Nghị quyết 10/2025/NQ-HĐND về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã trong năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
| Số hiệu | 10/2025/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 18/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/01/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Khánh Hòa |
| Người ký | Lâm Đông |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 10/2025/NQ-HĐND |
Khánh Hòa, ngày 18 tháng 12 năm 2025 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Xét Tờ trình số 8499/TTr-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 75/BC-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giũa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã trong năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Nghị quyết này quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia đối với các khoản thu phân chia giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã trong năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
1. Các khoản thu ngân sách nhà nước phát sinh trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến lập, chấp hành dự toán thu ngân sách nhà nước.
1. Tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (Phụ lục số 01 đính kèm);
2. Tỷ lệ phần trăm phân chia tiền chậm nộp giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã (Phụ lục số 02 đính kèm).
3. Khoản thu tiền sử dụng đất thực hiện theo nguyên tắc: Phân chia toàn bộ số thu tiền sử dụng đất của các dự án phát sinh trên địa bàn (sau khi điều tiết 15% về ngân sách trung ương) để thực hiện nhiệm vụ chi đầu tư phát triển, phát triển kinh tế - xã hội, cụ thể:
a) Các đối tượng UBND tỉnh ban hành Quyết định giao đất do Thuế tỉnh thu:
- Trích 15% điều tiết về ngân sách trung ương theo quy định của Luật ngân sách nhà nước;
- Trích 10% bổ sung Quỹ phát triển đất tỉnh để ứng vốn cho Tổ chức phát triển quỹ đất và các tổ chức khác để thực hiện việc bồi thường, giải phóng mặt bằng và tạo quỹ đất theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp số dư thực tế của Quỹ (sau khi trừ phần đã ứng trước vốn) còn dư từ 1.500 tỷ đồng trở lên thì không tiếp tục trích bổ sung Quỹ và chuyển sang bố trí cho nhiệm vụ chi đầu tư phát triển.
- Số còn lại 75% phân chia cho ngân sách cấp tỉnh để thực hiện nhiệm vụ chi đầu tư phát triển.
b) Các đối tượng UBND cấp xã ban hành Quyết định giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất do Thuế cơ sở thu:
- Trích 15% điều tiết về ngân sách trung ương theo quy định của Luật ngân sách nhà nước;
- Số còn lại 85% phân chia cho ngân sách cấp xã để thực hiện nhiệm vụ chi đầu tư phát triển.
4. Khoản thu tiền thuê đất thực hiện theo nguyên tắc: Phân chia toàn bộ số thu tiền thuê đất phát sinh trên địa bàn (sau khi điều tiết 15% về ngân sách trung ương) để cân đối thực hiện nhiệm vụ chi, cụ thể:
a) Các đối tượng UBND tỉnh ban hành Quyết định cho thuê đất do Thuế tỉnh thu:
- Trích 15% điều tiết về ngân sách trung ương theo quy định của Luật ngân sách nhà nước ngày 25/6/2025;
- Số còn lại 85% phân chia cho ngân sách cấp tỉnh để để cân đối thực hiện nhiệm vụ chi.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 10/2025/NQ-HĐND |
Khánh Hòa, ngày 18 tháng 12 năm 2025 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Xét Tờ trình số 8499/TTr-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 75/BC-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giũa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã trong năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Nghị quyết này quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia đối với các khoản thu phân chia giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã trong năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
1. Các khoản thu ngân sách nhà nước phát sinh trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến lập, chấp hành dự toán thu ngân sách nhà nước.
1. Tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (Phụ lục số 01 đính kèm);
2. Tỷ lệ phần trăm phân chia tiền chậm nộp giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã (Phụ lục số 02 đính kèm).
3. Khoản thu tiền sử dụng đất thực hiện theo nguyên tắc: Phân chia toàn bộ số thu tiền sử dụng đất của các dự án phát sinh trên địa bàn (sau khi điều tiết 15% về ngân sách trung ương) để thực hiện nhiệm vụ chi đầu tư phát triển, phát triển kinh tế - xã hội, cụ thể:
a) Các đối tượng UBND tỉnh ban hành Quyết định giao đất do Thuế tỉnh thu:
- Trích 15% điều tiết về ngân sách trung ương theo quy định của Luật ngân sách nhà nước;
- Trích 10% bổ sung Quỹ phát triển đất tỉnh để ứng vốn cho Tổ chức phát triển quỹ đất và các tổ chức khác để thực hiện việc bồi thường, giải phóng mặt bằng và tạo quỹ đất theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp số dư thực tế của Quỹ (sau khi trừ phần đã ứng trước vốn) còn dư từ 1.500 tỷ đồng trở lên thì không tiếp tục trích bổ sung Quỹ và chuyển sang bố trí cho nhiệm vụ chi đầu tư phát triển.
- Số còn lại 75% phân chia cho ngân sách cấp tỉnh để thực hiện nhiệm vụ chi đầu tư phát triển.
b) Các đối tượng UBND cấp xã ban hành Quyết định giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất do Thuế cơ sở thu:
- Trích 15% điều tiết về ngân sách trung ương theo quy định của Luật ngân sách nhà nước;
- Số còn lại 85% phân chia cho ngân sách cấp xã để thực hiện nhiệm vụ chi đầu tư phát triển.
4. Khoản thu tiền thuê đất thực hiện theo nguyên tắc: Phân chia toàn bộ số thu tiền thuê đất phát sinh trên địa bàn (sau khi điều tiết 15% về ngân sách trung ương) để cân đối thực hiện nhiệm vụ chi, cụ thể:
a) Các đối tượng UBND tỉnh ban hành Quyết định cho thuê đất do Thuế tỉnh thu:
- Trích 15% điều tiết về ngân sách trung ương theo quy định của Luật ngân sách nhà nước ngày 25/6/2025;
- Số còn lại 85% phân chia cho ngân sách cấp tỉnh để để cân đối thực hiện nhiệm vụ chi.
b) Các đối tượng UBND cấp xã ban hành Quyết định cho thuê đất do Thuế cơ sở thu:
- Trích 15% điều tiết về ngân sách trung ương theo quy định của Luật ngân sách nhà nước ngày 25/6/2025;
- Số còn lại 85% phân chia cho ngân sách cấp xã để để cân đối thực hiện nhiệm vụ chi.
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này; triển khai cho các cơ quan liên quan thực hiện tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp ở địa phương.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa VII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 18 tháng 12 năm 2025./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN
SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CẤP XÃ TRONG NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
HĐND tỉnh Khánh Hòa)
|
STT |
Nội dung nguồn thu |
Tổng số NSNN |
% NSTW |
% NSĐP |
Trong đó |
|
|
% NST |
% NSX |
|||||
|
|
Tổng thu NSNN trên địa bàn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Thuế XK, NK, TTĐB hàng hóa NK |
100 |
100 |
|
|
|
|
2 |
Thuế GTGT hàng hóa nhập khẩu |
100 |
100 |
|
|
|
|
3 |
Thuế bảo vệ môi trường |
100 |
100 |
|
|
|
|
4 |
Thu khác |
100 |
100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Thu từ DNNN Trung ương |
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
|
- Thuế TTĐB hàng hóa, DV trong nước |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
|
- Thuế tài nguyên |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
2 |
Thu từ DNNN địa phương |
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
|
- Thuế TTĐB hàng hóa, DV trong nước |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
|
- Thuế tài nguyên |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
3 |
Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
|
- Thuế TTĐB hàng hóa, DV trong nước |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
|
- Thuế tài nguyên |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
4 |
Thu từ KV CTN ngoài quốc doanh |
|
|
|
|
|
|
41 |
Thuế tỉnh Khánh Hòa thu |
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
|
- Thuế tài nguyên |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
4.2 |
Thuế cơ sở thu |
|
|
|
|
|
|
a |
Hợp tác xã và doanh nghiệp tổ chức sản xuất kinh doanh hàng hóa dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
|
- Thuế tài nguyên |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
b |
Cá nhân và hộ gia đình sản xuất kinh doanh hàng hóa dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
100 |
|
100 |
|
100 |
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
100 |
|
100 |
|
100 |
|
|
- Thuế tài nguyên |
100 |
|
100 |
|
100 |
|
5 |
Lệ phí trước bạ |
|
|
|
|
|
|
a |
Thuế tỉnh Khánh Hòa thu |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
b |
Thuế cơ sở thu |
|
|
|
|
|
|
|
- Lệ phí trước bạ nhà đất |
100 |
|
100 |
|
100 |
|
|
- Lệ phí bán các tài sản khác |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
6 |
Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
100 |
|
100 |
|
100 |
|
7 |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
100 |
|
100 |
|
100 |
|
8 |
Thuế thu nhập cá nhân |
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tỉnh Khánh Hòa thu |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
|
- Thuế cơ sở thu (từ hoạt động sản xuất kinh doanh, cho thuê tài sản) |
100 |
|
100 |
|
100 |
|
|
- Thuế cơ sở thu (các khoản thu còn lại) |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
9 |
Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan thuế thực hiện |
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế BVMT đối với hàng hóa nhập khẩu |
100 |
100 |
|
|
|
|
|
- Thuế BVMT phân chia giữa NSTW và NSĐP |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
10 |
Thu phí và lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
- Phí và lệ phí Trung ương |
100 |
100 |
|
|
|
|
|
- Phí và lệ phí tỉnh |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
|
- Phí và lệ phí xã |
|
|
|
|
|
|
|
+ Phí BVMT đối với khai thác khoáng sản |
¡00 |
|
100 |
100 |
|
|
|
+ Phí chứng thực, phí công chứng |
100 |
|
100 |
|
100 |
|
|
+ Lệ phí liên quan đến quyền và nghĩa vụ công dân |
100 |
|
100 |
|
100 |
|
|
+ Phí và lệ phí khác |
100 |
|
100 |
|
100 |
|
11 |
Tiền sử dụng đất |
|
|
|
|
|
|
|
- Các đối tượng UBND tỉnh ban hành Quyết định giao đất |
100 |
15 |
85 |
85 |
|
|
|
- Các đối tượng UBND cấp xã ban hành Quyết định giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất |
100 |
15 |
85 |
|
85 |
|
12 |
Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước |
|
|
|
|
|
|
|
- Các đối tượng UBND tỉnh ban hành Quyết định cho thuê đất |
100 |
15 |
85 |
85 |
|
|
|
- Các đối tượng UBND cấp xã ban hành Quyết định cho thuê đất |
100 |
15 |
85 |
|
85 |
|
13 |
Thu tiền bán và thuê nhà thuộc sở hữu NN |
|
|
|
|
|
|
|
- Các cơ quan đơn vị thuộc cấp tỉnh quản lý |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
|
- Các cơ quan đơn vị thuộc cấp xã quản lý |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
14 |
Thu khác ngân sách |
|
|
|
|
|
|
|
- Ngân sách trung ương |
100 |
100 |
|
|
|
|
|
- Ngân sách cấp tỉnh |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
|
- Ngân sách cấp xã |
100 |
|
100 |
|
100 |
|
15 |
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản |
100 |
|
100 |
|
100 |
|
16 |
Thu cấp quyền khai thác khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
|
- Do Trung ương cấp giấy phép |
100 |
70 |
30 |
30 |
|
|
|
- Do cơ quan tỉnh cấp giấy phép |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
17 |
Thu tiền sử dụng khu vực biển |
|
|
|
|
|
|
|
- Do Trung ương cấp giấy phép |
100 |
100 |
|
|
|
|
|
- Do cơ quan tỉnh cấp giấy phép |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
18 |
Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
19 |
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
20 |
Thu viện trợ không hoàn lại của các tổ chức, cá nhân ở nước ngoài trực tiếp cho địa phương |
|
|
|
|
|
|
|
- Viện trợ cho ngân sách cấp tỉnh |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
|
- Viện trợ cho ngân sách cấp xã |
100 |
|
100 |
|
100 |
|
21 |
Huy động từ các tổ chức cá nhân để xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng theo quy định của pháp luật |
|
|
|
|
|
|
|
- Viện trợ cho ngân sách cấp tỉnh |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
|
- Viện trợ cho ngân sách cấp xã |
100 |
|
100 |
|
100 |
|
22 |
Đóng góp tự nguyện của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước |
|
|
|
|
|
|
|
- Đóng góp cho ngân sách tỉnh |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
|
- Đóng góp cho ngân sách xã |
100 |
|
100 |
|
100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA TIỀN CHẬM NỘP GIỮA NGÂN
SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CẤP XÃ TRONG NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
HĐND tỉnh Khánh Hòa)
|
STT |
Tên gọi |
Tổng số |
NSTW |
NSĐP |
Trong đó |
|
|
NS cấp tỉnh |
NS xã |
|||||
|
|
Tổng số |
|
|
|
|
|
|
1 |
Tiền chậm nộp thuế thu nhập cá nhân |
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tỉnh Khánh Hòa thu |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
|
- Thuế cơ sở thu (từ hoạt động sản xuất kinh doanh, cho thuê tài sản) |
100 |
|
100 |
|
100 |
|
|
- Thuế cơ sở thu (các khoản thu còn lại) |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
2 |
Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (không bao gồm tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí) |
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tỉnh Khánh Hòa thu |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
|
- Thuế cơ sở thu |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
3 |
Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép |
100 |
70 |
30 |
30 |
|
|
4 |
Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
5 |
Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép |
100 |
70 |
30 |
30 |
|
|
6 |
Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan địa phương cấp phép |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
7 |
Tiền chậm nộp thuế tài nguyên khác còn lại. |
|
|
|
|
|
|
a |
Thuế tỉnh Khánh Hòa thu |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
b |
Thuế cơ sở thu |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
|
- Hợp tác xã và doanh nghiệp tổ chức sản xuất kinh doanh hàng hóa dịch vụ |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
|
- Cá nhân và hộ gia đình sản xuất kinh doanh hàng hóa dịch vụ |
100 |
|
100 |
|
100 |
|
8 |
Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại |
|
|
|
|
|
|
a |
Thuế tỉnh Khánh Hòa thu |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
b |
Thuế cơ sở thu |
|
|
|
|
|
|
|
- Hợp tác xã và doanh nghiệp tổ chức sản xuất kinh doanh hàng hóa dịch vụ |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
|
- Cá nhân và hộ gia đình sản xuất kinh doanh hàng hóa dịch vụ |
100 |
|
100 |
|
100 |
|
9 |
Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại |
|
|
|
|
|
|
a |
Thuế tỉnh Khánh Hòa thu |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
b |
Thuế cơ sở thu |
|
|
|
|
|
|
|
- Hợp tác xã và doanh nghiệp tổ chức sản xuất kinh doanh hàng hóa dịch vụ |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
|
- Cá nhân và hộ gia đình sản xuất kinh doanh hàng hóa dịch vụ |
100 |
|
100 |
|
100 |
|
10 |
Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước khác còn lại |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
11 |
Tiền chậm nộp các khoản thu từ hoạt động xổ số kiến thiết |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
12 |
Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý |
|
|
|
|
|
|
12.1 |
Lệ phí trước bạ |
|
|
|
|
|
|
a |
Thuế tỉnh Khánh Hòa thu |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
b |
Thuế cơ sở thu |
|
|
|
|
|
|
|
- Lệ phí trước bạ nhà đất |
100 |
|
100 |
|
100 |
|
|
- Lệ phí bán các tài sản khác |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
12.2 |
Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
100 |
|
100 |
|
100 |
|
12.3 |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
100 |
|
100 |
|
100 |
|
12.4 |
Thu phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
|
|
- Phí và lệ phí tỉnh |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
|
- Phí và lệ phí xã |
|
|
|
|
|
|
|
+ Phí BVMT đối với khai thác khoáng sản |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
|
+ Phí chứng thực, phí công chứng |
100 |
|
100 |
|
100 |
|
|
+ Lệ phí liên quan đến quyền và nghĩa vụ công dân |
100 |
|
100 |
|
100 |
|
|
+ Phí và lệ phí khác |
100 |
|
100 |
|
100 |
|
12.5 |
Thu tiền sử dụng đất |
|
|
|
|
|
|
|
- Các đối tượng UBND tỉnh ban hành Quyết định giao đất |
100 |
15 |
85 |
85 |
|
|
|
- Các đối tượng UBND cấp xã ban hành Quyết định giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất |
100 |
15 |
85 |
|
85 |
|
12.6 |
Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước |
|
|
|
|
|
|
|
- Các đối tượng UBND tỉnh ban hành Quyết định cho thuê đất |
100 |
15 |
85 |
85 |
|
|
|
- Các đối tượng UBND cấp huyện (trước sắp xếp), UBND cấp xã ban hành Quyết định cho thuê đất |
100 |
15 |
85 |
|
85 |
|
12.7 |
Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
12.8 |
Thu tiền bán nhà thuộc SHNN |
|
|
|
|
|
|
|
- Ngân sách cấp tỉnh thu |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
|
- Ngân sách xã |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
12.9 |
Các khoản thu khác |
|
|
|
|
|
|
|
- Ngân sách cấp tỉnh |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
|
- Ngân sách cấp xã |
100 |
|
100 |
|
100 |
|
13 |
Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành khác quản lý |
|
|
|
|
|
|
a |
Các khoản thu khác |
|
|
|
|
|
|
|
- Cấp tỉnh quản lý |
100 |
|
100 |
100 |
|
|
|
- Cấp xã quản lý |
100 |
|
100 |
|
100 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh