Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Nghị quyết 33/2012/NQ-HĐND quy định giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở khám, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Số hiệu 33/2012/NQ-HĐND
Ngày ban hành 12/10/2012
Ngày có hiệu lực 22/10/2012
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan ban hành Tỉnh Tiền Giang
Người ký Nguyễn Văn Danh
Lĩnh vực Thể thao - Y tế

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 33/2012/NQ-HĐND

Tiền Giang, ngày 12 tháng 10 năm 2012

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2009;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT - BYT - BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ Y tế và Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Qua xem xét dự thảo Nghị quyết kèm theo Tờ trình số 122/TTr-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết về việc ban hành giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang; Báo cáo thẩm tra số 62/BC-HĐND ngày 02 tháng 10 năm 2012 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định giá của 764 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (có danh mục đính kèm).

- Trong trường hợp cần thiết phải điều chỉnh giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh, Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh trao đổi thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để quyết định điều chỉnh giá nhưng không được vượt khung giá quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT- BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính, báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp gần nhất.

- Thời gian áp dụng: ngày 01 tháng 01 năm 2013.

Điều 2.

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VIII, Kỳ  họp thứ 5 thông qua và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Danh

 

 

BIỂU SỐ 1:

BẢNG GIÁ CỦA CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 10 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang)

Đơn vị tính: đồng

STT

STT theo mục

(theo TT 04)

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Giá thu

Ghi chú

1

2

3

4

5

 

 

PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

 

 

1

A1

Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa

 

Việc xác định và tính số  lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế.

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 

 

 

2

Bệnh viện hạng II

10,000

Không máy điều hòa: 8,000đ

 

3

Bệnh viện hạng III

7,000

 

 

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực

5,000

 

 

5

Trạm y tế xã

3,500

 

 

A2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)

140,000

Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện

 

A3

Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

70,000

 

 

A4

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

70,000

 

 

A5

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động

210,000

 

2

 

PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH

 

 

 

B1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU) (chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở, nếu có)

234,000

Áp dụng đối với bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II

 

B2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở, nếu có)

 

Giá ngày giường điều trị tại Phần B Biểu này tính cho 01 người /01 ngày điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người /01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép 03 người trở lên thì chỉ thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú.

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 

 

2

Bệnh viện hạng II

70,000

 

3

Bệnh viện hạng III

49,000

 

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

35,000

 

 

 

 

 

B3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

 

 

B3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết;

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 

 

2

Bệnh viện hạng II

45,000

 

3

Bệnh viện hạng III

28,000

 

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

21,000

 

B3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ - Xương - Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - Mũi - Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ.

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 

 

 

2

Bệnh viện hạng II

35,000

 

 

3

Bệnh viện hạng III

24,000

 

 

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

16,000

 

 

B3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 

 

 

2

Bệnh viện hạng II

24,000

 

 

3

Bệnh viện hạng III

17,000

 

 

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

14,000

 

 

B4

Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:

 

 

 

B4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 

 

 

2

Bệnh viện hạng II

84,000

 

 

B4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể;

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 

 

 

2

Bệnh viện hạng II

56,000

 

 

3

Bệnh viện hạng III

42,000

 

 

B4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 

 

 

2

Bệnh viện hạng II

52,000

 

 

3

Bệnh viện hạng III

35,000

 

 

B4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dới 30% diện tích cơ thể

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 

 

 

2

Bệnh viện hạng II

35,000

 

 

3

Bệnh viện hạng III

24,000

 

 

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

19,000

 

 

B5

Các phòng khám đa khoa khu vực

14,000

 

 

B6

Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã

8,000

 

 

 

 

 

 

 

 

PHẦN C: KHUNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

 

 

 

C1

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

 

 

 

C1.1

SIÊU ÂM:

 

 

3

1

Siêu âm

24,000

 

4

2

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

259,000

 

 

C1.2

CHIẾU, CHỤP X-QUANG

 

 

 

C1.2.1

CHỤP X-QUANG CÁC CHI

 

 

5

1

Các ngón tay hoặc ngón chân

25,000

 

6

2

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)

25,000

 

7

3

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)

29,000

 

8

4

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)

25,000

 

9

5

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)

29,000

 

10

6

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)

29,000

 

11

7

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)

29,000

 

12

8

Khung chậu

29,000

 

 

C1.2.2

CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU

 

 

13

1

Xương sọ (một tư thế)

25,000

 

14

2

Xương chũm, mỏm châm

25,000

 

15

3

Xương đá (một tư thế)

25,000

 

16

4

Khớp thái dương-hàm

25,000

 

17

5

Chụp ổ răng

25,000

 

 

C1.2.3

CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG

 

 

18

1

Các đốt sống cổ

25,000

 

19

2

Các đốt sống ngực

29,000

 

20

3

Cột sống thắt lưng-cùng

29,000

 

21

4

Cột sống cùng-cụt

29,000

 

22

5

Chụp 2 đoạn liên tục

29,000

 

23

6

Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối

25,000

 

 

C1.2.4

CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC

 

 

24

1

Tim phổi thẳng

29,000

 

25

2

Tim phổi nghiêng

29,000

 

26

3

Xương ức hoặc xương sườn

29,000

 

 

C1.2.5

CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT

 

 

27

1

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

29,000

 

28

2

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

276,000

 

29

3

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang (thận - niệu quản ngược dòng)

269,000

 

30

4

Chụp bụng không chuẩn bị

29,000

 

31

5

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

61,000

 

32

6

Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang

71,000

 

33

7

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

99,000

 

 

C1.2.6

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC

 

 

34

1

Chụp tử cung - vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

185,000

 

35

3

Chụp vòm mũi họng

29,000

 

36

4

Chụp ống tai trong

29,000

 

37

5

Chụp họng hoặc thanh quản

29,000

 

38

6

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

500,000

 

39

7

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)

788,000

 

40

16

Chụp X-quang số hóa 1 phim

52,000

 

41

17

Chụp X-quang số hóa 2 phim

76,000

 

42

18

Chụp X-quang số hóa 3 phim

99,000

 

43

20

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa

325,000

 

44

21

Chụp niệu quản - bể thận ngợc dòng (UPR) số hóa

294,000

 

45

22

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa

108,000

 

46

23

Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa

108,000

 

47

24

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa

136,000

 

48

25

Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa

290,000

 

 

C2

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

 

 

49

1

Thông đái

45,000

Bao gồm cả sonde

50

2

Thụt tháo phân

28,000

 

51

3

Chọc hút hạch hoặc u

40,000

Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng

52

4

Chọc hút tế bào tuyến giáp

51,000

 

53

5

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

67,000

 

54

6

Chọc rửa màng phổi

91,000

 

55

7

Chọc hút khí màng phổi

60,000

 

56

8

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

37,000

 

57

9

Rửa bàng quang (cha bao gồm hóa chất)

81,000

 

58

10

Nong niệu đạo và đặt thông đái

101,000

Bao gồm cả Sonde

59

11

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thơng tổn)

87,000

 

60

12

Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần)

458,000

 

61

16

Sinh thiết da

56,000

 

62

17

Sinh thiết hạch, u

91,000

 

63

19

Sinh thiết màng phổi

234,000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

64

21

Nội soi ổ bụng

402,000

 

65

22

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

472,000

Bao gồm cả kim sinh thiết

66

23

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết

103,000

 

67

24

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm có sinh thiết.

154,000

 

68

25

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

129,000

 

69

26

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

182,000

 

70

27

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

84,000

 

71

28

Nội soi trực tràng có sinh thiết

136,000

 

72

29

Nội soi bàng quang không sinh thiết

231,000

 

73

30

Nội soi bàng quang có sinh thiết

287,000

 

74

31

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục…

476,000

Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần

75

32

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

402,000

 

76

34

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu

350,000

Bao gồm cả ống kendan

77

35

Mở khí quản

395,000

Bao gồm cả Canuyn

78

37

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản

511,000

Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần

79

38

Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)

272,000

 

80

41

Thở máy (01 ngày điều trị)

294,000

 

81

42

Đặt nội khí quản

290,000

 

82

44

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

203,000

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần

83

46

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

665,000

Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần

84

47

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

60,000

 

85

48

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

72,000

 

86

50

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy)

46,000

Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng

87

51

Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ

329,000

Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần

88

52

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

630,000

 

89

53

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

1,568,000

 

90

54

Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp

399,000

 

91

55

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

504,000

Bao gồm cả kìm gắp dùng nhiều lần

92

56

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

154,000

 

93

57

Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm

56,000

 

 

 

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

 

94

60

Chôn chỉ (cấy chỉ)

60,000

 

95

61

Châm (các phương pháp châm)

33,000

 

96

62

Điện châm

35,000

 

97

63

Thủy châm (không kể tiền thuốc)

17,000

 

98

64

Xoa bóp bấm huyệt

19,000

 

99

65

Hồng ngoại

16,000

 

100

66

Điện phân

16,000

 

101

67

Sóng ngắn

15,000

 

102

68

Laser châm

43,000

 

103

69

Tử ngoại

17,000

 

104

70

Điện xung

17,000

 

105

71

Tập vận động toàn thân (30 phút)

10,000

 

106

72

Tập vận động đoạn chi (30 phút)

10,000

 

107

73

Siêu âm điều trị

27,000

 

108

74

Điện từ trường

17,000

 

109

75

Bó Farafin

34,000

 

110

76

Cứu (Ngải cứu /túi chờm)

12,000

 

111

77

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

18,000

 

 

C3

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYỂN KHOA

 

 

 

C3.1

NGOẠI KHOA

 

 

112

1

Cắt chỉ

31,000

 

113

2

Thay băng vết thương chiều dài dới 15cm

42,000

 

114

3

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm

56,000

 

115

4

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dới 50 cm

73,000

 

116

5

Thay băng vết thương chiều dài dưới 30 cm nhiễm trùng

80,000

 

117

6

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

112,000

 

118

7

Thay băng vết thương chiều dài trờn 50cm nhiễm trùng

133,000

 

119

8

Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu

31,000

 

120

9

Tháo bột khác

26,000

 

121

10

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài dưới 10 cm

108,000

 

122

11

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài trên 10 cm

140,000

 

123

12

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài dưới 10 cm

147,000

 

124

13

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài trên 10 cm

161,000

 

125

14

Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da

126,000

 

126

15

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

73,000

 

127

16

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

56,000

 

128

17

Cắt phymosis

126,000

 

129

18

Thắt các búi trĩ hậu môn

154,000

 

130

20

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)

164,000

 

131

22

Nắn trật khớp vai (bột liền)

156,000

 

132

24

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền)

115,000

 

133

26

Nắn trật khớp háng (bột liền)

393,000

 

134

28

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền)

369,000

 

135

30

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

115,000

 

136

32

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

115,000

 

137

34

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

115,000

 

138

36

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)

98,000

 

139

38

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)

373,000

 

140

40

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)

346,000

 

 

C3.2

SẢN PHỤ KHOA

 

 

141

1

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

73,000

 

142

2

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

164,000

 

143

3

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

367,000

 

144

4

Đỡ đẻ ngôi ngược

406,000

 

145

5

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

448,000

 

146

6

Forceps hoặc Giác hút sản khoa

371,000

 

147

7

Soi cổ tử cung

33,000

 

148

9

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser

40,000

 

149

10

Chích apxe tuyến vú

84,000

 

150

11

Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

140,000

 

151

12

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

1,085,000

 

152

13

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

1,120,000

 

153

15

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

108,000

 

154

16

Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc

301,000

 

 

C3.3

MẮT

 

 

155

1

Đo nhãn áp

11,000

 

156

2

Đo Javal

10,000

 

157

3

Đo thị trường, ám điểm

9,000

 

158

4

Thử kính loạn thị

7,000

 

159

5

Soi đáy mắt

15,000

 

160

6

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

12,000

Chưa tính thuốc tiêm

161

7

Tiêm dưới kết mạc một mắt

12,000

Chưa tính thuốc tiêm

162

8

Thông lệ đạo một mắt

23,000

 

163

9

Thông lệ đạo hai mắt

40,000

 

164

10

Chích chắp/ lẹo

30,000

 

165

11

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

18,000

 

166

12

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

18,000

 

167

13

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

154,000

 

168

14

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê

465,000

Chưa tính chi phí màng ối

169

15

Mổ quặm 1 mi - gây tê

245,000

Các dịch vụ từ 14 đến 29 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.

170

16

Mổ quặm 2 mi - gây tê

353,000

 

171

17

Mổ quặm 3 mi - gây tê

472,000

 

172

18

Mổ quặm 4 mi - gây tê

553,000

 

173

19

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

430,000

 

174

20

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

805,000

 

175

21

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

374,000

 

176

22

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

735,000

 

177

23

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

420,000

 

178

24

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

504,000

 

179

25

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê

826,000

Cha tính chi phí màng ối

180

26

Mổ quặm 1 mi - gây mê

609,000

 

181

27

Mổ quặm 2 mi - gây mê

700,000

 

182

28

Mổ quặm 3 mi - gây mê

812,000

 

183

29

Mổ quặm 4 mi - gây mê

896,000

 

 

C3.4

TAI - MŨI - HỌNG

 

 

184

1

Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)

91,000

 

185

2

Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)

91,000

 

186

3

Cắt Amiđan (gây tê)

108,000

 

187

4

Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)

129,000

 

188

5

Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bớm (gây tê)

136,000

 

189

6

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

52,000

 

190

7

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)

108,000

 

191

8

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

87,000

 

192

9

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

371,000

 

193

10

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

91,000

 

194

11

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

122,000

 

195

12

Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng

101,000

 

196

13

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê

161,000

 

197

14

Nội soi cắt polype mũi gây tê

143,000

 

198

15

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

273,000

 

199

16

Nạo VA gây mê

339,000

 

200

17

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

329,000

 

201

18

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm

343,000

 

202

19

Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng

329,000

 

203

20

Nội soi cắt polype mũi gây mê

276,000

 

204

21

Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)

399,000

 

205

22

Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)

399,000

 

206

23

Cắt Amiđan (gây mê)

462,000

 

207

25

Lấy dị vật tai ngoài dới kính hiển vi (gây mê)

332,000

 

208

26

Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê

371,000

 

209

27

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

521,000

 

 

C3.5

RĂNG - HÀM - MẶT

 

 

 

C3.5.1

Các kỹ thuật về răng, miệng

 

 

210

1

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

14,000

 

211

2

Nhổ răng số 8 bình thờng

73,000

 

212

3

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

133,000

 

213

4

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm

35,000

 

214

5

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

63,000

 

215

6

Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)

21,000

 

 

C3.5.2

Răng giả tháo lắp

 

 

216

7

Một răng

161,000

Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo

 

C3.5.3

Răng giả cố định

 

 

217

8

Răng chốt đơn giản

157,000

 

218

9

Mũ chụp nhựa

196,000

 

219

10

Mũ chụp kim loại

231,000

 

 

C3.5.4

Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt

 

 

220

11

Khâu vết thương phần mềm nông dài dưới 5 cm

101,000

 

221

12

Khâu vết thương phần mềm nông dài trờn 5 cm

140,000

 

222

13

Khâu vết thương phần mềm sâu dài dưới 5 cm

133,000

 

223

14

Khâu vết thương phần mềm sâu dài trờn 5 cm

175,000

 

 

C5

XÉT NGHIỆM

 

 

 

C5.1

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH

 

 

224

1

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

39,000

 

225

2

Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế)

16,000

 

226

3

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bầng phương pháp thủ công)

22,000

 

227

4

Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

15,000

 

228

5

Thể tớch khối hồng cầu (Hematocrit)

10,000

 

229

6

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

13,000

 

230

7

Xét nghiệm sức bền hồng cầu

22,000

 

231

8

Xét nghiệm số lượng tiểu hồng cầu (thủ công)

20,000

 

232

9

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

21,000

 

233

15

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá

18,000

 

234

17

Tìm tế bào Hargraves

33,000

 

235

18

Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)

7,000

 

236

19

Co cục máu đông

9,000

 

237

23

Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp

63,000

 

238

24

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công.

33,000

 

239

25

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động

38,000

 

240

26

Xét nghiệm tế bào học tủy xương

78,000

Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xơng

241

34

Điện giải đồ (Na+, K+, CL +)

26,000

 

242

36

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất)

 

 

 

 

* Albumine

13,000

 

 

 

* - Protein toàn phần

16,000

 

 

 

* - Creatine

15,000

 

 

 

* - Glucose

15,000

 

 

 

* Ure

17,000

 

 

 

* Axit Uric

17,000

 

 

 

* - amilaze

18,000

 

243

37

Đinh lợng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh

18,000

 

244

38

Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…

 

 

 

 

Bilirubin toàn phần/trực tiếp/gián tiếp

16,000

 

 

 

SGOT/AST

17,000

 

 

 

SGPT/ALT

15,000

 

245

39

Định lợng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL - cholestrol hoặc LDL - cholestrol

 

 

 

 

Tryglyceride hoặc Phopholipid

18,000

 

 

 

Cholestrol toàn phần hoặc Lipid toàn phần

15,000

 

 

 

HDL - cholestrol

20,000

 

 

 

LDL - cholestrol

20,000

 

246

42

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

15,000

 

247

46

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) Cho tất cả các thông số

50,000

 

248

55

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel)

 

 

 

 

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp

38,000

 

 

 

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp

47,000

 

 

 

MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC

 

 

249

1

Pro - calcitonin

210,000

 

250

9

Đường máu mao mạch

13,000

 

 

 

XÉT NGHIỆM HÓA SINH

 

 

251

2

HbA1C

65,000

 

252

4

Điện di protein huyết thanh

206,000

 

253

6

Điện di huyết sắc tố (định lợng)

224,000

 

 

C5.2

XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

 

 

254

3

Calci niệu

16,000

 

255

4

Phospho niệu

13,000

 

256

5

Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu

30,000

 

257

6

Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu

9,000

 

258

8

Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu

14,000

 

259

9

Amylase niệu

18,000

 

260

15

Porphyrin: Định tính

31,000

 

 

C5.3

XẫT NGHIỆM PHÂN

 

 

261

4

Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân

17,000

 

 

C5.4

XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)

 

 

 

 

VI KHUẨN - KÍ SINH TRÙNG

 

 

262

1

Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)

20,000

 

263

2

Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)

40,000

 

264

4

Kháng sinh đồ

115,000

 

265

5

Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường

140,000

 

266

7

Định lượng HBsAg

294,000

 

267

8

Anti - HBs định lượng

68,000

 

 

 

XÉT NGHIỆM TẾ BÀO

 

 

268

1

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…)

40,000

 

269

2

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào

37,000

 

 

 

XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ

 

 

270

1

Protein dịch

9,000

 

271

2

Glucose dịch

11,000

 

271

3

Clo dịch

14,000

 

273

5

Rivalta

5,000

 

 

 

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ

 

 

274

1

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phơng pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin

143,000

 

275

2

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)

171,000

 

276

9

Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou

161,000

 

277

14

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

73,000

 

278

15

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

119,000

 

 

 

XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT

 

 

 

C6

CHỨC NĂNG THĂM DÒ

 

 

279

1

Điện tâm đồ

24,000

 

280

2

Điện não đồ

42,000

 

281

4

Đo chức năng hô hấp

74,000

 

282

7

Test thanh thải Creatinine

38,000

 

283

8

Test thanh thải Ure

38,000

 

 

BIỂU SỐ 2:

BẢNG GIÁ CỦA CÁC DỊCH VỤ PHẪU THUẬT (KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH) TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 10 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang)

Đơn vị tính: đồng

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...