Quyết định 651/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính ngành Nông nghiệp và Môi trường thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 651/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/08/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 05/08/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 651/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 05 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH ĐỒNG NAI.
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 115/TTr-SoNNMT ngày 31 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính ngành Nông nghiệp và Môi trường thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đồng Nai (phụ lục danh mục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 651/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
Số TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Cấp thực hiện |
Hình thức thực hiện không phụ thuộc vào địa giới |
Ghi chú |
|||
|
Trực tuyến |
Dịch vụ BCCI |
Trực tiếp |
|||||||
|
A |
CẤP TỈNH |
||||||||
|
1 |
1.012756 |
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
2 |
1.012766 |
Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
3 |
1.012793 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
4 |
1.012781 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
5 |
1.012782 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
6 |
1.012783 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
7 |
1.012784 |
Tách thửa hoặc hợp thửa đất |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
8 |
1.012786 |
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
9 |
1.012790 |
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
10 |
1.012791 |
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
11 |
1.012785 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
12 |
1.012787 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
13 |
1.012789 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
14 |
1.012821 |
Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
15 |
1.012805 |
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
16 |
1.013823 |
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
17 |
1.013825 |
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
18 |
1.013826 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
19 |
1.013827 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
20 |
1.013831 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
21 |
1.013833 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
22 |
1.013977 |
Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
23 |
1.013980 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
24 |
1.013988 |
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
25 |
1.013992 |
Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
26 |
1.013993 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
27 |
1.013994 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
28 |
1.013945 |
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
29 |
1.013946 |
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
30 |
1.013995 |
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
31 |
1.013947 |
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
32 |
2.002750 |
Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
33 |
1.004237 |
Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường |
Tổng hợp |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
34 |
1.011441 |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
35 |
1.011442 |
Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
36 |
1.011443 |
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
37 |
1.011444 |
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
38 |
1.011445 |
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc tử hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
39 |
1.010727 |
Cấp giấy phép môi trường |
Môi trường |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
40 |
1.010728 |
Cấp đổi giấy phép môi trường |
Môi trường |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
41 |
1.010729 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
Môi trường |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
42 |
1.010730 |
Cấp lại giấy phép môi trường |
Môi trường |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
43 |
1.010733 |
Thủ tục thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
Môi trường |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
44 |
1.010735 |
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (Cấp tỉnh) |
Môi trường |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
45 |
1.011671 |
Thủ tục cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ |
Đo đạc và bản đồ |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
46 |
1.000049 |
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II |
Đo đạc và bản đồ |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
47 |
1.008603 |
Thủ tục kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải |
Phí, lệ phí |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
48 |
1.013040 |
Thủ tục khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải |
Phí, lệ phí |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
49 |
1.005408 |
Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
50 |
1.004481 |
Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
51 |
2.001814 |
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
52 |
1.004446 |
Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
53 |
1.004434 |
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
54 |
1.004433 |
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà ước có thẩm quyền phê duyệt |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
55 |
2.001787 |
Phê duyệt trữ lượng khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
56 |
1.004367 |
Đóng cửa mỏ khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
57 |
2.001783 |
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
58 |
2.001781 |
Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
59 |
1.004345 |
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
60 |
1.004343 |
Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
61 |
2.001777 |
Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
62 |
1.004135 |
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
63 |
1.004132 |
Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
64 |
1.004083 |
Chấp thuận tiến hành khảo sát thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
65 |
1.000778 |
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
66 |
1.013321 |
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
67 |
1.013322 |
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
68 |
1.013323 |
Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
69 |
1.013324 |
Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
70 |
1.013326 |
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
71 |
1.013325 |
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
72 |
1.012502 |
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
73 |
1.012503 |
Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
74 |
1.012504 |
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
75 |
2.001850 |
Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa thủy điện |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
76 |
1.011516 |
Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
77 |
1.012498 |
Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
78 |
1.004122 |
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
79 |
2.001738 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
80 |
1.004253 |
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
81 |
1.012501 |
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
82 |
1.012505 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
83 |
1.009669 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
84 |
2.001770 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
85 |
1.004283 |
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
86 |
1.012500 |
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
87 |
1.004232 |
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
88 |
1.004228 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
89 |
1.004223 |
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
90 |
1.004211 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
91 |
1.004179 |
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e Khoản 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025) |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
92 |
1.004167 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
93 |
1.011518 |
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
94 |
1.000824 |
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
95 |
1.013799 |
Lấy ý kiến đối với công trình khai thác nguồn nước |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
96 |
1.013861 |
Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh. |
Khí Tượng thủy văn |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
97 |
1.013863 |
Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh. |
Khí Tượng thủy văn |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
98 |
1.000987 |
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thuỷ văn |
Khí Tượng thủy văn |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
99 |
1.000970 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
Khí Tượng thủy văn |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
100 |
1.000943 |
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thuỷ văn |
Khí Tượng thủy văn |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
101 |
1.008675 |
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
102 |
1.008672 |
Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
103 |
1.008682 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
104 |
1.014021 |
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng nhận. |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
105 |
1.014022 |
Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
106 |
1.004160 |
Đăng ký tiếp cận nguồn gen |
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
107 |
1.004150 |
Cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen |
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
108 |
1.004096 |
Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
109 |
1.004117 |
Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại |
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
110 |
2.001827 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản |
Quản lý chất lượng nông lâm và Thuỷ sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
111 |
2.001730 |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Quản lý chất lượng nông lâm và Thuỷ sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
112 |
2.001726 |
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Quản lý chất lượng nông lâm và Thuỷ sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
113 |
1.003111 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
Quản lý chất lượng nông lâm và Thuỷ sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
114 |
1.003082 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 |
Quản lý chất lượng nông lâm và Thuỷ sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
115 |
1.003058 |
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
Quản lý chất lượng nông lâm và Thuỷ sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
116 |
2.001254 |
Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước |
Quản lý chất lượng nông lâm và Thuỷ sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
117 |
1.002996 |
Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm |
Quản lý chất lượng nông lâm và Thuỷ sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
118 |
3.000127 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước |
Chăn nuôi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
119 |
3.000128 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu |
Chăn nuôi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
120 |
3.000129 |
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
Chăn nuôi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
121 |
1.008124 |
Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
Chăn nuôi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
122 |
3.000130 |
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
Chăn nuôi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
123 |
1.011031 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Chăn nuôi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
124 |
1.011032 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Chăn nuôi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
125 |
1.012834 |
Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước |
Chăn nuôi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
126 |
1.008125 |
Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
Chăn nuôi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
127 |
1.008122 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Chăn nuôi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
128 |
1.008128 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
Chăn nuôi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
129 |
1.008126 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng. |
Chăn nuôi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
130 |
1.008129 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
Chăn nuôi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
131 |
1.008127 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng |
Chăn nuôi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
132 |
1.012835 |
Đề nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi |
Chăn nuôi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
133 |
1.012832 |
Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công |
Chăn nuôi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
134 |
1.012833 |
Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công |
Chăn nuôi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
135 |
1.004756 |
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y) |
Thú y |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
136 |
1.004734 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) |
Thú y |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
137 |
1.011478 |
Cấp giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (cấp tỉnh) |
Thú y |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
138 |
1.011479 |
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (cấp Tỉnh) |
Thú y |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
139 |
1.011475 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (cấp Tỉnh) |
Thú y |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
140 |
1.011477 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (cấp Tỉnh) |
Thú y |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
141 |
1.002373 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) |
Thú y |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
142 |
1.002432 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Thú y |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
143 |
1.002409 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y |
Thú y |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
144 |
1.004022 |
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y |
Thú y |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
145 |
1.005319 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) |
Thú y |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
146 |
1.004839 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Thú y |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
147 |
2.001064 |
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y) |
Thú y |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
148 |
1.002549 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Thú y |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
149 |
1.013809 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Thú y |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
150 |
1.013811 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) |
Thú y |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
151 |
1.013813 |
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Thú y |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
152 |
1.003703 |
Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu |
Thú y |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
153 |
1.001686 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Thú y |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
154 |
1.003727 |
Công nhận làng nghề truyền thống |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
155 |
1.003712 |
Công nhận nghề truyền thống |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
156 |
1.003695 |
Công nhận làng nghề |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
157 |
1.003524 |
Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
158 |
1.003486 |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
159 |
1.003397 |
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh) |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
160 |
1.004943 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thuỷ sản |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
161 |
1.004929 |
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
162 |
1.004794 |
Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
163 |
1.004683 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
164 |
1.004678 |
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (đối với khu vực biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, khu vực biển nằm đồng thời trong và ngoài 06 hải lý) |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
165 |
1.004669 |
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
166 |
1.004654 |
Công bố mở cảng cá loại I |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
167 |
2.001694 |
Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
168 |
1.003851 |
Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu, hợp tác quốc tế) |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
169 |
1.003741 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
170 |
1.003726 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
171 |
1.004923 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
172 |
1.004921 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
173 |
1.004918 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ) |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
174 |
1.004915 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
175 |
1.004913 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu) |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
176 |
1.004697 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
177 |
1.004694 |
Công bố mở cảng cá loại 2 |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
178 |
1.004692 |
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
179 |
1.004680 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
180 |
1.004656 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
181 |
1004359 |
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
182 |
1.004344 |
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
183 |
1.003681 |
Xóa đăng ký tàu cá |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
184 |
1.003666 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu) |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
185 |
1.003650 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
186 |
1.003634 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
187 |
1.003586 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
188 |
1.004427 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
Thủy lợi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
189 |
2.001796 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
Thủy lợi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
190 |
2.001795 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
Thủy lợi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
191 |
2.001793 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Thủy lợi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
192 |
1.004385 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
Thủy lợi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
193 |
2.001791 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Thủy lợi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
194 |
1.003921 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
Thủy lợi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
195 |
1.003893 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Thủy lợi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
196 |
1.003880 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
Thủy lợi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
197 |
1.003870 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
Thủy lợi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
198 |
1.003867 |
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý. |
Thủy lợi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
199 |
2.001426 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
Thủy lợi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
200 |
2.001401 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. |
Thủy lợi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
201 |
2.001804 |
Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý |
Thủy lợi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
202 |
1.003232 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh. |
Thủy lợi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
203 |
1.003221 |
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh. |
Thủy lợi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
204 |
1.003211 |
Phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
Thủy lợi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
205 |
1.003203 |
Phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
Thủy lợi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
206 |
1.003188 |
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
Thủy lợi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
207 |
2.001236 |
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật |
Bảo vệ thực vật |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
208 |
1.003971 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật |
Bảo vệ thực vật |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
209 |
1.004546 |
Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật |
Bảo vệ thực vật |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
210 |
1.004524 |
Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật |
Bảo vệ thực vật |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
211 |
1.007926 |
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón |
Bảo vệ thực vật |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
212 |
1.007927 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
Bảo vệ thực vật |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
213 |
1.007928 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
Bảo vệ thực vật |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
214 |
1.007929 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón |
Bảo vệ thực vật |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
215 |
1.003395 |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu |
Bảo vệ thực vật |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
216 |
1.004493 |
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh) |
Bảo vệ thực vật |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
217 |
1.004363 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
Bảo vệ thực vật |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
218 |
1.004346 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
Bảo vệ thực vật |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
219 |
1.007931 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón |
Bảo vệ thực vật |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
220 |
1.007932 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón |
Bảo vệ thực vật |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
221 |
1.007933 |
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón |
Bảo vệ thực vật |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
222 |
1.010090 |
Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản |
Trồng trọt |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
223 |
1.007998 |
Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng |
Trồng trọt |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
224 |
1.012072 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
Trồng trọt |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
225 |
1.012071 |
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ |
Trồng trọt |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
226 |
1.012073 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng. |
Trồng trọt |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
227 |
1.012070 |
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc |
Trồng trọt |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
228 |
1.012063 |
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
Trồng trọt |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
229 |
1.012064 |
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
Trồng trọt |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
230 |
1.012062 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
Trồng trọt |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
231 |
1.011998 |
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng |
Trồng trọt |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
232 |
1.007999 |
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng) |
Trồng trọt |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
233 |
1.007994 |
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại |
Trồng trọt |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
234 |
1.008003 |
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính |
Trồng trọt |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
235 |
1.012075 |
Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước. |
Trồng trọt |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
236 |
1.012074 |
Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước. |
Trồng trọt |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
237 |
1.012004 |
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng |
Trồng trọt |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
238 |
1.012003 |
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng |
Trồng trọt |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
239 |
1.012002 |
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng |
Trồng trọt |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
240 |
1.012001 |
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng |
Trồng trọt |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
241 |
1.012000 |
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
Trồng trọt |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
242 |
1.011999 |
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
Trồng trọt |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
243 |
3.000496 |
Cấp lại mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES |
Lâm nghiệp và kiểm Lâm |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
244 |
1.004819 |
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES |
Kiểm lâm |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
245 |
3.000179 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp |
Lâm nghiệp và kiểm Lâm |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
246 |
3.000180 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng |
Lâm nghiệp và kiểm Lâm |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
247 |
1.000084 |
Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý |
Lâm nghiệp |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
248 |
1.000081 |
Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý |
Lâm nghiệp |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
249 |
1.000045 |
Xác nhận bảng kê lâm sản |
Kiểm lâm |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
250 |
1.007916 |
Phê duyệt nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế |
Lâm nghiệp |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
251 |
1.000071 |
Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh |
Lâm nghiệp |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
252 |
1.000058 |
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh) |
Lâm nghiệp |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
253 |
3.000152 |
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
Kiểm lâm |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
254 |
1.007918 |
Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư) |
Lâm nghiệp |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
255 |
3.000198 |
Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp |
Lâm nghiệp và kiểm Lâm |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
256 |
3.000160 |
3.000160 Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ |
Lâm nghiệp và kiểm Lâm |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
257 |
1.012413 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng |
Lâm nghiệp và kiểm Lâm |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
258 |
1.011470 |
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn rừng trồng |
Lâm nghiệp và kiểm Lâm |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
259 |
1.012687 |
Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý |
Lâm nghiệp và kiểm Lâm |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
260 |
1.012689 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức |
Lâm nghiệp và kiểm Lâm |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
261 |
1.012690 |
Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý |
Lâm nghiệp và kiểm Lâm |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
262 |
1.012691 |
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng |
Lâm nghiệp và kiểm Lâm |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
263 |
1.012692 |
Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
Lâm nghiệp và kiểm Lâm |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
264 |
1.012921 |
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương |
Lâm nghiệp và kiểm Lâm |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
265 |
3.000159 |
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu |
Lâm nghiệp và kiểm Lâm |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
266 |
1.000047 |
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên |
kiểm Lâm |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
267 |
1.000055 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức |
kiểm Lâm |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
268 |
1.008408 |
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Đê điều và phòng chống thiên tai |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
269 |
1.008409 |
Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ |
Đê điều và phòng chống thiên tai |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
270 |
1.008410 |
Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ. |
Đê điều và phòng chống thiên tai |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
271 |
1.013644 |
Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh |
Đê điều và phòng chống thiên tai |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
272 |
1.003618 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
Nông nghiệp |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
273 |
1.003388 |
Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
Nông nghiệp |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
274 |
1.003371 |
Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
Nông nghiệp |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
275 |
1.011647 |
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
Khoa học công nghệ và môi trường |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
276 |
1.009478 |
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
Khoa học công nghệ và môi trường |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
277 |
3.000501 |
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý |
Lâm nghiệp và kiểm lâm |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
TTHC áp dụng từ 15/8/2025 |
|
|
B |
CẤP XÃ |
||||||||
|
1 |
1.012817 |
Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 |
Đất đai |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
2 |
1.012796 |
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót |
Đất đai |
cấp xã |
x |
x |
x |
|
|
|
3 |
1.012818 |
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi |
Đất đai |
cấp xã |
x |
x |
x |
|
|
|
4 |
1.012753 |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất. |
Đất đai |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
5 |
1.013949 |
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất |
Đất đai |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
6 |
1.013950 |
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất |
Đất đai |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
7 |
1.013952 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
Đất đai |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
8 |
1.013953 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa |
Đất đai |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
9 |
1.013962 |
Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở |
Đất đai |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
10 |
1.013978 |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài |
Đất đai |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
11 |
1.013979 |
Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận |
Đất đai |
cấp xã |
x |
x |
x |
|
|
|
12 |
1.013965 |
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích |
Đất đai |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
13 |
1.013967 |
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
Đất đai |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
14 |
1.012812 |
Hòa giải tranh chấp đất đai |
Đất đai |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
15 |
1.012922 |
Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng |
Lâm nghiệp |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
16 |
1.012531 |
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân |
Lâm nghiệp |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
17 |
1.011471 |
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã |
Lâm nghiệp |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
18 |
1,012,695 |
Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng |
Kiểm lâm |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
19 |
1.013997 |
Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân) |
Thú y |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
20 |
1.012694 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân |
Kiểm lâm |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
21 |
3.000250 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái |
Lâm nghiệp |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
22 |
1.007919 |
Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công |
Lâm nghiệp |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
23 |
1.010091 |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội. |
Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
24 |
1.010092 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội . |
Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
25 |
1.013768 |
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp. |
Thủy lợi |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
26 |
1.003347 |
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã. |
Thủy lợi |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
27 |
2.001627 |
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp. |
Thủy lợi |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
28 |
1.003471 |
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã. |
Thủy lợi |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
29 |
1.004082 |
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích (Cấp Xã) |
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
30 |
1.003446 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã. |
Thủy lợi |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
31 |
1.003440 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã |
Thủy lợi |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
32 |
2.001621 |
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện). |
Thủy lợi |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
33 |
1.003434 |
Hỗ trợ liên kết (cấp xã) |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
34 |
1.011606 |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm |
Giảm nghèo |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
35 |
1.011607 |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm |
Giảm nghèo |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
36 |
1.011608 |
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm |
Giảm nghèo |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
37 |
1.011609 |
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình |
Giảm nghèo |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
38 |
3.000412 |
Công nhận người lao động có thu nhập thấp |
Giảm nghèo |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
39 |
1.001662 |
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất |
Tài nguyên nước |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
40 |
1.003956 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) |
Thủy sản |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
41 |
1.004498 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) |
Thủy sản |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
42 |
1.004478 |
Công bố mở cảng cá loại 3 |
Thủy sản |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
43 |
1.008603 |
Thủ tục kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải |
Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
44 |
1.013040 |
Thủ tục khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải |
Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
45 |
1.012836 |
Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) |
Chăn nuôi |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
46 |
1.012837 |
Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước |
Chăn nuôi |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
47 |
1.010736 |
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã) |
Môi trường |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
48 |
1.003596 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) |
Nông nghiệp |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
49 |
1.008004 |
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa |
Trồng trọt |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
50 |
3.000502 |
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
cấp xã |
x |
x |
|
TTHC áp dụng từ 15/8/2025 |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 651/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 05 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH ĐỒNG NAI.
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 115/TTr-SoNNMT ngày 31 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính ngành Nông nghiệp và Môi trường thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đồng Nai (phụ lục danh mục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 651/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
Số TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Cấp thực hiện |
Hình thức thực hiện không phụ thuộc vào địa giới |
Ghi chú |
|||
|
Trực tuyến |
Dịch vụ BCCI |
Trực tiếp |
|||||||
|
A |
CẤP TỈNH |
||||||||
|
1 |
1.012756 |
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
2 |
1.012766 |
Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
3 |
1.012793 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
4 |
1.012781 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
5 |
1.012782 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
6 |
1.012783 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
7 |
1.012784 |
Tách thửa hoặc hợp thửa đất |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
8 |
1.012786 |
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
9 |
1.012790 |
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
10 |
1.012791 |
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
11 |
1.012785 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
12 |
1.012787 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
13 |
1.012789 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
14 |
1.012821 |
Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
15 |
1.012805 |
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
16 |
1.013823 |
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
17 |
1.013825 |
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
18 |
1.013826 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
19 |
1.013827 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
20 |
1.013831 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
21 |
1.013833 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
22 |
1.013977 |
Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
23 |
1.013980 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
24 |
1.013988 |
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
25 |
1.013992 |
Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
26 |
1.013993 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
27 |
1.013994 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
28 |
1.013945 |
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
29 |
1.013946 |
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
30 |
1.013995 |
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
31 |
1.013947 |
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
32 |
2.002750 |
Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất |
Đất đai |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
33 |
1.004237 |
Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường |
Tổng hợp |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
34 |
1.011441 |
Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
35 |
1.011442 |
Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
36 |
1.011443 |
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
37 |
1.011444 |
Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
38 |
1.011445 |
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc tử hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất |
Đăng ký biện pháp bảo đảm |
cấp tỉnh |
x |
x |
x |
|
|
|
39 |
1.010727 |
Cấp giấy phép môi trường |
Môi trường |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
40 |
1.010728 |
Cấp đổi giấy phép môi trường |
Môi trường |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
41 |
1.010729 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường |
Môi trường |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
42 |
1.010730 |
Cấp lại giấy phép môi trường |
Môi trường |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
43 |
1.010733 |
Thủ tục thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
Môi trường |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
44 |
1.010735 |
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (Cấp tỉnh) |
Môi trường |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
45 |
1.011671 |
Thủ tục cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ |
Đo đạc và bản đồ |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
46 |
1.000049 |
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II |
Đo đạc và bản đồ |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
47 |
1.008603 |
Thủ tục kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải |
Phí, lệ phí |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
48 |
1.013040 |
Thủ tục khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải |
Phí, lệ phí |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
49 |
1.005408 |
Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
50 |
1.004481 |
Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
51 |
2.001814 |
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
52 |
1.004446 |
Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
53 |
1.004434 |
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
54 |
1.004433 |
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà ước có thẩm quyền phê duyệt |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
55 |
2.001787 |
Phê duyệt trữ lượng khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
56 |
1.004367 |
Đóng cửa mỏ khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
57 |
2.001783 |
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
58 |
2.001781 |
Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
59 |
1.004345 |
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
60 |
1.004343 |
Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
61 |
2.001777 |
Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
62 |
1.004135 |
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
63 |
1.004132 |
Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
64 |
1.004083 |
Chấp thuận tiến hành khảo sát thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
65 |
1.000778 |
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
66 |
1.013321 |
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
67 |
1.013322 |
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
68 |
1.013323 |
Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
69 |
1.013324 |
Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
70 |
1.013326 |
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
71 |
1.013325 |
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV |
Địa chất và khoáng sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
72 |
1.012502 |
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
73 |
1.012503 |
Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
74 |
1.012504 |
Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
75 |
2.001850 |
Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa thủy điện |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
76 |
1.011516 |
Đăng ký khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
77 |
1.012498 |
Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
78 |
1.004122 |
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
79 |
2.001738 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
80 |
1.004253 |
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
81 |
1.012501 |
Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
82 |
1.012505 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
83 |
1.009669 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
84 |
2.001770 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
85 |
1.004283 |
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
86 |
1.012500 |
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
87 |
1.004232 |
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
88 |
1.004228 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
89 |
1.004223 |
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
90 |
1.004211 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
91 |
1.004179 |
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e Khoản 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025) |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
92 |
1.004167 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
93 |
1.011518 |
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
94 |
1.000824 |
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
95 |
1.013799 |
Lấy ý kiến đối với công trình khai thác nguồn nước |
Tài nguyên nước |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
96 |
1.013861 |
Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh. |
Khí Tượng thủy văn |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
97 |
1.013863 |
Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh. |
Khí Tượng thủy văn |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
98 |
1.000987 |
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thuỷ văn |
Khí Tượng thủy văn |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
99 |
1.000970 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
Khí Tượng thủy văn |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
100 |
1.000943 |
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thuỷ văn |
Khí Tượng thủy văn |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
101 |
1.008675 |
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
102 |
1.008672 |
Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
103 |
1.008682 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
104 |
1.014021 |
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng nhận. |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
105 |
1.014022 |
Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
106 |
1.004160 |
Đăng ký tiếp cận nguồn gen |
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
107 |
1.004150 |
Cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen |
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
108 |
1.004096 |
Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
109 |
1.004117 |
Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại |
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
110 |
2.001827 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản |
Quản lý chất lượng nông lâm và Thuỷ sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
111 |
2.001730 |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Quản lý chất lượng nông lâm và Thuỷ sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
112 |
2.001726 |
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Quản lý chất lượng nông lâm và Thuỷ sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
113 |
1.003111 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
Quản lý chất lượng nông lâm và Thuỷ sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
114 |
1.003082 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 |
Quản lý chất lượng nông lâm và Thuỷ sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
115 |
1.003058 |
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
Quản lý chất lượng nông lâm và Thuỷ sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
116 |
2.001254 |
Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước |
Quản lý chất lượng nông lâm và Thuỷ sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
117 |
1.002996 |
Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm |
Quản lý chất lượng nông lâm và Thuỷ sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
118 |
3.000127 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước |
Chăn nuôi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
119 |
3.000128 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu |
Chăn nuôi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
120 |
3.000129 |
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
Chăn nuôi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
121 |
1.008124 |
Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
Chăn nuôi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
122 |
3.000130 |
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
Chăn nuôi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
123 |
1.011031 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Chăn nuôi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
124 |
1.011032 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Chăn nuôi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
125 |
1.012834 |
Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước |
Chăn nuôi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
126 |
1.008125 |
Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
Chăn nuôi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
127 |
1.008122 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Chăn nuôi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
128 |
1.008128 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
Chăn nuôi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
129 |
1.008126 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng. |
Chăn nuôi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
130 |
1.008129 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
Chăn nuôi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
131 |
1.008127 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng |
Chăn nuôi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
132 |
1.012835 |
Đề nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi |
Chăn nuôi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
133 |
1.012832 |
Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công |
Chăn nuôi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
134 |
1.012833 |
Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công |
Chăn nuôi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
135 |
1.004756 |
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y) |
Thú y |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
136 |
1.004734 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) |
Thú y |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
137 |
1.011478 |
Cấp giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (cấp tỉnh) |
Thú y |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
138 |
1.011479 |
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (cấp Tỉnh) |
Thú y |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
139 |
1.011475 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (cấp Tỉnh) |
Thú y |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
140 |
1.011477 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (cấp Tỉnh) |
Thú y |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
141 |
1.002373 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) |
Thú y |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
142 |
1.002432 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Thú y |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
143 |
1.002409 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y |
Thú y |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
144 |
1.004022 |
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y |
Thú y |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
145 |
1.005319 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) |
Thú y |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
146 |
1.004839 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Thú y |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
147 |
2.001064 |
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y) |
Thú y |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
148 |
1.002549 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Thú y |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
149 |
1.013809 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Thú y |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
150 |
1.013811 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) |
Thú y |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
151 |
1.013813 |
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Thú y |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
152 |
1.003703 |
Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu |
Thú y |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
153 |
1.001686 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Thú y |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
154 |
1.003727 |
Công nhận làng nghề truyền thống |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
155 |
1.003712 |
Công nhận nghề truyền thống |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
156 |
1.003695 |
Công nhận làng nghề |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
157 |
1.003524 |
Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
158 |
1.003486 |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
159 |
1.003397 |
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh) |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
160 |
1.004943 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thuỷ sản |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
161 |
1.004929 |
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
162 |
1.004794 |
Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
163 |
1.004683 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
164 |
1.004678 |
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (đối với khu vực biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, khu vực biển nằm đồng thời trong và ngoài 06 hải lý) |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
165 |
1.004669 |
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
166 |
1.004654 |
Công bố mở cảng cá loại I |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
167 |
2.001694 |
Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
168 |
1.003851 |
Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu, hợp tác quốc tế) |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
169 |
1.003741 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
170 |
1.003726 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
171 |
1.004923 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
172 |
1.004921 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
173 |
1.004918 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ) |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
174 |
1.004915 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
175 |
1.004913 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu) |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
176 |
1.004697 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
177 |
1.004694 |
Công bố mở cảng cá loại 2 |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
178 |
1.004692 |
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
179 |
1.004680 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
180 |
1.004656 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
181 |
1004359 |
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
182 |
1.004344 |
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
183 |
1.003681 |
Xóa đăng ký tàu cá |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
184 |
1.003666 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu) |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
185 |
1.003650 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
186 |
1.003634 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
187 |
1.003586 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá |
Thủy sản |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
188 |
1.004427 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
Thủy lợi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
189 |
2.001796 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
Thủy lợi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
190 |
2.001795 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
Thủy lợi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
191 |
2.001793 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Thủy lợi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
192 |
1.004385 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
Thủy lợi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
193 |
2.001791 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Thủy lợi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
194 |
1.003921 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
Thủy lợi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
195 |
1.003893 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
Thủy lợi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
196 |
1.003880 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
Thủy lợi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
197 |
1.003870 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
Thủy lợi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
198 |
1.003867 |
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý. |
Thủy lợi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
199 |
2.001426 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
Thủy lợi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
200 |
2.001401 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. |
Thủy lợi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
201 |
2.001804 |
Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý |
Thủy lợi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
202 |
1.003232 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh. |
Thủy lợi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
203 |
1.003221 |
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh. |
Thủy lợi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
204 |
1.003211 |
Phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
Thủy lợi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
205 |
1.003203 |
Phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
Thủy lợi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
206 |
1.003188 |
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
Thủy lợi |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
207 |
2.001236 |
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật |
Bảo vệ thực vật |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
208 |
1.003971 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật |
Bảo vệ thực vật |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
209 |
1.004546 |
Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật |
Bảo vệ thực vật |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
210 |
1.004524 |
Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật |
Bảo vệ thực vật |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
211 |
1.007926 |
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón |
Bảo vệ thực vật |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
212 |
1.007927 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
Bảo vệ thực vật |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
213 |
1.007928 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón |
Bảo vệ thực vật |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
214 |
1.007929 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón |
Bảo vệ thực vật |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
215 |
1.003395 |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu |
Bảo vệ thực vật |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
216 |
1.004493 |
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh) |
Bảo vệ thực vật |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
217 |
1.004363 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
Bảo vệ thực vật |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
218 |
1.004346 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
Bảo vệ thực vật |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
219 |
1.007931 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón |
Bảo vệ thực vật |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
220 |
1.007932 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón |
Bảo vệ thực vật |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
221 |
1.007933 |
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón |
Bảo vệ thực vật |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
222 |
1.010090 |
Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản |
Trồng trọt |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
223 |
1.007998 |
Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng |
Trồng trọt |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
224 |
1.012072 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
Trồng trọt |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
225 |
1.012071 |
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ |
Trồng trọt |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
226 |
1.012073 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng. |
Trồng trọt |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
227 |
1.012070 |
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc |
Trồng trọt |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
228 |
1.012063 |
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
Trồng trọt |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
229 |
1.012064 |
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
Trồng trọt |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
230 |
1.012062 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng |
Trồng trọt |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
231 |
1.011998 |
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng |
Trồng trọt |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
232 |
1.007999 |
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng) |
Trồng trọt |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
233 |
1.007994 |
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại |
Trồng trọt |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
234 |
1.008003 |
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính |
Trồng trọt |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
235 |
1.012075 |
Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước. |
Trồng trọt |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
236 |
1.012074 |
Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước. |
Trồng trọt |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
237 |
1.012004 |
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng |
Trồng trọt |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
238 |
1.012003 |
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng |
Trồng trọt |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
239 |
1.012002 |
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng |
Trồng trọt |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
240 |
1.012001 |
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng |
Trồng trọt |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
241 |
1.012000 |
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
Trồng trọt |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
242 |
1.011999 |
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân |
Trồng trọt |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
243 |
3.000496 |
Cấp lại mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES |
Lâm nghiệp và kiểm Lâm |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
244 |
1.004819 |
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES |
Kiểm lâm |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
245 |
3.000179 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp |
Lâm nghiệp và kiểm Lâm |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
246 |
3.000180 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng |
Lâm nghiệp và kiểm Lâm |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
247 |
1.000084 |
Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý |
Lâm nghiệp |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
248 |
1.000081 |
Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý |
Lâm nghiệp |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
249 |
1.000045 |
Xác nhận bảng kê lâm sản |
Kiểm lâm |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
250 |
1.007916 |
Phê duyệt nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế |
Lâm nghiệp |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
251 |
1.000071 |
Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh |
Lâm nghiệp |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
252 |
1.000058 |
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh) |
Lâm nghiệp |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
253 |
3.000152 |
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
Kiểm lâm |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
254 |
1.007918 |
Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư) |
Lâm nghiệp |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
255 |
3.000198 |
Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp |
Lâm nghiệp và kiểm Lâm |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
256 |
3.000160 |
3.000160 Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ |
Lâm nghiệp và kiểm Lâm |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
257 |
1.012413 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng |
Lâm nghiệp và kiểm Lâm |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
258 |
1.011470 |
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn rừng trồng |
Lâm nghiệp và kiểm Lâm |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
259 |
1.012687 |
Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý |
Lâm nghiệp và kiểm Lâm |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
260 |
1.012689 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức |
Lâm nghiệp và kiểm Lâm |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
261 |
1.012690 |
Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý |
Lâm nghiệp và kiểm Lâm |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
262 |
1.012691 |
Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng |
Lâm nghiệp và kiểm Lâm |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
263 |
1.012692 |
Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
Lâm nghiệp và kiểm Lâm |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
264 |
1.012921 |
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương |
Lâm nghiệp và kiểm Lâm |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
265 |
3.000159 |
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu |
Lâm nghiệp và kiểm Lâm |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
266 |
1.000047 |
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên |
kiểm Lâm |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
267 |
1.000055 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức |
kiểm Lâm |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
268 |
1.008408 |
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Đê điều và phòng chống thiên tai |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
269 |
1.008409 |
Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ |
Đê điều và phòng chống thiên tai |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
270 |
1.008410 |
Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ. |
Đê điều và phòng chống thiên tai |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
271 |
1.013644 |
Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh |
Đê điều và phòng chống thiên tai |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
272 |
1.003618 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương |
Nông nghiệp |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
273 |
1.003388 |
Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
Nông nghiệp |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
274 |
1.003371 |
Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
Nông nghiệp |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
275 |
1.011647 |
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
Khoa học công nghệ và môi trường |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
276 |
1.009478 |
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
Khoa học công nghệ và môi trường |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
|
|
|
277 |
3.000501 |
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý |
Lâm nghiệp và kiểm lâm |
cấp tỉnh |
x |
x |
|
TTHC áp dụng từ 15/8/2025 |
|
|
B |
CẤP XÃ |
||||||||
|
1 |
1.012817 |
Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 |
Đất đai |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
2 |
1.012796 |
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót |
Đất đai |
cấp xã |
x |
x |
x |
|
|
|
3 |
1.012818 |
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi |
Đất đai |
cấp xã |
x |
x |
x |
|
|
|
4 |
1.012753 |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất. |
Đất đai |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
5 |
1.013949 |
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất |
Đất đai |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
6 |
1.013950 |
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất |
Đất đai |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
7 |
1.013952 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
Đất đai |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
8 |
1.013953 |
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa |
Đất đai |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
9 |
1.013962 |
Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở |
Đất đai |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
10 |
1.013978 |
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài |
Đất đai |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
11 |
1.013979 |
Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận |
Đất đai |
cấp xã |
x |
x |
x |
|
|
|
12 |
1.013965 |
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích |
Đất đai |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
13 |
1.013967 |
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã |
Đất đai |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
14 |
1.012812 |
Hòa giải tranh chấp đất đai |
Đất đai |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
15 |
1.012922 |
Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng |
Lâm nghiệp |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
16 |
1.012531 |
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân |
Lâm nghiệp |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
17 |
1.011471 |
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã |
Lâm nghiệp |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
18 |
1,012,695 |
Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng |
Kiểm lâm |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
19 |
1.013997 |
Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân) |
Thú y |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
20 |
1.012694 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân |
Kiểm lâm |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
21 |
3.000250 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái |
Lâm nghiệp |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
22 |
1.007919 |
Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công |
Lâm nghiệp |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
23 |
1.010091 |
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội. |
Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
24 |
1.010092 |
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội . |
Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
25 |
1.013768 |
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp. |
Thủy lợi |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
26 |
1.003347 |
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã. |
Thủy lợi |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
27 |
2.001627 |
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp. |
Thủy lợi |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
28 |
1.003471 |
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã. |
Thủy lợi |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
29 |
1.004082 |
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích (Cấp Xã) |
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
30 |
1.003446 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã. |
Thủy lợi |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
31 |
1.003440 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã |
Thủy lợi |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
32 |
2.001621 |
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện). |
Thủy lợi |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
33 |
1.003434 |
Hỗ trợ liên kết (cấp xã) |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
34 |
1.011606 |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm |
Giảm nghèo |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
35 |
1.011607 |
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm |
Giảm nghèo |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
36 |
1.011608 |
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm |
Giảm nghèo |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
37 |
1.011609 |
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình |
Giảm nghèo |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
38 |
3.000412 |
Công nhận người lao động có thu nhập thấp |
Giảm nghèo |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
39 |
1.001662 |
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất |
Tài nguyên nước |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
40 |
1.003956 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) |
Thủy sản |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
41 |
1.004498 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) |
Thủy sản |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
42 |
1.004478 |
Công bố mở cảng cá loại 3 |
Thủy sản |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
43 |
1.008603 |
Thủ tục kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải |
Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
44 |
1.013040 |
Thủ tục khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải |
Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
45 |
1.012836 |
Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) |
Chăn nuôi |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
46 |
1.012837 |
Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước |
Chăn nuôi |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
47 |
1.010736 |
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã) |
Môi trường |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
48 |
1.003596 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) |
Nông nghiệp |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
49 |
1.008004 |
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa |
Trồng trọt |
cấp xã |
x |
x |
|
|
|
|
50 |
3.000502 |
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
cấp xã |
x |
x |
|
TTHC áp dụng từ 15/8/2025 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh