Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 872/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình

Số hiệu 872/QĐ-UBND
Ngày ban hành 26/08/2025
Ngày có hiệu lực 26/08/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Đồng Nai
Người ký Lê Trường Sơn
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 872/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 26 tháng 8 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH.

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định 118/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Mội của và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Quyết định số 2128/QĐ-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 196/TTr-SoNNMT ngày 21 tháng 8 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình, cụ thể:

1. Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình cấp tỉnh: 110 thủ tục (Chi tiết tại phụ lục I).

2. Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình cấp xã: 13 thủ tục (Chi tiết tại phụ lục II).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử, tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; tổ chức tiếp nhận, xử lý hồ sơ dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên môi trường điện tử theo quy định;

Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị có liên quan rà soát, tạo lập, tối ưu hoá biểu mẫu điện tử tương tác (e- form), thực hiện tái cấu trúc quy trình, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trên cơ sở tái sử dụng dữ liệu số hóa, nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, đáp ứng mục tiêu, yêu cầu của cấp có thẩm quyền.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát thủ tục hành chính;
- Chủ tịch, các Phó chỉ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trường Sơn

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÁN TRÌNH NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG CẤP TỈNH
(ban hành kèm theo Quyết định số 872/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

TTHC

Tên thủ tục hành chính

Quyết định ban hành TTHC

Cơ quan thực hiện

I. Lĩnh vực Đất đai

1

1.012756

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý

2228/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

Văn phòng Đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai

2

1.012786

Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất

2228/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

(1) Văn phòng Đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai 2) Ủy ban nhân dân cấp xã

3

1.012789

Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai

2228/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

(1) Văn phòng Đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (2) UBND cấp xã

II. Lĩnh vực Tổng hợp

4

1.004237

Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường

1160/QĐ-UBND ngày 15/4/2025

Văn phòng ĐKĐĐ Trung tâm Công nghệ Thông tin

III. Lĩnh vực Môi trường

5

1.010728

Cấp đổi giấy phép môi trường

2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

UBND tỉnh

6

1.010729

Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường

2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

UBND tỉnh

IV. Lĩnh vực Đo đạc bản đồ

7

1.011671

Thủ tục cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ

1170/QĐ-UBND ngày 15/4/2025

Văn Phòng ĐKĐĐ TTCNTT

IV Lĩnh vực Tài nguyên nước

8

1.012502

Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch

1110/QĐ-UBND ngày 10/4/2025

Sở Nông nghiệp và Môi trường

9

1.012503

Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất

1110/QĐ-UBND ngày 10/4/2025

Sở Nông nghiệp và Môi trường

10

1.012504

Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất

1110/QĐ-UBND ngày 10/4/2025

UBND tỉnh

11

1.011516

Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển

1110/QĐ-UBND ngày 10/4/2025

UBND tỉnh

12

1.012498

Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước

2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

UBND tỉnh /Sở Nông nghiệp và Môi trường

13

1.004253

Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

UBND tỉnh /Sở Nông nghiệp và Môi trường

14

1.012501

Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

UBND tỉnh /Sở Nông nghiệp và Môi trường

15

1.012505

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền

2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

UBND tỉnh /Sở Nông nghiệp và Môi trường

16

1.009669

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành

2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

UBND tỉnh /Sở Nông nghiệp và Môi trường

17

2.001770

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành

2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

UBND tỉnh /Sở Nông nghiệp và Môi trường

18

1.004283

Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

UBND tỉnh /Sở Nông nghiệp và Môi trường

19

1.012500

Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

Sở Nông nghiệp và Môi trường

20

1.011518

Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

Sở Nông nghiệp và Môi trường

21

1.000824

Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

2230/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

Sở Nông nghiệp và Môi trường

V. Lĩnh vực Khí tượng thủy văn

22

1.000987

Thủ tục cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thuỷ văn

1109/QĐ-UBND ngày 10/04/2025

UBND tỉnh

23

1.000970

Thủ tục sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

1109/QĐ-UBND ngày 10/04/2025

UBND tỉnh

24

1.000943

Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thuỷ văn

1109/QĐ-UBND ngày 10/04/2025

UBND tỉnh

VI. Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

25

1.008675

Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ

309/QĐ-UBND ngày 07/7/2025

Chủ tịch UBND tỉnh

26

1.008672

Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên

309/QĐ-UBND ngày 07/7/2025

UBND tỉnh

27

1.014022

Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

309/QĐ-UBND ngày 07/7/2025

Chủ tịch UBND tỉnh

28

1.004160

Đăng ký tiếp cận nguồn gen

2204/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

Chủ tịch UBND tỉnh

29

1.004150

Cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen

2204/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

Chủ tịch UBND tỉnh

30

1.004096

Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen

2204/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

Chủ tịch UBND tỉnh

31

1.004117

Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại

2204/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

Chủ tịch UBND tỉnh

VII. Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm và Thuỷ sản

32

2.001726

Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

2217/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

Sở Nông nghiệp và Môi trường

33

1.002996

Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm

2217/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

 

VIII. Lĩnh vực Chăn nuôi

34

3.000127

Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước

2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

Chủ tịch UBND tỉnh

35

3.000128

Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu

2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

Chủ tịch UBND tỉnh

36

3.000129

Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung

2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

Chủ tịch UBND tỉnh

37

1.008124

Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

Chủ tịch UBND tỉnh

38

3.000130

Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung

2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

Chủ tịch UBND tỉnh

39

1.008125

Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

Chủ tịch UBND tỉnh

40

1.008122

Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

Sở Nông nghiệp và Môi trường

41

1.008129

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

1251/QĐ-UBND ngày 21/4/2025

Sở Nông nghiệp và Môi trường

42

1.008127

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng

2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

Sở Tài chính

IX. Lĩnh vực Thú y

43

1.011479

Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (cấp Tỉnh)

2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

Cơ quan quản lý chuyên ngành chăn nuôi, thú y cấp tỉnh; Cơ quan quản lý chuyên ngành thuỷ sản cấp tỉnh

44

1.011477

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (cấp Tỉnh)

2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

Cơ quan quản lý chuyên ngành chăn nuôi, thú y cấp tỉnh; Cơ quan quản lý chuyên ngành thuỷ sản cấp tỉnh

45

1.002373

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)

2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

UBND tỉnh

46

1.002432

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

2229/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

UBND tỉnh

47

1.004839

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

1251/QĐ-UBND ngày 21/4/2025

Cơ quan quản lý chuyên ngành chăn nuôi, thú y cấp tỉnh

48

1.001686

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

1251/QĐ-UBND ngày 21/4/2025

Chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành chăn nuôi, thú y cấp tỉnh hoặc Trạm thuộc Chi cục có chức năng quản lý chuyên ngành chăn nuôi, thú y cấp tỉnh được ủy quyền

X. Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

49

1.003524

Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu

1274/QĐ-UBND ngày 22/4/2025

Sở Nông nghiệp và Môi trường

XI. Lĩnh vực Thủy sản

50

1.004929

Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá

2233/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

Chủ tịch UBND tỉnh

51

1.004794

Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm

2233/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

Chủ tịch UBND tỉnh

52

2.001694

Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm

2233/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

Chủ tịch UBND tỉnh

53

1.003726

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá

2233/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

UBND tỉnh

54

1.004923

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)

1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025

UBND tỉnh

55

1.004921

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)

1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

56

1.004913

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)

1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

57

1.004697

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá

1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025

UBND tỉnh

58

1.004694

Công bố mở cảng cá loại 2

1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

59

1.004692

Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực

1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

60

1.004680

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng

1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

61

1.004656

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên

1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nCơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

62

1004359

Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản

1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nCơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

63

1.004344

Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển

1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

64

1.003681

Xóa đăng ký tàu cá

1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

65

1.003666

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu)

1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

66

1.003650

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá

2233/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

67

1,003634

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá

1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

68

1,003586

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá

1325/QĐ-UBND ngày 25/4/2025

chủ tịch UBND tỉnh

XII. Lĩnh vực Thủy lợi

69

1.004427

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

chủ tịch UBND tỉnh

70

2.001796

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

chủ tịch UBND tỉnh

71

2.001795

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

chủ tịch UBND tỉnh

72

2.001793

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

chủ tịch UBND tỉnh

73

1.004385

Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

chủ tịch UBND tỉnh

74

2.001791

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

chủ tịch UBND tỉnh

75

1.003921

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

chủ tịch UBND tỉnh

76

1.003893

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

chủ tịch UBND tỉnh

77

1.003870

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

Sở Nông nghiệp và Môi trường

78

1.003867

Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý.

1326/QĐ-UBND ngày 25/4/2025

chủ tịch UBND tỉnh

79

2.001426

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

chủ tịch UBND tỉnh

80

2.001401

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.

2226/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

Sở Nông nghiệp và Môi trường

81

2.001804

Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý

1326/QĐ-UBND ngày 25/4/2025

Sở Nông nghiệp và Môi trường

82

1.003221

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.

1326/QĐ-UBND ngày 25/4/2025

chủ tịch UBND tỉnh

XIII Lĩnh vực Bảo vệ thực vật

83

1.004493

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh)

2231/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

Sở Nông nghiệp và Môi trường

84

1.004363

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025

Sở Nông nghiệp và Môi trường

85

1.004346

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025

Sở Nông nghiệp và Môi trường

86

1.007931

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025

Sở Nông nghiệp và Môi trường

87

1.007932

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025

Sở Nông nghiệp và Môi trường

88

1.007933

Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón

1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025

Sở Nông nghiệp và Môi trường

XIV. Lĩnh vực Trồng trọt

89

1.012075

Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.

1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025

Đại diện chủ sở hữu nhà nước (Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia được giao quản

90

1.012074

Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.

1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025

UBND tỉnh

91

1.012004

Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025

UBND tỉnh

92

1.012003

Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025

UBND tỉnh

93

1.012002

Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025

UBND tỉnh

94

1.012001

Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025

UBND tỉnh

95

1.012000

Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025

UBND tỉnh

96

1.011999

Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

1379/QĐ-UBND ngày 29/4/2025

Sở Nông nghiệp và Môi trường

XV. Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm

97

3.000180

Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng

2218/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

Sở Nông nghiệp và Môi trường

98

1.000045

Xác nhận bảng kê lâm sản

312/QĐ-UBND ngày 07/7/2025

Chủ tịch UBND tỉnh

99

3.000152

Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

1513/QĐ-UBND ngày 09/5/2025

Sở Nông nghiệp và Môi trường

100

3.000160

3.000160 Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ

312/QĐ-UBND ngày 07/7/2025

Sở Nông nghiệp và Môi trường

101

1.012413

Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng

1513/QĐ-UBND ngày 09/5/2025

Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng

102

1.012689

Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức

1513/QĐ-UBND ngày 09/5/2025

Cơ quan quản lý chuyên ngành về lâm nghiệp tại địa phương do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ

103

1.012691

Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng

1513/QĐ-UBND ngày 09/5/2025

Sở Nông nghiệp và Môi trường

104

3.000159

Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu

1513/QĐ-UBND ngày 09/5/2025

Cơ quan chuyên môn về kiểm lâm cấp huyện hoặc Cơ quan quản lý nhà nước về kiểm lâm cấp tỉnh ở những địa phương không có Cơ quan chuyên môn về kiểm lâm cấp huyện (Cơ quan kiểm lâm sở tại)

105

1.000047

Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên

312/QĐ-UBND ngày 07/7/2025

Chủ tịch UBND tỉnh

XVI. Lĩnh vực Nông nghiệp

106

1.003618

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương

1807/QĐ-UBND ngày 04/6/2025

Sở Nông nghiệp và Môi trường

107

1.003388

Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

1807/QĐ-UBND ngày 04/6/2025

Sở Nông nghiệp và Môi trường

108

1.003371

Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

1807/QĐ-UBND ngày 04/6/2025

Sở Nông nghiệp và Môi trường

XVII. Lĩnh vực Khoa học công nghệ và môi trường

109

1.011647

Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

1807/QĐ-UBND ngày 04/6/2025

Sở Nông nghiệp và Môi trường

110

1.009478

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

1807/QĐ-UBND ngày 04/6/2025

Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành được Ủy ban nhân dân tỉnh thành phố trực thuộc trung ương chỉ định

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÁN TRÌNH NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG CẤP XÃ
(ban hành kèm theo Quyết định số 872/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...