Nghị quyết 21/2025/NQ-HĐND quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
| Số hiệu | 21/2025/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 24/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 04/01/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Cao Thị Hòa An |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Tài nguyên - Môi trường |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 21/2025/NQ-HĐND |
Đắk Lắk, ngày 24 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH MỘT SỐ MỨC CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 31/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 94/2024/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;
Xét Tờ trình số 0209/TTr-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn cấp tỉnh Đắk Lắk; Báo cáo thẩm tra số 208/BC-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Công văn số 010088/UBND-ĐTKT ngày 22 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc tiếp thu ý kiến thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường thực hiện các nhiệm vụ bảo vệ môi trường (bao gồm các dự án, đề án, chương trình bảo vệ môi trường nếu có) do ngân sách nhà nước bảo đảm.
2. Các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường thuộc các nguồn kinh phí khác (như chi từ nguồn sự nghiệp khoa học, vốn đầu tư phát triển và các nguồn vốn khác) không thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị quyết này.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.
Điều 3. Một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
1. Chi phí lập nhiệm vụ, dự án: gồm chi phí lập đề cương nhiệm vụ, dự án; chi phí thu thập, khảo sát, lấy và gia công phân tích một số mẫu phục vụ lập đề cương (theo quy trình quy phạm kỹ thuật nếu có); phân tích tư liệu, kết quả khảo sát; lựa chọn giải pháp kỹ thuật, thiết kế phương án thi công, tính toán khối lượng công việc và lập dự toán kinh phí; họp hội đồng xét duyệt đề cương, xin ý kiến thẩm định, hoàn thiện cho đến khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt: Thực hiện theo mục 1 Phụ lục 01 Thông tư số 02/2017/TT-BTC hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số 31/2023/TT-BTC).
2. Một số mức chi khác:
ĐVT: ngàn đồng
|
STT |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Nhiệm vụ bảo vệ môi trường cấp tỉnh |
Nhiệm vụ bảo vệ môi trường cấp xã |
Ghi chú |
|
1 |
Họp hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (nếu có) |
Buổi họp |
|
|
Không tính chi họp hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm |
|
|
Chủ tịch Hội đồng |
Người/buổi |
500 |
400 |
|
|
|
Thành viên, thư ký |
Người/buổi |
300 |
240 |
|
|
|
Đại biểu được mời tham dự |
Người/buổi |
150 |
120 |
|
|
|
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện |
Bài viết |
500 |
400 |
|
|
|
Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng |
Bài viết |
300 |
240 |
|
|
2 |
Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết) |
Bài viết |
500 |
400 |
Trường hợp không thành lập Hội đồng |
|
3 |
Điều tra, khảo sát |
|
|
|
|
|
3.1 |
Lập mẫu phiếu điều tra |
Phiếu mẫu được duyệt |
500 |
400 |
|
|
3.2 |
Chi cho đối tượng cung cấp thông tin |
|
|
|
|
|
|
Cá nhân |
Phiếu |
50 |
40 |
|
|
|
Tổ chức |
Phiếu |
100 |
80 |
|
|
3.3 |
Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài) |
Người/ngày công |
Mức tiền công 1 người/ngày tối đa không quá 200% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày) |
Mức tiền công 1 người/ngày tối đa không quá 160% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày) |
|
|
3.4 |
Chi cho người dẫn đường |
Người/ngày |
100 |
80 |
Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên |
|
3.5 |
Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc |
Người/ngày |
200 |
160 |
|
|
4 |
Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ |
Báo cáo |
|
|
|
|
|
Nhiệm vụ |
|
5.000 |
4.000 |
|
|
|
Dự án |
|
15.000 |
12.000 |
|
|
5 |
Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định quy hoạch bảo vệ môi trường, Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo Quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có) |
|
|
|
|
|
|
Chủ tịch Hội đồng |
Người/buổi |
700 |
560 |
|
|
|
Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có) |
Người/buổi |
600 |
480 |
|
|
|
Ủy viên, thư ký hội đồng |
Người/buổi |
300 |
240 |
|
|
|
Đại biểu được mời tham dự |
Người/buổi |
150 |
120 |
|
|
|
Bài nhận xét của ủy viên phản biện |
Bài viết |
500 |
400 |
|
|
|
Bài nhận xét của ủy viên hội đồng (nếu có) |
Bài viết |
300 |
240 |
|
|
|
Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03) |
Bài viết |
400 |
320 |
|
|
6 |
Hội thảo khoa học (nếu có) |
|
|
|
|
|
|
Người chủ trì |
Người/buổi |
500 |
400 |
|
|
|
Thư ký hội thảo |
Người/buổi |
300 |
240 |
|
|
|
Đại biểu được mời tham dự |
Người/buổi |
150 |
120 |
|
|
|
Báo cáo tham luận |
Bài viết |
350 |
280 |
|
|
7 |
Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ |
|
|
|
|
|
7.1 |
Nghiệm thu nhiệm vụ |
|
|
|
|
|
|
Chủ tịch hội đồng |
Người/buổi |
400 |
300 |
|
|
|
Thành viên, thư ký |
Người/buổi |
200 |
160 |
|
|
7.2 |
Nghiệm thu dự án |
|
|
|
|
|
|
Chủ tịch Hội đồng |
Người/buổi |
700 |
560 |
|
|
|
Thành viên, thư ký hội đồng |
Người/buổi |
400 |
320 |
|
|
|
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện |
Bài viết |
500 |
400 |
|
|
|
Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng (nếu có) |
Bài viết |
400 |
320 |
|
|
|
Đại biểu được mời tham dự |
Người/buổi |
150 |
120 |
|
|
8 |
Chi hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã |
|
|
Mức chi hợp đồng lao động tối đa bằng 1,2 lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định |
|
|
9 |
Chi giải thưởng môi trường |
Giải |
|
|
|
|
9.1 |
Tổ chức |
|
|
|
|
|
|
- Giải Nhất |
|
10.000 |
8.000 |
|
|
|
- Giải Nhì |
|
7.000 |
5.000 |
|
|
|
- Giải Ba |
|
5.000 |
3.000 |
|
|
|
- Các giải còn lại |
|
3.000 |
2.000 |
|
|
9.2 |
Cá nhân |
|
|
|
|
|
|
- Giải Nhất |
|
6.000 |
4.000 |
|
|
|
- Giải Nhì |
|
4.000 |
3.000 |
|
|
|
- Giải Ba |
|
3.000 |
2.000 |
|
|
|
- Các giải còn lại |
|
2.000 |
1.000 |
|
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định pháp luật và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại các kỳ họp.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 01 năm 2026.
2. Nghị quyết này bãi bỏ Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk (cũ) ban hành quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên (trước đây) ban hành quy định một số nội dung và mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa X, Kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 24 tháng 12 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 21/2025/NQ-HĐND |
Đắk Lắk, ngày 24 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH MỘT SỐ MỨC CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 31/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 94/2024/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;
Xét Tờ trình số 0209/TTr-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn cấp tỉnh Đắk Lắk; Báo cáo thẩm tra số 208/BC-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Công văn số 010088/UBND-ĐTKT ngày 22 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc tiếp thu ý kiến thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường thực hiện các nhiệm vụ bảo vệ môi trường (bao gồm các dự án, đề án, chương trình bảo vệ môi trường nếu có) do ngân sách nhà nước bảo đảm.
2. Các nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường thuộc các nguồn kinh phí khác (như chi từ nguồn sự nghiệp khoa học, vốn đầu tư phát triển và các nguồn vốn khác) không thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị quyết này.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.
Điều 3. Một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
1. Chi phí lập nhiệm vụ, dự án: gồm chi phí lập đề cương nhiệm vụ, dự án; chi phí thu thập, khảo sát, lấy và gia công phân tích một số mẫu phục vụ lập đề cương (theo quy trình quy phạm kỹ thuật nếu có); phân tích tư liệu, kết quả khảo sát; lựa chọn giải pháp kỹ thuật, thiết kế phương án thi công, tính toán khối lượng công việc và lập dự toán kinh phí; họp hội đồng xét duyệt đề cương, xin ý kiến thẩm định, hoàn thiện cho đến khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt: Thực hiện theo mục 1 Phụ lục 01 Thông tư số 02/2017/TT-BTC hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số 31/2023/TT-BTC).
2. Một số mức chi khác:
ĐVT: ngàn đồng
|
STT |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Nhiệm vụ bảo vệ môi trường cấp tỉnh |
Nhiệm vụ bảo vệ môi trường cấp xã |
Ghi chú |
|
1 |
Họp hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (nếu có) |
Buổi họp |
|
|
Không tính chi họp hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm |
|
|
Chủ tịch Hội đồng |
Người/buổi |
500 |
400 |
|
|
|
Thành viên, thư ký |
Người/buổi |
300 |
240 |
|
|
|
Đại biểu được mời tham dự |
Người/buổi |
150 |
120 |
|
|
|
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện |
Bài viết |
500 |
400 |
|
|
|
Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng |
Bài viết |
300 |
240 |
|
|
2 |
Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết) |
Bài viết |
500 |
400 |
Trường hợp không thành lập Hội đồng |
|
3 |
Điều tra, khảo sát |
|
|
|
|
|
3.1 |
Lập mẫu phiếu điều tra |
Phiếu mẫu được duyệt |
500 |
400 |
|
|
3.2 |
Chi cho đối tượng cung cấp thông tin |
|
|
|
|
|
|
Cá nhân |
Phiếu |
50 |
40 |
|
|
|
Tổ chức |
Phiếu |
100 |
80 |
|
|
3.3 |
Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài) |
Người/ngày công |
Mức tiền công 1 người/ngày tối đa không quá 200% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày) |
Mức tiền công 1 người/ngày tối đa không quá 160% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày) |
|
|
3.4 |
Chi cho người dẫn đường |
Người/ngày |
100 |
80 |
Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên |
|
3.5 |
Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc |
Người/ngày |
200 |
160 |
|
|
4 |
Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ |
Báo cáo |
|
|
|
|
|
Nhiệm vụ |
|
5.000 |
4.000 |
|
|
|
Dự án |
|
15.000 |
12.000 |
|
|
5 |
Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định quy hoạch bảo vệ môi trường, Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo Quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có) |
|
|
|
|
|
|
Chủ tịch Hội đồng |
Người/buổi |
700 |
560 |
|
|
|
Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có) |
Người/buổi |
600 |
480 |
|
|
|
Ủy viên, thư ký hội đồng |
Người/buổi |
300 |
240 |
|
|
|
Đại biểu được mời tham dự |
Người/buổi |
150 |
120 |
|
|
|
Bài nhận xét của ủy viên phản biện |
Bài viết |
500 |
400 |
|
|
|
Bài nhận xét của ủy viên hội đồng (nếu có) |
Bài viết |
300 |
240 |
|
|
|
Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03) |
Bài viết |
400 |
320 |
|
|
6 |
Hội thảo khoa học (nếu có) |
|
|
|
|
|
|
Người chủ trì |
Người/buổi |
500 |
400 |
|
|
|
Thư ký hội thảo |
Người/buổi |
300 |
240 |
|
|
|
Đại biểu được mời tham dự |
Người/buổi |
150 |
120 |
|
|
|
Báo cáo tham luận |
Bài viết |
350 |
280 |
|
|
7 |
Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ |
|
|
|
|
|
7.1 |
Nghiệm thu nhiệm vụ |
|
|
|
|
|
|
Chủ tịch hội đồng |
Người/buổi |
400 |
300 |
|
|
|
Thành viên, thư ký |
Người/buổi |
200 |
160 |
|
|
7.2 |
Nghiệm thu dự án |
|
|
|
|
|
|
Chủ tịch Hội đồng |
Người/buổi |
700 |
560 |
|
|
|
Thành viên, thư ký hội đồng |
Người/buổi |
400 |
320 |
|
|
|
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện |
Bài viết |
500 |
400 |
|
|
|
Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng (nếu có) |
Bài viết |
400 |
320 |
|
|
|
Đại biểu được mời tham dự |
Người/buổi |
150 |
120 |
|
|
8 |
Chi hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã |
|
|
Mức chi hợp đồng lao động tối đa bằng 1,2 lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định |
|
|
9 |
Chi giải thưởng môi trường |
Giải |
|
|
|
|
9.1 |
Tổ chức |
|
|
|
|
|
|
- Giải Nhất |
|
10.000 |
8.000 |
|
|
|
- Giải Nhì |
|
7.000 |
5.000 |
|
|
|
- Giải Ba |
|
5.000 |
3.000 |
|
|
|
- Các giải còn lại |
|
3.000 |
2.000 |
|
|
9.2 |
Cá nhân |
|
|
|
|
|
|
- Giải Nhất |
|
6.000 |
4.000 |
|
|
|
- Giải Nhì |
|
4.000 |
3.000 |
|
|
|
- Giải Ba |
|
3.000 |
2.000 |
|
|
|
- Các giải còn lại |
|
2.000 |
1.000 |
|
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định pháp luật và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại các kỳ họp.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 01 năm 2026.
2. Nghị quyết này bãi bỏ Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk (cũ) ban hành quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên (trước đây) ban hành quy định một số nội dung và mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa X, Kỳ họp thứ Hai thông qua ngày 24 tháng 12 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh