Công văn 7375/BGDĐT-GDPT năm 2026 rà soát nhu cầu, bảo đảm cung ứng sách giáo khoa năm học 2027-2028 do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
| Số hiệu | 7375/BGDĐT-GDPT |
| Ngày ban hành | 20/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/10/2026 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan ban hành | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Người ký | Đoàn Trung Kiên |
| Lĩnh vực | Giáo dục |
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 7375/BGDĐT-GDPT |
Hà Nội, ngày 20 tháng 10 năm 2026 |
Kính gửi: Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và Luật số 123/2025/QH15 ngày 10/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục; căn cứ Nghị định số 271/2026/NĐ-CP ngày 03/7/2026[1]; căn cứ Thông báo số 467/TB-VPCP ngày 10/9/2026[2] và Thông báo số 494/TB-VPCP ngày 22/9/2026[3]; căn cứ tình hình thực tiễn cung ứng sách giáo khoa năm học 2026-2027, nhằm khắc phục những hạn chế trong công tác cung ứng sách giáo khoa, chủ động bảo đảm đủ sách giáo khoa cho học sinh năm học 2027-2028, Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố chỉ đạo thực hiện các nội dung sau:
1. Rà soát chính xác số học sinh theo từng khối lớp năm học 2026-2027; dự báo số học sinh và tổng hợp nhu cầu sách giáo khoa năm học 2027-2028 theo từng cơ sở giáo dục, khối lớp, môn học, đầu sách, tập sách và số lượng cần sử dụng. Thống kê chi tiết nhu cầu sách giáo khoa do học sinh, cha mẹ học sinh dự kiến tự mua hoặc đăng ký thông qua cơ sở giáo dục; nhu cầu bổ sung sách giáo khoa vào thư viện nhà trường để cho học sinh mượn. Đối với nhu cầu bổ sung sách vào thư viện, cần đối chiếu với số sách hiện có còn sử dụng được để xác định số lượng cần mua bổ sung, đồng thời loại trừ số sách đăng ký tự mua để tránh trùng lặp.
2. Kết quả rà soát, tổng hợp nhu cầu sách giáo khoa năm học 2027-2028 (theo biểu mẫu tại Phụ lục đính kèm văn bản này) báo cáo về Bộ GDĐT (qua Vụ Giáo dục Phổ thông) trước ngày 26/10/2026, đồng thời cung cấp cho các đơn vị xuất bản, cung ứng có liên quan. Báo cáo gửi bằng văn bản điện tử có ký số hoặc văn bản giấy theo quy định, kèm tệp bảng tính; nêu rõ căn cứ dự báo, khó khăn, vướng mắc, kiến nghị và đầu mối phối hợp.
3. Thường xuyên cập nhật, thông tin kịp thời cho Bộ GDĐT và các đơn vị cung ứng có liên quan khi có thay đổi về số học sinh, nhu cầu sách giáo khoa; phối hợp với các đơn vị xuất bản, phát hành, cung ứng điều chỉnh kế hoạch cung ứng phù hợp với thực tế.
4. Chỉ đạo Sở GDĐT cử 01 lãnh đạo Sở làm đầu mối, phối hợp và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố, Bộ GDĐT trong việc rà soát, đăng ký, tổng hợp nhu cầu sách giáo khoa của địa phương.
Bộ GDĐT yêu cầu Công ty trách nhiệm hữu hạn (TNHH) Một thành viên Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam (NXBGDVN) cử lãnh đạo Công ty trực tiếp làm việc với từng địa phương để rà soát, tổng hợp nhu cầu sách giáo khoa trên địa bàn.
Bộ GDĐT đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố quan tâm chỉ đạo Sở GDĐT và các đơn vị liên quan chủ động phối hợp với Công ty TNHH Một thành viên NXBGDVN và Vụ Giáo dục Phổ thông thực hiện các nội dung nêu trên; kịp thời phản ánh những khó khăn, vướng mắc về Bộ GDĐT (qua Vụ Giáo dục Phổ thông) để xem xét, phối hợp giải quyết./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
|
UBND TỈNH,THÀNH PHỐ ... |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
TỔNG HỢP NHU CẦU SÁCH GIÁO KHOA PHỤC VỤ NĂM HỌC 2027 - 2028
|
- Tổng số trường thuộc phạm vi quản lý: - Số trường đã gửi đăng ký: - Số trường đã được Sở kiểm tra/xác nhận: - Tổng nhu cầu SGK đăng ký: |
Đầu mối tổng hợp và phối hợp: Người phụ trách: Số điện thoại liên hệ: Ngày chốt số liệu: |
II. BẢNG CHI TIẾT NHU CẦU ĐĂNG KÝ
Đơn vị tính: bản
|
STT |
TT |
Mã sách |
Tên sách |
Tổng số học sinh |
Số lượng SGK |
Tổng số lượng SGK đăng kí |
||
|
Tái sử dụng |
Học sinh đăng kí |
Trang bị thư viện để cho học sinh mượn |
||||||
|
(a) |
(b) |
( c) |
(d) |
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5)=(3)+(4)-(2) |
|
I. Sách giáo khoa |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Lớp 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1 |
G1HH1E001h27 |
Giáo dục Thể chất 1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
1 |
G1HH1G001h27 |
Đạo đức 1 |
|
|
|
|
|
|
3 |
1 |
G1HH1M001h27 |
Mĩ thuật 1 |
|
|
|
|
|
|
4 |
1 |
G1HH1Q001h27 |
Hoạt động trải nghiệm 1 |
|
|
|
|
|
|
5 |
1 |
G1HH1R001h27 |
Âm nhạc 1 |
|
|
|
|
|
|
6 |
1 |
G1HH1T001h27 |
Toán 1, tập một |
|
|
|
|
|
|
7 |
1 |
G1HH1T002h27 |
Toán 1, tập hai |
|
|
|
|
|
|
8 |
1 |
G1HH1V001h27 |
Tiếng Việt 1, tập một |
|
|
|
|
|
|
9 |
1 |
G1HH1V002h27 |
Tiếng Việt 1, tập hai |
|
|
|
|
|
|
10 |
1 |
G1HH1X001h27 |
Tự nhiên và Xã hội 1 |
|
|
|
|
|
|
11 |
1 |
G3HC1A001a27 |
Tiếng Anh 1, Sách học sinh - Global Success |
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
2 |
G1HH2E001h27 |
Giáo dục thể chất 2 |
|
|
|
|
|
|
13 |
2 |
G1HH2G001h27 |
Đạo đức 2 |
|
|
|
|
|
|
14 |
2 |
G1HH2M001h27 |
Mĩ thuật 2 |
|
|
|
|
|
|
15 |
2 |
G1HH2T001h27 |
Toán 2, Tập một |
|
|
|
|
|
|
16 |
2 |
G1HH2T002h27 |
Toán 2, Tập hai |
|
|
|
|
|
|
17 |
2 |
G1HH2V001h27 |
Tiếng Việt 2 tập một |
|
|
|
|
|
|
18 |
2 |
G1HH2V002h27 |
Tiếng Việt 2 tập hai |
|
|
|
|
|
|
19 |
2 |
G1HH2X001h27 |
Tự nhiên và xã hội 2 |
|
|
|
|
|
|
20 |
2 |
G3HH2Q001a27 |
Hoạt động trải nghiệm 2 |
|
|
|
|
|
|
21 |
2 |
G3HH2R001a27 |
Âm nhạc 2 |
|
|
|
|
|
|
22 |
2 |
G3HH2A001a27 |
Tiếng Anh 2, Sách học sinh - Global Success |
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
3 |
G1HH3V001h27 |
Tiếng Việt 3 tập một |
|
|
|
|
|
|
24 |
3 |
G1HH3V002h27 |
Tiếng Việt 3 tập hai |
|
|
|
|
|
|
25 |
3 |
G1HH3T001h27 |
Toán 3 - Tập một |
|
|
|
|
|
|
26 |
3 |
G1HH3T002h27 |
Toán 3 - Tập hai |
|
|
|
|
|
|
27 |
3 |
G3HH3X001a27 |
Tự nhiên và Xã hội 3 |
|
|
|
|
|
|
28 |
3 |
G1HH3G001h27 |
ĐẠO ĐỨC 3 |
|
|
|
|
|
|
29 |
3 |
G1HH3I001h27 |
TIN HỌC 3 |
|
|
|
|
|
|
30 |
3 |
G1HH3C001h27 |
Công nghệ 3 |
|
|
|
|
|
|
31 |
3 |
G1HH3E001h27 |
Giáo dục thể chất 3 |
|
|
|
|
|
|
32 |
3 |
G3HH3R001a27 |
Âm nhạc 3 |
|
|
|
|
|
|
33 |
3 |
G1HH3M001h27 |
Mĩ thuật 3 |
|
|
|
|
|
|
34 |
3 |
G3HH3Q001a27 |
Hoạt động trải nghiệm 3 |
|
|
|
|
|
|
35 |
3 |
G3HH3A001a27 |
Tiếng Anh 3 - Global Success, Tập một |
|
|
|
|
|
|
36 |
3 |
G3HH3A002a27 |
Tiếng Anh 3 - Global Success, Tập hai |
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
37 |
4 |
G1HH4C001h27 |
Công nghệ 4 |
|
|
|
|
|
|
38 |
4 |
G1HH4E001h27 |
Giáo dục thể chất 4 |
|
|
|
|
|
|
39 |
4 |
G1HH4G001h27 |
Đạo đức 4 |
|
|
|
|
|
|
40 |
4 |
G1HH41001h27 |
Tin học 4 |
|
|
|
|
|
|
41 |
4 |
G1HH4M001h27 |
Mĩ thuật 4 |
|
|
|
|
|
|
42 |
4 |
G1HH4T001h27 |
Toán 4, tập một |
|
|
|
|
|
|
43 |
4 |
G1HH4T002h27 |
Toán 4, tập hai |
|
|
|
|
|
|
44 |
4 |
G1HH4U001h27 |
Lịch sử và Địa lí 4 |
|
|
|
|
|
|
45 |
4 |
G1HH4V001h27 |
Tiếng Việt 4, tập một |
|
|
|
|
|
|
46 |
4 |
G1HH4V002h27 |
Tiếng Việt 4, tập hai |
|
|
|
|
|
|
47 |
4 |
G3HH4K001a27 |
Khoa học 4 |
|
|
|
|
|
|
48 |
4 |
G3HH4Q001a27 |
Hoạt động trải nghiệm 4 |
|
|
|
|
|
|
49 |
4 |
G3HH4R001a27 |
Âm nhạc 4 |
|
|
|
|
|
|
50 |
4 |
G3HH4A001a27 |
Tiếng Anh 4 - Global Success, Tập một |
|
|
|
|
|
|
51 |
4 |
G3HH4A002a27 |
Tiếng Anh 4 - Global Success, Tập hai |
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
52 |
5 |
G1HH5V003h27 |
Tiếng Việt 5, tập một |
|
|
|
|
|
|
53 |
5 |
G1HH5V004h27 |
Tiếng Việt 5, tập hai |
|
|
|
|
|
|
54 |
5 |
G1HH5T003h27 |
Toán 5, tập một |
|
|
|
|
|
|
55 |
5 |
G1HH5T004h27 |
Toán 5, tập hai |
|
|
|
|
|
|
56 |
5 |
G3HH5K002a27 |
Khoa học 5 |
|
|
|
|
|
|
57 |
5 |
G1HH5C002h27 |
Công nghệ 5 |
|
|
|
|
|
|
58 |
5 |
G1HH5E002h27 |
Giáo dục thể chất 5 |
|
|
|
|
|
|
59 |
5 |
G1HH5G002h27 |
Đạo đức 5 |
|
|
|
|
|
|
60 |
5 |
G1HH5I002h27 |
Tin học 5 |
|
|
|
|
|
|
61 |
5 |
G1HH5M002h27 |
Mĩ thuật 5 |
|
|
|
|
|
|
62 |
5 |
G3HH5R002a27 |
Âm nhạc 5 |
|
|
|
|
|
|
63 |
5 |
G3HH5Q002a27 |
Hoạt động trải nghiệm 5 |
|
|
|
|
|
|
64 |
5 |
G1HH5U002h27 |
Lịch sử và Địa lí 5 |
|
|
|
|
|
|
65 |
5 |
G3HH5A003a27 |
Tiếng Anh 5 - Global Success, Tập một |
|
|
|
|
|
|
66 |
5 |
G3HH5A004a27 |
Tiếng Anh 5 - Global Success, Tập hai |
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
67 |
6 |
G1HH6C001h27 |
Công nghệ 6 |
|
|
|
|
|
|
68 |
6 |
G1HH6G001h27 |
Giáo dục công dân 6 |
|
|
|
|
|
|
69 |
6 |
G1HH6I001h27 |
Tin học 6 |
|
|
|
|
|
|
70 |
6 |
G1HH6K001h27 |
Khoa học tự nhiên 6 |
|
|
|
|
|
|
71 |
6 |
G1HH6M001h27 |
Mĩ thuật 6 |
|
|
|
|
|
|
72 |
6 |
G1HH6T001h27 |
Toán 6, Tập một |
|
|
|
|
|
|
73 |
6 |
G1HH6T002h27 |
Toán 6, Tập hai |
|
|
|
|
|
|
74 |
6 |
G1HH6U001h27 |
Lịch sử và Địa lí 6 |
|
|
|
|
|
|
75 |
6 |
G1HH6V001h27 |
Ngữ văn 6, Tập một |
|
|
|
|
|
|
76 |
6 |
G1HH6V002h27 |
Ngữ văn 6, Tập hai |
|
|
|
|
|
|
77 |
6 |
G3HH6E001a27 |
Giáo dục thể chất 6 |
|
|
|
|
|
|
78 |
6 |
G3HH6Q001a27 |
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 6 |
|
|
|
|
|
|
79 |
6 |
G3HH6R001a27 |
Âm nhạc 6 |
|
|
|
|
|
|
80 |
6 |
G3HH6A001a27 |
Tiếng Anh 6, Sách học sinh, Tập một |
|
|
|
|
|
|
81 |
6 |
G3HH6A002a27 |
Tiếng Anh 6, Sách học sinh, Tập hai |
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
82 |
7 |
G1HH7V001h27 |
Ngữ văn 7, tập một |
|
|
|
|
|
|
83 |
7 |
G1HH7V002h27 |
Ngữ văn 7, tập hai |
|
|
|
|
|
|
84 |
7 |
G1HH7T001h27 |
TOÁN 7 Tập một |
|
|
|
|
|
|
85 |
7 |
G1HH7T002h27 |
TOÁN 7 Tập hai |
|
|
|
|
|
|
86 |
7 |
G1HH7G001h27 |
Giáo dục công dân 7 |
|
|
|
|
|
|
87 |
7 |
G1HH7U001h27 |
Lịch sử và địa lí 7 |
|
|
|
|
|
|
88 |
7 |
G1HH7K001h27 |
Khoa học tự nhiên 7 |
|
|
|
|
|
|
89 |
7 |
G1HH7C001h27 |
Công nghệ 7 |
|
|
|
|
|
|
90 |
7 |
G1HH7I001h27 |
Tin học 7 |
|
|
|
|
|
|
91 |
7 |
G3HH7E001a27 |
Giáo dục thể chất 7 |
|
|
|
|
|
|
92 |
7 |
G3HH7R001a27 |
Âm nhạc 7 |
|
|
|
|
|
|
93 |
7 |
G1HH7M001H27 |
Mĩ thuật 7 |
|
|
|
|
|
|
94 |
7 |
G3HH7Q001a27 |
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 7 |
|
|
|
|
|
|
95 |
7 |
G3HH7A001a27 |
Tiếng Anh 7 - Global Success |
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
96 |
8 |
G3HH8E001a27 |
Giáo dục thể chất 8 |
|
|
|
|
|
|
97 |
8 |
G3HH8Q001a27 |
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 8 |
|
|
|
|
|
|
98 |
8 |
G3HH8R001a27 |
Âm nhạc 8 |
|
|
|
|
|
|
99 |
8 |
G1HH8C001h27 |
Công nghệ 8 |
|
|
|
|
|
|
100 |
8 |
G1HH8G001h27 |
Giáo dục công dân 8 |
|
|
|
|
|
|
101 |
8 |
G1HH8I001h27 |
Tin học 8 |
|
|
|
|
|
|
102 |
8 |
G1HH8K001h27 |
Khoa học Tự nhiên 8 |
|
|
|
|
|
|
103 |
8 |
G1HH8M001h27 |
Mĩ thuật 8 |
|
|
|
|
|
|
104 |
8 |
G1HH8T001h27 |
Toán 8, tập một |
|
|
|
|
|
|
105 |
8 |
G1HH8T002h27 |
Toán 8, tập hai |
|
|
|
|
|
|
106 |
8 |
G1HH8U001h27 |
Lịch sử và Địa lí 8 |
|
|
|
|
|
|
107 |
8 |
G1HH8V001h27 |
Ngữ văn 8, tập một |
|
|
|
|
|
|
108 |
8 |
G1HH8V002h27 |
Ngữ văn 8, tập hai |
|
|
|
|
|
|
109 |
8 |
G3HH8A001a27 |
Tiếng Anh 8 - Global Success |
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
110 |
9 |
G1HH9V003h27 |
Ngữ văn 9, tập một |
|
|
|
|
|
|
111 |
9 |
G1HH9V004h27 |
Ngữ văn 9, tập hai |
|
|
|
|
|
|
112 |
9 |
G1HH9T003h27 |
Toán 9, tập một |
|
|
|
|
|
|
113 |
9 |
G1HH9T004h27 |
Toán 9, tập hai |
|
|
|
|
|
|
114 |
9 |
G1HH9C005h27 |
Công nghệ 9 - Định hướng nghề nghiệp |
|
|
|
|
|
|
115 |
9 |
G1HH9C006h27 |
Công nghệ 9 - Trải nghiệm nghề nghiệp - Mô đun Lắp đặt mạng điện trong nhà |
|
|
|
|
|
|
116 |
9 |
G1HH9C007h27 |
Công nghệ 9 - Trải nghiệm nghề nghiệp - Mô đun Trồng cây ăn quả |
|
|
|
|
|
|
117 |
9 |
G1HH9C008h27 |
Công nghệ 9 - Trải nghiệm nghề nghiệp - Mô đun Chế biến thực phẩm |
|
|
|
|
|
|
118 |
9 |
G1HH9G002h27 |
Giáo dục công dân 9 |
|
|
|
|
|
|
119 |
9 |
G1HH9I002h27 |
Tin học 9 |
|
|
|
|
|
|
120 |
9 |
G1HH9K002h27 |
Khoa học tự nhiên 9 |
|
|
|
|
|
|
121 |
9 |
G1HH9M002h27 |
Mĩ thuật 9 |
|
|
|
|
|
|
122 |
9 |
G1HH9U002h27 |
Lịch sử và Địa lí 9 |
|
|
|
|
|
|
123 |
9 |
G3HH9E002a27 |
Giáo dục thể chất 9 |
|
|
|
|
|
|
124 |
9 |
G3HH9Q002a27 |
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 9 |
|
|
|
|
|
|
125 |
9 |
G3HH9R002a27 |
Âm nhạc 9 |
|
|
|
|
|
|
126 |
9 |
G3HH9A002a27 |
Tiếng Anh 9 - Global Success |
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
127 |
10 |
G1HHXV001h27 |
Ngữ văn 10, tập một |
|
|
|
|
|
|
128 |
10 |
G1HHXV002H27 |
Ngữ văn 10, tập hai |
|
|
|
|
|
|
129 |
10 |
G1HHXV003h27 |
Chuyên đề học tập Ngữ văn 10 |
|
|
|
|
|
|
130 |
10 |
G1HHXT001h27 |
Toán 10 Tập một |
|
|
|
|
|
|
131 |
10 |
G1HHXT002h27 |
Toán 10 Tập hai |
|
|
|
|
|
|
132 |
10 |
G1HHXT003h27 |
Chuyên đề học tập Toán 10 |
|
|
|
|
|
|
133 |
10 |
G1HHXE001h27 |
Giáo dục thể chất 10 - cầu lông |
|
|
|
|
|
|
134 |
10 |
G1HHXE002h27 |
Giáo dục thể chất 10 - Bóng đá |
|
|
|
|
|
|
135 |
10 |
G2HSXE001m27 |
Giáo dục thể chất 10 - Bóng chuyền |
|
|
|
|
|
|
136 |
10 |
G2HHXE001m27 |
Giáo dục thể chất 10 - Bóng rổ |
|
|
|
|
|
|
137 |
10 |
G1HHXS003h27 |
Lịch sử 10 |
|
|
|
|
|
|
138 |
10 |
G1HHXS002h27 |
Chuyên đề học tập Lịch sử 10 |
|
|
|
|
|
|
139 |
10 |
G1HHXD001h27 |
Địa lí 10 |
|
|
|
|
|
|
140 |
10 |
G1HHXD002h27 |
Chuyên đề học tập Địa lí 10 |
|
|
|
|
|
|
141 |
10 |
G1HHXY001h27 |
Giáo dục kinh tế và pháp luật 10 |
|
|
|
|
|
|
142 |
10 |
G1HHXY002h27 |
Chuyên đề học tập giáo dục kinh tế và pháp luật 10 |
|
|
|
|
|
|
143 |
10 |
G1HHXL001h27 |
Vật lí 10 |
|
|
|
|
|
|
144 |
10 |
G1HHXL002h27 |
Chuyên đề học tập Vật lí 10 |
|
|
|
|
|
|
145 |
10 |
G1HHXH001h27 |
Hóa học 10 |
|
|
|
|
|
|
146 |
10 |
G1HHXH002h27 |
Chuyên đề học tập Hóa học 10 |
|
|
|
|
|
|
147 |
10 |
G1HHXB001h27 |
Sinh học 10 |
|
|
|
|
|
|
148 |
10 |
G1HHXB002h27 |
Chuyên đề học tập Sinh học 10 |
|
|
|
|
|
|
149 |
10 |
G1HHXC001h27 |
Công nghệ 10 - Thiết kế và Công nghệ |
|
|
|
|
|
|
150 |
10 |
G1HHXC002h27 |
Chuyên đề học tập Công nghệ 10 - Thiết kế và Công nghệ |
|
|
|
|
|
|
151 |
10 |
G1HHXC003h27 |
Công nghệ 10 - Công nghệ Trồng trọt |
|
|
|
|
|
|
152 |
10 |
G1HHXC004h27 |
Chuyên đề học tập Công nghệ 10 - Công nghệ trồng trọt |
|
|
|
|
|
|
153 |
10 |
G1HHXI001h27 |
Tin học 10 |
|
|
|
|
|
|
154 |
10 |
G1HHXI002h27 |
Chuyên đề học tập Tin học 10 - Định hướng Tin học ứng dụng |
|
|
|
|
|
|
155 |
10 |
G1HHXI003h27 |
Chuyên đề học tập Tin học 10 - Định hướng Khoa học máy tính |
|
|
|
|
|
|
156 |
10 |
G1HHXR001h27 |
Âm nhạc 10 |
|
|
|
|
|
|
157 |
10 |
G1HHXR002h27 |
Chuyên đề học tập Âm nhạc 10 |
|
|
|
|
|
|
158 |
10 |
G1HHXM001h27 |
Mĩ thuật 10 - Thiết kế mĩ thuật đa phương tiện |
|
|
|
|
|
|
159 |
10 |
G1HHXM002h27 |
Mĩ thuật 10 - Thiết kế đồ họa |
|
|
|
|
|
|
160 |
10 |
G1HHXM003h27 |
Mĩ thuật 10 - Thiết kế thời trang |
|
|
|
|
|
|
161 |
10 |
G1HHXM004h27 |
Mĩ thuật 10 - Thiết kế mĩ thuật sân khấu, điện ảnh |
|
|
|
|
|
|
162 |
10 |
G1HHXM005h27 |
Mĩ thuật 10 - Lí luận và lịch sử Mĩ thuật |
|
|
|
|
|
|
163 |
10 |
G1HHXM006h27 |
Mĩ thuật 10 - Điêu khắc |
|
|
|
|
|
|
164 |
10 |
G1HHXM007h27 |
Mĩ thuật 10 - Kiến trúc |
|
|
|
|
|
|
165 |
10 |
G1HHXM010h27 |
Mĩ thuật 10 - Hội họa |
|
|
|
|
|
|
166 |
10 |
G1HHXM008h27 |
Mĩ thuật 10 - Đồ họa (tranh in) |
|
|
|
|
|
|
167 |
10 |
G1HHXM009h27 |
Mĩ thuật 10 - Thiết kế công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
168 |
10 |
G2HHXM001m27 |
Chuyên đề học tập Mĩ thuật 10 |
|
|
|
|
|
|
169 |
10 |
G1HHXQ001h27 |
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 10 |
|
|
|
|
|
|
170 |
10 |
G3HHXA001a27 |
Tiếng Anh 10 - Global Success |
|
|
|
|
|
|
171 |
10 |
G3HHXP001a27 |
Giáo dục Quốc phòng và An ninh 10 |
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
172 |
11 |
G1HHYB001h27 |
Sinh học 11 |
|
|
|
|
|
|
173 |
11 |
G1HHYB002h27 |
Chuyên đề học tập Sinh học 11 |
|
|
|
|
|
|
174 |
11 |
G1HHYC001h27 |
Công nghệ 11 - Công nghệ cơ khí |
|
|
|
|
|
|
175 |
11 |
G1HHYC002h27 |
Chuyên đề học tập Công nghệ 11 - Công nghệ cơ khí |
|
|
|
|
|
|
176 |
11 |
G1HHYC003h27 |
Công nghệ 11 - Công nghệ chăn nuôi |
|
|
|
|
|
|
177 |
11 |
G1HHYC004h27 |
Chuyên đề học tập Công nghệ 11 - Công nghệ chăn nuôi |
|
|
|
|
|
|
178 |
11 |
G1HHYD001h27 |
Địa lí 11 |
|
|
|
|
|
|
179 |
11 |
G1 HHYD002h27 |
Chuyên đề học tập Địa lí 11 |
|
|
|
|
|
|
180 |
11 |
G1HHYE001h27 |
Giáo dục thể chất 11 - Bóng đá |
|
|
|
|
|
|
181 |
11 |
G1HHYE002h27 |
Giáo dục thể chất 11 - cầu Lông |
|
|
|
|
|
|
182 |
11 |
G1HHYH001h27 |
Hóa học 11 |
|
|
|
|
|
|
183 |
11 |
G1HHYH002h27 |
Chuyên đề học tập Hóa học 11 |
|
|
|
|
|
|
184 |
11 |
G1HHYI001h27 |
Tin học 11 - Định hướng Khoa học máy tính |
|
|
|
|
|
|
185 |
11 |
G1HHYI002h27 |
Tin học 11 - Định hướng Tin học ứng dụng |
|
|
|
|
|
|
186 |
11 |
G1HHYI003h27 |
Chuyên đề học tập Tin học 11 - Định hướng Khoa học máy tính |
|
|
|
|
|
|
187 |
11 |
G1HHY1004h27 |
Chuyên đề học tập Tin học 11 - Định hướng Tin học ứng dụng |
|
|
|
|
|
|
188 |
11 |
G1HHYL001h27 |
Vật lí 11 |
|
|
|
|
|
|
189 |
11 |
G1HHYL002h27 |
Chuyên đề học tập Vật lí 11 |
|
|
|
|
|
|
190 |
11 |
G1HHYM001h27 |
Mĩ thuật 11 - Thiết kế mĩ thuật đa phương tiện |
|
|
|
|
|
|
191 |
11 |
G1HH YM002h27 |
Mĩ thuật 11 - Thiết kế đồ họa |
|
|
|
|
|
|
192 |
11 |
G1HHYM003h27 |
Mĩ thuật 11 - Thiết kế thời trang |
|
|
|
|
|
|
193 |
11 |
G1HHYM004h27 |
Mĩ thuật 11 - Thiết kế mĩ thuật Sân khấu, Điện ảnh |
|
|
|
|
|
|
194 |
11 |
G1HHYM005h27 |
Mĩ thuật 11 - Lí luận và Lịch sử mĩ thuật |
|
|
|
|
|
|
195 |
11 |
G1HHYM006h27 |
Mĩ thuật 11 - Điêu khắc |
|
|
|
|
|
|
196 |
11 |
G1HHYM007h27 |
Mĩ thuật 11 - Kiến trúc |
|
|
|
|
|
|
197 |
11 |
G1HHYM008h27 |
Mĩ thuật 11 - Hội họa |
|
|
|
|
|
|
198 |
11 |
G1HHYM009h27 |
Mĩ thuật 11 - Đồ họa (tranh in) |
|
|
|
|
|
|
199 |
11 |
G1HHYM010h27 |
Mĩ thuật 11 - Thiết kế công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
200 |
11 |
G1HHYQ001h27 |
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 11 |
|
|
|
|
|
|
201 |
11 |
G1HHYR001h27 |
Âm nhạc 11 |
|
|
|
|
|
|
202 |
11 |
G1HHYR002h27 |
Chuyên đề học tập Âm nhạc 11 |
|
|
|
|
|
|
203 |
11 |
G1HHYS001h27 |
Lịch sử 11 |
|
|
|
|
|
|
204 |
11 |
G1HHYS002h27 |
Chuyên đề học tập Lịch sử 11 |
|
|
|
|
|
|
205 |
11 |
G1HHYT001h27 |
Toán 11, tập một |
|
|
|
|
|
|
206 |
11 |
G1HHYT002h27 |
Toán 11, tập hai |
|
|
|
|
|
|
207 |
11 |
G1HHYT003h27 |
Chuyên đề học tập Toán 11 |
|
|
|
|
|
|
208 |
11 |
G1HHYV001h27 |
Ngữ văn 11, tập một |
|
|
|
|
|
|
209 |
11 |
G1HHYV002h27 |
Ngữ văn 11, tập hai |
|
|
|
|
|
|
210 |
11 |
G1HHYV003h27 |
Chuyên đề học tập Ngữ văn 11 |
|
|
|
|
|
|
211 |
11 |
G1HHYY001h27 |
Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 |
|
|
|
|
|
|
212 |
11 |
G1HHYY002h27 |
Chuyên đề học tập Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 |
|
|
|
|
|
|
213 |
11 |
G2HHYE001m27 |
Giáo dục thể chất 11 - Bóng chuyền |
|
|
|
|
|
|
214 |
11 |
G2HHYE002m27 |
Giáo dục thể chất 11 - Bóng rổ |
|
|
|
|
|
|
215 |
11 |
G2HHYM001m27 |
Chuyên đề học tập Mĩ thuật 11 |
|
|
|
|
|
|
216 |
11 |
G3HHYA001a27 |
Tiếng Anh 11 - Global Success |
|
|
|
|
|
|
217 |
11 |
G3HHYP001a27 |
Giáo dục Quốc phòng và An ninh 11 |
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
218 |
12 |
G1HHZV004h27 |
Ngữ văn 12, tập một |
|
|
|
|
|
|
219 |
12 |
G1HHZV005h27 |
Ngữ văn 12, tập hai |
|
|
|
|
|
|
220 |
12 |
G1HHZV006h27 |
Chuyên đề học tập Ngữ văn 12 |
|
|
|
|
|
|
221 |
12 |
G1HHZT004h27 |
Toán 12, tập một |
|
|
|
|
|
|
222 |
12 |
G1HHZT005h27 |
Toán 12, tập hai |
|
|
|
|
|
|
223 |
12 |
G1HHZT006h27 |
Chuyên đề học tập Toán 12 |
|
|
|
|
|
|
224 |
12 |
G1HHZB003h27 |
Sinh học 12 |
|
|
|
|
|
|
225 |
12 |
G1HHZB004h27 |
Chuyên đề học tập Sinh học 12 |
|
|
|
|
|
|
226 |
12 |
G1HHZC005h27 |
Công nghệ 12 - Công nghệ Điện - Điện tử |
|
|
|
|
|
|
227 |
12 |
G1HHZC007h27 |
Chuyên đề học tập Công nghệ 12 - Công nghệ Điện - Điện tử |
|
|
|
|
|
|
228 |
12 |
G1HHZC006h27 |
Công nghệ 12 - Lâm nghiệp - Thủy sản |
|
|
|
|
|
|
229 |
12 |
G1HHZC008h27 |
Chuyên đề học tập Công nghệ 12 - Lâm nghiệp - Thủy sản |
|
|
|
|
|
|
230 |
12 |
G1HHZD003h27 |
Địa lí 12 |
|
|
|
|
|
|
231 |
12 |
G1HHZD004H27 |
Chuyên đề học tập Địa lí 12 |
|
|
|
|
|
|
232 |
12 |
G1HHZH003h27 |
Hóa học 12 |
|
|
|
|
|
|
233 |
12 |
G1HHZH004H27 |
Chuyên đề học tập Hóa học 12 |
|
|
|
|
|
|
234 |
12 |
G1HHZI005h27 |
Tin học 12 - Định hướng Khoa học máy tính |
|
|
|
|
|
|
235 |
12 |
G1HHZI006h27 |
Tin học 12 - Định hướng Tin học ứng dụng |
|
|
|
|
|
|
236 |
12 |
G1HHZI007h27 |
Chuyên đề học tập Tin học 12 - Định hướng Khoa học máy tính |
|
|
|
|
|
|
237 |
12 |
G1HHZI008h27 |
Chuyên đề học tập Tin học 12 - Định hướng Tin học ứng dụng |
|
|
|
|
|
|
238 |
12 |
G1HHZL003h27 |
Vật lí 12 |
|
|
|
|
|
|
239 |
12 |
G1HHZL004h27 |
Chuyên đề học tập Vật lí 12 |
|
|
|
|
|
|
240 |
12 |
G1HHZM011h27 |
Mĩ thuật 12 - Thiết kế mĩ thuật đa phương tiện |
|
|
|
|
|
|
241 |
12 |
G1HHZM012h27 |
Mĩ thuật 12 - Thiết kế đồ họa |
|
|
|
|
|
|
242 |
12 |
G1HHZM013h27 |
Mĩ thuật 12 - Thiết kế thời trang |
|
|
|
|
|
|
243 |
12 |
G1HHZM014h27 |
Mĩ thuật 12 - Thiết kế mĩ thuật sân khấu, điện ảnh |
|
|
|
|
|
|
244 |
12 |
G1HHZM015h27 |
Mĩ thuật 12 - Lí luận và Lịch sử mĩ thuật |
|
|
|
|
|
|
245 |
12 |
G1HHZM016h27 |
Mĩ thuật 12 - Điêu khắc |
|
|
|
|
|
|
246 |
12 |
G1HHZM017h27 |
Mĩ thuật 12 - Kiến trúc |
|
|
|
|
|
|
247 |
12 |
G1HHZM018h27 |
Mĩ thuật 12 - Đồ họa (tranh in) |
|
|
|
|
|
|
248 |
12 |
G1HHZM019h27 |
Mĩ thuật 12 - Thiết kế công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
249 |
12 |
G1HHZM020h27 |
Mĩ thuật 12 - Hội họa |
|
|
|
|
|
|
250 |
12 |
G2HHZM002m27 |
Chuyên đề học tập Mĩ thuật 12 |
|
|
|
|
|
|
251 |
12 |
G1HHZQ002h27 |
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 12 |
|
|
|
|
|
|
252 |
12 |
G1HHZR003h27 |
Âm nhạc 12 |
|
|
|
|
|
|
253 |
12 |
G1HHZR004h27 |
Chuyên đề học tập Âm nhạc 12 |
|
|
|
|
|
|
254 |
12 |
G1HHZS003h27 |
Lịch sử 12 |
|
|
|
|
|
|
255 |
12 |
G1HHZS004h27 |
Chuyên đề học tập Lịch sử 12 |
|
|
|
|
|
|
256 |
12 |
G1HHZY003h27 |
Giáo dục Kinh tế và pháp luật 12 |
|
|
|
|
|
|
257 |
12 |
G1HHZY004h27 |
Chuyên đề học tập Giáo dục Kinh tế và pháp luật 12 |
|
|
|
|
|
|
258 |
12 |
G1HHZE002h27 |
Giáo dục thể chất 12 - Bóng đá |
|
|
|
|
|
|
259 |
12 |
G2HHZE004m27 |
Giáo dục thể chất 12 - Bóng chuyền |
|
|
|
|
|
|
260 |
12 |
G2HHZE005m27 |
Giáo dục thể chất 12 - Bóng rổ |
|
|
|
|
|
|
261 |
12 |
G2HHZE006m27 |
Giáo dục thể chất 12 - cầu lông |
|
|
|
|
|
|
262 |
12 |
G3HHZA002a27 |
Tiếng Anh 12 - Global Success |
|
|
|
|
|
|
263 |
12 |
G3HHZP002a27 |
Giáo dục Quốc phòng và An ninh 12 |
|
|
|
|
|
|
II. SGK Ngoại ngữ 1 ngoài Tiếng Anh |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Lớp 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
264 |
3 |
G0HH3N002p27 |
Tiếng Trung Quốc 3 Tập 1 |
|
|
|
|
|
|
265 |
3 |
G0HH3N003p27 |
Tiếng Trung Quốc 3 Tập 2 |
|
|
|
|
|
|
266 |
3 |
G0HH3N001p27 |
Tiếng Pháp 3 |
|
|
|
|
|
|
267 |
3 |
G0HH3N001D27 |
Tiếng Nga 3, Tập một |
|
|
|
|
|
|
268 |
3 |
G0HH3N002D27 |
Tiếng Nga 3, Tập hai |
|
|
|
|
|
|
269 |
3 |
|
Tiếng Đức 3, tập một |
|
|
|
|
|
|
270 |
3 |
|
Tiếng Đức 3, tập hai |
|
|
|
|
|
|
271 |
3 |
G3HH3N003a27 |
Tiếng Hàn 3 - Tập một |
|
|
|
|
|
|
272 |
3 |
G3HH3N004a27 |
Tiếng Hàn 3 - Tập hai |
|
|
|
|
|
|
273 |
3 |
G3HH3N001a27 |
Tiếng Nhật 3 - Tập một |
|
|
|
|
|
|
274 |
3 |
G3HH3N002a27 |
Tiếng Nhật 3 - Tập hai |
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
275 |
4 |
G0HH4N001p27 |
Tiếng Trung Quốc 4 Tập 1 |
|
|
|
|
|
|
276 |
4 |
G0HH4N002p27 |
Tiếng Trung Quốc 4 Tập 2 |
|
|
|
|
|
|
277 |
4 |
G0HH4N004p27 |
Tiếng Pháp 4 |
|
|
|
|
|
|
278 |
4 |
G0HH4N001D27 |
Tiếng Nga 4, Tập một |
|
|
|
|
|
|
279 |
4 |
G0HH4N002D27 |
Tiếng Nga 4, Tập hai |
|
|
|
|
|
|
280 |
4 |
|
Tiếng Đức 4, tập một |
|
|
|
|
|
|
281 |
4 |
|
Tiếng Đức 4, tập hai |
|
|
|
|
|
|
282 |
4 |
G3HH4N003a27 |
Tiếng Hàn 4 - Tập một |
|
|
|
|
|
|
283 |
4 |
G3HH4N004a27 |
Tiếng Hàn 4 - Tập hai |
|
|
|
|
|
|
284 |
4 |
G3HH4N001a27 |
Tiếng Nhật 4 - Tập một |
|
|
|
|
|
|
285 |
4 |
G3HH4N002a27 |
Tiếng Nhật 4 - Tập hai |
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
286 |
5 |
G0HH5N002P27 |
Tiếng Trung Quốc 5 tập một |
|
|
|
|
|
|
287 |
5 |
G0HH5N003P27 |
Tiếng Trung Quốc 5 tập hai |
|
|
|
|
|
|
288 |
5 |
G0HH5N001P27 |
Tiếng Pháp 5 |
|
|
|
|
|
|
289 |
5 |
G5HH5N001A27 |
Tiếng Hàn 5 - tập một |
|
|
|
|
|
|
290 |
5 |
G5HH5N002A27 |
Tiếng Hàn 5 - tập hai |
|
|
|
|
|
|
291 |
5 |
G3HH5N001a27 |
Tiếng Nhật 5, tập một |
|
|
|
|
|
|
292 |
5 |
G3HH5N002a27 |
Tiếng Nhật 5, tập hai |
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
293 |
6 |
G0HH6N001P27 |
Tiếng Trung Quốc 6 |
|
|
|
|
|
|
294 |
6 |
G0HH6N002P27 |
Tiếng Pháp 6 |
|
|
|
|
|
|
295 |
6 |
|
Tiếng Nga 6, tập một |
|
|
|
|
|
|
296 |
6 |
|
Tiếng Nga 6, tập hai |
|
|
|
|
|
|
297 |
6 |
|
Tiếng Đức 6 |
|
|
|
|
|
|
298 |
6 |
G0HH6N001A27 |
Tiếng Nhật 6 |
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
299 |
7 |
G0HH7N001P27 |
Tiếng Trung Quốc 7 |
|
|
|
|
|
|
300 |
7 |
G0HH7N002P27 |
Tiếng Pháp 7 |
|
|
|
|
|
|
301 |
7 |
|
Tiếng Nga 7, tập một |
|
|
|
|
|
|
302 |
7 |
|
Tiếng Nga 7, tập một |
|
|
|
|
|
|
303 |
7 |
G0HH7N001A27 |
Tiếng Nhật 7 |
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
304 |
8 |
G0HH8N002P27 |
Tiếng Trung Quốc 8 |
|
|
|
|
|
|
305 |
8 |
G5HH8N001A27 |
Tiếng Nhật 8 |
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH .... XÁC NHẬN (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
||||
|
306 |
8 |
G0HH8N001P27 |
Tiếng Pháp 8 |
|||||
|
|
Lớp 9 |
|
|
|||||
|
307 |
9 |
G0HH9N002P27 |
Tiếng Trung Quốc 9 |
|||||
|
308 |
9 |
G5HH9N001A27 |
Tiếng Nhật 9 |
|||||
|
309 |
9 |
G0HH9N001P27 |
Tiếng Pháp 9 |
|||||
|
|
Lớp 10 |
|
|
|||||
|
310 |
10 |
G0HHXN002P27 |
Tiếng Trung Quốc 10 |
|||||
|
311 |
10 |
G0HHXN001P27 |
Tiếng Pháp 10 |
|||||
[1] Nghị định số 271/2026/NĐ-CP ngày 03/7/2026 của Chính phủ quy định về miễn phí sách giáo khoa giáo dục phổ thông và miễn học phí, giáo trình môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh tại cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp;
[2] Thông báo số 467/TB-VPCP ngày 10/9/2026 của Văn phòng Chính phủ về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Tiến Châu tại cuộc họp về tình hình cung ứng sách giáo khoa năm học 2026-2027;
[3] Thông báo số 494/TB-VPCP ngày 22/9/20263 của Văn phòng Chính phủ về cung ứng sách giáo khoa, rà soát chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông và một số nhiệm vụ trọng tâm trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 7375/BGDĐT-GDPT |
Hà Nội, ngày 20 tháng 10 năm 2026 |
Kính gửi: Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và Luật số 123/2025/QH15 ngày 10/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục; căn cứ Nghị định số 271/2026/NĐ-CP ngày 03/7/2026[1]; căn cứ Thông báo số 467/TB-VPCP ngày 10/9/2026[2] và Thông báo số 494/TB-VPCP ngày 22/9/2026[3]; căn cứ tình hình thực tiễn cung ứng sách giáo khoa năm học 2026-2027, nhằm khắc phục những hạn chế trong công tác cung ứng sách giáo khoa, chủ động bảo đảm đủ sách giáo khoa cho học sinh năm học 2027-2028, Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố chỉ đạo thực hiện các nội dung sau:
1. Rà soát chính xác số học sinh theo từng khối lớp năm học 2026-2027; dự báo số học sinh và tổng hợp nhu cầu sách giáo khoa năm học 2027-2028 theo từng cơ sở giáo dục, khối lớp, môn học, đầu sách, tập sách và số lượng cần sử dụng. Thống kê chi tiết nhu cầu sách giáo khoa do học sinh, cha mẹ học sinh dự kiến tự mua hoặc đăng ký thông qua cơ sở giáo dục; nhu cầu bổ sung sách giáo khoa vào thư viện nhà trường để cho học sinh mượn. Đối với nhu cầu bổ sung sách vào thư viện, cần đối chiếu với số sách hiện có còn sử dụng được để xác định số lượng cần mua bổ sung, đồng thời loại trừ số sách đăng ký tự mua để tránh trùng lặp.
2. Kết quả rà soát, tổng hợp nhu cầu sách giáo khoa năm học 2027-2028 (theo biểu mẫu tại Phụ lục đính kèm văn bản này) báo cáo về Bộ GDĐT (qua Vụ Giáo dục Phổ thông) trước ngày 26/10/2026, đồng thời cung cấp cho các đơn vị xuất bản, cung ứng có liên quan. Báo cáo gửi bằng văn bản điện tử có ký số hoặc văn bản giấy theo quy định, kèm tệp bảng tính; nêu rõ căn cứ dự báo, khó khăn, vướng mắc, kiến nghị và đầu mối phối hợp.
3. Thường xuyên cập nhật, thông tin kịp thời cho Bộ GDĐT và các đơn vị cung ứng có liên quan khi có thay đổi về số học sinh, nhu cầu sách giáo khoa; phối hợp với các đơn vị xuất bản, phát hành, cung ứng điều chỉnh kế hoạch cung ứng phù hợp với thực tế.
4. Chỉ đạo Sở GDĐT cử 01 lãnh đạo Sở làm đầu mối, phối hợp và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố, Bộ GDĐT trong việc rà soát, đăng ký, tổng hợp nhu cầu sách giáo khoa của địa phương.
Bộ GDĐT yêu cầu Công ty trách nhiệm hữu hạn (TNHH) Một thành viên Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam (NXBGDVN) cử lãnh đạo Công ty trực tiếp làm việc với từng địa phương để rà soát, tổng hợp nhu cầu sách giáo khoa trên địa bàn.
Bộ GDĐT đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố quan tâm chỉ đạo Sở GDĐT và các đơn vị liên quan chủ động phối hợp với Công ty TNHH Một thành viên NXBGDVN và Vụ Giáo dục Phổ thông thực hiện các nội dung nêu trên; kịp thời phản ánh những khó khăn, vướng mắc về Bộ GDĐT (qua Vụ Giáo dục Phổ thông) để xem xét, phối hợp giải quyết./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
|
UBND TỈNH,THÀNH PHỐ ... |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
TỔNG HỢP NHU CẦU SÁCH GIÁO KHOA PHỤC VỤ NĂM HỌC 2027 - 2028
|
- Tổng số trường thuộc phạm vi quản lý: - Số trường đã gửi đăng ký: - Số trường đã được Sở kiểm tra/xác nhận: - Tổng nhu cầu SGK đăng ký: |
Đầu mối tổng hợp và phối hợp: Người phụ trách: Số điện thoại liên hệ: Ngày chốt số liệu: |
II. BẢNG CHI TIẾT NHU CẦU ĐĂNG KÝ
Đơn vị tính: bản
|
STT |
TT |
Mã sách |
Tên sách |
Tổng số học sinh |
Số lượng SGK |
Tổng số lượng SGK đăng kí |
||
|
Tái sử dụng |
Học sinh đăng kí |
Trang bị thư viện để cho học sinh mượn |
||||||
|
(a) |
(b) |
( c) |
(d) |
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5)=(3)+(4)-(2) |
|
I. Sách giáo khoa |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Lớp 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1 |
G1HH1E001h27 |
Giáo dục Thể chất 1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
1 |
G1HH1G001h27 |
Đạo đức 1 |
|
|
|
|
|
|
3 |
1 |
G1HH1M001h27 |
Mĩ thuật 1 |
|
|
|
|
|
|
4 |
1 |
G1HH1Q001h27 |
Hoạt động trải nghiệm 1 |
|
|
|
|
|
|
5 |
1 |
G1HH1R001h27 |
Âm nhạc 1 |
|
|
|
|
|
|
6 |
1 |
G1HH1T001h27 |
Toán 1, tập một |
|
|
|
|
|
|
7 |
1 |
G1HH1T002h27 |
Toán 1, tập hai |
|
|
|
|
|
|
8 |
1 |
G1HH1V001h27 |
Tiếng Việt 1, tập một |
|
|
|
|
|
|
9 |
1 |
G1HH1V002h27 |
Tiếng Việt 1, tập hai |
|
|
|
|
|
|
10 |
1 |
G1HH1X001h27 |
Tự nhiên và Xã hội 1 |
|
|
|
|
|
|
11 |
1 |
G3HC1A001a27 |
Tiếng Anh 1, Sách học sinh - Global Success |
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
2 |
G1HH2E001h27 |
Giáo dục thể chất 2 |
|
|
|
|
|
|
13 |
2 |
G1HH2G001h27 |
Đạo đức 2 |
|
|
|
|
|
|
14 |
2 |
G1HH2M001h27 |
Mĩ thuật 2 |
|
|
|
|
|
|
15 |
2 |
G1HH2T001h27 |
Toán 2, Tập một |
|
|
|
|
|
|
16 |
2 |
G1HH2T002h27 |
Toán 2, Tập hai |
|
|
|
|
|
|
17 |
2 |
G1HH2V001h27 |
Tiếng Việt 2 tập một |
|
|
|
|
|
|
18 |
2 |
G1HH2V002h27 |
Tiếng Việt 2 tập hai |
|
|
|
|
|
|
19 |
2 |
G1HH2X001h27 |
Tự nhiên và xã hội 2 |
|
|
|
|
|
|
20 |
2 |
G3HH2Q001a27 |
Hoạt động trải nghiệm 2 |
|
|
|
|
|
|
21 |
2 |
G3HH2R001a27 |
Âm nhạc 2 |
|
|
|
|
|
|
22 |
2 |
G3HH2A001a27 |
Tiếng Anh 2, Sách học sinh - Global Success |
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
3 |
G1HH3V001h27 |
Tiếng Việt 3 tập một |
|
|
|
|
|
|
24 |
3 |
G1HH3V002h27 |
Tiếng Việt 3 tập hai |
|
|
|
|
|
|
25 |
3 |
G1HH3T001h27 |
Toán 3 - Tập một |
|
|
|
|
|
|
26 |
3 |
G1HH3T002h27 |
Toán 3 - Tập hai |
|
|
|
|
|
|
27 |
3 |
G3HH3X001a27 |
Tự nhiên và Xã hội 3 |
|
|
|
|
|
|
28 |
3 |
G1HH3G001h27 |
ĐẠO ĐỨC 3 |
|
|
|
|
|
|
29 |
3 |
G1HH3I001h27 |
TIN HỌC 3 |
|
|
|
|
|
|
30 |
3 |
G1HH3C001h27 |
Công nghệ 3 |
|
|
|
|
|
|
31 |
3 |
G1HH3E001h27 |
Giáo dục thể chất 3 |
|
|
|
|
|
|
32 |
3 |
G3HH3R001a27 |
Âm nhạc 3 |
|
|
|
|
|
|
33 |
3 |
G1HH3M001h27 |
Mĩ thuật 3 |
|
|
|
|
|
|
34 |
3 |
G3HH3Q001a27 |
Hoạt động trải nghiệm 3 |
|
|
|
|
|
|
35 |
3 |
G3HH3A001a27 |
Tiếng Anh 3 - Global Success, Tập một |
|
|
|
|
|
|
36 |
3 |
G3HH3A002a27 |
Tiếng Anh 3 - Global Success, Tập hai |
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
37 |
4 |
G1HH4C001h27 |
Công nghệ 4 |
|
|
|
|
|
|
38 |
4 |
G1HH4E001h27 |
Giáo dục thể chất 4 |
|
|
|
|
|
|
39 |
4 |
G1HH4G001h27 |
Đạo đức 4 |
|
|
|
|
|
|
40 |
4 |
G1HH41001h27 |
Tin học 4 |
|
|
|
|
|
|
41 |
4 |
G1HH4M001h27 |
Mĩ thuật 4 |
|
|
|
|
|
|
42 |
4 |
G1HH4T001h27 |
Toán 4, tập một |
|
|
|
|
|
|
43 |
4 |
G1HH4T002h27 |
Toán 4, tập hai |
|
|
|
|
|
|
44 |
4 |
G1HH4U001h27 |
Lịch sử và Địa lí 4 |
|
|
|
|
|
|
45 |
4 |
G1HH4V001h27 |
Tiếng Việt 4, tập một |
|
|
|
|
|
|
46 |
4 |
G1HH4V002h27 |
Tiếng Việt 4, tập hai |
|
|
|
|
|
|
47 |
4 |
G3HH4K001a27 |
Khoa học 4 |
|
|
|
|
|
|
48 |
4 |
G3HH4Q001a27 |
Hoạt động trải nghiệm 4 |
|
|
|
|
|
|
49 |
4 |
G3HH4R001a27 |
Âm nhạc 4 |
|
|
|
|
|
|
50 |
4 |
G3HH4A001a27 |
Tiếng Anh 4 - Global Success, Tập một |
|
|
|
|
|
|
51 |
4 |
G3HH4A002a27 |
Tiếng Anh 4 - Global Success, Tập hai |
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
52 |
5 |
G1HH5V003h27 |
Tiếng Việt 5, tập một |
|
|
|
|
|
|
53 |
5 |
G1HH5V004h27 |
Tiếng Việt 5, tập hai |
|
|
|
|
|
|
54 |
5 |
G1HH5T003h27 |
Toán 5, tập một |
|
|
|
|
|
|
55 |
5 |
G1HH5T004h27 |
Toán 5, tập hai |
|
|
|
|
|
|
56 |
5 |
G3HH5K002a27 |
Khoa học 5 |
|
|
|
|
|
|
57 |
5 |
G1HH5C002h27 |
Công nghệ 5 |
|
|
|
|
|
|
58 |
5 |
G1HH5E002h27 |
Giáo dục thể chất 5 |
|
|
|
|
|
|
59 |
5 |
G1HH5G002h27 |
Đạo đức 5 |
|
|
|
|
|
|
60 |
5 |
G1HH5I002h27 |
Tin học 5 |
|
|
|
|
|
|
61 |
5 |
G1HH5M002h27 |
Mĩ thuật 5 |
|
|
|
|
|
|
62 |
5 |
G3HH5R002a27 |
Âm nhạc 5 |
|
|
|
|
|
|
63 |
5 |
G3HH5Q002a27 |
Hoạt động trải nghiệm 5 |
|
|
|
|
|
|
64 |
5 |
G1HH5U002h27 |
Lịch sử và Địa lí 5 |
|
|
|
|
|
|
65 |
5 |
G3HH5A003a27 |
Tiếng Anh 5 - Global Success, Tập một |
|
|
|
|
|
|
66 |
5 |
G3HH5A004a27 |
Tiếng Anh 5 - Global Success, Tập hai |
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
67 |
6 |
G1HH6C001h27 |
Công nghệ 6 |
|
|
|
|
|
|
68 |
6 |
G1HH6G001h27 |
Giáo dục công dân 6 |
|
|
|
|
|
|
69 |
6 |
G1HH6I001h27 |
Tin học 6 |
|
|
|
|
|
|
70 |
6 |
G1HH6K001h27 |
Khoa học tự nhiên 6 |
|
|
|
|
|
|
71 |
6 |
G1HH6M001h27 |
Mĩ thuật 6 |
|
|
|
|
|
|
72 |
6 |
G1HH6T001h27 |
Toán 6, Tập một |
|
|
|
|
|
|
73 |
6 |
G1HH6T002h27 |
Toán 6, Tập hai |
|
|
|
|
|
|
74 |
6 |
G1HH6U001h27 |
Lịch sử và Địa lí 6 |
|
|
|
|
|
|
75 |
6 |
G1HH6V001h27 |
Ngữ văn 6, Tập một |
|
|
|
|
|
|
76 |
6 |
G1HH6V002h27 |
Ngữ văn 6, Tập hai |
|
|
|
|
|
|
77 |
6 |
G3HH6E001a27 |
Giáo dục thể chất 6 |
|
|
|
|
|
|
78 |
6 |
G3HH6Q001a27 |
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 6 |
|
|
|
|
|
|
79 |
6 |
G3HH6R001a27 |
Âm nhạc 6 |
|
|
|
|
|
|
80 |
6 |
G3HH6A001a27 |
Tiếng Anh 6, Sách học sinh, Tập một |
|
|
|
|
|
|
81 |
6 |
G3HH6A002a27 |
Tiếng Anh 6, Sách học sinh, Tập hai |
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
82 |
7 |
G1HH7V001h27 |
Ngữ văn 7, tập một |
|
|
|
|
|
|
83 |
7 |
G1HH7V002h27 |
Ngữ văn 7, tập hai |
|
|
|
|
|
|
84 |
7 |
G1HH7T001h27 |
TOÁN 7 Tập một |
|
|
|
|
|
|
85 |
7 |
G1HH7T002h27 |
TOÁN 7 Tập hai |
|
|
|
|
|
|
86 |
7 |
G1HH7G001h27 |
Giáo dục công dân 7 |
|
|
|
|
|
|
87 |
7 |
G1HH7U001h27 |
Lịch sử và địa lí 7 |
|
|
|
|
|
|
88 |
7 |
G1HH7K001h27 |
Khoa học tự nhiên 7 |
|
|
|
|
|
|
89 |
7 |
G1HH7C001h27 |
Công nghệ 7 |
|
|
|
|
|
|
90 |
7 |
G1HH7I001h27 |
Tin học 7 |
|
|
|
|
|
|
91 |
7 |
G3HH7E001a27 |
Giáo dục thể chất 7 |
|
|
|
|
|
|
92 |
7 |
G3HH7R001a27 |
Âm nhạc 7 |
|
|
|
|
|
|
93 |
7 |
G1HH7M001H27 |
Mĩ thuật 7 |
|
|
|
|
|
|
94 |
7 |
G3HH7Q001a27 |
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 7 |
|
|
|
|
|
|
95 |
7 |
G3HH7A001a27 |
Tiếng Anh 7 - Global Success |
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
96 |
8 |
G3HH8E001a27 |
Giáo dục thể chất 8 |
|
|
|
|
|
|
97 |
8 |
G3HH8Q001a27 |
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 8 |
|
|
|
|
|
|
98 |
8 |
G3HH8R001a27 |
Âm nhạc 8 |
|
|
|
|
|
|
99 |
8 |
G1HH8C001h27 |
Công nghệ 8 |
|
|
|
|
|
|
100 |
8 |
G1HH8G001h27 |
Giáo dục công dân 8 |
|
|
|
|
|
|
101 |
8 |
G1HH8I001h27 |
Tin học 8 |
|
|
|
|
|
|
102 |
8 |
G1HH8K001h27 |
Khoa học Tự nhiên 8 |
|
|
|
|
|
|
103 |
8 |
G1HH8M001h27 |
Mĩ thuật 8 |
|
|
|
|
|
|
104 |
8 |
G1HH8T001h27 |
Toán 8, tập một |
|
|
|
|
|
|
105 |
8 |
G1HH8T002h27 |
Toán 8, tập hai |
|
|
|
|
|
|
106 |
8 |
G1HH8U001h27 |
Lịch sử và Địa lí 8 |
|
|
|
|
|
|
107 |
8 |
G1HH8V001h27 |
Ngữ văn 8, tập một |
|
|
|
|
|
|
108 |
8 |
G1HH8V002h27 |
Ngữ văn 8, tập hai |
|
|
|
|
|
|
109 |
8 |
G3HH8A001a27 |
Tiếng Anh 8 - Global Success |
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
110 |
9 |
G1HH9V003h27 |
Ngữ văn 9, tập một |
|
|
|
|
|
|
111 |
9 |
G1HH9V004h27 |
Ngữ văn 9, tập hai |
|
|
|
|
|
|
112 |
9 |
G1HH9T003h27 |
Toán 9, tập một |
|
|
|
|
|
|
113 |
9 |
G1HH9T004h27 |
Toán 9, tập hai |
|
|
|
|
|
|
114 |
9 |
G1HH9C005h27 |
Công nghệ 9 - Định hướng nghề nghiệp |
|
|
|
|
|
|
115 |
9 |
G1HH9C006h27 |
Công nghệ 9 - Trải nghiệm nghề nghiệp - Mô đun Lắp đặt mạng điện trong nhà |
|
|
|
|
|
|
116 |
9 |
G1HH9C007h27 |
Công nghệ 9 - Trải nghiệm nghề nghiệp - Mô đun Trồng cây ăn quả |
|
|
|
|
|
|
117 |
9 |
G1HH9C008h27 |
Công nghệ 9 - Trải nghiệm nghề nghiệp - Mô đun Chế biến thực phẩm |
|
|
|
|
|
|
118 |
9 |
G1HH9G002h27 |
Giáo dục công dân 9 |
|
|
|
|
|
|
119 |
9 |
G1HH9I002h27 |
Tin học 9 |
|
|
|
|
|
|
120 |
9 |
G1HH9K002h27 |
Khoa học tự nhiên 9 |
|
|
|
|
|
|
121 |
9 |
G1HH9M002h27 |
Mĩ thuật 9 |
|
|
|
|
|
|
122 |
9 |
G1HH9U002h27 |
Lịch sử và Địa lí 9 |
|
|
|
|
|
|
123 |
9 |
G3HH9E002a27 |
Giáo dục thể chất 9 |
|
|
|
|
|
|
124 |
9 |
G3HH9Q002a27 |
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 9 |
|
|
|
|
|
|
125 |
9 |
G3HH9R002a27 |
Âm nhạc 9 |
|
|
|
|
|
|
126 |
9 |
G3HH9A002a27 |
Tiếng Anh 9 - Global Success |
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
127 |
10 |
G1HHXV001h27 |
Ngữ văn 10, tập một |
|
|
|
|
|
|
128 |
10 |
G1HHXV002H27 |
Ngữ văn 10, tập hai |
|
|
|
|
|
|
129 |
10 |
G1HHXV003h27 |
Chuyên đề học tập Ngữ văn 10 |
|
|
|
|
|
|
130 |
10 |
G1HHXT001h27 |
Toán 10 Tập một |
|
|
|
|
|
|
131 |
10 |
G1HHXT002h27 |
Toán 10 Tập hai |
|
|
|
|
|
|
132 |
10 |
G1HHXT003h27 |
Chuyên đề học tập Toán 10 |
|
|
|
|
|
|
133 |
10 |
G1HHXE001h27 |
Giáo dục thể chất 10 - cầu lông |
|
|
|
|
|
|
134 |
10 |
G1HHXE002h27 |
Giáo dục thể chất 10 - Bóng đá |
|
|
|
|
|
|
135 |
10 |
G2HSXE001m27 |
Giáo dục thể chất 10 - Bóng chuyền |
|
|
|
|
|
|
136 |
10 |
G2HHXE001m27 |
Giáo dục thể chất 10 - Bóng rổ |
|
|
|
|
|
|
137 |
10 |
G1HHXS003h27 |
Lịch sử 10 |
|
|
|
|
|
|
138 |
10 |
G1HHXS002h27 |
Chuyên đề học tập Lịch sử 10 |
|
|
|
|
|
|
139 |
10 |
G1HHXD001h27 |
Địa lí 10 |
|
|
|
|
|
|
140 |
10 |
G1HHXD002h27 |
Chuyên đề học tập Địa lí 10 |
|
|
|
|
|
|
141 |
10 |
G1HHXY001h27 |
Giáo dục kinh tế và pháp luật 10 |
|
|
|
|
|
|
142 |
10 |
G1HHXY002h27 |
Chuyên đề học tập giáo dục kinh tế và pháp luật 10 |
|
|
|
|
|
|
143 |
10 |
G1HHXL001h27 |
Vật lí 10 |
|
|
|
|
|
|
144 |
10 |
G1HHXL002h27 |
Chuyên đề học tập Vật lí 10 |
|
|
|
|
|
|
145 |
10 |
G1HHXH001h27 |
Hóa học 10 |
|
|
|
|
|
|
146 |
10 |
G1HHXH002h27 |
Chuyên đề học tập Hóa học 10 |
|
|
|
|
|
|
147 |
10 |
G1HHXB001h27 |
Sinh học 10 |
|
|
|
|
|
|
148 |
10 |
G1HHXB002h27 |
Chuyên đề học tập Sinh học 10 |
|
|
|
|
|
|
149 |
10 |
G1HHXC001h27 |
Công nghệ 10 - Thiết kế và Công nghệ |
|
|
|
|
|
|
150 |
10 |
G1HHXC002h27 |
Chuyên đề học tập Công nghệ 10 - Thiết kế và Công nghệ |
|
|
|
|
|
|
151 |
10 |
G1HHXC003h27 |
Công nghệ 10 - Công nghệ Trồng trọt |
|
|
|
|
|
|
152 |
10 |
G1HHXC004h27 |
Chuyên đề học tập Công nghệ 10 - Công nghệ trồng trọt |
|
|
|
|
|
|
153 |
10 |
G1HHXI001h27 |
Tin học 10 |
|
|
|
|
|
|
154 |
10 |
G1HHXI002h27 |
Chuyên đề học tập Tin học 10 - Định hướng Tin học ứng dụng |
|
|
|
|
|
|
155 |
10 |
G1HHXI003h27 |
Chuyên đề học tập Tin học 10 - Định hướng Khoa học máy tính |
|
|
|
|
|
|
156 |
10 |
G1HHXR001h27 |
Âm nhạc 10 |
|
|
|
|
|
|
157 |
10 |
G1HHXR002h27 |
Chuyên đề học tập Âm nhạc 10 |
|
|
|
|
|
|
158 |
10 |
G1HHXM001h27 |
Mĩ thuật 10 - Thiết kế mĩ thuật đa phương tiện |
|
|
|
|
|
|
159 |
10 |
G1HHXM002h27 |
Mĩ thuật 10 - Thiết kế đồ họa |
|
|
|
|
|
|
160 |
10 |
G1HHXM003h27 |
Mĩ thuật 10 - Thiết kế thời trang |
|
|
|
|
|
|
161 |
10 |
G1HHXM004h27 |
Mĩ thuật 10 - Thiết kế mĩ thuật sân khấu, điện ảnh |
|
|
|
|
|
|
162 |
10 |
G1HHXM005h27 |
Mĩ thuật 10 - Lí luận và lịch sử Mĩ thuật |
|
|
|
|
|
|
163 |
10 |
G1HHXM006h27 |
Mĩ thuật 10 - Điêu khắc |
|
|
|
|
|
|
164 |
10 |
G1HHXM007h27 |
Mĩ thuật 10 - Kiến trúc |
|
|
|
|
|
|
165 |
10 |
G1HHXM010h27 |
Mĩ thuật 10 - Hội họa |
|
|
|
|
|
|
166 |
10 |
G1HHXM008h27 |
Mĩ thuật 10 - Đồ họa (tranh in) |
|
|
|
|
|
|
167 |
10 |
G1HHXM009h27 |
Mĩ thuật 10 - Thiết kế công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
168 |
10 |
G2HHXM001m27 |
Chuyên đề học tập Mĩ thuật 10 |
|
|
|
|
|
|
169 |
10 |
G1HHXQ001h27 |
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 10 |
|
|
|
|
|
|
170 |
10 |
G3HHXA001a27 |
Tiếng Anh 10 - Global Success |
|
|
|
|
|
|
171 |
10 |
G3HHXP001a27 |
Giáo dục Quốc phòng và An ninh 10 |
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
172 |
11 |
G1HHYB001h27 |
Sinh học 11 |
|
|
|
|
|
|
173 |
11 |
G1HHYB002h27 |
Chuyên đề học tập Sinh học 11 |
|
|
|
|
|
|
174 |
11 |
G1HHYC001h27 |
Công nghệ 11 - Công nghệ cơ khí |
|
|
|
|
|
|
175 |
11 |
G1HHYC002h27 |
Chuyên đề học tập Công nghệ 11 - Công nghệ cơ khí |
|
|
|
|
|
|
176 |
11 |
G1HHYC003h27 |
Công nghệ 11 - Công nghệ chăn nuôi |
|
|
|
|
|
|
177 |
11 |
G1HHYC004h27 |
Chuyên đề học tập Công nghệ 11 - Công nghệ chăn nuôi |
|
|
|
|
|
|
178 |
11 |
G1HHYD001h27 |
Địa lí 11 |
|
|
|
|
|
|
179 |
11 |
G1 HHYD002h27 |
Chuyên đề học tập Địa lí 11 |
|
|
|
|
|
|
180 |
11 |
G1HHYE001h27 |
Giáo dục thể chất 11 - Bóng đá |
|
|
|
|
|
|
181 |
11 |
G1HHYE002h27 |
Giáo dục thể chất 11 - cầu Lông |
|
|
|
|
|
|
182 |
11 |
G1HHYH001h27 |
Hóa học 11 |
|
|
|
|
|
|
183 |
11 |
G1HHYH002h27 |
Chuyên đề học tập Hóa học 11 |
|
|
|
|
|
|
184 |
11 |
G1HHYI001h27 |
Tin học 11 - Định hướng Khoa học máy tính |
|
|
|
|
|
|
185 |
11 |
G1HHYI002h27 |
Tin học 11 - Định hướng Tin học ứng dụng |
|
|
|
|
|
|
186 |
11 |
G1HHYI003h27 |
Chuyên đề học tập Tin học 11 - Định hướng Khoa học máy tính |
|
|
|
|
|
|
187 |
11 |
G1HHY1004h27 |
Chuyên đề học tập Tin học 11 - Định hướng Tin học ứng dụng |
|
|
|
|
|
|
188 |
11 |
G1HHYL001h27 |
Vật lí 11 |
|
|
|
|
|
|
189 |
11 |
G1HHYL002h27 |
Chuyên đề học tập Vật lí 11 |
|
|
|
|
|
|
190 |
11 |
G1HHYM001h27 |
Mĩ thuật 11 - Thiết kế mĩ thuật đa phương tiện |
|
|
|
|
|
|
191 |
11 |
G1HH YM002h27 |
Mĩ thuật 11 - Thiết kế đồ họa |
|
|
|
|
|
|
192 |
11 |
G1HHYM003h27 |
Mĩ thuật 11 - Thiết kế thời trang |
|
|
|
|
|
|
193 |
11 |
G1HHYM004h27 |
Mĩ thuật 11 - Thiết kế mĩ thuật Sân khấu, Điện ảnh |
|
|
|
|
|
|
194 |
11 |
G1HHYM005h27 |
Mĩ thuật 11 - Lí luận và Lịch sử mĩ thuật |
|
|
|
|
|
|
195 |
11 |
G1HHYM006h27 |
Mĩ thuật 11 - Điêu khắc |
|
|
|
|
|
|
196 |
11 |
G1HHYM007h27 |
Mĩ thuật 11 - Kiến trúc |
|
|
|
|
|
|
197 |
11 |
G1HHYM008h27 |
Mĩ thuật 11 - Hội họa |
|
|
|
|
|
|
198 |
11 |
G1HHYM009h27 |
Mĩ thuật 11 - Đồ họa (tranh in) |
|
|
|
|
|
|
199 |
11 |
G1HHYM010h27 |
Mĩ thuật 11 - Thiết kế công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
200 |
11 |
G1HHYQ001h27 |
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 11 |
|
|
|
|
|
|
201 |
11 |
G1HHYR001h27 |
Âm nhạc 11 |
|
|
|
|
|
|
202 |
11 |
G1HHYR002h27 |
Chuyên đề học tập Âm nhạc 11 |
|
|
|
|
|
|
203 |
11 |
G1HHYS001h27 |
Lịch sử 11 |
|
|
|
|
|
|
204 |
11 |
G1HHYS002h27 |
Chuyên đề học tập Lịch sử 11 |
|
|
|
|
|
|
205 |
11 |
G1HHYT001h27 |
Toán 11, tập một |
|
|
|
|
|
|
206 |
11 |
G1HHYT002h27 |
Toán 11, tập hai |
|
|
|
|
|
|
207 |
11 |
G1HHYT003h27 |
Chuyên đề học tập Toán 11 |
|
|
|
|
|
|
208 |
11 |
G1HHYV001h27 |
Ngữ văn 11, tập một |
|
|
|
|
|
|
209 |
11 |
G1HHYV002h27 |
Ngữ văn 11, tập hai |
|
|
|
|
|
|
210 |
11 |
G1HHYV003h27 |
Chuyên đề học tập Ngữ văn 11 |
|
|
|
|
|
|
211 |
11 |
G1HHYY001h27 |
Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 |
|
|
|
|
|
|
212 |
11 |
G1HHYY002h27 |
Chuyên đề học tập Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 |
|
|
|
|
|
|
213 |
11 |
G2HHYE001m27 |
Giáo dục thể chất 11 - Bóng chuyền |
|
|
|
|
|
|
214 |
11 |
G2HHYE002m27 |
Giáo dục thể chất 11 - Bóng rổ |
|
|
|
|
|
|
215 |
11 |
G2HHYM001m27 |
Chuyên đề học tập Mĩ thuật 11 |
|
|
|
|
|
|
216 |
11 |
G3HHYA001a27 |
Tiếng Anh 11 - Global Success |
|
|
|
|
|
|
217 |
11 |
G3HHYP001a27 |
Giáo dục Quốc phòng và An ninh 11 |
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
218 |
12 |
G1HHZV004h27 |
Ngữ văn 12, tập một |
|
|
|
|
|
|
219 |
12 |
G1HHZV005h27 |
Ngữ văn 12, tập hai |
|
|
|
|
|
|
220 |
12 |
G1HHZV006h27 |
Chuyên đề học tập Ngữ văn 12 |
|
|
|
|
|
|
221 |
12 |
G1HHZT004h27 |
Toán 12, tập một |
|
|
|
|
|
|
222 |
12 |
G1HHZT005h27 |
Toán 12, tập hai |
|
|
|
|
|
|
223 |
12 |
G1HHZT006h27 |
Chuyên đề học tập Toán 12 |
|
|
|
|
|
|
224 |
12 |
G1HHZB003h27 |
Sinh học 12 |
|
|
|
|
|
|
225 |
12 |
G1HHZB004h27 |
Chuyên đề học tập Sinh học 12 |
|
|
|
|
|
|
226 |
12 |
G1HHZC005h27 |
Công nghệ 12 - Công nghệ Điện - Điện tử |
|
|
|
|
|
|
227 |
12 |
G1HHZC007h27 |
Chuyên đề học tập Công nghệ 12 - Công nghệ Điện - Điện tử |
|
|
|
|
|
|
228 |
12 |
G1HHZC006h27 |
Công nghệ 12 - Lâm nghiệp - Thủy sản |
|
|
|
|
|
|
229 |
12 |
G1HHZC008h27 |
Chuyên đề học tập Công nghệ 12 - Lâm nghiệp - Thủy sản |
|
|
|
|
|
|
230 |
12 |
G1HHZD003h27 |
Địa lí 12 |
|
|
|
|
|
|
231 |
12 |
G1HHZD004H27 |
Chuyên đề học tập Địa lí 12 |
|
|
|
|
|
|
232 |
12 |
G1HHZH003h27 |
Hóa học 12 |
|
|
|
|
|
|
233 |
12 |
G1HHZH004H27 |
Chuyên đề học tập Hóa học 12 |
|
|
|
|
|
|
234 |
12 |
G1HHZI005h27 |
Tin học 12 - Định hướng Khoa học máy tính |
|
|
|
|
|
|
235 |
12 |
G1HHZI006h27 |
Tin học 12 - Định hướng Tin học ứng dụng |
|
|
|
|
|
|
236 |
12 |
G1HHZI007h27 |
Chuyên đề học tập Tin học 12 - Định hướng Khoa học máy tính |
|
|
|
|
|
|
237 |
12 |
G1HHZI008h27 |
Chuyên đề học tập Tin học 12 - Định hướng Tin học ứng dụng |
|
|
|
|
|
|
238 |
12 |
G1HHZL003h27 |
Vật lí 12 |
|
|
|
|
|
|
239 |
12 |
G1HHZL004h27 |
Chuyên đề học tập Vật lí 12 |
|
|
|
|
|
|
240 |
12 |
G1HHZM011h27 |
Mĩ thuật 12 - Thiết kế mĩ thuật đa phương tiện |
|
|
|
|
|
|
241 |
12 |
G1HHZM012h27 |
Mĩ thuật 12 - Thiết kế đồ họa |
|
|
|
|
|
|
242 |
12 |
G1HHZM013h27 |
Mĩ thuật 12 - Thiết kế thời trang |
|
|
|
|
|
|
243 |
12 |
G1HHZM014h27 |
Mĩ thuật 12 - Thiết kế mĩ thuật sân khấu, điện ảnh |
|
|
|
|
|
|
244 |
12 |
G1HHZM015h27 |
Mĩ thuật 12 - Lí luận và Lịch sử mĩ thuật |
|
|
|
|
|
|
245 |
12 |
G1HHZM016h27 |
Mĩ thuật 12 - Điêu khắc |
|
|
|
|
|
|
246 |
12 |
G1HHZM017h27 |
Mĩ thuật 12 - Kiến trúc |
|
|
|
|
|
|
247 |
12 |
G1HHZM018h27 |
Mĩ thuật 12 - Đồ họa (tranh in) |
|
|
|
|
|
|
248 |
12 |
G1HHZM019h27 |
Mĩ thuật 12 - Thiết kế công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
249 |
12 |
G1HHZM020h27 |
Mĩ thuật 12 - Hội họa |
|
|
|
|
|
|
250 |
12 |
G2HHZM002m27 |
Chuyên đề học tập Mĩ thuật 12 |
|
|
|
|
|
|
251 |
12 |
G1HHZQ002h27 |
Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 12 |
|
|
|
|
|
|
252 |
12 |
G1HHZR003h27 |
Âm nhạc 12 |
|
|
|
|
|
|
253 |
12 |
G1HHZR004h27 |
Chuyên đề học tập Âm nhạc 12 |
|
|
|
|
|
|
254 |
12 |
G1HHZS003h27 |
Lịch sử 12 |
|
|
|
|
|
|
255 |
12 |
G1HHZS004h27 |
Chuyên đề học tập Lịch sử 12 |
|
|
|
|
|
|
256 |
12 |
G1HHZY003h27 |
Giáo dục Kinh tế và pháp luật 12 |
|
|
|
|
|
|
257 |
12 |
G1HHZY004h27 |
Chuyên đề học tập Giáo dục Kinh tế và pháp luật 12 |
|
|
|
|
|
|
258 |
12 |
G1HHZE002h27 |
Giáo dục thể chất 12 - Bóng đá |
|
|
|
|
|
|
259 |
12 |
G2HHZE004m27 |
Giáo dục thể chất 12 - Bóng chuyền |
|
|
|
|
|
|
260 |
12 |
G2HHZE005m27 |
Giáo dục thể chất 12 - Bóng rổ |
|
|
|
|
|
|
261 |
12 |
G2HHZE006m27 |
Giáo dục thể chất 12 - cầu lông |
|
|
|
|
|
|
262 |
12 |
G3HHZA002a27 |
Tiếng Anh 12 - Global Success |
|
|
|
|
|
|
263 |
12 |
G3HHZP002a27 |
Giáo dục Quốc phòng và An ninh 12 |
|
|
|
|
|
|
II. SGK Ngoại ngữ 1 ngoài Tiếng Anh |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Lớp 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
264 |
3 |
G0HH3N002p27 |
Tiếng Trung Quốc 3 Tập 1 |
|
|
|
|
|
|
265 |
3 |
G0HH3N003p27 |
Tiếng Trung Quốc 3 Tập 2 |
|
|
|
|
|
|
266 |
3 |
G0HH3N001p27 |
Tiếng Pháp 3 |
|
|
|
|
|
|
267 |
3 |
G0HH3N001D27 |
Tiếng Nga 3, Tập một |
|
|
|
|
|
|
268 |
3 |
G0HH3N002D27 |
Tiếng Nga 3, Tập hai |
|
|
|
|
|
|
269 |
3 |
|
Tiếng Đức 3, tập một |
|
|
|
|
|
|
270 |
3 |
|
Tiếng Đức 3, tập hai |
|
|
|
|
|
|
271 |
3 |
G3HH3N003a27 |
Tiếng Hàn 3 - Tập một |
|
|
|
|
|
|
272 |
3 |
G3HH3N004a27 |
Tiếng Hàn 3 - Tập hai |
|
|
|
|
|
|
273 |
3 |
G3HH3N001a27 |
Tiếng Nhật 3 - Tập một |
|
|
|
|
|
|
274 |
3 |
G3HH3N002a27 |
Tiếng Nhật 3 - Tập hai |
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
275 |
4 |
G0HH4N001p27 |
Tiếng Trung Quốc 4 Tập 1 |
|
|
|
|
|
|
276 |
4 |
G0HH4N002p27 |
Tiếng Trung Quốc 4 Tập 2 |
|
|
|
|
|
|
277 |
4 |
G0HH4N004p27 |
Tiếng Pháp 4 |
|
|
|
|
|
|
278 |
4 |
G0HH4N001D27 |
Tiếng Nga 4, Tập một |
|
|
|
|
|
|
279 |
4 |
G0HH4N002D27 |
Tiếng Nga 4, Tập hai |
|
|
|
|
|
|
280 |
4 |
|
Tiếng Đức 4, tập một |
|
|
|
|
|
|
281 |
4 |
|
Tiếng Đức 4, tập hai |
|
|
|
|
|
|
282 |
4 |
G3HH4N003a27 |
Tiếng Hàn 4 - Tập một |
|
|
|
|
|
|
283 |
4 |
G3HH4N004a27 |
Tiếng Hàn 4 - Tập hai |
|
|
|
|
|
|
284 |
4 |
G3HH4N001a27 |
Tiếng Nhật 4 - Tập một |
|
|
|
|
|
|
285 |
4 |
G3HH4N002a27 |
Tiếng Nhật 4 - Tập hai |
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
286 |
5 |
G0HH5N002P27 |
Tiếng Trung Quốc 5 tập một |
|
|
|
|
|
|
287 |
5 |
G0HH5N003P27 |
Tiếng Trung Quốc 5 tập hai |
|
|
|
|
|
|
288 |
5 |
G0HH5N001P27 |
Tiếng Pháp 5 |
|
|
|
|
|
|
289 |
5 |
G5HH5N001A27 |
Tiếng Hàn 5 - tập một |
|
|
|
|
|
|
290 |
5 |
G5HH5N002A27 |
Tiếng Hàn 5 - tập hai |
|
|
|
|
|
|
291 |
5 |
G3HH5N001a27 |
Tiếng Nhật 5, tập một |
|
|
|
|
|
|
292 |
5 |
G3HH5N002a27 |
Tiếng Nhật 5, tập hai |
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
293 |
6 |
G0HH6N001P27 |
Tiếng Trung Quốc 6 |
|
|
|
|
|
|
294 |
6 |
G0HH6N002P27 |
Tiếng Pháp 6 |
|
|
|
|
|
|
295 |
6 |
|
Tiếng Nga 6, tập một |
|
|
|
|
|
|
296 |
6 |
|
Tiếng Nga 6, tập hai |
|
|
|
|
|
|
297 |
6 |
|
Tiếng Đức 6 |
|
|
|
|
|
|
298 |
6 |
G0HH6N001A27 |
Tiếng Nhật 6 |
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
299 |
7 |
G0HH7N001P27 |
Tiếng Trung Quốc 7 |
|
|
|
|
|
|
300 |
7 |
G0HH7N002P27 |
Tiếng Pháp 7 |
|
|
|
|
|
|
301 |
7 |
|
Tiếng Nga 7, tập một |
|
|
|
|
|
|
302 |
7 |
|
Tiếng Nga 7, tập một |
|
|
|
|
|
|
303 |
7 |
G0HH7N001A27 |
Tiếng Nhật 7 |
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
304 |
8 |
G0HH8N002P27 |
Tiếng Trung Quốc 8 |
|
|
|
|
|
|
305 |
8 |
G5HH8N001A27 |
Tiếng Nhật 8 |
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH .... XÁC NHẬN (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
||||
|
306 |
8 |
G0HH8N001P27 |
Tiếng Pháp 8 |
|||||
|
|
Lớp 9 |
|
|
|||||
|
307 |
9 |
G0HH9N002P27 |
Tiếng Trung Quốc 9 |
|||||
|
308 |
9 |
G5HH9N001A27 |
Tiếng Nhật 9 |
|||||
|
309 |
9 |
G0HH9N001P27 |
Tiếng Pháp 9 |
|||||
|
|
Lớp 10 |
|
|
|||||
|
310 |
10 |
G0HHXN002P27 |
Tiếng Trung Quốc 10 |
|||||
|
311 |
10 |
G0HHXN001P27 |
Tiếng Pháp 10 |
|||||
[1] Nghị định số 271/2026/NĐ-CP ngày 03/7/2026 của Chính phủ quy định về miễn phí sách giáo khoa giáo dục phổ thông và miễn học phí, giáo trình môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh tại cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp;
[2] Thông báo số 467/TB-VPCP ngày 10/9/2026 của Văn phòng Chính phủ về kết luận của Phó Thủ tướng Chính phủ Lê Tiến Châu tại cuộc họp về tình hình cung ứng sách giáo khoa năm học 2026-2027;
[3] Thông báo số 494/TB-VPCP ngày 22/9/20263 của Văn phòng Chính phủ về cung ứng sách giáo khoa, rà soát chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông và một số nhiệm vụ trọng tâm trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh