Quyết định 3890/QĐ-UBND năm 2026 công bố khả năng chịu tải của môi trường nước mặt một số sông trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
| Số hiệu | 3890/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 16/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 16/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Hoàng Nam |
| Lĩnh vực | Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3890/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 16 tháng 9 năm 2026 |
CÔNG BỐ KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT MỘT SỐ SÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP và Nghị định số 48/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 và Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026;
Căn cứ Thông tư số 95/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn đánh giá khả năng chịu tải của môi trường nước mặt đối với sông, hồ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1302/TTr-SNNMT ngày 09 tháng 9 năm 2026.
Điều 1. Công bố khả năng chịu tải của môi trường nước mặt 04 sông trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, địa phương và đơn vị có liên quan triển khai thực hiện các giải pháp phòng ngừa và kiểm soát nguồn thải vào nguồn nước mặt trên địa bàn tỉnh; kiểm soát chặt chẽ việc xả thải của các tổ chức, cá nhân có phát sinh nước thải có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường.
- Tham mưu UBND tỉnh việc áp dụng các quy định về khả năng chịu tải của môi trường nước mặt sông, hồ nội tỉnh theo quy định của pháp luật.
- Tham mưu UBND tỉnh chỉ đạo thực hiện các giải pháp phòng ngừa và kiểm soát nguồn thải; xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch quản lý chất lượng nước mặt theo quy định.
- Yêu cầu các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện các giải pháp bảo vệ môi trường nước mặt trên các đoạn sông theo quy định; quản lý, kiểm soát chặt chẽ các nguồn thải trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh; xử lý nước thải đạt quy chuẩn môi trường cho phép trước khi xả ra nguồn tiếp nhận.
2. Sở Xây dựng
Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị, địa phương trong việc quy hoạch các khu dân cư, chợ phải có hệ thống xử lý nước thải tập trung, góp phần giảm ô nhiễm môi trường nước mặt.
3. Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
Kiểm soát chặt chẽ hoạt động xả thải của các cơ sở trong khu kinh tế, khu công nghiệp đảm bảo phù hợp với khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải.
4. UBND các xã, phường, đặc khu
- Kiểm soát chặt chẽ các nguồn thải, các hoạt động xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn quản lý theo quy định.
- Tăng cường kiểm tra, xử lý theo thẩm quyền các trường hợp vi phạm về xả thải theo đúng quy định.
- Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trong việc thực hiện kế hoạch quản lý chất lượng nước mặt và áp dụng các quy định về khả năng chịu tải của các sông, hồ là nguồn nước nội tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3890/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 16 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT MỘT SỐ SÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP và Nghị định số 48/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 và Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026;
Căn cứ Thông tư số 95/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn đánh giá khả năng chịu tải của môi trường nước mặt đối với sông, hồ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1302/TTr-SNNMT ngày 09 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố khả năng chịu tải của môi trường nước mặt 04 sông trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, địa phương và đơn vị có liên quan triển khai thực hiện các giải pháp phòng ngừa và kiểm soát nguồn thải vào nguồn nước mặt trên địa bàn tỉnh; kiểm soát chặt chẽ việc xả thải của các tổ chức, cá nhân có phát sinh nước thải có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường.
- Tham mưu UBND tỉnh việc áp dụng các quy định về khả năng chịu tải của môi trường nước mặt sông, hồ nội tỉnh theo quy định của pháp luật.
- Tham mưu UBND tỉnh chỉ đạo thực hiện các giải pháp phòng ngừa và kiểm soát nguồn thải; xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch quản lý chất lượng nước mặt theo quy định.
- Yêu cầu các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện các giải pháp bảo vệ môi trường nước mặt trên các đoạn sông theo quy định; quản lý, kiểm soát chặt chẽ các nguồn thải trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh; xử lý nước thải đạt quy chuẩn môi trường cho phép trước khi xả ra nguồn tiếp nhận.
2. Sở Xây dựng
Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị, địa phương trong việc quy hoạch các khu dân cư, chợ phải có hệ thống xử lý nước thải tập trung, góp phần giảm ô nhiễm môi trường nước mặt.
3. Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
Kiểm soát chặt chẽ hoạt động xả thải của các cơ sở trong khu kinh tế, khu công nghiệp đảm bảo phù hợp với khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải.
4. UBND các xã, phường, đặc khu
- Kiểm soát chặt chẽ các nguồn thải, các hoạt động xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn quản lý theo quy định.
- Tăng cường kiểm tra, xử lý theo thẩm quyền các trường hợp vi phạm về xả thải theo đúng quy định.
- Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trong việc thực hiện kế hoạch quản lý chất lượng nước mặt và áp dụng các quy định về khả năng chịu tải của các sông, hồ là nguồn nước nội tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC 1.
DANH MỤC KHẢ NĂNG
CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG NƯỚC SÔNG GIANH
(Ban hành kèm theo Quyết định số
3890/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2026
của UBND tỉnh Quảng Trị)
|
STT |
Tên đoạn sông |
Tên sông |
Lưu vực sông |
Chiều dài đoạn sông (km) |
Địa giới hành chính |
Chỉ tiêu đánh giá |
Kết quả đánh giá theo từng kịch bản |
Ghi chú |
|||
|
Kịch bản cơ sở |
Kịch bản theo mục đích sử dụng nước |
||||||||||
|
QCVN 08:2023/ BTNMT |
Khả năng chịu tải (kg/ngày) |
QCVN 08:2023/ BTNMT |
Khả năng chịu tải (kg/ngày) |
|
|||||||
|
1 |
SG1 |
Sông Gianh |
Sông Gianh |
14,4 |
Xã Đồng Lê |
Tổng N |
B |
308 |
A |
-1.744 (Không còn khả năng tiếp nhận) |
|
|
Tổng P |
A |
142 |
A |
142 |
|
||||||
|
NH4+ |
A |
540 |
A |
540 |
|
||||||
|
BOD5 |
A |
3.745 |
A |
3.745 |
|
||||||
|
COD |
A |
12.805 |
A |
12.805 |
|
||||||
|
TSS |
A |
36.934 |
A |
36.934 |
|
||||||
|
Tổng dầu mỡ |
A |
12.426 |
A |
12.426 |
|
||||||
|
2 |
SG2 |
Sông Gianh |
Sông Gianh |
10,9 |
Xã Đồng Lê và xã Tuyên Phú |
Tổng N |
B |
194 |
A |
-2.154 (Không còn khả năng tiếp nhận) |
|
|
Tổng P |
A |
117 |
A |
117 |
|
||||||
|
NH4+ |
A |
493 |
A |
493 |
|
||||||
|
BOD5 |
A |
4.343 |
A |
4.343 |
|
||||||
|
COD |
A |
21.654 |
A |
21.654 |
|
||||||
|
TSS |
A |
31.533 |
A |
31.533 |
|
||||||
|
Tổng dầu mỡ |
A |
13.685 |
A |
13.685 |
|
||||||
|
3 |
SG3 |
Sông Gianh |
Sông Gianh |
15,8 |
Xã Tuyên Phú; xã Tuyên Bình; xã Tuyên Hóa |
Tổng N |
B |
683 |
A |
-2.232 (Không còn khả năng tiếp nhận) |
|
|
Tổng P |
A |
219 |
A |
219 |
|
||||||
|
NH4+ |
A |
606 |
A |
606 |
|
||||||
|
BOD5 |
A |
4.391 |
A |
4.391 |
|
||||||
|
COD |
A |
18.255 |
A |
18.255 |
|
||||||
|
TSS |
A |
55.568 |
A |
55.568 |
|
||||||
|
Tổng dầu mỡ |
A |
20.994 |
A |
20.994 |
|
||||||
|
4 |
SG4 |
Sông Gianh |
Sông Gianh |
36,9 |
Xã Tuyên Bình; xã Tuyên Hóa; xã Tân Gianh; xã Nam Ba Đồn; phường Ba Đồn; xã Nam Gianh; phường Bắc Gianh, xã Bắc Trạch |
Tổng N |
B |
1.442 |
B |
1.442 |
|
|
Tổng P |
A |
827 |
B |
2.899 |
|
||||||
|
NH4+ |
A |
1.053 |
B |
- |
|
||||||
|
BOD5 |
A |
21.487 |
B |
39.867 |
|
||||||
|
COD |
A |
30.286 |
B |
57.996 |
|
||||||
|
TSS |
A |
63.483 |
B |
464.595 |
|
||||||
|
Tổng dầu mỡ |
A |
25.136 |
B |
- |
|
||||||
Ghi chú: “-” là thông số không có giá trị giới hạn tương ứng đối với chất lượng nước sông theo QCVN 08:2023/BTNMT
PHỤ LỤC 2.
DANH MỤC KHẢ NĂNG
CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG NƯỚC SÔNG DINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số
3890/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2026
của UBND tỉnh Quảng Trị)
|
STT |
Tên đoạn sông |
Tên sông |
Lưu vực sông |
Chiều dài đoạn sông (km) |
Địa giới hành chính |
Chỉ tiêu đánh giá |
Kết quả đánh giá theo từng kịch bản |
Ghi chú |
|||
|
Kịch bản cơ sở |
Kịch bản theo mục đích sử dụng nước |
||||||||||
|
QCVN 08:2023/ BTNMT |
Khả năng chịu tải (kg/ngày) |
QCVN 08:2023/ BTNMT |
Khả năng chịu tải (kg/ngày) |
||||||||
|
1 |
SD1 |
Sông Dinh |
Sông Dinh |
18,7 |
Xã Bố Trạch; xã Nam Trạch |
Tổng N |
B |
156 |
A |
-532 (Không còn khả năng tiếp nhận) |
|
|
Tổng P |
A |
38 |
A |
38 |
|
||||||
|
NH4+ |
A |
71 |
A |
71 |
|
||||||
|
BOD5 |
A |
683 |
A |
683 |
|
||||||
|
COD |
A |
2.638 |
A |
2.638 |
|
||||||
|
TSS |
A |
4.243 |
A |
4.243 |
|
||||||
|
Tổng dầu mỡ |
A |
1.949 |
A |
1.949 |
|
||||||
|
2 |
SD2 |
Sông Dinh |
Sông Dinh |
10,4 |
Xã Nam Trạch |
Tổng N |
B |
99 |
A |
-651 (Không còn khả năng tiếp nhận) |
|
|
Tổng P |
A |
46 |
A |
46 |
|
||||||
|
NH4+ |
A |
130 |
A |
130 |
|
||||||
|
BOD5 |
A |
1.075 |
A |
1.075 |
|
||||||
|
COD |
A |
3.015 |
A |
3.015 |
|
||||||
|
TSS |
A |
4.120 |
A |
4.120 |
|
||||||
|
Tổng dầu mỡ |
A |
2.233 |
A |
2.233 |
|
||||||
|
3 |
SD3 |
Sông Dinh |
Sông Dinh |
9,2 |
Xã Nam Trạch, xã Hoàn Lão |
Tổng N |
B |
86 |
B |
86 |
|
|
Tổng P |
A |
65 |
B |
243 |
|
||||||
|
NH4+ |
A |
161 |
B |
- |
|
||||||
|
BOD5 |
A |
768 |
B |
2.077 |
|
||||||
|
COD |
A |
2.906 |
B |
5.642 |
|
||||||
|
TSS |
A |
6.464 |
B |
45.344 |
|
||||||
|
Tổng dầu mỡ |
A |
2.436 |
B |
- |
|
||||||
Ghi chú: “-” là thông số không có giá trị giới hạn tương ứng đối với chất lượng nước sông theo QCVN 08:2023/BTNMT
PHỤ LỤC 3.
DANH MỤC KHẢ NĂNG
CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG NƯỚC SÔNG NHẬT LỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số
3890/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2026
của UBND tỉnh Quảng Trị)
|
STT |
Tên đoạn sông |
Tên sông |
Lưu vực sông |
Chiều dài đoạn sông (km) |
Địa giới hành chính |
Chỉ tiêu đánh giá |
Kết quả đánh giá theo từng kịch bản |
Ghi chú |
|||
|
Kịch bản cơ sở |
Kịch bản theo mục đích sử dụng nước |
||||||||||
|
QCVN 08:2023/ BTNMT |
Khả năng chịu tải (kg/ngày) |
QCVN 08:2023/ BTNMT |
Khả năng chịu tải (kg/ngày) |
||||||||
|
1 |
NL |
Sông Nhật Lệ |
Sông Nhật Lệ |
17,6 |
Xã Quảng Ninh; phường Đồng Hới |
Tổng N |
B |
1.820 |
B |
1.820 |
|
|
Tổng P |
A |
2.281 |
B |
9.548 |
|
||||||
|
NH4+ |
A |
4.756 |
B |
- |
|
||||||
|
BOD5 |
A |
52.261 |
B |
98.681 |
|
||||||
|
COD |
A |
147.087 |
B |
290.408 |
|
||||||
|
TSS |
A |
187.071 |
B |
1.751.214 |
|
||||||
|
Tổng dầu mỡ |
A |
98.020 |
B |
- |
|
||||||
Ghi chú: “-” là thông số không có giá trị giới hạn tương ứng đối với chất lượng nước sông theo QCVN 08:2023/BTNMT
PHỤ LỤC 4.
DANH MỤC KHẢ NĂNG
CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG NƯỚC SÔNG KIẾN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số
3890/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2026
của UBND tỉnh Quảng Trị)
|
STT |
Tên đoạn sông |
Tên sông |
Lưu vực sông |
Chiều dài đoạn sông (km) |
Địa giới hành chính |
Chỉ tiêu đánh giá |
Kết quả đánh giá theo từng kịch bản |
Ghi chú |
|||
|
Kịch bản cơ sở |
Kịch bản theo mục đích sử dụng nước |
||||||||||
|
QCVN 08:2023/ BTNMT |
Khả năng chịu tải (kg/ngày) |
QCVN 08:2023/ BTNMT |
Khả năng chịu tải (kg/ngày) |
||||||||
|
1 |
KG1 |
Sông Kiến Giang |
Sông Kiến Giang |
18,0 |
Xã Kim Ngân, xã Trường Phú |
Tổng N |
B |
89 |
A |
-612 (Không còn khả năng tiếp nhận) |
|
|
Tổng P |
A |
34 |
A |
34 |
|
||||||
|
NH4+ |
A |
198 |
A |
198 |
|
||||||
|
BOD5 |
A |
1.326 |
A |
1.326 |
|
||||||
|
COD |
A |
2.276 |
A |
2.276 |
|
||||||
|
TSS |
A |
8.061 |
A |
8.061 |
|
||||||
|
Tổng dầu mỡ |
A |
3.653 |
A |
3.653 |
|
||||||
|
2 |
KG2 |
Sông Kiến Giang |
Sông Kiến Giang |
10,0 |
Xã Trường Phú, xã Tân Mỹ, xã Lệ Thủy |
Tổng N |
B |
30 |
A |
-991 (Không còn khả năng tiếp nhận) |
|
|
Tổng P |
A |
68 |
A |
68 |
|
||||||
|
NH4+ |
A |
266 |
A |
266 |
|
||||||
|
BOD5 |
A |
1.493 |
A |
1.493 |
|
||||||
|
COD |
A |
2.766 |
A |
2.766 |
|
||||||
|
TSS |
A |
9.437 |
A |
9.437 |
|
||||||
|
Tổng dầu mỡ |
A |
5.313 |
A |
5.313 |
|
||||||
|
3 |
KG3 |
Sông Kiến Giang |
Sông Kiến Giang |
20,0 |
Xã Lệ Thủy; xã Lệ Ninh; xã Cam Hồng; xã Ninh Châu |
Tổng N |
B |
47 |
A |
-1.143 (Không còn khả năng tiếp nhận) |
|
|
Tổng P |
A |
80 |
A |
80 |
|
||||||
|
NH4+ |
A |
333 |
A |
333 |
|
||||||
|
BOD5 |
A |
1.628 |
A |
1.628 |
|
||||||
|
COD |
A |
2.634 |
A |
2.634 |
|
||||||
|
TSS |
A |
10.014 |
A |
10.014 |
|
||||||
|
Tổng dầu mỡ |
A |
6.185 |
A |
6.185 |
|
||||||
|
4 |
KG4 |
Sông Kiến Giang |
Sông Kiến Giang |
7,0 |
Xã Ninh Châu; xã Trường Ninh; Quảng Ninh |
Tổng N |
B |
173 |
B |
173 |
|
|
Tổng P |
A |
333 |
B |
1.103 |
|
||||||
|
NH4+ |
A |
949 |
B |
- |
|
||||||
|
BOD5 |
A |
5.196 |
B |
10.013 |
|
||||||
|
COD |
A |
23.239 |
B |
41.753 |
|
||||||
|
TSS |
A |
40.884 |
B |
300.084 |
|
||||||
|
Tổng dầu mỡ |
A |
16.243 |
B |
- |
|
||||||
Ghi chú: “-” là thông số không có giá trị giới hạn tương ứng đối với chất lượng nước sông theo QCVN 08:2023/BTNMT
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh