Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 651/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính ngành Nông nghiệp và Môi trường thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đồng Nai

Số hiệu 651/QĐ-UBND
Ngày ban hành 05/08/2025
Ngày có hiệu lực 05/08/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Đồng Nai
Người ký Lê Trường Sơn
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 651/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 05 tháng 8 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH ĐỒNG NAI.

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 115/TTr-SoNNMT ngày 31 tháng 7 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính ngành Nông nghiệp và Môi trường thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đồng Nai (phụ lục danh mục đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN, HCTC, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Lê Trường Sơn

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 651/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

Số TT

Mã TTHC

Tên TTHC

Lĩnh vực

Cấp thực hiện

Hình thức thực hiện không phụ thuộc vào địa giới

Ghi chú

Trực tuyến

Dịch vụ BCCI

Trực tiếp

A

CẤP TỈNH

1

1.012756

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý

Đất đai

cấp tỉnh

x

x

x

 

2

1.012766

Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng

Đất đai

cấp tỉnh

x

x

x

 

3

1.012793

Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

Đất đai

cấp tỉnh

x

x

x

 

4

1.012781

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp

Đất đai

cấp tỉnh

x

x

x

 

5

1.012782

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận

Đất đai

cấp tỉnh

x

x

x

 

6

1.012783

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Đất đai

cấp tỉnh

x

x

x

 

7

1.012784

Tách thửa hoặc hợp thửa đất

Đất đai

cấp tỉnh

x

x

x

 

8

1.012786

Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất

Đất đai

cấp tỉnh

x

x

x

 

9

1.012790

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

Đất đai

cấp tỉnh

x

x

x

 

10

1.012791

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi

Đất đai

cấp tỉnh

x

x

x

 

11

1.012785

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

Đất đai

cấp tỉnh

x

x

x

 

12

1.012787

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản

Đất đai

cấp tỉnh

x

x

x

 

13

1.012789

Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai

Đất đai

cấp tỉnh

x

x

x

 

14

1.012821

Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất

Đất đai

cấp tỉnh

x

x

 

 

15

1.012805

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Đất đai

cấp tỉnh

x

x

 

 

16

1.013823

Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất

Đất đai

cấp tỉnh

x

x

 

 

17

1.013825

Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất

Đất đai

cấp tỉnh

x

x

 

 

18

1.013826

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư

Đất đai

cấp tỉnh

x

x

 

 

19

1.013827

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa

Đất đai

cấp tỉnh

x

x

 

 

20

1.013831

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

Đất đai

cấp tỉnh

x

x

x

 

21

1.013833

Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên

Đất đai

cấp tỉnh

x

x

x

 

22

1.013977

Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu

Đất đai

cấp tỉnh

x

x

x

 

23

1.013980

Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Đất đai

cấp tỉnh

x

x

x

 

24

1.013988

Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp

Đất đai

cấp tỉnh

x

x

x

 

25

1.013992

Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Đất đai

cấp tỉnh

x

x

x

 

26

1.013993

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014

Đất đai

cấp tỉnh

x

x

x

 

27

1.013994

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất

Đất đai

cấp tỉnh

x

x

x

 

28

1.013945

Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

Đất đai

cấp tỉnh

x

x

 

 

29

1.013946

Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích

Đất đai

cấp tỉnh

x

x

 

 

30

1.013995

Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký

Đất đai

cấp tỉnh

x

x

x

 

31

1.013947

Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp

Đất đai

cấp tỉnh

x

x

x

 

32

2.002750

Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất

Đất đai

cấp tỉnh

x

x

 

 

33

1.004237

Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường

Tổng hợp

cấp tỉnh

x

x

 

 

34

1.011441

Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Đăng ký biện pháp bảo đảm

cấp tỉnh

x

x

x

 

35

1.011442

Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Đăng ký biện pháp bảo đảm

cấp tỉnh

x

x

x

 

36

1.011443

Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Đăng ký biện pháp bảo đảm

cấp tỉnh

x

x

x

 

37

1.011444

Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Đăng ký biện pháp bảo đảm

cấp tỉnh

x

x

x

 

38

1.011445

Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc tử hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất

Đăng ký biện pháp bảo đảm

cấp tỉnh

x

x

x

 

39

1.010727

Cấp giấy phép môi trường

Môi trường

cấp tỉnh

x

x

 

 

40

1.010728

Cấp đổi giấy phép môi trường

Môi trường

cấp tỉnh

x

x

 

 

41

1.010729

Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường

Môi trường

cấp tỉnh

x

x

 

 

42

1.010730

Cấp lại giấy phép môi trường

Môi trường

cấp tỉnh

x

x

 

 

43

1.010733

Thủ tục thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

Môi trường

cấp tỉnh

x

x

 

 

44

1.010735

Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (Cấp tỉnh)

Môi trường

cấp tỉnh

x

x

 

 

45

1.011671

Thủ tục cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ

Đo đạc và bản đồ

cấp tỉnh

x

x

 

 

46

1.000049

Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II

Đo đạc và bản đồ

cấp tỉnh

x

x

 

 

47

1.008603

Thủ tục kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải

Phí, lệ phí

cấp tỉnh

x

x

 

 

48

1.013040

Thủ tục khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải

Phí, lệ phí

cấp tỉnh

x

x

 

 

49

1.005408

Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản

Địa chất và khoáng sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

50

1.004481

Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản

Địa chất và khoáng sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

51

2.001814

Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản

Địa chất và khoáng sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

52

1.004446

Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình

Địa chất và khoáng sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

53

1.004434

Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản

Địa chất và khoáng sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

54

1.004433

Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà ước có thẩm quyền phê duyệt

Địa chất và khoáng sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

55

2.001787

Phê duyệt trữ lượng khoáng sản

Địa chất và khoáng sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

56

1.004367

Đóng cửa mỏ khoáng sản

Địa chất và khoáng sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

57

2.001783

Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản

Địa chất và khoáng sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

58

2.001781

Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

Địa chất và khoáng sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

59

1.004345

Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản

Địa chất và khoáng sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

60

1.004343

Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

Địa chất và khoáng sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

61

2.001777

Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

Địa chất và khoáng sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

62

1.004135

Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản

Địa chất và khoáng sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

63

1.004132

Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch

Địa chất và khoáng sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

64

1.004083

Chấp thuận tiến hành khảo sát thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản

Địa chất và khoáng sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

65

1.000778

Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản

Địa chất và khoáng sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

66

1.013321

Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV

Địa chất và khoáng sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

67

1.013322

Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV

Địa chất và khoáng sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

68

1.013323

Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV

Địa chất và khoáng sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

69

1.013324

Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV

Địa chất và khoáng sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

70

1.013326

Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản

Địa chất và khoáng sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

71

1.013325

Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV

Địa chất và khoáng sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

72

1.012502

Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch

Tài nguyên nước

cấp tỉnh

x

x

 

 

73

1.012503

Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất

Tài nguyên nước

cấp tỉnh

x

x

 

 

74

1.012504

Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất

Tài nguyên nước

cấp tỉnh

x

x

 

 

75

2.001850

Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa thủy điện

Tài nguyên nước

cấp tỉnh

x

x

 

 

76

1.011516

Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển

Tài nguyên nước

cấp tỉnh

x

x

 

 

77

1.012498

Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước

Tài nguyên nước

cấp tỉnh

x

x

 

 

78

1.004122

Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

Tài nguyên nước

cấp tỉnh

x

x

 

 

79

2.001738

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

Tài nguyên nước

cấp tỉnh

x

x

 

 

80

1.004253

Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

Tài nguyên nước

cấp tỉnh

x

x

 

 

81

1.012501

Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

Tài nguyên nước

cấp tỉnh

x

x

 

 

82

1.012505

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền

Tài nguyên nước

cấp tỉnh

x

x

 

 

83

1.009669

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành

Tài nguyên nước

cấp tỉnh

x

x

 

 

84

2.001770

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành

Tài nguyên nước

cấp tỉnh

x

x

 

 

85

1.004283

Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

Tài nguyên nước

cấp tỉnh

x

x

 

 

86

1.012500

Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

Tài nguyên nước

cấp tỉnh

x

x

 

 

87

1.004232

Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

Tài nguyên nước

cấp tỉnh

x

x

 

 

88

1.004228

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

Tài nguyên nước

cấp tỉnh

x

x

 

 

89

1.004223

Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

Tài nguyên nước

cấp tỉnh

x

x

 

 

90

1.004211

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

Tài nguyên nước

cấp tỉnh

x

x

 

 

91

1.004179

Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e Khoản 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025)

Tài nguyên nước

cấp tỉnh

x

x

 

 

92

1.004167

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển

Tài nguyên nước

cấp tỉnh

x

x

 

 

93

1.011518

Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

Tài nguyên nước

cấp tỉnh

x

x

 

 

94

1.000824

Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

Tài nguyên nước

cấp tỉnh

x

x

 

 

95

1.013799

Lấy ý kiến đối với công trình khai thác nguồn nước

Tài nguyên nước

cấp tỉnh

x

x

 

 

96

1.013861

Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh.

Khí Tượng thủy văn

cấp tỉnh

x

x

 

 

97

1.013863

Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh.

Khí Tượng thủy văn

cấp tỉnh

x

x

 

 

98

1.000987

Thủ tục cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thuỷ văn

Khí Tượng thủy văn

cấp tỉnh

x

x

 

 

99

1.000970

Thủ tục sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

Khí Tượng thủy văn

cấp tỉnh

x

x

 

 

100

1.000943

Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thuỷ văn

Khí Tượng thủy văn

cấp tỉnh

x

x

 

 

101

1.008675

Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ

Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

cấp tỉnh

x

x

 

 

102

1.008672

Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên

Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

cấp tỉnh

x

x

 

 

103

1.008682

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

cấp tỉnh

x

x

 

 

104

1.014021

Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng nhận.

Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

cấp tỉnh

x

x

 

 

105

1.014022

Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

cấp tỉnh

x

x

 

 

106

1.004160

Đăng ký tiếp cận nguồn gen

Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

cấp tỉnh

x

x

 

 

107

1.004150

Cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen

Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

cấp tỉnh

x

x

 

 

108

1.004096

Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen

Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

cấp tỉnh

x

x

 

 

109

1.004117

Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại

Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

cấp tỉnh

x

x

 

 

110

2.001827

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản

Quản lý chất lượng nông lâm và Thuỷ sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

111

2.001730

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Quản lý chất lượng nông lâm và Thuỷ sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

112

2.001726

Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Quản lý chất lượng nông lâm và Thuỷ sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

113

1.003111

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

Quản lý chất lượng nông lâm và Thuỷ sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

114

1.003082

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005

Quản lý chất lượng nông lâm và Thuỷ sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

115

1.003058

Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

Quản lý chất lượng nông lâm và Thuỷ sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

116

2.001254

Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước

Quản lý chất lượng nông lâm và Thuỷ sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

117

1.002996

Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm

Quản lý chất lượng nông lâm và Thuỷ sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

118

3.000127

Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước

Chăn nuôi

cấp tỉnh

x

x

 

 

119

3.000128

Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu

Chăn nuôi

cấp tỉnh

x

x

 

 

120

3.000129

Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung

Chăn nuôi

cấp tỉnh

x

x

 

 

121

1.008124

Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

Chăn nuôi

cấp tỉnh

x

x

 

 

122

3.000130

Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung

Chăn nuôi

cấp tỉnh

x

x

 

 

123

1.011031

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

Chăn nuôi

cấp tỉnh

x

x

 

 

124

1.011032

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

Chăn nuôi

cấp tỉnh

x

x

 

 

125

1.012834

Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước

Chăn nuôi

cấp tỉnh

x

x

 

 

126

1.008125

Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

Chăn nuôi

cấp tỉnh

x

x

 

 

127

1.008122

Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Chăn nuôi

cấp tỉnh

x

x

 

 

128

1.008128

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

Chăn nuôi

cấp tỉnh

x

x

 

 

129

1.008126

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng.

Chăn nuôi

cấp tỉnh

x

x

 

 

130

1.008129

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

Chăn nuôi

cấp tỉnh

x

x

 

 

131

1.008127

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng

Chăn nuôi

cấp tỉnh

x

x

 

 

132

1.012835

Đề nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi

Chăn nuôi

cấp tỉnh

x

x

 

 

133

1.012832

Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công

Chăn nuôi

cấp tỉnh

x

x

 

 

134

1.012833

Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công

Chăn nuôi

cấp tỉnh

x

x

 

 

135

1.004756

Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)

Thú y

cấp tỉnh

x

x

 

 

136

1.004734

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y)

Thú y

cấp tỉnh

x

x

 

 

137

1.011478

Cấp giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (cấp tỉnh)

Thú y

cấp tỉnh

x

x

 

 

138

1.011479

Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (cấp Tỉnh)

Thú y

cấp tỉnh

x

x

 

 

139

1.011475

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (cấp Tỉnh)

Thú y

cấp tỉnh

x

x

 

 

140

1.011477

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (cấp Tỉnh)

Thú y

cấp tỉnh

x

x

 

 

141

1.002373

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)

Thú y

cấp tỉnh

x

x

 

 

142

1.002432

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

Thú y

cấp tỉnh

x

x

 

 

143

1.002409

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y

Thú y

cấp tỉnh

x

x

 

 

144

1.004022

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y

Thú y

cấp tỉnh

x

x

 

 

145

1.005319

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y)

Thú y

cấp tỉnh

x

x

 

 

146

1.004839

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

Thú y

cấp tỉnh

x

x

 

 

147

2.001064

Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y)

Thú y

cấp tỉnh

x

x

 

 

148

1.002549

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

Thú y

cấp tỉnh

x

x

 

 

149

1.013809

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

Thú y

cấp tỉnh

x

x

 

 

150

1.013811

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)

Thú y

cấp tỉnh

x

x

 

 

151

1.013813

Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

Thú y

cấp tỉnh

x

x

 

 

152

1.003703

Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu

Thú y

cấp tỉnh

x

x

 

 

153

1.001686

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

Thú y

cấp tỉnh

x

x

 

 

154

1.003727

Công nhận làng nghề truyền thống

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

cấp tỉnh

x

x

 

 

155

1.003712

Công nhận nghề truyền thống

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

cấp tỉnh

x

x

 

 

156

1.003695

Công nhận làng nghề

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

cấp tỉnh

x

x

 

 

157

1.003524

Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

cấp tỉnh

x

x

 

 

158

1.003486

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

cấp tỉnh

x

x

 

 

159

1.003397

Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh)

Kinh tế hợp

tác và Phát triển nông thôn

cấp tỉnh

x

x

 

 

160

1.004943

Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thuỷ sản

Thủy sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

161

1.004929

Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá

Thủy sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

162

1.004794

Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm

Thủy sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

163

1.004683

Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản

Thủy sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

164

1.004678

Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (đối với khu vực biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, khu vực biển nằm đồng thời trong và ngoài 06 hải lý)

Thủy sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

165

1.004669

Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Thủy sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

166

1.004654

Công bố mở cảng cá loại I

Thủy sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

167

2.001694

Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm

Thủy sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

168

1.003851

Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu, hợp tác quốc tế)

Thủy sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

169

1.003741

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá

Thủy sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

170

1.003726

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá

Thủy sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

171

1.004923

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)

Thủy sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

172

1.004921

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)

Thủy sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

173

1.004918

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)

Thủy sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

174

1.004915

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)

Thủy sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

175

1.004913

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)

Thủy sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

176

1.004697

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá

Thủy sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

177

1.004694

Công bố mở cảng cá loại 2

Thủy sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

178

1.004692

Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực

Thủy sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

179

1.004680

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng

Thủy sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

180

1.004656

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên

Thủy sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

181

1004359

Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản

Thủy sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

182

1.004344

Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển

Thủy sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

183

1.003681

Xóa đăng ký tàu cá

Thủy sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

184

1.003666

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu)

Thủy sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

185

1.003650

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá

Thủy sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

186

1.003634

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá

Thủy sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

187

1.003586

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu

Thủy sản

cấp tỉnh

x

x

 

 

188

1.004427

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

Thủy lợi

cấp tỉnh

x

x

 

 

189

2.001796

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

Thủy lợi

cấp tỉnh

x

x

 

 

190

2.001795

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

Thủy lợi

cấp tỉnh

x

x

 

 

191

2.001793

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Thủy lợi

cấp tỉnh

x

x

 

 

192

1.004385

Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

Thủy lợi

cấp tỉnh

x

x

 

 

193

2.001791

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Thủy lợi

cấp tỉnh

x

x

 

 

194

1.003921

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

Thủy lợi

cấp tỉnh

x

x

 

 

195

1.003893

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Thủy lợi

cấp tỉnh

x

x

 

 

196

1.003880

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

Thủy lợi

cấp tỉnh

x

x

 

 

197

1.003870

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

Thủy lợi

cấp tỉnh

x

x

 

 

198

1.003867

Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý.

Thủy lợi

cấp tỉnh

x

x

 

 

199

2.001426

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

Thủy lợi

cấp tỉnh

x

x

 

 

200

2.001401

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.

Thủy lợi

cấp tỉnh

x

x

 

 

201

2.001804

Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản

Thủy lợi

cấp tỉnh

x

x

 

 

202

1.003232

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.

Thủy lợi

cấp tỉnh

x

x

 

 

203

1.003221

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.

Thủy lợi

cấp tỉnh

x

x

 

 

204

1.003211

Phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

Thủy lợi

cấp tỉnh

x

x

 

 

205

1.003203

Phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

Thủy lợi

cấp tỉnh

x

x

 

 

206

1.003188

Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

Thủy lợi

cấp tỉnh

x

x

 

 

207

2.001236

Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

Bảo vệ thực vật

cấp tỉnh

x

x

 

 

208

1.003971

Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật

Bảo vệ thực vật

cấp tỉnh

x

x

 

 

209

1.004546

Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

Bảo vệ thực vật

cấp tỉnh

x

x

 

 

210

1.004524

Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

Bảo vệ thực vật

cấp tỉnh

x

x

 

 

211

1.007926

Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón

Bảo vệ thực vật

cấp tỉnh

x

x

 

 

212

1.007927

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

Bảo vệ thực vật

cấp tỉnh

x

x

 

 

213

1.007928

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

Bảo vệ thực vật

cấp tỉnh

x

x

 

 

214

1.007929

Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón

Bảo vệ thực vật

cấp tỉnh

x

x

 

 

215

1.003395

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu

Bảo vệ thực vật

cấp tỉnh

x

x

 

 

216

1.004493

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh)

Bảo vệ thực vật

cấp tỉnh

x

x

 

 

217

1.004363

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

Bảo vệ thực vật

cấp tỉnh

x

x

 

 

218

1.004346

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

Bảo vệ thực vật

cấp tỉnh

x

x

 

 

219

1.007931

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

Bảo vệ thực vật

cấp tỉnh

x

x

 

 

220

1.007932

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

Bảo vệ thực vật

cấp tỉnh

x

x

 

 

221

1.007933

Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón

Bảo vệ thực vật

cấp tỉnh

x

x

 

 

222

1.010090

Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

Trồng trọt

cấp tỉnh

x

x

 

 

223

1.007998

Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng

Trồng trọt

cấp tỉnh

x

x

 

 

224

1.012072

Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Trồng trọt

cấp tỉnh

x

x

 

 

225

1.012071

Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ

Trồng trọt

cấp tỉnh

x

x

 

 

226

1.012073

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng.

Trồng trọt

cấp tỉnh

x

x

 

 

227

1.012070

Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc

Trồng trọt

cấp tỉnh

x

x

 

 

228

1.012063

Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Trồng trọt

cấp tỉnh

x

x

 

 

229

1.012064

Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Trồng trọt

cấp tỉnh

x

x

 

 

230

1.012062

Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Trồng trọt

cấp tỉnh

x

x

 

 

231

1.011998

Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng

Trồng trọt

cấp tỉnh

x

x

 

 

232

1.007999

Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng)

Trồng trọt

cấp tỉnh

x

x

 

 

233

1.007994

Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại

Trồng trọt

cấp tỉnh

x

x

 

 

234

1.008003

Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính

Trồng trọt

cấp tỉnh

x

x

 

 

235

1.012075

Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.

Trồng trọt

cấp tỉnh

x

x

 

 

236

1.012074

Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.

Trồng trọt

cấp tỉnh

x

x

 

 

237

1.012004

Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

Trồng trọt

cấp tỉnh

x

x

 

 

238

1.012003

Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

Trồng trọt

cấp tỉnh

x

x

 

 

239

1.012002

Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

Trồng trọt

cấp tỉnh

x

x

 

 

240

1.012001

Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

Trồng trọt

cấp tỉnh

x

x

 

 

241

1.012000

Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

Trồng trọt

cấp tỉnh

x

x

 

 

242

1.011999

Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

Trồng trọt

cấp tỉnh

x

x

 

 

243

3.000496

Cấp lại mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES

Lâm nghiệp và kiểm Lâm

cấp tỉnh

x

x

 

 

244

1.004819

Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES

Kiểm lâm

cấp tỉnh

x

x

 

 

245

3.000179

Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp

Lâm nghiệp và kiểm Lâm

cấp tỉnh

x

x

 

 

246

3.000180

Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng

Lâm nghiệp và kiểm Lâm

cấp tỉnh

x

x

 

 

247

1.000084

Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý

Lâm nghiệp

cấp tỉnh

x

x

 

 

248

1.000081

Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản

Lâm nghiệp

cấp tỉnh

x

x

 

 

249

1.000045

Xác nhận bảng kê lâm sản

Kiểm lâm

cấp tỉnh

x

x

 

 

250

1.007916

Phê duyệt nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế

Lâm nghiệp

cấp tỉnh

x

x

 

 

251

1.000071

Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh

Lâm nghiệp

cấp tỉnh

x

x

 

 

252

1.000058

Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh)

Lâm nghiệp

cấp tỉnh

x

x

 

 

253

3.000152

Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

Kiểm lâm

cấp tỉnh

x

x

 

 

254

1.007918

Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư)

Lâm nghiệp

cấp tỉnh

x

x

 

 

255

3.000198

Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp

Lâm nghiệp và kiểm Lâm

cấp tỉnh

x

x

 

 

256

3.000160

3.000160 Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ

Lâm nghiệp và kiểm Lâm

cấp tỉnh

x

x

 

 

257

1.012413

Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng

Lâm nghiệp và kiểm Lâm

cấp tỉnh

x

x

 

 

258

1.011470

Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn rừng trồng

Lâm nghiệp và kiểm Lâm

cấp tỉnh

x

x

 

 

259

1.012687

Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý

Lâm nghiệp và kiểm Lâm

cấp tỉnh

x

x

 

 

260

1.012689

Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức

Lâm nghiệp và kiểm Lâm

cấp tỉnh

x

x

 

 

261

1.012690

Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý

Lâm nghiệp và kiểm Lâm

cấp tỉnh

x

x

 

 

262

1.012691

Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng

Lâm nghiệp và kiểm Lâm

cấp tỉnh

x

x

 

 

263

1.012692

Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

Lâm nghiệp và kiểm Lâm

cấp tỉnh

x

x

 

 

264

1.012921

Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương

Lâm nghiệp và kiểm Lâm

cấp tỉnh

x

x

 

 

265

3.000159

Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu

Lâm nghiệp và kiểm Lâm

cấp tỉnh

x

x

 

 

266

1.000047

Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên

kiểm Lâm

cấp tỉnh

x

x

 

 

267

1.000055

Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức

kiểm Lâm

cấp tỉnh

x

x

 

 

268

1.008408

Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Đê điều và phòng chống thiên tai

cấp tỉnh

x

x

 

 

269

1.008409

Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ

Đê điều và phòng chống thiên tai

cấp tỉnh

x

x

 

 

270

1.008410

Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ.

Đê điều và phòng chống thiên tai

cấp tỉnh

x

x

 

 

271

1.013644

Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh

Đê điều và phòng chống thiên tai

cấp tỉnh

x

x

 

 

272

1.003618

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương

Nông nghiệp

cấp tỉnh

x

x

 

 

273

1.003388

Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

Nông nghiệp

cấp tỉnh

x

x

 

 

274

1.003371

Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

Nông nghiệp

cấp tỉnh

x

x

 

 

275

1.011647

Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

Khoa học công nghệ và môi trường

cấp tỉnh

x

x

 

 

276

1.009478

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Khoa học công nghệ và môi trường

cấp tỉnh

x

x

 

 

277

3.000501

Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý

Lâm nghiệp và kiểm lâm

cấp tỉnh

x

x

 

TTHC áp dụng từ 15/8/2025

B

CẤP XÃ

1

1.012817

Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004

Đất đai

cấp xã

x

x

 

 

2

1.012796

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót

Đất đai

cấp xã

x

x

x

 

3

1.012818

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi

Đất đai

cấp xã

x

x

x

 

4

1.012753

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất.

Đất đai

cấp xã

x

x

 

 

5

1.013949

Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất

Đất đai

cấp xã

x

x

 

 

6

1.013950

Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất

Đất đai

cấp xã

x

x

 

 

7

1.013952

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư

Đất đai

cấp xã

x

x

 

 

8

1.013953

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa

Đất đai

cấp xã

x

x

 

 

9

1.013962

Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở

Đất đai

cấp xã

x

x

 

 

10

1.013978

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài

Đất đai

cấp xã

x

x

 

 

11

1.013979

Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận

Đất đai

cấp xã

x

x

x

 

12

1.013965

Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích

Đất đai

cấp xã

x

x

 

 

13

1.013967

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

Đất đai

cấp xã

x

x

 

 

14

1.012812

Hòa giải tranh chấp đất đai

Đất đai

cấp xã

x

x

 

 

15

1.012922

Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng

Lâm nghiệp

cấp xã

x

x

 

 

16

1.012531

Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân

Lâm nghiệp

cấp xã

x

x

 

 

17

1.011471

Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã

Lâm nghiệp

cấp xã

x

x

 

 

18

1,012,695

Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng

Kiểm lâm

cấp xã

x

x

 

 

19

1.013997

Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân)

Thú y

cấp xã

x

x

 

 

20

1.012694

Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân

Kiểm lâm

cấp xã

x

x

 

 

21

3.000250

Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái

Lâm nghiệp

cấp xã

x

x

 

 

22

1.007919

Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công

Lâm nghiệp

cấp xã

x

x

 

 

23

1.010091

Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội.

Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai

cấp xã

x

x

 

 

24

1.010092

Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội .

Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai

cấp xã

x

x

 

 

25

1.013768

Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp.

Thủy lợi

cấp xã

x

x

 

 

26

1.003347

Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã.

Thủy lợi

cấp xã

x

x

 

 

27

2.001627

Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp.

Thủy lợi

cấp xã

x

x

 

 

28

1.003471

Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã.

Thủy lợi

cấp xã

x

x

 

 

29

1.004082

Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích (Cấp Xã)

Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

cấp xã

x

x

 

 

30

1.003446

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.

Thủy lợi

cấp xã

x

x

 

 

31

1.003440

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

Thủy lợi

cấp xã

x

x

 

 

32

2.001621

Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện).

Thủy lợi

cấp xã

x

x

 

 

33

1.003434

Hỗ trợ liên kết (cấp xã)

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

cấp xã

x

x

 

 

34

1.011606

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm

Giảm nghèo

cấp xã

x

x

 

 

35

1.011607

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm

Giảm nghèo

cấp xã

x

x

 

 

36

1.011608

Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm

Giảm nghèo

cấp xã

x

x

 

 

37

1.011609

Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình

Giảm nghèo

cấp xã

x

x

 

 

38

3.000412

Công nhận người lao động có thu nhập thấp

Giảm nghèo

cấp xã

x

x

 

 

39

1.001662

Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất

Tài nguyên nước

cấp xã

x

x

 

 

40

1.003956

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

Thủy sản

cấp xã

x

x

 

 

41

1.004498

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

Thủy sản

cấp xã

x

x

 

 

42

1.004478

Công bố mở cảng cá loại 3

Thủy sản

cấp xã

x

x

 

 

43

1.008603

Thủ tục kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải

Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước

cấp xã

x

x

 

 

44

1.013040

Thủ tục khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải

Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước

cấp xã

x

x

 

 

45

1.012836

Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò)

Chăn nuôi

cấp xã

x

x

 

 

46

1.012837

Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước

Chăn nuôi

cấp xã

x

x

 

 

47

1.010736

Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã)

Môi trường

cấp xã

x

x

 

 

48

1.003596

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)

Nông nghiệp

cấp xã

x

x

 

 

49

1.008004

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa

Trồng trọt

cấp xã

x

x

 

 

50

3.000502

Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

cấp xã

x

x

 

TTHC áp dụng từ 15/8/2025

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...