Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 3626/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh

Số hiệu 3626/QĐ-UBND
Ngày ban hành 31/12/2025
Ngày có hiệu lực 31/12/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Hồ Chí Minh
Người ký Nguyễn Mạnh Cường
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3626/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 31 tháng 12 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 15817/TTr-SNNMT-VP ngày 16 tháng 12 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 108 thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, gồm:

1. Thủ tục hành chính nội bộ thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh: 86 thủ tục.

2. Thủ tục hành chính nội bộ thuộc thẩm quyền của cấp xã: 22 thủ tục.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Bãi bỏ nội dung công bố cho các thủ tục tại Quyết định số 3251/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở

Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- VPCP: Cục Kiểm soát TTHC;
- TTUB: CT, PCT Nguyễn Mạnh Cường;
- VPUB: CVP, PCVP/VX;
- TT TTĐT TP;
- TT PV HCC TP;
- Lưu: VT, (KSTT/Tr).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Mạnh Cường

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3626/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh

STT

Tên thủ tục hành chính nội bộ

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

I

Lĩnh vực Đất đai

1.

Thu hồi đất đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai.

Đất đai

Sở Nông nghiệp và Môi trường

2.

Trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 và điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất hằng năm để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo

Đất đai

Sở Nông nghiệp và Môi trường

3.

Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh

Đất đai

Sở Nông nghiệp và Môi trường

4.

Di dời, phá dỡ công trình hạ tầng đo đạc

Đo đạc bản đồ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

5.

Lưu trữ thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ

Đo đạc bản đồ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

6.

Tiêu hủy thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ

Đo đạc bản đồ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

7.

Thẩm định dự án, nhiệm vụ đo đạc và bản đồ cơ bản do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thực hiện

Đo đạc bản đồ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

8.

Phê duyệt kế hoạch điều tra, thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường và thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường

Tổng hợp

Sở Nông nghiệp và Môi trường

9.

Phê duyệt, điều chỉnh chức năng nguồn nước mặt nội tỉnh

Tài nguyên nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

10.

Lập danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước

Tài nguyên nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

11.

Điều chỉnh danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước hoặc Điều chỉnh phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước

Tài nguyên nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

12.

Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với công trình nằm trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Tài nguyên nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

13.

Phê duyệt kế hoạch bảo vệ nước dưới đất

Tài nguyên nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

14.

Điều chỉnh kế hoạch bảo vệ nước dưới đất

Tài nguyên nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

15.

Phê duyệt, điều chỉnh Danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất

Tài nguyên nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

16.

Lập danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp

Tài nguyên nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

17.

Điều chỉnh danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp

Tài nguyên nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

18.

Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với công trình có phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt nằm trên địa bàn hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên

Tài nguyên nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

19.

Lập, điều chỉnh danh mục hồ, ao, đầm, phá liên tỉnh không được san lấp

Tài nguyên nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

20.

Khoanh định, phê duyệt, điều chỉnh khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản

Địa chất và Khoáng sản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

21.

Khoanh định, phê duyệt, điều chỉnh khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Địa chất và Khoáng sản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

22.

Thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản

Địa chất và Khoáng sản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

23.

Thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản

Địa chất và Khoáng sản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

24.

Thu hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

Địa chất và Khoáng sản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

25.

Thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV

Địa chất và Khoáng sản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

26.

Lập, phê duyệt, công khai kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản

Địa chất và Khoáng sản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

27.

Xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản do nhà nước đầu tư

Địa chất và Khoáng sản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

28.

Thủ tục lập, quản lý hồ sơ tài nguyên hải đảo.

Biển và Hải đảo

Sở Nông nghiệp và Môi trường

29.

Lập, điều chỉnh ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển

Biển và Hải đảo

Sở Nông nghiệp và Môi trường

30.

Ban hành mức thu tiền sử dụng khu vực biển cụ thể đối với từng nhóm hoạt động sử dụng khu vực biển trên địa bàn tỉnh thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

Biển và Hải đảo

Sở Nông nghiệp và Môi trường

31.

Cung cấp dữ liệu tài nguyên môi trường biển và hải đảo để xây dựng CSDL của Bộ, ngành, địa phương

Biển và Hải đảo

Sở Nông nghiệp và Môi trường

32.

Công bố dịch hại thực vật thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố

Bảo vệ thực vật

Sở Nông nghiệp và Môi trường

33.

Công bố hết dịch hại thực vật thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân Thành phố

Bảo vệ thực vật

Sở Nông nghiệp và Môi trường

34.

Lập kế hoạch, đề án phát triển vùng sản xuất hàng hóa tập trung

Trồng trọt

Sở Nông nghiệp và Môi trường

35.

Xác định, công bố vùng sản xuất trên vùng đất dốc, đất trũng, đất phèn, đất mặn, đất cát ven biển và đất có nguy cơ sa mạc hóa, hoang mạc hóa

Trồng trọt

Sở Nông nghiệp và Môi trường

36.

Ban hành Danh mục loài cây trồng thuộc các loại cây lâu năm được chứng nhận quyền sở hữu trên địa bàn Thành phố

Trồng trọt

Sở Nông nghiệp và Môi trường

37.

Tiếp nhận, xác lập loài thủy sản thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước

Thủy sản và Kiểm ngư

Sở Nông nghiệp và Môi trường

38.

Phê duyệt phương án xử lý loài thủy sản thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước

Thủy sản và Kiểm ngư

Sở Nông nghiệp và Môi trường

39.

Quyết định thành lập khu bảo tồn biển cấp tỉnh

Thủy sản và Kiểm ngư

Sở Nông nghiệp và Môi trường

40.

Quyết định điều chỉnh ranh giới, diện tích khu bảo tồn biển cấp tỉnh

Thủy sản và Kiểm ngư

Sở Nông nghiệp và Môi trường

41.

Phê duyệt, điều chỉnh kế hoạch quan trắc, cảnh báo môi trường nuôi trồng thủy sản của địa phương

Thủy sản và Kiểm ngư

Sở Nông nghiệp và Môi trường

42.

Phê duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Thủy lợi

Sở Nông nghiệp và Môi trường

43.

Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp ở địa phương

Giám định tư pháp

Sở Nông nghiệp và Môi trường

44.

Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp ở địa phương

Giám định tư pháp

Sở Nông nghiệp và Môi trường

45.

Miễn nhiệm, thu hồi thẻ giám định viên tư pháp ở địa phương

Giám định tư pháp

Sở Nông nghiệp và Môi trường

46.

Công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc ở địa phương

Giám định tư pháp

Sở Nông nghiệp và Môi trường

47.

Hủy bỏ công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc ở địa phương

Giám định tư pháp

Sở Nông nghiệp và Môi trường

48.

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ địa chính viên hạng IV lên địa chính viên hạng III

Tổ chức cán bộ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

49.

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ địa chính viên hạng III lên địa chính viên hạng II

Tổ chức cán bộ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

50.

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng IV lên Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng III

Tổ chức cán bộ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

51.

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp từ Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng III lên Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng II

Tổ chức cán bộ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

52.

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng IV lên Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III

Tổ chức cán bộ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

53.

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III lên Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng II

Tổ chức cán bộ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

54.

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng IV lên Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng III

Tổ chức cán bộ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

55.

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng III lên Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng II

Tổ chức cán bộ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

56.

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng IV lên Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III

Tổ chức cán bộ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

57.

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III lên Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II

Tổ chức cán bộ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

58.

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Đo đạc bản đồ viên hạng IV lên Đo đạc bản đồ viên hạng III

Tổ chức cán bộ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

59.

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Đo đạc bản đồ viên hạng III lên Đo đạc bản đồ viên hạng II

Tổ chức cán bộ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

60.

Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật viên kiểm nghiệm cây trồng hạng IV lên Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng III.

Tổ chức cán bộ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

61.

Xét thăng hạng viên chức từ Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng III lên Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng II.

Tổ chức cán bộ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

62.

Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật viên kiểm nghiệm chăn nuôi hạng IV lên Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng III.

Tổ chức cán bộ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

63.

Xét thăng hạng viên chức từ Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng III lên Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng II.

Tổ chức cán bộ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

64.

Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật viên khuyến nông hạng IV lên Khuyến nông viên hạng III.

Tổ chức cán bộ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

65.

Xét thăng hạng viên chức từ Khuyến nông viên hạng III lên Khuyến nông viên hạng II.

Tổ chức cán bộ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

66.

Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật viên quản lý bảo vệ rừng hạng IV lên Quản lý bảo vệ rừng viên hạng III.

Tổ chức cán bộ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

67.

Xét thăng hạng viên chức từ Kỹ thuật viên quản lý bảo vệ rừng hạng III lên Quản lý bảo vệ rừng viên hạng II.

Tổ chức cán bộ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

68.

Quyết định đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

Sở Nông nghiệp và Môi trường

69.

Phê duyệt kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

Sở Nông nghiệp và Môi trường

70.

Tiếp nhận, xác lập lâm sản, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

Sở Nông nghiệp và Môi trường

71.

Phê duyệt phương án xử lý lâm sản, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

Sở Nông nghiệp và Môi trường

72.

Giao tài sản là gỗ, thực vật ngoài gỗ cho cơ quan quản lý chuyên ngành

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

Sở Nông nghiệp và Môi trường

73.

Giao, điều chuyển cho cơ quan, đơn vị quản lý, sử dụng đối với gỗ, thực vật ngoài gỗ không thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I, Phụ lục I CITES

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

Sở Nông nghiệp và Môi trường

74.

Thả động vật về môi trường tự nhiên

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

Sở Nông nghiệp và Môi trường

75.

Chuyển giao động vật cho cơ quan quản lý chuyên ngành

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

Sở Nông nghiệp và Môi trường

76.

Đề nghị đánh giá, phân hạng, công nhận sản phẩm OCOP cấp quốc gia

Kinh tế hợp tác

Sở Nông nghiệp và Môi trường

77.

Công bố dịch bệnh động vật trên cạn xảy ra từ 02 xã trở lên trong phạm vi tỉnh

Chăn nuôi và Thú y

Sở Nông nghiệp và Môi trường

78.

Công bố hết dịch bệnh động vật trên cạn xảy ra từ 02 xã trở lên trong phạm vi tỉnh

Chăn nuôi và Thú y

Sở Nông nghiệp và Môi trường

79.

Công bố dịch bệnh động vật thủy sản

Chăn nuôi và Thú y

Sở Nông nghiệp và Môi trường

80.

Công bố hết dịch bệnh động vật thủy sản

Chăn nuôi và Thú y

Sở Nông nghiệp và Môi trường

81.

Phê duyệt kế hoạch phòng, chống dịch bệnh động vật thủy sản

Chăn nuôi và Thú y

Sở Nông nghiệp và Môi trường

82.

Ban hành kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng (Điểm c khoản 1 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020)

Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

83.

Xây dựng kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng (Điểm b khoản 1 Điều 19 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020)

Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

84.

Phê duyệt Kế hoạch quản lý chất lượng môi trường không khí

Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

85.

Phê duyệt đề án chi trả dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên cấp tỉnh

Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

86.

Lộ trình thực hiện chuyển đổi loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, đổi mới công nghệ, thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường khác đối với cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đang hoạt động trong vùng bảo vệ nghiêm ngặt và vùng hạn chế phát thải đã được xác định trên địa bàn quản lý

Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

2. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã

STT

Tên thủ tục hành chính nội bộ

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

1.

Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch sử dụng đất cấp xã/điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp xã

Đất đai

UBND cấp xã

2.

Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt kế hoạch sử dụng đất cấp xã, điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp xã

Đất đai

UBND cấp xã

3.

Trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng

Đất đai

UBND cấp xã

4.

Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã

Đất đai

UBND cấp xã

5.

Thu hồi đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thuộc trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai theo quy định tại Điều 81 Luật Đất đai.

Đất đai

UBND cấp xã

6.

Thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy cơ đe dọa tính mạng con người, không còn khả năng tiếp tục sử dụng theo khoản 1, 2 và 3 Điều 82 Luật Đất đai.

Đất đai

UBND cấp xã

7.

Thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 48 Luật Đất đai.

Đất đai

UBND cấp xã

8.

Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa trên phạm vi toàn Thành phố

Trồng trọt

UBND cấp xã

9.

Công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, xã đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu

Nông thôn mới

UBND cấp xã

10.

Thu hồi Quyết định công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu

Nông thôn mới

UBND cấp xã

11.

Công nhận kết quả đấu giá để cho thuê rừng đối với tổ chức

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

UBND cấp xã

12.

Công nhận kết quả đấu giá để cho thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

UBND cấp xã

13.

Phê duyệt Kế hoạch triển khai dự án phát triển ngành nghề nông thôn từ nguồn vốn ngân sách địa phương

Kinh tế hợp tác

UBND cấp xã

14.

Thu hồi bằng Công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống

Kinh tế hợp tác

UBND cấp xã

15.

Quyết định công nhận kết quả đánh giá, cấp Giấy chứng nhận sản phẩm đạt 4 sao

Kinh tế hợp tác

UBND cấp xã

16.

Quyết định việc hỗ trợ kinh phí, vật tư và nguồn lực phòng chống dịch bệnh động vật trên cạn vượt quá khả năng của cấp xã

Thú y, Thủy sản

UBND cấp xã

17.

Công bố sự cố môi trường

Môi trường

UBND cấp xã

18.

Ban hành kế hoạch phục hồi môi trường

Môi trường

UBND cấp xã

19.

Ban hành kế hoạch cải tạo, phục hồi môi trường đối với sự cố chất thải

Môi trường

UBND cấp xã

20.

Ban hành kế hoạch ứng phó sự cố môi trường

Môi trường

UBND cấp xã

21.

Tiếp nhận đăng ký môi trường

Môi trường

UBND cấp xã

22.

Thành lập tổ công tác xác định nguyên nhân sự cố chất thải cấp xã ngay sau khi sự cố xảy ra

Môi trường

UBND cấp xã

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...