Quyết định 370/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới hoặc bị bãi bỏ lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị
| Số hiệu | 370/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 02/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 02/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Lê Văn Bảo |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 370/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 02 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH HOẶC BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 107/QĐ-BNV ngày 22/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 95/TTr-SNV ngày 29/01/2026 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nội vụ:
a) Tổ chức xây dựng và trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC, làm cơ sở để cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Nội vụ, đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
Trường hợp các TTHC chưa được triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Nội vụ thì tiếp tục tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt các quy trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh. Hoàn thành trước ngày 06/02/2026.
b) Thực hiện giải quyết TTHC, niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
2. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm tổ chức thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo quy định.
3. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai TTHC tại các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH HOẶC BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Quảng Trị)
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
|
STT |
Tên/Mã thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||
|
1 |
Tham gia bảo hiểm thất nghiệp Mã số TTHC: 1.014745.H50 |
Theo quy định của Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã; Cơ quan bảo hiểm xã hội. |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
Có |
|
2 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm Mã số TTHC: 1.014746.H50 |
03 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã; Tổ chức dịch vụ việc làm công thuộc Sở Nội vụ |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp - Nghị định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm. |
Có |
|
3 |
Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề Mã số TTHC: 1.014747.H50 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã; Tổ chức dịch vụ việc làm công thuộc Sở Nội vụ |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Có |
|
4 |
Hưởng trợ cấp thất nghiệp Mã số TTHC: 1.014748.H50 |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã; Tổ chức dịch vụ việc làm công thuộc Sở Nội vụ |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
Có |
|
5 |
Thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm Mã số TTHC: 1.014749.H50 |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã; Tổ chức dịch vụ việc làm công thuộc Sở Nội vụ |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Có |
|
6 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp Mã số TTHC: 1.014750.H50 |
02 ngày làm việc, kể từ ngày người lao động không thông báo về việc tìm kiếm việc làm hàng tháng theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã; Tổ chức dịch vụ việc làm công thuộc Sở Nội vụ |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Có |
|
7 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp Mã số TTHC: 1.014751.H50 |
02 ngày làm việc kể từ ngày người lao động tiếp tục thực hiện thông báo về việc tìm kiếm việc làm hàng tháng theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã; Tổ chức dịch vụ việc làm công thuộc Sở Nội vụ |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Có |
|
8 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp Mã số TTHC: 1.014752.H50 |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã; Tổ chức dịch vụ việc làm công thuộc Sở Nội vụ |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Có |
|
9 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp Mã số TTHC: 1.014753.H50 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã; Tổ chức dịch vụ việc làm công thuộc Sở Nội vụ |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Có |
|
10 |
Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động Mã số TTHC: 1.014754.H50 |
Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của người sử dụng lao động theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã; Tổ chức dịch vụ việc làm công thuộc Sở Nội vụ |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Có |
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 370/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 02 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH HOẶC BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 107/QĐ-BNV ngày 22/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 95/TTr-SNV ngày 29/01/2026 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nội vụ:
a) Tổ chức xây dựng và trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC, làm cơ sở để cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Nội vụ, đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.
Trường hợp các TTHC chưa được triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Nội vụ thì tiếp tục tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt các quy trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh. Hoàn thành trước ngày 06/02/2026.
b) Thực hiện giải quyết TTHC, niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.
2. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm tổ chức thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo quy định.
3. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai TTHC tại các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH HOẶC BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Quảng Trị)
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
|
STT |
Tên/Mã thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
||||||
|
1 |
Tham gia bảo hiểm thất nghiệp Mã số TTHC: 1.014745.H50 |
Theo quy định của Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã; Cơ quan bảo hiểm xã hội. |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
Có |
|
2 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm Mã số TTHC: 1.014746.H50 |
03 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã; Tổ chức dịch vụ việc làm công thuộc Sở Nội vụ |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp - Nghị định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm. |
Có |
|
3 |
Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề Mã số TTHC: 1.014747.H50 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã; Tổ chức dịch vụ việc làm công thuộc Sở Nội vụ |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Có |
|
4 |
Hưởng trợ cấp thất nghiệp Mã số TTHC: 1.014748.H50 |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã; Tổ chức dịch vụ việc làm công thuộc Sở Nội vụ |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
Có |
|
5 |
Thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm Mã số TTHC: 1.014749.H50 |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã; Tổ chức dịch vụ việc làm công thuộc Sở Nội vụ |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Có |
|
6 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp Mã số TTHC: 1.014750.H50 |
02 ngày làm việc, kể từ ngày người lao động không thông báo về việc tìm kiếm việc làm hàng tháng theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã; Tổ chức dịch vụ việc làm công thuộc Sở Nội vụ |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Có |
|
7 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp Mã số TTHC: 1.014751.H50 |
02 ngày làm việc kể từ ngày người lao động tiếp tục thực hiện thông báo về việc tìm kiếm việc làm hàng tháng theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã; Tổ chức dịch vụ việc làm công thuộc Sở Nội vụ |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Có |
|
8 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp Mã số TTHC: 1.014752.H50 |
Không quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã; Tổ chức dịch vụ việc làm công thuộc Sở Nội vụ |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Có |
|
9 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp Mã số TTHC: 1.014753.H50 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã; Tổ chức dịch vụ việc làm công thuộc Sở Nội vụ |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Có |
|
10 |
Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động Mã số TTHC: 1.014754.H50 |
Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của người sử dụng lao động theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã; Tổ chức dịch vụ việc làm công thuộc Sở Nội vụ |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Có |
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
1 |
2.000888.H50 |
Tham gia bảo hiểm thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
2 |
1.001978.H50, Quyết định số 1494/QĐ- UBND ngày 18/9/2025 của UBND tỉnh |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
3 |
1.014320.H50 |
||
|
4 |
1.001973.H50, Quyết định số 1494/QĐ- UBND ngày 18/9/2025 của UBND tỉnh |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
5 |
1.014322.H50 |
||
|
6 |
1.001966.H50, Quyết định số 1494/QĐ- UBND ngày 18/9/2025 của UBND tỉnh |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
7 |
1.014323.H50 |
||
|
8 |
2.001953.H50, Quyết định số 1494/QĐ- UBND ngày 18/9/2025 của UBND tỉnh |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
9 |
1.014327.H50 |
||
|
10 |
2.000178.H50, Quyết định số 1494/QĐ- UBND ngày 18/9/2025 của UBND tỉnh |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
11 |
1.000401.H50, Quyết định số 1494/QĐ- UBND ngày 18/9/2025 của UBND tỉnh |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
12 |
2.000839.H50, Quyết định số 1261/QĐ- UBND ngày 22/4/2025 của UBND tỉnh |
Giải quyết hỗ trợ học nghề |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
13 |
2.000148.H50, Quyết định số 1261/QĐ- UBND ngày 22/4/2025 của UBND tỉnh |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
14 |
1.000362.H50, Quyết định số 1494/QĐ- UBND ngày 18/9/2025 của UBND tỉnh |
Thông báo về việc tìm kiếm việc làm |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
15 |
1.014321.H50 |
||
|
16 |
1.001881.H50, Quyết định số 1261/QĐ- UBND ngày 22/4/2025 của UBND tỉnh |
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
17 |
1.014326.H50 |
Liên thông chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (Chuyển đi - Chuyển đến) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh