Quyết định 324/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Người có công; Quản lý nhà nước về Hội, Quỹ; Thi đua - khen thưởng; Quản lý lao động ngoài nước; Lao động, tiền lương thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã thành phố Hồ Chí Minh
| Số hiệu | 324/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/07/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 25/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Người ký | Nguyễn Lộc Hà |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 324/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 7 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG; QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ; THI ĐUA - KHEN THƯỞNG; QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC; LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 315/TTr-SNV ngày 11 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 40 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực người có công; quản lý nhà nước về Hội, Quỹ; thi đua - khen thưởng; quản lý lao động ngoài nước; lao động, tiền lương thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã, cụ thể:
- Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực người có công: 21
- Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hội, Quỹ: 14
- Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thi đua - khen thưởng: 03
- Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước: 01
- Quản lý lao động ngoài nước trong lĩnh vực lao động, tiền lương: 01
Danh mục và nội dung chi tiết của các quy trình nội bộ được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố tại địa chỉ http://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/Home/danh-muc-tthc/default.aspx.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố cấu hình quy trình điện tử đối với thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt quy trình nội bộ trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố.
2. Sở Nội vụ tiếp tục theo dõi, kịp thời tham mưu điều chỉnh quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính khi văn bản quy định thủ tục hành chính được ban hành mới, thay thế, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ.
3. Cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm:
a) Tuân thủ theo quy trình nội bộ đã được phê duyệt khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức; không tự đặt thêm thủ tục, giấy tờ ngoài quy định pháp luật.
b) Thường xuyên rà soát, cập nhật các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ để triển khai thực hiện.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các quy trình nội bộ đã được phê duyệt trước đây đối với thủ tục hành chính nêu tại danh mục kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 324/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 7 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG; QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ; THI ĐUA - KHEN THƯỞNG; QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC; LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 315/TTr-SNV ngày 11 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 40 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực người có công; quản lý nhà nước về Hội, Quỹ; thi đua - khen thưởng; quản lý lao động ngoài nước; lao động, tiền lương thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã, cụ thể:
- Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực người có công: 21
- Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hội, Quỹ: 14
- Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thi đua - khen thưởng: 03
- Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước: 01
- Quản lý lao động ngoài nước trong lĩnh vực lao động, tiền lương: 01
Danh mục và nội dung chi tiết của các quy trình nội bộ được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố tại địa chỉ http://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/Home/danh-muc-tthc/default.aspx.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố cấu hình quy trình điện tử đối với thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt quy trình nội bộ trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố.
2. Sở Nội vụ tiếp tục theo dõi, kịp thời tham mưu điều chỉnh quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính khi văn bản quy định thủ tục hành chính được ban hành mới, thay thế, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ.
3. Cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm:
a) Tuân thủ theo quy trình nội bộ đã được phê duyệt khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức; không tự đặt thêm thủ tục, giấy tờ ngoài quy định pháp luật.
b) Thường xuyên rà soát, cập nhật các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ để triển khai thực hiện.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các quy trình nội bộ đã được phê duyệt trước đây đối với thủ tục hành chính nêu tại danh mục kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG; QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ; THI ĐUA - KHEN THƯỞNG; QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC;
LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 324/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
|
STT |
TÊN QUY TRÌNH NỘI BỘ |
|
I. |
Lĩnh vực người có công |
|
1. |
Thăm viếng mộ liệt sĩ. |
|
2. |
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an. |
|
3. |
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý. |
|
4. |
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ. |
|
5. |
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học. |
|
6. |
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày. |
|
7. |
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công. |
|
8. |
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ. |
|
9. |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”. |
|
10. |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an. |
|
11. |
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng. |
|
12. |
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ. |
|
13. |
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân. |
|
14. |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học. |
|
15. |
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần. |
|
16. |
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế. |
|
17. |
Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. |
|
18. |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với Cựu chiến binh. |
|
19. |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp. |
|
20. |
Xác nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân. |
|
21. |
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý. |
|
II. |
Lĩnh vực quản lý nhà nước về Hội, Quỹ |
|
22. |
Công nhận Ban vận động thành lập Hội. |
|
23. |
Thành lập Hội. |
|
24. |
Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của Hội. |
|
25. |
Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt Điều lệ Hội. |
|
26. |
Chia, tách; sát nhập; hợp nhất Hội. |
|
27. |
Hội tự giải thể. |
|
28. |
Cho phép Hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn. |
|
29. |
Cấp giấy phép thành lập quỹ và công nhận Điều lệ Quỹ. |
|
30. |
Công nhận Quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý Quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý Quỹ. |
|
31. |
Công nhận Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên Quỹ. |
|
32. |
Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ Quỹ. |
|
33. |
Cho phép Quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động. |
|
34. |
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách Quỹ. |
|
35. |
Quỹ tự giải thể. |
|
III. |
Lĩnh vực thi đua - khen thưởng |
|
36. |
Tặng, truy tặng “Huy chương Thanh niên xung phong vẻ vang” cho cá nhân theo công trạng. |
|
37. |
Xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”. |
|
38. |
Xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” |
|
IV. |
Lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước |
|
39. |
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết. |
|
V. |
Lĩnh vực Lao động, tiền lương |
|
40. |
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp (cấp xã). |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh