Quyết định 872/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình
| Số hiệu | 872/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/08/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 26/08/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 872/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 26 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH.
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định 118/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Mội của và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 2128/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 196/TTr-SoNNMT ngày 21 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình, cụ thể:
1. Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình cấp tỉnh: 110 thủ tục (Chi tiết tại phụ lục I).
2. Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình cấp xã: 13 thủ tục (Chi tiết tại phụ lục II).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử, tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; tổ chức tiếp nhận, xử lý hồ sơ dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên môi trường điện tử theo quy định;
Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị có liên quan rà soát, tạo lập, tối ưu hoá biểu mẫu điện tử tương tác (e- form), thực hiện tái cấu trúc quy trình, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trên cơ sở tái sử dụng dữ liệu số hóa, nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, đáp ứng mục tiêu, yêu cầu của cấp có thẩm quyền.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH
VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÁN TRÌNH NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG CẤP TỈNH
(ban hành kèm theo Quyết định số 872/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định ban hành TTHC |
Cơ quan thực hiện |
|
I. Lĩnh vực Đất đai |
||||
|
1 |
1.012756 |
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý |
2228/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Văn phòng Đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
|
2 |
1.012786 |
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất |
2228/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
(1) Văn phòng Đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai 2) Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
3 |
1.012789 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai |
2228/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
(1) Văn phòng Đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (2) UBND cấp xã |
|
II. Lĩnh vực Tổng hợp |
||||
|
4 |
1.004237 |
Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường |
1160/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 |
Văn phòng ĐKĐĐ Trung tâm Công nghệ Thông tin |
|
III. Lĩnh vực Môi trường |
||||
|
5 |
1.010728 |
Cấp đổi giấy phép môi trường |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh |
|
6 |
1.010729 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh |
|
IV. Lĩnh vực Đo đạc bản đồ |
||||
|
7 |
1.011671 |
Thủ tục cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ |
1170/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 |
Văn Phòng ĐKĐĐ TTCNTT |
|
IV Lĩnh vực Tài nguyên nước |
||||
|
8 |
1.012502 |
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch |
1110/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
9 |
1.012503 |
Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
1110/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
10 |
1.012504 |
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
1110/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 |
UBND tỉnh |
|
11 |
1.011516 |
Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển |
1110/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 |
UBND tỉnh |
|
12 |
1.012498 |
Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước |
2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh /Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
13 |
1.004253 |
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh /Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
14 |
1.012501 |
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh /Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
15 |
1.012505 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền |
2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh /Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
16 |
1.009669 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành |
2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh /Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
17 |
2.001770 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành |
2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh /Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
18 |
1.004283 |
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh /Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
19 |
1.012500 |
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
20 |
1.011518 |
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
21 |
1.000824 |
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
V. Lĩnh vực Khí tượng thủy văn |
||||
|
22 |
1.000987 |
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thuỷ văn |
1109/QĐ-UBND ngày 10/04/2025 |
UBND tỉnh |
|
23 |
1.000970 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
1109/QĐ-UBND ngày 10/04/2025 |
UBND tỉnh |
|
24 |
1.000943 |
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thuỷ văn |
1109/QĐ-UBND ngày 10/04/2025 |
UBND tỉnh |
|
VI. Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
||||
|
25 |
1.008675 |
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
309/QĐ-UBND ngày 07/7/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
26 |
1.008672 |
Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên |
309/QĐ-UBND ngày 07/7/2025 |
UBND tỉnh |
|
27 |
Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
309/QĐ-UBND ngày 07/7/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
28 |
1.004160 |
Đăng ký tiếp cận nguồn gen |
2204/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
29 |
1.004150 |
Cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen |
2204/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
30 |
1.004096 |
Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
2204/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
31 |
1.004117 |
Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại |
2204/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
VII. Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm và Thuỷ sản |
||||
|
32 |
2.001726 |
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
2217/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
33 |
1.002996 |
Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm |
2217/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
|
VIII. Lĩnh vực Chăn nuôi |
||||
|
34 |
3.000127 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
35 |
3.000128 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
36 |
3.000129 |
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
37 |
1.008124 |
Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
38 |
3.000130 |
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
39 |
1.008125 |
Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
40 |
1.008122 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
41 |
1.008129 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
1251/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
42 |
1.008127 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Sở Tài chính |
|
IX. Lĩnh vực Thú y |
||||
|
43 |
1.011479 |
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (cấp Tỉnh) |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Cơ quan quản lý chuyên ngành chăn nuôi, thú y cấp tỉnh; Cơ quan quản lý chuyên ngành thuỷ sản cấp tỉnh |
|
44 |
1.011477 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (cấp Tỉnh) |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Cơ quan quản lý chuyên ngành chăn nuôi, thú y cấp tỉnh; Cơ quan quản lý chuyên ngành thuỷ sản cấp tỉnh |
|
45 |
1.002373 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh |
|
46 |
1.002432 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh |
|
47 |
1.004839 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
1251/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 |
Cơ quan quản lý chuyên ngành chăn nuôi, thú y cấp tỉnh |
|
48 |
1.001686 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
1251/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 |
Chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành chăn nuôi, thú y cấp tỉnh hoặc Trạm thuộc Chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành chăn nuôi, thú y cấp tỉnh được ủy quyền |
|
X. Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
||||
|
49 |
1.003524 |
Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu |
1274/QĐ-UBND ngày 22/4/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
XI. Lĩnh vực Thủy sản |
||||
|
50 |
1.004929 |
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá |
2233/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
51 |
1.004794 |
Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
2233/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
52 |
2.001694 |
Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
2233/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
53 |
1.003726 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá |
2233/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh |
|
54 |
1.004923 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
UBND tỉnh |
|
55 |
1.004921 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
56 |
1.004913 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu) |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
57 |
1.004697 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
UBND tỉnh |
|
58 |
1.004694 |
Công bố mở cảng cá loại 2 |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
59 |
1.004692 |
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
60 |
1.004680 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
61 |
1.004656 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nCơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
62 |
1004359 |
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nCơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
63 |
1.004344 |
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
64 |
1.003681 |
Xóa đăng ký tàu cá |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
65 |
1.003666 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu) |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
66 |
1.003650 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá |
2233/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
67 |
1,003634 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
68 |
1,003586 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
XII. Lĩnh vực Thủy lợi |
||||
|
69 |
1.004427 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
70 |
2.001796 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
71 |
2.001795 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
72 |
2.001793 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
73 |
1.004385 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
74 |
2.001791 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
75 |
1.003921 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
76 |
1.003893 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
77 |
1.003870 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
78 |
1.003867 |
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý. |
1326/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
79 |
2.001426 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
80 |
2.001401 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
81 |
2.001804 |
Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý |
1326/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
82 |
1.003221 |
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh. |
1326/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
XIII Lĩnh vực Bảo vệ thực vật |
||||
|
83 |
1.004493 |
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh) |
2231/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
84 |
1.004363 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
85 |
1.004346 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
86 |
1.007931 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
87 |
1.007932 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
88 |
1.007933 |
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
XIV. Lĩnh vực Trồng trọt |
||||
|
89 |
1.012075 |
Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước. |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
Đại diện chủ sở hữu nhà nước (Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia được giao quản |
|
90 |
1.012074 |
Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước. |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
UBND tỉnh |
|
91 |
1.012004 |
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
UBND tỉnh |
|
92 |
1.012003 |
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
UBND tỉnh |
|
93 |
1.012002 |
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
UBND tỉnh |
|
94 |
1.012001 |
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
UBND tỉnh |
|
95 |
1.012000 |
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
UBND tỉnh |
|
96 |
1.011999 |
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
XV. Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
||||
|
97 |
3.000180 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng |
2218/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
98 |
1.000045 |
Xác nhận bảng kê lâm sản |
312/QĐ-UBND ngày 07/7/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
99 |
3.000152 |
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
1513/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
100 |
3.000160 |
3.000160 Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ |
312/QĐ-UBND ngày 07/7/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
101 |
1.012413 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng |
1513/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng |
|
102 |
1.012689 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức |
1513/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 |
Cơ quan quản lý chuyên ngành về lâm nghiệp tại địa phương do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ |
|
103 |
1.012691 |
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng |
1513/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
104 |
3.000159 |
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu |
1513/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 |
Cơ quan chuyên môn về kiểm lâm cấp huyện hoặc Cơ quan quản lý nhà nước về kiểm lâm cấp tỉnh ở những địa phương không có Cơ quan chuyên môn về kiểm lâm cấp huyện (Cơ quan kiểm lâm sở tại) |
|
105 |
1.000047 |
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên |
312/QĐ-UBND ngày 07/7/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
XVI. Lĩnh vực Nông nghiệp |
||||
|
106 |
1.003618 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
1807/QĐ-UBND ngày 04/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
107 |
1.003388 |
Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
1807/QĐ-UBND ngày 04/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
108 |
1.003371 |
Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
1807/QĐ-UBND ngày 04/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
XVII. Lĩnh vực Khoa học công nghệ và môi trường |
||||
|
109 |
1.011647 |
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
1807/QĐ-UBND ngày 04/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
110 |
1.009478 |
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
1807/QĐ-UBND ngày 04/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành được Ủy ban nhân dân tỉnh thành phố trực thuộc trung ương chỉ định |
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÁN
TRÌNH NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG CẤP XÃ
(ban hành kèm theo Quyết định số 872/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 872/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 26 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH.
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định 118/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Mội của và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 2128/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 196/TTr-SoNNMT ngày 21 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình, cụ thể:
1. Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình cấp tỉnh: 110 thủ tục (Chi tiết tại phụ lục I).
2. Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình cấp xã: 13 thủ tục (Chi tiết tại phụ lục II).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử, tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; tổ chức tiếp nhận, xử lý hồ sơ dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên môi trường điện tử theo quy định;
Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị có liên quan rà soát, tạo lập, tối ưu hoá biểu mẫu điện tử tương tác (e- form), thực hiện tái cấu trúc quy trình, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trên cơ sở tái sử dụng dữ liệu số hóa, nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, đáp ứng mục tiêu, yêu cầu của cấp có thẩm quyền.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH
VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÁN TRÌNH NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG CẤP TỈNH
(ban hành kèm theo Quyết định số 872/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định ban hành TTHC |
Cơ quan thực hiện |
|
I. Lĩnh vực Đất đai |
||||
|
1 |
1.012756 |
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý |
2228/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Văn phòng Đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
|
2 |
1.012786 |
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất |
2228/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
(1) Văn phòng Đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai 2) Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
3 |
1.012789 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai |
2228/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
(1) Văn phòng Đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (2) UBND cấp xã |
|
II. Lĩnh vực Tổng hợp |
||||
|
4 |
1.004237 |
Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường |
1160/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 |
Văn phòng ĐKĐĐ Trung tâm Công nghệ Thông tin |
|
III. Lĩnh vực Môi trường |
||||
|
5 |
1.010728 |
Cấp đổi giấy phép môi trường |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh |
|
6 |
1.010729 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh |
|
IV. Lĩnh vực Đo đạc bản đồ |
||||
|
7 |
1.011671 |
Thủ tục cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ |
1170/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 |
Văn Phòng ĐKĐĐ TTCNTT |
|
IV Lĩnh vực Tài nguyên nước |
||||
|
8 |
1.012502 |
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch |
1110/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
9 |
1.012503 |
Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
1110/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
10 |
1.012504 |
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
1110/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 |
UBND tỉnh |
|
11 |
1.011516 |
Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển |
1110/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 |
UBND tỉnh |
|
12 |
1.012498 |
Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước |
2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh /Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
13 |
1.004253 |
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh /Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
14 |
1.012501 |
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh /Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
15 |
1.012505 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền |
2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh /Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
16 |
1.009669 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành |
2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh /Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
17 |
2.001770 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành |
2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh /Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
18 |
1.004283 |
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh /Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
19 |
1.012500 |
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
20 |
1.011518 |
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
21 |
1.000824 |
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
V. Lĩnh vực Khí tượng thủy văn |
||||
|
22 |
1.000987 |
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thuỷ văn |
1109/QĐ-UBND ngày 10/04/2025 |
UBND tỉnh |
|
23 |
1.000970 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
1109/QĐ-UBND ngày 10/04/2025 |
UBND tỉnh |
|
24 |
1.000943 |
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thuỷ văn |
1109/QĐ-UBND ngày 10/04/2025 |
UBND tỉnh |
|
VI. Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
||||
|
25 |
1.008675 |
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
309/QĐ-UBND ngày 07/7/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
26 |
1.008672 |
Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên |
309/QĐ-UBND ngày 07/7/2025 |
UBND tỉnh |
|
27 |
Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
309/QĐ-UBND ngày 07/7/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
28 |
1.004160 |
Đăng ký tiếp cận nguồn gen |
2204/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
29 |
1.004150 |
Cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen |
2204/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
30 |
1.004096 |
Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
2204/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
31 |
1.004117 |
Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại |
2204/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
VII. Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm và Thuỷ sản |
||||
|
32 |
2.001726 |
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
2217/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
33 |
1.002996 |
Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm |
2217/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
|
|
VIII. Lĩnh vực Chăn nuôi |
||||
|
34 |
3.000127 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
35 |
3.000128 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
36 |
3.000129 |
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
37 |
1.008124 |
Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
38 |
3.000130 |
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
39 |
1.008125 |
Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
40 |
1.008122 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
41 |
1.008129 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
1251/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
42 |
1.008127 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Sở Tài chính |
|
IX. Lĩnh vực Thú y |
||||
|
43 |
1.011479 |
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (cấp Tỉnh) |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Cơ quan quản lý chuyên ngành chăn nuôi, thú y cấp tỉnh; Cơ quan quản lý chuyên ngành thuỷ sản cấp tỉnh |
|
44 |
1.011477 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (cấp Tỉnh) |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Cơ quan quản lý chuyên ngành chăn nuôi, thú y cấp tỉnh; Cơ quan quản lý chuyên ngành thuỷ sản cấp tỉnh |
|
45 |
1.002373 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh |
|
46 |
1.002432 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh |
|
47 |
1.004839 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
1251/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 |
Cơ quan quản lý chuyên ngành chăn nuôi, thú y cấp tỉnh |
|
48 |
1.001686 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
1251/QĐ-UBND ngày 21/4/2025 |
Chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành chăn nuôi, thú y cấp tỉnh hoặc Trạm thuộc Chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành chăn nuôi, thú y cấp tỉnh được ủy quyền |
|
X. Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
||||
|
49 |
1.003524 |
Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu |
1274/QĐ-UBND ngày 22/4/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
XI. Lĩnh vực Thủy sản |
||||
|
50 |
1.004929 |
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá |
2233/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
51 |
1.004794 |
Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
2233/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
52 |
2.001694 |
Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
2233/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
53 |
1.003726 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá |
2233/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
UBND tỉnh |
|
54 |
1.004923 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
UBND tỉnh |
|
55 |
1.004921 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
56 |
1.004913 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu) |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
57 |
1.004697 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
UBND tỉnh |
|
58 |
1.004694 |
Công bố mở cảng cá loại 2 |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
59 |
1.004692 |
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
60 |
1.004680 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
61 |
1.004656 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nCơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
62 |
1004359 |
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nCơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
63 |
1.004344 |
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
64 |
1.003681 |
Xóa đăng ký tàu cá |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
65 |
1.003666 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu) |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
66 |
1.003650 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá |
2233/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
67 |
1,003634 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh |
|
68 |
1,003586 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá |
1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
XII. Lĩnh vực Thủy lợi |
||||
|
69 |
1.004427 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
70 |
2.001796 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
71 |
2.001795 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
72 |
2.001793 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
73 |
1.004385 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
74 |
2.001791 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
75 |
1.003921 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
76 |
1.003893 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
77 |
1.003870 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
78 |
1.003867 |
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý. |
1326/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
79 |
2.001426 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
80 |
2.001401 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
81 |
2.001804 |
Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý |
1326/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
82 |
1.003221 |
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh. |
1326/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
chủ tịch UBND tỉnh |
|
XIII Lĩnh vực Bảo vệ thực vật |
||||
|
83 |
1.004493 |
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh) |
2231/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
84 |
1.004363 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
85 |
1.004346 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
86 |
1.007931 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
87 |
1.007932 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
88 |
1.007933 |
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
XIV. Lĩnh vực Trồng trọt |
||||
|
89 |
1.012075 |
Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước. |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
Đại diện chủ sở hữu nhà nước (Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia được giao quản |
|
90 |
1.012074 |
Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước. |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
UBND tỉnh |
|
91 |
1.012004 |
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
UBND tỉnh |
|
92 |
1.012003 |
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
UBND tỉnh |
|
93 |
1.012002 |
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
UBND tỉnh |
|
94 |
1.012001 |
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
UBND tỉnh |
|
95 |
1.012000 |
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
UBND tỉnh |
|
96 |
1.011999 |
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
XV. Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
||||
|
97 |
3.000180 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng |
2218/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
98 |
1.000045 |
Xác nhận bảng kê lâm sản |
312/QĐ-UBND ngày 07/7/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
99 |
3.000152 |
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
1513/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
100 |
3.000160 |
3.000160 Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ |
312/QĐ-UBND ngày 07/7/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
101 |
1.012413 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng |
1513/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng |
|
102 |
1.012689 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức |
1513/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 |
Cơ quan quản lý chuyên ngành về lâm nghiệp tại địa phương do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ |
|
103 |
1.012691 |
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng |
1513/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
104 |
3.000159 |
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu |
1513/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 |
Cơ quan chuyên môn về kiểm lâm cấp huyện hoặc Cơ quan quản lý nhà nước về kiểm lâm cấp tỉnh ở những địa phương không có Cơ quan chuyên môn về kiểm lâm cấp huyện (Cơ quan kiểm lâm sở tại) |
|
105 |
1.000047 |
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên |
312/QĐ-UBND ngày 07/7/2025 |
Chủ tịch UBND tỉnh |
|
XVI. Lĩnh vực Nông nghiệp |
||||
|
106 |
1.003618 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
1807/QĐ-UBND ngày 04/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
107 |
1.003388 |
Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
1807/QĐ-UBND ngày 04/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
108 |
1.003371 |
Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
1807/QĐ-UBND ngày 04/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
XVII. Lĩnh vực Khoa học công nghệ và môi trường |
||||
|
109 |
1.011647 |
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
1807/QĐ-UBND ngày 04/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
110 |
1.009478 |
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
1807/QĐ-UBND ngày 04/6/2025 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành được Ủy ban nhân dân tỉnh thành phố trực thuộc trung ương chỉ định |
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÁN
TRÌNH NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG CẤP XÃ
(ban hành kèm theo Quyết định số 872/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Mã số thủ tục |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố |
Cơ quan thực hiện |
|
I. Lĩnh vực Quản lý đê điều và phòng chống thiên tai |
||||
|
1 |
1.010091 |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội. |
2227/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND xã |
|
2 |
1.010092 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội . |
2227/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND xã |
|
II. Lĩnh vực Thủy lợi |
||||
|
3 |
1.003347 |
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND xã |
|
4 |
2.001627 |
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND xã |
|
5 |
1.003471 |
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã. |
2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND xã |
|
III. Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học |
||||
|
6 |
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích (Cấp Xã) |
1159/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 |
Chủ tịch UBND xã |
|
|
IV. Lĩnh vực Thủy lợi |
||||
|
7 |
1.003440 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã |
1326/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Chủ tịch UBND xã |
|
8 |
2.001621 |
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện). |
1326/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 |
Chủ tịch UBND xã |
|
V. Lĩnh vực Tài nguyên nước |
||||
|
9 |
1.001662 |
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất |
2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND xã |
|
VI. Lĩnh vực Thủy sản |
||||
|
10 |
1.004478 |
Công bố mở cảng cá loại 3 |
2233/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 |
Chủ tịch UBND xã |
|
VII. Lĩnh vực Môi trường |
||||
|
11 |
1.010.736 |
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã) |
1110/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 |
Chủ tịch UBND xã |
|
VIII. Lĩnh vực Nông nghiệp |
||||
|
12 |
1.003.596 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) |
1807/QĐ-UBND ngày 04/6/2025 |
Chủ tịch UBND xã |
|
IX. Lĩnh vực Trồng trọt |
||||
|
13 |
1.008004 |
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa |
1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 |
Chủ tịch UBND xã |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh