Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 370/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới hoặc bị bãi bỏ lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị

Số hiệu 370/QĐ-UBND
Ngày ban hành 02/02/2026
Ngày có hiệu lực 02/02/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Quảng Trị
Người ký Lê Văn Bảo
Lĩnh vực Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 370/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 02 tháng 02 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH HOẶC BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH QUẢNG TRỊ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 107/QĐ-BNV ngày 22/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 95/TTr-SNV ngày 29/01/2026 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Trị (có Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nội vụ:

a) Tổ chức xây dựng và trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC, làm cơ sở để cập nhật, điều chỉnh trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Nội vụ, đảm bảo phù hợp với quy trình thực hiện tại địa phương.

Trường hợp các TTHC chưa được triển khai thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Nội vụ thì tiếp tục tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt các quy trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh. Hoàn thành trước ngày 06/02/2026.

b) Thực hiện giải quyết TTHC, niêm yết công khai, hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy định.

2. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm tổ chức thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo quy định.

3. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai TTHC trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công khai TTHC tại các cơ quan, đơn vị có liên quan.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nội vụ;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm ĐHTT tỉnh;
- Lưu: VT, TDNV, HCCv.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Bảo

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH HOẶC BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị)

1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành

STT

Tên/Mã thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ

phí

Căn cứ pháp lý

TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1

Tham gia bảo hiểm thất nghiệp

Mã số TTHC: 1.014745.H50

Theo quy định của Bảo hiểm xã hội Việt Nam

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã; Cơ quan bảo hiểm xã hội.

Không

- Luật Việc làm năm 2025;

- Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp.

2

Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm

Mã số TTHC: 1.014746.H50

03 ngày làm việc

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã; Tổ chức dịch vụ việc làm công thuộc Sở Nội vụ

Không

- Luật Việc làm năm 2025;

- Nghị định số số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp

- Nghị định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm.

3

Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề

Mã số TTHC: 1.014747.H50

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã; Tổ chức dịch vụ việc làm công thuộc Sở Nội vụ

Không

- Luật Việc làm năm 2025;

- Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp

4

Hưởng trợ cấp thất nghiệp

Mã số TTHC: 1.014748.H50

15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã; Tổ chức dịch vụ việc làm công thuộc Sở Nội vụ

Không

- Luật Việc làm năm 2025;

- Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp.

5

Thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm

Mã số TTHC: 1.014749.H50

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã; Tổ chức dịch vụ việc làm công thuộc Sở Nội vụ

Không

- Luật Việc làm năm 2025;

- Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp

6

Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp

Mã số TTHC: 1.014750.H50

02 ngày làm việc, kể từ ngày người lao động không thông báo về việc tìm kiếm việc làm hàng tháng theo quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã; Tổ chức dịch vụ việc làm công thuộc Sở Nội vụ

Không

- Luật Việc làm năm 2025;

- Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp

7

Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp

Mã số TTHC: 1.014751.H50

02 ngày làm việc kể từ ngày người lao động tiếp tục thực hiện thông báo về việc tìm kiếm việc làm hàng tháng theo quy định.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã; Tổ chức dịch vụ việc làm công thuộc Sở Nội vụ

Không

- Luật Việc làm năm 2025;

- Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp

8

Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp

Mã số TTHC: 1.014752.H50

Không quy định

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã; Tổ chức dịch vụ việc làm công thuộc Sở Nội vụ

Không

- Luật Việc làm năm 2025;

- Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp

9

Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp

Mã số TTHC: 1.014753.H50

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã; Tổ chức dịch vụ việc làm công thuộc Sở Nội vụ

Không

- Luật Việc làm năm 2025;

- Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp

10

Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động

Mã số TTHC: 1.014754.H50

Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể

từ ngày nhận đủ hồ sơ của người sử dụng lao động theo quy định.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã; Tổ chức dịch vụ việc làm công thuộc Sở Nội vụ

Không

- Luật Việc làm năm 2025;

- Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp

2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...