Nghị quyết 02/NQ-HĐND năm 2026 tiếp tục áp dụng Nghị quyết quy định trong quản lý và tổ chức thực hiện 03 Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 đến hết thời gian thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 (bao gồm thời gian được kéo dài theo quy định tại nghị quyết của Quốc hội) do tỉnh Quảng Ngãi ban hành
| Số hiệu | 02/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 06/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 06/02/2026 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Nguyễn Đức Tuy |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 02/NQ-HĐND |
Quảng Ngãi, ngày 06 tháng 02 năm 2026 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG
NGÃI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 9
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035;
Căn cứ Nghị quyết số 265/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về Kỳ họp thứ 10, Quốc hội Khóa XV;
Căn cứ Nghị định số 358/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia;
Xét Tờ trình số 31/TTr-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết áp dụng một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định trong quản lý và tổ chức thực hiện 03 Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 đến hết thời gian thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 (bao gồm thời gian được kéo dài theo quy định tại các nghị quyết của Quốc hội); Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 2. Bãi bỏ một số quy định
1. Trình tự, thủ tục lựa chọn phê duyệt dự án, kế hoạch sản xuất liên kết, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị quy định tại Điều 3 Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND ngày 11 tháng 11 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh (khoản 3, khoản 4 Điều 3).
2. Mẫu hồ sơ đề nghị, trình tự thủ tục xây dựng, phê duyệt, tiêu chí lựa chọn hỗ trợ phương án sản xuất, dịch vụ cộng đồng quy định tại Điều 4 Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND ngày 11 tháng 11 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh (khoản 2, khoản 3, khoản 5 Điều 4).
3. Điều 5, khoản 3 Điều 6 Quy định nội dung hỗ trợ dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị; mẫu hồ sơ, trình tự thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất nông nghiệp; nội dung hỗ trợ, trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất cộng đồng trong thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Nghị quyết số 72/2023/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum.
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 02 năm 2026.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 06 tháng 02 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
(Kèm theo Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 06/02/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
TT |
Tên loại; Số, ký hiệu; ngày, tháng năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản |
Ghi chú |
|
1 |
Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 |
Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ nguồn vốn ngân sách nhà nước và mức vốn đối ứng từ ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Quảng Ngãi cũ) |
|
2 |
Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 21/7/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ nguồn vốn ngân sách nhà nước và mức vốn đối ứng từ ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Quảng Ngãi cũ) |
|
3 |
Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND ngày 23/7/2024 |
Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 9 của Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ nguồn vốn ngân sách nhà nước và mức vốn đối ứng từ ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Quảng Ngãi cũ) |
|
4 |
Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 28/4/2025 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ nguồn vốn ngân sách nhà nước và mức vốn đối ứng từ ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 21/7/2023 và Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND ngày 23/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Quảng Ngãi cũ) |
|
5 |
Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND ngày 23/6/2022 |
Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn 1: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Kon Tum cũ) |
|
6 |
Nghị quyết số 30/2023/NQ-HĐND ngày 11/07/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND ngày 23/6/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Kon Tum cũ) |
|
7 |
Nghị quyết số 72/2023/NQ-HĐND ngày 10/12/2023 |
Ban hành Quy định nội dung hỗ trợ dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị; mẫu hồ sơ, trình tự thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất nông nghiệp; nội dung hỗ trợ, trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất cộng đồng trong thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Kon Tum cũ). Riêng Điều 5, khoản 3 Điều 6 của Nghị quyết số 72/2023/NQ-HĐND được bãi bỏ tại Điều 2 Nghị quyết này. |
|
8 |
Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND ngày 11/11/2022 |
Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Quảng Ngãi cũ) Riêng Điều 3 của Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 của Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND (khoản 3, khoản 4 Điều 3); Điều 4 của Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 của Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND (khoản 2, khoản 3, khoản 5 Điều 4) được bãi bỏ tại Điều 2 Nghị quyết này. |
|
9 |
Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 21/7/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND ngày 11/11/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
10 |
Nghị quyết số 31/2023/NQ-HĐND ngày 11/7/2023 |
Quy định định mức hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện một (01) dự án, kế hoạch, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Kon Tum cũ). |
|
11 |
Nghị quyết số 26/2022/NQ- HĐND ngày 11/11/2022 |
Ban hành Quy định một số nội dung, mức chi, mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021-2025 |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Quảng Ngãi cũ) |
|
12 |
Nghị quyết số 34/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung, mức chi, mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021-2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2022/NQ-HĐND ngày 11/11/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Quảng Ngãi cũ) |
|
13 |
Nghị quyết số 71/2023/NQ-HĐND ngày 10/12/2023 |
Ban hành Quy định nội dung, mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Kon Tum cũ) |
|
14 |
Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 15/3/2023 |
Quy định cơ chế lồng ghép các nguồn vốn và huy động nguồn lực thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
Áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi sau sắp xếp |
|
15 |
Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND ngày 13/11/2023 |
Phân cấp thẩm quyền cho Hội đồng nhân dân cấp huyện quyết định, điều chỉnh danh mục dự án đầu tư công trung hạn và hằng năm giai đoạn 2021-2025 tại địa phương thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
Áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi sau sắp xếp |
|
16 |
Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 |
Ban hành Quy định mức vốn đối ứng từ ngân sách địa phương; nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ nguồn vốn và mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện các nội dung Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Quảng Ngãi cũ) |
|
17 |
Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND ngày 24/01/2024 |
Sửa đổi, bổ sung Điều 6 của Quy định Mức vốn đối ứng từ ngân sách địa phương; nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ nguồn vốn và mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện các nội dung Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Quảng Ngãi cũ) |
|
18 |
Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND ngày 05/4/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 4 của Quy định mức vốn đối ứng từ ngân sách địa phương; nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ nguồn vốn và mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện các nội dung Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Quảng Ngãi cũ)
|
|
19 |
Nghị quyết số 45/2024/NQ-HĐND ngày 27/12/2024 |
Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND ngày 05 tháng 4 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 4 của Quy định mức vốn đối ứng từ ngân sách địa phương; nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ nguồn vốn và mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện các nội dung Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Quảng Ngãi cũ)
|
|
20 |
Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND ngày 23/6/2022 |
Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước và tỷ lệ vốn đối ứng ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Kon Tum cũ). |
|
21 |
Nghị quyết số 61/2022/NQ-HĐND ngày 29/8/2022 |
Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho từng nội dung, công việc cụ thể thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Kon Tum cũ). |
|
22 |
Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 |
Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước và mức vốn đối ứng của ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021-2025 |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Quảng Ngãi cũ) |
|
23 |
Nghị quyết số 27/2024/NQ-HĐND ngày 23/7/2024 |
Sửa đổi, bãi bỏ một số điều của Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước và mức vốn đối ứng của ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021-2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Quảng Ngãi cũ)
|
|
24 |
Nghị quyết số 88/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
Quy định nội dung, mức chi hỗ trợ thực hiện Dự án 5 (Hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn huyện nghèo) và Dự án 6 (truyền thông và giảm nghèo về thông tin) thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Kon Tum cũ). |
|
25 |
Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 23/6/2022 |
Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Nhà nước và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Kon Tum cũ).
|
|
26 |
Nghị quyết số 96/2024/NQ-HĐND ngày 09/12/2024 |
Bãi bỏ khoản 2 Điều 6 Quy định kèm theo Nghị quyết số 72/2023/NQ-HĐND ngày 10/12/2023 của HĐND tỉnh Kon Tum ban hành Quy định nội dung hỗ trợ dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị; mẫu hồ sơ, trình tự thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất nông nghiệp; nội dung hỗ trợ, trình tự, thủ tục mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất cộng đồng trong thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Kon Tum cũ).
|
|
HỘI ĐỒNG
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 02/NQ-HĐND |
Quảng Ngãi, ngày 06 tháng 02 năm 2026 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG
NGÃI
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 9
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035;
Căn cứ Nghị quyết số 265/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về Kỳ họp thứ 10, Quốc hội Khóa XV;
Căn cứ Nghị định số 358/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia;
Xét Tờ trình số 31/TTr-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết áp dụng một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định trong quản lý và tổ chức thực hiện 03 Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 đến hết thời gian thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 (bao gồm thời gian được kéo dài theo quy định tại các nghị quyết của Quốc hội); Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 2. Bãi bỏ một số quy định
1. Trình tự, thủ tục lựa chọn phê duyệt dự án, kế hoạch sản xuất liên kết, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị quy định tại Điều 3 Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND ngày 11 tháng 11 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh (khoản 3, khoản 4 Điều 3).
2. Mẫu hồ sơ đề nghị, trình tự thủ tục xây dựng, phê duyệt, tiêu chí lựa chọn hỗ trợ phương án sản xuất, dịch vụ cộng đồng quy định tại Điều 4 Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND ngày 11 tháng 11 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh (khoản 2, khoản 3, khoản 5 Điều 4).
3. Điều 5, khoản 3 Điều 6 Quy định nội dung hỗ trợ dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị; mẫu hồ sơ, trình tự thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất nông nghiệp; nội dung hỗ trợ, trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất cộng đồng trong thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Nghị quyết số 72/2023/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum.
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 02 năm 2026.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 06 tháng 02 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
(Kèm theo Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 06/02/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
|
TT |
Tên loại; Số, ký hiệu; ngày, tháng năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản |
Ghi chú |
|
1 |
Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 |
Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ nguồn vốn ngân sách nhà nước và mức vốn đối ứng từ ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Quảng Ngãi cũ) |
|
2 |
Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 21/7/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ nguồn vốn ngân sách nhà nước và mức vốn đối ứng từ ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Quảng Ngãi cũ) |
|
3 |
Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND ngày 23/7/2024 |
Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 9 của Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ nguồn vốn ngân sách nhà nước và mức vốn đối ứng từ ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Quảng Ngãi cũ) |
|
4 |
Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 28/4/2025 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ nguồn vốn ngân sách nhà nước và mức vốn đối ứng từ ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND ngày 21/7/2023 và Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND ngày 23/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Quảng Ngãi cũ) |
|
5 |
Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND ngày 23/6/2022 |
Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn 1: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Kon Tum cũ) |
|
6 |
Nghị quyết số 30/2023/NQ-HĐND ngày 11/07/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND ngày 23/6/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Kon Tum cũ) |
|
7 |
Nghị quyết số 72/2023/NQ-HĐND ngày 10/12/2023 |
Ban hành Quy định nội dung hỗ trợ dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị; mẫu hồ sơ, trình tự thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất nông nghiệp; nội dung hỗ trợ, trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất cộng đồng trong thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Kon Tum cũ). Riêng Điều 5, khoản 3 Điều 6 của Nghị quyết số 72/2023/NQ-HĐND được bãi bỏ tại Điều 2 Nghị quyết này. |
|
8 |
Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND ngày 11/11/2022 |
Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Quảng Ngãi cũ) Riêng Điều 3 của Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 của Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND (khoản 3, khoản 4 Điều 3); Điều 4 của Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND được sửa đổi, bổ sung tại khoản 3 Điều 1 của Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND (khoản 2, khoản 3, khoản 5 Điều 4) được bãi bỏ tại Điều 2 Nghị quyết này. |
|
9 |
Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 21/7/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 27/2022/NQ-HĐND ngày 11/11/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch phương án sản xuất, lựa chọn đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
|
10 |
Nghị quyết số 31/2023/NQ-HĐND ngày 11/7/2023 |
Quy định định mức hỗ trợ từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện một (01) dự án, kế hoạch, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Kon Tum cũ). |
|
11 |
Nghị quyết số 26/2022/NQ- HĐND ngày 11/11/2022 |
Ban hành Quy định một số nội dung, mức chi, mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021-2025 |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Quảng Ngãi cũ) |
|
12 |
Nghị quyết số 34/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung, mức chi, mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021-2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2022/NQ-HĐND ngày 11/11/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Quảng Ngãi cũ) |
|
13 |
Nghị quyết số 71/2023/NQ-HĐND ngày 10/12/2023 |
Ban hành Quy định nội dung, mức hỗ trợ kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Kon Tum cũ) |
|
14 |
Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 15/3/2023 |
Quy định cơ chế lồng ghép các nguồn vốn và huy động nguồn lực thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
Áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi sau sắp xếp |
|
15 |
Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND ngày 13/11/2023 |
Phân cấp thẩm quyền cho Hội đồng nhân dân cấp huyện quyết định, điều chỉnh danh mục dự án đầu tư công trung hạn và hằng năm giai đoạn 2021-2025 tại địa phương thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
Áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi sau sắp xếp |
|
16 |
Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 |
Ban hành Quy định mức vốn đối ứng từ ngân sách địa phương; nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ nguồn vốn và mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện các nội dung Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Quảng Ngãi cũ) |
|
17 |
Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND ngày 24/01/2024 |
Sửa đổi, bổ sung Điều 6 của Quy định Mức vốn đối ứng từ ngân sách địa phương; nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ nguồn vốn và mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện các nội dung Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Quảng Ngãi cũ) |
|
18 |
Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND ngày 05/4/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 4 của Quy định mức vốn đối ứng từ ngân sách địa phương; nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ nguồn vốn và mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện các nội dung Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Quảng Ngãi cũ)
|
|
19 |
Nghị quyết số 45/2024/NQ-HĐND ngày 27/12/2024 |
Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND ngày 05 tháng 4 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 4 của Quy định mức vốn đối ứng từ ngân sách địa phương; nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ nguồn vốn và mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện các nội dung Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Quảng Ngãi cũ)
|
|
20 |
Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND ngày 23/6/2022 |
Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước và tỷ lệ vốn đối ứng ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum. |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Kon Tum cũ). |
|
21 |
Nghị quyết số 61/2022/NQ-HĐND ngày 29/8/2022 |
Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho từng nội dung, công việc cụ thể thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Kon Tum cũ). |
|
22 |
Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 |
Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước và mức vốn đối ứng của ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021-2025 |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Quảng Ngãi cũ) |
|
23 |
Nghị quyết số 27/2024/NQ-HĐND ngày 23/7/2024 |
Sửa đổi, bãi bỏ một số điều của Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước và mức vốn đối ứng của ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2021-2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Quảng Ngãi cũ)
|
|
24 |
Nghị quyết số 88/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
Quy định nội dung, mức chi hỗ trợ thực hiện Dự án 5 (Hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn huyện nghèo) và Dự án 6 (truyền thông và giảm nghèo về thông tin) thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Kon Tum cũ). |
|
25 |
Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 23/6/2022 |
Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Nhà nước và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Kon Tum cũ).
|
|
26 |
Nghị quyết số 96/2024/NQ-HĐND ngày 09/12/2024 |
Bãi bỏ khoản 2 Điều 6 Quy định kèm theo Nghị quyết số 72/2023/NQ-HĐND ngày 10/12/2023 của HĐND tỉnh Kon Tum ban hành Quy định nội dung hỗ trợ dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị; mẫu hồ sơ, trình tự thủ tục, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất nông nghiệp; nội dung hỗ trợ, trình tự, thủ tục mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất cộng đồng trong thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kon Tum |
Tiếp tục có hiệu lực theo địa giới hành chính trước sắp xếp (tỉnh Kon Tum cũ).
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh