Công văn 23153/CHQ-NVTHQ năm 2026 trả lời Công ty trách nhiệm hữu hạn Sinh phẩm và Dược phẩm Tasco về xác nhận mã HS code đối với sản phẩm Đông trùng hạ thảo nhập khẩu do Cục Hải quan ban hành
| Số hiệu | 23153/CHQ-NVTHQ |
| Ngày ban hành | 19/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 19/10/2026 |
| Loại văn bản | Công văn |
| Cơ quan ban hành | Cục Hải quan |
| Người ký | Bùi Tuấn Hải |
| Lĩnh vực | Xuất nhập khẩu |
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 23153/CHQ-NVTHQ |
Hà Nội, ngày 19 tháng 10 năm 2026 |
Kính gửi: Công
ty TNHH Sinh phẩm và Dược phẩm Tasco.
(Địa chỉ: Tầng 20, Tòa nhà Tasco, Lô HH2-2, đường Phạm Hùng, phường Từ Liêm,
thành phố Hà Nội)
Cục Hải quan nhận được công văn số 02-2026/CV ngày 10/9/2026 của Công ty TNHH Sinh phẩm và Dược phẩm Tasco về việc đề nghị xác nhận mã HS code đối với sản phẩm Đông trùng hạ thảo nhập khẩu. Về vấn đề này, Cục Hải quan có ý kiến như sau:
Căn cứ khoản 1 Điều 26 Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23/06/2014 quy định về phân loại hàng hóa: “1. Phân loại hàng hóa để xác định mã số hàng hóa làm cơ sở tính thuế và thực hiện chính sách quản lý hàng hóa. Khi phân loại hàng hóa phải căn cứ hồ sơ hải quan, tài liệu kỹ thuật và các thông tin khác có liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để xác định tên gọi, mã số của hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.”
Căn cứ Thông tư số 85/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;
Căn cứ Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hóa |
|
12.11 |
Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột. |
|
1211.20 |
- Rễ cây nhân sâm: |
|
1211.20.10 |
- - Tươi hoặc khô |
|
1211.20.90 |
- - Loại khác |
|
1211.30.00 |
- Lá coca |
|
1211.40.00 |
- Thân cây anh túc |
|
1211.50.00 |
- Cây ma hoàng |
|
1211.60.00 |
- Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana) |
|
1211.90 |
- Loại khác: |
|
|
- - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu: |
|
1211.90.11 |
- - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột |
|
1211.90.12 |
- - - Cây gai dầu, ở dạng khác |
|
1211.90.13 |
- - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ(SEN) |
|
1211.90.15 |
- - - Rễ cây cam thảo |
|
1211.90.17 |
- - - Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột |
|
1211.90.18 |
- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột |
|
1211.90.19 |
- - - Loại khác |
|
|
- - Loại khác: |
|
1211.90.91 |
- - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột |
|
... |
… |
|
1211.90.98 |
- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột |
|
1211.90.99 |
- - - Loại khác |
Căn cứ mô tả và nội dung nhóm 12.11, trường hợp mặt hàng Đông trùng hạ thảo, tên khoa học là Cordyceps Sinensis, dạng khô, nguyên con, chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột, chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự thì thuộc nhóm 12.11. Trường hợp không xác định được công dụng như mô tả của nhóm 12.11 thì không được phân loại vào nhóm 12.11. Nếu sản phẩm đáp ứng các điều kiện được phân loại vào nhóm 12.11 nêu trên, trường hợp mặt hàng xác định là loại chủ yếu dùng làm dược liệu thì thuộc mã số 1211.90.19, trường hợp không phải loại chủ yếu dùng làm dược liệu thì thuộc mã số 1211.90.99 tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
Căn cứ Thông tư số 90/2024/TT-BYT ngày 11/6/2024 của Bộ Y tế, tại Danh mục 11 - Danh mục dược liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa bao gồm:
|
STT |
Tên dược liệu (tiếng việt) |
Bộ phận dùng |
Tên Khoa học của dược liệu |
Mô tả |
Mã HS |
|
130 |
Đông trùng hạ thảo |
Con |
Cordyceps |
dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột |
1211.90.17 |
|
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột |
1211.90.18 |
||||
|
dạng khác |
1211.90.19 |
Tại công văn số 02-2026/CV ngày 10/9/2026, Công ty nêu mục đích sử dụng làm thực phẩm, tuy nhiên đối chiếu thông tin Công ty cung cấp không có tài liệu, giấy chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền chứng minh hàng hóa nhập khẩu của Công ty, do vậy chưa đủ cơ sở để xác định bản chất mặt hàng phù hợp với các tiêu chí mô tả tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam nên chưa thể xác định cụ thể mã số của mặt hàng.
Đề nghị Công ty căn cứ hàng hóa thực tế nhập khẩu, đối chiếu với các quy định, hướng dẫn trên và liên hệ với hải quan cửa khẩu/ngoài cửa khẩu nơi làm thủ tục hải quan để được hướng dẫn chi tiết.
Cục Hải quan thông báo để Công ty TNHH Sinh phẩm và Dược phẩm Tasco được biết./.
|
|
TL. CỤC TRƯỞNG |
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 23153/CHQ-NVTHQ |
Hà Nội, ngày 19 tháng 10 năm 2026 |
Kính gửi: Công
ty TNHH Sinh phẩm và Dược phẩm Tasco.
(Địa chỉ: Tầng 20, Tòa nhà Tasco, Lô HH2-2, đường Phạm Hùng, phường Từ Liêm,
thành phố Hà Nội)
Cục Hải quan nhận được công văn số 02-2026/CV ngày 10/9/2026 của Công ty TNHH Sinh phẩm và Dược phẩm Tasco về việc đề nghị xác nhận mã HS code đối với sản phẩm Đông trùng hạ thảo nhập khẩu. Về vấn đề này, Cục Hải quan có ý kiến như sau:
Căn cứ khoản 1 Điều 26 Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23/06/2014 quy định về phân loại hàng hóa: “1. Phân loại hàng hóa để xác định mã số hàng hóa làm cơ sở tính thuế và thực hiện chính sách quản lý hàng hóa. Khi phân loại hàng hóa phải căn cứ hồ sơ hải quan, tài liệu kỹ thuật và các thông tin khác có liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để xác định tên gọi, mã số của hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.”
Căn cứ Thông tư số 85/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;
Căn cứ Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hóa |
|
12.11 |
Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột. |
|
1211.20 |
- Rễ cây nhân sâm: |
|
1211.20.10 |
- - Tươi hoặc khô |
|
1211.20.90 |
- - Loại khác |
|
1211.30.00 |
- Lá coca |
|
1211.40.00 |
- Thân cây anh túc |
|
1211.50.00 |
- Cây ma hoàng |
|
1211.60.00 |
- Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana) |
|
1211.90 |
- Loại khác: |
|
|
- - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu: |
|
1211.90.11 |
- - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột |
|
1211.90.12 |
- - - Cây gai dầu, ở dạng khác |
|
1211.90.13 |
- - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ(SEN) |
|
1211.90.15 |
- - - Rễ cây cam thảo |
|
1211.90.17 |
- - - Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột |
|
1211.90.18 |
- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột |
|
1211.90.19 |
- - - Loại khác |
|
|
- - Loại khác: |
|
1211.90.91 |
- - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột |
|
... |
… |
|
1211.90.98 |
- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột |
|
1211.90.99 |
- - - Loại khác |
Căn cứ mô tả và nội dung nhóm 12.11, trường hợp mặt hàng Đông trùng hạ thảo, tên khoa học là Cordyceps Sinensis, dạng khô, nguyên con, chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột, chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự thì thuộc nhóm 12.11. Trường hợp không xác định được công dụng như mô tả của nhóm 12.11 thì không được phân loại vào nhóm 12.11. Nếu sản phẩm đáp ứng các điều kiện được phân loại vào nhóm 12.11 nêu trên, trường hợp mặt hàng xác định là loại chủ yếu dùng làm dược liệu thì thuộc mã số 1211.90.19, trường hợp không phải loại chủ yếu dùng làm dược liệu thì thuộc mã số 1211.90.99 tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
Căn cứ Thông tư số 90/2024/TT-BYT ngày 11/6/2024 của Bộ Y tế, tại Danh mục 11 - Danh mục dược liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa bao gồm:
|
STT |
Tên dược liệu (tiếng việt) |
Bộ phận dùng |
Tên Khoa học của dược liệu |
Mô tả |
Mã HS |
|
130 |
Đông trùng hạ thảo |
Con |
Cordyceps |
dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột |
1211.90.17 |
|
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột |
1211.90.18 |
||||
|
dạng khác |
1211.90.19 |
Tại công văn số 02-2026/CV ngày 10/9/2026, Công ty nêu mục đích sử dụng làm thực phẩm, tuy nhiên đối chiếu thông tin Công ty cung cấp không có tài liệu, giấy chứng nhận của cơ quan có thẩm quyền chứng minh hàng hóa nhập khẩu của Công ty, do vậy chưa đủ cơ sở để xác định bản chất mặt hàng phù hợp với các tiêu chí mô tả tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam nên chưa thể xác định cụ thể mã số của mặt hàng.
Đề nghị Công ty căn cứ hàng hóa thực tế nhập khẩu, đối chiếu với các quy định, hướng dẫn trên và liên hệ với hải quan cửa khẩu/ngoài cửa khẩu nơi làm thủ tục hải quan để được hướng dẫn chi tiết.
Cục Hải quan thông báo để Công ty TNHH Sinh phẩm và Dược phẩm Tasco được biết./.
|
|
TL. CỤC TRƯỞNG |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh