Quyết định 3202/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết không phụ thuộc địa giới hành chính lĩnh vực Nội vụ trên địa bàn thành phố Cần Thơ
| Số hiệu | 3202/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 22/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 22/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Cần Thơ |
| Người ký | Trương Cảnh Tuyên |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3202/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 22 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NỘI VỤ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ ban hành Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết không phụ thuộc địa giới hành chính trong lĩnh vực trên địa bàn thành phố Cần Thơ, Quyết định này thay thế Quyết định số 1141/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ Về việc phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính lĩnh vực Nội vụ trên địa bàn thành phố Cần Thơ. (Đính kèm Danh mục).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã:
a) Thường xuyên thông tin, tuyên truyền để cá nhân, tổ chức biết, thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
b) Tiếp tục đổi mới thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính theo hướng nâng cao chất lượng phục vụ, không phân biệt địa giới hành chính, tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin, giảm thời gian đi lại, chi phí xã hội và tạo thuận lợi cho cá nhân, tổ chức.
c) Tạo điều kiện thuận lợi tối đa cho cá nhân, tổ chức trong thực hiện thủ tục hành chính; đồng thời, nâng cao mức độ hài lòng của cá nhân, tổ chức đối với chất lượng phục vụ của cơ quan giải quyết thủ tục hành chính.
d) Nâng cao trách nhiệm và tính chủ động, tích cực của cán bộ, công chức và cơ quan nhà nước; góp phần xóa bỏ các hành vi tiêu cực, nhũng nhiễu trong giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức.
đ) Báo cáo tình hình, kết quả giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính về Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố tổng hợp; nội dung báo cáo được lồng ghép vào Báo cáo về cải cách thủ tục hành chính hàng tháng.
2. Giám đốc Sở Nội vụ:
a) Chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt theo quy định.
b) Chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính bảo đảm việc tiếp nhận tại tất cả Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi thành phố được chuyển về đúng cơ quan có thẩm quyền giải quyết và việc trả kết quả về địa điểm theo nhu cầu của cá nhân, tổ chức; trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt Quy trình nội bộ chậm nhất sau 07 ngày kể từ ngày có Quyết định công bố Danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
c) Tổ chức tập huấn, hướng dẫn về nghiệp vụ, quy trình tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cán bộ, công chức, viên chức Bộ phận Một cửa để thực hiện.
d) Ban hành Thông báo đến cá nhân và tổ chức biết đối với các thủ tục hành chính được triển khai thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc lĩnh vực phụ trách.
3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã:
a) Công khai Danh mục thủ tục hành chính để cá nhân, tổ chức dễ dàng tra cứu, thực hiện.
b) Tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính theo đúng quy định.
c) Phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ bố trí nhân lực, đảm bảo cơ sở vật chất, trang thiết bị để triển khai tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính được hiệu quả.
4. Sở Khoa học và Công nghệ:
a) Phối hợp rà soát, nâng cấp hạ tầng, trang thiết bị tại Bộ phận Một cửa; đánh giá nâng cấp Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3202/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 22 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NỘI VỤ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ ban hành Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết không phụ thuộc địa giới hành chính trong lĩnh vực trên địa bàn thành phố Cần Thơ, Quyết định này thay thế Quyết định số 1141/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ Về việc phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính lĩnh vực Nội vụ trên địa bàn thành phố Cần Thơ. (Đính kèm Danh mục).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã:
a) Thường xuyên thông tin, tuyên truyền để cá nhân, tổ chức biết, thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
b) Tiếp tục đổi mới thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính theo hướng nâng cao chất lượng phục vụ, không phân biệt địa giới hành chính, tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin, giảm thời gian đi lại, chi phí xã hội và tạo thuận lợi cho cá nhân, tổ chức.
c) Tạo điều kiện thuận lợi tối đa cho cá nhân, tổ chức trong thực hiện thủ tục hành chính; đồng thời, nâng cao mức độ hài lòng của cá nhân, tổ chức đối với chất lượng phục vụ của cơ quan giải quyết thủ tục hành chính.
d) Nâng cao trách nhiệm và tính chủ động, tích cực của cán bộ, công chức và cơ quan nhà nước; góp phần xóa bỏ các hành vi tiêu cực, nhũng nhiễu trong giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức.
đ) Báo cáo tình hình, kết quả giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính về Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố tổng hợp; nội dung báo cáo được lồng ghép vào Báo cáo về cải cách thủ tục hành chính hàng tháng.
2. Giám đốc Sở Nội vụ:
a) Chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt theo quy định.
b) Chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính bảo đảm việc tiếp nhận tại tất cả Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi thành phố được chuyển về đúng cơ quan có thẩm quyền giải quyết và việc trả kết quả về địa điểm theo nhu cầu của cá nhân, tổ chức; trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt Quy trình nội bộ chậm nhất sau 07 ngày kể từ ngày có Quyết định công bố Danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
c) Tổ chức tập huấn, hướng dẫn về nghiệp vụ, quy trình tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cán bộ, công chức, viên chức Bộ phận Một cửa để thực hiện.
d) Ban hành Thông báo đến cá nhân và tổ chức biết đối với các thủ tục hành chính được triển khai thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc lĩnh vực phụ trách.
3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã:
a) Công khai Danh mục thủ tục hành chính để cá nhân, tổ chức dễ dàng tra cứu, thực hiện.
b) Tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính theo đúng quy định.
c) Phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ bố trí nhân lực, đảm bảo cơ sở vật chất, trang thiết bị để triển khai tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính được hiệu quả.
4. Sở Khoa học và Công nghệ:
a) Phối hợp rà soát, nâng cấp hạ tầng, trang thiết bị tại Bộ phận Một cửa; đánh giá nâng cấp Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
b) Phối hợp xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử đảm bảo việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính được thông suốt, hiệu quả.
c) Tổ chức tập huấn, hướng dẫn về nghiệp vụ chuyên môn cho cán bộ, công chức tại Bộ phận Một cửa.
5. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố:
a) Kiểm tra, đôn đốc, kịp thời báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố tháo gỡ khó khăn, vướng mắc của các cơ quan, đơn vị trong quá trình tổ chức thực hiện.
b) Tổng hợp báo cáo theo quy định; đồng thời, thường xuyên theo dõi, đánh giá hiệu quả việc thực hiện để đề xuất, tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố điều chỉnh, bổ sung bảo đảm phù hợp điều kiện thực tế và quy định hiện hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG PHỤ
THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH (LĨNH VỰC NỘI VỤ)
(Kèm theo Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ
|
STT |
Mã số TTHC |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
Địa điểm thực hiện |
|||
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|||||
|
I |
Quản lý nhà nước về quỹ |
|||||
|
1 |
1.013023.H13 |
Quỹ tự giải thể |
X |
X |
||
|
2 |
1.013022.H13 |
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
X |
X |
||
|
3 |
1.013018.H13 |
Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
X |
X |
||
|
4 |
1.013019.H13 |
Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
X |
X |
||
|
5 |
1.013021.H13 |
Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động |
X |
X |
||
|
6 |
1.013020.H13 |
Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
X |
X |
||
|
7 |
1.013017.H13 |
Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
X |
X |
||
|
II |
Quản lý nhà nước về hội |
|||||
|
8 |
1.012943.H13 |
Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội |
X |
X |
||
|
9 |
1.012929.H13 |
Thủ tục thành lập hội (cấp tỉnh) |
X |
X |
||
|
10 |
1.012946.H13 |
Hội tự giải thể (cấp tỉnh) |
X |
X |
||
|
11 |
1.012927.H13 |
Công nhận ban vận động thành lập hội |
X |
X |
||
|
12 |
1.012948.H13 |
Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn |
X |
X |
||
|
13 |
1.012947.H13 |
cho phép hội đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện |
X |
X |
||
|
14 |
1.012945.H13 |
Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội. |
X |
X |
||
|
15 |
1.012942.H13 |
Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội |
X |
X |
||
|
III |
Lĩnh vực Viên chức |
|||||
|
16 |
1.012300.H13 |
Xét tuyển công chức |
X |
X |
||
|
17 |
1.012301.H13 |
Tiếp nhận vào công chức, không giữ chức vụ lãnh đạo quản lý |
X |
X |
||
|
18 |
1.012299.H13 |
Thi tuyển công chức |
X |
X |
||
|
IV |
Lĩnh vực Công chức |
|||||
|
19 |
1.012934.H13 |
Xét tuyển công chức |
X |
X |
||
|
20 |
1.012935.H13 |
Tiếp nhận vào công chức, không giữ chức vụ lãnh đạo quản lý |
X |
X |
||
|
21 |
1.012933.H13 |
Thi tuyển công chức |
X |
X |
||
|
V |
Lĩnh vực Công tác thanh niên |
|||||
|
22 |
2.001683.H13 |
Xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh |
X |
X |
||
|
23 |
1.003999.H13 |
Giải thể tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh |
X |
X |
||
|
24 |
2.001717.H13 |
Thành lập tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh |
X |
X |
||
|
VI |
Lĩnh vực Văn thư và Lưu trữ nhà nước |
|||||
|
25 |
1.013937.H13 |
Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt |
X |
X |
||
|
26 |
1.013934.H13 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ |
X |
X |
||
|
27 |
1.013932.H13 |
Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của nhà nước |
X |
X |
||
|
VII |
Lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước |
|||||
|
28 |
1.005132.H13 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày |
X |
X |
||
|
29 |
1.013732.H13 |
Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài |
X |
X |
||
|
30 |
1.013727.H13 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90 ngày trở lên |
X |
X |
||
|
31 |
1.013731.H13 |
Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài |
X |
X |
||
|
32 |
1.013733.H13 |
Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
X |
X |
||
|
33 |
1.013728.H13 |
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài |
X |
X |
||
|
34 |
1.013729.H13 |
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp Việt Nam trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài |
X |
X |
||
|
35 |
1.005219.H13 |
Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người bị thu hồi đất nông nghiệp đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
X |
X |
||
|
36 |
2.002105.H13 |
Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
X |
X |
||
|
37 |
1.000502.H13 |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày) |
X |
X |
||
|
VII |
Lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động |
|||||
|
38 |
2.000134.H13 |
Khai báo với Sở Nội vụ địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
X |
X |
||
|
39 |
2.002343.H13 |
Hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp |
X |
X |
||
|
40 |
2.002341.H13 |
Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động |
X |
X |
||
|
41 |
1.013337.H13 |
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nội vụ ban hành |
X |
X |
||
|
42 |
1.013723.H13 |
Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu |
X |
X |
||
|
VIII |
Lĩnh vực An toàn lao động |
|||||
|
43 |
1.005449.H13 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) |
X |
X |
||
|
44 |
1.005450.H13 |
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) |
X |
X |
||
|
45 |
2.000111.H13 |
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp |
X |
X |
||
|
IX |
Lĩnh vực Người có công |
|||||
|
46 |
1.013747.H13 |
Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin |
X |
X |
||
|
47 |
1.010795.H13 |
Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng |
X |
X |
||
|
48 |
1.013748.H13 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ |
X |
X |
||
|
49 |
1.013749.H13 |
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền nam hoạt động sau hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng |
X |
X |
||
|
50 |
1.010831.H13 |
Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh |
X |
X |
||
|
51 |
1.010829.H13 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
X |
X |
||
|
52 |
1.010830.H13 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
X |
X |
||
|
53 |
1.010828.H13 |
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng |
X |
X |
||
|
54 |
1.010827.H13 |
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú |
X |
X |
||
|
55 |
1.010826.H13 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công |
X |
X |
||
|
56 |
1.010825.H13 |
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ |
X |
X |
||
|
57 |
1.010824.H13 |
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần |
X |
X |
||
|
58 |
1.010823.H13 |
Hưởng lại chế độ ưu đãi |
X |
X |
||
|
59 |
1.010822.H13 |
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên |
X |
X |
||
|
60 |
1.010821.H13 |
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
X |
X |
||
|
61 |
1.010820.H13 |
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng |
X |
X |
||
|
62 |
1.010819.H13 |
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế |
X |
X |
||
|
63 |
1.010818.H13 |
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày |
X |
X |
||
|
64 |
1.010817.H13 |
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
X |
X |
||
|
65 |
1.010816.H13 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
X |
X |
||
|
66 |
1.010788.H13 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng |
X |
X |
||
|
67 |
1.010814.H13 |
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ |
X |
X |
||
|
68 |
1.010813.H13 |
Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình |
X |
X |
||
|
69 |
1.010812.H13 |
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý |
X |
X |
||
|
70 |
1.010811.H13 |
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý |
X |
X |
||
|
71 |
1.010810.H13 |
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an |
X |
X |
||
|
72 |
1.010809.H13 |
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động |
X |
X |
||
|
73 |
1.010808.H13 |
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh |
X |
X |
||
|
74 |
1.010807.H13 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an |
X |
X |
||
|
75 |
1.010806.H13 |
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh |
X |
X |
||
|
76 |
1.010805.H13 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an |
X |
X |
||
|
77 |
1.010804. H13 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng " |
X |
X |
||
|
78 |
1.010803.H13 |
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
X |
X |
||
|
79 |
1.010802.H13 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác |
X |
X |
||
|
80 |
1.010801.H13 |
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ |
X |
X |
||
|
81 |
2.002308.H13 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp |
X |
X |
||
|
82 |
2.002307.H13 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh |
X |
X |
||
|
83 |
1.001257.H13 |
Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
X |
X |
||
|
84 |
1.004964.H13 |
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a |
X |
X |
||
|
85 |
2.001396.H13 |
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
X |
X |
||
|
86 |
2.001157.H13 |
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
X |
X |
||
|
87 |
1.014.359.H13 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế |
X |
X |
||
|
X |
Lĩnh vực Lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội |
|||||
|
88 |
1.009467.H13 |
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể |
X |
X |
||
|
89 |
1.009466.H13 |
Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể |
X |
X |
||
|
90 |
1.000414.H13 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động |
X |
X |
||
|
91 |
1.000436.H13 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
X |
X |
||
|
92 |
1.000448.H13 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
X |
X |
||
|
93 |
1.000464.H13 |
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
X |
X |
||
|
94 |
1.000479.H13 |
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
X |
X |
||
|
95 |
2.001955.H13 |
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp |
X |
X |
||
|
96 |
1.012091.H13 |
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc |
X |
X |
||
|
XI |
Lĩnh vực Việc làm |
|
|
|||
|
97 |
1.001823.H13 |
Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
X |
X |
||
|
98 |
1.001853.H13 |
Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
X |
X |
||
|
99 |
1.001865.H13 |
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
X |
X |
||
|
100 |
1.000362.H13 |
Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng |
X |
X |
||
|
101 |
2.000148.H13 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
X |
X |
||
|
102 |
2.000839.H13 |
Giải quyết hỗ trợ học nghề |
X |
X |
||
|
103 |
1.001881.H13 |
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
X |
X |
||
|
104 |
1.009874.H13 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
X |
X |
||
|
105 |
1.009873.H13 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
X |
X |
||
|
106 |
1.014196.H13 |
Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
X |
X |
||
|
107 |
1.014197.H13 |
Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
X |
X |
||
|
108 |
1.014198.H13 |
Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
X |
X |
||
|
109 |
1.014199.H13 |
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
X |
X |
||
|
110 |
1.014200.H13 |
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
X |
X |
||
|
111 |
1.014201.H13 |
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
X |
X |
||
|
XII |
Lĩnh vực Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|||||
|
112 |
1.002407.H13 |
Xét, cấp học bổng chính sách |
X |
X |
||
|
XIII |
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội |
|||||
|
113 |
2.000216H13 |
Thành lập cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
X |
X |
||
|
114 |
2.000144.H13 |
Tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
X |
X |
||
|
XIV |
Lĩnh vực lao động |
|||||
|
115 |
1.014.319.H13 |
Thủ tục tuyển chọn Kiến trúc sư trưởng cấp bộ, cấp tỉnh, Dự án |
X |
X |
||
|
116 |
1.014.352.H13 |
Thủ tục tuyển chọn chuyên gia |
X |
X |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT |
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
Địa điểm thực hiện |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|||
|
I |
Lĩnh vực Quản lý nhà nước về hội |
|||
|
1 |
1.013706.H13 |
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội |
X |
X |
|
2 |
1.013703.H13 |
Thủ tục thành lập hội |
X |
X |
|
3 |
1.013710.H13 |
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội |
X |
X |
|
4 |
1.013708.H13 |
Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội |
X |
X |
|
5 |
1.013702.H13 |
Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội |
X |
X |
|
6 |
1.013707.H13 |
Thủ tục hội tự giải thể |
X |
X |
|
7 |
1.013704.H13 |
Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động |
X |
X |
|
8 |
1.013709.H13 |
Thủ tục hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe |
X |
X |
|
II |
Lĩnh vực Quản lý nhà nước về quỹ |
|||
|
1 |
1.013717.H13 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
X |
X |
|
2 |
1.013712.H13 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
X |
X |
|
3 |
1.013716.H13 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
X |
X |
|
4 |
1.013713.H13 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
X |
X |
|
5 |
1.013715.H13 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động |
X |
X |
|
6 |
1.013714.H13 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ |
X |
X |
|
7 |
1.013711.H13 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
X |
X |
|
III |
Lĩnh vực Người có công |
|||
|
1 |
1.013750.H13 |
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công |
X |
X |
|
2 |
1.010833.H13 |
Thăm viếng mộ liệt sĩ |
X |
X |
|
IV |
Lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước |
|
|
|
|
1 |
1.013734.H13 |
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết |
X |
X |
|
V |
Lĩnh vực Việc làm |
|||
|
1 |
1.013724.H13 |
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động |
X |
X |
|
2 |
1.013725.H13 |
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh |
X |
X |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh