Nghị quyết 166/NQ-HĐND bổ sung các dự án thu hồi đất, dự án có sử dụng đất trồng lúa và điều chỉnh quy mô, vị trí dự án trong năm 2015 tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 166/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 16/07/2015 |
| Ngày có hiệu lực | 16/07/2015 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Trần Văn Tư |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 166/NQ-HĐND |
Đồng Nai, ngày 16 tháng 7 năm 2015 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 14
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân được Quốc hội thông qua ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Đất đai được Quốc hội thông qua ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Sau khi xem xét Tờ trình số 4991/TTr-UBND ngày 29/6/2015 và Tờ trình số 5184/TTr-UBND ngày 06/7/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về bổ sung các dự án thu hồi đất, dự án có sử dụng đất trồng lúa và điều chỉnh quy mô, vị trí một số dự án trong năm 2015 tỉnh Đồng Nai. Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Tổ và tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
- Bổ sung danh mục 118 dự án cần thu hồi đất trong năm 2015 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai với tổng diện tích là 500,65 ha, trong đó diện tích đất cần thu hồi là 402,20 ha.
- Bổ sung danh mục 04 dự án có sử dụng đất trồng lúa với tổng diện tích là 99,3 ha, trong đó diện tích đất trồng lúa là 24,28 ha và các trường hợp chuyển mục đích từ đất trồng lúa sang các mục đích khác của hộ gia đình cá nhân với tổng diện tích đất trồng lúa là 23,44 ha.
- Danh mục 07 dự án điều chỉnh quy mô, vị trí với tổng diện tích đất là 26,82 ha.
(Đính kèm danh mục các dự án thu hồi đất, dự án có sử dụng đất trồng lúa bổ sung trong năm 2015 và danh mục dự án điều chỉnh quy mô, vị trí năm 2015).
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này:
a) Xây dựng kế hoạch cụ thể triển khai, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời tăng cường chỉ đạo các ngành, các cấp tập trung triển khai thực hiện nhằm hoàn thành việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất các dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận.
b) Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm thông báo danh mục các dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận thông qua tại Nghị quyết này đến Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và các sở, ban, ngành có liên quan để căn cứ triển khai thực hiện trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn của đơn vị; đồng thời tăng cường kiểm tra, giám sát việc thực hiện các dự án đảm bảo cho việc sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh các trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này thì Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo việc tổng hợp và lập thủ tục trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét thông qua.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh Đồng Nai và các tổ chức thành viên của Mặt trận trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình tham gia giám sát và tuyên truyền, vận động Nhân dân thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai khóa VIII, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2015./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT (BỔ SUNG) TRONG NĂM
2015 TỈNH ĐỒNG NAI
(Kèm theo Nghị quyết số 166/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh
Đồng Nai)
|
STT |
Tên dự án |
Diện tích dự án (ha) |
Diện tích thu hồi (ha) |
Diện tích đất trồng lúa (ha) |
Địa điểm (xã, phường, thị trấn) |
Huyện |
Căn cứ pháp lý |
|
|
|
||||||||
|
a) Dự án xây dựng trụ sở cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công cấp địa phương |
22,97 |
22,97 |
- |
|
|
|
|
|
|
1 |
Di tích mộ Đoàn Văn Cự và 16 nghĩa binh |
0,65 |
0,65 |
|
Long Bình |
Biên Hòa |
CV số 3515/UBND-ĐT ngày 16/6/2014 của UBND thành phố về việc giới thiệu địa điểm lập dự án. |
|
|
2 |
Bảo tồn lăng mộ Trịnh Hoài Đức |
0,58 |
0,58 |
|
Trung Dũng |
Biên Hòa |
Thông báo thu hồi đất số 457/TB-UBND ngày 24/7/2012 của UBND thành phố Biên Hòa. |
|
|
3 |
Mở rộng Đền thờ Nguyễn Hữu Cảnh |
0,27 |
0,27 |
|
Hiệp Hòa |
Biên Hòa |
Thông báo số 156-TB/TU ngày 30/6/2015 của Tỉnh ủy Đồng Nai kết luận của tập thể Thường trực Tỉnh ủy Đồng Nai tại buổi làm việc với UBND tỉnh về dự án mở rộng trùng tu và tôn tạo di tích Đền thờ Nguyễn Hữu Cảnh. |
|
|
4 |
Trường TH Long Bình 1 |
1,00 |
1,00 |
|
Long Bình |
Biên Hòa |
Nhu cầu xây dựng của UBND TP. Biên Hòa để xóa ca ba. |
|
|
5 |
Khu hiệu bộ Trường THCS bán công Quyết Thắng (Ban Quản lý dự án thành phố) |
0,20 |
0,20 |
|
Quyết Thắng |
Biên Hòa |
Thông báo thu hồi đất số 332/TB-UBND ngày 23/3/2011 của UBND thành phố Biên Hòa. |
|
|
6 |
Mở rộng Trường Trung cấp nghề Đinh Tiên Hoàng |
3,35 |
3,35 |
|
Tân Hiệp |
Biên Hòa |
Thông báo thu hồi đất số 173/TB-UBND ngày 11/4/2014 của UBND TP. Biên Hòa. |
|
|
7 |
Cục Thuế tỉnh Đồng Nai |
0,72 |
0,72 |
|
Quang Vinh |
Biên Hòa |
Văn bản số 3197/UBND-CNN ngày 05/5/2015 của UBND tỉnh Đồng Nai. |
|
|
8 |
Trung tâm kiểm định và tư vấn xây dựng Đồng Nai |
0,13 |
0,13 |
|
Quang Vinh |
Biên Hòa |
Quyết định số 2527/QĐ-UBND ngày 05/9/2012 duyệt dự án đầu tư; đã tiến hành kiểm kê xong hiện trạng. |
|
|
9 |
Xây dựng bia tưởng niệm liệt sỹ và trung tâm học tập cộng đồng |
0,08 |
0,08 |
|
Tân Hiệp |
Biên Hòa |
Văn bản số 515/UBND-ĐT ngày 22/01/2015 của UBND thành phố về việc chủ trương đầu tư. |
|
|
10 |
Trường TH Kim Đồng ấp 1 |
1,00 |
1,00 |
|
Gia Canh |
Định Quán |
Phục vụ nhu cầu nông thôn mới, điều chỉnh vị trí. |
|
|
11 |
Trụ sở Công an xã Gia Canh |
0,20 |
0,20 |
|
Gia Canh |
Định Quán |
QĐ số 4126/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND huyện. |
|
|
12 |
Trụ sở Công an xã Phú Tân |
0,20 |
0,20 |
|
Phú Tân |
Định Quán |
QĐ số 4126/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND huyện. |
|
|
13 |
Trụ sở Công an xã Phú Vinh |
0,20 |
0,20 |
|
Phú Vinh |
Định Quán |
QĐ số 4126/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND huyện. |
|
|
14 |
Trụ sở Công an xã Suối Nho |
0,20 |
0,20 |
|
Suối Nho |
Định Quán |
QĐ số 4126/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND huyện. |
|
|
15 |
Trụ sở Công an TT. Định Quán |
0,25 |
0,25 |
|
TT. Định Quán |
Định Quán |
QĐ số 4126/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND huyện. |
|
|
16 |
Trường Tiểu học Phước Thái mở rộng |
0,46 |
0,46 |
|
Phước Thái |
Long Thành |
Thông báo KL số 10566/TB-UBND |
|
|
17 |
Trường đào tạo Ngoại ngữ - Tin học và Văn hóa Hàng không của HTX DV Nông nghiệp và Đầu tư phát triển Long Thành |
0,10 |
0,10 |
|
TT. Long Thành |
Long Thành |
Văn bản số 1240/UBND-NN ngày 13/3/2014 của UBND huyện, Văn bản số 1966/STC-GCS ngày 02/6/2014 của Sở Tài chính. |
|
|
18 |
Dự án xây dựng Trung tâm Văn hóa Thể dục thể thao và Học tập cộng đồng xã Phú Hữu |
0,70 |
0,70 |
|
Phú Hữu |
Nhơn Trạch |
- Dự án phù hợp QHSDĐ đến năm 2020 của huyện Nhơn Trạch. - Văn bản giới thiệu địa điểm số 2159/UBND-KT ngày 18/5/2015 của UBND huyện Nhơn Trạch. - Phục vụ nhu cầu xây dựng nông thôn mới xã Phú Hữu. - Bổ sung KHSDĐ năm 2015 để lập thủ tục thu hồi giao đất theo quy định. |
|
|
19 |
Dự án xây dựng Phòng khám Đa khoa do Công ty Cổ phần đầu tư Bái Tử Long làm chủ đầu tư |
0,57 |
0,57 |
|
Đại Phước |
Nhơn Trạch |
- Dự án phù hợp QHSDĐ đến năm 2020 của huyện Nhơn Trạch. - Văn bản giới thiệu địa điểm số 4761/UBND-KT ngày 25/11/2014 của UBND huyện Nhơn Trạch. - Thông báo thu hồi đất số 254/TB-UBND ngày 29/7/2013. Đang tiến hành kiểm tra hiện trạng. Bổ sung KHSDĐ năm 2015 để ban hành thông báo thu hồi đất và kiểm kê hiện trạng lập phương án bồi thường chi tiết. |
|
|
20 |
Dự án xây dựng Trung tâm Quan trắc và Cảnh báo phóng xạ môi trường |
0,50 |
0,50 |
|
Hiệp Phước |
Nhơn Trạch |
Dự án phù hợp QHSDĐ đến năm 2020 của huyện Nhơn Trạch. Báo cáo số 490/BC-UBND ngày 08/10/2014 của UBND huyện về việc địa điểm thành lập Trung tâm Quan trắc và Cảnh báo phóng xạ môi trường. Đang lập thủ tục giới thiệu địa điểm theo quy định. |
|
|
21 |
Trụ sở xã đội Phú Điền |
0,10 |
0,10 |
|
Phú Điền |
Tân Phú |
Huyện cung cấp vốn 50 tr để xây dựng xã đội cho từng xã. |
|
|
22 |
Trụ sở xã đội Phú Lộc |
0,10 |
0,10 |
|
Phú Lộc |
Tân Phú |
Nghị quyết 67/2014/NQ-HĐND huyện Tân Phú. |
|
|
23 |
Trường TH - THCS - THPT Á Châu |
2,10 |
2,10 |
|
Bàu Hàm 2 |
Thống Nhất |
Thông báo thu hồi đất số 160/TB-UBND ngày 04/6/2014 của UBND huyện Thống Nhất. |
|
|
24 |
Trường TH Gia Tân 1 |
1,30 |
1,30 |
|
Gia Tân 1 |
Thống Nhất |
Quyết định số 6826/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND huyện Thống Nhất về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2014 và giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2015. |
|
|
25 |
Trường THCS Gia Tân 1 |
1,30 |
1,30 |
|
Gia Tân 1 |
Thống Nhất |
Phục vụ nhu cầu xây dựng nông thôn mới. |
|
|
26 |
Trường MN Gia Tân 1 |
1,30 |
1,30 |
|
Gia Tân 1 |
Thống Nhất |
Phục vụ nhu cầu xây dựng nông thôn mới. |
|
|
27 |
Trường THCS Lý Tự Trọng |
0,83 |
0,83 |
|
Lộ 25 |
Thống Nhất |
Quyết định số 6826/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND huyện Thống Nhất về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2014 và giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2015. |
|
|
28 |
Trường MN Quang Trung B (mở rộng) |
0,16 |
0,16 |
|
Quang Trung |
Thống Nhất |
Quyết định số 6826/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND huyện Thống Nhất về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2014 và giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2015. |
|
|
29 |
Trường MN Quang Trung A |
0,30 |
0,30 |
|
Quang Trung |
Thống Nhất |
Quyết định số 6826/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND huyện Thống Nhất về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2014 và giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2015. |
|
|
30 |
Nhà văn hóa xã |
0,24 |
0,24 |
|
Gia Kiệm |
Thống Nhất |
Phục vụ nhu cầu xây dựng nông thôn mới. |
|
|
31 |
TT. VH xã Bắc Sơn |
0,4 |
0,4 |
|
Bắc Sơn |
Trảng Bom |
VB số 2758/UBND-TNMT ngày 12/6/2015, về TT địa điểm đầu tư. |
|
|
32 |
Trường Tiểu học liên xã Đông - Trung Hòa |
0,9 |
0,9 |
|
Trung Hòa |
Trảng Bom |
Đang lập thủ tục TT địa điểm, cấp bách xây dựng NT mới. |
|
|
33 |
Trường MG Sông Mây |
0,06 |
0,06 |
|
Bắc Sơn |
Trảng Bom |
VB số 2814/UBND-TNMT ngày 16/6/2016, về TT địa điểm đầu tư. |
|
|
34 |
Trường MN Anh Đào |
0,12 |
0,12 |
|
Bình Minh |
Trảng Bom |
Tờ trình số 23/TTr-UBND ngày 16/4/2015 của UBND huyện về việc đăng ký vốn thực hiện dự án. |
|
|
35 |
Trường MN Bình Minh |
0,30 |
0,30 |
|
Hố Nai 3 |
Trảng Bom |
Tờ trình số 23/TTr-UBND ngày 16/4/2015 của UBND huyện về việc đăng ký vốn thực hiện dự án. |
|
|
36 |
Trường TH Lý Thường Kiệt |
0,20 |
0,20 |
|
Hố Nai 3 |
Trảng Bom |
Tờ trình số 23/TTr-UBND ngày 16/4/2015 của UBND huyện về việc đăng ký vốn thực hiện dự án. |
|
|
37 |
Công viên văn hóa Hùng Vương |
1,10 |
1,10 |
|
TT. Trảng Bom |
Trảng Bom |
Tờ trình số 23/TTr-UBND ngày 16/4/2015 của UBND huyện về việc đăng ký vốn thực hiện dự án. |
|
|
38 |
Trụ sở hạt kiểm lâm liên huyện |
0,10 |
0,10 |
|
TT. Trảng Bom |
Trảng Bom |
Văn bản số 1795/UBND-TNMT ngày 09/5/2014 của UBND huyện về thỏa thuận địa điểm đầu tư. |
|
|
39 |
Trụ sở BQLDA huyện |
0,10 |
0,10 |
|
TT. Trảng Bom |
Trảng Bom |
TB số 2933/TB-UBND ngày 15/4/2010 của UBND tỉnh. |
|
|
40 |
Trường MN Xuân Bình |
0,20 |
0,20 |
|
Xuân Bình |
Long Khánh |
Quyết định số 1824/QĐ-UBND ngày 16/12/2014 của UBND thị xã Long Khánh về việc giao kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2015, nguồn vốn ngân sách thị xã. |
|
|
41 |
Trường THCS Xuân Hòa (mở rộng) |
0,40 |
0,40 |
|
Xuân Hòa |
Xuân Lộc |
Thông báo kết luận 148/TB-UBND ngày 19/3/2015 của huyện. |
|
|
b) Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom xử lý chất thải |
235,46 |
153,88 |
36,88 |
|
|
|
|
|
|
42 |
Xây dựng tuyến đường Hương lộ 2 (đoạn 01) |
11,70 |
11,70 |
4,00 |
An Hòa |
Biên Hòa |
Văn bản số 599/UBND-ĐT ngày 01/7/2014 của tỉnh ĐN về việc triển khai đầu tư xây dựng dự án. |
|
|
43 |
Xây dựng tuyến đường Hương lộ 2 (đoạn 02) |
40,51 |
40,51 |
20,30 |
Tam Phước, Tam An |
Biên Hòa, Long Thành |
Công văn số 15201/BGTVT-KCHT ngày 01/12/2014 của Bộ Giao thông Vận tải về việc kết nối tuyến Hương lộ 2 với QL 51 và đường cao tốc TP. Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây. |
|
|
44 |
Xây dựng cầu An Hảo |
10,04 |
10,04 |
3,88 |
Hiệp Hòa, An Bình |
Biên Hòa |
- Thông báo số 2821/TB-UBND ngày 16/4/2015 của UBND tỉnh. - Công văn số 1370/BQLDA7-DA1 ngày 08/5/2015 của Ban Quản lý dự án 7. |
|
|
45 |
Xây dựng tuyến đường nối từ khu tái định cư 14,2 ha phường Long Bình |
0,02 |
0,02 |
|
Long Bình Tân |
Biên Hòa |
Văn bản số 8743/UBND-XDCB ngày 11/12/2014 của UBND thành phố Biên Hòa. |
|
|
46 |
Tuyến cống thoát nước hạ lưu khu TĐC phục vụ dự án QL 1A, đoạn tránh thành phố Biên Hòa |
0,16 |
0,16 |
|
Phước Tân |
Biên Hòa |
Thông báo thu hồi đất số 118/TB-UBND ngày 04/02/2013 của UBND thành phố Biên Hòa. |
|
|
47 |
Dự án mở rộng đường Trương Định (khu vực Mũi Tàu) |
0,10 |
0,10 |
|
Tân Mai |
Biên Hòa |
Văn bản số 3004/UBND-ĐT ngày 05/5/2015 của UBND thành phố về chủ trương thực hiện dự án. |
|
|
48 |
Đường vào khu tái định cư ấp 3, xã Phú Lợi |
3,80 |
2,10 |
|
Phú Lợi |
Định Quán |
Phục vụ khu tái định cư. |
|
|
49 |
Dự án đường dây 110 KV Ngãi Giao - Cẩm Mỹ |
7,82 |
0,15 |
|
Long Giao, Xuân Đường |
Cẩm Mỹ |
Quyết định số 47/QĐ-EVN SPC ngày 09/01/2014 của Tổng công ty Điện lực Miền Nam. |
|
|
50 |
Lò đốt rác |
0,20 |
0,20 |
|
Sông Ray |
Cẩm Mỹ |
Điều chỉnh vị trí từ thửa đất số 96, tờ số 30 sang thửa đất số 347, tờ số 52. Vướng mắc trong công tác thỏa thuận đất đai để đầu tư. |
|
|
51 |
Khu vực sụt trượt dự án đường cao tốc TP.HCM - LT - Dầu Giây |
0,86 |
0,86 |
|
Bình Sơn |
Long Thành |
Văn bản số 9679/UBND-CNN ngày 14/10/2014 của UBND tỉnh. |
|
|
52 |
Tuyến thoát nước từ ranh KCN Long Đức ra suối Nước Trong (GĐ 02) |
1,86 |
1,86 |
|
An Phước |
Long Thành |
Thông báo THĐ số 8239/TB-UBND ngày 03/10/2013 của UBND tỉnh. |
|
|
53 |
Dự án xây dựng cảng xăng dầu tại xã Phú Đông do Công ty Cổ phần Phát triển đầu tư Thái Sơn - Bộ Quốc phòng làm chủ đầu tư |
37,60 |
37,60 |
8,70 |
Phú Đông |
Nhơn Trạch |
- Dự án phù hợp QHSDĐ đến năm 2020 của huyện Nhơn Trạch. - Văn bản giới thiệu địa điểm số 10730/UBND-ĐT ngày 13/11/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai. - Quyết định số 3194/QĐ-BCT ngày 03/4/2015 của Bộ Công Thương về việc bổ sung kho xăng dầu quy mô 90.000m3 xã Phú Đông vào quy hoạch phát triển hệ thống sản xuất và hệ thống phân phối xăng dầu giai đoạn 2010 - 2020 định hướng đến năm 2015. - Bổ sung KHSDĐ năm 2015 để ban hành thông báo thu hồi đất, tiến hành kiểm tra hiện trạng để lập phương án bồi thường chi tiết. |
|
|
54 |
Dự án nâng cấp mở rộng đường số 2 |
2,69 |
2,69 |
|
Long Tân, Phú Hội, Vĩnh Thanh |
Nhơn Trạch |
Dự án phù hợp QHSDĐ đến năm 2020 của huyện Nhơn Trạch. Văn bản thỏa thuận địa điểm số 1470/UBND-KT ngày 31/7/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai. Thông báo thu hồi đất số 84/TB-UBND ngày 20/5/2010 của UBND huyện Nhơn Trạch. Đang tiến hành kiểm kê hiện trạng lập phương án bồi thường chi tiết. |
|
|
55 |
Dự án đường dây điện 110 KV 02 mạch kết nối Khu công nghiệp Dệt May - Nhơn Trạch 6 - Nhơn Trạch 3 - Long Thành |
0,10 |
0,10 |
|
Hiệp Phước |
Nhơn Trạch |
Văn bản số 6485/UBND-ĐT ngày 17/7/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc phương án hướng tuyến một số công trình điện cao thế do Tổng công ty Điện lực Miền Nam làm chủ đầu tư. |
|
|
56 |
Dự án bổ sung diện tích dự án đường dây 220 KV Nhơn Trạch - Cát Lái |
0,18 |
0,18 |
|
Phước Khánh |
Nhơn Trạch |
Văn bản số 10042/UBND-CNN ngày 23/10/2014 về việc thỏa thuận hướng tuyến di dời các đường dây điện 500 KV, 220 KV, 110 KV giao cắt với đường cao tốc Bến Lức - Long Thành. |
|
|
57 |
Dự án bổ sung diện tích dự án đường dây 220 KV Nhơn Trạch - Nhà Bè |
0,14 |
0,14 |
|
Phước Khánh |
Nhơn Trạch |
Văn bản số 10042/UBND-CNN ngày 23/10/2014 về việc thỏa thuận hướng tuyến di dời các đường dây điện 500 KV, 220 KV, 110 KV giao cắt với đường cao tốc Bến Lức - Long Thành. |
|
|
58 |
Dự án bổ sung diện tích dự án đường dây 220 KV Phú Mỹ - Nhà Bè |
0,10 |
0,10 |
|
Phước Khánh |
Nhơn Trạch |
Văn bản số 10042/UBND-CNN ngày 23/10/2014 về việc thỏa thuận hướng tuyến di dời các đường dây điện 500 KV, 220 KV, 110 KV giao cắt với đường cao tốc Bến Lức - Long Thành. |
|
|
59 |
Dự án bổ sung diện tích dự án đường dây 220 KV Phú Mỹ - Cát Lái |
0,08 |
0,08 |
|
Phước Khánh |
Nhơn Trạch |
Văn bản số 10042/UBND-CNN ngày 23/10/2014 về việc thỏa thuận hướng tuyến di dời các đường dây điện 500 KV, 220 KV, 110 KV giao cắt với đường cao tốc Bến Lức - Long Thành. |
|
|
60 |
Dự án bổ sung diện tích dự án đường dây 500 KV Phú Mỹ - Nhà Bè |
0,20 |
0,20 |
|
Phước Khánh |
Nhơn Trạch |
Văn bản số 10042/UBND-CNN ngày 23/10/2014 về việc thỏa thuận hướng tuyến di dời các đường dây điện 500 KV, 220 KV, 110 KV giao cắt với đường cao tốc Bến Lức - Long Thành. |
|
|
61 |
Dự án bổ sung diện tích dự án đường dây 110 KV Long Thành - KCN Ông Kèo |
0,05 |
0,05 |
|
Vĩnh Thanh |
Nhơn Trạch |
Văn bản số 10042/UBND-CNN ngày 23/10/2014 về việc thỏa thuận hướng tuyến di dời các đường dây điện 500 KV, 220 KV, 110 KV giao cắt với đường cao tốc Bến Lức - Long Thành. |
|
|
62 |
Dự án đường dây điện 110 KV trạm 220 KV thành phố Nhơn Trạch |
0,22 |
0,22 |
|
Vĩnh Thanh |
Nhơn Trạch |
Văn bản số 6485/UBND-ĐT ngày 17/7/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc phương án hướng tuyến một số công trình điện cao thế do Tổng công ty Điện lực Miền Nam làm chủ đầu tư. |
|
|
63 |
Đường vào cầu Bến Tẹc |
1,50 |
1,50 |
|
Bàu Hàm 2 |
Thống Nhất |
Quyết định số 6826/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND huyện Thống Nhất về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2014 và giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2015. |
|
|
64 |
Đường tổ 8B đi Trường THCS Ngô Quyền |
0,25 |
0,25 |
|
Bàu Hàm 2 |
Thống Nhất |
Quyết định số 6826/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND huyện Thống Nhất về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2014 và giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2015. |
|
|
65 |
Đường Tây Kim - Thanh Bình |
7,80 |
7,80 |
|
Gia Tân 1 |
Thống Nhất |
Quyết định số 1188/QĐ-UBND ngày 02/4/2015 của UBND huyện Thống Nhất về việc bổ sung danh mục đầu tư xây dựng cơ bản năm 2015. |
|
|
66 |
Cầu Đức Long 1 |
0,02 |
0,02 |
|
Gia Tân 2 |
Thống Nhất |
Quyết định số 6826/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND huyện Thống Nhất về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2014 và giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2015. |
|
|
67 |
Cầu 1 Phúc Nhạc 2 |
0,07 |
0,07 |
|
Gia Tân 3 |
Thống Nhất |
Quyết định số 905/QĐ-UBND ngày 24/3/2015 của UBND huyện Thống Nhất. |
|
|
68 |
Cầu 2 Phúc Nhạc 2 |
0,22 |
0,22 |
|
Gia Tân 3 |
Thống Nhất |
Quyết định số 6826/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND huyện Thống Nhất về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2014 và giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2015. |
|
|
69 |
Cầu Quay |
0,22 |
0,22 |
|
Gia Tân 3 |
Thống Nhất |
Quyết định số 6826/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND huyện Thống Nhất về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2014 và giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2015. |
|
|
70 |
Ga Trảng Bom |
0,19 |
0,19 |
|
Quảng Tiến |
Trảng Bom |
Quyết định số 1990/QĐ-ĐS ngày 18/12/2014 của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam. |
|
|
71 |
Đường 30/4 (đoạn từ đường 3/2 đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa) |
1,30 |
1,30 |
|
TT. Trảng Bom |
Trảng Bom |
Tờ trình số 23/TTr-UBND ngày 16/4/2015 của UBND huyện về việc đăng ký vốn thực hiện dự án. |
|
|
72 |
Trạm biến áp 110 KV Giang Điền và đường dây đấu nối |
0,43 |
0,43 |
|
Giang Điền |
Trảng Bom |
Văn bản số 2758/UBND-CNN ngày 04/4/2014 của UBND tỉnh. |
|
|
73 |
Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (Suối Đá) |
9,30 |
9,30 |
|
Bảo Quang |
TX. Long Khánh |
Quyết định số 1824/QĐ-UBND ngày 16/12/2014 của UBND thị xã Long Khánh về việc giao kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2015, nguồn vốn ngân sách thị xã. |
|
|
74 |
Đường giao thông nông thôn tổ 10, ấp Tân Phong |
0,20 |
0,20 |
|
Hàng Gòn |
TX. Long Khánh |
Quyết định số 1503/QĐ-UBND ngày 28/10/2014 của UBND thị xã Long Khánh về việc phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình: Đường tổ 10, ấp Tân Phong, xã Hàng Gòn. |
|
|
75 |
Mương thoát lũ tổ 7, ấp 18 Gia Đình |
0,30 |
0,30 |
|
Bảo Quang |
TX.Long Khánh |
Quyết định số 1824/QĐ-UBND ngày 16/12/2014 của UBND thị xã Long Khánh về việc giao kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2015, nguồn vốn ngân sách thị xã. |
|
|
76 |
Đường dây 500 KV Sông Mây - Tân Uyên |
75,03 |
2,82 |
|
Tân An, Thiện Tân, Thạnh Phú, Bình Lợi, Tân Bình, Bình Hòa |
Vĩnh Cửu |
Công văn số 3244/CV-SPMB-ĐB ngày 13/5/2015 của Ban Quản lý dự án các Công trình điện Miền Nam. |
|
|
77 |
Xây dựng đường tổ 23, ấp Suối Cát 1 |
0,02 |
0,02 |
|
Suối Cát |
Xuân Lộc |
Công văn số 1040/UBND-TCD ngày 08/4/2015 của UBND huyện Xuân Lộc. |
|
|
78 |
Khu xử lý rác thải không nguy hại |
20,17 |
20,17 |
|
Xuân Tâm |
Xuân Lộc |
Vị trí được xác định hoán đổi trong phần diện tích đề nghị mở rộng. |
|
|
c) Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư, dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
23,39 |
23,39 |
|
|
|
|
|
|
|
79 |
Khu dân cư tái định cư cho dự án ký túc xá và khu học tập sinh hoạt của sinh viên - Trường Đại học Lạc Hồng |
0,19 |
0,19 |
|
Bửu Long |
Biên Hòa |
Văn bản TTĐĐ số 83/UBND-ĐT ngày 07/01/2014 của UBND TP. Biên Hòa. |
|
|
80 |
Dự án tái định cư của Công ty Anh Vinh |
4,80 |
4,80 |
|
Long Bình Tân |
Biên Hòa |
Quyết định số 258/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 của UBND tỉnh về chấp thuận chủ trương đầu tư. |
|
|
81 |
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 3 |
0,04 |
0,04 |
|
Gia Canh |
Định Quán |
Phục vụ nhu cầu nông thôn mới. |
|
|
82 |
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 1 |
0,03 |
0,03 |
|
Suối Nho |
Định Quán |
Phục vụ nhu cầu nông thôn mới, điều chỉnh vị trí. |
|
|
83 |
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 3 Phú Điền |
0,06 |
0,06 |
|
Phú Điền |
Tân Phú |
Phục vụ nhu cầu xây dựng nông thôn mới. |
|
|
84 |
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Đông Kim |
0,03 |
0,03 |
|
Gia Kiệm |
Thống Nhất |
Phục vụ nhu cầu xây dựng nông thôn mới. |
|
|
85 |
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Võ Dõng 2 |
0,05 |
0,05 |
|
Gia Kiệm |
Thống Nhất |
Phục vụ nhu cầu xây dựng nông thôn mới. |
|
|
86 |
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Võ Dõng 1 |
0,04 |
0,04 |
|
Gia Kiệm |
Thống Nhất |
Phục vụ nhu cầu xây dựng nông thôn mới. |
|
|
87 |
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Tây Nam |
0,04 |
0,04 |
|
Gia Kiệm |
Thống Nhất |
Phục vụ nhu cầu xây dựng nông thôn mới. |
|
|
88 |
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Võ Dõng 3 |
0,04 |
0,04 |
|
Gia Kiệm |
Thống Nhất |
Phục vụ nhu cầu xây dựng nông thôn mới. |
|
|
89 |
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Đông Bắc |
0,02 |
0,02 |
|
Gia Kiệm |
Thống Nhất |
Phục vụ nhu cầu xây dựng nông thôn mới. |
|
|
90 |
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Tây Kim |
0,05 |
0,05 |
|
Gia Kiệm |
Thống Nhất |
Phục vụ nhu cầu xây dựng nông thôn mới. |
|
|
91 |
Trung tâm mục vụ |
4,43 |
4,43 |
|
Gia Tân 1 |
Thống Nhất |
|
|
|
92 |
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 5 |
0,03 |
0,03 |
|
An Viễn |
Trảng Bom |
XD nông thôn mới. |
|
|
93 |
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 6 |
0,05 |
0,05 |
|
An Viễn |
Trảng Bom |
XD nông thôn mới. |
|
|
94 |
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Sông Mây |
0,07 |
0,07 |
|
Bắc Sơn |
Trảng Bom |
Đã phù hợp QH; XD nông thôn mới. |
|
|
95 |
TT. Văn hóa Thể thao Học tập cộng đồng xã Bắc Sơn |
0,30 |
0,30 |
|
Bắc Sơn |
Trảng Bom |
Tờ trình số 23/TTr-UBND ngày 16/4/2015 của UBND huyện về việc đăng ký vốn thực hiện dự án. |
|
|
96 |
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc liên ấp Xây dựng - Bảo vệ |
0,04 |
0,04 |
|
Giang Điền |
Trảng Bom |
Đã phù hợp QH; XD nông thôn mới. |
|
|
97 |
TT. Văn hóa Thể thao Học tập cộng đồng xã Giang Điền |
0,50 |
0,50 |
|
Giang Điền |
Trảng Bom |
Tờ trình số 23/TTr-UBND ngày 16/4/2015 của UBND huyện về việc đăng ký vốn thực hiện dự án. |
|
|
98 |
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 1 |
0,05 |
0,05 |
|
Sông Trầu |
Trảng Bom |
XD nông thôn mới. |
|
|
99 |
Khu tái định cư |
8,30 |
8,30 |
|
TT. Trảng Bom |
Trảng Bom |
Văn bản số 1286/UBND-ĐT ngày 12/2/2015 của UBND tỉnh. |
|
|
100 |
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 2 |
0,05 |
0,05 |
|
Thạnh Phú |
Vĩnh Cửu |
Phục vụ nhu cầu xây dựng nông thôn mới. |
|
|
101 |
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 4 |
0,05 |
0,05 |
|
Thạnh Phú |
Vĩnh Cửu |
Phục vụ nhu cầu xây dựng nông thôn mới. |
|
|
102 |
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 5 |
0,05 |
0,05 |
|
Thạnh Phú |
Vĩnh Cửu |
Phục vụ nhu cầu xây dựng nông thôn mới. |
|
|
103 |
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 7 |
0,05 |
0,05 |
|
Thạnh Phú |
Vĩnh Cửu |
Phục vụ nhu cầu xây dựng nông thôn mới. |
|
|
104 |
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 4 |
0,03 |
0,03 |
|
Vĩnh Tân |
Vĩnh Cửu |
Văn bản số 795/UBND-KT ngày 09/3/2015 của UBND huyện Vĩnh Cửu. |
|
|
105 |
Khu tái định cư đường cao tốc Dầu Giây - Phan Thiết |
4,00 |
4,00 |
|
T.T Gia Ray |
Xuân Lộc |
Công văn số 793/UBND-KT ngày 16/3/2015 của UBND huyện. |
|
|
d) Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
196,93 |
196,93 |
7,70 |
|
|
|
|
|
|
106 |
Khu dân cư với các dịch vụ thương mại, nhà ở cao cấp và tái định cư tại phường Bửu Long (Tổng công ty Công nghiệp thực phẩm ĐN) |
48,90 |
48,90 |
|
Bửu Long |
Biên Hòa |
Thông báo thu hồi đất số 4373/TB-UBND ngày 05/6/2013 của UBND tỉnh Đồng Nai. |
|
|
107 |
Khu dân cư theo quy hoạch - Cty TNHH Hữu Trọng |
6,06 |
6,06 |
|
Long Bình Tân |
Biên Hòa |
Văn bản TTĐĐ số 596/UBND-ĐT ngày 23/01/2015 của UBND tỉnh. |
|
|
108 |
Khu DC kết hợp TĐC tại phường Quang Vinh (Ban Quản lý dự án TP) |
4,70 |
4,70 |
|
Quang Vinh |
Biên Hòa |
Thông báo thu hồi đất số 6616/TB-UBND ngày 16/8/2010 của UBND tỉnh Đồng Nai. |
|
|
109 |
Dự án khu dân cư và tái định cư Tân Biên 2 (Tín Nghĩa) |
0,23 |
0,23 |
|
Tân Biên |
Biên Hòa |
Đang lập thủ tục phê duyệt phương án bồi thường. |
|
|
110 |
Cụm công nghiệp Long Giao |
57,30 |
57,30 |
|
Long Giao |
Cẩm Mỹ |
|
|
|
111 |
Khu dân cư kết hợp thương mại |
3,60 |
3,60 |
|
Phước Thái |
Long Thành |
Thông báo số 714-TB-HU ngày 03/6/2015 của Huyện ủy Long Thành về việc chấp thuận chủ trương đầu tư của dự án. |
|
|
112 |
Dự án xây dựng Khu dân cư xã Đại Phước do Công ty TNHH MTV BĐS Bảo Cường làm chủ đầu tư |
9,60 |
9,60 |
|
Đại Phước |
Nhơn Trạch |
- Dự án phù hợp QHSDĐ đến năm 2020 của huyện Nhơn Trạch. - Văn bản giới thiệu địa điểm số 6141/UBND-KT ngày 03/8/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai. Gia hạn tại Văn bản số 10162/UBND-ĐT ngày 25/11/2013 của UBND tỉnh. - Thông báo thu hồi đất số 7022/TB-UBND ngày 12/10/2011. Quyết định phê duyệt chi tiết 1/500 số 3409/QĐ-UBND ngày 25/10/2013 của UBND tỉnh. - Dự án được chấp thuận đầu tư số 2198/UBND-CN ngày 11/6/2014 của UBND huyện Nhơn Trạch. - Đang tiến hành kiểm tra hiện trạng để lập phương án bồi thường chi tiết. |
|
|
113 |
Dự án xây dựng Khu dân cư xã Phú Hội do Công ty Cổ phần Văn Lang làm chủ đầu tư |
4,00 |
4,00 |
|
Phú Hội |
Nhơn Trạch |
- Dự án phù hợp QHSDĐ đến năm 2020 của huyện Nhơn Trạch. - Văn bản giới thiệu địa điểm lại số 5434/UBND-KT ngày 31/12/2014 của UBND huyện Nhơn Trạch. - Thông báo thu hồi đất số 157/TB-UBND ngày 13/9/2011. Quyết định phê duyệt chi tiết 1/500 số 153/QĐ-UBND ngày 16/01/2014 của UBND tỉnh. - Dự án được chấp thuận đầu tư số 461/UBND-CN ngày 30/01/2015 của UBND huyện Nhơn Trạch. - Đang tiến hành kiểm tra hiện trạng và thẩm định giá để lập phương án bồi thường chi tiết. |
|
|
114 |
Dự án xây dựng Khu dân cư xã Phú Hội do Công ty Cổ phần Địa Ốc Toàn Thành làm chủ đầu tư |
4,00 |
4,00 |
|
Phú Hội |
Nhơn Trạch |
- Dự án phù hợp QHSDĐ đến năm 2020 của huyện Nhơn Trạch. - Văn bản giới thiệu địa điểm lại số 2532/UBND-KT ngày 13/12/2010 của UBND huyện Nhơn Trạch. - Thông báo thu hồi đất số 159/TB-UBND ngày 13/9/2011. Quyết định phê duyệt chi tiết 1/500 số 153/QĐ-UBND ngày 16/01/2014 của UBND tỉnh. - Dự án được chấp thuận đầu tư số 3341/UBND-CN ngày 28/8/2014. - Đang tiến hành kiểm tra hiện trạng và thẩm định giá để lập phương án bồi thường chi tiết. |
|
|
115 |
Khu dân cư mật độ thấp |
50,00 |
50,00 |
7,70 |
Giang Điền, Đồi 61, Quảng Tiến |
Trảng Bom |
Văn bản 2614/UBND-ĐT ngày 10/4/2015 của UBND tỉnh về việc đầu tư dự án khu dân cư mật độ thấp tại huyện Trảng Bom của Công ty Cổ phần du lịch Giang Điền. |
|
|
116 |
Cụm công nghiệp Thạnh Phú - Thiện Tân |
8,54 |
8,54 |
|
Thạnh Phú, Thiện Tân |
Vĩnh Cửu |
UBND huyện Vĩnh Cửu đã thỏa thuận địa điểm đầu tư cho các chủ đầu tư: Công ty TNHH Phú Mỹ Gia (4,8 ha), Công ty TNHH Dũng Khanh (1,2 ha), Công ty TNHH Huỳnh Lê (1,7 ha), Công ty TNHH TM - DV Thịnh Thiên Hải (0,04 ha), Công ty TNHH TM - DV XNK X.Q (0,5 ha), Công ty TNHH MTV Đúc Yến Phương (0,3 ha). |
|
|
đ) Dự án khai thác khoáng sản |
21,90 |
5,03 |
- |
|
|
|
|
|
|
117 |
Mỏ đá Thiện Tân 1A (Công ty TNHH Vĩnh Hải) |
4,00 |
4,00 |
|
Thiện Tân |
Vĩnh Cửu |
Công văn số 3731/STNMT-ĐK ngày 14/10/2014 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc Công ty TNHH sản xuất vật liệu xây dựng Vĩnh Hải xin thẩm định nhu cầu sử dụng đất. |
|
|
118 |
Mỏ đá thị trấn Vĩnh An (đợt 02, Công ty Tín Nghĩa) |
17,90 |
1,03 |
|
TT.Vĩnh An |
Vĩnh Cửu |
Công văn số 1697/UBND-KT ngày 07/5/2015 của UBND huyện Vĩnh Cửu về việc Tổng công ty Tín Nghĩa xin thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất tại thị trấn Vĩnh An. |
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 166/NQ-HĐND |
Đồng Nai, ngày 16 tháng 7 năm 2015 |
NGHỊ QUYẾT
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 14
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân được Quốc hội thông qua ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Đất đai được Quốc hội thông qua ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Sau khi xem xét Tờ trình số 4991/TTr-UBND ngày 29/6/2015 và Tờ trình số 5184/TTr-UBND ngày 06/7/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về bổ sung các dự án thu hồi đất, dự án có sử dụng đất trồng lúa và điều chỉnh quy mô, vị trí một số dự án trong năm 2015 tỉnh Đồng Nai. Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Tổ và tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
- Bổ sung danh mục 118 dự án cần thu hồi đất trong năm 2015 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai với tổng diện tích là 500,65 ha, trong đó diện tích đất cần thu hồi là 402,20 ha.
- Bổ sung danh mục 04 dự án có sử dụng đất trồng lúa với tổng diện tích là 99,3 ha, trong đó diện tích đất trồng lúa là 24,28 ha và các trường hợp chuyển mục đích từ đất trồng lúa sang các mục đích khác của hộ gia đình cá nhân với tổng diện tích đất trồng lúa là 23,44 ha.
- Danh mục 07 dự án điều chỉnh quy mô, vị trí với tổng diện tích đất là 26,82 ha.
(Đính kèm danh mục các dự án thu hồi đất, dự án có sử dụng đất trồng lúa bổ sung trong năm 2015 và danh mục dự án điều chỉnh quy mô, vị trí năm 2015).
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này:
a) Xây dựng kế hoạch cụ thể triển khai, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời tăng cường chỉ đạo các ngành, các cấp tập trung triển khai thực hiện nhằm hoàn thành việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất các dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận.
b) Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm thông báo danh mục các dự án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận thông qua tại Nghị quyết này đến Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và các sở, ban, ngành có liên quan để căn cứ triển khai thực hiện trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn của đơn vị; đồng thời tăng cường kiểm tra, giám sát việc thực hiện các dự án đảm bảo cho việc sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh các trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này thì Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo việc tổng hợp và lập thủ tục trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét thông qua.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh Đồng Nai và các tổ chức thành viên của Mặt trận trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình tham gia giám sát và tuyên truyền, vận động Nhân dân thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai khóa VIII, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2015./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT (BỔ SUNG) TRONG NĂM
2015 TỈNH ĐỒNG NAI
(Kèm theo Nghị quyết số 166/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh
Đồng Nai)
|
STT |
Tên dự án |
Diện tích dự án (ha) |
Diện tích thu hồi (ha) |
Diện tích đất trồng lúa (ha) |
Địa điểm (xã, phường, thị trấn) |
Huyện |
Căn cứ pháp lý |
|
|
|
||||||||
|
a) Dự án xây dựng trụ sở cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công cấp địa phương |
22,97 |
22,97 |
- |
|
|
|
|
|
|
1 |
Di tích mộ Đoàn Văn Cự và 16 nghĩa binh |
0,65 |
0,65 |
|
Long Bình |
Biên Hòa |
CV số 3515/UBND-ĐT ngày 16/6/2014 của UBND thành phố về việc giới thiệu địa điểm lập dự án. |
|
|
2 |
Bảo tồn lăng mộ Trịnh Hoài Đức |
0,58 |
0,58 |
|
Trung Dũng |
Biên Hòa |
Thông báo thu hồi đất số 457/TB-UBND ngày 24/7/2012 của UBND thành phố Biên Hòa. |
|
|
3 |
Mở rộng Đền thờ Nguyễn Hữu Cảnh |
0,27 |
0,27 |
|
Hiệp Hòa |
Biên Hòa |
Thông báo số 156-TB/TU ngày 30/6/2015 của Tỉnh ủy Đồng Nai kết luận của tập thể Thường trực Tỉnh ủy Đồng Nai tại buổi làm việc với UBND tỉnh về dự án mở rộng trùng tu và tôn tạo di tích Đền thờ Nguyễn Hữu Cảnh. |
|
|
4 |
Trường TH Long Bình 1 |
1,00 |
1,00 |
|
Long Bình |
Biên Hòa |
Nhu cầu xây dựng của UBND TP. Biên Hòa để xóa ca ba. |
|
|
5 |
Khu hiệu bộ Trường THCS bán công Quyết Thắng (Ban Quản lý dự án thành phố) |
0,20 |
0,20 |
|
Quyết Thắng |
Biên Hòa |
Thông báo thu hồi đất số 332/TB-UBND ngày 23/3/2011 của UBND thành phố Biên Hòa. |
|
|
6 |
Mở rộng Trường Trung cấp nghề Đinh Tiên Hoàng |
3,35 |
3,35 |
|
Tân Hiệp |
Biên Hòa |
Thông báo thu hồi đất số 173/TB-UBND ngày 11/4/2014 của UBND TP. Biên Hòa. |
|
|
7 |
Cục Thuế tỉnh Đồng Nai |
0,72 |
0,72 |
|
Quang Vinh |
Biên Hòa |
Văn bản số 3197/UBND-CNN ngày 05/5/2015 của UBND tỉnh Đồng Nai. |
|
|
8 |
Trung tâm kiểm định và tư vấn xây dựng Đồng Nai |
0,13 |
0,13 |
|
Quang Vinh |
Biên Hòa |
Quyết định số 2527/QĐ-UBND ngày 05/9/2012 duyệt dự án đầu tư; đã tiến hành kiểm kê xong hiện trạng. |
|
|
9 |
Xây dựng bia tưởng niệm liệt sỹ và trung tâm học tập cộng đồng |
0,08 |
0,08 |
|
Tân Hiệp |
Biên Hòa |
Văn bản số 515/UBND-ĐT ngày 22/01/2015 của UBND thành phố về việc chủ trương đầu tư. |
|
|
10 |
Trường TH Kim Đồng ấp 1 |
1,00 |
1,00 |
|
Gia Canh |
Định Quán |
Phục vụ nhu cầu nông thôn mới, điều chỉnh vị trí. |
|
|
11 |
Trụ sở Công an xã Gia Canh |
0,20 |
0,20 |
|
Gia Canh |
Định Quán |
QĐ số 4126/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND huyện. |
|
|
12 |
Trụ sở Công an xã Phú Tân |
0,20 |
0,20 |
|
Phú Tân |
Định Quán |
QĐ số 4126/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND huyện. |
|
|
13 |
Trụ sở Công an xã Phú Vinh |
0,20 |
0,20 |
|
Phú Vinh |
Định Quán |
QĐ số 4126/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND huyện. |
|
|
14 |
Trụ sở Công an xã Suối Nho |
0,20 |
0,20 |
|
Suối Nho |
Định Quán |
QĐ số 4126/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND huyện. |
|
|
15 |
Trụ sở Công an TT. Định Quán |
0,25 |
0,25 |
|
TT. Định Quán |
Định Quán |
QĐ số 4126/QĐ-UBND ngày 24/12/2014 của UBND huyện. |
|
|
16 |
Trường Tiểu học Phước Thái mở rộng |
0,46 |
0,46 |
|
Phước Thái |
Long Thành |
Thông báo KL số 10566/TB-UBND |
|
|
17 |
Trường đào tạo Ngoại ngữ - Tin học và Văn hóa Hàng không của HTX DV Nông nghiệp và Đầu tư phát triển Long Thành |
0,10 |
0,10 |
|
TT. Long Thành |
Long Thành |
Văn bản số 1240/UBND-NN ngày 13/3/2014 của UBND huyện, Văn bản số 1966/STC-GCS ngày 02/6/2014 của Sở Tài chính. |
|
|
18 |
Dự án xây dựng Trung tâm Văn hóa Thể dục thể thao và Học tập cộng đồng xã Phú Hữu |
0,70 |
0,70 |
|
Phú Hữu |
Nhơn Trạch |
- Dự án phù hợp QHSDĐ đến năm 2020 của huyện Nhơn Trạch. - Văn bản giới thiệu địa điểm số 2159/UBND-KT ngày 18/5/2015 của UBND huyện Nhơn Trạch. - Phục vụ nhu cầu xây dựng nông thôn mới xã Phú Hữu. - Bổ sung KHSDĐ năm 2015 để lập thủ tục thu hồi giao đất theo quy định. |
|
|
19 |
Dự án xây dựng Phòng khám Đa khoa do Công ty Cổ phần đầu tư Bái Tử Long làm chủ đầu tư |
0,57 |
0,57 |
|
Đại Phước |
Nhơn Trạch |
- Dự án phù hợp QHSDĐ đến năm 2020 của huyện Nhơn Trạch. - Văn bản giới thiệu địa điểm số 4761/UBND-KT ngày 25/11/2014 của UBND huyện Nhơn Trạch. - Thông báo thu hồi đất số 254/TB-UBND ngày 29/7/2013. Đang tiến hành kiểm tra hiện trạng. Bổ sung KHSDĐ năm 2015 để ban hành thông báo thu hồi đất và kiểm kê hiện trạng lập phương án bồi thường chi tiết. |
|
|
20 |
Dự án xây dựng Trung tâm Quan trắc và Cảnh báo phóng xạ môi trường |
0,50 |
0,50 |
|
Hiệp Phước |
Nhơn Trạch |
Dự án phù hợp QHSDĐ đến năm 2020 của huyện Nhơn Trạch. Báo cáo số 490/BC-UBND ngày 08/10/2014 của UBND huyện về việc địa điểm thành lập Trung tâm Quan trắc và Cảnh báo phóng xạ môi trường. Đang lập thủ tục giới thiệu địa điểm theo quy định. |
|
|
21 |
Trụ sở xã đội Phú Điền |
0,10 |
0,10 |
|
Phú Điền |
Tân Phú |
Huyện cung cấp vốn 50 tr để xây dựng xã đội cho từng xã. |
|
|
22 |
Trụ sở xã đội Phú Lộc |
0,10 |
0,10 |
|
Phú Lộc |
Tân Phú |
Nghị quyết 67/2014/NQ-HĐND huyện Tân Phú. |
|
|
23 |
Trường TH - THCS - THPT Á Châu |
2,10 |
2,10 |
|
Bàu Hàm 2 |
Thống Nhất |
Thông báo thu hồi đất số 160/TB-UBND ngày 04/6/2014 của UBND huyện Thống Nhất. |
|
|
24 |
Trường TH Gia Tân 1 |
1,30 |
1,30 |
|
Gia Tân 1 |
Thống Nhất |
Quyết định số 6826/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND huyện Thống Nhất về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2014 và giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2015. |
|
|
25 |
Trường THCS Gia Tân 1 |
1,30 |
1,30 |
|
Gia Tân 1 |
Thống Nhất |
Phục vụ nhu cầu xây dựng nông thôn mới. |
|
|
26 |
Trường MN Gia Tân 1 |
1,30 |
1,30 |
|
Gia Tân 1 |
Thống Nhất |
Phục vụ nhu cầu xây dựng nông thôn mới. |
|
|
27 |
Trường THCS Lý Tự Trọng |
0,83 |
0,83 |
|
Lộ 25 |
Thống Nhất |
Quyết định số 6826/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND huyện Thống Nhất về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2014 và giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2015. |
|
|
28 |
Trường MN Quang Trung B (mở rộng) |
0,16 |
0,16 |
|
Quang Trung |
Thống Nhất |
Quyết định số 6826/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND huyện Thống Nhất về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2014 và giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2015. |
|
|
29 |
Trường MN Quang Trung A |
0,30 |
0,30 |
|
Quang Trung |
Thống Nhất |
Quyết định số 6826/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND huyện Thống Nhất về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2014 và giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2015. |
|
|
30 |
Nhà văn hóa xã |
0,24 |
0,24 |
|
Gia Kiệm |
Thống Nhất |
Phục vụ nhu cầu xây dựng nông thôn mới. |
|
|
31 |
TT. VH xã Bắc Sơn |
0,4 |
0,4 |
|
Bắc Sơn |
Trảng Bom |
VB số 2758/UBND-TNMT ngày 12/6/2015, về TT địa điểm đầu tư. |
|
|
32 |
Trường Tiểu học liên xã Đông - Trung Hòa |
0,9 |
0,9 |
|
Trung Hòa |
Trảng Bom |
Đang lập thủ tục TT địa điểm, cấp bách xây dựng NT mới. |
|
|
33 |
Trường MG Sông Mây |
0,06 |
0,06 |
|
Bắc Sơn |
Trảng Bom |
VB số 2814/UBND-TNMT ngày 16/6/2016, về TT địa điểm đầu tư. |
|
|
34 |
Trường MN Anh Đào |
0,12 |
0,12 |
|
Bình Minh |
Trảng Bom |
Tờ trình số 23/TTr-UBND ngày 16/4/2015 của UBND huyện về việc đăng ký vốn thực hiện dự án. |
|
|
35 |
Trường MN Bình Minh |
0,30 |
0,30 |
|
Hố Nai 3 |
Trảng Bom |
Tờ trình số 23/TTr-UBND ngày 16/4/2015 của UBND huyện về việc đăng ký vốn thực hiện dự án. |
|
|
36 |
Trường TH Lý Thường Kiệt |
0,20 |
0,20 |
|
Hố Nai 3 |
Trảng Bom |
Tờ trình số 23/TTr-UBND ngày 16/4/2015 của UBND huyện về việc đăng ký vốn thực hiện dự án. |
|
|
37 |
Công viên văn hóa Hùng Vương |
1,10 |
1,10 |
|
TT. Trảng Bom |
Trảng Bom |
Tờ trình số 23/TTr-UBND ngày 16/4/2015 của UBND huyện về việc đăng ký vốn thực hiện dự án. |
|
|
38 |
Trụ sở hạt kiểm lâm liên huyện |
0,10 |
0,10 |
|
TT. Trảng Bom |
Trảng Bom |
Văn bản số 1795/UBND-TNMT ngày 09/5/2014 của UBND huyện về thỏa thuận địa điểm đầu tư. |
|
|
39 |
Trụ sở BQLDA huyện |
0,10 |
0,10 |
|
TT. Trảng Bom |
Trảng Bom |
TB số 2933/TB-UBND ngày 15/4/2010 của UBND tỉnh. |
|
|
40 |
Trường MN Xuân Bình |
0,20 |
0,20 |
|
Xuân Bình |
Long Khánh |
Quyết định số 1824/QĐ-UBND ngày 16/12/2014 của UBND thị xã Long Khánh về việc giao kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2015, nguồn vốn ngân sách thị xã. |
|
|
41 |
Trường THCS Xuân Hòa (mở rộng) |
0,40 |
0,40 |
|
Xuân Hòa |
Xuân Lộc |
Thông báo kết luận 148/TB-UBND ngày 19/3/2015 của huyện. |
|
|
b) Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom xử lý chất thải |
235,46 |
153,88 |
36,88 |
|
|
|
|
|
|
42 |
Xây dựng tuyến đường Hương lộ 2 (đoạn 01) |
11,70 |
11,70 |
4,00 |
An Hòa |
Biên Hòa |
Văn bản số 599/UBND-ĐT ngày 01/7/2014 của tỉnh ĐN về việc triển khai đầu tư xây dựng dự án. |
|
|
43 |
Xây dựng tuyến đường Hương lộ 2 (đoạn 02) |
40,51 |
40,51 |
20,30 |
Tam Phước, Tam An |
Biên Hòa, Long Thành |
Công văn số 15201/BGTVT-KCHT ngày 01/12/2014 của Bộ Giao thông Vận tải về việc kết nối tuyến Hương lộ 2 với QL 51 và đường cao tốc TP. Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây. |
|
|
44 |
Xây dựng cầu An Hảo |
10,04 |
10,04 |
3,88 |
Hiệp Hòa, An Bình |
Biên Hòa |
- Thông báo số 2821/TB-UBND ngày 16/4/2015 của UBND tỉnh. - Công văn số 1370/BQLDA7-DA1 ngày 08/5/2015 của Ban Quản lý dự án 7. |
|
|
45 |
Xây dựng tuyến đường nối từ khu tái định cư 14,2 ha phường Long Bình |
0,02 |
0,02 |
|
Long Bình Tân |
Biên Hòa |
Văn bản số 8743/UBND-XDCB ngày 11/12/2014 của UBND thành phố Biên Hòa. |
|
|
46 |
Tuyến cống thoát nước hạ lưu khu TĐC phục vụ dự án QL 1A, đoạn tránh thành phố Biên Hòa |
0,16 |
0,16 |
|
Phước Tân |
Biên Hòa |
Thông báo thu hồi đất số 118/TB-UBND ngày 04/02/2013 của UBND thành phố Biên Hòa. |
|
|
47 |
Dự án mở rộng đường Trương Định (khu vực Mũi Tàu) |
0,10 |
0,10 |
|
Tân Mai |
Biên Hòa |
Văn bản số 3004/UBND-ĐT ngày 05/5/2015 của UBND thành phố về chủ trương thực hiện dự án. |
|
|
48 |
Đường vào khu tái định cư ấp 3, xã Phú Lợi |
3,80 |
2,10 |
|
Phú Lợi |
Định Quán |
Phục vụ khu tái định cư. |
|
|
49 |
Dự án đường dây 110 KV Ngãi Giao - Cẩm Mỹ |
7,82 |
0,15 |
|
Long Giao, Xuân Đường |
Cẩm Mỹ |
Quyết định số 47/QĐ-EVN SPC ngày 09/01/2014 của Tổng công ty Điện lực Miền Nam. |
|
|
50 |
Lò đốt rác |
0,20 |
0,20 |
|
Sông Ray |
Cẩm Mỹ |
Điều chỉnh vị trí từ thửa đất số 96, tờ số 30 sang thửa đất số 347, tờ số 52. Vướng mắc trong công tác thỏa thuận đất đai để đầu tư. |
|
|
51 |
Khu vực sụt trượt dự án đường cao tốc TP.HCM - LT - Dầu Giây |
0,86 |
0,86 |
|
Bình Sơn |
Long Thành |
Văn bản số 9679/UBND-CNN ngày 14/10/2014 của UBND tỉnh. |
|
|
52 |
Tuyến thoát nước từ ranh KCN Long Đức ra suối Nước Trong (GĐ 02) |
1,86 |
1,86 |
|
An Phước |
Long Thành |
Thông báo THĐ số 8239/TB-UBND ngày 03/10/2013 của UBND tỉnh. |
|
|
53 |
Dự án xây dựng cảng xăng dầu tại xã Phú Đông do Công ty Cổ phần Phát triển đầu tư Thái Sơn - Bộ Quốc phòng làm chủ đầu tư |
37,60 |
37,60 |
8,70 |
Phú Đông |
Nhơn Trạch |
- Dự án phù hợp QHSDĐ đến năm 2020 của huyện Nhơn Trạch. - Văn bản giới thiệu địa điểm số 10730/UBND-ĐT ngày 13/11/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai. - Quyết định số 3194/QĐ-BCT ngày 03/4/2015 của Bộ Công Thương về việc bổ sung kho xăng dầu quy mô 90.000m3 xã Phú Đông vào quy hoạch phát triển hệ thống sản xuất và hệ thống phân phối xăng dầu giai đoạn 2010 - 2020 định hướng đến năm 2015. - Bổ sung KHSDĐ năm 2015 để ban hành thông báo thu hồi đất, tiến hành kiểm tra hiện trạng để lập phương án bồi thường chi tiết. |
|
|
54 |
Dự án nâng cấp mở rộng đường số 2 |
2,69 |
2,69 |
|
Long Tân, Phú Hội, Vĩnh Thanh |
Nhơn Trạch |
Dự án phù hợp QHSDĐ đến năm 2020 của huyện Nhơn Trạch. Văn bản thỏa thuận địa điểm số 1470/UBND-KT ngày 31/7/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai. Thông báo thu hồi đất số 84/TB-UBND ngày 20/5/2010 của UBND huyện Nhơn Trạch. Đang tiến hành kiểm kê hiện trạng lập phương án bồi thường chi tiết. |
|
|
55 |
Dự án đường dây điện 110 KV 02 mạch kết nối Khu công nghiệp Dệt May - Nhơn Trạch 6 - Nhơn Trạch 3 - Long Thành |
0,10 |
0,10 |
|
Hiệp Phước |
Nhơn Trạch |
Văn bản số 6485/UBND-ĐT ngày 17/7/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc phương án hướng tuyến một số công trình điện cao thế do Tổng công ty Điện lực Miền Nam làm chủ đầu tư. |
|
|
56 |
Dự án bổ sung diện tích dự án đường dây 220 KV Nhơn Trạch - Cát Lái |
0,18 |
0,18 |
|
Phước Khánh |
Nhơn Trạch |
Văn bản số 10042/UBND-CNN ngày 23/10/2014 về việc thỏa thuận hướng tuyến di dời các đường dây điện 500 KV, 220 KV, 110 KV giao cắt với đường cao tốc Bến Lức - Long Thành. |
|
|
57 |
Dự án bổ sung diện tích dự án đường dây 220 KV Nhơn Trạch - Nhà Bè |
0,14 |
0,14 |
|
Phước Khánh |
Nhơn Trạch |
Văn bản số 10042/UBND-CNN ngày 23/10/2014 về việc thỏa thuận hướng tuyến di dời các đường dây điện 500 KV, 220 KV, 110 KV giao cắt với đường cao tốc Bến Lức - Long Thành. |
|
|
58 |
Dự án bổ sung diện tích dự án đường dây 220 KV Phú Mỹ - Nhà Bè |
0,10 |
0,10 |
|
Phước Khánh |
Nhơn Trạch |
Văn bản số 10042/UBND-CNN ngày 23/10/2014 về việc thỏa thuận hướng tuyến di dời các đường dây điện 500 KV, 220 KV, 110 KV giao cắt với đường cao tốc Bến Lức - Long Thành. |
|
|
59 |
Dự án bổ sung diện tích dự án đường dây 220 KV Phú Mỹ - Cát Lái |
0,08 |
0,08 |
|
Phước Khánh |
Nhơn Trạch |
Văn bản số 10042/UBND-CNN ngày 23/10/2014 về việc thỏa thuận hướng tuyến di dời các đường dây điện 500 KV, 220 KV, 110 KV giao cắt với đường cao tốc Bến Lức - Long Thành. |
|
|
60 |
Dự án bổ sung diện tích dự án đường dây 500 KV Phú Mỹ - Nhà Bè |
0,20 |
0,20 |
|
Phước Khánh |
Nhơn Trạch |
Văn bản số 10042/UBND-CNN ngày 23/10/2014 về việc thỏa thuận hướng tuyến di dời các đường dây điện 500 KV, 220 KV, 110 KV giao cắt với đường cao tốc Bến Lức - Long Thành. |
|
|
61 |
Dự án bổ sung diện tích dự án đường dây 110 KV Long Thành - KCN Ông Kèo |
0,05 |
0,05 |
|
Vĩnh Thanh |
Nhơn Trạch |
Văn bản số 10042/UBND-CNN ngày 23/10/2014 về việc thỏa thuận hướng tuyến di dời các đường dây điện 500 KV, 220 KV, 110 KV giao cắt với đường cao tốc Bến Lức - Long Thành. |
|
|
62 |
Dự án đường dây điện 110 KV trạm 220 KV thành phố Nhơn Trạch |
0,22 |
0,22 |
|
Vĩnh Thanh |
Nhơn Trạch |
Văn bản số 6485/UBND-ĐT ngày 17/7/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc phương án hướng tuyến một số công trình điện cao thế do Tổng công ty Điện lực Miền Nam làm chủ đầu tư. |
|
|
63 |
Đường vào cầu Bến Tẹc |
1,50 |
1,50 |
|
Bàu Hàm 2 |
Thống Nhất |
Quyết định số 6826/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND huyện Thống Nhất về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2014 và giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2015. |
|
|
64 |
Đường tổ 8B đi Trường THCS Ngô Quyền |
0,25 |
0,25 |
|
Bàu Hàm 2 |
Thống Nhất |
Quyết định số 6826/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND huyện Thống Nhất về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2014 và giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2015. |
|
|
65 |
Đường Tây Kim - Thanh Bình |
7,80 |
7,80 |
|
Gia Tân 1 |
Thống Nhất |
Quyết định số 1188/QĐ-UBND ngày 02/4/2015 của UBND huyện Thống Nhất về việc bổ sung danh mục đầu tư xây dựng cơ bản năm 2015. |
|
|
66 |
Cầu Đức Long 1 |
0,02 |
0,02 |
|
Gia Tân 2 |
Thống Nhất |
Quyết định số 6826/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND huyện Thống Nhất về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2014 và giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2015. |
|
|
67 |
Cầu 1 Phúc Nhạc 2 |
0,07 |
0,07 |
|
Gia Tân 3 |
Thống Nhất |
Quyết định số 905/QĐ-UBND ngày 24/3/2015 của UBND huyện Thống Nhất. |
|
|
68 |
Cầu 2 Phúc Nhạc 2 |
0,22 |
0,22 |
|
Gia Tân 3 |
Thống Nhất |
Quyết định số 6826/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND huyện Thống Nhất về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2014 và giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2015. |
|
|
69 |
Cầu Quay |
0,22 |
0,22 |
|
Gia Tân 3 |
Thống Nhất |
Quyết định số 6826/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND huyện Thống Nhất về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2014 và giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2015. |
|
|
70 |
Ga Trảng Bom |
0,19 |
0,19 |
|
Quảng Tiến |
Trảng Bom |
Quyết định số 1990/QĐ-ĐS ngày 18/12/2014 của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam. |
|
|
71 |
Đường 30/4 (đoạn từ đường 3/2 đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa) |
1,30 |
1,30 |
|
TT. Trảng Bom |
Trảng Bom |
Tờ trình số 23/TTr-UBND ngày 16/4/2015 của UBND huyện về việc đăng ký vốn thực hiện dự án. |
|
|
72 |
Trạm biến áp 110 KV Giang Điền và đường dây đấu nối |
0,43 |
0,43 |
|
Giang Điền |
Trảng Bom |
Văn bản số 2758/UBND-CNN ngày 04/4/2014 của UBND tỉnh. |
|
|
73 |
Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (Suối Đá) |
9,30 |
9,30 |
|
Bảo Quang |
TX. Long Khánh |
Quyết định số 1824/QĐ-UBND ngày 16/12/2014 của UBND thị xã Long Khánh về việc giao kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2015, nguồn vốn ngân sách thị xã. |
|
|
74 |
Đường giao thông nông thôn tổ 10, ấp Tân Phong |
0,20 |
0,20 |
|
Hàng Gòn |
TX. Long Khánh |
Quyết định số 1503/QĐ-UBND ngày 28/10/2014 của UBND thị xã Long Khánh về việc phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình: Đường tổ 10, ấp Tân Phong, xã Hàng Gòn. |
|
|
75 |
Mương thoát lũ tổ 7, ấp 18 Gia Đình |
0,30 |
0,30 |
|
Bảo Quang |
TX.Long Khánh |
Quyết định số 1824/QĐ-UBND ngày 16/12/2014 của UBND thị xã Long Khánh về việc giao kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2015, nguồn vốn ngân sách thị xã. |
|
|
76 |
Đường dây 500 KV Sông Mây - Tân Uyên |
75,03 |
2,82 |
|
Tân An, Thiện Tân, Thạnh Phú, Bình Lợi, Tân Bình, Bình Hòa |
Vĩnh Cửu |
Công văn số 3244/CV-SPMB-ĐB ngày 13/5/2015 của Ban Quản lý dự án các Công trình điện Miền Nam. |
|
|
77 |
Xây dựng đường tổ 23, ấp Suối Cát 1 |
0,02 |
0,02 |
|
Suối Cát |
Xuân Lộc |
Công văn số 1040/UBND-TCD ngày 08/4/2015 của UBND huyện Xuân Lộc. |
|
|
78 |
Khu xử lý rác thải không nguy hại |
20,17 |
20,17 |
|
Xuân Tâm |
Xuân Lộc |
Vị trí được xác định hoán đổi trong phần diện tích đề nghị mở rộng. |
|
|
c) Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư, dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
23,39 |
23,39 |
|
|
|
|
|
|
|
79 |
Khu dân cư tái định cư cho dự án ký túc xá và khu học tập sinh hoạt của sinh viên - Trường Đại học Lạc Hồng |
0,19 |
0,19 |
|
Bửu Long |
Biên Hòa |
Văn bản TTĐĐ số 83/UBND-ĐT ngày 07/01/2014 của UBND TP. Biên Hòa. |
|
|
80 |
Dự án tái định cư của Công ty Anh Vinh |
4,80 |
4,80 |
|
Long Bình Tân |
Biên Hòa |
Quyết định số 258/QĐ-UBND ngày 30/01/2015 của UBND tỉnh về chấp thuận chủ trương đầu tư. |
|
|
81 |
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 3 |
0,04 |
0,04 |
|
Gia Canh |
Định Quán |
Phục vụ nhu cầu nông thôn mới. |
|
|
82 |
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 1 |
0,03 |
0,03 |
|
Suối Nho |
Định Quán |
Phục vụ nhu cầu nông thôn mới, điều chỉnh vị trí. |
|
|
83 |
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 3 Phú Điền |
0,06 |
0,06 |
|
Phú Điền |
Tân Phú |
Phục vụ nhu cầu xây dựng nông thôn mới. |
|
|
84 |
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Đông Kim |
0,03 |
0,03 |
|
Gia Kiệm |
Thống Nhất |
Phục vụ nhu cầu xây dựng nông thôn mới. |
|
|
85 |
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Võ Dõng 2 |
0,05 |
0,05 |
|
Gia Kiệm |
Thống Nhất |
Phục vụ nhu cầu xây dựng nông thôn mới. |
|
|
86 |
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Võ Dõng 1 |
0,04 |
0,04 |
|
Gia Kiệm |
Thống Nhất |
Phục vụ nhu cầu xây dựng nông thôn mới. |
|
|
87 |
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Tây Nam |
0,04 |
0,04 |
|
Gia Kiệm |
Thống Nhất |
Phục vụ nhu cầu xây dựng nông thôn mới. |
|
|
88 |
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Võ Dõng 3 |
0,04 |
0,04 |
|
Gia Kiệm |
Thống Nhất |
Phục vụ nhu cầu xây dựng nông thôn mới. |
|
|
89 |
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Đông Bắc |
0,02 |
0,02 |
|
Gia Kiệm |
Thống Nhất |
Phục vụ nhu cầu xây dựng nông thôn mới. |
|
|
90 |
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Tây Kim |
0,05 |
0,05 |
|
Gia Kiệm |
Thống Nhất |
Phục vụ nhu cầu xây dựng nông thôn mới. |
|
|
91 |
Trung tâm mục vụ |
4,43 |
4,43 |
|
Gia Tân 1 |
Thống Nhất |
|
|
|
92 |
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 5 |
0,03 |
0,03 |
|
An Viễn |
Trảng Bom |
XD nông thôn mới. |
|
|
93 |
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 6 |
0,05 |
0,05 |
|
An Viễn |
Trảng Bom |
XD nông thôn mới. |
|
|
94 |
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Sông Mây |
0,07 |
0,07 |
|
Bắc Sơn |
Trảng Bom |
Đã phù hợp QH; XD nông thôn mới. |
|
|
95 |
TT. Văn hóa Thể thao Học tập cộng đồng xã Bắc Sơn |
0,30 |
0,30 |
|
Bắc Sơn |
Trảng Bom |
Tờ trình số 23/TTr-UBND ngày 16/4/2015 của UBND huyện về việc đăng ký vốn thực hiện dự án. |
|
|
96 |
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc liên ấp Xây dựng - Bảo vệ |
0,04 |
0,04 |
|
Giang Điền |
Trảng Bom |
Đã phù hợp QH; XD nông thôn mới. |
|
|
97 |
TT. Văn hóa Thể thao Học tập cộng đồng xã Giang Điền |
0,50 |
0,50 |
|
Giang Điền |
Trảng Bom |
Tờ trình số 23/TTr-UBND ngày 16/4/2015 của UBND huyện về việc đăng ký vốn thực hiện dự án. |
|
|
98 |
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 1 |
0,05 |
0,05 |
|
Sông Trầu |
Trảng Bom |
XD nông thôn mới. |
|
|
99 |
Khu tái định cư |
8,30 |
8,30 |
|
TT. Trảng Bom |
Trảng Bom |
Văn bản số 1286/UBND-ĐT ngày 12/2/2015 của UBND tỉnh. |
|
|
100 |
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 2 |
0,05 |
0,05 |
|
Thạnh Phú |
Vĩnh Cửu |
Phục vụ nhu cầu xây dựng nông thôn mới. |
|
|
101 |
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 4 |
0,05 |
0,05 |
|
Thạnh Phú |
Vĩnh Cửu |
Phục vụ nhu cầu xây dựng nông thôn mới. |
|
|
102 |
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 5 |
0,05 |
0,05 |
|
Thạnh Phú |
Vĩnh Cửu |
Phục vụ nhu cầu xây dựng nông thôn mới. |
|
|
103 |
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 7 |
0,05 |
0,05 |
|
Thạnh Phú |
Vĩnh Cửu |
Phục vụ nhu cầu xây dựng nông thôn mới. |
|
|
104 |
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 4 |
0,03 |
0,03 |
|
Vĩnh Tân |
Vĩnh Cửu |
Văn bản số 795/UBND-KT ngày 09/3/2015 của UBND huyện Vĩnh Cửu. |
|
|
105 |
Khu tái định cư đường cao tốc Dầu Giây - Phan Thiết |
4,00 |
4,00 |
|
T.T Gia Ray |
Xuân Lộc |
Công văn số 793/UBND-KT ngày 16/3/2015 của UBND huyện. |
|
|
d) Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng |
196,93 |
196,93 |
7,70 |
|
|
|
|
|
|
106 |
Khu dân cư với các dịch vụ thương mại, nhà ở cao cấp và tái định cư tại phường Bửu Long (Tổng công ty Công nghiệp thực phẩm ĐN) |
48,90 |
48,90 |
|
Bửu Long |
Biên Hòa |
Thông báo thu hồi đất số 4373/TB-UBND ngày 05/6/2013 của UBND tỉnh Đồng Nai. |
|
|
107 |
Khu dân cư theo quy hoạch - Cty TNHH Hữu Trọng |
6,06 |
6,06 |
|
Long Bình Tân |
Biên Hòa |
Văn bản TTĐĐ số 596/UBND-ĐT ngày 23/01/2015 của UBND tỉnh. |
|
|
108 |
Khu DC kết hợp TĐC tại phường Quang Vinh (Ban Quản lý dự án TP) |
4,70 |
4,70 |
|
Quang Vinh |
Biên Hòa |
Thông báo thu hồi đất số 6616/TB-UBND ngày 16/8/2010 của UBND tỉnh Đồng Nai. |
|
|
109 |
Dự án khu dân cư và tái định cư Tân Biên 2 (Tín Nghĩa) |
0,23 |
0,23 |
|
Tân Biên |
Biên Hòa |
Đang lập thủ tục phê duyệt phương án bồi thường. |
|
|
110 |
Cụm công nghiệp Long Giao |
57,30 |
57,30 |
|
Long Giao |
Cẩm Mỹ |
|
|
|
111 |
Khu dân cư kết hợp thương mại |
3,60 |
3,60 |
|
Phước Thái |
Long Thành |
Thông báo số 714-TB-HU ngày 03/6/2015 của Huyện ủy Long Thành về việc chấp thuận chủ trương đầu tư của dự án. |
|
|
112 |
Dự án xây dựng Khu dân cư xã Đại Phước do Công ty TNHH MTV BĐS Bảo Cường làm chủ đầu tư |
9,60 |
9,60 |
|
Đại Phước |
Nhơn Trạch |
- Dự án phù hợp QHSDĐ đến năm 2020 của huyện Nhơn Trạch. - Văn bản giới thiệu địa điểm số 6141/UBND-KT ngày 03/8/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai. Gia hạn tại Văn bản số 10162/UBND-ĐT ngày 25/11/2013 của UBND tỉnh. - Thông báo thu hồi đất số 7022/TB-UBND ngày 12/10/2011. Quyết định phê duyệt chi tiết 1/500 số 3409/QĐ-UBND ngày 25/10/2013 của UBND tỉnh. - Dự án được chấp thuận đầu tư số 2198/UBND-CN ngày 11/6/2014 của UBND huyện Nhơn Trạch. - Đang tiến hành kiểm tra hiện trạng để lập phương án bồi thường chi tiết. |
|
|
113 |
Dự án xây dựng Khu dân cư xã Phú Hội do Công ty Cổ phần Văn Lang làm chủ đầu tư |
4,00 |
4,00 |
|
Phú Hội |
Nhơn Trạch |
- Dự án phù hợp QHSDĐ đến năm 2020 của huyện Nhơn Trạch. - Văn bản giới thiệu địa điểm lại số 5434/UBND-KT ngày 31/12/2014 của UBND huyện Nhơn Trạch. - Thông báo thu hồi đất số 157/TB-UBND ngày 13/9/2011. Quyết định phê duyệt chi tiết 1/500 số 153/QĐ-UBND ngày 16/01/2014 của UBND tỉnh. - Dự án được chấp thuận đầu tư số 461/UBND-CN ngày 30/01/2015 của UBND huyện Nhơn Trạch. - Đang tiến hành kiểm tra hiện trạng và thẩm định giá để lập phương án bồi thường chi tiết. |
|
|
114 |
Dự án xây dựng Khu dân cư xã Phú Hội do Công ty Cổ phần Địa Ốc Toàn Thành làm chủ đầu tư |
4,00 |
4,00 |
|
Phú Hội |
Nhơn Trạch |
- Dự án phù hợp QHSDĐ đến năm 2020 của huyện Nhơn Trạch. - Văn bản giới thiệu địa điểm lại số 2532/UBND-KT ngày 13/12/2010 của UBND huyện Nhơn Trạch. - Thông báo thu hồi đất số 159/TB-UBND ngày 13/9/2011. Quyết định phê duyệt chi tiết 1/500 số 153/QĐ-UBND ngày 16/01/2014 của UBND tỉnh. - Dự án được chấp thuận đầu tư số 3341/UBND-CN ngày 28/8/2014. - Đang tiến hành kiểm tra hiện trạng và thẩm định giá để lập phương án bồi thường chi tiết. |
|
|
115 |
Khu dân cư mật độ thấp |
50,00 |
50,00 |
7,70 |
Giang Điền, Đồi 61, Quảng Tiến |
Trảng Bom |
Văn bản 2614/UBND-ĐT ngày 10/4/2015 của UBND tỉnh về việc đầu tư dự án khu dân cư mật độ thấp tại huyện Trảng Bom của Công ty Cổ phần du lịch Giang Điền. |
|
|
116 |
Cụm công nghiệp Thạnh Phú - Thiện Tân |
8,54 |
8,54 |
|
Thạnh Phú, Thiện Tân |
Vĩnh Cửu |
UBND huyện Vĩnh Cửu đã thỏa thuận địa điểm đầu tư cho các chủ đầu tư: Công ty TNHH Phú Mỹ Gia (4,8 ha), Công ty TNHH Dũng Khanh (1,2 ha), Công ty TNHH Huỳnh Lê (1,7 ha), Công ty TNHH TM - DV Thịnh Thiên Hải (0,04 ha), Công ty TNHH TM - DV XNK X.Q (0,5 ha), Công ty TNHH MTV Đúc Yến Phương (0,3 ha). |
|
|
đ) Dự án khai thác khoáng sản |
21,90 |
5,03 |
- |
|
|
|
|
|
|
117 |
Mỏ đá Thiện Tân 1A (Công ty TNHH Vĩnh Hải) |
4,00 |
4,00 |
|
Thiện Tân |
Vĩnh Cửu |
Công văn số 3731/STNMT-ĐK ngày 14/10/2014 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc Công ty TNHH sản xuất vật liệu xây dựng Vĩnh Hải xin thẩm định nhu cầu sử dụng đất. |
|
|
118 |
Mỏ đá thị trấn Vĩnh An (đợt 02, Công ty Tín Nghĩa) |
17,90 |
1,03 |
|
TT.Vĩnh An |
Vĩnh Cửu |
Công văn số 1697/UBND-KT ngày 07/5/2015 của UBND huyện Vĩnh Cửu về việc Tổng công ty Tín Nghĩa xin thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất tại thị trấn Vĩnh An. |
|
DANH MỤC BỔ SUNG CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH CÓ SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2015 TỈNH ĐỒNG NAI
(Kèm theo Nghị quyết số 166/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh Đồng Nai)
|
STT |
Tên dự án, công trình |
Quy mô (ha) |
Địa điểm |
Căn cứ xem xét, thẩm định |
|
||
|
Tổng |
Trong đó: Sử dụng vào đất trồng lúa |
Xã |
Huyện |
|
|||
|
|
|||||||
|
1 |
Xây dựng tuyến đường Hương lộ 2 (đoạn 01) |
11,70 |
4,00 |
An Hòa |
Biên Hòa |
Văn bản số 599/UBND-ĐT ngày 01/7/2014 của tỉnh ĐN về việc triển khai đầu tư xây dựng dự án. |
|
|
2 |
Xây dựng cầu An Hảo |
10,04 |
3,88 |
Hiệp Hòa, An Bình |
Biên Hòa |
- Thông báo số 2821/TB-UBND ngày 16/4/2015 của UBND tỉnh. - Công văn số 1370/BQLDA7-DA1 ngày 08/5/2015 của Ban Quản lý dự án 7. |
|
|
3 |
Dự án xây dựng cảng xăng dầu tại xã Phú Đông do Công ty Cổ phần Phát triển đầu tư Thái Sơn - Bộ Quốc phòng làm chủ đầu tư |
37,60 |
8,70 |
Phú Đông |
Nhơn Trạch |
- Dự án phù hợp QHSDĐ đến năm 2020 của huyện Nhơn Trạch. - Văn bản giới thiệu địa điểm số 10730/UBND-ĐT ngày 13/11/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai. - Quyết định số 3194/QĐ-BCT ngày 03/4/2015 của Bộ Công Thương về việc bổ sung kho xăng dầu quy mô 90.000m3 xã Phú Đông vào quy hoạch phát triển hệ thống sản xuất và hệ thống phân phối xăng dầu giai đoạn 2010 - 2020 định hướng đến năm 2015. - Bổ sung KHSDĐ năm 2015 để ban hành thông báo thu hồi đất, tiến hành kiểm tra hiện trạng để lập phương án bồi thường chi tiết. |
|
|
4 |
Khu dân cư mật độ thấp |
50,00 |
7,70 |
Giang Điền |
Trảng Bom |
Văn bản 2614/UBND-ĐT ngày 10/4/2015 của UBND tỉnh về việc đầu tư dự án khu dân cư mật độ thấp tại huyện Trảng Bom của Công ty Cổ phần du lịch Giang Điền. |
|
Biểu 01c
DANH MỤC BỔ SUNG
CÁC TRƯỜNG HỢP HỘ GIA ĐÌNH CÁ NHÂN
CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2015 TỈNH ĐỒNG NAI
(Kèm theo Nghị quyết số 166/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh Đồng Nai)
|
STT |
Tên dự án, công trình |
Quy mô (ha) |
Địa điểm |
Căn cứ xem xét, thẩm định |
|
||
|
Tổng |
Trong đó: Sử dụng vào đất trồng lúa |
Xã |
Huyện |
|
|||
|
|
|||||||
|
1 |
Chuyển đất trồng lúa sang đất ở |
3,00 |
3,00 |
Các xã |
Biên Hòa |
Nhu cầu đăng ký thực tế của địa phương |
|
|
2 |
Chuyển đất trồng lúa sang đất cây lâu năm |
5,00 |
5,00 |
Các xã |
Biên Hòa |
Nhu cầu đăng ký thực tế của địa phương |
|
|
3 |
Chuyển đất trồng lúa sang đất ở |
0,13 |
0,13 |
Thị trấn Long Thành |
Long Thành |
Nhu cầu đăng ký thực tế của địa phương |
|
|
4 |
Chuyển đất trồng lúa sang đất cây lâu năm |
3,07 |
3,07 |
Các xã |
Long Thành |
Nhu cầu đăng ký thực tế của địa phương |
|
|
5 |
Chuyển đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác |
9,20 |
0,60 |
Bàu Cạn |
Long Thành |
Nhu cầu đăng ký thực tế của địa phương |
|
|
6 |
Chuyển đất trồng lúa sang đất ở |
7,04 |
7,04 |
Các xã |
Xuân Lộc |
Nhu cầu đăng ký thực tế của địa phương |
|
|
7 |
Chuyển đất trồng lúa sang đất cây lâu năm |
1,53 |
1,53 |
Các xã |
Xuân Lộc |
Nhu cầu đăng ký thực tế của địa phương |
|
|
8 |
Chuyển đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác |
2,17 |
2,17 |
Các xã |
Xuân Lộc |
Nhu cầu đăng ký thực tế của địa phương |
|
|
9 |
Chuyển đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản |
0,90 |
0,90 |
Xuân Hưng |
Xuân Lộc |
Nhu cầu đăng ký thực tế của địa phương |
|
DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY MÔ, VỊ TRÍ
(Kèm theo Nghị quyết số 166/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh Đồng Nai)
|
STT |
Tên dự án |
Diện tích dự án (ha) |
Mục đích sử dụng đất |
Địa điểm |
Huyện |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
|
Vị trí cũ (xã, phường, thị trấn) |
Vị trí mới (xã, phường, thị trấn) |
|||||||
|
1 |
Cục Thuế tỉnh Đồng Nai |
0,72 |
TSC |
Hòa Bình |
Quang Vinh |
Biên Hòa |
Văn bản số 3197/UBND-CNN ngày 05/5/2015 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc đầu tư xây dựng Cục Thuế tỉnh Đồng Nai |
Điều chỉnh từ vị trí hiện hữu tại phường Hòa Bình và giảm nhu cầu sử dụng đất tại một số vị trí khác chưa triển khai thực hiện. |
|
2 |
Mở rộng Đền thờ Nguyễn Hữu Cảnh |
0,27 |
DDT |
Hiệp Hòa |
Hiệp Hòa |
Biên Hòa |
Thông báo số 156-TB/TU ngày 30/6/2015 của Tỉnh ủy Đồng Nai kết luận của tập thể Thường trực Tỉnh ủy Đồng Nai tại buổi làm việc với UBND tỉnh về dự án mở rộng trùng tu và tôn tạo di tích Đền thờ Nguyễn Hữu Cảnh |
Điều chỉnh chỉ tiêu đất di tích danh thắng trên địa bàn thành phố Biên Hòa, mở rộng về phía Nam của dự án. |
|
3 |
Lò đốt rác |
0,20 |
DRA |
Sông Ray |
Sông Ray |
Cẩm Mỹ |
Thông báo số 53/TB-UBND ngày 14/5/2015 thông báo kết luận của Phó Chủ tịch UBND huyện Cẩm Mỹ tại cuộc họp về tình hình thực hiện thu gom và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện. |
Điều chỉnh vị trí từ thửa đất số 96, tờ số 30 sang thửa đất số 347, tờ số 52. Vướng mắc trong công tác thỏa thuận đất đai để đầu tư. |
|
4 |
Khu xử lý rác thải không nguy hại |
20,17 |
DRA |
Xuân Tâm |
Xuân Tâm |
Xuân Lộc |
Văn bản số 1534/UBND-ĐT ngày 03/3/2015 của UBND tỉnh về việc hoán đổi vị trí và bổ sung mục tiêu xử lý chất thải nguy hại thuộc dự án khu liên hợp xử lý chất thải sinh hoạt và công nghiệp không nguy hại tại xã Xuân Tâm, huyện Xuân Lộc |
Điều chỉnh giáp ranh về phía Nam của vị trí khu xử lý cũ. |
|
5 |
Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 1 |
0,03 |
DSH |
Suối Nho |
Suối Nho |
Định Quán |
Phục vụ nhu cầu nông thôn mới, điều chỉnh vị trí |
Điều chỉnh từ vị trí thửa 78, tờ bản đồ địa chính số 30 sang vị trí thửa 75, tờ 38 bản đồ địa chính xã Suối Nho. |
|
6 |
Trường TH Kim Đồng ấp 1 |
1,00 |
DGD |
Gia Canh |
Gia Canh |
Định Quán |
Phục vụ nhu cầu nông thôn mới, điều chỉnh vị trí |
Điều chỉnh về phía Bắc của vị trí cũ (đối diện vị trí cũ qua tuyến đường ấp 1). |
|
7 |
Trung tâm mục vụ |
4,43 |
TON |
Giảm nhu cầu từ các đơn vị huyện khác |
Gia Tân 1 |
Thống Nhất |
Văn bản số 06/HĐND-VP ngày 26/5/2015 của HĐND tỉnh về điều chỉnh quy mô vị trí phần diện tích đất 4,43 ha quy hoạch đất tôn giáo để giao đất thực hiện dự án Trung tâm Mục vụ Núi Cúi. |
Điều chỉnh chỉ tiêu đất tôn giáo tại các huyện: Long Thành (1,05 ha), Nhơn Trạch (0,19 ha), Trảng Bom (2,96 ha), Cẩm Mỹ (0,08 ha), Xuân Lộc (0,15 ha) để đầu tư Trung tâm Mục vụ. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh