trạm y tế Kim Liên) |
2 |
10.930 |
4.372 |
3.279 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường Lê Thị Mỹ Trang, đường Lê Văn Xuân, đường Lê Quang Đại, đường Trần Cẩm, đường Nguyễn Mậu Phó, đường Nguyễn Tín |
4 |
9.200 |
3.680 |
2.760 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng đoạn từ đường Lê Văn Sỹ đến giáp ranh giới xã Lân Phong |
4 |
9.200 |
3.680 |
2.760 |
|
II |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đoạn từ ngã tư Trạm Y Tế Kim Liên đến phía Đông đường sắt |
2 |
7.940 |
3.176 |
2.382 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức cũ rộng 18,25m (tuyến số 1 và tuyến số 2) |
2 |
7.940 |
3.176 |
2.382 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 1A đoạn từ ranh giới xã Mỏ Cày đến kênh S22b (Trụ sở UBND xã Đức Tân cũ) |
2 |
7.940 |
3.176 |
2.382 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Trần Du (Đoạn từ đường Trần Thị Hiệp đi vào hướng Nam đến nút giao với đường Nguyễn Nghiêm) |
3 |
7.480 |
2.992 |
2.244 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Hồng Châu (Đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường 23/3) |
3 |
7.480 |
2.992 |
2.244 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Trần Nam Trung |
3 |
7.480 |
2.992 |
2.244 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m |
3 |
7.480 |
2.992 |
2.244 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Võ Xuân Hào |
3 |
7.480 |
2.992 |
2.244 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm đoạn từ đường 23/3 đến giáp đường Nam Đàn |
3 |
7.480 |
2.992 |
2.244 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A, cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng không quá 200m |
3 |
7.480 |
2.992 |
2.244 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường Trần Thị Hiệp đoạn từ cầu Dầm đến giáp ranh giới xã Lân Phong |
3 |
7.480 |
2.992 |
2.244 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Hồng Châu (Đoạn từ đường 23/3 đến đường Nguyễn Thiệu) |
3 |
7.480 |
2.992 |
2.244 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thiệu |
6 |
5.750 |
2.300 |
1.725 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường Nam Đàn đoạn từ ranh giới xã Đức Tân đến đường Nguyễn Nghiêm |
6 |
5.750 |
2.300 |
1.725 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường Trần Anh Tế |
6 |
5.750 |
2.300 |
1.725 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa đoạn từ giáp xã Mỏ Cày đến hết ranh giới dự án KDC Phước Chánh |
8 |
5.180 |
2.072 |
1.554 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường tránh đông QL1A |
8 |
5.180 |
2.072 |
1.554 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường từ giáp Quốc lộ 1A đến đập Phước Khánh |
8 |
5.180 |
2.072 |
1.554 |
|
III |
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư cống Ông Cự |
1 |
4.600 |
1.840 |
1.380 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn nối và cách mép nhựa đường Phạm Văn Đồng trên 200m đến cầu Tân Phong |
1 |
4.600 |
1.840 |
1.380 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Trần Toại |
1 |
4.600 |
1.840 |
1.380 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Lê Văn Sỹ đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường sắt Bắc Nam |
1 |
4.600 |
1.840 |
1.380 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Nghi |
1 |
4.600 |
1.840 |
1.380 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Nam Đàn đoạn còn lại |
2 |
4.030 |
1.612 |
1.209 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư và thương mại - dịch vụ Bắc Trung tâm thị trấn Mộ Đức rộng 11,5m và 14,5m (tuyến số 3,4,5,6,7,8,9,10,11) |
2 |
4.030 |
1.612 |
1.209 |
|
8 |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội bộ Khu dân cư Phước Chánh |
2 |
4.030 |
1.612 |
1.209 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên nối và cách mép nhựa QL 1A hoặc đường Phạm Văn Đồng không quá 200m |
2 |
4.030 |
1.612 |
1.209 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường BTXM hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến dưới 6m nối và cách mép nhựa QL 1A hoặc đường Phạm Văn Đồng không quá 200m |
2 |
4.030 |
1.612 |
1.209 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ Trạm y tế Kim Liên đến ngã ba nhà ông Khanh |
2 |
4.030 |
1.612 |
1.209 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m (Tuyến đường gom số 2 song song với đường Tân Phong) thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4 |
2 |
4.030 |
1.612 |
1.209 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường Tân - Phong đoạn từ ngã 3 đường Tân - Phong với đường Đồng Cát - Suối Bùn đến giáp cầu vượt cao tốc ĐH38 |
2 |
4.030 |
1.612 |
1.209 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn còn lại |
3 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường bê tông hoặc xâm nhập nhựa thị trấn rộng từ 3m đến dưới 6m (địa giới thị trấn Mộ Đức cũ) |
3 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4 |
3 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường Thi Phổ - Phước Hòa đoạn từ cuối KDC Phước Chánh đến ngã ba ông Trần Sơn Đức |
4 |
3.220 |
1.288 |
966 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 4 |
4 |
3.220 |
1.288 |
966 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn từ phía Tây đường sắt Bắc Nam đến ngã ba Bản Tin, thôn Phước Hòa |
4 |
3.220 |
1.288 |
966 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Ao |
4 |
3.220 |
1.288 |
966 |
|
22 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Phước Luông (tiếp giáp đường tỉnh 624C) |
4 |
3.220 |
1.288 |
966 |
|
23 |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m thuộc Khu tái định cư Đồng Ao |
6 |
2.880 |
1.152 |
864 |
|
24 |
Đất mặt tiền tuyến đường Thi Phổ Phước Hoà đoạn từ nhà ông Trần Sơn Đức đến cầu vượt Cao tốc ĐH35 |
7 |
2.760 |
1.104 |
828 |
|
25 |
Đất mặt tiền tuyến đường Thi Phổ Phước Hoà đoạn từ KDC Chợ Đường Mương-Cây Ké-Đồng Cát Suối Bùn |
7 |
2.760 |
1.104 |
828 |
|
26 |
Đất mặt tiền Khu dân cư Chợ Đường Mương (tiếp giáp đường huyện Thi Phổ - Phước Hòa) |
7 |
2.760 |
1.104 |
828 |
|
27 |
Đất mặt tiền đường Tân - Phong đoạn từ cầu vượt ĐH38-1 đến giáp ranh giới xã Lân Phong |
8 |
2.300 |
920 |
690 |
|
28 |
Đất mặt tiền đường Cầu Đập - Phước Xã đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến đập Phước Khánh |
8 |
2.300 |
920 |
690 |
|
29 |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Ngõ |
8 |
2.300 |
920 |
690 |
|
30 |
Đất mặt tiền Khu dân cư Chợ Ga, mặt tiền tuyến đường đầu nối với tuyến đường huyện 624C |
8 |
2.300 |
920 |
690 |
|
IV |
Khu vực 4 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m thuộc Khu tái định cư Đồng Ngõ |
1 |
2.070 |
828 |
621 |
|
2 |
Đất mặt tiền tuyến đường Quẹo Thừa Xuân - Cầu máng (giáp đường Đồng Cát - Suối Bùn) (điểm đầu cách Quốc lộ 1A từ 200m trở lên) |
2 |
1.730 |
692 |
519 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m đến dưới 6m đã BTXM hoặc xâm nhập nhựa đoạn từ trung tâm trường học, chợ, các khu thương mại, dịch vụ đi các ngã không quá 200m |
2 |
1.730 |
692 |
519 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu dân cư Chợ Ga |
2 |
1.730 |
692 |
519 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ Quốc lộ 1A – Đập Đôn Lương đến giáp đường tránh Đông |
2 |
1.730 |
692 |
519 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Lê Văn Sỹ từ phía Tây đường sắt Bắc Nam đến giáp suối Mơ |
2 |
1.730 |
692 |
519 |
|
7 |
Đất mặt tiền tuyến đường cầu Nước Nhĩ - chợ Đường Mương đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đến giáp tuyến đường Thi Phổ - Phước Hoà. |
3 |
1.500 |
600 |
450 |
|
8 |
Đất mặt tiền tuyến Phước Hoà - Phước Vĩnh đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đến giáp tuyến đường Phước Hoà - Mạch Điểu. |
3 |
1.500 |
600 |
450 |
|
9 |
Đất mặt tiền tuyến đường Phước Hoà - Mạch Điểu đoạn từ ngã 3 Bầu Khoai (giáp tuyến Đồng Cát - Suối Bùn) đến ngã 3 (nhà bà Min). |
3 |
1.500 |
600 |
450 |
|
10 |
Đất mặt tiền tuyến đường Cây Da - Suối Đá đoạn tiếp giáp tuyến đường Đồng Cát - Suối Bùn đến khép kín khu dân cư đấu giá |
3 |
1.500 |
600 |
450 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường Phước Đức - Châu Mỹ đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phước Đức đến ngã 3 (nhà ông Đoàn Diền) |
3 |
1.500 |
600 |
450 |
|
12 |
Đất mặt tiền đoạn từ nhà ông Trần Đào Nguyên đến giáp ngã ba đường Thi Phổ - Phước Hòa |
3 |
1.500 |
600 |
450 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường bê tông còn lại thuộc Khu dân cư Chợ Đường Mương |
3 |
1.500 |
600 |
450 |
|
14 |
Đất mặt tiền tuyến đường Cây Da - Suối Đá đoạn còn lại |
3 |
1.500 |
600 |
450 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên từ 200m trở lên |
3 |
1.500 |
600 |
450 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m nối và cách đường BTXM dưới 3m không quá 200m |
3 |
1.500 |
600 |
450 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 6m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên từ 200m trở lên |
3 |
1.500 |
600 |
450 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường đất dưới 3m nối và cách đường BTXM khác không quá 200m |
3 |
1.500 |
600 |
450 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường BTXM dưới 2m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên không quá 200m |
3 |
1.500 |
600 |
450 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Đạt |
4 |
1.150 |
460 |
345 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên không quá 200m |
4 |
1.150 |
460 |
345 |
|
22 |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m đến dưới 6m nối và cách QL 1A, đường Phạm Văn Đồng, đường nhựa từ 3m trở lên hoặc đường BTXM đường 5,5m trở lên không quá 200m |
4 |
1.150 |
460 |
345 |
|
23 |
Đất mặt tiền đường đất rộng 6m trở lên đoạn còn lại |
4 |
1.150 |
460 |
345 |
|
24 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng hoặc xâm nhập nhựa rộng từ 3m đến 6m đoạn còn lại |
4 |
1.150 |
460 |
345 |
|
25 |
Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn đoạn từ ngã ba Bản Tin, thôn Phước Hòa đến ngã tư cây Da (đường vào Hố Vực) |
6 |
810 |
324 |
243 |
|
26 |
Đất mặt tiền đường Đồng Cát - Suối Bùn đoạn từ ngã tư cây Da đến giáp ranh giới xã Thiện Tín |
6 |
810 |
324 |
243 |
|
27 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 2m đến dưới 3m đã BTXM |
6 |
810 |
324 |
243 |
|
28 |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên không nối với tuyến đường nhựa |
6 |
810 |
324 |
243 |
|
29 |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng dưới 5m không nối với tuyến đường nhựa |
7 |
580 |
232 |
174 |
|
30 |
Các vị trí đất khác còn lại |
7 |
580 |
232 |
174 |
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường QL 1A từ Nam cống qua đường (nhà bà Hồ Thị Chạm, thôn Thạch Trụ Tây) đến Bắc cầu Nước Mặn |
1 |
10.930 |
4.372 |
3.279 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường QL 24A mới đoạn từ QL 1A (xăng dầu Thạch Trụ Tây) đến phía Đông Ngã ba nhà bà Lê Thị Bảy, KDC 19A |
1 |
10.930 |
4.372 |
3.279 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường bê tông từ QL 1A đến chợ Thạch Trụ |
1 |
10.930 |
4.372 |
3.279 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ phía Nam kênh thuỷ lợi (Chùa Tú Sơn - Đức Lân) đến cống qua đường (nhà bà Hồ Thị Chạm) |
2 |
9.090 |
3.636 |
2.727 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phổ An đoạn từ QL 1A đến giáp Cống bản Km 0 + 351 |
3 |
7.940 |
3.176 |
2.382 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ QL 1A (ngã 4 Thạch Trụ) đến ngã 3 (Tây cống Hoà Chung) |
3 |
7.940 |
3.176 |
2.382 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn từ Ngã ba nhà bà Lê Thị Bảy KDC 19A đến giáp ranh giới xã Nguyễn Nghiêm |
3 |
7.940 |
3.176 |
2.382 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 21m (Tuyến số 6) |
4 |
7.360 |
2.944 |
2.208 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn từ ranh giới xã Mộ Đức đến phía Bắc kênh thuỷ lợi (Cổng vào Chùa Tú Sơn) |
4 |
7.360 |
2.944 |
2.208 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 13,5m (Tuyến số 5) |
5 |
6.330 |
2.532 |
1.899 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang đoạn từ QL 1A đến hết thửa đất nhà ông Triết (phía Bắc) và giáp đất nhà bà Ai (phía Nam) |
5 |
6.330 |
2.532 |
1.899 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường tránh đông Quốc lộ 1A thuộc địa bàn xã Lân Phong |
6 |
5.750 |
2.300 |
1.725 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc dự án Khu dân cư - Thương mại - Dịch vụ phía Nam Thạch Trụ có mặt cắt rộng 12m (Tuyến số 2, tuyến số 4) |
6 |
5.750 |
2.300 |
1.725 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường Thạch Trụ - Phổ An đoạn từ Cống bản Km 0 + 351 đến giáp cầu Phổ An |
6 |
5.750 |
2.300 |
1.725 |
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang đoạn từ ranh giới đất nhà ông Triết (phía Bắc) và đất nhà bà Ai (phía Nam) đến cống qua đường Bàu Tràm |
1 |
5.180 |
2.072 |
1.554 |
|
2 |
Tuyến đường bê tông xi măng trong khu dân cư Tái định cư Cống Cao, Tú Sơn 1 |
1 |
5.180 |
2.072 |
1.554 |
|
3 |
Đất mặt tiền tuyến đường Quán Hồng - Giếng Tiên đoạn từ QL 1A đến kênh Chính Nam |
1 |
5.180 |
2.072 |
1.554 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: |
|
|
|
|
|
- Từ QL 1A (nhà ông Lê Văn Phùng, Thạch Trụ Tây) đến Ngã 3 (nhà bà Lượng) |
1 |
5.180 |
2.072 |
1.554 |
|
|
- Đất mặt tiền đường Chợ Mới - Tân Phong (đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Bé đến ngã 4 đường vào Cụm công nghiệp Thạch Trụ) |
1 |
5.180 |
2.072 |
1.554 |
|
|
- Từ QL 1A (Trúc Lâm) đến Cụm công nghiệp Thạch Trụ |
1 |
5.180 |
2.072 |
1.554 |
|
|
- Từ QL 1A (ngõ ông Râng) đến cầu bà Xe |
1 |
5.180 |
2.072 |
1.554 |
|
|
- Từ Quốc lộ 1A (nhà ông Nguyễn Cừ) đến ranh giới thửa đất ông Phạm Thiện (Phía Tây). Thạch Trụ Tây |
1 |
5.180 |
2.072 |
1.554 |
|
|
5 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24A (nhà ông Trần Tỵ) đến giáp ngã 4 (Đường Chợ Mới - Tân Phong) |
1 |
5.180 |
2.072 |
1.554 |
|
6 |
Đất mặt tiền hai đường gom 2 bên cầu Vượt Ga Thạch Trụ |
1 |
5.180 |
2.072 |
1.554 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường từ Quốc lộ 24 (cũ) - Trường THPT Trần Quang Diệu. |
1 |
5.180 |
2.072 |
1.554 |
|
8 |
Đất mặt tiền tuyến đường Thiết Trường - Tân An đoạn từ ranh giới xã Mộ Đức đến hết Nhà Văn hóa thôn Lâm Thượng |
3 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á đoạn thuộc địa giới hành chính xã Lân Phong |
3 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Thạch Thang đoạn từ cống qua đường Bàu Tràm đến Rộc Thạch Thang |
3 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m đoạn: |
|
|
|
|
|
- Từ QL 1A (nhà ông Trần Văn Phước) đến Kênh thuỷ lợi. |
3 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
|
- Từ QL 1A (ngõ nhà ông Dân - Tú Sơn 1) đến Kênh chính Thạch nham Nam Sông Vệ |
3 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
|
- Từ QL 1A (Ngõ ông Râng) phía Đông QL 1A đến hết đường bê tông. |
3 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
|
- Từ đường Thạch Trụ - Phổ An (HTX DVNN và NTTS Thạch Trụ) đến Cấm đá Bạc |
3 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
|
- Từ Ngã 3 (nhà bà Lượng) đến giáp đường Thạch Trụ - Phổ An. |
3 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
|
- Tuyến đường Chợ Mới - Tân Phong (Đoạn từ ngã 4 đường vào Cụm công nghiệp Thạch Trụ đến đường sắt) |
3 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
|
- Từ QL 1A (nhà ông Huỳnh Thương - Tú Sơn 2) đến ngã tư nhà bà Phan Thị Trinh. |
3 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
|
- Từ đường Thạch Trụ - Phổ An (nhà ông Phạm Hồng Nam) đến ranh giới đất ông Nguyễn Văn Lắm (Phía Tây) |
3 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
|
- Tuyến đường QL 1A - Trạm điện 220Kv (Đoạn từ phía Tây cầu Bà Xe, Tú Sơn 1 đến giáp đường vào Trạm điện 220Kv) |
3 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
|
12 |
Đất mặt tiền đường Chùa Quảng Đức đi ngõ ông Bưởi ( đoạn từ phía Tây thửa đất ông Phạm Thiện đến giáp nhà ông Nguyễn Niên) |
3 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường từ QL1A (ngõ ông Râng)- Tân Phong (Đoạn từ phía Nam cầu bà Xe đến giáp đường sắt) |
3 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường từ QL1A (ngõ Lê Biên) - Đá Bạc (Đoạn từ QL1A đến phía đông ranh giới thửa đất ông Hồ Văn Cư) |
3 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường từ Quốc lộ 1A (ngõ ông Út) - Nguyễn Hùng, Thạch Trụ Tây |
3 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Thạch Trụ |
3 |
3.450 |
1.380 |
1.035 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà bà Phan Thị Trinh, Tú Sơn 2 đến ngã 4 trường Thừa Sơn |
4 |
3.220 |
1.288 |
966 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường nhà văn hoá thôn Lâm Thượng - Đạm Thủy Nam thuộc địa phận xã Lân Phong |
4 |
3.220 |
1.288 |
966 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường Lương Nông - Văn Hà đoạn từ ranh giới xã Mõ Cày đến Ngã 5 Văn Hà |
5 |
2.880 |
1.152 |
864 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường Quán Hồng - Giếng Tiên đoạn từ kênh chính Nam đến giáp đường Tân Phong |
5 |
2.880 |
1.152 |
864 |
|
22 |
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ ngã 5 Văn Hà đến giáp đường Bồ Đề - Đức Lợi - Mỹ Á (trường tiểu học Đức Phong điểm trường Thạch Thang) |
5 |
2.880 |
1.152 |
864 |
|
23 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Nhà văn hoá thôn Lâm Thượng đến biển Tân An |
5 |
2.880 |
1.152 |
864 |
|
24 |
Đất mặt tiền đường thuộc dự án Khu dân cư Phú Lộc, thôn Lâm Hạ |
5 |
2.880 |
1.152 |
864 |
|
25 |
Đất mặt tiền đường thuộc dự án Khu dân cư Đồng Nà, thôn Lâm Thượng |
5 |
2.880 |
1.152 |
864 |
|
26 |
Đất mặt tiền tuyến Ngõ Nguyễn Bưởi – Trần Năm, Tạch Trụ Tây |
5 |
2.880 |
1.152 |
864 |
|
27 |
Đất mặt tiền đường từ QL1A ( ngõ nhà ông Lâm Thanh Nghề) đến giáp đường xã (ngõ nhà ông Dương Cảnh đi miếu Gò Đá) |
5 |
2.880 |
1.152 |
864 |
|
28 |
Đất mặt tiền đường từ QL1A (ngõ nhà ông Châu Văn Thích, Tú Sơn 2) đến hết đường bê tông |
5 |
2.880 |
1.152 |
864 |
|
29 |
Đất mặt tiền đường từ QL1A (cổng chùa Tú Sơn) đến hết đường bê tông |
5 |
2.880 |
1.152 |
864 |
|
30 |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 6m trở lên hoặc từ 3m đến dưới 6m đã bê tông hoặc xâm nhập nhựa nối và cách mép nhựa QL 1A không quá 200m đoạn tiếp giáp còn lại |
5 |
2.880 |
1.152 |
864 |
|
31 |
Đất mặt tiền đường từ QL1A (ngõ Ngô Thái, Tú Sơn 1) đến kênh chính Thạch Nham |
5 |
2.880 |
1.152 |
864 |
|
32 |
Đất mặt tiền đường từ Quốc lộ 1A (ngõ ông Nguyễn Tráng) - thửa đất ông Bùi Văn Huấn, Tú Sơn 2 |
5 |
2.880 |
1.152 |
864 |
|
III |
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền tuyến đường từ QL1A (ngõ ông Nhành) - Ngõ ông Viên, Tú Sơn 1 |
2 |
2.300 |
920 |
690 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Tân - Phong đoạn xã Lân Phong |
2 |
2.300 |
920 |
690 |
|
3 |
Đất mặt tiền tuyến đường QL1A (ngõ ông Râng) - Tân Phong (Đoạn từ phía Tây đường Sắt đến giáp đường Tân Phong) |
2 |
2.300 |
920 |
690 |
|
4 |
Đất mặt tiền tuyến đường ngõ Lê Biên - Đá Bạc (Đoạn còn lại) |
2 |
2.300 |
920 |
690 |
|
5 |
Đất mặt tiền tuyến đường HTX DVNN Tú Sơn 2 - Ngõ ông Sáu (Lèo) (Đoạn Tây đường Sắt đến giáp ranh giới hành chính xã Nguyễn Nghiêm) |
2 |
2.300 |
920 |
690 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư thôn Tú Sơn 2 |
2 |
2.300 |
920 |
690 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6m thuộc Khu tái định cư thôn Tú Sơn 2 |
3 |
2.070 |
828 |
621 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên nối với tuyến đường nhựa |
3 |
2.070 |
828 |
621 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m đến dưới 6m hoặc đường đất rộng từ 5m trở lên không nối với tuyến đường nhựa |
4 |
1.730 |
692 |
519 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 2m đến dưới 3m hoặc đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m nối với tuyến đường nhựa |
6 |
1.150 |
460 |
345 |
|
11 |
Các vị trí đất khác còn lại |
8 |
580 |
232 |
174 |
|
IV |
Khu vực 4: Không có |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ Cửa hàng xăng dầu đến cầu Suối Nang |
1 |
5.900 |
2.360 |
1.770 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ cầu Suối Nang đến giáp đường Võ Văn Kiệt |
2 |
5.200 |
2.080 |
1.560 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ đường Cà Đam đến Cửa hàng xăng dầu |
2 |
5.200 |
2.080 |
1.560 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Quỳ Châu đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến hết Ngã ba (Cổng Huyện Ủy) |
2 |
5.200 |
2.080 |
1.560 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Đào Du đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến hết đất nhà ông Phạm Hồng Sơn |
2 |
5.200 |
2.080 |
1.560 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng |
2 |
5.200 |
2.080 |
1.560 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp cầu suối Nang 2 |
2 |
5.200 |
2.080 |
1.560 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ ngã 4 đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường Phạm Văn Đồng và đường Hồ Lâm Sơn |
3 |
4.600 |
1.840 |
1.380 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường vào cụm Công nghiệp |
3 |
4.600 |
1.840 |
1.380 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường Đào Du đoạn từ nhà ông Phạm Hồng Sơn đến giáp đường Võ Chí Công |
3 |
4.600 |
1.840 |
1.380 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình đoạn từ cầu Suối Bồi 2 (ông Lệ) đến hết đất nhà ông Sỹ (Giáo viên Trường nội trú) |
3 |
4.600 |
1.840 |
1.380 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường bao phía Tây và phía Bắc quảng trường 28/8 ( Hẻm 498 đường Trà Bồng Khởi Nghĩa) |
3 |
4.600 |
1.840 |
1.380 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường Quỳ Châu đoạn từ trụ sở Mặt trận tổ quốc Huyện đến giáp đường Võ Nguyên Giáp |
3 |
4.600 |
1.840 |
1.380 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ ngã 3 Lâm trường đến đường Cà Đam |
4 |
3.900 |
1.560 |
1.170 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ nhà Nguyễn Tấn Tài đến hết nhà bà Hàn Thị Tâm (thôn Xuân Khương) |
4 |
3.900 |
1.560 |
1.170 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến nhà ông Trình Công Đường |
4 |
3.900 |
1.560 |
1.170 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng |
5 |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường Phó Mục Gia đoạn từ đường Trà Khởi Nghĩa đến giáp đường Võ Nguyên Giáp |
5 |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường Hồ Văn Đàn đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng |
5 |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng |
5 |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ đường 18 tháng 3 đến giáp đường Bùi Thanh |
5 |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
22 |
Đất mặt tiền đường Bùi Thanh, đoạn từ đường Trà Bồng Khởi nghĩa đến giáp đường Phạm Văn Đồng |
5 |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
23 |
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ thôn Bắc đến giáp ngã 3 Lâm trường |
6 |
3.300 |
1.320 |
990 |
|
24 |
Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 đoạn từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng đến đất nhà ông Được |
6 |
3.300 |
1.320 |
990 |
|
25 |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ đường 18 tháng 3 đến phía Tây cầu Dầm |
5 |
3.600 |
1.440 |
1.080 |
|
26 |
Đất mặt tiền đường Võ Nguyên Giáp đoạn từ Tây cầu Dầm đến đường Hồ Lâm Sơn |
7 |
2.900 |
1.160 |
870 |
|
27 |
Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt |
7 |
2.900 |
1.160 |
870 |
|
28 |
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ ngã 4 giáp đường Phạm Văn Đồng đến ngã 3 giáp đường Hồ Văn Lý (Ngã ba cây xăng) |
7 |
2.900 |
1.160 |
870 |
|
29 |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ đường Bùi Thanh đến giáp đường Trà Bồng Khởi Nghĩa |
8 |
2.600 |
1.040 |
780 |
|
30 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường Lê Trung Đình đến nhà ông Dũng (Cán bộ truyền thanh) |
8 |
2.600 |
1.040 |
780 |
|
31 |
Đất mặt tiền đường Bùi Thanh, đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến nhà ông Huỳnh Phi Thu |
8 |
2.600 |
1.040 |
780 |
|
II |
Khu vực 2 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Phó Mục Gia đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp ngã 3 nhà ông Lê Văn Ánh |
1 |
2.300 |
920 |
690 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Võ Chí Công đoạn từ ngã 3 Lâm trường đến giáp cầu Suối Nang 2 |
1 |
2.300 |
920 |
690 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Kè Suối Nang đến giáp đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (Đối diện Điện Trường Bà) |
1 |
2.300 |
920 |
690 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Lê Khiết (từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến nhà ông Huỳnh Văn Mẫn |
1 |
2.300 |
920 |
690 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng, đoạn từ đường Trà Bồng Khởi nghĩa đến giáp bờ kè suối Nang |
1 |
2.300 |
920 |
690 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Hồ Lâm Sơn đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Võ Nguyên Giáp |
1 |
2.300 |
920 |
690 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường 18 tháng 3 đoạn từ nhà ông Được đến giáp đường Bùi Thanh |
1 |
2.300 |
920 |
690 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Trương Quang Trọng đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Võ Chí Công |
1 |
2.300 |
920 |
690 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Bá Loan đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến Hồ Lâm Sơn |
1 |
2.300 |
920 |
690 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường Cà Đam đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng |
1 |
2.300 |
920 |
690 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình đoạn từ nhà ông Sỹ (Giáo viên nội trú) đến hết nhà ông Nguyễn Huệ |
1 |
2.300 |
920 |
690 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường Cà Đam đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp đường Võ Chí Công |
1 |
2.300 |
920 |
690 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường Hồ Lâm Sơn, đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến Cụm Công nghiệp |
1 |
2.300 |
920 |
690 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Công ty Quế: đến Cầu Đỏ, đến Cầu Sàn, đến hết đất nhà ông Anh (Bàng) |
1 |
2.300 |
920 |
690 |
|
15 |
Đất hẻm 350 đường Trà Bồng Khởi Nghĩa |
2 |
1.900 |
760 |
570 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ đường Bùi Thanh đến hết nhà bà Lê Thị Lực |
2 |
1.900 |
760 |
570 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nối từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (cửa hàng thương mại) đến hết khu tập thể Công ty Thương nghiệp Cấp 3 cũ |
2 |
1.900 |
760 |
570 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà ông Lê Hồng Danh) đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Võ Văn Hải) |
2 |
1.900 |
760 |
570 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà bà Tho) đến nhà ông Nguyễn Văn Thái |
2 |
1.900 |
760 |
570 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường Bùi Thanh đoạn từ đường từ nhà ông Huỳnh Phi Thu đến đường 18 tháng 3 |
2 |
1.900 |
760 |
570 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa (nhà ông Nguyễn Tấn Thanh khu dân cư 21) đến giáp đường Phạm Văn Đồng |
3 |
1.600 |
640 |
480 |
|
22 |
Đất mặt tiền đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đoạn từ ngã 3 đường Hồ Văn Lý đến cầu Suối Cầu |
2 |
1.900 |
760 |
570 |
|
23 |
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình đoạn liền kề từ nhà ông Nguyễn Huệ đi thôn Đông |
4 |
1.300 |
520 |
390 |
|
24 |
Đất mặt tiền đường Hồ Văn Lý đoạn từ Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp ngã 3 đường đi Trà Giang |
4 |
1.300 |
520 |
390 |
|
25 |
Đất mặt tiền đường Hẻm 88 đoạn từ Đường 18 tháng 3 đến lăng Bạch Hổ |
5 |
900 |
360 |
270 |
|
26 |
Đất mặt tiền đường bê tông nhánh rẽ đội 7 đến giáp đường Võ Nguyên Giáp (nhà ông Lê Văn Tính) |
5 |
900 |
360 |
270 |
|
27 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn liền kề từ nhà ông Nguyễn Văn Thái đến Suối Chờm Bợm |
5 |
900 |
360 |
270 |
|
28 |
Đất mặt tiền bê tông từ hẻm 382 Trà Bồng Khởi Nghĩa đến giáp nhà ông Huỳnh Văn Tui |
5 |
900 |
360 |
270 |
|
29 |
Đất mặt tiền bê tông xi măng nối đường bê tông xi măng đội 7 đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng đội 7 đến giáp đường Võ Nguyên Giáp |
5 |
900 |
360 |
270 |
|
30 |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trà Bồng Khởi Nghĩa không quá 500m trừ các vị trí đã nêu trên |
5 |
900 |
360 |
270 |
|
31 |
Đất mặt tiền đường BTXM rộng từ 3m trở lên nối và cách các đường Phạm Văn Đồng, Võ Nguyễn Giáp và đường Võ Chí Công không quá 100m (trừ các vị trí đã nêu trên) |
5 |
900 |
360 |
270 |
|
32 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ranh giới Trà Xuân - Trà Sơn đến Cầu Sàn |
6 |
770 |
308 |
231 |
|
33 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C đoạn đi qua thôn 6, thôn 5 |
7 |
715 |
286 |
215 |
|
34 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Đỏ đến giáp đường Quốc lộ 24C |
7 |
715 |
286 |
215 |
|
35 |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách đường Trà Bồng Khởi Nghĩa không quá 500m trừ các vị trí đã nêu trên |
8 |
600 |
240 |
180 |
|
36 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn tiếp giáp đường Hồ Lâm Sơn, đường Nguyễn Bá Loan đi xóm Mồ côi. |
8 |
600 |
240 |
180 |
|
37 |
Đất mặt tiền bê tông nông thôn nối từ đường Trà Bồng Khởi Nghĩa đến hết nhà ông Võ Tấn Đức (đội 1) |
8 |
600 |
240 |
180 |
|
III |
Khu vực 3 |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên nối và cách các đường Phạm Văn Đồng, Võ Nguyên Giáp và đường Võ Chí Công không quá 100m (trừ các vị trí đã nêu trên) |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường bê tông đoạn đoạn từ nhà ông Tống Viết Được vào giáp thôn Đông |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
3 |
Đường nối từ đoạn BTXM từ nhà ông Tống Viết Được thị trấn Trà Xuân đến nhà ông Hồ Văn Bích đi thôn Đông đường tổ 1, Sơn thành - bà Linh và Sơn Thành - thôn Đông (giáp đường BTNT) |
2 |
420 |
168 |
126 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Nguyễn Hồng Anh đến nhà ông Tiến |
2 |
420 |
168 |
126 |
|
5 |
Đất ở các vị trí khác còn lại (đã đổ bê tông) |
3 |
400 |
160 |
120 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ trường Tiểu học Trà Thủy đi không quá 200m |
4 |
320 |
128 |
96 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ UBND xã Trà Thủy (cũ) đến giáp đường Quốc lộ 24C |
4 |
320 |
128 |
96 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Tiến đến ranh giới xã Thanh Bồng |
4 |
320 |
128 |
96 |
|
9 |
Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng còn lại trong xã |
5 |
210 |
84 |
63 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C đoạn đi qua thôn 3, thôn 2 |
5 |
210 |
84 |
63 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 622B từ thôn 6 đến giáp xã Đông Trà Bồng |
5 |
210 |
84 |
63 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ đường Phạm Văn Đồng đi tổ 1,2 thôn Sơn Thành |
6 |
170 |
68 |
51 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ TL 622B đi thôn tổ 4,5,6 thôn Sơn Thành |
6 |
170 |
68 |
51 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ TL 622B đi thôn Bắc |
6 |
170 |
68 |
51 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ QL 24 C đi tổ 1 thôn Sơn Bàn |
6 |
170 |
68 |
51 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ QL 24 C đi tổ 3,4,5 thôn Sơn Bàn |
6 |
170 |
68 |
51 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3m trở lên không thuộc các vị trí trên |
7 |
125 |
50 |
38 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3,5m trở lên nối và cách TL 622B không quá 500m |
7 |
125 |
50 |
38 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ Suối Chờm Bờm đi thôn Bắc 2 |
7 |
125 |
50 |
38 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ QL 24 C đi tổ 2 thôn Sơn Bàn |
7 |
125 |
50 |
38 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường bê tông từ lăng ông Bạch Hổ đi tổ 1 thôn Đông |
8 |
105 |
42 |
32 |
|
22 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng từ thôn Bắc đi thôn Tây |
8 |
105 |
42 |
32 |
|
IV |
Khu vực 4 |
|
|
|
|
|
1 |
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã |
1 |
65 |
26 |
20 |
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ cầu Suối Vin đến ngã tư (Quán cơm cô Oanh) |
1 |
2.300 |
920 |
690 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ cống bê tông (trạm Y tế Trà Bình) đến Trường Phó Mục Gia (đường ra Hồ Kêu) |
1 |
2.300 |
920 |
690 |
|
3 |
Đất mặt tiền QL 24C đoạn từ nhà hợp tác xã Trà Phú (thôn Phú Long) đến cầu suối Vin |
2 |
1.300 |
520 |
390 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ ngã tư (Quán cơm cô Oanh) đến cầu Suối trị |
2 |
1.300 |
520 |
390 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ Trường Phó Mục Gia (đường ra Hồ Kêu) đến ngã 4 đường đi nước khoáng Thạch Bích |
2 |
1.300 |
520 |
390 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn cầu Suối Trị đến ngã 3 (trạm Y tế Trà Bình) |
2 |
1.300 |
520 |
390 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường TL 622B đoạn từ ngã 4 Cây xăng Quan San đến hết nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Bình Tân |
3 |
770 |
308 |
231 |
|
8 |
Đất mặt tiền QL 24C đoạn từ ranh giới xã Trà Bồng - Đông Trà Bồng đến nhà hợp tác xã Trà Phú (thôn Phú Long) |
4 |
715 |
286 |
215 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường QL 24C đoạn từ ngã 4 đường đi nước khoáng Thạch Bích đến cầu bà Lãnh |
4 |
715 |
286 |
215 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ nhà ông Dũng Cấn (Cổng chào thôn Bình Thành) nối đường Ql 24C không quá 200m |
4 |
715 |
286 |
215 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường từ QL 24C đến Nhà máy nước khoáng Thạch Bích |
4 |
715 |
286 |
215 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường TL 622B đoạn từ trường Mẫu giáo Bình Tân đến cống Kình Kình |
4 |
715 |
286 |
215 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Trần Đặng Dũng đến sông Trà Bồng |
5 |
660 |
264 |
198 |
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ sông Trà Bồng (cầu Phú Giang) đến hết ranh giới xã (Trà Phú cũ) |
1 |
370 |
148 |
111 |
|
2 |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn đi Bình Đông, Bình Tân (từ QL 24C đến ngã 3 TL 622B) |
1 |
370 |
148 |
111 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nối và cách QL 24C không quá 200m |
1 |
370 |
148 |
111 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 24C không quá 200m |
2 |
320 |
128 |
96 |
|
4 |
Đất mặt tiền các tuyến đường Bình Đông đi Bình Trung (từ ngã 3 đường đi Thạch Bích đến ngã 3 đất ông Lê Văn Lai) |
2 |
320 |
128 |
96 |
|
6 |
Đất mặt tiền bê tông xi măng nối QL 24C hoặc TL 622B không quá 200m |
2 |
320 |
128 |
96 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn tiếp giáp còn lại (Trà Phú cũ) |
2 |
320 |
128 |
96 |
|
8 |
Đất mặt tiền bê tông xi măng nối QL 24C hoặc TL 622B đoạn tiếp giáp còn lại |
3 |
260 |
104 |
78 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối QL 24C hoặc TL 622B không quá 200m |
3 |
260 |
104 |
78 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ Khu tái định cư thôn 3 đến hết khu dân cư thôn 1 (cầu Hố Mít) (Trà Giang cũ) |
3 |
260 |
104 |
78 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối và cách QL 24C đoạn tiếp giáp còn lại (xã Trà Phú cũ) |
4 |
210 |
84 |
63 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 3,5m trở lên nối QL 24C hoặc TL 622B đoạn tiếp giáp còn lại (xã Trà Phú cũ) |
4 |
210 |
84 |
63 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường Bình Minh - Trà Giang đoạn từ ngã 4 đường Hố Lộn đến ranh giới xã Bình Minh |
4 |
210 |
84 |
63 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường nhựa đoạn từ cầu Hố Mít đến hết khu dân cư tổ 3 thôn 2 |
5 |
190 |
76 |
57 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên nằm trong Trung tâm xã (Trà Giang cũ) |
6 |
170 |
68 |
51 |
|
III |
Khu vực 3: |
|
|
|
|
|
1 |
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã |
3 |
85 |
34 |
26 |
|
IV |
Khu vực 4: Không có |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: Không có |
|
|
|
|
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền từ cây xăng Bốn Nam đến ngã ba trường Trương Ngọc Khang |
1 |
420 |
168 |
126 |
|
2 |
Đất mặt tiền từ cây xăng Bốn Nam qua khu tái định cư Gò Rô đến ngã ba trường Trương Ngọc Khang |
1 |
420 |
168 |
126 |
|
3 |
Đất mặt tiền từ Ngã ba huyện đội đến ngã ba trường tiểu học Trà Phong |
2 |
370 |
148 |
111 |
|
4 |
Đất mặt tiền từ ngã tư Trương Ngọc Khang đến nhà máy thủy điện 1B Trà Phong |
3 |
320 |
128 |
96 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 cây xăng đến Làng Ré (cự ly 1km) |
3 |
320 |
128 |
96 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Bảo hiểm xã hội đến đường nhà Ông Hồ Văn Phong |
3 |
320 |
128 |
96 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường từ ngã 3 huyện Đội đến trường Nội Trú |
3 |
320 |
128 |
96 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 cầu Nước Niu đến nhà bà Hồ Thị Lý (đường đi Trà Ka) |
3 |
320 |
128 |
96 |
|
9 |
Đất mặt tiền từ cầu Ra Uê đến cầu Hà Riềng |
4 |
260 |
104 |
78 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường từ ngã 3 Trung tâm Y tế huyện cơ sở 2 đến quán cơm Cô Bé |
4 |
260 |
104 |
78 |
|
III |
Khu vực 3: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà Thúy Hạnh đến nhà ông Hồ Văn Viên (đường đi Hà Riềng) |
1 |
125 |
50 |
38 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu suối Ong đến xóm nhà ông Hồ Văn Triệu (tổ 3, Trà Bung) |
1 |
125 |
50 |
38 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ xóm nhà ông Phúc đến xóm nhà ông Hồ Văn Điểu |
1 |
125 |
50 |
38 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà bà Hồ Thị Lý đến cầu Cà T |
1 |
125 |
50 |
38 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 cầu Ra Uê đi ngã 3 Trà Bung |
1 |
125 |
50 |
38 |
|
6 |
Đất mặt tiền các trục đường khác thuộc trung tâm huyện cũ |
1 |
125 |
50 |
38 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường ngã tư Trà Bao đến UBND xã Trà Khê cũ |
1 |
125 |
50 |
38 |
|
8 |
Đất mặt tiền UBND xã Trà Quân cũ đến ngã tư Trà Bao) |
1 |
125 |
50 |
38 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Trà Phong - Trà Thanh đoạn từ giáp ranh xã Trà Phong (Làng Ré) đến ngã 3 thôn Trà Suông |
1 |
125 |
50 |
38 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường từ nhà ông Tiến đến nhà ông Xa (đội 2, thôn Trà Veo) |
1 |
125 |
50 |
38 |
|
11 |
Đất mặt tiền khu Tái định cư Núi Vác II, đội 2 thôn Trà Veo |
2 |
105 |
42 |
32 |
|
12 |
Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã và các trục đường liên xã |
3 |
85 |
34 |
26 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường thuộc trung tâm xã Trà Quân Cũ (đoạn từ cầu Nước Tiên đến nhà ông Hải, tổ 6, thôn Trà Suông) |
3 |
85 |
34 |
26 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Eo Xà Lan đến xã Trà Ka (Bắc Trà My) |
3 |
85 |
34 |
26 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường từ Cầu sông Tang đến ngã ba xóm ông Thang |
3 |
85 |
34 |
26 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường từ ngã ba nhà ông Hoàng đến hết khu dân cư đội 1 (đường đi lên thôn Trà Ôi) |
3 |
85 |
34 |
26 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường từ nhà ông Xa đến nhà ông Lương (đội 3, thôn Trà Veo) |
3 |
85 |
34 |
26 |
|
18 |
Đất mặt tiền từ ngã ba Xóm ông Thang đến Xóm ông Kính |
3 |
85 |
34 |
26 |
|
19 |
Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã |
4 |
65 |
26 |
20 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường từ ngã ba xóm ông Thang đến cầu Suối Ke |
4 |
65 |
26 |
20 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường từ ngã ba xóm ông Thang đến nhà ông Tiến |
4 |
65 |
26 |
20 |
|
22 |
Đất mặt tiền đường từ nhà ông Thôn (đội 4 thôn Trà Ôi) đến xóm ông Ngơn (đội 5 thôn Trà Ôi) |
4 |
65 |
26 |
20 |
|
23 |
Các vị trí đất khác còn lại |
5 |
55 |
22 |
17 |
|
IV |
Khu vực 4: Không có |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: Không có |
|
|
|
|
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường quốc lộ 24C đoạn Thôn Nguyên (T.Hiệp cũ) - giáp Thôn Môn (T.Thanh cũ) |
1 |
420 |
168 |
126 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đi làng Hót đến cầu KonLang |
1 |
420 |
168 |
126 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ranh giới xã Trà Bồng đến ngã 3 làng Hót |
3 |
320 |
128 |
96 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường liên thôn từ thôn Gỗ (đoạn tiếp giáp xã Tây Trà) đến thôn Vuông |
5 |
210 |
84 |
63 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Quốc lộ 24C đoạn từ Eo Tà Mỏ (thôn Môn) đến giáp Xã Trà Liên, TP Đà Nẵng |
6 |
190 |
76 |
57 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu KonLang đến ranh giới xã Tây Trà Bồng |
7 |
170 |
68 |
51 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường từ cầu KonLang đến giáp ranh thôn Băng (xã Trà Hiệp cũ) |
7 |
170 |
68 |
51 |
|
III |
Khu vực 3: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên cách và nối QL 24C không quá 500m thuộc thôn Nguyên, thôn Cưa xã Thanh Bồng |
1 |
125 |
50 |
38 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường từ ngã 3 thôn Cát (đoạn tiếp giáp xã Tây Trà) đến ngã 3 Trà Suông |
1 |
125 |
50 |
38 |
|
3 |
Đất mặt tiền các trục đường BTXM của thôn Vuông (đoạn đường mặt tiền liên thôn) |
2 |
105 |
42 |
32 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên cách và nối đường ĐT 622B không quá 500m (thuộc xã Trà Lâm cũ) |
2 |
105 |
42 |
32 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên còn lại không thuộc các vị trí nêu trên |
3 |
85 |
34 |
26 |
|
6 |
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã Thanh Bồng |
5 |
55 |
22 |
17 |
|
IV |
Khu vực 4: Không có |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ nhà bà Trần Thị Khánh đến nhà ông Hồ Văn Huynh (đường ngang qua nhà máy mì) |
4 |
720 |
288 |
216 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Kiều đến nhà ông Hồ Ngọc Khang |
4 |
720 |
288 |
216 |
|
3 |
Đất mặt tiền đoạn từ trụ sở UBND xã Cà Đam đến Nghĩa Trang xã |
4 |
720 |
288 |
216 |
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ Cầu Sông Giang đến Trường Mẫu giáo Trà Bùi |
2 |
350 |
140 |
105 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường bê tông từ Ông Nghệ đi Trạm y tế Trà Bùi |
2 |
350 |
140 |
105 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ nhà ông Lâm (thôn trưởng) đến nhà ông Hồ Văn Tri |
3 |
330 |
132 |
99 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ Cổng chào đến giáp nhà bà Trần Thị Khánh |
3 |
330 |
132 |
99 |
|
5 |
Đất mặt tiền bê tông từ nhà Văn hóa thôn Trường Giang đến ngã tư (nhà ông Hồ Văn Rum) |
3 |
330 |
132 |
99 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc Trung tâm cụm xã |
6 |
190 |
76 |
57 |
|
III |
Khu vực 3: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường bê tông đonạ từ nhà bà Hồ Thị Lê Na đến hết nhà ông Hồ Duy Phú. |
1 |
125 |
50 |
38 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường bê tông rộng từ 3m trở lên |
3 |
85 |
34 |
26 |
|
3 |
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã |
5 |
55 |
22 |
17 |
|
IV |
Khu vực 4: Không có |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: Không có |
|
|
|
|
|
II |
Khu vực 2: Không có |
|
|
|
|
|
III |
Khu vực 3: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 626 đoạn đi qua xã Tây Trà Bồng |
1 |
125 |
50 |
38 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 622B đoạn thuộc xã Tây Trà Bồng |
1 |
125 |
50 |
38 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Trung tâm xã Trà Tây cũ đoạn từ ngã 3 Bắc Dương đến tổ 3 thôn Tây (nhà ông Hồ Văn Vĩnh) |
1 |
125 |
50 |
38 |
|
4 |
Đất mặt tiền các trục đường giao thông chính của xã |
3 |
85 |
34 |
26 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Eo Chim đến UBND xã Trà Nham (cũ) |
3 |
85 |
34 |
26 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Eo Chim - Hương Trà (Trà Nham cũ) đoạn từ nhà ông Thành (Sương) đến UBND xã Trà Nham cũ |
3 |
85 |
34 |
26 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên không thuộc Trung tâm xã |
3 |
85 |
34 |
26 |
|
8 |
Đất mặt tiền các trục đường không phải là giao thông chính của xã |
4 |
65 |
26 |
20 |
|
9 |
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã |
5 |
55 |
22 |
17 |
|
IV |
Khu vực 4: Không có |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền ngã ba QL 24B đoạn từ ngã ba Hà Thành đi Quảng Ngãi đến cầu Sông Toong (phía Nam) |
1 |
3.300 |
1.320 |
990 |
|
2 |
Đất đường đoạn từ nhà Ban Quản lý Thạch Nham đi Quảng Ngãi đến hết địa giới xã |
3 |
850 |
340 |
255 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ cầu Sông Toong (phía Bắc) đến địa giới xã |
4 |
700 |
280 |
210 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ ngã 3 Hà Thành đi xã Sơn Hà đến hết đất Trường THCS Sơn Thành |
4 |
700 |
280 |
210 |
|
5 |
Đất đường đoạn từ ngã 3 Hà Thành đi Sơn LInh đến cống thoát nước (Nước Lục) |
4 |
700 |
280 |
210 |
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất đường QL 24B đi xã Sơn Hà đoạn từ cổng trường THCS Sơn Thành đến ngã 3 đường đi Gò Gạo |
1 |
400 |
160 |
120 |
|
2 |
Đất đường đoạn từ cầu Thạch Nham đi ngã ba Cây Trúc đến hết địa giới xã Sơn Hạ (Bờ lũy) |
3 |
250 |
100 |
75 |
|
3 |
Đất đường đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Xóm Trường (nhà ông Dũng) đến nhà ông Đinh Mâu |
3 |
250 |
100 |
75 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Gò Bưởi (trường Mẫu giáo) đến nhà bà Đinh Thị Huê và nhà ông Hảo |
3 |
250 |
100 |
75 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường ĐH76 đi Gò Bưởi từ nhà bà Đinh Thị Huê và nhà ông Hảo đến cầu sông Toong 2 |
3 |
250 |
100 |
75 |
|
6 |
Đất đường QL 24B đi xã Sơn Hà đoạn từ ngã 3 Gò Gạo đến hết địa phận xã Sơn Hạ |
3 |
250 |
100 |
75 |
|
7 |
Đất đường ĐH72 từ cầu kênh Thạch Nham đến hết nhà ông Trần Đức Huy |
3 |
250 |
100 |
75 |
|
8 |
Đất đường đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Đèo Rơn đến ngã 4 nhà ông Nhiệt |
5 |
130 |
52 |
39 |
|
9 |
Đất đường đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Kà Tu đến trường Tiểu học và trường Mẫu giáo |
5 |
130 |
52 |
39 |
|
10 |
Đất đường ĐH73 đoạn từ cống thoát nước (Nước Lục) đến hết địa phận xã Sơn Hạ |
5 |
130 |
52 |
39 |
|
11 |
Đất đường đoạn từ trụ sở Đảng Ủy xã Sơn Hạ đến ngã 3 xóm Gò |
5 |
130 |
52 |
39 |
|
12 |
Đất đường đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B (đi xã Trạch - Lý Vẹt) đến cầu Suối Ray |
5 |
130 |
52 |
39 |
|
13 |
Đất đường ĐH72 đến Sân vận động thôn Canh Mo |
5 |
130 |
52 |
39 |
|
14 |
Đất đường đoạn từ ngã 3 đường nối QL 24B đi xóm Reng đến nhà ông Nhim (Gò Rùa) |
6 |
110 |
44 |
33 |
|
15 |
Đất đường đoạn từ cầu Suối Ray đi Lý Vẹt đến nhà ông Cha Trối |
6 |
110 |
44 |
33 |
|
16 |
Đất đường đoạn từ cầu Suối Ray đến nhà ông Phòng (xã Trạch) |
6 |
110 |
44 |
33 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường ĐH72 đoạn từ Sân vận động thôn Canh Mo đến nhà ông Đinh Văn Lệ (thôn Cận Sơn) |
6 |
110 |
44 |
33 |
|
III |
Khu vực 3: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất đường đi xóm Reng đoạn từ nhà Ông Nhim đến hết đất nhà ông Khánh |
1 |
90 |
36 |
27 |
|
2 |
Đất đường từ ngã 3 Xóm Cây Da đi xóm Reng đến hết đất nhà ông Đinh Trua |
1 |
90 |
36 |
27 |
|
3 |
Đất đường từ ngã 3 đường nối QL 24B đi Kà Tu đoạn từ trường Tiểu học và trường Mẫu giáo Gò Da đến nhà bà Đinh Thị Xí |
1 |
90 |
36 |
27 |
|
4 |
Đất đường từ ngã 3 đường nối QL 24B đi xóm trường đoạn từ cầu Gò Cà đến trường Tiểu học xóm Trường |
1 |
90 |
36 |
27 |
|
5 |
Đất đường nối QL 24B đoạn từ Nhà ông Sỹ (thôn Hà Bắc) đến hết đất nhà bà Đinh Thị Xuân (xóm Gò Xiêm) |
1 |
90 |
36 |
27 |
|
6 |
Đất đường BTXM đoạn từ QL24B (nhà ông Niên, thôn Hà Bắc) đến nhà ông Rùm (Yến) |
1 |
90 |
36 |
27 |
|
7 |
Đất đường BTXM đoạn từ QL 24B đi Gò Gạo đến hết đất nhà ông Hùng (máy gạo) |
1 |
90 |
36 |
27 |
|
8 |
Đất đường BTXM đoạn từ QL24B (nhà bà Đào, thôn Hà Bắc) đến giáp nhà ông Đinh Sương |
2 |
80 |
32 |
24 |
|
9 |
Đất đường BTXM đoạn từ QL24B (nhà ông Đinh Miếu, thôn Hà Bắc) đến nhà bà Đinh Thị Phương |
2 |
80 |
32 |
24 |
|
10 |
Đất BTXM đoạn từ QL24B (nhà ông Giáp, thôn Trường Khay) đến nhà ông Bảy Thoại |
2 |
80 |
32 |
24 |
|
11 |
Đất đường BTXM đoạn từ nhà ông Trào (thôn Hà Bắc) đến sông Toong |
2 |
80 |
32 |
24 |
|
12 |
Đất đường đoạn từ nhà ông Hùng (thôn Gò Gạo) đến hết đất nhà ông Đinh Văn Éo |
2 |
80 |
32 |
24 |
|
13 |
Đất đường đoạn từ nhà ông Phòng (thôn Gò Gạo) đến nhà ông Tâm (xóm xã Trạch, thôn Gò Gạo) |
2 |
80 |
32 |
24 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Phước đến giáp đường ĐH 76 đi Gò Bưởi (Đối diện nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Hà Bắc) |
2 |
80 |
32 |
24 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường khu dân xóm Xã Điệu đoạn từ nhà ông Đào đến hết nhà bà Nhật |
2 |
80 |
32 |
24 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường nối QL 24B đoạn từ nhà ông Hạ đến ngã 3 Xóm Hóc |
2 |
80 |
32 |
24 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường đi Gò Sim đoạn từ nhà bà Đinh Thị Xuân đến nhà bà Đinh Thị Thủy |
2 |
80 |
32 |
24 |
|
18 |
Đất đường BTXM đoạn từ QL 24B đi Xóm Vậy đến nhà ông Ôn (thôn Gò Chu) |
3 |
70 |
28 |
21 |
|
19 |
Đất đường ĐH72 đi Sơn Linh đoạn từ nhà ông Đinh Văn Lệ (thôn Cận Sơn) đến hết địa phận xã Sơn Hạ |
3 |
70 |
28 |
21 |
|
20 |
Đất đường ĐH76 đoạn từ cầu Sông Toong 2 đến giáp đường Tỉnh lộ 623B (đoạn cầu Thạch Nham - ngã ba Cây Trúc) |
3 |
70 |
28 |
21 |
|
21 |
Đất đường đoạn từ nhà ông Ôn đến giáp ngã ba đường ĐH73 (nhà ông Đinh Văn Dã) |
4 |
65 |
26 |
20 |
|
22 |
Đất đường QL 24B đi Gò Dỗ đến nhà Bà Đào |
4 |
65 |
26 |
20 |
|
23 |
Đất đường đoạn từ ngã 3 Xóm Gò đi Ka Ra đến nhà ông Cờ (Trường Tiểu học) |
4 |
65 |
26 |
20 |
|
24 |
Đất đường đoạn từ ngã 3 đi Gò Deo đến cầu Ray Liên |
4 |
65 |
26 |
20 |
|
25 |
Đất đường QL 24B đi Gò Deo đến nhà ông Rập |
4 |
65 |
26 |
20 |
|
26 |
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã |
5 |
60 |
24 |
18 |
|
IV |
Khu vực 4: Không có |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: Không có |
|
|
|
|
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường ĐH73 Sơn Giang - Hà Thành đoạn từ cầu Sơn Giang đến cây xăng Thanh Tuấn |
1 |
400 |
160 |
120 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Trụ sở UBND xã Sơn Linh đến giáp Ngã 3 sân bóng |
2 |
300 |
120 |
90 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường ĐH72 đoạn từ Ngã 3 Sân bóng Sơn Linh đến giáp nhà thầy Khanh |
2 |
300 |
120 |
90 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường ĐH73 Sơn Giang đi Hải Giá đoạn từ ngã 3 (đường Sơn Giang - Hà Thành) đến cầu Ruộng Lâm |
2 |
300 |
120 |
90 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường ĐH72 từ nhà ông Trần Công Đoàn (Cà phê Vườn) đến nhà ông Đinh Văn Bát |
3 |
250 |
100 |
75 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba sân bóng đến Trường Tiểu học (Làng Ghè) |
3 |
250 |
100 |
75 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bát đến cầu Xà Ây (Đồng Sạ) |
4 |
180 |
72 |
54 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường từ ĐH 72 từ nhà thầy Khanh đến nhà ông Trần Công Đoàn (Cà phê Vườn) |
4 |
180 |
72 |
54 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường ĐH 72 từ đoạn Trường Tiểu học (Làng Ghè) đến cầu suối Tâu (thôn Bồ Nung) |
4 |
180 |
72 |
54 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường ĐH 73 Sơn Giang - Hà Thành đoạn từ tiếp giáp cây xăng Thanh Tuấn đến cầu Bãi Miếu |
4 |
180 |
72 |
54 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 ĐH72 (ngã ba nhà Ông Tuyên) đi vào xóm Đồng Lan |
5 |
130 |
52 |
39 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường ĐH 72 đoạn từ cầu suối Tâu (thôn Bồ Nung) đến ranh giới Sơn Hạ (Sơn Nham cũ) |
6 |
110 |
44 |
33 |
|
13 |
Ngã 3 ĐH 72 (nhà ông Lê Ngọc Huỳnh) đến nhà ông Đinh Trâm (thôn Làng Xinh) |
6 |
110 |
44 |
33 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường ĐH73 đoạn từ cầu Ruộng Lâm đến giáp địa phận xã Sơn Thủy |
6 |
110 |
44 |
33 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường ĐH73 đoạn từ cầu Bãi Miếu đến nghĩa địa Lăng Rê |
6 |
110 |
44 |
33 |
|
III |
Khu vực 3: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Xà Ây (Đồng Sạ) đến hết Nhà Văn hóa Thôn Làng Mon |
1 |
90 |
36 |
27 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường ĐH72 đi thôn Làng Trá |
1 |
90 |
36 |
27 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 Làng Mon đến Ngã 3 Làng Gung - Xà Ây |
1 |
90 |
36 |
27 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 đường ĐH72 (đi Đồng Sạ) đến hết nhà bà Đinh Thị Trẻo |
1 |
90 |
36 |
27 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 Làng Gung - Xà Ây đến Xà Ây (hết nhà ông Đinh Hà Chết) |
2 |
80 |
32 |
24 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 3 Làng Gung - Xà Ây đến làng Gung (đến cầu suối Gung) |
2 |
80 |
32 |
24 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường ĐH73 Sơn Giang - Hà Thành đoạn từ Nghĩa địa Lăng Rê đến giáp địa phận xã Sơn Thành |
2 |
80 |
32 |
24 |
|
8 |
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã |
5 |
60 |
24 |
18 |
|
IV |
Khu vực 4: Không có |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tương Dương |
1 |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh (đoạn từ nhà ông Đặng Duy Cảm đến nhà ông Trần Văn Quyền (đầu cầu sông Rin)) |
1 |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Hàng Gòn |
1 |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường 17 tháng 3 (đoạn từ cổng chính UBND xã đến huyện đội Sơn Hà (cũ) |
1 |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng |
1 |
8.000 |
3.200 |
2.400 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm |
2 |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường 17 tháng 3 (đoạn từ huyện đội Sơn Hà (cũ) đến nhà văn hóa Cà Đáo |
2 |
5.500 |
2.200 |
1.650 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai |
3 |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Đinh Văn Banh |
4 |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Công Phương (đoạn từ trường Mầm Non 17/3 đến ngã 4 (TDP Nước Bung cũ) |
5 |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh đoạn còn lại |
5 |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường Lê Trọng Lung |
5 |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường Trương Định |
5 |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường Đinh Tía |
5 |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường Đinh Nghít |
5 |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường Trần Kiên |
5 |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
17 |
Đất mặt tiền tuyến nhánh đường Phạm Văn Đồng |
3 |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường Ngô Đình Thành |
3 |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường Đinh Nhá |
3 |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
20 |
Đất mặt tiền Đường Phạm Kiệt |
3 |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường Đinh Văn Quyền (đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến đường Trương Định) |
3 |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
22 |
Đất mặt tiền từ cổng UBND huyện đến giáp đường Đinh Nghít (nhà bác sĩ Nguyệt) |
4 |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
23 |
Đất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC1, DC2 |
4 |
4.500 |
1.800 |
1.350 |
|
24 |
Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai (đoạn từ cổng trụ sở Huyện uỷ cũ đi ao cá đến hết đất nhà bà Phước) |
6 |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
25 |
Đất mặt tiền đường Đinh Văn Quyền (đoạn từ giáp đường Trương Định đến giáp đường Lê Trung Đình) |
6 |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
26 |
Đất mặt tiền đường Lê Trung Đình |
6 |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
27 |
Đất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC9, DC12, DC13 |
6 |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường BTXM tuyến nhánh khu dân cư DC10, DC11 |
1 |
2.000 |
800 |
600 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Tà Man (phía Bắc) đến giáp đường Lê Trọng Lung |
1 |
2.000 |
800 |
600 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường BTXM (đoạn từ quán cơm bà Lê Thị Thanh đến nhà ông Nguyễn Tấn Dũng, TDP Hàng Gòn cũ) |
1 |
2.000 |
800 |
600 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà (đoạn từ ngã 4 QL 24B - ĐT 623 đến hết cầu Nước Xiêm 1) |
1 |
2.000 |
800 |
600 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ ngã 4 đường 17/3 với Lê Trọng Lung đi Khu bảo tồn văn hoá H'rê |
2 |
1.500 |
600 |
450 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Vũ Thủy đến cống (nhà ông Danh thôn Làng Dầu) |
2 |
1.500 |
600 |
450 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn QL 24B từ nhà Văn Hóa TDP Gò Dép cũ đi xóm huyện đội (hết nhà bà Đinh Thị Đế) |
2 |
1.500 |
600 |
450 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường BTXM dọc sông Rin (đoạn từ nhà ông Nguyễn Tấn Dũng đến cầu sông Rin cũ) |
2 |
1.500 |
600 |
450 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Ngã 4 Nước Bung (trước nhà ông Sơn) đến ngã 3 cầu mới Nước Rạc |
2 |
1.500 |
600 |
450 |
|
III |
Khu vực 3: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường ĐH74 đi Sơn Thủy đến hết địa phận xã |
1 |
600 |
240 |
180 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Đàm Quang Trung |
1 |
600 |
240 |
180 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường ĐT 623 (đi Sơn Tây) đoạn từ nhà ông Ninh đi đến hết địa phận xã |
1 |
600 |
240 |
180 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ nhà văn hoá Cà Đáo đi về phía thành phố Quảng Ngãi đến hết địa phận xã |
1 |
600 |
240 |
180 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ QL 24B đi hết đường BTXM xóm Thủy Điện |
1 |
600 |
240 |
180 |
|
6 |
Đất mặt tiền BTXM đoạn từ ngã ba nhà ông Thế đến ngã nhà bà Hằng thôn Nước Rạc |
1 |
600 |
240 |
180 |
|
7 |
Đất mặt tiền ngã ba cầu mới Nước Rạc đi xóm ông Danh |
1 |
600 |
240 |
180 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ trường mầm non Nước Bung đến giáp ngã 4 Nước Bung (trước nhà ông Sơn) |
2 |
500 |
200 |
150 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Trần Văn Trà (đoạn từ cầu Nước Xiêm 1 huyện đến cầu Nước Xiêm 2) |
2 |
500 |
200 |
150 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường ĐH77 đoạn từ tiếp giáp cống nhà ông Danh đến hết địa phân thôn Làng Dầu |
2 |
500 |
200 |
150 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường tỉnh 623 đoạn từ cầu Suối Dầu (phía Tây) đến Trạm xá xã Sơn Thượng cũ |
2 |
500 |
200 |
150 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường tỉnh 623 đoạn từ cầu Suối Dầu (phía Nam) đến hết địa phận thôn Nước Tăm |
3 |
300 |
120 |
90 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường từ ngã 3 ĐH77 đến ngã 3 nhà bà Nguyễn Thị Thạnh |
3 |
300 |
120 |
90 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ ngã 4 Nước Bung đến hết trạm điện 220KV Sơn Hà |
3 |
300 |
120 |
90 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ ngã 3 đường Nguyễn Chánh đi hết xóm nhà ông Loan (xóm sông) |
3 |
300 |
120 |
90 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ đường QL 24B (nhà ông Lê Dũng) đi xóm Nước Rạt đến hết đất nhà ông Lâm |
4 |
200 |
80 |
60 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ QL24B đi Hồ Thủy điện |
4 |
200 |
80 |
60 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường BTXM nội thị trấn còn lại có chiều rộng từ 3m đến 5m |
4 |
200 |
80 |
60 |
|
19 |
Đất ở các vị trí khác còn lại của thị trấn cũ |
4 |
200 |
80 |
60 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng trung tâm cụm xã Sơn Thượng cũ |
5 |
180 |
72 |
54 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường ĐT 623 đoạn từ Trạm xá xã đến đèo Hoắc Liên (hết địa phận xã) |
5 |
180 |
72 |
54 |
|
22 |
Đất mặt tiền đoạn từ nhà ông Đinh Văn Phương thôn Làng Mùng đến ngã 3 nhà ông Võ Thành Tiến thôn Tà Lương |
5 |
180 |
72 |
54 |
|
23 |
Đất mặt tiền đoạn từ nhà bà Đinh Thị Lã thôn Nước Tang đến Hồ Nước Trong |
5 |
180 |
72 |
54 |
|
24 |
Đất mặt tiền đường nối đường tỉnh 623 - Sơn Tinh (Sơn Tây) đoạn từ ngã 3 đến xóm Làng Trang |
6 |
130 |
52 |
39 |
|
25 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Võ Duy Sơn đến ngã 3 nhà ông Dinh Văn Gõ thôn Tà Lương |
7 |
90 |
36 |
27 |
|
26 |
Đất mặt tiền đường đoạn nhà bà Nguyễn Thị Thạnh đi đường ĐX 47 (nhà ông Võ Thành Tiến thôn Tà Lương) |
7 |
90 |
36 |
27 |
|
27 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Đinh Văn Bao đến nhà ông Đinh Văn Tể thôn Mang Nà |
8 |
80 |
32 |
24 |
|
28 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường ĐH 77 đến ngã 4 làng Chúc |
8 |
80 |
32 |
24 |
|
29 |
Đất mặt tiền đoạn từ ngã 3 đường ĐH 77 đến nhà ông Đinh Văn Phai thôn Làng Mùng |
8 |
80 |
32 |
24 |
|
IV |
Khu vực 4: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Làng Trang đến hết địa phận thôn Bờ Reo |
1 |
70 |
28 |
21 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường nối đường tỉnh 623 đi xóm Tà Pa trên (đoạn từ thôn Gò Răng đến Suối Tà Pa) |
1 |
70 |
28 |
21 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường BTXM từ Trụ sở UBND xã đi xóm Làng Mía |
1 |
70 |
28 |
21 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cây xăng Hoàng Ân 2 đến xóm Làng Trăng (hết phần đất nhà ông Quế) |
2 |
65 |
26 |
20 |
|
5 |
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã |
3 |
60 |
24 |
18 |
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: Không có |
|
|
|
|
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ cầu Làng Rào đến cầu Tà Mương |
2 |
300 |
120 |
90 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ cầu Hải Giá đến nhà ông 8 Phương |
2 |
300 |
120 |
90 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông 8 Phương (QL 24B) đến hết nhà ông Nguyễn Phúc Quang |
3 |
250 |
100 |
75 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường ĐH 74 đoạn từ Cầu bà Lát đến Nhà ông Đinh Văn Bổ |
3 |
250 |
100 |
75 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường QL 24B đi Làng Lành đến ngã 3 đường đi Làng Rá và Làng Hẻ |
4 |
180 |
72 |
54 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường QL 24B, đoạn từ giáp ranh xã Sơn Hà đến cầu Hải Giá (cũ và mới) |
4 |
180 |
72 |
54 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường ĐH 74 từ UBND xã đến cầu Bà Lát |
4 |
180 |
72 |
54 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ cầu Tà Mương đến nhà ông Lê Thanh Quá |
5 |
130 |
52 |
39 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường QL 24B (Sơn Thuỷ - Sơn Kỳ) đoạn từ cầu Làng Rào đến hết địa phận xã Sơn Thuỷ |
5 |
130 |
52 |
39 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Suối Rà Po (thôn Tà Bần) đến Suối Pà O (thôn Tà Bi) |
5 |
130 |
52 |
39 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường ngã 3 QL24B đi Giá Gối đến Trường tiểu học xóm Giá Gối |
6 |
110 |
44 |
33 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường BTXM tuyến Tà Ngao - Tà Cơm |
6 |
110 |
44 |
33 |
|
III |
Khu vực 3: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Làng Lành đi Làng Trăng đến nhà ông Đinh Văn Phiếu |
2 |
80 |
32 |
24 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường QL 24B đoạn từ nhà ông Tôn Long Sang đến hết xóm Làng Rộc |
2 |
80 |
32 |
24 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 trụ sở Đảng ủy xã Sơn Thủy đến ngã 3 Làng Rin |
2 |
80 |
32 |
24 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Làng Rin đến sân bóng Làng Rin |
2 |
80 |
32 |
24 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã Sơn Thủy đến hết đoạn đường đã BTXM (nhà ông Đinh Văn Hồng) |
2 |
80 |
32 |
24 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Đinh Văn Trễ đến nhà ông Đinh Văn Téo |
2 |
80 |
32 |
24 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà bà Trổ qua xóm Suối đến nhà ông Võ Tuấn |
2 |
80 |
32 |
24 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 QL24B đi UBND xã Sơn Hải (cũ) đến nhà Mai Mạnh Thường (cầu Làng Trăng) |
3 |
70 |
28 |
21 |
|
9 |
Đất mặt tiền từ ngã ba Mang Cành đến nhà ông Đinh Văn Lộc |
3 |
70 |
28 |
21 |
|
10 |
Đất mặt tiền từ ngã 3 Làng Rin đến cầu Bà Rin |
3 |
70 |
28 |
21 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường Hải Giá - Sơn Linh đoạn từ cầu Hải Giá (cũ) đến cầu Bãi Mun |
3 |
70 |
28 |
21 |
|
12 |
Đất mặt tiền từ ngã ba Mang Cành đến Gò Ven |
3 |
70 |
28 |
21 |
|
13 |
Đất mặt tiền từ ngã ba Mang Cành đến nhà ông Võ Tiến Thân |
3 |
70 |
28 |
21 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường từ nhà văn hóa Tà Pía đến xóm Kà Và |
3 |
70 |
28 |
21 |
|
15 |
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã |
5 |
60 |
24 |
18 |
|
IV |
Khu vực 4: Không có |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: Không có |
|
|
|
|
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Quốc Lộ 24B đoạn từ nhà ông Đinh Văn Dúp hướng đi Sơn Thuỷ đến hết địa giới hành chính xã Sơn Kỳ |
2 |
300 |
120 |
90 |
|
2 |
Đất mặt tiền Quốc Lộ 24B hướng đi Ba Vì Đoạn Cầu treo Làng Bung đến hết nhà ông Nguyễn Quang Chuyển |
3 |
250 |
100 |
75 |
|
3 |
Đất mặt tiền Đường từ Nhà ông Trần Ngọc Minh đến Nhà Ông Đinh Văn Dư |
4 |
180 |
72 |
54 |
|
4 |
Đất Mặt tiền Đường nội vùng trung tâm xã từ nhà ông Võ Ngọc Tuận đến giáp QL 24B |
6 |
110 |
44 |
33 |
|
III |
Khu vực 3: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh Lộ 628 đoạn từ Cầu Sơn Kỳ hướng đi xã Minh Long đến hết cầu Nước Lác |
1 |
90 |
36 |
27 |
|
2 |
Đất mặt tiền Quốc Lộ 24B hướng đi xã Bà Vì đoạn từ Nhà ông Đinh Văn Dúp đến hết cầu Treo Làng Làng Bung |
2 |
80 |
32 |
24 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh Lộ 628 đoạn từ Cầu Nước Lác hướng đi xã Minh Long đến hết địa giới hành chính xã Sơn Kỳ |
2 |
80 |
32 |
24 |
|
4 |
Đất mặt tiền đoạn giáp Tỉnh Lộ 628 hướng đi Sơn Thuỷ đến địa giới hành chính xã Sơn Kỳ |
2 |
80 |
32 |
24 |
|
5 |
Đất mặt tiền đoạn đường từ Sông Re hướng đi xã Ba vì đến Sân thể thao xã Sơn Kỳ |
2 |
80 |
32 |
24 |
|
6 |
Đất mặt tiền đoạn đoạn đường từ nhà ông Trần Anh Ngọc thôn Làng Rút đến Nhà Văn hoá thôn Làng Rê |
2 |
80 |
32 |
24 |
|
7 |
Đất mặt tiền đoạn đường từ nhà ông Du đến Nhà Văn hoá Làng Trăng Sơn Kỳ |
3 |
70 |
28 |
21 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà văn hóa thôn Làng Trăng hướng đi xã Ba Vì đến Nhà ông Đinh Văn Công |
3 |
70 |
28 |
21 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Quốc Lộ 24B hướng đi xã Ba Vì từ nhà ông Chuyển đến hết địa giới hành chính xã Sơn Kỳ |
3 |
70 |
28 |
21 |
|
10 |
Các vị trí đất khác còn lại trên địa bàn xã |
5 |
60 |
24 |
18 |
|
IV |
Khu vực 4: Không có |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ suối Nước Trâu (nhà ông Vinh) đến cầu Nước Xiêm (kể cả khu vực chợ) |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
2 |
Đất mặt tiền ĐT623 đoạn từ ngã 3 trung tâm huyện đến huyện đội và đoạn đường từ nhà ông Tuấn đến cầu Sơn Mùa |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Trương Sơn Đông đoạn từ huyện Đội đến cầu Sông Rin |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623 đoạn từ y tế xã Sơn Tân (cũ) đến đường TC5 Nhà máy thủy điện Đakđrinh |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623 đoạn từ cầu Bãi Màu đến trạm y tế xã Sơn Tân (cũ) |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường thuộc khu dân cư B19 và khu dân cư Đồng Bà Cầu |
2 |
400 |
160 |
120 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 trung tâm huyện đến xóm Trường nhà kho UBND xã |
2 |
400 |
160 |
120 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ UBND xã Sơn Tân (cũ) đến khu Nhà máy thuỷ điện Đakđrinh |
2 |
400 |
160 |
120 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông đoạn từ Huyện đội (cũ) đến cầu Nước Xiêm và đoạn từ đường Trường Sơn Đông đến Sân vận động |
3 |
360 |
144 |
108 |
|
10 |
Đất mặt tiền Tỉnh lộ 623 đoạn từ ranh giới xã Sơn Tân cũ đến suối Nước Trâu (nhà ông Vinh xã Sơn Dung cũ) |
3 |
360 |
144 |
108 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường đường Trường Sơn Đông đoạn từ cầu Nước Xiêm đến ranh giới xã Sơn Long (cũ) |
4 |
300 |
120 |
90 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông |
4 |
300 |
120 |
90 |
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường Trường Sơn Đông đến cuối KDC Ngọc Long Rin |
1 |
240 |
96 |
72 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà bà Liễu đến KDC Nước Lang |
1 |
240 |
96 |
72 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường ĐH 83 đoạn từ xã Sơn Tân đến ranh giới xã Sơn Màu cũ |
1 |
240 |
96 |
72 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường ĐH86 đoạn từ ngã 3 Trạm Y tế đến cầu Tà Dô |
1 |
240 |
96 |
72 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Đông Trường Sơn đến khu TĐC Măng Lăng |
1 |
240 |
96 |
72 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Đông Trường Sơn đến thôn Ra Manh |
1 |
240 |
96 |
72 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Đông Trường Sơn đến hết các khu dân cư A Nhoi 2, Ha Tin, Mang Hin, Ra Pân |
1 |
240 |
96 |
72 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 623 đoạn từ đường TC5 Nhà máy thủy điện Đakđrinh đến ranh giới xã Sơn Dung cũ |
2 |
200 |
80 |
60 |
|
III |
Khu vực 3: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn |
1 |
80 |
32 |
24 |
|
2 |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội, ngoại vùng khu tái định cư A Nhoi 2 |
1 |
80 |
32 |
24 |
|
3 |
Các vị trí đất khác còn lại |
2 |
50 |
20 |
15 |
|
IV |
Khu vực 4: Không có |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường đô thị 01 (từ ngã ba công an xã đến giáp đường đô thị 05) |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường đô thị 02 |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
3 |
Đất mặt tiền cầu Sơn Mùa đến nhà ông Tánh giáp đường Trường Sơn Đông (đường đô thị 05) |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
4 |
Đất mặt tiền đườg Trường Sơn Đông đoạn từ cầu Sông Rin đến ngã ba đường trung tâm cụm xã Sơn Mùa (cầu Nước Min) |
1 |
500 |
200 |
150 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông đoạn từ đường trung tâm cụm xã Sơn Mùa cũ (cầu Nước Min) đến ngã ba nhà ông Tánh |
2 |
400 |
160 |
120 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Trung tâm cụm xã Sơn Mùa (cũ) |
2 |
400 |
160 |
120 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông đoạn từ trạm Y tế xã Sơn Bua cũ đến nhà ông Bình Lan khu dân cư nước Niêm thôn nước Tang |
2 |
400 |
160 |
120 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông từ xã ranh giới Sơn Mùa cũ đến Trạm Y tế xã Sơn Bua cũ |
3 |
360 |
144 |
108 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông từ ngã ba nhà ông Tánh đến ranh giới xã Sơn Bua (cũ) |
4 |
300 |
120 |
90 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông đoạn từ nhà ông Bình Lan đến hết ranh giới xã Sơn Bua cũ |
4 |
300 |
120 |
90 |
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường ĐT623 đoạn từ cầu Sơn Mùa cũ đến điểm Trường THCS Sơn Mùa và đoạn từ ngã 3 Trường mầm non hoa Pơ Niêng đến ngã 3 giáp đường ĐT623 |
1 |
240 |
96 |
72 |
|
2 |
Đất mặt tiền từ đường trung tâm cụm xã qua nhà ông Biếc đến giáp đường Trường Sơn Đông |
2 |
200 |
80 |
60 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường vào xóm ông Vêm |
2 |
200 |
80 |
60 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường ĐT 623 đoạn từ Trường PTDTBT Tiểu học và THCS Sơn Liên đến UBND xã Sơn Liên (cũ) |
2 |
200 |
80 |
60 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường ĐT623 đoạn từ cầu Đăk Ba đến trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học và trung học cơ sở Sơn Liên |
2 |
200 |
80 |
60 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường ĐT623 đoạn từ UBND xã Sơn Liên (cũ) đến cầu Tà Meo |
2 |
200 |
80 |
60 |
|
7 |
Đất mặt tiền Tỉnh lộ 623 từ điểm trường trung học đến cầu Đăk Ba |
3 |
150 |
60 |
45 |
|
III |
Khu vực 3: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn |
1 |
80 |
32 |
24 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường nối đường Trường Sơn Đông (gần nhà ông Chung) đi lên khu dân cư Mang Châu thôn nước Tang |
1 |
80 |
32 |
24 |
|
3 |
Đoạn đường mặt tiền nối vào đường đi lên trung tâm làng Thanh niên đến xóm ông Tâm |
1 |
80 |
32 |
24 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường ĐX 05 (đoạn từ cầu dây Nước Bua đến Tang Tong) |
1 |
80 |
32 |
24 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường ĐX 17 (đoạn từ nhà ông Hải đến tập đoàn 13 xóm ông Lợi) |
1 |
80 |
32 |
24 |
|
6 |
Đất mặt tiền các tuyến đường nội, ngoại vùng khu tái định cư Nước Vương |
1 |
80 |
32 |
24 |
|
7 |
Các vị trí đất khác còn lại |
2 |
50 |
20 |
15 |
|
IV |
Khu vực 4: Không có |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: Không có |
|
|
|
|
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường ĐT83 xã đoạn từ cầu Xà Ruông đến cầu Nước Vút |
1 |
240 |
96 |
72 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Đông đến trường TH&THCS Sơn Tinh |
1 |
240 |
96 |
72 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Trường Sơn Đông đoạn từ cầu Ngọc Tem đến ranh giới xã Sơn Tây |
1 |
240 |
96 |
72 |
|
4 |
Đất mặt tiền trục ĐH83 đường từ Cổng chào thôn Hà Lên đến cầu Tà Vinh |
1 |
240 |
96 |
72 |
|
5 |
Đất mặt tiền trục đường ĐH83 từ cầu Tà Vinh đến giáp ranh thôn Ra Tân |
1 |
240 |
96 |
72 |
|
6 |
Đất mặt tiền trục đường ĐH83 giáp ranh xã Sơn Tây đến Cổng Chào thôn Hà Lên |
1 |
240 |
96 |
72 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường ĐT83 từ cầu Xà Ruông đến giáp thôn Mang Trẫy |
2 |
200 |
80 |
60 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường ĐT83 từ ranh giới thôn Tà Vinh đến cầu Nước Vút |
2 |
200 |
80 |
60 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ trường TH&THCS Sơn Tinh đến hết ranh giới xã Thôn Nước Kỉa (Trục đường Sơn Tinh - Sơn Thượng) |
2 |
200 |
80 |
60 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường ĐH83 từ xóm ông Gầy đến cầu Ngọc Tem |
2 |
200 |
80 |
60 |
|
11 |
Đất đường ĐH83 từ ranh giới thôn Xà Ruông đến xóm ông Gầy |
3 |
150 |
60 |
45 |
|
III |
Khu vực 3: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền các tuyến đường liên thôn |
1 |
80 |
32 |
24 |
|
2 |
Các vị trí đất khác còn lại |
2 |
50 |
20 |
15 |
|
IV |
Khu vực 4: Không có |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ cầu Suối Tía đến ngã 4 hết phần đất nhà ông Hùng (Kỷ) thôn 1 |
1 |
2.200 |
880 |
660 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Quảng trường nối Tỉnh lộ 624 đến hết phần đất ngân hàng Chính sách Xã hội |
1 |
2.200 |
880 |
660 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường từ ngã 3 Công an xã đến ngã 4 Nghĩa Từ (thôn 2) |
1 |
2.200 |
880 |
660 |
|
4 |
Đất mặt tiền từ ngã 4 tru sở Ban Chỉ huy Quân sự xã đến giáp cầu sông Phước Giang |
1 |
2.200 |
880 |
660 |
|
5 |
Đất mặt tiền đoạn từ Tỉnh lộ 624 (Ngã 4 nhà ông Vị) đến ngã 4 nhà ông Chính đến hết phần đất Tổ quản lý điện Minh Long |
2 |
1.300 |
520 |
390 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà nghỉ ông Bửu (Thúy) đến ngã 4 cầu Hà Liệt |
2 |
1.300 |
520 |
390 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 (nhà bà Đào) đến giáp ngã 3 đường bờ kè Suối Tía |
2 |
1.300 |
520 |
390 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường Bờ kè Suối Tía (nhà ông Mạnh, bà Cẩm) đi qua cầu Mộng Mơ đến hết phần đất nhà ông Hòa bà Phương (thôn 1) |
2 |
1.300 |
520 |
390 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ trường mầm non Ánh Dương đến ngã 4 cầu Hà Liệt |
2 |
1.300 |
520 |
390 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 624 đoạn từ cầu Suối Tía (đất ông Hảo, ông Tới) đến ngã 3 vào xóm ông Bói |
2 |
1.300 |
520 |
390 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Đại (ngã 5) đến giáp đất nhà ông Minh bà Nguyệt |
2 |
1.300 |
520 |
390 |
|
12 |
Đất mặt tiền các Tuyến đường Trung tâm huyện (Khu Đồng Vông) đoạn từ ngã 5 đường nội bộ khu Đồng Vông đến ngã 4 giáp tuyến đường Nhà ông Đại (ngã 5) đến giáp đất nhà ông Minh bà Nguyệt |
2 |
1.300 |
520 |
390 |
|
13 |
Đất mặt tiền từ ngã 4 cầu Hà Liệt đến ngã 3 trạm y tế xã Long Hiệp cũ |
3 |
650 |
260 |
195 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Chi cục Thống kê (cũ) sau nhà ông Phương đến giáp phần đất nhà ông Phu (khu công viên) |
4 |
600 |
240 |
180 |
|
15 |
Đất mặt tiền từ nhà ông Phú thôn 3 đến giáp đất nhà ông Hội (Thủy) thôn 1 |
4 |
600 |
240 |
180 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ trường mẫu giáo xã Long Hiệp cũ đến ngã 3 trước nhà bà Hạnh, nhà ông Quới |
4 |
600 |
240 |
180 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 Chi Cục Thuế (mới) đến giáp đường bờ kè (đường nội khu dân cư Suối Tía) |
4 |
600 |
240 |
180 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường kè sông Phước Giang đoạn từ giáp phần đất nhà ông Diên (Hóa) thôn 1 đến giáp nhà ông Trần Kính thôn 2 |
4 |
600 |
240 |
180 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà Trung tâm Cung ứng dịch vụ công đến giáp sân bay |
4 |
600 |
240 |
180 |
|
20 |
Đất mặt tiền các tuyến đường trung tâm xã (Khu Đồng Vông) |
3 |
650 |
260 |
195 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường bê tông đoạn từ ngã 3 nhà bà Lài (thôn 3) đến đầu sân bay |
5 |
500 |
200 |
150 |
|
22 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Nhi Binh (thôn 3) đến giáp cầu Nước Xuyên |
5 |
500 |
200 |
150 |
|
23 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ giáp phần đất ông Trọn lên đến ngã 3 đường bê tông vào thôn Công Loan. |
5 |
500 |
200 |
150 |
|
24 |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 các đoạn còn lại không quá 30m |
6 |
450 |
180 |
135 |
|
25 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Châu đến hết phần đất nhà bà Thư |
6 |
450 |
180 |
135 |
|
26 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Thái đến ngã 4 dưới nhà bà Bít |
6 |
450 |
180 |
135 |
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ nhà ông Sơn (bà Danh) đến ngã 3 nhà bà Lan (Dần) |
1 |
360 |
144 |
108 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 tại điểm nhà ông Sơn Bà Danh đến hết phần đất trường Tiểu học Thanh An |
1 |
360 |
144 |
108 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ nhà ông Dai (Thôn Đồng Cầu) đến cầu Gò Nhung |
2 |
300 |
120 |
90 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 nhà bà Lan (Dần) đến giáp ngã 3 đường vào thôn Gò Nhiêu |
2 |
300 |
120 |
90 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường từ ngã 4 nhà văn hóa Thanh An đến nhà ông Giác |
3 |
250 |
100 |
75 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ ngã 3 nhà ông An đến cầu Tịnh Đố |
3 |
250 |
100 |
75 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường thuộc trung tâm Thôn Làng Trê |
3 |
250 |
100 |
75 |
|
III |
Khu vực 3: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 628 đoạn từ xóm Làng Vang, thôn Làng giữa đến hết khu dân cư xóm Làng Mum, thôn Cà Xen (trừ khu vực trung tâm xã Long Môn cũ) |
1 |
180 |
72 |
54 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ đầu sân bay đến ngã 3 nhà ông Thức giáp đường Mai Hiệp An |
1 |
180 |
72 |
54 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà bà Hoa (Dội) đến ngã 4 dưới nhà bà Bít |
1 |
180 |
72 |
54 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 nhà ông Đinh Tiến Phong thôn Thiệp Xuyên đến giáp ngã 3 đường Mai Hiệp An (trước nhà ông Phạm Văn Xin thôn Hà Liệt) |
1 |
180 |
72 |
54 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu nước Xuyên đến ngã ba giáp đường Mai Hiệp An |
1 |
180 |
72 |
54 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường nối Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 (Đồi Trường Sơn) vào xóm ông Bói đến giáp đường Mai Hiệp An |
1 |
180 |
72 |
54 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường từ ngã 3 cầu Đồng Cầu đến cầu Tịnh Đố |
1 |
180 |
72 |
54 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường từ ngã 3 bia Tưởng niệm (Công Loan) đến giáp tỉnh lộ 624 |
1 |
180 |
72 |
54 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường từ cầu Gò Nhung đến cầu Nước Đia thôn An Thanh |
1 |
180 |
72 |
54 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ ngã 3 trường THCS Thanh An đến giáp ranh xã Sơn Mai cũ |
1 |
180 |
72 |
54 |
|
11 |
Đất khu dân cư tập trung thôn Hà Liệt |
2 |
130 |
52 |
39 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường từ ngã 3 thôn Hà Xuyên đường Mai Hiệp An đến hết thôn Hà Xuyên |
2 |
130 |
52 |
39 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường Mai Hiệp An đoạn từ đầu thôn Hà Liệt giáp xã Sơn Mai đến cuối thôn Hà Bôi giáp thôn Đồng Cần |
2 |
130 |
52 |
39 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường thuộc khu dân cư đồi 3 cụm |
2 |
130 |
52 |
39 |
|
15 |
Các vị trí đất khác còn lại |
3 |
90 |
36 |
27 |
|
IV |
Khu vực 4: Không có |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 xóm ông Bói đến ngã 3 đường vào xóm ông Ép (đường bê tông thôn Mai Lãnh Hữu) |
5 |
500 |
200 |
150 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng nằm các đường nội bộ trung tâm cụm xã từ ngã 4 |
6 |
450 |
180 |
135 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu mương Súng đến nhà văn hóa thôn Đồng Tròn |
6 |
450 |
180 |
135 |
|
4 |
Đất mặt tiền đoạn từ cầu sông Phước Giang đến giáp ngã 3 tinh lộ 628 (gần nhà ông Lế) |
6 |
450 |
180 |
135 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ cầu giáp nhà ông Ngọc đến hết nhà ông Nam bà Thành (Gò Vườn) |
6 |
450 |
180 |
135 |
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 UBND xã Long Mai (cũ) đi các nhánh đến nhà văn hóa Mai Lãnh Trung đến cầu bản Mai Lãnh Hạ |
1 |
360 |
144 |
108 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Hạt kiểm lâm qua trường cấp 3 đến giáp ranh xã Minh Long |
1 |
360 |
144 |
108 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 đoạn từ ngã 3 xóm ông Ép đến cầu giáp nhà ông Ngọc |
1 |
360 |
144 |
108 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ trạm trung chuyển rác Sơn Mai đến giáp địa phận xã Phước Giang |
2 |
300 |
120 |
90 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu mương Súng đến ngã 3 đường vào thôn Biều Qua |
2 |
300 |
120 |
90 |
|
III |
Khu vực 3: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ cầu Biều đến cầu Bản Hố Đồng Tre |
1 |
180 |
72 |
54 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà văn hóa thôn Đồng Tròn đến Đèo Chân |
1 |
180 |
72 |
54 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường từ ngã 3 tỉnh lộ 624 đến giáp đèo Chân |
1 |
180 |
72 |
54 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ cầu bản Mai Lãnh Hạ đến giáp ranh xã Sơn Mai |
1 |
180 |
72 |
54 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 đoạn từ nhà văn hóa Mai Lãnh Trung đến giáp ranh xã Minh Long |
1 |
180 |
72 |
54 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Điểm định canh, định cư tập trung Đồng Tranh (trừ đất mặt tiền đường từ ngã 3 Tỉnh lộ 624 đến giáp đèo Chân đã được quy định) |
2 |
130 |
52 |
39 |
|
7 |
Các vị trí đất khác còn lại |
3 |
90 |
36 |
27 |
|
IV |
Khu vực 4: Không có |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ ngã tư (đèn xanh đèn đỏ) đến cầu Pa Ranh |
1 |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ ngã tư (đèn xanh, đèn đỏ) đến Km49 + 200 |
2 |
2.000 |
800 |
600 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường nội bộ từ ngã 3 Vòng xuyến thôn Giá Vực đến ngã 3 đi thôn Gò Vành (trước nhà bà Hồng - Tổ 1, thôn Giá Vực) |
2 |
2.000 |
800 |
600 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường nội bộ từ ngã 3 đi thôn Gò Vành đến Km01 (Đường đi Ba Vì - Ba Xa) |
2 |
2.000 |
800 |
600 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường nội bộ từ ngã 3 Mũi Tàu (Ngã ba đường Quốc Lộ 24, gần trạm Y tế xã Ba Vì) đến ngã 3 (đường bê tông Ba Vì - Ba Xa) |
2 |
2.000 |
800 |
600 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường nội bộ từ ngã Tư đường QL 24 đến ngã 3 đường nội bộ (sát tường rào UBND xã Ba Vì) |
2 |
2.000 |
800 |
600 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường nội bộ từ ngã 3 đường QL 24 đến đường nội bộ (sát tường rào Nhà văn hóa xã Ba Vì) |
2 |
2.000 |
800 |
600 |
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Quốc lộ 24 đoạn từ cầu Pa Ranh đến Km 52+900 (Hết địa phận thôn Gò Năng) |
1 |
650 |
260 |
195 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km55+00 đến Km55+900 |
1 |
650 |
260 |
195 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km52+900 đến Km54+400 |
1 |
650 |
260 |
195 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường nội bộ từ Km01 (đường đi Ba Vì - Ba Xa) đến Cầu Sông Re (Hết địa phận xã thôn Nước Xuyên). |
4 |
250 |
100 |
75 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km54+400 đến Km55+00 (giáp cầu Sông Re) |
4 |
250 |
100 |
75 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km55+900 đến Km58+700 (nhà ông Vĩnh) |
4 |
250 |
100 |
75 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường nội bộ từ ngã Tư Quốc lộ 24 đến cầu Treo đi Măng Đen |
5 |
200 |
80 |
60 |
|
8 |
Đất mặt tiền đoạn đường quốc lộ 24B từ Km104+900 đến Km103+300 (Cầu Nước Na) |
5 |
200 |
80 |
60 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường đoạn quốc lộ 24B từ Km103+300 đến Km99+200 (Hết địa phận thôn Ta Noát) |
5 |
200 |
80 |
60 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường đoạn quốc lộ 24B từ ngã 3 cầu Pờ Ê đến Km104+900 (Nhà máy thủy điện Ba Vì) |
5 |
200 |
80 |
60 |
|
III |
Khu vực 3: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng trục đường thôn (mặt cắt 3,5m trở lên) |
1 |
160 |
64 |
48 |
|
2 |
Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng khác còn lại |
4 |
100 |
40 |
30 |
|
3 |
Các vị trí đất khác còn lại |
5 |
80 |
32 |
24 |
|
IV |
Khu vực 4: Không có |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: Không có |
|
|
|
|
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km42+800 đến trạm Y tế xã |
1 |
650 |
260 |
195 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ trạm Y tế xã đến Km 49+100 |
1 |
650 |
260 |
195 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ thôn Làng Măng xã Ba Dinh Km39+400 đến Km 41+100 |
1 |
650 |
260 |
195 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Quốc lộ 24A (Sông Tô) đi nhà ông Trung thôn Làng Xi 1 (xã Ba Tô) |
4 |
250 |
100 |
75 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 24 (nhà Ông A Xị) đến cầu treo thôn Làng Xi 2 |
4 |
250 |
100 |
75 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Km42+200 (ngã 3 đường đi thôn Làng Mạ) đến trường THCS Ba Tô |
4 |
250 |
100 |
75 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Km42+250 (nhà Xuân Phượng) đến ngã ba xóm Ka Nin (Làng Mạ) |
4 |
250 |
100 |
75 |
|
III |
Khu vực 3: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Km46+500 (giáp Cầu Nước Lúa) đến hết phần đất nhà Ông Phạm Văn Mọc (thôn Mang Lùng 1) |
1 |
160 |
64 |
48 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Km45 (nhà Ông Thắng) đến hết phần đất nhà Ông Thốc (thôn Mang Lùng 2) |
1 |
160 |
64 |
48 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ nhà ông Ui đến hết phần đất nhà ông Lũy (thôn Mô Lang) |
1 |
160 |
64 |
48 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ nhà ông Thắng đến hết phần đất nhà ông Mé (thôn Làng Mạ) |
1 |
160 |
64 |
48 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 24 Km43 đi vào xóm Nước Kon |
1 |
160 |
64 |
48 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường từ nhà ông Bình đi qua thôn Làng Dút II đến cầu Nước Lếch |
1 |
160 |
64 |
48 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường từ nhà ông Bình đến cầu KaLăng 1 |
1 |
160 |
64 |
48 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ dốc Yên Ngựa (từ trụ điện sắt) đến ngã ba nhà ông Bình |
1 |
160 |
64 |
48 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Sông Liên 1 đến nhà Ông Đinh Văn Nấu (thôn Đồng Lâu) |
4 |
100 |
40 |
30 |
|
10 |
Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng khác còn lại. |
4 |
100 |
40 |
30 |
|
11 |
Đường nội bộ Khu TĐC Trà Nô |
5 |
80 |
32 |
24 |
|
12 |
Đường nội bộ Khu TĐC Đồng Lâu |
5 |
80 |
32 |
24 |
|
13 |
Các vị trí đất khác còn lại |
5 |
80 |
32 |
24 |
|
IV |
Khu vực 4: Không có |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: Không có |
|
|
|
|
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km32+700 đến Km38+800 |
1 |
650 |
260 |
195 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ Cầu Nước Lô đến khu vực Trung tâm hành chính xã Ba Giang cũ |
3 |
300 |
120 |
90 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ nhà Ông Phạ đến Trụ sở UBND xã Ba Giang cũ |
4 |
250 |
100 |
75 |
|
4 |
Đường nội bộ Khu trung tâm hành chính xã Ba Giang cũ |
4 |
250 |
100 |
75 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ Suối Bà Ó đến nhà Ông Phạ |
5 |
200 |
80 |
60 |
|
III |
Khu vực 3: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ Trụ sở UBND xã Ba Giang cũ đến nhà văn hóa thôn Ba Nhà |
1 |
160 |
64 |
48 |
|
2 |
Đường BTXM Quốc lộ 24 KM 34+300 (nhà ông Éo) đến nhà ông Đùng |
1 |
160 |
64 |
48 |
|
3 |
Đường BTXM Quốc lộ 24 KM 34+800 (nhà bà Côi đến Nhà văn hóa thôn Đồng Dinh |
1 |
160 |
64 |
48 |
|
4 |
Đường BTXM Quốc lộ 24 KM 35+800 (nhà bà Lan Bé) đến Nhà văn hóa thôn Nước Lang |
1 |
160 |
64 |
48 |
|
5 |
Đường BTXM Quốc lộ 24 KM 37+700 đến cầu Sông Tô |
1 |
160 |
64 |
48 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ Km35 + 950 đến cầu Pa - Ó (thôn Kà La) |
1 |
160 |
64 |
48 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ đầu thôn Kà La đến cầu Suối Ghềm |
1 |
160 |
64 |
48 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Tổ 2, thôn Kà La, xã Ba Dinh |
1 |
160 |
64 |
48 |
|
9 |
Các vị trí đất khác còn lại |
5 |
80 |
32 |
24 |
|
10 |
Đường nội bộ Khu TĐC Kà La |
5 |
80 |
32 |
24 |
|
IV |
Khu vực 4: Không có |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường 11 tháng 3 đoạn từ Phạm Đồng (cầu Tài Năng 1) đến giáp đường Nguyễn Nghiêm |
1 |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ trạm khí tượng đến quảng trường |
1 |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ quảng trường đến cầu sông Liên |
1 |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng từ cầu nước Ren 1 đến trạm khí tượng |
1 |
9.000 |
3.600 |
2.700 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Tài Năng 1 đến cầu Tài Năng 2 |
2 |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Trần Toại đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng 2 đến Trung tâm y tế huyện |
2 |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Phạm Văn Đồng đến Sông Liên (đường 3 tháng 2) |
2 |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường Bờ kè phía đông đoạn từ cầu Tài Năng 1 cầu Tài Năng 2 |
4 |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu sông Liên đến Cầu Ba Chùa |
4 |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Cầu Ba Chùa đến đèo Tổng Rỉ |
5 |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường 30 tháng 10: Đoạn từ ngã 3 Bảo tàng đến cổng Nghĩa trang liệt sĩ |
5 |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt |
5 |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh |
5 |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Nghiêm |
5 |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư chỉnh trang phía Đông đường Trần Toại, thị trấn Ba Tơ |
5 |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu dân cư chỉnh trang phía Tây Bắc suối Tài Năng, thị trấn Ba Tơ. |
5 |
3.500 |
1.400 |
1.050 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng đến giáp đường 3 tháng 2 |
6 |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường bao quanh khu dân cư phía Bắc chợ Mới |
6 |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường Trần Quý Hai đoạn từ giáp đường Trần Toại đến cầu Tài Năng 3 |
6 |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ ngã ba Phạm Văn Đồng đến cổng Cụm công nghiệp |
6 |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường Trần Lương |
6 |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
22 |
Đất mặt tiền đường Đinh Chín: Đoạn từ ngã 3 đường Phạm Văn Đồng (Hạt Kiểm lâm) đến ngã 3 đường 3 tháng 2 |
6 |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
23 |
Đất mặt tiền đường Bờ kè phía Bắc đoạn từ cầu Tài Năng 1 đến cuối bờ kè (kể cả đường phía đông và phía tây) |
6 |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ Hẻm 3 Trần Toại đến ngã 3 Trần Lương |
1 |
2.300 |
920 |
690 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường Đinh Thìn |
1 |
2.300 |
920 |
690 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường nội bộ KDC phía Đông - Nam cụm CN Ba Tơ |
1 |
2.300 |
920 |
690 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường Trương Quang Giao |
1 |
2.300 |
920 |
690 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đắp |
1 |
2.300 |
920 |
690 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu nước Ren (Cầu Mới) đến giáp đường 3 tháng 2 |
1 |
2.300 |
920 |
690 |
|
7 |
Đất đường đoạn từ giáp đường Trần Quý Hai đi Hang Én |
1 |
2.300 |
920 |
690 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường bờ kè sông Liên |
1 |
2.300 |
920 |
690 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp thị trấn Ba Tơ |
1 |
2.300 |
920 |
690 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường nội bộ KDC (Đối diện chợ Mới) |
2 |
2.000 |
800 |
600 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Trương Văn Minh đến nhà bà Phục) |
2 |
2.000 |
800 |
600 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 Km 31 QL24 đến Vã Nhăn (Đường Trần Kiên) |
2 |
2.000 |
800 |
600 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường BTXM: Đoạn từ sân bay Đá Bàn (nhà Văn hóa tổ dân phố Đá Bàn) đến nhà ông Hoanh |
2 |
2.000 |
800 |
600 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường bờ kè phía Đông và phía Tây đoạn từ cầu Tài Năng 2 đến cuối bờ kè (Hồ Tôn Dung)) |
2 |
2.000 |
800 |
600 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Sông Liên đi khu dân cư số 12 |
2 |
2.000 |
800 |
600 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường BTXM từ đường Hẻm 1 Phạm Văn Đồng đến giáp Đinh Thìn |
2 |
2.000 |
800 |
600 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường BTXM: Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Tám đến ông Nguyễn Trung Sơn |
2 |
2.000 |
800 |
600 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường Hẻm 1 đoạn từ đường Trần Lương ) |
2 |
2.000 |
800 |
600 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 (nhà ông Hoanh) đi Vã Nhăn đến hết địa phận thị trấn) |
2 |
2.000 |
800 |
600 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường BTXM Hẻm 3 đường Phạm Văn Đồng đến hết đoạn BTXM |
3 |
1.300 |
520 |
390 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 4 đường 3 tháng 2 đến KDC số 8 (hết đường BTXM) |
3 |
1.300 |
520 |
390 |
|
22 |
Đất mặt tiền đoạn từ cổng Nghĩa trang liệt sĩ đến Hồ Tôn Dung |
3 |
1.300 |
520 |
390 |
|
23 |
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 24 nhà của ông Nguyễn Chí Thanh đến nhà của ông Phạm Văn Ý |
3 |
1.300 |
520 |
390 |
|
24 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 đường 3 tháng 2 đến cầu Nước Dong |
3 |
1.300 |
520 |
390 |
|
25 |
Đất mặt tiền đường từ Ngã 3 đường đi Ba Trang đến giáp ao cá nhà Ông Đá |
3 |
1.300 |
520 |
390 |
|
26 |
Đất mặt tiền đường bờ kè suối nước Ren |
3 |
1.300 |
520 |
390 |
|
27 |
Đất mặt tiền đường Hẻm Trần Toại từ trung tâm Y tế đến giáp Hẻm 3 Trần Lương |
3 |
1.300 |
520 |
390 |
|
28 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ ngã ba trạm kiểm lâm vào xóm ông Nunh |
3 |
1.300 |
520 |
390 |
|
29 |
Đất mặt tiền đường BTXM: Đoạn từ ngã 3 Nghĩa trang liệt sỹ (nhà máy gạo của ông Phạm Văn Đố - KDC số 6, TDP Kon Dung) đến hết đường bê tông |
3 |
1.300 |
520 |
390 |
|
30 |
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ nhà của ông Phạm Văn Ý đến giáp đường liên xã đi Ba Bích |
4 |
1.000 |
400 |
300 |
|
31 |
Đất mặt tiền đường Hẻm 2 Trần Lương đoạn từ trường Mầm non 11 tháng 3 đến Trung tâm Y tế huyện |
4 |
1.000 |
400 |
300 |
|
32 |
Đất mặt tiền đoạn từ đường 3 tháng 2 đi Ba Trang (đến nhà máy xử lý rác thải) |
4 |
1.000 |
400 |
300 |
|
33 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Nước Dong đến giáp xã Ba Bích |
4 |
1.000 |
400 |
300 |
|
34 |
Đất mặt tiền Hẻm 3 đường Trần Lương đoạn từ nhà bà Hà Thị Hương đến nhà bà Ba |
4 |
1.000 |
400 |
300 |
|
35 |
Đất mặt tiền đường BTXM từ nhà ông Dương đến nhà ông Trinh (tổ dân phố Đá Bàn) |
4 |
1.000 |
400 |
300 |
|
36 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng đoạn từ cầu Ba Chùa đến hết nhà ông Phạm Văn Dê |
6 |
550 |
220 |
165 |
|
37 |
Đất mặt tiền đường đoạn đường tiếp giáp đường huyện đến nhà ông Liếu |
7 |
400 |
160 |
120 |
|
38 |
Đất mặt tiền đường đoạn đường tiếp giáp đường huyện đến nhà ông Tía |
7 |
400 |
160 |
120 |
|
39 |
Đất mặt tiền đường đoạn đường từ nhà Bà Đí đến nhà ông Chức |
7 |
400 |
160 |
120 |
|
40 |
Đất mặt tiền đường đường từ quán bà Lê đến nhà ông Liếu |
7 |
400 |
160 |
120 |
|
41 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà văn hóa Đồng Chùa đến nhà ông Noa |
7 |
400 |
160 |
120 |
|
42 |
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ UBND xã Ba Chùa (cũ) đến nhà Bà Múa) |
7 |
400 |
160 |
120 |
|
43 |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc khu vực phía Nam sông Tô |
7 |
400 |
160 |
120 |
|
44 |
Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ cầu Nước Ray (gần Bưu điện Văn hóa xã Ba Cung) đến cầu Nước Ren (nhà ông Lê Văn Mùi) |
5 |
650 |
260 |
195 |
|
45 |
Đất mặt tiền đường BTXM từ Quốc lộ 24 (Quán cà phê Bắp) đi Rộc Tông (Giáp với đường BTXM) |
8 |
320 |
128 |
96 |
|
46 |
Đất mặt tiền tuyến đường từ nhà ông Triều (Thủy) đến nhà ông Nê (Thin) thuộc tuyến đường thị trấn Ba Tơ (cũ) đi Nước Đang (xã Ba Bích cũ) |
8 |
320 |
128 |
96 |
|
47 |
Đất mặt tiền đường tránh Đông đoạn từ ngã 3 QL 24 đến cầu Nước Ren (mới) |
8 |
320 |
128 |
96 |
|
III |
Khu vực 3: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường từ giáp nhà Bà Múa đến hết địa phận thị trấn) |
1 |
300 |
120 |
90 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Trường Tiểu học xã Ba Chùa đến cầu Suối Ghềm |
1 |
300 |
120 |
90 |
|
3 |
Các vị trí đất khác còn lại thuộc khu vực phía Bắc sông Tô |
2 |
250 |
100 |
75 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ KM 24 + 900 đến cầu Nước Ray |
1 |
300 |
120 |
90 |
|
5 |
Đất mặt tiền tuyến đường từ cuối xã Ba Chùa đến đầu địa phận xã Ba Thành |
2 |
250 |
100 |
75 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba QL 24 đi cầu Sông Liên |
2 |
250 |
100 |
75 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Làng Giấy - Kà La (đoạn từ QL 24 đi Ba Thành) |
3 |
200 |
80 |
60 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường liên xã đoạn từ dốc Lang Hang đến nhà ông Thiệu |
3 |
200 |
80 |
60 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường từ nhà Ông Thiệu đến Đá Trơn, tổ Vả Đót, thôn Đồng Vào (ranh giới giữa Ba Bích và Ba Lế) |
4 |
160 |
64 |
48 |
|
10 |
Đoạn nối tiếp Nhà ông Phạm Văn Sói đi hết tuyến (Đoạn nối tiếp với đường BTXM từ Tổ dân phố Uy Năng, thị trấn Ba Tơ) |
4 |
160 |
64 |
48 |
|
11 |
Đất mặt tiền tuyến đường từ nhà ông Nê (Thin) đến Nước Đang thuộc tuyến đường thị trấn Ba Tơ (cũ) đi Nước Đang (xã Ba Bích cũ) |
4 |
160 |
64 |
48 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Nước Niêng đến dốc Yên Ngựa (ranh giới giữa Ba Bích và Ba Nam) |
5 |
130 |
52 |
39 |
|
13 |
Đất mặt tiền đường BTXM từ Quốc lộ 24 (Vị trí giáp với đường tránh Đông đi cầu Nước Ren mới) đi thôn Gò Loa - Đồng Xoài (hết đường bê tông xi măng) |
6 |
110 |
44 |
33 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường BTXM từ Nhà ông Phạm Văn Nia (Đoạn nối tiếp với đường BTXM từ Tổ dân phố Uy Năng, thị trấn Ba Tơ) đến hết Nhà ông Phạm Văn Sói |
6 |
110 |
44 |
33 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường BTXM từ Nhà ông Nông đến nhà ông Ôm, thuộc thôn Đồng Dâu - Kon Kua |
6 |
110 |
44 |
33 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường BTXM đi Nhà văn hóa thôn Đồng Dâu - Kon Kua |
6 |
110 |
44 |
33 |
|
17 |
Các vị trí đất khác còn lại |
7 |
80 |
32 |
24 |
|
IV |
Khu vực 4: Không có |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: Không có |
|
|
|
|
|
II |
Khu vực 2: Không có |
|
|
|
|
|
III |
Khu vực 3: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 (Đoạn từ cầu Bến Buôn đến chân Đèo Nai) |
1 |
160 |
64 |
48 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường từ ngã tư Tỉnh lộ 624 (Bưu điện) đến Nước Lá (thôn Ba Lang) |
2 |
130 |
52 |
39 |
|
3 |
Nay là Đất mặt tiền đường UBND xã - Nước Lá đi điểm định canh, định cư Nước Nẻ (thôn Nước Y) |
2 |
130 |
52 |
39 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường từ ngã ba Mang Thin (tỉnh lộ 624) đi Cao Muôn |
2 |
130 |
52 |
39 |
|
5 |
Đất mặt tiền từ ngã tư đường Tỉnh lộ 624 đi điểm định canh định cư tập trung thôn Nước Nẻ (nay là thôn Nước Y). |
2 |
130 |
52 |
39 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường từ ngã tư Tỉnh lộ 624 đến điểm đầu cầu Nước Y |
2 |
130 |
52 |
39 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 624 (đoạn từ chân Đèo Nai đến chân Đèo Eo Chim nhà Ông Châm) |
2 |
130 |
52 |
39 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường từ ngã ba Tỉnh lộ 624 (thôn Gò Nghênh) đến cầu Vả Ranh (thôn Gò Nghênh) |
2 |
130 |
52 |
39 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường từ ngã ba Gò Nghênh (Trường TH&THCS Ba Điền) đến cầu Vả Ranh (thôn Làng Rêu) |
2 |
130 |
52 |
39 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường từ ngã tư Gò Nghênh (nhà ông Oa) đến chân Đèo Eo Chim (thôn Hy Long) |
3 |
110 |
44 |
33 |
|
11 |
Đất mặt tiền các đường bê tông xi măng khác còn lại (Chiều rộng đường từ 3m trở lên) |
3 |
110 |
44 |
33 |
|
12 |
Các vị trí đất khác còn lại |
5 |
80 |
32 |
24 |
|
IV |
Khu vực 4: Không có |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Cầu Ngắn phía Đông UBND xã Ba Động đến hết cửa hàng xăng dầu (Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Ba Tơ). |
2 |
2.000 |
800 |
600 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Bưu điện văn hóa xã Ba Động tới Trạm y tế xã Ba Động (bên trái tuyến) |
2 |
2.000 |
800 |
600 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km18 đến cầu Ngắn gần UBND xã Ba Động. |
3 |
900 |
360 |
270 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Cửa hàng xăng dầu (Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Ba Tơ) đến hết thôn Suối Loa. |
3 |
900 |
360 |
270 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp xã Ba Động (trừ đoạn có đất của dân đang sử dụng) |
3 |
900 |
360 |
270 |
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km15 (đỉnh đèo Đá Chát) đến Km18. |
1 |
650 |
260 |
195 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường vào cụm Công nghiệp Ba Động (từ Ngã ba Quốc Lộ 24 đến Cụm Công nghiệp) |
1 |
650 |
260 |
195 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ Km11+700 (cầu Hương Chiên) đến Km15 |
1 |
650 |
260 |
195 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường QL 24 đoạn từ cây xăng xã Ba Thành đến giáp ranh giới xã Ba Cung |
1 |
650 |
260 |
195 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ QL 24 đến hết đường bê tông (đi Tân Long Thượng) |
4 |
250 |
100 |
75 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 QL 24 (chợ cũ) đến cầu treo Tân Long Trung và nhà cụ Trần Toại |
4 |
250 |
100 |
75 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng nông thôn xã Ba Liên |
4 |
250 |
100 |
75 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ điểm nối QL 24 (ngã 3 Suối Loa) đến giáp ranh giới xã Ba Vinh |
4 |
250 |
100 |
75 |
|
9 |
Đất mặt tiền từ ngã ba Tỉnh lộ 625 đi Cụm Công nghiệp Ba Động đến đầu khu đất Bảo Đạt Thành |
4 |
250 |
100 |
75 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường tỉnh lộ 625 đoạn từ QL 24 đến hết địa phận thôn Suối Loa xã Ba Động |
5 |
200 |
80 |
60 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ điểm nối đường Tỉnh lộ 625 (Nhà ông Sâm) vòng đường làng nghề thôn Làng Teng xã Ba Thành đến điểm nối đường tỉnh lộ 625 (Nhà ông Dậu) |
5 |
200 |
80 |
60 |
|
12 |
Đất mặt tiền đường BTXM đoạn từ QL 24 (đối diện chợ cũ xã Ba Động) đến cuối đường BTXM (chòi canh lửa của WB3 thôn Trường An) |
5 |
200 |
80 |
60 |
|
III |
Khu vực 3: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường huyện (Ba Chùa - Hành Tín Tây) đoạn từ Bãi Ri đến hết địa phận thôn Tân Long Thượng |
1 |
160 |
64 |
48 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Nước Nẻ (xã Ba Thành) đến giáp Suối Đá (xã Hành Tín Tây) |
2 |
130 |
52 |
39 |
|
3 |
Đường BTXM nối tiếp tuyến đường từ suối Ôn đến nhà ông Sếp |
2 |
130 |
52 |
39 |
|
4 |
Đường BTXM tuyến đường từ nhà ông Vinh đến nhà ông Nhất |
2 |
130 |
52 |
39 |
|
5 |
Các vị trí đất khác còn lại |
5 |
80 |
32 |
24 |
|
IV |
Khu vực 4: Không có |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: Không có |
|
|
|
|
|
II |
Khu vực 2: Không có |
|
|
|
|
|
III |
Khu vực 3: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 627 C đoạn từ Km 16 đến Km 17 +100 |
4 |
100 |
40 |
30 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường bê tông xi măng tuyến đường thôn Vảy Ốc đi thôn Nước Giáp đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 627C đến điểm trường Tiểu học và Trung học cơ sở Ba Khâm |
4 |
100 |
40 |
30 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 627C đoạn từ Km 5+600 đến Km 11+100 |
4 |
100 |
40 |
30 |
|
4 |
Đường nội bộ Khu TĐC Nước Giáp |
5 |
80 |
32 |
24 |
|
5 |
Các vị trí đất khác còn lại |
5 |
80 |
32 |
24 |
|
IV |
Khu vực 4: Không có |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: Không có |
|
|
|
|
|
II |
Khu vực 2: Không có |
|
|
|
|
|
III |
Khu vực 3: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Ba Xa đến trường Tiểu Học xã Ba Xa |
1 |
160 |
64 |
48 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Tùng đi cầu Nước Ngầm |
2 |
130 |
52 |
39 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ trường Tiểu học xã Ba Xa đến ranh giới giữa thôn Ba Ha và thôn Nước Chạch |
2 |
130 |
52 |
39 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã 3 UBND xã đến ranh giới giữa thôn Ba Ha và thôn Nước Lăng |
2 |
130 |
52 |
39 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ cầu Nước Ngâm đến nhà ông Phạm Văn Vêm thôn Gòi Hrê |
3 |
110 |
44 |
33 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ranh giới giữa thôn Ba Ha và thôn Nước Chạch đến nhà ông Phạm Văn Nghích thôn Nước Chạch |
3 |
110 |
44 |
33 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ranh giới giữa thôn Ba Ha và thôn Nước Lăng đến cầu treo thôn Nước Lăng |
3 |
110 |
44 |
33 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã ba cầu treo thôn Ba Ha đi cầu treo thôn Mang Mu |
3 |
110 |
44 |
33 |
|
9 |
Đường nội bộ Khu TĐC Mang Pooc |
5 |
80 |
32 |
24 |
|
10 |
Các vị trí đất khác còn lại |
5 |
80 |
32 |
24 |
|
IV |
Khu vực 4: Không có |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
Đvt: Nghìn đồng/m²
|
STT |
Tuyến đường/ đoạn đường |
Vị trí |
Giá đất ở |
Giá đất thương mại dịch vụ |
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
I |
Khu vực 1: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường trục giao thông chính đoạn từ Nhà ông Bùi Lý đến Đền thờ Phật Mẫu |
1 |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường cơ động đoạn từ giáp ranh địa bàn An Hải cũ cũ đến cổng Tò Vò và đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hải đến nhà ông Bùi Vị |
1 |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
|
3 |
Đất mặt tiền đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Khánh đến Dốc Chòi Tuần Tra thôn Tây An Hải |
1 |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
|
4 |
Đất mặt tiền các trục đường từ vòng quanh Khách sạn Lý Sơn và ra đến khách sạn Central |
1 |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
|
5 |
Đất mặt tiền đường Trung tâm huyện đoạn từ trụ sở Kho bạc mới đến nhà bà Huỳnh Thị Rọi |
1 |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
|
6 |
Đất mặt tiền đường Trung tâm huyện đoạn từ trụ sở Kho bạc mới đến nhà bà Phù Thị Mỹ Dung |
1 |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ kho lương thực đến nhà ông Đặng Duy Tân |
1 |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
|
8 |
Đất mặt tiền trục đường giao thông chính (đường liên xã cũ) đoạn từ giáp ranh An Vĩnh cũ đến chợ thôn Tây - xã An Hải cũ |
1 |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường cơ động phía Đông Nam đảo Lý Sơn đoạn từ giáp ranh xã An Vĩnh cũ đến Đình làng An Hải |
1 |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Dốc chòi Tuần Tra thôn Tây xã An Hải cũ đến ngã tư ông Mới |
1 |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
|
11 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Đặng Duy Tân đến nhà ông Ngô Đình Tuấn |
1 |
6.500 |
2.600 |
1.950 |
|
12 |
Đất mặt tiền trục đường giao thông chính (đường liên xã cũ) đoạn từ giáp Trạm Hải Đăng đến Nguyễn Hội và đoạn nối từ Nguyễn Hội đến giáp đường cơ động Đông Nam đảo (Trạm tìm kiếm cứu nạn) (thôn Đông An Hải) |
2 |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
13 |
Đất mặt tiền trục đường giao thông chính (đường liên xã cũ) đoạn từ nhà ông Phạm Trung Sơn đến nhà nghỉ Phước Lộc |
2 |
5.000 |
2.000 |
1.500 |
|
14 |
Đất mặt tiền đường cơ động phía Đông Nam đảo Lý Sơn đoạn từ Đình làng An Hải đến Trạm tìm kiếm cứu nạn (Thôn Đông An Hải) |
3 |
4.000 |
1.600 |
1.200 |
|
15 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Long đến cổng Đại đội C1. |
4 |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
16 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ UBND xã An Hải cũ đến ngã tư Ông Mới |
4 |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
17 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ phía Đông Chợ An Hải đến giáp ranh đường cơ động phía Đông Nam đảo Lý Sơn. |
4 |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
18 |
Đất mặt tiền đường vào Cảng cá Lý Sơn đoạn từ BCH Quân sự huyện Lý Sơn đến vũng neo đậu tàu thuyền |
4 |
3.000 |
1.200 |
900 |
|
19 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Đồn Biên Phòng đến nhà ông Trần Dũng và đoạn từ Đặng Ráng đến kho đạn |
5 |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
20 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Bưu điện văn hóa thôn tây An Vĩnh đến Tịnh xá Ngọc Đức |
5 |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
21 |
Đất mặt tiền đường đoạn Trường Mầm non An Vĩnh (cây cám) đến giáp đường cơ động phía Đông Nam Lý Sơn |
5 |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
22 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Lê Văn Châu đến bà Dương Thị Làm |
5 |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
23 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Phùng Minh Thu đến nhà ông Nguyễn Tám |
5 |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
24 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ ngã tư Ông Mới đến Lăng Đồng Hộ và đoạn từ nhà ông Trần Đông Sơn đến Chùa Hang |
5 |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
25 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Huỳnh Thọ đến giáp đình làng An Hải |
5 |
2.500 |
1.000 |
750 |
|
II |
Khu vực 2: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Phùng Xuân Chấp đến Dinh Bà Trời |
1 |
2.000 |
800 |
600 |
|
2 |
Đất mặt tiền đường đoạn vòng quanh khách sạn Lý Sơn cách mặt tiền đường thuộc vị trí 2, khu vực 2 |
2 |
1.600 |
640 |
480 |
|
3 |
Đất ở cách mặt tiền đường trục chính (đường liên xã cũ) của các đoạn thuộc vị trí 1, 5, khu vực 1 nêu trên |
2 |
1.600 |
640 |
480 |
|
4 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ Trường Tiểu học số 2 An Vĩnh đến nhà Ông Bùi Văn Đức |
2 |
1.600 |
640 |
480 |
|
5 |
Đất ở cách mặt tiền đường từ 35m đến 50m của các đoạn thuộc vị trí 1, 5, khu vực 1 nêu trên |
3 |
1.500 |
600 |
450 |
|
6 |
Đất ở cách mặt tiền đường từ 21m - 35m của các đoạn thuộc vị trí 1, 2, 3, 4 khu vực 1 nêu trên |
3 |
1.500 |
600 |
450 |
|
7 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Bùi Tấn Đông đến Bể hòa áp Hồ chứa nước Thới Lới |
3 |
1.500 |
600 |
450 |
|
8 |
Đất mặt tiền đường thuộc khu dân cư xóm mới 773 Sân bay (thôn Đông An Hải) |
3 |
1.500 |
600 |
450 |
|
9 |
Đất mặt tiền đường đoạn từ nhà ông Nguyễn Tính thôn Đồng Hộ đến giáp ranh xã An Vĩnh cũ |
3 |
1.500 |
600 |
450 |
|
10 |
Đất mặt tiền đường bê tông giao thông nông thôn Bắc An Bình đoạn từ cầu Cảng đi vòng khu dân cư đến Trạm Biên Phòng và đoạn từ nhà bà Trần Thị Thinh đến Bưu điện Văn hóa thôn Bắc An Bình |
3 |
1.500 |
600 |
450 |
|
11 |
Đất ở mặt tiền đường bê tông giao thông giao nông thông trên địa bàn An Vĩnh, An Hải và An Bình thông chính thuộc vị trí 4 |
4 |
1.300 |
520 |
390 |
|
III |
Khu vực 3: |
|
|
|
|
|
1 |
Đất ở cách mặt tiền đường trục chính (đường liên xã cũ) của các đoạn thuộc vị trí 1,5, khu vực 1 nêu trên |
1 |
900 |
360 |
270 |
|
2 |
Các vị trí đất khác còn lại |
2 |
600 |
240 |
180 |
|
IV |
Khu vực 4: Không có |
|
|
|
|
|
V |
Khu vực 5: Không có |
|
|
|
|
|
VI |
Khu vực 6: Không có |
|
|
|
|
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU CÔNG
NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Đvt: Nghìn đồng/ m²
|
Stt |
Khu Công nghiệp, Cụm công nghiệp |
Vị trí |
Mức giá |
|
1 |
Khu Công nghiệp Tịnh Phong |
|
|
|
|
Đất mặt tiền đường trục chính thuộc Khu công nghiệp Tịnh Phong |
1 |
1.512 |
|
|
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu công nghiệp Tịnh Phong |
1 |
1.008 |
|
2 |
Khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi |
|
|
|
|
Đất mặt tiền đường trục chính thuộc Khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi |
1 |
1.512 |
|
|
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi |
1 |
1.008 |
|
3 |
Khu công nghiệp Phổ Phong |
|
|
|
|
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu Công nghiệp Phổ Phong |
1 |
216 |
|
4 |
Khu công nghiệp Sao Mai |
|
|
|
|
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu Công nghiệp Sao Mai |
1 |
318 |
|
5 |
Khu công nghiệp Hòa Bình |
|
|
|
|
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu Công nghiệp Hòa Bình |
1 |
356 |
|
6 |
Cụm Công nghiệp làng nghề Bình Nguyên |
|
|
|
|
Đất mặt tiền đường chính vào cụm công nghiệp làng nghề Bình Nguyên có mặt cắt đường trên 11m |
1 |
504 |
|
|
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Cụm Công nghiệp làng nghề Bình Nguyên |
1 |
360 |
|
7 |
Phân KCN Sài gòn - Dung Quất |
|
|
|
|
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Phân KCN Sài Gòn - Dung Quất |
1 |
1.440 |
|
8 |
Cụm công nghiệp làng nghề Tịnh Ấn Tây |
|
|
|
|
Đất mặt tiền tuyến đường QL 24B đi CCN Làng nghề đến kênh B8 thôn Độc Lập |
1 |
720 |
|
|
Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Cụm công nghiệp làng nghề Tịnh Ấn Tây |
1 |
570 |
|
9 |
Cụm công nghiệp Trương Quang Trọng |
|
|
|
|
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Trương Quang Trọng |
1 |
1.980 |
|
10 |
Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ Công nghiệp La Hà |
|
|
|
|
Đất mặt tiền đường thuộc Cụm Công nghiệp - Tiểu thủ |
1 |
1.260 |
|
|
Công nghiệp La Hà |
|
|
|
11 |
Cụm công nghiệp Quán Lát |
|
|
|
|
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Quán Lát |
1 |
1.035 |
|
12 |
Cụm công nghiệp Thạch Trụ |
|
|
|
|
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Thạch Trụ |
1 |
1.035 |
|
13 |
Cụm công nghiệp Phổ Hòa |
|
|
|
|
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng thuộc CCN Phổ Hòa |
1 |
3.060 |
|
|
Đất mặt tiền đường Trần Trung Thành thuộc CCN Phổ Hòa |
1 |
2.700 |
|
14 |
Cụm công nghiệp Đồng Làng |
|
|
|
|
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Đồng Làng |
1 |
936 |
|
15 |
Cụm công nghiệp Phổ Phong |
|
|
|
|
Đất mặt tiền đường QL 24A đoạn thuộc Cụm Công nghiệp Phổ Phong |
1 |
576 |
|
|
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Cụm Công nghiệp Phổ Phong |
1 |
216 |
|
16 |
Cụm công nghiệp và Khu dịch vụ hậu cần nghề cá Sa Huỳnh |
|
|
|
|
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Cụm Công nghiệp |
1 |
3.240 |
|
17 |
Cụm công nghiệp Đồng Dinh |
|
|
|
|
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Đồng Dinh |
1 |
1.035 |
|
18 |
Cụm công nghiệp Ba Tơ |
|
|
|
|
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp thị trấn Ba tơ |
1 |
690 |
|
19 |
Cụm công nghiệp Ba Động |
|
|
|
|
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp xã Ba Động |
1 |
270 |
|
20 |
Cụm Công nghiệp Sơn Hạ |
|
|
|
|
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Sơn Hạ |
1 |
210 |
|
21 |
Cụm công nghiệp thị trấn Trà Xuân |
|
|
|
|
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp thị trấn Trà Xuân |
1 |
690 |
|
22 |
Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp Thanh Trung |
|
|
|
|
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Thanh Trung |
1 |
339 |
|
23 |
Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp làng nghề H'Nor |
|
|
|
|
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Tiểu thủ công nghiệp làng nghề H'Nor |
1 |
356 |
|
24 |
Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp Hòa Bình |
|
|
|
|
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp Hòa Bình |
1 |
356 |
|
25 |
Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp, làng nghề thị trấn Đăk Hà |
|
|
|
|
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp, làng nghề thị trấn Đăk Hà |
1 |
409 |
|
26 |
Cụm công nghiệp Đăk La |
|
|
|
|
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Đăk La |
1 |
70 |
|
27 |
Cụm công nghiệp Đăk Mar |
|
|
|
|
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp Đăk Mar |
1 |
179 |
|
28 |
Cụm công nghiệp và dịch vụ 24/4 thị trấn Đăk Tô |
|
|
|
|
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp 24/4 |
1 |
525 |
|
29 |
Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp Đăk Xú |
|
|
|
|
Đất mặt tiền đường nội bộ Cụm công nghiệp |
1 |
190 |
BẢNG GIÁ ĐẤT SỬ DỤNG CHO
HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN VÀ GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT KHÁC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
1. Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí.
2. Giá đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng được xác định bằng giá đất rừng sản xuất cùng vị trí tại khu vực lân cận.
3. Giá đất chăn nuôi tập trung và các loại đất nông nghiệp khác được xác định bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí tại khu vực lân cận.
4. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp được xác định bằng giá đất thương mại dịch vụ cùng vị trí tại khu vực lân cận.
5. Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt được xác định bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí tại khu vực lân cận.
6. Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng giá đất nuôi trồng thủy sản; sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thủy sản thì được xác định bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí tại khu vực lân cận.
7. Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ vào giá của loại đất đã được giao đất, cho thuê đất cùng vị trí tại khu vực lân cận để xác định giá.
QUY ĐỊNH MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP
CỤ THỂ KHI XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
1. Đất ở tại đầu mối giao thông, trục đường giao thông chính nông thôn và các phường thì giá đất ở vị trí mặt tiền được tính cho phần đất có chiều sâu đến 30m (Không áp dụng cho thửa đất ở vị trí 2, vị trí 3 và các vị trí đất khác còn lại thuộc các phường Cẩm Thành, Nghĩa Lộ, Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla). Trường hợp phần đất tại vị trí này (vị trí mặt tiền) có diện tích lớn hơn 1,3 lần chiều rộng mặt tiền nhân (x) với chiều sâu (theo chiều vuông góc với mặt tiền) thì giá đất phần diện tích tăng hơn tính bằng 80% giá đất vị trí mặt tiền (Diện tích vị trí mặt tiền được tính 100% giá đất = chiều rộng mặt tiền x chiều sâu vuông góc x 1,3; diện tích còn lại của vị trí mặt tiền tính bằng 80% giá đất vị trí mặt tiền).
Phần đất có chiều sâu lớn hơn 30m đến 50m tính bằng 70% giá đất ở vị trí mặt tiền (Giá đất 100% vị trí mặt tiền x 0,7) và phần đất còn lại (Có chiều sâu lớn hơn 50m) tính bằng 40% giá đất ở vị trí mặt tiền (Giá đất 100% vị trí mặt tiền x 0,4). Giá đất xác định nêu trên không được thấp hơn giá đất ở tối thiểu tại cùng địa bàn cấp xã.
2. Phân lớp theo chiều sâu của thửa đất đối với đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, cụ thể:
a) Phần đất có chiều sâu đến 100m (vị trí mặt tiền) tính bằng 100% giá đất theo từng vị trí;
b) Phần đất có chiều sâu lớn hơn 100m đến 200m tính bằng 70% giá đất vị trí mặt tiền;
c) Phần đất có chiều sâu lớn hơn 200m đến 300m tính bằng 60% giá đất vị trí mặt tiền;
d) Phần đất có chiều sâu lớn hơn 300m đến 500m tính bằng 50% giá đất vị trí mặt tiền.
đ) Hơn 500m trở lên tính bằng 40% vị trí mặt tiền.
3. Vị trí thửa đất bị che khuất đối với đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Cạnh thửa đất bị che khuất bởi mặt tiền, có kích thước mặt tiền bị che khuất đến 3m được áp dụng là vị trí đất mặt tiền (tính cạnh thửa đất chính tiếp giáp đường đến chiều sâu 100m của thửa đất);
b) Cạnh thửa đất bị che khuất bởi mặt tiền, có kích thước mặt tiền bị che khuất từ 3m trở lên được áp dụng bằng 80% vị trí đất mặt tiền (tính cạnh thửa đất chính tiếp giáp đường đến chiều sâu 100m của thửa đất);
c) Chiều sâu còn lại của thửa đất đối với vị trí mặt tiền được xác định theo tỷ lệ đã được quy định tại khoản 2 nêu trên.

Ghi chú: d là kích thước cạnh thửa đất bị che khuất
4. Vị trí hưởng lợi đối với đất ở (đất ở mặt tiền đường gom song song với đường chính)
Đất ở mặt tiền đường gom có chiều sâu thửa đất đến 30m tính bằng 70% giá đất vị trí mặt tiền đường chính; hơn 30m đến 50m tính bằng 60% giá đất vị trí mặt tiền đường chính; hơn 50m trở lên tính bằng 40% vị trí đất mặt tiền đường chính (giá đất xác định không được thấp hơn giá đất ở tối thiểu tại cùng địa bàn cấp xã).
5. Vị trí hưởng lợi đối với đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp mặt tiền đường gom song song với đường chính)
Đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp mặt tiền đường gom có chiều sâu thửa đất đến 100m tính bằng 70% giá đất vị trí mặt tiền đường chính; hơn 100m đến 200m tính bằng 60% giá đất vị trí mặt tiền đường chính; hơn 200m đến 300m tính bằng 50% giá đất vị trí mặt tiền đường chính; hơn 300m trở lên tính bằng 40% vị trí đất mặt tiền đường chính.
6. Đất phi nông nghiệp (kể cả đất ở) tiếp giáp với 2 mặt tiền đường trở lên thuộc các đầu mối giao thông, trục đường giao thông chính nông thôn và các phường thì giá đất được tính bằng 1,05 lần mức giá của vị trí mặt tiền có giá trị thửa đất được tính cao nhất.
7. Trường hợp thửa đất tiếp giáp kênh, mương song song với đường giao thông
Trường hợp thửa đất phi nông nghiệp (kể cả đất ở) có vị trí đất tiếp giáp kênh, mương hở có chiều rộng lòng kênh, mương từ 03m trở lên song song với đường giao thông và có lối đi duy nhất ra tuyến đường giao thông thì giá đất được xác định bằng 80% giá đất của tuyến đường mà thửa đất có lối đi ra nhưng không được thấp hơn giá đất tại vị trí có mức giá thấp nhất trên cùng địa bàn cấp xã. Trường hợp thửa đất tiếp giáp kênh, mương hở có chiều rộng lòng kênh, mương dưới 03m hoặc kênh, mương hở không còn sử dụng, đã san lấp lối đi ra (không phân biệt tự san lấp hay Nhà nước san lấp) thì giá đất được xác định bằng 100% giá đất của tuyến đường mà thửa đất có lối đi ra.
8. Trường hợp thửa đất áp dụng đồng thời từ 02 nội dung quy định điều chỉnh trở lên tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 nêu trên thì giá đất được xác định bằng cách nhân lũy kế các hệ số, tỷ lệ điều chỉnh giá của thửa đất.
9. Trường hợp thửa đất tiếp giáp nhiều tuyến đường khác nhau, áp dụng điều chỉnh nhiều yếu tố khác nhau thì giá đất được xác định theo nguyên tắc thửa đất có giá trị cao nhất.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh