Nghị quyết 38/2026/NQ-HĐND quy định tiêu chuẩn, định mức cấp phát trang thiết bị tập luyện, tập huấn và thi đấu cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Cà Mau
| Số hiệu | 38/2026/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 10/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cà Mau |
| Người ký | Phạm Văn Thiều |
| Lĩnh vực | Thể thao - Y tế |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 38/2026/NQ-HĐND |
Cà Mau, ngày 10 tháng 6 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 26/2018/QH14;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số 05/2021/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị tập huấn, thi đấu thể thao cho vận động viên, huấn luyện viên đội tuyển quốc gia;
Xét Tờ trình số 436/TTr-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về dự thảo Nghị quyết quy định tiêu chuẩn, định mức cấp phát trang thiết bị tập luyện, tập huấn và thi đấu cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Cà Mau (sau thẩm tra); Báo cáo thẩm tra số 183/BC- HĐND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định tiêu chuẩn, định mức cấp phát trang thiết bị tập luyện, tập huấn và thi đấu cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Cà Mau.
Nghị quyết này quy định tiêu chuẩn, định mức cấp phát trang thiết bị tập luyện, tập huấn và thi đấu cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Cà Mau.
1. Vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Cà Mau được triệu tập, tập luyện, tập huấn và thi đấu theo quyết định của cấp có thẩm quyền thuộc các đội tuyển sau đây:
a) Đội tuyển cấp tỉnh;
b) Đội tuyển trẻ cấp tỉnh;
c) Đội tuyển năng khiếu cấp tỉnh.
2. Các cơ quan, ban, ngành, đơn vị có liên quan được giao nhiệm vụ triển khai thực hiện tại khoản 1 Điều này.
Điều 3. Nguyên tắc, chế độ và thời gian cấp phát trang thiết bị
1. Việc cấp phát trang thiết bị tập luyện, tập huấn và thi đấu cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Cà Mau phải đảm bảo đúng theo định mức quy định tại Phụ lục I, II, III kèm theo Nghị quyết này.
2. Trang thiết bị tập luyện, tập huấn và thi đấu thể thao có thời gian sử dụng từ 01 (một) năm trở lên được cấp phát theo định mức quy định tại Phụ lục I, III ban hành kèm theo Nghị quyết này và được cấp phát mới khi trang thiết bị tập luyện, tập huấn, thi đấu thể thao đó thuộc trường hợp được thanh lý theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
3. Trang thiết bị tập luyện, tập huấn và thi đấu thể thao có thời gian sử dụng dưới 1 (một) năm được cấp phát theo định mức quy định tại Phụ lục II, III ban hành kèm theo Nghị quyết này và được cấp phát 01 (một) lần khi vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao được triệu tập tập trung tập luyện, tập huấn và thi đấu theo quyết định lần thứ nhất trong năm của cấp có thẩm quyền.
Điều 4. Tiêu chuẩn trang thiết bị
Tiêu chuẩn trang thiết bị tập luyện, tập huấn và thi đấu thể thao cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Cà Mau phải bảo đảm đúng tiêu chuẩn Việt Nam và phù hợp với quy định của các tổ chức thể thao quốc tế hoặc đạt tiêu chuẩn quốc tế.
Điều 5. Định mức cấp phát trang thiết bị
1. Định mức trang thiết bị tập thể lực chung cho vận động viên đội tuyển các môn thể thao thành tích cao được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này.
2. Định mức trang thiết bị tập luyện, tập huấn và thi đấu thể thao chung cho vận động viên, huấn luyện viên đội tuyển các môn thể thao thành tích cao được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này.
3. Định mức trang thiết bị tập luyện, tập huấn và thi đấu thể thao cho vận động viên, huấn luyện viên đội tuyển từng môn thể thao thành tích cao được quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 38/2026/NQ-HĐND |
Cà Mau, ngày 10 tháng 6 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 26/2018/QH14;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số 05/2021/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị tập huấn, thi đấu thể thao cho vận động viên, huấn luyện viên đội tuyển quốc gia;
Xét Tờ trình số 436/TTr-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về dự thảo Nghị quyết quy định tiêu chuẩn, định mức cấp phát trang thiết bị tập luyện, tập huấn và thi đấu cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Cà Mau (sau thẩm tra); Báo cáo thẩm tra số 183/BC- HĐND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định tiêu chuẩn, định mức cấp phát trang thiết bị tập luyện, tập huấn và thi đấu cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Cà Mau.
Nghị quyết này quy định tiêu chuẩn, định mức cấp phát trang thiết bị tập luyện, tập huấn và thi đấu cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Cà Mau.
1. Vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Cà Mau được triệu tập, tập luyện, tập huấn và thi đấu theo quyết định của cấp có thẩm quyền thuộc các đội tuyển sau đây:
a) Đội tuyển cấp tỉnh;
b) Đội tuyển trẻ cấp tỉnh;
c) Đội tuyển năng khiếu cấp tỉnh.
2. Các cơ quan, ban, ngành, đơn vị có liên quan được giao nhiệm vụ triển khai thực hiện tại khoản 1 Điều này.
Điều 3. Nguyên tắc, chế độ và thời gian cấp phát trang thiết bị
1. Việc cấp phát trang thiết bị tập luyện, tập huấn và thi đấu cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Cà Mau phải đảm bảo đúng theo định mức quy định tại Phụ lục I, II, III kèm theo Nghị quyết này.
2. Trang thiết bị tập luyện, tập huấn và thi đấu thể thao có thời gian sử dụng từ 01 (một) năm trở lên được cấp phát theo định mức quy định tại Phụ lục I, III ban hành kèm theo Nghị quyết này và được cấp phát mới khi trang thiết bị tập luyện, tập huấn, thi đấu thể thao đó thuộc trường hợp được thanh lý theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
3. Trang thiết bị tập luyện, tập huấn và thi đấu thể thao có thời gian sử dụng dưới 1 (một) năm được cấp phát theo định mức quy định tại Phụ lục II, III ban hành kèm theo Nghị quyết này và được cấp phát 01 (một) lần khi vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao được triệu tập tập trung tập luyện, tập huấn và thi đấu theo quyết định lần thứ nhất trong năm của cấp có thẩm quyền.
Điều 4. Tiêu chuẩn trang thiết bị
Tiêu chuẩn trang thiết bị tập luyện, tập huấn và thi đấu thể thao cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Cà Mau phải bảo đảm đúng tiêu chuẩn Việt Nam và phù hợp với quy định của các tổ chức thể thao quốc tế hoặc đạt tiêu chuẩn quốc tế.
Điều 5. Định mức cấp phát trang thiết bị
1. Định mức trang thiết bị tập thể lực chung cho vận động viên đội tuyển các môn thể thao thành tích cao được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này.
2. Định mức trang thiết bị tập luyện, tập huấn và thi đấu thể thao chung cho vận động viên, huấn luyện viên đội tuyển các môn thể thao thành tích cao được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này.
3. Định mức trang thiết bị tập luyện, tập huấn và thi đấu thể thao cho vận động viên, huấn luyện viên đội tuyển từng môn thể thao thành tích cao được quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện
1. Nguồn kinh phí thực hiện cấp phát trang thiết bị tập luyện, tập huấn và thi đấu cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Cà Mau theo Nghị quyết này được bố trí trong dự toán chi ngân sách cấp tỉnh hàng năm theo quy định về phân cấp ngân sách Nhà nước hiện hành.
2. Nguồn kinh phí khác: Kinh phí huy động từ các nguồn tài trợ, đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp và các nguồn tài trợ hợp pháp khác (nếu có).
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
2. Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định tiêu chuẩn, định mức về chế độ quản lý, cấp phát trang thiết bị tập huấn, thi đấu cho huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Bạc Liêu hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực.
1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa XI, Kỳ họp thứ 3 (chuyên đề) thông qua ngày 10 tháng 6 năm 2026.
|
|
CHỦ TỊCH |
ĐỊNH MỨC TRANG THIẾT BỊ TẬP THỂ LỰC CHUNG CHO VẬN ĐỘNG
VIÊN ĐỘI TUYỂN CÁC MÔN THỂ THAO THÀNH TÍCH CAO
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 38/2026/NQ-HĐND ngày 10 tháng 6 năm 2026 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
STT |
Tên trang thiết bị |
Đơn vị tính |
Định mức trang thiết bị có thời gian sử dụng từ 01 năm trở lên |
|
1 |
Bóng tập thể lực đa năng |
Quả/30vđv |
01 |
|
2 |
Dàn gánh tạ đa năng |
Bộ/40vđv |
01 |
|
3 |
Giàn tạ đa năng |
Bộ/40vđv |
01 |
|
4 |
Giàn tạ đôi từ 24kg đến 26kg |
Bộ/40vđv |
01 |
|
5 |
Giàn tạ đôi từ 4kg đến 22kg |
Bộ/40vđv |
01 |
|
6 |
Máy đạp đùi |
Bộ/40vđv |
01 |
|
7 |
Máy kéo đùi sau |
Bộ/40vđv |
01 |
|
8 |
Máy tập duỗi cơ đùi trước |
Bộ/40vđv |
01 |
|
9 |
Máy tập ép, mở đùi |
Bộ/40vđv |
01 |
|
10 |
Máy tập kéo xô, lưng |
Bộ/40vđv |
01 |
|
11 |
Máy đẩy vai |
Bộ/40vđv |
01 |
|
12 |
Máy tập bắp chuối |
Bộ/40vđv |
01 |
|
13 |
Máy tập đa năng bổ trợ nhiều nhóm cơ |
Bộ/60vđv |
01 |
|
14 |
Máy chạy |
Bộ/60vđv |
01 |
|
15 |
Ghế gập bụng |
Bộ/40vđv |
01 |
|
16 |
Ghế căng tập lưng |
Bộ/40vđv |
01 |
|
17 |
Ghế đẩy ngực dốc lên |
Bộ/40vđv |
01 |
|
18 |
Ghế đẩy ngực dốc xuống |
Bộ/40vđv |
01 |
|
19 |
Ghế đẩy ngực ngang |
Bộ/40vđv |
01 |
|
20 |
Khung nâng gối, đu xà |
Bộ/40vđv |
01 |
|
21 |
Tạ tay |
Bộ/30vđv |
01 |
|
22 |
Cân điện tử |
Cái/60vđv |
01 |
ĐỊNH MỨC TRANG THIẾT BỊ TẬP LUYỆN, TẬP HUẤN VÀ THI ĐẤU
THỂ THAO CHUNG CHO VẬN ĐỘNG VIÊN, HUẤN LUYỆN VIÊN ĐỘI TUYỂN CÁC MÔN THỂ THAO
THÀNH TÍCH CAO
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 38/2026/NQ-HĐND ngày 10 tháng 6 năm 2026 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
STT |
Tên trang thiết bị |
Đơn vị tính |
Định mức trang thiết bị thời gian sử dụng từ dưới 01 năm |
|
1 |
Giày tập thể lực |
Đôi/vđv; Đôi/hlv |
02 |
|
2 |
Tất |
Đôi/vđv; Đôi/hlv |
04 |
|
3 |
Quần áo gió |
Bộ/vđv; Bộ/hlv |
01 |
|
4 |
Túi đựng đồ |
Chiếc/vđv; Chiếc/hlv |
01 |
|
5 |
Còi |
Chiếc/hlv |
01 |
|
6 |
Đồng hồ bấm giây |
Chiếc/hlv |
01 |
|
7 |
Mũ mềm |
Chiếc/vđv; Chiếc/hlv |
01 |
ĐỊNH MỨC TRANG THIẾT BỊ TẬP LUYỆN, TẬP HUẤN VÀ THI ĐẤU
THỂ THAO CHO VẬN ĐỘNG VIÊN, HUẤN LUYỆN VIÊN ĐỘI TUYỂN TỪNG MÔN THỂ THAO THÀNH
TÍCH CAO
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 38/2026/NQ-HĐND ngày 10 tháng 6 năm 2026 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
STT |
Tên trang thiết bị |
Đơn vị tính |
Định mức trang thiết bị |
|
|
Thời gian sử dụng từ 01 năm trở lên |
Thời gian sử dụng từ dưới 01 năm |
|||
|
|
|
|
||
|
1 |
Quần áo tập luyện |
Bộ/vđv |
|
01 |
|
2 |
Quần áo thi đấu |
Bộ/vđv |
|
01 |
|
3 |
Áo bắn |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
4 |
Giày tập luyện |
Đôi/vđv |
|
01 |
|
5 |
Giày thi đấu |
Đôi/vđv |
|
01 |
|
6 |
Tất tập luyện |
Đôi/vđv |
|
02 |
|
7 |
Tất thi đấu |
Đôi/vđv |
|
01 |
|
8 |
Bao tay cung 1 dây |
Chiếc/vđv |
|
02 |
|
9 |
Bao tên |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
10 |
Báng cung |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
11 |
Cánh cung |
Bộ/vđv |
|
01 |
|
12 |
Dây cung |
Cuộn/vđv |
|
02 |
|
13 |
Kìm bắn cho cung 3 dây |
Chiếc/vđv |
|
02 |
|
14 |
Cần thăng bằng |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
15 |
Thước ngắm |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
16 |
Giá đỡ cung |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
17 |
Tên |
Hộp/vđv |
|
03 |
|
18 |
Cánh tên |
Hộp/vđv |
|
18 |
|
19 |
Chỉnh tên |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
20 |
Đầu tên |
Hộp/vđv |
|
6 |
|
21 |
Đuôi tên |
Hộp/vđv |
|
6 |
|
22 |
Lõi đuôi nhôm |
Túi/vđv |
|
12 |
|
23 |
Bia, giá đỡ bia |
Bộ/đội |
|
15 |
|
24 |
Giấy bia |
Tờ/vđv |
|
50 |
|
25 |
Kính xem điểm trạm |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
|
|
|
||
|
1 |
Bộ thi kỹ thuật |
Bộ/đội |
02 |
|
|
2 |
Quần áo tập luyện |
Bộ/vđv |
|
01 |
|
3 |
Quần áo thi đấu |
Bộ/vđv |
|
02 |
|
4 |
Giày tập luyện |
Đôi/vđv; Đôi/hlv |
|
01 |
|
5 |
Giày thi đấu |
Đôi/vđv |
|
01 |
|
6 |
Bi đích |
Viên/vđv |
|
05 |
|
7 |
Bi tập luyện |
Bộ/vđv |
|
01 |
|
8 |
Bi thi đấu |
Bộ/vđv |
|
01 |
|
9 |
Khăn lau bi |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
10 |
Mũ rộng vành |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
11 |
Thước đo |
Chiếc/hlv |
|
01 |
|
|
|
|
||
|
1 |
Giày tập luyện |
Đôi/vđv |
|
02 |
|
2 |
Giày thi đấu |
Đôi/vđv |
|
02 |
|
3 |
Quần áo tập luyện |
Bộ/vđv |
|
02 |
|
4 |
Quần áo thi đấu |
Bộ/vđv |
|
02 |
|
5 |
Băng gối |
Đôi/vđv |
|
02 |
|
6 |
Băng sơ mi |
Đôi/vđv |
|
02 |
|
7 |
Bóng tập |
Quả/vđv |
|
02 |
|
8 |
Dây kéo đàn hồi tập tay |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
9 |
Dây nhảy |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
10 |
Túi chườm đá |
Chiếc/đội |
|
05 |
|
11 |
Xe đựng bóng |
Chiếc/đội |
|
01 |
|
|
|
|
||
|
1 |
Bảng chiến thuật cá nhân |
Chiếc/đội |
01 |
|
|
2 |
Giầy tập luyện |
Đôi/vđv |
|
01 |
|
3 |
Giầy thi đấu |
Đôi/vđv |
|
01 |
|
4 |
Quần áo tập luyện |
Bộ/vđv; Bộ/hlv |
|
04 |
|
5 |
Quần áo thi đấu |
Chiếc/vđv |
|
02 |
|
6 |
Áo chiến thuật |
Bộ/đội |
|
02 |
|
7 |
Áo gió chống mưa |
Chiếc/vđv; Chiếc/hlv |
|
01 |
|
8 |
Thùng đựng đá |
Chiếc/đội |
02 |
|
|
9 |
Bịt đầu gối |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
10 |
Bịt ống quyển |
Đôi/vđv |
|
02 |
|
11 |
Bóng tập luyện |
Quả/vđv |
|
04 |
|
12 |
Cột dẫn bóng |
Bộ/đội |
|
02 |
|
13 |
Cột mốc |
Bộ/đội |
|
02 |
|
14 |
Dây nhảy |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
15 |
Găng tay thủ môn cho huấn luyện viên |
Đôi/hlv |
|
01 |
|
16 |
Găng tay thủ môn cho vận động viên |
Đôi/vđv |
|
04 |
|
17 |
Hình nộm đá phạt |
Bộ/đội |
|
01 |
|
18 |
Tất tập luyện |
Đôi/vđv; Đôi/hlv |
|
04 |
|
19 |
Túi đựng bóng |
Chiếc/đội |
|
02 |
|
20 |
Túi xách đựng đồ tập luyện |
Chiếc/vđv; Chiếc/hlv |
|
02 |
|
|
|
|
||
|
1 |
Bao cát treo |
Chiếc/đội |
05 |
|
|
2 |
Thùng đựng đá |
Chiếc/đội |
01 |
|
|
3 |
Bộ đồ ép cân |
Bộ/vđv |
01 |
|
|
4 |
Dây kéo đàn hồi tập đấm |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
5 |
Đích đấm gắn tường |
Chiếc/đội |
05 |
|
|
6 |
Hình nộm người |
Chiếc/đội |
03 |
|
|
7 |
Lampơ tay |
Đôi/hlv |
01 |
|
|
8 |
Giày tập luyện |
Đôi/vđv |
|
01 |
|
9 |
Giày thi đấu |
Đôi/vđv |
|
01 |
|
10 |
Quần áo thi đấu |
Bộ/vđv |
|
01 |
|
11 |
Mũ tập luyện |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
12 |
Mũ thi đấu |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
13 |
Băng đa quấn tay |
Cuộn/vđv |
|
01 |
|
14 |
Bảo vệ ngực |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
15 |
Bịt răng thi đấu |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
16 |
Găng chuyên môn tập luyện |
Đôi/vđv |
|
01 |
|
17 |
Găng chuyên môn thi đấu |
Đôi/vđv |
|
01 |
|
18 |
Dây nhảy |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
19 |
Găng tập luyện đấm bao |
Đôi/vđv |
|
01 |
|
20 |
Kuki |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
21 |
Túi chườm đá |
Chiếc/đội |
|
03 |
|
|
|
|
||
|
1 |
Bộ tạ tay từ 4kg đến 8 kg |
Bộ/30vđv |
01 |
|
|
2 |
Máy tập phát triển cơ tay |
Chiếc/30vđv |
01 |
|
|
3 |
Bộ bóng nhồi từ 4kg đến 5kg |
Bộ/vđv |
01 |
|
|
4 |
Quần cản nước |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
5 |
Quần, áo bơi tập luyện |
Bộ/vđv |
|
06 |
|
6 |
Quần, áo bơi thi đấu |
Bộ/vđv |
|
01 |
|
7 |
Quần bó cơ |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
8 |
Áo bó cơ |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
9 |
Áo choàng giữ nhiệt |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
10 |
Kính bơi, mũ bơi thi đấu |
Bộ/vđv |
|
02 |
|
11 |
Kính bơi, mũ bơi tập luyện |
Bộ/hlv |
|
01 |
|
12 |
Kính bơi, mũ bơi tập luyện |
Bộ/vđv |
|
02 |
|
13 |
Bàn quạt nửa bàn tay |
Đôi/vđv |
|
01 |
|
14 |
Chân vịt đôi |
Đôi/vđv |
|
01 |
|
15 |
Dây cao su |
Chiếc/vđv |
|
02 |
|
16 |
Dây nhảy |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
17 |
Dây thừng |
Chiếc/đội |
|
01 |
|
18 |
Khăn thấm nước |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
19 |
Bộ tạ miếng từ 4kg đến 8kg |
Đôi/vđv |
|
09 |
|
20 |
Thảm nghỉ |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
21 |
Ván |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
22 |
Vòi hơi |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
23 |
Bàn quạt cả bàn tay |
Đôi/vđv |
|
01 |
|
|
|
|
||
|
1 |
Bộ tạ gồm cần tạ xoay, bánh tạ (từ 1kg đến 30kg) |
Bộ/30vđv |
01 |
|
|
2 |
Máy xà đơn xà kép |
Chiếc/30vđv |
01 |
|
|
3 |
Bộ đàm chịu nước |
Chiếc/hlv |
01 |
|
|
4 |
Bộ dây phao đường đua, định vị khoảng cách trong huấn luyện. |
Bộ/đội |
01 |
|
|
5 |
Bộ phụ kiện tháo lắp, cân chỉnh thuyền |
Bộ/đội |
02 |
|
|
6 |
Cân điện tử để cân chỉnh trọng lượng thuyền |
Chiếc/đội |
01 |
|
|
7 |
Cầu lên xuống thuyền |
Chiếc/đội |
01 |
|
|
8 |
Đồng hồ vệ tinh GPS (đo đường đua) |
Chiếc/hlv |
01 |
|
|
9 |
Giá 4 tầng để thuyền bốn |
Chiếc/đội |
01 |
|
|
10 |
Giá 4 tầng để thuyền đôi |
Chiếc/đội |
02 |
|
|
11 |
Giá 4 tầng để thuyền đơn |
Chiếc/đội |
03 |
|
|
12 |
Loa tay |
Chiếc/hlv |
01 |
|
|
13 |
Mái chèo thuyền canoe |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
14 |
Mái chèo thuyền kayak |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
15 |
Thuyền canoe bốn (C4) |
Chiếc/04vđv |
01 |
|
|
16 |
Thuyền canoe đôi (C2) |
Chiếc/02vđv |
01 |
|
|
17 |
Thuyền canoe đơn (C1) |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
18 |
Thuyền kayak (K2) |
Chiếc/02vđv |
01 |
|
|
19 |
Thuyền kayak (K4) |
Chiếc/04vđv |
01 |
|
|
20 |
Thuyền kayak (K1) |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
21 |
Nhà thuyền |
Cái/đội |
01 |
|
|
22 |
Quần áo tập |
Bộ/vđv |
|
02 |
|
23 |
Quần áo thi đấu |
Bộ/vđv |
|
02 |
|
24 |
Bảo vệ gối |
Bộ /vđv |
|
01 |
|
25 |
Thùng đựng đá |
Chiếc/đội |
01 |
|
|
26 |
Bịt cổ tay |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
27 |
Đai bảo vệ lưng |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
28 |
Dây nhảy |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
29 |
Đệm quỳ gối |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
30 |
Kính chống nắng |
Chiếc/vđv; Chiếc/hlv |
|
01 |
|
31 |
Mũ mềm vành to |
Chiếc/vđv; Chiếc/hlv |
|
01 |
|
32 |
Quây chắn nước |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
33 |
Thảm cá nhân dùng cho thi đấu |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
34 |
Túi chườm đá chấn thương |
Chiếc/đội |
|
05 |
|
35 |
Đồng hồ tần số |
Chiếc/đội |
|
03 |
|
|
|
|
||
|
1 |
Đồng hồ cờ |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
2 |
Máy tính |
Bộ/đội |
02 |
|
|
3 |
Phần mềm cờ |
Bộ/đội |
01 |
|
|
4 |
Bộ bàn cờ |
Bộ/vđv |
|
01 |
|
5 |
Quân cờ |
Bộ/vđv |
|
01 |
|
6 |
Quần áo thi đấu |
Bộ/vđv; Bộ/hlv |
|
01 |
|
7 |
Giày thi đấu |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
8 |
Bàn cờ treo tường |
Chiếc/đội |
|
01 |
|
|
|
|
||
|
1 |
Giá gánh tạ |
Đôi/đội |
02 |
|
|
2 |
Tạ tập luyện |
Bộ/đội |
04 |
|
|
3 |
Sàn tập luyện |
Sàn/đội |
04 |
|
|
4 |
Giàn tập bổ trợ động tác đẩy |
Bộ/đội |
01 |
|
|
5 |
Băng tay |
Cuộn/vđv |
|
03 |
|
6 |
Bộ đồ ép cân |
Bộ/vđv |
|
01 |
|
7 |
Bó gối |
Đôi/vđv |
|
02 |
|
8 |
Đai da tập luyện |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
9 |
Đai da thi đấu |
Chiếc/giải/vđv |
|
01 |
|
10 |
Dây nhảy |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
11 |
Dây kéo |
Đôi/vđv |
|
02 |
|
12 |
Giầy tập luyện |
Đôi/vđv |
|
02 |
|
13 |
Giầy thi đấu |
Đôi/giải/vđv |
|
01 |
|
14 |
Bục gỗ tập bổ trợ |
Đôi/sàn |
|
01 |
|
15 |
Bột xoa tay |
Hộp/vđv |
|
05 |
|
16 |
Hộp đựng bột xoa tay |
Chiếc/sàn |
|
01 |
|
17 |
Quần áo tập luyện |
Bộ/vđv |
|
02 |
|
18 |
Quần áo thi đấu |
Bộ/giải/vđv |
|
01 |
|
19 |
Quần bó |
Chiếc/vđv |
|
03 |
|
20 |
Túi chườm đá |
Chiếc/đội |
|
03 |
|
21 |
Bàn chải sắt |
Chiếc/đội |
|
05 |
|
22 |
Quấn cổ tay |
Đôi/vđv |
|
02 |
|
23 |
Bánh tạ 1 kg |
Đôi/đội |
|
05 |
|
|
|
|
||
|
1 |
Bóng đặc |
Quả/đội |
04 |
|
|
2 |
Áo 3 lỗ, quần bó |
Bộ/vđv |
|
01 |
|
3 |
Quần áo ép cân |
Bộ/đội |
|
05 |
|
4 |
Quần áo thi đấu |
Bộ/vđv |
|
01 |
|
5 |
Giày đẩy tạ - ném đĩa |
Đôi/vđv |
|
01 |
|
6 |
Giày đinh thi đấu |
Đôi/vđv |
|
01 |
|
7 |
Giày đinh tập luyện |
Đôi/vđv |
|
01 |
|
8 |
Giày mềm chuyên môn |
Đôi/vđv |
|
01 |
|
9 |
Đai lưng an toàn |
Chiếc/đội |
|
08 |
|
10 |
Tạ bình vôi 5kg |
Quả/đội |
02 |
|
|
11 |
Tạ bình vôi 7,5kg |
Quả/đội |
02 |
|
|
12 |
Tạ bình vôi 10kg |
Quả/đội |
02 |
|
|
13 |
Bộ tạ quả (từ 4 kg đến 7 kg) |
Bộ/đội |
01 |
|
|
14 |
Bộ tạ xích (từ 4 kg đến 7 kg) |
Bộ/đội |
01 |
|
|
15 |
Thùng đựng đá |
Chiếc/đội |
01 |
|
|
16 |
Dây chun 10m |
Sợi/đội |
|
08 |
|
17 |
Dây nhảy |
Sợi/vđv |
|
01 |
|
18 |
Thước đo nhảy cao |
Chiếc/đội |
|
01 |
|
19 |
Thước đo nhảy xa |
Chiếc/đội |
|
01 |
|
20 |
Sào thi đấu |
Chiếc/đội |
|
01 |
|
21 |
Xà ngang (nhảy cao) |
Chiếc/đội |
02 |
|
|
22 |
Bộ lao (từ 400 gr đến 1.000gr) |
Bộ/đội |
01 |
|
|
23 |
Miếng đệm trải khởi động |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
24 |
Bộ đĩa (từ 3 kg đến 7 kg) |
Bộ/đội |
01 |
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Dây leo |
Chiếc/đội |
02 |
|
|
2 |
Dây thừng tập tay |
Chiếc/đội |
02 |
|
|
3 |
Thùng đựng đá |
Chiếc/đội |
01 |
|
|
4 |
Hình nộm người |
Chiếc/đội |
05 |
|
|
5 |
Bộ đồ ép cân |
Bộ/đội |
|
10 |
|
6 |
Băng cơ co dãn |
Cuộn/vđv |
|
05 |
|
7 |
Băng keo |
Cuộn/vđv |
|
05 |
|
8 |
Băng gối |
Chiếc/vđv |
|
02 |
|
9 |
Nịt bụng |
Chiếc/đội |
|
10 |
|
10 |
Túi chườm đá |
Chiếc/đội |
|
05 |
|
11 |
Võ phục tập luyện |
Bộ/vđv |
|
01 |
|
12 |
Võ phục thi đấu |
Bộ/vđv |
|
02 |
|
13 |
Dây kéo đàn hồi tập vào đòn |
Chiếc/đội |
|
10 |
|
|
|
|
||
|
1 |
Dây leo |
Chiếc/đội |
01 |
|
|
2 |
Dây thừng tập tay |
Chiếc/ đội |
01 |
|
|
3 |
Thùng đựng đá |
Chiếc/đội |
01 |
|
|
4 |
Dây kéo đàn hồi tập vào đòn |
Chiếc/ đội |
05 |
|
|
5 |
Hình nộm người |
Chiếc/đội |
02 |
|
|
6 |
Áo ép cân |
Chiếc/ đội |
|
05 |
|
7 |
Băng cổ chân |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
8 |
Băng gối |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
9 |
Nịt bụng |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
10 |
Túi chườm đá |
Chiếc/ đội |
|
03 |
|
11 |
Võ phục tập luyện |
Bộ/vđv |
|
01 |
|
12 |
Võ phục thi đấu |
Bộ/vđv |
|
02 |
|
13 |
Đai tập luyện |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
14 |
Đai thi đấu |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
15 |
Bảo vệ cổ tay |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
16 |
Bảo vệ khủy tay |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
17 |
Bảo vệ vai |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
18 |
Quần áo thun khởi động |
Bộ/vđv |
|
01 |
|
|
|
|
||
|
1 |
Thùng đựng đá |
Chiếc/đội |
01 |
|
|
2 |
Hình nộm người |
Chiếc/đội |
02 |
|
|
3 |
Dây thừng tập tay |
Chiếc/ đội |
01 |
|
|
4 |
Dây leo |
Chiếc/ đội |
01 |
|
|
5 |
Bộ đồ ép cân |
Bộ /đội |
|
03 |
|
6 |
Võ phục tập luyện |
Bộ/vđv |
|
01 |
|
7 |
Võ phục thi đấu |
Bộ/vđv |
|
01 |
|
8 |
Dây kéo đàn hồi tập vào đòn |
Chiếc/ đội |
|
03 |
|
9 |
Túi chườm đá |
Chiếc/ đội |
|
03 |
|
10 |
Băng cơ co dãn |
Cuộn/vđv |
|
05 |
|
11 |
Băng keo |
Cuộn/vđv |
|
05 |
|
12 |
Băng gối |
Chiếc/vđv |
|
02 |
|
13 |
Nịt bụng |
Chiếc/đội |
|
03 |
|
|
|
|
||
|
1 |
Máy kéo tập thể lực rowing |
Chiếc/đội |
02 |
|
|
2 |
Thùng đựng đá |
Chiếc/đội |
01 |
|
|
3 |
Bộ đàm chịu nước |
Chiếc/hlv |
01 |
|
|
4 |
Bộ dây phao đường đua, định vị khoảng cách trong huấn luyện |
Bộ/đội |
01 |
|
|
5 |
Bộ phụ kiện tháo lắp, cân chỉnh thuyền |
Bộ/đội |
01 |
|
|
6 |
Cân điện tử để cân chỉnh trọng lượng thuyền |
Chiếc/đội |
01 |
|
|
7 |
Cầu lên xuống thuyền |
Chiếc/đội |
01 |
|
|
8 |
Đồng hồ đo tần số |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
9 |
Đồng hồ vệ tinh GPS (đo đường đua) |
Chiếc/hlv |
01 |
|
|
10 |
Giá 4 tầng để thuyền |
Chiếc/đội |
02 |
|
|
11 |
Loa tay |
Chiếc/hlv |
01 |
|
|
12 |
Mái chèo coxless |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
13 |
Mái chèo scull |
Đôi/vđv |
01 |
|
|
14 |
Thuyền bốn |
Chiếc/04vđv |
01 |
|
|
15 |
Thuyền tám |
Chiếc/08vđv |
01 |
|
|
16 |
Thuyền đôi |
Chiếc/02vđv |
01 |
|
|
17 |
Thuyền đôi |
Chiếc/02vđv |
01 |
|
|
18 |
Thuyền đơn |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
19 |
Túi chườm đá chấn thương |
Chiếc/đội |
03 |
|
|
20 |
Quần áo tập |
Bộ/vđv |
|
02 |
|
21 |
Quần áo thi đấu |
Bộ/vđv |
|
02 |
|
22 |
Quần áo ép cân |
Bộ/ đội |
|
03 |
|
23 |
Bảo vệ gối |
Bộ/vđv |
|
01 |
|
24 |
Bịt cổ tay |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
25 |
Đai bảo vệ lưng |
Chiếc/đội |
|
03 |
|
26 |
Dây nhảy |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
27 |
Kính chống nắng |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
28 |
Mũ mềm vành to |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
29 |
Thảm cá nhân |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
30 |
Bánh lái |
Chiếc/vđv |
|
02 |
|
31 |
Bộ cột buồm và thanh boom |
Bộ/vđv |
|
02 |
|
32 |
Bộ phụ kiện nhỏ |
Bộ/vđv |
|
02 |
|
33 |
Bộ tay điều khiển lai |
Bộ/vđv |
|
02 |
|
34 |
Cánh buồm |
Chiếc/vđv |
|
02 |
|
35 |
Dây lèo |
Chiếc/vđv |
|
02 |
|
|
|
|
||
|
1 |
Nội dung đối kháng |
|
|
|
|
1.1 |
Thùng đựng đá |
Chiếc/đội |
01 |
|
|
1.2 |
Hình nộm người |
Chiếc/đội |
02 |
|
|
1.3 |
Áo giáp điện tử |
Chiếc/ đội |
|
05 |
|
1.4 |
Áo giáp thường |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
1.5 |
Áo thun khởi động |
Chiếc/vđv |
|
02 |
|
1.6 |
Võ phục tập luyện |
Bộ/vđv; Bộ/hlv |
|
02 |
|
1.7 |
Võ phục thi đấu |
Bộ/vđv |
|
01 |
|
1.8 |
Quần áo ép cân |
Bộ/ đội |
|
10 |
|
1.9 |
Mũ tập luyện, thi đấu thường (không gắn chip điện tử) |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
1.10 |
Mũ tập luyện, thi đấu điện tử |
Chiếc/đội |
|
05 |
|
1.11 |
Tất điện tử |
Đôi/vđv |
|
02 |
|
1.12 |
Giầy tập taekwondo |
Đôi/vđv |
|
01 |
|
1.13 |
Găng tay |
Đôi/vđv |
|
02 |
|
1.14 |
Bao cát treo để đấm, đá |
Chiếc/đội |
|
03 |
|
1.15 |
Kuki |
Chiếc/vđv |
|
02 |
|
1.16 |
Bảo vệ mu bàn chân |
Bộ/vđv |
|
02 |
|
1.17 |
Bảo vệ ngực |
Chiếc/vđv |
|
02 |
|
1.18 |
Bảo vệ tay chân |
Bộ/vđv |
|
02 |
|
1.19 |
Bịt cổ chân |
Đôi/vđv |
|
02 |
|
1.20 |
Bịt gối |
Đôi/vđv |
|
01 |
|
1.21 |
Bịt răng |
Chiếc/vđv |
|
02 |
|
1.23 |
Dây chun |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
1.24 |
Dây kéo đàn hồi tập đá |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
1.25 |
Dây nhảy |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
1.26 |
Đích đá kép |
Chiếc/đội |
|
10 |
|
1.27 |
Đích đá vuông |
Chiếc/ đội |
|
05 |
|
1.28 |
Đích đấm gắn tường |
Chiếc/đội |
|
05 |
|
1.29 |
Miếng đá lớn |
Chiếc/đội |
|
02 |
|
1.30 |
Túi chườm đá |
Chiếc/đội |
|
05 |
|
1.31 |
Mũ tập luyện, thi đấu có kính chắn (dành cho lứa tuổi dưới 15, đội tuyển trẻ) |
Chiếc/đội |
|
07 |
|
1.32 |
Băng keo cuốn |
cuộn/vđv |
|
05 |
|
1.33 |
Băng thun cổ chân |
cuộn/vđv |
|
05 |
|
1.34 |
Băng thun cổ tay |
cuộn/vđv |
|
05 |
|
1.35 |
Băng thun gối |
cuộn/vđv |
|
05 |
|
1.36 |
Bình xịt lạnh |
bình/ đội |
|
10 |
|
1.37 |
Băng keo cơ co dãn |
cuộn/đội |
|
10 |
|
2 |
Nội dung biểu diễn (Poomsae) |
|
|
|
|
2.1 |
Đệm hơi (dài 12m) |
Chiếc/đội |
01 |
|
|
2.2 |
Đệm mút hơi |
Chiếc/đội |
|
05 |
|
2.3 |
Cục mút vuông |
Chiếc/đội |
|
05 |
|
2.4 |
Bóng tròn hơi |
Quả/đội |
|
01 |
|
2.5 |
Bộ trang điểm |
Bộ/vđv |
|
01 |
|
2.6 |
Đĩa nhạc |
Đĩa/nội dung |
|
08 |
|
|
|
|
||
|
1 |
Thùng đựng đá |
Chiếc/đội |
01 |
|
|
2 |
Dây leo |
Chiếc/đội |
01 |
|
|
3 |
Hình nộm |
Chiếc/đội |
02 |
|
|
4 |
Dây thừng tập tay |
Chiếc/đội |
01 |
|
|
5 |
Áo thun khởi động |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
6 |
Quần áo vật |
Bộ/vđv |
|
02 |
|
7 |
Quần áo ép cân |
Bộ/ đội |
|
04 |
|
8 |
Giày vật |
Đôi/vđv |
|
02 |
|
9 |
Bó cổ chân |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
10 |
Bó gối |
Bộ/vđv |
|
01 |
|
11 |
Bó khủy tay |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
12 |
Bó lưng |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
13 |
Bó vai |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
14 |
Dây kéo đàn hồi chân |
Chiếc/đội |
|
05 |
|
15 |
Dây nhảy |
Chiếc/đội |
|
05 |
|
16 |
Túi chườm đá |
Chiếc/đội |
|
02 |
|
|
|
|
||
|
1 |
Thùng đựng đá |
Chiếc/đội |
01 |
|
|
2 |
Đích đá vuông |
Chiếc/đội |
02 |
|
|
3 |
Đích đấm gắn tường |
Chiếc/đội |
02 |
|
|
4 |
Võ phục tập luyện |
Bộ/vđv |
|
02 |
|
5 |
Võ phục thi đấu |
Bộ/vđv |
|
02 |
|
6 |
Áo giáp |
Chiếc/vđv |
|
02 |
|
7 |
Bộ đồ ép cân |
Bộ/đội |
|
05 |
|
8 |
Găng |
Đôi/vđv |
|
02 |
|
9 |
Mũ bảo vệ đầu |
Chiếc/vđv |
|
02 |
|
10 |
Bao cát treo |
Chiếc/đội |
|
02 |
|
11 |
Bảo vệ chân |
Đôi/vđv |
|
01 |
|
12 |
Bảo vệ gối |
Đôi/vđv |
|
01 |
|
13 |
Bảo vệ ngực |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
14 |
Bảo vệ răng |
Chiếc/vđv |
|
02 |
|
15 |
Bảo vệ tay |
Đôi/vđv |
|
02 |
|
16 |
Bịt cổ chân |
Đôi/vđv |
|
01 |
|
18 |
Đai (xanh, đỏ) |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
19 |
Dây chun tập đấm, đá |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
20 |
Dây nhảy |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
21 |
Kuki |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
22 |
Lampo nhỏ |
Chiếc/đội |
|
05 |
|
23 |
Lampo to |
Chiếc/đội |
|
05 |
|
24 |
Túi chườm đá |
Chiếc/đội |
|
05 |
|
25 |
Vợt đá đôi |
Chiếc/đội |
|
05 |
|
26 |
Vợt đá đơn |
Chiếc/đội |
|
05 |
|
27 |
Côn |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
28 |
Đại đao |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
29 |
Dao găm (song đao) |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
30 |
Kiếm song luyện |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
31 |
Mã tấu |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
|
|
|
||
|
1 |
Thùng đựng đá |
Chiếc/đội |
01 |
|
|
2 |
Đích đá vuông |
Chiếc/đội |
02 |
|
|
3 |
Đích đấm gắn tường |
Chiếc/đội |
02 |
|
|
4 |
Võ phục tập luyện |
Bộ/vđv |
|
01 |
|
5 |
Võ phục thi đấu |
Bộ/vđv |
|
01 |
|
6 |
Áo giáp |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
7 |
Bộ đồ ép cân |
Bộ/ đội |
|
05 |
|
8 |
Găng |
Đôi/vđv |
|
02 |
|
9 |
Mũ bảo vệ đầu |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
10 |
Bao cát treo |
Chiếc/đội |
|
02 |
|
11 |
Bảo vệ chân |
Đôi/vđv |
|
01 |
|
12 |
Bảo vệ gối |
Đôi/vđv |
|
01 |
|
13 |
Bảo vệ ngực |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
14 |
Bảo vệ răng |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
15 |
Bảo vệ tay |
Đôi/vđv |
|
01 |
|
16 |
Bịt cổ chân |
Đôi/vđv |
|
01 |
|
18 |
Đai (xanh, đỏ) |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
19 |
Dây chun tập đấm, đá |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
20 |
Dây nhảy |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
21 |
Kuki |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
22 |
Lampo nhỏ |
Chiếc/ đội |
|
05 |
|
23 |
Lampo to |
Chiếc/ đội |
|
05 |
|
24 |
Túi chườm đá |
Chiếc/đội |
|
05 |
|
25 |
Vợt đá đôi |
Chiếc/đội |
|
05 |
|
26 |
Vợt đá đơn |
Chiếc/đội |
|
05 |
|
27 |
Côn |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
28 |
Đại đao |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
29 |
Dao găm (song đao) |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
30 |
Kiếm song luyện |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
31 |
Mã tấu |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
32 |
Túi chườm đá |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
|
|
|
||
|
1 |
Thùng đựng đá |
Chiếc/đội |
01 |
|
|
2 |
Đích đấm gắn tường |
Chiếc/đội |
01 |
|
|
3 |
Hình nộm người |
Chiếc/đội |
02 |
|
|
4 |
Bao cát treo |
Chiếc/đội |
|
03 |
|
5 |
Quần áo ép cân |
Bộ/vđv |
|
01 |
|
6 |
Áo thun khởi động |
Chiếc/đội |
|
02 |
|
7 |
Lampo |
Đôi/hlv |
|
02 |
|
8 |
Mũ kickboxing |
Chiếc/đội |
|
01 |
|
9 |
Giày thi đấu |
Đôi/vđv |
|
01 |
|
10 |
Quần áo thi đấu |
Bộ/vđv |
|
02 |
|
11 |
Bảo vệ ống quyển |
Đôi/vđv |
|
01 |
|
12 |
Băng đa quấn tay |
Cuộn/vđv |
|
02 |
|
13 |
Bảo vệ ngực |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
14 |
Bịt răng thi đấu |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
15 |
Găng chuyên môn tập luyện |
Đôi/vđv |
|
01 |
|
16 |
Găng chuyên môn thi đấu |
Đôi/vđv |
|
01 |
|
17 |
Dây nhảy |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
18 |
Găng tập luyện đấm bao |
Đôi/vđv |
|
02 |
|
19 |
Kuki |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
20 |
Túi chườm đá |
Chiếc/đội |
|
01 |
|
|
|
|
||
|
1 |
Thùng đựng đá |
Chiếc/đội |
01 |
|
|
2 |
Cột lưới và lưới |
Bộ/đội |
01 |
|
|
3 |
Máy bắn cầu |
Chiếc/đội |
01 |
|
|
4 |
Vợt nặng tập cổ tay |
Chiếc/vđv |
01 |
|
|
5 |
Xe đựng cầu |
Chiếc/đội |
01 |
|
|
6 |
Quần áo tập luyện |
Bộ/vđv; Bộ/hlv |
|
02 |
|
7 |
Quần áo thi đấu |
Bộ/vđv |
|
02 |
|
8 |
Áo tạ tập thể lực |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
9 |
Giầy |
Đôi/vđv |
|
01 |
|
10 |
Băng cổ tay |
Chiếc/vđv |
|
02 |
|
11 |
Băng đầu gối |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
12 |
Bóng cao su |
Quả/vđv |
|
01 |
|
13 |
Con lăn thả lỏng |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
14 |
Dây cao su |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
15 |
Túi chườm đá |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
16 |
Túi vợt |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
17 |
Khăn |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
18 |
Tất tập luyện, thi đấu |
Đôi/vđv; Đôi/hlv |
|
03 |
|
19 |
Tất nâng cơ |
Đôi/vđv |
|
01 |
|
20 |
Vợt |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
21 |
Cầu tập luyện |
Quả/vđv/năm |
|
300 |
|
22 |
Cuốn cán vợt |
Chiếc/vđv |
|
20 |
|
23 |
Cước đan vợt |
Sợi/vđv |
|
15 |
|
|
|
|
||
|
1 |
Thùng đựng đá |
Chiếc/đội |
01 |
|
|
2 |
Dây leo |
Chiếc/đội |
01 |
|
|
3 |
Hình nộm |
Chiếc/đội |
02 |
|
|
4 |
Dây thừng tập tay |
Chiếc/đội |
01 |
|
|
5 |
Thang gióng |
Bộ/đội |
01 |
|
|
6 |
Áo thun khởi động |
Chiếc/vđv |
|
02 |
|
7 |
Quần áo vật |
Bộ/vđv |
|
02 |
|
8 |
Quần áo ép cân |
Bộ/vđv |
|
01 |
|
9 |
Giày vật |
Đôi/vđv |
|
01 |
|
10 |
Bó cổ chân |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
11 |
Bó gối |
Bộ/vđv |
|
01 |
|
12 |
Bó khuỷu tay |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
13 |
Bó lưng |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
14 |
Bó vai |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
15 |
Dây kéo đàn hồi chân |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
16 |
Dây nhảy |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
17 |
Túi chườm đá |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
|
|
|
||
|
1 |
Quần áo thi đấu |
Bộ/vđv |
|
02 |
|
2 |
Quần bó |
Chiếc/vđv |
|
02 |
|
3 |
Quần áo tập luyện |
Bộ/vđv |
|
02 |
|
4 |
Giày tập |
Đôi/vđv |
|
01 |
|
5 |
Găng tay |
Đôi/vđv |
|
01 |
|
6 |
Khăn lớn |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
7 |
Bình nước dùng trong thi đấu |
Chiếc/đội |
|
01 |
|
8 |
Bó gối |
Chiếc/vđv |
|
02 |
|
9 |
Đai lưng |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
10 |
Đai lưng tập |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
11 |
Dây nhảy |
Chiếc/vđv |
|
01 |
|
12 |
Thước dây |
Chiếc/đội |
|
02 |
|
13 |
Túi chườm đá |
Chiếc/vđv |
|
01 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh