Công văn 8744/BCT-PVTM năm 2026 cập nhật danh sách cảnh báo các sản phẩm có rủi ro bị điều tra áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại, gian lận xuất xứ và chuyển tải bất hợp pháp do Bộ Công Thương ban hành
| Số hiệu | 8744/BCT-PVTM |
| Ngày ban hành | 22/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 22/10/2026 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan ban hành | Bộ Công thương |
| Người ký | Trần Đỗ Quyên |
| Lĩnh vực | Thương mại |
|
BỘ
CÔNG THƯƠNG |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 8744/BCT-PVTM |
Hà Nội, ngày 22 tháng 10 năm 2026 |
|
Kính gửi: |
- Các Bộ: Tài chính,
Nông nghiệp và Môi trường; |
Triển khai nhiệm vụ tại Quyết định số 824/QĐ-TTg ngày 4 tháng 7 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt “Đề án Tăng cường quản lý nhà nước về chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại và gian lận xuất xứ” và Nghị quyết số 119/NQ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ về một số biện pháp cấp bách nhằm tăng cường quản lý nhà nước về phòng chống gian lận xuất xứ, chuyển tải hàng hóa bất hợp pháp, Bộ Công Thương đã tiến hành cập nhật Danh sách cảnh báo các mặt hàng có rủi ro bị điều tra phòng vệ thương mại, gian lận xuất xứ, chuyển tải bất hợp pháp.
Bộ Công Thương kính gửi quý Cơ quan một số thông tin theo dõi cập nhật về Danh sách cảnh báo trong Phụ lục đính kèm để quý Cơ quan chủ động triển khai nhiệm vụ liên quan tại Quyết định 824/QĐ-TTg và Nghị quyết 119/NQ-CP.
Mọi thông tin chi tiết đề nghị liên hệ: Cục Phòng vệ thương mại, Bộ Công Thương - 54 Hai Bà Trưng, Phường Cửa Nam, Hà Nội. Điện thoại: 024 3703 7898 (máy lẻ 114), Thư điện tử: [email protected]; [email protected]./
|
Tài liệu chi tiết |
TL. BỘ TRƯỞNG |
DANH SÁCH
CÁC MẶT HÀNG XUẤT KHẨU CÓ RỦI RO BỊ ĐIỀU TRA PHÒNG VỆ THƯƠNG MẠI, GIAN LẬN XUẤT
XỨ VÀ CHUYỂN TẢI BẤT HỢP PHÁP
(Kèm theo công văn số 8744/BCT-PVTM ngày 22 tháng 10 năm 2026)
|
STT |
Mặt hàng |
Thị trường |
Mã HS |
Kim ngạch Việt Nam xuất khẩu 7T/2026 (USD) |
Tổng kim ngạch nhập khẩu của thị trường (USD) |
Tăng/Giảm so với 7T/2025 |
Tỷ trọng |
Nước bị điều tra/áp thuế PVTM |
|
1 |
Ghế bọc đệm có khung bằng gỗ (Seats with Wooden Frames. Upholstered) |
Hoa Kỳ |
9401.61 |
1.860.875.196 |
3.021.287.704 |
-6,7% |
61,6% |
Áp thuế các nước theo Mục 232 |
|
2 |
Đồ nội thất phòng ngủ (Bedroom Furniture) |
Hoa Kỳ |
9403.50, 9403.90 |
892.927.089 |
1.575.534.327 |
-21,1% |
56,7% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc |
|
3 |
Ván ép gỗ cứng (Hardwood plywood) |
EU |
4412.31, 4412.33, 4412.34 |
129.854.658 |
485.691.514 |
710,7% |
26,7% |
Áp thuế CBPG và CLC đối với Trung Quốc |
|
4 |
Thanh nẹp gỗ và sản phẩm gia công gỗ (Wood Mouldings. Millwork Products) |
Hoa Kỳ |
4409.10, 4409.22, 4409.29 |
33.804.957 |
260.017.835 |
-39,3% |
13,0% |
Áp thuế CBPG, CTC đối với Trung Quốc. Áp thuế CBPG đối với Bra-xin |
|
1 |
Thép cuộn và thép tấm cán nóng (Hot-rolled Steel Sheets and Coils) |
In-đô-nê- xi-a |
7208.10, 7208.25, 7208.26, 7208.27, 7208.36, 7208.37, 7208.38, 7208.39, 7208.90 |
79.669.432 |
304.613.379 |
-14,9% |
26,2% |
Áp thuế CBPG Trung Quốc, Ấn Độ, Nga, Ca-dắc-xtan, Bê-la- rút, Đài Loan (Trung Quốc) và Thái Lan. |
|
2 |
Cáp thép dự ứng lực (Prestressed Concrete Steel Wire Strand) |
Hoa Kỳ |
7312.10 |
19.311.112 |
54.409.766 |
1,3% |
35,5% |
Áp thuế CBPG, CTC với Trung Quốc; áp thuế CBPG với 15 nước, vùng lãnh thổ khác như Ma-lai-xi-a. In-đô-nê-xi-a, Đài Loan (Trung Quốc), Thổ Nhĩ Kỳ và Tây Ban Nha. |
|
3 |
Nắp hộp kim loại dễ mở bằng thép lá mạ thiếc (Easy-open Ends of Tinplate. Including Electrolytic Tinplate) |
Ấn Độ |
8309.90 |
19.242.918 |
95.125.820 |
138,1% |
20,2% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc. |
|
4 |
Thép mạ hợp kim nhôm- kẽm (Cold-rolled Steel Sheet Hot-dip Plated or Coated with Aluminium- zinc Alloys) |
Thái Lan |
7210.61, 7212.50, 7225.99, 7226.99 |
11.714.265 |
38.995.491 |
28,2% |
30,0% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc. |
|
5 |
Vỏ bình ga |
Hoa Kỳ |
7311.00 |
9.748.393 |
213.313.681 |
-24,7% |
4,6% |
Áp thuế CBPG đối với Thái Lan và Trung Quốc. |
|
6 |
Thép cọc cừ (Piling Pipe) |
Ca-na-đa |
7306.30, 7306.40, 7306.50 |
8.219.059 |
131.087.089 |
58,1% |
6,3% |
Áp thuế CBPG và CTC đối với Trung Quốc. |
|
7 |
Mặt bích bằng thép không gỉ (Stainless Steel Flanges) |
Hoa Kỳ |
7307.21 |
8.035.352 |
144.101.845 |
-23,8% |
5,6% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc và Ấn Độ |
|
8 |
Thép hình rỗng dùng làm kết cấu (Hollow Structural Sections) |
Ca-na-đa |
7306.30, 7306.50, 7306.61 |
7.311.253 |
139.545.767 |
36,0% |
5,2% |
Áp thuế CBPG đối với Hàn Quốc và Thổ Nhĩ Kỳ. |
|
9 |
Dây vi hàn (Micro Wire for Welding) |
Mê-hi-cô |
7229.20, 7229.90, 8311.90 |
5.466.364 |
69.392.066 |
-7,2% |
7,9% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc. |
|
10 |
Dây đai thép (Steel Strapping) |
Ca-na-đa |
7212.20, 7212.30, 7212.40 |
3.538.881 |
75.081.674 |
236,4% |
4,7% |
Việt Nam đã bị điều tra CBPG (2025) nhưng không áp thuế. Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc và Thổ Nhĩ Kỳ. |
|
11 |
Thanh thép định hình làm khung trần nhà (Ceiling steel framing members) |
Úc |
7216.61, 7216.69, 7216.91, 7308.90 |
3.379.713 |
46.209.796 |
-33,3% |
7,3% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc. |
|
12 |
Chậu rửa bằng thép không gỉ (Stainless Steel Sinks) |
Ca-na-đa |
7324.10 |
3.239.273 |
28.321.734 |
-1,9% |
11,4% |
Áp thuế CBPG và CTC đối với Trung Quốc. |
|
13 |
Kệ thép chứa pallet (Steel Pallet Racking) |
Úc |
7308.90 |
2.834.388 |
59.391.040 |
-16,4% |
4,8% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc và Ma-lai-xi-a |
|
14 |
Mắt xích nối và các bộ phận của xích (Articulated Link Chain and Parts Thereof) |
Thổ Nhĩ Kỳ |
7315.11, 7315.12, 7315.19 |
2.816.161 |
28.915.610 |
1312,4% |
9,7% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc, Đài Loan (Trung Quốc), Ma-lai-xi-a, Hàn Quốc, Sri Lnaka, Thái Lan, Tây Ban Nha và EU |
|
15 |
Đinh thép (Steel Nails) |
Mê-hi-cô |
7317.00 |
1.857.453 |
20.868.585 |
688,5% |
8,9% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc |
|
1 |
Nhôm thanh định hình (Aluminum Extrusions) |
Ca-na-đa |
7604.10, 7604.21, 7604.29, 7608.10, 7608.20, 7610.10, 7610.90 |
61.111.311 |
723.307.570 |
19,4% |
8,4% |
Áp thuế CBPG, CTC đối với Trung Quốc |
|
2 |
Nhôm thanh định hình (Aluminium Extrusions) |
Úc |
7604.10, 7604.21, 7604.29, 7608.10, 7608.20, 7610.10, 7610.90 |
42.092.961 |
924.676.195 |
134,9% |
4,6% |
- Áp thuế CBPG, CTC đối với Trung Quốc. - Rà soát với Ma-lai- xi-a. - Việt Nam từng bị áp thuế và đã hết hiệu lực tháng 6/2022. |
|
3 |
Ống đồng (Copper Tube) |
Ca-na-đa |
7411.10 |
32.940.529 |
93.955.295 |
77,6% |
35,1% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc, Hàn Quốc, Mê-hi-cô, Bra- xin và Hy Lạp. |
|
4 |
Ferô silic mangan (Ferro- silicon Manganese) |
Mê-hi-cô |
7202.30 |
1.994.219 |
3.414.743 |
-45,5% |
58,4% |
Áp thuế CBPG đối với U-crai-na |
|
1 |
Kính cường lực dùng cho thiết bị gia dụng (Toughened Glass for Home Appliances) |
Ấn Độ |
7007.19, 7007.29, 7013.49, 7013.99, 7019.90, 7020.00 |
130.296.207 |
1.148.534.095 |
861,7% |
11,3% |
Điều tra, kiến nghị áp thuế CBPG với Trung Quốc. |
|
2 |
Kính nổi trong suốt (Clear Float Glass) |
Ấn Độ |
7005.10. 7005.21. 7005.29 |
52.736.250 |
176.883.367 |
4,6% |
29,8% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc, Thái Lan, Ma-lai-xi-a, Băng-la-đét. Pa-ki- xtan, UAE, Ả-rập Xê- út; - Kiến nghị áp thuế CTC đối với Ma-lai- xi-a (9/2026). |
|
3 |
Thủy tinh nghiền (Frit) |
In-đô-nê- xi-a |
3207.20, 3207.40 |
16.540.278 |
31.212.352 |
3,0% |
53,0% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc. |
|
4 |
Gạch ốp lát (Ceramic Wall and Floor Coverings) |
Mê-hi-cô |
6907.21, 6907.22, 6907.23 |
15.671.573 |
132.449.200 |
81,1% |
11,8% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc. |
|
1 |
Lốp cao su dùng cho xe buýt hoặc xe tải (Tyres for buses or lorries (new and retreaded)) |
EU |
4011.20 |
241.963.908 |
1.257.368.347 |
31,2% |
19,2% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc. |
|
2 |
Lốp xe tải và xe khách (Truck and Bus Tires) |
Hoa Kỳ |
4011.20 |
223.384.160 |
1.713.628.068 |
-19,6% |
13,0% |
- Áp thuế CBPG, CTC đối với Trung Quốc; - Áp thuế CBPG với Thái Lan. |
|
3 |
Lốp xe bơm hơi có đường kính từ 13 đến 22 inch (Pneumatic Tires. 13 to 22 Inches) |
Mê-hi-cô |
4011.10, 4011.20 |
194.993.666 |
1.321.400.582 |
89,9% |
14,8% |
Điều tra CBPG, áp thuế tạm thời với Trung Quốc. |
|
4 |
Máy giặt gia dụng cỡ lớn (Large Residential Washers) |
Hoa Kỳ |
8450.20 |
93.474.874 |
609.364.236 |
-37,4% |
15,3% |
Áp thuế CBPG đối với Hàn Quốc. Trung Quốc, Mê-hi-cô; biện pháp tự vệ toàn cầu đã hết hạn (2/2023). |
|
5 |
Phương tiện di chuyển cá nhân tốc độ thấp (Low- Speed Personal Transportation Vehicles) |
Hoa Kỳ |
8703.10 |
72.688.140 |
100.722.124 |
373,8% |
72,2% |
Áp thuế CBPG, CTC đối với Trung Quốc. |
|
6 |
Xe đạp điện (Electric Bicycles) |
Hoa Kỳ |
8711.60 |
27.460.905 |
124.787.994 |
-3.6% |
22,0% |
Hoa Kỳ chưa áp dụng biện pháp PVTM |
|
7 |
Bút chì (Pencils) |
Mê-hi-cô |
9609.10 |
10.376.942 |
32.287.939 |
27,6% |
32,1% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc. |
|
8 |
Khung gầm xe công-ten-nơ (Container chasis) |
Ca-na-đa |
8716.39. |
2.749.473 |
86.262.885 |
560,1% |
3,2% |
- Áp thuế CBPG, CTC đối với Trung Quốc. - Việt Nam bị điều tra chống lẩn tránh (2024 - 2025) nhưng không bị áp thuế. |
|
9 |
Lốp radial có hoặc không kèm săm và yếm lốp, bao gồm lốp không săm (Radial Tyres. With or Without Tubes and/or Flaps. Including Tubeless Tyres) |
Ấn Độ |
4011.20, 4012.90, 4013.10 |
3.959.751 |
18.690.294 |
82,3% |
21,2% |
Ấn Độ đã áp thuế CBPG, CTC đối với lốp radial xe tải, xe buýt từ Trung Quốc; Ấn Độ đã xem xét áp thuế CBPG với Thái Lan. |
|
10 |
Xe đạp trẻ em (Children's Bicycles) |
Mê-hi-cô |
8712.00 |
3.325.346 |
29.688.100 |
212,2% |
11,2% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc. |
|
1 |
Hạt nhựa PET (Polyethylene Terephthalate) |
Ấn Độ |
3907.61, 3907.69 |
103.447.045 |
267.979.260 |
148,6% |
38,6% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc. |
|
2 |
Hạt nhựa PET (Polyethylene Terephthalate) |
Ma-lai-xi-a |
3907.61 |
12.248.597 |
80.985.140 |
272,8% |
15,1% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc. In- đô-nê-xi-a. |
|
3 |
Theophylline và caffeine (Theophylline & Caffeine) |
Ấn Độ |
2939.30 |
8.150.226 |
28.129.800 |
4,8% |
29,0% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc. |
|
4 |
Màng nhựa lót bê tông (Concrete Underlay Film) |
Úc |
3920.10, 3921.90 |
6.562.453 |
282.727.280 |
33,3% |
2,3% |
Áp thuế CBPG đối với Ma-lai-xi-a. |
|
5 |
Hạt nhựa PET (Polyethylene Terephthalate Resin) |
Ca-na-đa |
3907.61, 3907.69 |
6.041.359 |
111.144.365 |
2610,4% |
5,4% |
- Điều tra CBPG đối với Trung Quốc, Pa- ki-xtan; - Điều tra CTC đối với Trung Quốc (2025). |
|
1 |
Xơ polyester tổng hợp dạng ngắn (Polyester Staple Fiber) |
Mê-hi-cô |
5503.20 |
27.564.629 |
70.134.779 |
122,2% |
39,3% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc. |
|
2 |
Sợi filament polyester dún (Polyester Filament Textured Textile) |
Mê-hi-cô |
5402.33 |
5.065.960 |
86.788.951 |
8,4% |
5,8% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc và Ấn Độ. |
|
3 |
Sợi filament tổng hợp (Synthetic Filament Yarn) |
In-đô-nê- xi-a |
5402.33, 5402.46 |
5.305.014 |
204.282.570 |
9,7% |
2,6% |
Điều tra CBPG đối với Trung Quốc (chưa áp thuế. 6/2025). |
|
1 |
Khung nhôm dùng cho tấm pin và mô-đun năng lượng mặt trời (Aluminium Frames for Solar Panels and Modules) |
Ấn Độ |
7610.90. 7616.99 |
187.402.859 |
957.671.624 |
132,1% |
19,6% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc. |
|
2 |
Nến và các sản phẩm tương tự (Candles) |
EU |
3406.00 |
106.643.752 |
206.094.921 |
421,3% |
51,7% |
Áp thuế CBPG với Trung Quốc. |
|
3 |
Bìa hồ sơ bằng giấy (Paper File Folders) |
Hoa Kỳ |
4820.30 |
10.179.844 |
72.668.518 |
-14,8% |
14,0% |
Áp thuế CBPG đối với Xri Lan-ca; CTC với Cam-pu-chia. |
|
4 |
Dứa ngâm nước đường (Pineapple in Syrup) |
Mê-hi-cô |
2008.20 |
7.589.436 |
35.343.901 |
293,9% |
21,5% |
Áp thuế CBPG với Thái Lan. |
|
5 |
Đệm (Mattresses) |
Ca-na-đa |
9404.21, 9404.29, 9404.90 |
7.023.615 |
104.974.671 |
-33,7% |
6,7% |
Áp thuế CBPG, CTC với Trung Quốc |
|
BỘ
CÔNG THƯƠNG |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 8744/BCT-PVTM |
Hà Nội, ngày 22 tháng 10 năm 2026 |
|
Kính gửi: |
- Các Bộ: Tài chính,
Nông nghiệp và Môi trường; |
Triển khai nhiệm vụ tại Quyết định số 824/QĐ-TTg ngày 4 tháng 7 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt “Đề án Tăng cường quản lý nhà nước về chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại và gian lận xuất xứ” và Nghị quyết số 119/NQ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ về một số biện pháp cấp bách nhằm tăng cường quản lý nhà nước về phòng chống gian lận xuất xứ, chuyển tải hàng hóa bất hợp pháp, Bộ Công Thương đã tiến hành cập nhật Danh sách cảnh báo các mặt hàng có rủi ro bị điều tra phòng vệ thương mại, gian lận xuất xứ, chuyển tải bất hợp pháp.
Bộ Công Thương kính gửi quý Cơ quan một số thông tin theo dõi cập nhật về Danh sách cảnh báo trong Phụ lục đính kèm để quý Cơ quan chủ động triển khai nhiệm vụ liên quan tại Quyết định 824/QĐ-TTg và Nghị quyết 119/NQ-CP.
Mọi thông tin chi tiết đề nghị liên hệ: Cục Phòng vệ thương mại, Bộ Công Thương - 54 Hai Bà Trưng, Phường Cửa Nam, Hà Nội. Điện thoại: 024 3703 7898 (máy lẻ 114), Thư điện tử: [email protected]; [email protected]./
|
Tài liệu chi tiết |
TL. BỘ TRƯỞNG |
DANH SÁCH
CÁC MẶT HÀNG XUẤT KHẨU CÓ RỦI RO BỊ ĐIỀU TRA PHÒNG VỆ THƯƠNG MẠI, GIAN LẬN XUẤT
XỨ VÀ CHUYỂN TẢI BẤT HỢP PHÁP
(Kèm theo công văn số 8744/BCT-PVTM ngày 22 tháng 10 năm 2026)
|
STT |
Mặt hàng |
Thị trường |
Mã HS |
Kim ngạch Việt Nam xuất khẩu 7T/2026 (USD) |
Tổng kim ngạch nhập khẩu của thị trường (USD) |
Tăng/Giảm so với 7T/2025 |
Tỷ trọng |
Nước bị điều tra/áp thuế PVTM |
|
1 |
Ghế bọc đệm có khung bằng gỗ (Seats with Wooden Frames. Upholstered) |
Hoa Kỳ |
9401.61 |
1.860.875.196 |
3.021.287.704 |
-6,7% |
61,6% |
Áp thuế các nước theo Mục 232 |
|
2 |
Đồ nội thất phòng ngủ (Bedroom Furniture) |
Hoa Kỳ |
9403.50, 9403.90 |
892.927.089 |
1.575.534.327 |
-21,1% |
56,7% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc |
|
3 |
Ván ép gỗ cứng (Hardwood plywood) |
EU |
4412.31, 4412.33, 4412.34 |
129.854.658 |
485.691.514 |
710,7% |
26,7% |
Áp thuế CBPG và CLC đối với Trung Quốc |
|
4 |
Thanh nẹp gỗ và sản phẩm gia công gỗ (Wood Mouldings. Millwork Products) |
Hoa Kỳ |
4409.10, 4409.22, 4409.29 |
33.804.957 |
260.017.835 |
-39,3% |
13,0% |
Áp thuế CBPG, CTC đối với Trung Quốc. Áp thuế CBPG đối với Bra-xin |
|
1 |
Thép cuộn và thép tấm cán nóng (Hot-rolled Steel Sheets and Coils) |
In-đô-nê- xi-a |
7208.10, 7208.25, 7208.26, 7208.27, 7208.36, 7208.37, 7208.38, 7208.39, 7208.90 |
79.669.432 |
304.613.379 |
-14,9% |
26,2% |
Áp thuế CBPG Trung Quốc, Ấn Độ, Nga, Ca-dắc-xtan, Bê-la- rút, Đài Loan (Trung Quốc) và Thái Lan. |
|
2 |
Cáp thép dự ứng lực (Prestressed Concrete Steel Wire Strand) |
Hoa Kỳ |
7312.10 |
19.311.112 |
54.409.766 |
1,3% |
35,5% |
Áp thuế CBPG, CTC với Trung Quốc; áp thuế CBPG với 15 nước, vùng lãnh thổ khác như Ma-lai-xi-a. In-đô-nê-xi-a, Đài Loan (Trung Quốc), Thổ Nhĩ Kỳ và Tây Ban Nha. |
|
3 |
Nắp hộp kim loại dễ mở bằng thép lá mạ thiếc (Easy-open Ends of Tinplate. Including Electrolytic Tinplate) |
Ấn Độ |
8309.90 |
19.242.918 |
95.125.820 |
138,1% |
20,2% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc. |
|
4 |
Thép mạ hợp kim nhôm- kẽm (Cold-rolled Steel Sheet Hot-dip Plated or Coated with Aluminium- zinc Alloys) |
Thái Lan |
7210.61, 7212.50, 7225.99, 7226.99 |
11.714.265 |
38.995.491 |
28,2% |
30,0% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc. |
|
5 |
Vỏ bình ga |
Hoa Kỳ |
7311.00 |
9.748.393 |
213.313.681 |
-24,7% |
4,6% |
Áp thuế CBPG đối với Thái Lan và Trung Quốc. |
|
6 |
Thép cọc cừ (Piling Pipe) |
Ca-na-đa |
7306.30, 7306.40, 7306.50 |
8.219.059 |
131.087.089 |
58,1% |
6,3% |
Áp thuế CBPG và CTC đối với Trung Quốc. |
|
7 |
Mặt bích bằng thép không gỉ (Stainless Steel Flanges) |
Hoa Kỳ |
7307.21 |
8.035.352 |
144.101.845 |
-23,8% |
5,6% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc và Ấn Độ |
|
8 |
Thép hình rỗng dùng làm kết cấu (Hollow Structural Sections) |
Ca-na-đa |
7306.30, 7306.50, 7306.61 |
7.311.253 |
139.545.767 |
36,0% |
5,2% |
Áp thuế CBPG đối với Hàn Quốc và Thổ Nhĩ Kỳ. |
|
9 |
Dây vi hàn (Micro Wire for Welding) |
Mê-hi-cô |
7229.20, 7229.90, 8311.90 |
5.466.364 |
69.392.066 |
-7,2% |
7,9% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc. |
|
10 |
Dây đai thép (Steel Strapping) |
Ca-na-đa |
7212.20, 7212.30, 7212.40 |
3.538.881 |
75.081.674 |
236,4% |
4,7% |
Việt Nam đã bị điều tra CBPG (2025) nhưng không áp thuế. Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc và Thổ Nhĩ Kỳ. |
|
11 |
Thanh thép định hình làm khung trần nhà (Ceiling steel framing members) |
Úc |
7216.61, 7216.69, 7216.91, 7308.90 |
3.379.713 |
46.209.796 |
-33,3% |
7,3% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc. |
|
12 |
Chậu rửa bằng thép không gỉ (Stainless Steel Sinks) |
Ca-na-đa |
7324.10 |
3.239.273 |
28.321.734 |
-1,9% |
11,4% |
Áp thuế CBPG và CTC đối với Trung Quốc. |
|
13 |
Kệ thép chứa pallet (Steel Pallet Racking) |
Úc |
7308.90 |
2.834.388 |
59.391.040 |
-16,4% |
4,8% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc và Ma-lai-xi-a |
|
14 |
Mắt xích nối và các bộ phận của xích (Articulated Link Chain and Parts Thereof) |
Thổ Nhĩ Kỳ |
7315.11, 7315.12, 7315.19 |
2.816.161 |
28.915.610 |
1312,4% |
9,7% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc, Đài Loan (Trung Quốc), Ma-lai-xi-a, Hàn Quốc, Sri Lnaka, Thái Lan, Tây Ban Nha và EU |
|
15 |
Đinh thép (Steel Nails) |
Mê-hi-cô |
7317.00 |
1.857.453 |
20.868.585 |
688,5% |
8,9% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc |
|
1 |
Nhôm thanh định hình (Aluminum Extrusions) |
Ca-na-đa |
7604.10, 7604.21, 7604.29, 7608.10, 7608.20, 7610.10, 7610.90 |
61.111.311 |
723.307.570 |
19,4% |
8,4% |
Áp thuế CBPG, CTC đối với Trung Quốc |
|
2 |
Nhôm thanh định hình (Aluminium Extrusions) |
Úc |
7604.10, 7604.21, 7604.29, 7608.10, 7608.20, 7610.10, 7610.90 |
42.092.961 |
924.676.195 |
134,9% |
4,6% |
- Áp thuế CBPG, CTC đối với Trung Quốc. - Rà soát với Ma-lai- xi-a. - Việt Nam từng bị áp thuế và đã hết hiệu lực tháng 6/2022. |
|
3 |
Ống đồng (Copper Tube) |
Ca-na-đa |
7411.10 |
32.940.529 |
93.955.295 |
77,6% |
35,1% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc, Hàn Quốc, Mê-hi-cô, Bra- xin và Hy Lạp. |
|
4 |
Ferô silic mangan (Ferro- silicon Manganese) |
Mê-hi-cô |
7202.30 |
1.994.219 |
3.414.743 |
-45,5% |
58,4% |
Áp thuế CBPG đối với U-crai-na |
|
1 |
Kính cường lực dùng cho thiết bị gia dụng (Toughened Glass for Home Appliances) |
Ấn Độ |
7007.19, 7007.29, 7013.49, 7013.99, 7019.90, 7020.00 |
130.296.207 |
1.148.534.095 |
861,7% |
11,3% |
Điều tra, kiến nghị áp thuế CBPG với Trung Quốc. |
|
2 |
Kính nổi trong suốt (Clear Float Glass) |
Ấn Độ |
7005.10. 7005.21. 7005.29 |
52.736.250 |
176.883.367 |
4,6% |
29,8% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc, Thái Lan, Ma-lai-xi-a, Băng-la-đét. Pa-ki- xtan, UAE, Ả-rập Xê- út; - Kiến nghị áp thuế CTC đối với Ma-lai- xi-a (9/2026). |
|
3 |
Thủy tinh nghiền (Frit) |
In-đô-nê- xi-a |
3207.20, 3207.40 |
16.540.278 |
31.212.352 |
3,0% |
53,0% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc. |
|
4 |
Gạch ốp lát (Ceramic Wall and Floor Coverings) |
Mê-hi-cô |
6907.21, 6907.22, 6907.23 |
15.671.573 |
132.449.200 |
81,1% |
11,8% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc. |
|
1 |
Lốp cao su dùng cho xe buýt hoặc xe tải (Tyres for buses or lorries (new and retreaded)) |
EU |
4011.20 |
241.963.908 |
1.257.368.347 |
31,2% |
19,2% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc. |
|
2 |
Lốp xe tải và xe khách (Truck and Bus Tires) |
Hoa Kỳ |
4011.20 |
223.384.160 |
1.713.628.068 |
-19,6% |
13,0% |
- Áp thuế CBPG, CTC đối với Trung Quốc; - Áp thuế CBPG với Thái Lan. |
|
3 |
Lốp xe bơm hơi có đường kính từ 13 đến 22 inch (Pneumatic Tires. 13 to 22 Inches) |
Mê-hi-cô |
4011.10, 4011.20 |
194.993.666 |
1.321.400.582 |
89,9% |
14,8% |
Điều tra CBPG, áp thuế tạm thời với Trung Quốc. |
|
4 |
Máy giặt gia dụng cỡ lớn (Large Residential Washers) |
Hoa Kỳ |
8450.20 |
93.474.874 |
609.364.236 |
-37,4% |
15,3% |
Áp thuế CBPG đối với Hàn Quốc. Trung Quốc, Mê-hi-cô; biện pháp tự vệ toàn cầu đã hết hạn (2/2023). |
|
5 |
Phương tiện di chuyển cá nhân tốc độ thấp (Low- Speed Personal Transportation Vehicles) |
Hoa Kỳ |
8703.10 |
72.688.140 |
100.722.124 |
373,8% |
72,2% |
Áp thuế CBPG, CTC đối với Trung Quốc. |
|
6 |
Xe đạp điện (Electric Bicycles) |
Hoa Kỳ |
8711.60 |
27.460.905 |
124.787.994 |
-3.6% |
22,0% |
Hoa Kỳ chưa áp dụng biện pháp PVTM |
|
7 |
Bút chì (Pencils) |
Mê-hi-cô |
9609.10 |
10.376.942 |
32.287.939 |
27,6% |
32,1% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc. |
|
8 |
Khung gầm xe công-ten-nơ (Container chasis) |
Ca-na-đa |
8716.39. |
2.749.473 |
86.262.885 |
560,1% |
3,2% |
- Áp thuế CBPG, CTC đối với Trung Quốc. - Việt Nam bị điều tra chống lẩn tránh (2024 - 2025) nhưng không bị áp thuế. |
|
9 |
Lốp radial có hoặc không kèm săm và yếm lốp, bao gồm lốp không săm (Radial Tyres. With or Without Tubes and/or Flaps. Including Tubeless Tyres) |
Ấn Độ |
4011.20, 4012.90, 4013.10 |
3.959.751 |
18.690.294 |
82,3% |
21,2% |
Ấn Độ đã áp thuế CBPG, CTC đối với lốp radial xe tải, xe buýt từ Trung Quốc; Ấn Độ đã xem xét áp thuế CBPG với Thái Lan. |
|
10 |
Xe đạp trẻ em (Children's Bicycles) |
Mê-hi-cô |
8712.00 |
3.325.346 |
29.688.100 |
212,2% |
11,2% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc. |
|
1 |
Hạt nhựa PET (Polyethylene Terephthalate) |
Ấn Độ |
3907.61, 3907.69 |
103.447.045 |
267.979.260 |
148,6% |
38,6% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc. |
|
2 |
Hạt nhựa PET (Polyethylene Terephthalate) |
Ma-lai-xi-a |
3907.61 |
12.248.597 |
80.985.140 |
272,8% |
15,1% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc. In- đô-nê-xi-a. |
|
3 |
Theophylline và caffeine (Theophylline & Caffeine) |
Ấn Độ |
2939.30 |
8.150.226 |
28.129.800 |
4,8% |
29,0% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc. |
|
4 |
Màng nhựa lót bê tông (Concrete Underlay Film) |
Úc |
3920.10, 3921.90 |
6.562.453 |
282.727.280 |
33,3% |
2,3% |
Áp thuế CBPG đối với Ma-lai-xi-a. |
|
5 |
Hạt nhựa PET (Polyethylene Terephthalate Resin) |
Ca-na-đa |
3907.61, 3907.69 |
6.041.359 |
111.144.365 |
2610,4% |
5,4% |
- Điều tra CBPG đối với Trung Quốc, Pa- ki-xtan; - Điều tra CTC đối với Trung Quốc (2025). |
|
1 |
Xơ polyester tổng hợp dạng ngắn (Polyester Staple Fiber) |
Mê-hi-cô |
5503.20 |
27.564.629 |
70.134.779 |
122,2% |
39,3% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc. |
|
2 |
Sợi filament polyester dún (Polyester Filament Textured Textile) |
Mê-hi-cô |
5402.33 |
5.065.960 |
86.788.951 |
8,4% |
5,8% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc và Ấn Độ. |
|
3 |
Sợi filament tổng hợp (Synthetic Filament Yarn) |
In-đô-nê- xi-a |
5402.33, 5402.46 |
5.305.014 |
204.282.570 |
9,7% |
2,6% |
Điều tra CBPG đối với Trung Quốc (chưa áp thuế. 6/2025). |
|
1 |
Khung nhôm dùng cho tấm pin và mô-đun năng lượng mặt trời (Aluminium Frames for Solar Panels and Modules) |
Ấn Độ |
7610.90. 7616.99 |
187.402.859 |
957.671.624 |
132,1% |
19,6% |
Áp thuế CBPG đối với Trung Quốc. |
|
2 |
Nến và các sản phẩm tương tự (Candles) |
EU |
3406.00 |
106.643.752 |
206.094.921 |
421,3% |
51,7% |
Áp thuế CBPG với Trung Quốc. |
|
3 |
Bìa hồ sơ bằng giấy (Paper File Folders) |
Hoa Kỳ |
4820.30 |
10.179.844 |
72.668.518 |
-14,8% |
14,0% |
Áp thuế CBPG đối với Xri Lan-ca; CTC với Cam-pu-chia. |
|
4 |
Dứa ngâm nước đường (Pineapple in Syrup) |
Mê-hi-cô |
2008.20 |
7.589.436 |
35.343.901 |
293,9% |
21,5% |
Áp thuế CBPG với Thái Lan. |
|
5 |
Đệm (Mattresses) |
Ca-na-đa |
9404.21, 9404.29, 9404.90 |
7.023.615 |
104.974.671 |
-33,7% |
6,7% |
Áp thuế CBPG, CTC với Trung Quốc |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
