Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Nghị quyết 05/2026/NQ-HĐND quy định chính sách thu hút, hỗ trợ nguồn nhân lực chất lượng cao làm việc tại Trường Đại học Đồng Nai giai đoạn 2026-2030

Số hiệu 05/2026/NQ-HĐND
Ngày ban hành 10/04/2026
Ngày có hiệu lực 21/04/2026
Loại văn bản Nghị quyết
Cơ quan ban hành Tỉnh Đồng Nai
Người ký Tôn Ngọc Hạnh
Lĩnh vực Lao động - Tiền lương,Giáo dục

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 05/2026/NQ-HĐND

Đồng Nai, ngày 10 tháng 4 năm 2026

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH THU HÚT, HỖ TRỢ NGUỒN NHÂN LỰC CHẤT LƯỢNG CAO LÀM VIỆC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG NAI GIAI ĐOẠN 2026 - 2030

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giáo dục đại học số 125/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Xét Tờ trình số 61/TTr-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết quy định chính sách thu hút, hỗ trợ nguồn nhân lực chất lượng cao làm việc tại Trường Đại học Đồng Nai giai đoạn 2026 - 2030; Báo cáo thẩm tra số 24/BC-BVHXH ngày 03 tháng 4 năm 2026 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết Quy định chính sách thu hút, hỗ trợ nguồn nhân lực chất lượng cao làm việc tại Trường Đại học Đồng Nai giai đoạn 2026 - 2030.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

a) Nghị quyết này quy định chính sách thu hút người có trình độ tiến sĩ, phó giáo sư, giáo sư về làm việc tại Trường Đại học Đồng Nai; hỗ trợ viên chức hiện đang làm việc tại Trường Đại học Đồng Nai có trình độ tiến sĩ, phó giáo sư, giáo sư đúng chuyên ngành Trường Đại học Đồng Nai cần thu hút, hỗ trợ.

b) Không áp dụng chính sách đối với đối tượng không đúng chuyên ngành Trường Đại học Đồng Nai cần thu hút, hỗ trợ; cán bộ, công chức, viên chức hiện đang làm việc tại tỉnh Đồng Nai và viên chức Trường Đại học Đồng Nai tốt nghiệp tiến sĩ mà đã được ngân sách nhà nước hỗ trợ (trừ trường hợp đã hoàn thành thời gian làm việc cam kết khi được cử đi đào tạo).

2. Đối tượng áp dụng

a) Người có trình độ tiến sĩ, phó giáo sư, giáo sư tại thời điểm nộp hồ sơ dự tuyển có độ tuổi không quá 55 tuổi đối với nam và 52 tuổi đối với nữ.

b) Cán bộ, công chức, viên chức hiện đang làm việc tại tỉnh Đồng Nai có trình độ tiến sĩ, phó giáo sư, giáo sư tại thời điểm chuyển công tác về Trường Đại học Đồng Nai có độ tuổi không quá 55 tuổi đối với nam và 52 tuổi đối với nữ.

c) Viên chức hiện đang làm việc tại Trường Đại học Đồng Nai có trình độ tiến sĩ, phó giáo sư, giáo sư có độ tuổi không quá 55 tuổi đối với nam và 52 tuổi đối với nữ.

d) Các cơ quan, tổ chức và cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Điều kiện thu hút, hỗ trợ

1. Người có trình độ tiến sĩ, phó giáo sư, giáo sư (trong nước, nước ngoài) yêu cầu phải tốt nghiệp đúng chuyên ngành Trường Đại học Đồng Nai cần thu hút, hỗ trợ.

2. Văn bằng tốt nghiệp tại các cơ sở đào tạo ở nước ngoài phải được Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc cơ quan có thẩm quyền của Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận.

3. Các đối tượng thu hút đảm bảo được các điều kiện tiếp nhận, tuyển dụng viên chức lần đầu vào làm việc tại Trường Đại học Đồng Nai theo quy định của pháp luật hiện hành.

4. Các đối tượng thu hút, hỗ trợ cam kết làm việc từ đủ 06 năm liên tục trở lên.

5. Viên chức hiện đang làm việc tại Trường Đại học Đồng Nai phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 4 Điều này.

Điều 3. Chuyên ngành và số lượng thu hút, hỗ trợ

STT

Tên chuyên ngành

Mã ngành

Số lượng thu hút, hỗ trợ

Chuyên ngành thu hút, hỗ trợ

Tiến sĩ

Phó giáo sư

Giáo

1

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

5

1

1

Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh (9140111), Ngôn ngữ Anh (9220201), Ngôn ngữ so sánh, đối chiếu (9220241)

2

Sư phạm Lịch sử

7140218

4

1

1

Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Lịch sử (9140111), Lịch sử thế giới (9229011), Lịch sử Việt Nam (9229013 )

3

Giáo dục Mầm non

7140201

7

1

1

Giáo dục học (9140101), Quản lý giáo dục (9140114)

4

Giáo dục Tiểu học

7140202

1

1

5

Sư phạm Toán học

7140209

3

1

1

Toán giải tích (9460102), Đại số và Lý thuyết số (9460104); Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Toán (9140111)

6

Ngôn ngữ Anh

7220201

5

1

1

Ngôn ngữ Anh (9220201), Ngôn ngữ so sánh, đối chiếu (9220241)

7

Kỹ thuật cơ khí

7520103

4

1

1

Kỹ thuật cơ khí (9520103)

8

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

4

1

1

Kỹ thuật điện (9520201), Kỹ thuật điện tử (9520203)

9

Quản trị kinh doanh

7340101

4

1

1

Quản trị kinh doanh (9340101)

10

Kế toán

7340301

4

1

1

Kế toán (9340301)

11

Sư phạm Hóa học

7140212

5

1

1

Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Hóa học (9140111)

Hóa học (9440112), Kỹ thuật hóa học (9520301); Hóa hữu cơ (9440114); Hóa vô cơ (9440113); Hoá phân tích (9440118); Hóa lý thuyết và hóa lý (9440119);

12

Sư phạm Vật lý

7140211

2

1

1

Vật lý nguyên tử và hạt nhân (9440106); Vật lý lý thuyết (9440103); Vật lý chất rắn (9440104); Vật lý địa cầu (9440111); Vật lý thiên văn (9440103);

13

Giáo dục thể chất

7140206

4

1

1

Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (các bộ môn liên quan đến giáo dục thể chất - 9140111); Giáo dục học (lĩnh vực Thể dục thể thao - 9140101)

14

Sư phạm Âm nhạc

7140221

5

1

1

Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (các bộ môn liên quan đến âm nhạc - 9140111); Âm nhạc học (9210201)

15

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

5

1

1

Địa lý học (9310501), Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Địa lý (9140111). Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Lịch sử (9140111), Lịch sử thế giới (9229011), Lịch sử Việt Nam (9229013 )

16

Sư phạm Địa lý

7140219

5

1

1

Địa lý học (9310501), Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Địa lý (9140111)

17

Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Văn - Tiếng Việt

8140111

2

1

1

Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Văn, Tiếng Việt (9140111)

18

Văn học Việt Nam

8220121

1

1

1

Văn học Việt Nam (9220121 )

19

Ngôn ngữ học

8229020

1

1

1

Ngôn ngữ học (9229020)

20

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

3

1

1

Ngôn ngữ Trung Quốc (9220204)

21

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

4

1

1

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (9520216)

22

Thương mại điện tử

7340122

5

1

1

Kinh doanh thương mại (9340121); Quản trị kinh doanh (9340101)

23

Kinh doanh quốc tế

7340120

5

1

1

Kinh doanh thương mại (9340121); Quản trị kinh doanh (9340101)

24

Tài chính ngân hàng

7340201

5

1

1

Tài chính ngân hàng (9340201), Bảo hiểm (9340204)

25

Công nghệ tài chính

7340205

5

1

1

Tài chính ngân hàng (9340201), Khoa học máy tính (9480101)

26

Khoa học dữ liệu

7460108

5

1

1

Khoa học dữ liệu (9460108); Toán giải tích (9460102); Đại số và Lý thuyết số (9460104)

27

Khoa học máy tính

7480101

10

1

1

Khoa học máy tính (9480101); Trí tuệ nhân tạo (9480107); Kỹ thuật phần mềm (9480103); Công nghệ thông tin (9480201); Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (9480102); Kỹ thuật máy tính (9480106); An toàn thông tin (9480202); Hệ thống thông tin (9480104)

28

Sư phạm Tin học

7140210

1

1

29

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

5

1

1

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (9510605), Quản lý công nghiệp (951060101)

30

Du lịch văn hóa

7810106

3

1

1

Du lịch (9810101), Văn hóa học (9229040)

31

Kỹ thuật xây dựng

7580201

5

1

1

Kỹ thuật xây dựng (9580201), Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (9580210), Quản lý xây dựng (9580302)

32

Luật

7380101

5

1

1

Luật (9380101); Luật Hình sự và tố tụng hình sự (9380104); Luật dân sự và tố tụng dân sự (9380103); Luật kinh tế (9380107); Luật quốc tế (9380108); Khác (93890 - Luật Thương mại, Luật Thương mại quốc tế)

33

Luật Kinh tế

7380107

5

1

1

Luật (9380101), Luật kinh tế (9380107)

34

Vật lý học

7440102

5

1

1

Vật lý nguyên tử và hạt nhân (9440106), Vật lý kỹ thuật (9520401), Kỹ thuật hạt nhân (9520402); Khoa học Vật liệu (9440122); Kỹ thuật Vật liệu (9520309); Vật lý chất rắn (9440104); Vật lý địa cầu (9440111)

35

Sư phạm Sinh học

7140213

5

1

1

Công nghệ sinh học (9420201), Sinh học (9420101); Hóa sinh học (9420116); Sinh thái học (9420120); Thực vật học (9420111); Động vật học (9420103); Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Sinh học (9140111)

36

Công nghệ thực phẩm

7540101

5

1

1

Công nghệ thực phẩm (9540101)

37

Hóa học

7440112

5

1

1

Hóa học (9440112), Kỹ thuật hóa học (9520301); Hóa hữu cơ (9440114); Hóa vô cơ (9440113); Hóa phân tích (9440118); Hóa lý thuyết và Hóa lý (9440119); Hóa dược (9720203)

Tổng

155

37

37

 

Điều 4. Mức thu hút, hỗ trợ

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...