Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 813/QĐ-TTPVHCC năm 2026 công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành

Số hiệu 813/QĐ-TTPVHCC
Ngày ban hành 05/06/2026
Ngày có hiệu lực 05/06/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Hà Nội
Người ký Phan Văn Phúc
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường

UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 813/QĐ-TTPVHCC

Hà Nội, ngày 05 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CHUẨN HÓA DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI

GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1637/QĐ-BNNMT ngày 06/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội tại Công văn số 6703/SNNMT-VP ngày 19/5/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này là Danh mục 37 thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội, gồm 29 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh, 08 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp xã.

Trong đó có: 01 thủ tục hành chính được phân cấp từ cấp Trung ương cho cấp tỉnh; 11 thủ tục hành chính thực hiện phương án cắt giảm, đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh được phê duyệt tại Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ và Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ.

(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Các Quyết định số 1344/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2025, số 99/QĐ- TTPVHCC ngày 22/01/2026, số 276/QĐ-TTPVHCC ngày 05/3/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội hết hiệu lực.

Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định này gửi Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố phê duyệt theo quy định.

Điều 3. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, cơ quan tương đương Sở; Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường; (để báo cáo)
- Cục KSTTHC-Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP; (để báo cáo)
- Chủ tịch UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Các PCT UBND Thành phố;(để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố; (để báo cáo)
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị, chi nhánh/Điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, KSTTHC.

GIÁM ĐỐC




Phan Văn Phúc

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 813/QĐ-TTPVHCC ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH (29 TTHC).

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (02 TTHC)

 

*

Lĩnh vực Kiểm lâm (02 TTHC)

 

01

01

Điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh (1.012692)

- 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi UBND cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh (đối với trường hợp không phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng);

- 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi UBND cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh (đối với trường hợp phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng).

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp (sau đây gọi tắt là Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ);

- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp (Sau đây gọi tắt là Nghị định số 91/2024/NĐ- CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ);

- Nghị định số 183/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp (sau đây gọi tắt là Nghị định số 183/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ);

- Nghị định số 227/2025/NĐ-CP ngày 16/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp (sau đây gọi tắt là Nghị định số 227/2025/NĐ-CP ngày 16/8/2025 của Chính phủ);

- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (sau đây gọi tắt là Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ);

- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng chính phủ về việc phê duyệt phương án cắt giảm, đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (sau đây gọi tắt là Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng chính phủ);

- Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (sau đây gọi tắt là Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường);

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm Hà Nội thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội).

Cắt giảm thành phần hồ sơ theo Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ

02

02

Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh (3.000152)

- 16 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh (đối với trường hợp không phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng);

- 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh (đối với trường hợp phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng).

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 183/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 227/2025/NĐ-CP ngày 16/8/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng chính phủ;

- Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

Cắt giảm thành phần hồ sơ theo Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ

II

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (04 TTHC)

 

*

Lĩnh vực Lâm nghiệp (02 TTHC)

 

03

01

Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh (1.000071)

28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;

- Quyết định số 1215/QĐ-BNNMT ngày 29/04/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

 

04

02

Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh (1.000058)

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 183/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 227/2025/NĐ-CP ngày 16/8/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

- Quyết định số 1637/QĐ-BNNMT ngày 06/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (sau đây gọi tắt là Quyết định số 1637/QĐ-BNNMT ngày 06/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường);

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

Cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

*

Lĩnh vực Kiểm lâm (02 TTHC)

 

05

01

Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức (1.012689)

08 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 183/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 227/2025/NĐ-CP ngày 16/8/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng chính phủ;

- Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

Cắt giảm thành phần hồ sơ theo Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ

06

02

Phê duyệt phương án sử dụng rừng để xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý (1.012690)

15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 183/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 227/2025/NĐ-CP ngày 16/8/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

 

III

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (09 TTHC)

 

*

Lĩnh vực Lâm nghiệp (08 TTHC)

 

07

01

Điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý (1.012687)

18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 183/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 227/2025/NĐ-CP ngày 16/8/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng chính phủ;

- Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

Cắt giảm thành phần hồ sơ theo Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ

08

02

Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.000084)

25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 183/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 227/2025/NĐ-CP ngày 16/8/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng chính phủ;

- Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

Cắt giảm thành phần hồ sơ theo Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ

09

03

Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ, thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.000081)

25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 183/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 227/2025/NĐ-CP ngày 16/8/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng chính phủ;

- Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

Cắt giảm thành phần hồ sơ theo Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ

10

04

Chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.014838)

18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 183/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 227/2025/NĐ-CP ngày 16/8/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

 

11

05

Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.014836)

23 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

 

12

06

Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.014837)

23 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

 

13

07

Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.012921)

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng chính phủ;

- Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

Cắt giảm thành phần hồ sơ theo Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ

14

08

Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức (1.000055)

14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Thông tư số 16/2025/ TT- BNN&MT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 2261/QĐ- BNN&MT ngày 20/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

 

*

Lĩnh vực Kiểm lâm (01 TTHC)

 

15

01

Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.014839)

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

 

IV

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI (06 TTHC)

 

*

Lĩnh vực Lâm nghiệp (05 TTHC)

 

16

01

Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng (1.011470)

- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp không cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác;

- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác.

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân (Sau đây gọi tắt là Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường);

- Quyết định số 2391/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 2490/QĐ-BNNMT ngày 01/7/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

 

17

02

Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư (1.007918)

09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp (sau đây gọi tắt là Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ);

- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

 

18

03

Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý (3.000501)

26 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định số 183/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

- Quyết định số 2653/QĐ-BNNMT ngày 11/7/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Sau đây gọi tắt là Quyết định số 2653/QĐ-BNNMT ngày 11/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

 

19

04

Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp (3.000179)

04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường (sau đây gọi tắt là Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ);

- Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (sau đây gọi tắt là Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường);

- Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số nội dung của luật lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (sau đây gọi tắt là Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường);

- Quyết định số 01/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (sau đây gọi tắt là Quyết định số 01/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường);

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm Hà Nội thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội).

Phân cấp theo Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ

20

05

Nộp tiền trồng rừng thay thế (1.007916)

- 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp nộp tiền trồng rừng thay thế tại địa phương nơi thực hiện dự án;

- 27 ngày làm việc đối với trường hợp bố trí thực hiện trồng rừng thay thế tại địa phương khác.

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 01/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

 

*

Lĩnh vực Kiểm lâm (01 TTHC)

 

21

01

Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng (1.012413)

a) Trường hợp diện tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 08 ngày làm việc, kể từ ngày Sở Nông nghiệp và Môi trường nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

b) Trường hợp diện tích rừng tạm sử dụng thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành chủ quản: 14 ngày làm việc, kể từ ngày Sở Nông nghiệp và Môi trường nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 227/2025/NĐ-CP ngày 16/8/2025 của Chính phủ;

- Quyết định số 3317/QĐ-BNNMT ngày 20/8/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông, Lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản; Thủy lợi; Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Môi trường, Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học; Địa chất và Khoáng sản; Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

 

V

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHI CỤC KIỂM

 

 

LÂM (05 TTHC)

 

*

Lĩnh vực Lâm nghiệp (02 TTHC)

 

22

01

Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (3.000198)

12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

- Công nhận lâm phần tuyển chọn: 600.000 đồng/ lô giống;

- Công nhận vườn giống: 2.400.0 00 đồng/ vườn giống.

- Thông tư số 207/2016/TT- BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp;

- Thông tư số 14/2018/TT- BTC ngày 07/02/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp;

- Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 01/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

 

23

02

Cấp, cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng (1.014605)

09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Luật Lâm nghiệp 2017 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;

- Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 01/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

 

*

Lĩnh vực Kiểm lâm (03 TTHC)

 

24

01

Đăng ký mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES (1.004819)

- Trường hợp 1: Trường hợp không cần kiểm tra thực tế, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ;

- Trường hợp 2: Trường hợp cần kiểm tra thực tế, trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ;

- Trường hợp 3: Trường hợp nuôi, trồng loài thuộc phụ lục CITES không phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt nam:

+ Trường hợp tham vấn cơ quan khoa học CITES Việt Nam: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trong đó: Cơ quan khoa học CITES Việt nam 06 ngày làm việc);

+ Trường hợp tham vấn cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (trong đó cơ quan khoa học CITES VIệt Nam 06 ngày làm việc);

- Trường hợp 4:

* Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc phụ lục I CITES (không phải loài thuỷ sản cơ quan Kiểm lâm cấp tỉnh cấp) để xuất khẩu vì mục đích thương mại: 16 ngày làm việc (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ của ban thư ký CITES);

* Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc phụ lục I CITES (loài thuỷ sản cơ quan quản lý nhà nước về thuỷ sản cấp tỉnh cấp) để xuất khẩu vì mục đích thương mại: 16 ngày làm việc (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ của ban thư ký CITES).

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Luật Lâm nghiệp 2017 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 146/2025/QH15;

- Luật Thuỷ sản 2017;

- Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp (sau đây gọi tắt là Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường);

- Quyết định số 04/QĐ-BNNMT ngày 05/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (sau đây gọi tắt là Quyết định số 04/QĐ-BNNMT ngày 05/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường);

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;

- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản và Thú y thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường (Sau đây gọi tắt là Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội).

 

25

02

Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES (3.000496)

- Trường hợp 1: Trường hợp không cần kiểm tra thực tế, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ;

- Trường hợp 2: Trường hợp cần kiểm tra thực tế, trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ;

- Trường hợp 3: Trường hợp nuôi, trồng loài thuộc phụ lục CITES không phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt nam:

+ Trường hợp tham vấn cơ quan khoa học CITES Việt Nam: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trong đó: Cơ quan khoa học CITES Việt nam 06 ngày làm việc);

+ Trường hợp tham vấn cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (trong đó cơ quan khoa học CITES VIệt Nam 06 ngày làm việc);

- Trường hợp 4:

* Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc phụ lục I CITES (không phải loài thuỷ sản cơ quan Kiểm lâm cấp tỉnh cấp) để xuất khẩu vì mục đích thương mại: 16 ngày làm việc (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ của ban thư ký CITES);

* Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc phụ lục I CITES (loài thuỷ sản cơ quan quản lý nhà nước về thuỷ sản cấp tỉnh cấp) để xuất khẩu vì mục đích thương mại: 16 ngày làm việc (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ của ban thư ký CITES).

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Luật Lâm nghiệp 2017 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 146/2025/QH15;

- Luật Thuỷ sản 2017;

- Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 04/QĐ-BNNMT ngày 05/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

 

26

03

Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ (3.000160)

- Trường hợp không phải xác minh: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

- Trường hợp phải xác minh: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ quy định hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp việt nam (sau đây gọi tắt là Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ);

- Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp việt nam (sau đây gọi tắt là Nghị định số 120/2024/NĐ- CP ngày 30/9/2024 của Chính phủ);

- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng chính phủ;

- Thông tư số 21/2021/TT- BNNPTNT ngày 29/12/2021 của Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định phân loại doanh nghiệp chế biến và xuất khẩu gỗ (sau đây gọi tắt là Thông tư số 21/2021/TT- BNNPTNT ngày 29/12/2021 của Bộ Nông nghiệp và PTNT);

- Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân (Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường);

- Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số nội dung của luật lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (sau đây gọi tắt là Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường);

- Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

Cắt giảm thành phần hồ sơ theo Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ

VI

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA HẠT KIỂM LÂM (03 TTHC)

 

*

Lĩnh vực Kiểm lâm (03 TTHC)

 

27

01

Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu (3.000159)

- 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trong trường hợp không có thông tin vi phạm);

- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trong trường hợp có thông tin vi phạm).

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ;

- Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng chính phủ;

- Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

Cắt giảm thành phần hồ sơ theo Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ

28

02

Xác nhận bảng kê lâm sản (1.000045)

- Trường hợp không phải xác minh: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.;

- Trường hợp phải xác minh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;

- Trường hợp xác minh có nhiều nội dung phức tạp: Không quá 04 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam;

- Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam;

- Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân;

- Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 01/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

 

29

03

Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên (1.000047)

06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 2391/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 2490/QĐ-BNNMT ngày 01/7/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

 

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP XÃ (08 TTHC).

STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

VII

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (08 TTHC)

*

Lĩnh vực Lâm nghiệp (07 TTHC)

30

01

Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại (1.012922)

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của tổ chức có rừng trồng bị thiệt hại

Điểm hỗ trợ dịch vụ công Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

 

31

02

Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân (1.012531)

13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Điểm hỗ trợ dịch vụ công Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp;

- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng chính phủ;

- Quyết định số 1637/QĐ-BNNMT ngày 06/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

Cắt giảm thành phần hồ sơ theo Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ

32

03

Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái (3.000250)

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Điểm hỗ trợ dịch vụ công Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 2261/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

 

33

04

Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư (1.007919)

09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Điểm hỗ trợ dịch vụ công Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

 

34

05

Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã (1.011471)

- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp không cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác.

- 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác.

Điểm hỗ trợ dịch vụ công Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 2391/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

 

35

06

Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư (3.000502)

24 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Điểm hỗ trợ dịch vụ công Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định số 183/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ;

- Quyết định số 2653/QĐ-BNNMT ngày 11/7/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

 

36

07

Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã (1.014832)

20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Điểm hỗ trợ dịch vụ công Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

 

*

Lĩnh vực Kiểm lâm (01 TTHC)

37

01

Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân (1.012694)

08 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Điểm hỗ trợ dịch vụ công Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội

Lựa chọn một trong các cách thức:

- Nộp hồ sơ trực tiếp;

- Nộp hồ sơ trực tuyến;

- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính.

Không

- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ;

- Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 183/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 227/2025/NĐ-CP ngày 16/8/2025 của Chính phủ;

- Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ;

- Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội.

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...