Nhấn vào mũi tên để hiển thị chuyên mục con hoặc nhấn vào tiêu đề để lọc theo chuyên mục cha
Bảng mức thuế đối ứng Mỹ 2025 áp dụng cho 185 quốc gia và vùng lãnh thổ
Bài viết dưới đây sẽ đề cập tới bảng mức thuế đối ứng Mỹ 2025 áp dụng cho 185 quốc gia và vùng lãnh thổ.
Bảng mức thuế đối ứng Mỹ 2025 áp dụng cho 185 quốc gia và vùng lãnh thổ (Hình từ Internet)
Bảng mức thuế đối ứng Mỹ 2025 áp dụng cho 185 quốc gia và vùng lãnh thổ
Sau đây là bảng mức thuế đối ứng Mỹ 2025 áp dụng cho 185 quốc gia và vùng lãnh thổ:
>>File EXCEL BẢNG MỨC THUẾ ĐỐI ỨNG MỸ 2025<<
Quốc gia |
Thuế các nền kinh tế áp vào Mỹ (%) |
Thuế đối ứng Mỹ 2025 (%) |
Ả Rập Xê Út |
10 |
10 |
Afghanistan |
49 |
10 |
Ai Cập |
10 |
10 |
Albania |
10 |
10 |
Algeria |
59 |
30 |
Andorra |
10 |
10 |
Angola |
63 |
32 |
Anguilla |
10 |
10 |
Antigua and Barbuda |
10 |
10 |
Argentina |
10 |
10 |
Armenia |
10 |
10 |
Aruba |
10 |
10 |
Australia |
10 |
10 |
Azerbaijan |
10 |
10 |
Ấn Độ |
52 |
26 |
Bahamas |
10 |
10 |
Bahrain |
10 |
10 |
Bangladesh |
74 |
37 |
Barbados |
10 |
10 |
Bắc Macedonia |
65 |
33 |
Belize |
10 |
10 |
Benin |
10 |
10 |
Bermuda |
10 |
10 |
Bhutan |
10 |
10 |
Bolivia |
20 |
10 |
Bosnia & Herzegovina |
70 |
35 |
Botswana |
74 |
37 |
Bờ Biển Ngà |
41 |
21 |
Brazil |
10 |
10 |
British Indian Ocean Territory |
10 |
10 |
British Virgin Islands |
10 |
10 |
Brunei |
47 |
24 |
Burundi |
10 |
10 |
Cabo Verde |
10 |
10 |
Cameroon |
22 |
11 |
Campuchia |
97 |
49 |
Cayman Islands |
10 |
10 |
Chad |
26 |
13 |
Chile |
10 |
10 |
Christmas Island |
10 |
10 |
Cocos (Keeling) Islands |
10 |
10 |
Colombia |
10 |
10 |
Comoros |
10 |
10 |
Cook Islands |
10 |
10 |
Costa Rica |
17 |
10 |
Cộng hoà Congo |
22 |
11 |
Cộng hoà Dominica |
10 |
10 |
Cộng hoà Trung Phi |
10 |
10 |
Curaçao |
10 |
10 |
Djibouti |
10 |
10 |
Dominica |
10 |
10 |
Đài Loan |
64 |
32 |
Đảo Falkland |
82 |
41 |
Đảo Solomon |
10 |
10 |
Ecuador |
12 |
10 |
El Salvador |
10 |
10 |
Equatorial Guinea |
25 |
13 |
Eritrea |
10 |
10 |
Eswatini (Swaziland) |
10 |
10 |
Ethiopia |
10 |
10 |
EU |
39 |
20 |
Fiji |
63 |
32 |
French Guiana |
10 |
10 |
French Polynesia |
10 |
10 |
Gabon |
10 |
10 |
Gambia |
10 |
10 |
Georgia |
10 |
10 |
Ghana |
17 |
10 |
Gibraltar |
10 |
10 |
Grenada |
10 |
10 |
Guadeloupe |
10 |
10 |
Guatemala |
10 |
10 |
Guinea |
10 |
10 |
Guinea-Bissau |
10 |
10 |
Guyana |
76 |
38 |
Haiti |
10 |
10 |
Hàn Quốc |
50 |
25 |
Heard and McDonald Islands |
10 |
10 |
Honduras |
10 |
10 |
Iceland |
10 |
10 |
Indonesia |
64 |
32 |
Iran |
10 |
10 |
Iraq |
78 |
39 |
Israel |
33 |
17 |
Jamaica |
10 |
10 |
Jordan |
40 |
20 |
Kazakhstan |
54 |
27 |
Kenya |
10 |
10 |
Kiribati |
10 |
10 |
Kosovo |
10 |
10 |
Kuwait |
10 |
10 |
Kyrgyzstan |
10 |
10 |
Lào |
95 |
48 |
Lebanon |
10 |
10 |
Lesotho |
99 |
50 |
Liberia |
10 |
10 |
Libya |
61 |
31 |
Liechtenstein |
73 |
37 |
Madagascar |
93 |
47 |
Malawi |
34 |
17 |
Malaysia |
47 |
24 |
Maldives |
10 |
10 |
Mali |
10 |
10 |
Marshall Islands |
10 |
10 |
Martinique |
10 |
10 |
Mauritania |
10 |
10 |
Mauritius |
80 |
40 |
Mayotte |
10 |
10 |
Micronesia |
10 |
10 |
Moldova |
61 |
31 |
Monaco |
10 |
10 |
Mongolia |
10 |
10 |
Montenegro |
10 |
10 |
Montserrat |
10 |
10 |
Morocco |
10 |
10 |
Mozambique |
31 |
16 |
Myanmar |
88 |
44 |
Na Uy |
30 |
15 |
Nam Phi |
60 |
30 |
Nam Sudan |
10 |
10 |
Namibia |
42 |
21 |
Nauru |
59 |
30 |
Nepal |
10 |
10 |
New Zealand |
20 |
10 |
Nhật Bản |
46 |
24 |
Nicaragua |
36 |
18 |
Niger |
10 |
10 |
Nigeria |
27 |
14 |
Norfolk Island |
58 |
29 |
Oman |
10 |
10 |
Pakistan |
58 |
29 |
Panama |
10 |
10 |
Papua New Guinea |
15 |
10 |
Paraguay |
10 |
10 |
Peru |
10 |
10 |
Philippines |
34 |
17 |
Qatar |
10 |
10 |
Republic of the Congo |
10 |
10 |
Reunion |
73 |
37 |
Rwanda |
10 |
10 |
Saint Helena |
15 |
10 |
Saint Kitts and Nevis |
10 |
10 |
Saint Lucia |
10 |
10 |
Saint Pierre and Miquelon |
99 |
50 |
Saint Vincent and the Grenadines |
10 |
10 |
Samoa |
10 |
10 |
San Marino |
10 |
10 |
São Tomé and Príncipe |
10 |
10 |
Senegal |
10 |
10 |
Serbia |
74 |
37 |
Sierra Leone |
10 |
10 |
Singapore |
10 |
10 |
Sint Maarten |
10 |
10 |
Sri Lanka |
88 |
44 |
Sudan |
10 |
10 |
Suriname |
10 |
10 |
Svalbard and Jan Mayen |
10 |
10 |
Syria |
81 |
41 |
Tajikistan |
10 |
10 |
Tanzania |
10 |
10 |
Thái Lan |
72 |
36 |
Thổ Nhĩ Kỳ |
10 |
10 |
Thuỵ Sĩ |
61 |
31 |
Timor-Leste |
10 |
10 |
Togo |
10 |
10 |
Tokelau |
10 |
10 |
Tonga |
10 |
10 |
Trinidad & Tobago |
12 |
10 |
Trung Quốc |
67 |
34 |
Tunisia |
55 |
28 |
Turkmenistan |
10 |
10 |
Turks and Caicos Islands |
10 |
10 |
Tuvalu |
10 |
10 |
UAE |
10 |
10 |
Uganda |
20 |
10 |
Ukraine |
10 |
10 |
Uruguay |
10 |
10 |
Uzbek |
10 |
10 |
Vanuatu |
44 |
22 |
Venezuela |
29 |
15 |
Việt Nam |
90 |
46 |
Vương quốc Anh |
10 |
10 |
Yemen |
10 |
10 |
Zambia |
33 |
17 |
Zimbabwe |
35 |
18 |
Được biết, thuế đối ứng là loại thuế được áp dụng nhằm phản ứng hoặc cân bằng tác động từ các loại thuế, trợ cấp hoặc chính sách thương mại không công bằng của một quốc gia khác. Thường được sử dụng trong thương mại quốc tế, thuế đối ứng giúp bảo vệ lợi ích kinh tế quốc gia, đồng thời duy trì sự cạnh tranh công bằng giữa các doanh nghiệp trong nước và quốc tế.
Thuế đối ứng có thể coi là một biện pháp phòng vệ thương mại mà chính phủ hoặc cơ quan có thẩm quyền áp dụng để bảo vệ ngành sản xuất trong nước khỏi sự cạnh tranh không lành mạnh từ bên ngoài. Mục đích của biện pháp này là điều chỉnh cán cân thương mại, bảo vệ quyền lợi của doanh nghiệp nội địa và giữ vững sự ổn định cho nền kinh tế.
Đối tượng chịu thuế xuất nhập khẩu ở Việt Nam năm 2025
Theo Điều 2 Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu 2016, các đối tượng chịu thuế xuất nhập khẩu ở Việt Nam gồm:
- Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam.
- Hàng hóa xuất khẩu từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan, hàng hóa nhập khẩu từ khu phi thuế quan vào thị trường trong nước.
- Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ và hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của doanh nghiệp thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối.
Lưu ý: Đối tượng chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu không áp dụng đối với các trường hợp sau:
- Hàng hóa quá cảnh, chuyển khẩu, trung chuyển;
- Hàng hóa viện trợ nhân đạo, hàng hóa viện trợ không hoàn lại;
- Hàng hóa xuất khẩu từ khu phi thuế quan ra nước ngoài; hàng hóa nhập khẩu từ nước ngoài vào khu phi thuế quan và chỉ sử dụng trong khu phi thuế quan; hàng hóa chuyển từ khu phi thuế quan này sang khu phi thuế quan khác;
- Phần dầu khí được dùng để trả thuế tài nguyên cho Nhà nước khi xuất khẩu.
- Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của NhanSu.vn, chỉ mang tính chất tham khảo;
- Điều khoản được áp dụng (nếu có) có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc. Quý khách vui lòng kiểm tra lại thông tin trước khi áp dụng;
- Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền, nội dung của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ email [email protected];