Quyết định 678/QĐ-UBND năm 2026 công bố 03 thủ tục hành chính nội bộ mới, 08 thủ tục hành chính nội bộ sửa đổi, bổ sung (10 thủ tục hành chính nội bộ cấp tỉnh, 01 thủ tục hành chính nội bộ cấp xã) và 06 thủ tục hành chính nội bộ cấp tỉnh bị bãi bỏ lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 678/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 07/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 07/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 678/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 07 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH, 08 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (10 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH, 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP XÃ) VÀ 06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Nghị định số 45/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 79/2025/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long bãi bỏ toàn bộ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 299/2025/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Quy định đánh giá, xét công nhận hiệu quả áp dụng và khả năng nhân rộng, phạm vi ảnh hưởng của sáng kiến, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 307/2025/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định tiêu chí, cách phân bổ điện thoại thông minh thuộc Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 74/TTr-SKHCN ngày 06 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 03 thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, 08 thủ tục hành chính nội bộ sửa đổi, bổ sung (10 thủ tục hành chính nội bộ cấp tỉnh, 01 thủ tục hành chính nội bộ cấp xã) và 06 thủ tục hành chính nội bộ cấp tỉnh bị bãi bỏ trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ các Quyết định sau:
1. Quyết định số 1148/QĐ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long.
2. Quyết định số 1934/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
3. Quyết định số 1010/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định
số 678/QĐ-UBND ngày 07 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính nội bộ |
Thẩm quyền giải quyết |
Văn bản quy định thủ tục hành chính nội bộ |
|
Lĩnh vực: Khoa học và công nghệ |
|||
|
1 |
Công nhận hiệu quả và khả năng nhân rộng, phạm vi ảnh hưởng trong tỉnh, toàn quốc của sáng kiến hoặc nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo do cán bộ, công chức, viên chức là tác giả, đồng tác giả |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
- Quyết định số 299/2025/QĐ- UBND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy chế đánh giá và xét công nhận hiệu quả áp dụng, phạm vi ảnh hưởng của sáng kiến, nhiệm vụ khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; - Hướng dẫn số 01/HD-SKHCN ngày 24 tháng 11 năm 2025 của Sở Khoa học và Công nghệ về Thực hiện một số điều của Quyết định số 299/2025/QĐ- UBND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định đánh giá, xét công nhận hiệu quả áp dụng và khả năng nhân rộng, phạm vi ảnh hưởng của sáng kiến, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
2 |
Công nhận hiệu quả và khả năng nhân rộng, phạm vi ảnh hưởng trong sở, ban, ngành cấp tỉnh của sáng kiến hoặc nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo do cán bộ, công chức, viên chức là tác giả, đồng tác giả |
Thủ trưởng Sở, ban, ngành tỉnh, tỉnh Vĩnh Long |
- Quyết định số 299/2025/QĐ- UBND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy chế đánh giá và xét công nhận hiệu quả áp dụng, phạm vi ảnh hưởng của sáng kiến, nhiệm vụ khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; - Hướng dẫn số 01/HD-SKHCN ngày 24 tháng 11 năm 2025 của Sở Khoa học và Công nghệ về Thực hiện một số điều của Quyết định số 299/2025/QĐ- UBND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định đánh giá, xét công nhận hiệu quả áp dụng và khả năng nhân rộng, phạm vi ảnh hưởng của sáng kiến, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 678/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 07 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH, 08 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (10 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH, 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP XÃ) VÀ 06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Nghị định số 45/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 79/2025/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long bãi bỏ toàn bộ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 299/2025/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Quy định đánh giá, xét công nhận hiệu quả áp dụng và khả năng nhân rộng, phạm vi ảnh hưởng của sáng kiến, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 307/2025/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định tiêu chí, cách phân bổ điện thoại thông minh thuộc Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 74/TTr-SKHCN ngày 06 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 03 thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, 08 thủ tục hành chính nội bộ sửa đổi, bổ sung (10 thủ tục hành chính nội bộ cấp tỉnh, 01 thủ tục hành chính nội bộ cấp xã) và 06 thủ tục hành chính nội bộ cấp tỉnh bị bãi bỏ trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ các Quyết định sau:
1. Quyết định số 1148/QĐ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long.
2. Quyết định số 1934/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
3. Quyết định số 1010/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định
số 678/QĐ-UBND ngày 07 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính nội bộ |
Thẩm quyền giải quyết |
Văn bản quy định thủ tục hành chính nội bộ |
|
Lĩnh vực: Khoa học và công nghệ |
|||
|
1 |
Công nhận hiệu quả và khả năng nhân rộng, phạm vi ảnh hưởng trong tỉnh, toàn quốc của sáng kiến hoặc nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo do cán bộ, công chức, viên chức là tác giả, đồng tác giả |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
- Quyết định số 299/2025/QĐ- UBND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy chế đánh giá và xét công nhận hiệu quả áp dụng, phạm vi ảnh hưởng của sáng kiến, nhiệm vụ khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; - Hướng dẫn số 01/HD-SKHCN ngày 24 tháng 11 năm 2025 của Sở Khoa học và Công nghệ về Thực hiện một số điều của Quyết định số 299/2025/QĐ- UBND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định đánh giá, xét công nhận hiệu quả áp dụng và khả năng nhân rộng, phạm vi ảnh hưởng của sáng kiến, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
2 |
Công nhận hiệu quả và khả năng nhân rộng, phạm vi ảnh hưởng trong sở, ban, ngành cấp tỉnh của sáng kiến hoặc nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo do cán bộ, công chức, viên chức là tác giả, đồng tác giả |
Thủ trưởng Sở, ban, ngành tỉnh, tỉnh Vĩnh Long |
- Quyết định số 299/2025/QĐ- UBND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy chế đánh giá và xét công nhận hiệu quả áp dụng, phạm vi ảnh hưởng của sáng kiến, nhiệm vụ khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; - Hướng dẫn số 01/HD-SKHCN ngày 24 tháng 11 năm 2025 của Sở Khoa học và Công nghệ về Thực hiện một số điều của Quyết định số 299/2025/QĐ- UBND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định đánh giá, xét công nhận hiệu quả áp dụng và khả năng nhân rộng, phạm vi ảnh hưởng của sáng kiến, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã TTHC nội bộ |
Tên thủ tục hành chính nội bộ |
Thẩm quyền giải quyết |
Văn bản quy định sửa đổi, bổ sung TTHC nội bộ |
|
Lĩnh vực: Khoa học và công nghệ |
||||
|
1 |
6.005429 |
Hỗ trợ sử dụng dịch vụ truy nhập Internet băng rộng cố định mặt đất tại các cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, trạm y tế xã và điểm cung cấp dịch vụ Internet băng rộng cho cộng đồng dân cư phục vụ đồng bào dân tộc thiểu số |
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long |
- Thông tư số 14/2022/TT-BTTTT ngày 28 tháng 10 năm 2022 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định danh mục, chất lượng dịch vụ viễn thông công ích và hướng dẫn thực hiện Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2025; - Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long. |
|
2 |
6.005453 |
Phân bổ điện thoại thông minh |
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
- Thông tư số 14/2022/TT-BTTTT ngày 28 tháng 10 năm 2022 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định danh mục, chất lượng dịch vụ viễn thông công ích và hướng dẫn thực hiện Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2025; - Quyết định số 307/2025/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định tiêu chí, cách phân bổ điện thoại thông minh thuộc Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; - Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long. |
|
3 |
6.005454 |
Thẩm định thiết kế cơ sở (đối với dự án thiết kế 02 bước) hoặc thiết kế chi tiết (đối với dự án thiết kế 01 bước), thẩm định kỹ thuật, thiết bị, phần mềm (đối với dự án mua sắm), thẩm định yêu cầu chất lượng dịch vụ (đối với dự án thuê dịch vụ công nghệ thông tin) dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin nhóm B (địa phương) |
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long |
- Nghị định số 45/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước; - Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long. |
|
4 |
6.005455 |
Thẩm định thiết kế cơ sở (đối với dự án thiết kế 02 bước) hoặc thiết kế chi tiết (đối với dự án thiết kế 01 bước), thẩm định kỹ thuật, thiết bị, phần mềm (đối với dự án mua sắm), thẩm định yêu cầu chất lượng dịch vụ (đối với dự án thuê dịch vụ công nghệ thông tin) dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin nhóm C (địa phương) |
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long |
- Nghị định số 45/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước; - Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long. |
|
5 |
6.005430 |
Bổ nhiệm giám định viên tư pháp trong hoạt động khoa học và công nghệ cấp tỉnh |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
- Luật Giám định tư pháp ngày 20 tháng 6 năm 2012; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám định tư pháp ngày 10 tháng 6 năm 2020; - Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp; - Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp; - Thông tư số 03/2022/TT-BKHCN ngày 20 tháng 4 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về giám định tư pháp trong hoạt động khoa học và công nghệ; - Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long. |
|
6 |
6.005432 |
Miễn nhiệm giám định viên tư pháp trong hoạt động khoa học và công nghệ cấp tỉnh |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
- Luật Giám định tư pháp ngày 20 tháng 6 năm 2012; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám định tư pháp ngày 10 tháng 6 năm 2020; - Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp; - Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp; - Thông tư số 03/2022/TT-BKHCN ngày 20 tháng 4 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về giám định tư pháp trong hoạt động khoa học và công nghệ; - Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long. |
|
7 |
6.005436 |
Thành lập sàn giao dịch công nghệ vùng |
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
- Thông tư số 16/2014/TT-BKHCN ngày 13 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về điều kiện thành lập, hoạt động của tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ; - Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long. |
|
8 |
6.005438 |
Giám định chất lượng và giá trị máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ trong dự án đầu tư |
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư; - Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 31/2021/NĐ- CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư; - Quyết định số 33/2023/QĐ-TTg ngày 19 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện giám định chất lượng và giá trị máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ trong dự án đầu tư; - Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2025 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long. |
Lưu ý : Nội dung chữ in nghiêng là phần được sửa đổi, bổ sung
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ BỊ BÃI BỎ
|
Stt |
Mã TTHC nội bộ |
Tên thủ tục hành chính nội bộ |
Thẩm quyền giải quyết |
Văn bản quy định TTHC nội bộ bãi bỏ |
|
|
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ |
|
||||
|
1 |
6.000049 |
Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh theo đặt hàng sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Quyết định số 79/2025/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long bãi bỏ toàn bộ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
|
2 |
6.000051 |
Thủ tục phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở của các sở, ban, ngành tỉnh và các cơ sở giáo dục và đào tạo trực thuộc tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Quyết định số 79/2025/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long bãi bỏ toàn bộ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
|
3 |
6.000052 |
Thủ tục Thẩm định tài chính nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở của các sở, ban, ngành tỉnh và các cơ sở giáo dục và đào tạo trực thuộc tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Quyết định số 79/2025/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long bãi bỏ toàn bộ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
|
4 |
6.005440 |
Công nhận hiệu quả và khả năng nhân rộng, phạm vi ảnh hưởng trên địa bàn tỉnh của sáng kiến, đề tài, đề án khoa học, công trình khoa học và công nghệ do cán bộ, công chức, viên chức là tác giả |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
Quyết định số 299/2025/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Quy định đánh giá, xét công nhận hiệu quả áp dụng và khả năng nhân rộng, phạm vi ảnh hưởng của sáng kiến, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
|
5 |
6.005442 |
Công nhận hiệu quả và khả năng nhân rộng, phạm vi ảnh hưởng trong sở, ban, ngành cấp tỉnh của sáng kiến, đề tài, đề án khoa học, công trình khoa học và công nghệ do cán bộ, công chức, viên chức là tác giả |
Thủ trưởng Sở, ban, ngành |
Quyết định số 299/2025/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Quy định đánh giá, xét công nhận hiệu quả áp dụng và khả năng nhân rộng, phạm vi ảnh hưởng của sáng kiến, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
|
6 |
6.005456 |
Công nhận hiệu quả và khả năng nhân rộng, phạm vi ảnh hưởng trong cấp huyện của sáng kiến, đề tài, đề án khoa học, công trình khoa học và công nghệ do cán bộ, công chức, viên chức là tác giả |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện |
- Quyết định số 299/2025/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Quy định đánh giá, xét công nhận hiệu quả áp dụng và khả năng nhân rộng, phạm vi ảnh hưởng của sáng kiến, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. - Thực hiện chính quyền địa phương 2 cấp. |
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP XÃ
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
|
Stt |
Tên TTHC nội bộ |
Thẩm quyền giải quyết |
Văn bản quy định TTHC nội bộ bãi bỏ |
|
|
Lĩnh vực Khoa học và công nghệ |
|
|||
|
1 |
Công nhận hiệu quả và khả năng nhân rộng, phạm vi ảnh hưởng trên địa bàn xã, phường của sáng kiến hoặc nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo do cán bộ, công chức, viên chức là tác giả, đồng tác giả |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
- Quyết định số 299/2025/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy chế đánh giá và xét công nhận hiệu quả áp dụng, phạm vi ảnh hưởng của sáng kiến, nhiệm vụ khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; - Hướng dẫn số 01/HD-SKHCN ngày 24 tháng 11 năm 2025 của Sở Khoa học và Công nghệ về Thực hiện một số điều của Quyết định số 299/2025/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định đánh giá, xét công nhận hiệu quả áp dụng và khả năng nhân rộng, phạm vi ảnh hưởng của sáng kiến, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
