Quyết định 3626/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh
| Số hiệu | 3626/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 31/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 31/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Người ký | Nguyễn Mạnh Cường |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3626/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 15817/TTr-SNNMT-VP ngày 16 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 108 thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, gồm:
1. Thủ tục hành chính nội bộ thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh: 86 thủ tục.
2. Thủ tục hành chính nội bộ thuộc thẩm quyền của cấp xã: 22 thủ tục.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ nội dung công bố cho các thủ tục tại Quyết định số 3251/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI
BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 3626/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân Thành phố)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh
|
STT |
Tên thủ tục hành chính nội bộ |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
Lĩnh vực Đất đai |
||
|
1. |
Thu hồi đất đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai. |
Đất đai |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
2. |
Trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 và điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất hằng năm để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo |
Đất đai |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
3. |
Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
Đất đai |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
4. |
Di dời, phá dỡ công trình hạ tầng đo đạc |
Đo đạc bản đồ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
5. |
Lưu trữ thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ |
Đo đạc bản đồ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
6. |
Tiêu hủy thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ |
Đo đạc bản đồ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
7. |
Thẩm định dự án, nhiệm vụ đo đạc và bản đồ cơ bản do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thực hiện |
Đo đạc bản đồ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
8. |
Phê duyệt kế hoạch điều tra, thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường và thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường |
Tổng hợp |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
9. |
Phê duyệt, điều chỉnh chức năng nguồn nước mặt nội tỉnh |
Tài nguyên nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
10. |
Lập danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước |
Tài nguyên nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
11. |
Điều chỉnh danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước hoặc Điều chỉnh phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước |
Tài nguyên nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
12. |
Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với công trình nằm trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Tài nguyên nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
13. |
Phê duyệt kế hoạch bảo vệ nước dưới đất |
Tài nguyên nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
14. |
Điều chỉnh kế hoạch bảo vệ nước dưới đất |
Tài nguyên nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
15. |
Phê duyệt, điều chỉnh Danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất |
Tài nguyên nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
16. |
Lập danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp |
Tài nguyên nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
17. |
Điều chỉnh danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp |
Tài nguyên nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
18. |
Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với công trình có phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt nằm trên địa bàn hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên |
Tài nguyên nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
19. |
Lập, điều chỉnh danh mục hồ, ao, đầm, phá liên tỉnh không được san lấp |
Tài nguyên nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
20. |
Khoanh định, phê duyệt, điều chỉnh khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản |
Địa chất và Khoáng sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
21. |
Khoanh định, phê duyệt, điều chỉnh khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Địa chất và Khoáng sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
22. |
Thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản |
Địa chất và Khoáng sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
23. |
Thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản |
Địa chất và Khoáng sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
24. |
Thu hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
Địa chất và Khoáng sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
25. |
Thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
Địa chất và Khoáng sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
26. |
Lập, phê duyệt, công khai kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
Địa chất và Khoáng sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
27. |
Xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản do nhà nước đầu tư |
Địa chất và Khoáng sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
28. |
Thủ tục lập, quản lý hồ sơ tài nguyên hải đảo. |
Biển và Hải đảo |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
29. |
Lập, điều chỉnh ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển |
Biển và Hải đảo |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
30. |
Ban hành mức thu tiền sử dụng khu vực biển cụ thể đối với từng nhóm hoạt động sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
Biển và Hải đảo |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
31. |
Cung cấp dữ liệu tài nguyên môi trường biển và hải đảo để xây dựng CSDL của Bộ, ngành, địa phương |
Biển và Hải đảo |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
32. |
Công bố dịch hại thực vật thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố |
Bảo vệ thực vật |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
33. |
Công bố hết dịch hại thực vật thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân Thành phố |
Bảo vệ thực vật |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
34. |
Lập kế hoạch, đề án phát triển vùng sản xuất hàng hóa tập trung |
Trồng trọt |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
35. |
Xác định, công bố vùng sản xuất trên vùng đất dốc, đất trũng, đất phèn, đất mặn, đất cát ven biển và đất có nguy cơ sa mạc hóa, hoang mạc hóa |
Trồng trọt |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
36. |
Ban hành Danh mục loài cây trồng thuộc các loại cây lâu năm được chứng nhận quyền sở hữu trên địa bàn Thành phố |
Trồng trọt |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
37. |
Tiếp nhận, xác lập loài thủy sản thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước |
Thủy sản và Kiểm ngư |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
38. |
Phê duyệt phương án xử lý loài thủy sản thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước |
Thủy sản và Kiểm ngư |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
39. |
Quyết định thành lập khu bảo tồn biển cấp tỉnh |
Thủy sản và Kiểm ngư |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
40. |
Quyết định điều chỉnh ranh giới, diện tích khu bảo tồn biển cấp tỉnh |
Thủy sản và Kiểm ngư |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
41. |
Phê duyệt, điều chỉnh kế hoạch quan trắc, cảnh báo môi trường nuôi trồng thủy sản của địa phương |
Thủy sản và Kiểm ngư |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
42. |
Phê duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
Thủy lợi |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
43. |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp ở địa phương |
Giám định tư pháp |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
44. |
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp ở địa phương |
Giám định tư pháp |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
45. |
Miễn nhiệm, thu hồi thẻ giám định viên tư pháp ở địa phương |
Giám định tư pháp |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
46. |
Công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc ở địa phương |
Giám định tư pháp |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
47. |
Hủy bỏ công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc ở địa phương |
Giám định tư pháp |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
48. |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ địa chính viên hạng IV lên địa chính viên hạng III |
Tổ chức cán bộ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
49. |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ địa chính viên hạng III lên địa chính viên hạng II |
Tổ chức cán bộ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
50. |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng IV lên Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng III |
Tổ chức cán bộ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
51. |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng III lên Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng II |
Tổ chức cán bộ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
52. |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng IV lên Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III |
Tổ chức cán bộ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
53. |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III lên Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng II |
Tổ chức cán bộ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
54. |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng IV lên Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng III |
Tổ chức cán bộ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
55. |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng III lên Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng II |
Tổ chức cán bộ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
56. |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng IV lên Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III |
Tổ chức cán bộ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
57. |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III lên Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II |
Tổ chức cán bộ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
58. |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Đo đạc bản đồ viên hạng IV lên Đo đạc bản đồ viên hạng III |
Tổ chức cán bộ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
59. |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Đo đạc bản đồ viên hạng III lên Đo đạc bản đồ viên hạng II |
Tổ chức cán bộ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
60. |
Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật viên kiểm nghiệm cây trồng hạng IV lên Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng III. |
Tổ chức cán bộ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
61. |
Xét thăng hạng viên chức từ Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng III lên Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng II. |
Tổ chức cán bộ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
62. |
Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật viên kiểm nghiệm chăn nuôi hạng IV lên Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng III. |
Tổ chức cán bộ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
63. |
Xét thăng hạng viên chức từ Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng III lên Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng II. |
Tổ chức cán bộ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
64. |
Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật viên khuyến nông hạng IV lên Khuyến nông viên hạng III. |
Tổ chức cán bộ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
65. |
Xét thăng hạng viên chức từ Khuyến nông viên hạng III lên Khuyến nông viên hạng II. |
Tổ chức cán bộ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
66. |
Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật viên quản lý bảo vệ rừng hạng IV lên Quản lý bảo vệ rừng viên hạng III. |
Tổ chức cán bộ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
67. |
Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật viên quản lý bảo vệ rừng hạng III lên Quản lý bảo vệ rừng viên hạng II. |
Tổ chức cán bộ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
68. |
Quyết định đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
69. |
Phê duyệt kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
70. |
Tiếp nhận, xác lập lâm sản, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
71. |
Phê duyệt phương án xử lý lâm sản, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
72. |
Giao tài sản là gỗ, thực vật ngoài gỗ cho cơ quan quản lý chuyên ngành |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
73. |
Giao, điều chuyển cho cơ quan, đơn vị quản lý, sử dụng đối với gỗ, thực vật ngoài gỗ không thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I, Phụ lục I CITES |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
74. |
Thả động vật về môi trường tự nhiên |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
75. |
Chuyển giao động vật cho cơ quan quản lý chuyên ngành |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
76. |
Đề nghị đánh giá, phân hạng, công nhận sản phẩm OCOP cấp quốc gia |
Kinh tế hợp tác |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
77. |
Công bố dịch bệnh động vật trên cạn xảy ra từ 02 xã trở lên trong phạm vi tỉnh |
Chăn nuôi và Thú y |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
78. |
Công bố hết dịch bệnh động vật trên cạn xảy ra từ 02 xã trở lên trong phạm vi tỉnh |
Chăn nuôi và Thú y |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
79. |
Công bố dịch bệnh động vật thủy sản |
Chăn nuôi và Thú y |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
80. |
Công bố hết dịch bệnh động vật thủy sản |
Chăn nuôi và Thú y |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
81. |
Phê duyệt kế hoạch phòng, chống dịch bệnh động vật thủy sản |
Chăn nuôi và Thú y |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
82. |
Ban hành kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng (Điểm c khoản 1 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020) |
Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
83. |
Xây dựng kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng (Điểm b khoản 1 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020) |
Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
84. |
Phê duyệt Kế hoạch quản lý chất lượng môi trường không khí |
Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
85. |
Phê duyệt đề án chi trả dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên cấp tỉnh |
Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
86. |
Lộ trình thực hiện chuyển đổi loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, đổi mới công nghệ, thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường khác đối với cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đang hoạt động trong vùng bảo vệ nghiêm ngặt và vùng hạn chế phát thải đã được xác định trên địa bàn quản lý |
Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
2. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã
|
STT |
Tên thủ tục hành chính nội bộ |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1. |
Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch sử dụng đất cấp xã/điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp xã |
Đất đai |
UBND cấp xã |
|
2. |
Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt kế hoạch sử dụng đất cấp xã, điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp xã |
Đất đai |
UBND cấp xã |
|
3. |
Trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng |
Đất đai |
UBND cấp xã |
|
4. |
Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã |
Đất đai |
UBND cấp xã |
|
5. |
Thu hồi đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thuộc trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai theo quy định tại Điều 81 Luật Đất đai. |
Đất đai |
UBND cấp xã |
|
6. |
Thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy cơ đe dọa tính mạng con người, không còn khả năng tiếp tục sử dụng theo khoản 1, 2 và 3 Điều 82 Luật Đất đai. |
Đất đai |
UBND cấp xã |
|
7. |
Thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 48 Luật Đất đai. |
Đất đai |
UBND cấp xã |
|
8. |
Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa trên phạm vi toàn Thành phố |
Trồng trọt |
UBND cấp xã |
|
9. |
Công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, xã đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu |
Nông thôn mới |
UBND cấp xã |
|
10. |
Thu hồi Quyết định công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu |
Nông thôn mới |
UBND cấp xã |
|
11. |
Công nhận kết quả đấu giá để cho thuê rừng đối với tổ chức |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
UBND cấp xã |
|
12. |
Công nhận kết quả đấu giá để cho thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
UBND cấp xã |
|
13. |
Phê duyệt Kế hoạch triển khai dự án phát triển ngành nghề nông thôn từ nguồn vốn ngân sách địa phương |
Kinh tế hợp tác |
UBND cấp xã |
|
14. |
Thu hồi bằng Công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống |
Kinh tế hợp tác |
UBND cấp xã |
|
15. |
Quyết định công nhận kết quả đánh giá, cấp Giấy chứng nhận sản phẩm đạt 4 sao |
Kinh tế hợp tác |
UBND cấp xã |
|
16. |
Quyết định việc hỗ trợ kinh phí, vật tư và nguồn lực phòng chống dịch bệnh động vật trên cạn vượt quá khả năng của cấp xã |
Thú y, Thủy sản |
UBND cấp xã |
|
17. |
Công bố sự cố môi trường |
Môi trường |
UBND cấp xã |
|
18. |
Ban hành kế hoạch phục hồi môi trường |
Môi trường |
UBND cấp xã |
|
19. |
Ban hành kế hoạch cải tạo, phục hồi môi trường đối với sự cố chất thải |
Môi trường |
UBND cấp xã |
|
20. |
Ban hành kế hoạch ứng phó sự cố môi trường |
Môi trường |
UBND cấp xã |
|
21. |
Tiếp nhận đăng ký môi trường |
Môi trường |
UBND cấp xã |
|
22. |
Thành lập tổ công tác xác định nguyên nhân sự cố chất thải cấp xã ngay sau khi sự cố xảy ra |
Môi trường |
UBND cấp xã |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3626/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 15817/TTr-SNNMT-VP ngày 16 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 108 thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, gồm:
1. Thủ tục hành chính nội bộ thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh: 86 thủ tục.
2. Thủ tục hành chính nội bộ thuộc thẩm quyền của cấp xã: 22 thủ tục.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ nội dung công bố cho các thủ tục tại Quyết định số 3251/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI
BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 3626/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân Thành phố)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh
|
STT |
Tên thủ tục hành chính nội bộ |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
Lĩnh vực Đất đai |
||
|
1. |
Thu hồi đất đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai. |
Đất đai |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
2. |
Trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 và điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất hằng năm để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo |
Đất đai |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
3. |
Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
Đất đai |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
4. |
Di dời, phá dỡ công trình hạ tầng đo đạc |
Đo đạc bản đồ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
5. |
Lưu trữ thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ |
Đo đạc bản đồ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
6. |
Tiêu hủy thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ |
Đo đạc bản đồ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
7. |
Thẩm định dự án, nhiệm vụ đo đạc và bản đồ cơ bản do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thực hiện |
Đo đạc bản đồ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
8. |
Phê duyệt kế hoạch điều tra, thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường và thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường |
Tổng hợp |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
9. |
Phê duyệt, điều chỉnh chức năng nguồn nước mặt nội tỉnh |
Tài nguyên nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
10. |
Lập danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước |
Tài nguyên nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
11. |
Điều chỉnh danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước hoặc Điều chỉnh phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước |
Tài nguyên nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
12. |
Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với công trình nằm trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Tài nguyên nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
13. |
Phê duyệt kế hoạch bảo vệ nước dưới đất |
Tài nguyên nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
14. |
Điều chỉnh kế hoạch bảo vệ nước dưới đất |
Tài nguyên nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
15. |
Phê duyệt, điều chỉnh Danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất |
Tài nguyên nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
16. |
Lập danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp |
Tài nguyên nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
17. |
Điều chỉnh danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp |
Tài nguyên nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
18. |
Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với công trình có phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt nằm trên địa bàn hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên |
Tài nguyên nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
19. |
Lập, điều chỉnh danh mục hồ, ao, đầm, phá liên tỉnh không được san lấp |
Tài nguyên nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
20. |
Khoanh định, phê duyệt, điều chỉnh khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản |
Địa chất và Khoáng sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
21. |
Khoanh định, phê duyệt, điều chỉnh khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Địa chất và Khoáng sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
22. |
Thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản |
Địa chất và Khoáng sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
23. |
Thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản |
Địa chất và Khoáng sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
24. |
Thu hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
Địa chất và Khoáng sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
25. |
Thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
Địa chất và Khoáng sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
26. |
Lập, phê duyệt, công khai kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
Địa chất và Khoáng sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
27. |
Xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản do nhà nước đầu tư |
Địa chất và Khoáng sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
28. |
Thủ tục lập, quản lý hồ sơ tài nguyên hải đảo. |
Biển và Hải đảo |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
29. |
Lập, điều chỉnh ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển |
Biển và Hải đảo |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
30. |
Ban hành mức thu tiền sử dụng khu vực biển cụ thể đối với từng nhóm hoạt động sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
Biển và Hải đảo |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
31. |
Cung cấp dữ liệu tài nguyên môi trường biển và hải đảo để xây dựng CSDL của Bộ, ngành, địa phương |
Biển và Hải đảo |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
32. |
Công bố dịch hại thực vật thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố |
Bảo vệ thực vật |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
33. |
Công bố hết dịch hại thực vật thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân Thành phố |
Bảo vệ thực vật |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
34. |
Lập kế hoạch, đề án phát triển vùng sản xuất hàng hóa tập trung |
Trồng trọt |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
35. |
Xác định, công bố vùng sản xuất trên vùng đất dốc, đất trũng, đất phèn, đất mặn, đất cát ven biển và đất có nguy cơ sa mạc hóa, hoang mạc hóa |
Trồng trọt |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
36. |
Ban hành Danh mục loài cây trồng thuộc các loại cây lâu năm được chứng nhận quyền sở hữu trên địa bàn Thành phố |
Trồng trọt |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
37. |
Tiếp nhận, xác lập loài thủy sản thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước |
Thủy sản và Kiểm ngư |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
38. |
Phê duyệt phương án xử lý loài thủy sản thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước |
Thủy sản và Kiểm ngư |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
39. |
Quyết định thành lập khu bảo tồn biển cấp tỉnh |
Thủy sản và Kiểm ngư |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
40. |
Quyết định điều chỉnh ranh giới, diện tích khu bảo tồn biển cấp tỉnh |
Thủy sản và Kiểm ngư |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
41. |
Phê duyệt, điều chỉnh kế hoạch quan trắc, cảnh báo môi trường nuôi trồng thủy sản của địa phương |
Thủy sản và Kiểm ngư |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
42. |
Phê duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
Thủy lợi |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
43. |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp ở địa phương |
Giám định tư pháp |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
44. |
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp ở địa phương |
Giám định tư pháp |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
45. |
Miễn nhiệm, thu hồi thẻ giám định viên tư pháp ở địa phương |
Giám định tư pháp |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
46. |
Công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc ở địa phương |
Giám định tư pháp |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
47. |
Hủy bỏ công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc ở địa phương |
Giám định tư pháp |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
48. |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ địa chính viên hạng IV lên địa chính viên hạng III |
Tổ chức cán bộ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
49. |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ địa chính viên hạng III lên địa chính viên hạng II |
Tổ chức cán bộ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
50. |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng IV lên Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng III |
Tổ chức cán bộ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
51. |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng III lên Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng II |
Tổ chức cán bộ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
52. |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng IV lên Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III |
Tổ chức cán bộ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
53. |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III lên Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng II |
Tổ chức cán bộ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
54. |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng IV lên Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng III |
Tổ chức cán bộ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
55. |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng III lên Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng II |
Tổ chức cán bộ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
56. |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng IV lên Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III |
Tổ chức cán bộ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
57. |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III lên Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II |
Tổ chức cán bộ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
58. |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Đo đạc bản đồ viên hạng IV lên Đo đạc bản đồ viên hạng III |
Tổ chức cán bộ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
59. |
Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Đo đạc bản đồ viên hạng III lên Đo đạc bản đồ viên hạng II |
Tổ chức cán bộ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
60. |
Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật viên kiểm nghiệm cây trồng hạng IV lên Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng III. |
Tổ chức cán bộ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
61. |
Xét thăng hạng viên chức từ Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng III lên Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng II. |
Tổ chức cán bộ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
62. |
Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật viên kiểm nghiệm chăn nuôi hạng IV lên Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng III. |
Tổ chức cán bộ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
63. |
Xét thăng hạng viên chức từ Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng III lên Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng II. |
Tổ chức cán bộ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
64. |
Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật viên khuyến nông hạng IV lên Khuyến nông viên hạng III. |
Tổ chức cán bộ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
65. |
Xét thăng hạng viên chức từ Khuyến nông viên hạng III lên Khuyến nông viên hạng II. |
Tổ chức cán bộ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
66. |
Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật viên quản lý bảo vệ rừng hạng IV lên Quản lý bảo vệ rừng viên hạng III. |
Tổ chức cán bộ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
67. |
Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật viên quản lý bảo vệ rừng hạng III lên Quản lý bảo vệ rừng viên hạng II. |
Tổ chức cán bộ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
68. |
Quyết định đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
69. |
Phê duyệt kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
70. |
Tiếp nhận, xác lập lâm sản, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
71. |
Phê duyệt phương án xử lý lâm sản, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
72. |
Giao tài sản là gỗ, thực vật ngoài gỗ cho cơ quan quản lý chuyên ngành |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
73. |
Giao, điều chuyển cho cơ quan, đơn vị quản lý, sử dụng đối với gỗ, thực vật ngoài gỗ không thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I, Phụ lục I CITES |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
74. |
Thả động vật về môi trường tự nhiên |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
75. |
Chuyển giao động vật cho cơ quan quản lý chuyên ngành |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
76. |
Đề nghị đánh giá, phân hạng, công nhận sản phẩm OCOP cấp quốc gia |
Kinh tế hợp tác |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
77. |
Công bố dịch bệnh động vật trên cạn xảy ra từ 02 xã trở lên trong phạm vi tỉnh |
Chăn nuôi và Thú y |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
78. |
Công bố hết dịch bệnh động vật trên cạn xảy ra từ 02 xã trở lên trong phạm vi tỉnh |
Chăn nuôi và Thú y |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
79. |
Công bố dịch bệnh động vật thủy sản |
Chăn nuôi và Thú y |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
80. |
Công bố hết dịch bệnh động vật thủy sản |
Chăn nuôi và Thú y |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
81. |
Phê duyệt kế hoạch phòng, chống dịch bệnh động vật thủy sản |
Chăn nuôi và Thú y |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
82. |
Ban hành kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng (Điểm c khoản 1 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020) |
Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
83. |
Xây dựng kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng (Điểm b khoản 1 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020) |
Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
84. |
Phê duyệt Kế hoạch quản lý chất lượng môi trường không khí |
Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
85. |
Phê duyệt đề án chi trả dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên cấp tỉnh |
Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
86. |
Lộ trình thực hiện chuyển đổi loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, đổi mới công nghệ, thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường khác đối với cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đang hoạt động trong vùng bảo vệ nghiêm ngặt và vùng hạn chế phát thải đã được xác định trên địa bàn quản lý |
Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
2. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã
|
STT |
Tên thủ tục hành chính nội bộ |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1. |
Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch sử dụng đất cấp xã/điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp xã |
Đất đai |
UBND cấp xã |
|
2. |
Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt kế hoạch sử dụng đất cấp xã, điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp xã |
Đất đai |
UBND cấp xã |
|
3. |
Trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng |
Đất đai |
UBND cấp xã |
|
4. |
Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã |
Đất đai |
UBND cấp xã |
|
5. |
Thu hồi đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thuộc trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai theo quy định tại Điều 81 Luật Đất đai. |
Đất đai |
UBND cấp xã |
|
6. |
Thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy cơ đe dọa tính mạng con người, không còn khả năng tiếp tục sử dụng theo khoản 1, 2 và 3 Điều 82 Luật Đất đai. |
Đất đai |
UBND cấp xã |
|
7. |
Thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 48 Luật Đất đai. |
Đất đai |
UBND cấp xã |
|
8. |
Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa trên phạm vi toàn Thành phố |
Trồng trọt |
UBND cấp xã |
|
9. |
Công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, xã đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu |
Nông thôn mới |
UBND cấp xã |
|
10. |
Thu hồi Quyết định công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu |
Nông thôn mới |
UBND cấp xã |
|
11. |
Công nhận kết quả đấu giá để cho thuê rừng đối với tổ chức |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
UBND cấp xã |
|
12. |
Công nhận kết quả đấu giá để cho thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
UBND cấp xã |
|
13. |
Phê duyệt Kế hoạch triển khai dự án phát triển ngành nghề nông thôn từ nguồn vốn ngân sách địa phương |
Kinh tế hợp tác |
UBND cấp xã |
|
14. |
Thu hồi bằng Công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống |
Kinh tế hợp tác |
UBND cấp xã |
|
15. |
Quyết định công nhận kết quả đánh giá, cấp Giấy chứng nhận sản phẩm đạt 4 sao |
Kinh tế hợp tác |
UBND cấp xã |
|
16. |
Quyết định việc hỗ trợ kinh phí, vật tư và nguồn lực phòng chống dịch bệnh động vật trên cạn vượt quá khả năng của cấp xã |
Thú y, Thủy sản |
UBND cấp xã |
|
17. |
Công bố sự cố môi trường |
Môi trường |
UBND cấp xã |
|
18. |
Ban hành kế hoạch phục hồi môi trường |
Môi trường |
UBND cấp xã |
|
19. |
Ban hành kế hoạch cải tạo, phục hồi môi trường đối với sự cố chất thải |
Môi trường |
UBND cấp xã |
|
20. |
Ban hành kế hoạch ứng phó sự cố môi trường |
Môi trường |
UBND cấp xã |
|
21. |
Tiếp nhận đăng ký môi trường |
Môi trường |
UBND cấp xã |
|
22. |
Thành lập tổ công tác xác định nguyên nhân sự cố chất thải cấp xã ngay sau khi sự cố xảy ra |
Môi trường |
UBND cấp xã |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
