Quyết định 93/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hộ tịch, Quốc tịch, Nuôi con nuôi, Bồi thường nhà nước, Trợ giúp pháp lý và Hòa giải ở cơ sở thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hải Phòng
| Số hiệu | 93/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Hoàng Minh Cường |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính,Quyền dân sự |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 93/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 10 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HỘ TỊCH, QUỐC TỊCH, NUÔI CON NUÔI, BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC, TRỢ GIÚP PHÁP LÝ VÀ HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/08/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2023/TT-VPCP ngày 31/3/2023 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp: số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước; số 3671/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi; số 3713/QĐ-BTP ngày 26/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch; số 3753/QĐ-BTP ngày 30/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hòa giải ở cơ sở; số 3787/QĐ-BTP ngày 31/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực bồi thường nhà nước và số 3791/QĐ-BTP ngày 31/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại các Tờ trình: số 28/TTr-STP ngày 05/01/2026, số 5218/TTr-STP ngày 30/12/2025, số 5258/TTr-STP ngày 31/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, nuôi con nuôi, bồi thường nhà nước, trợ giúp pháp lý và hòa giải ở cơ sở thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Tư pháp có trách nhiệm thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này (nếu có sự thay đổi) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố có trách nhiệm đăng tải công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HỘ TỊCH, QUỐC TỊCH, NUÔI CON
NUÔI, BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC, TRỢ GIÚP PHÁP LÝ VÀ HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ THUỘC PHẠM VI,
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 93/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (11 TTHC)
|
TT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
Phí, lệ phí |
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến (X) |
Căn cứ pháp lý |
||
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
I. Lĩnh vực quốc tịch (05 TTHC) |
|||||||||
|
1. |
2.002039 |
Nhập quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
105 ngày làm việc |
82.5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
3.000.000 đồng (Miễn lệ phí đối với: Người có công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam; Người không quốc tịch có hoàn cảnh kinh tế khó khăn). |
|
Một phần |
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008 ; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam số 79/2025/QH15; - Nghị định số 191/2025/QH15/NĐ-CP ngày 01/7/2025; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025. - Thông tư số 281/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016; - Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025; |
|
2. |
2.002038 |
Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
85 ngày làm việc |
67.5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
2.500.000 đồng (Miễn lệ phí đối với: Người có công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam; Người mất quốc tịch có hoàn cảnh kinh tế khó khăn). |
Toàn trình |
|
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008 ; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam số 79/2025/QH15; - Nghị định số 191/2025/QH15/NĐ-CP ngày 01/7/2025; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025. - Thông tư số 281/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016; - Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025; |
|
3. |
2.002036 |
Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
75 ngày làm việc |
70.5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
2.500.000 đồng |
Toàn trình |
|
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008 ; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam số 79/2025/QH15; - Nghị định số 191/2025/QH15/NĐ-CP ngày 01/7/2025; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025. - Thông tư số 281/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016; - Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025; |
|
4. |
2.001895 |
Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
- 53 ngày làm việc đối với hồ sơ xác minh thông thường; - 68 ngày làm việc đối với hồ sơ xác minh phức tạp |
- 26.5 ngày làm việc đối với hồ sơ xác minh thông thường; - 34 ngày làm việc đối với hồ sơ xác minh phức tạp |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
100.000 đồng (miễn phí đối với: người di cư từ Lào được phép cư trú xin xác nhận là người gốc Việt Nam theo quy định của điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam là thành viên; kiều bào Việt Nam tại các nước láng giềng có chung đường biên giới đất liền với Việt Nam có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã) |
Toàn trình |
|
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008 ; - Nghị định số 191/2025/QH15/NĐ-CP ngày 01/7/2025 - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025; - Thông tư số 281/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016; - Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025; |
|
5. |
1.005136 |
Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
- 18 ngày làm việc đối với trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam; - 53 ngày làm việc đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (hồ sơ xác minh thông thường) hoặc 68 ngày làm việc (hồ sơ xác minh phức tạp). |
- 14 ngày làm việc đối với trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam; - 26.5 ngày làm việc đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (hồ sơ xác minh thông thường) hoặc 34 ngày làm việc (hồ sơ xác minh phức tạp). |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Toàn trình |
|
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008 ; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam số 79/2025/QH15; - Nghị định số 191/2025/QH15/NĐ-CP ngày 01/7/2025; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025. - Thông tư số 281/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016; - Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025; |
|
|
II. Lĩnh vực nuôi con nuôi (01 TTHC) |
|||||||||
|
6. |
1.003198 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi |
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 30 ngày. |
Trong thời hạn 7.5 ngày, kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 15 ngày. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
Toàn trình |
|
- Luật Nuôi con nuôi năm 2010; - Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2011; - Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2025; - Nghị định số 120/2025/NĐ- CP ngày 11 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 121/2025/NĐ- CP ngày 11 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 104/2022/NĐ- CP ngày 21 tháng 12 năm 2022; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15 tháng 11 năm 2025; - Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày 20 tháng 6 năm 2025 của; - Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 12 năm 2020 của; - Thông tư số 267/2016/TT- BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016; - Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29 tháng 9 năm 2023. |
|
III. Lĩnh vực hộ tịch (02 TTHC) |
|||||||||
|
7. |
2.002516 |
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch |
03 ngày làm việc. (Trường hợp phải kiểm tra, xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 10 ngày làm việc) |
1.5 ngày làm việc. (Trường hợp phải kiểm tra, xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 5 ngày làm việc) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
8.000 đồng/bản (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật). Miễn lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến |
Toàn trình |
|
Luật Hộ tịch năm 2014; Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021. |
|
8. |
2.000635 |
Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
8.000 đồng/bản |
Toàn trình |
|
Luật Hộ tịch năm 2014; Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021. |
|
IV. Lĩnh vực bồi thường nhà nước (02 TTHC) |
|||||||||
|
9. |
2.002193 |
Thủ tục xác định cơ quan giải quyết bồi thường |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
2.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
|
x |
Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước năm 2017; Nghị định số 68/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ; Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025. |
|
10. |
2.002192 |
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại |
- Trường hợp có yêu cầu bồi thường thiệt hại về tài sản: 89 ngày làm việc - Trường hợp chỉ yêu cầu phục hồi danh dự: 29 ngày làm việc |
- Trường hợp có yêu cầu bồi thường thiệt hại về tài sản: 60 ngày làm việc - Trường hợp chỉ yêu cầu phục hồi danh dự: 17 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
|
x |
Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước năm 2017; Nghị định số 68/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ; Thông tư số 04/2018/TT-BTP; Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025. |
|
V. Lĩnh vực trợ giúp pháp lý (01 TTHC) |
|||||||||
|
11. |
2.000829 |
Yêu cầu trợ giúp pháp lý |
Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, người tiếp nhận yêu cầu phải kiểm tra các nội dung có liên quan đến yêu cầu trợ giúp pháp lý và trả lời ngay cho người yêu cầu về việc hồ sơ đủ điều kiện để thụ lý hoặc phải bổ sung giấy tờ, tài liệu có liên quan. |
Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, người tiếp nhận yêu cầu phải kiểm tra các nội dung có liên quan đến yêu cầu trợ giúp pháp lý và trả lời ngay cho người yêu cầu về việc hồ sơ đủ điều kiện để thụ lý hoặc phải bổ sung giấy tờ, tài liệu có liên quan. |
Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước, Chi nhánh của Trung tâm/tổ chức tham gia trợ giúp pháp lý |
Không quy định |
x |
|
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025; - Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 - Thông tư số 03/2021/TT-BTP ngày 25/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 - Thông tư số 10/2023/TT-BTP ngày 29/12/2023 - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; Thông tư số 11/2025/TT-BTP; - Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (40 TTHC)
|
TT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
Phí, lệ phí |
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến (X) |
Căn cứ pháp lý |
||
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
I. Lĩnh vực Hộ tịch (35 TTHC) |
|||||||||
|
1. |
1.001193 |
Thủ tục đăng ký khai sinh |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- Miễn phí (ĐKKS đúng hạn). - Đăng ký khai sinh không đúng hạn: 8.000 đồng. - Miễn lệ phí đối với trường hợp khai sinh đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng. |
Toàn trình |
|
Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014; Luật Hộ tịch năm 2014; Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021; Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
2. |
1.000894 |
Thủ tục đăng ký kết hôn |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh điều kiện kết hôn của hai bên nam, nữ thì thời hạn giải quyết không quá 05 ngày làm việc. |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh điều kiện kết hôn của hai bên nam, nữ thì thời hạn giải quyết không quá 2,5 ngày làm việc. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Miễn lệ phí |
|
Một phần |
|
|
3. |
1.001022 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con |
03 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì không quá 08 ngày làm việc. |
1.5 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì không quá 4 ngày làm việc. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- 10.000 đồng. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng. |
Toàn trình |
|
|
|
4. |
1.000689 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con |
03 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì không quá 08 ngày làm việc. |
1.5 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì không quá 4 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- Miễn phí (ĐKKS đúng hạn). - 8.000 đồng (bao gồm: Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân). - 10.000 đồng (đăng ký nhận cha, mẹ, con) - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng. |
Toàn trình |
|
|
|
5. |
1.000593 |
Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động |
05 ngày làm việc |
2.5 ngày làm việc |
Địa điểm lưu động |
Miễn lệ phí |
|
Một phần |
|
|
6. |
1.000656 |
Thủ tục đăng ký khai tử |
Ngay trong ngày, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo |
Ngay trong ngày, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- 8.000 đồng/lần (khai tử quá hạn). - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký khai tử đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
Toàn trình |
|
Luật Hộ tịch năm 2014; Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021; Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
7. |
1.003583 |
Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động |
05 ngày làm việc |
2.5 ngày làm việc |
Địa điểm lưu động |
Đăng ký khai sinh quá hạn: 8.000 đồng (Miễn lệ phí với trường hợp khai sinh đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật) |
Toàn trình |
|
|
|
8. |
1.000419 |
Thủ tục đăng ký khai tử lưu động |
05 ngày làm việc |
2.5 ngày làm việc |
Địa điểm lưu động |
Đăng ký khai tử quá hạn: 8.000 đồng (Miễn lệ phí với người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật) |
Toàn trình |
|
|
|
9. |
1.004837 |
Đăng ký giám hộ |
03 ngày làm việc |
1.5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Miễn lệ phí |
Toàn trình |
|
Bộ luật Dân sự năm 2015; Luật Hộ tịch năm 2014; Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; Thông tư số 106/021/TT-BTC ngày 26/11/2021; Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
10. |
1.004845 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ |
02 ngày làm việc |
1 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Miễn lệ phí |
Toàn trình |
|
|
|
11. |
3.000323 |
Đăng ký giám sát việc giám hộ |
03 ngày làm việc (trường hợp phải xác minh thì kéo dài không quá 05 ngày làm việc) |
1.5 ngày làm việc (trường hợp phải xác minh thì kéo dài không quá 2.5 ngày làm việc) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Toàn trình |
|
- Bộ luật Dân sự năm 2015; - Luật Hộ tịch năm 2014; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025; Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023; Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024; Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021. |
|
12. |
3.000322 |
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ |
03 ngày làm việc (trường hợp phải xác minh thì kéo dài không quá 05 ngày) |
1.5 ngày làm việc (trường hợp phải xác minh thì kéo dài không quá 2.5 ngày) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Toàn trình |
|
Bộ luật Dân sự năm 2015; Luật Hộ tịch năm 2014; Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025; Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023; Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024; Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021. |
|
13. |
1.004859 |
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc |
- Ngay trong ngày làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo - 03 ngày làm việc đối với yêu cầu thay đổi, cải chính hộ tịch; xác định lại dân tộc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 06 ngày làm việc. |
- Ngay trong ngày làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo - 1.5 ngày làm việc đối với yêu cầu thay đổi, cải chính hộ tịch; xác định lại dân tộc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- 10.000 đồng/lần (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật) - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
Toàn trình |
|
Luật Hộ tịch năm 2014; Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021; Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
14. |
1.004873 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
03 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 23 ngày. |
1.5 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 23 ngày |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
5.000 đồng/lần. (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật). Miễn lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
Toàn trình |
|
Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014; Luật Hộ tịch năm 2014; Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021; Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; Nghị quyết số 16/2023/NQ- HĐND ngày 08/12/2023; Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
15. |
1.004884 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh |
05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. |
2.5 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 12.5 ngày. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- 8.000 đồng/lần. (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật) - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
Toàn trình |
|
|
|
16. |
1.004772 |
Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. |
2.5 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 12.5 ngày. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- 8.000 đồng/lần. (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
Toàn trình |
|
|
|
17. |
1.004746 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn |
05 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. |
2.5 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 12.5 ngày |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- 30.000 đồng/lần. (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
|
Một phần |
|
|
18. |
1.005461 |
Thủ tục đăng ký lại khai tử |
05 ngày làm việc; trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc. |
2.5 ngày làm việc; trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 5 ngày làm việc. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- 8.000 đồng/lần. (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
Toàn trình |
|
|
|
19. |
2.000528 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; hồ sơ nhận sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; hồ sơ nhận sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
Toàn trình |
|
|
|
20. |
2.000806 |
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
05 ngày làm việc (nếu cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày) |
2.5 ngày làm việc (nếu cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 5 ngày) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- 1.500.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
|
Một phần |
|
|
21. |
1.001766 |
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài |
Ngay trong ngày, hồ sơ nhận sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo (nếu cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc) |
Ngay trong ngày, hồ sơ nhận sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo (nếu cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 1.5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
Toàn trình |
|
|
|
22. |
2.000779 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
10 ngày làm việc |
7.5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- 1.500.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng. |
Toàn trình |
|
|
|
23. |
1.001695 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
10 ngày làm việc |
7.5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- Nhận cha, mẹ, con: 1.500.000 đồng. - Đăng ký khai sinh: 75.000 đồng. (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
Toàn trình |
|
|
|
24. |
1.001669 |
Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài |
05 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ cử, 03 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ đương nhiên |
2.5 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ cử, 1.5 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ đương nhiên |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
Toàn trình |
|
Bộ luật Dân sự năm 2015; Luật Hộ tịch năm 2014; Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021; Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
25. |
2.000756 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài |
02 ngày làm viêc |
1 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
Toàn trình |
|
|
|
26. |
2.000748 |
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài |
- Trong ngày làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. - 03 ngày đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc. kéo dài không quá 06 ngày làm việc. |
- Trong ngày làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. - 1,5 ngày đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc. kéo dài không quá 3 ngày làm việc. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- 28.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
Toàn trình |
|
|
|
27. |
2.002189 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
05 ngày làm việc (nếu cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc) |
2.5 ngày làm việc (nếu cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 4 ngày làm việc) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật). Miễn lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến; - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
Toàn trình |
|
Luật Hộ tịch năm 2014; Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021; Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
28. |
2.000554 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
05 ngày làm việc (nếu cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc) |
2.5 ngày làm việc (nếu cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 4 ngày làm việc) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật). Miễn lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến; - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
Toàn trình |
|
|
|
29. |
2.000547 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trong trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 3 ngày làm việc. |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trong trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 1,5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật). Miễn lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến; - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
Toàn trình |
|
|
|
30. |
2.000522 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài |
05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. |
2.5 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 12.5 ngày |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
Toàn trình |
|
Luật Hộ tịch năm 2014; Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021; Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
31. |
1.000893 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. |
2.5 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 12.5 ngày |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
Toàn trình |
|
|
|
32. |
2.000513 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài |
05 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. |
2.5 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 12.5 ngày. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- 1.500.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
|
Một phần |
Luật Hộ tịch năm 2014; Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021; Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
33. |
2.000497 |
Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài |
05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày. |
2.5 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 5 ngày |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
Toàn trình |
|
|
|
34. |
2.002516 |
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch |
03 ngày làm việc. (Trường hợp phải kiểm tra, xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 10 ngày làm việc) |
1.5 ngày làm việc. (Trường hợp phải kiểm tra, xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 5 ngày làm việc) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
8.000 đồng/bản (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật). Miễn lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến |
Toàn trình |
|
Luật Hộ tịch năm 2014; Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021. |
|
35. |
2.000635 |
Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
8.000 đồng/bản |
Toàn trình |
|
Luật Hộ tịch năm 2014; Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021. |
|
II. Lĩnh vực Nuôi con nuôi (03 TTHC) |
|||||||||
|
36. |
2.001263 |
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước |
30 ngày |
22.5 ngày |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
400.000đ/ trường hợp (Miễn lệ phí đối với trường hợp cha dượng hoặc mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng làm con nuôi; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi; nhận các trẻ em sau đây làm con nuôi: Trẻ khuyết tật, nhiễm HIV/AIDS hoặc mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định; người có công với cách mạng) |
|
Một phần |
Luật Nuôi con nuôi 2010; Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/03/2011; Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày 05/03/2019; Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2025; Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025; Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 8/7/2016; Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15 tháng 11 năm 2025; Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày 20 tháng 6 năm 2025; Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28/12/2020; Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29 tháng 9 năm 2023. |
|
37. |
2.002363 |
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
- Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. - Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc. |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp phải xác minh thì hạn giải quyết không quá 1,5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
75.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật) |
Toàn trình |
|
Luật Hộ tịch 2014; Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/03/2011; Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày 05/03/2019; Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 7 năm 2020; Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022; Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025; Thông tư 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024; Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28/12/2020; Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04 tháng 01 năm 2022; Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016; Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021; Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29 tháng 9 năm 2023. |
|
38. |
2.002349 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi |
10 ngày |
5 ngày |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Toàn trình |
|
Luật Nuôi con nuôi 2010; Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/03/2011; Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2025; Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025; Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025; Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày 20 tháng 6 năm 2025; Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28/12/2020; Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29 tháng 9 năm 2023. |
|
III. Lĩnh vực Hòa giải ở cơ sở (01 TTHC) |
|||||||||
|
39. |
2.000424 |
Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải ở cơ sở |
7 ngày làm việc |
3.5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
Toàn trình |
|
- Luật Hòa giải ở cơ sở năm 2013; Nghị định số 15/2014/NĐ-CP ngày 27/02/2014; Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
IV. Lĩnh vực Bồi thường nhà nước (01 TTHC) |
|||||||||
|
40. |
2.002.165 |
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã) |
77-87 ngày |
38.5-43.5 ngày |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
|
x |
Luật Trách nhiệm bồi thường nhà nước năm 2017; Nghị định 68/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; Thông tư 04/2018/TT-BTP ngày 17/5/2018; Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025. |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 93/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 10 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HỘ TỊCH, QUỐC TỊCH, NUÔI CON NUÔI, BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC, TRỢ GIÚP PHÁP LÝ VÀ HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/08/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2023/TT-VPCP ngày 31/3/2023 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp: số 3673/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước; số 3671/QĐ-BTP ngày 25/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi; số 3713/QĐ-BTP ngày 26/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch; số 3753/QĐ-BTP ngày 30/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hòa giải ở cơ sở; số 3787/QĐ-BTP ngày 31/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực bồi thường nhà nước và số 3791/QĐ-BTP ngày 31/12/2025 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại các Tờ trình: số 28/TTr-STP ngày 05/01/2026, số 5218/TTr-STP ngày 30/12/2025, số 5258/TTr-STP ngày 31/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, nuôi con nuôi, bồi thường nhà nước, trợ giúp pháp lý và hòa giải ở cơ sở thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Tư pháp có trách nhiệm thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này (nếu có sự thay đổi) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố có trách nhiệm đăng tải công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HỘ TỊCH, QUỐC TỊCH, NUÔI CON
NUÔI, BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC, TRỢ GIÚP PHÁP LÝ VÀ HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ THUỘC PHẠM VI,
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 93/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (11 TTHC)
|
TT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
Phí, lệ phí |
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến (X) |
Căn cứ pháp lý |
||
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
I. Lĩnh vực quốc tịch (05 TTHC) |
|||||||||
|
1. |
2.002039 |
Nhập quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
105 ngày làm việc |
82.5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
3.000.000 đồng (Miễn lệ phí đối với: Người có công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam; Người không quốc tịch có hoàn cảnh kinh tế khó khăn). |
|
Một phần |
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008 ; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam số 79/2025/QH15; - Nghị định số 191/2025/QH15/NĐ-CP ngày 01/7/2025; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025. - Thông tư số 281/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016; - Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025; |
|
2. |
2.002038 |
Trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
85 ngày làm việc |
67.5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
2.500.000 đồng (Miễn lệ phí đối với: Người có công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam; Người mất quốc tịch có hoàn cảnh kinh tế khó khăn). |
Toàn trình |
|
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008 ; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam số 79/2025/QH15; - Nghị định số 191/2025/QH15/NĐ-CP ngày 01/7/2025; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025. - Thông tư số 281/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016; - Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025; |
|
3. |
2.002036 |
Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
75 ngày làm việc |
70.5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
2.500.000 đồng |
Toàn trình |
|
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008 ; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam số 79/2025/QH15; - Nghị định số 191/2025/QH15/NĐ-CP ngày 01/7/2025; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025. - Thông tư số 281/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016; - Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025; |
|
4. |
2.001895 |
Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
- 53 ngày làm việc đối với hồ sơ xác minh thông thường; - 68 ngày làm việc đối với hồ sơ xác minh phức tạp |
- 26.5 ngày làm việc đối với hồ sơ xác minh thông thường; - 34 ngày làm việc đối với hồ sơ xác minh phức tạp |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
100.000 đồng (miễn phí đối với: người di cư từ Lào được phép cư trú xin xác nhận là người gốc Việt Nam theo quy định của điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam là thành viên; kiều bào Việt Nam tại các nước láng giềng có chung đường biên giới đất liền với Việt Nam có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã) |
Toàn trình |
|
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008 ; - Nghị định số 191/2025/QH15/NĐ-CP ngày 01/7/2025 - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025; - Thông tư số 281/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016; - Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025; |
|
5. |
1.005136 |
Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
- 18 ngày làm việc đối với trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam; - 53 ngày làm việc đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (hồ sơ xác minh thông thường) hoặc 68 ngày làm việc (hồ sơ xác minh phức tạp). |
- 14 ngày làm việc đối với trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam; - 26.5 ngày làm việc đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (hồ sơ xác minh thông thường) hoặc 34 ngày làm việc (hồ sơ xác minh phức tạp). |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Toàn trình |
|
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008 ; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam số 79/2025/QH15; - Nghị định số 191/2025/QH15/NĐ-CP ngày 01/7/2025; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025. - Thông tư số 281/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016; - Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025; |
|
|
II. Lĩnh vực nuôi con nuôi (01 TTHC) |
|||||||||
|
6. |
1.003198 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi |
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 30 ngày. |
Trong thời hạn 7.5 ngày, kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 15 ngày. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
Toàn trình |
|
- Luật Nuôi con nuôi năm 2010; - Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2011; - Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2025; - Nghị định số 120/2025/NĐ- CP ngày 11 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 121/2025/NĐ- CP ngày 11 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 104/2022/NĐ- CP ngày 21 tháng 12 năm 2022; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15 tháng 11 năm 2025; - Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày 20 tháng 6 năm 2025 của; - Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28 tháng 12 năm 2020 của; - Thông tư số 267/2016/TT- BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016; - Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29 tháng 9 năm 2023. |
|
III. Lĩnh vực hộ tịch (02 TTHC) |
|||||||||
|
7. |
2.002516 |
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch |
03 ngày làm việc. (Trường hợp phải kiểm tra, xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 10 ngày làm việc) |
1.5 ngày làm việc. (Trường hợp phải kiểm tra, xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 5 ngày làm việc) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
8.000 đồng/bản (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật). Miễn lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến |
Toàn trình |
|
Luật Hộ tịch năm 2014; Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021. |
|
8. |
2.000635 |
Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
8.000 đồng/bản |
Toàn trình |
|
Luật Hộ tịch năm 2014; Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021. |
|
IV. Lĩnh vực bồi thường nhà nước (02 TTHC) |
|||||||||
|
9. |
2.002193 |
Thủ tục xác định cơ quan giải quyết bồi thường |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
2.5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
|
x |
Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước năm 2017; Nghị định số 68/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ; Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025. |
|
10. |
2.002192 |
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại |
- Trường hợp có yêu cầu bồi thường thiệt hại về tài sản: 89 ngày làm việc - Trường hợp chỉ yêu cầu phục hồi danh dự: 29 ngày làm việc |
- Trường hợp có yêu cầu bồi thường thiệt hại về tài sản: 60 ngày làm việc - Trường hợp chỉ yêu cầu phục hồi danh dự: 17 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
|
x |
Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước năm 2017; Nghị định số 68/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ; Thông tư số 04/2018/TT-BTP; Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025. |
|
V. Lĩnh vực trợ giúp pháp lý (01 TTHC) |
|||||||||
|
11. |
2.000829 |
Yêu cầu trợ giúp pháp lý |
Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, người tiếp nhận yêu cầu phải kiểm tra các nội dung có liên quan đến yêu cầu trợ giúp pháp lý và trả lời ngay cho người yêu cầu về việc hồ sơ đủ điều kiện để thụ lý hoặc phải bổ sung giấy tờ, tài liệu có liên quan. |
Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, người tiếp nhận yêu cầu phải kiểm tra các nội dung có liên quan đến yêu cầu trợ giúp pháp lý và trả lời ngay cho người yêu cầu về việc hồ sơ đủ điều kiện để thụ lý hoặc phải bổ sung giấy tờ, tài liệu có liên quan. |
Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước, Chi nhánh của Trung tâm/tổ chức tham gia trợ giúp pháp lý |
Không quy định |
x |
|
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15/11/2025; - Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 - Thông tư số 03/2021/TT-BTP ngày 25/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 - Thông tư số 10/2023/TT-BTP ngày 29/12/2023 - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; Thông tư số 11/2025/TT-BTP; - Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (40 TTHC)
|
TT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
Phí, lệ phí |
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến (X) |
Căn cứ pháp lý |
||
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
I. Lĩnh vực Hộ tịch (35 TTHC) |
|||||||||
|
1. |
1.001193 |
Thủ tục đăng ký khai sinh |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- Miễn phí (ĐKKS đúng hạn). - Đăng ký khai sinh không đúng hạn: 8.000 đồng. - Miễn lệ phí đối với trường hợp khai sinh đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng. |
Toàn trình |
|
Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014; Luật Hộ tịch năm 2014; Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021; Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
2. |
1.000894 |
Thủ tục đăng ký kết hôn |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh điều kiện kết hôn của hai bên nam, nữ thì thời hạn giải quyết không quá 05 ngày làm việc. |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh điều kiện kết hôn của hai bên nam, nữ thì thời hạn giải quyết không quá 2,5 ngày làm việc. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Miễn lệ phí |
|
Một phần |
|
|
3. |
1.001022 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con |
03 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì không quá 08 ngày làm việc. |
1.5 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì không quá 4 ngày làm việc. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- 10.000 đồng. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng. |
Toàn trình |
|
|
|
4. |
1.000689 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con |
03 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì không quá 08 ngày làm việc. |
1.5 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì không quá 4 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- Miễn phí (ĐKKS đúng hạn). - 8.000 đồng (bao gồm: Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân). - 10.000 đồng (đăng ký nhận cha, mẹ, con) - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng. |
Toàn trình |
|
|
|
5. |
1.000593 |
Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động |
05 ngày làm việc |
2.5 ngày làm việc |
Địa điểm lưu động |
Miễn lệ phí |
|
Một phần |
|
|
6. |
1.000656 |
Thủ tục đăng ký khai tử |
Ngay trong ngày, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo |
Ngay trong ngày, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- 8.000 đồng/lần (khai tử quá hạn). - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký khai tử đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
Toàn trình |
|
Luật Hộ tịch năm 2014; Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021; Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
7. |
1.003583 |
Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động |
05 ngày làm việc |
2.5 ngày làm việc |
Địa điểm lưu động |
Đăng ký khai sinh quá hạn: 8.000 đồng (Miễn lệ phí với trường hợp khai sinh đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật) |
Toàn trình |
|
|
|
8. |
1.000419 |
Thủ tục đăng ký khai tử lưu động |
05 ngày làm việc |
2.5 ngày làm việc |
Địa điểm lưu động |
Đăng ký khai tử quá hạn: 8.000 đồng (Miễn lệ phí với người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật) |
Toàn trình |
|
|
|
9. |
1.004837 |
Đăng ký giám hộ |
03 ngày làm việc |
1.5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Miễn lệ phí |
Toàn trình |
|
Bộ luật Dân sự năm 2015; Luật Hộ tịch năm 2014; Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; Thông tư số 106/021/TT-BTC ngày 26/11/2021; Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
10. |
1.004845 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ |
02 ngày làm việc |
1 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Miễn lệ phí |
Toàn trình |
|
|
|
11. |
3.000323 |
Đăng ký giám sát việc giám hộ |
03 ngày làm việc (trường hợp phải xác minh thì kéo dài không quá 05 ngày làm việc) |
1.5 ngày làm việc (trường hợp phải xác minh thì kéo dài không quá 2.5 ngày làm việc) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Toàn trình |
|
- Bộ luật Dân sự năm 2015; - Luật Hộ tịch năm 2014; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025; Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023; Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024; Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021. |
|
12. |
3.000322 |
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ |
03 ngày làm việc (trường hợp phải xác minh thì kéo dài không quá 05 ngày) |
1.5 ngày làm việc (trường hợp phải xác minh thì kéo dài không quá 2.5 ngày) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Toàn trình |
|
Bộ luật Dân sự năm 2015; Luật Hộ tịch năm 2014; Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025; Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023; Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024; Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021. |
|
13. |
1.004859 |
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc |
- Ngay trong ngày làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo - 03 ngày làm việc đối với yêu cầu thay đổi, cải chính hộ tịch; xác định lại dân tộc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 06 ngày làm việc. |
- Ngay trong ngày làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo - 1.5 ngày làm việc đối với yêu cầu thay đổi, cải chính hộ tịch; xác định lại dân tộc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- 10.000 đồng/lần (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật) - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
Toàn trình |
|
Luật Hộ tịch năm 2014; Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021; Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
14. |
1.004873 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
03 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 23 ngày. |
1.5 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 23 ngày |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
5.000 đồng/lần. (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật). Miễn lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
Toàn trình |
|
Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014; Luật Hộ tịch năm 2014; Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021; Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; Nghị quyết số 16/2023/NQ- HĐND ngày 08/12/2023; Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
15. |
1.004884 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh |
05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. |
2.5 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 12.5 ngày. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- 8.000 đồng/lần. (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật) - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
Toàn trình |
|
|
|
16. |
1.004772 |
Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. |
2.5 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 12.5 ngày. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- 8.000 đồng/lần. (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
Toàn trình |
|
|
|
17. |
1.004746 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn |
05 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. |
2.5 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 12.5 ngày |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- 30.000 đồng/lần. (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
|
Một phần |
|
|
18. |
1.005461 |
Thủ tục đăng ký lại khai tử |
05 ngày làm việc; trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc. |
2.5 ngày làm việc; trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 5 ngày làm việc. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- 8.000 đồng/lần. (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
Toàn trình |
|
|
|
19. |
2.000528 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; hồ sơ nhận sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; hồ sơ nhận sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
Toàn trình |
|
|
|
20. |
2.000806 |
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
05 ngày làm việc (nếu cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày) |
2.5 ngày làm việc (nếu cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 5 ngày) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- 1.500.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
|
Một phần |
|
|
21. |
1.001766 |
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài |
Ngay trong ngày, hồ sơ nhận sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo (nếu cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc) |
Ngay trong ngày, hồ sơ nhận sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo (nếu cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 1.5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
Toàn trình |
|
|
|
22. |
2.000779 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
10 ngày làm việc |
7.5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- 1.500.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng. |
Toàn trình |
|
|
|
23. |
1.001695 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
10 ngày làm việc |
7.5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- Nhận cha, mẹ, con: 1.500.000 đồng. - Đăng ký khai sinh: 75.000 đồng. (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
Toàn trình |
|
|
|
24. |
1.001669 |
Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài |
05 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ cử, 03 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ đương nhiên |
2.5 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ cử, 1.5 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ đương nhiên |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
Toàn trình |
|
Bộ luật Dân sự năm 2015; Luật Hộ tịch năm 2014; Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021; Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
25. |
2.000756 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài |
02 ngày làm viêc |
1 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
Toàn trình |
|
|
|
26. |
2.000748 |
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài |
- Trong ngày làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. - 03 ngày đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc. kéo dài không quá 06 ngày làm việc. |
- Trong ngày làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. - 1,5 ngày đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc. kéo dài không quá 3 ngày làm việc. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- 28.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
Toàn trình |
|
|
|
27. |
2.002189 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
05 ngày làm việc (nếu cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc) |
2.5 ngày làm việc (nếu cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 4 ngày làm việc) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật). Miễn lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến; - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
Toàn trình |
|
Luật Hộ tịch năm 2014; Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021; Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
28. |
2.000554 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
05 ngày làm việc (nếu cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc) |
2.5 ngày làm việc (nếu cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 4 ngày làm việc) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật). Miễn lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến; - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
Toàn trình |
|
|
|
29. |
2.000547 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trong trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 3 ngày làm việc. |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trong trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 1,5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật). Miễn lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến; - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
Toàn trình |
|
|
|
30. |
2.000522 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài |
05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. |
2.5 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 12.5 ngày |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
Toàn trình |
|
Luật Hộ tịch năm 2014; Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021; Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
31. |
1.000893 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. |
2.5 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 12.5 ngày |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
Toàn trình |
|
|
|
32. |
2.000513 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài |
05 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. |
2.5 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 12.5 ngày. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- 1.500.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
|
Một phần |
Luật Hộ tịch năm 2014; Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021; Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
33. |
2.000497 |
Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài |
05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày. |
2.5 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 5 ngày |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
Toàn trình |
|
|
|
34. |
2.002516 |
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch |
03 ngày làm việc. (Trường hợp phải kiểm tra, xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 10 ngày làm việc) |
1.5 ngày làm việc. (Trường hợp phải kiểm tra, xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 5 ngày làm việc) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
8.000 đồng/bản (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật). Miễn lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến |
Toàn trình |
|
Luật Hộ tịch năm 2014; Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021. |
|
35. |
2.000635 |
Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
8.000 đồng/bản |
Toàn trình |
|
Luật Hộ tịch năm 2014; Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021. |
|
II. Lĩnh vực Nuôi con nuôi (03 TTHC) |
|||||||||
|
36. |
2.001263 |
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước |
30 ngày |
22.5 ngày |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
400.000đ/ trường hợp (Miễn lệ phí đối với trường hợp cha dượng hoặc mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng làm con nuôi; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi; nhận các trẻ em sau đây làm con nuôi: Trẻ khuyết tật, nhiễm HIV/AIDS hoặc mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định; người có công với cách mạng) |
|
Một phần |
Luật Nuôi con nuôi 2010; Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/03/2011; Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày 05/03/2019; Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2025; Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025; Nghị định số 114/2016/NĐ-CP ngày 8/7/2016; Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP ngày 15 tháng 11 năm 2025; Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày 20 tháng 6 năm 2025; Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28/12/2020; Thông tư số 267/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29 tháng 9 năm 2023. |
|
37. |
2.002363 |
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
- Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. - Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc. |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp phải xác minh thì hạn giải quyết không quá 1,5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
75.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật) |
Toàn trình |
|
Luật Hộ tịch 2014; Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/03/2011; Nghị định số 24/2019/NĐ-CP ngày 05/03/2019; Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 7 năm 2020; Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022; Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025; Thông tư 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024; Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28/12/2020; Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04 tháng 01 năm 2022; Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016; Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021; Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29 tháng 9 năm 2023. |
|
38. |
2.002349 |
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi |
10 ngày |
5 ngày |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Toàn trình |
|
Luật Nuôi con nuôi 2010; Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/03/2011; Nghị định số 06/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2025; Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025; Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025; Thông tư số 10/2025/TT-BTP ngày 20 tháng 6 năm 2025; Thông tư số 10/2020/TT-BTP ngày 28/12/2020; Thông tư số 07/2023/TT-BTP ngày 29 tháng 9 năm 2023. |
|
III. Lĩnh vực Hòa giải ở cơ sở (01 TTHC) |
|||||||||
|
39. |
2.000424 |
Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải ở cơ sở |
7 ngày làm việc |
3.5 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
Toàn trình |
|
- Luật Hòa giải ở cơ sở năm 2013; Nghị định số 15/2014/NĐ-CP ngày 27/02/2014; Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; Thông tư số 09/2025/TT-BTP ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp |
|
IV. Lĩnh vực Bồi thường nhà nước (01 TTHC) |
|||||||||
|
40. |
2.002.165 |
Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã) |
77-87 ngày |
38.5-43.5 ngày |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố - Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
|
x |
Luật Trách nhiệm bồi thường nhà nước năm 2017; Nghị định 68/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018; Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP; Thông tư 04/2018/TT-BTP ngày 17/5/2018; Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh