Quyết định 2578/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình
| Số hiệu | 2578/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 07/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 07/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Đặng Thanh Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2578/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 07 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 536/TTr-SXD ngày 04/7/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đăng kiểm, lĩnh vực Vật liệu xây dựng, lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ các nội dung công bố đối với các thủ tục hành chính tương ứng đã được công bố tại Quyết định số 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố chuẩn hoá danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình và Quyết định số 311/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành theo Quyết định số 2578/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG I. DANH MỤC TTHC BAN HÀNH MỚI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thực hiện qua dịch vụ BCCI |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
I |
LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM |
|||||||
|
1 |
Cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ 1.001319 |
05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
Thông tư số 22/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. |
x |
|
|
2 |
Cấp lại Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ 1.013071 |
05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
Thông tư số 22/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. |
x |
|
|
II |
LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG |
|||||||
|
1 |
Kiểm tra chất lượng hàng hoá vật liệu xây dựng nhập khẩu có mức độ rủi ro cao |
01 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
- Luật Chất lượng sản phẩm hàng hoá năm 2007 được sửa đổi, bổ sung năm 2025; - Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 04/2023/TT-BXD ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng; - Thông tư số 41/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. |
|
x |
II. DANH MỤC TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thực hiện qua dịch vụ BCCI |
Căn cứ pháp lý sửa đổi, bổ sung |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
I |
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ |
|||||||
|
1 |
Chấp thuận bổ sung nút giao đấu nối vào đường cao tốc 1.013276 |
- Trường hợp không phải lấy ý kiến: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đúng quy định. - Trường hợp phải lấy ý kiến: + Thời hạn tiến hành lấy ý kiến: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ thành phần hồ sơ; + Thời hạn cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến trả lời: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị của cơ quan có thẩm quyền; + Thời hạn có văn bản chấp thuận: 07 ngày sau khi nhận được ý kiến của các cơ quan |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
2 |
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ 2.001921 |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
3 |
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác 1.013274 |
01 ngày đối với đám tang, không quá 03 ngày làm việc đối với các trường hợp khác kể từ khi tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
4 |
Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác 1.002798 |
12 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
5 |
Chấp thuận vị trí nút giao đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác 1.000314 |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
6 |
Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch 1.013277 |
- Trường hợp không phải lấy ý kiến: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đúng quy định. - Trường hợp phải lấy ý kiến: + Thời hạn tiến hành lấy ý kiến: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ thành phần hồ sơ; + Thời hạn cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến trả lời: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị của cơ quan có thẩm quyền; + Thời hạn có văn bản chấp thuận: 07 ngày sau khi nhận được ý kiến của các cơ quan. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ. |
|
x |
B. DANH MỤC TTHC BAN HÀNH MỚI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thực hiện qua dịch vụ BCCI |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
I |
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ |
|||||||
|
1 |
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ 2.001921 |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
2 |
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác 1.013274 |
01 ngày đối với đám tang, không quá 03 ngày làm việc đối với các trường hợp khác kể từ khi tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
3 |
Chấp thuận vị trí nút giao đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác 1.000314 |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2578/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 07 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 536/TTr-SXD ngày 04/7/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đăng kiểm, lĩnh vực Vật liệu xây dựng, lĩnh vực Đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ các nội dung công bố đối với các thủ tục hành chính tương ứng đã được công bố tại Quyết định số 543/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố chuẩn hoá danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình và Quyết định số 311/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành theo Quyết định số 2578/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG I. DANH MỤC TTHC BAN HÀNH MỚI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thực hiện qua dịch vụ BCCI |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
I |
LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM |
|||||||
|
1 |
Cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ 1.001319 |
05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
Thông tư số 22/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. |
x |
|
|
2 |
Cấp lại Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ 1.013071 |
05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
Thông tư số 22/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. |
x |
|
|
II |
LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG |
|||||||
|
1 |
Kiểm tra chất lượng hàng hoá vật liệu xây dựng nhập khẩu có mức độ rủi ro cao |
01 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
- Luật Chất lượng sản phẩm hàng hoá năm 2007 được sửa đổi, bổ sung năm 2025; - Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 04/2023/TT-BXD ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng; - Thông tư số 41/2026/TT-BXD ngày 26/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. |
|
x |
II. DANH MỤC TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thực hiện qua dịch vụ BCCI |
Căn cứ pháp lý sửa đổi, bổ sung |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
I |
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ |
|||||||
|
1 |
Chấp thuận bổ sung nút giao đấu nối vào đường cao tốc 1.013276 |
- Trường hợp không phải lấy ý kiến: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đúng quy định. - Trường hợp phải lấy ý kiến: + Thời hạn tiến hành lấy ý kiến: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ thành phần hồ sơ; + Thời hạn cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến trả lời: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị của cơ quan có thẩm quyền; + Thời hạn có văn bản chấp thuận: 07 ngày sau khi nhận được ý kiến của các cơ quan |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
2 |
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ 2.001921 |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
3 |
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác 1.013274 |
01 ngày đối với đám tang, không quá 03 ngày làm việc đối với các trường hợp khác kể từ khi tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
4 |
Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác 1.002798 |
12 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
5 |
Chấp thuận vị trí nút giao đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác 1.000314 |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
6 |
Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch 1.013277 |
- Trường hợp không phải lấy ý kiến: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đúng quy định. - Trường hợp phải lấy ý kiến: + Thời hạn tiến hành lấy ý kiến: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ thành phần hồ sơ; + Thời hạn cơ quan, tổ chức được lấy ý kiến trả lời: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị của cơ quan có thẩm quyền; + Thời hạn có văn bản chấp thuận: 07 ngày sau khi nhận được ý kiến của các cơ quan. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ. |
|
x |
B. DANH MỤC TTHC BAN HÀNH MỚI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thực hiện qua dịch vụ BCCI |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
I |
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ |
|||||||
|
1 |
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ 2.001921 |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
2 |
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác 1.013274 |
01 ngày đối với đám tang, không quá 03 ngày làm việc đối với các trường hợp khác kể từ khi tiếp nhận hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ. |
x |
|
|
3 |
Chấp thuận vị trí nút giao đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác 1.000314 |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không |
x |
- Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ; - Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026 của Chính phủ. |
x |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh